quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 14/2026/TT-VKSTC Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
Cơ quanViện kiểm sát nhân dân tối cao
Ngày BH18/09/2026
Hiệu lực18/09/2026
5 điều
Thông tư

Thông tư 14/2026/TT-VKSTC Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu

Cơ quan ban hành
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Người ký
Nguyễn Huy Tiến
Ngày ban hành
18/09/2026
Ngày hiệu lực
18/09/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
_______
Số: 14/2026/TT-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Viện kiểm sát nhân dân

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 82/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Viện kiểm sát nhân dân.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ đối với hồ sơ, tài liệu giấy, tài liệu điện tử và vật mang tin khác hình thành trong lĩnh vực hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân.

2. Thông tư này không quy định thời hạn lưu trữ đối với hồ sơ, tài liệu của Viện kiểm sát quân sự.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân khu vực, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc các Viện kiểm sát nhân dân và cá nhân, tổ chức có liên quan.

Điều 3. Hồ sơ, tài liệu và thời hạn lưu trữ trong Viện kiểm sát nhân dân

1. Hồ sơ, tài liệu trong Viện kiểm sát nhân dân gồm:

a) Nhóm A. Hồ sơ, tài liệu chung;

b) Nhóm B. Hồ sơ, tài liệu nghiệp vụ.

2. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành của Viện kiểm sát nhân dân thực hiện theo Quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Viện kiểm sát nhân dân ban hành kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Trường hợp pháp luật có quy định khác về nội dung, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của Viện kiểm sát nhân dân thì áp dụng theo quy định đó.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2026.

2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định, hướng dẫn về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Viện kiểm sát nhân dân do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã ban hành hết hiệu lực.

3. Quy định chuyển tiếp

Đối với hồ sơ, tài liệu đã được thành lập Hội đồng xác định giá trị tài liệu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo thời hạn lưu trữ đã được xác định.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân các cấp, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Viện kiểm sát nhân dân tối cao (qua Văn phòng) để được hướng dẫn, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;

- Ban Nội chính Trung ương;

- Văn phòng Trung ương Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ (02 bản để đăng Công báo); -Tòa án nhân dân tối cao;

- Bộ Công an;

- Bộ Tư pháp;

- Bộ Nội vụ;

- Lãnh đạo VKSND tối cao;

- Thành viên UBKS VKSND tối cao;

- Các đơn vị thuộc VKSND tối cao;

- VKSND và VKSQS các cấp;

- Cổng TTĐT VKSNDTC (để đăng tải);

- Lưu: VT, VP.

VIỆN TRƯỞNG









Nguyễn Huy Tiến

QUY ĐỊNH VỀ THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
TRONG NGÀNH KIỂM SÁT NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
14)

STT

TÊN HỒ SƠ, TÀI LIỆU

THỜI HẠN LƯU TRỮ

 

A. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG CỦA NGÀNH

 

1

Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước về chuyên môn nghiệp vụ thuộc ngành Kiểm sát nhân dân

20 năm

2

Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, chỉ đạo, hướng dẫn những vấn đề chung của ngành Kiểm sát nhân dân

Vĩnh viễn

3

Hồ sơ xây dựng chính sách, hồ sơ dự án luật, nghị quyết, pháp lệnh, của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Viện kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì

Vĩnh viễn

4

Hồ sơ xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Vĩnh viễn

5

Hồ sơ, tài liệu rà soát, hệ thống hóa, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật liên quan đến tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân

20 năm

6

Hồ sơ xây dựng, ban hành Quy chế làm việc, Quy chế phối hợp của ngành Kiểm sát nhân dân

Vĩnh viễn

7

Báo cáo sơ kết, tổng kết công tác trên các lĩnh vực hoạt động của ngành Kiểm sát nhân dân, của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị trực thuộc và Viện kiểm sát nhân dân các cấp

 

- Năm

Vĩnh viễn

- Quý, 6 tháng, 9 tháng

10 năm

- Ngày, tuần, tháng

05 năm

8

Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết công tác trên các lĩnh vực hoạt động của ngành Kiểm sát nhân dân, của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị trực thuộc và Viện kiểm sát nhân dân các cấp

20 năm

9

Hồ sơ xây dựng, ban hành và phê duyệt chiến lược, chương trình, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn và quy hoạch chi tiết các lĩnh vực của ngành Kiểm sát

Vĩnh viễn

10

Hồ sơ trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

 

- Quốc hội

Vĩnh viễn

- Cơ quan, cá nhân khác

10 năm

11

Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của Lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân các cấp

 

- Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban

10 năm

- Sổ tay công tác của Lãnh đạo

10 năm

12

Hệ thống sổ nghiệp vụ (sổ thụ lý, sổ duyệt án, sổ theo dõi,....)

Vĩnh viễn

13

Cơ sở dữ liệu hồ sơ, tài liệu lưu trữ

Vĩnh viễn

 

B. HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGHIỆP VỤ CỦA NGÀNH

 

 

I. Tập lưu văn thư chuyên môn thuộc nghiệp vụ kiểm sát

 

14

Tập lưu văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ thuộc các khâu nghiệp vụ công tác kiểm sát

Vĩnh viễn

15

Tập lưu kết luận các vụ án

Vĩnh viễn

16

Tập lưu tờ trình của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao lên Chủ tịch nước “về xét ân giảm hình phạt tử hình”

Vĩnh viễn

17

Tập lưu trả lời thỉnh thị các Viện kiểm sát cấp dưới

50 năm

18

Tập Quyết định không kháng nghị các bản án tử hình

Vĩnh viễn

19

Tập Thông báo không kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm các bản án hình sự, dân sự, hành chính

50 năm

20

Tập lưu Yêu cầu hoãn thi hành các bản án

50 năm

21

Tập lưu kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm các vụ án hình sự, dân sự, hành chính

Vĩnh viễn

22

Tập lưu kết luận KSTTPL tại trại giam, trại tạm giam do Bộ Công an trực tiếp quản lý

Vĩnh viễn

23

Tập kháng nghị, kiến nghị các công tác kiểm sát theo luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân

50 năm

 

II. Hồ sơ, tài liệu điều tra của Cơ quan Điều tra Viện kiểm sát

 

24

Hồ sơ vụ án hình sự

Vĩnh viễn

25

Hồ sơ kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm

50 năm

26

Hồ sơ kiểm tra thông tin về tội phạm

50 năm

27

Công văn về công tác điều tra

Vĩnh viễn

28

Sổ thụ lý và kết quả giải quyết vụ án, vụ việc

Vĩnh viễn

29

Hồ sơ báo cáo tổng kết công tác hàng năm, nhiều năm

Vĩnh viễn

30

Hồ sơ tổng kết chuyên đề nghiệp vụ điều tra trong hoạt động tư pháp

Vĩnh viễn

 

III. Hồ sơ, tài liệu thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra, xét xử án hình sự

 

31

Hồ sơ, tài liệu thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra, xét xử án hình sự

Vĩnh viễn

32

Hồ sơ, tài liệu thực hành quyền công tố và kiểm sát việc không khởi tố vụ án hình sự

Vĩnh viễn

33

Hồ sơ tin báo, tố giác về tội phạm, kiến nghị khởi tố

Vĩnh viễn

34

Hồ sơ thẩm định án đình chỉ của Viện kiểm sát nhân dân cấp dưới

Vĩnh viễn

35

Hồ sơ trả lời thỉnh thị Viện kiểm sát nhân dân cấp dưới

Vĩnh viễn

36

Hồ sơ đình chỉ/tạm đình chỉ điều tra vụ án và bị can

50 năm

37

Hồ sơ tạm đình chỉ tin báo, tố giác về tội phạm, kiến nghị khởi tố

50 năm

38

Hồ sơ giải quyết đơn

 

- Hình phạt tù chung thân

Vĩnh viễn

- Hình phạt tù có thời hạn

50 năm

39

Hồ sơ kháng nghị phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm

Vĩnh viễn

40

Hồ sơ yêu cầu giải quyết bồi thường

Vĩnh viễn

41

Hồ sơ giải quyết, thẩm định án tử hình

Vĩnh viễn

42

Hồ sơ, tài liệu kiểm sát trực tiếp, kiểm tra địa phương

Vĩnh viễn

43

Hồ sơ gia hạn thời hạn điều tra, gia hạn thời hạn tạm giam lần 3

Vĩnh viễn

44

Hồ sơ trao đổi giữa các cơ quan tố tụng và các đơn vị có liên quan

Vĩnh viễn

 

IV. Hồ sơ tài liệu kiểm sát giải quyết các vụ án dân sự

 

46

Hồ sơ kiểm sát giải quyết các vụ việc, vụ án dân sự

Vĩnh viễn

47

Hồ sơ trả lời thỉnh thị Viện kiểm sát nhân dân cấp dưới

50 năm

48

Hồ sơ trả lời đơn khiếu nại của nguyên đơn, bị đơn

50 năm

49

Hồ sơ xử lý giải quyết đơn đề nghị kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm

Vĩnh viễn

50

Hồ sơ Viện kiểm sát nhân dân khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền dân sự của các chủ thể là nhóm dễ bị tổn thương hoặc bảo vệ lợi ích công

50 năm

51

Hồ sơ giải quyết khiếu nại tố cáo trong tố tụng dân sự

50 năm

 

V. Hồ sơ, tài liệu kiểm sát giam giữ và thi hành án hình sự

 

52

Hồ sơ trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự

Vĩnh viễn

53

Hồ sơ trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị

Vĩnh viễn

54

Hồ sơ liên quan đến đặc xá

Vĩnh viễn

55

Hồ sơ kiểm sát tuân theo pháp luật xóa án tích

Vĩnh viễn

56

Hồ sơ kiểm sát việc thi hành án tử hình

Vĩnh viễn

57

Hồ sơ kiểm sát giảm án, tha trước thời hạn

70 năm

58

Hồ sơ kiểm sát thi hành án phạt tù, thi hành án treo, cải tạo không giam giữ và ủy thác thi hành án

50 năm

 

VI. Hồ sơ, tài liệu kiểm sát thi hành án dân sự.

 

59

Hồ sơ kiểm sát thi hành án

50 năm

60

Hồ sơ kiểm sát trực tiếp thi hành án dân sự, thi hành án hành chính

50 năm

61

Hồ sơ kiểm sát Yêu cầu các vụ, việc

50 năm

62

Hồ sơ kiểm sát phúc tra thi hành án dân sự, thi hành án hành chính

50 năm

 

VII. Hồ sơ, tài liệu kiểm sát việc giải quyết các vụ án hành chính, vụ việc kinh doanh thương mại, lao động và những việc khác

 

63

Hồ sơ kiểm sát giải quyết các vụ án hành chính, vụ việc kinh doanh thương mại, lao động và những việc khác

Vĩnh viễn

64

Hồ sơ, tài liệu trả lời thỉnh thị Viện kiểm sát nhân dân cấp dưới

50 năm

65

Hồ sơ trả lời đơn khiếu nại của nguyên đơn, bị đơn

50 năm

66

Hồ sơ xử lý vi phạm; xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng của Viện kiểm sát nhân dân

50 năm

 

VIII. Hồ sơ, tài liệu kiểm sát và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp

 

67

Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân

50 năm

68

Hồ sơ kiểm tra lại Quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật

50 năm

69

Hồ sơ kiểm sát giải quyết khiếu nại, tố cáo về tư pháp

50 năm

70

Hệ thống sổ theo dõi, quản lý tiếp công dân, giải quyết, kiểm tra lại, kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về tư pháp

50 năm

 

IX. Hồ sơ, tài liệu thống kê tội phạm

 

71

Hồ sơ tài liệu chương trình công tác thống kê tội phạm hình sự

 

 

- Năm và nhiều năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng

10 năm

 

- BC chuyên đề đột xuất

10 năm

72

Hồ sơ tài liệu chương trình công tác thống kê các vụ việc dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại

 

 

- Năm và nhiều năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng

10 năm

 

- BC chuyên đề đột xuất

10 năm

73

Hồ sơ báo cáo thống kê tội phạm hình sự

 

 

- Năm và nhiều năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng

10 năm

 

- BC chuyên đề đột xuất

10 năm

74

Hồ sơ báo cáo thống kê các vụ việc dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại

 

 

- Năm và nhiều năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng

10 năm

 

- BC chuyên đề đột xuất

10 năm

75

Cơ sở dữ liệu về văn bản, hồ sơ vụ án đi, đến

Vĩnh viễn

 

X. Hồ sơ, tài liệu về tương trợ tư pháp hình sự

 

76

Hồ sơ đàm phán, ký kết Hiệp định tương trợ tư pháp về hình sự

Vĩnh viễn

77

Hồ sơ yêu cầu tương trợ tư pháp về hình sự

Vĩnh viễn

 

XI. Hồ sơ, tài liệu giám định tư pháp

 

78

Hồ sơ giám định tư pháp

Vĩnh viễn

79

Tập lưu văn bản đi về công tác giám định

Vĩnh viễn

80

Sổ tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định

50 năm

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều5
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 5942/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Điện ảnh, Nghệ thuật (5942/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  2. 02Quyết định 2907/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông điện tử (2907/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Nghị định 356/2026/NĐ-CP bãi bỏ một số nghị định của Chính phủ (356/2026/NĐ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Quyết định 3056/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ (3056/QĐ-UBND) · 10/09/2026
  5. 05Quyết định 2853/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung (2853/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Thông tư 06/2026/TT-TTCP quy định quy tắc ứng xử ngành Thanh tra (06/2026/TT-TTCP) · 30/08/2026
  7. 07Quyết định 3879/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Dược phẩm Mỹ phẩm (3879/QĐ-UBND) · 17/08/2026
  8. 08Thông tư 03/2026/TT-TTCP bãi bỏ một số thông tư của Tổng Thanh tra Chính phủ (03/2026/TT-TTCP) · 15/08/2026
  9. 09Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025 về thủ tục hành chính một cửa (309/2026/NĐ-CP) · 05/08/2026
  10. 10Quyết định 2454/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi (2454/QĐ-UBND) · 04/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 07Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026