quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 49/2026/TT-BCT sửa đổi bổ sung bảo vệ môi trường ngành Công Thương (49/2026/TT-BCT) · 12/09/2026
  2. 02Nghị định 344/2026/NĐ-CP về ứng dụng khoa học công nghệ trong điện lực (344/2026/NĐ-CP) · 04/09/2026
  3. 03Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  4. 04Quyết định 93/QĐ-BCĐPTCNBD 2026 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về phát triển ngành công nghiệp bán dẫn (93/QĐ-BCĐPTCNBD) · 31/07/2026
  5. 05Nghị quyết 76/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp (76/2026/NQ-HĐND) · 31/07/2026
  6. 06Quyết định 1466/QĐ-TTg 2026 phê duyệt kế hoạch phát triển công nghiệp sinh học nông nghiệp và môi trường (1466/QĐ-TTg) · 31/07/2026
  7. 07Thông tư 34/2026/TT-BCT về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa Bộ Công Thương (34/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  8. 08Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định kinh tế kỹ thuật hàng hóa bình ổn giá (35/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  9. 09Thông tư 38/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn Natri hydroxit, PAC, Amôniắc (38/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-CP về kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường, VAT cho xăng dầu (34/2026/NQ-CP) · 30/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 45/2026/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần Quân đội
    Cơ quanBộ Quốc phòng
    Ngày BH25/05/2026
    Hiệu lực08/07/2026
    11 điều
    Thông tư

    Thông tư 45/2026/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần Quân đội

    Cơ quan ban hành
    Bộ Quốc phòng
    Người ký
    Nguyễn Quang Ngọc
    Ngày ban hành
    25/05/2026
    Ngày hiệu lực
    08/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ QUỐC PHÒNG
    _______

    Số: 45/2026/TT-BQP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
    02/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về tiêu
    chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam về
    tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế và tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế

    Căn cứ Nghị định số 02/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam;

    Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

    Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 02/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam về tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế và tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế.

    Chương I

    NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 02/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam, bao gồm:

    1. Tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế;

    2. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, học viên quân sự.

    2. Công chức, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong tổ chức biên chế của Quân đội.

    3. Thiếu sinh quân, học sinh năng khiếu, học viên quân sự quốc tế đang đào tạo tại các học viện, nhà trường Quân đội.

    4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế và tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

    Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế và tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế

    Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 02/2026/NĐ-CP và các quy định sau:

    1. Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng khác nhau trong cùng một loại tiêu chuẩn thì chỉ được hưởng 01 (một) tiêu chuẩn, định mức cao nhất.

    2. Những nội dung đã được bảo hiểm y tế chi trả không được tính vào tiêu chuẩn bảo đảm thuốc, hóa chất, vật tư y tế và trang bị, dụng cụ y tế quy định tại Thông tư này.

    Chương II

    TIÊU CHUẨN THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ Y TẾ VÀ TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG

    Mục 1

    TIÊU CHUẨN THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ Y TẾ

    Điều 4. Thuốc bổ trợ quân chủng, binh chủng và đối tượng đặc thù

    1. Phạm vi bảo đảm:

    a) Ngoài tiêu chuẩn thuốc khám bệnh, chữa bệnh thường xuyên, ngoài phạm vi chi trả của quỹ bảo hiểm y tế;

    b) Dự phòng bệnh tật, bảo vệ, nâng cao sức khỏe cho các đối tượng trực tiếp làm nhiệm vụ trong môi trường quân sự.

    2. Tiêu chuẩn thuốc bổ trợ quân chủng, binh chủng và đối tượng đặc thù thực hiện theo quy định tại Mục I Danh mục số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2026/NĐ-CP được bảo đảm trong các trường hợp cụ thể sau:

    a) Đặc công, trinh sát, tình báo: Các đối tượng trực tiếp làm nhiệm vụ huấn luyện, tác chiến thuộc các lực lượng trong Quân đội;

    b) Biên giới: Các đối tượng thuộc biên chế tại các đơn vị ở vùng biên giới có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

    c) Đảo gần, lực lượng tàu mặt nước: Các đối tượng thuộc biên chế tại đảo gần bờ, tàu mặt nước;

    d) Bệnh nghề nghiệp, độc hại đặc thù quân sự: Các đối tượng thuộc danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội theo quy định của Bộ Nội vụ;

    đ) Trinh sát điện tử, trắc thủ, ra đa, tác chiến không gian mạng, lực lượng điều khiển thiết bị bay không người lái: Các đối tượng trực tiếp làm nhiệm vụ vận hành, sử dụng, huấn luyện, tác chiến thuộc các lực lượng trong Quân đội;

    e) Phi công, thành viên tổ bay, học viên bay, nhân viên dù, tuần thám biển trên không: Các đối tượng trực tiếp điều khiển hoặc tham gia điều khiển máy bay quân sự trên không; dẫn đường trên không, cơ giới trên không, trinh sát tuần thám trên không và các thành viên chuyên ngành khác trên máy bay vận tải, trực thăng và người đang trong giai đoạn đào tạo học bay;

    g) Thợ lặn, người nhái: Các đối tượng trực tiếp làm nhiệm vụ huấn luyện, tác chiến thuộc các lực lượng trong Quân đội;

    h) Nữ quân nhân;

    i) Lực lượng tại Trường Sa - Nhà giàn DKI: Các đối tượng thuộc biên chế và lực lượng phối thuộc tại các điểm đảo, nhà giàn, tàu trực tại Trường Sa - Nhà giàn DKI;

    k) Bộ đội Biên phòng: Các đối tượng thuộc biên chế tại các đồn Biên phòng;

    l) Quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng có cấp bậc quân hàm hoặc mức lương tương đương từ thượng tá trở lên.

    3. Phương thức bảo đảm

    a) Quân y đơn vị bảo đảm bằng thuốc bổ trợ, phù hợp với nhu cầu đặc thù quân sự của từng đối tượng;

    b) Trường hợp không mua được thuốc bổ trợ thì bảo đảm bằng thực phẩm chức năng có chứa thành phần chính tương tự và được phép lưu hành tại Việt Nam.

    Điều 5. Thuốc, hóa chất, vật tư y tế phòng, chống dịch

    1. Tiêu chuẩn thuốc, hóa chất, vật tư y tế phòng, chống dịch trong Quân đội thực hiện theo quy định tại Mục II Danh mục số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

    2. Vắc xin phòng một số bệnh truyền nhiễm thường gặp trong hoạt động quân sự, thuốc phòng bệnh Não mô cầu được bảo đảm định kỳ hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và hướng dẫn của Cục Quân y.

    Điều 6. Khám sức khỏe

    1. Chi phí khám sức khỏe cho các đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Mục IV Danh mục số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2026/NĐ-CP.

    2. Nội dung khám sức khỏe, gồm:

    a) Khám sức khoẻ định kỳ cho sĩ quan cấp tướng thực hiện theo quy định của Ban Tổ chức Trung ương, Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng;

    b) Khám sức khỏe định kỳ cho quân nhân có quân hàm từ cấp đại tá trở xuống, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương tương đương; hạ sĩ quan, binh sĩ; khám sức khỏe theo yêu cầu nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 15 Thông tư số 37/2021/TT-BQP ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định phân loại, khám sức khỏe, phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe đối với quân nhân, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng;

    c) Khám phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự, khám sức khỏe tuyển sinh quân sự thực hiện theo quy định tại Điều 11 và Điều 17 Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 105/2023/TT-BQP về tiêu chuẩn khám sức khỏe sơ tuyển NVQS">106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;

    d) Khám sức khỏe cho phi công, thành viên tổ bay, học viên bay, nhân viên dù thực hiện theo quy định tại Chương II và Chương III Thông tư số 105/2024/TT-BQP ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định việc khám tuyển, giám định sức khỏe phi công, thành viên tổ bay và học viên bay;

    đ) Khám sức khỏe cho thợ lặn, người nhái thực hiện theo quy định tại Chương II và Chương III Thông tư số 26/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, sơ tuyển, khám tuyển, kiểm tra, giám định sức khỏe lực lượng tàu ngầm của Quân chủng Hải quân;

    e) Khám sức khỏe cho quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng tham gia gìn giữ hòa bình thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 150/2025/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, phân loại, khám sức khỏe quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc;

    g) Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp đối với quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp;

    h) Giám định y khoa cho người bị bệnh hiểm nghèo, bệnh cần chữa trị dài ngày, bệnh tâm thần thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15, quy trình kỹ thuật, hướng dẫn chẩn đoán điều trị của Bộ Y tế; các nội dung khám để: Xác định bệnh tâm thần; xác định bệnh thuộc danh mục được ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BQP ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo, danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày để thực hiện chế độ, chính sách trong Quân đội;

    i) Khám sức khỏe đối với quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng, nhân viên nuôi quân, người trực tiếp tham gia chế biến, sản xuất thực phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 155/2018/NĐ- CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ.

    Điều 7. Khám và điều trị hiếm muộn, vô sinh cho các đối tượng làm việc trong môi trường quân sự

    1. Chi phí khám và điều trị hiếm muộn, vô sinh cho các đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Mục V Danh mục số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2026/NĐ-CP.

    2. Các đối tượng thuộc khoản 1 Điều này được gọi là hiếm muộn hoặc vô sinh khi có kết luận hiếm muộn hoặc vô sinh của các cơ sở hỗ trợ sinh sản được cấp có thẩm quyền công nhận theo quy định của pháp luật.

    3. Nội dung khám và điều trị hiếm muộn, vô sinh

    a) Khám hiếm muộn, vô sinh gồm: Khám phân loại hiếm muộn, vô sinh; khám lâm sàng chuyên khoa sản, tiết niệu; khám cận lâm sàng (xét nghiệm nội tiết tố, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm tinh dịch, thăm dò phóng noãn) và các xét nghiệm di truyền.

    b) Điều trị hiếm muộn, vô sinh gồm: Điều trị bằng thuốc, thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, nuôi cấy tinh tử và các kỹ thuật khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

    Mục 2

    TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ

    Điều 8. Tiêu chuẩn trang bị lần đầu

    1. Trang bị lần đầu bao gồm: Thiết bị y tế, doanh cụ y tế, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao, đồ vải nghiệp vụ được bảo đảm đồng bộ lần đầu cho các đơn vị quân y thành lập mới hoặc các trang bị nằm trong danh mục quy định lần đầu được bảo đảm cho các đơn vị.

    2. Danh mục trang bị cơ bản được bảo đảm lần đầu cho từng loại hình cơ sở y tế trong Quân đội như sau:

    a) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu quân y đại đội quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    b) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu quân y tiểu đoàn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

    c) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu bệnh xá quân y cấp trung đoàn, lữ đoàn và tương đương quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

    d) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu bệnh xá quân y cấp sư đoàn và tương đương quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

    đ) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu tổ cấp cứu ngoại viện quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này;

    e) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu đội phẫu thuật cứu chữa bước đầu quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này;

    g) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu đội phẫu thuật cứu chữa cơ bản quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

    h) Danh mục trang bị cơ bản lần đầu khoa y học dự phòng quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này;

    3. Danh mục trang bị cơ bản lần đầu quy định tại khoản 2 Điều này là căn cứ để xác định chi phí mua sắm lần đầu cho các loại hình quân y đơn vị và phân đội quân y; các loại hình khác theo thực tế yêu cầu nhiệm vụ và do cấp có thẩm quyền quyết định.

    Điều 9. Tiêu chuẩn trang bị thay thế và sửa chữa, bảo trì hằng năm

    1. Tiêu chuẩn trang bị thay thế hằng năm nhằm bảo đảm bổ sung, thay thế thiết bị y tế và doanh cụ y tế trong danh mục quy định đã hư hỏng, xuống cấp trong quá trình chăm sóc sức khỏe cho người bệnh. Tiêu chuẩn sửa chữa, bảo trì hằng năm nhằm bảo đảm hoạt động, chất lượng của trang thiết bị trong danh mục quy định.

    2. Giá trị bảo đảm lần đầu làm căn cứ lập dự toán ngân sách bảo đảm trang bị thay thế và sửa chữa, bảo trì hằng năm là giá trị tính tại thời điểm mua sắm hoặc tiếp nhận đối với trang bị đang khai thác, sử dụng tại đơn vị theo tiêu chuẩn, định mức do cấp có thẩm quyền quy định.

    3. Định mức chi phí mua sắm trang bị thay thế và sửa chữa, bảo trì hằng năm thực hiện theo quy định tại Mục II và Mục III Danh mục số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2026/NĐ-CP.

    Chương III

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 10. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2026. Hằng năm, căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Danh mục số 06, 07 và 08 Nghị định số 02/2026/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này, các cơ quan, đơn vị lập dự toán ngân sách bảo đảm gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để xem xét, bố trí theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm của Bộ Quốc phòng.

    2. Thông tư số 187/2017/TT-BQP ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định một số điều về tiêu chuẩn vật chất quân y của Nghị định số 76/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ, công nhân và viên chức quốc phòng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

    Điều 11. Trách nhiệm thi hành

    1. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, chỉ huy các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2.Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật hướng dẫn thực hiện thông tư này (nếu cần thiết); báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh danh mục trang bị cho từng loại hình cơ sở y tế trong Quân đội bảo đảm phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội và sự phát triển của khoa học công nghệ./.

    Nơi nhận:

    - Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Đ/c TTMT, Đ/c CNTCCT;

    - Các đ/c Thứ trưởng BQP;

    - Bộ Y tế;

    - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;

    - Các Cục: Pháp chế, Tài chính, Quân y;

    - Cổng TTĐT/BQP (để đăng tải);

    - Lưu: VT, THBĐ.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG






    Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc

    Phụ lục I

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẨN LẦN ĐẦU QUÂN Y ĐẠI ĐỘI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Cơ số cấp cứu say nắng, say nóng tuyến đại đội (phần trang bị)

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XI

    2

    Cơ số cấp cứu tại chỗ trong huấn luyện, luyện tập (phần trang bị)

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số X

    3

    Tủ lưu nghiệm thức ăn (dải nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, dung tích 60 lít)

    cái

    01

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    4

    Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản

    bộ

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số IX

    5

    Garo cầm máu

    cái

    03

    6

    Nẹp tay, chân loại mềm

    bộ

    02

    7

    Đèn pin 2 pin

    cái

    01

    Loại đèn LED

    8

    Kéo cắt băng

    cái

    02

    9

    Kẹp kocher thẳng

    cái

    02

    10

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    cái

    01

    11

    Bút chì

    cái

    01

    12

    Dải đỏ hình đuôi nheo

    cái

    10

    13

    Cáng bạt

    cái

    03

    14

    Giá để cáng

    bộ

    03

    III

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    15

    Vỏ túi YT

    cái

    01

    Tổng cộng: 15 khoản mục

    Phụ lục II

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU QUÂN Y TIỂU ĐOÀN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Đèn tiểu phẫu di động

    cái

    01

    2

    Máy điện châm

    cái

    02

    3

    Máy xông khí dung

    cái

    02

    4

    Nồi luộc dụng cụ điện

    cái

    01

    5

    Máy phun phòng dịch có động cơ

    cái

    01

    6

    Cơ số cấp cứu say nắng, say nóng tuyến đại đội (phần trang bị)

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XI

    7

    Cơ số cấp cứu tại chỗ trong huấn luyện, luyện tập (phần trang bị)

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số X

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    8

    Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản

    bộ

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số IX

    9

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    01

    10

    Bộ khám ngũ quan

    bộ

    01

    11

    Cán dao mổ

    cái

    01

    12

    Lưỡi dao mổ

    cái

    05

    13

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    bộ

    02

    14

    Hô hấp nhân tạo bóp tay trẻ em

    bộ

    01

    15

    Garo cầm máu

    cái

    03

    16

    Cặp phẫu tích có răng 18 - 20cm

    cái

    02

    17

    Cặp phẫu tích không răng 18-20cm

    cái

    02

    18

    Kéo cắt băng

    cái

    03

    19

    Kẹp kocher cong 18 - 20cm

    cái

    02

    20

    Cân người có thước đo

    cái

    01

    21

    Khay inox chữ nhật 24 x 30 cm

    cái

    01

    22

    Nẹp tay, chân loại mềm

    bộ

    02

    23

    Ấm sắc thuốc

    cái

    01

    24

    Kim châm cứu

    bộ

    02

    25

    Đèn bão

    cái

    01

    26

    Đèn pin 2 pin

    cái

    01

    Loại đèn LED

    III

    DOANH CỤ

    27

    Bàn tiêm

    cái

    01

    28

    Bàn (giường) khám bệnh

    cái

    01

    29

    Giường bệnh nhân

    cái

    01

    30

    Giá truyền dịch

    cái

    01

    31

    Tủ thuốc

    cái

    01

    32

    Cáng bạt

    cái

    06

    33

    Giá cáng

    bộ

    06

    IV

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    34

    Đồ vải cho quân y tiểu đoàn (nhân viên, buồng kỹ thuật)

    cơ số

    01

    35

    Vỏ túi YT

    cái

    02

    36

    Vỏ túi YS

    cái

    01

    Tổng cộng: 36 khoản mục

    * : Tiêu chuẩn này áp dụng cho quân y Đoàn an điều dưỡng trong Quân đội và quân y cơ quan.

    Phụ lục III

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU BỆNH XÁ QUÂN Y CẤP
    TRUNG ĐOÀN, LỮ ĐOÀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Máy điện tim

    cái

    01

    2

    Máy đo huyết áp tự động

    cái

    01

    3

    Máy X-Quang dã chiến kỹ thuật số

    cái

    01

    4

    Máy in phim X-Quang tự động

    cái

    01

    5

    Trang bị bảo vệ bức xạ cho nhân viên y tế (áo chì, liều xạ kế)

    bộ

    02

    6

    Máy siêu âm màu dã chiến

    cái

    01

    7

    Máy xét nghiệm khí máu cầm tay

    cái

    01

    8

    Máy xét nghiệm sinh hóa

    cái

    01

    9

    Máy xét nghiệm huyết học

    cái

    01

    10

    Máy xét nghiệm nước tiểu

    cái

    01

    11

    Máy theo dõi bệnh nhân kèm sốc tim

    cái

    01

    12

    Máy thở dã chiến

    cái

    02

    13

    Máy tạo oxy

    cái

    01

    14

    Máy ly tâm chạy điện

    cái

    01

    15

    Máy ly tâm quay tay

    cái

    01

    16

    Máy hút dịch đạp chân (hoặc dùng ắc quy)

    cái

    02

    17

    Máy hút phẫu thuật điện

    cái

    01

    18

    Máy xông khí dung

    cái

    01

    19

    Máy điện châm

    cái

    02

    20

    Máy điện trị liệu đa năng

    cái

    01

    21

    Kính hiển vi 2 mắt điện

    cái

    01

    22

    Kính hiển vi lưu động

    cái

    01

    23

    Thiết bị ủ nhiệt

    cái

    01

    24

    Bàn mổ đa năng

    cái

    01

    25

    Giường hồi sức cấp cứu

    cái

    01

    26

    Đèn mổ đứng

    cái

    01

    27

    Đèn mổ 1 bóng có ắc quy (dã chiến)

    cái

    02

    28

    Nồi hấp áp lực 75 lít

    cái

    01

    29

    Nồi hấp áp lực 20 lít

    cái

    01

    30

    Nồi luộc dụng cụ điện

    cái

    02

    31

    Máy phun phòng dịch có động cơ

    cái

    02

    32

    Tủ bảo quản thuốc (dải nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, dung tích 180 lít)

    cái

    01

    33

    Phích bảo quản vắc xin

    cái

    03

    34

    Cơ số cấp cứu tại chỗ trong huấn luyện, luyện tập (phần trang bị)

    cơ số

    04

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số X

    35

    Cơ số cấp cứu say nắng, say nóng tuyến trung đoàn

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XII

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    36

    Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản

    Bộ

    04

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số IX

    37

    Bộ khám ngũ quan

    bộ

    01

    38

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    01

    39

    Bộ trung phẫu

    bộ

    01

    40

    Bộ giác hơi không dùng lửa

    bộ

    01

    41

    Đèn soi phim X-Quang

    cái

    01

    42

    Cân người có thước đo

    cái

    01

    43

    Đèn khám đeo trán

    cái

    01

    44

    Nẹp tay, chân loại mềm

    cái

    10

    45

    Micro pipet

    cái

    02

    46

    Huyết sắc kế (Hemocytometre)

    cái

    01

    47

    Huyết cầu kế (Hemmometre)

    cái

    01

    48

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    bộ

    02

    49

    Hô hấp nhân tạo bóp tay trẻ em

    bộ

    01

    50

    Dụng cụ nhổ răng

    bộ

    01

    51

    Dụng cụ hàn răng

    bộ

    01

    52

    Dụng cụ khám phụ khoa

    bộ

    01

    53

    Bếp dầu hoặc bếp than

    cái

    04

    54

    Hộp hấp bông băng φ 20 cm

    cái

    02

    55

    Hộp hấp bông băng φ 30 cm

    cái

    01

    56

    Nồi hấp chõ xôi φ 35 cm

    cái

    01

    57

    Nồi luộc dụng cụ 2 lít

    cái

    03

    58

    Nồi luộc dụng cụ 5 lít

    cái

    02

    59

    Đèn hồng ngoại điều trị

    cái

    01

    60

    Ấm sắc thuốc

    cái

    01

    61

    Chảo sao thuốc

    cái

    01

    62

    Dao cầu

    cái

    01

    63

    Hộp luộc dụng cụ

    cái

    01

    64

    Kim châm cứu

    bộ

    10

    65

    Nồi xông 10 lít

    cái

    01

    66

    Thuyền tán

    cái

    01

    67

    Bình bơm phun tay

    cái

    01

    68

    Đèn bão

    cái

    04

    69

    Đèn pin 3 pin

    cái

    01

    Loại đèn LED

    70

    Đèn pin 2 pin

    cái

    04

    Loại đèn LED

    71

    Cáng thương đẩy

    cái

    01

    72

    Cáng bạt

    cái

    12

    73

    Giá cáng

    bộ

    12

    III

    DOANH CỤ

    74

    Bàn chuyển dụng cụ gấp

    cái

    03

    75

    Bàn (giường) khám bệnh

    cái

    03

    76

    Bàn phẫu thuật dã chiến

    cái

    02

    77

    Bàn thay băng

    cái

    02

    78

    Bàn tiêm

    cái

    03

    79

    Bàn tiếp dụng cụ phẫu thuật

    cái

    02

    80

    Ghế xoay

    cái

    02

    81

    Giá kê hàng

    cái

    04

    82

    Giá truyền dịch

    cái

    05

    83

    Giường bệnh nhân

    cái

    15

    84

    Tủ đầu giường

    cái

    15

    85

    Rửa tay phẫu thuật dã chiến

    bộ

    01

    86

    Tủ thuốc đông y

    cái

    01

    87

    Tủ thuốc

    cái

    03

    88

    Xe đẩy thuốc

    cái

    01

    89

    Tủ lạnh

    cái

    01

    90

    Máy phát điện 1-2 kw kèm dây, bóng

    cái

    01

    91

    Máy hút ẩm

    cái

    02

    IV

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    92

    Đồ vải đại đội quân y (nhân viên, bệnh nhân, buồng kỹ thuật, phòng mổ)

    cơ số

    01

    36 nhân viên quân y; 15 giường bệnh nhân;

    01 giường kỹ thuật

    Tổng cộng: 92 khoản mục


    * : Tiêu chuẩn này áp dụng cho Tổ quân y có giường lưu.

    Phụ lục IV

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU BỆNH XÁ QUÂN Y CẤP
    SƯ ĐOÀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Máy điện tim

    cái

    02

    2

    Máy đo huyết áp tự động

    cái

    02

    3

    Máy siêu âm màu

    cái

    01

    4

    Máy siêu âm màu dã chiến

    cái

    01

    5

    Máy xét nghiệm khí máu cầm tay

    cái

    01

    6

    Máy xét nghiệm sinh hóa

    cái

    01

    7

    Máy xét nghiệm huyết học

    cái

    01

    8

    Máy xét nghiệm nước tiểu

    cái

    01

    9

    Máy ly tâm chạy điện

    cái

    01

    10

    Máy ly tâm quay tay

    cái

    01

    11

    Thiết bị ủ nhiệt

    cái

    01

    12

    Máy X-Quang kỹ thuật số cố định

    cái

    01

    13

    Máy X-Quang kỹ thuật số dã chiến

    cái

    01

    14

    Máy in phim X-Quang tự động

    cái

    02

    15

    Trang bị bảo vệ bức xạ cho nhân viên y tế (áo chì, liều xạ kế)

    bộ

    03

    16

    Máy theo dõi bệnh nhân kèm sốc tim

    cái

    02

    17

    Máy thở dã chiến

    cái

    02

    18

    Máy gây mê dã chiến

    cái

    02

    19

    Máy tạo oxy

    cái

    02

    20

    Dao mổ điện

    cái

    01

    21

    Bàn mổ đa năng

    cái

    02

    22

    Đèn mổ đứng

    cái

    02

    23

    Đèn mổ 1 bóng có ắc quy

    cái

    03

    24

    Máy hút phẫu thuật điện

    cái

    02

    25

    Máy hút dịch đạp chân (hoặc dùng ắc quy)

    cái

    03

    26

    Máy nội soi tai - mũi - họng

    cái

    01

    27

    Máy xông khí dung

    cái

    03

    28

    Máy răng tổng hợp

    cái

    01

    29

    Máy khoan răng lưu động

    cái

    01

    30

    Máy điện châm

    cái

    03

    31

    Máy điện phân

    cái

    01

    32

    Máy điện trị liệu đa năng

    cái

    02

    33

    Máy siêu âm điều trị

    cái

    01

    34

    Máy laser điều trị

    cái

    01

    35

    Máy kéo dãn cột sống lưng cổ

    cái

    01

    36

    Ghế răng lưu động

    cái

    01

    37

    Kính hiển vi 2 mắt chạy điện

    cái

    01

    38

    Kính hiển vi lưu động

    cái

    01

    39

    Nồi hấp áp lực 75 lít

    cái

    02

    40

    Nồi hấp áp lực 20 lít

    cái

    04

    41

    Nồi luộc dụng cụ điện

    cái

    02

    42

    Tủ sấy 80 lít

    cái

    01

    43

    Tủ sấy dược liệu 150 lít

    cái

    01

    44

    Máy phun phòng dịch có động cơ

    cái

    02

    45

    Máy phun phòng dịch kiểu mù nóng

    cái

    02

    46

    Tủ bảo quản thuốc (dải nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, dung tích 180 lít)

    cái

    01

    47

    Phích bảo quản vắc xin

    cái

    03

    48

    Trang bị pha chế thuốc tiêm truyền tuyến sư đoàn

    cơ số

    01

    49

    Cơ số cấp cứu tại chỗ trong huấn luyện, luyện tập (phần trang bị)

    cơ số

    04

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số X

    50

    Cơ số cấp cứu say nắng, say nóng tuyến trung đoàn

    cơ số

    03

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XII

    51

    Cơ số tổ quân y cấp cứu cơ động (phần trang bị)

    cơ số

    01

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XIII

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    52

    Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản

    bộ

    10

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số IX

    53

    Bộ khám ngũ quan

    bộ

    02

    54

    Bộ đặt nội khí quản

    bộ

    01

    55

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    04

    56

    Bộ trung phẫu

    bộ

    02

    57

    Bộ đại phẫu

    bộ

    01

    58

    Bộ dụng cụ khám, điều trị mắt

    bộ

    01

    59

    Bộ dụng cụ nhổ răng

    bộ

    01

    60

    Bộ dụng cụ hàn răng

    bộ

    01

    61

    Bộ dụng cụ lấy cao răng

    bộ

    01

    62

    Dụng cụ khám phụ khoa

    bộ

    02

    63

    Cân người có thước đo

    cái

    02

    64

    Đèn khám đeo trán

    cái

    02

    65

    Đèn soi phim X-Quang

    cái

    01

    66

    Nẹp tay, chân loại mềm

    bộ

    50

    67

    Micropipet

    cái

    04

    68

    Huyết sắc kế (hemocytometre)

    cái

    02

    69

    Huyết cầu kế (hemometre)

    cái

    01

    70

    U rê kế

    cái

    01

    71

    Cân robervan 100g

    cái

    01

    72

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    bộ

    03

    73

    Hô hấp nhân tạo bóp tay trẻ em

    bộ

    01

    74

    Đèn hồng ngoại điều trị

    cái

    01

    75

    Ấm sắc thuốc

    cái

    03

    76

    Bộ giác hơi không dùng lửa

    bộ

    01

    77

    Chảo sao thuốc

    cái

    01

    78

    Dao cầu

    cái

    02

    79

    Hộp luộc dụng cụ

    cái

    01

    80

    Kim châm cứu

    bộ

    30

    81

    Nồi xông 10 lít

    cái

    02

    82

    Thuyền tán

    cái

    01

    83

    Hộp đựng dụng cụ

    cái

    06

    84

    Bếp dầu hoặc bếp than

    cái

    10

    85

    Hộp hấp bông băng φ 20 cm

    cái

    04

    86

    Hộp hấp bông băng φ 30 cm

    cái

    04

    87

    Nồi hấp chõ xôi φ 35 cm

    cái

    01

    88

    Nồi luộc dụng cụ 2 lít

    cái

    05

    89

    Nồi luộc dụng cụ 5 lít

    cái

    03

    90

    Nồi luộc dụng cụ 10 lít

    cái

    03

    91

    Bình bơm phun tay

    cái

    02

    92

    Đèn bão

    cái

    10

    93

    Đèn pin 2 pin

    cái

    20

    Loại đèn LED

    94

    Đèn pin 3 pin

    cái

    06

    Loại đèn LED

    95

    Cáng thương đẩy

    cái

    02

    96

    Cáng bạt

    cái

    15

    97

    Giá cáng

    bộ

    15

    III

    DOANH CỤ

    98

    Bàn chuyển dụng cụ gấp

    cái

    04

    99

    Bàn (giường) khám bệnh

    cái

    06

    100

    Bàn phẫu thuật dã chiến

    cái

    03

    101

    Bàn thay băng

    cái

    06

    102

    Bàn tiêm

    cái

    08

    103

    Bàn tiếp dụng cụ phẫu thuật

    cái

    03

    104

    Ghế xoay

    cái

    02

    105

    Giá kê hàng

    cái

    04

    106

    Giá truyền dịch

    cái

    15

    107

    Giường hồi sức cấp cứu

    cái

    02

    108

    Giường bệnh nhân

    cái

    50

    109

    Tủ đầu giường

    cái

    50

    110

    Rửa tay phẫu thuật dã chiến

    bộ

    02

    111

    Tủ thuốc đông y

    cái

    03

    112

    Tủ thuốc

    cái

    07

    113

    Xe đẩy thuốc

    cái

    02

    114

    Tủ lạnh

    cái

    01

    115

    Máy phát điện 3-5 kW kèm dây, bóng

    bộ

    03

    116

    Máy hút ẩm

    cái

    04

    IV

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    117

    Đồ vải tiểu đoàn quân y (nhân viên, bệnh nhân, buồng kỹ thuật, phòng mổ)

    cơ số

    01

    80 nhân viên quân y;

    50 giường bệnh nhân;

    01 giường kỹ thuật

    Tổng cộng: 117 khoản mục

    Phụ lục V

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU TỔ CẤP CỨU NGOẠI VIỆN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    A

    THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ Y TẾ

    I

    Thông khí và các dụng cụ hỗ trợ hô hấp

    1

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    cái

    01

    2

    Hô hấp nhân tạo bóp tay trẻ em

    cái

    01

    3

    Mặt nạ thở oxy người lớn

    cái

    02

    4

    Mặt nạ thở oxy trẻ em

    cái

    02

    5

    Canuyn mayo các cỡ

    cái

    01

    6

    Mặt nạ thanh quản các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em

    cái

    01

    7

    Bộ đặt nội khí quản, có đèn soi thanh quản với ống nội khí quản các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em

    bộ

    01

    8

    Kim chọc dò khí màng phổi

    cái

    02

    II

    Băng, gạc

    9

    Gạc vô trùng nhiều kích cỡ

    gói

    05

    10

    Băng tam giác

    cái

    02

    11

    Băng cuộn nhiều kích cỡ

    cuộn

    10

    12

    Băng dính

    cuộn

    02

    13

    Băng chun garo mạch máu

    cái

    05

    III

    Vật tư sản khoa

    14

    Các vật tư vô trùng cho trẻ sơ sinh (đã đóng gói sẵn, vô trùng) gồm: Khăn 50*50cm để quấn cho em bé; băng rốn; bóng hút dịch; kẹp rốn; găng tay vô trùng; chăn ủ ấm cho trẻ

    bộ

    02

    IV

    Dụng cụ và vật tư khác

    15

    Huyết áp kế người lớn

    cái

    01

    16

    Huyết áp kế trẻ em

    cái

    01

    17

    Ống nghe 2 tai

    cái

    01

    18

    Nhiệt kế

    cái

    05

    19

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    01

    20

    Bơm tiêm các cỡ

    cái

    1ml

    05

    5ml

    10

    10ml

    10

    50 ml

    02

    21

    Dây truyền dịch

    cái

    10

    22

    Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các kích cỡ

    cái

    02

    23

    Kim bướm

    cái

    05

    24

    Hộp đựng bông cồn sát khuẩn

    hộp

    01

    25

    Đèn pin với pin dự phòng và bóng đèn

    cái

    02

    26

    Thẻ phân loại bệnh nhân (các màu: Đỏ, vàng, xanh, đen)

    cái

    10

    27

    Túi đựng chất nôn, quần áo, chất thải độc hại dùng một lần

    cái

    05

    28

    Ống thông tiểu nelaton, foley

    cái

    05

    29

    Ống thông dạ dày các cỡ

    cái

    05

    30

    Ga trải cáng

    cái

    02

    V

    Kiểm soát nhiễm khuẩn:

    31

    Bộ quần áo phòng hộ (khi cấp cứu bệnh nhân bị nhiễm dịch): quần, áo, mũ, khẩu trang N95, bốt chân, kính)

    bộ

    03

    32

    Găng vô khuẩn

    đôi

    10

    33

    Dung dịch Betadin 10% lọ (90÷150ml)

    lọ

    02

    34

    Túi đựng rác thải y tế

    cái

    50

    B

    THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU TRÊN XE CỨU THƯƠNG

    I

    Các thiết bị thông khí và dụng cụ hỗ trợ hô hấp

    35

    Máy hút dịch di động: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    36

    Bình ôxy dung tích 5 lít, có đồng hồ đo áp lực và bộ điều chỉnh lưu lượng; dây dẫn ôxy các cỡ người lớn, trẻ em

    bộ

    01

    37

    Máy theo dõi nồng độ ôxy mao mạch (SpO2), kèm theo đầu dò người lớn và trẻ em dùng nhiều lần: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    38

    Máy thở xách tay: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz có các mode thở cơ bản

    cái

    01

    11

    Các thiết bị cấp cứu tim mạch

    39

    Máy theo dõi bệnh nhân xách tay (monitor) tối thiểu có các chỉ số: Mạch, nhiệt độ, huyết áp, SpO2, điện tim: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    40

    Máy khử rung tim xách tay: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    41

    Máy ghi điện tim ≥ 3 kênh dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    III

    Dụng cụ cố định

    42

    Nẹp cố định cổ người lớn và trẻ em (mỗi loại 02 chiếc)

    cái

    04

    43

    Nẹp cố định chi gãy (đùi, cẳng chân, cẳng tay, cánh tay)

    bộ

    01

    44

    Áo nẹp chân không để cố định toàn thân (nếu có điều kiện)

    cái

    01

    IV

    Kiểm soát nhiễm khuẩn

    45

    Dung dịch sát khuẩn tay tác động nhanh

    lọ

    01

    46

    Hộp đựng vật sắc nhọn

    cái

    01

    V

    Các thiết bị và dụng cụ khác

    47

    Bơm tiêm điện tự động (chạy điện 1 chiều và xoay chiều 220V)

    cái

    01

    48

    Bơm truyền dịch tự động: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz

    cái

    01

    49

    Máy đo đường máu mao mạch + que thử

    cái

    01

    50

    Chăn ủ ấm cho bệnh nhân

    cái

    01

    51

    Gối kê vai

    cái

    01

    52

    Bô dẹt đựng chất thải

    cái

    01

    53

    Cáng có xe đẩy

    cái

    01

    54

    Cáng gấp

    cái

    01

    Tổng cộng: 54 khoản mục

    Phụ lục VI

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU
     ĐỘI PHẪU THUẬT CỨU CHỮA BƯỚC ĐẦU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Máy xét nghiệm khí máu cầm tay

    bộ

    01

    2

    Máy theo dõi bệnh nhân kèm sốc tim

    cái

    01

    3

    Máy thở dã chiến

    cái

    01

    4

    Máy ép tim tự động kèm cáng

    cái

    01

    5

    Máy hút dịch đạp chân (hoặc chạy ắc quy)

    cái

    01

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    6

    Búa phản xạ

    cái

    02

    7

    Bơm tiêm Rơco 20ml

    cái

    01

    8

    Hộp đựng bơm tiêm 20ml

    cái

    01

    9

    Bàn chải rửa tay

    cái

    09

    10

    Bi đông đựng nước

    cái

    02

    11

    Bô ỉa tròn

    cái

    02

    12

    Vịt đái nam

    cái

    02

    13

    Ca nhựa

    cái

    04

    14

    Chậu nhựa

    cái

    04

    15

    Xô nhựa 10 lít

    cái

    03

    16

    Can nhựa 10 lít

    cái

    02

    17

    Đè lưỡi kim loại

    cái

    03

    18

    Đèn pin 3 pin

    cái

    03

    Loại đèn LED

    19

    Đèn bão

    cái

    04

    20

    Hộp hấp quần áo, băng, gạc

    cái

    02

    21

    Huyết áp kế

    cái

    02

    22

    Ống nghe 2 tai

    cái

    02

    23

    Kim châm cứu

    bộ

    02

    24

    Khay inox 18 x 25cm

    cái

    01

    25

    Khay inox 30 x 40cm

    cái

    02

    26

    Khay quả đậu

    cái

    03

    27

    Nẹp tay, chân loại mềm

    bộ

    07

    28

    Nhiệt kế

    cái

    03

    29

    Nồi hấp chõ xôi

    cái

    01

    30

    Nồi hấp áp lực 20 lít

    cái

    01

    31

    Thùng nhựa có vòi rửa

    cái

    01

    32

    Thìa nhôm

    cái

    05

    33

    Xô đựng nước 10 lít

    cái

    02

    34

    Nồi luộc dụng cụ 2 lít

    cái

    02

    35

    Nồi luộc dụng cụ 10 lít

    cái

    01

    36

    Banh farabeuf 20cm

    cái

    01

    37

    Banh cào

    cái

    01

    38

    Crizabe

    bộ

    04

    39

    Cán dao mổ

    cái

    02

    40

    Dao cắt đoạn

    cái

    01

    41

    Dùi troka (2 ngành)

    cái

    01

    42

    Kéo thẳng tù

    cái

    01

    43

    Kéo thẳng nhọn

    cái

    02

    44

    Kéo cong nhọn

    cái

    01

    45

    Kéo cong tù

    cái

    01

    46

    Kéo cắt băng

    cái

    02

    47

    Kẹp kocher thẳng có mấu

    cái

    05

    48

    Kẹp kocher thẳng không mấu

    cái

    12

    49

    Kẹp pean

    cái

    01

    50

    Kẹp gắp dụng cụ

    cái

    01

    51

    Kẹp khăn mổ

    cái

    04

    52

    Kẹp kéo lưỡi

    cái

    01

    53

    Kẹp lấy dị vật

    cái

    01

    54

    Kìm mang kim

    cái

    02

    55

    Kim chọc hút dịch màng phổi

    cái

    02

    56

    Kim Petrov hoặc kim 18G

    cái

    02

    57

    Lưỡi dao mổ

    cái

    20

    58

    Mở miệng

    cái

    01

    59

    Nỉa có mấu

    cái

    03

    60

    Nỉa không mấu

    cái

    03

    61

    Hộp đựng dụng cụ

    cái

    01

    62

    Hộp hấp bông băng φ 24cm

    cái

    02

    63

    Tuốt cốt mạc

    cái

    01

    64

    Quả bóng hút

    cái

    01

    65

    Cáng bạt

    cái

    02

    66

    Cáng ứng dụng

    cái

    02

    67

    Giá cáng

    bộ

    02

    IV

    DOANH CỤ

    68

    Bàn phẫu thuật dã chiến

    cái

    01

    69

    Bàn chuyển dụng cụ gấp

    cái

    01

    70

    Bàn phân loại, để thuốc

    cái

    05

    71

    Lều mổ 16 m2

    bộ

    01

    72

    Lều điều trị hậu tống 16m2

    bộ

    01

    73

    Lều phân loại

    bộ

    02

    74

    Máy phát điện 1÷2 KW kèm dây, bóng

    cái

    01

    V

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    75

    Đồ vải đội phẫu thuật cứu chữa bước đầu (nhân viên, bộ phận phẫu thuật)

    cơ số

    01

    10 nhân viên quân y; 01 phòng mổ

    76

    Vỏ túi YT

    cái

    03

    77

    Túi bạt đựng dụng cụ (gùi)

    cái

    12

    Tổng cộng: 77 khoản mục

    Phụ lục VII

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU ĐỘI PHẪU THUẬT
     CỨU CHỮA CƠ BẢN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Máy X-Quang kỹ thuật số dã chiến

    bộ

    01

    2

    Máy xét nghiệm khí máu cầm tay

    bộ

    01

    3

    Nồi hấp áp lực 20 lít

    cái

    01

    4

    Máy theo dõi bệnh nhân kèm sốc tim

    cái

    01

    5

    Máy ép tim tự động kèm cáng

    cái

    01

    6

    Máy gây mê dã chiến

    cái

    01

    7

    Máy thở dã chiến

    cái

    01

    8

    Máy hút dịch đạp chân

    cái

    01

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    9

    Búa phản xạ

    cái

    02

    10

    Đè lưỡi kim loại

    cái

    04

    11

    Nhiệt kế

    cái

    05

    12

    Huyết áp kế

    cái

    03

    13

    Ống nghe 2 tai

    cái

    03

    14

    Garo tiêm truyền

    cái

    04

    15

    Bàn chải rửa tay

    cái

    09

    16

    Bi đông đựng nước

    cái

    02

    17

    Bơm tiêm Rơco 20ml

    cái

    01

    18

    Hộp đựng bơm tiêm 20ml

    cái

    01

    19

    Bô nhựa

    cái

    02

    20

    Ca nhựa

    cái

    04

    21

    Chậu nhựa

    cái

    07

    22

    Can nhựa 2 lít

    cái

    01

    23

    Can nhựa 10 lít

    cái

    02

    24

    Đèn pin 3 pin

    cái

    05

    Loại đèn LED

    25

    Đèn bão

    cái

    05

    26

    Ghế băng to

    cái

    02

    27

    Ghế xoay

    cái

    03

    28

    Hộp hấp bông băng φ 30cm

    cái

    02

    29

    Kim châm cứu

    bộ

    03

    30

    Kéo cắt băng

    cái

    03

    31

    Kẹp phẫu tích

    cái

    03

    32

    Kẹp kocher

    cái

    03

    33

    Khay inox 30 x 40cm

    cái

    05

    34

    Khay quả đậu

    cái

    04

    35

    Phích đựng nước

    cái

    02

    36

    Thùng nhựa có vòi

    cái

    01

    37

    Thìa nhôm

    cái

    05

    38

    Bộ dụng cụ rửa dạ dày

    cái

    01

    39

    Vịt đái nam

    cái

    02

    40

    Bô ỉa tròn

    cái

    02

    41

    Xô nhựa 10 lít

    cái

    04

    42

    Nồi luộc dụng cụ 10 lít

    cái

    01

    43

    Bộ đại phẫu

    bộ

    01

    44

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    02

    45

    Kim troka

    cái

    02

    46

    Kim chọc dò màng phổi

    cái

    03

    47

    Kim chọc dò tủy sống

    cái

    03

    48

    Kim petrov hoặc kim 18G

    cái

    02

    49

    Garo cầm máu

    cái

    02

    50

    Nẹp tay, chân loại mềm

    bộ

    06

    51

    Giường cáng dã chiến

    cái

    12

    52

    Cáng bạt

    cái

    03

    53

    Giá cáng

    bộ

    03

    III

    DOANH CỤ

    54

    Bàn phẫu thuật dã chiến

    cái

    02

    55

    Bàn chuyển dụng cụ gấp

    cái

    02

    56

    Bàn để thuốc, trang bị

    cái

    06

    57

    Lều điều trị hậu tống 16m2

    bộ

    04

    58

    Lều mổ 16m2

    bộ

    02

    59

    Lều phân loại

    bộ

    04

    60

    Máy phát điện 3-5 kw (kèm dây, bóng)

    cái

    01

    IV

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    61

    Đồ vải đội phẫu thuật cứu chữa bước đầu (nhân viên, bộ phận phẫu thuật)

    cơ số

    01

    16 nhân viên quân y; 02 phòng mổ

    62

    Túi bạt dựng dụng cụ (gùi)

    cái

    12

    63

    Vỏ túi YT

    cái

    04

    Tổng cộng: 63 khoản mục

    Phụ lục VIII

    DANH MỤC TRANG BỊ CƠ BẢN LẦN ĐẦU KHOA Y HỌC DỰ PHÒNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    THIẾT BỊ Y TẾ

    1

    Máy đo tốc độ gió kiểu cánh quạt

    cái

    01

    2

    Máy đo tốc độ gió

    cái

    01

    3

    Máy đo cường độ ánh sáng

    cái

    01

    4

    Máy đo bức xạ ánh sáng

    cái

    01

    5

    Máy đo bụi tự động

    cái

    01

    6

    Máy điện tim

    cái

    01

    7

    Máy đo thính lực

    cái

    01

    8

    Máy phân tích chất lượng nước lưu động 21 chỉ tiêu

    cái

    01

    9

    Máy đo độ rung

    cái

    01

    10

    Máy đo độ ồn

    cái

    01

    11

    Máy đo bức xạ nhiệt cầm tay

    cái

    01

    12

    Máy cất đạm bán tự động

    bộ

    01

    13

    Máy quang phổ huỳnh quang (định lượng Vitamin)

    bộ

    01

    14

    Máy đo phóng xạ cầm tay

    cái

    01

    15

    Máy đo khí độc đa chỉ tiêu

    cái

    01

    16

    Máy đo pH

    cái

    01

    17

    Máy ly tâm

    cái

    01

    18

    Ly tâm quay tay (hoặc dùng pin)

    cái

    01

    19

    Nhiệt kế tự ghi

    cái

    03

    20

    Ẩm kế tự ghi

    cái

    01

    21

    Ẩm kế Assmann

    cái

    01

    22

    Bộ lấy mẫu nước

    bộ

    02

    23

    Bộ lấy mẫu vi sinh vật

    bộ

    01

    24

    Bộ xét nghiệm nước dã ngoại

    bộ

    01

    25

    Bộ xét nghiệm huyết thanh Serodia (100 xét nghiệm)

    bộ

    01

    26

    Bộ quần áo phòng hóa

    bộ

    05

    27

    Bộ soi trực tràng

    bộ

    01

    28

    Bộ xét nghiệm sốt rét QBC

    bộ

    01

    29

    Bơm tiêm áp lực

    cái

    03

    30

    Kính hiển vi quang học

    cái

    02

    31

    Máy phun phòng dịch có động cơ

    cái

    03

    32

    Máy phun mù nóng

    cái

    03

    33

    Tủ bảo quản thuốc (dải nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, dung tích 180 lít)

    cái

    01

    34

    Tủ lạnh

    cái

    01

    35

    Phích bảo quản vắc xin

    cái

    02

    36

    Tủ ấm

    cái

    02

    37

    Tủ sấy

    cái

    01

    38

    Lò nung 1.000 độ

    cái

    01

    39

    Nồi hấp áp lực 75 lít

    cái

    02

    40

    Kính hiển vi 2 mắt điện

    cái

    01

    41

    Kính hiển vi nền đen

    cái

    01

    42

    Kính soi ngưng kết

    cái

    01

    43

    Tủ an toàn sinh học cấp II

    cái

    01

    44

    Tủ hốt

    cái

    01

    45

    Máy lắc ống nghiệm

    cái

    01

    46

    Máy xay thịt

    cái

    01

    47

    Cân phân tích (chính xác 0,1 mg)

    cái

    01

    48

    Máy hút chân không

    cái

    01

    49

    Máy lắc

    cái

    01

    50

    Bộ cất nước 2 lần

    cái

    01

    51

    Bộ hóa nghiệm máu (bao gồm cả kính hiển vi)

    bộ

    02

    52

    Cơ số cấp cứu say nắng, say nóng tuyến đại đội (phần trang bị)

    cơ số

    03

    Danh mục chi tiết tại Phụ lục số XI

    53

    Máy ảnh

    cái

    01

    54

    Máy chiếu kèm màn chiếu

    bộ

    01

    55

    Máy vi tính xách tay

    bộ

    01

    56

    Bộ loa, mic di động

    bộ

    01

    57

    Máy phát điện 1 - 2 kW

    cái

    01

    II

    DỤNG CỤ, VẬT TƯ

    58

    Cân người có thước đo

    cái

    01

    59

    Cân người lưu động

    cái

    01

    60

    Thước cuộn vải

    cái

    02

    61

    Lực kế bóp tay hiện số

    cái

    02

    62

    Lực kế lưng

    cái

    01

    63

    Nhiệt kế

    cái

    06

    Loại hồng ngoại: 05 cái, loại khác: 01 cái

    64

    Huyết áp kế

    cái

    03

    65

    Ống nghe 2 tai

    cái

    03

    66

    Đồng hồ bấm giây

    cái

    02

    67

    Kính lúp phóng đại 10, 15, 20

    cái

    05

    68

    Kính lúp soi lồi

    cái

    01

    69

    Bộ hóa nghiệm thử tồn lưu

    bộ

    01

    70

    Bình bơm phun tay

    cái

    05

    71

    Đèn cực tím khử trùng

    cái

    01

    72

    Cân robervan 200g

    cái

    02

    73

    Dụng cụ thủy tinh cho xét nghiệm

    cơ số

    01

    74

    Micro pipet

    cái

    02

    75

    Cối chày sứ

    bộ

    03

    76

    Đèn cồn

    cái

    10

    77

    Đèn pin 3 pin

    cái

    10

    Loại đèn LED

    78

    Đèn soi kính hiển vi

    cái

    03

    79

    Giá buret

    cái

    05

    80

    Giá ống nghiệm

    cái

    10

    81

    Bẫy chuột

    cái

    10

    82

    Lồng nuôi chuột

    cái

    10

    83

    Dao mổ (cán dao kèm lưỡi)

    cái

    02

    84

    Hộp hấp bông băng φ 24cm

    cái

    04

    85

    Kìm gắp dụng cụ

    cái

    01

    86

    Kẹp kocher không răng

    cái

    02

    87

    Kẹp mohr

    cái

    06

    88

    Kẹp ruột

    cái

    02

    89

    Kéo thẳng nhọn

    cái

    03

    90

    Kéo cong nhọn

    cái

    01

    91

    Kéo cắt bằng

    cái

    01

    92

    Kéo mổ mắt

    cái

    01

    93

    Khay inox 18 x 25cm

    cái

    05

    94

    Nỉa có răng

    cái

    05

    95

    Nỉa không răng

    cái

    05

    96

    Phễu

    cái

    02

    97

    Quả bóp cao su

    cái

    10

    98

    Que cấy trùng

    cái

    06

    99

    Giấy Platin

    mét

    0,5

    100

    Ủng cao su

    đôi

    10

    101

    Găng cao su dày

    đôi

    02

    102

    Găng cao su mỏng

    đôi

    05

    III

    ĐỒ VẢI NGHIỆP VỤ

    103

    Đồ vải đội học dự phòng (nhân viên, buồng kỹ thuật)

    cơ số

    01

    18 nhân viên quân y

    Tổng cộng: 103 khoản mục

    Phụ lục IX

    DANH MỤC BỘ DỤNG CỤ KHÁM BỆNH CƠ BẢN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    1

    Búa phản xạ

    cái

    01

    2

    Bút đánh dấu

    cái

    04

    3

    Đè lưỡi kim loại

    cái

    02

    4

    Đèn soi đồng tử

    cái

    01

    5

    Garo tiêm truyền

    cái

    02

    6

    Huyết áp kế

    bộ

    02

    7

    Ống nghe 2 tai

    cái

    01

    8

    Nhiệt kế

    cái

    10

    9

    Thước dây

    cái

    02

    Tổng cộng: 09 khoản mục

    Phụ lục X

    DANH MỤC CƠ SỞ CẤP CỨU TẠI CHỖ TRONG HUẤN LUYỆN,
     LUYỆN TẬP (PHẦN TRANG BỊ)

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    1

    Garo cầm máu

    cái

    02

    Loại tự garo

    2

    Nẹp cổ

    cái

    01

    3

    Nẹp cẳng tay

    bộ

    01

    4

    Nẹp cánh tay

    bộ

    01

    5

    Nẹp đùi

    bộ

    01

    6

    Nẹp cẳng chân

    bộ

    01

    7

    Kéo cắt băng

    cái

    01

    8

    Kìm kẹp kocher

    cái

    01

    9

    Kim petrov hoặc kim 18G

    cái

    01

    10

    Nhiệt kế

    cái

    01

    11

    Huyết áp kế

    cái

    01

    12

    Ống nghe 2 tai

    cái

    01

    13

    Thiết bị đo SpO2 cầm tay

    cái

    01

    14

    Đèn soi đồng tử (đèn bút)

    cái

    01

    15

    Canuyn mayo (hoặc canuyn mũi hầu) các cỡ

    bộ

    01

    16

    Ba lô có ngăn (vải rằn ri)

    cái

    01

    Tổng cộng: 16 khoản mục

    Phụ lục XI

    DANH MỤC CƠ SỞ CẤP CỨU SAY NẤNG, SAY NÓNG TUYẾN ĐẠI ĐỘI
     (PHẦN TRANG BỊ)

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    1

    Lều cấp cứu say nắng, say nóng

    bộ

    01

    2

    Cáng bạt có lỗ

    cái

    01

    3

    Bồn ngâm cấp cứu sốc nhiệt

    cái

    01

    4

    Thùng giữ nhiệt 15-20 lít

    cái

    01

    5

    Áo lưới

    cái

    02

    6

    Túi chườm lạnh (đá dẻo)

    túi

    02

    Tổng cộng: 06 khoản mục

    Phụ lục XII

    DANH MỤC CƠ SỞ CẤP CỨU SAY NẮNG, SAY NÓNG TUYẾN
    TRUNG ĐOÀN (PHẦN TRANG BỊ)

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    1

    Lều cấp cứu say nắng, say nóng cho nhiều người

    bộ

    01

    2

    Cáng bạt có lỗ

    cái

    06

    3

    Bồn ngâm cấp cứu sốc nhiệt

    cái

    03

    4

    Thùng giữ nhiệt 30 - 35 lít

    cái

    03

    5

    Áo lưới

    cái

    12

    6

    Túi chườm lạnh (đá dẻo)

    túi

    12

    Tổng cộng: 06 khoản mục

    Phụ lục XIII

    DANH MỤC CƠ SỞ TỔ QUÂN Y CẤP CỨU CƠ ĐỘNG (PHẦN TRANG BỊ)

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BQP ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    I

    Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản

    1

    Búa phản xạ

    cái

    01

    2

    Bút đánh dấu

    cái

    04

    3

    Đè lưỡi kim loại

    cái

    02

    4

    Đèn soi đồng tử

    cái

    01

    5

    Garo tiêm truyền

    cái

    02

    6

    Huyết áp kế

    bộ

    02

    7

    Ống nghe 2 tai

    cái

    01

    8

    Nhiệt kế

    cái

    10

    9

    Thước dây

    cái

    02

    II

    Dụng cụ cấp cứu đường thở

    10

    Mở miệng

    cái

    02

    11

    Kẹp kéo lưỡi

    cái

    02

    12

    Kẹp lấy dị vật

    cái

    02

    13

    Bộ đặt nội khí quản

    bộ

    01

    14

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người lớn

    bộ

    01

    15

    Hô hấp nhân tạo bóp tay người trẻ em

    bộ

    01

    16

    Kim petrov hoặc kim 18G

    cái

    05

    III

    Dụng cụ cố định, băng bó, cầm máu

    17

    Nẹp cố định cổ

    bộ

    02

    18

    Nẹp cố định cánh tay - cẳng tay

    bộ

    02

    19

    Nẹp cố định đùi - cẳng chân

    bộ

    02

    20

    Garo cầm máu

    cái

    05

    IV

    Dụng cụ phẫu thuật

    21

    Bộ tiểu phẫu

    bộ

    01

    V

    Thiết bị y tế

    22

    Máy thở dã chiến

    cái

    01

    23

    Bình oxy 2 lít

    bộ

    01

    24

    Bộ đồng hồ, làm ẩm oxy lắp kèm bình

    bộ

    01

    25

    Máy theo dõi bệnh nhân

    cái

    01

    26

    Máy sốc tim

    cái

    01

    27

    Máy hút dịch

    cái

    01

    28

    Thiết bị theo dõi SpO2 cầm tay

    cái

    01

    VI

    Phương tiện chuyển thương

    29

    Cáng thương

    cái

    01

    30

    Dụng cụ phương tiện cố định cáng, người bệnh

    bộ

    01

    Tổng cộng: 30 khoản mục

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều11
    Hỏi AI ngay →