Quyết định 1372/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1372/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trư ởng Bộ Xây dựng về việc công bố th ủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 lĩn h vực Quản lý chất lượng công trình xây d ựng thuộc phạm vi ch ức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân t ỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một s ố nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3002/TTr-SXD ngà y 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hàn h chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của t hủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành c hính áp dụng t rên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 3, mục I, phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên n gành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh v à Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số th ứ tự 1, mục I của Phụ lục b an hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục t hủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trìn h
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng .
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành , Giám đ ốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC) 1 Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, Lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| 1 | 1.009794 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. | Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. | Không | - Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; UBND cấp xã. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| 2 | 1.009791 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. | Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. | Không | - Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; UBND cấp xã. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | |||
| - Tổng số danh mục TTHC được công bố: | 02 | TTHC | ||||||||||
| Trong đó | ||||||||||||
| - TTHC mới ban hành: | 00 | TTHC | ||||||||||
| - TTHC được sửa đổi, bổ sung: | 02 | TTHC | ||||||||||
| - TTHC được bãi bỏ: | 00 | TTHC | ||||||||||
| Cụ thể | ||||||||||||
| - Số TTHC thực hiện trực tiếp: | 02 | TTHC | ||||||||||
| - Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: | 02 | TTHC | ||||||||||
| - Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: | 02 | TTHC | ||||||||||
| - Số TTHC có phí, lệ phí: | 00 | TTHC | ||||||||||
| - Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: | 00 | TTHC | ||||||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (Mã TTHC: 1.009794)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 01
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; | 13,5 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Sở Xây dựng | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 16 ngày làm việc | 12 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 02
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước; | 13,5 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 16 ngày làm việc | 12 ngày làm việc | ||
1.3. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình số 03
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; | 13,5 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Công thương | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thời gian thực hiện | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Cấp I, cấp đặc biệt | Công trình còn lại |
| 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 16 ngày làm việc | 12 ngày làm việc | ||
1.4. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 04
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Xem xét phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày làm việc | ||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC: 1.009791) 2.1 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 05
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Sở Xây dựng | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
2.2 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 06
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức Chi cục Tài nguyên nước | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 2.3 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Công thương | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Sở Công thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | |||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||
2.4 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy trình số 08
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||
2.5 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 09
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. | Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||
