Quyết định 2932/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung KHCN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2932 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc
Hot đng khoa học và công nghệ thuc phm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung nhiệm vụ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh triển khai Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 thng 3 năm 2026 của Chính phủ; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 0262/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 7 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Quyết định s 2836/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 1780/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 và Quyết định s 2431/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT tỉnh; - Bưu điện tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, V3, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 1 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014988 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong. gov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. - Nghị định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Quyết định s 2836/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Ủy ban nhân dân. | Không | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014989 | ||||||||||
| 3 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. 1.014991 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP của Chính phủ; - Nghị định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 09/2026/TT-BKHCN | Không | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 4 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1.014992 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | -Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong. gov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP của Chính phủ; - Nghị định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Quyết định s 2836/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Ủy ban nhân dân. | Không | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 1 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014990 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Quyết định s 2836/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Ủy ban nhân dân. | Không | X |
| 2 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. 1.014993 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công | Không | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 06 TTHC | ||||||||||
