| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| Nghị định, Quyết định Thủ tướng Chính phủ |
-
| Nghị định | Số 46/2006/NĐ-CP ngày 16/5/2006 | Nghị định của Chính phủ về xử lý hàng hóa do người vận chuyển lưu giữ tại cảng biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 169/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ về xử lý hàng hóa do người vận chuyển lưu giữ tại cảng biển Việt Nam | 01/7/2017 |
-
| Nghị định | Số 21/2012/NĐ-CP; ngày 21/3/2012 | Nghị định của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Nghị định | Số 128/2013/NĐ-CP; ngày 15/10/2103 | Nghị định của Chính phủ về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam | 01/7/2017 |
-
| Nghị định | Số 161/2013/NĐ-CP; ngày 12 tháng 11 năm 2013 | Nghị định của Chính phủ về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển | 01/7/2017 |
-
| Nghị định | Số 30/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2014 | Nghị định của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 160/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển | 01/7/2017 |
-
| Nghị định | Số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 | Nghị định của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 về đăng ký giao dịch bảo đảm | 15/10/2017 |
-
| Nghị định | Số 93/2013/NĐ-CP ngày 20/8/2013 | Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11/12/2017 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải | 01/02/2018 |
-
| Nghị định | Số 146/2013/NĐ-CP; được ban hành ngày 30/10/2013 | Nghị định của Chính phủ về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 16/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam | 01/04/2018 |
-
| Quyết định | Số 125/2004/QĐ-TTg ngày 09 tháng 7 năm 2004 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố, tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 170/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ quy định về việc công bố, tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin an ninh hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Quyết định | Số 11/2009/QĐ-TTg ngày 16/01/2009 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2004/QĐ-TTg về việc công bố, tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh hàng hải. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 170/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ quy định về việc công bố, tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin an ninh hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Quyết định | Số 73/2013/QĐ-TTg ngày 27/11/2013 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm thực hiện cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý | Theo văn bản số 221/TTg-CN Thủ tướng Chính phủ đồng ý gia hạn thực hiện đến hết năm 2017 | 31/12/2017 |
| Quyết định, Thông tư của Bộ trưởng |
- 12
| Quyết định | Số 18/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 4/4/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2014/TT-BGTVT ngày 04/06/2014 công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang. | 01/8/2014 |
- 13
| Quyết định | Số 17/2008/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 16/9/2008 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 46/2018/TT-BGTVT ngày 20/8/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nam Định | 15/10/2018 |
- 14
| Quyết định | Số 48/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 12/9/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | Đã bị bãi bỏ bởi Thông tư số 47/2014/TT-BGTVT ngày 10/10/2014 của Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 15/12/2014 |
- 15
| Quyết định | Số 49/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 12/9/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2015/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành. | 01/5/2015 |
- 16
| Quyết định | Số 50/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 12/9/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Cần Thơ, tỉnh Vĩnh Long và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2016/TT-BGTVT ngày 4/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước càng biển thuộc địa phận thành phố Cần Thơ, tỉnh Vĩnh Long và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ | 01/6/2016 |
- 17
| Quyết định | Số 47/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 5/9/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2016/TT-BGTVT ngày 4/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước càng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang | 01/6/2016 |
- 18
| Quyết định | Số 46/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 5/9/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu, tỉnh Bình Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 57/2015/TT-BGTVT ngày 19/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu | 01/01/2016 |
- 19
| Quyết định | Số 35/2007/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 25/7/2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Mỹ Tho | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 55/2015/TT-BGTVT ngày 29/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Long An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Mỹ Tho | 01/01/2016 |
- 20
| Quyết định | Số 22/2007/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 4 năm 2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 01/01/2017 |
- 21
| Quyết định | Số 43/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2016/TT-BGTVT ngày 26/12/2016 công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa | 01/3/2017 |
- 22
| Quyết định | Số 54/2005/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 10 năm 2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành danh mục Giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2016/TT-BGTVT ngày 16/12/2016 quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam | 01/7/2017 |
- 23
| Quyết định | Số 57/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2016/TT-BGTVT ngày 31/10/2016 quy định về tổ chức và hoạt động của cảng vụ hàng hải | 01/7/2017 |
- 24
| Quyết định | Số 47/2005/QĐ-BGTVT; ban hành ngày 23/9/2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2017/TT-BGTVT ngày 31/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam | 15/7/2017 |
- 25
| Quyết định | Số 43/2005/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 9 năm 2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về cách thức phân chia tiền công cứu hộ của thuyền bộ tàu biển Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2016/TT-BGTVT ngày 20/10/2016 quy định về cách thức phân chia tiền công cứu hộ của thuyền bộ tàu biển Việt Nam | 01/7/2017 |
- 26
| Thông tư | Số 02/2010/TT-BGTVT; ban hành ngày 22/01/2010 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận | Đã bị bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận | 15/12/2014 |
-
| Thông tư | Số 05/2012/TT-BGTVT; ban hành ngày 06/03/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển. | 01/03/2015 |
-
| Thông tư | Số 69/2011/TT-BGTVT; ban hành ngày 30/11/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 60/2014/TT-BGTVT ngày 03 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải. | 01/01/2015 |
-
| Thông tư | Số 42/2013/TT-BGTVT; ban hành ngày 14/11/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT bổ sung Phụ lục của định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải ban hành kèm theo Thông tư số 69/2011/TT-BGTVT ngày 30/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 60/2014/TT-BGTVT ngày 03 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải. | 01/01/2015 |
-
| Thông tư | Số 02/2011/TT-BGTVT; ban hành ngày 14/02/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải | Bị thay thế bởi Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải. | 05/02/2015 |
-
| Thông tư | Số 54/2011/TT-BGTVT; ban hành ngày 08/11/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải. | 01/6/2015 |
-
| Thông tư | Số 45/2013/TT-BGTVT ngày 19/11/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2015/TT-BGTVT ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải | 01/11/2015 |
-
| Thông tư | Số 17/2010/TT-BGTVT; ban hành ngày 5/7/2010 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 75/2015/TT-BGTVT ngày 24/11/2015 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải | 28/6/2016 |
-
| Thông tư | Số 13/2013/TT-BGTVT ngày 04 tháng 7 năm 2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật duy tu, bảo dưỡng hệ thống VTS luồng Sài Gòn - Vũng Tàu | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2016/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và bảo dưỡng hệ thống quản lý hành hải tàu biển | 15/10/2016 |
-
| Thông tư | Số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam; | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2016/TT-BGTVT ngày 25/11/2016 quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam | 01/72017 |
-
| Thông tư | Số 36/2013/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2016/TT-BGTVT ngày 12/10/2016 quy định về đạo tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 51/TT-BGTVT ngày 11 tháng 12 năm 2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam; | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2016/TT-BGTVT ngày 25/11/2016 quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam | 01/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 52/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2016/TT-BGTVT ngày 25/11/2016 quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam | 01/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 10/2013/TT-BGTVT; ban hành ngày 08/5/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP của chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải | Bị hết hiệu lực bởi 58/2017/NĐ-CP | -
|
-
| Thông tư | Số 16/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 36/2013/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2013 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2016/TT-BGTVT ngày 12/10/2016 quy định về đạo tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 54/2015/TT-BGTVT; ban hành ngày 24/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thực hiện thủ tục điện tử cho tàu thuyền hoạt động tuyến nội địa | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải | 01/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 07/2012/TT-BGTVT; được ban hành ngày 21/3/2012 | - Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT ngày 28/7/2017 quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | 15/9/2017 |
-
| Thông tư | Số 04/2013/TT-BGTVT; được ban hành ngày 01/4/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT ngày 28/7/2017 quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | 15/9/2017 |
-
| Thông tư | Số 62/2013/TT-BGTVT; được ban hành ngày 31/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật khảo sát bảo đảm an toàn hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2017/TT-BGTVT ngày 01/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu | 30/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 23/2015/TT-BGTVT; được ban hành ngày 15/6/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu lập bình đồ dưới nước bằng phương pháp RTK. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2017/TT-BGTVT ngày 01/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu | 30/7/2017 |
-
| Thông tư | Số 50/2012/TT-BGTVT; được ban hành ngày 19/12/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải lỏng có dầu từ tàu thuyền tại các cảng biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BGTVT ngày 14/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển Việt Nam | 01/01/2018 |
-
| Thông tư | Số 01/2014/TT-BGTVT; được ban hành ngày 24/01/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng, được đầu tư bằng vốn nhà nước | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2017/TT-BGTVT ngày 16/11/2017 quy định về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng, cảng cạn được đầu tư bằng vốn nhà nước | 01/01/2018 |
-
| Thông tư | Số 14/2013/TT-BGTVT ngày 5/7/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về bảo trì công trình hàng hải | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2017/TT-BGTVT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải | 01/03/2018 |
-
| Thông tư | Số 35/2014/TT-BGTVT; ban hành ngày 19 tháng 8 năm 2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2018/TT-BGTVT ngày 03/01/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh. | 01/03/2018 |
-
| Thông tư | Số 32/2013/TT-BGTVT; được ban hành ngày 15/10/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2018/TT-BGTVT ngày 22/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng hải | 15/4/2018 |
-
| Thông tư | Số 59/2014/TT-BGTVT ngày 27/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2017/TT-BGTVT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải | 15/4/2018 |
-
| Thông tư | Số 58/2011/TT-BGTVT; ban hành ngày 28/11/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2018/TT-BGTVT ngày 01/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam | 01/10/2018 |
-
| Thông tư | Số 01/2015/TT-BGTVT; ban hành ngày 21/01/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 47/2018/TT-BGTVT ngày 24/8/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang | 15/10/2018 |
-
| Thông tư | Số 💬 Hỏi AI về văn bản này |