Quyết định 2657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế, bãi bỏ thuộc Sở Xây dựng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 2657 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10 Hải Phòng, ngày tháng 7 năm 2026 |
1
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chí nh; Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 239/TTr-SXD ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế: 18 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương, Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | |||||||
| 1 | 1.013239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | - Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; - Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; - Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Theo biểu mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng kèm theo | - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| lại. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | |||||||
| 1 | 1.013236 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| tuyến trong đô thị/Dự án) | theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 2 | 1.013238 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | riêng lẻ) | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng | - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 3 | 1.013230 | Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc | Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp | 10 ngày làm việc kể từ ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | nhận đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp: - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: | - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 4 | 1.013231 | Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo | Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp: - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| tuyến trong đô thị/Dự án) | trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng: + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 5 | 1.013233 | Thủ tục cấp gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng | Thủ tục cấp gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn | 05 ngày làm việc kể tử ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp: - Tại phía Đông | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng: + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): | - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 6 | 1.013235 | Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, | Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, | 05 ngày làm việc kể tử ngày nhận đủ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 | - Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp: - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy | - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc |
| STT | Mã thủ tục hành chính | hành chính | thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.013237 | Cấp chứng hành mới chỉ nghề hoạt động xây dựng | Cấp chứng hành mới chỉ nghề hoạt động xây dựng | - 06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện) | - 03 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - Từ ngày 01/01/2027: 90.000đồng /chứng chỉ | - Nghị định số 212/2026/N Đ - CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. - Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; - Thông tư số 156/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 2 | 1.013219 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | - 11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện) | - 5,5 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - Từ ngày 01/01/2027: 90.000đồng/ chứng chỉ | - Nghị định số 212/2026/NĐ- CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. - Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; - Thông tư số 156/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC ngày 08/11/2026 của Bộ |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 3 | 1.013217 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - 22.500 đồng/chứng chỉ (áp dụng đến hết ngày 31/12/2026 - Từ ngày 01/01/2027: 45.000đồng /chứng chỉ | - Nghị định số 212/2026/N Đ - CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. - Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; - Thông tư số 156/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC ngày 08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 5 | 1.013224 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Cấp chỉnh phép động điều giấy hoạt xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 2.000.000 (hai triệu đồng) | - Nghị định số 212/2026/N Đ - CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. - Thông tư số 38/2022/TT- |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC THAY THẾ
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời gian giải quyết theo quy định | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | |||||||
| 1 | 1.013225 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của | 10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối | - Nghị định số 217/2025/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và |
| không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | với Tây Hải Phòng * Đối với trường hợp nộp trực tiếp: - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy | - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; |
| phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực |
| - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 2 | 1.013229 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín | 09 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: | - Nghị định số 217/2025/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương |
| trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ |
| tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 3 | 1.013232 | Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III và cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III và cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo | 10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. | - Nghị định số 217/2025/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; |
| tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 4 | 1.013226 | Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng | Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép | 09 ngày làm việc đối với công trình (hoặc | - Trung tâm Phục vụ hành | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: | - Nghị định số 217/2025/NĐ- |
| đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự | 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 | - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD |
| án) và nhà ở riêng lẻ | đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm |
| - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 5 | 1.013227 | Thủ tục cấp gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, | Thủ tục cấp gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính | * Đối với trường hợp nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải | - Nghị định số 217/2025/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và |
| tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | công thành phố. | Phòng * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): | - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; |
| 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị quyết số 08/2025/NQ- HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng; - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực |
| - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng. | |||||||
| 6 | 1.013228 | Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không | Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | * Đối với trường hợp nộp trực tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng: + Cấp giấy phép | - Nghị định số 217/2025/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương |
| theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép. + Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy phép - Tại phía Tây Hải Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần + Công trình còn lại: 150.000đồng/lần | - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành chính điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 45/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố; - Nghị quyết số 08/2025/NQ- |
| - Nghị quyết số 17/2016/NQ- HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 07/2025/NQ- HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương; - Nghị định số 14/2026/NĐ CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ |
50
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
HOẶC PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| (tỷ đồng) | (%) |
| ≤15 | 0,019 |
| 25 | 0,017 |
| 50 | 0,015 |
| 100 | 0,0125 |
| 200 | 0,01 |
| 500 | 0,0075 |
| 1.000 | 0,0047 |
| 2.000 | 0,0025 |
| 5.000 | 0,002 |
| ≥10.000 | 0,001 |
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
| SSTT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VB QPPL quy định nội dung thủ tục hành chính đã được bãi bỏ |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | |||
| 1 1 | 1.013234 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | |
| 2 2 | 1.013223 | Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình | Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
