Quyết định 4216/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 giao kế hoạch đầu tư công hỗ trợ lãi vay
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 4216 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10 7 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 hỗ trợ lãi vay cho các dự án
tham gia Chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư được Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh cho vay thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan Trung ương và địa phương; Căn cứ Nghị quyết số 487/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về kế hoạch đầu tư công năm 2026; Căn cứ Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương; Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 16686/TTr-STC ngày 23 tháng 6 năm 2026 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 hỗ trợ lãi vay cho các dự án tham gia Chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố; ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 hỗ trợ lãi vay cho 06 dự án tham gia Chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố (bao gồm Chương trình kích cầu đầu tư và Chính sách hỗ trợ lãi suất theo Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố) với tổng số vốn là 34.994 triệu đồng (Chi tiết theo Biểu đính kèm).
Điều 2. Chủ đầu tư các dự án tham gia Chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm về số vốn đề xuất và thực hiện giải ngân vốn được phân bổ tại Kế hoạch này theo đúng quy định.
Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm về tính chính xác, cơ sở pháp lý của hồ sơ trình duyệt theo đúng quy định; đồng thời, chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước Khu vực II và Chủ đầu tư các dự án thực hiện các thủ tục cần thiết để bảo đảm đủ điều kiện giải ngân số vốn được phân bổ tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực II, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Thường trực UBND Thành phố; - Thành viên UBND Thành phố; - Ban KTNS, Ban VH-XH, Ban Đô thị; - VPUB: CVP, các PCVP; - Phòng: KT, TH, DA; - Lưu: VT, DA-Qug. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Vinh |
| Kế hoạch hỗ trợ lãi vay cho các dự án tham gia Chương trình kích cầu đầu tư ca Thành phố | |||||||||||||
| Nguồn vốn ngân sách Thành phố | |||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số …………/QĐ-UBND ngày …… tháng …… năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) | |||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||||||
| Mã loại - khoản | Quyết đnh phê duyệt dự án tham gia chương trinh kích cầu | ||||||||||||
| STT | Tên Công trình, dự án | Ch đầu tư | Đa điểm thực hiện | Đa điểm mở tài khoản ca dự án (*) | Mã dự án do Sở Tài chính cấp | Mã nguồn ngân sách | Mã chương kinh tế | Năng lực thiết kế | Tổng vốn đầu tư | Số vốn được hỗ trợ lãi suất vay vốn | Kế hoạch năm 2026 | ||
| I. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ | |||||||||||||
| 81.144 72.353 1.400 | |||||||||||||
| II. Lĩnh vực Công nghiệp, công nghệ cao | |||||||||||||
| 190.322 93.145 711 | |||||||||||||
| 224.028 100.000 22.706 | |||||||||||||
| III. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo, dạy nghề | |||||||||||||
| 89.729 76.549 4.266 | |||||||||||||
| 170.056 100.000 5.351 | |||||||||||||
| IV. Lĩnh vực Hạ Tầng | |||||||||||||
| 130.180 68.000 560 | |||||||||||||
