quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 49/2026/TT-BCT Sửa đổi bổ sung bảo vệ môi trường ngành Công Thương
Cơ quanBộ Công Thương
Ngày BH12/09/2026
Hiệu lực02/11/2026
12 điều
Thông tư

Thông tư 49/2026/TT-BCT Sửa đổi bổ sung bảo vệ môi trường ngành Công Thương

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Người ký
Trương Thanh Hoài
Ngày ban hành
12/09/2026
Ngày hiệu lực
02/11/2026
Tình trạng
Chưa có hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 49/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ngành Công Thương

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định một số điều Luật Bảo vệ môi trường">05/2025/NĐ-CP, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP, Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ngành Công Thương.

Chương I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 24/2023/TT-BCT NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2023 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Điều1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 3

1. Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

2. Bãi bỏ điểm k khoản 1.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu

Các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu nhằm tổ chức và thực hiện quy định của pháp luật về ứng phó với biến đổi khí hậu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

“1. Trong Quý I hàng năm, căn cứ vào yêu cầu quản lý, chiến lược, quy hoạch, chương trình mục tiêu, kế hoạch bảo vệ môi trường, kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu của quốc gia và của ngành, cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị đăng ký nhiệm vụ cho năm tiếp theo. Nội dung hướng dẫn được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Căn cứ quy định hiện hành, văn bản hướng dẫn và hồ sơ đăng ký nhiệm vụ của các đơn vị, cơ quan quản lý nhiệm vụ tổng hợp danh mục nhiệm vụ, rà soát, lựa chọn các nhiệm vụ đáp ứng điều kiện về sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và thành lập Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhiệm vụ.”.

3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5

“2. Căn cứ quyết định giao nhiệm vụ chi ngân sách của Thủ tướng Chính phủ, quyết định của Bộ Tài chính giao chi tiết nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước (nếu có) từ nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường cho Bộ Công Thương; Căn cứ quyết định của Bộ Công Thương phê duyệt nhiệm vụ của năm kế hoạch, Vụ Kế hoạch - Tài chính trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt và giao dự toán chi sự nghiệp bảo vệ môi trường cho các đơn vị thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.”.

Điều4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

“1. Việc đánh giá kết quả thực hiện ở cấp Bộ được thực hiện trong thời gian không quá 25 ngày kể từ ngày cơ quan quản lý nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ cấp Bộ của cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ.”.

2. Sửa đổi khoản 2 như sau:

“2. Đối với các nhiệm vụ thường xuyên hàng năm quy định tại điểm b, điểm h khoản 1 và tại điểm đ, điểm g, điểm i, điểm k khoản 2 Điều 3 Thông tư này, căn cứ tính chất, nội dung và yêu cầu sản phẩm của nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ xem xét trình Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ hoặc xác nhận hoàn thành nhiệm vụ theo quy định tại mẫu B5a-XNNV.”.

Điều5. Sửa đổi, bổ sung Điều 11

Điều6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Đối với các cơ quan chủ trì thực hiện không thuộc đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (đơn vị nhận kinh phí thông qua tài khoản của Cơ quan quản lý nhiệm vụ), Cơ quan quản lý nhiệm vụ chủ trì kiểm tra quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường đồng thời tổng hợp vào báo cáo quyết toán của Cơ quan quản lý nhiệm vụ để thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Cơ quan chủ trì thực hiện xây dựng bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán theo mẫu B6c-BKQT.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

“3. Đối với các cơ quan chủ trì thực hiện không thuộc đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (đơn vị nhận kinh phí thông qua tài khoản của Văn phòng Bộ Công Thương), Văn phòng Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, tổng hợp vào Báo cáo quyết toán của Văn phòng Bộ Công Thương trình Bộ Công Thương thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Cơ quan chủ trì thực hiện xây dựng bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán theo mẫu B6c-BKQT.”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Đối với các nhiệm vụ thực hiện nhiều năm, cơ quan quản lý nhiệm vụ tiến hành nghiệm thu khối lượng từng năm. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày được Hội đồng cấp Bộ nghiệm thu, cơ quan chủ trì thực hiện có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán kinh phí đã sử dụng trong năm và báo cáo tổng hợp toàn bộ kinh phí nhiệm vụ đã thực hiện.”.

Điều7.Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu

1. Thay thế một số cụm từ như sau:

a) Thay thế cụm từ “Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững” bằng cụm từ “Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số” tại khoản 5 Điều 2; điểm b khoản 3 và khoản 6 Điều 4; khoản 3 Điều 12; khoản 2 Điều 13; khoản 2 Điều 14;

b) Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 6 Điều 4; khoản 1 Điều 5;

c) Thay thế cụm từ “[email protected]” bằng cụm từ “[email protected]” tại điểm b khoản 3 Điều 4;

d) Thay thế cụm từ “B1b-TMMT đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường và theo mẫu B1c-TMBĐKH đối với các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu” bằng cụm từ “B1b-TMĐC” tại điểm c khoản 2 Điều 4;

đ) Thay thế cụm từ “B3a-HĐMT (đối với các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này) và biểu mẫu B3b-HĐBĐKH (đối với các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này)” bằng cụm từ “B3-HĐNV” tại khoản 1 Điều 6.

2. Thay thế, bãi bỏ một số biểu mẫu tại Phụ lục như sau:

a) Thay thế biểu mẫu B1a-ĐXNV ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu B1a-ĐXNV ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

b) Thay thế biểu mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường B1b-TMMT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ B1b-TMĐC ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

c) Thay thế biểu mẫu Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường B3a-HĐMT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ B3-HĐNV ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

d) Thay thế biểu mẫu B4a-BCNV ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu B4a-BCNV ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

đ) Thay thế biểu mẫu B4b-BBKT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu B4b-BBKT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

e) Thay thế biểu mẫu Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường B6a-BBTLMT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ B6a-BBTL ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

g) Thay thế biểu mẫu Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán nhiệm vụ bảo vệ môi trường B6c-QTMT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT bằng biểu mẫu Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán B6c-BKQT ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư này;

h) Bãi bỏ các biểu mẫu: Thuyết minh đề cương nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu B1c-TMBĐKH, Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu B3b-HĐBĐKH, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu B6b-BBTLBĐKH, Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu B6d-QTBĐKH ban hành kèm theo Phụ lục Thông tư số 24/2023/TT-BCT.

Chương II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 42/2020/TT-BCT NGÀY 30 THÁNG 11 NĂM 2020 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH VIỆC KHAI BÁO, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG NGÀNH CÔNG THƯƠNG

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 4

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Cấp/chấm dứt tài khoản truy cập

Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp tạo lập tài khoản/chấm dứt tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của đơn vị được quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều này; đồng thời thông báo kết quả cấp/chấm dứt tài khoản truy cập cho đơn vị đề nghị.”.

2. Bổ sung khoản 5 sau khoản 4 như sau:

“5. Đối với các doanh nghiệp đã được cấp tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu, mà có các thay đổi liên quan đến thông tin doanh nghiệp nhưng vẫn thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 2 của Thông tư thì tiếp tục sử dụng tài khoản truy cập đã được cơ quan quản lý cấp trước đó. Doanh nghiệp có trách nhiệm cập nhật kịp thời các thông tin thay đổi trên hệ thống cơ sở dữ liệu môi trường hoặc thông báo cho cơ quan quản lý theo quy định để bảo đảm tính chính xác, đầy đủ của dữ liệu.”.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9

“3. Trách nhiệm của Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số

Phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp trong việc hỗ trợ kỹ thuật, hạ tầng số, kết nối, vận hành và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công Thương theo chức năng, nhiệm vụ được giao.”.

Điều 10.Thay thế một số cụm từ

1. Thay thế cụm từ “cấp tài khoản” bằng cụm từ “cấp/chấm dứt tài khoản” tại khoản 1 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 9 và tại Phụ lục II ban hành kèm Thông tư số 42/2020/TT-BCT.

2. Thay thế cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số” bằng cụm từ “Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số” tại Điều 9.

CHƯƠNG III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp

Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường và nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu đã được cơ quan quản lý phê duyệt thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2023/TT-BCT của Bộ Công Thương.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng,
các đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;

- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Lưu: VT, PC, ATMT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Trương Thanh Hoài

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều12
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 344/2026/NĐ-CP về ứng dụng khoa học công nghệ trong điện lực (344/2026/NĐ-CP) · 04/09/2026
  2. 02Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  3. 03Quyết định 1466/QĐ-TTg 2026 phê duyệt kế hoạch phát triển công nghiệp sinh học nông nghiệp và môi trường (1466/QĐ-TTg) · 31/07/2026
  4. 04Nghị quyết 76/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp (76/2026/NQ-HĐND) · 31/07/2026
  5. 05Quyết định 93/QĐ-BCĐPTCNBD 2026 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về phát triển ngành công nghiệp bán dẫn (93/QĐ-BCĐPTCNBD) · 31/07/2026
  6. 06Thông tư 34/2026/TT-BCT về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa Bộ Công Thương (34/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  7. 07Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định kinh tế kỹ thuật hàng hóa bình ổn giá (35/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  8. 08Thông tư 38/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn Natri hydroxit, PAC, Amôniắc (38/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  9. 09Nghị quyết 34/2026/NQ-CP về kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường, VAT cho xăng dầu (34/2026/NQ-CP) · 30/06/2026
  10. 10Thông tư 87/2026/TT-BQP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Quốc phòng (87/2026/TT-BQP) · 22/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 07Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026