Thông tư 158/2026/TT-BCA Sửa đổi quản lý kinh phí biên soạn từ điển Công an
| BỘ CÔNG AN Số: 158/2026/TT-BCA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Thông tư số 87/2024/TT-BCA ngày 21
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng
kinh phí đối với công tác biên soạn từ điển và bách khoa thư
trong Công an nhân dân
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Thông tư số 87/2024/TT-BCA ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng kinh phí đối với công tác biên soạn từ điển và bách khoa thư trong Công an nhân dân.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
“1. Định mức chi thực hiện nhiệm vụ biên soạn, biên tập
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi: Nghìn đồng | ||||
| Bách khoa thư Công an nhân dân | Từ điển bách khoa Công an nhân dân | Từ điển thuật ngữ chuyên ngành | Từ điển đối chiếu ngôn ngữ | ||||
| 1 | Xây dựng bảng mục từ | ||||||
| 1.1 | Xây dựng bảng mục từ chuyên ngành | 01 mục từ | 30 | 24 | 18 | 6 | |
| 1.2 | Xây dựng bảng mục từ tổng hợp | 01 mục từ | 15 | 12 | 9 | 3 | |
| 1.3 | Sửa chữa, hoàn thiện bảng mục từ chuyên ngành, bảng mục từ tổng hợp sau góp ý, tọa đàm/hội thảo khoa học hoặc nghiệm thu | 01 lần | 1.350 | 1.350 | 675 | 675 | |
| 2 | Biên soạn, biên tập mục từ | ||||||
| 2.1 | Biên soạn mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | |||||
| - Xây dựng đề cương mục từ | 200 | ||||||
| - Biên soạn mục từ | 2.500 | 1.350 | 960 | 30 | |||
| 2.2 | Biên tập mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | |||||
| - Biên tập khoa học | 1.350 | 680 | 480 | ||||
| - Biên tập kỹ thuật | 680 | 340 | 240 | ||||
| 2.3 | Xin ý kiến chuyên gia | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 200 | 40 | ||
| 2.4 | Xét duyệt mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 540 | 410 | 380 | ||
| 2.5 | Biên tập liên ngành | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 140 | 100 | ||
| 2.6 | Hiệu đính mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 160 | 50 | 50 | ||
| 2.7 | Thẩm định nội dung mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | |||||
| - Thẩm định nội dung | 200 | 100 | 70 | ||||
| - Thẩm định kỹ thuật | 100 | 50 | 40 | ||||
| 2.8 | Chỉnh lý, bổ sung nội dung mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 810 | 410 | 290 | 9 | |
| 3 | Dựng và biên tập tổng thể bản thảo | ||||||
| 3.1 | Dựng bản thảo | ||||||
| - Dựng maket nội dung | 01 trang | 30 | 30 | 23 | 15 | ||
| - Dựng maket bìa | quyển | 24.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 | ||
| 3.2 | Biên tập tổng thể bản thảo | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 230 | 150 | 15 | .” |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2026.
2. Công an đơn vị, địa phương chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh dự toán (nếu có) theo các mức chi quy định tại Thông tư này, bảo đảm trong phạm vi ngân sách được giao hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các nhiệm vụ hằng năm thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa hoàn thành hoặc chưa quyết toán thì tiếp tục thực hiện theo các quy định đã thực hiện tại thời điểm phê duyệt./.
