Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) Cần Thơ
Điều 1. Thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Kèm theo các phụ lục: - Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản. - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm. - Phụ lục III.1 - III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và tại nông thôn. - Phụ lục IV.1 - IV.9: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn. - Phụ lục V.1 - V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn. Riêng đối với các khu vực, vị trí đất được quy hoạch khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và kêu gọi thu hút đầu tư, giá đất được giữ nguyên như giá đất áp dụng cho kỳ 05 năm 2015 - 2019.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định mức giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và công bố công khai trên địa bàn thành phố theo quy định hiện hành. 2. Trong kỳ áp dụng bảng giá đất, trường hợp điều chỉnh bảng giá đất hoặc bổ sung thêm giá đất vào bảng giá đất hiện hành do điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, bổ sung các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành,… thì Ủy ban nhân dân thành phố lập thủ tục điều chỉnh hoặc bổ sung theo đúng quy định của pháp luật. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười lăm (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC; ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. QUẬN NINH KIỀU Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 162.000 Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận. 2. QUẬN BÌNH THỦY Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 162.000 Vị trí 2 135.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc. - Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông. 3. QUẬN CÁI RĂNG Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 140.000 Vị trí 2 120.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú. 4. QUẬN Ô MÔN Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 143.000 Vị trí 2 121.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc. 5. QUẬN THỐT NỐT Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 135.000 Vị trí 2 112.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc. - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt. 6. HUYỆN PHONG ĐIỀN Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 120.000 Vị trí 2 100.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái. 7. HUYỆN THỚI LAI Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 90.000 Vị trí 2 70.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình. 8. HUYỆN CỜ ĐỎ Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 90.000 Vị trí 2 70.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại. 9. HUYỆN VĨNH THẠNH Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 65.000 Vị trí 2 60.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố 1. QUẬN NINH KIỀU Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 250.000 Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận. 2. QUẬN BÌNH THỦY Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 225.000 Vị trí 2 195.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc. - Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông. 3. QUẬN CÁI RĂNG Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 160.000 Vị trí 2 140.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực: Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú và Phú Thứ. 4. QUẬN Ô MÔN Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 158.000 Vị trí 2 131.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc. 5. QUẬN THỐT NỐT Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 158.000 Vị trí 2 131.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc. - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt. 6. HUYỆN PHONG ĐIỀN Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 140.000 Vị trí 2 120.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái. 7. HUYỆN THỚI LAI Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 126.000 Vị trí 2 94.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình. 8. HUYỆN CỜ ĐỎ Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 126.000 Vị trí 2 94.000 - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An. - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại. 9. HUYỆN VĨNH THẠNH Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất Vị trí 1 90.000 Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn của huyện Vĩnh Thạnh.
PHỤ LỤC III.1 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 11.000.000 2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 13.500.000 3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.500.000 4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 16.500.000 5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 19.000.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 13.500.000 6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 9.000.000 Điện Biên Phủ Cuối đường 7.700.000 7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000 9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 26.500.000 Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 24.000.000 10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 15.500.000 Ngô Đức Kế Cuối đường 9.000.000 11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 24.000.000 13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 7.000.000 Ngã ba Cuối đường 4.500.000 14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 26.500.000 Châu Văn Liêm Cuối đường 13.500.000 15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 24.000.000 Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 18.000.000 Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 11.000.000 Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 8.000.000 16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 43.000.000 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 21.000.000 17 Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Rạch Ngỗng 1 10.000.000 18 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi Cầu Ninh Kiều 10.000.000 Cầu Cái Khế Cầu Nhị Kiều 12.000.000 19 Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Cầu Rạch Ngỗng 2 6.000.000 20 Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 13.500.000 21 Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 15.000.000 22 Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 5.500.000 23 Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 8.000.000 24 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 48.000.000 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 21.000.000 25 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 16.500.000 26 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 7.000.000 27 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 27.500.000 28 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 11.000.000 Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 8.000.000 29 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 78.000.000 30 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 20.000.000 31 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 27.500.000 32 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 17.600.000 33 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 17.600.000 34 Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều Cầu Rạch Ngỗng 1 10.000.000 35 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 11.000.000 36 Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 Đường số 23 4.500.000 37 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 10.000.000 38 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 16.500.000 Trần Văn Khéo Khách sạn Victoria 8.000.000 39 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 33.000.000 40 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 16.500.000 41 Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 Nguyễn Văn Linh 5.500.000 42 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 22.000.000 43 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 26.500.000 44 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 48.000.000 Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 30.000.000 45 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 9.000.000 46 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân Đường 03 tháng 02 9.000.000 47 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ Mậu Thân 8.000.000 48 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 13.500.000 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 32.000.000 Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 27.500.000 Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 13.500.000 Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 21.000.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 7.000.000 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 35.500.000 50 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 23.500.000 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 13.500.000 Điện Biên Phủ Đồng Khởi 9.000.000 51 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 33.000.000 Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 16.500.000 52 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 16.500.000 53 Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ Hòa Bình 38.500.000 Hòa Bình Trương Định 33.000.000 54 Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh Đường số 03 4.500.000 55 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3.500.000 56 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 22.000.000 57 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000 58 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 8.000.000 59 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 22.000.000 60 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 61 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 9.000.000 62 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 12.500.000 63 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 16.500.000 64 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 27.500.000 65 Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh Cuối đường 8.000.000 66 Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.500.000 67 Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 3.500.000 68 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 22.000.000 69 Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm Trần Bạch Đằng 3.500.000 70 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 71 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000 72 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 11.000.000 73 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 16.500.000 Cầu Quang Trung Hết đường 10.000.000 74 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 50.000.000 75 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 7.000.000 76 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 20.000.000 Cầu Rạch Ngỗng 2 Cầu Cái Sơn 2 15.000.000 Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 13.500.000 Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 6.000.000 Cầu Cồn Khương Sông Hậu 6.000.000 77 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 78 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 16.500.000 79 Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu Cuối đường 3.500.000 80 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 16.500.000 81 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 22.000.000 82 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 15.500.000 Hẻm 85 Phần còn lại 10.000.000 83 Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 Cuối đường 3.500.000 84 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 26.500.000 85 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 26.500.000 86 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 16.500.000 87 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 38.500.000 Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 27.500.000 88 Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3.500.000 89 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 30.000.000 90 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5.500.000 91 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 16.500.000 Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 11.000.000 92 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 16.500.000 Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 11.000.000 93 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 7.000.000 Thành đội Trần Ngọc Quế 4.500.000 Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 9.000.000 Cầu kinh mương lộ Cuối đường 4.500.000 94 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 27.500.000 95 Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 3.500.000 96 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 7.000.000 97 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 22.000.000 98 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 7.000.000 99 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 11.000.000 100 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 16.500.000 101 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 11.000.000 102 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 40.000.000 103 Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 4.500.000 104 Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ đường cặp hồ Bún Xáng 8.500.000 105 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 20.000.000 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 9.000.000 106 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 22.000.000 Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 11.000.000 107 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 20.000.000 Ung Văn Khiêm Lê Lợi 9.000.000 108 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 22.000.000 109 Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường Cuối đường 5.500.000 110 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 20.000.000 111 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 38.500.000 112 Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 Đường cặp rạch Bà Bộ 4.500.000 113 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5.500.000 114 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 15.500.000 115 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 13.500.000 Ngô Quyền Đề Thám 7.000.000 Đề Thám Lý Tự Trọng 11.000.000 116 Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy Cuối đường 4.500.000 117 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 22.000.000 118 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 20.000.000 119 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 8.000.000 120 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 9.500.000 121 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000 122 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 26.500.000 123 Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt 4.500.000 124 Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão Lê Anh Xuân 9.000.000 b) Đất ở tại đô thị các hẻm vị trí 2 1 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 9.000.000 2 Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu 3.000.000 3 Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu 3.500.000 4 Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư 5.500.000 Trục phụ 4.500.000 5 Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính 8.000.000 Trục phụ 4.500.000 6 Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 4.500.000 7 Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính 9.000.000 8 Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 7.000.000 9 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ 7.000.000 10 Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 4.500.000 11 Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ 5.500.000 12 Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng 4.500.000 13 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại 3.500.000 14 Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu 3.500.000 15 Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 7.000.000 Trục phụ 4.500.000 16 Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính 4.500.000 Trục phụ 3.500.000 17 Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) 11.000.000 18 Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ 4.000.000 19 Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 9.500.000 Các trục chính còn lại 8.500.000 20 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính 5.500.000 Trục phụ 3.500.000 21 Khu đô thị mới An Bình Toàn khu 4.500.000 22 Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu 2.500.000 23 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu 3.000.000 24 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu 3.500.000 25 Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng 7.000.000 Các trục đường còn lại 3.500.000 26 Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính 7.000.000 Trục phụ 4.500.000 27 Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính 9.000.000 Trục phụ 7.000.000 28 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 4.500.000 29 Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 5.000.000 30 Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 7.000.000 31 Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 5.000.000 32 Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Nguyễn Việt Hồng 9.000.000 33 Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na 5.000.000 34 Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 5.000.000 35 Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương Hết trục đường chính 9.000.000 36 Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Đề Thám 11.000.000 37 Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân Hết đoạn trải nhựa 8.000.000 38 Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai Cuối hẻm 5.500.000 39 Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai 5.500.000 40 Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 9.000.000 41 Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 8.000.000 42 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 4.500.000 43 Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa 7.000.000 44 Hẻm 50, Quang Trung 4.500.000 45 Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B Khu dân cư 178 4.500.000 c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông 1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 3.500.000 2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 8.500.000 3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 3.500.000 4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 3.500.000 5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 8.000.000 6 Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 Cầu Ngã Cạy 5.000.000 Cầu Ngã Cạy Nguyễn Văn Cừ 4.000.000 7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 4.500.000 Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 3.500.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 2.000.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
PHỤ LỤC III.2 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 11.000.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cầu Bình Thủy 13.500.000 3 Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt 6.200.000 4 Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 2.800.000 5 Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ Võ Văn Kiệt 2.800.000 6 Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 6.200.000 7 Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Trần Quang Diệu Ngã ba 6.600.000 Ngã ba Phạm Hữu Lầu 3.300.000 8 Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt Trần Quang Diệu 6.600.000 9 Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 3.300.000 10 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 5.000.000 11 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ 5.000.000 12 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) 8.800.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 8.800.000 Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Cầu Trà Nóc 6.600.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 6.600.000 Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 5.000.000 13 Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô Nguyễn Thông 2.800.000 14 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Cầu Xẻo Mây 3.300.000 15 Lê Văn Bì Lê Văn Sô Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 2.800.000 16 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 3.300.000 17 Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 3.900.000 18 Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 12.500.000 19 Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 3.300.000 20 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 5.500.000 21 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 6.600.000 22 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 5.500.000 23 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 2.800.000 Rạch Xẻo Mây Rạch Chùa 1.700.000 Rạch Chùa Nguyễn Văn Linh 1.700.000 24 Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu Đồng Văn Cống 2.800.000 25 Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt 3.300.000 26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 2.200.000 27 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 8.800.000 Cầu Ván Chợ Ngã Tư 3.900.000 Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 3.300.000 28 Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 2.800.000 29 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bà Bộ 9.500.000 Cầu Bà Bộ Cầu Bình Thủy 2 7.700.000 Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 6.600.000 30 Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 3.300.000 b) Đất ở đô thị thuộc các hẻm vị trí 2 1 Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 1.700.000 2 Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 2.200.000 3 Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.800.000 4 Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.800.000 5 Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 2.800.000 6 Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 2.800.000 7 Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Đặng Văn Dầy 2.800.000 8 Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Võ Văn Kiệt 2.800.000 9 Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Huỳnh Phan Hộ 2.800.000 10 Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 3.300.000 11 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường (Công ty 675) 4.500.000 Hẻm khu tập thể Công ty 675 Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 2.800.000 12 Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 5.000.000 13 Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.300.000 14 Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.800.000 15 Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 16 Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.300.000 17 Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 18 Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 19 Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 20 Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá 3.300.000 Cầu Đá Hẻm bê tông Tây Đô 2.025.000 Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 2.800.000 Hẻm Trường Mầm non Họa Mi 2.800.000 21 Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm 2.700.000 Ngã ba cuối hẻm Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm 2.025.000 22 Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.700.000 23 Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 24 Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Chùa Hội Linh 2.800.000 25 Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.700.000 26 Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 27 Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.700.000 28 Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 370 đoạn công ty Sadico 2.800.000 29 Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.800.000 30 Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám Hết đoạn tráng nhựa 2.800.000 31 Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 3.300.000 32 Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 2.700.000 33 Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.700.000 34 Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.800.000 35 Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 4.400.000 36 Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Cuối hẻm 1.700.000 37 Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Hết đoạn tráng nhựa 1.700.000 38 Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Hẻm 108 Trần Quang Diệu 1.700.000 39 Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Đồng Ngọc Sứ 1.700.000 40 Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 Cuối hẻm 1.700.000 41 Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Hẻm 71 Lê Hồng Phong 1.700.000 42 Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Cuối hẻm 2.200.000 43 Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.800.000 44 Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.800.000 45 Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Giáp Khu dân cư Ngân Thuận 2.200.000 46 Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Hết đoạn tráng nhựa 2.200.000 47 Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 48 Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 2.200.000 49 Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 50 Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 51 Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 52 Hẻm 8, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.760.000 53 Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Nguyễn Truyền Thanh 1.760.000 54 Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 55 Hẻm 14, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 2.200.000 56 Hẻm 15, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 2.200.000 57 Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 2.200.000 58 Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 2.200.000 59 Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000 60 Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000 61 Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 2.200.000 62 Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 2.800.000 63 Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 1.760.000 64 Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1.760.000 65 Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành 2.200.000 66 Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.700.000 67 Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.700.000 68 Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000 69 Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới Hẻm 7, Lê Hồng Phong 1.760.000 70 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì Hẻm 91 ngang 1.700.000 71 Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.700.000 72 Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.700.000 73 Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.700.000 74 Hẻm 1, Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.700.000 75 Hẻm 29, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1.700.000 76 Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.700.000 77 Hẻm 122, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 2.200.000 78 Hẻm 150, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.700.000 79 Hẻm 192, Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.700.000 80 Hẻm 218, Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.700.000 81 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 2.200.000 82 Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.700.000 83 Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.700.000 84 Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Hẻm 154, Trần Quang Diệu 2.200.000 85 Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Đồng Ngọc Sứ 1.700.000 86 Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến 1.700.000 87 Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.700.000 88 Hẻm 108, Trần Quang Diệu Cầu Ván Võ Văn Kiệt 1.700.000 89 Hẻm 154, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 90 Hẻm 170, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 91 Hẻm 172, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 92 Hẻm 174, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 93 Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Nguyễn Thông 2.200.000 94 Hẻm 557, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 95 Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính 2.200.000 96 Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu Cuối hẻm 2.200.000 97 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong 2.200.000 98 Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 Hẻm 91 ngang 2.200.000 99 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000 100 Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu 2.200.000 101 Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng 2.200.000 102 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính 4.400.000 Trục phụ 3.300.000 103 Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu 3.300.000 104 Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 6.200.000 Trục phụ 3.900.000 105 Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu 2.200.000 106 Khu tái định cư 12,8ha Trục chính 3.300.000 Trục phụ 2.200.000 107 Khu tái định cư Hẻm 115 2.200.000 108 Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.200.000 109 Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.800.000 110 Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu 3.300.000 c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông 1 Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 6.600.000 Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 3.300.000 Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 2.200.000 Phần còn lại 1.700.000 2 Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 2.200.000 3 Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.700.000 4 Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.700.000 5 Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B kinh Ông Tường 1.700.000 6 Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Khoáng Châu 1.100.000 Đường cặp Rạch Miễu Ông 1.100.000 7 Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh Quốc lộ 91B 1.100.000 8 Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban giáp Rạch Trường Lạc 1.100.000 9 Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong Hết đoạn tráng nhựa 6.600.000 10 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1.700.000 11 Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hết đoạn tráng nhựa 2.800.000 12 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1.700.000 13 Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 2.800.000 Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1.700.000 cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B 2.200.000 14 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 2.200.000 15 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Võ Văn Kiệt 2.800.000 16 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 6.600.000 17 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 2.700.000 18 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 3.000.000 19 Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 2.200.000 20 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 3.900.000 Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 2.800.000 Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 2.200.000 21 Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 2.200.000 22 Trần Thị Mười Quốc lộ 91B Kinh Ông Tường 1.700.000 23 Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.800.000 24 Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 2.200.000 25 Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt Rạch Bà Cầu 2.200.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 1.500.000 Khu vực 2 1.400.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc. - Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
PHỤ LỤC III.3 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 5.000.000 2 Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 5.000.000 3 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 10.000.000 4 Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng Ngô Quyền 10.000.000 5 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 10.000.000 6 Hàng Gòn Phạm Hùng Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.200.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1.700.000 7 Hàng Xoài Phạm Hùng Sông Cái Răng bé 1.700.000 8 Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 5.000.000 9 Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ 5.000.000 10 Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 3.300.000 11 Lê Bình Phạm Hùng Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 6.600.000 12 Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng Nhật Tảo 2.200.000 Nhật Tảo Chùa Ông Một 1.700.000 13 Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) Đường Số 9 (Khu dân cư 586) 5.000.000 14 Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 3.300.000 15 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 10.000.000 16 Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp Đường số 12 - khu dân cư Phú An 5.000.000 17 Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 5.000.000 18 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 10.000.000 Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 4.400.000 19 Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Sông Hậu 5.000.000 20 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 10.000.000 21 Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ Nguyễn Thị Sáu 5.000.000 22 Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1 5.000.000 23 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 5.000.000 24 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Phạm Hùng 6.600.000 25 Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng Nhật Tảo 2.800.000 Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1.700.000 26 Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 5.000.000 27 Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng Võ Tánh 4.400.000 28 Nhật Tảo Võ Tánh Lê Hồng Nhi 1.700.000 29 Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh Nguyễn Trãi 5.500.000 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 5.500.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 7.700.000 Lê Bình Hàng Gòn 6.200.000 Hàng Gòn Nút giao IC4 5.500.000 30 Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3.300.000 31 Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 5.000.000 32 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 4.400.000 Các đoạn còn lại 4.400.000 33 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 8.800.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 5.500.000 Lê Bình Hàng Gòn 4.400.000 34 Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3.300.000 35 Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 5.000.000 36 Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp Đường số 5 - Khu dân cư Công an 3.300.000 37 Trưng Nữ Vương Phạm Hùng Ngô Quyền 10.000.000 38 Võ Tánh Phạm Hùng Đại Chủng Viện 5.500.000 Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 4.400.000 Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2.800.000 39 Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 5.000.000 40 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A 6.000.000 Trục đường chính đường B 5.000.000 41 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A 5.000.000 Trục đường chính đường B 4.000.000 42 Khu dân cư Điện lực Toàn khu 2.200.000 43 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 2.000.000 Trục phụ 1.500.000 44 Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính 3.900.000 Trục phụ 3.300.000 45 Khu Novaland Group, phường Hưng Phú 5.000.000 46 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu 2.200.000 47 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu 1.700.000 48 Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình 2.200.000 b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông 1 Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.500.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc 2.000.000 2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1.700.000 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh 1.200.000 3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 1.200.000 4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 2.200.000 Cầu Cái Da Quốc lộ 61C 1.700.000 5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 4.500.000 Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 6.000.000 Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 1.500.000 6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 1.200.000 7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 2.500.000 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2.800.000 8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 2.200.000 Bến đò số 10 Giáp đường Lê Hồng Nhi 1.400.000 9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 2.200.000 10 Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến 1.200.000 11 Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 2.200.000 12 Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến 1.200.000 13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2.800.000 14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 2.200.000 15 Quốc lộ 1 Nút giao IC4 Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 5.500.000 16 Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2.200.000 Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 1.200.000 17 Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10m 1.400.000 Lộ mới 10m Phần còn lại 2.000.000 18 Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) 900.000 19 Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) 900.000 20 Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận Rạch Mù U 900.000 21 Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi Đường cặp Rạch Bàng 900.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 750.000 Khu vực 2 600.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh.
PHỤ LỤC III.4 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 11.000.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Cổng Bệnh viện Ô Môn 7.700.000 3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 8.800.000 4 Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng Rạch Sáu Thước 1.300.000 5 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 11.000.000 6 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 15.400.000 7 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 6.600.000 8 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 5.500.000 9 Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum 4.400.000 10 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 7.700.000 11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Rạch Cây Me 8.800.000 12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 11.000.000 13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 7.700.000 14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8.800.000 15 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4.400.000 16 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 11.000.000 17 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 7.700.000 18 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 6.600.000 19 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Chợ Ô Môn 9.600.000 20 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 7.700.000 21 Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 5.300.000 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 4.400.000 22 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 14.300.000 23 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4.400.000 24 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8.800.000 25 Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường 1.300.000 26 Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường 1.300.000 27 Khu dân cư thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào 4.400.000 28 Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 4.400.000 Các trục đường còn lại 3.300.000 29 Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường 2.000.000 b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông: 1 Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn Giáp dãy phố 06 căn 3.900.000 2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1.900.000 Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 1.300.000 3 Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 3.900.000 4 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Đình Thới An 3.300.000 5 Chợ Thới Long Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 4.400.000 6 Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1.100.000 7 Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô Rạch Cả Chôm 2.200.000 Nhà máy xi măng Tây Đô Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 2.200.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên phải) 1.700.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên trái) 900.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên phải) 900.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên trái) 700.000 8 Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường 1.300.000 9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh 923 3.300.000 10 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 2.800.000 Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 900.000 11 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 900.000 12 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng Cầu Giáo Dẫn 1.300.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 1.100.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 1.100.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 1.100.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 1.300.000 13 Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn Cống Ông Tà 1.300.000 Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 1.100.000 Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 700.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 1.100.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) 1.700.000 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 1.100.000 14 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn 1.700.000 15 Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên trái) 1.100.000 Quốc lộ 91 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1.700.000 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng Lộ Miễu Ông (bên phải) 1.100.000 Lộ Miễu Ông Cầu Cây Sung 3.300.000 Cầu Cây Sung Kinh Thủy lợi Lò Gạch 1.100.000 16 Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I Nút giao Quốc lộ 91B 3.500.000 Nút giao Quốc lộ 91B Chợ bến đò Đu Đủ 2.800.000 Chợ bến đò Đu Đủ cầu Tắc Ông Thục 2.000.000 cầu Tắc Ông Thục cầu Ông Tành 3.300.000 17 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 4.400.000 Trường Lương Định Của Cổng chào 2.800.000 18 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 1.300.000 Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 900.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 1.100.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 900.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên phải) 1.700.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên trái) 900.000 19 Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 Ranh xã Thới Hưng 900.000 20 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 5.000.000 21 Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng Nhà máy xi măng Tây Đô 2.200.000 22 Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 1.100.000 23 Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường 1.700.000 24 Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường 2.200.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 700.000 Khu vực 2 550.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long. - Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
PHỤ LỤC III.5 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 13.200.000 2 Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7.700.000 3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 13.200.000 4 Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo Sông Hậu 3.300.000 5 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.700.000 6 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 6.600.000 7 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 3.300.000 8 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 2.800.000 9 Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 7.700.000 10 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 3.300.000 11 Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.700.000 12 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 4.400.000 13 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2.800.000 14 Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 Hết thửa đất số 20 1.700.000 15 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 13.200.000 16 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 13.200.000 Quốc lộ 91 Cầu Chùa 11.000.000 17 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 13.200.000 Phan Đình Giót Mũi Tàu 9.900.000 18 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 2.800.000 19 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8.800.000 20 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 13.200.000 21 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 11.000.000 22 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 900.000 23 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 11.000.000 24 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Sư Vạn Hạnh (nối dài) 4.400.000 25 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 5.500.000 26 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 7.700.000 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 1.300.000 Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 8.800.000 Cầu Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh 13.200.000 Sư Vạn Hạnh Đường tái định cư Mũi Tàu 6.600.000 Đường tái định cư Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 4.400.000 27 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 5.500.000 28 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 5.500.000 29 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt 2.800.000 30 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 13.200.000 31 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4.400.000 32 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 13.200.000 b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông 1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2.800.000 Cầu Zêrô Cầu số 1 1.700.000 2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 2.200.000 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An 2.200.000 Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 2.800.000 Lộ Sân Banh Cai Tư 3.300.000 Cai Tư Cầu Cái Ngãi 2.200.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 900.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 900.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1.700.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1.700.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1.700.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1.700.000 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng 1.500.000 3 Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 1.100.000 4 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 1.300.000 Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 900.000 5 Đường tỉnh 921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 4.400.000 Cầu Trà Bay Cầu Rạch Rích 2.200.000 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 2.800.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 1.100.000 6 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 Kinh Thơm Rơm 1.700.000 7 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) Rạch Ông Chủ 1.100.000 Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 1.100.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ 900.000 8 Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 Cuối đường 900.000 9 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi 1.100.000 Đoạn còn lại 900.000 10 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 3.300.000 11 Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) Toàn khu 3.300.000 12 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1.700.000 13 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu 900.000 14 Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung Toàn khu 1.100.000 15 Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu 1.300.000 16 Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu 1.300.000 17 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 1.300.000 Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 1.300.000 18 Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2 Toàn khu 2.800.000 19 Khu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu 3.300.000 20 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu 1.100.000 21 Khu tái định cư phường Trung Kiên Toàn khu 1.000.000 22 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 1.000.000 23 Trung tâm cầu Bò Ót Cầu Bò Ót (phường Thuận An) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc 3.900.000 cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) Đường vào Công ty Vạn Lợi 3.900.000 24 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé Từ cầu vào 157m 1.700.000 25 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm 1.700.000 26 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) 1.700.000 27 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 1.000.000 28 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống ranh huyện Vĩnh Thạnh 1.300.000 29 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 ranh huyện Vĩnh Thạnh 1.300.000 30 Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) Nguyễn Thị Lưu 1.300.000 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 (phường Thuận An) 2.000.000 31 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1.700.000 Cầu Cái Sắn Cầu ZêRô 1.700.000 32 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 2.000.000 Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 2.200.000 Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 1.100.000 Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 900.000 33 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 2.800.000 Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 1.000.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 700.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
PHỤ LỤC III.6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn 2.000.000 Trục đường số 12 1.700.000 2 Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến 2.000.000 3 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung Cầu Cái Tắc 1.350.000 Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 1.100.000 Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre 550.000 4 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính 3.300.000 Trục phụ 2.300.000 5 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh Cầu Rạch Chuối 2.200.000 Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 2.800.000 Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 4.400.000 Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 2.500.000 Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1.700.000 6 Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa 2.200.000 7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền 3.300.000 8 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung Chiêm Thành Tấn 5.500.000 Chiêm Thành Tấn Trung tâm y tế dự phòng 2.800.000 9 Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái 3.900.000 các hẻm 3.300.000 10 Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ Cầu Tây Đô 3.300.000 b) Đất ở tại nông thôn 1 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 900.000 2 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái 1.100.000 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao 900.000 Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 800.000 Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1.700.000 Cầu Càng Đước Kinh Một Ngàn 800.000 3 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa 660.000 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa cầu Lò Đường 660.000 Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 700.000 điểm đầu Đường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa 1.900.000 4 Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến 550.000 5 Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Trường THPT Phan Văn Trị 2.000.000 6 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 5.500.000 Các tuyến đường còn lại 2.800.000 7 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 5.500.000 Các đường còn lại 2.800.000 8 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu 900.000 9 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến 1.100.000 10 Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 1.900.000 Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) 1.500.000 11 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ 4.400.000 Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 3.300.000 Các lô nền còn lại 2.800.000 12 Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ 1.100.000 13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) 1.700.000 14 Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa Đường tỉnh 932 660.000 15 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình Cầu Ông Đề 2.500.000 Cầu Ông Đề Giáp ranh xã Mỹ Khánh 2.200.000 Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 1.350.000 Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 900.000 16 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 5.500.000 17 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 2.200.000 18 Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 1.000.000 19 Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến 800.000 20 Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến 550.000 21 Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành 550.000 22 Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến 550.000 23 Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 550.000 24 Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung Cầu Rạch Dinh 2.000.000 Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1.700.000 Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 1.700.000 25 Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 550.000 26 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 550.000 27 Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến 550.000 28 Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến 550.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất ở tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền. b) Đất ở tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long.
PHỤ LỤC III.7 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ 5.500.000 Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ 1.000.000 2 Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân ranh xã Trường Thắng (bên trái) 1.100.000 ranh xã Trường Thắng (bên phải) 1.350.000 3 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính 2.200.000 Trục phụ 1.350.000 4 Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu 2.200.000 5 Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 1.450.000 Cầu Cồn Chen (Bên phải) 1.650.000 6 Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn Ranh xã Trường Thắng 550.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 Cầu Đông Pháp 1.100.000 8 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng Ranh xã Tân Thạnh 800.000 9 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng Ranh xã Trường Thắng 800.000 10 Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 2.800.000 Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 3.300.000 Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 5.500.000 b) Đất ở tại nông thôn 1 Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ Giáp ranh tỉnh Hậu Giang 1.100.000 2 Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 850.000 Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 1.100.000 Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) 450.000 Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) 700.000 3 Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu 2.450.000 4 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) 450.000 Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) 550.000 Cầu Bảy Phẩm Đường tỉnh 919 (Bên phải) 450.000 Đường tỉnh 919 (Bên trái) 660.000 Đường tỉnh 919 Xã Đông Bình 550.000 5 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai Xã Tân Thạnh 800.000 6 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Xã Trường Thắng 800.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 450.000 Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 660.000 Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ Hướng cầu Bà Đầm 1.600.000 Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Hết ranh đất nhà bà Năm Dung 1.100.000 Các phần còn lại trong khu vực chợ 550.000 Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 450.000 Kinh Ranh (Bên phải) 550.000 8 Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng toàn tuyến 800.000 9 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon Cầu Mương Huyện 550.000 Cầu Mương Huyện Cầu Trà An 660.000 Cầu Trà An Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) 550.000 Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) 550.000 10 Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 550.000 Cầu Ông Định (Bên phải) 660.000 Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 450.000 Cầu Búng Lớn (Bên phải) 500.000 11 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 1.100.000 Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 1.100.000 Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 450.000 Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 550.000 12 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính 800.000 Trục phụ 550.000 13 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính 550.000 Trục phụ 450.000 14 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính 1.100.000 Trục phụ 800.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất ở tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai. b) Đất ở tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
PHỤ LỤC III.8 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 2.450.000 Cầu Cờ Đỏ Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 1.900.000 Kinh số 1 Giáp ranh Thới Xuân 900.000 2 Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông 2.750.000 3 Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Cầu Cờ Đỏ 3.300.000 Cầu Cờ Đỏ Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 3.850.000 Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 3.300.000 4 Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp 3.850.000 Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) 3.300.000 Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) 2.750.000 Các trục còn lại 2.200.000 5 Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu 550.000 6 Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu 2.200.000 7 Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 1.900.000 Đường số 07, Đường số 02 1.800.000 Đường số 05, Đường số 06 1.550.000 8 Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) 1.100.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) 1.650.000 Cầu Kinh Ngang Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp 3.850.000 9 Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 2.200.000 Cầu Kinh Bốn Tổng Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 2.750.000 b) Đất ở tại nông thôn 1 Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 Kinh Số 1 900.000 Kinh Số 1 Kinh Số 4 660.000 Kinh Số 4 Kinh ranh 450.000 2 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 Cầu kinh Ấp 3 900.000 Cầu kinh Ấp 3 Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) 1.100.000 3 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) 1.100.000 cầu Kinh Lồng Ống cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) 660.000 cầu Kinh Lò Thiêu cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) 550.000 4 Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh 900.000 5 Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ 550.000 6 Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng rạch Ngã Tư 900.000 7 Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 Trường Tiểu học Trung An 1 1.650.000 8 Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông 660.000 Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) Kênh Ranh 1.000.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) Giáp ranh xã Thới Đông 660.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) 1.650.000 Cầu Đường Tắt Giáp ranh huyện Thới Lai 1.650.000 10 Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng Cầu Huyện Chơn 660.000 Cầu Huyện Chơn cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) 850.000 Cầu Hội đồng Khương Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) 660.000 11 Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch Cầu Trà Ếch 1.650.000 Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) 1.900.000 Cống Chùa Rạch Xẻo Xây Lớn 1.100.000 12 Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn Cầu Cái He 1.350.000 Cầu Cái He Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) 1.650.000 Cầu Ngã Tư Ranh xã Thạnh Phú 660.000 13 Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) 550.000 Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) 770.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) 660.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) 1.000.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) 550.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) 770.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) 660.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) 1.100.000 14 Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 Trường Mẫu giáo Đông Hiệp 550.000 15 Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 Trường Tiểu học Đông Thắng 660.000 16 Khu chợ Đông Hiệp toàn khu 1.100.000 17 Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu 1.600.000 18 Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 1.000.000 Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) 770.000 Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) 660.000 Các trục còn lại 550.000 19 Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 1.100.000 Các lô nền còn lại 660.000 20 Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông 1.000.000 Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) 770.000 Các trục còn lại 550.000 21 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng 2.200.000 Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 1.650.000 Các lô nền còn lại 900.000 Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) 550.000 22 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL 770.000 Các lô nền còn lại 550.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất ở tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ. b) Đất ở tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: áp dụng cho xã Trung An. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
PHỤ LỤC III.9 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 1 Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Bờ Bao 450.000 2 Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 450.000 3 Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Cầu Láng Chim 2.200.000 4 Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 Cống Sao Mai 1.350.000 Cống Sao Mai Cầu Thầy Ký 3.300.000 Cầu Thầy Ký Cống Số 18 1.350.000 Cống Số 18 Bến xe Kinh B 1.650.000 Bến xe kinh B Kinh B (ranh Kiên Giang) 3.200.000 5 Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 Cống Lý Chiêu 1.100.000 Cầu Lý Chiêu Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) 2.750.000 Cầu Bốn Tổng Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) 2.750.000 Cống Thầy Pháp Cống Nhà Thờ 2.750.000 6 Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 2.200.000 Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) 2.200.000 7 Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 900.000 Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 900.000 Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 900.000 Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) 900.000 8 Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương 2.200.000 Các lô nền còn lại 900.000 9 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 550.000 10 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 2.800.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 550.000 11 Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương 2.200.000 b) Đất ở tại nông thôn 1 Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 1.350.000 Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 900.000 2 Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 Kênh Bốn Tổng 350.000 3 Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 350.000 Ranh xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 350.000 đoạn thuộc xã Thạnh Lợi 350.000 4 Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Đường Bờ Tràm 350.000 5 Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Kênh Thắng Lợi 1 350.000 6 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ Kênh Bà Chiêu 350.000 7 Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Kênh Hậu 900.000 8 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình 450.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim Ranh huyện Cờ Đỏ 660.000 10 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang Cống Số 7,5 1.000.000 Cống Số 7,5 Cống Số 8 660.000 Cống Số 8 Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) 660.000 Cống Số 9 Cống Số 9,5 660.000 11 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ Cầu Láng Sen 1.350.000 Cầu Láng Sen Cống Số 12 950.000 12 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 Cống Số 15,5 550.000 13 Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) 1.350.000 Cầu Số 2 Cầu Số 3 1.100.000 Cầu Số 3 Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) 900.000 Cầu Số 5 Ranh tỉnh An Giang 1.000.000 14 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Cầu Rạch Ngã Chùa 900.000 Cầu Rạch Ngã Chùa Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 660.000 15 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi 900.000 16 Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 900.000 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ 350.000 17 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm 350.000 18 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm 350.000 19 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm 350.000 20 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 900.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 350.000 21 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm 350.000 22 Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 900.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 350.000 23 Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 1.350.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 450.000 2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất ở tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 400.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An. b) Đất ở tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 2 300.000 Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
PHỤ LỤC IV.1 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 8.800.000 2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 10.800.000 3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4.400.000 4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 13.200.000 5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 15.200.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 10.800.000 6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 7.200.000 Điện Biên Phủ Cuối đường 6.160.000 7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 38.400.000 9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 21.200.000 Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 19.200.000 10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 12.400.000 Ngô Đức Kế Cuối đường 7.200.000 11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 19.200.000 13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 5.600.000 Ngã ba Cuối đường 3.600.000 14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 21.200.000 Châu Văn Liêm Cuối đường 10.800.000 15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 19.200.000 Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 14.400.000 Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 8.800.000 Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 6.400.000 16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 34.400.000 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 16.800.000 17 Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Rạch Ngỗng 1 8.000.000 18 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi Cầu Ninh Kiều 8.000.000 Cầu Cái Khế Cầu Nhị Kiều 9.600.000 19 Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Cầu Rạch Ngỗng 2 4.800.000 20 Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 10.800.000 21 Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 12.000.000 22 Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 4.400.000 23 Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 6.400.000 24 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 38.400.000 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 16.800.000 25 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 13.200.000 26 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 5.600.000 27 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 22.000.000 28 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 8.800.000 Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 6.400.000 29 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 62.400.000 30 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 16.000.000 31 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 22.000.000 32 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 14.080.000 33 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 14.080.000 34 Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều Cầu Rạch Ngỗng 1 8.000.000 35 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 8.800.000 36 Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 Đường số 23 3.600.000 37 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 8.000.000 38 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 13.200.000 Trần Văn Khéo Khách sạn Victoria 6.400.000 39 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 26.400.000 40 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 13.200.000 41 Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 Nguyễn Văn Linh 4.400.000 42 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 17.600.000 43 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 21.200.000 44 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 38.400.000 Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 24.000.000 45 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 7.200.000 46 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân Đường 03 tháng 02 7.200.000 47 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ Mậu Thân 6.400.000 48 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 10.800.000 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 25.600.000 Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 22.000.000 Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 10.800.000 Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 16.800.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5.600.000 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 28.400.000 50 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 18.800.000 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 10.800.000 Điện Biên Phủ Đồng Khởi 7.200.000 51 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 26.400.000 Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 13.200.000 52 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 13.200.000 53 Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ Hòa Bình 30.800.000 Hòa Bình Trương Định 26.400.000 54 Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh Đường số 03 3.600.000 55 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.800.000 56 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 17.600.000 57 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 38.400.000 58 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 6.400.000 59 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 17.600.000 60 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 61 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 7.200.000 62 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 10.000.000 63 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 13.200.000 64 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 22.000.000 65 Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh Cuối đường 6.400.000 66 Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17 - trục chính khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4.400.000 67 Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 2.800.000 68 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 17.600.000 69 Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm Trần Bạch Đằng 2.800.000 70 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 71 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 38.400.000 72 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 8.800.000 73 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 13.200.000 Cầu Quang Trung Hết đường 8.000.000 74 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 40.000.000 75 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.600.000 76 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 16.000.000 Cầu Rạch Ngỗng 2 Cầu Cái Sơn 2 12.000.000 Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 10.800.000 Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 4.800.000 Cầu Cồn Khương Sông Hậu 4.800.000 77 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 78 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 13.200.000 79 Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu Cuối đường 2.800.000 80 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 13.200.000 81 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 17.600.000 82 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 12.400.000 Hẻm 85 Phần còn lại 8.000.000 83 Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 Cuối đường 2.800.000 84 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 21.200.000 85 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 21.200.000 86 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 13.200.000 87 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 30.800.000 Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 22.000.000 88 Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.800.000 89 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 24.000.000 90 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 4.400.000 91 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 13.200.000 Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 8.800.000 92 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 13.200.000 Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 8.800.000 93 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 5.600.000 Thành đội Trần Ngọc Quế 3.600.000 Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 7.200.000 Cầu kinh mương lộ Cuối đường 3.600.000 94 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 22.000.000 95 Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 2.800.000 96 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 5.600.000 97 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 17.600.000 98 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 5.600.000 99 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 8.800.000 100 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 13.200.000 101 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 8.800.000 102 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 32.000.000 103 Trần Minh Sơn (Đường số 04 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 3.600.000 104 Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ đường cặp hồ Bún Xáng 6.800.000 105 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 16.000.000 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 7.200.000 106 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 17.600.000 Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 8.800.000 107 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 16.000.000 Ung Văn Khiêm Lê Lợi 7.200.000 108 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 17.600.000 109 Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường Cuối đường 4.400.000 110 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 16.000.000 111 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 30.800.000 112 Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 – khu dân cư Thới Nhựt 2 Đường cặp rạch Bà Bộ 3.600.000 113 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 4.400.000 114 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 12.400.000 115 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 10.800.000 Ngô Quyền Đề Thám 5.600.000 Đề Thám Lý Tự Trọng 8.800.000 116 Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy Cuối đường 3.600.000 117 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 17.600.000 118 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 16.000.000 119 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 6.400.000 120 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 7.600.000 121 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 38.400.000 122 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 21.200.000 123 Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt 3.600.000 124 Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão Lê Anh Xuân 7.200.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2 1 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 7.200.000 2 Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu 2.400.000 3 Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu 2.800.000 4 Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư 4.400.000 Trục phụ 3.600.000 5 Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính 6.400.000 Trục phụ 3.600.000 6 Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 3.600.000 7 Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính 7.200.000 8 Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 5.600.000 9 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ 5.600.000 10 Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 3.600.000 11 Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ 4.400.000 12 Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng 3.600.000 13 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại 2.800.000 14 Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu 2.800.000 15 Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 5.600.000 Trục phụ 3.600.000 16 Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính 3.600.000 Trục phụ 2.800.000 17 Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) 8.800.000 18 Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ 3.200.000 19 Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 7.600.000 Các trục chính còn lại 6.800.000 20 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính 4.400.000 Trục phụ 2.800.000 21 Khu đô thị mới An Bình Toàn khu 3.600.000 22 Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu 2.000.000 23 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu 2.400.000 24 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu 2.800.000 25 Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng 5.600.000 Các trục đường còn lại 2.800.000 26 Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính 5.600.000 Trục phụ 3.600.000 27 Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính 7.200.000 Trục phụ 5.600.000 28 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.600.000 29 Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 4.000.000 30 Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 5.600.000 31 Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 03 tháng 02 Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 4.000.000 32 Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Nguyễn Việt Hồng 7.200.000 33 Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na 4.000.000 34 Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 4.000.000 35 Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương Hết trục đường chính 7.200.000 36 Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Đề Thám 8.800.000 37 Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân Hết đoạn trải nhựa 6.400.000 38 Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai Cuối hẻm 4.400.000 39 Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai 4.400.000 40 Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 7.200.000 41 Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 6.400.000 42 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 3.600.000 43 Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa 5.600.000 44 Hẻm 50, Quang Trung 3.600.000 45 Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B Khu dân cư 178 3.600.000 c) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông 1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 2.800.000 2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 6.800.000 3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 2.800.000 4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 2.800.000 5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 6.400.000 6 Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 Cầu Ngã Cạy 4.000.000 Cầu Ngã Cạy Nguyễn Văn Cừ 3.200.000 7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 3.600.000 Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 2.800.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 1.600.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
PHỤ LỤC IV.2 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 8.800.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cầu Bình Thủy 10.800.000 3 Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt 4.960.000 4 Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 2.240.000 5 Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ Võ Văn Kiệt 2.240.000 6 Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.960.000 7 Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Trần Quang Diệu Ngã ba 5.280.000 Ngã ba Phạm Hữu Lầu 2.640.000 8 Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt Trần Quang Diệu 5.280.000 9 Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.640.000 10 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 4.000.000 11 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 4.000.000 12 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) 7.040.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 7.040.000 Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Cầu Trà Nóc 5.280.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 5.280.000 Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 4.000.000 13 Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô Nguyễn Thông 2.240.000 14 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Cầu Xẻo Mây 2.640.000 15 Lê Văn Bì Lê Văn Sô Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 2.240.000 16 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 2.640.000 17 Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 3.120.000 18 Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 10.000.000 19 Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 2.640.000 20 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám cuối đường 4.400.000 21 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 5.280.000 22 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 4.400.000 23 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 2.240.000 Rạch Xẻo Mây Rạch Chùa 1.360.000 Rạch Chùa Nguyễn Văn Linh 1.360.000 24 Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu Đồng Văn Cống 2.240.000 25 Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt 2.640.000 26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 1.760.000 27 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 7.040.000 Cầu Ván Chợ Ngã Tư 3.120.000 Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2.640.000 28 Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 2.240.000 29 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bà Bộ 7.600.000 Cầu Bà Bộ Cầu Bình Thủy 2 6.160.000 Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 5.280.000 30 Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.640.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2 1 Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 1.360.000 2 Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.760.000 3 Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.240.000 4 Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.240.000 5 Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 2.240.000 6 Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 2.240.000 7 Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Đặng Văn Dầy 2.240.000 8 Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Võ Văn Kiệt 2.240.000 9 Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Huỳnh Phan Hộ 2.240.000 10 Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.640.000 11 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường (Công ty 675) 3.600.000 Hẻm khu tập thể Công ty 675 Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 2.240.000 12 Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 4.000.000 13 Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.640.000 14 Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.240.000 15 Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 16 Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.640.000 17 Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 18 Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 19 Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 20 Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá 2.640.000 Cầu Đá Hẻm bê tông Tây Đô 1.620.000 Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 2.240.000 Hẻm Trường Mầm non Họa Mi 2.240.000 21 Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm 2.160.000 Ngã ba cuối hẻm Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm 1.620.000 22 Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.160.000 23 Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 24 Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Chùa Hội Linh 2.240.000 25 Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.160.000 26 Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 27 Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.160.000 28 Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 370 đoạn công ty Sadico 2.240.000 29 Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.240.000 30 Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.240.000 31 Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.640.000 32 Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 2.160.000 33 Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.160.000 34 Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.240.000 35 Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 3.520.000 36 Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Cuối hẻm 1.360.000 37 Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Hết đoạn tráng nhựa 1.360.000 38 Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Hẻm 108 Trần Quang Diệu 1.360.000 39 Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Đồng Ngọc Sứ 1.360.000 40 Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 Cuối hẻm 1.360.000 41 Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Hẻm 71 Lê Hồng Phong 1.360.000 42 Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Cuối hẻm 1.760.000 43 Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.440.000 44 Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.440.000 45 Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Giáp Khu dân cư Ngân Thuận 1.760.000 46 Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Hết đoạn tráng nhựa 1.760.000 47 Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.408.000 48 Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 49 Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.408.000 50 Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.408.000 51 Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.408.000 52 Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.408.000 53 Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Nguyễn Truyền Thanh 1.408.000 54 Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.408.000 55 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 56 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 57 Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000 58 Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 59 Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000 60 Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000 61 Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.760.000 62 Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 2.240.000 63 Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 1.408.000 64 Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1.408.000 65 Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành 1.760.000 66 Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.360.000 67 Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.360.000 68 Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000 69 Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới Hẻm 7, Lê Hồng Phong 1.408.000 70 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì Hẻm 91 ngang 1.360.000 71 Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000 72 Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000 73 Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000 74 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.360.000 75 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1.360.000 76 Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.360.000 77 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 1.760.000 78 Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.360.000 79 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.360.000 80 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.360.000 81 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 1.760.000 82 Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.360.000 83 Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.360.000 84 Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Hẻm 154, Trần Quang Diệu 1.760.000 85 Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Đồng Ngọc Sứ 1.360.000 86 Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến 1.360.000 87 Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.360.000 88 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Võ Văn Kiệt 1.360.000 89 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 90 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 91 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 92 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 93 Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Nguyễn Thông 1.760.000 94 Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 95 Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính 1.760.000 96 Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu Cuối hẻm 1.760.000 97 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong 1.760.000 98 Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 Hẻm 91 ngang 1.760.000 99 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000 100 Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu 1.760.000 101 Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng 1.760.000 102 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính 3.520.000 Trục phụ 2.640.000 103 Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu 2.640.000 104 Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 4.960.000 Trục phụ 3.120.000 105 Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu 1.760.000 106 Khu tái định cư 12,8ha Trục chính 2.640.000 Trục phụ 1.760.000 107 Khu tái định cư Hẻm 115 1.760.000 108 Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.760.000 109 Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.240.000 110 Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu 2.640.000 c) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông 1 Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 5.280.000 Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 2.640.000 Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.760.000 Phần còn lại 1.360.000 2 Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 1.760.000 3 Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000 4 Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000 5 Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B kinh Ông Tường 1.360.000 6 Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Khoáng Châu 880.000 Đường cặp Rạch Miễu Ông 880.000 7 Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh Quốc lộ 91B 880.000 8 Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban giáp Rạch Trường Lạc 880.000 9 Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong Hết đoạn tráng nhựa 5.280.000 10 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1.360.000 11 Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hết đoạn tráng nhựa 2.240.000 12 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1.360.000 13 Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 2.240.000 Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1.360.000 cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B 1.760.000 14 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 1.760.000 15 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Võ Văn Kiệt 2.240.000 16 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 5.280.000 17 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 2.160.000 18 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 2.400.000 19 Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 1.760.000 20 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 3.120.000 Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 2.240.000 Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 1.760.000 21 Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.760.000 22 Trần Thị Mười Quốc lộ 91B Kinh Ông Tường 1.360.000 23 Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.240.000 24 Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 1.760.000 25 Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt Rạch Bà Cầu 1.760.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 1.200.000 Khu vực 2 1.120.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc. - Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
PHỤ LỤC IV.3 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 4.000.000 2 Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 4.000.000 3 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 8.000.000 4 Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng Ngô Quyền 8.000.000 5 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 8.000.000 6 Hàng Gòn Phạm Hùng Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.760.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1.360.000 7 Hàng Xoài Phạm Hùng Sông Cái Răng bé 1.360.000 8 Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000 9 Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ 4.000.000 10 Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 2.640.000 11 Lê Bình Phạm Hùng Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 5.280.000 12 Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng Nhật Tảo 1.760.000 Nhật Tảo Chùa Ông Một 1.360.000 13 Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) Đường Số 9 (Khu dân cư 586) 4.000.000 14 Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 2.640.000 15 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 8.000.000 16 Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp Đường số 12 - khu dân cư Phú An 4.000.000 17 Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000 18 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 8.000.000 Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 3.520.000 19 Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Sông Hậu 4.000.000 20 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 8.000.000 21 Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ Nguyễn Thị Sáu 4.000.000 22 Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000 23 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 4.000.000 24 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Phạm Hùng 5.280.000 25 Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng Nhật Tảo 2.240.000 Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1.360.000 26 Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4.000.000 27 Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng Võ Tánh 3.520.000 28 Nhật Tảo Võ Tánh Lê Hồng Nhi 1.360.000 29 Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh Nguyễn Trãi 4.400.000 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 4.400.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 6.160.000 Lê Bình Hàng Gòn 4.960.000 Hàng Gòn Nút giao IC4 4.400.000 30 Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000 31 Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 4.000.000 32 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 3.520.000 Các đoạn còn lại 3.520.000 33 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 7.040.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 4.400.000 Lê Bình Hàng Gòn 3.520.000 34 Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000 35 Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000 36 Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp Đường số 5 - Khu dân cư Công an 2.640.000 37 Trưng Nữ Vương Phạm Hùng Ngô Quyền 8.000.000 38 Võ Tánh Phạm Hùng Đại Chủng Viện 4.400.000 Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 3.520.000 Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2.240.000 39 Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4.000.000 40 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A 4.800.000 Trục đường chính đường B 4.000.000 41 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A 4.000.000 Trục đường chính đường B 3.200.000 42 Khu dân cư Điện lực Toàn khu 1.760.000 43 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 1.600.000 Trục phụ 1.200.000 44 Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính 3.120.000 Trục phụ 2.640.000 45 Khu Novaland Group, phường Hưng Phú 4.000.000 46 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu 1.760.000 47 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu 1.360.000 48 Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình 1.760.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông 1 Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.000.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc 1.600.000 2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1.360.000 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh 960.000 3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 960.000 4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1.760.000 Cầu Cái Da Quốc lộ 61C 1.360.000 5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 3.600.000 Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 4.800.000 Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 1.200.000 6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 960.000 7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 2.000.000 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2.240.000 8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 1.760.000 Bến đò số 10 Giáp đường Lê Hồng Nhi 1.120.000 9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1.760.000 10 Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến 960.000 11 Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 1.760.000 12 Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến 960.000 13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2.240.000 14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 1.760.000 15 Quốc lộ 1 Nút giao IC4 Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 4.400.000 16 Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1.760.000 Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 960.000 17 Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10m 1.120.000 Lộ mới 10m Phần còn lại 1.600.000 18 Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) 720.000 19 Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) 720.000 20 Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận Rạch Mù U 720.000 21 Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi Đường cặp Rạch Bàng 720.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 600.000 Khu vực 2 480.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh.
PHỤ LỤC IV.4 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 8.800.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Cổng Bệnh viện Ô Môn 6.160.000 3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 7.040.000 4 Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng Rạch Sáu Thước 1.040.000 5 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 8.800.000 6 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 12.320.000 7 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 5.280.000 8 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 4.400.000 9 Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum 3.520.000 10 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 6.160.000 11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Rạch Cây Me 7.040.000 12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 8.800.000 13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 6.160.000 14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 7.040.000 15 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 3.520.000 16 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 8.800.000 17 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 6.160.000 18 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 5.280.000 19 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Chợ Ô Môn 7.680.000 20 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 6.160.000 21 Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 4.240.000 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 3.520.000 22 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 11.440.000 23 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 3.520.000 24 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 7.040.000 25 Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường 1.040.000 26 Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường 1.040.000 27 KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào 3.520.000 28 Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 3.520.000 Các trục đường còn lại 2.640.000 29 Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường 1.600.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông 1 Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn Giáp dãy phố 06 căn 3.120.000 2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1.520.000 Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 1.040.000 3 Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 3.120.000 4 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Đình Thới An 2.640.000 5 Chợ Thới Long Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 3.520.000 6 Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 880.000 7 Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô Rạch Cả Chôm 1.760.000 Nhà máy xi măng Tây Đô Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1.760.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên phải) 1.360.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên trái) 720.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên phải) 720.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên trái) 560.000 8 Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường 1.040.000 9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh 923 2.640.000 10 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 2.240.000 Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 720.000 11 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 720.000 12 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng Cầu Giáo Dẫn 1.040.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 880.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 880.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 880.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 1.040.000 13 Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn Cống Ông Tà 1.040.000 Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 880.000 Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 560.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 880.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) 1.360.000 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 880.000 14 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn 1.360.000 15 Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên trái) 880.000 Quốc lộ 91 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1.360.000 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng Lộ Miễu Ông (bên phải) 880.000 Lộ Miễu Ông Cầu Cây Sung 2.640.000 Cầu Cây Sung Kinh Thủy lợi Lò Gạch 880.000 16 Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Sang Trắng I Nút giao Quốc lộ 91B 2.800.000 Nút giao Quốc lộ 91B Chợ bến đò Đu Đủ 2.240.000 Chợ bến đò Đu Đủ Cầu Tắc Ông Thục 1.600.000 Cầu Tắc Ông Thục Cầu Ông Tành 2.640.000 17 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 3.520.000 Trường Lương Định Của Cổng chào 2.240.000 18 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 1.040.000 Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 720.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 880.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 720.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên phải) 1.360.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên trái) 720.000 19 Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 Ranh xã Thới Hưng 720.000 20 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 4.000.000 21 Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng Nhà máy xi măng Tây Đô 1.760.000 22 Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 880.000 23 Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường 1.360.000 24 Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường 1.760.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 560.000 Khu vực 2 440.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An. - Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
PHỤ LỤC IV.5 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 10.560.000 2 Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 6.160.000 3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 10.560.000 4 Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo Sông Hậu 2.640.000 5 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.360.000 6 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 5.280.000 7 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 2.640.000 8 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 2.240.000 9 Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 6.160.000 10 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 2.640.000 11 Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.360.000 12 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 3.520.000 13 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2.240.000 14 Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 Hết thửa đất số 20 1.360.000 15 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 10.560.000 16 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 10.560.000 Quốc lộ 91 Cầu Chùa 8.800.000 17 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 10.560.000 Phan Đình Giót Mũi Tàu 7.920.000 18 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 2.240.000 19 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 7.040.000 20 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 10.560.000 21 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 8.800.000 22 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 720.000 23 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8.800.000 24 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Sư Vạn Hạnh (nối dài) 3.520.000 25 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 4.400.000 26 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 6.160.000 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 1.040.000 Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 7.040.000 Cầu Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh 10.560.000 Sư Vạn Hạnh Đường tái định cư Mũi Tàu 5.280.000 Đường tái định cư Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 3.520.000 27 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 4.400.000 28 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 4.400.000 29 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt 2.240.000 30 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 10.560.000 31 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 3.520.000 32 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 10.560.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục đường giao thông 1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2.240.000 Cầu Zêrô Cầu số 1 1.360.000 2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 1.760.000 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An 1.760.000 Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 2.240.000 Lộ Sân Banh Cai Tư 2.640.000 Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1.760.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 720.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 720.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1.360.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1.360.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1.360.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1.360.000 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng 880.000 3 Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 880.000 4 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 1.040.000 Cầu Rạch Rầy Giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 720.000 5 Đường tỉnh 921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 3.520.000 Cầu Trà Bay Cầu Rạch Rích 1.760.000 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 2.240.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 880.000 6 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 Kinh Thơm Rơm 1.360.000 7 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) Rạch Ông Chủ 880.000 Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 880.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ 720.000 8 Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 Cuối đường 720.000 9 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi 880.000 Đoạn còn lại 720.000 10 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 2.640.000 11 Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) toàn khu 2.640.000 12 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1.360.000 13 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu 720.000 14 Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung toàn khu 880.000 15 Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu 1.040.000 16 Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu 1.040.000 17 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 1.040.000 Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân 1.040.000 Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 18 Khu tái định cư phường Thới Thuận – giai đoạn 2 toàn khu 2.240.000 19 Khu tái định cư Long Thạnh 2 toàn khu 2.640.000 20 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu 880.000 21 Khu tái định cư phường Trung Kiên toàn khu 800.000 22 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 800.000 23 Trung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thuận An) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc 3.120.000 cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) Đường vào Công ty Vạn Lợi 3.120.000 24 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu từ cầu vào 157m 1.360.000 25 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm 1.360.000 26 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) 1.360.000 27 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 800.000 28 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi cầu Vàm Cống Ranh huyện Vĩnh Thạnh 1.040.000 29 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 Ranh huyện Vĩnh Thạnh 1.040.000 30 Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) Nguyễn Thị Lưu 1.040.000 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 (phường Thuận An) 1.600.000 31 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1.360.000 Cầu Cái Sắn Cầu ZêRô 1.360.000 32 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1.600.000 Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 1.760.000 Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 880.000 Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 720.000 33 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 2.240.000 Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 800.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 560.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
PHỤ LỤC IV.6 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn 1.600.000 Trục đường số 12 1.360.000 2 Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến 1.600.000 3 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung Cầu Cái Tắc 1.080.000 Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 880.000 Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre 440.000 4 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính 2.640.000 Trục phụ 1.840.000 5 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh Cầu Rạch Chuối 1.760.000 Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 2.240.000 Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 3.520.000 Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 2.000.000 Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1.360.000 6 Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa 1.760.000 7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền 2.640.000 8 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung Chiêm Thành Tấn 4.400.000 Chiêm Thành Tấn Trung tâm y tế dự phòng 2.240.000 9 Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái 3.120.000 các hẻm 2.640.000 10 Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ Cầu Tây Đô 2.640.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 720.000 2 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái 880.000 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao 720.000 Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 640.000 Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1.360.000 Cầu Càng Đước Kinh Một Ngàn 640.000 3 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa 528.000 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường 528.000 Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 560.000 Điểm đầu Đường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa 1.520.000 4 Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến 440.000 5 Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Trường THPT Phan Văn Trị 1.600.000 6 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 4.400.000 Các tuyến đường còn lại 2.240.000 7 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 4.400.000 Các đường còn lại 2.240.000 8 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu 720.000 9 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến 880.000 10 Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 1.520.000 Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) 1.200.000 11 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ 3.520.000 Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 2.640.000 Các lô nền còn lại 2.240.000 12 Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ 880.000 13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) 1.360.000 14 Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa Đường tỉnh 932 528.000 15 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình Cầu Ông Đề 2.000.000 Cầu Ông Đề Giáp ranh xã Mỹ Khánh 1.760.000 Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 1.080.000 Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 720.000 16 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 4.400.000 17 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 1.760.000 18 Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 800.000 19 Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến 640.000 20 Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến 440.000 21 Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành 440.000 22 Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến 440.000 23 Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 440.000 24 Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung Cầu Rạch Dinh 1.600.000 Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1.360.000 Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 1.360.000 25 Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 440.000 26 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 440.000 27 Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến 440.000 28 Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến 440.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền. b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 2 240.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long.
PHỤ LỤC IV.7 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ 4.400.000 Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ 800.000 2 Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân ranh xã Trường Thắng (bên trái) 880.000 ranh xã Trường Thắng (bên phải) 1.080.000 3 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính 1.760.000 Trục phụ 1.080.000 4 Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu 1.760.000 5 Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 1.160.000 Cầu Cồn Chen (Bên phải) 1.320.000 6 Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn Ranh xã Trường Thắng 440.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 Cầu Đông Pháp 880.000 8 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng Ranh xã Tân Thạnh 640.000 9 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng Ranh xã Trường Thắng 640.000 10 Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 2.240.000 Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 2.640.000 Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 4.400.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1 Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ Giáp ranh tỉnh Hậu Giang 880.000 2 Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 680.000 Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 880.000 Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) 360.000 Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) 560.000 3 Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu 1.960.000 4 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) 360.000 Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) 440.000 Cầu Bảy Phẩm Đường tỉnh 919 (Bên phải) 360.000 Đường tỉnh 919 (Bên trái) 528.000 Đường tỉnh 919 Xã Đông Bình 440.000 5 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai Xã Tân Thạnh 640.000 6 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Xã Trường Thắng 640.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 360.000 Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 528.000 Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ Hướng cầu Bà Đầm 1.280.000 Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Hết ranh đất nhà bà Năm Dung 880.000 Các phần còn lại trong khu vực chợ 440.000 Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 360.000 Kinh Ranh (Bên phải) 440.000 8 Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng toàn tuyến 640.000 9 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon Cầu Mương Huyện 440.000 Cầu Mương Huyện Cầu Trà An 528.000 Cầu Trà An Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) 440.000 Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) 440.000 10 Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 440.000 Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên phải) 528.000 Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 360.000 Cầu Búng Lớn (Bên phải) 400.000 11 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 880.000 Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 880.000 Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 360.000 Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 440.000 12 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính 640.000 Trục phụ 440.000 13 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính 440.000 Trục phụ 360.000 14 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính 880.000 Trục phụ 640.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai. b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 2 240.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
PHỤ LỤC IV.8 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 1.960.000 Cầu Cờ Đỏ Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 1.520.000 Kinh số 1 Giáp ranh Thới Xuân 720.000 2 Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông 2.200.000 3 Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Cầu Cờ Đỏ 2.640.000 Cầu Cờ Đỏ Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 3.080.000 Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô 2.640.000 Thọ - Hà Huy Giáp thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 4 Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp 3.080.000 Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) 2.640.000 Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) 2.200.000 Các trục còn lại 1.760.000 5 Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu 440.000 6 Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu 1.760.000 7 Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 1.520.000 Đường số 07, Đường số 02 1.440.000 Đường số 05, Đường số 06 1.240.000 8 Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) 880.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) 1.320.000 Cầu Kinh Ngang Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp 3.080.000 9 Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 1.760.000 Cầu Kinh Bốn Tổng Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 2.200.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1 Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 Kinh Số 1 720.000 Kinh Số 1 Kinh Số 4 528.000 Kinh Số 4 Kinh ranh 360.000 2 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 Cầu kinh Ấp 3 720.000 Cầu kinh Ấp 3 Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) 880.000 3 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) 880.000 cầu Kinh Lồng Ống cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) 528.000 cầu Kinh Lò Thiêu cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) 440.000 4 Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh 720.000 5 Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ 440.000 6 Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng rạch Ngã Tư 720.000 7 Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 Trường Tiểu học Trung An 1 1.320.000 8 Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông 528.000 Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) Kênh Ranh 800.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) Giáp ranh xã Thới Đông 528.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) 1.320.000 Cầu Đường Tắt Giáp ranh huyện Thới Lai 1.320.000 10 Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng Cầu Huyện Chơn 528.000 Cầu Huyện Chơn cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) 680.000 Cầu Hội đồng Khương Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) 528.000 11 Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch Cầu Trà Ếch 1.320.000 Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) 1.520.000 Cống Chùa Rạch Xẻo Xây Lớn 880.000 12 Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn Cầu Cái He 1.080.000 Cầu Cái He Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) 1.320.000 Cầu Ngã Tư Ranh xã Thạnh Phú 528.000 13 Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) 440.000 Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) 616.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) 528.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) 800.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) 440.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) 616.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) 528.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) 880.000 14 Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 Trường Mẫu giáo Đông Hiệp 440.000 15 Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 Trường Tiểu học Đông Thắng 528.000 16 Khu chợ Đông Hiệp toàn khu 880.000 17 Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu 1.280.000 18 Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 800.000 Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) 616.000 Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) 528.000 Các trục còn lại 440.000 19 Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 880.000 Các lô nền còn lại 528.000 20 Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông 800.000 Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) 616.000 Các trục còn lại 440.000 21 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng 1.760.000 Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 1.320.000 Các lô nền còn lại 720.000 Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) 440.000 22 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL 616.000 Các lô nền còn lại 440.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ. b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 2 240.000 - Khu vực 1: áp dụng cho xã Trung An. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
PHỤ LỤC IV.9 BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 1 Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Bờ Bao 360.000 2 Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 360.000 3 Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Cầu Láng Chim 1.760.000 4 Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 Cống Sao Mai 1.080.000 Cống Sao Mai Cầu Thầy Ký 2.640.000 Cầu Thầy Ký Cống Số 18 1.080.000 Cống Số 18 Bến xe Kinh B 1.320.000 Bến xe kinh B Kinh B (ranh Kiên Giang) 2.560.000 5 Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 Cống Lý Chiêu 880.000 Cầu Lý Chiêu Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) 2.200.000 Cầu Bốn Tổng Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) 2.200.000 Cống Thầy Pháp Cống Nhà Thờ 2.200.000 6 Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 1.760.000 Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) 1.760.000 7 Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 720.000 Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 720.000 Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 720.000 Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) 720.000 8 Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương 1.760.000 Các lô nền còn lại 720.000 9 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 440.000 10 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 2.240.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 440.000 11 Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương 1.760.000 b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1 Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 1.080.000 Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 720.000 2 Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 Kênh Bốn Tổng 280.000 3 Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 280.000 Ranh xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 280.000 đoạn thuộc xã Thạnh Lợi 280.000 4 Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Đường Bờ Tràm 280.000 5 Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Kênh Thắng Lợi 1 280.000 6 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ Kênh Bà Chiêu 280.000 7 Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Kênh Hậu 720.000 8 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình 360.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim Ranh huyện Cờ Đỏ 528.000 10 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang Cống Số 7,5 800.000 Cống Số 7,5 Cống Số 8 528.000 Cống Số 8 Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) 528.000 Cống Số 9 Cống Số 9,5 528.000 11 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ Cầu Láng Sen 1.080.000 Cầu Láng Sen Cống Số 12 760.000 12 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 Cống Số 15,5 440.000 13 Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) 1.080.000 Cầu Số 2 Cầu Số 3 880.000 Cầu Số 3 Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) 720.000 Cầu Số 5 Ranh tỉnh An Giang 800.000 14 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Cầu Rạch Ngã Chùa 720.000 Cầu Rạch Ngã Chùa Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 528.000 15 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi 720.000 16 Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 720.000 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ 280.000 17 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm 280.000 18 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm 280.000 19 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm 280.000 20 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 720.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 280.000 21 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm 280.000 22 Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 720.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 280.000 23 Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 1.080.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 360.000 2. Đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 320.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An. b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 2 240.000 Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
PHỤ LỤC V.1 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 7.700.000 2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 9.450.000 3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 3.850.000 4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 11.550.000 5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 13.300.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 9.450.000 6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 6.300.000 Điện Biên Phủ Cuối đường 5.390.000 7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 33.600.000 9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 18.550.000 Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 16.800.000 10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 10.850.000 Ngô Đức Kế Cuối đường 6.300.000 11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 16.800.000 13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 4.900.000 Ngã ba Cuối đường 3.150.000 14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 18.550.000 Châu Văn Liêm Cuối đường 9.450.000 15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 16.800.000 Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 12.600.000 Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 7.700.000 Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 5.600.000 16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 30.100.000 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 14.700.000 17 Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Rạch Ngỗng 1 7.000.000 18 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi Cầu Ninh Kiều 7.000.000 Cầu Cái Khế Cầu Nhị Kiều 8.400.000 19 Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Cầu Rạch Ngỗng 2 4.200.000 20 Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 9.450.000 21 Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 10.500.000 22 Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 3.850.000 23 Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.600.000 24 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 33.600.000 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 14.700.000 25 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 11.550.000 26 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 4.900.000 27 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 19.250.000 28 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 7.700.000 Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 5.600.000 29 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 46.800.000 30 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 14.000.000 31 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 19.250.000 32 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 12.320.000 33 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 12.320.000 34 Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều Cầu Rạch Ngỗng 1 7.000.000 35 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 7.700.000 36 Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 Đường số 23 3.150.000 37 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 7.000.000 38 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 11.550.000 Trần Văn Khéo Khách sạn Victoria 5.600.000 39 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 23.100.000 40 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 11.550.000 41 Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 Nguyễn Văn Linh 3.850.000 42 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 15.400.000 43 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 18.550.000 44 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 33.600.000 Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 21.000.000 45 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 6.300.000 46 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân Đường 03 tháng 02 6.300.000 47 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ Mậu Thân 5.600.000 48 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 9.450.000 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 22.400.000 Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 19.250.000 Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 9.450.000 Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 14.700.000 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 4.900.000 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 24.850.000 50 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 16.450.000 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 9.450.000 Điện Biên Phủ Đồng Khởi 6.300.000 51 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 23.100.000 Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 11.550.000 52 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 11.550.000 53 Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ Hòa Bình 26.950.000 Hòa Bình Trương Định 23.100.000 54 Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 – khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh Đường số 03 3.150.000 55 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.450.000 56 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 15.400.000 57 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 33.600.000 58 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 5.600.000 59 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 15.400.000 60 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 61 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 6.300.000 62 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 8.750.000 63 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 11.550.000 64 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 19.250.000 65 Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh Cuối đường 5.600.000 66 Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17 - trục chính khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 3.850.000 67 Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 2.450.000 68 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 15.400.000 69 Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm Trần Bạch Đằng 2.450.000 70 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 71 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 33.600.000 72 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 7.700.000 73 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 11.550.000 Cầu Quang Trung Hết đường 7.000.000 74 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 35.000.000 75 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4.900.000 76 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 14.000.000 Cầu Rạch Ngỗng 2 Cầu Cái Sơn 2 10.500.000 Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 9.450.000 Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 4.200.000 Cầu Cồn Khương Sông Hậu 4.200.000 77 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 78 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 11.550.000 79 Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu Cuối đường 2.450.000 80 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 11.550.000 81 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 15.400.000 82 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 10.850.000 Hẻm 85 Phần còn lại 7.000.000 83 Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 Cuối đường 2.450.000 84 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 18.550.000 85 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 18.550.000 86 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 11.550.000 87 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 26.950.000 Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 19.250.000 88 Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.450.000 89 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 21.000.000 90 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 3.850.000 91 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 11.550.000 Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 7.700.000 92 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 11.550.000 Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 7.700.000 93 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 4.900.000 Thành đội Trần Ngọc Quế 3.150.000 Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 6.300.000 Cầu kinh mương lộ Cuối đường 3.150.000 94 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 19.250.000 95 Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 2.450.000 96 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 4.900.000 97 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 15.400.000 98 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 4.900.000 99 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 7.700.000 100 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 11.550.000 101 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 7.700.000 102 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 28.000.000 103 Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 3.150.000 104 Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ đường cặp hồ Bún Xáng 5.950.000 105 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 14.000.000 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 6.300.000 106 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 15.400.000 Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 7.700.000 107 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 14.000.000 Ung Văn Khiêm Lê Lợi 6.300.000 108 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 15.400.000 109 Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường Cuối đường 3.850.000 110 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 14.000.000 111 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 26.950.000 112 Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 Đường cặp rạch Bà Bộ 3.150.000 113 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 3.850.000 114 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 10.850.000 115 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 9.450.000 Ngô Quyền Đề Thám 4.900.000 Đề Thám Lý Tự Trọng 7.700.000 116 Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy Cuối đường 3.150.000 117 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 15.400.000 118 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 14.000.000 119 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5.600.000 120 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 6.650.000 121 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 33.600.000 122 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 18.550.000 123 Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt 3.150.000 124 Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão Lê Anh Xuân 6.300.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị các hẻm vị trí 2 1 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 6.300.000 2 Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu 2.100.000 3 Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu 2.450.000 4 Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư 3.850.000 Trục phụ 3.150.000 5 Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính 5.600.000 Trục phụ 3.150.000 6 Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 3.150.000 7 Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính 6.300.000 8 Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính 4.900.000 9 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ 4.900.000 10 Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 3.150.000 11 Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ 3.850.000 12 Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng 3.150.000 13 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại 2.450.000 14 Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu 2.450.000 15 Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 4.900.000 Trục phụ 3.150.000 16 Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính 3.150.000 Trục phụ 2.450.000 17 Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) 7.700.000 18 Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ 2.800.000 19 Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 6.650.000 Các trục chính còn lại 5.950.000 20 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính 3.850.000 Trục phụ 2.450.000 21 Khu đô thị mới An Bình Toàn khu 3.150.000 22 Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu 1.750.000 23 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu 2.100.000 24 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu 2.450.000 25 Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng 4.900.000 Các trục đường còn lại 2.450.000 26 Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính 4.900.000 Trục phụ 3.150.000 27 Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính 6.300.000 Trục phụ 4.900.000 28 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.150.000 29 Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 3.500.000 30 Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 4.900.000 31 Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 03 tháng 02 Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 3.500.000 32 Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Nguyễn Việt Hồng 6.300.000 33 Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na 3.500.000 34 Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 3.500.000 35 Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương Hết trục đường chính 6.300.000 36 Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Đề Thám 7.700.000 37 Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân Hết đoạn trải nhựa 5.600.000 38 Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai Cuối hẻm 3.850.000 39 Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai 3.850.000 40 Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 6.300.000 41 Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 5.600.000 42 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 3.150.000 43 Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa 4.900.000 44 Hẻm 50, Quang Trung 3.150.000 45 Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B Khu dân cư 178 3.150.000 c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông 1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 2.450.000 2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 5.950.000 3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 2.450.000 4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 2.450.000 5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 5.600.000 6 Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 Cầu Ngã Cạy 3.500.000 Cầu Ngã Cạy Nguyễn Văn Cừ 2.800.000 7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 3.150.000 Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 2.450.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 1.400.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
PHỤ LỤC V.2 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 7.700.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cầu Bình Thủy 9.450.000 3 Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt 4.340.000 4 Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 1.960.000 5 Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ Võ Văn Kiệt 1.960.000 6 Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.340.000 7 Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) Trần Quang Diệu Ngã ba 4.620.000 Ngã ba Phạm Hữu Lầu 2.310.000 8 Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt Trần Quang Diệu 4.620.000 9 Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.310.000 10 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 3.500.000 11 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 3.500.000 12 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) 6.160.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 6.160.000 Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Cầu Trà Nóc 4.620.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 4.620.000 Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 3.500.000 13 Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô Nguyễn Thông 1.960.000 14 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Cầu Xẻo Mây 2.310.000 15 Lê Văn Bì Lê Văn Sô Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 1.960.000 16 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 2.310.000 17 Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 2.730.000 18 Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 8.750.000 19 Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách mạng tháng 8 Cuối đường 2.310.000 20 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 3.850.000 21 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 4.620.000 22 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 3.850.000 23 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 1.960.000 Rạch Xẻo Mây Rạch Chùa 1.190.000 Rạch Chùa Nguyễn Văn Linh 1.190.000 24 Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu Đồng Văn Cống 1.960.000 25 Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt 2.310.000 26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 1.540.000 27 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 6.160.000 Cầu Ván Chợ Ngã Tư 2.730.000 Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2.310.000 28 Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 1.960.000 29 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bà Bộ 6.650.000 Cầu Bà Bộ Cầu Bình Thủy 2 5.390.000 Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 4.620.000 30 Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.310.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị các hẻm vị trí 2 1 Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 1.190.000 2 Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.540.000 3 Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.960.000 4 Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.960.000 5 Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.960.000 6 Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.960.000 7 Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Đặng Văn Dầy 1.960.000 8 Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Võ Văn Kiệt 1.960.000 9 Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Huỳnh Phan Hộ 1.960.000 10 Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.310.000 11 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường (Công ty 675) 3.150.000 Hẻm khu tập thể Công ty 675 Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 1.960.000 12 Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.500.000 13 Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.310.000 14 Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 1.960.000 15 Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 16 Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.310.000 17 Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 18 Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 19 Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 20 Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá 2.310.000 Cầu Đá Hẻm bê tông Tây Đô 1.417.500 Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 1.960.000 Hẻm Trường Mầm non Họa Mi 1.960.000 21 Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm 1.890.000 Ngã ba cuối hẻm Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm 1.417.500 22 Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 23 Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 24 Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Chùa Hội Linh 1.960.000 25 Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 26 Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 27 Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 28 Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico 1.960.000 29 Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 30 Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám Hết đoạn tráng nhựa 1.960.000 31 Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.310.000 32 Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 33 Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 34 Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 1.960.000 35 Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 3.080.000 36 Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Cuối hẻm 1.190.000 37 Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Hết đoạn tráng nhựa 1.190.000 38 Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Hẻm 108 Trần Quang Diệu 1.190.000 39 Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Đồng Ngọc Sứ 1.190.000 40 Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 Cuối hẻm 1.190.000 41 Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Hẻm 71 Lê Hồng Phong 1.190.000 42 Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Cuối hẻm 1.540.000 43 Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.260.000 44 Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.260.000 45 Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Giáp Khu dân cư Ngân Thuận 1.540.000 46 Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Hết đoạn tráng nhựa 1.540.000 47 Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 48 Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 49 Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 50 Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 51 Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 52 Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.232.000 53 Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Nguyễn Truyền Thanh 1.232.000 54 Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 55 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 56 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 57 Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.540.000 58 Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 59 Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 60 Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 61 Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 62 Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 1.960.000 63 Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 1.232.000 64 Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1.232.000 65 Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành 1.540.000 66 Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.190.000 67 Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.190.000 68 Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 69 Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới Hẻm 7, Lê Hồng Phong 1.232.000 70 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì Hẻm 91 ngang 1.190.000 71 Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 72 Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 73 Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 74 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 75 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1.190.000 76 Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.190.000 77 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 1.540.000 78 Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.190.000 79 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 80 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 81 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 1.540.000 82 Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.190.000 83 Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.190.000 84 Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Hẻm 154, Trần Quang Diệu 1.540.000 85 Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Đồng Ngọc Sứ 1.190.000 86 Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến 1.190.000 87 Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.190.000 88 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Võ Văn Kiệt 1.190.000 89 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 90 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 91 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 92 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 93 Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Nguyễn Thông 1.540.000 94 Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 95 Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính 1.540.000 96 Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu Cuối hẻm 1.540.000 97 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong 1.540.000 98 Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 Hẻm 91 ngang 1.540.000 99 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 100 Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu 1.540.000 101 Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng 1.540.000 102 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính 3.080.000 Trục phụ 2.310.000 103 Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu 2.310.000 104 Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính 4.340.000 Trục phụ 2.730.000 105 Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu 1.540.000 106 Khu tái định cư 12,8ha Trục chính 2.310.000 Trục phụ 1.540.000 107 Khu tái định cư Hẻm 115 1.540.000 108 Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 109 Khu tái định cư phường Long Tuyền 1.960.000 110 Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu 2.310.000 c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông 1 Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 4.620.000 Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 2.310.000 Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.540.000 Phần còn lại 1.190.000 2 Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 1.540.000 3 Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 4 Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 5 Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B kinh Ông Tường 1.190.000 6 Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Khoáng Châu 770.000 Đường cặp Rạch Miễu Ông 770.000 7 Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh Quốc lộ 91B 770.000 8 Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban giáp Rạch Trường Lạc 770.000 9 Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong Hết đoạn tráng nhựa 4.620.000 10 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1.190.000 11 Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hết đoạn tráng nhựa 1.960.000 12 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1.190.000 13 Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 1.960.000 Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1.190.000 cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B 1.540.000 14 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 1.540.000 15 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Võ Văn Kiệt 1.960.000 16 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 4.620.000 17 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 1.890.000 18 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 2.100.000 19 Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 1.540.000 20 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 2.730.000 Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 1.960.000 Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 1.540.000 21 Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.540.000 22 Trần Thị Mười Quốc lộ 91B Kinh Ông Tường 1.190.000 23 Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện Khu tái định cư phường Long Tuyền 1.960.000 24 Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 1.540.000 25 Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt Rạch Bà Cầu 1.540.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 1.050.000 Khu vực 2 980.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc. - Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông. 3. Đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất: Đất trong khu công nghiệp Trà Nóc 1 (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên): 700.000 đồng/m 2 .
PHỤ LỤC V.3 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 3.500.000 2 Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 3.500.000 3 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 7.000.000 4 Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng Ngô Quyền 7.000.000 5 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 7.000.000 6 Hàng Gòn Phạm Hùng Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.540.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1.190.000 7 Hàng Xoài Phạm Hùng Sông Cái Răng bé 1.190.000 8 Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 3.500.000 9 Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ 3.500.000 10 Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 2.310.000 11 Lê Bình Phạm Hùng Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 4.620.000 12 Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng Nhật Tảo 1.540.000 Nhật Tảo Chùa Ông Một 1.190.000 13 Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) Đường Số 9 (Khu dân cư 586) 3.500.000 14 Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 2.310.000 15 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 7.000.000 16 Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp Đường số 12 - khu dân cư Phú An 3.500.000 17 Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 3.500.000 18 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 7.000.000 Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 3.080.000 19 Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Sông Hậu 3.500.000 20 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 7.000.000 21 Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ Nguyễn Thị Sáu 3.500.000 22 Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1 3.500.000 23 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 3.500.000 24 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Phạm Hùng 4.620.000 25 Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng Nhật Tảo 1.960.000 Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1.190.000 26 Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3.500.000 27 Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng Võ Tánh 3.080.000 28 Nhật Tảo Võ Tánh Lê Hồng Nhi 1.190.000 29 Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh Nguyễn Trãi 3.850.000 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 3.850.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 5.390.000 Lê Bình Hàng Gòn 4.340.000 Hàng Gòn Nút giao IC4 3.850.000 30 Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.310.000 31 Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3.500.000 32 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 3.080.000 Các đoạn còn lại 3.080.000 33 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 6.160.000 Nguyễn Trãi Lê Bình 3.850.000 Lê Bình Hàng Gòn 3.080.000 34 Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.310.000 35 Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 3.500.000 36 Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp Đường số 5 - Khu dân cư Công an 2.310.000 37 Trưng Nữ Vương Phạm Hùng Ngô Quyền 7.000.000 38 Võ Tánh Phạm Hùng Đại Chủng Viện 3.850.000 Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 3.080.000 Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 1.960.000 39 Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3.500.000 40 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A 4.200.000 Trục đường chính đường B 3.500.000 41 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A 3.500.000 Trục đường chính đường B 2.800.000 42 Khu dân cư Điện lực Toàn khu 1.540.000 43 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 1.400.000 Trục phụ 1.050.000 44 Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính 2.730.000 Trục phụ 2.310.000 45 Khu Novaland Group, phường Hưng Phú 3.500.000 46 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu 1.540.000 47 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu 1.190.000 48 Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình 1.540.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông 1 Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.750.000 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc 1.400.000 2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1.190.000 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh 840.000 3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 840.000 4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1.540.000 Cầu Cái Da Quốc lộ 61C 1.190.000 5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 3.150.000 Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 4.200.000 Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 1.050.000 6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 840.000 7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1.750.000 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 1.960.000 8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 1.540.000 Bến đò số 10 Giáp đường Lê Hồng Nhi 980.000 9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1.540.000 10 Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến 840.000 11 Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 1.540.000 12 Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến 840.000 13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1.960.000 14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 1.540.000 15 Quốc lộ 1 Nút giao IC4 Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 3.850.000 16 Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1.540.000 Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 840.000 17 Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10m 980.000 Lộ mới 10m Phần còn lại 1.400.000 18 Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) 630.000 19 Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) 630.000 20 Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận Rạch Mù U 630.000 21 Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi Đường cặp Rạch Bàng 630.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 525.000 Khu vực 2 420.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh. 3. Đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất: Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 448.000 Khu vực 2 336.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú. - Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh. - Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên.
PHỤ LỤC V.4 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 7.700.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Cổng Bệnh viện Ô Môn 5.390.000 3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 6.160.000 4 Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng Rạch Sáu Thước 910.000 5 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7.700.000 6 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 10.780.000 7 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 4.620.000 8 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 3.850.000 9 Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum 3.080.000 10 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 5.390.000 11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Rạch Cây Me 6.160.000 12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7.700.000 13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 5.390.000 14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 6.160.000 15 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 3.080.000 16 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7.700.000 17 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 5.390.000 18 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 4.620.000 19 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Chợ Ô Môn 6.720.000 20 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 5.390.000 21 Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 3.710.000 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 3.080.000 22 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 10.010.000 23 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 3.080.000 24 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 6.160.000 25 Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường 910.000 26 Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường 910.000 27 KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào 3.080.000 28 Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 3.080.000 Các trục đường còn lại 2.310.000 29 Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường 1.400.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông 1 Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn Giáp dãy phố 06 căn 2.730.000 2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1.330.000 Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 910.000 3 Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 2.730.000 4 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Đình Thới An 2.310.000 5 Chợ Thới Long Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 3.080.000 6 Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 770.000 7 Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô Rạch Cả Chôm 1.540.000 Nhà máy xi măng Tây Đô Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1.540.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên phải) 1.190.000 Đình Thới An UBND phường Thới An (Bên trái) 630.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên phải) 630.000 UBND phường Thới An Cầu Cái Đâu (Bên trái) 490.000 8 Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường 910.000 9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh 923 2.310.000 10 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 1.960.000 Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 630.000 11 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 630.000 12 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng Cầu Giáo Dẫn 910.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 770.000 Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 770.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 770.000 Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 910.000 13 Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn Cống Ông Tà 910.000 Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 770.000 Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 490.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 770.000 UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) 1.190.000 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 770.000 14 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn 1.190.000 15 Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên trái) 770.000 Quốc lộ 91 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1.190.000 Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng Lộ Miễu Ông (bên phải) 770.000 Lộ Miễu Ông Cầu Cây Sung 2.310.000 Cầu Cây Sung Kinh Thủy lợi Lò Gạch 770.000 16 Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I Nút giao Quốc lộ 91B 2.450.000 Nút giao Quốc lộ 91B Chợ bến đò Đu Đủ 1.960.000 Chợ bến đò Đu Đủ cầu Tắc Ông Thục 1.400.000 cầu Tắc Ông Thục cầu Ông Tành 2.310.000 17 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 3.080.000 Trường Lương Định Của Cổng chào 1.960.000 18 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 910.000 Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 630.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 770.000 Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 630.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên phải) 1.190.000 Cầu Tầm Vu Đình Thới An (Bên trái) 630.000 19 Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 Ranh xã Thới Hưng 630.000 20 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 3.500.000 21 Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng Nhà máy xi măng Tây Đô 1.540.000 22 Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 770.000 23 Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường 1.190.000 24 Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường 1.540.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 490.000 Khu vực 2 385.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An. - Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc. 3. Đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất: Đất trong khu công nghiệp Trà Nóc 2 (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên): 385.000 đồng/m 2 .
PHỤ LỤC V.5 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 9.240.000 2 Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 5.390.000 3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 9.240.000 4 Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo Sông Hậu 2.310.000 5 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.190.000 6 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 4.620.000 7 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 2.310.000 8 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 1.960.000 9 Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 5.390.000 10 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 2.310.000 11 Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.190.000 12 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 3.080.000 13 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 1.960.000 14 Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 Hết thửa đất số 20 1.190.000 15 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 9.240.000 16 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 9.240.000 Quốc lộ 91 Cầu Chùa 7.700.000 17 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 9.240.000 Phan Đình Giót Mũi Tàu 6.930.000 18 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 1.960.000 19 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 6.160.000 20 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 9.240.000 21 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7.700.000 22 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 630.000 23 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 7.700.000 24 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Sư Vạn Hạnh (nối dài) 3.080.000 25 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 3.850.000 26 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 5.390.000 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 910.000 Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 6.160.000 Cầu Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh 9.240.000 Sư Vạn Hạnh Đường tái định cư Mũi Tàu 4.620.000 Đường tái định cư Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 3.080.000 27 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 3.850.000 28 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 3.850.000 29 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt 1.960.000 30 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 9.240.000 31 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 3.080.000 32 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 9.240.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông 1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 1.960.000 Cầu Zêrô Cầu số 1 1.190.000 2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 1.540.000 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An 1.540.000 Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 1.960.000 Lộ Sân Banh Cai Tư 2.310.000 Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1.540.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 630.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 630.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1.190.000 Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1.190.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1.190.000 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1.190.000 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng 770.000 3 Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 770.000 4 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 910.000 Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 630.000 5 Đường tỉnh 921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 3.080.000 Cầu Trà Bay Cầu Rạch Rích 1.540.000 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 1.960.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 770.000 6 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 Kinh Thơm Rơm 1.190.000 7 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) Rạch Ông Chủ 770.000 Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 770.000 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ 630.000 8 Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 Cuối đường 630.000 9 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi 770.000 Đoạn còn lại 630.000 10 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 2.310.000 11 Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) toàn khu 2.310.000 12 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1.190.000 13 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu 630.000 14 Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung toàn khu 770.000 15 Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu 910.000 16 Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu 910.000 17 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 910.000 Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 910.000 18 Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2 toàn khu 1.960.000 19 Khu tái định cư Long Thạnh 2 toàn khu 2.310.000 20 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu 770.000 21 Khu tái định cư phường Trung Kiên toàn khu 700.000 22 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 700.000 23 Trung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thuận An) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc 2.730.000 cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) Đường vào Công ty Vạn Lợi 2.730.000 24 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu từ cầu vào 157m 1.190.000 25 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm 1.190.000 26 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) 1.190.000 27 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 700.000 28 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi cầu Vàm Cống ranh huyện Vĩnh Thạnh 910.000 29 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 ranh huyện Vĩnh Thạnh 910.000 30 Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) Nguyễn Thị Lưu 910.000 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 (phường Thuận An) 1.400.000 31 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1.190.000 Cầu Cái Sắn Cầu ZêRô 1.190.000 32 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1.400.000 Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 1.540.000 Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 770.000 Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 630.000 33 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 1.960.000 Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 700.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 490.000 Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường. 3. Đất trong khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp: Đất trong Khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp Thốt Nốt (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên): 490.000 đồng/m 2 .
PHỤ LỤC V.6 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn 1.400.000 Trục đường số 12 1.190.000 2 Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến 1.400.000 3 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung Cầu Cái Tắc 945.000 Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 770.000 Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre 385.000 4 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính 2.310.000 Trục phụ 1.610.000 5 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh Cầu Rạch Chuối 1.540.000 Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 1.960.000 Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 3.080.000 Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 1.750.000 Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1.190.000 6 Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa 1.540.000 7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền 2.310.000 8 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung Chiêm Thành Tấn 3.850.000 Chiêm Thành Tấn Trung tâm y tế dự phòng 1.960.000 9 Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái 2.730.000 các hẻm 2.310.000 10 Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ Cầu Tây Đô 2.310.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 630.000 2 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái 770.000 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao 630.000 Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 560.000 Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1.190.000 Cầu Càng Đước Kinh Một Ngàn 560.000 3 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa 462.000 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa cầu Lò Đường 462.000 Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 490.000 điểm đầu Đường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa 1.330.000 4 Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến 385.000 5 Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Trường THPT Phan Văn Trị 1.400.000 6 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 3.850.000 Các tuyến đường còn lại 1.960.000 7 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ 3.850.000 Các đường còn lại 1.960.000 8 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu 630.000 9 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến 770.000 10 Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 1.330.000 Trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) 1.050.000 11 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ 3.080.000 Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 2.310.000 Các lô nền còn lại 1.960.000 12 Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ 770.000 13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) 1.190.000 14 Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa Đường tỉnh 932 462.000 15 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình Cầu Ông Đề 1.750.000 Cầu Ông Đề Giáp ranh xã Mỹ Khánh 1.540.000 Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 945.000 Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 630.000 16 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 3.850.000 17 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 1.540.000 18 Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 700.000 19 Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến 560.000 20 Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến 385.000 21 Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành 385.000 22 Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến 385.000 23 Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 385.000 24 Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung Cầu Rạch Dinh 1.400.000 Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1.190.000 Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 1.190.000 25 Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 385.000 26 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 385.000 27 Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến 385.000 28 Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến 385.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền. b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 Khu vực 2 210.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long.
PHỤ LỤC V.7 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ 3.850.000 Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ 700.000 2 Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân ranh xã Trường Thắng (bên trái) 770.000 ranh xã Trường Thắng (bên phải) 945.000 3 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính 1.540.000 Trục phụ 945.000 4 Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu 1.540.000 5 Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 1.015.000 Cầu Cồn Chen (Bên phải) 1.155.000 6 Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn Ranh xã Trường Thắng 385.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 Cầu Đông Pháp 770.000 8 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng Ranh xã Tân Thạnh 560.000 9 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng Ranh xã Trường Thắng 560.000 10 Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 1.960.000 Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 2.310.000 Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 3.850.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1 Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ Giáp ranh tỉnh Hậu Giang 770.000 2 Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 595.000 Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 770.000 Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) 315.000 Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) 490.000 3 Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu 1.715.000 4 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) 315.000 Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) 385.000 Cầu Bảy Phẩm Đường tỉnh 919 (Bên phải) 315.000 Đường tỉnh 919 (Bên trái) 462.000 Đường tỉnh 919 Xã Đông Bình 385.000 5 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai Xã Tân Thạnh 560.000 6 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Xã Trường Thắng 560.000 7 Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 315.000 Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 462.000 Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ Hướng cầu Bà Đầm 1.120.000 Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Hết ranh đất nhà bà Năm Dung 770.000 Các phần còn lại trong khu vực chợ 385.000 Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 315.000 Kinh Ranh (Bên phải) 385.000 8 Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến 560.000 9 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon Cầu Mương Huyện 385.000 Cầu Mương Huyện Cầu Trà An 462.000 Cầu Trà An Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) 385.000 Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) 385.000 10 Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 385.000 Ranh thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên phải) 462.000 Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 315.000 Cầu Búng Lớn (Bên phải) 350.000 11 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 770.000 Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 770.000 Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 315.000 Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 385.000 12 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính 560.000 Trục phụ 385.000 13 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính 385.000 Trục phụ 315.000 14 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính 770.000 Trục phụ 560.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai. b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 Khu vực 2 210.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân. - Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
PHỤ LỤC V.8 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 1.715.000 Cầu Cờ Đỏ Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 1.330.000 Kinh số 1 Giáp ranh Thới Xuân 630.000 2 Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông 1.925.000 3 Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Cầu Cờ Đỏ 2.310.000 Cầu Cờ Đỏ Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 2.695.000 Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) 2.310.000 4 Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp 2.695.000 Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) 2.310.000 Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) 1.925.000 Các trục còn lại 1.540.000 5 Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu 385.000 6 Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu 1.540.000 7 Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 1.330.000 Đường số 07, Đường số 02 1.260.000 Đường số 05, Đường số 06 1.085.000 8 Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) 770.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) 1.155.000 Cầu Kinh Ngang Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp 2.695.000 9 Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 1.540.000 Cầu Kinh Bốn Tổng Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 1.925.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1 Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 Kinh Số 1 630.000 Kinh Số 1 Kinh Số 4 462.000 Kinh Số 4 Kinh ranh 315.000 2 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 Cầu kinh Ấp 3 630.000 Cầu kinh Ấp 3 Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) 770.000 3 Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) 770.000 cầu Kinh Lồng Ống cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) 462.000 cầu Kinh Lò Thiêu cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) 385.000 4 Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh 630.000 5 Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ 385.000 6 Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng rạch Ngã Tư 630.000 7 Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 Trường Tiểu học Trung An 1 1.155.000 8 Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông 462.000 Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) Kênh Ranh 700.000 Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) Giáp ranh xã Thới Đông 462.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) 1.155.000 Cầu Đường Tắt Giáp ranh huyện Thới Lai 1.155.000 10 Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng Cầu Huyện Chơn 462.000 Cầu Huyện Chơn cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) 595.000 Cầu Hội đồng Khương Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) 462.000 11 Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch Cầu Trà Ếch 1.155.000 Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) 1.330.000 Cống Chùa Rạch Xẻo Xây Lớn 770.000 12 Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn Cầu Cái He 945.000 Cầu Cái He Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) 1.155.000 Cầu Ngã Tư Ranh xã Thạnh Phú 462.000 13 Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) 385.000 Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) 539.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) 462.000 Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) 700.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) 385.000 Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) 539.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) 462.000 Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) 770.000 14 Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 Trường Mẫu giáo Đông Hiệp 385.000 15 Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 Trường Tiểu học Đông Thắng 462.000 16 Khu chợ Đông Hiệp toàn khu 770.000 17 Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu 1.120.000 18 Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 700.000 Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) 639.000 Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) 462.000 Các trục còn lại 385.000 19 Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 770.000 Các lô nền còn lại 462.000 20 Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông 700.000 Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) 539.000 Các trục còn lại 385.000 21 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng 1.540.000 Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 1.155.000 Các lô nền còn lại 630.000 Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) 385.000 22 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL 539.000 Các lô nền còn lại 385.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 - Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ. b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 Khu vực 2 210.000 - Khu vực 1: áp dụng cho xã Trung An. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
PHỤ LỤC V.9 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1 Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Bờ Bao 315.000 2 Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 315.000 3 Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Cầu Láng Chim 1.540.000 4 Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 Cống Sao Mai 945.000 Cống Sao Mai Cầu Thầy Ký 2.310.000 Cầu Thầy Ký Cống Số 18 945.000 Cống Số 18 Bến xe Kinh B 1.155.000 Bến xe kinh B Kinh B (ranh Kiên Giang) 2.240.000 5 Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 Cống Lý Chiêu 770.000 Cầu Lý Chiêu Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) 1.925.000 Cầu Bốn Tổng Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) 1.925.000 Cống Thầy Pháp Cống Nhà Thờ 1.925.000 6 Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 1.540.000 Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) 1.540.000 7 Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 630.000 Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 630.000 Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) 630.000 Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) 630.000 8 Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương 1.540.000 Các lô nền còn lại 630.000 9 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 385.000 10 Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 1.960.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 385.000 11 Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương 1.540.000 b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1 Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 945.000 Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 630.000 2 Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 Kênh Bốn Tổng 245.000 3 Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 245.000 Ranh xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 245.000 đoạn thuộc xã Thạnh Lợi 245.000 4 Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Đường Bờ Tràm 245.000 5 Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Kênh Thắng Lợi 1 245.000 6 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ Kênh Bà Chiêu 245.000 7 Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 Kênh Hậu 630.000 8 Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình 315.000 9 Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim Ranh huyện Cờ Đỏ 462.000 10 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang Cống Số 7,5 700.000 Cống Số 7,5 Cống Số 8 462.000 Cống Số 8 Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) 462.000 Cống Số 9 Cống Số 9,5 462.000 11 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ Cầu Láng Sen 945.000 Cầu Láng Sen Cống Số 12 665.000 12 Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 Cống Số 15,5 385.000 13 Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) 945.000 Cầu Số 2 Cầu Số 3 770.000 Cầu Số 3 Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) 630.000 Cầu Số 5 Ranh tỉnh An Giang 700.000 14 Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Cầu Rạch Ngã Chùa 630.000 Cầu Rạch Ngã Chùa Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 462.000 15 Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi 630.000 16 Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 630.000 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ 245.000 17 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm 245.000 18 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm 245.000 19 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm 245.000 20 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 630.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 245.000 21 Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm 245.000 22 Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 630.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 245.000 23 Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 945.000 Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 315.000 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ còn lại: Được xác định là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên. a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 1 280.000 Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An. b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Khu vực 2 210.000 Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
