quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 34/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Khánh Hòa
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH30/06/2015
    Hiệu lực20/08/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 34/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Khánh Hòa

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    30/06/2015
    Ngày hiệu lực
    20/08/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 34/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Khánh Hòa;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC

    ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần l

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu "*" là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

    b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

    d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", TX. là chữ viết tắt của "thị xã", H. là chữ viết tắt của "huyện".

    đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

    e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ

    CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Cam Ranh

    2

    Thành phố Nha Trang

    3

    Thị xã Ninh Hòa

    4

    Huyện Cam Lâm

    5

    Huyện Diên Khánh

    6

    Huyện Khánh Sơn

    7

    Huyện Khánh Vĩnh

    8

    Huyện Vạn Ninh

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Đường tỉnh 656

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    C-49-3-A-b;

    C-49-3-A-a

    đồi Dốc Sạn

    SV

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 17"

    109° 06' 30"





    C-49-3-A-a

    suối Hành

    TV

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh



    11° 56' 49"

    109° 01' 07"

    11° 54' 06"

    109° 07' 34"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b;

    C-49-3-A-a

    tổ dân phố Hương Long

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 56"

    109° 07' 60"





    C-49-3-A-b

    …. Khánh Cam

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 45"

    109° 07' 51"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Khánh Cam 1

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 46"

    109° 07' 53"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Khánh Cam 2

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 40"

    109° 07' 40"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lam Sơn

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 56"

    109° 07' 45"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Ngô Mây

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 09"

    109° 08' 10"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Sơn Long

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 17"

    109° 07' 39"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Sông Tiên

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 06"

    109° 07' 41"





    C-49-3-A-b

    cầu Suối Hinh

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 20"

    109° 07' 15"





    C-49-3-A-a

    tổ dân phố Tây Sơn

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 05"

    109° 07' 57"





    C-49-3-A-b

    Nhà thờ Tin Lành

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 57"

    109° 07' 46"





    C-49-3-A-b

    cầu Trà Long

    KX

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 40"

    109° 07' 36"





    C-49-3-A-b

    sông Trà Long

    TV

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 53"

    109° 06' 59"

    11° 54' 40"

    109° 07' 36"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Trà Long 1

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 33"

    109° 07' 32"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Trà Long 2

    DC

    P. Ba Ngòi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 44"

    109° 07' 21"





    C-49-3-A-b

    đường 22 tháng 8

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 23"

    109° 08' 27"

    11° 54' 34"

    109° 09' 09"

    C-49-3-A-b

    đường 3 tháng 4

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 24"

    109° 08' 35"

    11° 55' 20"

    109° 09' 40"

    C-49-3-A-b

    ….. Cam Ranh

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 43"

    109° 08' 45"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Đá Bạc

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 13"

    109° 08' 49"





    C-49-3-A-b

    ….. Đá Bạc

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 16"

    109° 08' 47"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Hòa

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 26"

    109° 08' 50"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Phú

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 29"

    109° 08' 42"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Tân

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 38"

    109° 08' 59"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Thương

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 44"

    109° 08' 52"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Trung

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 29"

    109° 08' 49"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Vân

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 36"

    109° 08' 47"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Linh Xuân

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 34"

    109° 08' 51"





    C-49-3-A-b

    tịnh xá Ngọc Hải

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 28"

    109° 08' 49"





    C-49-3-A-b

    đường Nguyễn Trọng Hỷ

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 55"

    109° 08' 08"

    11° 53' 47"

    109° 08' 44"

    C-49-3-A-b

    đường Phan Bội Châu

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 18"

    109° 09' 38"

    11° 54' 22"

    109° 08' 55"

    C-49-3-A-b

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 43"

    109° 09' 42"

    11° 54' 33"

    109° 08' 30"

    C-49-3-A-b

    đường Tô Văn Ơn

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 22"

    109° 08' 55"

    11° 54' 11"

    109° 08' 46"

    C-49-3-A-b

    chùa Từ Vân

    KX

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 37"

    109° 08' 49"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Xóm Cồn

    DC

    P. Cam Linh

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 25"

    109° 08' 33"





    C-49-3-A-b

    đường 22 tháng 8

    KX

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 23"

    109° 08' 27"

    11° 54' 34"

    109° 09' 09"

    C-49-3-A-b

    bệnh viện Đa khoa thành phố Cam Ranh

    KX

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 18"

    109° 08' 37"





    C-49-3-A-b

    đường Hoàng Văn Thụ

    KX

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 12"

    109° 08' 11"

    11° 55' 34"

    109° 08' 40"

    C-49-3-A-b

    núi Hòn Rồng

    SV

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc An

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 27"

    109° 08' 39"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Hải

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 15"

    109° 08' 45"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Hòa

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 09"

    109° 08' 17"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Hưng

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 14"

    109° 08' 30"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Phúc

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 15"

    109° 08' 18"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Sơn

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 22"

    109° 08' 35"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Thành

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 10"

    109° 08' 31"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Thịnh

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 17"

    109° 08' 26"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lộc Trường

    DC

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 06"

    109° 08' 21"





    C-49-3-A-b

    tịnh xá Ngọc Hòa

    KX

    P. Cam Lộc

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 39"

    109° 08' 36"





    C-49-3-A-b

    đường 22 tháng 8

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 23"

    109° 08' 27"

    11° 54' 34"

    109° 09' 09"

    C-49-3-A-b

    thánh thất Cam Lợi

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 49"

    109° 08' 08"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07'01"

    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Hải

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 37"

    109° 08' 23"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Hiệp

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 54"

    109° 08' 43"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Hòa

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 58"

    109° 08' 33"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Hưng

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 55"

    109° 08' 16"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Phú

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 48"

    109° 08' 01"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Phúc

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 56"

    109° 08' 25"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Thịnh

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 39"

    109° 08' 29"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Thọ

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 45"

    109° 08' 33"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Lợi Thủy

    DC

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 51"

    109° 08' 19"





    C-49-3-A-b

    đường Nguyễn Trọng Hỷ

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 55"

    109° 08' 08"

    11° 53' 47"

    109° 08' 44"

    C-49-3-A-b

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 43"

    109° 09' 42"

    11° 54' 33"

    109° 08' 30"

    C-49-3-A-b

    chùa Phước Hải

    KX

    P. Cam Lợi

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 41"

    109° 08' 22"





    C-49-3-A-b

    đường tỉnh 657I

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 59' 18"

    109° 11' 25"

    C-49-3-A-b;

    D-49-87-C-d

    núi Ao Hồ

    SV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 34"

    109° 14' 32"





    C-49-3-A-b

    núi Cam Linh

    SV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 28"

    109° 15' 51"





    C-49-3-B-c

    sân bay Cam Ranh

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 37"

    109° 12' 51"





    C-49-3-A-b

    trạm biến áp Cam Ranh

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 12"

    109° 10' 51"





    C-49-3-A-b

    suối Cát

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 51"

    109° 05' 29"

    12° 00' 49"

    109° 10' 11"

    D-49-87-C-d

    núi Chính

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 57"

    109° 15' 20"





    C-49-3-B-c

    núi Đo

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 02"

    109° 12' 47"





    C-49-3-A-b

    chùa Giác Hoa

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 42"

    109° 11' 10"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Bình

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 32"

    109° 11' 18"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Phước

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 32"

    109° 10' 60"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Thuận

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 07"

    109° 11' 19"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Tiến

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 51"

    109° 11' 13"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b;

    D-49-87-C-d

    cầu Long Hồ

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 54"

    109° 12' 26"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Mỹ Ca

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 53"

    109° 11' 31"





    C-49-3-A-b

    đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    11° 59' 22"

    109° 11' 25"

    11° 59' 31"

    109° 07' 19"

    C-49-3-A-b

    cầu Nam Đồng Bà Thìn

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    12° 01' 09"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Nghĩa An

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 47"

    109° 11' 02"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Nghĩa Bình

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 46"

    109° 11' 30"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Nghĩa Cam

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 31"

    109° 11' 35"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Nghĩa Lộc

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 27"

    109° 11' 05"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Nghĩa Phú

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 35"

    109° 10' 02"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Nghĩa Quý

    DC

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 32"

    109° 10' 29"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 58' 50"

    109° 12' 39"

    C-49-3-A-b;

    D-49-87-C-d

    núi Sa Huỳnh

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 48"

    109° 15' 56"





    C-49-3-B-c

    ….. Thủy Triều

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    suối Tre

    TV

    P. Cam Nghĩa

    TP. Cam Ranh



    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    12° 01' 16"

    109° 12' 03"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    đường 3 tháng 4

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 24"

    109° 08' 35"

    11° 55' 20"

    109° 09' 40"

    C-49-3-A-b

    nhà máy Đóng tàu Cam Ranh

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 56"

    109° 10' 23"





    C-49-3-A-b

    núi Hòn Rồng

    SV

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 43"

    109° 09' 42"

    11° 54' 33"

    109° 08' 30"

    C-49-3-A-b

    đường Phan Bội Châu

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 18"

    109° 09' 38"

    11° 54' 22"

    109° 08' 55"

    C-49-3-A-b

    tượng Phật Bà

    KX

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 48"

    109° 10' 02"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Bình

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 13"

    109° 09' 28"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Hải

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 08"

    109° 09' 34"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Hòa

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 17"

    109° 09' 42"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Lộc

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 52"

    109° 10' 03"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Sơn

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 23"

    109° 09' 13"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Thịnh

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 43"

    109° 10' 10"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phú Trung

    DC

    P. Cam Phú

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 28"

    109° 09' 37"





    C-49-3-A-b

    nhà thờ Hòa Do

    KX

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 50"

    109° 11' 20"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 1A

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 40"

    109° 10' 30"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 1B

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 22"

    109° 10' 58"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 2

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 10"

    109° 11' 14"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 3

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 11"

    109° 11' 30"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 4

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 58' 02"

    109° 11' 39"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 5A

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 57"

    109° 11' 30"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 5B

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 32"

    109° 11' 13"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 6A

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 57"

    109° 10' 60"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Hòa Do 6B

    DC

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 24"

    109° 11' 01"





    C-49-3-A-b

    núi Hòn Rồng

    SV

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b

    đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

    KX

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh



    11° 59' 22"

    109° 11' 25"

    11° 59' 31"

    109° 07' 19"

    C-49-3-A-b

    ….. số 8

    TV

    P. Cam Phúc Bắc

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 57"

    109° 10' 09"





    C-49-3-A-b

    núi Hòn Rồng

    SV

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phúc Hải

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 08"

    109° 10' 31"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phúc Ninh

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 42"

    109° 10' 52"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phúc Sơn

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 16"

    109° 10' 24"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phúc Thủy

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 21"

    109° 10' 41"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Phúc Xuân

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 31"

    109° 10' 49"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Xuân Ninh

    DC

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 44"

    109° 10' 36"





    C-49-3-A-b

    nhà thờ Xuân Ninh

    KX

    P. Cam Phúc Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 40"

    109° 10' 41"





    C-49-3-A-b

    đường 22 tháng 8

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 23"

    109° 08' 27"

    11° 54' 34"

    109° 09' 09"

    C-49-3-A-b

    đường 3 tháng 4

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 24"

    109° 08' 35"

    11° 55' 20"

    109° 09' 40"

    C-49-3-A-b

    đại lộ Hùng Vương

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh



    12° 01' 09"

    109° 11' 28"

    11° 54' 00"

    109° 07' 01"

    C-49-3-A-b

    ga Long Phước

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 54"

    109° 09' 09"





    C-49-3-A-b

    tịnh xá Ngọc Linh

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 07"

    109° 09' 23"





    C-49-3-A-b

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 43"

    109° 09' 42"

    11° 54' 33"

    109° 08' 30"

    C-49-3-A-b

    đường Phan Bội Châu

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 18"

    109° 09' 38"

    11° 54' 22"

    109° 08' 55"

    C-49-3-A-b

    ga Phước Khánh

    KX

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 10"

    109° 09' 20"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Hải

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 39"

    109° 09' 14"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Hiệp

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 55"

    109° 09' 19"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Hòa

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 45"

    109° 09' 08"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Hưng

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 52"

    109° 09' 26"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Lộc

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 05"

    109° 09' 14"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Lợi

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 16"

    109° 09' 06"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Phát

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 01"

    109° 08' 51"





    C-49-3-A-b

    tổ dân phố Thuận Thành

    DC

    P. Cam Thuận

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 58"

    109° 09' 02"





    C-49-3-A-b

    núi Ba Dũ

    SV

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 59"

    109° 13' 16"





    C-49-3-A-d

    núi Bãi Vè

    SV

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 52"

    109° 14' 35"





    C-49-3-A-d

    thôn Bình An

    DC

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 26"

    109° 14' 02"





    C-49-3-A-d

    thôn Bình Ba Đông

    DC

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 32"

    109° 14' 33"





    C-49-3-A-d

    thôn Bình Ba Tây

    DC

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 21"

    109° 14' 06"





    C-49-3-A-d

    thôn Bình Hưng

    DC

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 46' 50"

    109° 12' 52"





    C-49-3-A-d

    núi Mao Giư

    SV

    xã Cam Bình

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 07"

    109° 14' 01"





    C-49-3-A-d

    núi Bà

    SV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 48' 20"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-c

    thôn Bình Lập

    DC

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 03"

    109° 10' 10"





    C-49-3-A-d

    bãi Cồn

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 19"

    109° 10' 48"





    C-49-3-A-d

    bãi Đá Lết

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 21"

    109° 08' 43"





    C-49-3-A-d

    núi Mũi Hời

    SV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 16"

    109° 11' 04"





    C-49-3-A-d

    Mũi Nạn

    SV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 09"

    109° 10' 53"





    C-49-3-A-d

    Bãi Nạn

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 50"

    109° 10' 37"





    C-49-3-A-d

    thôn Nước Ngọt

    DC

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 04"

    109° 08' 18"





    C-49-3-A-d

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh



    11° 48' 33"

    109° 09' 20"

    11° 49' 08"

    109° 09' 20"

    C-49-3-A-d

    bãi Nước Nhỉ

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 17"

    109° 10' 41"





    C-49-3-A-d

    Bãi Sam

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 58"

    109° 09' 07"





    C-49-3-A-d

    Bãi Tranh

    TV

    xã Cam Lập

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 31"

    109° 09' 27"





    C-49-3-A-d

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    C-49-3-A-a

    cầu Bà Hùng

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 53"

    109° 06' 60"





    C-49-3-A-a

    núi Dốc Tấn

    SV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 57"

    109° 02' 43"





    C-49-3-A-a

    chùa Đại Giác

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 13"

    109° 06' 47"





    C-49-3-A-a

    thôn Giải Phóng

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 30"

    109° 06' 47"





    C-49-3-A-a

    Suối Hành

    TV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 56' 49"

    109° 01' 07"

    11° 54' 06"

    109° 07' 34"

    C-49-3-A-a

    thôn Hòa An

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 36"

    109° 05' 18"





    C-49-3-A-a

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 04"

    109° 05' 34"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Ông

    SV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 13"

    109° 04' 26"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Rồng

    SV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    ga Ngã Ba

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 36"

    109° 07' 09"





    C-49-3-A-a

    miếu Ngũ Hành

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 21"

    109° 06' 56"





    C-49-3-A-a

    núi Nông Hội

    SV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 05"

    109° 02' 13"





    C-49-3-A-a

    nhà thờ Phú Nhơn

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 07"

    109° 05' 52"





    C-49-3-A-a

    hồ Suối Hành

    TV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 58"

    109° 03' 14"





    C-49-3-A-a

    thôn Suối Môn

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 40"

    109° 06' 07"





    C-49-3-A-a

    núi Tà Lương

    SV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 15"

    109° 03' 29"





    C-49-3-A-a

    suối Tà Rục

    TV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh



    12° 02' 42"

    109° 00' 52"

    11° 57' 32"

    109° 05' 34"

    C-49-3-A-a

    thôn Tân Hiệp

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 42"

    109° 06' 27"





    C-49-3-A-a

    chùa Tây Thiên

    KX

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 33"

    109° 06' 11"





    C-49-3-A-a

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 13"

    109° 06' 17"





    C-49-3-A-a

    sông Trà Long

    TV

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 55' 53"

    109° 06' 59"

    11° 54' 40"

    109° 07' 36"

    C-49-3-A-a

    thôn Trà Sơn

    DC

    xã Cam Phước Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 56' 11"

    109° 07' 06"





    C-49-3-A-a

    thôn Hòa Do 7

    DC

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 20"

    109° 09' 48"





    C-49-3-A-b

    núi Hòn Rồng

    SV

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

    KX

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh



    11° 59' 22"

    109° 11' 25"

    11° 59' 31"

    109° 07' 19"

    C-49-3-A-b

    cầu Ông Tài

    KX

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 24"

    109° 08' 60"





    C-49-3-A-b

    thôn Quảng Hòa

    DC

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 57"

    109° 09' 24"





    C-49-3-A-b

    thôn Quảng Phúc

    DC

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh

    11° 59' 45"

    109° 09' 26"





    C-49-3-A-b

    Suối Tre

    TV

    xã Cam Thành Nam

    TP. Cam Ranh



    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    12° 01' 16"

    109° 12' 03"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-c

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 52' 48"

    109° 06' 32"

    11°53' 03"

    109° 03' 08"

    C-49-3-A-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 25"

    109° 06' 46"





    C-49-3-A-a

    Sông Cạn

    TV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 52' 45"

    109° 03' 40"

    11° 50' 28"

    109° 06' 59"

    C-49-3-A-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 01"

    109° 05' 20"





    C-49-3-A-c

    núi Dốc Sạn

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 54' 17"

    109° 06' 30"





    C-49-3-A-a

    núi Giác Lan

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 02"

    109° 05' 25"





    C-49-3-A-c

    sông Giỏ Tá

    TV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh



    11° 48' 40"

    109° 06' 13"

    11° 49' 23"

    109° 07' 29"

    C-49-3-A-c

    thôn Hiệp Mỹ

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 48' 42"

    109° 06' 21"





    C-49-3-A-c

    ga Hiệp Mỹ

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 42"

    109° 06' 11"





    C-49-3-A-c

    thôn Hiệp Thanh

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 06"

    109° 06' 16"





    C-49-3-A-c

    thôn Hòa Diêm

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 40"

    109° 06' 33"





    C-49-3-A-a

    thôn Hòa Sơn

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 47"

    109° 06' 05"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 16"

    109° 05' 44"





    C-49-3-A-c

    núi Hòn Quy

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 33"

    109° 07' 08"





    C-49-3-A-a

    thôn Hòn Quy

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 35"

    109° 06' 57"





    C-49-3-A-a

    thôn Mỹ Thanh

    DC

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 08"

    109° 06' 21"





    C-49-3-A-c

    cầu Mỹ Thanh

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 48' 60"

    109° 06' 25"





    C-49-3-A-c

    cầu Nước Mặn

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 23"

    109° 06' 28"





    C-49-3-A-c

    chùa Thanh Sơn

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 06"

    109° 06' 15"





    C-49-3-A-c

    cầu Trại Cá

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 18"

    109° 06' 43"





    C-49-3-A-a

    núi Trại Láng

    SV

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 15"

    109° 05' 24"





    C-49-3-A-c

    đình Võ Tá

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 15"

    109° 07' 09"





    C-49-3-A-c

    Trạm nghiền xi măng Cam Ranh

    KX

    xã Cam Thịnh Đông

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 33"

    109° 07' 20"





    C-49-3-A-a

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh



    11° 52' 48"

    109° 06' 32"

    11° 53' 03"

    109° 03' 08"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-c

    núi Cam Ma Nhưng

    SV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 42"

    109° 03' 24"





    C-49-3-A-c

    Sông Cạn

    TV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh



    11° 52' 45"

    109° 03' 40"

    11° 50' 28"

    109° 06' 59"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 50' 01"

    109° 05' 20"





    C-49-3-A-c

    núi Dốc Tấn

    SV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 57"

    109° 02' 43"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 16"

    109° 05' 44"





    C-49-3-A-c

    núi Hòn Ông

    SV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 55' 13"

    109° 04' 26"





    C-49-3-A-a

    hồ Ma Trai

    TV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 49' 54"

    109° 04' 29"





    C-49-3-A-c

    Suối Rua

    TV

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh



    11° 52' 47"

    109° 03' 11"

    11° 52' 45"

    109° 03' 40"

    C-49-3-A-a

    thôn Sông Cạn Đông

    DC

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 31"

    109° 05' 05"





    C-49-3-A-a

    thôn Sông Cạn Trung

    DC

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 51' 56"

    109° 04' 43"





    C-49-3-A-a

    thôn Suối Rua

    DC

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 52' 52"

    109° 03' 21"





    C-49-3-A-a

    thôn Thịnh Sơn

    DC

    xã Cam Thịnh Tây

    TP. Cam Ranh

    11° 53' 15"

    109° 04' 55"





    C-49-3-A-a

    Bệnh viện 87 Hải Quân

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 13' 54"

    109° 11' 36"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 13' 48"

    109° 11' 47"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 13' 56"

    109° 11' 44"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 13' 59"

    109° 11' 35"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 07"

    109° 11' 37"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 09"

    109° 11' 42"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 13"

    109° 11' 34"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 17"

    109° 11' 33"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 18"

    109° 11' 41"





    D-49-87-c-b

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 11' 32"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 27"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 31"

    109° 11' 32"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 34"

    109° 11' 37"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 44"

    109° 11' 33"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 47"

    109° 11' 27"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 52"

    109° 11' 27"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 52"

    109° 11' 20"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 58"

    109° 11' 22"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 57"

    109° 11' 36"





    D-49-87-C-b

    Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 48"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    đường Nguyễn Chánh

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 14' 50"

    109° 11' 41"

    12° 14' 47"

    109° 11' 26"

    D-49-87-C-b

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 14' 23"

    109° 11' 42"

    12° 14' 12"

    109° 11' 02"

    D-49-87-C-b

    công viên Phù Đổng

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 13' 44"

    109° 11' 53"





    D-49-87-C-b

    Công an tỉnh Khánh Hòa

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 02"

    109° 11' 43"





    D-49-87-C-b

    Tòa Giám mục tỉnh Khánh Hòa

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 54"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    Trường Chính trị tỉnh Khánh Hòa

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 58"

    109° 11' 36"





    D-49-87-C-b

    đường Trần Phú

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 15' 40"

    109° 11' 48"

    12° 12' 08"

    109° 12' 43"

    D-49-87-A-d;

    D-49-87-C-b

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Lộc Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Vĩnh Điềm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 20"

    109° 10' 21"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vĩnh Điềm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 23"

    109° 10' 12"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Vĩnh Điềm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 29"

    109° 10' 36"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Ngọc Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 27"

    109° 10' 22"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Ngọc Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 32"

    109° 10' 21"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Ngọc Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 35"

    109° 10' 15"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Lư Cấm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 56"

    109° 10' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Lư Cấm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 46"

    109° 10' 27"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Lư Cấm

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 43"

    109° 10' 38"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Vĩnh Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 36"

    109° 10' 53"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 11-Vĩnh Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 25"

    109° 10' 59"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 12-Vĩnh Hội

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 22"

    109° 10' 53"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 13-Ngọc Thảo

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 50"

    109° 11' 07"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 14-Ngọc Thảo

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 57"

    109° 10' 43"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 15-Ngọc Sơn

    DC

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 16' 14"

    109° 10' 50"





    D-49-87-A-d

    đường 23 tháng 10

    KX

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    cầu Chợ Mới

    KX

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 15"

    109° 10' 20"





    D-49-87-A-d

    sông Kim Bồng

    TV

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 15' 36"

    109° 10' 13"

    12° 15' 37"

    109° 11' 04"

    D-49-87-A-d

    Núi Sạn

    SV

    P. Ngọc Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 16' 21"

    109° 11' 12"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1 Phước An Bắc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 23"

    109° 10' 44"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước An Hòa

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 13' 54"

    109° 10' 48"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước An Nam

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 12"

    109° 10' 37"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 52"

    109° 10' 44"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Toàn Đông

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 32"

    109° 10' 45"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Toàn Tây

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 38"

    109° 10' 41"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước An Bắc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 18"

    109° 10' 45"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước An Hòa

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 13' 46"

    109° 10' 50"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước An Nam

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 04"

    109° 10' 45"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 10' 47"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Toàn Đông

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 10' 47"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Toàn Tây

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 32"

    109° 10' 40"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước An Hòa

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 13' 39"

    109° 10' 52"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước An Nam

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 13' 60"

    109° 10' 46"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 44"

    109° 10' 42"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước Toàn Tây

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 10' 41"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 4 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 10' 39"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 4 Phước Toàn Tây

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 27"

    109° 10' 29"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 5 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 10' 46"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố 6 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 39"

    109° 10' 34"





    D-49-87-C-b

    chùa Giác Hải

    KX

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 25"

    109° 10' 46"





    D-49-87-C-b

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 12' 43"

    109° 11' 33"

    D-49-87-C-b

    đình Phước Hải

    KX

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 10' 29"





    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang



    12° 14’ 26”

    109° 07’ 07”

    12° 12’ 28”

    109° 11’ 09”

    D-49-87-A-d;

    D-49-87-C-b

    Công ty Truyền tải điện 3

    KX

    P. Phước Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14’ 58”

    109° 10’ 44”





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Chí Linh

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14’ 33”

    109° 10’ 53”





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Hoàn Kiếm

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 26"

    109° 10' 52"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Kiến Thiết

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 18"

    109° 11' 10"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Phước Thọ

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 13"

    109° 10' 48"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trần Nhật Duật

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 23"

    109° 11' 04"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Yên Thế

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 23"

    109° 10' 59"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Chí Linh

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 10' 50"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Hoàn Kiếm

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 19"

    109° 10' 48"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Kiến Thiết

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 15"

    109° 11' 07"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Phước Thọ

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 10"

    109° 10' 49"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trần Nhật Duật

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 19"

    109° 11' 02"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Yên Thế

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 22"

    109° 10' 55"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Chí Linh

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 26"

    109° 10' 53"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Phước Thọ

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 08"

    109° 10' 48"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 4-Phước Thọ

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 17"

    109° 11' 00"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 5-Phước Thọ

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 12"

    109° 11' 02"





    D-49-87-C-b

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 12' 43"

    109° 11' 33"

    D-49-87-C-b

    tịnh xá Ngọc Pháp

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 22"

    109° 10' 54"





    D-49-87-C-b

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 14' 23"

    109° 11' 42"

    12° 14' 12"

    109° 11' 02"

    D-49-87-C-b

    đường Nhị Hà

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 14' 13"

    109° 10' 45"

    12° 14' 16"

    109° 11' 02"

    D-49-87-C-b

    đường Trần Nguyên Hãn

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 14' 16"

    109° 11' 02"

    12° 14' 38"

    109° 11' 21"

    D-49-87-C-b

    đường Vân Đồn

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 14' 12"

    109° 11' 02"

    12° 14' 09"

    109° 10' 46"

    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước An

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 58"

    109° 11' 35"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Bình

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 05"

    109° 11' 31"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Hưng

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 08"

    109° 11' 22"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 54"

    109° 11' 29"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Thái

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 40"

    109° 11' 16"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Thành

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 11"

    109° 11' 11"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Thinh

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 06"

    109° 11' 27"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Tín

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 32"

    109° 10' 59"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Trung

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 56"

    109° 11' 24"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1 Phước Tường

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 40"

    109° 11' 40"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước An

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 01"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Bình

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 09"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Hưng

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 16"

    109° 11' 27"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Lộc

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 52"

    109° 11' 38"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Thái

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 46"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Thành

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 14"

    109° 11' 11"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Thinh

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 12"

    109° 11' 31"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Tín

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 25"

    109° 11' 05"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Trung

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 47"

    109° 11' 12"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2 Phước Tường

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 42"

    109° 11' 52"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước An

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 03"

    109° 11' 42"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước Thành

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 02"

    109° 10' 57"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước Tín

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 18"

    109° 10' 49"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3 Phước Tường

    DC

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 34"

    109° 11' 58"





    D-49-87-C-b

    Trạm xá Biên Phòng

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 13' 03"

    109° 11' 43"





    D-49-87-C-b

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 12' 43"

    109° 11' 33"

    D-49-87-C-b

    đường Nguyễn Đức Cảnh

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang



    12° 13' 11"

    109° 11' 38"

    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    D-49-87-C-b

    đại lộ Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 58' 50"

    109° 12' 39"

    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-b

    Sông Tắc

    TV

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang



    12° 13' 53"

    109° 09' 45"

    12° 11' 22"

    109° 12' 31"

    D-49-87-C-b

    Nhà máy Thủy sản Vân Như

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 40"

    109° 11' 17"





    D-49-87-C-b

    Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu

    KX

    P. Phước Long

    TP. Nha Trang

    12° 12' 46"

    109° 11' 44"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Âu Cơ

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 38"

    109° 10' 53"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Đồng Dưa

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 46"

    109° 10' 57"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Máy Nước

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 53"

    109° 10' 49"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Quốc Tuấn

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 46"

    109° 10' 50"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Thái Nguyên

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 56"

    109° 11' 05"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Vườn Dương

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 53"

    109° 10' 58"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Âu Cơ

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 38"

    109° 10' 59"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Đồng Dưa

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 41"

    109° 10' 55"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Máy Nước

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 55"

    109° 10' 53"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Quốc Tuấn

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 10' 56"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Thái Nguyên

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 11' 08"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Vườn Dương

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 51"

    109° 10' 59"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Âu Cơ

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 42"

    109° 11' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Quốc Tuấn

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 43"

    109° 10' 52"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Vườn Dương

    DC

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 46"

    109° 11' 03"





    D-49-87-C-b

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 12' 43"

    109° 11' 33"

    D-49-87-C-b

    đường Thái Nguyên

    KX

    P. Phước Tân

    TP. Nha Trang



    12° 14' 54"

    109° 11' 13"

    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Bạch Đằng

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 35"

    109° 11' 12"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Bùi Thị Xuân

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 45"

    109° 11' 19"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Hồng Bàng

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 39"

    109° 11' 09"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Huỳnh Thúc Kháng

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 47"

    109° 11' 14"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Lê Đại Hành

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 36"

    109° 11' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Mê Linh

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 33"

    109° 11' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Ngô Gia Tự

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 39"

    109° 11' 14"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Nguyễn Trãi

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 44"

    109° 11' 11"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Núi Một

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 11' 15"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Phù Đổng

    DC

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 26"

    109° 11' 03"





    D-49-87-C-b

    đường Trần Bình Trọng

    KX

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang



    12° 14' 43"

    109° 11' 16"

    12° 14' 25"

    109° 10' 60"

    D-49-87-C-b

    chùa Từ Vân

    KX

    P. Phước Tiến

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 11' 00"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Phương An

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 14' 59"

    109° 11' 05"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Phương An

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 14' 57"

    109° 11' 15"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Độc Lập

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 05"

    109° 11' 04"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Độc Lập

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 06"

    109° 11' 08"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Phường Củi Đông

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 12"

    109° 11' 07"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Phường Củi Đông

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 16"

    109° 11' 01"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Phường Củi Tây

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 10"

    109° 11' 06"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Phường Củi Tây

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 10"

    109° 10' 59"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Cận Giang

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 20"

    109° 10' 47"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Cận Giang

    DC

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 23"

    109° 10' 39"





    D-49-87-A-d

    sông Kim Bồng

    TV

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang



    12° 15' 36"

    109° 10' 13"

    12° 15' 37"

    109° 11' 04"

    D-49-87-A-d

    chùa Ngộ Phước

    KX

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang

    12° 15' 04"

    109° 10' 59"





    D-49-87-A-d

    đường Thái Nguyên

    KX

    P. Phương Sài

    TP. Nha Trang



    12° 14' 54"

    109° 11' 13"

    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-23 tháng 10

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 11"

    109° 10' 23"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-23 tháng 10

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 03"

    109° 10' 43"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Phước Bình

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 13"

    109° 10' 37"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Phước Bình

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 16"

    109° 10' 39"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Phước Bình

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 18"

    109° 10' 32"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Cận Sơn 2

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 19"

    109° 10' 45"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Cận Sơn 2

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 14"

    109° 10' 46"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Cận Sơn 2

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 12"

    109° 10' 52"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Cận Sơn 1

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 10"

    109° 10' 54"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Cận Sơn 1

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 06"

    109° 10' 55"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 11-Cận Sơn 1

    DC

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 06"

    109° 10' 49"





    D-49-87-A-d

    đường 23 tháng 10

    KX

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-d

    cầu Chợ Mới

    KX

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 15"

    109° 10' 20"





    D-49-87-A-d

    chùa Hải Đức

    KX

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang

    12° 15' 19"

    109° 10' 36"





    D-49-87-A-d

    sông Kim Bồng

    TV

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang



    12° 15' 36"

    109° 10' 13"

    12° 15' 37"

    109° 11' 04"

    D-49-87-A-d

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phương Sơn

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 12' 43"

    109° 11' 33"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Định Cư

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 26"

    109° 11' 08"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Hồng Bàng

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 28"

    109° 11' 17"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Lê Thánh Tôn

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 43"

    109° 11' 23"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Nguyễn Hữu Huân

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 26"

    109° 11' 13"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Nguyễn Thiện Thuật (Bắc)

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 37"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Nguyễn Thiện Thuật (Nam)

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 19"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trịnh Phong

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 24"

    109° 11' 18"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Định Cư

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 22"

    109° 11' 09"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Hồng Bàng

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 30"

    109° 11' 19"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Lê Thánh Tôn

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 36"

    109° 11' 19"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Nguyễn Hữu Huân

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 21"

    109° 11' 16"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Nguyễn Thiện Thuật (Bắc)

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 31"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Nguyễn Thiện Thuật (Nam)

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 12"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trịnh Phong

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 18"

    109° 11' 20"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Nguyễn Thiện Thuật (Nam)

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 05"

    109° 11' 33"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Trịnh Phong

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 25"

    109° 11' 19"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Đống Đa

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 31"

    109° 11' 21"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Lê Quý Đôn

    DC

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang

    12° 14' 30"

    109° 11' 12"





    D-49-87-C-b

    đường Ngô Đức Kế

    KX

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang



    12° 14' 20"

    109° 11' 10"

    12° 14' 35"

    109° 11' 24"

    D-49-87-C-b

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang



    12° 14' 23"

    109° 11' 42"

    12° 14' 12"

    109° 11' 02"

    D-49-87-C-b

    đường Trần Nguyên Hãn

    KX

    P. Tân Lập

    TP. Nha Trang



    12° 14' 16"

    109° 11' 02"

    12° 14' 38"

    109° 11' 21"

    D-49-87-C-b

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Chung Cư A

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 22"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Chung Cư B

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 19"

    109° 11' 24"





    D-49-87-A-d

    Chợ Đầm

    KX

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 23"

    109° 11' 24"





    D-49-87-A-d

    cầu Hà Ra

    KX

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 39"

    109° 11' 16"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Hòa 1

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Hòa 2

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 29"

    109° 11' 24"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Lợi 1

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 28"

    109° 11' 16"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Lợi 2

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 33"

    109° 11' 17"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Phương

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 09"

    109° 11' 25"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Phương

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 12"

    109° 11' 21"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Phương

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 16"

    109° 11' 24"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Thái 1

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 18"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Thái 2

    DC

    P. Vạn Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 24"

    109° 11' 15"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Vạn An

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 18"

    109° 11' 13"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Vạn Bình

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 14"

    109° 11' 13"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Vạn Đức

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 26"

    109° 11' 11"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Vạn Phước

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 05"

    109° 11' 18"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Vạn Trung

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 11' 11"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vạn An

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 22"

    109° 11' 12"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vạn Bình

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 17"

    109° 11' 08"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vạn Đức

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 32"

    109° 11' 06"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vạn Phước

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 05"

    109° 11' 13"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Vạn Trung

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 36"

    109° 11' 12"





    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    sông Cái

    TV

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c,

    D-49-86-B-d

    cầu Hà Ra

    KX

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 39"

    109° 11' 16"





    D-49-87-A-d

    sông Kim Bồng

    TV

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang



    12° 15' 36"

    109° 10' 13"

    12° 15' 37"

    109° 11' 04"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Vạn Thọ

    DC

    P. Vạn Thắng

    TP. Nha Trang

    12° 15' 11"

    109° 11' 14"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Đông Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 58"

    109° 11' 57"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Đông Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 54"

    109° 11' 57"





    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Đông Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 56"

    109° 11' 48"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Đông Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 56"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Thanh Hải

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 48"

    109° 11' 48"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Thanh Hải

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 49"

    109° 12' 00"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Thanh Hải

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 40"

    109° 11' 58"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Thanh Hải

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 43"

    109° 11' 49"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 41"

    109° 11' 38"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 46"

    109° 11' 33"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 11-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 38"

    109° 11' 30"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 12-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 45"

    109° 11' 21"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 13-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 46"

    109° 11' 10"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 14-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 44"

    109° 10' 50"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 15-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 53"

    109° 11' 29"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 16-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 55"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 17-Tây Nam

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 57"

    109° 11' 13"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 18-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 00"

    109° 11' 25"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 19-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 01"

    109° 11' 14"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 20-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 07"

    109° 11' 14"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 21-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 17"

    109° 11' 14"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 22-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 15"

    109° 11' 02"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 23-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 27"

    109° 11' 07"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 24-Tây Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 17' 47"

    109° 11' 05"





    D-49-87-A-d

    đường tỉnh 657C

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang



    12° 18' 21"

    109° 10' 11"

    12° 17' 19"

    109° 12' 12"

    D-49-87-A-d

    ….. an viện Cát Linh

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 50"

    109° 12' 02"





    D-49-87-A-d

    tu viện La San

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 45"

    109° 11' 03"





    D-49-87-A-d

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang



    12° 20' 52"

    109° 11' 44"

    12° 15' 55"

    109° 11' 53"

    D-49-87-A-d

    Núi Sạn

    SV

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 21"

    109° 11' 12"





    D-49-87-A-d

    Trường Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 16' 44"

    109° 12' 01"





    D-49-87-A-d

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Hải

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Hòa Tây

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 42"

    109° 11' 13"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Hòa Tây

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 24"

    109° 11' 21"





    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Đông Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 09"

    109° 11' 31"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Đông Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 11"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Hòa Nam

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 20"

    109° 12' 02"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Hòa Nam

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 10"

    109° 11' 52"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Ba Làng

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 10"

    109° 12' 06"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Ba Làng

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 28"

    109° 12' 12"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Hòa Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 27"

    109° 12' 06"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Hòa Bắc

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 28"

    109° 11' 56"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 11-Hòa Trung

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 28"

    109° 11' 42"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 12-Hòa Trung

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 33"

    109° 11' 27"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 13-Đường Đệ

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 48"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 14-Đường Đệ

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 50"

    109° 12' 55"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 15-Đường Đệ

    DC

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 59"

    109° 12' 39"





    D-49-87-A-d

    đường tỉnh 657C

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 18' 21"

    109° 10' 11"

    12° 17' 19"

    109° 12' 12"

    D-49-87-A-d

    núi Cô Tiên

    SV

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 18' 02"

    109° 11' 39"





    D-49-87-A-d

    chùa Đa Bảo

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 18' 20"

    109° 12' 57"





    D-49-87-A-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 18' 38"

    109° 12' 53"





    D-49-87-A-d

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang



    12° 20' 52"

    109° 11' 44"

    12° 15' 55"

    109° 11' 53"

    D-49-87-A-d

    Hòn Rùa

    SV

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 24"

    109° 14' 32"





    D-49-87-A-d

    Bãi Tiên

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 18' 16"

    109° 14' 17"





    D-49-87-A-d

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-A-d

    Nhà máy Z753

    KX

    P. Vĩnh Hòa

    TP. Nha Trang

    12° 17' 49"

    109° 11' 09"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1 Cầu Đá

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 26"

    109° 12' 45"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Hoàng Diệu

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 14"

    109° 12' 04"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Tây Hải

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 53"

    109° 12' 33"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Tây Sơn

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 48"

    109° 12' 33"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Thánh Gia

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 47"

    109° 12' 13"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Trí Nguyên

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 48"

    109° 13' 19"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1 Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 55"

    109° 11' 49"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Cầu Đá

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 22"

    109° 12' 45"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Hoàng Diệu

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 13"

    109° 11' 56"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Tây Hải

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 46"

    109° 12' 41"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Tây Sơn

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 42"

    109° 12' 38"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Thánh Gia

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 51"

    109° 12' 21"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Trí Nguyên

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 36"

    109° 13' 19"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 2 Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 45"

    109° 11' 57"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 3 Hoàng Diệu

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 08"

    109° 11' 52"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 3 Trí Nguyên

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 33"

    109° 13' 07"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 4 Hoàng Diệu

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 08"

    109° 11' 45"





    D-49-87-D-a

    dinh Bảo Đại

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 42"

    109° 12' 53"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Bích Đầm

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 19"

    109° 18' 56"





    D-49-87-D-a

    Núi Chụt

    SV

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 20"

    109° 12' 24"





    D-49-87-C-b

    bến tàu du lịch Cầu Đá

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 25"

    109° 12' 48"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Đầm Bấy

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 20"

    109° 17' 51"





    D-49-87-D-a

    Viện Điều dưỡng Điện Lực

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 08"

    109° 12' 12"





    D-49-87-C-b

    Viện Hải dương học

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 31"

    109° 12' 47"





    D-49-87-C-b

    Học viện Hải Quân

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 57"

    109° 12' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Hòn Một

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 10' 41"

    109° 16' 21"





    D-49-87-D-a

    Bãi Lận

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 06"

    109° 17' 26"





    D-49-87-D-a

    chùa Linh Sơn Tự

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 45"

    109° 12' 43"





    D-49-87-C-b

    chùa Nghĩa Minh

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 12"

    109° 11' 56"





    D-49-87-C-b

    cảng Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 25"

    109° 12' 53"





    D-49-87-C-b

    Quân cảng Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 57"

    109° 12' 21"





    D-49-87-C-b

    đường Tô Hiệu

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang



    12° 12' 40"

    109° 11' 58"

    12° 12' 55"

    109° 12' 29"

    D-49-87-C-b

    đường Trần Phú

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang



    12° 15' 40"

    109° 11' 48"

    12° 12' 08"

    109° 12' 43"

    D-49-87-C-b

    hồ cá Trí Nguyên

    TV

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 42"

    109° 13' 26"





    D-49-87-C-b

    kho xăng Vĩnh Nguyên

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 12' 37"

    109° 12' 40"





    D-49-87-C-b

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-C-b

    khu du lịch Vinpearl

    KX

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 13' 08"

    109° 14' 27"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố Vũng Ngán

    DC

    P. Vĩnh Nguyên

    TP. Nha Trang

    12° 11' 54"

    109° 16' 06"





    D-49-87-D-a

    tổ dân phố 1-Hà Phước

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 43"

    109° 11' 14"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Hà Phước

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 46"

    109° 11' 21"





    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Hà Phước

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 41"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 4-Hà Ra

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 42"

    109° 11' 26"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 5-Hà Ra

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 42"

    109° 11' 30"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 6-Hà Ra

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 40"

    109° 11' 34"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 7-Hà Ra

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 44"

    109° 11' 34"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 8-Tháp Bà

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 01"

    109° 11' 35"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 9-Tháp Bà

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 07"

    109° 11' 38"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 10-Sơn Thủy

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 09"

    109° 11' 29"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 11-Sơn Thủy

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 07"

    109° 11' 21"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 12-Sơn Thủy

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 10"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 13-Phương Mai

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 19"

    109° 11' 34"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 14-Phương Mai

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 13"

    109° 11' 34"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 15-Phương Mai

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 12"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 16-Trường Phúc

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 16"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 17-Trường Phúc

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 21"

    109° 11' 41"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 18-Trường Phúc

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 24"

    109° 11' 44"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 19-Trường Phúc

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 27"

    109° 11' 41"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 20-Trường Phúc

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 34"

    109° 11' 44"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 21-Hòn Chồng

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 35"

    109° 11' 51"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 22-Hòn Chồng

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 25"

    109° 11' 49"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 23-Hòn Chồng

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 23"

    109° 11' 54"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 24-Hòn Chồng

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 16"

    109° 11' 54"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 25-Hòn Chồng

    DC

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 23"

    109° 12' 03"





    D-49-87-A-d

    nhà thờ An Tôn

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 14"

    109° 11' 42"





    D-49-87-A-d

    Tháp Bà

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 59"

    109° 11' 36"





    D-49-87-A-d

    chùa Bửu Phước

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 16"

    109° 11' 33"





    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    cầu Hà Ra

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 39"

    109° 11' 16"





    D-49-87-A-d

    chùa Hải Ấn

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 09"

    109° 11' 19"





    D-49-87-A-d

    danh thắng Hòn Chồng-Hòn Đỏ

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 20"

    109° 12' 14"





    D-49-87-A-d

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang



    12° 20' 52"

    109° 11' 44"

    12° 15' 55"

    109° 11' 53"

    D-49-87-A-d

    Núi Sạn

    SV

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 16' 21"

    109° 11' 12"





    D-49-87-A-d

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-A-d

    cầu Xóm Bóng

    KX

    P. Vĩnh Phước

    TP. Nha Trang

    12° 15' 53"

    109° 11' 38"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Cù Lao Thượng

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 10"

    109° 11' 45"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Cù Lao Trung

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 15' 57"

    109° 11' 44"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Sơn Phước

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 02"

    109° 11' 49"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Cù Lao Thượng

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 04"

    109° 11' 43"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Cù Lao Trung

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 15' 58"

    109° 11' 50"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Sơn Phước

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 08"

    109° 11' 52"





    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Cù Lao Hạ

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 15' 58"

    109° 11' 53"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Hải Phước

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 02"

    109° 11' 55"





    D-49-87-A-d

    danh thắng Hòn Chồng- Hòn Đỏ

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 20"

    109° 12' 14"





    D-49-87-A-d

    chùa Long Quang

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 00"

    109° 11' 51"





    D-49-87-A-d

    Trường Đại học Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 06"

    109° 12' 03"





    D-49-87-A-d

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang



    12° 20' 52"

    109° 11' 44"

    12° 15' 55"

    109° 11' 53"

    D-49-87-A-d

    tổ dân phố Sơn Hải

    DC

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 11"

    109° 12' 06"





    D-49-87-A-d

    cầu Trần Phú

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 15' 47"

    109° 11' 51"





    D-49-87-A-d

    chùa Từ Tôn

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 16' 03"

    109° 12' 24"





    D-49-87-A-d

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-A-d

    cầu Xóm Bóng

    KX

    P. Vĩnh Thọ

    TP. Nha Trang

    12° 15' 53"

    109° 11' 38"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Bình Tân

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 33"

    109° 11' 18"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trường Đông

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 15"

    109° 11' 59"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trường Hải

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 07"

    109° 12' 13"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 38"

    109° 12' 04"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Trường Thọ

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 03"

    109° 12' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Bình Tân

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 33"

    109° 11' 35"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trường Đông

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 11"

    109° 12' 03"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trường Hải

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 03"

    109° 12' 16"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 28"

    109° 12' 11"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 2-Trường Thọ

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 05"

    109° 12' 02"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Bình Tân

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 28"

    109° 11' 41"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Trường Hải

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 04"

    109° 12' 21"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 3-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 25"

    109° 12' 06"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 4-Bình Tân

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 28"

    109° 11' 50"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 4-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 26"

    109° 12' 14"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 5-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 22"

    109° 12' 02"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 6-Trường Sơn

    DC

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 18"

    109° 11' 56"





    D-49-87-C-b

    cầu Bình Tân

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"





    D-49-87-C-b

    Núi Chụt

    SV

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 20"

    109° 12' 24"





    D-49-87-C-b

    chùa Đông Độ

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 18"

    109° 12' 04"





    D-49-87-C-b

    Nhà máy Đóng tàu Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 12' 34"

    109° 11' 13"





    D-49-87-C-b

    đại lộ Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 58' 50"

    109° 12' 39"

    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-b

    Sông Tắc

    TV

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang



    12° 13' 53"

    109° 09' 45"

    12° 11' 22"

    109° 12' 31"

    D-49-87-C-b

    đường Tô Hiệu

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang



    12° 12' 40"

    109° 11' 58"

    12° 12' 55"

    109° 12' 29"

    D-49-87-C-b

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Vĩnh Trường

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-C-b

    tổ dân phố 1-Duy Hà

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 24"

    109° 11' 29"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Duy Hòa

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 11' 34"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Duy Phước

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 10"

    109° 11' 36"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 1-Duy Thanh

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 25"

    109° 11' 39"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Duy Hà

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 31"

    109° 11' 26"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Duy Hòa

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 33"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Duy Phước

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 20"

    109° 11' 33"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 2-Duy Thanh

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 11' 41"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Duy Hà

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 28"

    109° 11' 30"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Duy Phước

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 20"

    109° 11' 28"





    D-49-87-A-d

    tổ dân phố 3-Duy Thanh

    DC

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 32"

    109° 11' 44"





    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    thư viện Pasteur Nha Trang

    KX

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 07"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang



    12° 15' 40"

    109° 11' 48"

    12° 12' 08"

    109° 12' 43"

    D-49-87-A-d

    cầu Trần Phú

    KX

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 15' 47"

    109° 11' 51"





    D-49-87-A-d

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    P. Xương Huân

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-A-d

    trạm biến áp 110KV Bình Tân

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 38"

    109° 10' 12"





    D-49-87-C-b

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-b

    núi Bàu Sấu

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 06"

    109° 11' 39"





    D-49-87-C-b

    cầu Bình Tân

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"





    D-49-87-C-b

    suối Châu Phi

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 10' 06"

    109° 09' 40"

    12° 10' 17"

    109° 11' 46"

    D-49-87-C-b

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    núi Đá Hang

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 10' 03"

    109° 08' 22"





    D-49-87-C-b

    suối Đồng Bò

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 10' 29"

    109° 09' 03"

    12° 12' 04"

    109° 10' 11"

    D-49-87-C-b

    sông Đồng Bò

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 11' 48"

    109° 07' 51"

    12° 12' 57"

    109° 09' 24"

    D-49-87-C-b

    Trung tâm hội nghị Hoàn Vũ

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 09' 55"

    109° 11' 40"





    D-49-87-C-b

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 08' 45"

    109° 11' 44"





    D-49-87-C-b

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 04"

    109° 08' 17"





    D-49-87-C-b

    núi Hòn Rớ

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 36"

    109° 10' 54"





    D-49-87-C-b

    núi Hòn Thị

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 49"

    109° 09' 12"





    D-49-87-C-b

    hồ Kênh Hạ

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 19"

    109° 09' 09"





    D-49-87-C-b

    Công ty Khai thác đá Hòn Thi

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 58"

    109° 09' 23"





    D-49-87-C-b

    Trại tạm giam công an tỉnh Khánh Hòa

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 10' 37"

    109° 10' 16"





    D-49-87-C-b

    Sông Lô

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 10' 21"

    109° 11' 29"

    12° 10' 09"

    109° 11' 45"

    D-49-87-C-b

    Hòn Một

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 48"

    109° 07' 52"





    D-49-87-C-b

    Trung tâm Nghiên cứu Thủy sản 3

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 09' 44"

    109° 12' 01"





    D-49-87-C-b

    đại lộ Nguyễn Tất Thành

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 58' 50"

    109° 12' 39"

    D-49-87-C-b

    núi Nhà Thờ

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 12"

    109° 08' 51"





    D-49-87-C-b

    khu du lịch giải trí Nha Trang

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 10' 17"

    109° 11' 34"





    D-49-87-C-b

    thôn Phú Cường

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 19"

    109° 11' 03"





    D-49-87-C-b

    thôn Phú Thịnh

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 20"

    109° 11' 18"





    D-49-87-C-b

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 20"

    109° 11' 10"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Điền

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 11"

    109° 09' 38"





    D-49-87-C-b

    cầu Phước Đồng

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 42"

    109° 09' 47"





    D-49-87-C-b

    nghĩa trang Phước Đồng

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 26"

    109° 08' 29"





    D-49-87-C-b

    Trạm kiểm lâm Phước Đồng

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 38"

    109° 08' 42"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Hạ

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 10' 25"

    109° 10' 53"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Lộc

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 10' 55"

    109° 10' 05"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Lợi

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 02"

    109° 10' 17"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Sơn

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 37"

    109° 07' 44"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Tân

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 29"

    109° 09' 44"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Thượng

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 36"

    109° 08' 39"





    D-49-87-C-b

    cầu Phước Thượng

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 29"

    109° 08' 46"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Thủy

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 47"

    109° 10' 04"





    D-49-87-C-b

    thôn Phước Trung

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 37"

    109° 09' 55"





    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-b

    Sông Tắc

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 13' 53"

    109° 09' 45"

    12° 11' 22"

    109° 12' 31"

    D-49-87-C-b

    thôn Thành Đạt

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 40"

    109° 11' 59"





    D-49-87-C-b

    thôn Thành Phát

    DC

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 12' 07"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-b

    Công ty Thủy sản Đại Cát

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 11' 57"

    109° 09' 38"





    D-49-87-C-b

    Suối Ván

    TV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang



    12° 11' 20"

    109° 07' 16"

    12° 11' 48"

    109° 07' 51"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-b

    danh thắng vịnh Nha Trang

    KX

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 14' 40"

    109° 12' 54"





    D-49-87-C-b

    Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Đồng

    TP. Nha Trang

    12° 09' 23"

    109° 09' 28"





    D-49-87-C-b

    đường 23 tháng 10

    KX

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-d

    Cầu Dài

    KX

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 08"

    109° 09' 33"





    D-49-87-A-d

    Cầu Dứa

    KX

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 22"

    109° 09' 43"





    D-49-87-A-d

    sông Quán Trường

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-A-d

    Thánh thất cao đài Tây Ninh

    KX

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 08' 28"





    D-49-87-A-d

    Sông Tháo

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang



    12° 15' 57"

    109° 08' 33"

    12° 15' 19"

    109° 09' 47"

    D-49-87-A-d

    thôn Vĩnh Châu

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 17"

    109° 09' 34"





    D-49-87-A-d

    |thôn Vĩnh Điềm Thượng

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 16"

    109° 08' 36"





    D-49-87-A-d

    thôn Vĩnh Điềm Trung

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 09' 55"





    D-49-87-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-b;

    D-49-87-A-d

    đường 2 tháng 4

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang



    12° 18' 42"

    109° 11' 08"

    12° 15' 12"

    109° 11' 18"

    D-49-87-A-d

    thôn Cát Lợi

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 22' 02"

    109° 11' 38"





    D-49-87-A-d

    cầu Cây Gạo

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 21' 60"

    109° 11' 36"





    D-49-87-A-d

    Công ty Đại Thuận

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 03"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    cầu Giăng Dây

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 19' 42"

    109° 11' 26"





    D-49-87-A-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 18' 38"

    109° 12' 53"





    D-49-87-A-d

    Hòn Khô

    SV

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 19' 26"

    109° 11' 42"





    D-49-87-A-d

    khu du lịch Long Phú

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 21' 37"

    109° 12' 38"





    D-49-87-A-d

    thôn Lương Hòa

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 19' 20"

    109° 11' 15"





    D-49-87-A-d

    ga Lương Sơn

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 18"

    109° 11' 35"





    D-49-87-A-d

    thôn Lương Sơn 1

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 09"

    109° 11' 53"





    D-49-87-A-d

    thôn Lương Sơn 2

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 08"

    109° 12' 02"





    D-49-87-A-d

    thôn Lương Sơn 3

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 19' 59"

    109° 12' 18"





    D-49-87-A-d

    chùa Nam Hải Quan Âm

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 22' 13"

    109° 11' 45"





    D-49-87-A-d

    đình Nam Trung

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 03"

    109° 11' 31"





    D-49-87-A-d

    tịnh xá Ngọc Cát

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 22' 08"

    109° 11' 45"





    D-49-87-A-d

    tịnh xá Ngọc Tòng

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 06"

    109° 11' 32"





    D-49-87-A-d

    đường Phạm Văn Đồng

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang



    12° 20' 52"

    109° 11' 44"

    12° 15' 55"

    109° 11' 53"

    D-49-87-A-d

    chùa Phổ Minh

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 14"

    109° 11' 54"





    D-49-87-A-d

    Hòn Thông

    SV

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 21' 37"

    109° 10' 02"





    D-49-87-A-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồng Hải

    KX

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 41"

    109° 12' 05"





    D-49-87-A-d

    Hòn Trích Mía

    SV

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 22' 14"

    109° 08' 23"





    D-49-87-A-d

    thôn Văn Đăng 1

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 22"

    109° 11' 40"





    D-49-87-A-d

    thôn Văn Đăng 2

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 41"

    109° 11' 58"





    D-49-87-A-d

    thôn Văn Đăng 3

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 29"

    109° 11' 54"





    D-49-87-A-d

    thôn Võ Tánh 1

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 11"

    109° 11' 39"





    D-49-87-A-d

    thôn Võ Tánh 2

    DC

    xã Vĩnh Lương

    TP. Nha Trang

    12° 20' 18"

    109° 11' 52"





    D-49-87-A-d

    đồi 82

    SV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 17' 23"

    109° 10' 35"





    D-49-87-A-d

    đường tỉnh 657C

    KX

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang



    12° 18' 21"

    109° 10' 11"

    12° 17' 19"

    109° 12' 12"

    D-49-87-A-d

    cầu Bến Đùi

    KX

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 38"

    109° 10' 05"





    D-49-87-A-d

    sông Cái

    TV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 17' 38"

    109° 09' 46"





    D-49-87-A-d

    núi Hòn Nghê

    SV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 57"

    109° 10' 21"





    D-49-87-A-d

    thôn Hòn Nghê 1

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 17' 21"

    109° 10' 50"





    D-49-87-A-d

    thôn Hòn Nghê 2

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 17' 12"

    109° 10' 21"





    D-49-87-A-d

    núi Hòn Thơm

    SV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 53"

    109° 09' 44"





    D-49-87-A-d

    thôn Ngọc Hội 1

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 15' 50"

    109° 10' 01"





    D-49-87-A-d

    thôn Ngọc Hội 2

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 01"

    109° 10' 11"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Nông Bắc

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 04"

    109° 09' 56"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Nông Nam

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 15' 40"

    109° 09' 42"





    D-49-87-A-d

    Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương

    KX

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 17' 19"

    109° 10' 47"





    D-49-87-A-d

    Sông Tháo

    TV

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang



    12° 15' 57"

    109° 08' 33"

    12° 15' 19"

    109° 09' 47"

    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Lạc

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 32"

    109° 09' 26"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Lạc 1

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 15"

    109° 09' 36"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Lạc 2

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 15' 60"

    109° 09' 41"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Ngọc

    DC

    xã Vĩnh Ngọc

    TP. Nha Trang

    12° 16' 27"

    109° 10' 06"





    D-49-87-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-d

    đường tỉnh 657C

    KX

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang



    12° 18' 21"

    109° 10' 11"

    12° 17' 19"

    109° 12' 12"

    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    Hòn Chùa

    SV

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 18' 38"

    109° 07' 46"





    D-49-87-A-d

    thôn Đắc Lộc 1

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 18' 06"

    109° 09' 22"





    D-49-87-A-d

    thôn Đắc Lộc 2

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 58"

    109° 09' 40"





    D-49-87-A-d

    Hòn Én

    SV

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 19' 09"

    109° 07' 42"





    D-49-87-A-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 38"

    109° 09' 46"





    D-49-87-A-d

    thôn Liên Thành

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 18' 12"

    109° 10' 17"





    D-49-87-A-d

    thôn Như Xuân 1

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 15"

    109° 08' 23"





    D-49-87-A-d

    thôn Như Xuân 2

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 25"

    109° 08' 48"





    D-49-87-A-d

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 18' 22"

    109° 09' 58"





    D-49-87-A-d

    Thôn Tây

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 16' 35"

    109° 08' 15"





    D-49-87-A-d

    Trường Đại học Thái Bình Dương

    KX

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 53"

    109° 10' 23"





    D-49-87-A-d

    Thôn Trung

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 16' 27"

    109° 08' 36"





    D-49-87-A-d

    cầu Vĩnh Phương

    KX

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 16' 18"

    109° 08' 44"





    D-49-87-A-d

    thôn Vĩnh Thành

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 17' 43"

    109° 10' 34"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Phong

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 16' 21"

    109° 08' 59"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Vĩnh Phương

    TP. Nha Trang

    12° 16' 32"

    109° 08' 56"





    D-49-87-A-d

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    Cầu Dài

    KX

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 15' 08"

    109° 09' 33"





    D-49-87-A-d

    thôn Đất Lành

    DC

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 13' 49"

    109° 09' 06"





    D-49-87-C-b

    sông Đồng Bò

    TV

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang



    12° 11' 48"

    109° 07' 51"

    12° 12' 57"

    109° 09' 24"

    D-49-87-C-b

    sông Quán Trường

    TV

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-b

    Sông Tắc

    TV

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang



    12° 13' 53"

    109° 09' 45"

    12° 11' 22"

    109° 12' 31"

    D-49-87-C-b

    thôn Thái Thông 1

    DC

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 15' 01"

    109° 09' 33"





    D-49-87-C-b

    thôn Thái Thông 2

    DC

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 14' 49"

    109° 09' 33"





    D-49-87-C-b

    thôn Thủy Tú

    DC

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 14' 24"

    109° 09' 37"





    D-49-87-C-b

    đình Thủy Tú

    KX

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 14' 09"

    109° 09' 40"





    D-49-87-C-b

    thôn Vĩnh Xuân

    DC

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 14' 02"

    109° 10' 23"





    D-49-87-C-b

    đình Vĩnh Xuân

    KX

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 14' 10"

    109° 10' 15"





    D-49-87-C-b

    Cầu Xéo

    KX

    xã Vĩnh Thái

    TP. Nha Trang

    12° 15' 04"

    109° 09' 33"





    D-49-87-A-d

    đường 23 tháng 10

    KX

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-d

    Cầu Bè

    KX

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 39"

    109° 09' 23"





    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-d

    Bệnh viện Giao thông vận tải

    KX

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 25"

    109° 08' 56"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 54"

    109° 08' 53"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Thạnh

    DC

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 09' 15"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Trung

    DC

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 15' 35"

    109° 08' 38"





    D-49-87-A-d

    thôn Phú Vinh

    DC

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 16' 04"

    109° 09' 19"





    D-49-87-A-d

    sông Quán Trường

    TV

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-A-d

    Sông Tháo

    TV

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang



    12° 15' 57"

    109° 08' 33"

    12° 15' 19"

    109° 09' 47"

    D-49-87-A-d

    cầu Vĩnh Phương

    KX

    xã Vĩnh Thạnh

    TP. Nha Trang

    12° 16' 18"

    109° 08' 44"





    D-49-87-A-d

    đường 23 tháng 10

    KX

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    nhà thờ Bình Cang

    KX

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 51"

    109° 08' 01"





    D-49-87-A-d

    Sông Cái

    TV

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    thôn Đồng Nhơn

    DC

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 14' 60"

    109° 08' 46"





    D-49-87-A-d

    cầu Ông Bộ

    KX

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 30"

    109° 07' 23"





    D-49-87-A-c

    sông Quán Trường

    TV

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-A-d;

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-b

    thôn Võ Cang

    DC

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 29"

    109° 08' 03"





    D-49-87-A-d

    thôn Võ Cạnh

    DC

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 35"

    109° 07' 37"





    D-49-87-A-d

    thôn Võ Dõng

    DC

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 13"

    109° 07' 30"





    D-49-87-A-d

    thôn Xuân Sơn

    DC

    xã Vĩnh Trung

    TP. Nha Trang

    12° 15' 04"

    109° 08' 07"





    D-49-87-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-d;

    D-49-87-A-b

    quốc lộ 26B

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 52"

    109° 09' 09"

    12° 29' 23"

    109° 16' 16"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652B

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 04"

    109° 09' 14"

    12° 34' 44"

    109° 13' 13"

    D-49-75-C-d

    đèo Bánh Ít

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 30"

    109° 08' 58"





    D-49-75-C-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-87-A-b

    sông Đá Hàn

    TV

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    12° 28' 25"

    109° 09' 60"

    D-49-75-C-d;

    D-49-87-A-b

    núi Đông Dài

    SV

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 29"

    109° 08' 35"





    D-49-75-C-d

    cầu Hà Thanh

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 46"

    109° 09' 59"





    D-49-75-C-d

    đình Hà Thanh

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 34"

    109° 09' 10"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Hà Thanh 1

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 32"

    109° 09' 08"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Hà Thanh 2

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 57"

    109° 08' 54"





    D-49-75-C-d

    Hòn Hèo

    SV

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    miếu Hội Đồng

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 58"

    109° 08' 38"





    D-49-87-A-b

    Cầu Mới

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 23"

    109° 08' 08"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Mỹ Lệ

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 36"

    109° 09' 07"





    D-49-87-A-b

    cầu Ninh Đa

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 42"

    109° 08' 18"





    D-49-87-A-b

    cầu Nước Đục

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 56"

    109° 08' 16"





    D-49-87-A-b

    núi Ổ Gà

    SV

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 40"

    109° 08' 50"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phú Diêm

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 48"

    109° 09' 00"





    D-49-87-A-b

    đình Phú Diên

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 47"

    109° 09' 01"





    D-49-87-A-b

    cầu Phước Đa

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 13"

    109° 08' 13"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phước Đa 1

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 41"

    109° 08' 24"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phước Đa 2

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 01"

    109° 08' 33"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phước Đa 3

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 17"

    109° 08' 30"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phước Sơn

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 04"

    109° 09' 10"





    D-49-75-C-d

    đình Phước Sơn

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 58"

    109° 09' 11"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Tân Kiều

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 02"

    109° 09' 42"





    D-49-75-C-d

    chùa Vạn Phước

    KX

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 16"

    109" 09' 08"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Vạn Thiện

    DC

    P. Ninh Đa

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 21"

    109° 08' 49"





    D-49-75-C-d

    quốc lộ 26B

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 52"

    109° 09' 09"

    12° 29' 23"

    109° 16' 16"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652B

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 04"

    109° 09' 14"

    12° 34' 44"

    109° 13' 13"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652C

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 23"

    109° 12' 56"

    12° 33' 06"

    109° 13' 43"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652D

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa



    12° 32' 21"

    109° 12' 53"

    12° 23' 20"

    109° 18' 58"

    D-49-75-C-d

    cầu Bá Hà

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 14"

    109° 13' 10"





    D-49-75-C-d

    Hòn Hèo

    SV

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    chùa Long Thọ

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 28"

    109° 12' 55"





    D-49-75-C-d

    Hòn Lúp

    SV

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 43"

    109° 11' 51"





    D-49-75-C-d

    Hòn Một

    SV

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 44"

    109° 11' 32"





    D-49-75-C-d

    Hòn Một

    SV

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 44"

    109° 13' 18"





    D-49-75-C-d

    Xí nghiệp Muối xuất khẩu Hòn Khói

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 20"

    109° 11' 45"





    D-49-75-C-d

    Thánh thất Phú Thọ

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 13"

    109° 12' 58"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phú Thọ 1

    DC

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 48"

    109° 12' 57"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phú Thọ 2

    DC

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 23"

    109° 12' 56"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phú Thọ 3

    DC

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 57"

    109° 13' 04"





    D-49-75-C-d

    cầu Suối Tre

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 07"

    109° 12' 36"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Thạnh Danh

    DC

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 05"

    109° 12' 57"





    D-49-75-C-d

    Suối Trắc

    TV

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 01"

    109° 11' 50"

    12° 32' 17"

    109° 12' 25"

    D-49-75-C-d

    Cầu Treo

    KX

    P. Ninh Diêm

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 19"

    109° 12' 35"





    D-49-75-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-b

    cầu Bầu Ngói

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 40"

    109° 08' 24"





    D-49-87-A-b

    Sông Dinh

    TV

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Hội Thành

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 57"

    109° 09' 35"





    D-49-87-A-b

    chùa Long Phước

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 32"

    109° 08' 56"





    D-49-87-A-b

    Cầu Mới

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 23"

    109° 08' 08"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Mỹ Chánh

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 04"

    109° 08' 24"





    D-49-87-A-b

    bến xe Ninh Hòa

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 44"

    109° 07' 41"





    D-49-87-A-b

    cầu Núi Sầm

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 38"

    109° 07' 36"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phong Phú 1

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 27"

    109° 08' 01"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phong Phú 2

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 43"

    109° 08' 30"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phú Thạnh

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 25"

    109° 09' 07"





    D-49-87-A-b

    đình Phú Thạnh

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 28"

    109° 09' 11"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Phú Thứ

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 51"

    109° 08' 59"





    D-49-87-A-b

    đình Phú Thứ

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Kinh Hòa

    12° 28' 55"

    109° 08' 45"





    D-49-87-A-b

    Núi Sầm

    SV

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 41"

    109° 07' 57"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Thanh Châu

    DC

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 04"

    109° 07' 59"





    D-49-87-A-b

    cầu Thanh Châu

    KX

    P. Ninh Giang

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 02"

    109° 07' 50"





    D-49-87-A-b

    cầu Bầu Lá

    KX

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 27"

    109° 07' 30"





    D-49-87-A-a

    sông Cầu Lắm

    TV

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 53"

    109° 06' 51"

    12° 27' 32"

    109° 08' 30"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    Núi Đất

    SV

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 10"

    109° 07' 22"





    D-49-87-A-a

    tổ dân phố Hà Liên

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 32"

    109° 09' 27"





    D-49-87-A-b

    rạch Hà Liên

    TV

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 35"

    109° 09' 58"

    12° 27' 32"

    109° 08' 30"

    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Hậu Phước

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 10"

    109° 08' 11"





    D-49-87-A-b

    Hòn Một

    SV

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 07"

    109° 08' 34"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Mỹ Thuận

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 35"

    109° 07' 23"





    D-49-87-A-a

    tổ dân phố Mỹ Trạch

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 55"

    109° 07' 31"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Tân Tế

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 38"

    109° 08' 23"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố Thuận Lợi

    DC

    P. Ninh Hà

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 14"

    109° 07' 50"





    D-49-87-A-b

    tổ dân phố 1-Đông Hải

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 27"

    109° 13' 59"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 2-Đông Hải

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 22"

    109° 13' 56"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 3-Đông Hà

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 35"

    109° 13' 18"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 4-Đông Hà

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 36"

    109° 13' 20"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 5-Đông Hòa

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 19"

    109° 13' 02"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 6-Bình Tây

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 40"

    109° 12' 57"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 7-Bình Tây

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 29"

    109° 12' 54"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 8-Bình Tây

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 33"

    109° 13' 01"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố 9-Đông Cát

    DC

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 16"

    109° 13' 29"





    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 08"

    109° 10' 05"

    12° 34' 46"

    109° 14' 05"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652B

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 04"

    109° 09' 14"

    12° 34' 44"

    109° 13' 13"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652C

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 23"

    109° 12' 56"

    12° 33' 06"

    109° 13' 43"

    D-49-75-C-d

    đình Bình Tây

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 47"

    109° 12' 37"





    D-49-75-C-d

    hòn Bức Trong

    SV

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 58"

    109° 12' 48"





    D-49-75-C-d

    hòn Dong Bồ

    SV

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 05"

    109° 13' 24"





    D-49-75-C-d

    khu du lịch Dốc Lết

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 12"

    109° 13' 42"





    D-49-75-C-d

    đình Đông Hà

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 33"

    109° 13' 16"





    D-49-75-C-d

    cảng Hòn Khói

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 38"

    109° 13' 14"





    D-49-75-C-d

    chùa Long Hải

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 38"

    109° 13' 21"





    D-49-75-C-d

    chùa Phật Ấn

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 23"

    109° 13' 58"





    D-49-75-C-d

    chùa Tâp Thiện

    KX

    P. Ninh Hải

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 28"

    109° 12' 55"





    D-49-75-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-b;

    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 60"

    109° 07' 25"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 03"

    109° 07' 41"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 27'

    109° 07' 22"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 19"

    109° 07' 44"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 30"

    109° 07' 35"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 34"

    109° 07' 41"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 48"

    109° 07' 29"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 43"

    109° 07' 32"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 25"

    109° 07' 55"





    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 10

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 35"

    109° 07' 56"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 11

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 44"

    109° 07' 49"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 12

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 52"

    109° 07' 38"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 13

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 55"

    109° 07' 49"





    D-49-87-A-b

    Tổ dân phố 14

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 04"

    109° 07' 56"





    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 15

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 45"

    109° 08' 11"





    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 16

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 20"

    109° 08' 08"





    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 17

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 29"

    109° 08' 32"





    D-49-75-C-d

    Tổ dân phố 18

    DC

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 48"

    109° 07' 53"





    D-49-75-C-d

    quốc lộ 26

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 34"

    109° 07 33"

    12° 33' 24"

    108° 53' 31"

    D-49-75-C-c

    lăng Bà Vú

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 29"

    109° 07' 50"





    D-49-87-A-b

    đèo Bánh Ít

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 30"

    109° 08' 58"





    D-49-75-C-d

    Cầu Dinh

    KX

    P. Ninh Hiêp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 45"

    109° 07' 39"





    D-49-87-A-b

    Sông Dinh

    TV

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-87-A-b

    núi Đông Đài

    SV

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 60"

    109° 08' 01"





    D-49-75-C-d

    Cầu Mới

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 23"

    109° 08' 08"





    D-49-87-A-b

    cầu Ninh Đa

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 42"

    109° 08' 18"





    D-49-87-A-b

    phủ đường Ninh Hòa

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 35"

    109° 07' 23"





    D-49-87-A-b

    cầu Núi Sầm

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 38"

    109° 07' 36"





    D-49-87-A-b

    cầu Nước Đục

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 56"

    109° 08' 16"





    D-49-87-A-b

    núi Ổ Gà

    SV

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 40"

    109° 08' 50"





    D-49-75-C-d

    cầu Phước Đa

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 13"

    109° 08' 13"





    D-49-75-C-d

    cầu Thanh Châu

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 02"

    109° 07' 50"





    D-49-87-A-b

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    P. Ninh Hiệp

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 10"

    109° 08' 10"

    12° 29' 33"

    109° 07' 26"

    D-49-75-C-d;

    D-49-87-A-b

    quốc lộ 26B

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 52"

    109° 09' 09"

    12° 29' 23"

    109° 16' 16"

    D-49-75-C-d;

    D-49-75-D-c;

    D-49-87-B-a

    đường tỉnh 652D

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa



    12° 32' 21"

    109° 12' 53"

    12° 23' 20"

    109° 18' 58"

    D-49-75-C-d;

    D-49-75-D-c;

    D-49-87-B-a

    cầu Bá Hà

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 14"

    109° 13' 10"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Bá Hà 1

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 19"

    109° 13' 30"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Bá Hà 2

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 31"

    109° 13' 32"





    D-49-75-C-d

    Hòn Hèo

    SV

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    cầu Hòn Khói

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 25"

    109° 14' 17"





    D-49-75-C-d

    chùa Huệ Hà

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 03"

    109° 13' 36"





    D-49-75-C-d

    chùa Long Hà

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 11"

    109° 13' 26"





    D-49-75-C-d

    núi Mái Nhà

    SV

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 29"

    109° 15' 04"





    D-49-87-B-a

    Hòn Một

    SV

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 44"

    109° 13' 18"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Mỹ Á

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 54"

    109° 14' 03"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Mỹ Lương

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 49"

    109° 13' 29"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Ngân Hà

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 60"

    109° 13' 34"





    D-49-75-C-d

    đình Ngân Hà

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 01"

    109° 13' 38"





    D-49-75-C-d

    cầu Nhà máy Xi măng Hòn Khói

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 31"

    109° 14' 17"





    D-49-75-C-d

    tổ dân phố Phú Thạnh

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 24"

    109° 13' 21"





    D-49-75-C-d

    núi Suối Lâu

    SV

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 57"

    109° 15' 23"





    D-49-87-B-a

    tổ dân phố Thủy Đầm

    DC

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 47"

    109° 13' 41"





    D-49-75-C-d

    đình Thủy Đầm

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 55"

    109° 13' 41"





    D-49-75-C-d

    Nhà máy Xi măng Hòn Khói

    KX

    P. Ninh Thủy

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 36"

    109° 14' 11"





    D-49-75-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 651G

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 12"

    109° 10' 35"

    12° 31' 20"

    109° 02' 06"

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652B

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 04"

    109° 09' 14"

    12° 34' 44"

    109° 13' 13"

    D-49-75-C-d

    chùa An Lạc

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 55"

    109° 09' 46"





    D-49-75-C-d

    kênh Chính Đông

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 38' 11"

    109° 06' 28"

    12° 34' 38"

    109° 08' 56"

    D-49-75-C-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 51"

    109° 06' 32"

    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    D-49-75-C-c

    suối Dứa

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 48"

    109° 03' 15"

    12° 35' 25"

    109° 06' 58"

    D-49-75-C-c

    sông Đá Bàn

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 43' 19"

    109° 01' 22"

    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    D-49-75-C-c

    sông Đá Hàn

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    12° 28' 25"

    109° 09' 60"

    D-49-75-C-d

    núi Đông Dài

    SV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 29"

    109° 08' 35"





    D-49-75-C-d

    thôn Gia Mỹ

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 08"

    109° 08' 37"





    D-49-75-C-d

    cầu Hà Thanh

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 46"

    109° 09' 59"





    D-49-75-C-d

    Hòn Hấu

    SV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 11"

    109° 09' 43"





    D-49-75-C-d

    ga Hòa Quỳnh

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 34"

    109° 10' 00"





    D-49-75-C-d

    giáo xứ Hòa Thanh

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 54"

    109° 08' 43"





    D-49-75-C-d

    thôn Hòa Thiện 1

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 41"

    109° 07' 43"





    D-49-75-C-d

    thôn Hòa Thiện 2

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 31"

    109° 07' 24"





    D-49-75-C-c

    chùa Kim Ấn

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 03"

    109° 07' 42"





    D-49-75-C-d

    Hòn Kò Ke

    SV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 12"

    109° 09' 14"





    D-49-75-C-d

    Cầu Lạc An

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 49"

    109° 09' 45"





    D-49-75-C-d

    thôn Lạc Hòa

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 48"

    109° 08' 47"





    D-49-75-C-d

    chùa Lạc Sơn

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 02"

    109° 10' 02"





    D-49-75-C-d

    Cầu Lớn

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 60"

    109° 10' 26"





    D-49-75-C-d

    Sông Lốp

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    kênh N4

    TV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 38"

    109° 08' 56"

    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    D-49-75-C-d

    thôn Ngọc Sơn

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 42"

    109° 09' 57"





    D-49-75-C-d

    thôn Ninh Ích

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 55"

    109° 09' 30"





    D-49-75-C-d

    miếu Ninh Ích

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 40"

    109° 09' 41"





    D-49-75-C-d

    thôn Phú Gia

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 03"

    109° 07' 41"





    D-49-75-C-d

    chùa Phước Điền

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 59"

    109° 09' 35"





    D-49-75-C-d

    Hòn Rọ

    SV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 56"

    109° 08' 55"





    D-49-75-C-d

    thôn Sơn Lộc

    DC

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 08"

    109° 09' 41"





    D-49-75-C-d

    cầu Suối Cát

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 39"

    109° 08' 15"





    D-49-75-C-d

    cầu Suối Xô

    KX

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 55"

    109° 07' 57"





    D-49-75-C-d

    núi Vòng Cóc

    SV

    xã Ninh An

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 19"

    109° 06' 08"





    D-49-75-C-c

    quốc lộ 26

    KX

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 34"

    109° 07' 33"

    12° 33' 24"

    108° 53' 31"

    D-49-87-A-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 49"

    109° 07' 12"





    D-49-87-A-a

    cầu Bến Gành

    KX

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 58"

    109° 06' 38"





    D-49-87-A-a

    thôn Bình Thành

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 46"

    109° 07' 06"





    D-49-87-A-a

    thôn Bình Trị

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 30"

    109° 05' 26"





    D-49-87-A-a

    sông Cái Ninh Hòa

    TV

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-87-A-a

    Sông Dinh

    TV

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-75-C-c;

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    thôn Hiệp Thanh

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 49"

    109° 05' 43"





    D-49-87-A-a

    thôn Hòa Thuận

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 60"

    109° 05' 39"





    D-49-87-A-a

    Hòn Ngang

    SV

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 09"

    109° 01' 47"





    D-49-87-A-a

    thôn Phong Ấp

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 08"

    109° 07' 03"





    D-49-87-A-a

    thôn Phụ Đằng

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 14"

    109° 05' 35"





    D-49-87-A-a

    thôn Phước Lý

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 23"

    109° 07' 10"





    D-49-87-A-a

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 08"

    109° 04' 27"





    D-49-87-A-a

    thôn Tuân Thừa

    DC

    xã Ninh Bình

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 27"

    109° 06' 44"





    D-49-87-A-a

    Sông Dinh

    TV

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-75-C-c

    D-49-87-A-a,

    D-49-87-A-b

    núi Đông Dài

    SV

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 29"

    109° 08' 35"





    D-49-75-C-d

    núi Đông Đài

    SV

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 60"

    109° 08' 01"





    D-49-75-C-d

    Sông Lốp

    TV

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    kênh N4

    TV

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 38"

    109° 08' 56"

    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    D-49-75-C-d

    thôn Nội Mỹ

    DC

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 38"

    109° 08' 03"





    D-49-75-C-d

    thôn Phú Nghĩa

    DC

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 01"

    109° 07' 17"





    D-49-75-C-c

    thôn Phước Thuận

    DC

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 22"

    109° 07' 51"





    D-49-75-C-d

    thôn Quang Đông

    DC

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 29"

    109° 07' 34"





    D-49-75-C-d

    cầu Sông Lốp

    KX

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 37"

    109° 07' 42"





    D-49-75-C-d

    chùa Thiên Ân

    KX

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 37"

    109° 07' 37"





    D-49-75-C-d

    thôn Văn Định

    DC

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 45"

    109° 07' 53"





    D-49-75-C-d

    đình Văn Định

    KX

    xã Ninh Đông

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 24"

    109° 07' 34"





    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652G

    KX

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 01"

    109° 06' 60"

    12° 32' 17"

    108° 57' 21"

    D-49-87-A-a

    Hòn Bà

    SV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 60"

    109° 02' 58"





    D-49-87-A-a

    suối Bà Tứ

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 20"

    109° 03' 35"

    12° 27' 20"

    109° 04' 44"

    D-49-87-A-a

    suối Cát

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 05"

    109° 04' 02"

    12° 27' 20"

    109° 04' 44"

    D-49-87-A-a

    sông Cầu Lắm

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 53"

    109° 06' 51"

    12° 27' 32"

    109° 08' 30"

    D-49-87-A-a

    sông Cây Chò

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 11"

    109° 05' 36"

    12° 27' 53"

    109° 06' 51"

    D-49-87-A-a

    thôn Gò Sắn

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX .Ninh Hòa

    12° 27' 37"

    109° 04' 44"





    D-49-87-A-a

    Hòn Long

    SV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 15"

    109° 04' 01"





    D-49-87-A-a

    Suối Ngang

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 35"

    109° 05' 37"

    12° 27' 11"

    109° 05' 36"

    D-49-87-A-a

    cầu Nhà Chay

    KX

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 15"

    109° 05' 38"





    D-49-87-A-a

    suối Nhà Chay

    TV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 20"

    109° 04' 44"

    12° 27' 11"

    109° 05' 36"

    D-49-87-A-a

    thôn Phú Đa

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 52"

    109° 05' 60"





    D-49-87-A-a

    thôn Phụng Cang

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 49"

    109° 06' 27"





    D-49-87-A-a

    thôn Phước Mỹ

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 22"

    109° 06' 14"





    D-49-87-A-a

    thôn Tân Hưng

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 41"

    109° 05' 50"





    D-49-87-A-a

    Hòn Thị

    SV

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 12"

    109° 03' 39"





    D-49-87-A-a

    thôn Trường Lộc

    DC

    xã Ninh Hưng

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 60"

    109° 05' 48"





    D-49-87-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-b

    suối Ba Hồ

    TV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa



    12° 23' 09"

    109° 07' 50"

    12° 23' 37"

    109° 08' 19"

    D-49-87-A-b

    Núi Bé

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 20"

    109° 11' 49"





    D-49-87-A-b

    Hòn Cấm

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 03"

    109° 11' 05"





    D-49-87-A-b

    cầu Cây Thị

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 13"

    109° 08' 54"





    D-49-87-A-b

    Hòn Chai

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 41"

    109° 07' 28"





    D-49-87-A-b

    Hòn Dã

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 55"

    109° 11' 44"





    D-49-87-A-b

    cầu Găng Tay

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 23"

    109° 09' 25"





    D-49-87-A-b

    Suối Ngang

    TV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa



    12° 22' 23"

    109° 05' 34"

    12° 23' 29"

    109° 07' 17"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b;

    D-49-87-A-c

    chùa Ngộ Minh

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 00"

    109° 10' 10"





    D-49-87-A-b

    thôn Ngọc Diêm

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 42"

    109° 11' 43"





    D-49-87-A-b

    chùa Ngọc Lâm

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 39"

    109° 11' 43"





    D-49-87-A-b

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 24"

    109° 09' 39"





    D-49-87-A-b

    thôn Phú Hữu

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 14"

    109° 08' 51"





    D-49-87-A-b

    cầu Phú Hữu

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 45"

    109° 09' 05"





    D-49-87-A-b

    chùa Phước Thiện

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 01"

    109° 11' 45"





    D-49-87-A-b

    núi Rọ Tượng

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 37"

    109° 07' 30"





    D-49-87-A-b

    sông Rọ Tượng

    TV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa



    12° 23' 37"

    109° 08' 19"

    12° 24' 46"

    109° 09' 25"

    D-49-87-A-b

    Suối Sâu

    TV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 10"

    109° 07' 04"

    12° 23' 08"

    109° 07' 50"

    D-49-87-A-a

    cầu Suối Tre

    KX

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 58"

    109° 08' 56"





    D-49-87-A-b

    thôn Tân Đảo

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 60"

    109° 10' 20"





    D-49-87-A-b

    thôn Tân Ngọc

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 29"

    109° 11' 06"





    D-49-87-A-b

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 12"

    109° 08' 36"





    D-49-87-A-b

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 22' 53"

    109° 11' 42"





    D-49-87-A-b

    Hòn Thông

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 21' 37"

    109° 10' 02"





    D-49-87-A-d

    hòn Trích Mía

    SV

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 22' 14"

    109° 08' 23"





    D-49-87-A-d

    thôn Vạn Thuận

    DC

    xã Ninh Ích

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 00"

    109° 09' 09"





    D-49-87-A-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    đường tỉnh 652G

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 01"

    109° 06' 60"

    12° 32' 17"

    108° 57' 21"

    D-49-87-A-a

    cầu Cây Găng

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 54"

    109° 07' 03"





    D-49-87-A-a

    Cầu Cháy

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 01"

    109° 06' 58"





    D-49-87-A-a

    Sông Găng

    TV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 12"

    109° 06' 53"

    12° 26' 24"

    109° 08' 23"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    Sông Hầu

    TV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 24"

    109° 08' 23"

    12° 25' 59"

    109° 09' 14"

    D-49-87-A-b

    thôn Lệ Cam

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 33"

    109° 08' 33"





    D-49-87-A-b

    sông Lệ Cam

    TV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 24"

    109° 08' 23"

    12° 25' 35"

    109° 08' 59"

    D-49-87-A-b

    chùa Linh Ứng

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 23"

    109° 08' 44"





    D-49-87-A-b

    thôn Mỹ Lợi

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 60"

    109° 06' 33"





    D-49-87-A-a

    Suối Ngang

    TV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 35"

    109° 05' 37"

    12° 27' 11"

    109° 05' 36"

    D-49-87-A-a

    thôn Ninh Đức

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 37"

    109° 07' 37"





    D-49-87-A-b

    thôn Phong Thạnh

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 59"

    109° 07' 09"





    D-49-87-A-a

    cầu Rọ Tượng

    KX

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 28"

    109° 08' 36"





    D-49-87-A-b

    núi Rọ Tượng

    SV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 37"

    109° 07' 30"





    D-49-87-A-b

    thôn Tam Ích

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 26"

    109° 08' 13"





    D-49-87-A-b

    thôn Tân Khê

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 31"

    109° 07' 10"





    D-49-87-A-a

    thôn Tân Thủy

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 28"

    109° 08' 42"





    D-49-87-A-b

    thôn Vạn Khuê

    DC

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 07"

    109° 06' 53"





    D-49-87-A-a

    Hòn Xáng

    SV

    xã Ninh Lộc

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 09"

    109° 07' 10"





    D-49-87-A-a

    Miếu Bà

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 12"

    109° 09' 48"





    D-49-87-A-b

    đình Bằng Phước

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 24"

    109° 08' 56"





    D-49-87-A-b

    Hòn Chện

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 51"

    109° 10' 34"





    D-49-87-A-b

    Hòn Chồng

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 00"

    109° 10' 14"





    D-49-87-A-b

    sông Dinh

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    12° 27' 13"

    109° 09' 37"

    D-49-87-A-b

    sông Đá Hàn

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    12° 28' 25"

    109° 09' 60"

    D-49-87-A-b

    Hòn Hèo

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    suối Hoa Lan

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 25' 15"

    109° 16' 05"

    12° 24' 23"

    109° 14' 14"

    D-49-87-A-b;

    D-49-87-B-a

    thôn Hội Điền

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 12"

    109° 09' 40"





    D-49-87-A-b

    cầu Hội Phú

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 20"

    109° 09' 06"





    D-49-87-A-b

    thôn Hội Phú Bắc 1

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 29"

    109° 09' 08"





    D-49-87-A-b

    thôn Hội Phú Bắc 2

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 18"

    109° 09' 24"





    D-49-87-A-b

    thôn Hội Phú Nam

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 15"

    109° 08' 33"





    D-49-87-A-b

    suối Láng

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 14"

    109° 11' 49"

    12° 26' 44"

    109° 11' 35"

    D-49-87-A-b

    suối Lăng

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 56"

    109° 12' 08"

    12° 26' 37"

    109° 11' 36"

    D-49-87-A-b

    thôn Lệ Cam

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 44"

    109° 11' 31"





    D-49-87-A-b

    chùa Linh Phong

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 11"

    109° 10' 48"





    D-49-87-A-b

    núi Mái Nhà

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 29"

    109° 15' 04"





    D-49-87-B-a

    Hòn Ngang

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 34"

    109° 13' 44"





    D-49-87-A-b

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 37"

    109° 15' 25"





    D-49-87-B-a

    chùa Sắc Tứ Linh Sơn

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 59"

    109° 10' 17"





    D-49-87-A-b

    khu du lịch Suối Hoa Lan

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 29"

    109° 14' 28"





    D-49-87-A-b

    Hòn Tạnh

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 38"

    109° 11' 20"





    D-49-87-A-b

    cầu Tiên Du

    KX

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 36"

    109° 10' 03"





    D-49-87-A-b

    suối Tiên Du

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 12"

    109° 15' 22"

    12° 27' 39"

    109° 10' 09"

    D-49-87-A-b;

    D-49-87-B-a

    thôn Tiên Du 1

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 11"

    109° 10' 13"





    D-49-87-A-b

    thôn Tiên Du 2

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 11"

    109° 10' 42"





    D-49-87-A-b

    mũi Từ Sĩ

    SV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 22"

    109° 14' 09"





    D-49-87-A-b

    Suối Túc

    TV

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 28"

    109° 14' 55"

    12° 24' 12"

    109° 14' 30"

    D-49-87-A-b

    thôn Văn Định

    DC

    xã Ninh Phú

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 26"

    109° 08' 39"





    D-49-87-A-b

    quốc lộ 26

    KX

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 34"

    109° 07' 33"

    12° 33' 24"

    108° 53' 31"

    D-49-75-C-c

    cầu Bến Gành

    KX

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 58"

    109° 06' 38"





    D-49-87-A-a

    đình Bình Thái

    KX

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 34"

    109° 07' 12"





    D-49-75-C-c

    sông Cái Ninh Hòa

    TV

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-87-A-a

    cầu Đại Cát

    KX

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 10"

    109° 05' 36"





    D-49-75-C-c

    thôn Đại Cát 1

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 18"

    109° 05' 54"





    D-49-75-C-c

    thôn Đại Cát 2

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Kinh Hòa

    12° 30' 14"

    109° 05' 11"





    D-49-75-C-c

    thôn Điềm Tịnh

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 28"

    109° 07' 13"





    D-49-75-C-c

    Sông Lốp

    TV

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c

    thôn Nghi Phụng

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 33"

    109° 06' 24"





    D-49-75-C-c

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 24"

    109° 07' 17"





    D-49-75-C-c

    đình Phú Bình

    KX

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 30"

    109° 07' 02"





    D-49-75-C-c

    sông Tân Lâm

    TV

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    12° 30' 42"

    109° 07' 19"

    D-49-75-C-c

    thôn Vĩnh Phước

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 56"

    109° 06' 36"





    D-49-75-C-c

    thôn Xuân Hòa 1

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 09"

    109° 06' 30"





    D-49-75-C-c

    thôn Xuân Hòa 2

    DC

    xã Ninh Phụng

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 06"

    109° 06' 06"





    D-49-75-C-c

    quốc lộ 26B

    KX

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 52"

    109° 09' 09"

    12° 29' 23"

    109° 16' 16"

    D-49-87-B-a

    đường tỉnh 652D

    KX

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 32' 21"

    109° 12' 53"

    12° 23' 20"

    109° 18' 58"

    D-49-87-B-a

    Bãi Bé

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 25"

    109° 17' 35"





    D-49-87-B-a

    Suối Cái

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 45"

    109° 15' 39"

    12° 27' 32"

    109° 17' 15"

    D-49-87-B-a

    Hòn Cỏ

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 47"

    109° 17' 23"





    D-49-87-B-a

    Nhà máy Đóng tàu Hyundai-Vinashin- ShipYard

    KX

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 13"

    109° 16' 47"





    D-49-87-B-a

    Hòn Hèo

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-B-a

    suối Hoa Lan

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 25' 15"

    109° 16' 05"

    12° 24' 23"

    109° 14' 14"

    D-49-87-B-a

    chùa Long Giang

    KX

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 00"

    109° 17' 04"





    D-49-87-B-a

    núi Mái Nhà

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 29"

    109° 15' 04"





    D-49-87-B-a

    suối Mỏ Cày

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 56"

    109° 15' 10"

    12° 27' 01"

    109° 17' 16"

    D-49-87-B-a

    thôn Mỹ Giang

    DC

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 60"

    109° 17' 07"





    D-49-87-B-a

    Suối Ngang

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 59"

    109° 16' 40"

    12° 25' 25"

    109° 17' 33"

    D-49-87-B-a

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 37"

    109° 15' 25"





    D-49-87-B-a

    Suối Ninh

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 25' 47"

    109° 16' 05"

    12° 26' 46"

    109° 16' 53"

    D-49-87-B-a

    thôn Ninh Tịnh

    DC

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 54"

    109° 16' 58"





    D-49-87-B-a

    đình Ninh Tịnh

    KX

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 51"

    109° 16' 52"





    D-49-87-B-a

    thôn Ninh Yển

    DC

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 52"

    109° 16' 56"





    D-49-87-B-a

    Bãi Rạng

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 03"

    109° 18' 26"





    D-49-87-B-a

    hòn Răng Cưa

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 30"

    109° 17' 34"





    D-49-87-B-a

    Hòn Săn

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 54"

    109° 16' 56"





    D-49-87-B-a

    núi Suối Lâu

    SV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 57"

    109° 15' 23"





    D-49-87-B-a

    suối Tra

    TV

    xã Ninh Phước

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 37"

    109° 16' 07"

    12° 29' 17"

    109° 16' 27"

    D-49-87-B-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-a

    cầu Bầu Lá

    KX

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 27"

    109° 07' 30"





    D-49-87-A-a

    sông Cầu Lắm

    TV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 53"

    109° 06' 51"

    12° 27' 32"

    109° 08' 30"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    Núi Đất

    SV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 10"

    109° 07' 22"





    D-49-87-A-a

    sông Găng

    TV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 12"

    109° 06' 53"

    12° 26' 24"

    109° 08' 23"

    D-49-87-A-a;

    D-49-87-A-b

    cầu Lắm

    KX

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 34"

    109° 07' 11"





    D-49-87-A-a

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 46"

    109° 03' 10"





    D-49-87-A-a

    Hòn Ngang

    SV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 09"

    109° 01' 47"





    D-49-87-A-a

    cầu Núi Sầm

    KX

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 38"

    109° 07' 36"





    D-49-87-A-b

    thôn Phú Hòa

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 38"

    109° 06' 07"





    D-49-87-A-a

    thôn Phước Lộc

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 17"

    109° 07' 18"





    D-49-87-A-a

    thôn Quang Vinh

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 54"

    109° 06' 29"





    D-49-87-A-a

    thôn Tân Quang

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 31"

    109° 04' 26"





    D-49-87-A-a

    thôn Thạch Thành

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 48"

    109° 07' 00"





    D-49-87-A-a

    thôn Thạnh Mỹ

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 21"

    109° 06' 28"





    D-49-87-A-a

    thôn Thuận Mỹ

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 03"

    109° 07' 06"





    D-49-87-A-a

    thôn Trường Châu

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 31"

    109° 06' 58"





    D-49-87-A-a

    thôn Vạn Hữu

    DC

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 43"

    109° 05' 46"





    D-49-87-A-a

    đình Vạn Hữu

    KX

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 28' 45"

    109° 05' 40"





    D-49-87-A-a

    Hòn Xáng

    SV

    xã Ninh Quang

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 09"

    109° 07' 10"





    D-49-87-A-a

    quốc lộ 26

    KX

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 34"

    109° 07' 33"

    12° 33' 24"

    108° 53' 31"

    D-49-74-D-d;

    D-49-75-C-c

    suối Bà Cường

    TV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 14"

    108° 56' 25"

    12° 29' 56"

    109° 01' 14"

    D-49-74-D-d

    đồi Bạch Mã

    SV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 01"

    108° 58' 08"





    D-49-74-D-d

    Suối Búng

    TV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 27"

    108° 52' 55"

    12° 32' 10"

    109° 01' 16"

    D-49-74-D-d

    sông Cái Ninh Hòa

    TV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-74-D-d;

    D-49-75-C-c

    cầu Dục Mỹ

    KX

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 16"

    109° 01' 19"





    D-49-75-C-c

    thôn Đống Đa

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 56"

    109° 01' 02"





    D-49-75-C-c

    thôn Lam Sơn

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 31"

    108° 59' 34"





    D-49-74-D-d

    cầu Liên Hợp

    KX

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 17"

    108° 58' 34"





    D-49-74-D-d

    Suối Mít

    TV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 43"

    108° 58' 02"

    12° 29' 31"

    108° 59' 38"

    D-49-74-D-d

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 19"

    109° 01' 47"





    D-49-75-C-c

    thôn Nông Trường

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 03"

    109° 01' 11"





    D-49-75-C-c

    Suối Sim

    TV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 44"

    108° 58' 31"

    12° 32' 39"

    109° 00' 51"

    D-49-75-C-c

    thôn Tân Khánh 1

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 12"

    109° 01' 02"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Khánh 2

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 27"

    109° 01' 05"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 34"

    109° 00' 30"





    D-49-75-C-c

    Hòn Thị

    SV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 45"

    109° 02' 05"





    D-49-75-C-c

    Hòn Tre

    SV

    xã Ninh Sim

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 55"

    109° 02' 21"





    D-49-75-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 03"

    109° 07' 60"





    D-49-75-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 15"

    109° 07' 45"





    D-49-75-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 00"

    109° 07' 44"





    D-49-75-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 19"

    109° 06' 48"





    D-49-75-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 37' 12"

    109° 06' 59"





    D-49-75-C-c

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 651G

    KX

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 12"

    109° 10' 35"

    12° 31' 20"

    109° 02' 06"

    D-49-75-C-b

    kênh Chính Đông

    TV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 38' 11"

    109° 06' 28"

    12° 34' 38"

    109° 08' 56"

    D-49-75-C-a;

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    Kênh Chính Tây

    TV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 51"

    109° 06' 32"

    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    D-49-75-C-a;

    D-49-75-C-c

    dải Da Da

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 41' 04"

    109° 00' 45"





    D-49-75-C-a

    Suối Dứa

    TV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 48"

    109° 03' 15"

    12° 35' 25"

    109° 06' 58"

    D-49-75-C-a;

    D-49-75-C-c

    sông Đá Bàn

    TV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa



    12° 43' 19"

    109° 01' 22"

    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    D-49-75-C-a;

    D-49-75-C-c

    hồ Đá Bàn

    TV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 39' 07"

    109° 05' 56"





    D-49-75-C-a

    đồi Đại Hàn

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 39"

    109° 07' 44"





    D-49-75-C-d

    chùa Đức Sơn

    KX

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 28"

    109° 07' 24"





    D-49-75-C-c

    núi Hòn Chảo

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 43' 15"

    109° 06' 25"





    D-49-75-C-a

    núi Hòn Chát

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 40' 39"

    109° 02' 06"





    D-49-75-C-a

    núi Hòn Vú

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 44' 38"

    109° 04' 50"





    D-49-75-C-a

    núi Mồng Công

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 43' 27"

    109° 01' 04"





    D-49-75-C-a

    cầu Suối Cát

    KX

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 39"

    109° 08' 15"





    D-49-75-C-d

    cầu Suối Xô

    KX

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 55"

    109° 07' 57"





    D-49-75-C-d

    núi Tân Lâm

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 45"

    109° 04' 36"





    D-49-75-C-c

    Núi Vung

    SV

    xã Ninh Sơn

    TX. Ninh Hòa

    12° 37' 43"

    109° 05' 20"





    D-49-75-C-a

    đường tỉnh 652G

    KX

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 01"

    109° 06' 60"

    12° 32' 17"

    108° 57' 21"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-86-B-b

    Hòn Bà

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 60"

    109° 02' 58"





    D-49-87-A-a

    suối Bà Tứ

    TV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 20"

    109° 03' 35"

    12° 27' 20"

    109° 04' 44"

    D-49-87-A-a

    Thôn Bắc

    DC

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 25"

    109° 02' 09"





    D-49-87-A-a

    suối Bộ Đội

    TV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 45"

    108° 56' 46"

    12° 26' 59"

    109° 02' 01"

    D-49-86-B-c;

    D-49-87-A-a

    suối Căm Xe

    TV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 37"

    109° 03' 07"

    12° 27' 05"

    109° 04' 02"

    D-49-87-A-a

    Hòn Giữ

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 28"

    108° 56' 38"





    D-49-86-B-b

    núi Hòn Lớn

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 08"

    108° 59' 23"





    D-49-86-B-b

    Hòn Máng

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 54"

    108° 58' 01"





    D-49-86-B-b

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 46"

    109° 03' 10"





    D-49-87-A-a

    Thôn Nam

    DC

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 40"

    109° 04' 06"





    D-49-87-A-a

    Hòn Ngang

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 09"

    109° 01' 47"





    D-49-87-A-a

    Suối Nhơn

    TV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa



    12° 26' 59"

    109° 02' 01"

    12° 27' 20"

    109° 03' 35"

    D-49-87-A-a

    cầu Ninh Tân

    KX

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 16"

    109° 02' 54"





    D-49-87-A-a

    Hòn Ông

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 15"

    109° 00' 38"





    D-49-87-A-a

    thôn Suối Sâu

    DC

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 40"

    109° 01' 29"





    D-49-87-A-a

    cầu Suối Sâu

    KX

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 26' 58"

    109° 01' 34"





    D-49-87-A-a

    Hòn Thị

    SV

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 12"

    109° 03' 39"





    D-49-87-A-a

    Thôn Trung

    DC

    xã Ninh Tân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 16"

    109° 02' 38"





    D-49-87-A-a

    đường tỉnh 652G

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 01"

    109° 06' 60"

    12° 32' 17"

    108° 57' 21"

    D-49-86-B-b

    núi Ba Bay

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 19"

    108° 55' 03"





    D-49-74-D-d

    suối Bà Cường

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 14"

    108° 56' 25"

    12° 29' 56"

    109° 01' 14"

    D-49-74-D-d

    đồi Bạch Mã

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 01"

    108° 58' 08"





    D-49-74-D-d

    chư Bli

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 33"

    108° 52' 52”





    D-49-74-D-d

    Hòn Bồ

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 30’ 06”

    108° 56’ 53”





    D-49-74-D-d

    thôn Buôn Đung

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 57"

    108° 57' 17"





    D-49-74-D-d

    thôn Buôn Lác

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 26"

    109° 00' 35"





    D-49-75-C-c

    thôn Buôn Sim

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 07"

    108° 58' 43"





    D-49-75-C-c

    thôn Buôn Tương

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 25"

    108° 56' 43"





    D-49-74-D-d

    suối Búng

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 27"

    108° 52' 55"

    12° 32' 10"

    109° 01' 16"

    D-49-74-D-d

    sông Cái

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-74-D-d

    Chư Chai

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 21"

    108° 53' 27"





    D-49-74-D-d

    suối Chình

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 21"

    108° 53' 28"

    12° 33' 54"

    108° 58' 12"

    D-49-74-D-d

    Suối Đá

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 41' 03"

    108° 59' 10"

    12° 33' 13"

    109° 05' 24"

    D-49-75-C-a

    suối Ea Krông Ru

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 35' 58"

    108° 56' 20"

    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    D-49-74-D-d

    suối Ea Krông Ru*

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 38' 04"

    108° 56' 47"

    12° 37' 09"

    108° 56' 52"

    D-49-74-D-b

    hồ Ea Krông Ru*

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 37' 01"

    108° 55' 57"





    D-49-74-D-b;

    D-49-74-D-d

    suối Ea Sa

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 17"

    108° 52' 29"

    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    D-49-74-D-c;

    D-49-74-D-d

    Chư Gay

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 42"

    108° 58' 17"





    D-49-74-D-d

    Chư Gióc*

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 43"

    108° 51' 45"





    D-49-74-D-c

    Chư Giung

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 58"

    108° 55' 26"





    D-49-74-D-d

    Công ty cổ phần Khánh Tân

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 55"

    109° 00' 49"





    D-49-75-C-c

    Suối Lau

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 22"

    108° 56' 04"

    12° 31' 38"

    108° 57' 04"

    D-49-74-D-d

    cầu Liên Hợp

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 17"

    108° 58' 34"





    D-49-74-D-d

    cầu Liên Hợp

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 36"

    108° 56' 29"





    D-49-74-D-d

    Núi Lở

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 37' 55"

    108° 58' 44"





    D-49-74-D-d

    chư Ma Bai

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 53"

    108° 57' 08"





    D-49-74-D-d

    Hòn Máng

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 54"

    108° 58' 01"





    D-49-86-B-b

    núi Mẹ Bồng Con*

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 40' 49"

    108° 55' 01"





    D-49-74-D-b

    Suối Mít

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 43"

    108° 58' 02"

    12° 29' 31"

    108° 59' 38"

    D-49-74-D-d

    Chư Mư*

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 41' 09"

    108° 55' 38"





    D-49-74-D-b

    Chư Pon

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 47"

    108° 54' 58"





    D-49-74-D-d

    Chư Ra*

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 36' 33"

    108° 54' 47"





    D-49-74-D-d

    Suối Sim

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 44"

    108° 58' 31"

    12° 32' 39"

    109° 00' 51"

    D-49-75-C-c

    thôn Sông Búng

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 24"

    108° 56' 37"





    D-49-74-D-d

    cầu Suối Chình

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 54"

    108° 55' 36"





    D-49-74-D-d

    thôn Suối Mít

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 52"

    108° 55' 44"





    D-49-74-D-d

    hồ Suối Sim

    TV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 38"

    109° 01' 13"





    D-49-75-C-c

    Hòn Thị

    SV

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 45"

    109° 02' 05"





    D-49-75-C-c

    Nhà máy Thủy điện Ea Krông Ru

    KX

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 40"

    108° 57' 37"





    D-49-74-D-d

    thôn Xóm Mới

    DC

    xã Ninh Tây

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 30"

    108° 57' 46"





    D-49-74-D-d

    thôn Chấp Lễ

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 29"

    109° 06' 40"





    D-49-75-C-c

    suối Đá

    TV

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa



    12° 41' 03"

    108° 59' 10"

    12° 33' 13"

    109° 05' 24"

    D-49-75-C-c

    thôn Đại Mỹ

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 31"

    109° 05' 23"





    D-49-75-C-c

    thôn Đại Tập

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 50"

    109° 06' 06"





    D-49-75-C-c

    Núi Đèo

    SV

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 45"

    109° 03' 46"





    D-49-75-C-c

    ….. Kên Kên

    SV

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 51"

    109° 04' 26"





    D-49-75-C-c

    thôn Lỗ Bò

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 51"

    109° 05' 36"





    D-49-75-C-c

    thôn Mỹ Hoán

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 21"

    109° 06' 01"





    D-49-75-C-c

    chùa Mỹ Quang

    KX

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 27"

    109° 05' 50"





    D-49-75-C-c

    thôn Nhĩ Sự

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 47"

    109° 05' 44"





    D-49-75-C-c

    chùa Phước Lễ

    KX

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 10"

    109° 06' 34"





    D-49-75-C-c

    thôn Suối Mét

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 13"

    109° 04' 47"





    D-49-75-C-c

    sông Tân Lâm

    TV

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    12° 30' 42"

    109° 07' 19"

    D-49-75-C-c

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Ninh Thân

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 17"

    109° 05' 06"





    D-49-75-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-d

    quốc lộ 26B

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 52"

    109° 09' 09"

    12° 29' 23"

    109° 16' 16"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 08"

    109° 10' 05"

    12° 34' 46"

    109° 14' 05"

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 652B

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 04"

    109° 09' 14"

    12° 34' 44"

    109° 13' 13"

    D-49-75-C-d

    đình Ấp Hạ

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 09"

    109° 11' 04"





    D-49-75-C-d

    thôn Bình Sơn

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 07"

    109° 11' 07"





    D-49-75-C-d

    thôn Chánh Thanh

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 00"

    109° 10' 39"





    D-49-75-C-d

    Hòn Dài

    SV

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 13"

    109° 11' 20"





    D-49-75-C-d

    sông Đá Hàn

    TV

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 21"

    109° 10' 08"

    12° 28' 25"

    109° 09' 60"

    D-49-75-C-d

    Hòn Hèo

    SV

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    thôn Lạc An

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 49"

    109° 09' 52"





    D-49-75-C-d

    cầu Lạc An

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 49"

    109° 09' 45"





    D-49-75-C-d

    thôn Lạc Bình

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 10"

    109° 11' 03"





    D-49-75-C-d

    thôn Lạc Ninh

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 49"

    109° 10' 34"





    D-49-75-C-d

    Cầu Lớn

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 60"

    109° 10' 26"





    D-49-75-C-d

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 44"

    109° 11' 32"





    D-49-75-C-d

    thôn Ninh Điền

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 33"

    109° 10' 38"





    D-49-75-C-d

    cầu Ninh Thọ

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 51"

    109° 10' 53"





    D-49-75-C-d

    chùa Pháp Hải

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 22"

    109° 10' 35"





    D-49-75-C-d

    chùa Phật Bửu

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 35"

    109° 11' 22"





    D-49-75-C-d

    chùa Phước Khánh

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 58"

    109° 10' 53"





    D-49-75-C-d

    Suối Trắc

    TV

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa



    12° 31' 01"

    109° 11' 50"

    12° 32' 17"

    109° 12' 25"

    D-49-75-C-d

    thôn Xuân Mỹ

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 53"

    109° 11' 32"





    D-49-75-C-d

    đình Xuân Mỹ

    KX

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 31"

    109° 11' 34"





    D-49-75-C-d

    thôn Xuân Phong

    DC

    xã Ninh Thọ

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 27"

    109° 10' 32"





    D-49-75-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 08"

    109° 02' 53"





    D-49-75-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 50"

    109° 02' 52"





    D-49-75-C-c

    đường tỉnh 651G

    KX

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 12"

    109° 10' 35"

    12° 31' 20"

    109° 02' 06"

    D-49-75-C-c

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa



    12° 37 51"

    109° 06' 32"

    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    D-49-75-C-c

    dải Da Da

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 41' 04"

    109° 00' 45"





    D-49-75-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa



    12° 41' 03"

    108° 59' 10"

    12° 33' 13"

    109° 05' 24"

    D-49-74-D-b;

    D-49-75-C-a;

    D-49-75-C-c

    thôn Đồng Thân

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 58"

    109° 04' 05"





    D-49-75-C-c

    thôn Đồng Xuân

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 34"

    109° 04' 13"





    D-49-75-C-c

    núi Hòn Chát

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 40' 39"

    109° 02' 06"





    D-49-75-C-a

    núi Hòn Vồ

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 54"

    109° 04' 32"





    D-49-75-C-c

    vòng Kên Kên

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 51"

    109° 04' 26"





    D-49-75-C-c

    cầu Suối Đá

    KX

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 24"

    109° 02' 53"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Hiệp

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 45"

    109° 03' 20"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Lâm

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 53"

    109° 04' 37"





    D-49-75-C-c

    núi Tân Lâm

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 35' 45"

    109° 04' 36"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Tứ

    DC

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 26"

    109° 03' 29"





    D-49-75-C-c

    Hòn Thị

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 45"

    109° 02' 05"





    D-49-75-C-c

    Hòn Tre

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 55"

    109° 02' 21"





    D-49-75-C-c

    núi Vòng Cóc

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 19"

    109° 06' 08"





    D-49-75-C-c

    hòn Vọng Miễu

    SV

    xã Ninh Thượng

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 04"

    109° 05' 22"





    D-49-75-C-c

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 37' 51"

    109° 06' 32"

    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    D-49-75-C-c

    Suối Đá

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 41' 03"

    108° 59' 10"

    12° 33' 13"

    109° 05' 24"

    D-49-75-C-c

    mương Đá Bàn

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 31"

    109° 05' 15"

    12° 33' 15"

    109° 06' 21"

    D-49-75-C-c

    sông Đá Bàn

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 43' 19"

    109° 01' 22"

    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    D-49-75-C-c

    chùa Linh Sơn

    KX

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 19"

    109° 07' 21"





    D-49-75-C-c

    sông Lốp

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 28"

    109° 07' 05"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-75-C-d

    thôn Mông Phú

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 15"

    109° 06' 18"





    D-49-75-C-c

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 21"

    109° 07' 07"





    D-49-75-C-c

    thôn Phú Văn

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 17"

    109° 07' 38"





    D-49-75-C-d

    thôn Quảng Cư

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 40"

    109° 05' 54"





    D-49-75-C-c

    cầu Sông Lốp

    KX

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 37"

    109° 07' 42"





    D-49-75-C-d

    sông Tân Lâm

    TV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa



    12° 33' 38"

    109° 05' 14"

    12° 30' 42"

    109° 07' 19"

    D-49-75-C-c

    thôn Tân Ninh

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 22"

    109° 06' 46"





    D-49-75-C-c

    thôn Thạch Định

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 40"

    109° 07' 13"





    D-49-75-C-d

    thôn Vĩnh Thạnh

    DC

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 47"

    109° 06' 17"





    D-49-75-C-c

    núi Vòng Cóc

    SV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 19"

    109° 06' 08"





    D-49-75-C-c

    Hòn Vọng Miễu

    SV

    xã Ninh Trung

    TX. Ninh Hòa

    12° 34' 04"

    109° 05' 22"





    D-49-75-C-c

    đường tỉnh 652D

    KX

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa



    12° 32' 21"

    109° 12' 53"

    12° 23' 20"

    109° 18' 58"

    D-49-87-B-a

    Hòn Bờ Nam

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 17"

    109° 18' 17"





    D-49-87-B-a

    Bãi Cây Bàng

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 22"

    109° 18' 38"





    D-49-87-B-a

    Bãi Chướng

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 18"

    109° 19' 41"





    D-49-87-B-a

    Hòn Cỏ

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 31"

    109° 18' 38"





    D-49-87-B-a

    Hòn Đăng

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 22' 54"

    109° 19' 17"





    D-49-87-B-a

    thôn Đông

    DC

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 13"

    109° 19' 02"





    D-49-87-B-a

    Hòn Hèo

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 17"

    109° 12' 26"





    D-49-87-A-b

    Bãi Lớn

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 21' 33"

    109° 16' 30"





    D-49-87-B-c+d

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 12"

    109° 18' 50"





    D-49-87-B-a

    núi Mũi Bà Dú

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 22' 32"

    109° 16' 52"





    D-49-87-B-a

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 10"

    109° 19' 09"





    D-49-87-B-a

    Bãi Rạng

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 25' 03"

    109° 18' 26"





    D-49-87-B-a

    hòn Răng Cưa

    SV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 24' 30"

    109° 17' 34"





    D-49-87-B-a

    Suối Sậy

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa



    12° 23' 32"

    109° 16' 42"

    12° 22' 36"

    109° 15' 48"

    D-49-87-B-a

    Thôn Tây

    DC

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa

    12° 23' 18"

    109° 18' 51"





    D-49-87-B-a

    Suối Túc

    TV

    xã Ninh Vân

    TX. Ninh Hòa



    12° 24' 28"

    109° 14' 55"

    12° 24' 12"

    109° 14' 30"

    D-49-87-A-b

    quốc lộ 26

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 34"

    109° 07' 33"

    12° 33' 24"

    108° 53' 31"

    D-49-75-C-c

    đường tỉnh 651G

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 36' 12"

    109° 10' 35"

    12° 31' 20"

    109° 02' 06"

    D-49-75-C-c

    đường tỉnh 652G

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 27' 01"

    109° 06' 60"

    12° 32' 17"

    108° 57' 21"

    D-49-86-B-b;

    D-49-87-A-a

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-86-B-b;

    D-49-87-A-a;

    D-49-75-C-c

    suối Bà Cường

    TV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 28' 14"

    108° 56' 25"

    12° 29' 56"

    109° 01' 14"

    D-49-74-D-d;

    D-49-87-A-a;

    D-49-75-C-c

    sông Cái Ninh Hòa

    TV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa



    12° 34' 20"

    108° 57' 41"

    12° 30' 04"

    109° 07' 24"

    D-49-75-C-c;

    D-49-87-A-a

    Công ty cổ phần đường Ninh Hòa

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 32"

    109° 03' 46"





    D-49-75-C-c

    Núi Đèo

    SV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 45"

    109° 03' 46"





    D-49-75-C-c

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 53"

    109° 02' 30"





    D-49-75-C-c

    chùa Huệ Lâm

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 27"

    109° 02' 02"





    D-49-75-C-c

    Cầu Khẩu

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 10"

    109° 02' 29"





    D-49-75-C-c

    Hòn Một

    SV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 19"

    109° 01' 47"





    D-49-75-C-c

    Hòn Ngang

    SV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 09"

    109° 01' 47"





    D-49-87-A-a

    thôn Ngũ Mỹ

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 29' 45"

    109° 04' 39"





    D-49-87-A-a

    Hòn Ông

    SV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 27' 15"

    109° 00' 38"





    D-49-87-A-a

    thôn Phước Lâm

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 43"

    109° 03' 56"





    D-49-75-C-c

    hồ Suối Trầu

    TV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 02"

    109° 01' 58"





    D-49-75-C-c;

    D-49-87-A-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 31' 45"

    109° 01' 60"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 32' 31"

    109° 03' 04"





    D-49-75-C-c

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 12"

    109° 00' 36"





    D-49-75-C-c

    Hòn Tre

    SV

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 33' 55"

    109° 02' 21"





    D-49-75-C-c

    thôn Vân Thạch

    DC

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 12"

    109° 04' 58"





    D-49-75-C-c

    Công ty cổ phần Xây dựng Thương mại và Sản xuất Hòa Khánh

    KX

    xã Ninh Xuân

    TX. Ninh Hòa

    12° 30' 58"

    109° 02' 02"





    D-49-75-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-d

    đường tỉnh 655B

    KX

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm



    12° 05' 07"

    109° 11' 10"

    12° 04' 29"

    109° 09' 19"

    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng 1

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 18"

    109° 09' 15"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng 2

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 54"

    109° 09' 05"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng 3

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 05"

    109° 09' 29"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng 4

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 55"

    109° 09' 29"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng Bắc

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 29"

    109° 09' 30"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng Nam

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 21"

    109° 09' 39"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Bãi Giếng Trung

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 42"

    109° 09' 37"





    D-49-87-C-d

    cầu Cam Hải

    KX

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 49"

    109° 10' 35"





    D-49-87-C-d

    nhà thờ Hòa Yên

    KX

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 30"

    109° 09' 03"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Nghĩa Bắc

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 20"

    109° 09' 17"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Nghĩa Đông

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 09"

    109° 09' 21"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Nghĩa Nam

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 05"

    109° 09' 02"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Nghĩa Trung

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 15"

    109° 09' 05"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Tân Hải

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 18"

    109° 09' 47"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Tân Hòa 1

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 34"

    109° 09' 24"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Tân Hòa 2

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 34"

    109° 09' 13"





    D-49-87-C-d

    đầm Thủy Triều

    TV

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d

    chùa Từ Lâm

    KX

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 04' 10"

    109° 09' 24"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Yên Hòa 1

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 25"

    109° 09' 27"





    D-49-87-C-d

    tổ dân phố Yên Hòa 2

    DC

    TT. Cam Đức

    H. Cam Lâm

    12° 03' 24"

    109° 09' 14"





    D-49-87-C-d

    Suối Cát

    TV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 01' 51"

    109° 05' 29"

    12° 00' 49"

    109° 10' 11"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    thôn Cửa Tùng

    DC

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 15"

    109° 06' 47"





    D-49-87-C-c

    thôn Hiền Lương

    DC

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 00' 52"

    109° 06' 47"





    D-49-87-C-c

    núi Hòn Khô

    SV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    11° 59' 28"

    109° 05' 56"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    11° 59' 40"

    109° 04' 19"





    C-49-3-A-a

    đường Lập Định-Suối Môn

    KX

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm



    11° 57' 32"

    109° 06' 07"

    12° 06' 52"

    109° 07' 21"

    D-49-87-C-c

    suối Ông Bố

    TV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 01' 26"

    109° 04' 36"

    12° 01' 38"

    109° 06' 48"

    D-49-87-C-c

    suối Ông Diệm

    TV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 00' 19"

    109° 06' 13"

    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    núi Tà Lua

    SV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 29"

    109° 03' 46"





    D-49-87-C-c

    suối Tà Lua

    TV

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 01' 15"

    109° 04' 20''

    11° 58' 38"

    109° 04' 33"

    D-49-87-C-c;

    C-49-3-A-a

    thôn Tân An

    DC

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 00' 44"

    109° 05' 05"





    D-49-87-C-c

    thôn Thủy Ba

    DC

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 00' 52"

    109° 06' 19"





    D-49-87-C-c

    thôn Triệu Hải

    DC

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 17"

    109° 06' 17"





    D-49-87-C-c

    cầu Triệu Hải

    KX

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 13"

    109° 06' 27"





    D-49-87-C-d

    giáo xứ Vĩnh An

    KX

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 20"

    109° 06' 31"





    D-49-87-C-c

    nhà thờ Vĩnh Bình

    KX

    xã Cam An Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 00' 50"

    109° 06' 31"





    D-49-87-C-c

    núi Hòn Khô

    SV

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm

    11° 59' 28"

    109° 05' 56"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Rồng

    SV

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm

    11° 57' 28"

    109° 07' 34"





    C-49-3-A-b

    đường Lập Định-Suối Môn

    KX

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm



    11° 57' 32"

    109° 06' 07"

    12° 06' 52"

    109° 07' 21"

    D-49-87-C-c

    đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

    KX

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm



    11° 59' 22"

    109° 11' 25"

    11° 59' 31"

    109° 07' 19"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-b

    suối Ông Diệm

    TV

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm



    12° 00' 19"

    109° 06' 13"

    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    Suối Tre

    TV

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm



    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    12° 00' 39"

    109° 09' 02"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    thôn Vĩnh Đông

    DC

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm

    11° 59' 28"

    109° 07' 43"





    C-49-3-A-b

    thôn Vĩnh Nam

    DC

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm

    11° 58' 44"

    109° 06' 54"





    D-49-3-A-a

    thôn Vĩnh Trung

    DC

    xã Cam An Nam

    H. Cam Lâm

    11° 59' 32"

    109° 07' 13"





    D-49-3-A-a

    đường tỉnh 655B

    KX

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm



    12° 05' 07"

    109° 11' 10"

    12° 04' 29"

    109° 09' 19"

    D-49-87-C-d

    cầu Cam Hải

    KX

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 04' 49"

    109° 10' 35"





    D-49-87-C-d

    thồn Cù Hin

    DC

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 06' 59"

    109° 11' 14"





    D-49-87-C-d

    núi Cù Hin

    SV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 08' 52"

    109° 10' 41"





    D-49-87-C-b

    Bãi Dài

    TV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 06' 52"

    109° 11' 47"





    D-49-87-C-d

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 08' 45"

    109° 11' 44"





    D-49-87-C-b

    núi Hòn Trọc

    SV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 08' 32"

    109° 11' 19"





    D-49-87-C-b

    đại lộ Nguyễn Tất Thành

    KX

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm



    12° 12' 53"

    109° 11' 27"

    11° 58' 50"

    109° 12' 39"

    D-49-87-C-b;

    D-49-87-C-d

    Bãi Rạng

    TV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 08' 09"

    109° 12' 47"





    D-49-87-C-b

    thôn Thủy Triều

    DC

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 05' 34"

    109° 10' 38"





    D-49-87-C-d

    đầm Thủy Triều

    TV

    xã Cam Hải Đông

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-d

    đường tỉnh 655B

    KX

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm



    12° 05' 07"

    109° 11' 10"

    12° 04' 29"

    109° 09' 19"

    D-49-87-C-d

    thôn Bắc Vĩnh

    DC

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 05' 54"

    109° 09' 06"





    D-49-87-C-d

    nhà thờ Bắc Vĩnh

    KX

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 06' 12"

    109° 09' 05"





    D-49-87-C-d

    thôn Bãi Giếng 2

    DC

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 04' 43"

    109° 09' 15"





    D-49-87-C-d

    cầu Bãi Giếng 2

    KX

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 05' 12"

    109° 09' 08"





    D-49-87-C-d

    cầu Cam Hải

    KX

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 04' 49"

    109° 10' 35"





    D-49-87-C-d

    bàu Đá Dựng

    TV

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 04' 36"

    109° 07' 35"





    D-49-87-C-d

    núi Hòn Thẻ

    SV

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 05' 17"

    109° 07' 49"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Hải

    DC

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 05' 10"

    109° 10' 01"





    D-49-87-C-d

    đầm Thủy Triều

    TV

    xã Cam Hải Tây

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d

    suối Cầu 1

    TV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 04' 16"

    109° 06' 08"

    12° 04' 53"

    109° 06' 43"

    D-49-87-C-c

    suối Cầu 2

    TV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 03' 43"

    109° 05' 13"

    12° 05' 38"

    109° 07' 13"

    D-49-87-C-c

    suối Cầu 3

    TV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 03' 08"

    109° 07' 26"

    12° 03' 17"

    109° 06' 53"

    D-49-87-C-c

    Núi Chuối

    SV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 04' 34"

    109° 05' 33"





    D-49-87-C-c

    bàu Đá Dựng

    TV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 04' 36"

    109° 07' 35"





    D-49-87-C-d

    núi Đa Ma

    SV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 03' 31"

    109° 04' 38"





    D-49-87-C-c

    đường Lập Định-Suối Môn

    KX

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm



    11° 57' 32"

    109° 06' 07"

    12° 06' 52"

    109° 07' 21"

    D-49-87-C-c

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 04' 41"

    109° 05' 57"





    D-49-87-C-c

    đầm Thủy Triều

    TV

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-c

    thôn Trung Hiệp 1

    DC

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 04' 13"

    109° 07' 16"





    D-49-87-C-c

    thôn Trung Hiệp 2

    DC

    xã Cam Hiệp Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 03' 55"

    109° 07' 20"





    D-49-87-C-c

    Suối Cát

    TV

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm



    12° 01' 51"

    109° 05' 29"

    12° 00' 49"

    109° 10' 11"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    suối Cầu 3

    TV

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm



    12° 03' 08"

    109° 07' 26"

    12° 03' 17"

    109° 06' 53"

    D-49-87-C-c

    núi Đa Ma

    SV

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm

    12° 03' 31"

    109° 04' 38"





    D-49-87-C-c

    đường Lập Định-Suối Môn

    KX

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm



    11° 57' 32"

    109° 06' 07"

    12° 06' 52"

    109° 07' 21"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    suối Ông Bố

    TV

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm



    12° 01' 26"

    109° 04' 36"

    12° 01' 38"

    109° 06' 48"

    D-49-87-C-c

    thôn Quảng Đức

    DC

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm

    12° 02' 22"

    109° 07' 34"





    D-49-87-C-d

    thôn Suối Cát

    DC

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm

    12° 01' 41"

    109° 07' 25"





    D-49-87-C-c

    ga Suối Cát

    KX

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm

    12° 01' 42"

    109° 07' 20"





    D-49-87-C-c

    thôn Vĩnh Thái

    DC

    xã Cam Hiệp Nam

    H. Cam Lâm

    12° 01' 10"

    109° 07' 34"





    D-49-87-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-c

    suối Bà Cử

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 04' 45"

    109° 07' 32"

    12° 06' 47"

    109° 07' 41"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    cầu Bà Triên

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 55"

    109° 07' 15"





    D-49-87-C-c

    đập Cam Ranh

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 05' 58"

    109° 05' 40"





    D-49-87-C-c

    suối Cầu 2

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 03' 43"

    109° 05' 13"

    12° 05' 38"

    109° 07' 13"

    D-49-87-C-c

    Bến Cọp

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 52"

    109° 09' 33"





    D-49-87-C-d

    cầu Cửu Lợi

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 43"

    109° 07' 38"





    D-49-87-C-d

    thôn Cửu Lợi 1

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 29"

    109° 07' 44"





    D-49-87-C-d

    thôn Cửu Lợi 2

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 33"

    109° 08' 02"





    D-49-87-C-d

    thôn Cửu Lợi 3

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 39"

    109° 07' 58"





    D-49-87-C-d

    núi Đá Riêu

    SV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 08' 59"

    109° 08' 10"





    D-49-87-C-b

    suối Đàng Lối

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 07' 27"

    109° 08' 13"

    12° 06' 57"

    109° 09' 33"

    D-49-87-C-d

    Suối Gỗ

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 08' 50"

    109° 06' 17"

    12° 07' 02"

    109° 08' 46"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    nhà thờ Hòa Tân

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 35"

    109° 07' 45"





    D-49-87-C-d

    núi Hòn Thẻ

    SV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 05' 17"

    109° 07' 49"





    D-49-87-C-d

    đường Lập Định-Suối Môn

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    11° 57' 32"

    109° 06' 07"

    12° 06' 52"

    109° 07' 21"

    D-49-87-C-c

    thôn Lập Định 1

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 43"

    109° 07' 01"





    D-49-87-C-c

    thôn Lập Định 2

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 06"

    109° 06' 17"





    D-49-87-C-c

    thôn Lập Định 3

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 04"

    109° 06' 34"





    D-49-87-C-c

    chùa Long Định

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 36"

    109° 06' 50"





    D-49-87-C-c

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 08' 37"

    109° 07' 12"





    D-49-87-C-a

    núi Ông Cộ

    SV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 09' 03"

    109° 09' 15"





    D-49-87-C-b

    chùa Pháp Vân

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 34"

    109° 08' 21"





    D-49-87-C-d

    cầu Sông Trường

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 24"

    109° 06' 10"





    D-49-87-C-c

    nhà thờ Tân Bình

    KX

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 29"

    109' 08' 35"





    D-49-87-C-d

    đầm Thủy Triều

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d

    sông Trường

    TV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm



    12° 05' 57"

    109° 05' 38"

    12° 07' 10"

    109° 08' 54"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    thôn Văn Tứ Đông

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 31"

    109° 08' 35"





    D-49-87-C-d

    thôn Văn Tứ Tây

    DC

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 06' 28"

    109° 08' 24"





    D-49-87-C-c

    Hòn Xanh

    SV

    xã Cam Hòa

    H. Cam Lâm

    12° 09' 23"

    109° 09' 28"





    D-49-87-C-b

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    C-49-3-A-a

    núi Ba Cụm

    SV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    12° 01' 59"

    108° 59' 28"





    D-49-86-D-d

    cầu Đồng Lác 2

    KX

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 56"

    109° 05' 16"





    C-49-3-A-a

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 59' 40"

    109° 04' 19"





    C-49-3-A-a

    đèo Khánh Sơn

    KX

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 58' 24"

    109° 00' 14"





    C-49-3-A-a

    suối Môn

    TV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    11° 58' 16"

    109° 06' 14"

    11° 57' 32"

    109° 05' 34"

    C-49-3-A-a

    núi Nông Hội

    SV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 05"

    109° 02' 13"





    C-49-3-A-a

    Chùa Nùng

    KX

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 56"

    109° 05' 22"





    C-49-3-A-a

    suối Tà Dục

    TV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    11° 58' 09"

    109° 00' 37"

    11° 57' 32"

    109° 05' 34"

    C-49-3-A-a

    núi Tà Lua

    SV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    12° 01' 29"

    109° 03' 46"





    D-49-87-C-c

    suối Tà Lua

    TV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    12° 01' 15"

    109° 04' 20"

    11° 58' 38"

    109° 04' 33"

    D-49-87-C-c;

    C-49-3-A-a

    suối Tà Nĩa

    TV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    12° 02' 25"

    109° 03' 07"

    11° 59' 01"

    109° 03' 44"

    D-49-87-C-c;

    C-49-3-A-a

    suối Tà Rục

    TV

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm



    12° 02' 42"

    109° 00' 52"

    11° 59' 04"

    109° 03' 44"

    D-49-87-C-c

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 58' 35"

    109° 04' 02"





    D-49-3-A-a

    Cầu Trắng

    KX

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 48"

    109° 05' 44"





    C-49-3-A-a

    thôn Văn Sơn

    DC

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 59' 16"

    109° 03' 51"





    D-49-3-A-a

    thôn Văn Thủy 1

    DC

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 47"

    109° 05' 57"





    D-49-3-A-a

    thôn Văn Thủy 2

    DC

    xã Cam Phước Tây

    H. Cam Lâm

    11° 57' 04"

    109° 04' 09"





    D-49-3-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-c

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-c

    cầu Bà Gạo

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 10"

    109° 06' 42"





    D-49-87-C-c

    cầu Bà Triên

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 06' 55"

    109° 07' 15"





    D-49-87-C-c

    đập Cam Ranh

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 58"

    109° 05' 40"





    D-49-87-C-c

    hồ Cam Ranh

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 59"

    109° 05' 09"





    D-49-87-C-c

    suối Cầu Năm

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 07' 15"

    109° 05' 21"

    12° 07' 51"

    109° 06' 08"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-c

    Suối Gỗ

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 08' 50"

    109° 06' 17"

    12° 07' 02"

    109° 08' 46"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-c

    ga Hòa Tân

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 23"

    109° 05' 49"





    D-49-87-C-c

    núi Hòn Rắn

    SV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 15"

    109° 03' 52"





    D-49-87-C-c

    suối Lỗ Dài

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 08' 49"

    109° 04' 22"

    12° 07' 22"

    109° 08' 41"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-b;

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    Hòn Một

    SV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 06' 59"

    109° 02' 59"





    D-49-87-C-c

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 08' 37"

    109° 07' 12"





    D-49-87-C-a

    thôn Phú Bình 1

    DC

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 06"

    109° 05' 49"





    D-49-87-C-c

    thôn Phú Bình 2

    DC

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 19"

    109° 06' 09"





    D-49-87-C-a

    chùa Thiên Bình

    KX

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 22"

    109° 06' 13"





    D-49-87-C-c

    Suối Thượng

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 05' 19"

    109° 02' 51"

    12° 06' 09"

    109° 04' 22"

    D-49-87-C-c

    Sông Trường

    TV

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm



    12° 05' 57"

    109° 05' 38"

    12° 07' 10"

    109° 08' 54"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 07"

    109° 06' 59"





    D-49-87-C-c

    thôn Xuân Lập

    DC

    xã Cam Tân

    H. Cam Lâm

    12° 06' 41"

    109° 05' 21"





    D-49-87-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-d

    cầu Bắc Đồng Bà Thìn

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 54"

    109° 10' 43"





    D-49-87-C-d

    Suối Cát

    TV

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 01' 51"

    109° 05' 29"

    12° 00' 49"

    109° 10' 11"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    chùa Hòa Thành

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 46"

    109° 09' 35"





    D-49-87-C-d

    thôn Lam Sơn

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 38"

    109° 10' 56"





    D-49-87-C-d

    cầu Nam Đồng Bà Thìn

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 09"

    109° 11' 28"





    D-49-87-C-d

    chùa Phật Mẫu

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 19"

    109° 09' 38"





    D-49-87-C-d

    thôn Suối Cam

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 33"

    109° 10' 06"





    D-49-87-C-d

    thánh thất Tân Hiệp

    KX

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 24"

    109° 10' 16"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 48"

    109° 09' 28"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 23"

    109° 09' 50"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Quý

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 04"

    109° 10' 32"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Sinh Đông

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 27"

    109° 09' 34"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Sinh Tây

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 01' 28"

    109° 08' 35"





    D-49-87-C-d

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 03' 01"

    109° 09' 48"





    D-49-87-C-d

    đầm Thủy Triều

    TV

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm

    12° 02' 18"

    109° 11' 30"





    D-49-87-C-d

    Suối Tre

    TV

    xã Cam Thành Bắc

    H. Cam Lâm



    12° 00' 21"

    109° 07' 18"

    12° 01' 16"

    109° 12' 03"

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d;

    C-49-3-A-b

    đập Cam Ranh

    KX

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 58"

    109° 05' 40"





    D-49-87-C-c

    hồ Cam Ranh

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 59"

    109° 05' 09"





    D-49-87-C-c

    Suối Chình

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm



    12° 04' 05"

    109° 01' 59"

    12° 05' 19"

    109° 02' 51"

    D-49-87-C-c

    Núi Chuối

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 04' 34"

    109° 05' 33"





    D-49-87-C-c

    Suối Cốc

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm



    12° 03' 19"

    109° 02' 53"

    12° 05' 18"

    109° 04' 38"

    D-49-87-C-c

    núi Đa Ma

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 03' 31"

    109° 04' 38"





    D-49-87-C-c

    Suối Lách

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm



    12° 04' 32"

    109° 00' 59"

    12° 05' 19"

    109° 02' 51"

    D-49-87-C-c

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 04' 41"

    109° 05' 57"





    D-49-87-C-c

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 03' 39"

    109° 03' 08"





    D-49-87-C-c

    thôn Suối Cốc

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 16"

    109° 04' 20"





    D-49-87-C-c

    núi Tà Lua

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 01' 29"

    109° 03' 46"





    D-49-87-C-c

    Suối Thượng

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm



    12° 05' 19"

    109° 02' 51"

    12° 06' 09"

    109° 04' 22"

    D-49-87-C-c

    thôn Va Ly

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Cam Lâm

    12° 05' 24"

    109° 04' 10"





    D-49-87-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-d;

    D-49-87-C-a

    Hòn Bà

    SV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 06' 38"

    108° 56' 23"





    D-49-86-D-d

    Suối Cá

    TV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 07' 12"

    108° 58' 34"

    12° 06' 44"

    108° 59' 39"

    D-49-86-D-d

    Hòn Cậu

    SV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 04"

    109° 05' 24"





    D-49-87-C-a

    Hòn Cô

    SV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 53"

    109° 04' 34"





    D-49-87-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 12' 02"

    109° 06' 21"

    12° 12' 28"

    109° 04' 03"

    D-49-87-C-a

    núi Đá Bạc

    SV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 20"

    109° 01' 58"





    D-49-87-C-a

    Suối Đồng Bò

    TV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 10' 37"

    109° 05' 50"

    12° 11' 20"

    109° 07' 16"

    D-49-87-C-a

    núi Hòn Xuân

    SV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 47"

    109° 06' 11"





    D-49-87-C-a

    đình Khánh Thành

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 12' 09"

    109° 04' 06"





    D-49-87-C-a

    thôn Khánh Thành Bắc

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 55"

    109° 04' 11"





    D-49-87-C-a

    thôn Khánh Thành Nam

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 02"

    109° 04' 15"





    D-49-87-C-a

    chùa Linh Sơn Pháp Ấn

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 27"

    109° 04' 13"





    D-49-87-C-a

    Khu di tích Mộ Yersin

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 07' 15"

    108° 56' 47"





    D-49-86-D-d

    Cầu Mới

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 42"

    109° 04' 02"





    D-49-87-C-a

    Trung tâm Sát hạch lái xe cơ giới Hồng Bàng

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 26"

    109° 07' 01"





    D-49-87-C-a

    cầu Suối Cát

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 28"

    109° 04' 07"





    D-49-87-C-a

    cầu Suối Châu

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 42"

    109° 04' 20"





    D-49-87-C-a

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-86-D-d;

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-a

    hồ Suối Dầu

    TV

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 09' 18"

    109° 03' 05"





    D-49-87-C-a

    cầu Suối Đá

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 12' 21"

    109° 04' 14"





    D-49-87-C-a

    thôn Suối Lâu 1

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 54"

    109° 03' 31"





    D-49-87-C-a

    thôn Suối Lâu 2

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 22"

    109° 03' 17"





    D-49-87-C-a

    thôn Suối Lâu 3

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 10' 42"

    109° 03' 31"





    D-49-87-C-a

    thôn Tân Xương 1

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 22"

    109° 03 '49"





    D-49-87-C-a

    thôn Tân Xương 2

    DC

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 28"

    109° 03' 16"





    D-49-87-C-a

    chùa Thanh Lương Ni Tự

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 12' 25"

    109° 04' 13"





    D-49-87-C-a

    chùa Thanh Sơn

    KX

    xã Suối Cát

    H. Cam Lâm

    12° 11' 29"

    109° 03' 09"





    D-49-87-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-87-C-a

    chùa Bửu Quang

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 03"

    109° 04' 23"





    D-49-87-C-a

    Hòn Cậu

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 11' 04"

    109° 05' 24"





    D-49-87-C-a

    thôn Cây Xoài

    DC

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 15"

    109° 04' 27"





    D-49-87-C-a

    Hòn Cô

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 53"

    109° 04' 34"





    D-49-87-C-a

    Công ty COMEGA

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 02"

    109° 03' 51"





    D-49-87-C-a

    thôn Dầu Sơn

    DC

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 45"

    109° 04' 41"





    D-49-87-C-a

    núi Đá Hang

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 03"

    109° 08' 22"





    D-49-87-C-b

    thôn Đồng Cau

    DC

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 11"

    109° 04' 57"





    D-49-87-C-a

    núi Hòn Rắn

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 07' 15"

    109° 03' 52"





    D-49-87-C-c

    suối Lỗ Dài

    TV

    Xã Suối Tân

    H. Cam Lâm



    12° 08' 49"

    109° 04' 22"

    12° 07' 22"

    109° 08' 41"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-C-b;

    D-49-87-C-c;

    D-49-87-C-d

    cầu Lò Than

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 51"

    109° 04' 27"





    D-49-87-C-a

    núi Man Han

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 03' 53"

    108° 58' 59"





    D-49-86-D-d

    Hòn Một

    SV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 06' 59"

    109° 02' 59"





    D-49-87-C-c

    Nhà máy Nước sạch Nha Trang

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 15"

    109° 04' 09"





    D-49-87-C-a

    chùa Phổ Thiện

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 08' 39"

    109° 05' 18"





    D-49-87-C-a

    cầu Suối Châu

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 42"

    109° 04' 20"





    D-49-87-C-a

    khu công nghiệp Suối Dầu

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 08' 56"

    109° 04' 09"





    D-49-87-C-a

    Viện Vắc xin Suối Dầu

    KX

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 10' 33"

    109° 03' 56"





    D-49-87-C-a

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-86-D-d;

    D-49-87-C-c,

    D-49-87-C-a

    hồ Suối Dầu

    TV

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 09' 18"

    109° 03' 05"





    D-49-87-C-a

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Suối Tân

    H. Cam Lâm

    12° 08' 47"

    109° 05' 18"





    D-49-87-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09''

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 652H

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-87-A-c

    Sông Cái

    TV

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    Thành cổ Diên Khánh

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 32"

    109° 05' 41"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Dinh Thành 1

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 25"

    109° 06' 02"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Dinh Thành 2

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 18"

    109° 05' 54"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Đông Môn 1

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 26"

    109° 05' 22"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Đông Môn 2

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 29"

    109° 05' 52"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Đông Môn 3

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 18"

    109° 05' 23"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Đông Môn 4

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 17"

    109° 05' 43"





    D-49-87-A-c

    đường Đồng Khởi

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    12° 15' 58"

    109° 05' 01"

    D-49-87-A-c

    đường Hùng Vương

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-c

    đường Lạc Long Quân

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    12° 15' 13"

    109° 05' 45"

    D-49-87-A-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 15' 13"

    109° 05' 45"

    12° 15' 22"

    109° 05' 15"

    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phan Bội Châu 1

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 33"

    109° 06' 08"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phan Bội Châu 2

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 34"

    109° 06' 18"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Đông 1

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 16' 12"

    109° 06' 33"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Đông 2

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 16' 01"

    109° 06' 18"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Đông 3

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 16' 11"

    109° 06' 12"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Tây 1

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 51"

    109° 05' 08"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Tây 2

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 53"

    109° 05' 15"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Tây 3

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 53"

    109° 05' 31"





    D-49-87-A-c

    tổ dân phố Phú Lộc Tây 4

    DC

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 57"

    109° 05' 54"





    D-49-87-A-c

    cầu Sông Cái

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 53"

    109° 06' 24"





    D-49-87-A-c

    sông Suối Dầu

    TV

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-A-c

    Cầu Thành

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 44"

    109° 05' 55"





    D-49-87-A-c

    Chợ Thành

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 32"

    109° 05' 53"





    D-49-87-A-c

    cầu Trần Quý Cáp

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 29"

    109° 06' 07"





    D-49-87-A-c

    đền thờ Trần Quý Cáp

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 27"

    109° 06' 09"





    D-49-87-A-c

    Di tích Lịch sử Văn miếu Diên Khánh

    KX

    TT. Diên Khánh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 51"

    109° 05' 02"





    D-49-87-A-c

    đường 23 tháng 10

    KX

    xã Diên An

    H. Diên Khánh



    12° 15' 02"

    109° 10' 48"

    12° 15' 29"

    109° 06' 19"

    D-49-87-A-c

    thôn An Ninh

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 14' 31"

    109° 06' 35"





    D-49-87-A-c

    sông Cái

    TV

    xã Diên An

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Diên An

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-C-a

    cầu Ông Bộ

    KX

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 30"

    109° 07' 23"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Ân Nam 1

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 45"

    109° 06' 30"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Ân Nam 2

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 36"

    109° 06' 59"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Ân Nam 3

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 19"

    109° 06' 57"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Ân Nam 4

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 18"

    109° 06' 33"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Ân Nam 5

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 06"

    109° 06' 52"





    D-49-87-A-c

    sông Quán Tnường

    TV

    xã Diên An

    H. Diên Khánh



    12° 14' 26"

    109° 07' 07"

    12° 12' 28"

    109° 11' 09"

    D-49-87-C-a

    cầu Sông Cái

    KX

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 53"

    109° 06' 24"





    D-49-87-A-c

    miếu thờ Trịnh Phong

    KX

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 15' 27"

    109° 06' 19"





    D-49-87-A-c

    thôn Võ Kiện

    DC

    xã Diên An

    H. Diên Khánh

    12° 14' 37"

    109° 06' 58"





    D-49-87-C-a

    mương Cây Gia

    TV

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh



    12° 12' 46"

    109° 03' 26"

    12° 13' 44"

    109° 03' 19"

    D-49-87-C-a

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-C-a

    cầu Gò Mè

    KX

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh

    12° 13' 37"

    109° 03' 30"





    D-49-87-C-a

    thôn Hội Phước

    DC

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh

    12° 14' 32"

    109° 03' 46"





    D-49-87-C-a

    thôn Lương Phước

    DC

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh

    12° 13' 47"

    109° 04' 01"





    D-49-87-C-a

    thôn Nghiệp Thành

    DC

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh

    12° 14' 05"

    109° 04' 18"





    D-49-87-C-a

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Diên Bình

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    C-49-3-A-a;

    C-49-3-A-c

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-87-A-c

    núi Am Chúa

    SV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 18' 35"

    109° 05' 19"





    D-49-87-A-c

    hồ Am Chúa

    TV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 19' 01"

    109° 05' 40"





    D-49-87-A-c

    suối Cái Đại An

    TV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh



    12° 19' 01"

    109° 05' 53"

    12° 17' 21"

    109° 06' 36"

    D-49-87-A-c

    Am Chúa

    KX

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 18' 22"

    109° 05' 30"





    D-49-87-A-c

    Hòn Chùa

    SV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 18' 38"

    109° 07' 46"





    D-49-87-A-d

    đình Đại Điền Đông

    KX

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 45"

    109° 06' 16"





    D-49-87-A-c

    đình Đại Điền Trung

    KX

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 54"

    109° 06' 04"





    D-49-87-A-c

    thôn Đông 1

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 51"

    109° 06' 20"





    D-49-87-A-c

    thôn Đông 2

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 17' 05"

    109° 06' 35"





    D-49-87-A-c

    thôn Đông 3

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 55"

    109° 06' 44"





    D-49-87-A-c

    Hòn Én

    SV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 19' 09"

    109° 07' 42"





    D-49-87-A-d

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh



    12° 21' 44"

    109° 05' 26"

    12° 19' 10"

    109° 05' 28"

    D-49-87-A-c

    thôn Trung 1

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 32"

    109° 06' 08"





    D-49-87-A-c

    thôn Trung 2

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 16' 56"

    109° 06' 03"





    D-49-87-A-c

    thôn Trung 3

    DC

    xã Diên Điền

    H. Diên Khánh

    12° 17' 10"

    109° 06' 02"





    D-49-87-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 17' 40"

    108° 59' 55"





    D-49-86-B-d

    Thôn 2

    DC

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 17' 16"

    108° 59' 36"





    D-49-86-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 17' 33"

    108° 58' 41"





    D-49-86-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 17' 38"

    108° 58' 02"





    D-49-86-B-d

    Thôn 5

    DC

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 18' 05"

    108° 59' 47"





    D-49-86-B-d

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-B-d;

    D-49-87-A-c

    Sông Chò

    TV

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-d;

    D-49-87-A-c

    cầu Đồng Trăn

    KX

    xã Diên Đồng

    H. Diên Khánh

    12° 17' 13"

    108° 59' 59"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-87-C-a

    Bàu Bạn

    TV

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh



    12° 15' 52"

    109° 02' 05"

    12° 15' 10"

    109° 02' 20"

    D-49-87-A-c

    thôn Bình Khánh

    DC

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh

    12° 15' 14"

    109° 02' 56"





    D-49-87-A-c

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-C-a

    thôn Lạc Lợi

    DC

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh

    12° 15' 11"

    109° 03' 47"





    D-49-87-A-c

    thôn Quang Thạnh

    DC

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh

    12° 15' 09"

    109° 03' 23"





    D-49-87-A-c

    Núi Thị

    SV

    xã Diên Hòa

    H. Diên Khánh

    12° 14' 38"

    109° 01' 58"





    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653

    KX

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-87-C-a

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    Công ty Chế biến Gỗ Việt Đức

    KX

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 43"

    109° 03' 32"





    D-49-87-A-c

    Hòn Một

    SV

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 42"

    109° 03' 23"





    D-49-87-A-c

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-C-a

    thôn Thanh Minh 1

    DC

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 26"

    109° 03' 30"





    D-49-87-A-c

    thôn Thanh Minh 2

    DC

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 30"

    109° 03' 52"





    D-49-87-A-c

    thôn Thanh Minh 3

    DC

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 36"

    109° 04' 17"





    D-49-87-A-c

    thôn Trường Lạc

    DC

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 38"

    109° 04' 46"





    D-49-87-A-c

    chùa Trường Long

    KX

    xã Diên Lạc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 45"

    109° 04' 40"





    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-87-A-c;

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19''

    109° 06' 22"

    D-49-87-A-c

    Trại giam A2 Đồng Găng

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 18' 52"

    109° 01' 25"





    D-49-87-A-c

    Trại giam A2 Đồng Găng

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 19' 24"

    109° 02' 02"





    D-49-87-A-c

    sông Cái

    TV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    cầu Cây Găng

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 44"

    109° 02' 49"





    D-49-87-A-c

    sông Chò

    TV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-d

    chùa Đế Dài

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 18' 34"

    109° 01' 03"





    D-49-87-A-c

    cầu Đồng Găng

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 17' 45"

    109° 00' 22"





    D-49-87-A-c

    sông Đồng Găng

    TV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh



    12° 22' 22"

    109° 04' 34"

    12° 17' 44"

    109° 00' 17"

    D-49-87-A-c

    núi Đồng Nhơn

    SV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 19' 05"

    109° 04' 02"





    D-49-87-A-c

    Hòn Gia Lữ

    SV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 18' 31"

    109° 02' 37"





    D-49-87-A-c

    Hòn Giữ

    SV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 20' 55"

    109° 01' 02"





    D-49-87-A-c

    Thôn Hạ

    DC

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 33"

    109° 02' 07"





    D-49-87-A-c

    mỏ đá Hòn Ngang

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 14"

    109° 03' 21"





    D-49-87-A-c

    thôn Khánh Xuân

    DC

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 18' 11"

    109° 00' 09"





    D-49-87-A-c

    Hòn Ngang

    SV

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 32"

    109° 04' 08"





    D-49-87-A-c

    cầu Phú Cốc

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 14"

    109° 02' 08"





    D-49-87-A-c

    cầu Suối Mốc

    KX

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 18' 33"

    108° 59' 51"





    D-49-86-B-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 33"

    109° 00' 59"





    D-49-87-A-c

    Thôn Trung

    DC

    xã Diên Lâm

    H. Diên Khánh

    12° 16' 14"

    109° 01' 50"





    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-a

    mương Cây Gia

    TV

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh



    12° 12' 46"

    109° 03' 26"

    12° 13' 44"

    109° 03' 19"

    D-49-87-C-a

    suối Cây Sung

    TV

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh



    12° 14' 09"

    108° 58' 54"

    12° 13' 47"

    109° 03' 15"

    D-49-87-C-a

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-C-a

    Hòn Chuông

    SV

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 13' 20"

    109° 01' 09"





    D-49-87-C-a

    thôn Đại Hữu

    DC

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 13' 55"

    109° 02' 59"





    D-49-87-C-a

    thôn Đảnh Thạnh

    DC

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 14' 17"

    109° 02' 22"





    D-49-87-C-a

    thôn Mỹ Lộc

    DC

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 14' 14"

    109° 02' 59"





    D-49-87-C-a

    cầu Ông Đường

    KX

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 13' 41"

    109° 02' 47"





    D-49-87-C-a

    cầu Suối Tre

    KX

    xã Diên Lộc

    H. Diên Khánh

    12° 14' 16"

    109° 02' 50"





    D-49-87-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 33"

    109° 07' 52"





    D-49-87-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 15' 57"

    109° 07' 29"





    D-49-87-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 31"

    109° 07' 05"





    D-49-87-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 06"

    109° 06' 44"





    D-49-87-A-c

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    khu công nghiệp Diên Phú

    KX

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 56"

    109° 07' 22"





    D-49-87-A-c

    cầu Đá Lỗ

    KX

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 47"

    109° 07' 34"





    D-49-87-A-d

    cầu Mương Quan

    KX

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 28"

    109° 07 19"





    D-49-87-A-c

    chùa Phú Phong

    KX

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh

    12° 16' 21"

    109° 07' 18"





    D-49-87-A-c

    Mương Quan

    TV

    xã Diên Phú

    H. Diên Khánh



    12° 16' 46"

    109° 07' 35"

    12° 15' 56"

    109° 07' 12"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-A-d

    đường tỉnh 653

    KX

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-87-A-c

    thôn An Định

    DC

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 15' 36"

    109° 02' 18"





    D-49-87-A-c

    Bàu Bạn

    TV

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh



    12° 15' 52"

    109° 02' 05"

    12° 15' 10"

    109° 02' 20"

    D-49-87-A-c

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    Hòn Một

    SV

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 15' 42"

    109° 03' 23"





    D-49-87-A-c

    thôn Phò Thiện

    DC

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 15' 29"

    109° 03' 01"





    D-49-87-A-c

    cầu Phú Cốc

    KX

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 16' 14"

    109° 02' 08"





    D-49-87-A-c

    thôn Phước Tuy 1

    DC

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 16' 19"

    109° 02' 50"





    D-49-87-A-c

    thôn Phước Tuy 2

    DC

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 15' 58"

    109° 02' 14"





    D-49-87-A-c

    Nhà máy Giấy Rạng Đông

    KX

    xã Diên Phước

    H. Diên Khánh

    12° 16' 08"

    109° 02' 11"





    D-49-87-A-c

    cầu Suối Muồng

    KX

    xã Diên Phuớc

    H. Diên Khánh

    12° 15' 35"

    109° 02' 02"





    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-87-A-c

    núi Am Chúa

    SV

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 18' 35"

    109° 05' 19"





    D-49-87-A-c

    Sông Cái

    TV

    Xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Nam 1

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 46"

    109° 05' 32"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Nam 2

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 30"

    109° 05' 31"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Nam 3

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 41"

    109° 05' 48"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Tây 1

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 18"

    109° 05' 49"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Tây 2

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 11"

    109° 05' 19"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Tây 3

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 09"

    109° 04' 44"





    D-49-87-A-c

    thôn Đại Điền Tây 4

    DC

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 15"

    109° 05' 37"





    D-49-87-A-c

    núi Đồng Nhơn

    SV

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 19' 05"

    109° 04' 02"





    D-49-87-A-c

    hòn Gia Lữ

    SV

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 18' 31"

    109° 02' 37"





    D-49-87-A-c

    cầu Mương Lời

    KX

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 04"

    109° 04' 32"





    D-49-87-A-c

    Hòn Ngang

    SV

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 32"

    109° 04' 08"





    D-49-87-A-c

    cầu Ông Hớn

    KX

    xã Diên Sơn

    H. Diên Khánh

    12° 16' 01"

    109° 04' 01"





    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-86-D-b;

    D-49-87-C-a

    thôn Cây Sung

    DC

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 14' 24"

    108° 59' 50"





    D-49-86-D-b

    suối Cây Sung

    TV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh



    12° 14' 09"

    108° 58' 54"

    12° 13' 47"

    109° 03' 15"

    D-49-86-D-b;

    D-49-87-C-a

    Hòn Chuông

    SV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 13' 15"

    109° 00' 17"





    D-49-87-C-a

    thôn Đá Mài

    DC

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 14' 18"

    108° 58' 29"





    D-49-86-D-b

    suối Đá Mài

    TV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh



    12° 13' 17"

    108° 57' 39"

    12° 13' 58"

    108° 58' 08"

    D-49-86-D-b

    núi Gia Lữ

    SV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 15' 32"

    108° 58' 56"





    D-49-86-B-d

    thôn Láng Nhớt

    DC

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 14' 54"

    108° 58' 48"





    D-49-86-D-b

    hồ Láng Nhớt

    TV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 13' 53"

    108° 58' 48"





    D-49-86-D-b

    Hòn Ngang

    SV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 14' 55"

    108° 59' 35"





    D-49-86-D-b

    Nhà máy nước giải khát Đảnh Thạnh

    KX

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 14' 18"

    109° 00' 28"





    D-49-87-C-a

    núi Se Gai

    SV

    xã Diên Tân

    H. Diên Khánh

    12° 12' 14"

    109° 00' 06"





    D-49-87-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-a;

    D-49-87-A-c

    trạm biến áp 110KV Diên Khánh

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 14' 28"

    109° 05' 31"





    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-87-C-a

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-87-A-c

    cầu Hà Dừa

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 22"

    109° 05' 13"





    D-49-87-A-c

    Cầu Lùng

    KX

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 14' 33"

    109° 05' 29"





    D-49-87-C-a

    thôn Phú Khánh Hạ

    DC

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 14' 45"

    109° 05' 36"





    D-49-87-C-a

    thôn Phú Khánh Thượng

    DC

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 14' 52"

    109° 05' 25"





    D-49-87-C-a

    thôn Phú Khánh Trung

    DC

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 02"

    109° 05' 40"





    D-49-87-A-c

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-C-a

    thôn Trường Thạnh

    DC

    xã Diên Thạnh

    H. Diên Khánh

    12° 15' 14"

    109° 05' 11"





    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-86-B-d;

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-86-B-d;

    D-49-87-A-c

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-87-A-c;

    D-49-87-C-a

    Bàu Bạn

    TV

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 15' 52"

    109° 02' 05"

    12° 15' 10"

    109° 02' 20"

    D-49-87-A-c

    chùa Bửu Long

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 05"

    109° 01' 04"





    D-49-87-A-c

    Sông Cái

    TV

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-B-d;

    D-49-87-A-c

    suối Cây Sung

    TV

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh



    12° 14' 09"

    108° 58' 54"

    12° 13' 47"

    109° 03' 15"

    D-49-87-C-a

    thôn Cẩm Sơn

    DC

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 25"

    109° 00' 41"





    D-49-87-A-c

    cầu Đôi 2

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 49"

    109° 02' 03"





    D-49-87-A-c

    thôn Đồng Bé

    DC

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 25"

    109° 01' 58"





    D-49-87-A-c

    cầu Đồng Trăn

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 17' 13"

    108° 59' 59"





    D-49-86-B-d

    núi Gia Lữ

    SV

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 32"

    108° 58' 56"





    D-49-86-B-d

    mỏ đá Hòn Ngang Diên Thọ

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 39"

    109° 00' 29"





    D-49-87-A-c

    Cầu Huyện

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 43"

    108° 59' 13"





    D-49-86-B-d

    thôn Lễ Thạnh

    DC

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 11"

    109° 00' 55"





    D-49-87-A-c

    cầu Ồ Ồ

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 33"

    109° 00' 35"





    D-49-87-A-c

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 17' 05"

    108° 58' 60"





    D-49-86-B-d

    thôn Phước Lương

    DC

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 57"

    109° 01' 33"





    D-49-87-A-c

    núi Sải Me

    SV

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 45"

    108° 57' 30"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Muồng

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 15' 35"

    109° 02' 02"





    D-49-87-A-c

    chùa Thiên Sơn

    KX

    xã Diên Thọ

    H. Diên Khánh

    12° 16' 40"

    109° 00' 29"





    D-49-87-A-c

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Diên Toàn

    H. Diên Khánh

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Diên Toàn

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-C-a

    thôn Đông Dinh

    DC

    xã Diên Toàn

    H. Diên Khánh

    12° 15' 09"

    109° 06' 07"





    D-49-87-C-a

    thôn Phước Trạch

    DC

    xã Diên Toàn

    H. Diên Khánh

    12° 14' 35"

    109° 06' 05"





    D-49-87-C-a

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Diên Toàn

    H. Diên Khánh

    12° 14' 47"

    109° 05' 56"





    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-86-B-d

    sông Chò

    TV

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-d

    cầu Đá Mài

    KX

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 18' 40"

    108° 59' 32"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Đỏ

    SV

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 20' 07"

    108° 56' 07"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Mang

    SV

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 36"

    108° 55' 55"





    D-49-86-B-d

    Hòn Lây

    SV

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 08"

    108° 56' 02"





    D-49-86-B-d

    Hòn Lây Đông

    SV

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 18' 52"

    108° 56' 59"





    D-49-86-B-d

    Khu du lịch sinh thái Thân Tâm

    KX

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 55"

    108° 58' 13"





    D-49-86-B-d

    cầu Sông Chò

    KX

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 14"

    108° 58' 30"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Sâu

    KX

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 20' 19"

    108° 58' 31"





    D-49-86-B-d

    thôn Xuân Đông

    DC

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 09"

    108° 58' 56"





    D-49-86-B-d

    thôn Xuân Nam

    DC

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 04"

    108° 58' 11"





    D-49-86-B-d

    thôn Xuân Tây

    DC

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 20' 20"

    108° 58' 06"





    D-49-86-B-d

    thôn Xuân Trung

    DC

    xã Diên Xuân

    H. Diên Khánh

    12° 19' 30"

    108° 58' 56"





    D-49-86-B-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-87-C-a

    ga Cây Cầy

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 02"

    109° 04' 40"





    D-49-87-C-a

    núi Chín Khúc

    SV

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 35"

    109° 07' 31"





    D-49-87-C-b

    kênh chính Cầu Đôi

    TV

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh



    12° 15' 07"

    109° 02' 19"

    12° 14' 32"

    109° 07' 19"

    D-49-87-C-a

    Công ty cổ phần đường Khánh Hòa

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 17"

    109° 04' 27"





    D-49-87-C-a

    cầu Cống Ba

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 14' 05"

    109° 05' 20"





    D-49-87-C-a

    thôn Cư Thạnh

    DC

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 22"

    109° 05' 10"





    D-49-87-C-a

    Hòn Dù

    SV

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 12' 29"

    109° 04' 48"





    D-49-87-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh



    12° 12' 02"

    109° 06' 21"

    12° 12' 28"

    109° 04' 03"

    D-49-87-C-a

    thôn Hội Xương

    DC

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 12' 46"

    109° 04' 05"





    D-49-87-C-a

    cầu Ông Xuân

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 56"

    109° 05' 17"





    D-49-87-C-a

    thôn Phú Hậu

    DC

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 59"

    109° 05' 11"





    D-49-87-C-a

    Nhà máy Bia Sanmiguel

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 25"

    109° 04' 30"





    D-49-87-C-a

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-C-a

    thôn Thủy Xương

    DC

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 24"

    109° 04' 51"





    D-49-87-C-a

    thôn Vĩnh Cát

    DC

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 13' 23"

    109° 04' 17"





    D-49-87-C-a

    cầu Vĩnh Cát

    KX

    xã Suối Hiệp

    H. Diên Khánh

    12° 12' 50"

    109° 04' 11"





    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 653C

    KX

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh



    12° 17' 42"

    109° 00' 22"

    12° 06' 19"

    109° 06' 22"

    D-49-87-C-a

    cầu Bà Nên

    KX

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 12' 25"

    109° 02' 39"





    D-49-87-C-a

    mương Cây Gia

    TV

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh



    12° 12' 46"

    109° 03' 26"

    12° 13' 44"

    109° 03' 19"

    D-49-87-C-a

    thôn Gò Mè

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 12' 52"

    109° 03' 10"





    D-49-87-C-a

    thôn Kinh Tế Mới

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 13' 10"

    109° 02' 18"





    D-49-87-C-a

    thôn Lỗ Gia

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 11' 41"

    109° 02' 35"





    D-49-87-C-a

    sông Suối Dầu

    TV

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh



    12° 05' 39"

    108° 56' 55"

    12° 15' 39"

    109° 05' 12"

    D-49-87-C-a

    thôn Tân Khánh

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 12' 53"

    109° 02' 32"





    D-49-87-C-a

    Suối Tiên

    TV

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh



    12° 11' 43"

    109° 00' 37"

    12° 12' 30"

    109° 03' 25"

    D-49-87-C-a

    thôn Xuân Phú 1

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 11' 48"

    109° 03' 05"





    D-49-87-C-a

    thôn Xuân Phú 2

    DC

    xã Suối Tiên

    H. Diên Khánh

    12° 12' 16"

    109° 03' 07"





    D-49-87-C-a

    đường tỉnh 656

    KX

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    D-49-86-D-d

    cầu C10

    KX

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 07"

    108° 55' 56"





    D-49-86-D-d

    thôn Dốc Gạo

    DC

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 09"

    108° 55' 51"





    C-49-86-D-d

    núi Dốc Gạo

    SV

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 28"

    108° 54' 46"





    C-49-2-B-b

    tổ dân phố Hạp Cường

    DC

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 25"

    108° 56' 42"





    C-49-86-D-d

    tổ dân phố Hạp Phú

    DC

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 24"

    108° 56' 51"





    C-49-86-D-d

    tổ dân phố Hạp Thịnh

    DC

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 28"

    108° 56' 25"





    C-49-86-D-d

    núi Hòn Dung

    SV

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 43"

    108° 55' 41"





    D-49-86-D-d

    cầu Huyện Đội

    KX

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 26"

    108° 56' 17"





    D-49-86-D-d

    thôn Tà Lương

    DC

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn

    11° 59' 22"

    108° 56' 06"





    C-49-2-B-b

    sông Tô Hạp

    TV

    TT. Tô Hạp

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-d

    núi Dốc Gạo

    SV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 28"

    108° 54' 46"





    C-49-2-B-b

    núi Hà La Thượng

    SV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 55' 13"

    108° 58' 04"





    C-49-2-B-b

    thôn Hòn Gầm

    DC

    xã Ba Cum Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 56' 31"

    108° 58' 38"





    C-49-2-B-b

    núi Hòn Gầm

    SV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 14"

    108° 57' 08"





    C-49-2-B-b

    thôn Ka Tơ

    DC

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 56' 22"

    108° 59' 31"





    C-49-2-B-b

    núi Lán Then

    SV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 55' 44"

    108° 57' 11"





    C-49-2-B-b

    thôn Suối Me

    DC

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn

    11° 56' 05"

    108° 59' 06"





    C-49-2-B-b

    suối Ta Bô

    TV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn



    11° 58' 03"

    108° 54' 19"

    12° 01' 37"

    108° 53' 14"

    C-49-2-B-b

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Ba Cụm Nam

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    C-49-2-B-b

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    C-49-2-B-b;

    D-49-86-D-d

    thôn A Thi

    DC

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 20"

    108° 57' 37"





    D-49-86-D-d

    ….. A Thi

    TV

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn



    12° 01' 28"

    108° 59' 07"

    12° 00' 24"

    108° 57' 25"

    D-49-86-D-d

    ….. Ba Cụm

    SV

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 59"

    108° 59' 28"





    D-49-86-D-d

    thôn Dốc Trầu

    DC

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    11° 59' 03"

    108° 59' 13"





    C-49-2-B-b

    núi Hòn Gầm

    SV

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 14"

    108° 57' 08"





    C-49-2-B-b

    ….. Khánh Sơn

    KX

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 24"

    109° 00' 14"





    C-49-3-A-a

    thôn Suối Đá

    DC

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    11° 59' 05"

    108° 58' 27"





    C-49-2-B-b

    thôn Tha Mang

    DC

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn

    11° 59' 40"

    108° 57' 50"





    C-49-2-B-b

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Ba Cụm Bắc

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    C-49-2-B-b;

    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-86-D-d

    thôn Cô Lắc

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 40"

    108° 53' 56"





    D-49-86-D-d

    núi Dốc Rùa

    SV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    12° 04' 39"

    108° 54' 01"





    D-49-86-D-d

    núi Gia Ngheo

    SV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    11° 57' 37"

    108° 52' 44"





    C-49-2-B-b

    thôn Liên Bình

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 28"

    108° 52' 58"





    D-49-86-D-d

    thôn Liên Hòa

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 23"

    108° 53' 45"





    D-49-86-D-d

    Suối Sóc

    TV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    11° 57' 56"

    108° 52' 19"

    12° 01' 12"

    108° 53' 38"

    C-49-2-B-b;

    D-49-86-D-d;

    C-49-2-B-a

    suối Ta Bô

    TV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    11° 58' 03"

    108° 54' 19"

    12° 01' 37"

    108° 53' 14"

    C-49-2-B-b;

    D-49-86-D-d

    suối Tà Gụ

    TV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    12° 06' 04"

    108° 55' 59"

    12° 01' 36"

    108° 54' 41"

    D-49-86-D-d

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-d

    thôn Xóm Cỏ

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 24"

    108° 53' 50"





    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-86-D-d

    núi Chi Chay

    SV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 03' 12"

    108° 56' 02"





    D-49-86-D-d

    suối Chi Chay

    TV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    12° 04' 26"

    108° 56' 26"

    12° 01' 20"

    108° 55' 08"

    D-49-86-D-d

    núi Dốc Gạo

    SV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    11° 58' 28"

    108° 54' 46"





    C-49-2-B-b

    thôn Hòn Dung

    DC

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 11"

    108° 55' 31"





    D-49-86-D-d

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 43"

    108° 55' 41"





    D-49-86-D-d

    thôn Liên Hiệp

    DC

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 39"

    108° 55' 10"





    D-49-86-D-d

    núi Pun Than

    SV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 04' 43"

    108° 56' 06"





    D-49-86-D-d

    suối Ta Bô

    TV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    11° 58' 03"

    108° 54' 19"

    12° 01' 37"

    108° 53' 14"

    C-49-2-B-b

    thôn Tà Gụ

    DC

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 29"

    108° 54' 47"





    D-49-86-D-d

    suối Tà Gụ

    TV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    12° 06' 04"

    108° 55' 59"

    12° 01' 36"

    108° 54' 41"

    D-49-86-D-d

    núi Tà Lo

    SV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 06' 02"

    108° 55' 45"





    D-49-86-D-d

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-d

    thôn Xà Bói

    DC

    xã Sơn Hiệp

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 10"

    108° 55' 02"





    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    D-49-86-D-d;

    D-49-86-D-c

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-86-D-d

    Hòn Bia

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 05' 57"

    108° 52' 56"





    D-49-86-D-d

    thôn Cam Khánh

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 45"

    108° 52' 29"





    D-49-86-D-c

    núi Dốc Rùa

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 04' 39"

    108° 54' 01"





    D-49-86-D-d

    thôn Du Oai

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 49"

    108° 51' 56"





    D-49-86-D-c

    thôn Ha Nít

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 26"

    108° 51' 18"





    D-49-86-D-c

    núi Kò Oa

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 02' 41"

    108° 51' 53"





    D-49-86-D-c

    thôn Ko Róa

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 56"

    108° 51' 17"





    D-49-86-D-c

    cầu Ko Róa

    KX

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 42"

    108° 51' 31"





    D-49-86-D-c

    suối Ko Róa

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn



    12° 07' 40"

    108° 49' 44"

    12° 01' 33"

    108° 51' 29"

    D-49-86-D-c

    Suối Mả

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn



    12° 02' 39"

    108° 52' 06"

    12° 01' 35"

    108° 52' 01"

    D-49-86-D-c

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-c

    núi Ya Lao

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Khánh Sơn

    12° 05' 23"

    108° 53' 15"





    D-49-86-D-d

    núi Ba Cụm

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 59"

    108° 59' 28"





    D-49-86-D-d

    thôn Chi Chay

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 36"

    108° 56' 33"





    D-49-86-D-d

    cầu Chi Chay

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 49"

    108° 56' 51"





    D-49-86-D-d

    suối Chi Chay

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn



    12° 04' 26"

    108° 56' 26"

    12° 01' 20"

    108° 55' 08"

    D-49-86-D-d

    Trung tâm Y tế Khánh Sơn

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 43"

    108° 57' 05"





    D-49-86-D-d

    suối Ko Róa

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn



    12° 03' 06"

    108° 57' 32"

    12° 01' 08"

    108° 57' 19"

    D-49-86-D-d

    thôn Ma O

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 31"

    108° 57' 11"





    D-49-86-D-d

    núi Ma O

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 03' 39"

    108° 57' 47"





    D-49-86-D-d

    núi Man Han

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 03' 53"

    108° 58' 59"





    D-49-86-D-d

    núi Pun Than

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 04' 43"

    108° 56' 06"





    D-49-86-D-d

    thôn Tà Nĩa

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Khánh Sơn

    12° 00' 48"

    108° 57' 14"





    D-49-86-D-d

    đường tỉnh 656

    KX

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    11° 54' 49"

    109° 07' 54"

    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    D-49-86-D-c

    suối A Pa

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    12° 03' 52"

    108° 49' 50"

    12° 02' 19"

    108° 50' 12"

    D-49-86-D-c

    thôn A Pa 1

    DC

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 02' 24"

    108° 50' 19"





    D-49-86-D-c

    thôn A Pa 2

    DC

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 02' 26"

    108° 49' 29"





    D-49-86-D-c

    suối Chó

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    12° 05' 16"

    108° 49' 22"

    12° 03' 28"

    108° 48' 42"

    D-49-86-D-c

    núi Già Lục

    SV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 02' 58"

    108° 49' 44"





    D-49-86-D-c

    núi Ha Nít

    SV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 01' 26"

    108° 49' 57"





    D-49-86-D-c

    sông Hàm Leo

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    12° 09' 39"

    108° 47' 15"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-c

    núi Hòn Ria

    SV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 05' 30"

    108° 49' 08"





    D-49-86-D-c

    suối Ko Roá

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    12° 07' 40"

    108° 49' 44"

    12° 01' 33"

    108° 51' 29"

    D-49-86-D-c

    suối Ma Tắc

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    12° 04' 12"

    108° 50' 25"

    12° 02' 13"

    108° 50' 35"

    D-49-86-D-c

    núi Quang

    SV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 08' 26"

    108° 49' 00"





    D-49-86-D-a

    thôn Tà Giang 1

    DC

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 02' 39"

    108° 49' 08"





    D-49-86-D-c

    thôn Tà Giang 2

    DC

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn

    12° 03' 40"

    108° 48' 26"





    D-49-86-D-c

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Thành Sơn

    H. Khánh Sơn



    11° 56' 58"

    108° 59' 42"

    12° 02' 06"

    108° 49' 10"

    D-49-86-D-c

    tổ dân phố 1

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 59"

    108° 54' 12"





    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 2

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 02"

    108° 54' 20"





    D-49-86-B-d

    đường 2 tháng 8

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 16' 45"

    108° 54' 26"

    12° 17' 16"

    108° 54' 05"

    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 3

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 28"

    108° 53' 25"





    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 4

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 35"

    108° 54' 28"





    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 5

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 37"

    108° 54' 37"





    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 6

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 41"

    108° 54' 47"





    D-49-86-B-d

    tổ dân phố 7

    DC

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 59"

    108° 55' 26"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653B

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-86-B-d

    Sông Cái

    TV

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    núi Cây Sao

    SV

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 01"

    108° 54' 51"





    D-49-86-D-b

    núi Cha Len

    SV

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 54"

    108° 52' 59"





    D-49-86-B-d

    đường Hùng Vương

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 16' 45"

    108° 54' 26"

    12° 17 01"

    108° 55' 57"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    Trung tâm Y tế huyện Khánh Vĩnh

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 01"

    108° 55' 06"





    D-49-86-B-d

    Sông Khế

    TV

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh



    12° 08' 46"

    108° 49' 47"

    12° 17' 24"

    108° 54' 14"

    D-49-86-B-d;

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-a

    cầu Sông Khế

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 47"

    108° 54' 35"





    D-49-86-B-d

    cầu Thác Ngựa

    KX

    TT. Khánh Vĩnh

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 16"

    108° 54' 05"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    Sông Cái

    TV

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    núi Cha Len

    SV

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 54"

    108° 52' 59"





    D-49-86-B-d

    núi Dựt Mây

    SV

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 28"

    108° 51' 39"





    D-49-86-D-a

    thôn Đá Bàn

    DC

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 22"

    108° 52' 29"





    D-49-86-B-c

    thôn Đá Trắng

    DC

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 06"

    108° 51' 41"





    D-49-86-B-c

    núi Ông Vua

    SV

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 55"

    108° 52' 39"





    D-49-86-D-b

    Pu Vông

    SV

    xã Cầu Bà

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 04"

    108° 49' 49"





    D-49-86-D-a

    đường tỉnh 654D

    KX

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh



    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    12° 11' 12"

    108° 42' 47"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-C-b

    sông Bến Lội

    TV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh



    12° 11' 05"

    108° 42' 59"

    12° 16' 18"

    108° 48' 42"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-C-b;

    D-49-86-B-c

    núi Cây Sao

    SV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 21"

    108° 47' 17"





    D-49-86-D-a

    hòn Gia Lo

    SV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 33"

    108° 43' 18"





    D-49-86-A-d

    thôn Gia Lố

    DC

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 27"

    108° 48' 01"





    D-49-86-B-c

    thôn Gia Rít

    DC

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 04"

    108° 48' 35"





    D-49-86-B-c

    Hòn Giao

    SV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 08"

    108° 43' 12"





    D-49-86-C-b

    Suối Lách

    TV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh



    12° 13' 22"

    108° 43' 44"

    12° 15' 47"

    108° 48' 40"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-B-c,

    D-49-86-C-b

    Sông Mao

    TV

    xã Giang Ly

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 13"

    108° 42' 11"

    12° 16' 40"

    108° 48' 14"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-C-b

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 654

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh



    12° 21' 54"

    108° 57 16"

    12° 24' 43"

    108° 52' 41"

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 654B

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 16"

    108° 54' 05"

    12° 21' 38"

    108° 57 33"

    D-49-86-B-d

    thôn Ba Dùi

    DC

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 13"

    108° 57' 12"





    D-49-86-B-b

    thôn Bến Khế

    DC

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 39"

    108° 57 37"





    D-49-86-B-d

    thôn Bến Lễ

    DC

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 21"

    108° 56' 60"





    D-49-86-B-d

    thôn Cà Hon

    DC

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 01"

    108° 56' 51"





    D-49-86-B-d

    cầu Cà Hon

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 33"

    108° 57' 59"





    D-49-86-B-d

    suối Cà Hon

    TV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh



    12° 22' 50"

    108° 56' 14"

    12° 21' 27"

    108° 57' 56"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    Sông Chò

    TV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    Hòn Chuông

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 24"

    108° 53' 18"





    D-49-86-B-b

    Hòn Giữ

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 28"

    108° 56' 38"





    D-49-86-B-b

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 00"

    108° 55' 54"





    D-49-86-B-b

    núi Hòn Đỏ

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 07"

    108° 56' 07"





    D-49-86-B-d

    Núi Hồng

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 24' 08"

    108° 59' 23"





    D-49-86-B-b

    cầu Khánh Bình

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 02"

    108° 57' 11"





    D-49-86-B-d

    chư Mơ Ta

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 27' 11"

    108° 53' 04"





    D-49-86-B-b

    cầu Sông Chò

    KX

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 32"

    108° 57' 31"





    D-49-86-B-d

    hòn Sông Đang

    SV

    xã Khánh Bình

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 15"

    108° 54' 58"





    D-49-86-B-b

    đường tỉnh 652H

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh



    12° 30' 59"

    109° 02' 37"

    12° 16' 17"

    109° 06' 31"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    Hòn Bà

    SV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 60"

    109° 02' 58"





    D-49-87-A-a

    cầu Cà Hon

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 33"

    108° 57' 59"





    D-49-86-B-d

    suối Cà Hon

    TV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh



    12° 22' 50"

    108° 56' 14"

    12° 21' 27"

    108° 57' 56"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    cầu Cây Sung

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 46"

    108° 58' 41"





    D-49-86-B-d

    sông Chò

    TV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    núi Đá Treo

    SV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 36"

    109° 01' 18"





    D-49-87-A-a

    Hòn Giữ

    SV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 55"

    109° 01' 02"





    D-49-87-A-c

    núi Hòn Lớn

    SV

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 24' 08"

    108° 59' 23"





    D-49-86-B-b

    thôn Suối Cau

    DC

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 30"

    108° 58' 14"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Khao

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 26"

    108° 58' 23"





    D-49-86-B-d

    thôn Suối Sâu

    DC

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 50"

    108° 58' 40"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Sâu

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 19"

    108° 58' 31"





    D-49-86-B-d

    thôn Suối Thơm

    DC

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 22"

    108° 59' 19"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Tre

    KX

    xã Khánh Đông

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 09"

    108° 58' 35"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 654

    KX

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh



    12° 21' 54"

    108° 57' 16"

    12° 24' 43"

    108° 52' 41"

    D-49-86-B-b

    đường tỉnh 654B

    KX

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 16"

    108° 54' 05"

    12° 21' 38"

    108° 57' 33"

    D-49-86-B-d

    thôn Ba Cẳng

    DC

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 55"

    108° 54' 00"





    D-49-86-B-b

    Chư Biu

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 35"

    108° 50' 35"





    D-49-86-B-a

    suối Cà Thêu

    TV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh



    12° 24' 37"

    108° 50' 04"

    12° 23' 50"

    108° 53' 08"

    D-49-86-B-a

    thôn Cà Thiêu

    DC

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 20"

    108° 54' 54"





    D-49-86-B-b

    Hòn Chao

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 27' 19"

    108° 51' 34"





    D-49-86-B-a

    Sông Chò

    TV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 24"

    108° 52' 29"

    12° 17' 12"

    109° 00' 16"

    D-49-86-B-b;

    D-49-86-B-d

    Sông Chò

    TV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh



    12° 29' 15"

    108° 45' 36"

    12° 25' 23"

    108° 52' 47"

    D-49-86-B-a;

    D-49-86-B-b

    Hòn Chuông

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 24"

    108° 53' 18"





    D-49-86-B-b

    chư Gren

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 30' 09"

    108° 47' 07"





    D-49-74-D-c

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 35"

    108° 53' 03"





    D-49-86-B-d

    thôn Hòn Lay

    DC

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 41"

    108° 56' 09"





    D-49-86-B-b

    Hòn Liêng

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 25' 12"

    108° 48' 54"





    D-49-86-B-a

    chư Mơ Ta

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 27' 11"

    108° 53' 04"





    D-49-86-B-b

    Hòn Mưa

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 28"

    108° 52' 38"





    D-49-86-B-b

    Chư Pai

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 13"

    108° 49' 58"





    D-49-86-B-a

    thôn Soi Mít

    DC

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 18"

    108° 55' 25"





    D-49-86-B-b

    hòn Tô Lê

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 25' 03"

    108° 51' 50"





    D-49-86-B-a

    Chư Tông

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 06"

    108° 44' 20"





    D-49-86-A-b

    Chư Tung

    SV

    xã Khánh Hiệp

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 15"

    108° 45' 52"





    D-49-86-B-a

    Thôn 6

    DC

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 05"

    108° 55' 23"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 654B

    KX

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 16"

    108° 54' 05"

    12° 21' 38"

    108° 57' 33"

    D-49-86-B-d

    thôn A Xây

    DC

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 15"

    108° 52' 41"





    D-49-86-B-d

    suối Cà Luông

    TV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 59"

    108° 51' 20"

    12° 17' 12"

    108° 54' 03"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    Sông Cái

    TV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c,

    D-49-86-B-d

    Sông Giang

    TV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 31"

    108° 44' 04"

    12° 17' 12"

    108° 55' 13"

    D-49-86-A-b;

    D-49-86-B-a;

    D-49-86-B-c,

    D-49-86-B-d

    núi Giáng Hương

    SV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 16"

    108° 53' 23"





    D-49-86-B-d

    thôn Hòn Dù

    DC

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 37"

    108° 53' 34"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Dù

    SV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 56"

    108° 51' 07"





    D-49-86-B-c

    Hòn Lây

    SV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 08"

    108° 56' 02"





    D-49-86-B-d

    Hòn Lây Đông

    SV

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 52"

    108° 56' 59"





    D-49-86-B-d

    cầu Thác Ngựa

    KX

    xã Khánh Nam

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 16"

    108° 54' 05"





    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 657K

    KX

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 11' 24"

    109° 10' 06"

    12° 00' 26"

    108° 54' 58"

    D-49-86-D-d

    Hòn Bà

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 06' 38"

    108° 56' 23"





    D-49-86-D-d

    Hòn Bia

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 05' 57"

    108° 52' 56"





    D-49-86-D-d

    sông Cầu

    TV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 08' 57"

    108° 52' 46"

    12° 17' 11"

    108° 56' 27"

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-B-d

    suối Cha Lo

    TV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 05' 45"

    108° 53' 58"

    12° 09' 59"

    108° 54' 11"

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-d

    suối Cô Hoán

    TV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 07 01"

    108° 50' 46"

    12° 08' 57"

    108° 52' 46"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-D-c;

    D-49-86-D-b

    thôn Giang Mương

    DC

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 04"

    108° 55' 57"





    D-49-86-D-b

    Hòn Giọt

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 12' 39"

    108° 57' 02"





    D-49-86-D-b

    suối Ho Cho

    TV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 10' 51"

    108° 56' 40"

    12° 11' 43"

    108° 55' 01"

    D-49-86-D-b

    thôn Ngã Hai

    DC

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 38"

    108° 55' 46"





    D-49-86-D-b

    suối Ngon Tua

    TV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh



    12° 05' 57"

    108° 53' 10"

    12° 09' 45"

    108° 54' 19"

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-d

    thôn Nước Nhĩ

    DC

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 12"

    108° 57' 11"





    D-49-86-B-d

    thôn Sơn Thành

    DC

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 28"

    108° 55' 11"





    D-49-86-D-b

    núi Suối Xuyên

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 06"

    108° 54' 30"





    D-49-86-D-b

    núi Tà Lo

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 06' 02"

    108° 55' 45"





    D-49-86-D-d

    núi Ya Lao

    SV

    xã Khánh Phú

    H. Khánh Vĩnh

    12° 05' 23"

    108° 53' 15"





    D-49-86-D-d

    cống Cà Giang

    KX

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 10"

    108° 52' 60"





    D-49-86-B-d

    núi Cây Dầu

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 29"

    108° 54' 36"





    D-49-86-D-b

    núi Cây Sao

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 01"

    108° 54' 51"





    D-49-86-D-b

    núi Cha Len

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 54"

    108° 52' 59"





    D-49-86-B-d

    núi Dựt Mây

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 28"

    108° 51' 39"





    D-49-86-D-a

    thôn Gia Răng

    DC

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 08"

    108° 54' 22"





    D-49-86-B-d

    thôn Gia Rú

    DC

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 44"

    108° 53' 47"





    D-49-86-B-d

    thôn Giòng Cạo

    DC

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 22"

    108° 53' 23"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Lay

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 05"

    108° 54' 03"





    D-49-86-D-b

    Sông Khế

    TV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh



    12° 08' 46"

    108° 49' 47"

    12° 17' 24"

    108° 54' 14"

    D-49-86-B-d;

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-a

    núi Ông Vua

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 55"

    108° 52' 39"





    D-49-86-D-b

    Núi Quang

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 08' 26"

    108° 49' 00"





    D-49-86-D-a

    thôn Tà Mơ

    DC

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 18"

    108° 52' 45"





    D-49-86-B-d

    Pu Vông

    SV

    xã Khánh Thành

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 04"

    108° 49' 49"





    D-49-86-D-a

    chư A Cho Chai

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 49"

    108° 40' 29"





    D-49-86-A-b

    chư Bon Giang

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 06"

    108° 46' 43"





    D-49-86-B-a

    chư Bon Gion

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 33"

    108° 47 53"





    D-49-86-B-a

    Sông Cái

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c,

    D-49-86-B-d

    chư Can Da

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 22"

    108° 43' 37"





    D-49-86-A-d

    suối Đa Mu

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 18' 09"

    108° 44' 55"

    12° 17' 34"

    108° 46' 41"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-A-d

    thôn Đa Râm

    DC

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 01"

    108° 48' 19"





    D-49-86-B-c

    suối Đa Răm

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 18' 41"

    108° 48' 54"

    12° 16' 36"

    108° 48' 36"

    D-49-86-B-c

    hòn Gia Lo

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 33"

    108° 43' 18"





    D-49-86-A-d

    suối Gia Lo

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 38"

    108° 42' 19"

    12° 18' 09"

    108° 44' 55"

    D-49-86-A-d

    núi Gia Rích

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 28"

    108° 41' 02"





    D-49-86-A-d

    Hòn Giu

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 00"

    108° 50' 45"





    D-49-86-B-c

    chư Góp Gioi

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 14"

    108° 49' 52"





    D-49-86-B-c

    chư Hét Tia La

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 39''

    108° 43' 10"





    D-49-86-A-b

    núi Hòn Dù

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 56"

    108° 51' 07"





    D-49-86-B-c

    Sông La

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 23' 17"

    108° 41' 20"

    D-49-86-A-b;

    D-49-86-A-d

    chư La Hu

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 01"

    108° 40' 32"





    D-49-86-A-d

    suối Liên Can

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 21' 06''

    108° 40' 43"

    12° 21' 35"

    108° 43' 21"

    D-49-86-A-d

    suối Liên Run

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 18' 49"

    108° 41' 18"

    12° 20' 56"

    108° 44' 06"

    D-49-86-A-d

    Chư Lun

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 04"

    108° 42' 58"





    D-49-86-A-d

    Sông Mao

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 13"

    108° 44' 31"

    12° 16' 40"

    108° 48' 14"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-A-d

    Hòn Pa Bu

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 12"

    108° 42' 55"





    D-49-86-A-d

    ….. Rou

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 18' 45"

    108° 41' 40"

    12° 18' 08"

    108° 46' 01"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c

    suối Sa Bắc

    TV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh



    12° 19' 04"

    108° 49' 44"

    12° 16' 14"

    108° 49' 54"

    D-49-86-B-c

    thôn Suối Cát

    DC

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 05"

    108° 48' 17"





    D-49-86-B-c

    thôn Tà Gộc

    DC

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 55"

    108° 47' 40"





    D-49-86-B-c

    Thôn Trang

    DC

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 12"

    108° 48' 28"





    D-49-86-B-c

    Chư Tu Ha

    SV

    xã Khánh Thượng

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 26"

    108° 46' 25"





    D-49-86-B-c

    đường tỉnh 654B

    KX

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 17' 16"

    108° 54' 05"

    12° 21' 38"

    108° 57' 33"

    D-49-86-B-d

    Chư A Cho Chai

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 49"

    108° 40' 29"





    D-49-86-A-b

    Chư Biu

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 35"

    108° 50' 35"





    D-49-86-B-a

    Chư Bon Giang

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 06"

    108° 46' 43"





    D-49-86-B-a

    Chư Bon Gion

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 33"

    108° 47' 53"





    D-49-86-B-a

    Chư Chang

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 38"

    108° 42' 56"





    D-49-86-A-b

    Sông Giang

    TV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 31"

    108° 44' 04"

    12° 17' 12"

    108° 55' 13"

    D-49-86-A-b;

    D-49-86-B-a;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    Ea Gióc

    TV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 26' 36"

    108° 40' 57"

    12° 27' 05"

    108° 43' 32"

    D-49-86-A-b

    Hòn Giu

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 00"

    108° 50' 45"





    D-49-86-B-c

    Chư Góp Gioi

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 21' 14"

    108° 49' 52"





    D-49-86-B-c

    Chư Hét Tia La

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 23' 39"

    108° 43' 10"





    D-49-86-A-b

    Ea Hoa

    TV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 25' 27"

    108° 40' 20"

    12° 26' 57"

    108° 43' 36"

    D-49-86-A-b

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 22' 35"

    108° 53' 03"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Đỏ

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 07"

    108° 56' 07"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Dù

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 18' 56"

    108° 51' 07"





    D-49-86-B-c

    núi Hòn Mang

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 36"

    108° 55' 55"





    D-49-86-B-d

    Chư La

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 16"

    108° 39' 54"





    D-49-86-A-b

    Hòn Lây

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 08"

    108° 56' 02"





    D-49-86-B-d

    Hòn Liêng

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 25' 12"

    108° 48' 54"





    D-49-86-B-a

    núi Ma Dai

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 36"

    108° 54' 18"





    D-49-86-B-d

    Suối Mèo

    TV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 24' 07"

    108° 40' 27"

    12° 25' 46"

    108° 44' 39"

    D-49-86-A-b

    Chư Pang

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 54"

    108° 41' 52"





    D-49-86-A-b

    thôn Sông Giang

    DC

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 20' 10"

    108° 54' 05"





    D-49-86-B-d

    cầu Sông Giang

    KX

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 39"

    108° 53' 41"





    D-49-86-B-d

    thôn Suối Cá

    DC

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 34"

    108° 53' 34"





    D-49-86-B-d

    thôn Suối Lách

    DC

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 12"

    108° 53' 19"





    D-49-86-B-d

    cầu Suối Lách

    KX

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 19' 18"

    108° 53' 23"





    D-49-86-B-d

    Ea Tong

    TV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh



    12° 28' 26"

    108° 42' 24"

    12° 27' 33"

    108° 43' 12"

    D-49-86-A-b

    Chư Tông

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 28' 06"

    108° 44' 20"





    D-49-86-A-b

    Chư Tung

    SV

    xã Khánh Trung

    H. Khánh Vĩnh

    12° 26' 15"

    108° 45' 52"





    D-49-86-A-b

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 654D

    KX

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh



    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    12° 11' 12"

    108° 42' 47"

    D-49-86-B-c

    núi Ba Chảo

    SV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 10' 47"

    108° 46' 55"





    D-49-86-D-a

    thôn Bầu Sang

    DC

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 04"

    108° 49' 31"





    D-49-86-B-c

    sông Bến Lội

    TV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh



    12° 11' 05"

    108° 42' 59"

    12° 16' 18"

    108° 48' 42"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-B-c

    cầu Cà Lung

    KX

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 10"

    108° 49' 58"





    D-49-86-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    thôn Chà Liên

    DC

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 60"

    108° 48' 47"





    D-49-86-B-c

    núi Chà Liên

    SV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 34"

    108° 49' 20"





    D-49-86-B-c

    Sông Khế

    TV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh



    12° 08' 46"

    108° 49' 47"

    12° 17' 24"

    108° 54' 14"

    D-49-86-B-d;

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-D-a

    núi Tỉnh Uỷ

    SV

    xã Liên Sang

    H. Khánh Vĩnh

    12° 11' 49"

    108° 46' 43"





    D-49-86-D-a

    đường tỉnh 654D

    KX

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh



    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    12° 11' 12"

    108° 42' 47"

    D-49-86-B-c

    sông Bến Lội

    TV

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh



    12° 11' 05"

    108° 42' 59"

    12° 16' 18"

    108° 48' 42"

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-C-b;

    D-49-86-B-c

    thôn Bố Lang

    DC

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 00"

    108° 48' 36"





    D-49-86-B-c

    núi Cây Sao

    SV

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 21"

    108° 47' 17"





    D-49-86-D-a

    thôn Giang Biên

    DC

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 10"

    108° 48' 45"





    D-49-86-B-c

    Hòn Giao

    SV

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 08"

    108° 43' 12"





    D-49-86-C-b

    núi Hòn Giao

    SV

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 12' 49"

    108° 42' 59"





    D-49-86-C-b

    núi Tỉnh Ủy

    SV

    xã Sơn Thái

    H. Khánh Vĩnh

    12° 11' 49"

    108° 46' 43"





    D-49-86-D-a

    đường tỉnh 653

    KX

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh



    12° 15' 25"

    109° 05' 50"

    12° 16' 37"

    108° 54' 00"

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653B

    KX

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh



    12° 14' 41"

    109° 05' 32"

    12° 16' 05"

    108° 48' 50"

    D-49-86-B-d

    đường tỉnh 653D

    KX

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh



    12° 15' 48"

    109° 02' 09"

    12° 17' 00"

    108° 56' 32"

    D-49-86-B-d

    sông Cái

    TV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh



    12° 20' 38"

    108° 44' 54"

    12° 15' 48"

    109° 11' 52"

    D-49-86-A-d;

    D-49-86-B-c;

    D-49-86-B-d

    sông Cầu

    TV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh



    12° 08' 57"

    108° 52' 46"

    12° 17' 11"

    108° 56' 27"

    D-49-86-D-b;

    D-49-86-B-d

    núi Cây Dầu

    SV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 29"

    108° 54' 36"





    D-49-86-D-b

    núi Cây Sao

    SV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 01"

    108° 54' 51"





    D-49-86-D-b

    thôn Đông

    DC

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 55"

    108° 56' 38"





    D-49-86-B-d

    núi Hòn Lay

    SV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 14' 05"

    108° 54' 03"





    D-49-86-D-b

    thôn Nam

    DC

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 15' 44"

    108° 56' 49"





    D-49-86-B-d

    núi Sải Me

    SV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 45"

    108° 57' 30"





    D-49-86-B-d

    cầu Sông Cầu

    KX

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 17' 02"

    108° 56' 29"





    D-49-86-B-d

    núi Suối Xuyên

    SV

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 13' 06"

    108° 54' 30"





    D-49-86-D-b

    Thôn Tây

    DC

    xã Sông Cầu

    H. Khánh Vĩnh

    12° 16' 58"

    108° 56' 17"





    D-49-86-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 11"

    109° 13' 33"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 01"

    109° 13' 49"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 56"

    109° 13' 42"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 55"

    109° 13' 38"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 52"

    109° 13' 34"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 49"

    109° 13' 32"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 46"

    109° 13' 29"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 8

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 38"

    109° 13' 26"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 9

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 26"

    109° 13' 14"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 10

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 07"

    109° 13' 25"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 11

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 53"

    109° 13' 14"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 12

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 40"

    109° 13' 04"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 13

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 29"

    109° 12' 56"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 14

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 11"

    109° 13' 05"





    D-49-75-C-b

    Tổ dân phố 15

    DC

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 57"

    109° 12' 57"





    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651C

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21' 16"

    D-49-75-B-c

    đường tỉnh 651D

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-B-c

    cầu Bà Bường

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 24"

    109° 13' 01"





    D-49-75-C-b

    sông Chà Là

    TV

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh



    12° 43' 01"

    109° 12' 12"

    12° 41' 59"

    109° 13' 58"

    D-49-75-C-b

    chùa Chiêu Ứng Từ

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 54"

    109° 13' 41"





    D-49-75-C-b

    Cầu Giữa

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 16"

    109° 12' 55"





    D-49-75-C-b

    cầu Hiền Lương

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 55"

    109° 12' 46"





    D-49-75-C-b

    sông Hiền Lương

    TV

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 22"

    109° 07' 37"

    12° 40' 50"

    109° 13' 06"

    D-49-75-C-b

    Cầu Huyện

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 10"

    109° 13' 46"





    D-49-75-C-b

    chùa Lương Hải

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 02"

    109° 13' 01"





    D-49-75-C-b

    chùa Tân Long

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 59"

    109° 13' 44"





    D-49-75-C-b

    chùa Vạn Đức

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 47"

    109° 13' 17"





    D-49-75-C-b

    đò Vạn Giã

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 29"

    109° 13' 26"





    D-49-75-C-b

    ga Vạn Giã

    KX

    TT. Vạn Giã

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 05"

    109° 13' 19"





    D-49-75-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-B-c;

    D-49-75-B-d

    đèo Cổ Mã

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 57"

    109° 21' 35"





    D-49-75-B-c

    ga Đại Lãnh

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 07"

    109° 21' 32"





    D-49-75-B-c

    cầu Đại Lãnh

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 18"

    109° 21' 53"





    D-49-75-B-c

    sông Đại Lãnh

    TV

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh



    12° 51' 08"

    109° 21' 51"

    12° 50' 18"

    109° 21' 53"

    D-49-75-B-c

    hầm Đèo Cổ Mã

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 59"

    109° 21' 15"





    D-49-75-B-c

    thôn Đông Bắc

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 17"

    109° 21' 43"





    D-49-75-B-c

    thôn Đông Nam

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 56"

    109° 21' 26"





    D-49-75-B-c

    núi Hòn Đen

    SV

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 52' 00"

    109° 22' 38"





    D-49-75-B-d

    cầu Suối Dừa

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 55"

    109° 21' 24"





    D-49-75-B-c

    thôn Tây Bắc 1

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 25"

    109° 21' 39"





    D-49-75-B-c

    thôn Tây Bắc 2

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 33"

    109° 21' 28"





    D-49-75-B-c

    thôn Tây Nam 1

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 50' 15"

    109° 21' 27"





    D-49-75-B-c

    thôn Tây Nam 2

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 50"

    109° 21' 19"





    D-49-75-B-c

    cầu Bà Nơi

    KX

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 00"

    109° 13' 46"





    D-49-75-C-b

    suối Bến Khế

    TV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh



    12° 45' 21"

    109° 13' 59"

    12° 43' 49"

    109° 13' 35"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-C-b

    thôn Bình Lộc 1

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 41"

    109° 13' 09"





    D-49-75-C-b

    thôn Bình Lộc 2

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 15"

    109° 13' 04"





    D-49-75-C-b

    suối Bình Trung

    TV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 23"

    109° 13' 42"

    12° 44' 35"

    109° 12' 08"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-C-b

    thôn Bình Trung 1

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 19"

    109° 14' 08"





    D-49-75-C-b

    thôn Bình Trung 2

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 02"

    109° 14' 28"





    D-49-75-C-b

    cầu Chà Là

    KX

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 29"

    109° 13' 29"





    D-49-75-C-b

    suối Đồng Bò

    TV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh



    12° 46' 56"

    109° 13' 17"

    12° 45' 21"

    109° 13' 59"

    D-49-75-A-d

    cầu Đồng Điền

    KX

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 18"

    109° 14' 05"





    D-49-75-C-b

    sông Đồng Điền

    TV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 35"

    109° 12' 08"

    12° 42' 55"

    109° 15' 47"

    D-49-75-C-b;

    D-49-75-D-a

    đập Đồng Dưới

    KX

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 44"

    109° 11' 58"





    D-49-75-C-b

    suối Đồng Mốc

    TV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh



    12° 43' 58"

    109° 13' 15"

    12° 45' 27"

    109° 13' 28"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-C-b

    núi Hòn Am

    SV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 46"

    109° 12' 13"





    D-49-75-C-b

    núi Hòn Chùa

    SV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 08"

    109° 13' 49"





    D-49-75-C-b

    núi Hòn Dù

    SV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 40"

    109° 09' 51"





    D-49-75-A-d

    núi Hòn Một

    SV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 37"

    109° 13' 09"





    D-49-75-C-b

    Hòn Ngang

    SV

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 32"

    109° 12' 58"





    D-49-75-A-d

    thôn Trung Dõng 1

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 55"

    109° 13' 48"





    D-49-75-C-b

    thôn Trung Dõng 2

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 43"

    109° 14' 02"





    D-49-75-C-b

    thôn Trung Dõng 3

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 11"

    109° 14' 07"





    D-49-75-C-b

    thôn Tứ Chánh

    DC

    xã Vạn Bình

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 27"

    109° 13' 34"





    D-49-75-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-b;

    D-49-75-C-d

    đường tỉnh 651E

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh



    12° 38' 20"

    109° 11' 16"

    12° 40' 56"

    109° 08' 04"

    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651G

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh



    12° 36' 12"

    109° 10' 35"

    12° 31' 20"

    109° 02' 06"

    D-49-75-C-b

    núi Bồ Đà

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 55"

    109° 11' 34"





    D-49-75-C-b

    chùa Châu Long

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 04"

    109° 10' 56"





    D-49-75-C-b

    Hòn Dài

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 13"

    109° 11' 20"





    D-49-75-C-d

    chùa Giác Hải

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 22"

    109° 12' 16"





    D-49-75-C-b

    Hòn Giấy

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 11"

    109° 09' 52"





    D-49-75-C-d

    Trung tâm Giống Thủy sản Miền Trung

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 08"

    109° 11' 29"





    D-49-75-C-d

    thôn Hà Già

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 08"

    109° 11' 18"





    D-49-75-C-b

    Hòn Hấu

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 11"

    109° 09' 43"





    D-49-75-C-d

    Hòn Mắt Mèo

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 31"

    109° 10' 43"





    D-49-75-C-d

    Hòn Một

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 20"

    109° 11' 32"





    D-49-75-C-d

    tịnh xá Ngọc Phổ

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 29"

    109° 11' 47"





    D-49-75-C-b

    tịnh xá Ngọc Xuân

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 27"

    109° 11' 23"





    D-49-75-C-b

    cầu Nước Mặn

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 37' 06"

    109° 10' 47"





    D-49-75-C-d

    Hòn Quải

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 59"

    109° 11' 25"





    D-49-75-C-d

    cầu Thành Hời

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 37' 27"

    109° 10' 55"





    D-49-75-C-d

    Hòn Trụi

    SV

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 17"

    109° 10' 12"





    D-49-75-C-b

    nhà thờ Vạn Xuân

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 59"

    109° 11' 53"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Đông

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 40"

    109° 11' 05"





    D-49-75-C-d

    thôn Xuân Tây

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 08"

    109° 10' 30"





    D-49-75-C-d

    cầu Xuân Tự

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 41"

    109° 11' 27"





    D-49-75-C-b

    đình Xuân Tự

    KX

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 04"

    109° 12' 06"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Tự 1

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 21"

    109° 12' 12"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Tự 2

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 25"

    109° 11' 26"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Vinh

    DC

    xã Vạn Hưng

    H. Vạn Ninh

    12° 37' 54"

    109° 11' 12"





    D-49-75-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-B-c;

    D-49-75-D-a

    đường tỉnh 651C

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21' 16"

    D-49-75-B-c;

    D-49-75-D-a

    chùa Báo Ân

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 26"

    109° 17' 60"





    D-49-75-B-c

    núi Bàu Dừng

    SV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 06"

    109° 15' 13"





    D-49-75-C-b

    suối Bình Trung

    TV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 23"

    109° 13' 42"

    12° 44' 35"

    109° 12' 08"

    D-49-75-A-d

    thôn Diêm Điền

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 17"

    109° 17' 16"





    D-49-75-B-c

    nhà thờ Diêm Điền

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 09"

    109° 17' 10"





    D-49-75-B-c

    Hòn Dung

    SV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 47' 26"

    109° 14' 31"





    D-49-75-A-d

    suối Đồng Bò

    TV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh



    12° 46' 56"

    109° 13' 17"

    12° 45' 21"

    109° 13' 59"

    D-49-75-A-d

    Suối Hàng

    TV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh



    12° 45' 41"

    109° 16' 15"

    12° 45' 15"

    109° 17' 52"

    D-49-75-B-c

    thôn Hội Khánh

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 17"

    109° 18' 06"





    D-49-75-B-c

    thôn Hội Khánh Đông

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 34"

    109° 18' 07"





    D-49-75-B-c

    thôn Hội Khánh Tây

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 18"

    109° 17' 53"





    D-49-75-B-c

    Hòn Ngang

    SV

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 32"

    109° 12' 58"





    D-49-75-A-d

    thôn Nhơn Thọ

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 54"

    109° 17' 45"





    D-49-75-B-c

    thôn Ninh Lâm

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 40"

    109° 16' 39"





    D-49-75-D-a

    cầu Ồ Ồ

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 24"

    109° 17' 28"





    D-49-75-B-c

    chùa Phật giáo Tu Bông

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 22"

    109° 18' 06"





    D-49-75-B-c

    thôn Suối Hàng

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 41"

    109° 16' 37"





    D-49-75-B-c

    thôn Tiên Ninh

    DC

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 42"

    109° 17' 23"





    D-49-75-B-c

    ga Tu Bông

    KX

    xã Vạn Khánh

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 42"

    109° 17' 56"





    D-49-75-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-B-c

    đường tỉnh 651C

    KX

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21' 16"

    D-49-75-B-c

    núi Ba Trảng

    SV

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 47' 30"

    109° 16' 11"





    D-49-75-B-c

    núi Dốc Dẽ

    SV

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 26"

    109° 17' 12"





    D-49-75-B-c

    Hòn Dung

    SV

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 47' 26"

    109° 14' 31"





    D-49-75-A-d

    thôn Hải Triều

    DC

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 14"

    109° 18' 52"





    D-49-75-B-c

    thôn Lộc Thọ

    DC

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 28"

    109° 18' 20"





    D-49-75-B-c

    thôn Long Hòa

    DC

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 51"

    109° 18' 07"





    D-49-75-B-c

    đình Long Hòa

    KX

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 51"

    109° 18' 19"





    D-49-75-B-c

    thôn Ninh Thọ

    DC

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 47"

    109° 18' 15"





    D-49-75-B-c

    cầu Tân Phước

    KX

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 47' 06"

    109° 18' 15"





    D-49-75-B-c

    sông Tô Giang

    TV

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 54"

    109° 14' 56"

    12° 46' 07"

    109° 19' 16"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-B-c

    ga Tu Bông

    KX

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 42"

    109° 17' 56"





    D-49-75-B-c

    Hòn Vung

    SV

    xã Vạn Long

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 45"

    109° 15' 10"





    D-49-75-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-b

    núi Bồ Đà

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 55"

    109° 11' 34"





    D-49-75-C-b

    Hòn Chùa

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 28"

    109° 10' 06"





    D-49-75-C-b

    Sông Hầu

    TV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 22"

    109° 07' 37"

    12° 47 31"

    109° 07' 23"

    D-49-75-A-c;

    D-49-75-C-a

    thôn Hiền Lương

    DC

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 04"

    109° 12' 21"





    D-49-75-C-b

    cầu Hiền Lương

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 55"

    109° 12' 46"





    D-49-75-C-b

    sông Hiền Lương

    TV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 22"

    109° 07' 37"

    12° 40' 50"

    109° 13' 06"

    D-49-75-C-b

    núi Hòn Chảo

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 15"

    109° 06' 25"





    D-49-75-C-a

    núi Hòn Vú

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 38"

    109° 04' 50"





    D-49-75-C-a

    thôn Mỹ Đồng

    DC

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 16"

    109° 11' 25"





    D-49-75-C-b

    Hòn Ngang

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 08"

    109° 09' 50"





    D-49-75-C-b

    chùa Pháp Hoa

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 06"

    109° 12' 22"





    D-49-75-C-b

    thôn Quảng Phước

    DC

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 36"

    109° 12' 14"





    D-49-75-C-b

    chùa Tân Đức

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 44"

    109° 12' 39"





    D-49-75-C-b

    thôn Tân Đức Đông

    DC

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 35"

    109° 12' 44"





    D-49-75-C-b

    thôn Tân Đức Tây

    DC

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 19"

    109° 12' 19"





    D-49-75-C-b

    miếu Thần Nông

    KX

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 10"

    109° 11' 49"





    D-49-75-C-b

    Suối Thô

    TV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh



    12° 40' 57"

    109° 09' 05"

    12° 41' 13"

    109° 12' 34"

    D-49-75-C-b

    Hòn Trụi

    SV

    xã Vạn Lương

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 17"

    109° 10' 12"





    D-49-75-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-b

    suối Bình Trung

    TV

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 23"

    109° 13' 42"

    12° 44' 35"

    109° 12' 08"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-C-b

    cầu Chà Là

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 29"

    109° 13' 29"





    D-49-75-C-b

    sông Chà Là

    TV

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 43' 01"

    109° 12' 12"

    12° 41' 59"

    109° 13' 58"

    D-49-75-C-b

    đập Đồng Dưới

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 44"

    109° 11' 58"





    D-49-75-C-b

    Sông Hầu

    TV

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 22"

    109° 07' 37"

    12° 47' 31"

    109° 07' 23"

    D-49-75-A-c

    sông Hiền Lương

    TV

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 22"

    109° 07 37"

    12° 40' 50"

    109° 13' 06"

    D-49-75-C-b

    núi Hòn Dứa

    SV

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 02"

    109° 11' 22"





    D-49-75-C-b

    chùa Long Sơn

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 54"

    109° 13' 23"





    D-49-75-C-b

    Trường Trung học cơ sở Mê Linh

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 12"

    109° 13' 03"





    D-49-75-C-b

    đình Phú Cang

    KX

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 16"

    109° 13' 22"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Cang 1

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 53"

    109° 13' 17"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Cang 1 Bắc

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 13"

    109° 13' 14"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Cang 2

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 15"

    109° 13' 07"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Cang 2 Nam

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 01"

    109° 12' 52"





    D-49-75-C-b

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 02"

    109° 11' 48"





    D-49-75-C-b

    thôn Vinh Huề

    DC

    xã Vạn Phú

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 15"

    109° 12' 19"





    D-49-75-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-B-c

    đường tỉnh 651C

    KX

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21 16"

    D-49-75-B-c

    núi Cổ Cò

    SV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 42"

    109° 17' 10"





    D-49-75-B-c

    núi Dốc Dẽ

    SV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 26"

    109° 17' 12"





    D-49-75-B-c

    suối Đá Than

    TV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh



    12° 49' 24"

    109° 17' 32"

    12° 48' 03"

    109° 17' 26"

    D-49-75-B-c

    núi Đá Trãi

    SV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 35"

    109° 18' 10"





    D-49-75-B-c

    Suối Sung

    TV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 56"

    109° 17' 43"

    12° 48' 27"

    109° 17' 31"

    D-49-75-B-c

    cầu Tân Phước

    KX

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 39"

    109° 18' 30"





    D-49-75-B-c

    cầu Tân Phước

    KX

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 47' 06"

    109° 18' 15"





    D-49-75-B-c

    thôn Tân Phước Bắc

    DC

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 51"

    109° 18' 56"





    D-49-75-B-c

    thôn Tân Phước Đông

    DC

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 44"

    109° 19' 37"





    D-49-75-B-c

    thôn Tân Phước Nam

    DC

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 29"

    109° 18' 32"





    D-49-75-B-c

    thôn Tân Phước Tây

    DC

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 55"

    109° 18' 24"





    D-49-75-B-c

    thôn Tân Phước Trung

    DC

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 46' 57"

    109° 18' 41"





    D-49-75-B-c

    sông Tô Giang

    TV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 54"

    109° 14' 56"

    12° 46' 07"

    109° 19' 16"

    D-49-75-B-c

    núi Xá

    SV

    xã Vạn Phước

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 01"

    109° 18' 45"





    D-49-75-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-C-b;

    D-49-75-D-a

    đường tỉnh 651C

    KX

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21' 16"

    D-49-75-C-b;

    D-49-75-D-a

    núi Bàu Dừng

    SV

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 06"

    109° 15' 13"





    D-49-75-C-b

    suối Bến Khế

    TV

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh



    12° 45' 21"

    109° 13' 59"

    12° 43' 49"

    109° 13' 35"

    D-49-75-A-d;

    D-49-75-C-b

    sông Chà Là

    TV

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh



    12° 43' 01"

    109° 12' 12"

    12° 41' 59"

    109° 13' 58"

    D-49-75-C-b

    cầu Cống Lở

    KX

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 37"

    109° 14' 26"





    D-49-75-C-b

    đồi Đại Hàn

    SV

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 57"

    109° 14' 59"





    D-49-75-D-a

    sông Đồng Điền

    TV

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh



    12° 44' 35"

    109° 12' 08"

    12° 42' 55"

    109° 15' 47"

    D-49-75-C-b;

    D-49-75-D-a

    cầu Huyện

    KX

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 10"

    109° 13' 46"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Hội 1

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 45"

    109° 14' 34"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Hội 2

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 19"

    109° 14' 30"





    D-49-75-C-b

    thôn Phú Hội 3

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 53"

    109° 15' 03"





    D-49-75-D-a

    ….. Quảng Hội

    KX

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 04"

    109° 14' 03"





    D-49-75-C-b

    thôn Quảng Hội 1

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 24"

    109° 13' 52"





    D-49-75-C-b

    thôn Quảng Hội 2

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 11"

    109° 14' 06"





    D-49-75-C-b

    thôn Suối Luồng

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 44' 09"

    109° 14' 25"





    D-49-75-C-b

    thôn Tân Dân 1

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 52"

    109° 15' 43"





    D-49-75-D-a

    thôn Tân Dân 2

    DC

    xã Vạn Thắng

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 32"

    109° 15' 21"





    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651

    KX

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 52"

    109° 21' 19"

    12° 40' 02"

    109° 24' 26"

    D-49-75-D-a;

    D-49-75-D-b

    núi Cá Ông

    SV

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 17"

    109° 26' 13"





    D-49-75-D-b

    Mũi Cỏ

    SV

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 33' 28"

    109° 24' 40"





    D-49-75-D-d

    thôn Đầm Môn

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 19"

    109° 24' 07"





    D-49-75-D-b

    thôn Điệp Sơn

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 49"

    109° 17' 57"





    D-49-75-D-a

    Bãi Giếng

    TV

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 17"

    109° 24' 40"





    D-49-75-D-d

    thôn Khải Lương

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 35' 19"

    109° 24' 49"





    D-49-75-D-d

    núi Khải Lương

    SV

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 48"

    109° 24' 19"





    D-49-75-D-d

    danh thắng Mũi Đôi-Hòn Đầu

    KX

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 38' 58"

    109° 27' 34"





    D-49-75-D-b

    Hòn Nhọn

    SV

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 39"

    109° 21' 27"





    D-49-75-D-a

    thôn Ninh Đảo

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 20"

    109° 20' 12"





    D-49-75-D-c

    thôn Ninh Tân

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 37' 39"

    109° 20' 35"





    D-49-75-D-a

    Lăng Ông

    KX

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 36' 26"

    109° 20' 01"





    D-49-75-D-c

    thôn Vĩnh Yên

    DC

    xã Vạn Thạnh

    H. Vạn Ninh

    12° 42' 44"

    109° 22' 47"





    D-49-75-D-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh



    12° 50' 42"

    109° 23' 09"

    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    D-49-75-B-c

    đường tỉnh 651

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh



    12° 48' 52"

    109° 21' 19"

    12° 40' 02"

    109° 24' 26"

    D-49-75-B-c;

    D-49-75-D-a

    đường tỉnh 651C

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 00"

    109° 13' 30"

    12° 48' 16"

    109° 21' 16"

    D-49-75-B-c

    thôn Cổ Mã

    DC

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 12"

    109° 19' 32"





    D-49-75-B-c

    cầu Cổ Mã

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 53"

    109° 21' 15"





    D-49-75-B-c

    đèo Cổ Mã

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 57"

    109° 21' 35"





    D-49-75-B-c

    hầm Đèo Cổ Mã

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 59"

    109° 21' 15"





    D-49-75-B-c

    chùa Long Cảnh

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 36"

    109° 21' 24"





    D-49-75-B-c

    thôn Ninh Mã

    DC

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 14"

    109° 20' 50"





    D-49-75-B-c

    cầu Ninh Mã

    KX

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 48' 26"

    109° 20' 21"





    D-49-75-B-c

    thôn Tuần Lễ

    DC

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 45' 57"

    109° 21' 21"





    D-49-75-B-c

    Núi Xá

    SV

    xã Vạn Thọ

    H. Vạn Ninh

    12° 49' 01"

    109° 18' 45"





    D-49-75-B-c

    đường tỉnh 651D

    KX

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh



    12° 42' 14"

    109° 13' 31"

    12° 32' 05"

    109° 11' 05"

    D-49-75-C-b

    đường tỉnh 651E

    KX

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh



    12° 38' 20"

    109° 11' 16"

    12° 40' 56"

    109° 08' 04"

    D-49-75-C-b

    Hòn Chùa

    SV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 28"

    109° 10' 06"





    D-49-75-C-b

    hồ Đá Đen

    TV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 01"

    109° 07' 56"





    D-49-75-C-b

    núi Hòn Chảo

    SV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 43' 15"

    109° 06' 25"





    D-49-75-C-a

    Hòn Ngang

    SV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 08"

    109° 09' 50"





    D-49-75-C-b

    suối Phước Thủy

    TV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh



    12° 39' 56"

    109° 08' 43"

    12° 40' 47"

    109° 09' 52"

    D-49-75-C-b

    Suối Thô

    TV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh



    12° 40' 57"

    109° 09' 05"

    12° 41' 13"

    109° 12' 34"

    D-49-75-C-b

    Hòn Trụi

    SV

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 17"

    109° 10' 12"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Cam

    DC

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 07"

    109° 09' 30"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Ninh

    DC

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 39' 59"

    109° 09' 57"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Thọ

    DC

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 41' 01"

    109° 08' 33"





    D-49-75-C-b

    thôn Xuân Trang

    DC

    xã Xuân Sơn

    H. Vạn Ninh

    12° 40' 23"

    109° 08' 38"





    D-49-75-C-b

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →