Quyết địnhCòn Hiệu lực92/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Đồng NaiHLực: 2026-01-11 Quyết địnhCòn Hiệu lực91/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Đồng NaiHLực: 2026-01-11 Quyết địnhCòn Hiệu lực255/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND thành phố Hải PhòngHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực102/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Lạng SơnHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực101/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Lạng SơnHLực: 2026-01-15 Quyết địnhCòn Hiệu lực056/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Đắk LắkHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực145/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Phú ThọHLực: 2025-12-31 Quyết địnhCòn Hiệu lực106/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Lai ChâuHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực100/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Hà TĩnhHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực90/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Đồng NaiHLực: 2026-01-11 Quyết địnhCòn Hiệu lực104/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-12 Quyết địnhCòn Hiệu lực102/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-12 Quyết địnhCòn Hiệu lực100/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực144/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Phú ThọHLực: 2025-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực'66/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND thành phố Cần ThơHLực: 2026-01-01 Quyết địnhCòn Hiệu lực'65/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND thành phố Cần ThơHLực: 2026-01-01 Quyết địnhCòn Hiệu lực89/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND thành phố Hà NộiHLực: 2026-01-01 Quyết địnhCòn Hiệu lực88/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND thành phố Hà NộiHLực: 2025-12-31 Quyết địnhCòn Hiệu lực100/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Lạng SơnHLực: 2026-01-15 Quyết địnhCòn Hiệu lực60/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND tỉnh Quảng NgãiHLực: 2026-01-11