Quyết định 341/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 341/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 24 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây dựng về Quyết định công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Chính phủ Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 197/TTr-KKTCN ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 15 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục thủ tục hành chính).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm:
- Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Xây dựng công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định Công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
- Thay thế các Quyết định Công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung có mã số TTHC: 1.009788, 1.009791, 1.009794 tại số 2217/QĐ-UBND ngày 13/07/2025 và Quyết định Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC 1.009788, 1.009791, 1.009794 tại Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND thành phố; - Các PCVP UBND thành phố; - Sở Khoa học và công nghệ; - Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã; - Lưu: VT, KSTT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Hải Minh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên, mã số TTHC | Thời gian giải quyết | Cách thức và địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng | |||||||
| 1. | Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |||
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Chính phủ Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Thay thế các mã số TTHC 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại Quyết định công bố và Quyết định QTNB TTHC tại Quyết định số 3830/QĐ- UBND ngày 16/12/2025 |
| công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) | |||||
| 3 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 4 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 5 | Gia hạn GPXD đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) | công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | ||||
| 6 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 7 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 8 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 9 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232) | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 10 | Cấp điều chỉnh GPXD đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn | 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226) | - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | ||||
| 11 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| 12 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố | |
| II. Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng | |||||
| 1 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (1.009794) | - 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Không có | |||
| 2 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Không có | |||
| 3 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. | Không có | Căn cứ Quyết định số 54/QĐ- BXD ngày 15/01/2026 của Chính phủ về Quyết định công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Thay thế các mã số TTHC 1.009788, 1.009791, 1.009794 tại Quyết định công bố số 2217/QĐ- UBND ngày 13/07/2025 và Quyết định QTNB TTHC tại Quyết định 2298/QĐ- UBND ngày 23/7/2025 |
| theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) | hợp lệ | - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
* Ghi chú:
- 15 TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của TTHC đã được công bố tại Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Chính phủ về Quyết định công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Chính phủ Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng và công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| - Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | 56 giờ làm việc | ||
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc |
| Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
2. Quy trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013225)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| - Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | 56 giờ làm việc | ||
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc |
| Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
3. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | 56 giờ làm việc | ||
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc |
| Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
4. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013229)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | 56 giờ làm việc | ||
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc |
| Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
5. Quy trình Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham | 56 giờ làm việc |
| mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | |||
| + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc | ||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKTCN | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm PV HCC phường, xã/Trung tâm PV HCC thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ BCCI (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
6. Quy trình Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013232)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản | 56 giờ làm việc |
| yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. | |||
| + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc | ||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép | 08 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
7. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường | 56 giờ làm việc |
| hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép | |||
| + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc | ||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép điều chỉnh. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
8. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013226)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường | 56 giờ làm việc |
| hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép | |||
| + Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban | 138 giờ làm việc | ||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép điều chỉnh. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh Văn bản/thông báo | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
9. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để gia hạn giấy phép thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. | 22 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn, văn bản nêu rõ lý do | 06 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép gia hạn/Văn bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||
10. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013227)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để gia hạn giấy phép thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. | 22 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn, văn bản nêu rõ lý do | 06 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép gia hạn/Văn bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||
11. Quy trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép xây dựng thì thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do | 22 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép, văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép | 06 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép /Văn bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||
12. Quy trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013228)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép xây dựng thì thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do | 22 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép, văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép | 06 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Giấy phép /Văn bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||
II. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
1. Quy trình Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp là 07 ngày; tại UBND thành phố là 03 ngày (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | 52 giờ làm việc | |
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | - Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. | 44 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Ban | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký văn bản báo cáo UBND thành phố. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý của phòng Xây dựng(liên thông hồ sơ) | - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số xác nhận hoàn thành - Chuyên viên xử lý của phòng Xây dựngliên thông hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI UBND THÀNH PHỐ | 24 giờ làm việc | |
| Bước 3.1 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt | 16 giờ làm việc |
| Bước 3.3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, ký văn bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Phê duyệt văn bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.5 | Bộ phận văn thư/ Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ nhận hồ sơ đầu vào | 02 giờ làm việc |
| IV | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 4 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
2. Quy trình Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp là 07 ngày; tại UBND thành phố là 03 ngày (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | 52 giờ làm việc | |
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | - Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. | 44 giờ làm việc |
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Ban | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký văn bản báo cáo UBND thành phố | 02 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý của phòng Xây dựng(liên thông hồ sơ) | - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số xác nhận hoàn thành - Chuyên viên xử lý của phòng Xây dựngliên thông hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố | 02 giờ làm việc |
| III | TẠI UBND THÀNH PHỐ | 24 giờ làm việc | |
| Bước 3.1 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt | 16 giờ làm việc |
| Bước 3.3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, ký văn bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Phê duyệt văn bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3.5 | Bộ phận văn thư/ Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ nhận hồ sơ đầu vào | 02 giờ làm việc |
| IV | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 4 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
3. Quy trình Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (1.009794)
- Thời hạn giải quyết:
+ 20 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (gọi tắt là TH1);
+ 14 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (gọi tắt là TH2).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ làm việc |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP | ||
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| - TH1: 140 giờ làm việc | |||
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Xây dựng | Xem xét, thẩm định, tham mưu ban hành kế hoạch kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu | - TH2: 92 giờ làm việc |
| Thời gian thực hiện | |||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Xây dựng | Xem xét, xác nhận dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu | 04 giờ làm việc |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. | 04 giờ làm việc |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP | ||
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
| - TH1: 160 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | - TH2: 112 giờ làm việc | ||
