Quyết định 2942/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2942 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vc: Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng; Hot đng khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục h nh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2733/QĐ -UBND ngy 25 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới, thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh v ực: Hoạt động khoa học v công nghệ;Tiêu chuẩn đo lường chất lượn g thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học v Công nghệ;
Căn cứ Quyét định số 2754/QĐ -UBND ngy 26 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới, thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh v ực Sở hữu trí tuệ thu ộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học v Công nghệ;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học v Công nghệ tại Tờ trình số 0238/TTr-SKHCN ngy 15 thng 6 năm 2026; Tờ trình số 0250/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 6 năm 2026, Tờ trình số 0251/TTr-SKHCN ngy 22 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính liên thông, 01 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Họat động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Khoa học và Công nghệ; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, V3, P.HCTC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG;
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy thng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (04 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (02 TTHC) | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. | ||||
| 11,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,25 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: 3.1. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
| 1,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 1 | Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) 1.115185 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). | 0,5 ngày làm việc | Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2733/QĐ- UBND ngày 25/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| (4) | (5) | ||||
| 2.1.Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của tổ chức chứng nhận | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. | ||||
| 11,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,25 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: 3.1. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
| 1,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). | 0,5 ngày làm việc | Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| 2.2. Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. | ||||
| 2 | Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) 1.115186 | 03 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc | Quyết định s 2733/QĐ- UBND ngày 25/6/2026 | |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| (4) | (5) | ||||
| 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc | |||||
| 0,75 ngày làm việc | Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: 3.1. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
| 0,75 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| 0,5 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 50 ngày | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 48 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Khoa học và Đổi mới sáng tạo thông qua kết quả: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày | ||||
| 09 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 3 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) 1.014541 | 60 ngày | 0,5 ngày | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2733/QĐ- UBND ngày 25/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| (4) | (5) | ||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 12 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
| 4 | Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp 1.015014 | 15 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2754/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (01 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng: 0,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,125 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,125 ngày làm việc. | Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng: 0,125 ngày làm việc | 0,125 ngày làm việc | ||||
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||||
