Quyết định 2966/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Trồng trọt và bảo vệ thực vật
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2966 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 7 13 |
QUYẾT ĐỊNH Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
trong lĩnh vc Trồng trọt và bảo vệ thc vt thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ -CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ -CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số đi ều của Nghị đ ịnh số 118/2025/NĐ - CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục h nh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT -VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm so t thủ tục hnh chính; Căn cứ Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngy 30 thng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt v bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 958/TTr -SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh , Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT Gia Lai; - Bưu điện tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ( Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuc bảo vệ thực vật nhập khẩu 2.001062 |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||||||
