Quyết định 2941/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2941 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông; thủ tục hành chính liên thông trong các lĩnh vc: Trồng trọt và bảo vệ
thc vt; Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phậ n Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 685/QĐ-UBND ngy 13 thng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung v thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt v Bảo vệ thực vật; Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2412/QĐ-UBND ngy 03 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh bị bãi bỏ lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngy 03 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực: Khí tượng thủy văn; Trồng trọt v bảo vệ thực vật; Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
2
Căn cứ Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngy 22 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt v bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 02 thng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong cc lĩnh v ực: Lâm nghiệp v Kiểm lâm;Quản lý chất lượng nông lâm sản v thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 904/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 10 thủ tục hành chính không liên thông và 04 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Trồng trọt và bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG; 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG CÁC LĨNH VỰC: TRNG TRT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; TRNG TRT; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (10 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1. Trường hợp cấp li Giấy chứng nhn đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loi phân bón, dng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhn đủ điều kiện sản xuất phân bón | ||||||||
| 1 | STT 07-I; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND, 28/7/2025 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 1.007928 | 20 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 19,25 ngày làm việc), giải quyết cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.3. Chuyên viên giải quyết: 18,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 2. Trường hợp cấp li Giấy chứng nhn thay đổi ni dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhn | ||||||||
| 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 1. Trường hợp chuyển giao bắt buc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo h nhằm mục đích công cng, phi thương mi, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thc và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hi như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rng | ||||||||
| 2 | STT 16-I; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND, 28/7/2025 | Chuyển giao quyền sử dụng ging cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 1.012070 | 06 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 2. Trường hợp chuyển giao bắt buc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo h cho người có nhu cầu và năng lc sử dụng giống cây trồng không đt được thoả thun với người nắm đc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mi thoả đáng và người nắm đc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thc hiện hành vi hn chế cnh tranh bị cấm theo quy định của pháp lut về cnh tranh. | ||||||||
| 15 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 14 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.3. Chuyên viên giải quyết: 13 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 3 | STT 17-I; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND, 28/7/2025 | Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đi với ging cây trồng 1.012063 | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 4 | STT 18-I; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND, 28/7/2025 | Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đi với ging cây trồng 1.012064 | 3,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| 5 | STT 19-I; Mục I, Quyết định s | Cấp giấy chứng nhận kiểm tra | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2419/QĐ- |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | quả: 0,25 ngày làm việc | |||||||
| 6 | Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2678/QĐ- UBND ngày 22/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 7 | Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch 2.002339 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 1,25 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2678/QĐ- UBND ngày 22/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| II. LĨNH VỰC TRNG TRT (01 TTHC) | ||||||||
| 8 | STT 22-II, Quyết định s 917/QĐ- UBND ngày 28/7/2025 | Cấp phép xuất khẩu ging cây trồng và hạt lai của ging cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công b lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen ging cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ | 6,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 685/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (02 TTHC) | ||||||||
| 10.1. Đối với nhóm sản phẩm đng vt trên cn tươi, sống, ướp lnh dùng làm thc phẩm | ||||||||
| 9 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3.Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2841/QĐ- UBND ngày 02/7/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 10.2. Đối với nhóm sản phẩm thc vt dùng làm thc phẩm | ||||||||
| trường 1.003814 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 10.3. Đối với nhóm sản phẩm đng vt thủy sản dùng làm thc phẩm; sản phẩm đng vt trên cn đông lnh dùng làm thc phẩm | ||||||||
| 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản) giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 10 | Kiểm tra nhà | 11.1. Đối với nhóm sản phẩm đng vt trên cn tươi, sống, ướp lnh dùng | Quyết | |||||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| làm thc phẩm | ||||||||
| 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) giải quyết hồ sơ: 06 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3.Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||||
| 11.2. Đối với nhóm sản phẩm thc vt dùng làm thc phẩm | ||||||||
| nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001604 | làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ: 06 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | định s 2841/QĐ- UBND ngày 02/7/2026 | ||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.3. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| 11.3. Đối với nhóm sản phẩm đng vt thủy sản dùng làm thc phẩm; sản phẩm đng vt trên cn đông lnh dùng làm thc phẩm | ||||||||
| 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản) giải quyết: 06 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên TTHC | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh cấp tỉnh, cấp xã) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.3. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc. 3.4. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 3.5. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. | ||||||||
| Tổng cng: 10 TTHC | ||||||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (04 TTHC)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| LĨNH VỰC TRNG TRT (04 TTHC) | ||||||
| 1 | STT 03, Quyết định s | Thu hồi Thẻ giám định | 13 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quyết định s 2412/QĐ- |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) | ||||||
| 9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,5 ngày làm việc. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 877/QĐ- UBND, 11/3/2026 | viên quyền đi với ging cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.011999 | 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | UBND ngày 03/6/2026 | ||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) | |||||
| 2 | 13 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| công giải quyết: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,5 ngày làm việc. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | ||||||
| 1.012003 | 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | ||||
| 3.1. Quyết định Cấp li Giấy chứng nhn tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) | |||||
| 3 | STT 05, Quyết định s 877/QĐ- UBND, 11/3/2026 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đi với ging cây trồng 1.012004 | 08 ngày làm việc | 4,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày | Quyết định s 2412/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| làm việc. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||||
| 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 3.2. Trường hợp Giấy chứng nhn tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuc trung ương | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) | |||||
| 3,5 ngày làm việc | 2,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.3. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) | |||||
| 4 | STT 06, Quyết định s 877/QĐ- UBND, 11/3/2026 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đi với ging cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.012000 | 13 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua | Quyết định s 2412/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| kết quả trình Sở: 0,5 ngày làm việc. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | ||||||
| 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| Tổng cng: 04 TTHC | ||||||
