quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 35/2026/TT-BKHCN Quy định vùng địa lý đặc biệt cho bưu chính
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày BH26/06/2026
Hiệu lực15/08/2026
1 chương·3 điều
Thông tư

Thông tư 35/2026/TT-BKHCN Quy định vùng địa lý đặc biệt cho bưu chính

Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký
Vũ Hải Quân
Ngày ban hành
26/06/2026
Ngày hiệu lực
15/08/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2026/TT-BKHCN Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính và Nghị định số 47/2011/NĐ-CP quy định thi hành Luật Bưu chính">25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập, bao gồm:

1. Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 2 - 3 lần/tuần;

2. Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2015/TT-BTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

Vũ Hải Quân

DANH MỤC A: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT TỐI THIỂU 2 - 3 LẦN/TUẦN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/TP

Xã

Tần suất thu gom và phát tối thiểu (lần/tuần)

2

3

1

An Giang

Đặc khu Kiên Hải

 

x

Đặc khu Phú Quốc

 

x

Đặc khu Thổ Châu

x

 

Giồng Riềng

 

x

Hà Tiên

 

x

Hòa Điền

 

x

Hòa Hưng

 

x

Hòa Thuận

 

x

Hòn Nghệ

 

x

Long Thạnh

 

x

Ngọc Chúc

 

x

Sơn Hải

 

x

Thạnh Hưng

 

x

Tiên Hải

 

x

14

1

13

2

Cà Mau

Biển Bạch

x

 

Cái Đôi Vàm

x

 

Đá Bạc

x

 

Đầm Dơi

 

x

Đất Mới

x

 

Đất Mũi

x

 

Hưng Mỹ

 

x

Khánh Bình

x

 

Khánh Hưng

x

 

Lương Thế Trân

 

x

Nguyễn Việt Khái

x

 

Phan Ngọc Hiển

x

 

Phú Mỹ

x

 

Phú Tân

x

 

Quách Phẩm

 

x

Sông Đốc

x

 

Tạ An Khương

 

x

Tam Giang

x

 

Tân Ân

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Lộc

 

x

Tân Thuận

x

 

Tân Tiến

 

x

Thanh Tùng

 

x

Trần Văn Thời

x

 

Trí Phải

x

 

2

Cà Mau

U Minh

x

 

27

18

9

3

Cao Bằng

Bạch Đằng

 

x

Bảo Lạc

 

x

Bảo Lâm

 

x

Bế Văn Đàn

 

x

Ca Thành

 

x

Cần Yên

 

x

Cô Ba

 

x

Cốc Pàng

 

x

Đình Phong

 

x

Đoài Dương

 

x

Hạ Lang

 

x

Hòa An

 

x

Hưng Đạo

 

x

Huy Giáp

 

x

Khánh Xuân

 

x

Lũng Nặm

 

x

Lý Bôn

 

x

Lý Quốc

 

x

Minh Tâm

 

x

Nam Quang

 

x

Phan Thanh

 

x

Quảng Lâm

 

x

Sơn Lộ

 

x

Tam Kim

 

x

Thạch An

 

x

Thành Công

 

x

Thanh Long

 

x

Tổng Cọt

 

x

Vinh Quý

 

x

Xuân Trường

 

x

Yên Thổ

 

x

31

0

31

4

Đà Nẵng

Đắc Pring

 

x

Hùng Sơn

 

x

La Dêê

 

x

La Êê

 

x

Nam Giang

 

x

Phước Chánh

 

x

Phước Thành

 

x

Sông Vàng

 

x

Tân Hiệp

 

x

Tây Giang

 

x

Trà Leng

 

x

Trà Linh

 

x

4

Đà Nẵng

Trà Tập

 

x

Trà Vân

 

x

Trà Giáp

 

x

Trà Đốc

 

x

Bến Hiên

 

x

17

0

17

5

Đắk Lắk

Cư Prao

 

x

Cư Pui

 

x

Cư Yang

 

x

Đắk Liêng

 

x

Đắk Phơi

 

x

Dang Kang

 

x

Ea Hiao

 

x

Ea Khăl

 

x

Ea Knốp

 

x

Ea Ô

 

x

Ea Păl

 

x

Ea Riêng

 

x

Ea Rốk

 

x

Ea Trang

 

x

Ea Wy

 

x

Ia Lốp

 

x

Ia Lốp

 

x

Krông Á

 

x

Krông Nô

 

x

Nam Ka

 

x

Yang Mao

 

x

21

0

21

6

Điện Biên

Chà Tở

 

x

Chiềng Sinh

 

x

Mường Luân

 

x

Mường Mùn

 

x

Mường Nhà

 

x

Mường Nhé

 

x

Mường Phăng

 

x

Mường Toong

 

x

Nà Bủng

 

x

Nà Hỳ

 

x

Nậm Kè

 

x

Nậm Nèn

 

x

Núa Ngam

 

x

P. Mường Lay

 

x

Pa Ham

 

x

Phình Giàng

 

x

Pú Nhung

 

x

Quài Tở

 

x

6

Điện Biên

Quảng Lâm

 

x

Sam Mứn

 

x

Sáng Nhè

 

x

Sín Chải

 

x

Sín Thầu

 

x

Sính Phình

 

x

Thanh Yên

 

x

Tìa Dình

 

x

Tủa Thàng

 

x

Xa Dung

 

x

28

0

28

7

Đồng Nai

Bình Tân

 

x

Bom Bo

 

x

Bù Gia Mập

x

 

Đa Kia

 

x

Đak Nhau

 

x

Đăk Ơ

x

 

Đồng Phú

 

x

Đồng Tâm

 

x

Hưng Phước

 

x

Lộc Hưng

 

x

Lộc Ninh

 

x

Lộc Quang

 

x

Lộc Tấn

x

 

Lộc Thành

x

 

Long Hà

 

x

Minh Đức

 

x

Lộc Thạnh

 

x

P. Minh Hưng

 

x

P. Phước Long

x

 

Phú Nghĩa

x

 

Phú Trung

 

x

Phước Sơn

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Khai

 

x

Tân Lợi

 

x

Tân Quan

 

x

Tân Tiến

 

x

Thiện Hưng

 

x

Thọ Sơn

x

 

Thuận Lợi

 

x

30

8

22

8

Gia Lai

An Toàn

 

x

Đak Rong

 

x

Đak Sơmei

 

x

Ia Dreh

 

x

8

Gia Lai

Ia Lâu

 

x

Ia Mơ

 

x

Uar

 

x

Vĩnh Sơn

 

x

Canh Liên

 

x

9

0

9

9

Hà Tĩnh

Phúc Trạch

 

x

Vũ Quang

 

x

2

0

2

10

Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải

 

x

1

0

1

11

Lai Châu

Bum Nưa

 

x

Bum Tở

 

x

Dào San

x

 

Hồng Thu

x

 

Hua Bum

 

x

Khoen On

 

x

Khun Há

 

x

Lê Lợi

x

 

Mù Cả

 

x

Mường Kim

 

x

Mường Mô

 

x

Mường Tè

 

x

Nậm Cuổi

x

 

Nậm Hàng

 

x

Nậm Mạ

x

 

Nậm Sỏ

 

x

Nậm Tăm

x

 

P. Tân Phong

 

x

Pa Tần

x

 

Pa Ủ

 

x

Pu Sam Cáp

x

 

Sì Lở Lầu

x

 

Sin Suối Hồ

x

 

Tà Tổng

 

x

Thu Lũm

 

x

Tủa Sín Chải

 

x

26

10

16

12

Lâm Đồng

Đặc khu Phú Quý

 

x

Hàm Thạnh

 

x

Phan Sơn

 

x

3

0

3

13

Lạng Sơn

Châu Sơn

 

x

Công Sơn

 

x

Đoàn Kết

 

x

Kiên Mộc

 

x

13

Lạng Sơn

Mẫu Sơn

 

x

Nhất Hòa

 

x

Quý Hòa

 

x

Thái Bình

 

x

Thiện Hòa

 

x

Xuân Dương

 

x

10

0

10

14

Lào Cai

A Mú Sung

 

x

Bắc Hà

 

x

Bản Liền

 

x

Bảo Hà

 

x

Bảo Nhai

 

x

Cảm Nhân

 

x

Cao Sơn

 

x

Chế Tạo

 

x

Cốc Lầu

 

x

Dền Sáng

 

x

Khao Mang

 

x

Lâm Thượng

 

x

Lùng Phình

 

x

Minh Lương

 

x

Mỏ Vàng

 

x

Mường Bo

 

x

Mường Khương

 

x

Mường Lai

 

x

Nậm Xé

 

x

Ngũ Chỉ Sơn

 

x

Pha Long

 

x

Phình Hồ

 

x

Phong Dụ Hạ

 

x

Phong Dụ Thượng

 

x

Sín Chéng

 

x

Sơn Lương

 

x

Tả Củ Tỷ

 

x

Tân Hợp

 

x

Y Tý

 

x

29

0

29

15

Nghệ An

Bắc Lý

 

x

Bình Chuẩn

 

x

Châu Lộc

 

x

Chiêu Lưu

 

x

Hùng Chân

 

x

Huồi Tụ

 

x

Hữu Khuông

x

 

Hữu Kiệm

 

x

Keng Đu

x

 

15

Nghệ An

Mường Lống

 

x

Mường Quàng

 

x

Mường Típ

 

x

Mường Xén

 

x

Mỹ Lý

 

x

Na Loi

x

 

Na Ngoi

 

x

Nậm Cắn

 

x

Nga My

 

x

Nhôn Mai

x

 

Quế Phong

 

x

Quỳ Châu

 

x

Tam Hợp

 

x

Thông Thụ

 

x

Tri Lễ

 

x

Yên Hòa

 

x

Yên Na

 

x

26

4

22

16

Phú Thọ

Đà Bắc

 

x

Đức Nhàn

 

x

Mai Châu

 

x

Mường Vang

 

x

Nật Sơn

 

x

Ngọc Sơn

 

x

P. Kỳ Sơn

 

x

Pà Cò

 

x

Quy Đức

 

x

Tân Mai

 

x

Thượng Cốc

 

x

Tiền Phong

 

x

Vân Sơn

 

x

Yên Phú

 

x

14

0

14

17

Quảng Ngãi

Ba Tô

 

x

Đăk Kôi

 

x

Đăk Mar

 

x

Đăk Rơ Wa

 

x

Đăk Sao

 

x

Đặng Thùy Trâm

 

x

Ia Đal

x

 

Ia Tơi

x

 

Kon Plông

 

x

Măng Bút

 

x

Măng Đen

 

x

Măng Ri

 

x

Mô Rai

 

x

17

Quảng Ngãi

Ngọc Linh

 

x

Sơn Tây Hạ

 

x

15

2

13

18

Quảng Ninh

Bình Liêu

 

x

Cái Chiên

 

x

Đặc khu Vân Đồn

 

x

Điền Xá

 

x

Đường Hoa

 

x

Đông Ngũ

 

x

Hải Ninh

 

x

Hải Sơn

 

x

Hoành Mô

 

x

Kỳ Thượng

 

x

Lương Minh

 

x

Quảng Đức

 

x

Quảng La

 

x

Thống Nhất

 

x

Tiên Yên

 

x

Vĩnh Thực

 

x

16

0

16

19

Quảng Trị

A Dơi

 

x

Ba Lòng

 

x

Bến Quan

 

x

Đặc khu Cồn Cỏ

 

x

Đakrông

 

x

Hướng Lập

 

x

Hướng Phùng

 

x

Kim Ngân

 

x

La Lay

 

x

Lìa

 

x

Tà Rụt

 

x

Tân Lập

 

x

Thượng Trạch

 

x

Trường Sơn

 

x

Tuyên Bình

 

x

Tuyên Lâm

 

x

Tuyên Sơn

 

x

17

0

17

20

Sơn La

Bắc Yên

 

x

Bó Sinh

 

x

Chiềng Hoa

 

x

Chiềng Khoong

 

x

Chiềng Lao

 

x

Chiềng Sại

 

x

Chiềng Sơn

 

x

Co Mạ

x

 

20

Sơn La

Đoàn Kết

 

x

Gia Phù

 

x

Huổi Một

 

x

Kim Bon

 

x

Long Hẹ

x

 

Lóng Phiêng

 

x

Lóng Sập

 

x

Mường Bám

x

 

Mường Bang

 

x

Mường Chiên

 

x

Mường Cơi

 

x

Mường Giôn

 

x

Mường Khiêng

x

 

Mường La

 

x

Mường Lầm

 

x

Mường Lạn

 

x

Mường Lèo

 

x

Mường Sại

 

x

Nậm Ty

 

x

Ngọc Chiến

 

x

Pắc Ngà

 

x

Phiêng Cằm

 

x

Phiêng Pằn

 

x

Púng Bánh

 

x

Quỳnh Nhai

 

x

Song Khủa

 

x

Sốp Cộp

 

x

Suối Tọ

 

x

Tạ Khoa

 

x

Tà Xùa

 

x

Tân Phong

 

x

Tân Yên

 

x

Tô Múa

 

x

Tường Hạ

 

x

Vân Hồ

 

x

Xím Vàng

 

x

Xuân Nha

 

x

45

4

41

21

Thanh Hóa

Bá Thước

 

x

Bát Mọt

 

x

Cẩm Tân

 

x

Cẩm Thạch

 

x

Cẩm Thủy

 

x

Cẩm Tú

 

x

Cẩm Vân

 

x

Cổ Lũng

 

x

21

Thanh Hóa

Công Chính

 

x

Điền Lư

 

x

Điền Quang

 

x

Đồng Lương

 

x

Giao An

 

x

Hiền Kiệt

 

x

Hoa Lộc

 

x

Hóa Quỳ

 

x

Hồi Xuân

 

x

Linh Sơn

 

x

Luận Thành

 

x

Lương Sơn

 

x

Mậu Lâm

 

x

Mường Chanh

 

x

Mường Lát

 

x

Mường Lý

 

x

Mường Mìn

 

x

Na Mèo

 

x

Nam Xuân

 

x

Nhi Sơn

 

x

Như Xuân

 

x

Phú Lệ

 

x

Phú Xuân

 

x

Pù Luông

 

x

Pù Nhi

 

x

Quan Sơn

 

x

Quang Chiểu

 

x

Quý Lương

 

x

Sao Vàng

 

x

Sơn Điện

 

x

Sơn Thủy

 

x

Tam Chung

 

x

Tam Lư

 

x

Tam Thanh

 

x

Tân Thành

 

x

Thắng Lợi

 

x

Thanh Kỳ

 

x

Thanh Phong

 

x

Thanh Quân

 

x

Thiên Phủ

 

x

Thiết Ống

 

x

Thượng Ninh

 

x

Thường Xuân

 

x

Trung Hạ

 

x

Trung Lý

 

x

Trung Sơn

 

x

21

Thanh Hóa

Văn Nho

 

x

Văn Phú

 

x

Vạn Xuân

 

x

Xuân Bình

 

x

Xuân Chinh

 

x

Xuân Thái

 

x

Yên Khương

 

x

Yên Nhân

 

x

Yên Thắng

 

x

Trung Thành

 

x

Thắng Lộc

 

x

Thành Vinh

 

x

Thạch Quảng

 

x

Nguyệt Ấn

 

x

Thọ Bình

 

x

69

0

69

22

Tuyên Quang

Bắc Mê

x

 

Bạch Đích

 

x

Bạch Ngọc

x

 

Bản Máy

x

 

Bằng Hành

x

 

Cán Tỷ

x

 

Cao Bồ

x

 

Đồng Tâm

x

 

Đồng Văn

x

 

Du Già

x

 

Đường Hồng

x

 

Đường Thượng

x

 

Giáp Trung

x

 

Hồ Thầu

 

x

Hoàng Su Phì

x

 

Khâu Vai

x

 

Khuôn Lùng

 

x

Lao Chải

x

 

Liên Hiệp

 

x

Linh Hồ

 

x

Lũng Cú

x

 

Lũng Phìn

x

 

Lùng Tám

 

x

Mậu Duệ

x

 

Mèo Vạc

x

 

Minh Ngọc

x

 

Minh Sơn

x

 

Minh Tân

x

 

Nấm Dẩn

x

 

Nậm Dịch

x

 

22

Tuyên Quang

Nghĩa Thuận

x

 

Ngọc Long

x

 

Niêm Sơn

x

 

Pà Vầy Sủ

x

 

Phố Bảng

x

 

Pờ Ly Ngài

x

 

Quản Bạ

 

x

Quang Bình

 

x

Quảng Nguyên

x

 

Sà Phìn

x

 

Sơn Vĩ

x

 

Sủng Máng

x

 

Tân Quang

x

 

Tân Tiến

x

 

Tát Ngà

x

 

Thắng Mố

x

 

Thàng Tín

x

 

Thanh Thủy

x

 

Thông Nguyên

 

x

Thuận Hòa

x

 

Thượng Sơn

x

 

Tiên Nguyên

x

 

Tiên Yên

x

 

Trung Thịnh

x

 

Tùng Bá

 

x

Tùng Vài

x

 

Việt Lâm

 

x

Lũng Phìn

x

 

Xín Mần

 

x

Xuân Giang

x

 

Yên Cường

x

 

Yên Minh

 

x

Yên Thành

x

 

63

50

13

TỔNG CỘNG

513

97

416

DANH MỤC B: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT THEO TÌNH HÌNH THỰC TẾ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/Thành phố

Xã

Tần suất thu gom và phát

1

TP. Hồ Chí Minh

Đặc khu Côn Đảo

Theo tình hình thực tế

2

Khánh Hòa

Đặc khu Trường Sa

3

TP. Đà Nẵng

Đặc khu Hoàng Sa

4

Hải Phòng

Đặc khu Bạch Long Vĩ

5

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

6

Quảng Ngãi

Đặc khu Lý Sơn

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều3
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026