quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 36/2026/TT-BNNMT Về định mức kinh tế kỹ thuật hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
    Ngày BH28/08/2026
    Hiệu lực12/10/2026
    14 điều
    Thông tư

    Thông tư 36/2026/TT-BNNMT Về định mức kinh tế kỹ thuật hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Thị Phương Hoa
    Ngày ban hành
    28/08/2026
    Ngày hiệu lực
    12/10/2026
    Tình trạng
    Chưa có hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    __________

    Số: 36/2026/TT-BNNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống
    cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

    Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);

    - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;

    - Lưu: VT, VTQG.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

    Nguyễn Thị Phương Hoa

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    _________________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Tải biểu mẫu

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia quy định 5 nhóm công việc trong vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia gồm:

    1. Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    2. Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    3. Duy trì cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    4. Bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    5. Kết nối, chia sẻ dữ liệu.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý và cá nhân vận hành hoặc thực hiện nhiệm vụ liên quan đến hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

    Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia được thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý, kỹ thuật và tài chính nhằm bảo đảm tính hợp pháp, tính khoa học, tính khả thi và phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, cụ thể như sau:

    1. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

    2. Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

    3. Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP.

    4. Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

    5. Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

    6. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.

    7. Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

    8. Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

    Điều 4. Quy định viết tắt

    Bảng số 01

    STT

    Nội dung viết tắt

    Chữ viết tắt

    1

    Khó khăn

    KK

    2

    Viên chức hạng A1 bậc 2

    A1.2

    3

    Viên chức hạng A1 bậc 3

    A1.3

    4

    Viên chức hạng A1 bậc 4

    A1.4

    5

    Viên chức hạng A1 bậc 5

    A1.5

    6

    Viên chức hạng A1 bậc 6

    A1.6

    7

    Số thứ tự

    STT

    8

    Đơn vị tính

    ĐVT

    9

    Báo cáo

    BC

    10

    Kinh tế - kỹ thuật

    KT-KT

    11

    Cơ sở dữ liệu

    CSDL

    12

    Quy đổi mức khó khăn

    QĐKK

    13

    Điểm bước thực hiện công việc

    ĐBTH

    14

    Đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn của Hiệp hội công nghệ điện tử quốc tế

    U

    15

    Hệ thống thông tin địa lý

    GIS

    16

    Công nghệ thông tin

    CNTT

    17

    Cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

    CSDLVTQG

    18

    Tiêu chuẩn Việt Nam

    TCVN

    19

    Bộ vi xử lý trung tâm của máy chủ

    CPU

    20

    Mạng lưu trữ chuyên dụng dùng cho hệ thống máy chủ

    SAN

    21

    Thiết bị lưu trữ gắn mạng, chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ

    NAS

    22

    Mạng riêng ảo cho phép người dùng truy cập từ xa vào hệ thống

    VPN

    23

    Công nghệ truyền thoại qua mạng IP, Internet

    VoIP

    24

    Hệ thống ngăn chặn xâm nhập mạng

    IPS

    25

    Chất lượng dịch vụ mạng, dùng để ưu tiên băng thông, độ trễ cho dịch vụ quan trọng

    QoS

    Điều 5. Quy định về sử dụng định mức

    1. Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

    2. Đối với các tình huống khẩn cấp, ứng phó sự cố, định mức cho các hạng mục kết nối, chia sẻ dữ liệu được tính bằng 1,5 lần các định mức được quy định tại Phần II của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    Điều 6. Các quy định khác

    1. Phương pháp xây dựng định mức

    a) Phương pháp thống kê, tổng hợp: áp dụng trên cơ sở thu thập, thống kê và tổng hợp số liệu thực tế về khối lượng công việc, thời gian thực hiện và mức hao phí lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, năng lượng trong quá trình vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    b) Phương pháp so sánh: áp dụng để đối chiếu, kế thừa và điều chỉnh các định mức do cơ quan có thẩm quyền ban hành đối với công việc có tính chất kỹ thuật tương đồng với vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    c) Phương pháp kinh nghiệm: áp dụng đối với công việc chưa có định mức, trên cơ sở kinh nghiệm thực tế của đơn vị trực tiếp vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    d) Phương pháp phân tích: áp dụng thông qua việc phân tích quy trình, thành phần công việc, điều kiện thực hiện, mức độ phức tạp và các yếu tố ảnh hưởng để xác định mức hao phí cần thiết của từng bước công việc thực hiện vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    đ) Phương pháp tiêu chuẩn: áp dụng trên cơ sở các quy trình nghiệp vụ liên quan đến vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia, chế độ làm việc và quy định pháp luật có liên quan.

    2. Phương pháp xác định điểm quy đổi cho phần cứng CNTT

    Quy trình xác định điểm quy đổi cho hệ thống phần cứng công nghệ thông tin (phục vụ lập dự toán nhiệm vụ, dự án) được quy định tại Mục 6.2 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT, cụ thể:

    a) Phương pháp quy đổi mức khó khăn qua phân tích yếu tố ảnh hưởng

    a1) Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng công nghệ thông tin theo tính chất lớn, trung bình, nhỏ theo yếu tố ảnh hưởng tác động đến mỗi danh mục như bảng phân loại yếu tố ảnh hưởng theo danh mục thiết bị phần cứng công nghệ thông tin:

    Bảng số 02

    STT

    Tên thiết bị

    Yếu tố ảnh hưởng

    1

    Máy chủ vật lý Tower

    Số lượng socket CPU

    2

    Máy chủ vật lý rack, phiến

    Số lượng socket CPU, Số U (U là đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn EIA)

    3

    Thiết bị chuyển mạch Switch

    Số U, Số cổng mạng

    4

    Thiết bị định tuyến router

    Số U, Mô hình triển khai

    5

    Thiết bị wifi Access Point

    Mô hình triển khai

    6

    Thiết bị an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, ...)

    Số U, Mô hình triển khai

    7

    Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu

    Dung lượng lưu trữ, Số lượng thiết bị lưu trữ thành phần

    8

    Hệ thống cáp mạng

    Số lượng node mạng

    9

    Hệ thống hội nghị truyền hình

    Số điểm cầu, tần suất sử dụng

    10

    Hệ thống thoại qua mạng Internet

    Số lượng cuộc gọi cùng lúc, mô hình triển khai

    Yếu tố ảnh hưởng được đánh giá phân loại theo danh mục thiết bị như bảng được liệt kê ở trên, từ các yếu tố ảnh hưởng đưa ra phương pháp tính điểm theo phân loại điểm theo mức 1, mức 2, mức 3 tương ứng cho ra ba mức khó khăn KK1, KK2, KK3;

    a2) Bảng quy đổi yếu tố khó khăn ra điểm (hệ thống phần cứng):

    Bảng số 03

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Máy chủ thông thường

    m là số lượng socket - CPU vật lý

    m = 1

    30

    m = 2

    60

    m > 2

    100

    2

    Máy chủ Phiến, Rack

    m là số lượng socket - CPU vật lý

    m = 1

    5

    m = 2

    10

    m > 2

    20

    n là số U (chiếm bao nhiêu U trên Rack đặt)

    n = 1

    20

    n = 2

    50

    n > 2

    80

    3

    Thiết bị chuyển mạch Switch

    m là số U

    m = 1

    40

    m = 2

    60

    m > 2

    80

    n là số cổng mạng

    n < 24

    10

    n ≥ 24 và ≤ 48

    15

    n > 48

    20

    4

    Thiết bị Router

    m là số U

    m = 1

    10

    m = 2

    20

    m > 2

    40

    n là mô hình triển khai

    n = độc lập

    40

    n = có dự phòng

    50

    n = có dự phòng (chạy song song)

    60

    5

    Thiết bị Access Point

    m là mô hình triển khai

    m = Không quản lý tập trung

    40

    m = Quản lý tập trung

    60

    m = Quản lý tập trung và có dự phòng

    80

    6

    Thiết bị an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, ...)

    m là số U

    m = 1

    10

    m = 2

    20

    m > 2

    40

    n là mô hình triển khai

    n = Không quản lý tập trung

    20

    n = Quản lý tập trung

    40

    n = Quản lý tập trung và có dự phòng

    60

    7

    Thiết bị SAN

    m là dung lượng lưu trữ

    m < 20 TB

    20

    m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB

    30

    m > 100 TB

    50

    n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần

    n = 1

    20

    n > 1 và ≤ 4

    30

    n > 4

    50

    8

    Thiết bị NAS

    m là dung lượng lưu trữ

    m < 20 TB

    20

    m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB

    30

    m > 100 TB

    50

    n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần

    n = 1

    20

    n > 1 và ≤ 4

    30

    n > 4

    50

    9

    Hệ thống cáp mạng

    m là số lượng node mạng

    m < 100

    40

    m ≥ 100 và ≤ 500

    60

    m > 500

    80

    10

    Hệ thống hội nghị truyền hình

    m là số điểm cầu

    m < 5

    20

    m ≥ 5 và ≤ 10

    30

    m > 10

    50

    n tần suất số cuộc họp trong tháng

    n ≤ 20

    20

    n > 20 và ≤ 50

    30

    n > 50

    50

    11

    Hệ thống thoại qua mạng Internet

    m là số lượng cuộc gọi cùng lúc

    m < 50

    20

    m ≥ 50 và ≤ 100

    30

    m > 100

    50

    n là mô hình triển khai

    n không có dự phòng

    20

    n có dự phòng

    30

    n có dự phòng và chạy song song

    50

    a3) Phân loại khó khăn

    Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 04

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    Hệ số khó khăn

    1

    KK1

    K ≤ 50

    0,7

    2

    KK2

    50 < K < 80

    1

    3

    KK3

    K ≥ 80

    1,3

    Điểm quy đổi theo mức khó khăn được xác định bằng công thức:

    Trong đó:

    DM: là số lượng danh mục thiết bị được phân loại nằm trong 3 Mức khó khăn.

    i: là mức độ khó khăn.

    b) Phương pháp tính điểm theo các bước của quy trình

    b1) Bảng quy đổi điểm theo các bước công việc trong quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin:

    Bảng số 05

    STT

    Bước quy trình

    Nội dung công việc

    Máy chủ

    Thiết bị mạng

    Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu

    Hệ thống cáp mạng

    Hệ thống hội nghị truyền hình

    Hệ thống thoại qua mạng internet

    Hệ thống thiết bị CNTT khác

    Máy chủ Tower

    Máy chủ phiến,rack

    Switch

    Router

    Thiết bị AP

    Thiết bị an ninh bảo mật

    SAN

    NAS

    1

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    1

    1

    1

    1

    0.5

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    2

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    1

    1

    0.8

    0.8

    1.2

    1.2

    1

    1

    1.5

    1

    1

    1

    Xác minh sự cố

    1

    1

    0.8

    0.8

    0.8

    1.2

    1

    1

    1.5

    1

    1

    1

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    1

    0.8

    0.8

    0.8

    1.2

    1

    1

    1.5

    1

    1

    1

    3

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    1

    1

    0.8

    0.8

    0.5

    1.5

    1.2

    1.2

    0.5

    1.5

    1

    1

    Phân tích các nguyên nhân gây ra sự cố

    1

    1

    1.2

    1.5

    0.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1

    1.2

    1

    1

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    1

    1

    1.2

    1

    1.2

    1

    1

    0.8

    1

    0.8

    1

    4

    Khắc phục sự cố

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    1

    1

    1

    1.2

    0.5

    1.2

    1

    1

    0.8

    1

    0.8

    1

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    1

    1

    1.2

    2

    0.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1

    1.2

    1

    1

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    1

    1

    1

    1

    0.8

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    1

    1

    1

    0.8

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    5

    Báo cáo thống kê, nhật ký

    Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1.5

    1

    1

    1

    1

    1

    6

    Bảo dưỡng hệ thống

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Vệ sinh các thiết bị

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1.2

    1.5

    1

    1

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo

    1

    1

    1

    1

    0.5

    1

    1

    1

    0.5

    1

    1

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1

    1

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    1

    1

    1

    1

    1

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    1

    1

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    1

    1

    1

    1

    Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng

    1

    1.2

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1.2

    1.5

    1

    1

    1

    7

    Cập nhật firmware

    Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Thực hiện sao lưu dữ liệu

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1

    Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1

    1

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1

    1

    Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1.2

    1

    1

    b2) Mức độ phức tạp của các bước thực hiện được phân loại theo 5 mức sau:

    Bảng số 06

    Thang điểm

    Mức độ phức tạp của các bước

    0,5

    Thấp

    0,8

    Cận thấp

    1

    Trung bình

    1,2

    Cận cao

    1,5

    Cao

    c) Phương pháp tính điểm quy đổi

    Tổng điểm quy đổi (ĐQĐ) của 1 bước công việc được tính theo công thức sau:

    Trong đó:

    - QĐKK: Điểm quy đổi khó khăn của thiết bị.

    - ĐBTH: Điểm bước thực hiện của thiết bị.

    - n: số lượng điểm quy đổi khó khăn.

    - i: Điểm bước thực hiện của một thiết bị.

    3. Phương pháp phân loại các mức khó khăn đối với phần mềm hệ thống

    Phân loại các nhóm phần mềm hệ thống được quy định tại Mục 6.3 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT.

    a) Bảng phân nhóm phần mềm hệ thống

    Bảng số 07

    Phân loại nhóm

    Danh mục các phần mềm hệ thống

    Yếu tố ảnh hưởng

    Phần mềm dịch vụ

    Dịch vụ Email, DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, SSO, NMS,... và các dịch vụ tương đương

    Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm

    Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (ArcGIS, MapInfo,...)

    Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm

    Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL Server)

    Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm

    Phần mềm hỗ trợ người dùng

    Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm

    Phần mềm mã nguồn mở khác

    Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm

    Phần mềm hạ tầng

    Phần mềm quản lý, giám sát mạng

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm giám sát mạng không dây

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm cân bằng tải

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm mạng riêng ảo VPN

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm sao lưu, phục hồi tập trung

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm thương mại khác

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm mã nguồn mở khác

    Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm

    Phần mềm an ninh bảo mật

    Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh website

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm thu thập và phân tích Log

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm thương mại khác

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    Phần mềm mã nguồn khác

    Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm

    b) Bảng tính điểm theo yếu tố ảnh hưởng

    b1) Nhóm phần mềm dịch vụ

    Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm dịch vụ tối đa là 100 điểm:

    - Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.

    - Yếu tố số lượng người dùng tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng người dùng tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.

    - Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.

    Bảng số 08

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm

    m = 1

    Không có dự phòng

    0

    m = 2

    Có dự phòng tại 1 site

    10

    m = 3

    Có dự phòng nhiều hơn 1 site

    20

    2

    Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm

    m < 100

    25

    100 ≤ m ≤ 200

    35

    200 < m < 300

    45

    300 ≤ m ≤ 500

    55

    m > 500

    65

    3

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    m = 1

    phần mềm mã nguồn đóng

    0

    m = 2

    Phần mềm mã nguồn mở

    15

    b2) Nhóm phần mềm hạ tầng

    Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm hạ tầng tối đa là 100 điểm:

    - Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.

    - Yếu tố số lượng thiết bị tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng thiết bị tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.

    - Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.

    Bảng số 09

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm

    m = 1

    Không có dự phòng

    0

    m = 2

    Có dự phòng tại 1 site

    10

    m = 3

    Có dự phòng nhiều hơn 1 site

    20

    2

    Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm

    m < 50

    25

    50 ≤ m ≤ 100

    35

    100 < m < 150

    45

    150 ≤ m ≤ 200

    55

    m > 200

    65

    3

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    m = 1

    phần mềm mã nguồn đóng

    0

    m = 2

    Phần mềm mã nguồn mở

    15

    b3) Nhóm phần mềm an ninh bảo mật

    Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng nhóm phần mềm an ninh bảo mật tối đa là 100 điểm:

    - Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.

    - Yếu tố băng thông tối đa là 25 điểm, tùy vào các mức băng thông tương ứng là 10, 15, 20, 25.

    - Yếu tố layer có điểm tối đa là 40 với 03 mức layer tương ứng là 20, 30, 40.

    - Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.

    Bảng số 10

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm

    m = 1

    Không có dự phòng

    0

    m = 2

    Có dự phòng tại 1 site

    10

    m = 3

    Có dự phòng nhiều hơn 1 site

    20

    2

    Băng thông: tối đa 25 điểm

    m < 2Gbps

    10

    2Gbps ≤ m ≤ 5Gbps

    15

    5 Gbps < m < 20 Gbps

    20

    m > 20 Gbps

    25

    3

    Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm

    m = 1

    (Layer 3, Layer 4)

    20

    m = 2

    Layer 7

    30

    m = 3

    (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)

    40

    4

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    m = 1

    phần mềm mã nguồn đóng

    0

    m = 2

    Phần mềm mã nguồn mở

    15

    c) Phân loại khó khăn đối với phần mềm hệ thống

    Căn cứ điểm vào tính chất và danh mục của phần mềm hệ thống, hệ số khó khăn của phần mềm hệ thống sẽ được chia làm 5 mức:

    Bảng số 11

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    Hệ số khó khăn

    1

    KK1

    K ≤ 40

    0,8

    2

    KK2

    40 < K ≤ 55

    1

    3

    KK3

    55 < K ≤ 70

    1,2

    4

    KK4

    70 < K ≤ 85

    1,5

    5

    KK5

    K > 85

    1,8

    Điều 7. Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    1. Quản trị phần mềm

    a) Phần mềm hỗ trợ quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    a1) Kiểm tra, giám sát

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.

    + Định biên:

    Bảng số 12

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm

    m < 1

    10

    1 ≤ m ≤ 24

    20

    m > 24

    30

    2

    Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm

    m < 100

    10

    100 ≤ m ≤ 1000

    20

    m > 1000

    30

    3

    Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm

    Không yêu cầu 24/7

    0

    sẵn sàng 24/7

    10

    4

    Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm

    m < 30

    10

    30 ≤ m ≤ 50

    20

    m > 50

    30

    + Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác kiểm tra giám sát. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 13

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    1

    KK1

    K ≤ 60

    2

    KK2

    60 < K < 80

    3

    KK3

    K ≥ 80

    + Định mức:

    Bảng số 14                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống

    01

    6,083

    7,604

    9,885

    2

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    01

    36,500

    45,625

    59,313

    3

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    01

    36,500

    45,625

    59,313

    4

    Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/cơ sở dữ liệu)

    01

    2,400

    3,000

    3,900

    5

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    01

    6,083

    7,604

    9,885

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 15                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Ghế

    cái

    96

    6,083

    36,500

    36,500

    2,400

    6,083

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    6,083

    36,500

    36,500

    2,400

    6,083

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    3,042

    18,250

    18,250

    1,200

    3,042

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    1,521

    9,125

    9,125

    0,600

    1,521

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 16

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,730

    0,730

    0,730

    0,096

    0,730

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,183

    0,183

    0,183

    0,024

    0,183

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,730

    0,730

    0,730

    0,096

    0,730

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 17                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    6,083

    36,500

    36,500

    2,400

    6,083

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,122

    0,730

    0,730

    0,048

    0,122

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    1,521

    9,125

    9,125

    0,600

    1,521

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 18

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    2,300

    13,797

    13,797

    0,907

    2,300

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    49,158

    294,949

    294,949

    19,394

    49,158

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    a2) Ghi nhận sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.

    + Định biên:

    Bảng số 19

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm

    m < 1

    10

    1 ≤ m ≤ 24

    20

    m > 24

    30

    2

    Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm

    m < 100

    10

    100 ≤ m ≤ 1000

    20

    m > 1000

    30

    3

    Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm

    Không yêu cầu 24/7

    0

    sẵn sàng 24/7

    10

    4

    Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm

    m < 30

    10

    30 ≤ m ≤ 50

    20

    m > 50

    30

    + Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác ghi nhận sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 20

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    1

    KK1

    K ≤ 60

    2

    KK2

    60 < K < 80

    3

    KK3

    K ≥ 80

    + Định mức:

    Bảng số 21                                                                                                                         công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.3

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Ghi nhận sự cố

    01

    0,100

    0,125

    0,163

    2

    Xác minh sự cố

    01

    0,600

    0,750

    0,975

    3

    Cập nhật danh mục sự cố theo mẫu số 03 của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT

    01

    0,150

    0,188

    0,244

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 22                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,100

    0,600

    0,150

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,100

    0,600

    0,150

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,050

    0,300

    0,075

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,025

    0,150

    0,038

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 23

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 24                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,400

    0,100

    0,600

    0,150

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,600

    0,002

    0,012

    0,003

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,200

    0,025

    0,150

    0,038

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 25

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,038

    0,227

    0,057

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,808

    4,848

    1,212

    : Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    a3) Phân tích sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.

    + Định biên: Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.

    Bảng số 26

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    Nội bộ mã nguồn đóng

    0

    Nội bộ mã nguồn mở

    15

    2

    Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm

    Không

    0

    Có

    20

    3

    Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm

    Tập trung

    0

    Phân tán

    15

    4

    Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm

    m < 1

    5

    1 ≤ m ≤ 24

    10

    m > 24

    15

    5

    Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm

    m < 100

    5

    100 ≤ m ≤ 1000

    10

    m > 1000

    15

    6

    Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm

    Không yêu cầu 24/7

    0

    Sẵn sàng 24/7

    5

    7

    Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm

    m < 30

    5

    30 ≤ m ≤ 50

    10

    m > 50

    15

    + Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc phân tích sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 27

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    1

    KK1

    K ≤ 30

    2

    KK2

    30 < K < 60

    3

    KK3

    K ≥ 60

    + Định mức:

    Bảng số 28                                                                                                                         công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.3

    A1.4

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    01

    0,200

    0,250

    0,325

    2

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    01

    1,500

    1,875

    2,438

    3

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    01

    1,800

    2,250

    2,925

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 29                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,200

    1,500

    1,800

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,200

    1,500

    1,800

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,100

    0,750

    0,900

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,050

    0,375

    0,450

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 30

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 31                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,400

    0,200

    1,500

    1,800

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,600

    0,004

    0,030

    0,036

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,200

    0,050

    0,375

    0,450

    : Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 32

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,076

    0,567

    0,680

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    1,616

    12,121

    14,545

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    a4) Thông báo sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.

    + Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 33.

    + Định mức:

    Bảng số 33                                                                                                                       công/thông báo

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    1

    Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống

    01

    0,063

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 34                                                                                                                           ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,050

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,050

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,025

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,013

    - Định mức vật liệu

    Bảng số 35

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,004

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,001

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,004

    - Định mức thiết bị

    Bảng số 36                                                                                                                           ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Định mức

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,400

    0,050

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,600

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,200

    0,013

    - Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 37

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,019

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,404

    a5) Khắc phục sự cố phần mềm khai thác quản lý CSDL viễn thám quốc gia

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.

    + Định biên: Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.

    Bảng số 38

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    Nội bộ mã nguồn đóng

    0

    Nội bộ mã nguồn mở

    15

    2

    Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm

    Không

    0

    Có

    20

    3

    Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm

    Tập trung

    0

    Phân tán

    15

    4

    Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm

    m < 1

    5

    1 ≤ m ≤ 24

    10

    m > 24

    15

    5

    Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm

    m < 100

    5

    100 ≤ m ≤ 1000

    10

    m > 1000

    15

    6

    Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm

    Không yêu cầu 24/7

    0

    Sẵn sàng 24/7

    5

    7

    Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm

    m < 30

    5

    30 ≤ m ≤ 50

    10

    m > 50

    15

    + Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc khắc phục sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 39

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    1

    KK1

    K ≤ 30

    2

    KK2

    30 < K < 60

    3

    KK3

    K ≥ 60

    + Định mức:

    Bảng số 40                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.4

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    01

    0,300

    0,375

    0,488

    2

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    01

    1,800

    2,250

    2,925

    3

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    01

    0,300

    0,375

    0,488

    4

    Cập nhật danh mục sự cố vào mẫu 03 của Phụ lục Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT

    01

    0,100

    0,125

    0,163

    5

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

    01

    0,300

    0,375

    0,488

    6

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    01

    5,400

    6,750

    8,775

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 41                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh mục sự cố

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,300

    1,800

    0,300

    0,100

    0,300

    5,400

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,300

    1,800

    0,300

    0,100

    0,300

    5,400

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,150

    0,900

    0,150

    0,050

    0,150

    2,700

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,075

    0,450

    0,075

    0,025

    0,075

    1,350

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 42

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh mục sự cố

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    0,012

    0,036

    0,036

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    0,003

    0,009

    0,009

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    0,012

    0,036

    0,036

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 43                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,300

    1,800

    0,300

    0,100

    0,300

    5,400

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,006

    0,036

    0,006

    0,002

    0,006

    0,108

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,075

    0,450

    0,075

    0,025

    0,075

    1,350

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 44

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

    Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,113

    0,680

    0,113

    0,038

    0,113

    2,041

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    2,424

    14,545

    2,424

    0,808

    2,424

    43,636

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    a6) Sao lưu, phục hồi hệ thống

    - Định mức lao động kỹ thuật:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 45.

    + Định mức:

    Bảng số 45                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.4

    1

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ đột xuất, cập nhật nhật ký

    01

    4,500

    2

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    01

    1,500

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 46                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Sao lưu, phục hồi hệ thống

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Ghế

    cái

    96

    3,600

    1,200

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    3,600

    1,200

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    1,800

    0,600

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,900

    0,300

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 47

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Sao lưu, phục hồi hệ thống

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,036

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,009

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,036

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 48                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Sao lưu, phục hồi hệ thống

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    3,600

    1,200

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,072

    0,024

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,900

    0,300

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 49

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Sao lưu, phục hồi hệ thống

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; Cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    1,361

    0,454

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    29,091

    9,697

    a7) Hỗ trợ người dùng

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng gồm: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.

    + Định biên: Tính theo các yếu tố ảnh hưởng.

    Bảng số 50

    STT

    Các yếu tố ảnh hưởng

    Điểm

    1

    Loại phần mềm: tối đa 15 điểm

    Nội bộ mã nguồn đóng

    0

    Nội bộ mã nguồn mở

    15

    2

    Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm

    Không

    0

    Có

    20

    3

    Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm

    Tập trung

    0

    Phân tán

    15

    4

    Tần suất truy cập: tối đa 20 điểm

    m < 1

    5

    1 ≤ m ≤ 24

    10

    m > 24

    20

    5

    Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm

    Không yêu cầu 24/7

    0

    Sẵn sàng 24/7

    10

    6

    Số trường hợp sử dụng: tối đa 20 điểm

    m < 30

    5

    30 ≤ m ≤ 50

    10

    m > 50

    20

    + Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc hỗ trợ người dùng. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

    Bảng số 51

    STT

    Mức độ khó khăn

    Khoảng điểm

    1

    KK1

    K ≤ 30

    2

    KK2

    30 < K < 60

    3

    KK3

    K ≥ 60

    + Định mức

    Bảng số 52                                                                                                                     công/người dùng

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.3

    KK1

    KK2

    KK3

    1

    Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu

    01

    0,187

    0,233

    0,303

    2

    Xử lý yêu cầu của người dùng

    01

    0,233

    0,292

    0,379

    3

    Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT

    01

    0,023

    0,029

    0,038

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 53                                                                                                                         ca/người dùng

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Hỗ trợ người dùng

    Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu

    Xử lý yêu cầu của người dùng

    Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của TT số 41/2024/TT-

    BTNMT

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,187

    0,233

    0,023

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,187

    0,233

    0,023

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,093

    0,117

    0,012

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,047

    0,058

    0,006

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 54

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Hỗ trợ người dùng

    Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu

    Xử lý yêu cầu của người dùng

    Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư 41/2024

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,056

    0,056

    0,056

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,014

    0,014

    0,014

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,056

    0,056

    0,056

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 55                                                                                                                        ca/người dùng

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Hỗ trợ người dùng

    Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu

    Xử lý yêu cầu của người dùng

    Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của TT 41/2024/TT- BTNMT

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,187

    0,233

    0,023

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,004

    0,005

    0,0005

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,047

    0,058

    0,006

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 56

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Hỗ trợ người dùng

    Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu

    Xử lý yêu cầu của người dùng

    Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư 41/2024/TT-BTNMT

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,071

    0,088

    0,009

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    1,508

    1,886

    0,189

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,3 x KK2.

    b) Phần mềm hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    b1) Kiểm tra, giám sát

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 57.

    + Định mức:

    Bảng số 57                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống

    01

    6,083

    7,604

    9,125

    11,406

    13,688

    2

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    01

    9,125

    11,406

    13,688

    17,109

    20,531

    3

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống

    01

    6,083

    7,604

    9,125

    11,406

    13,688

    4

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    01

    6,083

    7,604

    9,125

    11,406

    13,688

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 58                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Ghế

    cái

    96

    6,083

    9,125

    6,083

    6,083

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    6,083

    9,125

    6,083

    6,083

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    3,042

    4,563

    3,042

    3,042

    4

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    1,521

    2,281

    1,521

    1,521

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 59

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ

    thống

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,730

    0,730

    0,730

    0,730

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,183

    0,183

    0,183

    0,183

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,730

    0,730

    0,730

    0,730

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 60                                                                                                                         ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    6,083

    9,125

    6,083

    6,083

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,122

    0,183

    0,122

    0,122

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    1,521

    2,281

    1,521

    1,521

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 61

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ

    thống

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    2,300

    3,449

    2,300

    2,300

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    49,158

    73,737

    49,158

    49,158

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    b2) Ghi nhận sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 62.

    + Định mức:

    Bảng số 62                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.3

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Ghi nhận sự cố

    01

    0,100

    0,125

    0,150

    0,188

    0,225

    2

    Xác minh sự cố

    01

    0,150

    0,188

    0,225

    0,281

    0,338

    3

    Cập nhật danh mục sự cố

    01

    0,050

    0,063

    0,075

    0,094

    0,113

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 63                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,100

    0,150

    0,050

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,100

    0,150

    0,050

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,050

    0,075

    0,025

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,025

    0,038

    0,013

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 64

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 65                                                                                                                         ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,100

    0,150

    0,050

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,002

    0,003

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,025

    0,038

    0,013

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 66

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,038

    0,057

    0,019

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,808

    1,212

    0,404

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    b3) Phân tích sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 67.

    + Định mức:

    Bảng số 67                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.3

    A1.4

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    01

    0,200

    0,250

    0,300

    0,375

    0,450

    2

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    01

    0,900

    1,125

    1,350

    1,688

    2,025

    3

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    01

    1,200

    1,500

    1,800

    2,250

    2,700

    + Định mức dụng cụ

    Bảng số 68                                                                                                                         ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,200

    0,900

    1,200

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,200

    0,900

    1,200

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,100

    0,450

    0,600

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,050

    0,225

    0,300

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 69

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 70                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,200

    0,900

    1,200

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,004

    0,018

    0,024

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,050

    0,225

    0,300

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 71

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,076

    0,340

    0,454

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    1,616

    7,273

    9,697

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    b4) Thông báo sự cố

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 72.

    + Định mức:

    Bảng số 72                                                                                                                      công/thông báo

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    1

    Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống

    01

    0,063

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 73                                                                                                                          ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,050

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,050

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,025

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,013

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 74

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,004

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,001

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,004

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 75                                                                                                                           ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Định mức

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,050

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,013

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 76

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,019

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,404

    b5) Khắc phục sự cố phần mềm

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 77.

    + Định mức:

    Bảng số 77                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.4

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    01

    0,300

    0,375

    0,450

    0,563

    0,675

    2

    Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    01

    0,450

    0,563

    0,675

    0,844

    1,013

    3

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    01

    0,300

    0,375

    0,450

    0,563

    0,675

    4

    Cập nhật danh mục sự cố

    01

    0,100

    0,125

    0,150

    0,188

    0,225

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 78                                                                                                                         ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,300

    0,450

    0,300

    0,100

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,300

    0,450

    0,300

    0,100

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,150

    0,225

    0,150

    0,050

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,075

    0,113

    0,075

    0,025

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức vật liệu

    Bảng số 79

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố phần mềm:

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,012

    0,012

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,003

    0,003

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,012

    0,012

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 80                                                                                                                           ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,300

    0,450

    0,300

    0,100

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,006

    0,009

    0,006

    0,002

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,075

    0,113

    0,075

    0,025

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 81

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố phần mềm

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,113

    0,170

    0,113

    0,038

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    2,424

    3,636

    2,424

    0,808

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    b6) Sao lưu, phục hồi hệ thống

    - Định mức lao động:

    + Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    + Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    + Định biên: Chi tiết tại bảng số 82.

    + Định mức:

    Bảng số 82                                                                                                                      công/phần mềm

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.4

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất

    1

    0,300

    0,375

    0,450

    0,563

    0,675

    2

    Cập nhật nhật ký

    1

    0,900

    1,125

    1,350

    1,688

    2,025

    3

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    0,900

    1,125

    1,350

    1,688

    2,025

    - Định mức dụng cụ:

    Bảng số 83                                                                                                                          ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Sao lưu, phục hồi hệ thống:

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất

    Cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,300

    0,900

    0,900

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,300

    0,900

    0,900

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,150

    0,450

    0,450

    4

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    0,075

    0,225

    0,225

    Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức vật liệu:

    Bảng số 84

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Sao lưu, phục hồi hệ thống

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất

    Cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,012

    0,036

    0,012

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,003

    0,009

    0,003

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,012

    0,036

    0,012

    - Định mức thiết bị:

    Bảng số 85                                                                                                                         ca/phần mềm

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Sao lưu, phục hồi hệ thống:

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất

    Cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,300

    0,900

    0,900

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,006

    0,018

    0,018

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,075

    0,225

    0,225

    Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    - Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 86

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Sao lưu, phục hồi hệ thống:

    Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất

    Cập nhật nhật ký

    Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,113

    0,340

    0,340

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    2,424

    7,273

    7,273

    Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

    KK1 = 0,8 x KK2;

    KK3 = 1,2 x KK2;

    KK4 = 1,5 x KK2;

    KK5 = 1,8 x KK2.

    2. Quản trị phần cứng

    a) Kiểm tra, giám sát

    a1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    - Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    - Định biên: Theo bảng số 87.

    - Định mức:

    Bảng số 87                                                                                                                            công/thiết bị

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    1

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống

    01

    3,802

    2

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    01

    7,604

    3

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    01

    7,604

    a2) Định mức dụng cụ:

    Bảng số 88                                                                                                                                ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Ghế

    cái

    96

    3,042

    6,083

    6,083

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    3,042

    6,083

    6,083

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    1,521

    3,042

    3,042

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,760

    1,521

    1,521

    5

    Thiết bị kiểm tra cable mạng

    bộ

    60

    3,042

    a3) Định mức vật liệu:

    Bảng số 89

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,730

    0,730

    0,730

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,183

    0,183

    0,183

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,730

    0,730

    0,730

    a4) Định mức thiết bị:

    Bảng số 90                                                                                                                                ca/thiết bị

    STT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    3,042

    6,083

    6,083

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,061

    0,122

    0,122

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,760

    1,521

    1,521

    a5) Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 91

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Kiểm tra, giám sát

    Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

    Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

    Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    1,150

    2,300

    2,300

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    24,579

    49,158

    49,158

    b) Ghi nhận sự cố

    b1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    - Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    - Định biên: Chi tiết tại bảng số 92.

    - Định mức:

    Bảng số 92                                                                                                                            công/thiết bị

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.3

    1

    Ghi nhận sự cố

    01

    0,167

    2

    Xác minh sự cố

    01

    0,500

    3

    Cập nhật danh mục sự cố theo mẫu số 03. Danh mục ghi nhận sự cố của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT

    01

    0,083

    b2) Định mức dụng cụ:

    Bảng số 93                                                                                                                                ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,133

    0,400

    0,067

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,133

    0,400

    0,067

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,067

    0,200

    0,033

    4

    Quạt treo tường

    0,1 kW

    cái

    60

    0,033

    0,100

    0,017

    b3) Định mức vật liệu:

    Bảng số 94

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,016

    0,016

    0,016

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,004

    0,004

    0,004

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,016

    0,016

    0,016

    b4) Định mức thiết bị:

    Bảng số 95                                                                                                                                ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,133

    0,400

    0,067

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,003

    0,008

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,033

    0,100

    0,017

    b5) Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 96

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Ghi nhận sự cố

    Ghi nhận sự cố

    Xác minh sự cố

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,050

    0,151

    0,025

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    1,077

    3,232

    0,539

    c) Phân tích sự cố

    c1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    - Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    - Định biên: Chi tiết tại bảng số 97.

    - Định mức:

    Bảng số 97                                                                                                                            công/thiết bị

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.3

    A1.4

    1

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    01

    0,333

    2

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    01

    1,000

    3

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    01

    1,000

    c2) Định mức dụng cụ:

    Bảng số 98                                                                                                                                ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,267

    0,800

    0,800

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,267

    0,800

    0,800

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,133

    0,400

    0,400

    4

    Quạt treo tường

    0,1 kW

    cái

    60

    0,067

    0,200

    0,200

    c3) Định mức vật liệu:

    Bảng số 99

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,016

    0,016

    0,016

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,004

    0,004

    0,004

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,016

    0,016

    0,016

    c4) Định mức thiết bị:

    Bảng số 100                                                                                                                             ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,267

    0,800

    0,800

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,005

    0,016

    0,016

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,067

    0,200

    0,200

    c5) Định mức tiêu hao năng lượng:

    Bảng số 101

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Phân tích sự cố

    Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

    Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

    Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,101

    0,302

    0,302

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    2,155

    6,465

    6,465

    d) Thông báo sự cố

    d1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.

    - Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    - Định biên: Chi tiết tại bảng số 102.

    - Định mức

    Bảng số 102                                                                                                                     công/thông báo

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    1

    Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống

    01

    0,063

    d2) Định mức dụng cụ

    Bảng số 103                                                                                                                         ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,050

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,050

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,025

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,013

    d3) Định mức vật liệu

    Bảng số 104

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,004

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,001

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,004

    d4) Định mức thiết bị

    Bảng số 105                                                                                                                         ca/thông báo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Định mức

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,050

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,013

    d5) Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 106

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Định mức

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,019

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,404

    đ) Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống

    đ1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    - Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    - Định biên: Chi tiết tại bảng số 107.

    - Định mức:

    Bảng số 107                                                                                                                            công/thiết bị

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.4

    1

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    01

    0,333

    2

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    01

    1,000

    3

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    01

    0,375

    4

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    01

    0,167

    5

    Cập nhật danh mục sự cố vào mẫu 07 báo cáo

    01

    0,083

    đ2) Định mức dụng cụ:

    Bảng số 108                                                                                                                               ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,267

    0,800

    0,300

    0,133

    0,067

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,267

    0,800

    0,300

    0,133

    0,067

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,133

    0,400

    0,150

    0,067

    0,033

    4

    Quạt treo tường

    0,1 kW

    cái

    60

    0,067

    0,200

    0,075

    0,033

    0,017

    5

    Kìm bấm mạng

    cái

    36

    0,400

    đ3) Định mức vật liệu

    Bảng số 109

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh

    mục sự cố

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,016

    0,016

    0,006

    0,016

    0,016

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,004

    0,004

    0,002

    0,004

    0,004

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,016

    0,016

    0,006

    0,016

    0,016

    đ4) Định mức thiết bị

    Bảng số 110                                                                                                                              ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,267

    0,800

    0,300

    0,133

    0,067

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,005

    0,016

    0,006

    0,003

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,067

    0,200

    0,075

    0,033

    0,017

    đ5) Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 111

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống

    Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

    Thực hiện giải pháp khắc phục

    Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống;                   thực

    hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

    Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

    Cập nhật danh mục sự cố

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,101

    0,302

    0,113

    0,050

    0,025

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    2,155

    6,465

    2,424

    1,077

    0,539

    e) Bảo dưỡng hệ thống

    e1) Định mức lao động

    - Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    - Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    - Định biên: Chi tiết tại bảng số 112.

    - Định mức: công/thiết bị

    Bảng số 112                                                                                                                          công/thiết bị

    STT

    Công việc

    Định biên

    Định mức

    A1.2

    A1.3

    1

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    01

    0,083

    2

    Vệ sinh các thiết bị

    01

    0,250

    3

    Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị

    01

    0,042

    4

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo

    01

    0,083

    5

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    01

    0,250

    6

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    01

    0,125

    7

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    01

    0,250

    8

    Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.

    01

    0,500

    e2) Định mức dụng cụ

    Bảng số 113                                                                                                                                                                                                                       ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Bảo dưỡng hệ thống

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    Vệ sinh các thiết bị

    Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống;

    kiểm tra các đèn cảnh báo

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,067

    0,200

    0,033

    0,067

    0,200

    0,100

    0,200

    0,400

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,067

    0,200

    0,033

    0,067

    0,200

    0,100

    0,200

    0,400

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,033

    0,100

    0,017

    0,033

    0,100

    0,050

    0,100

    0,200

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,017

    0,050

    0,008

    0,017

    0,050

    0,025

    0,050

    0,100

    5

    Đồng hồ đo điện vạn năng

    cái

    60

    0,033

    6

    Máy hút bụi

    cái

    60

    0,200

    e3) Định mức vật liệu

    Bảng số 114

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Bảo dưỡng hệ thống

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    Vệ sinh các thiết bị

    Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn

    cảnh báo

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    e4) Định mức thiết bị

    Bảng số 115                                                                                                                                                                                                                       ca/thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Bảo dưỡng hệ thống

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    Vệ sinh các thiết bị

    Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,067

    0,200

    0,033

    0,067

    0,200

    0,100

    0,200

    0,400

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    0,004

    0,001

    0,001

    0,004

    0,002

    0,004

    0,008

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,017

    0,050

    0,008

    0,017

    0,050

    0,025

    0,050

    0,100

    e5) Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 116

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Bảo dưỡng hệ thống

    Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ

    Vệ sinh các thiết bị

    Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị

    Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo

    Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị

    Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo

    Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,025

    3,436

    0,013

    0,025

    0,076

    0,038

    0,076

    0,151

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,539

    1,616

    0,269

    0,539

    1,616

    0,808

    1,616

    3,232

    Điều 8. Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    b) Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 117.

    d) Định mức:

    Bảng số 117

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Định mức lao động công nghệ

    Định biên

    Định mức

    A1.5

    A1.6

    1

    Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)

    Công/tệp dữ liệu

    1

    0,073

    2

    Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)

    Công/ĐTQL

    1

    0,031

    3

    Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Công/tệp dữ liệu

    1

    1

    0,010

    4

    Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu;

    Công/tệp dữ liệu

    1

    0,021

    5

    Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909

    Công/tệp dữ liệu

    1

    0,010

    6

    Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)

    Công/tệp dữ liệu

    1

    0,052

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 118                                                                                                                                                                                   ca/tệp dữ liệu; đối tượng quản lý

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)

    Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)

    Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu

    Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909

    Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,058

    0,025

    0,017

    0,017

    0,008

    0,042

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,058

    0,025

    0,017

    0,017

    0,008

    0,042

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,029

    0,013

    0,008

    0,008

    0,004

    0,021

    4

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    0,015

    0,006

    0,004

    0,004

    0,002

    0,010

    3. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 119

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)

    Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)

    Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu

    Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909

    Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    4. Định mức thiết bị

    Bảng số 120                                                                                                                                                                                  ca/tệp dữ liệu; đối tượng quản lý

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)

    Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)

    Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu

    Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo

    TCVN 6909

    Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,058

    0,025

    0,017

    0,017

    0,008

    0,042

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    0,001

    0,0003

    0,0003

    0,0002

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,015

    0,006

    0,002

    0,004

    0,002

    0,010

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 121

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)

    Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)

    Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu

    Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909

    Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,022

    0,009

    0,006

    0,006

    0,003

    0,016

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,471

    0,202

    0,096

    0,135

    0,067

    0,337

    Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 122.

    d) Định mức

    Bảng số 122

    STT

    Công việc

    ĐVT

    Định biên

    Định mức

    A1.5

    A1.6

    Nhóm

    1

    Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu

    Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    công/cảnh ảnh

    01

    01

    0,042

    Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    công/mảnh

    01

    01

    0,042

    Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu

    công/tệp dữ liệu

    01

    01

    0,031

    Lập báo cáo kiểm tra

    công/báo cáo

    01

    01

    0,031

    2

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu ảnh viễn thám

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

    công/tệp dữ liệu

    01

    01

    0,021

    3

    Đánh giá dữ liệu

    Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; Kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; Kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ

    công/tệp dữ liệu

    01

    01

    0,031

    4

    Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia

    Lập kế hoạch phương án sao lưu; Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,

    báo cáo sao lưu

    01

    01

    0,38

    Thực hiện sao lưu; Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu

    GB

    01

    0,01

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 123                                                                                                                                                               ca/cảnh ảnh; mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu ảnh viễn thám

    Đánh giá dữ liệu

    Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia

    Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Lập sơ đồ dữ

    liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu

    Lập báo cáo kiểm tra

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

    Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ

    Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,

    Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,033

    0,033

    0,025

    0,025

    0,017

    0,025

    0,300

    0,008

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,033

    0,033

    0,025

    0,025

    0,017

    0,025

    0,300

    0,008

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,017

    0,017

    0,013

    0,013

    0,008

    0,013

    0,150

    0,004

    4

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    0,008

    0,008

    0,006

    0,006

    0,004

    0,006

    0,075

    0,002

    3. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 124

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám

    Đánh giá dữ liệu

    Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia

    Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu

    Lập báo cáo kiểm tra

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

    Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ

    Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,

    Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    4. Định mức thiết bị

    Bảng số 125                                                                                                                                                               ca/cảnh ảnh; mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (kW)

    Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám

    Đánh giá dữ liệu

    Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia

    Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu

    Lập báo cáo kiểm tra

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

    Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng;

    kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ

    Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định

    các nội dung cần sao lưu,

    Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,033

    0,033

    0,025

    0,025

    0,017

    0,025

    0,300

    0,008

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    0,0003

    0,001

    0,006

    0,0002

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,008

    0,008

    0,006

    0,006

    0,004

    0,006

    0,075

    0,002

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 126

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám

    Đánh giá dữ liệu

    Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia

    Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý

    Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu

    Lập báo cáo kiểm tra

    Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

    Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng;

    kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ

    Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,

    Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,013

    0,013

    0,009

    0,009

    0,006

    0,009

    0,113

    0,003

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,269

    0,269

    0,202

    0,202

    0,135

    0,202

    2,424

    0,067

    Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 127.

    d) Định mức

    Bảng số 127

    STT

    Công việc

    ĐVT

    Định biên

    Định mức

    A1.3

    A1.4

    1

    Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    1.1

    Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống

    công/lần

    01

    3,00

    1.2

    Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể

    công/lần

    01

    1,00

    1.3

    Xử lý các truy cập không được phép

    công/lần

    01

    0,38

    1.4

    Thiết lập thời gian chờ (timeout) để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng

    công/lần

    01

    0,38

    1.5

    Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý

    công/lần

    01

    0,10

    1.6

    Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống

    công/lần

    01

    0,38

    2

    Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ

    2.1

    Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ

    công/thiết bị

    01

    1,00

    2.2

    Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng

    công/thiết bị

    01

    0,50

    2.3

    Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng

    công/thiết bị

    01

    0,50

    2.4

    Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định

    công/thiết bị

    01

    0,50

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 128                                                                                                                                                                                                                ca/lần; thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ

    Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống

    Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể

    Xử lý các truy cập không được phép

    Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng

    Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý

    Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống

    Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ

    Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng

    Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng

    Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần

    quy định

    1

    Ghế

    cái

    96

    2,400

    0,800

    0,300

    0,300

    0,083

    0,300

    0,800

    0,400

    0,400

    0,400

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    2,400

    0,800

    0,300

    0,300

    0,083

    0,300

    0,800

    0,400

    0,400

    0,400

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    1,200

    0,400

    0,150

    0,150

    0,042

    0,150

    0,400

    0,200

    0,200

    0,200

    4

    Quạt treo tường 0,1 kW

    cái

    60

    0,600

    0,200

    0,075

    0,075

    0,021

    0,075

    0,200

    0,100

    0,100

    0,100

    3. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 129

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ

    Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống

    Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể

    Xử lý các

    truy cập không được phép

    Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng

    Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý

    Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống

    Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ

    Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng

    Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử

    dụng

    Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    4. Định mức thiết bị

    Bảng số 130                                                                                                                                                                                                                ca/lần; thiết bị

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ

    Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống

    Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể

    Xử lý các truy cập không được phép

    Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng

    Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý

    Xác lập số

    lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống

    Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ

    Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng

    Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng

    Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó

    đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    2,400

    0,800

    0,300

    0,300

    0,083

    0,300

    0,800

    0,400

    0,400

    0,400

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,048

    0,016

    0,006

    0,006

    0,002

    0,006

    0,016

    0,008

    0,008

    0,008

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,600

    0,200

    0,075

    0,075

    0,021

    0,075

    0,200

    0,100

    0,100

    0,100

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 131

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ

    Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống

    Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể

    Xử lý các truy cập không được phép

    Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng

    Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý

    Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống

    Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ

    Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng

    Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử

    dụng

    Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,907

    0,302

    0,113

    0,113

    0,032

    0,113

    0,302

    0,151

    0,151

    0,151

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    19,394

    6,465

    2,424

    2,424

    0,673

    2,424

    6,465

    3,232

    3,232

    3,232

    Điều 11. Kết nối, chia sẻ dữ liệu

    1. Định mức lao động

    a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.

    b) Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.

    c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 132.

    d) Định mức

    Bảng số 132

    STT

    Công việc

    ĐVT

    Định mức lao động công nghệ

    Định biên

    Định mức

    A1.3

    A1.4

    A1.5

    A1.6

    1

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

    1.1

    Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    Công/tài liệu

    1

    0,063

    1.2

    Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

    Công/lần

    1

    0,094

    2

    Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    2.1

    Xử lý thông tin yêu cầu

    Công/yêu cầu

    1

    0,073

    2.2

    Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)

    Công/tệp dữ liệu

    1

    0,500

    2.3

    Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý

    Công/báo cáo

    1

    0,052

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 133                                                                                                                                                                 ca/tài liệu; lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

    Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Xử lý thông tin yêu cầu

    Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)

    Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý

    1

    Ghế

    cái

    96

    0,050

    0,075

    0,058

    0,400

    0,042

    2

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,050

    0,075

    0,058

    0,400

    0,042

    3

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    0,025

    0,038

    0,029

    0,200

    0,021

    4

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    0,013

    0,019

    0,015

    0,100

    0,010

    3. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 134                                                                                                                                                                ca/tài liệu; lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo

    STT

    Vật liệu

    Đơn vị tính

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

    Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Xử lý thông tin yêu cầu

    Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)

    Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý

    1

    Giấy in A4

    ram

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    0,002

    3

    Cặp để tài liệu

    cái

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008

    4. Định mức thiết bị

    Bảng số 135                                                                                                                                                                                                  ca/tệp dữ liệu; báo cáo

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (kW)

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

    Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Xử lý thông tin yêu cầu

    Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)

    Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý

    1

    Máy tính để bàn

    cái

    60

    0,4

    0,050

    0,075

    0,058

    0,400

    0,042

    2

    Máy in laser

    cái

    60

    0,6

    0,001

    0,002

    0,001

    0,008

    0,001

    3

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    2,2

    0,013

    0,019

    0,015

    0,100

    0,010

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 136

    STT

    Dụng cụ

    Đơn vị tính

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

    Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

    Xử lý thông tin yêu cầu

    Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)

    Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý

    1

    Điện năng dụng cụ

    kW

    0,019

    0,028

    0,022

    0,151

    0,016

    2

    Điện năng thiết bị

    kW

    0,404

    0,606

    0,471

    3,232

    0,337

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều14
    Hỏi AI ngay →