Quyết định 2981/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực KHCN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2981 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 14 7 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vc Hot đng khoa học và công nghệ thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngày 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thô ng tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ -UBND ngày 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm so t thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới trong lĩnh vực Hoạt động khoa học v công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học v Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2733/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới, thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực: Hoạt động khoa học v công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học v Công nghệ ;
Căn cứ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học v công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học v Công nghệ;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học v Công nghệ tại Tờ trình số 263/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 7 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 10 thủ tục hành chính liên thông, 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 2129/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 và Quyết định s 2481/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ th ng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công qu c gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, V3, P.HCTC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy thng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (10 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | ||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 1 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) 1.014536 | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. | Quyết định s 3202/QĐ- UBND ngày 25/12/2025 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 1.014537 | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | ||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 3 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hoá sản xuất (cấp tỉnh) 1.014538 | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) 1.014.539 | hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | ||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 5 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) 1.014540 | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 41,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 39,5 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày | ||||
| 18 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 6 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) 1.014541 | 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | ||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. | ||||
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 8 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quc tế 1.014549 | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 21,5 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 19,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 08 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||
| 0,5 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 50 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 48 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày | ||||
| 09 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 10 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) 1.014541 | 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Quyết định s 2733/QĐ- UBND ngày 25/6/2026 |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (06 TTHC)
9
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 08 ngày làm việc, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 07 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||||
| 2 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014989 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 08 ngày làm việc, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 07 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2932/QĐ UBND ngày 09/7/2026 |
| 3 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận | 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 3,5 ngày làm việc, cụ thể: | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2932/QĐ UBND ngày 09/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| 4 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1.014991 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 08 ngày làm việc, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 07 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2932/QĐ UBND ngày 09/7/2026 |
| 5 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 08 ngày làm việc, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2932/QĐ UBND ngày 09/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 07 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| 6 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1.014993 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2932/QĐ UBND ngày 09/7/2026 |
| Tổng: 06 TTHC | |||||||
