Quyết định 1253/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Cao Bằng, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Căn cứ Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Căn cứ Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
2
bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1463/TTr-BQLKKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 1, 3 Phụ lục I, thay thế quy trình số 1, 3 Phụ lục II, được công bố tại Quyết định số 1153/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC) Mã
Thời gian
Địa điểm
Cách thức STT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện 1.014159
Không có.
- Luật Quy hoạch đô 1 Cung cấp thông tin 03 ngày
- Trung tâm phục
-Trực tiếp;
thị và nông thôn số quy hoạch đô thị và làm viêc
vụ hành chính
- Qua dịch vụ
47/2024/QH15; nông thôn (kể từ ngày
công tỉnh;
bưu chính;
- Luật sửa đổi, bổ sung nhận được
- Trung tâm Phục
- Qua dịch vụ
một số điều của Luật yêu cầu)
vụ hành chính
công trực
Quy hoạch đô thị và
công các xã
tuyến.
nông thôn số
phường.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025
2
Mã
Thời gian
Địa điểm
Cách thức STT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT- BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân
3
Mã
Thời gian
Địa điểm
Cách thức STT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý 1 B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC) Mã Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
Theo quy
- Luật Quy hoạch 1 1.014155 Thẩm định nhiệm 10,5 ngày
- Trung tâm
- Trực tiếp;
Cắt giảm định tại đô thị và nông thôn vụ quy hoạch, (kể từ ngày
phục vụ
- Qua dịch
thời hạn Thông tư số số 47/2024/QH15; nhiệm vụ điều chỉnh nhận đủ hồ
hành chính
vụ bưu
giải 17/2025/TT-
- Luật sửa đổi, bổ quy hoạch đô thị và sơ hợp lệ)
công tỉnh;
chính;
quyết từ BXD ngày sung một số điều nông thôn do nhà
- Trung tâm
- Qua dịch
15 ngày 30/6/2025 của Luật Quy đầu tư đã được lựa
Phục vụ
vụ công trực
xuống của Bộ hoạch đô thị và chọn để thực hiện
hành chính
tuyến.
còn 10,5 trưởng Bộ nông thôn số dự án đầu tư tổ chức
công các xã
ngày Xây dựng 144/2025/QH15; lập
phường.
(giảm 4,5 ban hành
- Nghị định số
ngày định mức, 145/2025/NĐ-CP tương phương pháp ngày 12/6/2025 đương lập và quản của Chính phủ quy lý chi phí cho định về phân định 30%) hoạt động thẩm quyền của quy hoạch đô chính quyền địa thị và nông phương 02 cấp, 1 Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
5
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT- BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số
6
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý Theo quy
- Luật Quy hoạch 2 1.014157 Thẩm định quy
- Trung tâm
- Trực tiếp;
Cắt giảm 14 ngày định tại đô thị và nông thôn hoạch, điều chỉnh
phục vụ
- Qua dịch
thời hạn làm việc kể Thông tư số số 47/2024/QH15; quy hoạch đô thị và
hành chính
vụ bưu
giải từ ngày 17/2025/TT-
- Luật sửa đổi, bổ nông thôn do nhà
công tỉnh;
chính;
quyết từ nhận đủ hồ BXD sung một số điều đầu tư đã được lựa
- Trung tâm
- Qua dịch
20 ngày sơ hợp lệ. ngày của Luật Quy chọn để thực hiện
Phục vụ
vụ công trực
xuống 30/6/2025 hoạch đô thị và dự án đầu tư tổ chức
hành chính
tuyến.
còn 14 của Bộ nông thôn lập
công các xã
ngày trưởng Bộ số
phường.
(giảm 6 Xây dựng 144/2025/QH15; ngày ban hành
- Nghị quyết số
tương định mức, 66.18/2026/NQ- đương phương pháp CP ngày lập và quản 18/5/2026 của 30%) lý chi phí cho Chính phủ về phân hoạt động quyền, cắt giảm, quy hoạch đô đơn giản hóa thủ thị và nông tục hành chính, thôn. điều kiện kinh doanh;
- Nghị định số
7
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
8
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày7 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản
9
Mã
Thời hạn
Địa điểm
Cách thức TT Tên TTHC
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
thực hiện
thực hiện
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông Tổng số danh mục TTHC công bố:03 TTHC, trong đó:
- TTHC cấp tỉnh mới ban hành: 01 TTHC
- TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: 02 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyêt định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn. Mã TTHC: 1.014159 Thứ tự
Thời gian thực
Ghi Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện công việc hiện chú Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế đầy đủ và chính xác theo quy định), quét tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận Bước 1 02 giờ làm việc (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ hồ sơ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 2 02 giờ làm việc chuyên viên thụ lý hồ sơ
| ph | n chuyên môn x | ử | lý | Cao B | ng |
tài nguyên và môi trường
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 3
14 giờ làm việc hồ sơ)
tài nguyên và môi trường
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 4
02 giờ làm việc TTHC
tài nguyên và môi trường
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết Bước 5
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ làm việc TTHC Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết Bước 6 Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ làm việc
2
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ
Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân sơ tại TTPVHCC cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao
gian (24 giờ làm việc) Tổng thời gian giải quyết TTHC 3 ngày làm việc
2. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014155 Thứ tự
Thời gian Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Ghi chú công việc thực hiện Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế sơ đầy đủ và chính xác theo quy định), quét tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận Bước 1 02 giờ (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ hồ sơ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Cắt giảm thời gian Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 2 02 giờ thực hiện từ chuyên viên thụ lý hồ sơ
| ph | n chuyên môn x | ử | lý | Cao B | ng |
tài nguyên và môi trường
15 ngày xuống còn Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 3 72 giờ 10,5 ngày định hồ sơ)
tài nguyên và môi trường
(giảm 4,5 ngày tương Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 4 04 giờ đương 30%) TTHC
tài nguyên và môi trường
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết Bước 5
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ TTHC
3
Thứ tự
Thời gian Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Ghi chú công việc thực hiện Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết Bước 6 Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ Không tính Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân sơ tại TTPVHCC cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao thời gian (84 giờ) 10,5 Tổng thời gian giải quyết TTHC ngày
3. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập; Mã TTHC: 1.014157 Thứ tự
Thời gian thực Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Ghi chú công việc hiện Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế đầy đủ và chính xác theo quy định), quét tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận Cắt giảm thời Bước 1 02 giờ (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ hồ sơ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh gian thực hiện từ 20 ngày xuống Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, còn 14 ngày Bước 2 04 giờ chuyên viên thụ lý hồ sơ
| ph | n chuyên môn x | ử | lý | Cao B | ng |
tài nguyên và môi trường
(giảm 6 ngày tương đương Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
30%) Bước 3 94 giờ hồ sơ)
tài nguyên và môi trường
4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, Bước 4
08 giờ TTHC
tài nguyên và môi trường
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết Bước 5
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ TTHC Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết Bước 6 Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ
Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân sơ tại TTPVHCC cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao
gian Tổng thời gian giải quyết TTHC (112 giờ) 14 ngày
