Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND Quảng Trị đặt tên đổi tên điều chỉnh điểm đầu điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà
Điều 1. Đặt tên 59 tuyến đường, đổi tên 01 tuyến đường, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối 08 tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị theo các phụ lục đính kèm (Các mục từ đặt tên đường theo Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị). - Phụ lục I: Đặt tên đường - Phụ lục II: Đổi tên đường - Phụ lục III: Điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối của tuyến đường
Điều 2. Tổ chức thực hiện. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối h ợ p với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./ . Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Bộ VH , T T&DL; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ TP; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh; - Các VP: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - TT.HĐND, UBND thành phố Đông Hà; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT HĐND t ỉ nh. CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐẶT TÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị) TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (m) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường 1 Đặng Huy Trứ 1 Đường Trương Hán Siêu Quốc lộ 9 330 7.0 7.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1 2 Lưu Trọng L ư 2 Đường Lê Lai Quốc lộ 9 330 7.0 7.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1 3 Lý Chiêu Hoàng 3 Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Bỉnh Khiêm 387 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1 4 Bạch Thái Bưởi 4 Đường Lê Duẩn Đường Phan Huy Chú 300 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấ p điện, nước và thoát nước Phường 2 5 Nguyễn Đức Cảnh 5 Đường Đặng Dung Đường Phan Huy Chú 480 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 2 6 Tăng Bạt Hổ 6 Giao đường Trần Bình Trọng Đường Tô Hiến Thành 400 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3 7 Tản Đà 7 Giao đường Trần Bình Trọng Đường Tăng Bạt H ổ 230 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3 8 Tô Hi ế n Thành 8 Đường Trần Bình Trọng Đường Tăng Bạt H ổ 230 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3 10 Phan Thanh Giản 10 Đường Mạc Đăng Dung Đường QH 240 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3 11 Hồ Nguyên Trừng 11 Đường Mạc Đăng Dung Đường QH 240 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3 12 Nguyễn Huy Tưởng 12 Đường Chi Lăng Đường Đào T ấ n 415 5.5 5.5 Láng nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 4 13 Âu Cơ 13 Đường Hàm Nghi Đường Lý Thường Kiệt 550 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5 14 Nguyễn Thị Lý 14 Đường Lý Thường Kiệt Đường Đặng Trần Côn 410 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5 15 Nguyễn Đức Thu ậ n 15 Đường Lý Thường Kiệt Đường Đặng Trần Côn 410 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5 16 Nguyên Hồng 16 Đường Nguyễn Du Đường Trần Quang Khải 500 8.0 8.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5 17 Minh Mạng 17 Đường Hoàng Diệu Đường Âu Lạc 475 26.0 26.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 18 Lý Quốc Sư 18 Đường Hoàng Diệu Đường Âu Lạc 300 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 19 Văn Lang 19 Đường Nguyễn Văn Tr ỗ i Đường QH 737 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 20 Âu Lạc 20 Đường Lê Duẩn Đường QH 755 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 21 An Dương Vương 21 Đường Âu Lạc Đường Hoàng Diệu 564 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 22 Nguyễn Văn Trỗi 22 Đường Âu Lạc Đường Phạm Ngũ Lão 810 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 23 Ngô Văn Sở 23 Đường QH Đường Phan Đình Giót 210 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 24 Phạm Ngọc Thạch 24 Đường Văn Lang Đường Phan Đình Giót 400 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 25 Cù Chính Lan 25 Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Hoàng Diệu 202 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 26 Nguyễn Quang Bích 26 Đường Nguyễn Văn Tr ỗ i Đường Cù Chính Lan 226 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 27 Tôn Thất Thiệp 27 Đường Âu Lạc Đường Hoàng Diệu 502 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 28 Nguyễn Duy Trinh 28 Đường An Dương Vương Đường QH 520 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 29 Nguyễn Phi Khanh 29 Đường An Dương Vương Đường QH 520 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 30 Trần Thủ Độ 30 Đường An Dương Vương Đường QH 710 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 31 Trần Khánh Dư 31 Đường Lê Thánh Tông Đường Trần Khát Chân 282 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 32 Trần Khát Chân 32 Đường Hoàng Diệu Đường Trần Khánh Dư 282 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 33 Trần Quang Diệu 33 Đường Trần Khánh Dư Đường Trần Khát Chân 293 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 34 Trần Huy Liệu 34 Đường Hoàng Diệu Ranh giới địa chính Cam Lộ 950 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Thanh 35 Nguyễn Tuân 35 Đường Trần Nguyên Hãn Lê Trực 600 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Giang 36 Nam Cao 36 Đường Trần Hoàn Xuyên Á 1,000 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Giang 37 Xuân Diệu 37 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn 430 13.5 13.5 Bê tông nhựa C ấ p điện, nước và thoát nước P. Đông Giang 38 Lưu Quang Vũ 38 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn 420 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Giang 39 Xuân Thủy 39 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn 420 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Giang 40 Trần Quý Cáp 40 Lý Thường Kiệt Khu dân cư 210 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 41 Nguyễn Cơ Thạch 41 Đường Hùng Vương Qua Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh, đến đường vào Công ty T NHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi 400 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 42 Đội Cấn 42 Đường Hùng Vương Đường QH 250 15.5 15.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 43 Nguyễn Hữu Thọ 43 Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Thị Định 820 32.0 32.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 44 Tô Hiệu 44 Đường Nguyễn Thị Định Đường QH 340 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 45 Lạc Long Quân 45 Đường Hùng Vương Đường Trần Nhân Tông 1,275 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 46 Lê Văn Lương 46 Đường Trịnh Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ 933 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 47 Lê Thanh Nghị 47 Đường Nguyễn Thị Định Đường Phan Đình Giót 325 17.5 17.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 48 Lê Trọng Tấn 48 Đường Phan Đình Giót Đường Lý Thái Tổ 974 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 49 Hồ Tùng Mậu 49 Đường Nguyễn Thị Đ ịn h Đường Phan Đình Giót 342 17.5 17.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 50 Phan Đình Giót 50 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 314 17.5 17.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 51 Hoàng Văn Thụ 51 Đường Điện Biên Phủ (9D) Đường Đặng Thí 355 32.0 32.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 52 Nguyễn Thị Định 52 Đường Điện Biên Phủ 9D Đường Đặng Thí 533 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 53 Nguyễn Lương Bằng 53 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 842 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 294 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 54 Trần Quốc Hoàn 54 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 291 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 55 Nguyễn Sinh S ắc 55 Đường Tr ầ n Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 340 23.0 23.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 56 Lý Đạo Thành 56 Đường Tr ầ n Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 320 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 57 Trần Quỳnh 57 Đường Tr ầ n Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 300 10.0 10.0 Bê tông nhựa C ấ p điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 58 Tr ầ n Thị Tâm 58 Đường Tr ầ n Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 300 23.0 23.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước P. Đông Lương 59 Trần Thánh Tông 59 Đường Đặng Dung Đường Nguyễn Hoàng 6,120 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Liên phường
PHỤ LỤC II CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐỔI TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị) TT Vị trí Tên đã có Tên điều chỉnh Điểm đầu Đ i qua Điểm cuối Chiều dài (m) Chiều rộng hiện trạng Chiều rộng quy ho ạch Kết cấu mặt đường hiện trạng 1 Khu đô thị Bắc sông Hiếu (Giai đoạn 1) T 1 Hồ Xuân Hương Nguyễn Vă n Linh Đường Lê Duẩn T5, N2, T4, N5 T6 (Tuy ế n 41) 566 47.0 47.0 Bê tông nhựa Chưa được cắm biển tên đường Hiện đang giai đoạn hoàn thành PHỤ LỤC III CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị) TT Tên đường Đi ể m đầu Đ i qua Điểm cuối Chiều dài đã có (m) Chiều dài n ố i dà i (m) Tổng chiều dài (m) Mặt cắt hiện trạng Mặt cắt quy ho ạ ch Kết cấu mặt đường hiện trạng 1 Hồ Sỹ Thản Nguyễn Văn Cừ N3, N6 Đặng Thí Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 401 601 15.5 15.5 Bê tông nhựa 2 Nguyễn An Ninh Nguyễn Vức D3 Lý Thái Tổ 200 1,470 1,670 19.5 19.5 Bê tông nhựa 3 Nguyễn Công Hoan Nguyễn Vức D3 Thoại Ngọc Hầu 200 349 549 13.0 13.0 Bê tông nhựa 4 Trịnh Hoài Đức Nguyễn Văn Cừ N3, N6, N7, N8, N9, N12 (82-81-80-79) Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 463 663 23.3 23.3 Bê tông nhựa 5 Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Cừ N6, N7, N8, N9, N12 Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 540 740 19.5 19.5 Bê tông nhựa 6 Đặng Thí Hùng Vương D8, D13, D13A, D 1 4, D15, D16, D16A Lý Thái Tổ 640 1,072 1,712 19.5 19.5 Bê tông nhựa 7 Lý Thái Tổ Điện Biên Phủ N7, N8, N15 Đặng Thí 600 328 928 22.5 22.5 Bê tông nhựa 8 Tr ầ n Nhân Tông Điện Biên Phủ N8, N15 Đặng Thí 650 409 1,059 35.0 35.0 Bê tông nhựa
