quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 37/2011/TT-BTNMT Về định mức kinh kế - kỹ thuật thành lập bản đồ bằng tư liệu ảnh vệ tinh
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH14/10/2011
    Hiệu lực30/11/2011
    0 chương·0 điều·0 khoản
    Thông tư

    Thông tư 37/2011/TT-BTNMT Về định mức kinh kế - kỹ thuật thành lập bản đồ bằng tư liệu ảnh vệ tinh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Thái Lai
    Ngày ban hành
    14/10/2011
    Ngày hiệu lực
    30/11/2011
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    ------------------

    Số: 37/2011/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -----------------

    Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2011

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 BẰNG TƯ LIỆU ẢNH VỆ TINH

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

    QUY ĐỊNH

    Điều 1.Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh.

    Điều 2.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2011.

    Điều 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Viễn thám quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Điều 4.Khi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website của Bộ;
    - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
    - Công báo, CTTĐT Chính phủ;
    - Lưu: VT, Cục ĐĐBĐVN, TTVTQG, KH, PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thái Lai

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000

    BẰNG TƯ LIỆU ẢNH VỆ TINH
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Chương 1.

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh xây dựng phục vụ cho phương pháp thành lập các loại bản đồ chuyên đề sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh theo quy trình công nghệ cơ bản đã được các cơ sở sản xuất áp dụng trong các năm qua. Các loại bản đồ chuyên đề được thành lập bằng tư liệu ảnh vệ tinh thường được phân thành 2 nhóm cơ bản như sau:

    1.1. Nhóm bản đồ chuyên đề hiện trạng: Hiện trạng sử dụng đất đai, hiện trạng đất lâm nghiệp, hiện trạng rừng, hiện trạng lớp phủ thực vật, hiện trạng hệ thống thủy văn và đường bờ, hiện trạng đất ngập nước, hiện trạng rừng ngập mặn, hiện trạng đất nuôi trồng thủy sản, hiện trạng các khu công nghiệp, các vùng đô thị…

    Nhóm bản đồ chuyên đề hiện trạng sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh của một thời điểm hoặc một giai đoạn nhất định để khai thác thông tin thành lập bản đồ hiện trạng của thời điểm đó. Các bản đồ hiện trạng ở thời điểm hiện tại trong quy trình thành lập có bước công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp. Các bản đồ hiện trạng ở thời điểm quá khứ trong quy trình thành lập không có bước công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp mà chỉ thu thập tham khảo các tài liệu ở thời điểm quá khứ đó.

    1.2. Nhóm bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá: Bản đồ tổng hợp đới bờ, bản đồ biến động sử dụng đất đai, bản đồ biến động về rừng, bản đồ biến động đường bờ biển và bãi bồi ven biển, bản đồ xói mòn, sạt lở, bản đồ nhạy cảm môi trường, bản đồ đánh giá tác động môi trường, bản đồ diễn biến ô nhiễm môi trường, bản đồ giám sát cát lấn, sa mạc hóa…

    Nhóm bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá thường sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh của một giai đoạn hoặc nhiều giai đoạn khác nhau để khai thác thông tin thành lập các bản đồ dẫn xuất theo từng thời điểm, sau đó xử lý tổng hợp để thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá. Các bản đồ dẫn xuất ở thởi điểm hiện tại trong quy trình thành lập có bước công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp. Các bản đồ dẫn xuất ở thời điểm quá khứ trong quy trình thành lập không có bước công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp mà chỉ thu thập tham khảo các tài liệu ở thời điểm quá khứ đó.

    Các bước công đoạn chính của quy trình thành lập hai nhóm bản đồ chuyên đề cơ bản trên được trình bày ở phần dưới đây.

    2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh được áp dụng để tính đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh.

    Định mức và Đơn giá sản phẩm phục vụ công tác quản lý và điều hành sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Dùng lập, giao kế hoạch, tính đơn giá, lập dự toán và thanh quyết toán các công trình, nhiệm vụ sử dụng khai thác tư liệu ảnh vệ tinh để thành lập bản đồ chuyên đề.

    3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh áp dụng thực hiện nội dung các công việc sau:

    3.1. Đối với nhóm bản đồ chuyên đề hiện trạng:

    3.1.1. Công tác chuẩn bị

    3.1.2. Biên tập khoa học

    3.1.3. Thành lập bản đồ nền

    3.1.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

    3.1.5. Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề

    3.1.6. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp (chỉ áp dụng với thời điểm hiện tại)

    3.1.7. Lập bản đồ gốc tác giả

    3.1.8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

    3.1.9. Báo cáo thuyết minh bản đồ

    3.2. Đối với nhóm bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá:

    3.2.1. Công tác chuẩn bị

    3.2.2. Biên tập khoa học

    3.2.3. Thành lập bản đồ nền

    3.2.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

    3.2.5. Thành lập các bản đồ dẫn xuất:

    a) Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề

    b) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp (chỉ áp dụng với thời điểm hiện tại)

    3.2.6. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp các số liệu chuyên môn

    3.2.7. Lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp

    3.2.8. Biên tập, trình bày bản đồ tổng hợp

    3.2.9. Báo cáo thuyết minh tổng hợp, đánh giá, dự báo

    4. Phương pháp xây dựng định mức: Kết hợp phương pháp tổng hợp (thống kê, kinh nghiệm) và phương pháp phân tích (phân tích tính toán).

    5. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:

    5.1. Định mức lao động công nghệ: Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp sản xuất cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc).

    Nội dung của định mức lao động bao gồm:

    5.1.1. Nội dung công việc: Đưa ra các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc.

    5.1.2. Phân loại khó khăn: Đưa ra các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn. Các yếu tố chính gây ảnh hưởng cho mỗi bước công việc có thể giống nhau hoặc khác nhau do đặc thù của bước công việc đó. Chung quy lại, các yếu tố đó bao gồm đặc điểm địa lý tự nhiên, xã hội khu vực thi công, tài liệu sử dụng trong thi công, mức độ phức tạp của nội dung bản đồ, số lượng chỉ tiêu chuyên đề cần thể hiện trong nội dung của bản đồ, mật độ thể hiện các đối tượng, diện tích thể hiện nội dung chuyên đề trong mảnh, mức độ phức tạp, khó khăn giải đoán, thể hiện các đối tượng…

    Chỉ tiêu chuyên đề là một yếu tố nội dung của chuyên đề được thể hiện trong cấu thành nội dung của bản đồ. Tùy theo từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú giải (Legens) của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền).

    5.1.3. Định biên: Xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc. Cấp bậc công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tiêu chuẩn, nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường để xác định cấp bậc kỹ thuật công việc.

    5.1.4. Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Đơn vị sản phẩm được tính kích thước như mảnh bản đồ địa hình ở hệ quy chiếu VN 2000.

    a) Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc;

    b) Các mức ngoại nhập thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:

    - Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân).

    - Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ.

    Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính theo hệ số trong bảng A.

    Bảng A. Hệ số mức do thời tiết

    TT

    Vùng và công việc tính hệ số

    Hệ số

    1

    Công việc thực hiện trên đất liền

     

     

    Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

    0,25

    2

    Công việc thực hiện trên vùng biển

     

     

    Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

    0,50

    Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của ảnh vệ tinh cũ được tính theo hệ số trong bảng B.

    Bảng B. Hệ số mức do ảnh cũ

    TT

    Danh mục công việc

    Hệ số mức cho ảnh cũ từ 3-5 năm

    Hệ số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lên

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

    Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

    0,20

    Thêm 0,03/năm, không quá 0,40

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

    Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề

    0,10

    Thêm 0,05/năm, không quá 0,30

    5.2. Định mức vật tư và thiết bị

    5.2.1. Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).

    Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc). Mức vật liệu như nhau cho các loại khó khăn.

    Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian (tính bằng ca) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).

    5.2.2. Thời hạn sử dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính khấu hao) là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

    a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;

    b) Khung thời gian tính khấu hao thiết bị: Theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    5.2.3. Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

    Mức điện năng trong các bảng định mức đó được tính theo công thức sau:

    Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

    5.2.4. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.

    5.2.5. Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

    6. Quy định viết tắt

    Nội dung viết tắt

    Chữ viết tắt

    Bản đồ địa hình

    BĐĐH

    Bảo hộ lao động

    BHLĐ

    Bình đồ ảnh

    BĐA

    Cơ sở dữ liệu

    CSDL

    Định biên

    Đ.biên

    Đơn vị tính

    ĐVT

    Kiểm tra nghiệm thu

    KTNT

    Kỹ sư bậc 5

    KS5

    Kỹ thuật viên bậc 4

    KTV4

    Loại khó khăn 1

    KK1

    Nội dung bản đồ

    NDBĐ

    Số thứ tự

    TT

    Khoảng cao đều

    KCĐ

    Định mức Đo đạc bản đồ số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/5/2006

    ĐM05

    Bản quyền

    b.quyền

    Tài liệu

    t.liệu

    Dụng cụ

    d.cụ

    Công suất (kW)

    c.suất

    Thời hạn

    th.hạn

    Mô hình số địa hình

    MHSĐH (DTM)

    Máy in phun bản đồ khổ Ao

    Máy in Plotter

    Chương 2.

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    MỤC 1. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ HIỆN TRẠNG

    1.1. Công tác chuẩn bị

    1.1.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    Thu thập các tài liệu ảnh vệ tinh, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập, phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu.

    b) Phân loại khó khăn: Không phân loại

    c) Định biên: 1 KS4

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 1

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    1

    Công tác chuẩn bị

     

     

     

     

     

     

    Thu thập các tài liệu, thông tin, phân tích đánh giá

     

    3

    3

    4

    4

    1.1.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    (1) Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số trong bảng sau:

    Bảng 2

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    3

    Dép đi trong phòng

    Đôi

    6

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    4

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    6

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,60

    0,60

    0,80

    0,80

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    8

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    0,60

    0,60

    0,80

    0,80

    9

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    0,40

    0,40

    0,54

    0,54

    10

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    0,40

    0,40

    0,54

    0,54

    11

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    2,40

    2,40

    3,20

    3,20

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,15

    0,15

    0,20

    0,20

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,018

    0,018

    0,024

    0,024

    14

    Điện năng

    Kw

     

    4,03

    4,03

    5,37

    5,37

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 3

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    KK1-4

    1

    Công tác chuẩn bị tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    1,20

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,12

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,36

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    0,40

     

    Điện năng

    Kw

     

    16,36

    2

    Công tác chuẩn bị tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    1,80

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,18

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,54

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    0,40

     

    Điện năng

    Kw

     

    20,85

    3

    Công tác chuẩn bị tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    2,40

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,24

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,72

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    0,53

     

    Điện năng

    Kw

     

    27,80

    4

    Công tác chuẩn bị tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    2,40

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,24

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,72

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    0,53

     

    Điện năng

    Kw

     

    27,80

    c) Vật liệu

    Bảng 4

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy A4

    Ram

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    6

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1.2. Biên tập khoa học

    1.2.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp…).

    - Xác định chủ đề của bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm.

    - Xác định các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ.

    - Xây dựng đề cương chi tiết thành lập bản đồ.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

    c) Định biên: 1 KS5

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 5

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    2

    Biên tập khoa học

     

     

     

     

     

    2.1

    Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ)

     

     

     

     

     

     

     

    1

    1,00

    1,10

    1,21

    1,33

     

     

    2

    1,20

    1,32

    1,45

    1,60

     

     

    3

    1,44

    1,58

    1,74

    1,92

     

     

    4

    1,73

    1,90

    2,09

    2,30

    2.2

    Xác định chủ đề của bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm

     

     

     

     

     

     

     

    1

    4,50

    4,95

    5,45

    5,99

     

     

    2

    5,40

    5,94

    6,53

    7,18

     

     

    3

    6,48

    7,13

    7,84

    8,62

     

     

    4

    7,78

    8,55

    5,23

    10,35

    2.3

    Xác định các nguồn tư liệu khác sử dụng để thành lập bản đồ

     

     

     

     

     

     

     

    1

    1,50

    1,65

    1,82

    2,00

     

     

    2

    1,80

    1,98

    2,18

    2,40

     

     

    3

    2,16

    2,38

    2,61

    2,87

     

     

    4

    2,59

    2,85

    3,14

    3,45

    2.4

    Xây dựng đề cương chi tiết thành lập bản đồ

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3,50

    3,85

    4,24

    4,66

     

     

    2

    4,20

    4,62

    5,08

    5,59

     

     

    3

    5,04

    5,54

    6,10

    6,71

     

     

    4

    6,05

    6,65

    7,32

    8,05

     

    Cộng

    1

    10,50

    11,55

    12,71

    13,98

     

     

    2

    12,60

    13,86

    15,25

    16,77

     

     

    3

    15,12

    16,63

    18,30

    20,12

     

     

    4

    18,15

    19,95

    21,95

    24,15

    1.2.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    (1) Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số trong bảng sau:

    Bảng 6

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    3

    Ghế xoay

    Cái

    96

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    4

    Dép xốp

    Đôi

    6

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    5

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    3,02

    3,33

    3,66

    4,02

    6

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    7

    Ghế tựa

    Cái

    96

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    8

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,76

    0,83

    0,92

    1,01

    9

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,09

    0,10

    0,11

    0,12

    10

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    2,27

    2,49

    2,75

    3,02

    11

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    2,03

    2,23

    2,45

    2,70

    12

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    2,03

    2,23

    2,45

    2,70

    13

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    3,02

    3,33

    3,66

    4,02

    14

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    24

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    15

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    7,56

    8,32

    9,15

    10,06

    16

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    12,10

    13,30

    14,64

    16,10

    17

    Máy in laze A4 0.5Kw

    Cái

    60

    0,30

    0,33

    0,37

    0,40

    18

    Điện năng

    Kw

     

    59,66

    65,62

    72,21

    79,39

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 7

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    4,20

    7,56

    9,07

    10,89

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,42

    0,76

    0,91

    1,09

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,26

    2,27

    2,72

    3,27

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,40

    1,68

    2,02

    2,42

     

    Điện năng

    Kw

     

    57,27

    87,56

    105,08

    126,14

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    6,93

    8,32

    9,98

    11,97

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,69

    0,83

    1,00

    1,20

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,08

    2,49

    2,99

    3,59

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,54

    1,85

    2,22

    2,66

     

    Điện năng

    Kw

     

    80,27

    96,32

    115,57

    138,64

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    7,63

    9,15

    10,98

    13,17

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,76

    0,92

    1,10

    1,32

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,29

    2,75

    3,29

    3,95

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,69

    2,03

    2,44

    2,93

     

    Điện năng

    Kw

     

    88,33

    105,98

    127,18

    152,54

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    8,39

    10,06

    12,07

    14,49

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,84

    1,01

    1,21

    1,45

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,52

    3,02

    3,62

    4,35

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,86

    2,24

    2,68

    3,22

     

    Điện năng

    Kw

     

    97,16

    116,54

    139,83

    167,83

    c) Vật liệu

    Bảng 8

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    2

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    3

    Bản lam kỹ thuật

    Tờ

    10,00

    10,00

    10,00

    10,00

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy can

    Mét

    1,50

    1,50

    1,50

    1,50

    6

    Giấy A4

    Ram

    0,10

    0,12

    0,14

    0,16

    7

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,02

    0,03

    0,04

    0,05

    8

    Giấy Ao loại 100g/m2

    Tờ

    4,00

    4,80

    5,60

    6,00

    9

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,10

    0,12

    0,14

    0,16

    10

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1.3. Thành lập bản đồ nền

    1.3.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Thành lập bản đồ nền: Sử dụng bản đồ địa hình cùng tỷ lệ nắn chuyển hệ tọa độ (nếu cần), ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ. Lược bỏ bớt nội dung không cần thiết.

    - Cập nhật bổ sung hiệu chỉnh yếu tố nền theo ảnh vệ tinh.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Vùng đồng bằng; Hệ thống bản đồ địa hình đầy đủ, đồng nhất còn mới ít thay đổi, mức độ cập nhật ít.

    Loại 2:Vùng đồng bằng tiếp giáp vùng trung du; Hệ thống bản đồ địa hình đầy đủ, đồng nhất, mức độ thay đổi cần cập nhật trung bình.

    Loại 3:Vùng đồi núi, đầm lầy ven biển; Hệ thống bản đồ địa hình và bản đồ tài liệu không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật tương đối nhiều.

    Loại 4:Vùng núi xa xôi, hẻo lánh, vùng hải đảo; Hệ thống bản đồ địa hình và bản đồ tài liệu nhiều chủng loại, không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật nhiều.

    c) Định biên: 1 KS3

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 9

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    3

    Thành lập bản đồ nền

     

     

     

     

     

    3.1

    Thành lập bản đồ nền

     

     

     

     

     

     

     

    1

    5,50

    6,33

    7,27

    8,36

     

     

    2

    6,60

    7,59

    8,73

    10,04

     

     

    3

    7,92

    9,11

    10,47

    12,05

     

     

    4

    9,50

    10,93

    12,57

    14,45

    3.2

    Cập nhật và bổ sung hiệu chỉnh yếu tố nền theo ảnh vệ tinh

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3,50

    4,03

    4,63

    5,32

     

     

    2

    4,20

    4,83

    5,55

    6,39

     

     

    3

    5,04

    5,80

    6,67

    7,67

     

     

    4

    6,05

    6,96

    8,00

    9,20

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    9,00

    10,36

    11,90

    13,68

     

     

    2

    10,80

    12,42

    14,28

    16,43

     

     

    3

    12,96

    14,91

    17,14

    19,72

     

     

    4

    15,55

    17,89

    20,57

    23,65

    1.3.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 10

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    2,59

    2,98

    3,43

    3,94

    4

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    6

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    7

    Ghế tựa

    Cái

    96

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    8

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    2,59

    2,98

    3,43

    3,94

    9

    Đèn neon 40w

    Cái

    30

    10,37

    11,93

    13,71

    15,78

    10

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    6,48

    7,46

    8,57

    9,86

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    1,94

    2,24

    2,57

    2,96

    12

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,08

    0,09

    0,10

    0,12

    13

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,65

    0,75

    0,86

    0,99

    14

    Quạt thông gió 0,04kw

    Cái

    36

    1,74

    2,00

    2,30

    2,64

    15

    Quạt trần 100w

    Cái

    36

    1,74

    2,00

    2,30

    2,64

    16

    Điện

    kw

     

    50,05

    57,58

    66,19

    76,16

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị:

    Bảng 11

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    5,40

    6,48

    7,78

    9,33

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,54

    0,65

    0,78

    0,93

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,62

    1,94

    2,33

    2,80

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,20

    1,44

    1,73

    2,07

     

    Điện năng

    Kw

     

    62,55

    75,06

    90,07

    108,07

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    6,22

    7,45

    8,95

    10,73

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,62

    0,75

    0,89

    1,07

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,86

    2,24

    2,68

    3,22

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,38

    1,66

    1,99

    2,39

     

    Điện năng

    Kw

     

    72,00

    86,31

    103,62

    124,33

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    7,14

    8,57

    10,28

    12,34

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,71

    0,86

    1,03

    1,23

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,14

    2,57

    3,09

    3,70

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,59

    1,90

    2,29

    2,74

     

    Điện năng

    Kw

     

    82,70

    99,24

    119,12

    142,95

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    8,21

    9,86

    11,83

    14,19

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,82

    0,99

    1,18

    1,42

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,46

    2,96

    3,55

    4,26

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,82

    2,19

    2,63

    3,15

     

    Điện năng

    Kw

     

    95,07

    114,18

    137,05

    164,36

    c) Vật liệu

    Bảng 12

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,10

    0,12

    0,14

    0,16

    6

    Mực lazer

    Hộp

    0,010

    0,012

    0,014

    0,016

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

    1.4.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Chuẩn bị: Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, hệ thống hóa tư liệu, chuẩn bị máy móc, dụng cụ và vật tư, tài liệu.

    - Lập mô hình số độ cao (phục vụ nắn ảnh vệ tinh):

    + Bóc tách, chỉnh hợp các yếu tố nội dung cần thiết cho tính toán (đường bình độ, điểm độ cao, hệ thống thủy văn).

    + Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu.

    + Tính toán mô hình số độ cao.

    - Nhập ảnh số, quét ảnh tương tự:

    + Nhập ảnh số: Nhập ảnh; chuyển đổi khuôn dạng, đăng nhập thông tin ảnh.

    + Quét ảnh tương tự: Quét ảnh với độ phân giải cao; chuyển đổi khuôn dạng, đăng nhập vào hệ thống xử lý.

    - Tính toán mô hình vật lý:

    + Gán tọa độ các điểm khống chế ảnh.

    + Tính toán xây dựng mô hình vật lý.

    - Nắn, ghép ảnh, cắt mảnh bình đồ ảnh:

    + Nắn ảnh.

    + Ghép ảnh, xử lý các sai số ghép, cắt ảnh theo mảnh bản đồ.

    - Xử lý phổ và trình bày khung bình đồ ảnh:

    + Xử lý phổ bằng các Hystograme của từng kênh phổ.

    + Sử dụng các phép lọc ảnh để tăng cường chất lượng hình ảnh.

    + Trình bày khung bình đồ ảnh (lưới tọa độ, tên mảnh, các ghi chú giải thích).

    - In thử:

    + In bình đồ ảnh qua máy in phun.

    + Kiểm tra chất lượng.

    - In bình đồ ảnh: chuyển file ảnh nắn để in bằng phần mềm Photoshop; kiểm tra chất lượng hình ảnh, độ chính xác in ảnh.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:

    - Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản.

    - Vùng đồi núi thấp, thực phủ và dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ.

    - Dễ xét đoán và chọn điểm.

    Loại 2:

    - Vùng đồng bằng dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ;

    - Vùng đồi núi xen kẽ, thực phủ tương đối dày;

    - Xét đoán và chọn điểm có khó khăn;

    Loại 3:

    - Vùng đồng bằng dân cư đông đúc.

    - Các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp.

    - Vùng núi, núi cao, thực phủ dày.

    - Xét đoán và chọn điểm có nhiều khó khăn.

    c) Định biên: 1 KS4

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 13

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    4

    Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

     

     

     

     

     

    4.1

    Chuẩn bị

    1-3

    3,50

    4,00

    4,57

    5,22

    4.2

    Lập MHSĐC phục vụ nắn ảnh

    1

    7,00

    9,50

    12,89

    17,50

     

     

    2

    8,50

    11,00

    14,24

    18,42

     

     

    3

    10,00

    13,00

    16,90

    21,97

    4.3

    Nhập ảnh số

    1-3

    0,60

    1,00

    1,67

    2,78

    4.4

    Tính toán mô hình vật lý

    1

    2,00

    4,00

    8,00

    16,00

     

     

    2

    2,40

    4,80

    9,60

    19,20

     

     

    3

    2,80

    5,60

    11,20

    22,40

    4.5

    Nắn, ghép ảnh, cắt mảnh BĐA

    1

    2,20

    3,00

    4,09

    5,58

     

     

    2

    2,40

    3,60

    5,40

    8,10

     

     

    3

    2,80

    4,20

    6,30

    9,45

    4.6

    Xử lý phổ và trình bày khung BĐA

    1

    3,00

    3,50

    4,08

    4,76

     

     

    2

    3,60

    4,20

    4,90

    5,72

     

     

    3

    4,20

    4,90

    5,72

    6,67

    4.7

    In thử

    1-3

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    4.8

    In bình đồ ảnh

    1-3

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    20,80

    27,50

    37,80

    54,34

     

     

    2

    23,50

    31,10

    42,88

    61,94

     

     

    3

    26,40

    35,20

    48,86

    70,99

    1.4.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 14

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    5,28

    7,04

    9,77

    14,20

    3

    Đèn neon 40w

    Bộ

    30

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    4

    Đèn điện 100w

    Bộ

    30

    5,28

    7,04

    9,77

    14,20

    5

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    3,96

    5,28

    7,33

    10,65

    6

    Bàn để máy vi tính (Bàn làm việc)

    Cái

    96

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    7

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    8

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    9

    Dép xốp

    Đôi

    6

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    10

    Ghế xoay (Ghế tựa)

    Cái

    96

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    11

    Giá để bản vẽ

    Bộ

    60

    5,28

    7,04

    9,77

    14,20

    12

    Giá để tài liệu

    Cái

    96

    5,28

    7,04

    9,77

    14,20

    13

    Ký hiệu bản đồ

    Quyển

    48

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    14

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    13,20

    17,60

    24,43

    35,50

    15

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,16

    0,21

    0,29

    0,43

    16

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    1,32

    1,76

    2,44

    3,55

    17

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    36

    3,54

    4,72

    6,55

    9,51

    18

    Quạt trần 100w

    Cái

    36

    3,54

    4,72

    6,55

    9,51

    19

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    20

    Quy phạm ngoại nghiệp

    Quyển

    48

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    21

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    21,12

    28,16

    39,09

    56,79

    22

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    5,28

    7,04

    9,77

    14,20

    23

    Đầu ghi CD 0.04 Kw

    Cái

    72

    3,96

    5,28

    7,33

    10,65

    24

    Máy in laze A4 0.5kw

    Cái

    60

    0,53

    0,70

    0,98

    1,42

    25

    Điện

    Kw

     

    123,20

    164,27

    228,02

    331,29

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 15

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Thành lập BĐA vệ tinh 1/25.000

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    12,48

    14,10

    15,84

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,56

    1,76

    1,98

     

    Máy in ảnh A0

    Cái

    1,5

    0,02

    0,03

    0,04

     

    Máy tráng rửa ảnh Colex

    Cái

    1,0

    0,03

    0,03

    0,03

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,77

    3,13

    3,52

     

    Điện

    Kw

     

    98,93

    111,83

    125,68

    2

    Thành lập BĐA vệ tinh 1/50.000

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    16,50

    18,66

    21,12

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,06

    2,33

    2,64

     

    Máy in ảnh A0

    Cái

    1,5

    0,02

    0,03

    0,04

     

    Máy tráng rửa ảnh Colex

    Cái

    1,0

    0,03

    0,03

    0,03

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,67

    4,15

    4,69

     

    Điện

    Kw

     

    130,63

    147,80

    167,32

    3

    Thành lập BĐA vệ tinh 1/100.000

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    22,68

    25,73

    29,32

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,84

    3,22

    3,66

     

    Máy in ảnh A0

    Cái

    1,5

    0,02

    0,03

    0,04

     

    Máy tráng rửa ảnh Colex

    Cái

    1,0

    0,03

    0,03

    0,03

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    5,04

    5,72

    6,51

     

    Điện

    Kw

     

    179,37

    203,54

    231,96

    4

    Thành lập BĐA vệ tinh 1/250.000

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    32,60

    37,16

    42,59

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    4,08

    4,65

    5,32

     

    Máy in ảnh A0

    Cái

    1,5

    0,02

    0,03

    0,04

     

    Máy tráng rửa ảnh Colex

    Cái

    1,0

    0,03

    0,03

    0,03

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    7,25

    8,26

    9,47

     

    Điện

    Kw

     

    257,64

    293,73

    336,68

    c) Vật liệu

    Bảng 16

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    2

    Đĩa CD

    Cái

    0,25

    0,30

    0,36

    0,43

    3

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,60

    0,70

    0,80

    0,90

    4

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,60

    0,70

    0,80

    5

    Bản đồ địa hình

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Giấy A4

    Ram

    0,02

    0,20

    0,03

    0,03

    7

    Mực in lazer

    Hộp

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004

    8

    Sổ giao ca

    Quyển

    0,02

    0,02

    0,02

    0,02

    9

    Sổ ghi chép công tác

    Tờ

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    10

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    11

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    12

    Giấy Ao loại 100g/m2

    Tờ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    13

    Giấy ảnh KODAK khổ 1,05

    Mét

    0,80

    0,96

    1,12

    1,28

    14

    Thuốc hiện ảnh P1

    Lít

    0,75

    0,90

    1,05

    1,20

    15

    Thuốc hiện ảnh P2

    Lít

    0,50

    0,60

    0,70

    0,80

    16

    Thuốc tẩy ảnh P3

    Lít

    0,15

    0,18

    0,21

    0,24

    1.5. Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề

    1.5.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Tiếp nhận tư tài liệu, nghiên cứu văn bản kỹ thuật, chuẩn bị dụng cụ, thiết bị.

    - Suy giải các yếu tố nội dung bản đồ bằng phương pháp tương tự hoặc tính toán theo phương pháp số.

    - Lập sơ đồ điều tra bổ sung ngoại nghiệp: Thiết kế các tuyến khảo sát ngoại nghiệp qua các khu vực cần kiểm tra và điều vẽ bổ sung; lập danh sách các nội dung đi điều tra thực địa.

    - Kiểm tra, hoàn thiện kết quả.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), các đối tượng giải đoán dễ nhận biết, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán đa phần dễ nhận biết, một số đối tượng khó giải đoán phải tham khảo các tài liệu hỗ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, nhiều đối tượng khó giải đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, dễ bị nhầm lẫn, nhiều đối tượng khó giải đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ. Quá trình suy giải đầy đủ nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành và tổng hợp các tài liệu hỗ trợ.

    c) Định biên: 1 KS3

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 17

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    5

    Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề

     

     

     

     

     

    5.1

    Nghiên cứu văn bản kỹ thuật, chuẩn bị dụng cụ, thiết bị

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2,00

    2,40

    2,88

    3,46

     

     

    2

    2,40

    2,88

    3,46

    4,15

     

     

    3

    2,88

    3,46

    4,15

    4,98

     

     

    4

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    5.2

    Suy giải các yếu tố nội dung bản đồ

     

     

     

     

     

     

     

    1

    8,00

    9,60

    11,52

    13,82

     

     

    2

    9,60

    11,52

    13,82

    16,59

     

     

    3

    11,52

    13,82

    16,59

    19,91

     

     

    4

    13,82

    16,59

    19,91

    23,89

    5.3

    Hoàn thiện kết quả, lập sơ đồ điều tra ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2,00

    2,40

    2,88

    3,46

     

     

    2

    2,40

    2,88

    3,46

    4,15

     

     

    3

    2,88

    3,46

    4,15

    4,98

     

     

    4

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    12,00

    14,40

    17,28

    20,74

     

     

    2

    14,40

    17,28

    20,74

    24,89

     

     

    3

    17,28

    20,74

    24,89

    29,87

     

     

    4

    20,74

    24,89

    29,87

    35,83

    1.5.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bang18

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    2

    Ê ke

    Bộ

    24

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    4

    Đèn neon 40w

    Bộ

    30

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    5

    Đèn điện 100w

    Bộ

    30

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    6

    Bàn phản quang 80w

    Cái

    96

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    7

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    8

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    6

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    9

    Compa vòng tròn nhỏ

    Cái

    24

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    10

    Dép xốp

    Đôi

    6

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    11

    Ghế tựa

    Cái

    96

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    12

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    13

    Ký hiệu bản đồ

    Quyển

    48

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    14

    Kính lập thể

    Cái

    48

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    15

    Kính lúp Đức

    Cái

    48

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    16

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    8,64

    10,37

    12,45

    14,94

    17

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,12

    0,15

    0,18

    18

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,86

    1,04

    1,24

    1,49

    19

    Máy tính tay

    Cái

    36

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    20

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    36

    2,32

    2,78

    3,34

    4,00

    21

    Quạt trần 100w

    Cái

    36

    2,32

    2,78

    3,34

    4,00

    22

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    23

    Quy phạm ngoại nghiệp

    Quyển

    48

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    24

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    25

    Thước đo độ

    Cái

    24

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    26

    Thước nhựa 1.2m

    Cái

    24

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    27

    Thước nhựa 30 cm

    Cái

    24

    13,82

    16,59

    19,91

    23,89

    28

    Thước tỷ lệ (3 cạnh)

    Cái

    24

    3,46

    4,15

    4,98

    5,97

    29

    Túi đựng ảnh

    Cái

    12

    13,82

    16,59

    19,91

    23,90

    30

    Điện

    Kw

     

    71,96

    86,37

    103,65

    124,39

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 19

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    7,20

    8,64

    10,37

    12,44

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,60

    1,92

    2,30

    2,77

     

    Điện

    Kw

     

    53,76

    64,51

    77,41

    92,92

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    8,64

    10,37

    12,44

    14,93

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,92

    2,30

    2,77

    3,32

     

    Điện

    Kw

     

    64,51

    77,41

    92,92

    111,51

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    10,37

    12,44

    14,93

    17,92

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,30

    2,77

    3,32

    3,98

     

    Điện

    Kw

     

    77,41

    92,92

    111,51

    133,82

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    12,44

    14,93

    17,92

    21,50

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,77

    3,32

    3,98

    4,78

     

    Điện

    Kw

     

    92,92

    111,51

    133,82

    160,52

    c) Vật liệu

    Bảng 20

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,75

    0,80

    0,90

    1,00

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,60

    0,70

    0,80

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    4

    Bản đồ địa hình

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    5

    Giấy A4

    Ram

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    6

    Giấy kẻ ôly

    Tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    7

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    8

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    9

    Giấy can

    Mét

    1,50

    1,50

    1,50

    1,50

    10

    Giấy Ao loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    11

    Mực in lazer

    Hộp

    0,005

    0,006

    0,007

    0,008

    12

    Mực rotting

    Hộp

    0,07

    0,07

    0,08

    0,08

    13

    Mực vẽ các màu

    Lọ

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    14

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    15

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    16

    Sổ giao ca

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    1.6. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

    1.6.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Liên hệ thu thập các tư liệu cần thiết tại thực địa.

    - Kiểm tra xác định kết quả suy giải của nội nghiệp; điều tra, điều vẽ bổ sung các yếu tố nội dung chuyên môn và yếu tố nền có biến động.

    - Tiếp biên, sửa chữa, hoàn thiện kết quả. Hoàn thiện hệ thống các bảng thống kê, các sơ đồ, các tài liệu chỉ dẫn bổ sung.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Vùng đồng bằng đi lại thuận tiện; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu đầy đủ, đồng nhất còn mới ít thay đổi, mức độ cập nhật ít.

    Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), các đối tượng giải đoán dễ nhận biết, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ.

    Loại 2:Vùng đồng bằng tiếp giáp vùng trung du, giao thông thuận lợi; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu đầy đủ, đồng nhất, mức độ thay đổi cần cập nhật trung bình.

    Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán đa phần dễ nhận biết, một số đối tượng khó xét đoán phải tham khảo các tài liệu hỗ trợ.

    Loại 3:Vùng đồi núi, đầm lầy ven biển đi lại khó khăn; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật tương đối nhiều.

    Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, nhiều đối tượng khó giải đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ.

    Loại 4:Vùng núi xa xôi, hẻo lánh, vùng hải đảo, phương tiện đi lại rất khó khăn; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu nhiều chủng loại, không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật nhiều.

    Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, dễ bị nhầm lẫn, nhiều đối tượng khó xét đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ. Quá trình suy giải đầy đủ nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành và tổng hợp các tài liệu hỗ trợ.

    c) Định biên: 2 KS3

    d) Định mức: công nhóm/mảnh

    Bảng 21

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    6

    Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

    6.1

    Liên hệ thu thập các tài liệu tại thực địa

     

     

     

     

     

     

     

    1

    1,50

    1,88

    2,34

    2,93

     

     

    2

    1,80

    2,25

    2,81

    3,52

     

     

    3

    2,16

    2,70

    3,38

    4,22

     

     

    4

    2,59

    3,24

    4,05

    5,06

    6.2

    Kiểm tra kết quả của nội nghiệp, điều tra bổ sung

     

     

     

     

     

     

     

    1

    12,50

    15,63

    19,53

    24,41

     

     

    2

    15,00

    18,75

    23,44

    29,30

     

     

    3

    18,00

    22,50

    28,13

    35,16

     

     

    4

    21,60

    27,00

    33,75

    42,19

    6.3

    Hoàn thiện kết quả

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2,00

    2,50

    3,13

    3,91

     

     

    2

    2,40

    3,00

    3,75

    4,69

     

     

    3

    2,88

    3,60

    4,50

    5,63

     

     

    4

    3,46

    4,32

    5,40

    6,75

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    16,00

    20,01

    25,00

    31,25

     

     

    2

    19,20

    24,00

    30,00

    37,51

     

     

    3

    23,04

    28,80

    36,01

    45,01

     

     

    4

    27,65

    34,56

    43,20

    54,00

    1.6.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 22

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Quần áo BHLĐ

    Cái

    9

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    2

    Áo mưa bạt

    Cái

    12

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    3

    Áo rét BHLĐ

    Cái

    24

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    4

    Ê ke

    Bộ

    24

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    5

    Đèn pin

    Cái

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    6

    Địa bàn

    Cái

    60

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    7

    Đèn điện 100w

    Bộ

    30

    9,22

    11,52

    14,40

    18,00

    8

    Ba lô

    Cái

    18

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    9

    Bi đông nhựa

    Cái

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    10

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    6

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    11

    Compa vòng tròn nhỏ

    Cái

    24

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    12

    Dao xén

    Cái

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    13

    Ống đựng bản đồ

    Cái

    24

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    14

    Giầy cao cổ

    Đôi

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    15

    Hòm sắt đựng tài liệu

    Cái

    48

    9,22

    11,52

    14,40

    18,00

    16

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    17

    Ký hiệu bản đồ

    Quyển

    48

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    18

    Mũ cứng

    Cái

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    19

    Nilon gói tài liệu

    Cái

    9

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    20

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    21

    Quy phạm ngoại nghiệp

    Quyển

    48

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    22

    Tất sợi

    Đôi

    6

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    23

    Thước đo độ

    Cái

    24

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    24

    Thước cuộn vải 50m

    Cái

    12

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    25

    Thước nhựa 1.2 m

    Cái

    24

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    26

    Thước nhựa 30 cm

    Cái

    24

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    27

    Thước thép cuộn 2 m

    Cái

    9

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    28

    Thước tỷ lệ (3 cạnh)

    Cái

    24

    18,43

    23,04

    28,81

    36,01

    29

    Túi đựng ảnh

    Cái

    12

    36,86

    46,08

    57,62

    72,02

    30

    Ống nhòm

    Cái

    60

    9,22

    11,52

    14,40

    18,00

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Vật liệu

    Bảng 23

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,70

    0,75

    0,80

    0,85

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,60

    0,70

    0,80

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    4

    Bản đồ địa hình

    Cái

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    5

    Giấy kẻ ô ly

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    10,00

    10,00

    10,00

    10,00

    7

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    8

    Giấy can

    Mét

    1,50

    1,50

    1,50

    1,50

    9

    Giấy A4

    Ram

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    10

    Giấy A0 loại 100g/m2(vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    11

    Mực Lazer

    Hộp

    0,005

    0,006

    0,007

    0,008

    12

    Mực rotting

    Hộp

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    13

    Mực vẽ các màu

    Lọ

    1,50

    1,50

    1,50

    1,50

    14

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    15

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    1.7. Lập bản đồ gốc tác giả

    1.7.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Số hóa các yếu tố nội dung chuyên môn.

    - Chỉnh hợp các yếu tố chuyên môn bảo đảm tương quan địa lý với yếu tố nền; biểu thị các yếu tố chuyên môn theo ý tưởng tác giả bằng hệ thống các ký hiệu đó thiết kế trong kế hoạch biên tập (hình dáng, màu sắc, kích thước ký hiệu …).

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

    c) Định biên: 1 KS5

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 24

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    7

    Lập bản đồ gốc tác giả

     

     

     

     

     

    7.1

    Số hóa các yếu tố nội dung chuyên môn

     

     

     

     

     

     

     

    1

    12,50

    15,00

    18,00

    21,60

     

     

    2

    15,00

    18,00

    21,60

    25,92

     

     

    3

    18,00

    21,60

    25,92

    31,10

     

     

    4

    21,60

    25,92

    31,10

    37,32

    7.2

    Chỉnh hợp, biểu thị, lập bản đồ gốc tác giả

     

     

     

     

     

     

     

    1

    18,20

    21,84

    26,21

    31,45

     

     

    2

    21,84

    26,21

    31,45

    37,74

     

     

    3

    26,21

    31,45

    37,74

    45,29

     

     

    4

    31,45

    37,74

    45,29

    54,34

    7.3

    Kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện bản gốc

     

     

     

     

     

     

     

    1

    4,50

    5,40

    6,48

    7,78

     

     

    2

    5,40

    6,48

    7,78

    9,33

     

     

    3

    6,48

    7,78

    9,33

    11,20

     

     

    4

    7,78

    9,33

    11,20

    13,44

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    35,20

    42,24

    50,69

    60,83

     

     

    2

    42,24

    50,69

    60,83

    72,99

     

     

    3

    50,69

    60,83

    72,99

    87,59

     

     

    4

    60,83

    72,99

    87,59

    105,11

    1.7.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 25

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo Blu

    Cái

    9

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    3

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    5

    Dép xốp

    Đôi

    6

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    7

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    8

    Êke

    Bộ

    24

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    9

    Giá để tài liệu bằng sắt

    Cái

    96

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    10

    Ghế tựa

    Cái

    96

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    11

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    2,53

    3,04

    3,65

    4,38

    12

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,30

    0,36

    0,44

    0,53

    13

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    7,60

    9,12

    10,95

    13,14

    14

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    6,79

    8,15

    9,78

    11,74

    15

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    6,79

    8,15

    9,78

    11,74

    16

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    17

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    18

    Dao trổ

    Cái

    24

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    19

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    24

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    20

    Quy định số hóa

    Q.

    48

    10,14

    12,17

    14,60

    17,52

    21

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    25,35

    30,42

    36,50

    43,80

    22

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    40,55

    48,66

    58,39

    70,07

    23

    Máy in laze A4 0.5 Kw

    Cái

    60

    1,01

    1,22

    1,46

    1,75

    24

    Điện năng

    Kw

     

    200,02

    240,03

    288,02

    345,63

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 26

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    21,12

    25,34

    30,41

    36,50

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    2,64

    3,17

    3,80

    4,56

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,64

    3,17

    3,80

    4,56

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    4,69

    5,63

    6,76

    8,11

     

    Điện

    Kw

     

    222,01

    266,41

    319,70

    383,65

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    25,34

    30,41

    36,50

    43,79

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    3,17

    3,80

    4,56

    5,47

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    3,17

    3,80

    4,56

    5,47

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    5,63

    6,76

    8,11

    9,73

     

    Điện

    Kw

     

    266,41

    319,70

    383,65

    460,35

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    30,41

    36,50

    43,79

    52,55

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    3,80

    4,56

    5,47

    6,57

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    3,80

    4,56

    5,47

    6,57

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    6,76

    8,11

    9,73

    11,68

     

    Điện

    Kw

     

    319,70

    383,65

    460,35

    552,43

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    36,50

    43,79

    52,55

    63,07

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    4,56

    5,47

    6,57

    7,88

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    4,56

    5,47

    6,57

    7,88

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    8,11

    9,73

    11,68

    14,01

     

    Điện

    Kw

     

    383,65

    460,35

    552,43

    662,93

    c) Vật liệu

    Bảng 27

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2

    Mực đen

    Lọ

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    3

    Mực vẽ 6 màu

    Hộp

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    4

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    20,00

    20,00

    20,00

    20,00

    7

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    8

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    9

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    3,00

    3,00

    4,00

    4,00

    10

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    12

    Đĩa CD

    Cái

    0,25

    0,30

    0,35

    0,40

    13

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    14

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1.8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

    1.8.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Sửa chữa, biên tập bản đồ theo hướng dẫn của bản gốc tác giả, thiết kế ký hiệu bổ sung, trình bày bản đồ chuyên đề.

    - In phun, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

    c) Định biên: 1 KS3

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 28

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    8

    Biên tập, trình bày, bản đồ chuyên đề

     

     

     

     

     

    8.1

    Biên tập, thiết kế ký hiệu, trình bày bản đồ chuyên đề

     

     

     

     

     

     

     

    1

    14,60

    16,79

    19,31

    22,20

     

     

    2

    17,52

    20,15

    23,17

    26,65

     

     

    3

    21,02

    24,18

    27,80

    31,97

     

     

    4

    25,23

    29,01

    33,37

    38,37

    8.2

    In phun, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3,50

    4,03

    4,63

    5,32

     

     

    2

    4,20

    4,83

    5,55

    6,39

     

     

    3

    5,04

    5,80

    6,67

    7,67

     

     

    4

    6,05

    6,96

    8,00

    9,20

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    18,10

    20,82

    23,94

    27,53

     

     

    2

    21,72

    24,98

    28,72

    33,03

     

     

    3

    26,06

    29,97

    34,47

    39,64

     

     

    4

    31,28

    35,97

    41,36

    47,57

    1.8.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 29

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo Blu

    Cái

    9

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    3

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    5

    Dép xốp

    Đôi

    6

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    7

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    8

    Êke

    Bộ

    24

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    9

    Giá để tài liệu bằng sắt

    Cái

    96

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    10

    Ghế tựa

    Cái

    96

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    11

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    1,30

    1,50

    1,72

    1,98

    12

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,16

    0,18

    0,21

    0,24

    13

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    3,91

    4,50

    5,17

    5,95

    14

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    3,49

    4,02

    4,62

    5,31

    15

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    3,49

    4,02

    4,62

    5,31

    16

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    17

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    18

    Dao trổ

    Cái

    24

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    19

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    24

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    20

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    5,21

    5,99

    6,89

    7,93

    21

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    13,03

    14,99

    17,24

    19,82

    22

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    20,85

    23,98

    27,58

    31,71

    23

    Máy in laze A4 0.5 Kw

    Cái

    60

    0,52

    0,60

    0,69

    0,79

    24

    Điện năng

    Kw

     

    102,83

    118,26

    136,02

    156,42

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 30

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    10,86

    13,03

    15,64

    18,77

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,36

    1,63

    1,95

    2,35

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,41

    2,90

    3,47

    4,17

     

    Điện

    Kw

     

    85,65

    102,78

    123,32

    148,02

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    12,49

    14,99

    17,98

    21,58

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,56

    1,87

    2,25

    2,70

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,78

    3,33

    4,00

    4,80

     

    Điện

    Kw

     

    98,52

    118,21

    141,82

    170,21

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    14,36

    17,23

    20,68

    24,82

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,80

    2,15

    2,59

    3,10

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,19

    3,83

    4,60

    5,51

     

    Điện

    Kw

     

    113,28

    135,90

    163,11

    195,72

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    16,52

    19,82

    23,78

    28,54

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,06

    2,48

    2,97

    3,57

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,67

    4,40

    5,29

    6,34

     

    Điện

    Kw

     

    130,27

    156,30

    187,58

    225,10

    c) Vật liệu

    Bảng 31

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2

    Mực đen

    Lọ

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    3

    Mực vẽ 6 màu

    Hộp

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    4

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    20,00

    20,00

    20,00

    20,00

    7

    Giấy can

    Mét

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    8

    Giấy A4

    Ram

    0,30

    0,35

    0,40

    0,45

    9

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    10

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    11

    Đĩa CD

    Cái

    0,25

    0,30

    0,35

    0,40

    12

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    13

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1.9. Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

    1.9.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề soạn thảo theo các nội dung sau:

    - Căn cứ pháp lý, sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện.

    - Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực lập bản đồ.

    - Thời điểm bắt đầu và kết thúc công việc thành lập bản đồ.

    - Các nguồn tài liệu được sử dụng và phương pháp công nghệ thành lập bản đồ; nói rõ cụ thể loại ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản đồ.

    - Đánh giá chất lượng bản đồ gồm khối lượng công việc thực hiện; mức độ đầy đủ, chi tiết và độ chính xác của các yếu tố nội dung; số liệu tổng hợp, đánh giá theo yêu cầu của mục đích thành lập bản đồ.

    - Kết luận, kiến nghị.

    b) Phân loại khó khăn

    Nội dung công việc này không phân loại khó khăn mà tính theo “khu vực thi công” đơn vị là cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng.

    c) Định biên: 3 KS5

    d) Định mức: công nhóm/báo cáo

    - Cấp xã: 25 công

    - Cấp huyện: 40 công

    - Cấp tỉnh: 60 công

    - Cấp vùng: 70 công

    1.9.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: 01 Báo cáo

    Bảng 32

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    3

    Dép đi trong phòng

    Đôi

    6

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    4

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    6

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    5,00

    8,00

    12,00

    14,00

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    8

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    5,00

    8,00

    12,00

    14,00

    9

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    3,35

    5,36

    8,04

    9,38

    10

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    3,35

    5,36

    8,04

    9,38

    11

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    20,00

    32,00

    48,00

    56,00

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    1,25

    2,00

    3,00

    3,50

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,150

    0,240

    0,360

    0,420

    14

    Điện năng

    Kw

     

    33,55

    53,68

    80,52

    93,94

    b) Thiết bị: 01 Báo cáo

    Bảng 33

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

     

    Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    10,00

    16,00

    24,00

    28,00

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    2,50

    4,00

    6,00

    7,00

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    7,50

    12,00

    18,00

    21,00

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,33

    5,33

    8,00

    9,33

    5

    Điện năng

    Kw

     

    198,10

    316,96

    475,44

    544,68

    c) Vật liệu

    Bảng 34

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    2

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    4

    Đĩa CD

    Cái

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    5

    Giấy A4

    Ram

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    6

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    MỤC 2. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỔNG HỢP, BIẾN ĐỘNG, ĐÁNH GIÁ

    2.1. Công tác chuẩn bị:Như điểm 1.1 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    2.2. Biên tập khoa học:Như điểm 1.2 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    2.3. Thành lập bản đồ nền:Như điểm 1.3 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    2.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh:Như điểm 1.4 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    2.5. Thành lập các bản đồ dẫn xuất:

    + Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề: Như điểm 1.5 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Điều tra bổ sung ngoại nghiệp (chỉ áp dụng cho thời điểm hiện tại): Như điểm 1.6 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    2.6. Tích hợp, xử lý tổng hợp các số liệu

    2.6.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Tích hợp các dữ liệu chuyên môn và các tài liệu liên quan cần thiết.

    - Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các dữ liệu chuyên môn đơn giản, mật độ thưa, dễ biểu thị. Việc xử lý tổng hợp dễ dàng.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các dữ liệu chuyên môn nhiều, mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề trung bình. Việc xử lý tổng hợp có chỗ gặp khó khăn.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các dữ liệu chuyên môn nhiều, mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề dày, khó khăn trong việc biểu thị. Việc xử lý tổng hợp dữ liệu phức tạp có nhiều khó khăn.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các dữ liệu chuyên môn nhiều và đa dạng, mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề dày đặc, khó khăn trong việc biểu thị. Việc xử lý tổng hợp dữ liệu phức tạp có nhiều khó khăn phải xử lý.

    c) Định biên: 1 KS4

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 35

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    6

    Tích hợp, xử lý tổng hợp các số liệu

     

     

     

     

     

    6.1

    Tích hợp các dữ liệu chuyên môn và các tài liệu

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3,50

    4,20

    5,04

    6,05

     

     

    2

    4,20

    5,04

    6,05

    7,26

     

     

    3

    5,04

    6,05

    7,26

    8,71

     

     

    4

    6,05

    7,26

    8,71

    10,45

    6.2

    Phân tích, xử lý các dữ liệu

     

     

     

     

     

     

     

    1

    4,80

    5,76

    6,91

    8,29

     

     

    2

    5,76

    6,91

    8,29

    9,95

     

     

    3

    6,91

    8,29

    9,95

    11,94

     

     

    4

    8,29

    9,95

    11,94

    14,33

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    8,30

    9,96

    11,95

    14,34

     

     

    2

    9,96

    11,95

    14,34

    17,21

     

     

    3

    11,95

    14,34

    17,21

    20,65

     

     

    4

    14,34

    17,21

    20,65

    24,78

    2.6.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 36

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo Blu

    Cái

    9

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    2,39

    2,87

    3,44

    4,13

    3

    Êke

    Bộ

    24

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    4

    Thước nhựa 1,2

    Cái

    24

    2,39

    2,87

    3,44

    4,13

    5

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    2,39

    2,87

    3,44

    4,13

    6

    Quy phạm ngoại nghiệp

    Quyển

    48

    2,39

    2,87

    3,44

    4,13

    7

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    2,39

    2,87

    3,44

    4,13

    8

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    9

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    10

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    11

    Ghế xoay

    Cái

    96

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    12

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    13

    Đèn neon 40w

    Cái

    30

    9,56

    11,47

    13,77

    16,52

    14

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    5,98

    7,17

    8,61

    10,33

    15

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    1,79

    2,15

    2,58

    3,10

    16

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,07

    0,09

    0,10

    0,12

    17

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,60

    0,72

    0,86

    1,03

    18

    Quạt thông gió 0,04kw

    Cái

    36

    1,60

    1,92

    2,31

    2,77

    19

    Quạt trần 100w

    Cái

    36

    1,60

    1,92

    2,31

    2,77

    20

    Đầu ghi DVD 0,04Kw

    Cái

    72

    1,79

    2,15

    2,58

    3,10

    21

    Máy in laze A4 0,5Kw

    Cái

    60

    0,24

    0,29

    0,34

    0,41

    22

    Điện

    KW

     

    47,76

    57,31

    68,78

    82,53

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị:

    Bảng 37

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    4,98

    5,98

    7,17

    8,60

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,50

    0,60

    0,72

    0,86

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,49

    1,79

    2,15

    2,58

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,11

    1,33

    1,59

    1,91

     

    Điện

    Kw

     

    57,68

    69,22

    83,05

    99,66

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    5,98

    7,17

    8,60

    10,33

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,60

    0,72

    0,86

    1,03

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,79

    2,15

    2,58

    3,10

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,33

    1,59

    1,91

    2,29

     

    Điện

    Kw

     

    69,22

    83,05

    99,66

    119,60

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    7,17

    8,60

    10,33

    12,39

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,72

    0,86

    1,03

    1,24

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,15

    2,58

    3,10

    3,72

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,59

    1,91

    2,29

    2,75

     

    Điện

    Kw

     

    83,05

    99,66

    119,60

    143,51

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    8,60

    10,33

    12,39

    14,87

     

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,86

    1,03

    1,24

    1,49

     

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    2,58

    3,10

    3,72

    4,46

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    1,91

    2,29

    2,75

    3,30

     

    Điện

    Kw

     

    99,66

    119,60

    143,51

    172,21

    c) Vật liệu

    Bảng 38

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    3

    Mực lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    4

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,03

    0,04

    0,05

    0,06

    5

    Giấy Ao loại 100g/m2

    Tờ

    0,10

    0,20

    0,30

    0,40

    6

    Sổ giao ca

    Tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    7

    Đĩa DVD

    Cái

    0,10

    0,15

    0,20

    0,25

    8

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2.7. Lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp

    1.8.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Tổng hợp, số hóa các yếu tố nội dung chuyên môn.

    - Chỉnh hợp các yếu tố chuyên môn bảo đảm tương quan địa lý với yếu tố nền; Biểu thị các yếu tố chuyên môn theo ý tưởng tác giả bằng hệ thống các ký hiệu đó thiết kế trong kế hoạch biên tập (hình dáng, màu sắc, kích thước ký hiệu …), lập bản đồ gốc tổng hợp.

    - Kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện bản đồ gốc tổng hợp.

    b) Phân loại khó khăn:

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

    c) Định biên: 1 KS5

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 39

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    7

    Lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp

     

     

     

     

     

    7.1

    Tổng hợp, số hóa các yếu tố nội dung chuyên môn

     

     

     

     

     

     

     

    1

    13,60

    16,32

    19,58

    23,50

     

     

    2

    16,32

    19,58

    23,50

    28,20

     

     

    3

    19,58

    23,50

    28,20

    33,84

     

     

    4

    23,50

    28,20

    33,84

    40,61

    7.2

    Chỉnh hợp, biểu thị, lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp

     

     

     

     

     

     

     

    1

    21,80

    26,16

    31,39

    37,67

     

     

    2

    26,16

    31,39

    37,67

    45,20

     

     

    3

    31,39

    37,67

    45,20

    54,25

     

     

    4

    37,67

    45,20

    54,25

    65,09

    7.3

    Kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện bản gốc tổng hợp

     

     

     

     

     

     

     

    1

    5,00

    6,00

    7,20

    8,64

     

     

    2

    6,00

    7,20

    8,64

    10,37

     

     

    3

    7,20

    8,64

    10,37

    12,44

     

     

    4

    8,64

    10,37

    12,44

    14,93

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    40,40

    48,48

    58,18

    69,81

     

     

    2

    48,48

    58,18

    69,81

    83,77

     

     

    3

    58,18

    69,81

    83,77

    100,53

     

     

    4

    69,81

    83,77

    100,53

    120,63

    2.7.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 40

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo Blu

    Cái

    9

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    3

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    5

    Dép xốp

    Đôi

    6

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    7

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    8

    Êke

    Bộ

    24

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    9

    Giá để tài liệu bằng sắt

    Cái

    96

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    10

    Ghế tựa

    Cái

    96

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    11

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    2,91

    3,49

    4,19

    5,03

    12

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,35

    0,42

    0,50

    0,60

    13

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    8,73

    10,47

    12,57

    15,08

    14

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    7,80

    9,35

    11,23

    13,47

    15

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    7,80

    9,35

    11,23

    13,47

    16

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    17

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    18

    Dao trổ

    Cái

    24

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    19

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    24

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    20

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    11,64

    13,96

    16,75

    20,11

    21

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    29,09

    34,91

    41,89

    50,27

    22

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    46,54

    55,85

    67,02

    80,42

    23

    Máy in laze A4 0,5Kw

    Cái

    60

    1,16

    1,40

    1,68

    2,01

    24

    Điện năng

    Kw

     

    229,58

    275,47

    330,56

    396,69

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 41

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    24,24

    29,09

    34,91

    41,89

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    3,03

    3,64

    4,36

    5,24

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    3,03

    3,64

    4,36

    5,24

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    5,39

    6,46

    7,76

    9,31

     

    Điện

    Kw

     

    254,80

    305,76

    366,94

    440,29

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    29,09

    34,91

    41,89

    50,26

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    3,64

    4,36

    5,24

    6,28

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    3,64

    4,36

    5,24

    6,28

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    6,46

    7,76

    9,31

    11,17

     

    Điện

    Kw

     

    305,76

    366,94

    440,29

    528,34

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    34,91

    41,89

    50,26

    60,32

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    4,36

    5,24

    6,28

    7,54

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    4,36

    5,24

    6,28

    7,54

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    7,76

    9,31

    11,17

    13,40

     

    Điện

    Kw

     

    366,94

    440,29

    528,34

    634,04

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    41,89

    50,26

    60,32

    72,38

     

    Máy quét

    Cái

    2,5

    5,24

    6,28

    7,54

    9,05

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    5,24

    6,28

    7,54

    9,05

     

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    9,31

    11,17

    13,40

    16,08

     

    Điện

    Kw

     

    440,29

    528,34

    634,04

    760,81

    c) Vật liệu

    Bảng 42

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2

    Mực đen

    Lọ

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    3

    Mực vẽ 6 màu

    Hộp

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    4

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    20,00

    20,00

    20,00

    20,00

    7

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    8

    Giấy A4

    Ram

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    9

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    3,00

    3,00

    4,00

    4,00

    10

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    12

    Đĩa CD

    Cái

    0,25

    0,30

    0,35

    0,40

    13

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    14

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    2.8. Biên tập, trình bày bản đồ tổng hợp

    2.8.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    - Sửa chữa, biên tập bản đồ tổng hợp theo hướng dẫn của bản gốc tác giả tổng hợp, thiết kế ký hiệu bổ sung, trình bày bản đồ tổng hợp.

    - In phun, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm.

    b) Phân loại khó khăn

    Loại 1:Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    Loại 2:Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3:Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    Loại 4:Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

    c) Định biên: 1 KS3

    d) Định mức: công/mảnh

    Bảng 43

    STT

    Công việc

    KK

    Tỷ lệ 1:25.000

    Tỷ lệ 1:50.000

    Tỷ lệ 1:100.000

    Tỷ lệ 1:250.000

    8

    Biên tập, trình bày, bản đồ tổng hợp

     

     

     

     

     

    8.1

    Biên tập, thiết kế bổ sung ký hiệu, trình bày bản đồ tổng hợp

     

     

     

     

     

     

     

    1

    16,50

    18,98

    21,82

    25,09

     

     

    2

    19,80

    22,77

    26,19

    30,11

     

     

    3

    23,76

    27,32

    31,42

    36,14

     

     

    4

    28,51

    32,79

    37,71

    43,36

    8.2

    In phun, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm

     

     

     

     

     

     

     

    1

    4,00

    4,60

    5,29

    6,08

     

     

    2

    4,80

    5,52

    6,35

    7,30

     

     

    3

    5,76

    6,62

    7,62

    8,76

     

     

    4

    6,91

    7,95

    9,14

    10,51

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

    1

    20,50

    23,58

    27,11

    31,18

     

     

    2

    24,60

    28,29

    32,53

    37,41

     

     

    3

    29,52

    33,95

    39,04

    44,90

     

     

    4

    35,42

    40,74

    46,85

    53,88

    2.8.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: ca/mảnh

    Bảng 44

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Áo Blu

    Cái

    9

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    3

    Bàn vẽ kỹ thuật

    Cái

    96

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    5

    Dép xốp

    Đôi

    6

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    7

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    8

    Êke

    Bộ

    24

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    9

    Giá để tài liệu bằng sắt

    Cái

    96

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    10

    Ghế tựa

    Cái

    96

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    11

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    1,48

    1,70

    1,95

    2,25

    12

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,18

    0,20

    0,23

    0,27

    13

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    4,43

    5,09

    5,86

    6,74

    14

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    3,96

    4,55

    5,23

    6,02

    15

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    3,96

    4,55

    5,23

    6,02

    16

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    17

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    18

    Dao trổ

    Cái

    24

    23,62

    27,76

    31,23

    35,92

    19

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    24

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    20

    Quy định số hóa

    Quyển

    48

    5,90

    6,79

    7,81

    8,98

    21

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    14,76

    16,98

    19,52

    22,45

    22

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    23,62

    27,16

    31,23

    35,92

    23

    Máy in laze A4 0.5 Kw

    Cái

    60

    0,59

    0,68

    0,78

    0,90

    24

    Điện năng

    Kw

     

    116,49

    133,97

    154,05

    177,17

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

    KK

    1/25.000

    1/50.000

    1/100.000

    1/250.000

    1

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    2

    0,83

    0,83

    0,83

    0,83

    3

    1

    1

    1

    1

    4

    1,2

    1,2

    1,2

    1,2

    b) Thiết bị: ca/mảnh

    Bảng 45

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    1

    Tỷ lệ 1/25.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    12,30

    14,76

    17,71

    21,25

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,54

    1,85

    2,21

    2,66

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    2,73

    3,28

    3,94

    4,72

     

    Điện

    Kw

     

    97,01

    116,41

    139,69

    167,61

    2

    Tỷ lệ 1/50.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    14,15

    16,97

    20,37

    24,44

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    1,77

    2,12

    2,55

    3,06

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,14

    3,77

    4,53

    5,43

     

    Điện

    Kw

     

    111,58

    133,87

    160,65

    192,78

    3

    Tỷ lệ 1/100.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    16,27

    19,52

    23,42

    28,11

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,03

    2,44

    2,93

    3,51

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    3,61

    4,34

    5,21

    6,25

     

    Điện

    Kw

     

    128,28

    153,93

    184,74

    221,69

    4

    Tỷ lệ 1/250.000

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    18,71

    22,45

    26,94

    32,33

     

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    2,34

    2,81

    3,37

    4,04

     

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,2

    4,16

    4,99

    5,99

    7,18

     

    Điện

    Kw

     

    147,54

    177,02

    212,47

    254,96

    c) Vật liệu

    Bảng 46

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Tỷ lệ 1/25.000

    Tỷ lệ 1/50.000

    Tỷ lệ 1/100.000

    Tỷ lệ 1/250.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    2

    Mực đen

    Lọ

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    3

    Mực vẽ 6 màu

    Hộp

    0,50

    0,55

    0,60

    0,65

    4

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    6

    Bản lam kỹ thuật

    Tờ

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    7

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    20,00

    20,00

    20,00

    20,00

    8

    Giấy can

    Mét

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    9

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,30

    0,35

    0,40

    0,45

    10

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    12

    Đĩa CD

    Cái

    0,25

    0,30

    0,35

    0,40

    13

    Mực in phun (4 hộp 4 màu)

    Hộp

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    14

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    2.9. Báo cáo thuyết minh bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá

    2.9.1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc

    Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề soạn thảo theo các nội dung sau:

    - Căn cứ pháp lý, sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện.

    - Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực lập bản đồ.

    - Thời điểm bắt đầu và kết thúc công việc thành lập bản đồ.

    - Các nguồn tài liệu được sử dụng và phương pháp công nghệ thành lập bản đồ; nói rõ cụ thể loại ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản đồ.

    - Đánh giá chất lượng bản đồ gồm khối lượng công việc thực hiện; mức độ đầy đủ, chi tiết và độ chính xác của các yếu tố nội dung; số liệu tổng hợp, đánh giá theo yêu cầu của mục đích thành lập bản đồ.

    - Kết luận, kiến nghị.

    b) Phân loại khó khăn

    Nội dung công việc này không phân loại khó khăn mà tính theo “khu vực thi công” đơn vị là cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng.

    c) Định biên: 3 KS5

    d) Định mức: công nhóm/báo cáo

    - Cấp xã: 35 công

    - Cấp huyện: 50 công

    - Cấp tỉnh: 70 công

    - Cấp vùng: 80 công

    2.9.2. Định mức vật liệu, dụng cụ và thiết bị

    a) Dụng cụ: 01 báo cáo

    Bảng 47

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

    1

    Áo blu

    Cái

    9

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    3

    Dép đi trong phòng

    Đôi

    6

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    4

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    6

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    7,00

    10,00

    14,00

    16,00

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    4

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    8

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    7,00

    10,00

    14,00

    16,00

    9

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    36

    4,69

    6,70

    9,38

    10,72

    10

    Quạt trần 100W

    Cái

    36

    4,69

    6,70

    9,38

    10,72

    11

    Đèn neon 40W

    Bộ

    30

    28,00

    40,00

    56,00

    64,00

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    1,75

    2,50

    3,50

    4,00

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,210

    0,300

    0,420

    0,480

    14

    Điện năng

    Kw

     

    46,97

    67,10

    93,94

    107,36

    b) Thiết bị: 01 Báo cáo

    Bảng 48

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (KW)

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

     

    Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,4

    14,00

    20,00

    28,00

    32,00

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    3,50

    5,00

    7,00

    8,00

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    10,50

    15,00

    21,00

    24,00

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,2

    4,67

    6,67

    9,33

    10,67

    5

    Điện năng

    Kw

     

    277,34

    396,20

    554,68

    633,92

    c) Vật liệu

    Bảng 49

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Cấp xã

    Cấp huyện

    Cấp tỉnh

    Cấp vùng

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    2

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    4

    Đĩa CD

    Cái

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    5

    Giấy A4

    Ram

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    6

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương0
    Điều0
    Khoản0
    Tải về
    Hỏi AI ngay →