quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 80/2009/TT-BNNPTNT Ban hành ngày 24/12/2009
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày BH24/12/2009
    0 chương·0 điều·0 khoản
    Thông tư

    Thông tư 80/2009/TT-BNNPTNT Ban hành ngày 24/12/2009

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Người ký
    Diệp Kỉnh Tần
    Ngày ban hành
    24/12/2009
    Tình trạng
    Chưa xác định

    THÔNG TƯ

    CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 80/2009/TT-BNNPTNT NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2009 BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC
    THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT
    DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH
    TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2009

    Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;

    Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y,

    Điều 1.Ban hành kèm theo Thông tư này: Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2009.

    Điều 2.Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

    Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

    Diệp Kỉnh Tần

    BỘ NÔNG NGHIỆP

    VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2009

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 80 /2009/TT - BNNPTNT
    ngày 24 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

    I.DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y

    A/ DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

    HÀ NỘI

    1.CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Kim kê trứng

    Oxytetracyclin, Neomycin, VitA, D3, E,K3,B1,B2,B6,B12, C, folic acid, Ca D-pantothenate, Nicotinic, Dl-Methione, L-Lysine

    Gói

    100, 500g; 1kg

    Phòng bệnh tiêu chảy, hen gà, bổ sung vitamin

    TW-X2-182

    2. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.           

    Vinatral

    Levamisole, Niclosamide

    Vỉ

    6 viên

    Trị giun sán cho chó, mèo

    TWI-X3-206

    2.           

    Vinatosal

    Vit B12, Butaphosphan

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100; 500 ml

    Cung cấp vitamin, P hữu cơ kích thích sự biến dưỡng.

    TWI-X3-207

    3.           

    Vinaflor 4%

    Florfenicol

    Gói

    20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5kg

    Trị bệnh đường hô hấp trên lợn

    TWI-X3-208

    3CÔNG TY TNHH NĂM THÁI

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Ampicoli-Thái

    Ampicillin trihydrate,

    Colistin sulfate

    Gói

    10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy, viêm ruột, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

    NT-61

    2.      

    Thái-Cox

    Toltrazuril

    Lọ

    5; 10; 50; 100; 500ml

    Phòng và trị cầu trùng gà.

    NT-62

    4. CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN(RTD)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số đăng ký

    1.      

    Enrotril 10%

    Enrofloxacin

    Lọ

    5; 10; 20;30; 50; 100; 250ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

    Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, gia cầm, cừu và lợn

    RTD-163

    2.      

    Anticoccid Sol

    Toltrazuril

    Lọ

    5; 10; 20;30; 50; 100; 250ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

    Trị cầu trùng trên gia cầm

    RTD-164

    3.      

    RTD-Fugacar Powder

    Fenbendazole

    Gói

    10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10; 20 kg

    Trị nội kí sinh trùng trên lợn, gia cầm

    RTD-165

    4.      

    Maxflo 10%

    Florfenicol

    Lọ

    5; 10; 20;30; 50; 100; 250ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

    Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên gia cầm, lợn

    RTD-166

    5.      

    RTD-Flumequin 10%

    Flumequin

    Gói

    10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequin gây ra trên gia cầm, bê và lợn

    RTD-167

    6.      

    Oxy 20% powder

    Oxytetracyclin

    Túi

    5; 10; 20; 50; 100;200; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, bò, lợn

    RTD-168

    7.      

    RTD-Doxycoli.HG

    Doxycycline hyclate, Colistin sulfate

    Gói

    20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10; 20 kg

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm và lợn

    RTD-169

    8.      

    RTD-Enro20.HG

    Enrofloxacin

    Gói

    20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10; 20 kg

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên gia cầm, bê, dê, cừu non, lợn

    RTD-170

    9.      

    RTD-Ampicoli.HG

    Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate

    Túi

    5; 10; 20; 50; 100;200; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia cầm.

    RTD-171

    10.  

    Enrotril 50

    Enrofloxacine

    Chai

    55; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1; 2; 3; 5 lít

    Trị bệnh đường hô hấp và tiêu hóa , viêm teo mũi, viêm phổi do vi khuẩn nhạy cảm vớiEnrofloxacine gây ra ở lợn

    RTD-172

    11.  

    RTD-T.FLO

    Florfenicol

    Chai

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 250; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

    Trị đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm vớiFlorfenicol gây ra ở bò, lợn

    RTD-173

    12.  

    RTD-Doxy 50 ws

    Doxycycline

    Túi, xô, thùng

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 250; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

    Trị đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với doxycyckin gây ra ở bê, lợn và gia cầm.

    RTD-174

    13.  

    RTD – Oxyte 500 ws

    Oxytetracycline

    Túi, xô, thùng

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm trùng máu, nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline ở bê, lợn, gia cầm, thỏ.

    RTD-175

    14.  

    RTD - Anticoccid

    Trimethoprim,

    Sulfaquinoxaline sodium

    Túi, xô, thùng

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5; 10kg

    Trị cầu trùng manh tràng và đường ruột, tụ huyết trùng và thương hàn gà

    RTD-176

    15.  

    RTD-DOXY 200WS

    Doxycycline hyclate

    Túi

    10; 20; 50; 100; 200g; 1; 2; 5; 10 kg

    Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Doxycycline gây ra ở bê, dê, cừu, gia cầm và lợn

    RTD-177

    16.  

    RTD-AMOXY 200WS

    Amoxicillin trihydrate

    Túi

    10; 20; 50; 100; 200g; 1; 2; 5; 10 kg

    Trị các bệnh đường hô hấp và đường tiết niệu do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin gây ra ở bê, dê, cừu, gia cầm và lợn.

    RTD-178

    5.CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Fasio – pharm

    Triclabendazol

    Gói

    5; 6; 12; 24; 50; 100; 500g; 1kg

    Thuốc tẩy sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừu.

    Phar-88

    2.      

    Para-C Mix

    Paracetamol

    Gói

    5; 10; 20;50; 100; 500g; 1; 5kg

    Thuốc hạ sốt, giảm đau trên heo, gia cầm.

    Phar-89

    3.      

    Giamho-B

    Bromhexin HCl

    Gói

    5; 10; 20;50; 100; 500g; 1; 5kg

    Tác dụng long đờm, giảm ho

    Phar-90

    4.      

    Teramix-Pharm

    Oxytetracyclin HCl; Vitamin A, B2, B12, K, PP; D-pantotenic acid

    Túi

    5; 10; 20;50; 100; 500g; 1; 5kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục và nhiễm khuẩn máu trên gia cầm.

    Phar-91

    6.CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y VIỆT ANH

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Via.gentacos

    Gentamycin

    Túi, lon

    10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin gây ra ở bê

    VA-71

    2.      

    Via. Fer dextran B12

    Fer dextran, B12

    Lọ

    2; 5; 10; 20; 50; 100; 250ml

    Trị thiếu máu do thiếu sắt ở bê và lợn con

    VA-72

    7. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Marnagin-C

    Dipyrone

    Chai

    10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

    Thuốc giảm đau cho trâu bò, lợn và chó

    MAR-31

    2.      

    Paramar-C

    Paracetamol

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Thuốc hạ sốt cho lợn

    MAR-32

    3.      

    Marphamox-B

    Amoxicilline trihydrate

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline gây ra trên bê, nghé, lợn và gia cầm

    MAR-33

    4.      

    Doxy 2% primix

    Doxycycline HCL

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm

    MAR-34

    5.      

    Marflormix

    Florfenicol

    Gói, lon, xô

    10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn

    MAR-35

    6.      

    Marphamox-gen LA

    Amoxicilline, Gentamycin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline, gentamycin gây ra trên trâu, bò, lợn

    MAR-36

    8.CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ YTW5

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.                  

    Five-Fe B12

    Fe dextran.

    Vitamin B12

    Lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml

    Trị bệnh thiếu máu do thiếu sắttrênlợn, trâu, bò.

    TW5-71

    2.                  

    Five-cox 2,5%

    Toltrazuril

    Lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml

    Trị bênh cầu trùngtrêngà, gà tây

    TW5-72

    3.                  

    Five-cox 5%

    Toltrazuril

    Lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml

    Trị bênh cầu trùngtrênlợn.

    TW5-73

    4.                  

    Five-Anti CCRD

    Spiramycin

    Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin gây ratrêngia cầm, chim bồ câu

    TW5-75

    5.                  

    Five-Flumequin

    Flumequine

    Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine gây ratrêngia súc, gia cầm.

    TW5-76

    6.                  

    Five- Otylin

    Tylosin

    Lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ratrênbê, nghé, lợn, dê, cừu.

    TW5-77

    9.CÔNG TY TNHH TM & SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN(HUPHAVET)

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    HUPHA- Marbocyl

    Marbofloxacine

    Lọ

    10; 20; 50; 100; 250; 500ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Marbofloxacine gây ra trên bê, lợn

    UHN-84

    2.      

    HUPHA- Nor-C

    Norfloxacin, Vitamin C

    Gói

    10; 50; 100; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin gây ra trên gia cầm

    UHN-85

    3.      

    HUPHA- Flor 30

    Florfenicol

    Lọ

    10; 20; 50; 100; 250; 500ml

    Trị viêm phổi, viêm đường hô hấp, bệnh tiêu chảy do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên trâu, bò, lợn

    UHN-86

    4.      

    HUPHA-Quine

    Flumequine

    Gói

    10; 50; 100; 500g; 1kg

    Trị tiêu chảy, viêm đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine gây ra trên gia súc, gia cầm

    UHN-87

    5.      

    HUPHACOX 2,5%

    Toltrazuril

    Lọ

    20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 5 lít

    Phòng trị bệnh cầu trùng trên gia cầm

    UHN-88

    6.      

    HUPHA- Flor

    Florfenicol

    Gói

    10; 50; 100; 500g; 1kg

    Trị đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợn

    UHN-89

    7.      

    HUPHA- Eflox 20

    Enrofloxacin

    Lọ

    10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầm

    UHN-90

    HƯNG YÊN

    10.CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Vitamin C 5%

    Vitamin C

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Phòng và chống bệnh thiếu Vitamin C, phòng chống stress. Nâng cao sức đề kháng trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

    NGH- 62

    2.      

    Analgin-C

    Analgin,

    Vitamin C

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Giảm đau, hạ sốt,phòng chống stress trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

    NGH- 63

    3.      

    NGH-Anticoccid

    Sulfamethoxazol, Trimethoprim

    Túi

    5; 10; 20; 50; 100g; 1kg

    Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, cừu non, dê non, lợn, thỏ, gia cầm.

    NGH- 64

    4.      

    Enro-2000

    Enrofloxacin

    Túi

    5; 10; 20; 50; 100g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu non, gia cầm.

    NGH- 65

    11. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI TOÀN CẦU NAM DŨNG

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    TD.Anticox fort

    Sulfadimedine Sodium, Diaveridin

    Túi, lon

    10,20, 50, 100, 500 g

    Phòng và trị cầu trùng gia cầm và thỏ

    ND-229

    BẮC GIANG

    12. CÔNG TY TNHH YAN WEN QING BẮC GIANG

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số đăng ký

    1.      

    Trị ho-Trị khuẩn

    (Fubennikao 4%)

    Florfenicol

    Túi

     

    5; 10; 20; 50; 100; 200;500g

    Trị bệnh đường hô hấp do Actinobacillus pleuropneumoniae,Pasteurella multocida, Streptococcus suis, and Bordetella bronchiseptica gây ra trên heo.

    WYQ-9

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    13. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG (NAVETCO)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    Thể tích

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Navet-xinil

    Nitroxinil

    Chai

    20; 50; 100ml

    Trị sán lá gan, nội kí sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu

    TWII-119

    2.      

    Navet- Ampicol

    Ampicillin trihydrate,

    Colistin sulfate

    Chai

    20; 50; 100; 500 ml

    Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm vớiAmpicillin, Colistin trên trâu bò, lợn, dê, cừu

    TWII-120

    14. CÔNG TY TNHH QUỐC MINH

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    QM-Tylo DT

    Thiamphenicol,

    Tylosin tartrate

    Lọ

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm phế quản, viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

    HCM-X20-110

    2.      

    QM-Sone

    Florfenicol,

    Oxytetracyclin

    Ống, Lọ

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, viêm vú, viêm tử cung, viêm đường tiết niệu trên trâu , bò, heo, dê, gia cầm.

    HCM-X20-111

    3.      

    QM-Tylogenta sone

    Tylosin tartrate, Gentamycin sulfate

    Ống, lọ

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng đường hô hấp và sinh sản do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin, Gentamycin gây ra trên trâu, bò, lợn

    HCM-X20-112

    15.CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

      1.       

    Doxysova

    Doxycyclin (hyclat)

    Túi, lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị nhiễm trùng hô hấp trên bê, heo, gia cầm.

    HCM-X18-91

      2.       

    Trime-Colic

    Trimethoprim,

    Colistin sulfat

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị nhiễm khuẩn dạ dày, ruột do vi khuẩn nhạy cảm với vớiTrimethoprim, Colistin trên bê, nghé, dê non, cừu non, heo, gia cầm.

    HCM-X18-92

      3.       

    Amodiar

    Amoxicillin trihydrat, Colistin sulfat

    Túi, lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị viêm phổi, viêm thanh quản, viêm tử cung, âm đạo có mủ, thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gà, vịt, cút.

    HCM-X18-93

      4.       

    Neo-Colic

    Neomycin sulfat, Colistin sulfat

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trịtiêu chảy, viêm phổi, viêm móng, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.

    HCM-X18-94

      5.       

    Norfmy

    Norfloxacin HCl

    Túi, lon

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg

    Trị nhiễm trùng đường hô hấp, dạ dày ruột, tiết niệutrên gia súc, gia cầm.

    HCM-X18-95

    16. CÔNG TY TNHHKIẾN VƯƠNG

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    KV- Vitamin C10

    Ascorbic acid,

    acid citric

    Gói, Hộp

    100g; 1; 5kg

    Chống stress, tăng sức đề kháng trên bò, cừu, heo, dê, gia cầm.

    HCM-X28-3

    2.      

    KV- Anagin-C

    Analgin, Vitamin C

    Gói, Hộp

    10; 25; 50; 100; 150; 500g

    Giảm đau, hạ sốt, tăng cường sức đề kháng

    HCM-X28-4

    3.      

    KV-Para-C

    Paracetamol,

    Vitamin C

    Gói, Hộp

    10; 25; 50; 100; 150; 500g

    Giảm đau, hạ sốt, tăng cường sức đề kháng

    HCM-X28-5

    TỈNH BÌNH DƯƠNG

    17.CÔNG TY LIÊN DOANH TNHH ANOVA

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Nova-Sulfa-Linco premix

    Lincomycin,

    Sulfamethazine

    Gói, Hộp, Bao

    50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10; 20; 25 kg

    Phòng và trị viêm phổi do Mycoplasma, lỵ, viêm ruột, viêm teo mũi trên heo.

    LD-AB-162

    2.      

    Nova-D.O.C

    Thiamphenicol, Oxytetracyclin.

     

    Ống, Lọ, Chai

    10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1lít

    Trị phó thương hàn, Tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm đường sinh dục, tiết niệu, viêm khớp, thối móng trên trâu, bò, heo, dê, chó, mèo, gia cầm.

    LD-AB-163

    18.CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y-THUỶ SẢN MINH DŨNG

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    MD-Beta

    Oxytetracycline

    Chai

    10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp, đường ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

    HCM-X22-182

    2.      

    MD-Oxcine 500

    Enrofloxacin

    Chai

    10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, gia cầm.

    HCM-X22-183

    3.      

    MD 19

    Colistin sulfate

    Chai

    10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột trên bê, cừu, lợn, thỏ, gia cầm.

    HCM-X22-184

    19. CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y-THUỶ SẢN SAPHA(SAFAVEDIC)

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.  

    SAFA-Tylan-20

    Tylosin tartrate

    Chai

    20; 50; 100; 200ml

    Trị viêm đường hô hấp, viêm móng, thối móng, viêm khớp trên trâu, bò, heo.

    SAFA-63

    1.  

    SAFA EN-10

    Enrofloxacin

    Chai

    20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo dạ dày-ruột, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

    SAFA-64

    TỈNH TÂY NINH

    20.CÔNG TY TNHH TM-SXA.S.T.A

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    E.Flox 10

    Enrofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị CRD, nhiễm trùng máu, Tụ huyết trùng, Coryza, bạch lỵ, thưuờng hàn trên gia cầm.

    ASTA-29

    2.      

    CK-Cox

    Toltrazuril

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị cầu trùng trên gia cầm.

    ASTA-30

    3.      

    Pig-Cox

    Toltrazuril

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Phòng và trị cầu trùng gây tiêu chảy trên heo con, bê, nghé.

    ASTA-31

    4.      

    Coli-EF

    Colistin sulfate

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường tiêu hoá trên bê, heo, cừu, gia cầm.

    ASTA-32

    5.      

    Sulfa plus

    Sulfachloropyridazin,

    Trimethoprim

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Trị tiêu chảy, nhiễm trùng đường ruột, viêm phổi trên heo, gia cầm.

    ASTA-33

    6.      

    Cocci-92

    Sulfachlozine sodium

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Phòng và trị cầu trùng, tụ huyết trùng, thương hàn trên gà.

    ASTA-34

    7.      

    HTC-791

    Lincomycin HCl

    Spectinomycin HCL

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Trị lỵ, bệnh đường ruột, viêm phổi trên heo.

    ASTA-35

    8.      

    Speclin-1000

    Lincomycin HCl

    Spectinomycin sulfate

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Trị viêm ruột trên heo; CRD trên gà.

    ASTA-37

    9.      

    Norflox-H

    Norfloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên gia cầm.

    ASTA-38

    10.  

    Marbo-10

    Marbofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm phổi, viêm phế quản, viêm tử cung, viêm vú, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo.

    ASTA-39

    11.  

    Calci-B6

    Calcium, Boric acid, Magnesium

    hydrophosphite

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Phòng và trị bệnh do thiếu hụt canxi, magie trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo.

    ASTA-40

    12.  

    Florcol-LA

    Florfenicol

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, heo.

    ASTA-41

    13.  

    Linco Best

    Lincomycin HCl

     

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin gây ra trên bê, nghé, heo, dê, cừu, chó, mèo,gia cầm.

    ASTA-41

    14.  

    Sulfo-T

    Sulfadimidin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu, thỏ, gia cầm.

    ASTA-43

    15.  

    Trime-sul

    Sulfamethazin, Trimethoprim

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị tiêu chảy, viêm phổi trên bò, ngựa, heo, dê, cừu

    ASTA-44

    16.  

    Enro-Fast

    Enrofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, heo, chó, mèo.

    ASTA-45

    17.  

    CRD-2009

    Spiramycin, Trimethoprim

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Trị nhiễm trùng hô hấp trên gà.

    ASTA-46

    18.  

    Oligo Layer

    Oxytetracycline, Vitamin D, D3, E,

    K3, B2, B12, PP, Pantothenate calci, DL- Methionin, Lysine

    Túi, Lon

    5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg

    Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên gia cầm.

    ASTA-47

    TIỀN GIANG

    21. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    CL- Enro 50

    Enrofloxacin

    Gói

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu, bò, lợn

    CL-274

    THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    22. CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD VẬT TƯ VÀ THUỐC THÚ Y CẦN THƠ (VEMEDIM)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Doxycin

    Gentamycin (sulfate), Doxycyclin (hyclate)

    Gói/Hộp

    Xô, bao

    5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 3; 5; 10; 12; 14; 15; 20; 25; 50kg

    Trị nhiễm trùng đường ruột và hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm

    CT-339

    2.      

    Vimectin 100

    Ivermectin

    Ống, chai/lọ

    2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml

    Trị nội ngoại ký sinh trên heo, trâu, bò, dê, cừu

    CT-340

    3.      

    Amogen

    Gentamycin (sulfate), Amoxycillin(trihydrate)

    Ống, chai/lọ

    5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml

    Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

    CT-341

    4.      

    Florfen 300

    Florfenicol

    Ống, chai/lọ

    2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.

    CT-342

    5.      

    Amoco

    Amoxycillin(trihydrate),

    Colistin sulfate

    Ống, chai/lọ

    2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml

    Trị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày ruột, tiết niệu-sinh dục trên trâu, bò, heo.

    CT-343

    23. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y 2/9

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Vita E & Sel

    Vitamin E acetate,

    Selenite

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Phòng và trị bệnh loạn dưỡng cơ trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầm.

    CT(X2-9)-155

    2.      

    Thiam-P.C

    Thiamphenicol,

    Tylosin tartrate

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp, dạ dày-ruột, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo, dê, cừu

    CT(X2-9)-156

    3.      

    Doxy-Cox

    Doxycycline hyclate

    Colistin sulfate

    Gói,Lon, Xô, Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 500g;

    1; 10kg

    Trị bệnh do vi khuẩn Pasteurella spp, Salmonella spp, E.coli trên trâu, bò, heo, gia cầm.

    CT(X2-9)-157

    4.      

    Ivermec

    Ivermectin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, lợn, cừu, chó, mèo.

    CT(X2-9)-158

    5.      

    Coli-Doxysol

    Doxycycline hyclate

    Colistin sulfate

    Gói,Lon, Xô, Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm.

    CT(X2-9)-159

    6.      

    Macox-1000

    Enrofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị nhiễm trùng hô hấptrên trâu, bò, lợn; nhiễm trùng tiết niệu trên chó, mèo.

    CT(X2-9)-160

    7.      

    Iodine-Complex

    Polyvinyl pyrrolidone complex ( Iod hoạt tính)

    Chai, Can

    250ml; 1; 2; 4lít

    Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi

    CT(X2-9)-161

    8.      

    Procain-Pen-LA

    Penicillin G Procaine,

    Penicillin G Benzathine

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm khớp, viêm cơ, viêm gân, chấn thương, trật khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn

    CT(X2-9)-162

    9.      

    Dano-Flox

    Danofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm đường hô hấp, viêm ruột non trên bò, lợn.

    CT(X2-9)-163

    10.  

    Doxy-Sone

    Doxycycline

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm phổi trên bò, lợn, dê, cừu

    CT(X2-9)-164

    11.  

    Flor-OX

    Florfenicol,

    Oxytetracyclin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm phổi, tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu, dê, gia cầm, thỏ

    CT(X2-9)-165

    12.  

    Neo-Pen

    Benzylpenicillin procain,

    Neomycin sulfate

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp, tiết niệu –sinh dục trên bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo.

    CT(X2-9)-166

    13.  

    Aspi-C

    Acetylsalicylic acid, Vitamin C

    Gói, Lon, Xô, Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 500g;

    1; 10kg

    Giảm đau, hạ sốt trên ngựa, bê, nghé, dê non, cừu non, gia cầm, lợn

    CT(X2-9)-167

    14.  

    Pheni-Sol

    Florfenicol

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị E.coli, Salmonella trên gà; bệnh đường hô hấp trên hô hấp trên lợn.

    CT(X2-9)-168

    15.  

    Mac-Tyl

    Tylosin tartrate

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp, viêm khớp, viêm tử cung, thối móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm

    CT(X2-9)-169

    16.  

    TTS

    Oxytetracyclin,

    Neomycin sulfate

    Gói, Lon, Xô, Bao

    5; 10; 20; 50; 100; 500g;

    1; 10kg

    Trị CRD, CCRD, THT, thương hàn, viêm khớp, viêm ruột trên gia cầm; viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu son, xoắn khuẩn(Leptospira) trên heo.

    CT(X2-9)-170

    17.  

    Marbo-200

    Marbofloxacin

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn.

    CT(X2-9)-171

    18.  

    Codoxy-20

    Oxytetracycline

    Chai

    5; 10; 20; 50; 100ml

    Trị viêm đường hô hấp, tiêu hoá, niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng vết thương trên bò, lợn, cừu.

    CT(X2-9)-172

    B/DANH MỤC BỔ SUNGTHUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU

    ENGLAND

    1.Công ty Anglian Nutrition Products Company (Anupco Ltd)

    TT

     

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Ancodox 20

    Doxycycline

    Gói, Hộp

    100g; 1kg

    Trị nhiễm trùng dạ dày ruột, hô hấp, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung, vết thương trên bê, nghé, heo, gia cầm.

    AP-37

    2.      

    Ancoprofen 10%

    Ketoprofen

    Chai

    50; 100ml

    Chống viêm, giảm đau, hạ sốt

    AP-38

    FRANCE

    1.Công ty Inouko Generics

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Inoxel

    Ceftiofur

    Lọ

    1; 4g

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên trâu, bò, lợn; Trị nhiễm trùng do E.coli, Staphylococcus gây ra trên gà con.

    ING-1

    HOLLAND

    1.Công tyPantex Holland B.V

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Colam P.I

    Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate

    Chai

    100ml

    Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, sinh dục, viêm vú, viêm tử cung, viêm tử cung, viêm khớp trên trâu, bò, heo, dê, chó, mèo.

    PH-1

    2.      

    Tylocare

    Tylosin tartrate

    Chai

    100; 250ml

    Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầm. Bạch lỵ trên heo.

    PH-2

    3.      

    Multivitamins

    Vitamin A, D3, E, B1, B6, C, K3, Nicotinamide

    Chai

    100ml

    Phòng và trị bệnh thiếu hụt Vitamin trên trâu, bò, ngựa, cừu, heo.

    PH-3

    2. Công ty Interchemie werken “ de Adelaar” BV

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Colexin WS

    Colistin sulfate,

    Trimethoprim

    Gói, Hộp

    100; 500g; 1kg

    Trị nhiễm trùng tiêu hoá trên bê, nghé, heo con, dê, cừu, gia cầm.

    ICW-50

    2.      

    Phenylject

    Phenylbutazone

    Chai

    100ml

    Trị viêm màng khớp, viêm túi thanh mạc, viêm cơ, viêm thần kinh, viêm gân, viêm bao gân trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.

    ICW-51

    3.      

    Intertrim LA

    Sulfadoxine, Trimethoprim

    Chai

    100ml

    Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

    ICW-52

    4.      

    Intertrim-480 Oral

    Sulfadoxine, Trimethoprim

    Chai, Bình

    100; 500ml; 1lít

    Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.trâu, bò, dê, cừu, heo.

    ICW-53

    HUNGARY

    1.Công ty VMD Animal Health

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Florattacg – 10

    Florfenicol

    Chai

    100ml; 1 lít

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợn.

    VMD-43

    2.      

    IVERVETo – 0,2 premix

    Ivermectin

    Bao

    1; 5; 10; 25 kg

    Phòng trị nội, ngoại ký sinh trùng

    VMD-44

    3.      

    IVERVETo – 1

    Ivermectin

    Chai

    50; 100; 250ml

    Phòng trị nội, ngoại ký sinh trùng

    VMD-45

    4.      

    Univerm total

    Praziquantel

    Hộp,

    Lọ

    20 viên/hộp;

    200 viên/lọ

    Trị sán dây, giun tròn trên chó

    VMD-46

    5.      

    V.M.D – Tiamulin 10% premix

    Tiamulin hydrogen fumarate

    Bao

    1; 10; 25 kg

    Trị bệnh hô hấp

    VMD-47

    6.      

    V.M.D – Tiamulin 50 S

    Tiamulin hydrogen fumarate

    Chai

    100; 500g

    Trị bệnh hô hấp

    VMD-48

    ITALY

    1.Công ty Ceva Vetem S.p.A

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Vetrimoxin®50 Matrix

    Amoxicillin trihydrate

    Túi

    5, 10, 25 kg

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung

    SNF-86

    SPAIN

    1. Công ty Industrial Veterinaria, S.A. – INVESA

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Energyn

    Vitamin A, D3, E

    Chai

    100; 250ml

    Dùng cho heo con còi cọc, nhỏ khi mới sinh không thể bú sữa đầu do cạnh tranh trong bầy và lạnh.

    IIS-22

    2.      

    Hepavex 200

    Sorbitol, Methionine, Choline Chloride, Magnesium sulfate

    L- Carnitine HCL

    Chai

    1; 5 lít

    Trị gan nhiễm mỡ, tăng cường chức năng gan và loại trừ các độc tố. Hỗ trợ quá trình hoặc sau khi điều trị kháng sinh hoặc kí sinh trùng.

    IIS-23

    3.      

    Complejo B Invesa

    Vitamin B1, B2, B6, PP, B12, chất chiết gan, Dexpantenol.

    Chai

    10; 20; 50; 100; 250ml

    Trị và phòng sự thiếu hụt vitamin trên trâu bò, lợn, dê, cừu. Chống stress.

    IIS-24

    4.      

    Doxinyl

    Doxycycline hyclate

    Chai

    100; 250;500ml; 1; 5lit

    Trị hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên lợn, gia cầm

    IIS-25

    TURKEY

    1.Công tyProvet Veterinary Products

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Amoxycol

    Amoxicillin trihydrate,

    Colistin sulfate

    Chai

    10; 50; 100; 250ml

    Trị bệnh do vi khuẩn Gram(+) và Gram(-) trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.

    PVP-1

    2.      

    Penstrep-C

    Penicillin G Procaine,

    Dihydrostreptomycin sulfate,

    Chlopheniramin maleale

    Chai

    10; 50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Penicilin và streptomycin gây ra trêntrâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.

    PVP-2

    3.      

    Enroxil

    Enrofloxacin

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị E.coli, thương hàn, Mycoplasma spp, pneumonia spp trên trâu, bò, lợn.

    PVP-3

    4.      

    Amoxycure-LA

    Amoxicillin trihydrate

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị bệnh do vi khuẩn Gram(+) và Gram(-) trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.

    PVP-4

    5.      

    Tetraplex LA

    Oxytetracycline

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị bệnh đường hô hấp, dạ dày ruột, nhiễm trùng tiết niệu, mô mềm trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

    PVP-5

    6.      

    Amoxlav

    Amoxicilin trihydrate,

    Clavulanic acid

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu, sịnh dục do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, bê, chó, mèo, lợn

    PVP-6

    7.      

    Cefcloren

    Ceftiofur HCL

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên trâu, bò, cừu.

    PVP-7

    8.      

    Doxymix

    Doxycycline mono hydrate

    Chai, Bình

    100; 250; 500ml;

    1; 5 lít

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin gây ra trên trâu bò, lợn

    PVP-8

    9.      

    Tilmicos

    Tilmicosin phosphate

    Chai

    50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên trâu, bò, lợn, chó.

    PVP-9

    10.  

    Enroxil

    Enrofloxacin

    Chai, Bình

    100; 250; 500ml;

    1; 5 lít

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên bê, gia cầm.

    PVP-10

    11.  

    Ferdex B12

    Iron dextran,

    Vitamin B12

    Chai

    20; 50; 100ml

    Phòng trị thiếu máu trên gia súc non

    PVP-11

    12.  

    Doksilin – LA

    Doxycycline mono hydrate

    Chai, Bình

    50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với doxycyclin gây ra trên trâu, bò, lợn.

    PVP-12

    URUGUAY

    1.Công ty Laboratorios Calier de Uruguay, SA

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Tickamit 12.5

    Amitraz

    Bình

    10; 20; 50; 60; 100; 250; 500ml; 1; 1,6l

    Phòng và trị bệnh ngọai ký sinh trùng trên trâu bò, dê, cừu, heo

    CALIER-22

    ARGENTINA

    1.Công ty CEVASA S.A

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Amoxin 14%

    Amoxicilin trihydrate, Bromhexine HCL

    Gói, Bao, Xô, Thùng

    100; 500g; 1; 5kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilin gây ra trên trâu, bò dê, cừu, lợn, chó, mèo.

    CEVA-1

    2.      

    Cenflox

    Enrofloxacin base

    Chai

    100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên bò, dê, cừu, lợn, gia cầm

    CEVA-2

    3.      

    Cefur 5%

    Ceftiofur HCL

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên bò, lợn

    CEVA-3

    4.      

    Enflox 10%

    Enrofloxacin

    Chai, Bình

    100; 250; 500ml;

    1; 5 lít

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra ở gia cầm

    CEVA-4

    5.      

    Flocol 30%

    Florfenicol

    Chai

    50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với florfenicol gây ra trên bò, lợn

    CEVA-5

    6.      

    Mycoticev

    Tilmicosin phosphate

    Chai

    50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên trâu, bò, lợn, chó.

    CEVA-6

    7.      

    Celexin 18%

    Cephalexin

    Chai

    20; 50; 100; 250ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với cephalexin gây ra trên trâu, bò, lợn.

    CEVA-7

    8.      

    Anticoccin

    Diclazuril

    Chai

    50; 100; 250; 500ml; 1lít

    Trị cầu trùng trên lợn, cừu, chim, thỏ.

    CEVA-8

    AUSTRALIA

    1. Công ty Jurox Pty Limited

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    Thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Juraclox LC

    Ampiciline, Cloxacillin

    Ống, hộp

    3g

    Trị viêm vú trong giai đoạn tiết sữa do vi khuẩn nhạy cảm vớiAmpiciline, Cloxacillin gây ra trên bò

    JPL-6

    2.      

    Maxalac LC

    Cefuroxime sodium

    Ống, hộp

    3g

    Trị viêm vú mãn tính do vi khuẩn nhạy cảm vớiCefuroxime gây ra ở bò

    JPL-7

    NEWZEALAND

    1. Công ty Bomac Laboratories

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Tetravet Aerosol Blue

    Oxytetracycline HCL

    Chai

    200g

    Trị nhiễm khuẩn ngoài da cho gia súc

    BLL-11

    2.      

    Tylosol

    Tylosin tartrate

    Gói

    200g

    Trị bệnh CRD trên gia cầm, viêm phổi, lỵ và viêm hồi tràng trên heo.

    BLL-12

    INDIA

    1. Công tyCipla Ltd

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Cipcox 5% Suspension

    Toltrazuril

    Lọ

    100ml

    Trị tiêu chảy do cầu trùng gây ra trên lợn con

    CIPLA-33

    2. Công ty Ashish Life Science PVT. LTD

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Ashienro 5%

    Enrofloxacin

    Lọ

    15; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm thận do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên chó, mèo, trâu bò, dê, cừu, lợn

    ALS-1

    2.      

    Ashienro 10%

    Enrofloxacin

    Lọ

    15; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm thận do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu bò, dê, cừu, lợn.

    ALS-2

    TAIWAN(Đài Loan)

    1.Công ty Kaimight Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Bifinex-400

    Lincomycin HCL

    Bao

    1kg

    Trị lỵ trên heo, viêm ruột hoại tử trên gà

    KCPT- 9

    2.      

    Oxytec-500

    Oxytetracycline

    Bao

    1; 5; 10; 20; 25kg

    Trị viêm phổi, viêm teo mũi, viêm ruột trên heo, gà.

    KCPT- 10

    3.      

    Tilmicosin 200

    Tilmicosin

    Bao

    1kg

    Trị viêm phổi do Actinobacillus, Pleuropneumoniae, M.hyopneumoniae, P.multocida trên heo.

    KCPT- 11

    KOREA(Hàn Quốc)

    1.Công tyDaOne Chemical Co., Ltd

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Amoxin 20% W.S.P

    Amoxicillin trihydrate

    Túi , Bao

    100, 500g; 1, 5, 10, 20, 25kg

    Trị tiêu chảy do E.coli, viêm phổi trên heo, bê, nghé; tiêu chảy do E.coli trên gia cầm.

    DOC-4

    2.      

    Neodoxy 20% W.S.P

    Doxycycline HCl

    Túi , Bao

    100, 500g; 1, 5, 10, 20, 25kg

    Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trêntrênbê, nghé, heo,gia cầm

    DOC-5

    3.      

    Methoxazole

    Sulfamethoxazole

    Trimethoprim

    Chai, Can

    100, 500ml; 1, 5, 10 lít

    Trị nhiễm trùng dạ dày ruột, hô hấp, niệu, sinh dụctrên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm

    DOC-6

    4.      

    Ampi power

    Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate

    Túi

    1kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Colistin trên gia súc, gia cầm

    DOC-7

    2. CTC BIO INC

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    T-Mulin capsule

    Tiamulin hydrogen fumarate

    Bao

    1; 20kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây ra trên lợn.

    CTC-8

    3. Công tyEagle Vet. Tech

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Oxyvet-LA Inj

    Oxytetracycline dihydrate

    Lọ

    10; 20; 30; 50; 100ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, lợn

    EAG-19

    4.Công ty Dong Bang

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Linsmycin SS injectable

    Lincomycin HCl

    Spectinomycin sulfate

    Chai

    20; 30; 50; 100; 500ml

    Trị nhiễm trùngđường hô hấp, tiêu hóa, lỵ; viêm da, khớp, móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

    DOB-2

    5.Công ty Samu Median

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

      1.           

    Medicox solution

    Toltrazuril

    Chai, can

    100; 200; 500ml; 1; 5 lít

    Trị bệnh cầu trùng trên gà

    SAMU-9

      2.           

    Vitation Forte injection

    Vitamin A, D3, E

    Chai

    10; 20; 50; 100ml

    Tăng sức đề kháng, trị bệnh mềm xương, còi xương và thiếu vitamin A, D3, E.

    SAMU-10

    6.Công ty Komipharm International

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Flostar

    Florfenicol

    Túi ,

    Bao

    100; 500g; 1; 5; 10; 20; 25; 50kg

    Trị viêm phổi trên heo

    KMB-24

    2.      

    Carosil

    Butaphosphan

    Chai, Bình

    10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 5l

    Trị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy .dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.

    KMB-25

    3.      

    Amci Coli Powder-100

    Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate

    Túi ,

    Bao

    100; 500g; 1; 5; 10kg

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Colistin trên trâu, bò, heo, gia cầm

    KMB-26

    7.Công ty Namjon

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Newmequin

    Flumequine

    Chai, Bình

    10; 20; 25; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1; 5; 20; 25l

    Trị Colibacillosis, Salmonellosis, Staphylococcosis, viêm phổi trên gia cầm.

    NJK-2

    2.      

    Enroxyl Oral Sol

    Enrofloxacin

    Chai

    200; 250; 500ml;1lít.

    Trị CCRD, C.R.D, bệnh do E.coli, Salmonella, THT trên gia cầm.

    NJK-3

    THAILAND

    1.Công tyAnimal Supplements

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Resplex

    Tilmicosin phosphate

    Túi, bao

    100; 200g; 1; 2; 10; 20; 25kg

    Trị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm vớiTilmicosin gây ra trên lợn

    ASC-1

    2.      

    Aslincocin

    Lincomycin HCL

    Túi, bao

    100; 200g; 1; 2; 10; 20; 25kg

    Trị viêm phổi, lỵ do vi khuẩn nhạy cảm vớiLincomycin gây ra trên lợn

    ASC-2

    3.      

    Astimulin

    Tiamulin Hydrogen Fumarate

    Túi, bao

    100; 200g; 1; 2; 10; 20; 25kg

    Trị viêm phổi, hồng lỵ do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây ra trên lợn

    ASC-3

    2.General Drugs House

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Moxcolis

    Amoxicillin,

    Colistin sulfate

    Gói, Bao

    100; 500; 1; 5kg

    Trị nhiễm khuẩn dạ dày ruột, đường hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

    GDH-5

    3. Better pharma

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

      1.       

    Tenamoxcin 500

    Amoxicillin trihydrate

    Gói, Túi

    1; 10; 20kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên lợn.

    BP-37

    4.Công ty Thai PD Chemicals

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Kana Solution

    Kanamycin sulfate

    Lọ

    100ml

    Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin gây ra trên trâu, bò, lợn.

    THAI-7

    2.      

    Kisa S.P

    Kitasamycin tatrate

    Chai

    1; 5kg

    Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Kitasamycin gây ra trên lợn, gia cầm.

    THAI-8

    3.      

    Octamix Amox 200

    Amoxicillin Trihydrate

    Túi

    100; 500g

    Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn E.coli nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên lợn con, bê.

    THAI-9

    5.Công ty Thainaoka Pharmaceutical

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Linfamix

    Lincomycin HCl

     

    Túi , Bao

    100; 200; 500g; 1; 2; 3; 5; 10; 20; 25kg

    Trị suyễn , lỵ trên lợn.

    BTP-11

    2.      

    Nao-Spectin premix

    Lincomycin HCl

    Spectinomycin HCL

    Túi , Bao

    100; 200; 500g; 1; 2; 3; 5; 10; 20; 25kg

    Trị lỵ, bệnh đường ruột trên lợn

    BTP-12

    3.      

    Colimed

    Colistin sulfate

    Túi , Bao

    100; 500g; 1; 2; 3; 5; 10; 20kg

    Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên lợn, gà, vịt.

    BTP-13

    4.      

    Tiam premix

    Tiamulin Hydrogen Fumarate

    Túi , Bao

    100; 200; 500g; 1; 2; 3; 5; 10; 20; 25kg

    Trị viêm phổi, lỵ do trên lợn

    BTP-14

    5.      

    Co-Linospec

    Lincomycin HCl

    Spectinomycin HCL

    Chai

    10; 20; 50; 100; 250ml

    Trị viêm phổi, lỵ, viêm ruột, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầm, chó, mèo.

    BTP-15

    6.      

    Devectin premix

    Ivermectin

    Túi , Bao

    100; 200; 500g; 1; 2; 3; 5; 10; 20; 25kg

    Phòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo.

    BTP-16

    MALAYSIA

    1.Nova Laboratories Sdn.Bhd

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Enrovet 10% Oral solution

    Enrofloxacin

    Chai

    200; 250; 500ml; 1lít.

    Phòng và trị CCRD, C.R.D, Colibacillosis, Salmonellosis (thương hàn), dịch tả, sưng phù đầu(Coryza) trên gia cầm.

    Nova-1

    INDONESIA

    1. Công ty PT. Medion

    TT

     

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    AD3E Injection

    Vitamin A, D3, E

    Chai

    50; 100ml

    Phòng, trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, C; Rối loạn sinh trưởng, bệnh lý về mắt, viêm ruột, bệnh còi xương và bệnh về da.

    MDI-54

    2.      

    Amoxitin

    Amoxicillin trihydrate,

    Colistin sulfate

    Gói

    250g

    Trị bệnh Coryza, Colibacillosis, Salmonellosis

    MDI-56

    II/ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y.

    A/DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

    HÀ NỘI

    1.CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Hankon WS

    Kali monopersulphate,

    Acid sulfamic,

    Dodecylbenzen sulfonate,

    Acid malic,

    Gói

    20; 50; 100g; 1;5kg

    Sát trùng nước, không khí, sát trùng da, trang thiết bị, dụng cụ.

    TW-X2-183

    2.      

    Han-Goodway

    Sodium, Postassium, Amylase, Protease, Lactobacillus, Enterococcus, Vitamin C, Lactose

    Gói

    20; 50; 100g; 1; 5 kg

    Cân bằng hấp thu muối

    TW-X2-184

    3.      

    Mỡ Kẽm Oxyd

    Kẽm oxyd, Rivanol,

    Acid saliculic

    Hộp, tuýp

    25; 50; 100; 500g; 1kg

    Chữa viêm da, lở loét, ghẻ, vết thương, mụn nhọt.

    TW-X2-185

    2. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Vina-rost

    Cloprostenol sodium

    Ống

    2; 5; 10; 20; 50; 100ml

    Chữa lưu tồn thể vàng, vô sinh, không động dục, động dục ẩn.

    TWI-X3-204

    2.      

    Progesteron

    Progesteron

    Ống

    2; 5; 10; 20 ml

    Làm giảm co bóp và ổn định tử cung, an thai. Chữa vô sinh, chứng cuồng dục.

    TWI-X3-205

    3.XÍ NGHIỆP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.           

    Dung dịch pha vắc xin đông khô

    Mono sodium phosphate,

    Disodium hydrogen phosphate,

    Sodium chloride, Phenol red

    Lọ, hộp

    10; 20; 25; 50; 100; 200; 300; 500ml

    Dung dịch pha vắc xin đông khô

    TW-XI-90

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    4. CƠ SỞ HOÀNG ANH

    TT

    Tên sản phẩm

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    Thể tích

    Công dụng

    Số

    đăng ký

    1.      

    Palmacare

    Soap pellet, Citrus oils, Cajeputol

    Hộp giấy

    100g

    Khử mùi hôi trên da lông, dưỡng lông, giảm khô, rụng lông trên chó, mèo.

    HCM-X25-7

    5. CÔNG TY TNHHKIẾN VƯƠNG

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    KV-Iodine 10

    Povidone iodine

    Chai, Can

    500ml; 1; 2; 5; 10; 20lít

    Sát trùng vết thương, dụng cụ, chuồng trại chăn nuôi.

    HCM-X28-1

    2.      

    KV-BKC 40

    Benzalkonium chloride

    Chai, Can

    500ml; 1; 2; 5; 10; 20lít

    Sát trùng dụng cụ, chuồng trại , môi trường chăn nuôi.

    HCM-X28-2

    TỈNH TÂY NINH

    6.CÔNG TY TNHH TM-SXA.S.T.A

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng đóng gói

    Thể tích/ Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Proges- E

    Progesterol,

    Vitamin E

    Chai

    2; 5; 10; 20; 50; 100ml

    Điều chỉnh chu kỳ động dục trên bò, ngựa, heo.

    ASTA-36

    B/ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU.

    HUNGARY

    1. Công ty Ceva – Phylaxia Veterinary Biologicals

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    (chủng VSV)

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    Cevac Broiler ND K

    Chủng virus Newcastle vô hoạt NDV-SZ Lasota

    Chai

    100ml/1000 liều; 500ml/5000 liều

    Phòng bệnh Newcastle trên gà

    SNF-87

    2.      

    Cevac Transmune IBD

    Infectious Bursal Disease virus chủng Winterfield 2512, G-61

    Lọ

    1000; 2000; 2500; 5000 liều

    Phòng bệnh Gumboro trên gà

    SNF-88

    3.      

    Cevac Vitabron L

    Newcastledisease virus strain PHY.LMV.42, Infectious Bronchitis virus

    Lọ

    1000; 2000; 2500 liều

    Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

    SNF-89

    UNITED STATES OF AMERICA(USA)

    1.Công ty Intervet International B.V

    TT

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

    (chủng VSV)

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Circumvent PCV

    Porcine circovirus type ORF-2 vô hoạt

    Chai

    100ml/50 liều; 200ml/100 liều; 500ml/250 liều

    Phòng bệnh do Circovirus type 2 gây gầy còm sau cai sữa trên heo.

    IT-152

    2. Công tyBoehringer Ingelheim Vetmedica

    TT

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

    (chủng VSV)

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Ingelvac Circoflex

    Porcine circovirus type ORF-2 vô hoạt

    Chai

    10ml/10 liều; 50ml/50 liều; 100ml/100 liều; 250ml/250 liều

    Phòng bệnh do Circovirus type 2 gây còi cọc sau cai sữa trên heo con.

    BIV-1

    2.      

    Ingelvac MycoFlex

    M.hyopneumoniae vô hoạt, chủng B-3745

    Chai

    10ml/10 liều; 50ml/50 liều; 100ml/100 liều; 250ml/250 liều

    Phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra trên heo.

    BIV-2

    3.      

    Ingelvac PRRS MLV

    Virus gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản chủng ATCC VR-2332

    Chai

    20ml(10liều); 100ml(50liều)

    Phòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản(PRRS) trên heo

    BIV-3

    3.Công tyInternational Nutrition Inc

    TT

    Tên thuốc

     

    Hoạt chất chính

    (chủng VSV)

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Insect free

    Tetrachlorvinphos

    Gói, Xô

    1; 10kg

    Kiểm soát côn trùng trong trại chăn nuôi

    IN-45

    4.Công ty Schering-Plough Animal Health Corporation

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

    Dạng

    đóng gói

    Thể tích/

    Khối lượng

    Công dụng chính

    Số

    đăng ký

    1.      

    LT-I Vax

    Virus viêm thanh khí quản truyền nhiễm.

    Lọ

    1000 liều

    Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gà

    MKV-22

    KOREA

    1.Công ty Dong Bang

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính

     

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

     

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Dinorin

    Cloprostenol sodium

    Ống

    5; 10; 30; 50 ml

    Kiểm soát thời gian động dục, rụng trứng và chu kỳ động dục trên trâu, bò.Kích thích đẻ trên heo.

    DOB-1

    INDONESIA

    1.Công ty PT. Medion

    TT

     

    Tên thuốc,

     

    Hoạt chất chính

    (chủng VSV)

    Dạng

    đóng gói

    Khối lượng/

    thể tích

    Công dụng chính

     

    Số

    đăng ký

    1.      

    Medivac ND-IB Emulsion

    Inactivated Newcastle disease virus Lasota strain, Inactivated infectious bronchitis virus Massachusetts 41 strain

    Chai

    250; 500ml

    Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

    MDI-55

     

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

    (Đã ký)

     

     

     

    Diệp Kỉnh Tần

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương0
    Điều0
    Khoản0
    Hỏi AI ngay →