Quyết định 4436/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Biến đổi khí hậu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 4436 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc An Giang, ngày tháng 9 năm 2026 24 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 20265 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1366/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm: 07 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT, các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Viễn thông An Giang (VNPT); - Phòng Kinh tế; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Lưu: VT, nvthanh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
| STT | Mã TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | Ghi chú |
| 1 | 1.014129 | Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon | |
| 2 | 1.014136 | Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước | |
| 3 | 1.014131 | Thay đổi thành phần tham gia dự án | |
| 4 | 1.014132 | Hủy đăng ký dự án | |
| 5 | 1.014133 | Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước | |
| 6 | 2.002848 | Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện | |
| 7 | 2.002849 | Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Mã số TTHC: 1.014129). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh An Giang | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị đăng ký theo Phụ lục 12.1 ban hành kèm theo Phụ lục XII ban hành theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ nghiên cứu, đánh giá hồ sơ. | Chuyên viên CCBVMT | 04 giờ | |
| B4 | Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo hồ sơ | Chuyên viên CCBVMT | 08 giờ |
| trình lãnh đạo Chi cục BVMT trình lãnh đạo Sở | |||
| B5 | Lãnh đạo Chi cục BVMT ký nháy dự thảo Tờ trình của Sở và hồ sơ đề nghị cấp tài khoản | Lãnh đạo CCBVMT | 04 giờ |
| B6 | Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cấp tài khoản | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ |
| B7 | Chủ tịch UBND tỉnh duyệt cấp tài khoản | Chủ tịch UBND tỉnh | 12 giờ |
| B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
2. Đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã số TTHC: 1.014136). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 15 ngày làm việc (120 giờ) và 07 ngày (56 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới TTPVHCC tỉnh An Giang | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo Phụ lục 12.2 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đủ điều kiện giải quyết thì gửi văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên chuẩn bị hồ sơ đề nghị đăng tải lấy ý kiến. | Chuyên viên CCBVMT | 20 giờ | |
| B4 | Đăng tải lấy ý kiến rộng rãi trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh | Trung tâm Công báo - Tin học, Văn phòng UBND tỉnh | 08 giờ | Đăng tải trong 30 ngày |
| B5 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý và dự thảo văn bản của Sở đề nghị hoàn thiện hồ sơ | Chuyên viên CCBVMT | 24 giờ | |
| B6 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy văn bản của Sở đề nghị hoàn thiện hồ sơ | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B7 | Lãnh đạo Sở ký văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B8 | Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo nội dung thông báo | Cơ quan/ Tổ chức | 60 ngày kể từ ngày thông báo | |
| B9 | Rà soát, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ sau khi hoàn thiện. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo đề nghị cơ quan, tổ chức tiếp tục hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo. | Chuyên viên CCBVMT | 08 giờ | |
| B10 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy văn bản của Sở đề nghị tiếp tục hoàn thiện hồ sơ | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B11 | Lãnh đạo Sở ký thông báo cho cơ quan, tổ chức tiếp tục hoàn thiện | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| hồ sơ | ||||
| B12 | Chuyên viên dự thảo văn bản sở lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan | Chuyên viên CCBVMT | 08 giờ | |
| B13 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy văn bản của Sở lấy ý kiến | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B14 | Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Lấy ý kiến trong 10 ngày |
| B15 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| B16 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B17 | Lãnh đạo Sở ký Tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B18 | Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án | Chủ tịch UBND tỉnh | 24 giờ | Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các- bon theo phụ lục 12.8 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| B19 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (Mã số TTHC: 1.014131). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức đã được đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước đề nghị thay đổi thành phần dự án nộp hồ | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo Phụ lục 12.9 kèm |
| sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới TTPVHCC tỉnh An Giang | theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ | |||
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ nghiên cứu, đánh giá hồ sơ. | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| B4 | Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình duyệt thay đổi thành phần tham gia dự án | Chuyên viên CCBVMT | 32 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B6 | Lãnh đạo Sở ký Tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B7 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt | Chủ tịch UBND tỉnh | 12 giờ | |
| B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại | Giờ hành chính |
4. Hủy đăng ký dự án (Mã số TTHC: 1.014132). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 30 ngày làm việc (240 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh An Giang | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án theo Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ nghiên cứu, đánh giá hồ sơ. | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| B4 | Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình và hồ sơ đề nghị hủy dự án | Chuyên viên CCBVMT | 148 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình | Lãnh đạo | 16 giờ |
| trình lãnh đạo Sở | CCBVMT | ||
| B6 | Lãnh đạo Sở ký Tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hủy đăng ký dự án | Lãnh đạo Sở NN&MT | 32 giờ |
| B7 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hủy đăng ký dự án | Chủ tịch UBND tỉnh | 24 giờ |
| B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã số TTHC: 1.014133). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 06 ngày làm việc (48 giờ) và 15 ngày (120 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh An Giang | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị cấp tín chỉ các- bon theo Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường An Giang (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ nghiên cứu, đánh giá hồ sơ. | ||||
| B4 | Chuyên viên dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy văn bản lấy ý kiến trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 04 giờ | |
| B6 | Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Lấy ý kiến trong 15 ngày |
| B7 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp tín chỉ hoặc văn bản không cấp tín chỉ (nêu rõ lý do) | Chuyên viên CCBVMT | 40 giờ | |
| B8 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 16 giờ | |
| B9 | Lãnh đạo sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp tín chỉ | Lãnh đạo Sở NN&MT | 24 giờ | |
| B10 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp tín chỉ | Chủ tịch UBND tỉnh | 40 giờ | |
| B11 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (Mã số TTHC: 2.002848). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành |
| hành chính công (TTPVHCC) tỉnh An Giang | kèm theo Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |||
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình và hồ sơ đề nghị hủy dự án, trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì gửi thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon và nêu rõ lý do | Chuyên viên CCBVMT | 04 giờ | |
| B4 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 02 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh hủy đăng ký tín chỉ | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 giờ | |
| B6 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hủy đăng ký tín chỉ | Chủ tịch UBND tỉnh | 04 giờ | Thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các- bon tự nguyện theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và |
| Môi trường | ||||
| B7 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon (Mã số TTHC: 2.002849). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 07 ngày làm việc (56 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: Cơ quan, tổ chức chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các - bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh An Giang | Cơ quan/ Tổ chức | Giờ hành chính | Đơn đề nghị chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B3 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên CCBVMT | 08 giờ | |
| giải quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ, nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ nghiên cứu, đánh giá hồ sơ. | ||||
| B4 | Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình và hồ sơ xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch | Chuyên viên CCBVMT | 16 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B6 | Lãnh đạo sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh chuyển quyền sở hữu hạn ngạch | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B7 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch | Chủ tịch UBND tỉnh | 12 giờ | Thông báo kết quả xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | Giờ hành chính |
