Kế hoạch 150/KH-UBND Cần Thơ 2026 bố trí nhân lực và lập đường dây nóng bảo vệ trẻ em
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: /KH-UBND 150 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cần Thơ, ngày tháng năm 2026 03 4 |
KẾ HOẠCH
B tr nhân lực lm công tc tr em cp x v thnh lập đưng dây nng bo v tr em trên địa bn thnh ph Cần Thơ Căn c Ngh quyt số 263/2025/QH15 ngy 11 thng 12 năm 2025 ca Quốc hi v tip tc thc hin cc ngh quyt ca Quốc hi kha XIV v kha XV v gim st chuyên đ v cht vn; Công văn số 38/TTg-QHĐP ngy 09 thng 01 năm 2026 ca Th tướng Chính ph v vic triển khai thc hin Ngh quyt tại Kỳ họp th 10, QH kha XV. Ủy ban nhân dân thnh phố Cần Thơ ban hnh K hoạch bố trí nhân lc lm công tc tr em cp x v thnh lp đưng dây nng bo v tr em trên đa bn thnh phố Cần Thơ, c thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đch C thể ha Ngh quyt ca Quốc hi vo chương trnh công tc thc tin theo tng lnh vc, c thể l lnh vc bo v v chăm sc tr em; t chc thc hin c hiu qu Ngh quyt số 263/2025/QH15 ngy 11 thng 12 năm 2025 ca Quốc hi v tip tc thc hin cc ngh quyt ca Quốc hi kha XIV v kha XV v gim st chuyên đ v cht vn.
2. Yêu cầu
a) Vic triển khai K hoạch phi được thc hin đồng b, thống nht trên đa bn thnh phố; c s phối hợp chặt chẽ giữa Sở, ban ngnh, đon thể c p thnh phố v chính quyn cơ sở, nhằm mang lại hiu qu, chặt chẽ trong công tc bo v v chăm sc tr em trên đa bn thnh phố;
b) Pht triển h thống cung cp dch v bo v tr em, tạo điu kin tốt nht nhằm tng bước đp ng nhu cầu v cc quyn cơ bn ca t r em, h trợ, can thip kp thi trưng hợp tr em b xâm hại.
II. MỤC TIÊU
1. 100% x, phưng c ngưi lm công tc bo v tr em.
2. C đưng dây nng bo v tr em hoạt đng 24/7, quy mô cp thnh phố.
III. PHẠM VI, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Phạm vi: Thc hin trên phạm vi ton thnh phố.
2. Thi gian:
a) Đưng dây nng bo v tr em chính thc hoạt đng trong qu III năm 2026. Liên thông, kt nối với Tng đi đin thoại quốc gia bo v tr em 111 theo l trnh, đm bo vn hnh trong năm 2027;
b) Thc hin ngay 100% x, phưng phân công công chc ph trch công tc tr em, đm bo thc hin nhim v thưng xuyên v liên tc.
IV. NHIỆM VỤ, GII PHP THỰC HIỆN
1. B tr nhân lực lm công tc tr em cp x
a) R sot hin trạng đi ngũ cn b lm công tc tr em tại cp x; phân công, bố trí nhân lc thc hin nhim v công tc tr em theo quy đ nh v ph hợp với điu kin thc t ca đa phương. Ưu tiên bố trí cn b c trnh đ, năng lc, kinh nghim công tc trong lnh vc bo v, chăm sc tr em; đ m bo mi x, phưng bố trí đầy đ công chc v viên chc lm công tc tr em, thc hin nhim v chuyên trch, thưng xuyên v liên tc theo chc năng nhim v v v trí vic lm;
b) Bố trí n đnh đi ngũ cn b lm công tc tr em cp x; hạn ch vic thay đi, luân chuyển thưng xuyên cn b ph trch nhằm bo đm tính k tha, n đnh v hiu qu trong thc hin nhim v tại cơ sở;
c) Rà soát, cng cố v pht triển đi ngũ cng tc viên/tnh nguyn viên tham gia công tc tr em ph khp 100% p, khu vc, nhằm qun l, theo dõi, bo co cc vn đ v tr em v kt nối cc dch v bo v tr em tại cng đồng;
d) Bo đm ch đ, chính sch đối với cn b lm công tc tr em: Thc hin đầy đ cc ch đ ph cp, h trợ theo quy đnh đối với công ch c, viên chc lm công tc tr em ở cp x v cng tc viên/tnh nguyn viên; nghiên cu, đ xut cơ ch h trợ ph hợp nhằm khuyn khích, đng viên cn b yên tâm công tc, gn b lâu di với lnh vc bo v, chăm sc tr em;
đ) Nâng cao năng lc cho cn b lm công tc tr em: T chc đo tạo, bồi dưỡng, tp hun thưng xuyên v kin thc, kỹ n ăng công tc tr em cho cn b cp x v cng tc viên/tnh nguyn viên. Ni dung tp trung vo bo v tr em, phòng nga v can thip cc v vic xâm hại tr em; công tc qun l trưng hợp đối với tr em b xâm hại hoặc c nguy c ơ b bạo lc, bc lt, bỏ rơi v tr em c hon cnh đặc bit; kỹ năng tư vn, tham vn, h trợ tâm l cho tr em và gia đnh; quy trnh phối hợp liên ngnh trong gii quyt cc vn đ liên quan đn tr em.
e) Tăng cưng phối hợp liên ngnh: Thnh lp hoặc kin ton Ban bo v, chăm sc tr em cp x; ban hnh quy ch phối hợp liên ngnh nhằm tăng cưng chỉ đạo, điu phối hoạt đng giữa cc ph òng, ban, cơ quan, t chc có liên quan bo v, chăm sc tr em;
g) Gn công tc tr em với công tc x hi ở cơ sở: Lồng ghép nhim v công tc tr em với hoạt đng công tc x hi tại cng đồng; pht huy vai trò ca ngưi lm công tc x hi cp x trong vic cung cp dch v h trợ, kt nối nguồn lc, trợ giúp tr em v gia đnh, gp phần bo đm quyn tr em v thc hin hiu qu cc mc tiêu v tr em trên đa bn.
2. Thnh lập đưng dây nng bo v tr em cp thnh ph
a) Thnh lp đưng dây nng bo v tr em cp thnh phố
- T chc thit lp v duy tr hoạt đng đưng dây nng bo v tr em trên đa bn thnh phố nhằm tip nhn thông tin, phn nh, tố gic cc hnh vi xâm hại tr em, tr em c nguy cơ rơi vo hon cnh đặc bit v cc vn đ liên quan đn bo v tr em;
- Xây dng hạ tầng kỹ thut n đnh để đưng dây nng hoạt đng thông suốt, kp thi, hiu qu, kt nối với Tng đi bo v tr em quốc gia (111) theo quy đnh; số kt nối ngn gọn, d nhớ v min phí cuc gọi (min phí cước cuc gọi đn v đm bo vẫn gọi được ngay c khi đin thoại ti khon 0 đồng) . Tng bước tích hợp, đa dạng hnh thc hoạt đng tip nhn, xử l thông tin liên quan đn trợ giúp x hi, công tc x hi, h trợ nạn nhân mua bn;
b) Bố trí nhân s tip nhn v xử l thông tin
- Bố trí cn b c chuyên môn, nghip v v công tc x hi, bo v tr em, có kh năng tư vn, hướng dẫn ban đầu, phối hợp can thip, kt nối dch v… nhằm xử l cc v vic, h trợ kp thi cc vn đ liên quan đn tr em v tip nhn, xử l thông tin khc t đưng dây nng;
- Thi gian hoạt đng bo đm 24/7 hoặc theo khung gi ph hợp với điu kin thc t;
c) Xây dng quy trnh tip nhn, xử l v phối hợp can thip Xây dng, ban hnh v t chc thc hin quy trnh tip nhn, phân loại, xử l thông tin t đưng dây nng; quy đnh rõ trch nhim, thi gian xử l v cơ ch phối hợp giữa cc cơ quan, đơn v liên quan: công an, y t , gio dc, tư php, ph nữ, đon thanh niên, Ủy ban nhân dân cp x v cc t chc, c nhân c liên quan trong vic can thip, h trợ, bo v tr em kp thi, đúng quy đnh;
d) Nâng cao năng lc đi ngũ vn hnh đưng dây nng: T chc đo tạo, bồi dưỡng, tp hun chuyên sâu cho đi ngũ cn b v n hnh đưng dây nng v kỹ năng tip nhn thông tin, tư vn, tham vn tâm l, qun l trưng hợp, xử l tnh huống khẩn cp; kỹ năng phối hợp liên ngnh v bo mt thông tin c nhân ca tr em theo quy đnh php lut;
đ) Tăng cưng ng dng công ngh thông tin trong qun l, theo dõi, lưu trữ v khai thc dữ liu t đưng dây nng; kt nối, chia s t hông tin với cc h thống thông tin, cơ sở dữ liu v tr em v công tc x hi; tng bước triển khai cc hnh thc tip nhn thông tin đa kênh (đin thoại, tin nhn, mạng x hi, nn tng số…) ph hợp với điu kin thc t;
e) Đẩy mạnh công tc thông tin, tuyên truyn v đưng dây nng
- Tăng cưng tuyên truyn, ph bin rng ri số đin thoại v chc năng ca đưng dây nng bo v tr em đn cc tầng lớp Nhân dân, đặc bit l tr em, gia đnh, nh trưng v cng đồng, mc tiêu trở thnh phn xạ t nhiên ca tr em v cng đồng khi tr em xy ra trưng hợp khẩn cp cần được bo v;
- Lồng ghép tuyên truyn trong cc chương trnh, hoạt đng bo v, chăm sc tr em nhằm khu yn khích ngưi dân ch đng cung cp thông tin khi phát hin cc hnh vi xâm hại, bạo lc, bc lt tr em;
g) Bo đm kinh phí v điu kin hoạt đng
- Bố trí kinh phí hng năm để thc hin thit lp đưng dây nng, t chc vn hnh v duy tr hoạt đng thưng xuyên;
- Đầu tư trang thit b số h thống tip nhn v xử l thông tin, trang thit b văn phòng lm vic cần thit phc v công tc tip nhn, xử l thông tin v h trợ, can thip bo v tr em.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Cp thnh ph
a) Kinh phí thc hin cc ni dung k hoạch do ngân sch nh nước đm bo theo phân cp ngân sch hin hnh v kh năng cân đối ngân sch, được bố trí trong d ton hng năm ca cc cơ quan, đơn v;
b) Nguồn s nghip y t, nguồn chi đm bo x hi hng năm ca ngnh y t;
c) Cc nguồn vốn vin trợ, nguồn x hi ha v cc nguồn hợp php khc;
d) Lồng ghép trong cc chương trnh mc tiêu quốc gia, chương trnh v d n khc.
2. Cp x Giao Ủy ban nhân dân x, phưng d ton kinh phí để triển khai, thc hin k hoạch theo tnh hnh thc t ca đa phương, đm bo triển khai thc hin cc hoạt đng nhằm đm bo thc hin đạt cc mc tiêu, chỉ tiêu ca k hoạch.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. S Y t
a) Ch tr, phối hợp v hướng dẫn sở, ban, ngnh, đon thể v cc x, phưng t chc triển khai thc hin ni dung K hoạch;
b) Chỉ đạo Chi cc Dân số - X hi thnh phố thc hin
- Tham mưu, đ xut cơ ch h trợ, ph cp đối với cng tc viên/tnh nguyn viên tr em, nhằm khuyn khích, đng viên cn b yên tâm công tc, gn b lâu di với lnh vc bo v, chăm sc tr em;
- T chc cc hoạt đng thông tin tuyên truyn, đo tạo, bồi dưỡng, tp hun v kin thc, kỹ năng công tc tr em cho cn b cp x v cng tc viên/tnh nguyn viên, nhằm nâng cao năng lc cho cn b lm công tc tr em; t chc đo tạo, bồi dưỡng, tp hun chuyên sâu cho đi ngũ nhân lc tham gia trc đưng dây nng, hướng đn hoạt đng chuyên nghip v hiu qu;
- Ch tr tham mưu trong bố trí đưng dây nng v bo v tr em, bố trí nhân s thc hin vn hnh, tip nhn thông tin đưng dây nng; xây dng quy trnh tip nhn, xử l v phối hợp can thip trưng hợp; Ch tr tham mưu cơ ch phối hợp giữa cc cơ quan, đơn v liên quan trong can thip, h trợ, bo v tr em;
c) Cân đối, bố trí nguồn kinh phí hng năm để triển khai, thc hin k hoạch theo chc năng nhim v, đm bo thc hin đạt cc mc tiêu, yêu cầu ca K hoạch này;
d) T chc sơ kt, tng kt đnh gi kt qu thc hin, đnh kỳ bo co kt qu v Ủy ban nhân dân thnh phố để c s chỉ đạo kp thi.
2. S Khoa học v Công ngh Theo chc năng nhim v được giao, chỉ đạo cc đơn v doanh nghip vin thông trên đa bn thnh phố phối hợp, h trợ trong vic tạo, nâng cp cht lượng dch v thuê bao đưng dây nng bo v tr em cp thnh phố; đồng thi thc hin qung b tuyên tuyn ph bin rng ri số đưng dây nng trong ni b ngnh v cng đồng.
3. S Ti chnh Căn c vo kh năng cân đối ngân sch hng năm, phối hợp với Sở Y t tham mưu bố trí kinh phí thc hin K hoạch theo quy đnh ca Lut Ngân sch Nh nước.
4. S Nội vụ
a) Phối hợp tham mưu tng hợp nhu cầu đo tạo, bồi dưỡng cn b, công chc, viên chc ngnh, lnh vc tr em theo đúng quy đnh;
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân thnh phố gim st vic bố trí nhân lc thc hin công tc tr em tại tuyn x, phưng.
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quc Vit Nam thnh ph v cc tổ chức thành viên
a) Trong phạm vi chc năng, nhi m v được giao tham gia triển khai, thc hin cc hoạt đng ca K hoạch; tăng cưng công tc truyn thông, gio dc, qung b đưng dây nng bo v tr em;
b) Chỉ đạo cc t chc thnh viên theo chc năng, nhim v thc hin tuyên truyn chính sch, php lut; đưa tin, bi, phng s phn nh v cc ni dung liên quan đn bo v v chăm sc tr em, số hoạt đng ca đưng dây nng. Để số đin thoại đưng dây nng trở thnh phn xạ t nhiên ca tr em v cng đồng khi tr em xy ra trưng hợp khẩn cp cần được bo v.
6. Ủy ban nhân dân x, phưng
a) Chỉ đạo r sot, bố trí nhân lc lm công tc tr em cp x đm bo theo chc năng, nhim v v v trí vic lm; thc hin nhim v thưng xuyên, liên tc v n đnh;
b) Cng cố, pht triển đi ngũ cng tc viên, tnh nguyn viên tham gia công tc tr em, đm bo ph khp 100% p, khu vc;
c) Thnh lp hoặc kin ton Ban bo v, chăm sc tr em. Ban hnh quy ch phối hợp liên ngành, phân công nhim v ph hợp theo chc năng nhim v, nhằm pht huy hiu qu trong chỉ đạo, điu phối hoạt đng giữa cc phòng, ban, cơ quan c liên quan thc hin bo v v chăm sc tr em tại đa phương;
d) Bo đm ch đ, chính sch đối với cn b lm công tc tr em cp x; phối hợp Sở Y t trong tham mưu cơ ch h trợ, ph cp đối với cng tc viên/tnh nguyn viên tr em;
đ) Thc hin tuyên truyn, ph bin rng ri số đin thoại v chc năng ca đưng dây nng bo v tr em đn cc tầng lớp Nhân dân, đặc bit l tr em, gia đnh, nh trưng v cng đồng;
e) Cân đối, bố trí kinh phí triển khai, thc hin k hoạch theo tnh hnh thc t ca đa phương, đm bo vic thc hin cc hoạt đng đạt cc mc tiêu, chỉ tiêu ca k hoạch. Trên đây l K hoạch bố trí nhân l c lm công t c t r em cp x v thnh lp đưng dây nng bo v tr em trên đa bn thnh phố Cần Thơ. Trong qu trnh t chc thc hin nu c kh khăn, vướng mc cc đơn v phn hồi gửi v Sở Y t (thông qua Chi cc Dân số - X hi thnh phố) để tng hợp, báo cáo, tham mưu trnh Ủy ban nhân dân thnh phố xem xét, chỉ đạo kp thi./.
| Nơi nhận: - Cc B mẹ v Tr em, B Y t (b/c); - TT. Thnh y; TT. HĐND TP; - CT, PCT UBND TP; - UB MTTQVN v Đon thể TP; - Sở, ban ngnh TP; - UBND x, phưng; - VP UBND TP (3AC); - Cng TTĐT TP; - Lưu: VT, MK. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Ngọc Đip |
