Quyết định 2959/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính Đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2959 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 13 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vc Đường b
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ -UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm so t thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2933/QĐ-UBND ngy 09 thng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng ; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 348/TTr-SXD ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyế t 02 thủ tục hành chính liên thông, 07 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, gồm: 04 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính không liên thông cấp xã.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1
Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Xây dựng, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, P.HC-TC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hnh theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (02 TTHC)
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã số TTHC | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Trường hợp không phải lấy ý kiến | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 3,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,75 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư vào sổ, gửi Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 1,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 | ||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 1 | Chấp thuận bổ sung nút giao đấu ni vào đường cao tc 1.013276 | 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; | ||
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã số TTHC | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| đầy đủ hồ sơ theo quy định | 07 ngày làm việc | Bước 3. Cơ quan được lấy ý kiến có văn bản trả lời cho Sở Xây dựng | |||
| 4,5 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý giao thông tiếp nhận thực hiện tổng hợp ý kiến, thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 4.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 4.2. Chuyên viên giải quyết: 3,0 ngày; 4.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày; 4.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1,0 ngày; 4.5. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. | ||||
| 02 ngà: | Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan | 0,5 ngày | Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | |||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 2 | Chấp thuận đấu ni đi với trường hợp kết ni với đường bộ không có trong các quy hoạch 1.013277 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 3,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,75 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông thông qua kết quả: 0,25 | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 |
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã số TTHC | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | ||||
| Trường hợp phải lấy ý kiến | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 09 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ | 07 ngày làm việc | Bước 3. Cơ quan được lấy ý kiến có văn bản trả lời cho Sở Xây dựng | |||
| 4,5 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý giao thông tiếp nhận thực hiện tổng hợp ý kiến, thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 4.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 4.2. Chuyên viên giải quyết: 3,0 ngày; 4.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày; 4.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1,0 ngày; 4.5. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 | |||
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã số TTHC | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 02 ngày | Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 0,5 ngày | Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | ||||
| Tổng cng: 02 TTHC | |||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (04 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông hoặc Phòng Quản lý Hạ tầng kỹ thuật: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Trường hợp đối với đám tang | |||||||
| 01 ngày | 0,5 giờ | Phòng Quản lý giao thông hoặc Phòng Quản lý Hạ tầng kỹ thuật: 06 giờ, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1,0 giờ. | 01 giờ | 0,5 giờ | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 | ||
| Đối với các trường hợp khác | |||||||
| 2 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 | 3,0 ngày làm việc | 1/4 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông hoặc Phòng Quản lý Hạ tầng kỹ thuật: 2 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1.5 ngày làm việc; | ½ ngày làm việc | 1/4 ngày làm việc | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày làm việc. | |||||||
| 3 | Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tc trong thời gian khai thác 1.002798 | 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 10,0 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 8,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1,0 ngày làm việc. | 1,0 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 |
| 4 | Chấp thuận vị trí nút giao đấu ni tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông hoặc Phòng Quản lý Hạ tầng kỹ thuật: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 3,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 |
| Tổng cng: 04 TTHC | |||||||
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP XÃ (03 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đi với xã); Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đi với phường): 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 |
| Trường hợp đối với đám tang | |||||||
| 2 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | 01 ngày | 0,5 giờ | Phòng Kinh tế (đi với xã); Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đi với phường): 06 giờ, | 01 giờ | 0,5 giờ | Quyết định s 2933/QĐ- |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1,0 giờ. | |||||||
| Đối với các trường hợp khác | |||||||
| 1.013274 | 3,0 ngày làm việc | 0,125 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đi với xã); Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đi với phường): 2,250 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,125 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,825 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,125 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 | |
| 3 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đi với xã); Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đi với phường): 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2933/QĐ- UBND ngày 09/07/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/ B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| Tổng cng: 03 TTHC | |||||||
