quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  2. 02Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  3. 03Thông tư 34/2026/TT-BYT hướng dẫn Chương trình chăm sóc sức khỏe 2026-2035 (34/2026/TT-BYT) · 08/09/2026
  4. 04Quyết định 124/QĐ-BCĐCCTLBHXH 2026 cải cách chính sách tiền lương và bảo hiểm xã hội (124/QĐ-BCĐCCTLBHXH) · 29/08/2026
  5. 05Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Đồng Nai quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp người hoạt động không chuyên trách (26/2026/NQ-HĐND) · 28/08/2026
  6. 06Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND Cần Thơ hỗ trợ người hoạt động không chuyên trách nghỉ việc (49/2026/NQ-HĐND) · 25/08/2026
  7. 07Nghị quyết 27/2026/NQ-HĐND Cao Bằng phân bổ vốn ngân sách Trung ương và đối ứng địa phương (27/2026/NQ-HĐND) · 25/08/2026
  8. 08Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Cao Bằng phân bổ vốn ngân sách trung ương chăm sóc sức khỏe dân số (26/2026/NQ-HĐND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 481/KH-UBND Huế 2026 hỗ trợ thông tin tuyên truyền quốc phòng an ninh dân tộc · 20/08/2026
  10. 10Nghị quyết 38/2026/NQ-CP quy định chế độ đài thọ cho đại biểu APEC 2027 (38/2026/NQ-CP) · 20/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND Sơn La bãi bỏ NQ 70/2017/NQ-HĐND chế độ, chính sách đối với lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số đặc biệt ít người
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
    Ngày BH28/02/2019
    1 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND Sơn La bãi bỏ NQ 70/2017/NQ-HĐND chế độ, chính sách đối với lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số đặc biệt ít người

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
    Người ký
    Hoàng Văn Chất
    Ngày ban hành
    28/02/2019
    Tình trạng
    Chưa xác định

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH SƠN LA
    ____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Số: 97/2019/NQ-HĐND

    Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2019

    NGHỊ QUYẾT

    Bãi bỏ Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về chế độ, chính sách đối với lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số đặc biệt ít người trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021

    ____________

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XIV
    KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ BA

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014; Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

    Xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 21/02/2019 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 302/BC-BDT ngày 25/02/2019 của Ban Dân tộc của HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp;

    QUYẾT NGHỊ

    Điều 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về chế độ, chính sách đối với lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số đặc biệt ít người trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021.

    Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

    1. Đối với các trường hợp đã hợp đồng lao động theo Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh thì tiếp tục thực đến khi kết thúc thời gian hợp đồng lao động (Biểu số 01).

    2. Tiếp tục thực hiện hỗ trợ đối với lao động hợp đồng theo Quyết định số 718/QĐ-TTg ngày 15/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ đến khi kết thúc thời gian hợp đồng; khi có quy định mới của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Quyết định số 718/QĐ-TTg thì thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (Biểu số 02).

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

    2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp chuyên đề lần thứ ba thông qua ngày 28 tháng 02 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2019./.

    Nơi nhận:
    - Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
    - Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
    - UB Tài chính-Ngân sách của Quốc hội;
    - Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
    - Bộ NN&PTNT; Bộ Tài chính;
    - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
    - Vụ Pháp chế-Bộ Nội vụ;
    - Ban Thường vụ tỉnh ủy;
    - TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh;
    - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
    - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
    - Văn phòng: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
    - TT huyện ủy, thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành phố;
    - Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, lưu trữ lịch sử tỉnh;
    - HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
    - Lưu: VT, DT (250b).

    CHỦ TỊCH




    Hoàng Văn Chất

     

    Biểu số 01

    SỐ LƯỢNG, KINH PHÍ CHI TRẢ CHO LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ QUYẾT 70/2017/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH

    Kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 28/02/2019 của HĐND tỉnh

    TT

    Họ và tên

    Năm sinh

    Nam/nữ

    Trình độ chuyên môn

    Chuyên ngành đào tạo

    Vị trí HĐLĐ phụ giúp chức danh công chức

    Thời gian bắt đầu HĐLĐ

    Thời gian kết thúc HĐLĐ

    Kinh phí chi trả hàng tháng

    Kinh phí còn lại để thực hiện hết hợp đồng

    I

    HUYỆN SỐP CỘP

    1

    1

    Mòng Văn Bóng

    15/4/1993

    Nam

    Cao đẳng

    Kế toán doanh nghiệp

    Tài chính - Kế toán

    01/6/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    2

    2

    Vì Văn Dân

    10/8/1992

    Nam

    Đại học

    Giáo dục chính trị

    Văn phòng - Thống kê

    01/6/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    3

    3

    Giàng A Tồng

    13/02/1994

    Nam

    Đại học

    Quản lý đất đai

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/6/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    4

    4

    Lò Văn Khan

    05/5/1985

    Nam

    Đại học

    QLBV tài nguyên rừng và MT

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/6/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    5

    5

    Lò Văn Phấn

    25/11/1987

    Nam

    Đại học

    Lâm học

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/6/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    6

    6

    Thào A Tủa

    13/6/1993

    Nam

    Đại học

    Luật

    Văn phòng - Thống kê

    01/6/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    II

    HUYỆN MƯỜNG LA

    7

    1

    Lò Văn Sơn

    12/22/1991

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Toán

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    8

    2

    Quàng Thị Duyên

    03/3/1993

    Nữ

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    9

    3

    Lò Thị Ngoan

    04/9/1994

    Nữ

    Đại học

    Luật

    Tư pháp - Hộ tịch

    01/4/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    10

    4

    Cháng A Sệnh

    06/3/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Quản trị văn phòng

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    11

    5

    Vàng A Dia

    8/18/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    12

    6

    Lò Thị Quỳnh

    04/8/1989

    Nữ

    Cao đẳng

    Sư phạm Toán

    Văn phòng - Thống kê

    5/15/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    13

    7

    Thào A Tọ

    9/15/1989

    Nam

    Đại học

    Kỹ thuật công trình

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    5/15/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    14

    8

    Lò Việt Dũng

    12/28/1990

    Nam

    Đại học

    Quản lý TNMT

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    5/15/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    15

    9

    Lường Văn Tưởng

    03/10/1988

    Nam

    Cao đẳng

    Lâm nghiệp

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    5/15/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    III

    HUYỆN BẮC YÊN

    16

    1

    Mùa A Chư

    3/4/1991

    Nam

    Cao đẳng

    Quản trị kinh doanh

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    17

    2

    Mùa A Tu

    7/3/1993

    Nam

    Đại học

    Quản lý Môi trường

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    18

    3

    Sồng A Trống

    4/13/1991

    Nam

    Đại học

    Quản lý TNR&MT

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    19

    4

    Hạng A Lu

    2/6/1985

    Nam

    Đại học

    Phát triển nông thôn

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    20

    5

    Sồng A Lồng

    2/13/1995

    Nam

    Đại học

    Khuyến nông

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    21

    6

    Mùa A Nụ

    9/10/1989

    Nam

    Đại học

    Luật

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    22

    7

    Đinh Văn Cường

    2/4/1991

    Nam

    Đại học

    Quản lý Tài nguyên rừng

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    23

    8

    Giàng A Sềnh

    2/10/1991

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý Đất đai

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    24

    9

    Mùa A Chừ

    5/10/1993

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Lịch sử

    Văn hóa - Xã hội

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    25

    10

    Phàng A Màng

    9/19/1991

    Nam

    Đại học

    Tài chính - Ngân hàng

    Tài chính - Kế toán

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    26

    11

    Thào A Nủ

    5/10/1988

    Nam

    Đại học

    Kế toán - Kiểm toán

    Tài chính - Kế Toán

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    27

    12

    Hạng A Thắng

    3/19/1995

    Nam

    Đại học

    Tài chính - Kế toán

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    IV

    HUYỆN VÂN HỒ

    28

    1

    Bàn Thị Thu Hiền

    17/9/1995

    Nữ

    Cao đẳng

    Quản trị văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    29

    2

    Lầu A Tồng

    13/3/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Công tác Xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    30

    3

    Mùa A Già

    18/3/1995

    Nam

    Đại học

    Kế toán

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    31

    4

    Phàng A Chà

    14/6/1992

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Hóa học

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    32

    5

    Phàng A Lâu

    24/12/1995

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Toán học

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    33

    6

    Phàng A Măng

    08/4/1995

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý đất đai

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    34

    7

    Phàng A Thò

    20/01/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Giáo dục công dân

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    35

    8

    Lý Văn Tiến

    16/6/1986

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Địa lý

    Văn hóa - Xã hội

    02/5/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    36

    9

    Đặng Văn Phúc

    3/27/1994

    Nam

    Đại học

    Kinh tế nông nghiệp

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    16/05/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    37

    10

    Tráng A Hua

    5/9/1991

    Nam

    Đại học

    Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    16/05/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    38

    11

    Triệu Thị Thu

    14/7/1991

    Nữ

    Cao đẳng

    Quản lý Văn hóa

    Văn hóa - Xã hội

    01/8/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    39

    12

    Bàn Thị Thủy

    5/12/1994

    Nữ

    Cao đẳng

    Giáo dục Mầm non

    Văn phòng - Thống kê

    16/9/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    V

    HUYỆN MỘC CHÂU

    40

    1

    Bàn Thị Hiên

    02/07/1992

    Nữ

    Đại học

    Kế toán

    Tài chính - Kế toán

    01/04/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    41

    2

    Bàn Văn Quan

    14/11/1992

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Ngữ văn

    Văn phòng - Thống kê

    01/06/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    42

    3

    Bàn Văn Hưng

    07/10/1989

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Ngữ Văn

    CC Văn hóa - Xã hội

    01/04/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    43

    4

    Bàn Văn Quang

    23/12/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Lâm nghiệp

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/04/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    44

    5

    Bàn Văn Dương

    16/10/1990

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Ngữ Văn

    Văn hóa - Xã hội

    01/04/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    45

    6

    Hàng Láo Si

    15/06/1990

    Nam

    Đại học

    Quản lý đất đai

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/04/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    46

    7

    Mùa Thị Mỵ

    04/03/1996

    Nữ

    Cao đẳng

    Quản trị Văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    01/04/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    47

    8

    Mông Văn Thắng

    28/02/1986

    Nam

    Đại học

    Xây dựng công trình

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/04/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    VI

    HUYỆN QUỲNH NHAI

    48

    1

    Phàn Sơn Cành

    10/10/1990

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Ngữ văn

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    31/3/2021

    3,475,000

    86,875,000

    49

    2

    Quàng Văn Chỉnh

    12/6/1992

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm ngữ văn

    Văn hóa - Xã hội

    01/4/2018

    31/3/2021

    2,780,000

    69,500,000

    50

    3

    Quàng Văn Nối

    15/12/1984

    Nam

    Cao đẳng

    Giáo dục thể chất

    Văn phòng - Thống kê

    01/4/2018

    31/3/2021

    2,780,000

    69,500,000

    51

    4

    Hoàng Văn Póm

    11/11/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Chăn nuôi thú y

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/4/2018

    31/3/2021

    2,780,000

    69,500,000

    52

    5

    Lò Văn Quỳnh

    06/4/1988

    Nam

    Đại học

    Nông học

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    01/4/2018

    31/3/2021

    3,475,000

    86,875,000

    53

    6

    Lò Thị Dương

    10/8/1992

    Nữ

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    01/6/2018

    31/5/2021

    2,780,000

    69,500,000

    54

    7

    Lò Văn Hải

    11/3/1985

    Nam

    Cao đẳng

    Giáo dục thể chất

    Văn phòng - Thống kê

    01/6/2018

    31/5/2021

    2,780,000

    69,500,000

    55

    8

    Lò Văn Mai

    02/10/1984

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm sinh hóa

    Văn phòng - Thống kê

    01/6/2018

    31/5/2021

    2,780,000

    69,500,000

    VII

    HUYỆN MAI SƠN

    56

    1

    Mùa A Lồng

    1992

    Nam

    Đại học

    Quản lý hệ thống thủy lợi

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường

    15/5/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    57

    2

    Và A Kía

    1990

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

    Văn phòng - Thống kê

    15/5/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    58

    3

    Vì Văn Nam

    1993

    Nam

    Đại học

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng - môi trường

    6/5/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    VIII

    HUYỆN PHÙ YÊN

    59

    1

    Hà Thị Thơm

    03/2/1992

    Nữ

    Cao đẳng

    Quản trị văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    60

    2

    Giàng A Chu

    17/6/1996

    Cao đẳng

    Quản trị văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    61

    3

    Vàng A Thào

    27/2/1990

    Cao đẳng

    Tin học văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    62

    4

    Bàn Văn Tiến

    21/9/1992

    Cao đẳng

    Khoa học thư viện

    Văn phòng - Thống kê

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    63

    5

    Sồng A Khua

    30/7/1993

    Cao đẳng

    Quản lý tài nguyên rừng

    Địa chính Mường Thải

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    64

    6

    Triệu Thị Út

    15/3/1996

    Nữ

    Cao đẳng

    Công nghệ Kỹ thuật MT

    Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    65

    7

    Đặng Văn Tài

    18/4/1992

    Đại học

    Sư phạm Sử - Địa

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    66

    8

    Triệu Văn Nhầu

    22/2/1988

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    67

    9

    Lý Thị Hận

    10/13/1996

    Nữ

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    68

    10

    Mùa A Lầu

    6/2/1986

    Đại học

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    69

    11

    Thào A Khay

    28/4/1996

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    70

    12

    Đặng Văn Đăm

    26/8/1986

    Đại học

    Sư phạm Địa lý

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    71

    13

    Triệu Văn Óc

    17/5/1998

    Đại học

    Sư phạm Lịch sử

    Văn hóa - Xã hội

    4/1/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    72

    14

    Châu Văn Thịnh

    12/19/1994

    Cao đẳng

    Sư phạm Ngữ văn

    Văn phòng - Thống kê

    5/9/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    73

    15

    Bàn Văn Hùng

    03/3/1989

    Cao đẳng

    Công nghệ thông tin

    Văn phòng - Thống kê

    5/9/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    74

    16

    Bàn Văn Cường

    12/6/1989

    Đại học

    Quản lý giáo dục

    Văn hóa - Xã hội

    5/9/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    75

    17

    Bàn Văn Công

    10/6/1987

    Đại học

    Giáo dục chính trị

    Văn hóa - Xã hội

    5/9/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    IX

    HUYỆN THUẬN CHÂU

    76

    1

    Lò Văn Khuyên

    16/7/1990

    Nam

    Đại học

    Kế toán

    Văn phòng - Thống kê

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    77

    2

    Lường Văn Diện

    18/01/1987

    Nam

    Đại học

    Luật

    Văn phòng - Thống kê

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    78

    3

    Ly A Chứ

    16/6/1984

    Nam

    Đại học

    Giáo dục chính trị

    Văn phòng - Thống kê

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    79

    4

    Quàng Văn Lợi

    08/10/1986

    Nam

    Đại học

    Luật

    Văn phòng - Thống kê

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    80

    5

    Quàng Văn Tuân

    03/10/1986

    Nam

    Đại học

    Hành chính học

    Văn phòng - Thống kê

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    81

    6

    Giàng A Sao

    15/01/1991

    Nam

    Đại học

    Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    82

    7

    Mùa A Và

    17/01/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Lâm nghiệp

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    83

    8

    Vàng Thị Dua

    12/10/1995

    Nữ

    Đại học

    Khoa học môi trường

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    84

    9

    Lầu A Dia

    18/01/1990

    Nam

    Đại học

    Chăn nuôi thú y

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    85

    10

    Cà Văn Thưởng

    05/11/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý tài nguyên rừng

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    86

    11

    Lò Văn Phát

    22/11/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    1/7/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    87

    12

    Chá A Pó

    09/6/1992

    Nam

    Đại học

    Giáo dục thể chất

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    114,675,000

    88

    13

    Lò Văn Thu

    10/01/1988

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý thể dục thể thao

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    89

    14

    Lò Văn Nam

    31/10/1988

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Giáo dục công dân

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    90

    15

    Quàng Văn Thảnh

    03/5/1983

    Nam

    Đại học

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    91

    16

    Sồng Thị Di

    12/02/1985

    Nữ

    Đại học

    Sư phạm Địa lý

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    92

    17

    Lành Văn Hơn

    26/3/1995

    Nam

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    1/7/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    X

    HUYỆN SÔNG MÃ

    93

    1

    Lường Văn Toán

    8/7/1986

    Nam

    Cao đẳng

    Giáo dục Thể chất

    Văn phòng - Thống kê

    2/5/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    94

    2

    Lò Thị Lân

    29/2/1987

    Nữ

    Cao đẳng

    Giáo dục Tiểu học

    Văn phòng - Thống kê

    2/5/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    95

    3

    Lò Thị Mắn

    5/10/1995

    Nữ

    Cao đẳng

    Công tác xã hội

    Văn phòng - Thống kê

    2/5/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    96

    4

    Vì Văn Quyền

    10/2/1996

    Nam

    Cao đẳng

    Công nghệ thông tin

    Văn phòng - Thống kê

    2/5/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    97

    5

    Quàng Văn Ngọc

    4/10/1996

    Nữ

    Cao đẳng

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    2/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    98

    6

    Thào Bả Lậu

    8/7/1994

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý tài nguyên rừng

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    2/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    99

    7

    Vì Thị Ủy

    6/8/1993

    Nữ

    Cao đẳng

    Sư phạm Tin học

    Văn phòng - Thống kê

    2/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    100

    8

    Lường Văn Thương

    5/7/1995

    Nam

    Cao đẳng nghề

    Công tác xã hội

    Văn hóa - Xã hội

    2/4/2018

    31/12/2021

    2,780,000

    94,520,000

    101

    9

    Lò Văn Nghĩa

    3/8/1993

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Sinh học

    Văn phòng - Thống kê

    2/5/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    102

    10

    Giàng A Của

    11/10/1993

    Nam

    Đại học

    Luật

    Tư pháp - Hộ tịch

    2/4/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    103

    11

    Lò Văn Tuân

    10/5/1992

    Nam

    Đại học

    Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

    Văn hóa - Xã hội

    2/4/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    104

    12

    Lò Thị Luận

    11/10/1986

    Nữ

    Đại học

    Phát triển nông thôn

    Văn phòng - Thống kê

    2/4/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    105

    13

    Sùng Bả Nênh

    4/10/1994

    Nam

    Đại học

    Sư phạm Sinh học

    Văn phòng - Thống kê

    2/4/2018

    31/12/2021

    3,475,000

    118,150,000

    XI

    HUYỆN YÊN CHÂU

    106

    1

    Vì Văn Án

    5/5/1983

    Nam

    Đại học

    Xây dựng cầu - đường

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    107

    2

    Vì Thị Thích

    6/6/1992

    Nữ

    Đại học

    Giáo dục tiểu học

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    108

    3

    Vừ Lao Chánh

    6/1/1987

    Nam

    Đại học

    Công nghệ kỹ thuật giao thông

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    109

    4

    Sồng A Lâu

    2/15/1989

    Nam

    Đại học

    Luật

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    110

    5

    Vì Văn Tuấn

    8/27/1990

    Nam

    Đại học

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    111

    6

    Vì Văn Nèn

    20/08/1991

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Sinh học

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    112

    7

    Vì Văn Lứu

    9/26/1988

    Nam

    Đại học

    Trồng trọt

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng & Môi trường

    1/4/2018

    12/31/2021

    3,475,000

    118,150,000

    113

    8

    Lìa Láo Lân

    6/13/1988

    Nam

    Cao đẳng

    Sư phạm Toán

    Văn phòng - Thống kê

    1/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    114

    9

    Triệu Thị Thơ

    5/26/1990

    Nữ

    Cao đẳng

    Kế toán doanh nghiệp

    Tài chính - Kế toán

    1/4/2018

    12/31/2021

    2,780,000

    94,520,000

    Tổng số kinh phí dự chi trả đến khi hết hợp đồng

    11,953,305,000

    Biểu số 02

    SỐ LƯỢNG, KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐỔI THÊM ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO QUYẾT ĐỊNH 718/QĐ-TTG

    Kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 28/02/2019 của HĐND tỉnh

    STT

    Họ và tên

    Năm sinh

    Nam/
    nữ

    Trình độ chuyên môn

    Chuyên ngành đào tạo

    Vị trí HĐLĐ phụ giúp chức danh công chức

    Thời gian bắt đầu HĐLĐ

    Thời gian kết thúc HĐLĐ

    Kinh phí hỗ trợ thêm háng tháng (Đối tượng là 718)

    Kinh phí hỗ trợ HĐLĐ theo QĐ 718 (tính từ 01/3/2019)

    I

    SỐP CỘP

    1

    Giàng Ly Pó

    10/6/1989

    Nam

    Trung cấp

    Quản trị Văn phòng

    Văn phòng - Thống kê

    06/11/2014

    01/10/2019

    780,000

    6,240,000

    2

    Vừ Và Động

    05/4/1994

    Nam

    Sơ Cấp

    Xây dựng

    Văn phòng - Thống kê

    06/11/2014

    01/10/2019

    1,000,000

    8,000,000

    3

    Mùa Bà Ênh

    20/6/1989

    Nam

    Trung cấp

    Lâm sinh

    Văn phòng - Thống kê

    07/11/2014

    01/10/2019

    780,000

    6,240,000

    II

    THUẬN CHÂU

    1

    Thào Thị Chia

    10/4/1993

    Nữ

    Trung cấp

    Pháp lý

    Tư pháp - Hộ tịch

    1/12/2014

    31/12/2019

    780,000

    7,800,000

    2

    Phá A Dia

    05/12/1990

    Nam

    Cao đẳng

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng - Môi trường

    1/12/2014

    31/12/2019

    780,000

    7,800,000

    3

    Vừ A Tổng

    12/12/1985

    Nam

    Cao đẳng

    SP Ngữ văn

    Văn hóa - Xã hội

    1/12/2014

    31/12/2019

    780,000

    7,800,000

    III

    SÔNG MÃ

    1

    Và Bả No

    10/20/1981

    Nam

    Trung cấp

    Lâm sinh

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    2

    Sộng A Hụ

    9/12/1989

    Nam

    Trung cấp

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    3

    Sộng Sí Di

    4/5/1988

    Nam

    Trung cấp

    Quản lý và Bảo vệ tài nguyên rừng

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    4

    Giàng Vả Chua

    6/2/1991

    Nam

    Trung cấp

    Pháp lý

    Trưởng Công an

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    5

    Thào A Tú

    10/12/1993

    Nam

    Trung cấp

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    6

    Giàng A Say

    7/15/1992

    Nam

    Trung cấp

    Quản lý đất đai

    Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    7

    Vừ A Kông

    7/5/1985

    Nam

    Trung cấp

    Giáo dục Tiểu học

    Văn hóa - Xã hội tại

    6/10/2014

    6/10/2019

    780,000

    5,460,000

    8

    Dạ Bà Chấư

    6/27/1989

    Nam

    Đại học

    Luật kinh tế

    Văn hóa - Xã hội tại

    6/10/2014

    6/10/2019

    1,475,000

    10,325,000

    Tổng số tiền phải hỗ trợ

    92,425,000

    Nội dung đang được cập nhật.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Hợp đồng lao độngĐơn phương chấm dứt HĐLĐTiền lương & phụ cấpNghỉ phép & nghỉ lễGiải quyết tranh chấp lao độngCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều1
    Hỏi AI ngay →