Thông tư 159/2026/TT-BQP Quy định danh mục ngành khoa học và công nghệ trong Công nghiệp quốc phòng
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định danh mục các ngành khoa học và công nghệ
trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 119/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 12/2025/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí đối với chức danh chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành, tổng công trình sư trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng, an ninh;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ phục vụ lĩnh vực công nghiệp quốc phòng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Mục đích sử dụng danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng
1. Các cơ sở công nghiệp quốc phòng và các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách; theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ.
2. Danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng được sử dụng để phục vụ công tác xét duyệt chức danh chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành, tổng công trình sư trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
3. Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này không thay thế Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành và chỉ sử dụng trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. Việc phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Điều 4. Nội dung danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng
1. Mã cấp 1 gồm 02 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 2.
2. Mã cấp 2 gồm 10 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành.
3. Mã cấp 3 gồm 51 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành.
4. Mã cấp 4 gồm 384 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành.
Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Quốc phòng để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Phụ lục
DANH MỤC MÃ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 159/2026/TT-BQP ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
______________________________________________
MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
TÊN GỌI |
|
1 |
Khoa học tự nhiên |
|
2 |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
TÊN GỌI |
|
1 |
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
101 |
Toán học và thống kê |
|
|
102 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
103 |
Vật lý |
|
|
104 |
Hóa học |
|
|
2 |
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
202 |
Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin |
|
|
203 |
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy |
|
|
204 |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
205 |
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim |
|
|
210 |
Công nghệ nano |
|
|
298 |
Kỹ thuật Đo lường |
MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
MÃ CẤP 3 |
TÊN GỌI |
|
1 |
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
||
|
101 |
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ |
||
|
10102 |
Toán học ứng dụng |
||
|
102 |
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN |
||
|
10201 |
Khoa học máy tính |
||
|
10202 |
Khoa học thông tin |
||
|
10204 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) |
||
|
103 |
VẬT LÝ |
||
|
10301 |
Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) |
||
|
10302 |
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) |
||
|
10303 |
Vật lý hạt và lý thuyết trường |
||
|
10304 |
Vật lý hạt nhân |
||
|
10305 |
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) |
||
|
10306 |
Quang học (bao gồm cả laser quang học và laser lượng tử) |
||
|
104 |
HÓA HỌC |
||
|
10401 |
Hóa hữu cơ |
||
|
10402 |
Hóa vô cơ và hạt nhân |
||
|
10403 |
Hóa lý |
||
|
10404 |
Hóa học cao phân tử (polyme) |
||
|
10405 |
Điện hóa (pin khô, pin, Pin nhiệt, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) |
||
|
10406 |
Hóa phân tích |
||
|
2 |
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
202 |
KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN |
||
|
20201 |
Kỹ thuật điện và điện tử |
||
|
20202 |
Người máy và điều khiển tự động |
||
|
20203 |
Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. |
||
|
20204 |
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông |
||
|
20205 |
Viễn thông |
||
|
20206 |
Phần cứng và kiến trúc máy tính |
||
|
20207 |
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),.. |
||
|
20298 |
Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số |
||
|
203 |
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY |
||
|
20301 |
Kỹ thuật cơ khí nói chung |
||
|
20302 |
Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) |
||
|
20304 |
Chế tạo máy động lực |
||
|
20308 |
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ |
||
|
20311 |
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền |
||
|
20314 |
Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304) |
||
|
204 |
KỸ THUẬT HÓA HỌC |
||
|
20401 |
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) |
||
|
20402 |
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung |
||
|
20404 |
Kỹ thuật hóa vô cơ |
||
|
20405 |
Kỹ thuật hóa hữu cơ |
||
|
20406 |
Kỹ thuật hóa dầu |
||
|
20499 |
Kỹ thuật hóa học khác |
||
|
205 |
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM |
||
|
20501 |
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim |
||
|
20502 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen |
||
|
20503 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu |
||
|
20504 |
Luyện kim bột |
||
|
20505 |
Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v.. |
||
|
20508 |
Vật liệu điện tử |
||
|
20509 |
Vật liệu kim loại |
||
|
20510 |
Gốm |
||
|
20511 |
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ |
||
|
20512 |
Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) |
||
|
20514 |
Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp |
||
|
20515 |
Vật liệu tiên tiến |
||
|
210 |
CÔNG NGHỆ NANO |
||
|
21001 |
Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) |
||
|
21002 |
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano) |
||
|
298 |
Kỹ thuật Đo lường |
||
|
29801 |
Đo lường các đại lượng cơ bản và dẫn xuất |
MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
MÃ CẤP 3 |
MÃ CẤP 4 |
TÊN GỌI |
GHI CHÚ |
|
1 |
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
||||
|
101 |
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ |
||||
|
10102 |
Toán học ứng dụng |
||||
|
1010201 |
Toán học tính toán |
||||
|
1010202 |
Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...) |
||||
|
1010203 |
Vận trù học |
||||
|
1010204 |
Tối ưu hóa |
||||
|
1010205 |
Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hóa; |
||||
|
1010206 |
Phương pháp toán học trong cơ học |
||||
|
1010207 |
Toán học chuyên ngành (Toán kỹ thuật & công nghệ; Toán Công nghệ thông tin & khoa học máy tính,...) |
||||
|
1010299 |
Các vấn đề toán học ứng dụng khác |
||||
|
102 |
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN |
||||
|
10201 |
Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính) |
||||
|
1020101 |
Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động |
||||
|
1020102 |
Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện |
||||
|
1020103 |
Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm |
||||
|
1020104 |
Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích |
||||
|
1020105 |
Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán |
||||
|
1020106 |
Thiết bị nhập - xuất tin (Input-output devices) |
||||
|
1020107 |
Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web),... |
||||
|
1020108 |
An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...) |
||||
|
1020109 |
Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining) |
||||
|
1020110 |
Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v.. |
||||
|
1020111 |
Đồ họa máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu |
||||
|
1020112 |
Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính |
||||
|
1020113 |
Người máy, mô phỏng và mô hình hóa |
||||
|
1020114 |
Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ |
||||
|
1020115 |
Thuật toán di truyền |
||||
|
1020116 |
Logic tập mờ |
||||
|
1020199 |
Các vấn đề khoa học máy tính khác |
||||
|
10202 |
Khoa học thông tin |
||||
|
1020201 |
Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hóa |
||||
|
1020202 |
Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác |
||||
|
1020203 |
Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin |
||||
|
1020204 |
Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering) |
||||
|
1020205 |
Tương tác người - máy; giao diện và trình bày |
||||
|
1020206 |
Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin |
||||
|
1020207 |
Hệ thống thông tin liên tổ chức |
||||
|
1020208 |
Hệ thống thông tin toàn cầu |
||||
|
1020209 |
Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định |
||||
|
1020299 |
Các vấn đề khoa học thông tin khác |
||||
|
10204 |
Trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020401 |
Các tác nhân thích ứng |
||||
|
1020402 |
Robot thông minh |
||||
|
1020403 |
Cuộc sống nhân tạo |
||||
|
1020404 |
Học máy |
||||
|
1020405 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
||||
|
1020406 |
Biểu diễn tri thức |
||||
|
1020407 |
Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020408 |
Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020409 |
Trí tuệ nhân tạo phân tán |
||||
|
1020410 |
Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo |
||||
|
1020411 |
Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020412 |
Máy tính nhận thức |
||||
|
1020413 |
Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý |
||||
|
1020414 |
Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020415 |
Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo |
||||
|
1020499 |
Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác |
||||
|
103 |
VẬT LÝ |
||||
|
10301 |
Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) |
||||
|
1030101 |
Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..) |
||||
|
1030102 |
Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..) |
||||
|
1030103 |
Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer |
||||
|
1030199 |
Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác |
||||
|
10302 |
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) |
||||
|
1030201 |
Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein |
||||
|
1030202 |
Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng |
||||
|
1030203 |
Siêu chất rắn (super solid matters) |
||||
|
1030204 |
Hiện tượng pha; chuyển dịch pha |
||||
|
1030205 |
Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin |
||||
|
1030206 |
Chất rắn tinh thể |
||||
|
1030207 |
Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại |
||||
|
1030208 |
Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả... |
||||
|
1030209 |
Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall |
||||
|
1030210 |
Siêu dẫn; tinh thể Wigner |
||||
|
1030211 |
Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon |
||||
|
1030212 |
Chất rắn phi tinh thể |
||||
|
1030213 |
Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi |
||||
|
1030214 |
Chất ngưng kết mềm |
||||
|
1030215 |
Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids |
||||
|
1030216 |
Cơ học chất rắn |
||||
|
1030217 |
Cơ học chất lỏng |
||||
|
1030218 |
Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu |
||||
|
1030299 |
Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác |
||||
|
10303 |
Vật lý hạt và lý thuyết trường |
||||
|
1030301 |
Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon, neutrino, muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản |
||||
|
1030302 |
Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ |
||||
|
1030303 |
Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp |
||||
|
1030304 |
Cơ học lượng tử |
||||
|
1030399 |
Các vấn đề vật lý hạt và trường khác |
||||
|
10304 |
Vật lý hạt nhân |
||||
|
1030401 |
Cấu trúc hạt nhân |
||||
|
1030402 |
Phân rã hạt nhân, phóng xạ |
||||
|
1030403 |
Tổng hợp hạt nhân |
||||
|
1030404 |
Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân |
||||
|
1030499 |
Các vấn đề vật lý hạt nhân khác |
||||
|
10305 |
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) |
||||
|
1030501 |
Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v.. |
||||
|
1030502 |
Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..) |
||||
|
1030503 |
Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v.. |
||||
|
1030504 |
Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học |
||||
|
1030505 |
Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác |
||||
|
1030599 |
Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác |
||||
|
10306 |
Quang học (bao gồm cả laser quang học và laser lượng tử) |
||||
|
1030601 |
Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v.. |
||||
|
1030602 |
Quang học thích nghi |
||||
|
1030603 |
Quang học tinh thể |
||||
|
1030604 |
Quang học nhiễu xạ |
||||
|
1030605 |
Quang học sợi quang |
||||
|
1030606 |
Quang học tích hợp |
||||
|
1030607 |
Jones calculus |
||||
|
1030608 |
Quang học phi ảnh (non - imaging optics) |
||||
|
1030609 |
Quang học phi tuyến |
||||
|
1030610 |
Bộ xử lý quang học |
||||
|
1030611 |
Quang học màng mỏng |
||||
|
1030612 |
Quang học lượng tử |
||||
|
1030613 |
Quang học lade |
||||
|
1030699 |
Các vấn đề quang học khác |
||||
|
104 |
HÓA HỌC |
||||
|
10401 |
Hóa hữu cơ |
||||
|
1040101 |
Hóa học hữu cơ cấu trúc và hóa lập thể |
||||
|
1040102 |
Cơ chế phản ứng hữu cơ |
||||
|
1040103 |
Hóa hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..) |
||||
|
1040104 |
Hóa lý hữu cơ |
||||
|
1040105 |
Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ... |
||||
|
1040106 |
Hóa học hữu cơ |
||||
|
1040199 |
Các vấn đề hóa học hữu cơ khác |
||||
|
10402 |
Hóa vô cơ và hạt nhân |
||||
|
1040201 |
Hóa học kim loại chuyển tiếp |
||||
|
1040202 |
Hóa học kim loại nhóm chính |
||||
|
1040203 |
Hóa học chất rắn |
||||
|
1040204 |
Hóa sinh học vô cơ |
||||
|
1040205 |
Hóa học phi kim loại |
||||
|
1040206 |
Hóa học phức chất |
||||
|
1040207 |
Hóa học hạt nhân |
||||
|
1040308 |
Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ |
||||
|
1040299 |
Các vấn đề hóa học vô cơ khác |
||||
|
10403 |
Hóa lý |
||||
|
1040301 |
Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học |
||||
|
1040302 |
Hóa học tinh thể; tinh thể học |
||||
|
1040303 |
Cơ chế phản ứng |
||||
|
1040304 |
Nhiệt động học và năng lượng học hóa học |
||||
|
1040305 |
Hóa học xúc tác |
||||
|
1040306 |
Hóa bề mặt |
||||
|
1040307 |
Quang phổ hóa học |
||||
|
1040308 |
Điện hóa học |
||||
|
1040309 |
Hóa keo |
||||
|
1040399 |
Các vấn đề hóa lý khác |
||||
|
10404 |
Hóa học cao phân tử (polyme) |
||||
|
1040401 |
Cấu trúc cao phân tử |
||||
|
1040402 |
Tổng hợp cao phân tử |
||||
|
1040403 |
Hóa lý cao phân tử |
||||
|
1040404 |
Tính chất các hợp chất cao phân tử |
||||
|
1040405 |
Cơ chế trùng hợp |
||||
|
1040406 |
Polyme tổng hợp; chất dẻo |
||||
|
1040499 |
Các vấn đề hóa học cao phân tử khác |
||||
|
10405 |
Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) |
||||
|
1040501 |
Pin điện hóa (pin khô, pin thủy ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...) |
||||
|
1040502 |
Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...) |
||||
|
1040503 |
Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v... |
||||
|
1040599 |
Các vấn đề điện hóa khác |
||||
|
2 |
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
||||
|
202 |
KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN |
||||
|
20201 |
Kỹ thuật điện và điện tử |
||||
|
2020101 |
Kỹ thuật điện lý thuyết |
||||
|
2020102 |
Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện |
||||
|
2020103 |
Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện |
||||
|
2020104 |
Máy điện; dụng cụ điện |
||||
|
2020105 |
Kỹ thuật biến đổi điện năng |
||||
|
2020106 |
Thiết bị dẫn động điện |
||||
|
2020107 |
Nguồn điện |
||||
|
2020108 |
Nhiệt điện học |
||||
|
2020109 |
Thiết bị hàn điện |
||||
|
2020110 |
Lý thuyết kỹ thuật điện tử |
||||
|
2020111 |
Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến |
||||
|
2020112 |
Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện môi |
||||
|
2020113 |
Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất điện tử; vô tuyến điện |
||||
|
2020114 |
Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade |
||||
|
2020115 |
Kỹ thuật vi điện tử (Khí tài quang - quang điện tử; Cơ điện tử…) |
||||
|
2020199 |
Các vấn đề điện và điện tử khác |
||||
|
20202 |
Người máy và điều khiển tự động |
||||
|
2020201 |
Người máy |
||||
|
2020202 |
Hệ điều khiển tự động |
||||
|
2020299 |
Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác |
||||
|
20203 |
Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. |
||||
|
2020301 |
Tự động hóa; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ thuật số (Bao gồm: Hệ thống tự động trong Tên lửa; Thiết bị không người lái; Ngư lôi; Pháo tàu; Thiết bị điện tàu; Điện tử y sinh; Điều khiển và tin học trong các hệ thống kỹ thuật,…) |
||||
|
2020302 |
Tự động hóa thiết kế (CAD)/Tự động hóa sản xuất (CAM) |
||||
|
2020303 |
Kiểm soát tự động |
||||
|
2020304 |
Hệ thống giám sát tự động |
||||
|
2020305 |
Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC) |
||||
|
2020306 |
Tự động hóa quản lý tổ chức |
||||
|
2020399 |
Các vấn đề tự động hóa khác |
||||
|
20204 |
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông |
||||
|
2020401 |
Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten |
||||
|
2020402 |
Thiết bị thu phát vô tuyến |
||||
|
2020403 |
Kỹ thuật thông tin tương tự |
||||
|
2020404 |
Kỹ thuật thông tin số (digital) |
||||
|
2020405 |
Kỹ thuật thông tin liên lạc; Các tuyến truyền thông; truyền thông nhiều kênh |
||||
|
2020406 |
Công nghệ truyền thông không dây; Chuyển mạch tốc độ cao |
||||
|
2020407 |
Truyền thông vô tuyến |
||||
|
2020408 |
Mạng di động |
||||
|
2020409 |
Kỹ thuật truyền thanh |
||||
|
2020410 |
Kỹ thuật truyền hình |
||||
|
2020411 |
Vệ tinh liên lạc |
||||
|
2020412 |
Rađa; Điều khiển vô tuyến (Bao gồm: Ra đa vô tuyến; Ra đa sô na; Ra đa hải quân; Thiết kế chế tạo ra đa; Máy hàng hải…) |
||||
|
2020413 |
Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm |
||||
|
2020499 |
Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông khác |
||||
|
20205 |
Viễn thông |
||||
|
2020501 |
Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông |
||||
|
2020502 |
Thiết bị viễn thông (Bao gồm: Thông tin; Thông tin vô tuyến điện hải quân; Thiết kế chế tạo trang thiết bị thông tin; Tác chiến điện tử; Tự động hóa chỉ huy…) |
||||
|
2020503 |
Cáp truyền thông |
||||
|
2020504 |
Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM) |
||||
|
2020505 |
Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh, đo lường từ xa |
||||
|
2020506 |
Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình |
||||
|
2020599 |
Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác |
||||
|
20206 |
Phần cứng và kiến trúc máy tính |
||||
|
2020601 |
Kỹ thuật máy tính |
||||
|
2020602 |
Thiết bị phần cứng; thiết bị vào - ra; Thiết bị ngoại vi |
||||
|
2020603 |
Bộ nhớ |
||||
|
2020604 |
Vi mạch; Mạch tích hợp |
||||
|
2020605 |
Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục bộ |
||||
|
2020699 |
Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác |
||||
|
20207 |
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS) |
||||
|
2020701 |
Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử |
||||
|
2020702 |
Hệ vi cơ điện tử (MEMS) |
||||
|
2020703 |
Hệ thống điều khiển cơ điện tử |
||||
|
2020799 |
Các vấn đề cơ điện tử khác |
||||
|
20298 |
Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số |
||||
|
203 |
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY |
||||
|
20301 |
Kỹ thuật cơ khí nói chung |
||||
|
2030101 |
Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu |
||||
|
2030102 |
Kỹ thuật thủy lực |
||||
|
2030103 |
Kỹ thuật công nghiệp |
||||
|
2030104 |
Điều khiển cơ khí |
||||
|
2030105 |
Công nghệ gia công kim loại bằng cơ khí (Bao gồm: Vũ khí, Đạn: Công nghệ chế tạo vũ khí; Công nghệ chế tạo đạn; Công nghệ Gia công áp lực; Thiết kế chế tạo vũ khí; Thiết kế chế tạo đạn…) |
||||
|
2030106 |
Kỹ thuật điều hòa nhiệt độ và làm lạnh |
||||
|
2030107 |
Công nghệ chế tạo phôi |
||||
|
2030108 |
Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn |
||||
|
2030199 |
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác |
||||
|
20302 |
Chế tạo máy nói chung (chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) |
||||
|
2030201 |
Bộ môn máy và chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ, ổ trục, ổ gối đỡ; Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp; Truyền động,...); Các phần tử và hệ thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình |
||||
|
2030202 |
Cơ học ứng dụng |
||||
|
2030203 |
Vật liệu chế tạo máy |
||||
|
2030204 |
Công nghệ chế tạo máy |
||||
|
2030205 |
Chế tạo dụng cụ |
||||
|
2030206 |
Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp |
||||
|
2030207 |
Công nghệ và thiết bị cắt kim loại và vật liệu,.. |
||||
|
2030208 |
Nhiệt động học; Gia công kim loại và hợp kim bằng nhiệt độ cao (Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện) |
||||
|
2030209 |
Công nghệ và kỹ thuật đúc |
||||
|
2030210 |
Công nghệ và kỹ thuật rèn - dập,.. |
||||
|
2030211 |
Gia công bề mặt |
||||
|
2030299 |
Các vấn đề chế tạo máy khác |
||||
|
20304 |
Chế tạo máy động lực |
||||
|
2030401 |
Chế tạo nồi hơi |
||||
|
2030402 |
Chế tạo tuabin |
||||
|
2030403 |
Chế tạo động cơ |
||||
|
2030404 |
Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt (Bao gồm: Chế tạo Ô tô quân sự; Tăng thiết giáp; Xe máy công binh; Máy tàu; Tuabin khí…) |
||||
|
2030499 |
Các loại máy động lực khác |
||||
|
20308 |
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ |
||||
|
2030801 |
Khí động học hàng không; Khí động học bay |
||||
|
2030802 |
Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị bay |
||||
|
2030803 |
Chế tạo, sản xuất tàu bay và thiết bị bay |
||||
|
2030804 |
Vận hành tàu bay; Hoạt động của tàu bay |
||||
|
2030805 |
Hệ thống kiểm soát bay |
||||
|
2030806 |
Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không |
||||
|
2030807 |
Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ |
||||
|
2030808 |
Tên lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa |
||||
|
2030809 |
Thiết bị vũ trụ |
||||
|
2030810 |
Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa |
||||
|
2030811 |
Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ trụ |
||||
|
2030899 |
Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác |
||||
|
20311 |
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền |
||||
|
2031101 |
Vật liệu đóng tàu |
||||
|
2031102 |
Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu |
||||
|
2031103 |
Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền |
||||
|
2031104 |
Hệ thống năng lượng trên tàu |
||||
|
2031197 |
Nhà máy, xưởng đóng, sửa chữa tàu biển |
||||
|
2031198 |
Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, chế tạo Tàu chiến; Tàu ngầm; Tàu cao tốc; Tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; tàu đánh cá, v.v.. |
||||
|
2031199 |
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác |
||||
|
20314 |
Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân |
||||
|
2031401 |
Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân |
||||
|
2031402 |
Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn |
||||
|
2031403 |
Lò phản ứng hạt nhân |
||||
|
2031404 |
Lò phản ứng nhiệt hạch |
||||
|
2031405 |
Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ |
||||
|
2031406 |
Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa |
||||
|
2031407 |
Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng xạ phi ion hóa |
||||
|
2031408 |
Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý chất thải hạt nhân |
||||
|
2031409 |
Sự cố hạt nhân |
||||
|
2031499 |
Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác |
||||
|
20399 |
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác |
||||
|
204 |
KỸ THUẬT HÓA HỌC |
||||
|
20401 |
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) |
||||
|
2040101 |
Thiết kế công nghiệp hóa học |
||||
|
2040102 |
Các chất và sản phẩm vô cơ |
||||
|
2040103 |
Các chất và sản phẩm hữu cơ (các loại thuốc hoả thuật, thuốc phóng,…) |
||||
|
2040105 |
Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp |
||||
|
2040106 |
Chất dẻo |
||||
|
2040109 |
Vật liệu ceramic, khoáng sản |
||||
|
2040110 |
Các hóa chất công nghiệp; chất phụ gia |
||||
|
2040111 |
Các chất phản ứng thử hóa học và chất tinh khiết |
||||
|
2040113 |
Vật liệu nổ |
||||
|
2040114 |
Nhiên liệu lỏng (Nhiên liệu lỏng cho các loại tên lửa, xăng, dầu,...) |
||||
|
2040115 |
Nhiên liệu rắn (Nhiên liệu rắn cho các loại tên lửa, cốc hóa than, khí hóa than,..) |
||||
|
2040199 |
Các hóa chất khác |
||||
|
20402 |
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung |
||||
|
2040201 |
Các quá trình thủy động học |
||||
|
2040202 |
Các quá trình nhiệt động học |
||||
|
2040203 |
Các quá trình khuếch tán |
||||
|
2040204 |
Các quá trình cơ học |
||||
|
2040205 |
Các quá trình hóa học |
||||
|
2040206 |
Mô phỏng và kiểm soát quá trình hóa học |
||||
|
2040299 |
Các vấn đề kỹ thuật quá trình hóa học khác |
||||
|
20404 |
Kỹ thuật hóa vô cơ |
||||
|
2040401 |
Công nghệ các chất và sản phẩm như: lưu huỳnh, nitơ và hợp chất nitơ; Kali và hợp chất kali; Natri và hợp chất natri; Clo và hợp chất clo; photpho và hợp chất photpho;.... |
||||
|
2040402 |
Vật liệu vô cơ phát quang |
||||
|
2040403 |
Chất xúc tác vô cơ |
||||
|
2040499 |
Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác |
||||
|
20405 |
Kỹ thuật hóa hữu cơ |
||||
|
2040501 |
Công nghệ và kỹ thuật tổng hợp chất mạch thẳng, hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nhiều nguyên tố |
||||
|
2040502 |
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất cao phân tử tự nhiên (cao su tự nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..) |
||||
|
2040503 |
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất tổng hợp cao phân tử (các hợp chất mạch vòng, hợp chất thơm, các chất dị vòng; biến tính các chất cao phân tử |
||||
|
2040599 |
Các vấn đề kỹ thuật hóa hữu cơ khác |
||||
|
20406 |
Kỹ thuật hóa dầu |
||||
|
2040601 |
Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ |
||||
|
2040602 |
Công nghệ và kỹ thuật chế biến dầu mỏ |
||||
|
2040603 |
Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế; khử parafin; |
||||
|
2040604 |
Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng hành;.. |
||||
|
2040605 |
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các sản phẩm hóa dầu khác (mỡ, dầu môi trơn, parafin, bitum;...) |
||||
|
2040606 |
Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ |
||||
|
2040699 |
Các vấn đề kỹ thuật hóa dầu khác |
||||
|
20499 |
Kỹ thuật hóa học khác |
||||
|
205 |
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM |
||||
|
20501 |
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim |
||||
|
2050101 |
Lý thuyết các quá trình luyện kim |
||||
|
2050102 |
Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lò nung nhiên liệu; Thiết bị thu hồi nhiệt, buồng hoàn nhiệt, vòi phun và mỏ đốt |
||||
|
2050103 |
Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng điện |
||||
|
2050104 |
Vật liệu chịu lửa trong luyện kim |
||||
|
2050199 |
Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác |
||||
|
20502 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen |
||||
|
2050201 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng phương pháp trực tiếp |
||||
|
2050202 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang |
||||
|
2050203 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero |
||||
|
2050204 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép |
||||
|
2050298 |
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt |
||||
|
2050299 |
Các công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen khác |
||||
|
20503 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu |
||||
|
2050301 |
Quá trình công nghệ trong luyện kim màu |
||||
|
2050302 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nhẹ và hợp kim của chúng |
||||
|
2050303 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nặng và hợp kim của chúng |
||||
|
2050304 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại quý và hợp kim của chúng |
||||
|
2050305 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu hiếm, kim loại đất hiếm và hợp kim của chúng |
||||
|
2050306 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu phóng xạ |
||||
|
2050307 |
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu từ nguyên liệu thứ sinh |
||||
|
2050398 |
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt |
||||
|
2050399 |
Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu khác |
||||
|
20504 |
Luyện kim bột |
||||
|
2050401 |
Quá trình công nghệ trong luyện kim bột |
||||
|
2050402 |
Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó |
||||
|
2050403 |
Luyện kim bột kim loại màu và hợp kim của nó |
||||
|
2050599 |
Các vấn đề luyện kim bột khác |
||||
|
20505 |
Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v.. |
||||
|
2050501 |
Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim loại |
||||
|
2050502 |
Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ... |
||||
|
2050503 |
Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim loại |
||||
|
2050504 |
Cán tấm kim loại đen |
||||
|
2050505 |
Cán tấm và lá kim loại màu và hợp kim màu |
||||
|
2050506 |
Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim loại màu, hợp kim |
||||
|
2050507 |
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại đen theo định cỡ và dây kim loại đen |
||||
|
2050508 |
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại theo định cỡ và dây kim loại màu |
||||
|
2050509 |
Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép |
||||
|
2050510 |
Kỹ thuật sản xuất lưới thép |
||||
|
2050511 |
Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn |
||||
|
2050512 |
Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn |
||||
|
2050513 |
Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn |
||||
|
2050599 |
Các vấn đề khác về cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v.. |
||||
|
20508 |
Vật liệu điện tử |
||||
|
2050801 |
Vật liệu bán dẫn |
||||
|
2050802 |
Vật liệu điện môi |
||||
|
2050803 |
Vật liệu từ và lưỡng từ |
||||
|
2050804 |
Vật liệu tinh thể lỏng |
||||
|
2050805 |
Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy |
||||
|
2050806 |
Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ |
||||
|
2050807 |
Vật liệu dẫn điện |
||||
|
2050808 |
Vật liệu siêu dẫn |
||||
|
2050899 |
Các vấn đề vật liệu điện tử khác |
||||
|
20509 |
Vật liệu kim loại |
||||
|
2050901 |
Kim loại học |
||||
|
2050902 |
Công nghệ vật liệu kim loại |
||||
|
2050903 |
Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim loại |
||||
|
2050904 |
Kim loại, hợp kim bột chịu nhiệt |
||||
|
2050905 |
Kim loại đất hiếm |
||||
|
2050906 |
Kim loại polime |
||||
|
2050907 |
Thủy tinh kim loại |
||||
|
2050999 |
Các vấn đề vật liệu kim loại khác |
||||
|
20510 |
Gốm |
||||
|
2051001 |
Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ |
||||
|
2051002 |
Kỹ thuật sản xuất thủy tinh |
||||
|
2051003 |
Vật liệu silicát |
||||
|
2051099 |
Các kỹ thuật gốm khác |
||||
|
20511 |
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ |
||||
|
2051101 |
Kỹ thuật màng mỏng hóa học |
||||
|
2051102 |
Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn, phủ |
||||
|
2051103 |
Kỹ thuật sản xuất sơn; men |
||||
|
2051104 |
Kỹ thuật sản xuất vecni |
||||
|
2051105 |
Kỹ thuật sản xuất sơn dầu |
||||
|
2051199 |
Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ khác |
||||
|
20512 |
Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) |
||||
|
2051201 |
Công nghệ vật liệu composit |
||||
|
2051202 |
Gốm kim loại (cermet) |
||||
|
2051203 |
Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường |
||||
|
2051204 |
Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hóa học |
||||
|
2051299 |
Các vật liệu composit khác |
||||
|
20514 |
Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp |
||||
|
2051401 |
Công nghệ dệt, nhuộm |
||||
|
2051402 |
Công nghệ dệt kim |
||||
|
2051403 |
Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu |
||||
|
2051499 |
Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng hợp khác |
||||
|
20515 |
Vật liệu tiên tiến |
||||
|
2051501 |
Vật liệu nhớ hình |
||||
|
2051502 |
Siêu hợp kim |
||||
|
2051503 |
Epitaxy |
||||
|
2051504 |
Vật liệu quang tử |
||||
|
2051505 |
Vật liệu tổng hợp |
||||
|
2051506 |
Vật liệu thông minh |
||||
|
2051507 |
Vật liệu tàng hình |
||||
|
2051508 |
Vật liệu chiết suất âm |
||||
|
2051599 |
Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác |
||||
|
20599 |
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác |
||||
|
210 |
CÔNG NGHỆ NANO |
||||
|
21001 |
Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) |
||||
|
2100101 |
Cấu trúc nano |
||||
|
2100102 |
Fullerenes |
||||
|
2100103 |
Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles) |
||||
|
2100104 |
Ống nano cacbon (Carbon nanotube) |
||||
|
2100105 |
An toàn của sản xuất vật liệu nano |
||||
|
2100199 |
Các vấn đề vật liệu nano khác |
||||
|
21002 |
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano) |
||||
|
2100201 |
Ứng dụng cấp nano |
||||
|
2100202 |
Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics) |
||||
|
2100203 |
Công nghệ nano phân tử |
||||
|
2100204 |
Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly) |
||||
|
2100299 |
Các quá trình nano khác |
||||
|
21099 |
Công nghệ nano khác |
||||
|
298 |
KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG |
||||
|
29801 |
Đo lường các đại lượng cơ bản và dẫn xuất |
||||
|
2980101 |
Chuẩn đo lường |
||||
|
2980102 |
Phương tiện đo, phương tiện thử nghiệm |
