Quyết định 3806/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP 04 tháng 8 năm 2025, Nghị định số 349/2026/NĐ-CP 09 tháng 9 năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1417/TTr-SNN&MT ngày 26/10/2026 (được thẩm định tại Báo cáo số 842/BC- SNN&MT ngày 26/10/2026).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027 như sau:
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối vi đt trng lúa:
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: 3806/QĐ-UBND Phú Thọ, ngày 03 tháng 11 năm 2026 Ký bởi TRUNG TÂM THÔNG TIN - CÔNG BÁO TỈNH PHÚ THỌ VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
a) Trường hợp tưi, tiêu chủ động một phần thì giá bằng 60% giá tại Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo ngun tưi, tiêu bằng trọng lực thì giá bằng 40% giá tại Biểu trên.
c) Trường hợp chỉ tạo ngun tưi, tiêu bằng động lực thì giá bằng 50% giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tạo ngun từ bậc 2 trở lên đối vi các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cp có thẩm quyền phê duyệt, giá được tính tăng thêm 20% so vi giá tại Biểu trên.
đ) Trường hợp phải tách riêng giá cho tưi, tiêu trên cùng một diện tích thì giá cho tưi được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% giá quy định tại Biểu trên.
Giá sản phẩm dịch vụ công ích TT Vùng và biện pháp công trình thủy lợi (1.000 đồng/ha/vụ) Vùng miền núi Vùng trung du Vùng đng bằng - Tưi tiêu bằng trọng lực - Tưi tiêu bằng trọng lực - Tưi tiêu bằng trọng lực - Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ - Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ - Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ - Tưi tiêu bằng động lực - Tưi tiêu bằng động lực - Tưi tiêu bằng động lực 1 2 3 1.003 1.152 1.218 1.267 1.399 1.433 1.539 1.646 1.811
2. Giá đối vi diện tích trng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% giá đối vi đt trng lúa quy định tại khoản 1 điều này.
3. Biểu giá đối vi cp nưc cho chăn nuôi, cp nưc để nuôi trng thủy sản và cp nưc tưi cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:
a) Trường hợp diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá (nuôi trng thủy sản) hoặc chỉ cp nưc tạo ngun cho nuôi trng thủy sản thì giá bằng 50% giá trên.
b) Trường hợp cp nưc tưi cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, 3 hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m) thì tính theo diện tích (ha), giá dịch vụ tính bằng 80% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối vi đt trng lúa cho một năm theo quy định.
4. Giá tiêu thoát nưc khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối vi đt trng lúa/vụ.
5. Danh sách các xã, phường thuộc vùng miền núi, vùng trung du, vùng đng bằng quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
6. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá từ công trình đầu mối đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và là giá chưa bao gm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; các sở, ngành liên quan thực hiện tuyên truyền, phổ biến và công khai trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, hệ thống cổng/trang thông tin điện tử địa phương, cơ quan, đơn vị và trên các phương tiện TT Đơn vị Các đối tượng dùng nước thông tin đại chúng khác.
Cp nưc để nuôi trng thủy sản 2 Hồ đập, 2 Cp nưc tưi các cây công nghiệp dài đng/mGiá cụ thể theo các mặt Bơm điện 3 3 1.020 đng/m840 250 Cp nưc cho chăn nuôi ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu kênh cống biện pháp công trình thoáng/năm 1 1.320 đng/mđng/m840 600 900
2. Đơn vị thực hiện cung cp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi có trách nhiệm niêm yết công khai theo quy định của pháp luật về giá đối vi giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường; Chủ tịch, Giám đốc các Doanh nghiệp khai thác Công trình thủy lợi: Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi Vĩnh Phúc, Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hòa Bình, Công ty TNHH Nhà nưc một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Công Sứ
