quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 122/2025/TT-BTC hướng dẫn chứng quyền có bảo đảm (122/2025/TT-BTC) · 22/12/2025
  2. 02Thông tư 115/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 118/2020/TT-BTC về chứng khoán và công ty đại chúng (115/2025/TT-BTC) · 15/12/2025
  3. 03Bãi bỏ Thông tư 19/2003/TT-BTC về vốn điều lệ và cổ phiếu quỹ (96/2025/TT-BTC) · 24/10/2025
  4. 04Thông tư 31/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động của công ty quản lý nợ (31/2025/TT-NHNN) · 30/09/2025
  5. 05Bãi bỏ thông tư về tự vay tự trả của doanh nghiệp nhà nước (76/2025/TT-BTC) · 21/07/2025
  6. 06Thông tư 24/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (24/2025/TT-BTC) · 09/05/2025
  7. 07Quy định quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (22/2025/TT-BTC) · 09/05/2025
  8. 08Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí NSNN thực hiện Chương trình hỗ trợ DN khu vực tư nhân kinh doanh bền vững (09/2025/TT-BTC) · 28/02/2025
  9. 09Điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô (162/2024/NĐ-CP) · 20/12/2024
  10. 10Hướng dẫn chế độ công bố, báo cáo về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ (76/2024/TT-BTC) · 06/11/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 68/2025/TT-BTC Ban hành biểu mẫu đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH01/07/2025
    Hiệu lực01/07/2025
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 68/2025/TT-BTC Ban hành biểu mẫu đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Nguyễn Đức Tâm
    Ngày ban hành
    01/07/2025
    Ngày hiệu lực
    01/07/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    __________

    Số: 68/2025/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2025



    THÔNG TƯ

    Ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp,
    đăng ký hộ kinh doanh

    ______________


    Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP về Bộ Tài chính">166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

    2. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

    1. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

    2. Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

    3. Các thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

    b) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT">02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

    4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


    Nơi nhận:
    - Hội đồng dân tộc, Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội;

    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;

    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Cục Thuế;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

    - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Chi cục Thuế các khu vực;

    - Công báo (để đăng tải);

    - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải);

    - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);

    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính (để đăng tải);

    - Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT, DNTN(ĐKKD).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Đức Tâm

    Phụ lục I
    BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

    (Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    _________________________

    Mẫu số 1

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 2

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    Mẫu số 3

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 4

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

    Mẫu số 5

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

    Mẫu số 6

    Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 7

    Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

    Mẫu số 8

    Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

    Mẫu số 9

    Danh sách thành viên công ty hợp danh

    Mẫu số 10

    Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

    Mẫu số 11

    Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

    Mẫu số 12

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

    Mẫu số 13

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

    Mẫu số 14

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 15

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

    Mẫu số 16

    Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 17

    Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 18

    Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

    Mẫu số 19

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 20

    Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

    Mẫu số 21

    Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

    Mẫu số 22

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

    Mẫu số 23

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp

    Mẫu số 24

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán

    Mẫu số 25

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

    Mẫu số 26

    Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 27

    Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện

    Mẫu số 28

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 29

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

    Mẫu số 30

    Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

    Mẫu số 31

    Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp

    Mẫu số 32

    Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 33

    Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 34

    Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 35

    Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 36

    Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 37

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 38

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    Mẫu số 39

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 40

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

    Mẫu số 41

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

    Mẫu số 42

    Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

    Mẫu số 43

    Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 44

    Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 45

    Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

    chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 46

    Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …

    (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)

    Mẫu số 47

    Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp

    Mẫu số 48

    Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 49

    Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 50

    Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp

    Mẫu số 51

    Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

    Mẫu số 52

    Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,

    tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

    Mẫu số 53

    Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

    Mẫu số 54

    Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh

    Mẫu số 55

    Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động

    Mẫu số 56

    Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

    Mẫu số 57

    Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo

    Mẫu số 58

    Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 59

    Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

    Mẫu số 60

    Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi

    Mẫu số 61

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 62

    Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 63

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 64

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 65

    Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động

    Mẫu số 66

    Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

    Mẫu số 67

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 68

    Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể

    Mẫu số 69

    Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại

    Mẫu số 70

    Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 71

    Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

    Mẫu số 72

    Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp

    Mẫu số 73

    Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 74

    Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

    (Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)

    Mẫu số 75

    Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 76

    Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 77

    Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực

    Mẫu số 78

    Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 79

    Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 80

    Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………..

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: …………………………………………..…………………………………………..

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……

    Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………..…………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..

    Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..

    Do1:

    - Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………………………………..

    Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……….. Quốc tịch: …………………………………………..

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: …………………………………………..…………………………………………..

    Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ………………………………………

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: …………………………………………..

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ………………………………..

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ……………………………….

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, ghi cụ thể nội dung đăng ký kinh doanh thu hồi theo quy định.

    Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” trong Cơ

    sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đồng thời đăng tải Quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    2. Đối với các trường hợp còn lại:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với

    việc ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và đăng tải Thông báo, Quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể doanh nghiệp và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    ____________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số … ngày …/…./…. của (Cơ qu

    an đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) như sau:

    ● Đối với doanh nghiệp thì ghi:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..............................................................................................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .................................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ................................................

    Thư điện tử: .................................................................Website: ...............................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ......./........./.......... Quốc tịch:...........................................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .........................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ………………………………………...........................

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: ..............................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: .............................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: .............................................

    ● Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: ...................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ............................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:

    Địa chỉ: .....................................................................................................................

    Điện thoại: ..................................................................Số fax: ..................................

    Thư điện tử: ...............................................................Website: .................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: .........../......../................. Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .....................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .................................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .…………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ...........................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................

    Điện thoại: ..............................................................Số fax: .....................................

    Thư điện tử: ............................................................Website: ..........................

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã đượ

    c huỷ bỏ Quyết định thu hồi tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN/GCNĐKHĐ CN, VPĐD/
    GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    _____________________

    Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: ....................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ............................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ……

    Địa chỉ: ...........................................................................................................................

    Điện thoại: ..............................................................Số fax: .........................................

    Thư điện tử: ............................................................Website: .......................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..............................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ......../........./........... Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..........................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ……………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ..................................................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:.....................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................................

    Điện thoại: .................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: ...............................................................Website: .....................................

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký hoạt động tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, ghi cụ thể nội dung đăng ký hoạt động thu hồi theo quy định.

    Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh sang tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” tr

    ong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Đồng thời, đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    2. Đối với trường hợp còn lại:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với việc ban hành quyết

    định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và đăng tải thông báo, quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh theo quy định.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKHĐ chi nhánh/văn phòng đại diện/ GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc

    thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh như sau :

    ● Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ..........................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……

    Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

    Điện thoại: ............................................................Số fax: ..........................................

    Thư điện tử: ...........................................................Website:........................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa):

    Ngày, tháng, năm sinh: ........./......../................. Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: ......................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ...................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    ● Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:.....................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .......................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ……

    Địa chỉ: .....................................................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ..............................................

    Thư điện tử: ..................................................................Website: ...........................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .....................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: .........../........./.................... Quốc tịch:............................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .............................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ......................................

    Thư điện tử: ..................................................................Website: ...................................

    ● Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................

    Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

    ● Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:.....................

    Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

    * Trường hợp thực hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung thu hồi theo quyết định của Tòa án.

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh/ nội dung đăng ký hoạt động tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, ghi cụ thể nội dung đăng ký kinh doanh/đăng ký hoạt động thu hồi theo quy định.

    Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký do

    anh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần đăng ký …/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …………………………………….

    * Trường hợp thực hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo quyết định của Tòa án.

    Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN/GCNĐKHĐ chi nhánh, văn phòng đại diện, GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    ___________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa

    điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động như sau :

    ● Đối với doanh nghiệp thì ghi:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………...............................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm………………….............................

    Nơi cấp: .................................................................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................................

    Điện thoại: .............................................................Số fax: ...................................................

    Thư điện tử: ...........................................................Website: .................................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ........../........../............... Quốc tịch:.....................................................

    Số định danh cá nhân: ........................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..........................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ……………………………………................................

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .....................................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ......................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ....................................................

    Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)………..

    ● Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: .................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .........................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:

    Địa chỉ: ..............................................................................................................................

    Điện thoại: .......................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: .....................................................................Website: .......................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ........./......../............. Quốc tịch:...................................................

    Số định danh cá nhân: ........................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .........................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .........................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .…………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ..............................................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................................

    Điện thoại: .................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: ..............................................................Website: .......................................

    Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).

    Điều 2. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau khi thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doan

    h, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động: ………………………………………………………………

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    __________________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):............................................................................

    Mã số hộ kinh doanh:............................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh:......................................................................................................

    Điện thoại: ...................................................................................Fax:....................................

    Thư điện tử:..................................................................................Website:..............................

    Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2

    Điều 3. ./……../……..

    2. Đối với trường hợp còn lại:

    Điều 2

    Điều 3

    Điều 4. ./……../……..

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;

    - Cơ quản quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của lần đăng ký thay đổi như sau:

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................

    Mã số hộ kinh doanh: .....................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh: ...............................................................................................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp:

    * Trường hợp thực hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung thu hồi theo quyết định của Tòa án.

    Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ…../đăng ký lần đầu:

    Ngày cấp: ....../......../............Nơi cấp: ............................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh: ..............................................................................................

    * Trường hợp thực hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo quyết định của Tòa án.

    Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

    - Cơ quan quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..........................................................................

    Mã số hộ kinh doanh:..........................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh:..................................................................................................

    Điện thoại:.................................................................Fax:..................................................

    Thư điện tử:...............................................................Website:..........................................

    Điều 2

    Điều 3

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;

    - Cơ quan quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    BỘ TÀI CHÍNH
    __________

    Số: 68/2025/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2025



    THÔNG TƯ

    Ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp,
    đăng ký hộ kinh doanh

    ______________


    Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP về Bộ Tài chính">166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

    2. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

    1. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

    2. Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

    3. Các thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

    b) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT">02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

    4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


    Nơi nhận:
    - Hội đồng dân tộc, Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội;

    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;

    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Cục Thuế;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

    - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Chi cục Thuế các khu vực;

    - Công báo (để đăng tải);

    - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải);

    - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);

    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính (để đăng tải);

    - Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT, DNTN(ĐKKD).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Đức Tâm

    Phụ lục I
    BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

    (Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    _________________________

    Mẫu số 1

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 2

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    Mẫu số 3

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 4

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

    Mẫu số 5

    Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

    Mẫu số 6

    Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 7

    Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

    Mẫu số 8

    Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

    Mẫu số 9

    Danh sách thành viên công ty hợp danh

    Mẫu số 10

    Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

    Mẫu số 11

    Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

    Mẫu số 12

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

    Mẫu số 13

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

    Mẫu số 14

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 15

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

    Mẫu số 16

    Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 17

    Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 18

    Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

    Mẫu số 19

    Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 20

    Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

    Mẫu số 21

    Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

    Mẫu số 22

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

    Mẫu số 23

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp

    Mẫu số 24

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán

    Mẫu số 25

    Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

    Mẫu số 26

    Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 27

    Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện

    Mẫu số 28

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 29

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

    Mẫu số 30

    Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

    Mẫu số 31

    Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp

    Mẫu số 32

    Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 33

    Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 34

    Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 35

    Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 36

    Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

    Mẫu số 37

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 38

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    Mẫu số 39

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

    Mẫu số 40

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

    Mẫu số 41

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

    Mẫu số 42

    Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

    Mẫu số 43

    Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 44

    Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 45

    Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

    chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 46

    Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …

    (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)

    Mẫu số 47

    Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp

    Mẫu số 48

    Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 49

    Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 50

    Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp

    Mẫu số 51

    Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

    Mẫu số 52

    Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,

    tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

    Mẫu số 53

    Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

    Mẫu số 54

    Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh

    Mẫu số 55

    Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động

    Mẫu số 56

    Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

    Mẫu số 57

    Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo

    Mẫu số 58

    Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

    Mẫu số 59

    Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

    Mẫu số 60

    Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi

    Mẫu số 61

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 62

    Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 63

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 64

    Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 65

    Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động

    Mẫu số 66

    Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

    Mẫu số 67

    Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 68

    Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể

    Mẫu số 69

    Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại

    Mẫu số 70

    Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 71

    Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

    Mẫu số 72

    Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp

    Mẫu số 73

    Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 74

    Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

    (Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)

    Mẫu số 75

    Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 76

    Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 77

    Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực

    Mẫu số 78

    Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp

    Mẫu số 79

    Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Mẫu số 80

    Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………..

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: …………………………………………..…………………………………………..

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……

    Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………..…………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..

    Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..

    Do1:

    - Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………………………………..

    Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……….. Quốc tịch: …………………………………………..

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: …………………………………………..…………………………………………..

    Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ………………………………………

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: …………………………………………..

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ………………………………..

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ……………………………….

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, ghi cụ thể nội dung đăng ký kinh doanh thu hồi theo quy định.

    Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” trong Cơ

    sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đồng thời đăng tải Quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    2. Đối với các trường hợp còn lại:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với

    việc ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và đăng tải Thông báo, Quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể doanh nghiệp và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    ____________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số … ngày …/…./…. của (Cơ qu

    an đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) như sau:

    ● Đối với doanh nghiệp thì ghi:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..............................................................................................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .................................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ................................................

    Thư điện tử: .................................................................Website: ...............................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ......./........./.......... Quốc tịch:...........................................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .........................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ………………………………………...........................

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: ..............................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: .............................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: .............................................

    ● Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: ...................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ............................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:

    Địa chỉ: .....................................................................................................................

    Điện thoại: ..................................................................Số fax: ..................................

    Thư điện tử: ...............................................................Website: .................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: .........../......../................. Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .....................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .................................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .…………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ...........................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................

    Điện thoại: ..............................................................Số fax: .....................................

    Thư điện tử: ............................................................Website: ..........................

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã đượ

    c huỷ bỏ Quyết định thu hồi tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN/GCNĐKHĐ CN, VPĐD/
    GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    _____________________

    Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: ....................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ............................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ……

    Địa chỉ: ...........................................................................................................................

    Điện thoại: ..............................................................Số fax: .........................................

    Thư điện tử: ............................................................Website: .......................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..............................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ......../........./........... Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..........................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ……………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ..................................................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:.....................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................................

    Điện thoại: .................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: ...............................................................Website: .....................................

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký hoạt động tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, ghi cụ thể nội dung đăng ký hoạt động thu hồi theo quy định.

    Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh sang tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” tr

    ong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Đồng thời, đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    2. Đối với trường hợp còn lại:

    Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với việc ban hành quyết

    định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và đăng tải thông báo, quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 3. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh theo quy định.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKHĐ chi nhánh/văn phòng đại diện/ GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc

    thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh như sau :

    ● Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: ..........................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……

    Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

    Điện thoại: ............................................................Số fax: ..........................................

    Thư điện tử: ...........................................................Website:........................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa):

    Ngày, tháng, năm sinh: ........./......../................. Quốc tịch:......................................

    Số định danh cá nhân: ......................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ...................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    ● Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:.....................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .......................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ……

    Địa chỉ: .....................................................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ..............................................

    Thư điện tử: ..................................................................Website: ...........................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .....................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: .........../........./.................... Quốc tịch:............................................

    Số định danh cá nhân: /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .............................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

    Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................

    Điện thoại: ....................................................................Số fax: ......................................

    Thư điện tử: ..................................................................Website: ...................................

    ● Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................

    Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

    ● Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .........................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:.....................

    Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

    * Trường hợp thực hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung thu hồi theo quyết định của Tòa án.

    * Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh/ nội dung đăng ký hoạt động tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, ghi cụ thể nội dung đăng ký kinh doanh/đăng ký hoạt động thu hồi theo quy định.

    Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký do

    anh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần đăng ký …/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …………………………………….

    * Trường hợp thực hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo quyết định của Tòa án.

    Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN/GCNĐKHĐ chi nhánh, văn phòng đại diện, GCNĐK ĐĐKD;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    ___________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1. Thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa

    điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động như sau :

    ● Đối với doanh nghiệp thì ghi:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………...............................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm………………….............................

    Nơi cấp: .................................................................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................................

    Điện thoại: .............................................................Số fax: ...................................................

    Thư điện tử: ...........................................................Website: .................................................

    Do1:

    - Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ........../........../............... Quốc tịch:.....................................................

    Số định danh cá nhân: ........................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: ..........................................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................................

    Là người đại diện theo pháp luật.

    Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ……………………………………................................

    Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .....................................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ......................................................

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ....................................................

    Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)………..

    ● Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................

    Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: .................

    Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp: .........................................................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:

    Địa chỉ: ..............................................................................................................................

    Điện thoại: .......................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: .....................................................................Website: .......................................

    Do:

    Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ........./......../............. Quốc tịch:...................................................

    Số định danh cá nhân: ........................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

    Chức danh: .........................................................................................................

    Địa chỉ liên lạc: .........................................................................................................

    Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

    Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .…………………..

    Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

    Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ..............................................

    Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................................

    Điện thoại: .................................................................Số fax: ........................................

    Thư điện tử: ..............................................................Website: .......................................

    Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).

    Điều 2. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau khi thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doan

    h, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động: ………………………………………………………………

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, địa chỉ doanh nghiệp;

    - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);

    - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);

    - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    __________________________________

    1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

    Điều 1

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):............................................................................

    Mã số hộ kinh doanh:............................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh:......................................................................................................

    Điện thoại: ...................................................................................Fax:....................................

    Thư điện tử:..................................................................................Website:..............................

    Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

    1. Đối với trường hợp hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:

    Điều 2

    Điều 3. ./……../……..

    2. Đối với trường hợp còn lại:

    Điều 2

    Điều 3

    Điều 4. ./……../……..

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;

    - Cơ quản quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của lần đăng ký thay đổi như sau:

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................

    Mã số hộ kinh doanh: .....................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh: ...............................................................................................

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………

    Nơi cấp:

    * Trường hợp thực hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung thu hồi theo quyết định của Tòa án.

    Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ…../đăng ký lần đầu:

    Ngày cấp: ....../......../............Nơi cấp: ............................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh: ..............................................................................................

    * Trường hợp thực hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo quyết định của Tòa án.

    Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

    - Cơ quan quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    Điều 1

    Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..........................................................................

    Mã số hộ kinh doanh:..........................................................................................................

    Trụ sở của hộ kinh doanh:..................................................................................................

    Điện thoại:.................................................................Fax:..................................................

    Thư điện tử:...............................................................Website:..........................................

    Điều 2

    Điều 3

    Nơi nhận:

    - Tên, trụ sở của hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;

    - Cơ quan quản lý thuế … (xã, phường, đặc khu nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở của HKD);

    - ……….;

    - Lưu: …..

    TRƯỞNG PHÒNG

    (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Thành lập công tyQuyền cổ đông thiểu sốTổ chức quản lý CTCPTổ chức lại doanh nghiệpGiải thể & phá sảnCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →