Quyết định 5927/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09/9/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
10255927Số: /QĐ-UBNDHà Nội, ngày tháng năm 2026
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025; Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
Căn cứ Quyết định số 5311/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số /TTr-STC ngày ….
tháng 10 năm 2026 về việc đề nghị ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
1. Sở Tài chính:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
b) Bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
c) Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành giá thay đổi, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá bảo đảm quy định hiện hành.
2. Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội và các đơn vị có liên quan:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội, bảo đảm đúng quy định.
b) Thực hiện chi hoạt động của đơn vị bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật trong phạm vi đơn giá dịch vụ sự nghiệp công được giao.
c) Xây dựng dự toán đặt hàng trên cơ sở đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt theo các yêu cầu, tiêu chí thực tế bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bộ Tài chính;
KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;PHÓ CHỦ TỊCH
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các phường, xã;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cơ quan Báo và PTTH Hà Nội;
- Cổng TTĐT Thành phố;
- VPUB: Các PCVP, các phòng: KT, TH;Nguyễn Xuân Lưu
- TT TTDL&CNS TP;
- Lưu: VT, KT.3
Phụ lục I HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
- Áp dụng khoản 1 Điều 4 và hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư số 45/2024/TT- BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; sử dụng phương pháp chi phí trên cơ sở dịch vụ sự nghiệp công đã có định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành.
- Áp dụng khoản 1 Điều 5 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP): giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được xác định theo quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có).
- Áp dụng Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội.
A. Sản lượng tính giá hàng hóa, dịch vụ: 01 dịch vụ.
B. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ: B = 1 + 2 + 3 + 4 + 5, với nội dung từ 1 đến 5 như sau:
b.1. Chi phí vật tư trực tiếp Chi phí vật tư trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí vật tư trực tiếp bằng hao phí vật tư quy định trong định mức kinh tế
- kỹ thuật nhân với đơn giá vật tư.
- Đơn giá vật tư trực tiếp là giá thị trường tại thời điểm tính giá, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b.2. Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí nhân công trực tiếp bằng hao phí lao động trực tiếp quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật nhân với đơn giá tiền lương hoặc tiền công.
- Đơn giá tiền lương hoặc tiền công được tính căn cứ vào:
+ Hệ số lương của các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công: áp dụng theo Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 quy định về vị trí việc làm viên chức và Bảng 3 ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
+ Mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng, áp dụng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có điều chỉnh, chi phí nhân công được nhân với hệ số k = (mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
+ Chi phí ngày công được tính dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc của một tháng đối với mỗi chức danh nghề nghiệp của nhân công.
+ Các khoản đóng góp theo lương của đơn vị cho người lao động: 23,5%, gồm phần bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp tính vào chi phí là 21,5% (theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội năm
2024) và phần kinh phí công đoàn tính vào chi phí là 2% (theo quy định tại Điều 29 Luật Công đoàn số 50/2024/QH15).
b.3. Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
+ Đơn giá sử dụng máy trực tiếp bằng khấu hao cơ bản máy móc, thiết bị trực tiếp của một ca máy.
+ Theo Điều 5 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP), việc trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và lộ trình kết cấu chi phí khấu hao vào giá dịch vụ sự nghiệp công do cấp có thẩm quyền quy định. Do Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên từ ngày 01/10/2026 (theo Quyết định số 15656/QĐ-STC ngày 15/9/2026 của Sở Tài chính) nên chưa tính khấu hao trong đơn giá.
b.4. Chi phí sản xuất chung Các chi phí sản xuất chung như điện, nước, hạ tầng công nghệ thông tin, khấu hao, sửa chữa máy móc, thiết bị và các chi phí sản xuất chung khác không phân tách được đã được tính trong chi phí quản lý quy định tại định mức kinh tế
- kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
b.5. Chi phí hợp lý, hợp lệ khác (nếu có) theo quy định phục vụ sản xuất chưa tính ở trên
- Chi phí hợp lý, hợp lệ khác trong đơn giá bao gồm chi phí từ kinh phí được phê duyệt và từ nguồn xã hội hóa (phần đóng góp của doanh nghiệp, cá nhân sử dụng dịch vụ theo quy định).
- Đối với các dịch vụ đã có định mức được ban hành bởi Nghị định của Chính phủ, Thông tư, Quyết định của các bộ chuyên ngành: áp dụng định mức hiện hành để tính giá.
- Đối với các mức hỗ trợ: áp dụng theo quy định hiện hành, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố để tính giá.
- Đối với các chi phí chưa được ban hành định mức: căn cứ các hợp đồng đã ký kết đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuê, mua ngoài (không thuộc định mức kinh tế - kỹ thuật) trong năm gần nhất (năm 2025 và năm 2026); Quyết định phê duyệt dự toán của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội trong năm gần nhất (năm 2025 và năm 2026).
C. Chi phí bán hàng: không áp dụng.
D. Chi phí quản lý:
- Đơn giá chi phí quản lý được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 109/2026/QĐ- UBND ngày 28/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Chi phí quản lý bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong định mức kinh tế
- kỹ thuật nhân với tổng chi phí lao động, máy móc, thiết bị và vật tư.
Đ. Chi phí tài chính: không áp dụng.
E. Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh: E = B + C + D + Đ.
G. Giá thành 01 đơn vị hàng hóa, dịch vụ: G = E / A.
2. Hướng dẫn áp dụng
2.1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội là cơ sở để thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính, phù hợp tình hình phát triển kinh tế - xã hội và nguồn ngân sách của Thành phố.
2.2. Những nội dung chưa thuộc phạm vi của đơn giá bao gồm:
- Dịch vụ “Xây dựng, phát triển mới/phát triển nâng cấp Hệ thống thông tin, Cổng thông tin điện tử” trong trường hợp tổng mức đầu tư ≤ 3 tỷ đồng; tổng mức đầu tư ≤ 10 tỷ đồng.
- Dịch vụ số 18 “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ chi phí thuê mặt bằng và trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, ươm tạo”.
- Dịch vụ số 20 “Xây dựng sách thường niên về hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Hà Nội (cung cấp thông tin về thực trạng hệ sinh thái; các chương trình, tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo; thông tin các quỹ đầu tư, nguồn vốn cho khởi nghiệp; xu hướng phát triển; đề xuất, kiến nghị…)”.
- Dịch vụ số 21 “Tổ chức nghiên cứu, tham mưu, xây dựng chiến lược, kế hoạch, đề án; tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật”.
- Dịch vụ “Tổ chức xây dựng mới, nâng cấp các dự án công nghệ thông tin/hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư” trong trường hợp tổng mức đầu tư ≤ 1 tỷ đồng; ≤ 3 tỷ đồng; ≤ 5 tỷ đồng; ≤ 10 tỷ đồng.
2.3. Sở Tài chính thực hiện rà soát, cập nhật giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước khi có thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành đơn giá như giá vật liệu, giá nhân công (mức lương cơ sở) hoặc khi có quy định khác của pháp luật.
Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù trong quá trình thực hiện, đơn vị cung cấp dịch vụ lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân Thành phố giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Tổng hợp đơn giá 26 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
Đơn vị tính: đồng
Chi phí hợp Thuê máy chủ để triển khai, duy trì Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã Cổng thông tin Xúc tiến đầu tư và Hỗ Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO); móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ Quản trị nội dung Cổng thông tin Xúc trợ doanh nghiệp Hà Nội; quản lý máy xây dựng công cụ AI chatbot tích hợp 15.035.000thiết bị 01.0180.406.000theo định 646.000101.027.850181.433.850181.433.85064.725.00001 dự án 15.035.000trực tiếp01.0280.406.000mức646.000quản lýtrong định 339.040.000419.446.000419.446.00064.725.000trực tiếp01 dự ánhàng Chi phí thuê dịch vụ CNTT hệ thống trợ chủ, cập nhật bản vá lỗi, bảo đảm an tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà vào Cổng thông tin Xúc tiến đầu tư và (8)=(4)+(5)+15.035.000mức KT-KT01.0380.406.000646.000216.000.000296.406.000296.406.00064.725.000trực 01 dự án 15.035.0001.029.510.0001.029.510.000(10)=(8)+(9)01.0480.406.000646.00064.725.000949.104.000(1)(5)(6)01 dự án(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Xây dựng, phát triển nâng cấp và vận hành Hệ thống thông tin, Cổng thông tin điện tử”Hỗ trợ doanh nghiệp Hà NộiNộiXây dựng, phát triển mới/phát triển nâng cấp Hệ thống thông tin, Cổng thông tin điện tửlý ảo AIninh, an toàn, sao lưu/khôi phục dữ liệuPL01tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật8 01 báo cáo/01 01 báo cáo/01 01 báo cáo/01 Chi phí hợp văn bản nghiên văn bản nghiên văn bản nghiên Máy Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã cứu tham mưu, cứu tham mưu, cứu tham mưu, móc, Đơn giá mưu, xây dựng chính sách – loại báo mưu, xây dựng chính sách – loại báo mưu, xây dựng chính sách – loại báo giá NSNN đặt Tổng đơn giá02.0102.0202.031.082.0001.733.0005.292.00028.300.000Vật tư định 124.000Chi phí Lao động (chưa tính 22.884.0005.788.0009.266.000Đơn vị tính26.00041.0004.680.0007.492.00028.300.00028.300.0005.788.0005.788.0009.266.0009.266.000Tên dịch vụ góp ý kiến – loại góp ý kiến – loại góp ý kiến – loại thiết bị theo định cáo ≤05 trangcáo ≤10 trangcáo ≤60 trangtrực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng Tổ chức quản lý dữ liệu công tác hỗ trợ Vận hành Cổng thông tin điện tử (Tự Vận hành Cổng thông tin điện tử (Đặt (8)=(4)+(5)+mức KT-KT01 tác phẩm/sản 01 tác phẩm/sản báo cáo ≤05 báo cáo ≤10 báo cáo ≤60 trực 12.461.000(10)=(8)+(9)01.0601.0702.0466.639.000103.00054.075.000(1)1.052.000(5)16.00021.000121.000197.000(6)66.639.00066.639.000(7)01 năm1.991.0003.043.0003.043.000649.000mức)(11)(4)512.000834.000(9)649.000649.000(3)(2) Dịch vụ “Tổ chức xây dựng, nghiên cứu tham mưu, xây dựng chính sách và quản lý dữ liệu công tác hỗ trợ doanh nghiệp hàng năm”Tổ chức lập báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham mưu, xây dựng chính sáchVận hành kỹ thuật hệ thống thông tindoanh nghiệp hàng nămhàng bài viết)tổng hợp bài)28.905.000154.581.000phẩm thông tinphẩm thông tin124.857.00001.05PL02819.000154.581.000154.581.000tiếp(6)+(7)01 nămtrangtrangtrangĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật9 Chi phí hợp Sản xuất và đăng tải video phóng sự Tổ chức thực hiện truyền thông đa Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã Sản xuất và vận hành chuyên trang Tổ chức thực hiện truyền thông đăng phương tiện dạng video phóng sự thời thời lượng ≤5 phút (bao gồm sản xuất móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ Sản xuất và vận hành chuyên trang YouTube và xây dựng các video phóng lượng ≤10 phút (bao gồm sản xuất trên báo in, báo điện tử thể loại bài - video, phát sóng 1/4 lượng video sản thiết bị 03.0103.041.173.0001.611.000theo định 01 sản phẩm01 sản phẩm6.273.0008.614.00010.00021.0005.090.0006.982.00043.770.42950.043.42950.043.42960.311.65068.925.65068.925.650 trực tiếp03.0203.051.173.000mức01 sản phẩmquản lýtrong định trực tiếp1.283.0006.273.00010.0001.036.000240.0005.090.00056.602.02262.875.02262.875.0227.0007.072.0008.355.0008.355.000hàng01 bài Dịch vụ “Tổ chức thực hiện truyền thông đa phương tiện về công tác hỗ trợ doanh nghiệp, nâng cao nhận thức về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, Trường hợp bài viết truyền thông ngắn YouTube và xây dựng các video phóng sự, các video infographic, tối thiểu 05 video, phát sóng một số video trên kênh xuất trên kênh truyền hình và phát (8)=(4)+(5)+mức KT-KT03.031.173.00001 sản phẩmtrực 6.273.00010.0005.090.00024.422.62030.695.62030.695.620 (10)=(8)+(9)PL03(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Tổ chức thực hiện truyền thông đa phương tiện dạng video phóng sự thời lượng ≤5 phútTổ chức thực hiện truyền thông đăng trên báo in, báo điện tử thể loại bàichuyển đổi xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội”có độ dài tối thiểu 500 từ kèm 01 ảnhphútsự ghi hình có độ dài 05 phúttruyền hình và YouTube)video trên kênh YouTube)tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật10 Chi phí hợp Máy 01 kế hoạch Trong đó: đơn Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên lý, hợp lệ khác Mã Tổ chức thực hiện truyền thông đăng móc, tuyên truyền Đơn giá báo giấy, báo điện tử (quy mô sản xuất, giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ Dịch vụ “Hỗ trợ các Hội/Hiệp hội Dịch vụ “Tổ chức hàng năm các hội thảo, tọa đàm, diễn đàn giới thiệu chính sách và hướng dẫn doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếp cận các chương trình hỗ trợ; trên báo in, báo điện tử thể loại bài - thiết bị 06.029.137.00048.865.000theo định 289.000trên báo giấy 130.458.000130.458.00039.439.00081.593.000 đăng tải 30 tin, bài, ảnh, bài dịch xuôi, trực tiếp03.06mứcquản lýtrong định trực tiếp1.283.0001.036.000240.00020.000.00021.283.00021.283.0007.000hàng01 bài Dịch vụ “Tổ chức các sự kiện, hội nghị, hội thảo kết nối hệ sinh thái, phát triển mạng lưới các tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, quỹ đầu tư với sự tham Sản xuất và đăng tải Mega Story (bài Tổ chức các sự kiện hội nghị, hội thảo Tổ chức sách điện tử đa phương tiện 30 nâng cao nhận thức của doanh nghiệp về khởi nghiệp, chuyển đổi số, các mô hình, giải pháp phát triển doanh nghiệp mới, các xu hướng đổi mới sáng tạo, kinh triển khai hoạt động hỗ trợ doanh (8)=(4)+(5)+mức KT-KTPL04PL05(báo in), báo trực 01 buổi hội 01 buổi hội 4.704.00001 báo cáo26.0003.798.000880.0004.704.0004.704.000 Hội thảo 100 đại biểuHội thảo 150 đại biểudịch ngược)10.534.000(10)=(8)+(9)03.0704.0104.0206.014.780.0004.780.0005.467.000PL0625.563.00025.563.00029.236.00056.334.000103.000448.000448.000509.000118.082.000118.082.000119.663.000119.663.000172.400.000172.400.000197.963.000197.963.00020.335.00020.335.000201.636.000201.636.00023.666.00045.291.000(1)(5)01 sự kiện(6)61.748.00094.100.000(7)01 sáchmức)(11)(4)(9)(3)(2)
- quy mô 150 đại biểuTrường hợp tự thực hiện:doanh mới”gia của các doanh nghiệp, tập đoàn, cơ quan, tổ chức trong và ngoài nước.”nghiệp”trang, khổ tiêu chuẩnđặc biệt)thảo, tọa đàmthảo, tọa đàmtiếp(6)+(7)điện tửĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật11 Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên
truyền thanh, truyền hình (quy mô sản
xuất 60 video phóng sự thời lượng 05 01 kế hoạch 01 ấn phẩm
phút/video; Phát sóng mới trên Kênh dạng tờ rơi, tờ tuyên truyền Chi phí hợp Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn truyền hình, hoặc tương đương, mỗi 1.695.714.7501.748.546.7501.748.546.75006.039.879.00052.832.000289.000Máy 42.664.000gấp, catalog trên truyền Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã Sách điện tử - hỗn hợp gồm: chữ, tranh, Sản xuất ấn phẩm sách in: kích thước phóng sự phát sóng mới 01 lần; đăng phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp, pano, áp (tính 1 tờ A4), 06.064.868.00026.035.000thanh, truyền 307.000móc, 20.860.000Đơn giá 01 ấn phẩm 01 ấn phẩm 10.814.00036.849.00036.849.000 giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ phát trên kênh YouTube về kinh tế xã phích (số lượng in 1200 tờ)tiêu chuẩn 14,8 x 21 cm (Số trang: 30 ảnh, bảng biểu, hộp chữ (30 trang nội thiết bị dạng sách (tập dạng sách (tập theo định băng rôn, hình 10.491.00010.491.000trực tiếp06.0406.0556.102.00056.102.000mức320.000320.000quản lýtrong định 117.850.000117.850.000127.316.000127.316.00045.291.00045.291.000trực tiếp61.748.00071.214.000hàng dung và 2 trang bìa, 1 ngôn ngữ tiếng hội, doanh nghiệp (có lượt đăng ký trang nội dung và 2 trang bìa; số lượng (8)=(4)+(5)+mức KT-KTsan, kỷ yếu, cẩm san, kỷ yếu, cẩm phướn, pano, áp trực (10)=(8)+(9)(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) (sub) từ 1 triệu trở lên))Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sáchViệt)in 300 cuốn)nang, sổ tay…)nang, sổ tay…)tiếp(6)+(7)phíchĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật12 Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về
Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về hỗ trợ nâng cao năng lực cho đội ngũ quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế,
nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế, tư vấn viên trên địa bàn thành phố Chi phí hợp Hà Nội” (quy mô mỗi lớp 30 học viên, nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác 01 lớp đào tạo01 lớp đào tạo08.021.219.0003.191.000PL0717.070.800170.000692.00013.187.800582.929.200600.000.000600.000.000Mã 6.518.0005.129.00044.825.60051.343.60051.343.600 22 buổi học, 02 ngày tham quan doanh” - đối với hộ kinh doanh và cá siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh 01 lớp đào tạo08.011.473.000223.000móc, Đơn giá 7.877.0006.181.00084.872.00092.749.00092.749.000 giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ doanh nghiệp tại Hà Nội và 03 ngày doanh” - đối với doanh nghiệp nhỏ, siêu nhân kinh doanh (quy mô số lượng: 50 thiết bị theo định trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế, nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh học viên/01 lớp; Thời gian học: 02 nhỏ (quy mô số lượng: 50 học viên/01 tham quan doanh nghiệp tại các tỉnh (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực (10)=(8)+(9)PL08(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) buổi/01 lớp)doanh”lớp; Thời gian học: 04 buổi/01 lớp)điển hình)tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật13 Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản
Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản và vừa” - đối với các khóa Đào tạo quản Chi phí hợp dành cho DNNVV (quy mô số lượng: trị chuyên sâu doanh nghiệp cho doanh trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ 01 lớp đào tạo09.021.998.00010.686.000379.000Máy 138.270.300186.843.000197.529.0008.309.000 Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác 1.003.00001 lớp đào tạo10.013.919.00020.963.00016.041.000548.912.350763.197.500784.160.500Mã 25 học viên/01 lớp; Thời gian học: 24 nghiệp nhỏ và vừa (quy mô số lượng: và vừa” - đối với các khóa Đào tạo trực 01 lớp đào tạo09.011.432.000222.000móc, Đơn giá 7.658.0006.004.00085.932.90093.590.90093.590.900 giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ 50 học viên/01 lớp; Thời gian học: 5 buổi học và 01 ngày thực tế tại Hà Nội tiếp về khởi sự kinh doanh (quy mô số thiết bị theo định trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng hoặc các tỉnh lân cận và 04 ngày thực lượng: 50 học viên/01 khóa; Thời gian ngày/01 lớp (4 ngày học, 1 ngày đi thực (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực (10)=(8)+(9)(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ và vừa”Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành (CEO)”học: 04 buổi/01 khóa)tế tại các tỉnh điển hình khác)tế))PL09PL10tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật14 Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các dành cho DNNVV do phụ nữ làm chủ Chi phí hợp dành cho DNNVV (quy mô số lượng: hoặc sử dụng nhiều lao động nữ (quy khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp 1.007.00001 lớp đào tạo10.034.511.00024.129.000Máy 18.611.000762.807.700786.936.700786.936.700 Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác 1.003.00001 lớp đào tạo10.023.919.00020.963.00016.041.000769.925.000790.888.000790.888.000Mã 25 học viên/01 lớp; Thời gian học: 24 mô số lượng: 25 học viên/01 lớp; Thời nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giá01 lớp đào tạo1.824.00011.01Vật tư định 378.000Chi phí Lao động (chưa tính 9.757.000Đơn vị tính7.555.00050.569.54062.485.20072.242.200Tên dịch vụ biến” - đối với khóa đào tạo trực tiếp buổi học và 01 ngày thực tế tại Hà Nội gian học: 24 buổi học, 01 ngày thực tế thiết bị theo định trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng DNNVV (quy mô số lượng 10 học hoặc các tỉnh lân cận và 04 ngày thực tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, 04 (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực (10)=(8)+(9)(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến”ngày thực tế tại các tỉnh điển hình khác)tế tại các tỉnh điển hình khác)viên/lớp, thời gian học 5 ngày/lớp)PL11tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật15 Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp Chi phí hợp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã Dịch vụ “Xây dựng các bài giảng biến” - đối với khóa đào tạo trực tiếp thông qua các tư vấn viên trong cơ sở thông qua các tư vấn viên trong cơ sở 01 lớp đào tạo11.022.020.00010.806.000381.000móc, Đơn giá 8.405.00058.504.00069.310.00069.310.000 01 doanh nghiệp01 doanh nghiệpgiá NSNN đặt Tổng đơn giá13.0113.024.385.0004.681.00023.451.00025.035.000Vật tư định 359.000463.000Chi phí Lao động (chưa tính 18.707.00019.891.000Đơn vị tính26.549.00044.965.00050.000.00050.000.00070.000.00070.000.000Tên dịch vụ DNNVV do phụ nữ làm chủ hoặc sử dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội” dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội” trực tuyến miễn phí cho doanh thiết bị theo định trực tiếp1.280.000PL12mứcquản lýtrong định 01 bài giảng113.689.124120.536.124120.536.124trực tiếp6.847.00019.0005.548.000hàng
- đối với lớp Tư vấn cho Doanh nghiệp - đối với lớp Tư vấn cho doanh nghiệp dụng nhiều lao động nữ (số lượng 10 nghiệp nhỏ và vừa về khởi sự kinh (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực (10)=(8)+(9)(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thông qua các tư vấn viên trong cơ sở dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội”doanh và quản trị doanh nghiệp”học viên/lớp, thời gian học 5 ngày/lớp)siêu nhỏsiêu nhỏ do nữ làm chủPL13tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật16 Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ vấn giải pháp chuyển đổi số cho các vấn giải pháp chuyển đổi số cho các Chi phí hợp doanh nghiệp về quy trình kinh doanh, doanh nghiệp về quy trình kinh doanh, tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác 01 doanh nghiệp01 doanh nghiệp15.0115.024.815.0005.703.00025.754.00030.506.000619.000931.000100.000.000100.000.000169.494.00020.320.000200.000.00023.872.000Mã 50.000.00074.246.000 quy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình quản trị, quy trình sản xuất, thông qua các tư vấn viên trong cơ sở móc, Đơn giá 01 doanh nghiệpgiá NSNN đặt Tổng đơn giá13.036.013.00032.163.000Vật tư định 931.000Chi phí Lao động (chưa tính 100.000.000167.837.000200.000.00025.219.000Đơn vị tínhTên dịch vụ dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội” quy trình công nghệ và chuyển đổi mô quy trình công nghệ và chuyển đổi mô thiết bị theo định trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng
- đối với lớp Tư vấn cho Doanh nghiệp Dịch vụ “Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư vấn giải pháp chuyển đổi số cho các doanh nghiệp về quy trình kinh doanh, hình kinh doanh” - đối với doanh hình kinh doanh” - đối với doanh (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực 01 doanh nghiệp(10)=(8)+(9)5.790.000PL14PL1530.970.000832.00024.348.000269.030.000300.000.000300.000.000(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) cho doanh nghiệp nhỏ và vừa”nghiệp nhỏnghiệp vừanhỏquy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh”tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật17 Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
chương trình Hỗ trợ chi phí cho doanh
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát nghiệp thuê, mua các giải pháp chuyển
các chương trình Hỗ trợ chi phí tham đổi số hoặc các giải pháp ứng dụng trí Chi phí hợp Dịch vụ “Tư vấn, hướng dẫn miễn gia các khóa đào tạo, huấn luyện tuệ nhân tạo (AI) để tự động hóa, nâng 01 doanh nghiệp01 người (mỗi 1.461.00016.0101 lần tư vấn, Máy 100.000.000192.185.000200.000.0007.815.00010.0006.344.000 Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã cao hiệu quả quy trình kinh doanh, quy chuyên sâu ngắn hạn ở nước ngoài về phí thủ tục pháp lý cơ bản (về đăng doanh nghiệp 1 hướng dẫn cho 1.344.000PL19367.000móc, 100.000.000138.710.000145.903.000Đơn giá 7.193.0005.482.000 giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ ký kinh doanh, hướng dẫn cho các hộ trình quản trị, quy trình công nghệ và đổi mới sáng tạo, ứng dụng khoa học cá nhân/hộ kinh thiết bị PL17theo định 1.00017.000người)90.00072.00090.00090.000 trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng Báo cáo quý/hoặc báo cáo dưới 10 Báo cáo thường xuyên/hoặc báo cáo Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp thuê, mua các giải pháp chuyển đổi số hoặc các giải pháp ứng dụng trí chuyển đổi mô hình kinh doanh” - đối công nghệ và phát triển trí tuệ nhân kinh doanh chuyển đổi thành doanh (8)=(4)+(5)+mức KT-KTdoanh/ doanh trực (10)=(8)+(9)1.654.00022.0122.02PL16(1)3.053.0008.847.000(5)01 báo cáo01 báo cáo16.0002.474.000571.0007.177.000(6)(7)8.0003.053.0003.053.0008.847.0008.847.000mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Nghiên cứu tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư”dưới 5 trangnghiệp)”trangtuệ nhân tạo (AI) để tự động hóa, nâng cao hiệu quả quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh”tạo” (thời gian đi 7 ngày)với doanh nghiệp vừaPL22tiếp(6)+(7)nghiệpĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật18 Chi phí hợp Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã thông tin phục vụ cho hoạt động xúc móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ Báo cáo chuyên môn/chuyên đề/hoặc Công tác duy trì và vận hành khai thác Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang tiến đầu tư – Trường hợp cập nhật thiết bị 23.08theo định 10.000147.00001 dự án787.000630.000787.000787.000 01 tác phẩm/sản trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng Dịch vụ “Tổ chức xây dựng các dự án công nghệ thông tin, hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư (thực hiện nâng cấp, vận báo cáo chung khu vực/hoặc báo cáo 1 dự án công nghệ thông tin/hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động xúc thông tin các dự án phục vụ cho hoạt (8)=(4)+(5)+11.449.00028.905.000mức KT-KT154.581.000124.857.00022.0323.0123.0261.227.000310.000819.000154.581.000154.581.00049.468.000trực 01 báo cáo16.000121.00061.227.00061.227.00001 năm649.000512.000649.000649.000 phẩm thông tin(10)=(8)+(9)PL23(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Bài tiếng AnhBài tiếng ViệtCông tác tổ chức vận hành, duy trì trang thông tin phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tưCông tác tổ chức vận hành, duy trì trang thông tin phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư – trường hợp đặt hàng bài viếtTin tiếng AnhTin tiếng Việthành, duy trì hệ thống, duy trì cổng, trang thông tin xúc tiến đầu tư…)”thông tin/CSDLthị trường/hoặc báo cáo dưới 50 trangtiến đầu tư – trường hợp tự tổng hợp bàiđộng xúc tiến đầu tưẢnh23.0323.0423.0523.0623.07tiếp1.052.0001.052.0001.052.0001.052.0001.052.000(6)+(7)21.00021.00021.00021.00021.000197.000197.000197.000197.000197.00010.500.00011.552.00011.552.0002.300.0002.300.0003.352.0003.352.0003.352.0003.352.0003.500.0004.552.0004.552.0007.000.0008.052.0008.052.00001 ảnh01 bài01 bài01 tin01 tin834.000834.000834.000834.000834.000Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật19 Chi phí hợp Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Máy Mã Sản xuất Video phóng sự về xúc tiến Sản xuất Video phóng sự về xúc tiến móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ Sản xuất phim tài liệu quảng bá, xúc Sản xuất phim tài liệu quảng bá, xúc Xây dựng bài chuyên đề xúc tiến đầu Xây dựng tin chuyên đề về xúc tiến đầu Xây dựng tin chuyên đề xúc tiến đầu tư, đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, phụ đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, phụ thiết bị theo định trực tiếp24.0124.024.414.0009.805.00023.604.00052.432.500mứcquản lýtrong định 01 phóng sự01 phóng sự122.932.500122.932.50019.164.00042.562.500trực tiếp26.00065.00025.500.00049.104.00049.104.00070.500.000hàng Sản xuất ảnh trên báo điện tử bằng tiếng biên tập, đăng tin trên báo điện tử tiếng tiến đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, tiến đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, tư bằng tiếng Anh, biên tập, đăng tin tư, biên tập, đăng bài trên báo điện tử đề tiếng Anh, thời lượng từ 10 phút đến đề tiếng Anh, thời lượng từ 3 phút đến (8)=(4)+(5)+11.766.000mức KT-KT01 phim tài liệu01 phim tài liệu24.0324.0424.0524.0624.097.844.00041.946.00062.919.000120.500.000162.446.000162.446.000182.799.000245.718.000245.718.00034.050.00051.075.000trực 1.283.00052.00078.0001.036.000240.0002.0002.0007.00080.00080.0002.300.0002.727.0002.727.0003.500.0003.927.0003.927.000427.000427.0007.000.0008.283.0008.283.00001 bài01 tin01 tin345.000345.000 (10)=(8)+(9)24.08(1)(5)(6)(7)2.300.0002.300.0002.300.000mức)01 ảnh(11)(4)(9)(3)(2) AnhDịch vụ “Quảng bá và xây dựng sản phẩm xúc tiến đầu tư”Sản xuất ảnh trên báo điện tửViệtbằng tiếng Anhphụ đề tiếng Anh, thời lượng ≤10 phút)phụ đề tiếng Anh, thời lượng ≤20 phút)tiếng Việt≤15 phút)≤5 phút)24.07PL24tiếp(6)+(7)2.300.0002.300.0002.300.00001 ảnhĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật20 Chi phí hợp Sản xuất, biên tập bài tiếng Anh đăng Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã trên các trang mạng xã hội tiêu biểu móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ (Facebook, X, TikTok…) của cơ quan Sản xuất 01 tin hình dưới 5 phút (chủ Sản xuất, biên tập bài bằng tiếng Anh Xây dựng bài viết chuyên đề về xúc tiến thiết bị 24.16theo định 1.283.0001.036.000240.0007.00001 post2.000.0003.283.0003.283.000 01 tin hình dưới trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng Sản xuất 01 tin hình dưới 5 phút (chủ Sản xuất Infographic trên báo điện tử Sản xuất Infographic trên báo điện tử Sản xuất Mega Story trên báo điện tử Sản xuất Mega Story trên báo điện tử Sản xuất video clip motion graphic (đồ báo chí lớn, uy tín của Trung ương đã đăng trên báo giấy, phát hành trên máy đầu tư bằng tiếng Anh, biên tập, đăng đề xúc tiến đầu tư thành phố Hà Nội) (8)=(4)+(5)+mức KT-KT01 tin hình dưới 24.1024.1724.19trực 1.283.0001.283.0001.283.00001 motion 1.036.0001.036.0001.036.000240.000240.000240.00010.500.00010.500.00011.783.00011.783.00011.783.00011.783.00025.500.00026.783.00026.783.0007.0007.0007.00001 bài01 bài 01 infographic01 infographic(10)=(8)+(9)24.1124.1224.1324.1424.1524.18(1)1.283.0001.283.0001.283.0001.283.0001.283.0001.283.000(5)1.036.0001.036.0001.036.0001.036.0001.036.0001.036.000240.000240.000240.000240.000240.000240.000(6)20.000.00020.000.00020.000.00020.000.00020.000.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00021.283.00025.000.00026.283.00026.283.000(7)7.0007.0007.0007.0007.0007.000mức)(11)(4)01 bài01 bài5 phút(9)(3)(2) (bài đặc biệt)(bài đặc biệt) bằng tiếng Anh(mô hình phân tích)(mô hình phân tích) bằng tiếng Anhbaybài bằng tiếng Anhbằng tiếng Anhhọa mô phỏng động)được chứng nhậnđề xúc tiến đầu tư thành phố Hà Nội)tiếp(6)+(7)graphic5 phútĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật21 Chi phí hợp Các sản phẩm in ấn phục vụ các hội Ấn phẩm giới thiệu chung kinh tế - xã Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã hội thành phố Hà Nội (1.500 quyển nghị/hội thảo/tọa đàm kết nối, xúc tiến, Ấn phẩm báo cáo đầu tư thành phố Hà Ấn phẩm xúc tiến đầu tư thành phố Hà 01 trang chữ và móc, Đơn giá Sách in, sách điện tử trang hỗn hợp gồm giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tính01 gói (ấn Tên dịch vụ Nội (1.200 quyển tiếng Anh, 1.200 Nội (500 quyển tiếng Anh, 500 quyển thu hút đầu tư, tìm kiếm đối tác đầu tư tiếng Anh, 1.500 quyển tiếng Việt); khổ thiết bị 24.2424.274.114.00021.956.000theo định 100.00017.742.000259.586.714281.542.714281.542.71401 ấn phẩmđồ họa/bản 145.00011.466.00012.240.00012.240.0003.000774.000626.000 chữ và đồ họa/bản đồ/biểu đồ/bảng trực tiếp24.2224.2524.265.054.0007.544.00026.966.00040.256.000mức110.000160.000quản lýtrong định 21.802.00032.552.000366.448.370386.679.971393.414.370393.414.370426.935.971426.935.971trực tiếp01 ấn phẩm01 ấn phẩm165.0005.000882.000hàngphẩm)712.000882.000882.000 (Sản xuất bìa gấp đựng tài liệu: 900 cái 21 cm x 21 cm; Số trang: 32 trang nội Sách in, sách điện tử trang hỗn hợp gồm quyển tiếng Việt); khổ 14,8 x 21 cm; Số tiếng Việt); khổ 21 x 29,7 cm (A4); Số (8)=(4)+(5)+mức KT-KTđồ/biểu đồ/bảng 01 trang chữ và 01 trang toàn 01 trang bìa trực Sách in, sách điện tử trang bìa sáchSách in, sách điện tử trang chữbiểu(10)=(8)+(9)24.2024.2124.23(1)(5)10.000145.000171.000(6)(7)1.0003.00094.000501.000774.000914.000mức)(11)(4)406.000626.000733.000(9)501.000501.000774.000774.000914.000914.000(3)(2)
+ Sản xuất túi giấy 900 cái)chữ và tranh/ảnhdung + 4 trang bìatrang: 64 trang nội dung + 4 trang bìatrang: 68 trang nội dung + 4 trang bìatiếp(6)+(7)tranh/ảnhbiểusáchchữĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật22 Bộ tờ rơi giới thiệu các dự án thu hút Chi phí hợp đầu tư; Số trang: 1 dự án 1 tờ gấp x 10 Ấn phẩm tờ rơi giới thiệu các hoạt động Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã dự án; Ngôn ngữ: 800 tờ tiếng Việt x 10 xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp móc, Đơn giá giá NSNN đặt Tổng đơn giá24.304.188.00022.397.000Vật tư định Chi phí Lao động (chưa tính 18.188.000186.511.550208.908.550208.908.55001 ấn phẩmĐơn vị tính21.00001 gói (ấn Tên dịch vụ Sản xuất, đặt banner trên trang chủ Sản xuất, đặt banner trên trang chủ dự án; 800 tờ tiếng Anh x 10 dự án; 600 thành phố Hà Nội; Số trang: 1 trang A4 thiết bị 24.314.188.00022.397.000theo định 18.188.00021.00024.847.85247.244.85247.244.852 trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàngphẩm) Hội nghị 150 khách (có sự tham gia của Hội nghị 200 khách (có sự tham gia của gập đôi; Ngôn ngữ: 1.000 tờ tiếng Việt, kênh thông tin của cơ quan báo chí lớn, kênh thông tin của cơ quan báo chí lớn, tờ tiếng Nhật x 10 dự án; 600 tờ tiếng (8)=(4)+(5)+mức KT-KT24.2824.294.188.0004.188.00022.397.00022.397.00018.188.00018.188.000trực 21.00021.00001 banner01 banner50.000.00050.000.00072.397.00072.397.00072.397.00072.397.000 14.534.00018.168.000(10)=(8)+(9)25.0325.0477.724.00097.156.000103.000129.000327.656.000405.380.000405.380.00063.087.000662.026.000759.182.000759.182.00078.859.000(1)(5)01 sự kiện01 sự kiện(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) 1.000 tờ tiếng AnhCông tác: Tổ chức các sự kiện diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm cơ hội đầu tư, xúc tiến đầu tưDịch vụ “Tổ chức các diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm cơ hội đầu tư, xúc tiến đầu tư.”Hàn x 10 dự ánHội thảo 100 kháchHội thảo 150 kháchcác nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)uy tín của Trung ươnguy tín của Trung ương bằng tiếng Anh25.0125.024.780.0004.780.000PL2525.563.00025.563.000448.000448.000119.663.000119.663.000172.400.000197.963.000197.963.00020.335.00020.335.000tiếp(6)+(7)01 sự kiện01 sự kiện94.100.000Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật23 Chi phí hợp Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Máy Mã
giá NSNN đặt Tổng đơn giáđịnh móc, (chưa tính Đơn giá Đơn vị tínhTên dịch vụ Vật tư Chi phí Lao động Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 2 Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 3 Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 4 Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 5 thiết bị theo định trực tiếp01 đoàn công 01 đoàn công 01 đoàn công 01 đoàn công mứcquản lýtrong định trực tiếphàng Dịch vụ “Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư trong nước và nước ngoài, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ Hội nghị 250 khách (có sự tham gia của Hội nghị 300 khách (có sự tham gia của Hội nghị 350 khách (có sự tham gia của Nước đến công tác thuộc Nhóm 1: 5 Nước đến công tác thuộc Nhóm 2: 5 ngày 1 đêm; Số lượng 3 người; Phương ngày 2 đêm; Số lượng 3 người; Phương ngày 3 đêm; Số lượng 5 người; Phương ngày 4 đêm; Số lượng 7 người; Phương (8)=(4)+(5)+mức KT-KT26.0126.0226.0326.049.360.0009.360.0009.360.0009.360.00001 đoàn công 01 đoàn công 50.057.00050.057.00050.057.00050.057.000388.000388.000388.000388.000104.057.000104.057.000130.357.000130.357.00040.309.00040.309.00040.309.00040.309.000trực 54.000.00055.657.00055.657.00058.357.00058.357.00080.300.0005.600.0008.300.000 13.980.00013.980.00021.801.00025.435.00029.068.0001.134.206.0001.250.793.0001.250.793.0001.369.258.0001.410.294.0001.505.275.0001.505.275.0001.565.742.0001.565.742.000116.587.000136.017.000155.448.000110.402.000126.174.000(10)=(8)+(9)25.0525.0625.0726.0526.06PL2674.764.00074.764.000155.000180.000206.000776.000776.000429.260.000504.024.000504.024.000551.720.00060.008.00060.008.000626.484.000626.484.00094.631.000(1)(5)01 sự kiện01 sự kiện01 sự kiện(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)táctáctáctác(2) Công tác: Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư trong nước, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thểCông tác: Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư tại nước ngoài, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thểcác nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)người, 4 ngày 3 đêm, 01 nướcngười, 4 ngày 3 đêm, 01 nướcthể”tiện di chuyển: Máy bay)tiện di chuyển: Máy bay)tiện di chuyển: Ô tô)tiện di chuyển: Ô tô)tiếp(6)+(7)táctácĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật24 Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội Chi phí hợp Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm tại nước ngoài Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã Dịch vụ “Tư vấn, hướng dẫn về hồ nghị, hội thảo, tọa đàm trong nước phục phục vụ xúc tiến đầu tư theo từng 01 sự kiện tại móc, Đơn giá 25.489.00001 sự kiện trong 136.309.000giá NSNN đặt Tổng đơn giá110.717.00026.09Vật tư định 103.000Chi phí Lao động (chưa tính 763.000.000899.309.000899.309.000Đơn vị tính01 doanh Tên dịch vụ chuyên đề hoặc đối tác cụ thể (quy mô sơ, thủ tục đăng ký dự án đầu tư; việc vụ xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề 14.534.000thiết bị 26.0877.724.000theo định 103.000327.656.000405.380.000405.380.00063.087.000nước ngoài trực tiếpPL28mứcnghiệp/1 nhà quản lýtrong định trực tiếp3.00062.000330.000hàng265.000nước330.000330.000 Dịch vụ “Hỗ trợ, hướng dẫn, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư (gói dịch vụ bao gồm một phần hoặc toàn bộ các sản phẩm: hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư; Nước đến công tác thuộc Nhóm 3: 5 Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 20 Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 30 Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 50 hoặc đối tác cụ thể (quy mô sự kiện 150 sự kiện 150 khách, khách sạn 4 sao - 5 tuân thủ quy định về báo cáo dự án (8)=(4)+(5)+mức KT-KT01 đoàn công trực 01 buổi làm việc01 buổi làm việc01 buổi làm việc13.980.000(10)=(8)+(9)1.721.0001.721.0001.721.00026.0727.0127.0227.03PL2774.764.000776.00060.008.000604.472.000679.236.000679.236.000(1)9.204.0009.204.0009.204.000(5)26.00026.00026.0007.457.0007.457.0007.457.000(6)13.650.00015.750.00017.700.00022.854.00022.854.00024.954.00024.954.00026.904.00026.904.000(7)mức)đầu tư(11)(4)(9)(3)(2) Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm trong nước và nước ngoài phục vụ xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thểkhách)người)người)người)người, 4 ngày 3 đêm, 01 nướcsao)xúc tiến đầu tư tại chỗ)”đầu tư”tiếp(6)+(7)tácĐơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật25 Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và
kỹ năng về xúc tiến đầu tư - khóa đào kỹ năng về xúc tiến đầu tư - khóa đào Chi phí hợp tạo chuyên sâu (quy mô số lượng 30 tạo cơ bản (quy mô số lượng 30 học Máy Trong đó: đơn lý, hợp lệ khác Mã học viên/01 khóa; Thời gian học: 06 viên/01 khóa; Thời gian học: 06 29.0129.024.488.0005.876.00024.004.00031.425.000433.000481.000móc, 19.083.000213.816.000213.816.000237.820.000237.820.000245.241.000245.241.00025.068.000Đơn giá 01 lớp01 lớp giá NSNN đặt Tổng đơn giáVật tư định Chi phí Lao động (chưa tính Đơn vị tínhTên dịch vụ buổi/01 khóa, Chi phí khảo sát thực tế: buổi/01 khóa, Chi phí khảo sát thực tế: thiết bị theo định trực tiếpmứcquản lýtrong định trực tiếphàng đi xe ô tô đến các tỉnh miền Bắc, thời đi xe ô tô đến các tỉnh miền Bắc, thời (8)=(4)+(5)+mức KT-KTtrực (10)=(8)+(9)(1)(5)(6)(7)mức)(11)(4)(9)(3)(2) Dịch vụ “Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và kỹ năng về xúc tiến đầu tư”gian: 2 ngày 1 đêm, số lượng: 30 người)gian: 2 ngày 1 đêm, số lượng: 30 người)PL29tiếp(6)+(7)Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật26
