quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 74/2026/TT-BQP Hướng dẫn mức lương cơ sở cho quân đội từ 01/07/2026
    Cơ quanBộ Quốc phòng
    Ngày BH16/06/2026
    Hiệu lực01/07/2026
    6 điều
    Thông tư

    Thông tư 74/2026/TT-BQP Hướng dẫn mức lương cơ sở cho quân đội từ 01/07/2026

    Cơ quan ban hành
    Bộ Quốc phòng
    Người ký
    Nguyễn Quang Ngọc
    Ngày ban hành
    16/06/2026
    Ngày hiệu lực
    01/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ QUỐC PHÒNG
    _______
    Số: 74/2026/TT-BQP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương
    hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ
    quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

    _________________

    Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP của Chính phủ.

    Căn cứ Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc phòng;

    Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở áp dụng đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và công chức quốc phòng.

    2. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu.

    3. Hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng phụ cấp hoặc sinh hoạt phí.

    4. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP).

    Điều 3. Cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp

    1. Mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng.

    2. Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng được quy định tại Điều 2 Thông tư này, như sau:

    a) Mức lương cơ bản

    Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số lương hiện hưởng (bao gồm hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có))

    b) Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Mức phụ cấp quân hàm thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số phụ cấp quân hàm hiện hưởng

    c) Mức phụ cấp tính theo hệ số

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định


    Riêng đối với phụ cấp khu vực của hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

    Mức phụ cấp khu vực thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức phụ cấp quân hàm binh nhì (tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)

    x

    Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định

    d) Mức phụ cấp tính theo tỷ lệ % Đối với người hưởng lương:

    Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức lương của bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh

    x

    Tỷ lệ % phụ cấp thâm niên vượt khung được hưởng theo quy định


    Các mức phụ cấp tính theo tỷ lệ % khác: Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng, cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)

    x

    Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

    đ) Mức trợ cấp tính theo mức lương cơ sở

    Mức trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

    =

    Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    x

    Số tháng được hưởng trợ cấp theo quy định

    3. Các mức lương, phụ cấp, trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu được quy định tại các Bảng của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Các khoản phụ cấp, trợ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Căn cứ vào nội dung hướng dẫn tại Thông tư này, các cơ quan, đơn vị lập bảng lương, phụ cấp để cấp phát cho các đối tượng được hưởng.

    2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông tư này có quyết định điều động công tác sang cơ quan, đơn vị khác trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, đơn vị tiếp nhận đối tượng căn cứ vào yếu tố ghi trong “Giấy giới thiệu cung cấp tài chính" của đơn vị cũ, lập danh sách cấp phát, truy lĩnh phần chênh lệch theo quy định.

    3. Các doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang thực hiện thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương do Nhà nước quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc phòng được áp dụng mức lương cơ sở tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương và mức phụ cấp lương làm căn cứ tính đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác theo quy định của pháp luật về lao động cho các đối tượng được hưởng. Nguồn kinh phí thực hiện do doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tự bảo đảm.

    4. Khi cấp phát tiền lương cho các đối tượng được hưởng, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp phải tính thu các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật hiện hành (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân (nếu có)).

    5. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng lập các báo cáo dự toán ngân sách tăng thêm theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) trước ngày 25 tháng 6 năm 2026 để tổng hợp, báo cáo Nhà nước.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026; Thông tư số 38/2024/TT-BQP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung; văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

    Điều 6. Trách nhiệm thi hành

    1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết./.

    Nơi nhận:

    - Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ;

    - Lãnh đạo BQP (08);

    - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;

    - Các Cục: C41, C29, C56, C85;

    - Ban Cơ yếu Chính phủ;

    - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng;

    - Cục Pháp chế/BQP;

    - Lưu: VT, THBĐ.MCuong88.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc

    Phụ lục I

    DANH MỤC BẢNG LƯƠNG NÂNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP

    (Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng)

    _____________
     

    SỐ

    TT

    TÊN GỌI

    NỘI DUNG

    1

    Bảng 1

    Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2

    Bảng 2

    Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    3

    Bảng 3

    Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo

    3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân

    3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Cơ yếu

    4

    Bảng 4

    Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    5

    Bảng 5

    Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    6

    Bảng 6

    Bảng lương công nhân quốc phòng

    Bảng 1

    BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ

    TT

    ĐỐI TƯỢNG

    HỆ SỐ

    MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN từ 01/7/2026

    1

    Đại tướng

    10,40

    26.312.000

    2

    Thượng tướng

    9,80

    24.794.000

    3

    Trung tướng

    9,20

    23.276.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 10

    4

    Thiếu tướng

    8,60

    21.758.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 9

    5

    Đại tá

    8,00

    20.240.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 8

    6

    Thượng tá

    7,30

    18.469.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 7

    7

    Trung tá

    6,60

    16.698.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 6

    8

    Thiếu tá

    6,00

    15.180.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 5

    9

    Đại úy

    5,40

    13.662.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 4

    10

    Thượng úy

    5,00

    12.650.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 3

    11

    Trung úy

    4,60

    11.638.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 2

    12

    Thiếu úy

    4,20

    10.626.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 1

    Bảng 2

    BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ

    TT

    ĐỐI TƯỢNG

    NÂNG LƯƠNG LẦN 1

    NÂNG LƯƠNG LẦN 2

    Hệ số

    Mức lương từ 01/7/2026

    Hệ số

    Mức lương từ 01/7/2026

    1

    Đại tướng

    11,00

    27.830.000

    -

    -

    2

    Thượng tướng

    10,40

    26.312.000

    -

    -

    3

    Trung tướng

    9,80

    24.794.000

    -

    -

    Cấp hàm cơ yếu bậc 10

    4

    Thiếu tướng

    9,20

    23.276.000

    -

    -

    Cấp hàm cơ yếu bậc 9

    5

    Đại tá

    8,40

    21.252.000

    8,60

    21.758.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 8

    6

    Thượng tá

    7,70

    19.481.000

    8,10

    20.493.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 7

    7

    Trung tá

    7,00

    17.710.000

    7,40

    18.722.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 6

    8

    Thiếu tá

    6,40

    16.192.000

    6,80

    17.204.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 5

    9

    Đại uý

    5,80

    14.674.000

    6,20

    15.686.000

    10

    Thượng uý

    5,35

    13.535.500

    5,70

    14.421.000

    Bảng 3

    BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO

    3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ

    TT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ

    CẤP THỰC

    HIỆN từ 01/7/2026

    1

    Bộ trưởng

    1,50

    3.795.000

    2

    Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

    1,40

    3.542.000

    3

    Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn

    1,25

    3.162.500

    4

    Tư lệnh Binh chủng

    1,10

    2.783.000

    5

    Phó Tư lệnh Binh chủng

    1,00

    2.530.000

    6

    Sư đoàn trưởng

    0,90

    2.277.000

    7

    Lữ đoàn trưởng

    0,80

    2.024.000

    8

    Trung đoàn trưởng

    0,70

    1.771.000

    9

    Phó Trung đoàn trưởng

    0,60

    1.518.000

    10

    Tiểu đoàn trưởng

    0,50

    1.265.000

    11

    Phó Tiểu đoàn trưởng

    0,40

    1.012.000

    12

    Đại đội trưởng

    0,30

    759.000

    13

    Phó Đại đội trưởng

    0,25

    632.500

    14

    Trung đội trưởng

    0,20

    506.000

    : Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo của các chức vụ, chức danh lãnh đạo khác của sĩ quan được xác định theo nguyên tắc tương đương với các chức vụ cơ bản của sĩ quan theo quy định tại Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi, bổ sung năm 2024 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.

    3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ

    TT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026

    1

    Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

    1,30

    3.289.000

    2

    Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

    1,10

    2.783.000

    3

    Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,90

    2.277.000

    4

    Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,70

    1.771.000

    5

    Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,50

    1.265.000

    6

    Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,40

    1.012.000

    7

    Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,20

    506.000

    Bảng 4

    BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM
    HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ

    TT

    ĐỐI TƯỢNG

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026

    1

    Thượng sĩ

    0,70

    1.771.000

    Học viên cơ yếu năm thứ năm

    2

    Trung sĩ

    0,60

    1.518.000

    Học viên cơ yếu năm thứ tư

    3

    Hạ sĩ

    0,50

    1.265.000

    Học viên cơ yếu năm thứ ba

    4

    Binh nhất

    0,45

    1.138.500

    Học viên cơ yếu năm thứ hai

    5

    Binh nhì

    0,40

    1.012.000

    Học viên cơ yếu năm thứ nhất

    Bảng 5

    BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    CHỨC DANH

    BẬC LƯƠNG

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    VK

    I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

    Nhóm 1

    - Hệ số

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    7,00

    7,35

    7,70

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    9.740.500

    10.626.000

    11.511.500

    12.397.000

    13.282.500

    14.168.000

    15.053.500

    15.939.000

    16.824.500

    17.710.000

    18.595.500

    19.481.000

    Nhóm 2

    - Hệ số

    3,65

    4,00

    4,35

    4,70

    5,05

    5,40

    5,75

    6,10

    6,45

    6,80

    7,15

    7,50

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    9.234.500

    10.120.000

    11.005.500

    11.891.000

    12.776.500

    13.662.000

    14.547.500

    15.433.000

    16.318.500

    17.204.000

    18.089.500

    18.975.000

    II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

    Nhóm 1

    - Hệ số

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    6,20

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    8.855.000

    9.614.000

    10.373.000

    11.132.000

    11.891.000

    12.650.000

    13.409.000

    14.168.000

    14.927.000

    15.686.000

    Nhóm 2

    - Hệ số

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    8.096.000

    8.855.000

    9.614.000

    10.373.000

    11.132.000

    11.891.000

    12.650.000

    13.409.000

    14.168.000

    14.927.000

    III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

    Nhóm 1

    - Hệ số

    3,20

    3,45

    3,7

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    5,45

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    8.096.000

    8.728.500

    9.361.000

    9.993.500

    10.626.000

    11.258.500

    11.891.000

    12.523.500

    13.156.000

    13.788.500

    Nhóm 2

    - Hệ số

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    7.463.500

    8.096.000

    8.728.500

    9.361.000

    9.993.500

    10.626.000

    11.258.500

    11.891.000

    12.523.500

    13.156.000

    BẢNG 6

    BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

    Đơn vị tính: Đồng

    Loại

    Nhóm

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    LOẠI A

    Nhóm 1

    Hệ số

    3,50

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    8.855.000

    9.740.500

    10.626.000

    11.511.500

    12.397.000

    13.282.500

    14.168.000

    15.053.500

    15.939.000

    16.824.500

    Nhóm 2

    Hệ số

    3,20

    3,55

    3,90

    4,25

    4,60

    4,95

    5,30

    5,65

    6,00

    6,35

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    8.096.000

    8.981.500

    9.867.000

    10.752.500

    11.638.000

    12.523.500

    13.409.000

    14.294.500

    15.180.000

    16.065.500

    LOẠI B

    Hệ số

    2,90

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    7.337.000

    8.096.000

    8.855.000

    9.614.000

    10.373.000

    11.132.000

    11.891.000

    12.650.000

    13.409.000

    14.168.000

    LOẠI C

    Hệ số

    2,70

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

    6.831.000

    7.463.500

    8.096.000

    8.728.500

    9.361.000

    9.993.500

    10.626.000

    11.258.500

    11.891.000

    12.523.500

    Phụ lục II

    DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TĂNG THÊM
    (Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
     

    SỐ

    TT

    MẪU BIỂU

    NỘI DUNG

    1

    Mẫu 01

    Báo cáo dự toán ngân sách tiền lương, phụ cấp tăng thêm năm 2026

    2

    Mẫu 02

    Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2026

    3

    Mẫu 03

    Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026

    4

    Mẫu 04

    Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026

    (Phụ lục II sẽ được rà soát, chuẩn hóa lại sau khi có Thông tư hướng dẫn lập nhu cầu ngân sách
    tăng thêm do tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 của Bộ Tài chính)


    Mẫu 01: Báo cáo dự toán ngân sách lương, phụ cấp tăng thêm năm 2026

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

    ĐƠN VỊ:………….

    _____________

    MẶT

    BÁO CÁO

    DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2026

    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

    ___________________


    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Quân số

    Tổng quỹ lương tính theo lương Cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

    Tổng quỹ lương tính theo lương Cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    Chênh lệch tăng thêm

    Lương chính

    Các khoản phụ cấp

    Cộng

    Lương chính

    Các khoản phụ cấp

    Cộng

    a

    b

    1

    2

    3 = 1+2

    4

    5

    6 = 4 + 5

    7 = 6-3

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

    4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Tổng cộng

    Bằng chữ: ………………………………….
     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    ….., ngày…..tháng…..năm 2026

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký tên, đóng dấu)

    Mẫu 02: Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2026
     

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

    ĐƠN VỊ:………….

    _____________

    BÁO CÁO

    DỰ TOÁN NGÂN SÁCH RA QUÂN TĂNG THÊM NĂM 2026

    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

    ___________________


    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Quân số

    Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

    Chênh lệch tăng thêm

    Trợ cấp quy đổi

    Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc

    Trợ cấp tạo việc làm

    Trợ cấp khác

    Cộng

    Trợ cấp quy đổi

    Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc

    Trợ cấp tạo việc làm

    Trợ cấp khác

    Cộng

    a

    b

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6

    7

    8

    9

    10=6+7+8+9

    11=10-5

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

    4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Tổng cộng

    : Cột 4 và cột 9 ghi dự toán giải quyết chế độ theo Thông tư số 157/2013/TT-BQP, nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất, hy sinh, từ trần....

    Bằng chữ: ………………………………….

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    ….., ngày…..tháng…..năm…..

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký tên, đóng dấu)

    Mẫu 03: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026
     

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

    ĐƠN VỊ:………….

    _____________

    BÁO CÁO

    DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2026

    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

    ___________________


    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội (bao gồm bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)

    Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

    Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm (bao gồm bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)

    Tính theo lương cơ sở

    2.340.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở

    2.530.000 đồng/tháng

    a

    1

    2

    3=2-1

    4

    I. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LƯƠNG NGÂN SÁCH

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    3………………

    Tổng cộng

    : Cột 4 được tính bằng công thức: (4) = (3) X 22,5% (đối với hạ sĩ quan, binh sĩ) hoặc (4) = (3) X 17,5% (đối với người hưởng lương).

    Bằng chữ: ………………………………

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    ….., ngày…..tháng…..năm…..

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký tên, đóng dấu)


    Mẫu 04: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

    ĐƠN VỊ:………….

    _____________

    BÁO CÁO

    DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ TĂNG THÊM NĂM 2026

    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

    ___________________


    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế

    Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

    Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm

    Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở

    2.530.000 đồng/tháng

    a

    1

    2

    3=2-1

    4

    I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    3……..

    II. DOANH NGHIỆP

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    3….

    Tổng cộng

    : Cột 4 được tính bằng công thức: (4)=(3)x4,5% (đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân) hoặc (4)=(3)x3% (đối với công nhân QP, viên chức QP, công chức QP, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng).

    Bằng chữ: …………………………….

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    ….., ngày…..tháng…..năm…..

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký tên, đóng dấu)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều6
    Hỏi AI ngay →