quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 49/2026/TT-BCT sửa đổi bổ sung bảo vệ môi trường ngành Công Thương (49/2026/TT-BCT) · 12/09/2026
  2. 02Nghị định 344/2026/NĐ-CP về ứng dụng khoa học công nghệ trong điện lực (344/2026/NĐ-CP) · 04/09/2026
  3. 03Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  4. 04Quyết định 1466/QĐ-TTg 2026 phê duyệt kế hoạch phát triển công nghiệp sinh học nông nghiệp và môi trường (1466/QĐ-TTg) · 31/07/2026
  5. 05Quyết định 93/QĐ-BCĐPTCNBD 2026 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về phát triển ngành công nghiệp bán dẫn (93/QĐ-BCĐPTCNBD) · 31/07/2026
  6. 06Nghị quyết 76/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp (76/2026/NQ-HĐND) · 31/07/2026
  7. 07Thông tư 34/2026/TT-BCT về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa Bộ Công Thương (34/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  8. 08Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định kinh tế kỹ thuật hàng hóa bình ổn giá (35/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  9. 09Thông tư 38/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn Natri hydroxit, PAC, Amôniắc (38/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-CP về kéo dài thuế nhập khẩu, bảo vệ môi trường, VAT cho xăng dầu (34/2026/NQ-CP) · 30/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 09Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2026/TT-BNNMT Sửa đổi Thông tư 38/2025 về chi phí khoáng sản
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
    Ngày BH16/01/2026
    Hiệu lực16/01/2026
    7 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2026/TT-BNNMT Sửa đổi Thông tư 38/2025 về chi phí khoáng sản

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    16/01/2026
    Ngày hiệu lực
    16/01/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    _________

    Số: 05/2026/TT-BNNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02
    tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương
    pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản
    phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá
    tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong
    hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
    mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

    Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 như sau:

    “2. Trường hợp các hạng mục phải hoàn trả không có đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này, đơn giá được áp dụng theo thứ tự ưu tiên như sau:

    a) Đơn giá cho các nhiệm vụ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành của năm trước liền kề;

    b) Đơn giá do Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có mỏ ban hành có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả;

    c) Phương án giá do Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành trong Báo cáo kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.”.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:

    “Điều 10. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    1. Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    5. Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    6. Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    7. Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    8. Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.”.

    Điều 3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 11.

    Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 12 như sau:

    “1. Phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư đối với phần trữ lượng gia tăng chưa phê duyệt chi phí phải hoàn trả (nếu có) khi điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

    2. Việc xác định, phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 5 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Thông tư này khi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận, thẩm định. Cơ quan ban hành Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp này có trách nhiệm hủy bỏ hoặc thu hồi Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đã ban hành.”.

    Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT như sau:

    1. Thay thế cụm từ “Mẫu số 05” thành “Mẫu số 04”, “Mẫu số 06” thành “Mẫu số 05”, “Mẫu số 07” thành “Mẫu số 06” trong danh mục mẫu văn bản tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT.

    2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT như Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Bãi bỏ Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT.

    Điều 6. Quy định chuyển tiếp

    Đối với các hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đã được nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc xử lý được quy định như sau:

    1. Trường hợp nội dung của hồ sơ phù hợp với các quy định tại Thông tư này, hồ sơ sẽ tiếp tục được xem xét, giải quyết theo quy định hiện hành.

    2. Trường hợp hồ sơ có nội dung chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng các quy định tại Thông tư này.

    Điều 7. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 8. Tổ chức thực hiện

    1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.

    2. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

    3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Bộ NNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở NNMT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo; cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ NNMT;
    - Lưu: VT, PC, ĐCKS (80b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG







    Lê Công Thành

    Phụ lục

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ
    SỐ 38/2025/TT-BNNMT NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025
    CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    Mẫu số 01

    Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Mẫu số 02

    Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

    Mẫu số 03

    Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Mẫu số 04

    Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

    Mẫu số 05

    Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản

    Mẫu số 06

    Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    Mẫu số 07

    Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    Mẫu số 08

    Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    Mẫu số 01: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    ______________

    Số:....../QĐ-BNNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    ..........., ngày ...... tháng ...... năm ........

    QUYẾT ĐỊNH

    Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên khoáng
    sản)
    ........tại khu vực (mỏ )...... thuộc ........(tên cấp xã).........,
    ......(tên cấp tỉnh).......

    _____________

    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ......../2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ;

    Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

    Căn cứ Thông tư số ......./2025/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ......./2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ....... (Tên khoáng sản) ....... tại khu vực (mỏ) ..... thuộc (tên cấp xã) ............, ...... (tên cấp tỉnh) ...... như sau:

    1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .................................................................................

    2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:

    a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): ............................................................................................

    b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): .................................................

    c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ................................................

    3. Tổng số tiền phải nộp: .............................................................................................

    4. Tổng số lần nộp: .......................................................................................................

    5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)1:.....................................................................................

    6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm ....................................

    Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

    Điều 2. ....... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) ........ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - UBND tỉnh (thành phố)...(để phối hợp);
    - Các Vụ: Kế hoạch – Tài chính; Pháp chế;
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - Thuế tỉnh (thành phố)...........(để phối hợp);
    - ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
    - Lưu: HS, VT, ĐCKS.

    BỘ TRƯỞNG
    (Ký tên, đóng dấu)

    ________________________

    1 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần

    Mẫu số 02: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    .....(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)...
    ________________
    Số: /QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    ............, ngày ....... tháng ....... năm ..........

    QUYẾT ĐỊNH

    Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .........(Tên khoáng
    sản)
    ....... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ......(tên cấp xã)..........,
    .......
    (tên cấp tỉnh).......

    ______________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
    ..........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ).........

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ- CP ngày ...... tháng ....... năm....... của Chính phủ;

    Căn cứ Thông tư số ......../2025/TT-BNNMT ngày ......tháng ........ năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố);

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ...... tháng ...... năm ........ của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép).....2;

    Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của (Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)......3;

    Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản4;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng .............).

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ....... (Tên khoáng sản) ....... tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ....... (tên cấp xã) ........ , ....... (tên cấp tỉnh) ....... như sau:

    1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .................................................................................

    2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:

    a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .....................................................................................................

    b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................................

    c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ..................................................

    3. Tổng số tiền phải nộp: ...............................................................................................

    4. Tổng số lần nộp: .........................................................................................................

    5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)5:.......................................................................................

    6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm .....................................

    Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

    Điều 2. ....... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) ....... có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng UBND ....; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........ (Trưởng phòng .........), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - Thuế tỉnh (thành phố)...........(để phối hợp);
    - ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
    - UBND tỉnh (thành phố)........ (để báo cáo)6;
    - Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
    - Lưu: HS, VT.

    CHỦ TỊCH
    (Ký tên, đóng dấu)

    ______________________________

    2 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

    3 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

    4 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

    5 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần

    6 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

    Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng
    sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    ____________

    Số:......./QĐ-BNNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    ..............., ngày tháng năm 20..

    QUYẾT ĐỊNH

    Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên
    khoáng sản)
    ........ tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......(tên cấp xã)..........,
    .......(tên cấp tỉnh)........

    ________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......../2026/NĐ-CP ngày tháng....... năm....... của Chính phủ;

    Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ...... tháng ......năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ........ năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố).......;

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ........ (Tên khoáng sản) .......... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ....... (tên cấp xã)........, ....... (tên cấp tỉnh)...... như sau:

    1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền:.............................................................................................

    2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh7:

    Năm 20...

    Năm 20..

    Năm 20...

    ............

    Năm 20...






    3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại8:

    a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): ................................................................................................

    b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):...............................................

    c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):..............................................

    d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp9:...............................

    đ) Tổng số lần còn nộp10: .........................................................................................

    e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)11:................................................................................

    Năm 20...

    Năm 20..

    Năm 20...

    ..............

    Năm 20...






    g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm ........................... đến năm .................................

    Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

    Điều 2. .......... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) ................ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - UBND tỉnh (thành phố)... (để phối hợp);
    - Các Vụ: Kế hoạch - Tài chính; Pháp chế;
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - Thuế tỉnh (thành phố).........(để phối hợp);
    - ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền).... (để thực hiện);
    - Lưu: HS, VT, ĐCKS.

    BỘ TRƯỞNG
    (Ký tên, đóng dấu)

    ___________________________

    7 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm

    8 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    9 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    10 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    11 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần

    Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng
    sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    ....(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)...
    _______________
    Số: ........./QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    ..........., ngày tháng năm 20..

    QUYẾT ĐỊNH

    Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên
    khoáng sản)
    ......... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......(tên cấp xã)........,
    .......(tên cấp tỉnh).......

    ________________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
    .........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)...........

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ...... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ-CP ngày ...... tháng ........ năm....... của Chính phủ;

    Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ......tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ......tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ..... tháng ..... năm ...... của ......(Tên cơ quan cấp giấy phép)......12;

    Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN-...... ngày ...... tháng ..... năm ....... của ........ (Tên cơ quan cấp giấy xác nhận).....13;

    Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-....... ngày ........ tháng ...... năm ....... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản14;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng ................).

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ....... (Tên khoáng sản) .......... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc (tên cấp xã)........, ......(tên cấp tỉnh)...... như sau:

    1.Tổ chức, cá nhân nộp tiền:......................................................................................

    2.Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh15:

    Năm 20...

    Năm 20..

    Năm 20...

    .................

    Năm 20...






    3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại16:

    a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .......................................................................................................

    b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ......................................

    c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ......................................

    d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp17:.......................

    đ) Tổng số lần còn nộp18:.....................................................................................

    e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)19:...........................................................................

    Năm 20...

    Năm 20..

    Năm 20...

    .............

    Năm 20...






    g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm ...................................

    Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

    Điều 2. ............... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) ............. có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng UBND ...Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........ (Trưởng phòng ..........), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - Thuế tỉnh (thành phố)... (để phối hợp);
    - ... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
    - UBND tỉnh (thành phố)...... (để báo cáo) 20;
    - Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
    - Lưu: HS, VT.

    CHỦ TỊCH
    (Ký tên, đóng dấu)

    ________________________

    12 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

    13 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

    14 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

    15 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm

    16 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    17 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    18 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    19 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần

    20 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

    Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau
    khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111
    của Luật Địa chất và khoáng sản

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    ....(Tên cấp tỉnh)...
    ______________
    Số:........./QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    .........., ngày tháng năm 20..

    QUYẾT ĐỊNH

    Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên khoáng
    sản)
    ........ tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ........(tên cấp xã)........., .......(tên cấp
    tỉnh)
    .........

    ________________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
    ...........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ).........

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ........ năm ...... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......../2026/NĐ-CP ngày ......... tháng....... năm....... của Chính phủ;

    Căn cứ Thông tư số ......../2025/TT-BNNMT ngày ....... tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ......./2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ... ... năm ....... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép)......21;

    Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN -...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)......22;

    Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép) ....... về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản23;

    Xét hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của ........(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)...... nộp ngày .... tháng ...... năm ......;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ...... (Tên khoáng sản) ........ tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ...... (tên cấp xã) ........ , ...... (tên cấp tỉnh) ..... như sau:

    1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ...................................................................................

    2.Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm phê duyệt lại24:

    Năm 20...

    Năm 20..

    Năm 20...

    .................

    Năm 2025






    3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt lại:

    a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn lại (Qcl): ..................................................................................................

    b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):.....................................................

    c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):....................................................

    d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp25:...................................

    đ) Tổng số lần còn phải nộp26: .......................................................................................

    e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)27:

    Năm 2025

    Năm 2026

    ..................

    ..................

    ...............






    g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm 2025 đến năm ............................................................

    Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

    Điều 2. .......... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) ............ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng UBND tỉnh (thành phố)....; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - Thuế tỉnh (thành phố)........(để phối hợp);
    - ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
    - UBND tỉnh (thành phố)...... (để báo cáo) 28;
    - Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
    - Lưu: HS, VT.

    CHỦ TỊCH
    (Ký tên, đóng dấu)

    ____________________________

    21 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

    22 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

    23 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

    24 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2025

    25 Tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025

    26 Tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025

    27 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần và tính từ năm 2025

    28 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

    Mẫu số 06: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
    ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

    ____________
    Số: ........../........

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _______________________
    ............., ngày..... tháng.... năm 20....

    VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
    TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

    Kính gửi: ..........(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán).......

    Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:...........................................................................

    Mã số thuế: ...................................................................................................................

    Trụ sở tại: .....................................................................................................................

    Điện thoại: .................................................., Fax..........................................................

    Được phép khai thác .......(Tên khoáng sản)............ tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ........(tên cấp xã)........, ........(tên cấp tỉnh)........ theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày ....... tháng ...... năm ........ do ........(Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác khoáng sản)....... cấp.

    Đề nghị được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ khoáng sản nêu trên với các nội dung như sau:

    I. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    1. Kỳ quyết toán: Từ năm ........................... đến năm ...............................................

    2. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) được phê duyệt: ......................................................................đồng.

    3. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) phải nộp trong kỳ quyết toán:.........................................................đồng.

    4. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) đã nộp trong kỳ quyết toán:........................................đồng.

    5. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) còn nợ trong kỳ quyết toán:..........................................đồng.

    6. Sản lượng khai thác thực tế trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản nguyên khai): ........................................................................................................... (tấn, m3).

    7. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ..................... đồng.

    8. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp hàng năm:........................................................................đồng.

    II. Tài liệu kèm theo

    1. Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

    2. Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.

    3. Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết toán./.


    ......., ngày ... tháng ... năm ....
    Tên tổ chức, cá nhân
    (Ký tên, đóng dấu)

    Mẫu số 07: Bảng kê khai thông tin quyết toán
    tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
    ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

    _____________
    Số: ........./.........

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    ..........., ngày..... tháng.....năm 20.......

    BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
    TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

    Kỳ quyết toán: Từ năm ...... đến năm .......

    Kính gửi: .........(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)..........

    I. Phần chung

    1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:...........................................................................

    2. Mã số thuế:...................................................................................................................

    3. Trụ sở tại:......................................................................................................................

    4. Người đại diện theo pháp luật:......................................................................................

    5. Điện thoại:.........................................., Fax..................................................................

    II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản

    1. Giấy phép khai thác khoáng sản số.......... ngày......... tháng........ năm........

    2. Cơ quan cấp giấy phép:..................................................................................

    3. Khoáng sản được phép khai thác:...................................................................

    4. Phương pháp khai thác: ................................................... (lộ thiên, hầm lò).

    5. Diện tích khu vực khai thác: ....................................................(m2, ha, km2).

    6. Trữ lượng được phép khai thác: ......................................................(tấn, m3).

    7. Công suất khai thác: ................................ (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).

    8. Thời hạn giấy phép khai thác: ................................................... (tháng, năm).

    9. Vị trí mỏ: .........................................................................................................

    II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản): ............. đồng; được phê duyệt tại Quyết định số ............ ngày ....... tháng ....... năm ........ , phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số ............. ngày ........ tháng ........ năm.........., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số ......... ngày ....... tháng ........ năm ......... của ......... (Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)...........).

    2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:

    STT

    Thời gian (trong kỳ quyết toán)

    Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    Ghi chú

    Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước

    Số được thông báo hàng năm

    Số đã nộp

    Số còn nợ

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (8)

    1

    Năm....






    2

    Năm....






    3

    Năm....






    4

    Năm....






    5

    Năm....







    Tổng cộng






    3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:

    TT

    Tên loại tài nguyên

    Khối lượng khoáng sản nguyên khai

    Khối lượng khoáng sản sau chế biến

    Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác

    Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến

    Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến

    Ghi chú

    Đơn vị tính

    Khối lượng

    Đơn vị tính

    Khối lượng

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    1

    Năm.........










    Khoáng sản ...










    Khoáng sản ...









    2

    Năm.........










    Khoáng sản ...










    Khoáng sản ...









    ...

    .......










    Tổng cộng










    Khoáng sản ...










    Khoáng sản ...









    Lưu ý:

    a) Cột 4: là khối lượng khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác (đối với khoáng sản than).

    b) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

    c) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP. Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.

    d) Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.

    4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ...............đồng.

    5. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp29 hàng năm: ................................................................... đồng.

    .............(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán)............. cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.


    .........., ngày...... tháng...... năm 20...
    Tên tổ chức, cá nhân
    (Ký tên, đóng dấu)

    ________________________

    29 Theo Văn bản thông báo của cơ quan thuế

    Mẫu số 08: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    CƠ QUAN THÔNG BÁO

    ____________
    Số: ............./.........

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _______________________
    .............., ngày.... tháng.... năm 20......

    THÔNG BÁO

    Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    đối với
    ......(Tên khoáng sản)....... tại khu vực (mỏ) ...... thuộc
    ......(tên cấp xã)........., ......(tên cấp tỉnh)......
    Kỳ quyết toán: Từ năm ....... đến năm ........

    Kính gửi: .........(Tên Thuế tỉnh (thành phố)..........

    Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ......tháng .......năm ........ của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......./2026/NĐ-CP ngày ..... tháng ...... năm ....... của Chính phủ;

    Căn cứ Quyết định số ......../QĐ-UBND ngày ........ tháng ....... năm ....... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố).......;

    Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-....... ngày ...... tháng ....... năm ...... của ....... (Tên cơ quan cấp giấy phép).......30;

    Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ......./GXN -........ ngày ....... tháng ..... năm ......... của .......(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)......31;

    Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-........ ngày ...... tháng...... năm ....... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản32;

    Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, ............(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)......... thông báo cho Thuế tỉnh (thành phố)......... nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên khoáng sản)...... tại khu vực (mỏ) .......... thuộc ......(tên cấp xã)........., .......(tên cấp tỉnh)....... như sau:

    STT

    Thời gian

    Số tiền thông báo nộp hàng năm33 (đồng)

    Số tiền quyết toán (đồng)

    Chênh lệch (đồng)

    Ghi chú

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)=(4)-(3)

    (6)

    1

    Năm............






    Khoáng sản ...






    Khoáng sản ...





    2

    Năm...........






    Khoáng sản ...






    Khoáng sản ...





    ...

    .........






    Tổng cộng






    Khoáng sản ...






    Khoáng sản ...





    Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung là34: .................. đồng ......... (Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) ............ đề nghị Thuế tỉnh (thành phố) ............... thông báo để .......... (Tên tổ chức, cá nhân quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)...... thực hiện việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

    Số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán là35:..............................đồng.

    ..........(Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)......... thông báo để Thuế tỉnh (thành phố) ........... biết và thực hiện theo quy định./.

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - .... (Tên tổ chức, cá nhân)... (để thực hiện);
    - Cục Thuế (để phối hợp);
    - UBND tỉnh (thành phố).......... (để báo cáo);
    - Bộ NNMT36 (để báo cáo);
    - Cục ĐCKS Việt Nam37 (để biết);
    - Lưu: HS, VT.

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ
    THẨM QUYỀN THÔNG BÁO

    (Ký tên, đóng dấu)

    __________________________

    30 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

    31 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

    32 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

    33 Theo văn bản thông báo của cơ quan thuế

    34 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0, bằng giá trị cột số 5

    35 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0, bằng giá trị tuyệt đối của cột số 5

    36 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    37 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều7
    Tải về
    Hỏi AI ngay →