quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 33/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Ninh Thuận
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH30/06/2015
    Hiệu lực20/08/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 33/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Ninh Thuận

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    30/06/2015
    Ngày hiệu lực
    20/08/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG

    -------

    Số: 33/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn , thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Ninh Thuận;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC

    ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC

    THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh’‘ là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột “Nhóm đối tượng’‘ là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã’‘ là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường’‘, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn’‘.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện’‘ là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố’‘, H. là chữ viết tắt của “huyện’‘.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng’‘ là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh’‘, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm’‘, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu’‘ và “Tọa độ điểm cuối’‘.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình’‘ là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

    2

    Huyện Bác Ái

    3

    Huyện Ninh Hải

    4

    Huyện Ninh Phước

    5

    Huyện Ninh Sơn

    6

    Huyện Thuận Bắc

    7

    Huyện Thuận Nam

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ (độ, phút, giây)

    Kinh độ (độ, phút, giây)

    Vĩ độ (độ, phút, giây)

    Kinh độ (độ, phút, giây)

    Vĩ độ (độ, phút, giây)

    Kinh độ (độ, phút, giây)

    Khu phố 1

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 21"

    108° 56’ 13"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 29"

    108° 56' 47"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 34’‘

    108° 57' 00"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 33"

    108° 56’ 50"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 42"

    108° 56’ 52"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 37"

    108° 57’ 27"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 52’‘

    108° 57’ 27"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 27

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 32"

    108° 58' 51"

    11° 50’ 09"

    108° 38’ 37"

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 703

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 43"

    108° 56' 55"

    11° 31’ 22"

    108° 55’ 21"

    C-49-2-D-d

    Cầu Bảo

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 39’‘

    108° 57' 02"





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32’ 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-d

    đập Lâm Cấm

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 50"

    108° 56' 20’‘





    C-49-2-D-d

    Cầu Móng

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 25"

    108° 56' 45"





    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56’ 23"

    11° 33’ 21"

    108° 59' 27"

    C-49-2-D-d

    Cầu Thang

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 35"

    108° 56' 47’‘





    C-49-2-D-d

    Cầu Trắng

    KX

    P. Bảo An

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 55"

    108° 57' 55’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 55"

    108° 59' 43’‘





    C-49-2-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 09"

    108° 59' 35"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 07’‘

    108° 59' 09"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 54"

    108° 59’ 07"





    C-49-2-D-d

    kênh Chà Là

    TV

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 27"

    108° 58' 35"

    11° 32' 49"

    109° 01’ 19"

    C-49-2-D-d

    chùa Giác Hoa

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 58"

    108° 59’ 06"





    C-49-2-D-d

    chùa Nghĩa Trang

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 00"

    108° 59' 18"





    C-49-2-D-d

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 00’‘

    108° 59' 22"

    11° 33' 30"

    108° 59' 13"

    C-49-2-D-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 46"

    108° 59’ 38"

    11° 34’ 53"

    109° 00’ 20"

    C-49-2-D-d

    chùa Sơn Long Tự

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 09"

    108° 59' 18’‘





    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 48"

    108° 59’ 17"

    11° 32’ 59"

    108° 58’ 42’‘

    C-49-2-D-d

    miếu Xóm Bánh

    KX

    P. Đài Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 57"

    108° 59’ 53’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 42"

    108° 59' 12"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 37"

    108° 59' 02"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 37"

    108° 59' 10’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 31"

    108° 59' 10’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 25’‘

    108° 59' 04"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 15"

    108° 59' 06"





    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 710

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 01"

    108° 59’ 01"

    11° 38’ 36"

    108° 57’ 40"

    C-49-2-D-d

    cầu An Thạnh

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 04"

    108° 59’ 04"





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01' 34"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    cầu Đạo Long

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 20"

    108° 59' 10’‘





    C-49-2-D-d

    cầu Long Bình

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 59"

    108° 58' 42"





    C-49-2-D-d

    chùa Long Quang

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 28"

    108° 59’ 06’‘





    C-49-2-D-d

    tịnh xá Ngọc Thuận

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 16’‘

    108° 59' 12"





    C-49-2-D-d

    Sông Quao

    TV

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33’ 18"

    108° 58’ 59"

    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 48"

    108° 59' 17"

    11° 32' 59"

    108° 58’ 42"

    C-49-2-D-d

    cầu Từ Tâm

    KX

    P. Đạo Long

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 01"

    108° 59' 02’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 39"

    108° 56’ 20’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 04"

    108° 56’ 32’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36' 08"

    108° 56’ 47"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 55’‘

    108° 56’ 51"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36' 08"

    108° 57' 03"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 30"

    108° 57’ 11"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36' 13"

    108° 57’ 24"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 8

    DC

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 43’‘

    108° 56' 52"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 27

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 32"

    108° 58' 51"

    11° 50' 09"

    108° 38’ 37"

    C-49-2-D-d

    Kênh Bắc

    TV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 38’ 22"

    108° 52' 16"

    11° 38' 39"

    109° 03’ 40"

    C-49-2-D-d

    Cầu Bảo

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 39"

    108° 57’ 02"





    C-49-2-D-d

    Cầu Chuối

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 20"

    108° 56’ 07"





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01' 34"

    C-49-2-D-d

    Núi Đất

    SV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 39’ 01’‘

    108° 56' 10"





    C-49-2-D-b

    kênh G2

    TV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 36’ 51"

    108° 56' 57"

    11° 35’ 41"

    108° 57' 06"

    C-49-2-D-d

    đình Nhơn Hội

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 22"

    108° 55' 57"





    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56’ 23"

    11° 33’ 21"

    108° 59’ 27"

    C-49-2-D-d

    tháp Pô Klong Garai

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36' 10"

    108° 56' 42"





    C-49-2-D-d

    sân bay Thành Sơn

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 38' 05"

    108° 57' 07"





    C-49-2-D-b

    ga Tháp Chàm

    KX

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36' 00"

    108° 56’ 53"





    C-49-2-D-d

    Núi Thấp

    SV

    P. Đô Vinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 39’ 18’‘

    108° 57’ 40"





    C-49-2-D-b

    Khu phố 1

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 17"

    109° 01’ 33’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 09"

    109° 01’ 33"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 01"

    109° 01’ 18"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 54"

    109° 01’ 28"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 51"

    109° 01’ 23"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 6

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 03"

    109° 01’ 50"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 7

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 59"

    109° 01’ 46"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 8

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 57"

    109° 01’ 51’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 9

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 45"

    109° 01' 46’‘





    C-49-3-C-c

    khu phố 10

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 35"

    109° 01’ 42’‘





    C-49-3-C-c

    khu phố 11

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 42"

    109° 01’ 27"





    C-49-3-C-c

    tam toà Ba Lăng

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 52’‘

    109° 01’ 49"





    C-49-3-C-c

    kênh Chà Là

    TV

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 27"

    108° 58' 35"

    11° 32' 49"

    109° 01' 19"

    C-49-3-C-c

    Sông Dinh

    TV

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39’ 24’‘

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01' 34"

    C-49-3-C-c

    cầu Đá Bạc

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 58"

    109° 01' 16’‘





    C-49-3-C-c

    đình Đông Giang

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 07"

    109° 01’ 36"





    C-49-3-C-c

    cảng cá Đông Hải

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 49’‘

    109° 01' 21"





    C-49-3-C-c

    đình Hải Chữ

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 55"

    109° 01' 48"





    C-49-3-C-c

    đường Hải Thượng Lãn Ông

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 34"

    108° 59' 30"

    11° 33’ 09’‘

    109° 01’ 41’‘

    C-49-3-C-c

    thôn Phú Thọ

    DC

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 09"

    109° 01' 12"





    C-49-3-C-c

    cầu Tân Thành

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 48"

    109° 01' 30"





    C-49-3-C-c

    đình Tân Thành

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 48’‘

    109° 01’ 32"





    C-49-3-C-c

    đình Tân Xuân

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 59’‘

    109° 01’ 29"





    C-49-3-C-c

    nhà thờ Tân Xuân

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 00"

    109° 01’ 31"





    C-49-3-C-c

    đình Tây Giang

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 10"

    109° 01’ 31"





    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    P. Đông Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 46"

    109° 02' 04"

    11° 33' 01"

    109° 01’ 24"

    C-49-3-C-c

    Khu phố 1

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 07"

    108° 59' 24’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 57"

    108° 59' 25’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 50"

    108° 59' 23"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 45’‘

    108° 59’ 28"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 43"

    108° 59’ 22"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 36"

    108° 59’ 23"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 32"

    108° 59’ 18"





    C-49-2-D-d

    đường 16-4

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 02’‘

    108° 59’ 21"

    11° 33’ 50’‘

    109° 01’ 11"

    C-49-2-D-d

    hồ Điều Hoà

    TV

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 37"

    108° 59' 26"





    C-49-2-D-d

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 00"

    108° 59’ 22"

    11° 33' 30"

    108° 59' 13"

    C-49-2-D-d

    Nhà máy Nước Ninh Thuận

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 47"

    108° 59’ 27"





    C-49-2-D-d

    Chùa Ông

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 48’‘

    108° 59’ 20"





    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56’ 23’‘

    11° 33’ 21"

    108° 59' 27"

    C-49-2-D-d

    chợ Phan Rang

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 43"

    108° 59' 19’‘





    C-49-2-D-d

    nhà thờ Phan Rang

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 57"

    108° 59' 22"





    C-49-2-D-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 12"

    108° 59' 14’‘

    11° 34’ 10"

    108° 59' 35"

    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Kinh Dinh

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 48"

    108° 59’ 17"

    11° 32’ 59"

    108° 58’ 42"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 11"

    109° 00' 03"





    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 29"

    109° 00’ 12’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 35"

    109° 00’ 04’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 17"

    109° 00’ 31"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 07’‘

    109° 00’ 31’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 6

    DC

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 01"

    109° 01’ 01"





    C-49-3-C-c

    đường 16-4

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 02’‘

    108° 59’ 21"

    11° 33’ 50"

    109° 01’ 11"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    Quảng trường 16-4

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 59"

    108° 59' 52"





    C-49-2-D-d

    kênh Chà Là

    TV

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 27’‘

    108° 58' 35"

    11° 32' 49"

    109° 01' 19"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    chùa Mỹ Phước

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 05"

    109° 00' 21"





    C-49-3-C-c

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 53"

    109° 00' 20"

    11° 34’ 35"

    109° 01' 25"

    C-49-3-C-c

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 46"

    108° 59’ 38"

    11° 34' 53"

    109° 00' 20"

    C-49-3-C-c

    chùa Thiên Hưng

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 43’‘

    109° 00’ 06"





    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    P. Mỹ Bình

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 46"

    109° 02' 04"

    11° 33’ 01"

    109° 01’ 24"

    C-49-3-C-c

    Khu phố 1

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 19"

    109° 01’ 10"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 59’‘

    109° 00’ 36"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 02"

    109° 00' 24"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 13"

    109° 00’ 46’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 11’‘

    109° 00’ 50"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 6

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 06"

    109° 00’ 54"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 7

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 08"

    109° 01’ 06"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 8

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 06"

    109° 01’ 12"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 9

    DC

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32' 53"

    109° 01’ 05"





    C-49-3-C-c

    cầu Bà Cảnh

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 07"

    109° 00' 37"





    C-49-3-C-c

    cầu Chà Là

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11°33’ 16"

    109° 00' 22"





    C-49-3-C-c

    kênh Chà Là

    TV

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 27"

    108° 58’ 35"

    11° 32’ 49"

    109° 01' 19’‘

    C-49-3-C-c

    đường Dã Tượng

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33' 26"

    108° 59' 12"

    11° 33’ 13"

    108° 59’ 39"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    Sông Dinh

    TV

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32’ 14’‘

    109° 01' 34"

    C-49-3-C-c

    cầu Đá Bạc

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 58"

    109° 01' 16’‘





    C-49-3-C-c

    đường Hải Thượng Lãn Ông

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 34"

    108° 59’ 30"

    11° 33’ 09"

    109° 01' 41"

    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    P. Mỹ Đông

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 46"

    109° 02' 04"

    11° 33’ 01"

    109° 01’ 24"

    C-49-3-C-c

    Khu phố 1

    DC

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 49"

    109° 00’ 15"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 16"

    109° 00’ 31"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 21"

    109° 00’ 38"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 41"

    109° 01’ 13"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 16"

    109° 01’ 22"





    C-49-3-C-c

    đường 16-4

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 02"

    108° 59' 21"

    11° 33’ 50"

    109° 01' 11"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    kênh Chà Là

    TV

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 27"

    108° 58' 35"

    11° 32’ 49"

    109° 01' 19"

    C-49-3-C-c

    đường Hải Thượng Lãn Ông

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 34"

    108° 59’ 30"

    11° 33' 09"

    109° 01’ 41’‘

    C-49-3-C-c

    khu nghỉ dưỡng Long Thuận

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 45"

    109° 01’ 13"





    C-49-3-C-c

    miếu Mỹ Thành

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 39"

    109° 01’ 13"





    C-49-3-C-c

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 48"

    109° 00' 33"

    11° 33’ 46"

    109° 00’ 56"

    C-49-3-C-c

    Công ty trách nhiệm hữu hạn May Tiến Thuận

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 49"

    109° 01’ 01"





    C-49-3-C-c

    đường Trịnh Hoài Đức

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 35"

    109° 01' 14"

    11° 33’ 18’‘

    109° 01’ 25"

    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    P. Mỹ Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 46"

    109° 02' 04"

    11° 33’ 01’‘

    109° 01' 24"

    C-49-3-C-c

    Khu phố 1

    DC

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 47"

    108° 59' 10"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 51"

    108° 59' 16"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 03’‘

    108° 59' 14"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 08"

    108° 59' 17"





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32’ 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48’‘

    108° 56’ 23’‘

    11° 33’ 21"

    108° 59' 27"

    C-49-2-D-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 12"

    108° 59' 14"

    11° 34’ 10"

    108° 59’ 35"

    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Mỹ Hương

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 59' 17"

    11° 32’ 59"

    108° 58' 42"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 20"

    108° 58' 52"





    C-49-2-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 17"

    108° 59' 02"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 27"

    108° 59' 13"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 21"

    108° 59' 17"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 30"

    108° 59’ 05"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 46"

    108° 59’ 05’‘





    C-49-2-D-d

    cầu Đạo Long 2

    KX

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 12"

    108° 58’ 46"





    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56' 23"

    11° 33' 21"

    108° 59' 27"

    C-49-2-D-d

    cầu Ông Cọp

    KX

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 13’‘

    108° 59’ 22"





    C-49-2-D-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 12"

    108° 59’ 14"

    11° 34’ 10"

    108° 59’ 35’‘

    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Phủ Hà

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48’‘

    108° 59' 17’‘

    11° 32' 59’‘

    108° 58' 42"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 33"

    108° 57' 46’‘





    C-49-2-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 21"

    108° 57' 49"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 07"

    108° 58' 00"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 20"

    108° 58' 03"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 55"

    108° 58' 10"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 12’‘

    108° 58’ 15"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 47"

    108° 58' 25’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 8

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 56"

    108° 58’ 26’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 9

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 38’‘

    108° 58’ 37’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 10

    DC

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 42"

    108° 58’ 41"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 27

    KX

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 32"

    108° 58’ 51"

    11° 50' 09"

    108° 38' 37"

    C-49-2-D-d

    kênh Chà Là

    TV

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 27"

    108° 58’ 35"

    11° 32’ 49"

    109° 01' 19’‘

    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32’ 14"

    109° 01' 34"

    C-49-2-D-d

    cầu Đạo Long 2

    KX

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 12"

    108° 58' 46"





    C-49-2-D-d

    mương Ông Cố

    TV

    P. Phước Mỹ

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56' 23"

    11° 33’ 21"

    108° 59’ 27"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 55"

    108° 59’ 30"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 31"

    108° 59' 28"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 24"

    108° 59' 37’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 04"

    108° 59' 48"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 53"

    108° 59’ 41"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33' 29"

    108° 59’ 53’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 21’‘

    108° 59’ 42’‘





    C-49-2-D-d

    Khu phố 8

    DC

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 32’ 55"

    108° 59' 59"





    C-49-2-D-d

    đường 16-4

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 02"

    108° 59’ 21"

    11° 33’ 50’‘

    109° 01’ 11"

    C-49-2-D-d

    đường Dã Tượng

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 26"

    108° 59' 12"

    11° 33' 13"

    108° 59' 39"

    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 39’ 24’‘

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    cầu Đạo Long

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 20"

    108° 59' 10"





    C-49-2-D-d

    đường Hải Thượng Lãn Ông

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 34’‘

    108° 59’ 30"

    11° 33’ 09"

    109° 01' 41’‘

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 00"

    108° 59' 22"

    11° 33’ 30"

    108° 59' 13’‘

    C-49-2-D-d

    đường Nguyễn Thái Bình

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 13"

    108° 59’ 39"

    11° 32’ 58"

    109° 00' 55"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    mương Ông Cố

    TV

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 56’ 23"

    11° 33’ 21"

    108° 59' 27’‘

    C-49-2-D-d

    đình Tấn Lộc

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 33’ 11"

    108° 59’ 41’‘





    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 59’ 17"

    11° 32’ 59"

    108° 58' 42"

    C-49-2-D-d

    đường Trần Thi

    KX

    P. Tấn Tài

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 33’ 29’‘

    108° 59’ 41"

    11° 33’ 13"

    108° 59’ 39’‘

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 19"

    108° 59' 29"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 27"

    108° 59' 28"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 39’‘

    108° 59’ 37"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 39’‘

    108° 59' 29"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 09"

    108° 59' 42"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 05’‘

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 7

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 24’‘

    108° 59’ 43"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 8

    DC

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 12"

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-d

    công viên 16-4

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 03"

    108° 59' 41’‘





    C-49-2-D-d

    đường 16-4

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 02"

    108° 59’ 21"

    11° 33’ 50"

    109° 01' 11"

    C-49-2-D-d

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 00’‘

    108° 59’ 22"

    11° 33’ 30"

    108° 59' 13"

    C-49-2-D-d

    chùa Ngọc Ninh

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 21"

    108° 59’ 38"





    C-49-2-D-d

    miếu Ngũ Hành

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 17"

    108° 59' 29"





    C-49-2-D-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34’ 46"

    108° 59’ 38’‘

    11° 34' 53"

    109° 00' 20"

    C-49-2-D-d

    cầu Ông Cọp

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 13’‘

    108° 59’ 22"





    C-49-2-D-d

    chùa Phước Huệ

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 33"

    108° 59' 28"





    C-49-2-D-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 12"

    108° 59’ 14"

    11° 34' 10"

    108° 59’ 35"

    C-49-2-d-d

    chợ Thanh Sơn

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 15’‘

    108° 59' 25"





    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Thanh Sơn

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 59' 17"

    11° 32' 59"

    108° 58' 42"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 1

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 51"

    109° 01’ 31’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 04’‘

    109° 00' 54"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 32"

    109° 00’ 30"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 19"

    109° 00’ 20’‘





    C-49-3-C-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 33’‘

    109° 01’ 09"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 6

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 51"

    109° 01’ 06"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 7

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 48"

    109° 01’ 05"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 8

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 07’‘

    109° 00' 30"





    C-49-3-C-c

    Khu phố 9

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 11"

    109° 01’ 30’‘





    C-49-3-C-c

    khu phố 10

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 08"

    109° 01' 21"





    C-49-3-C-c

    khu phố 11

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 29’‘

    109° 00’ 59"





    C-49-3-C-c

    khu phố 12

    DC

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 19"

    109° 00' 03’‘





    C-49-3-C-c

    đường tỉnh 704

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 36' 58"

    108° 59' 30"

    11° 35' 46"

    109° 02’ 04’‘

    C-49-3-C-c

    bãi tắm Bình Sơn

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 57"

    109° 01’ 40’‘





    C-49-3-C-c

    kênh Chà Là

    TV

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 27"

    108° 58' 35"

    11° 32' 49"

    109° 01’ 19’‘

    C-49-3-C-c;

    C-49-2-D-d

    khu du lịch Con Gà Vàng

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 02"

    109° 01’ 37’‘





    C-49-3-C-c

    khu du lịch Đồng Thuận

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 47’‘

    109° 01' 35"





    C-49-3-C-c

    khu du lịch Hoàn Cầu

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 02"

    109° 01’ 38’‘





    C-49-3-C-c

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 53’‘

    109° 00' 20"

    11° 34’ 35"

    109° 01’ 25"

    C-49-3-C-c

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 46"

    108° 59’ 38"

    11° 34’ 53"

    109° 00' 20"

    C-49-3-C-c;

    C-49-2-D-d

    đình Nhơn Sơn

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 55"

    109° 01' 11"





    C-49-3-C-c

    Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34' 55"

    109° 00’ 10’‘





    C-49-3-C-c

    Trường Trung cấp Y tế Ninh Thuận

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 08"

    109° 01’ 31"





    C-49-3-C-c

    kênh Tân Hội

    TV

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 33"

    108° 59' 52"

    11° 36' 04"

    109° 01’ 41"

    C-49-3-C-c;

    C-49-2-D-d

    Trường Đại học Thủy lợi DH2

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 34’ 55"

    109° 01’ 30"





    C-49-3-C-c

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 34' 53"

    109° 00’ 20"

    11° 35’ 34"

    109° 02' 00"

    C-49-3-C-c

    đình Văn Sơn

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 14’‘

    109° 00’ 24’‘





    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    P. Văn Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35' 46"

    109° 02' 04"

    11° 33’ 01’‘

    109° 01' 24"

    C-49-3-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 48' 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53’‘

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 704

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 36’ 58’‘

    108° 59’ 30"

    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    cầu Bà Lợi

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 17’‘

    108° 59' 23"





    C-49-2-D-d

    miếu Cà Đú

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 30"

    108° 59’ 47"





    C-49-2-D-d

    thôn Cà Đú

    DC

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 46"

    108° 59’ 38"





    C-49-2-D-d

    chùa Công Thành

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 34"

    108° 58’ 09’‘





    C-49-2-D-d

    đình Công Thành

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 41"

    108° 58' 17"





    C-49-2-D-d

    thôn Công Thành

    DC

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 47’‘

    108° 58' 20"





    C-49-2-D-d

    mương Lê Đình Chinh

    TV

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 37 49"

    109° 00' 03"

    11° 36' 42"

    108° 58’ 09"

    C-49-2-D-d

    Cầu Nghiêng

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 32"

    108° 59’ 23’‘





    C-49-2-D-d

    Cầu Ngòi

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 37"

    108° 59’ 24"





    C-49-2-D-d

    Kinh Tân

    TV

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 36’ 31"

    108° 58’ 10"

    11° 36’ 20’‘

    108° 59’ 49’‘

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    nhà thờ Tân Hội

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 49"

    108° 59' 14"





    C-49-2-D-d

    cầu Tân Hội

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 42"

    108° 59’ 19"





    C-49-2-D-d

    chùa Tân Quy

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 55’‘

    108° 58' 52"





    C-49-2-D-d

    miếu Tân Quy

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 51"

    108° 58’ 58"





    C-49-2-D-d

    thôn Tân Sơn 1

    DC

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 48’‘

    108° 59’ 05’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Tân Sơn 2

    DC

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35' 40’‘

    108° 59' 22’‘





    C-49-2-D-d

    cầu Thành Hải

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 35’ 34"

    108° 59' 15"





    C-49-2-D-d

    cụm công nghiệp Thành Hải

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 25"

    108° 59’ 38"





    C-49-2-D-d

    thôn Thành Ý

    DC

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm

    11° 36’ 52"

    108° 58' 13"





    C-49-2-D-d

    đường Thống Nhất

    KX

    xã Thành Hải

    TP. Phan Rang-Tháp Chàm



    11° 35’ 48"

    108° 59' 17"

    11° 32’ 59"

    108° 58’ 42"

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 707

    KX

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 02' 26"

    108° 49' 02"

    11° 46’ 59"

    108° 47' 51"

    D-49-86-D-c;

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    núi Bà Đen

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 02' 10"

    108° 44' 59"





    D-49-86-C-d

    núi Bàu Đỉa

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59’ 09"

    108° 40’ 48"





    C-49-2-A-b

    núi Bo Vút

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 01’ 22"

    108° 50’ 13"





    D-49-86-D-c

    thôn Bậc Rây 1

    DC

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 01’ 04"

    108° 49’ 05"





    D-49-86-D-c

    thôn Bậc Rây 2

    DC

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59' 58"

    108° 48' 26"





    C-49-2-B-a

    thôn Bố Lang

    DC

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 00’ 07"

    108° 47' 37"





    D-49-86-D-c

    Sông Cái

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 00' 00"

    108° 48' 40"

    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    núi Cha Ninh

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 57’ 17"

    108° 46' 52’‘





    C-49-2-B-a

    núi Chai

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 04' 44"

    108° 43’ 45’‘





    D-49-86-C-d

    suối Chô Cu

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 00' 04’‘

    108° 51' 11’‘

    12° 01’ 09"

    108° 51' 00"

    D-49-86-D-c

    suối Đa Khôi

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 07' 12"

    108° 41’ 04"

    12° 05’ 16"

    108° 45' 14"

    D-49-86-C-d;

    D-49-86-D-c

    Cầu Đa May

    KX

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 02' 11"

    108° 47' 06"





    D-49-86-D-c

    suối Đa May

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 08' 57"

    108° 42’ 28"

    11° 59’ 21"

    108° 46’ 37"

    D-49-86-C-b;

    D-49-86-C-d;

    D-49-86-D-c,

    C-49-2-B-a

    thôn Gia É

    DC

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 00' 17"

    108° 47’ 20"





    D-49-86-D-c

    núi Gia Lục

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 02' 36"

    108° 47’ 53"





    D-49-86-D-c

    suối Gia Ngheo

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    11° 59’ 21"

    108° 49’ 34"

    11° 59’ 45"

    108° 48' 34"

    C-49-2-B-a

    cầu Gia Non

    KX

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59’ 07"

    108° 45’ 31"





    C-49-2-B-a

    núi Gia Rích

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 08’ 50"

    108° 41’ 28"





    D-49-86-C-b

    cầu Hàm Leo

    KX

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 02’ 26"

    108° 49' 02"





    D-49-86-D-c

    sông Hàm Leo

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 08' 20"

    108° 44' 56"

    12° 01’ 56"

    108° 49' 12’‘

    D-49-86-C-b;

    D-49-86-D-a;

    D-49-86-D-c

    thôn Hành Rạc 1

    DC

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59’ 16’‘

    108° 45’ 40’‘





    C-49-2-B-a

    núi Liên On

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 04' 36"

    108° 46' 55"





    D-49-86-D-c

    Suối Lúc

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 00’ 16"

    108° 46’ 03’‘

    11° 59’ 33’‘

    108° 46' 15’‘

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-B-a

    Núi Một

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59' 45"

    108° 47' 31"





    C-49-2-B-a

    Suối Nhong

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 03’ 13"

    108° 43’ 41"

    11° 58' 32"

    108° 45’ 22’‘

    D-49-86-C-d;

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    Suối Non

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 00' 51"

    108° 45' 32’‘

    11° 59' 07"

    108° 45' 32"

    D-49-86-D-c;

    C-49-2-B-a

    Vườn quốc gia Phước Bình

    KX

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 58' 54"

    108° 45' 12"





    C-49-2-B-a

    núi Sa Cha Ngoa

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 01’ 29"

    108° 46' 29’‘





    D-49-86-D-c

    núi Sa Pa Ra

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59' 57"

    108° 45' 43"





    C-49-2-B-a

    núi Ta Lố

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    12° 03’ 17"

    108° 44' 20’‘





    D-49-86-C-d

    suối Ta Na

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    11° 58’ 16"

    108° 50' 17"

    11° 54' 40"

    108° 49’ 37"

    C-49-2-B-a

    núi Ta Ra Ninh

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 57' 45"

    108° 48' 14"





    C-49-2-B-a

    núi Tơ Chai

    SV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái

    11° 59’ 29"

    108° 42' 40"





    C-49-2-A-b

    sông Tô Hạp

    TV

    xã Phước Bình

    H. Bác Ái



    12° 01’ 07"

    108° 51' 11"

    12° 00' 00"

    108° 48' 40"

    D-49-86-D-c

    đường tỉnh 705

    KX

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái



    11° 49' 29"

    108° 52’ 27"

    11° 38’ 03’‘

    108° 59' 41’‘

    C-49-2-B-d

    sông Cho Mo

    TV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái



    11° 45’ 03"

    108° 55’ 05’‘

    11° 43’ 48"

    108° 48' 32"

    C-49-2-B-d;

    C-49-2-D-a

    suối Cho Mo

    TV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái



    11° 46’ 04"

    108° 55’ 19"

    11° 45’ 40"

    108° 54’ 11"

    C-49-2-B-d

    Suối Gió

    TV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái



    11° 48’ 14"

    108° 56' 20"

    11° 48' 35"

    108° 52' 08"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-B-d

    núi Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 48’ 22"

    108° 56' 46"





    C-49-2-B-d

    thôn Núi Rây

    DC

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 48' 19"

    108° 52' 44"





    C-49-2-B-d

    Quần thể Di tích Lịch sử Núi Tà Năng

    KX

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 48' 15"

    108° 54' 01"





    C-49-2-B-d

    Sông Sắt

    TV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái



    11° 51' 28"

    108° 55’ 48"

    11° 45’ 58"

    108° 49’ 01"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-B-d

    thôn Suối Khô

    DC

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 47' 57’‘

    108° 52' 48’‘





    C-49-2-B-d

    thôn Suối Rớ

    DC

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 48' 05"

    108° 52' 41"





    C-49-2-B-d

    núi Tà Năng

    SV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 48’ 58"

    108° 55' 16"





    C-49-2-B-d

    núi Thái Sơn

    SV

    xã Phước Chính

    H. Bác Ái

    11° 46' 24"

    108° 52' 08"





    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 46’ 25"

    108° 47’ 14"

    11° 53' 03"

    109° 03’ 07"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-B-d

    đường tỉnh 705

    KX

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 49’ 29"

    108° 52’ 27"

    11° 38’ 03"

    108° 59’ 41"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-B-d

    núi Ca Lú

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 51’ 11"

    108° 51’ 58"





    C-49-2-B-c

    thôn Châu Đắc

    DC

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 51' 12"

    108° 53' 56"





    C-49-2-B-d

    núi Da Đoá

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 55' 34"

    108° 53’ 02’‘





    C-49-2-B-b

    núi Gà Bươi

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 50’ 38’‘

    108° 52' 23"





    C-49-2-B-c

    núi Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 48’ 22"

    108° 56’ 46"





    C-49-2-B-d

    Suối Lá

    TV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 52’ 51"

    108° 52' 52"

    11° 50’ 01"

    108° 53’ 42"

    C-49-2-B-b;

    C-49-2-B-d

    Suối Lạnh

    TV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 48' 56"

    108° 57’ 08"

    11° 51’ 05"

    108° 57’ 45’‘

    C-49-2-B-b

    thôn Ma Hoa

    DC

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 51’ 05"

    108° 54’ 04"





    C-49-2-B-d

    Sông Sắt

    TV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 51’ 28"

    108° 55’ 48’‘

    11° 45’ 58"

    108° 49’ 01’‘

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-B-d

    hồ Sông Sắt

    TV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 52' 07"

    108° 56’ 53’‘





    C-49-2-B-b;

    C-49-2-B-d

    núi Ta Liên

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 52’ 22"

    108° 54’ 32"





    C-49-2-B-d

    thôn Tà Lú 1

    DC

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 50’ 31"

    108° 54’ 08"





    C-49-2-B-d

    thôn Tà Lú 2

    DC

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 50' 05"

    108° 53' 25"





    C-49-2-B-d

    thôn Tà Lú 3

    DC

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 49' 33"

    108° 53’ 31’‘





    C-49-2-B-d

    núi Tà Năng

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 48’ 58"

    108° 55' 16"





    C-49-2-B-d

    Suối Xoài

    TV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái



    11° 55’ 11"

    108° 54' 32"

    11° 52’ 51’‘

    108° 56' 10"

    C-49-2-B-b

    núi Ya Bơ

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 56' 59"

    108° 53' 17"





    C-49-2-B-b

    núi Ya Gú

    SV

    xã Phước Đại

    H. Bác Ái

    11° 54’ 39"

    108° 52' 59’‘





    C-49-2-B-b

    đường tỉnh 707

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    12° 02' 26"

    108° 49’ 02"

    11° 46' 59’‘

    108° 47’ 51"

    D-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a;

    C-49-2-B-c

    núi Bàu Đỉa

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 59' 09’‘

    108° 40’ 48"





    C-49-2-A-b

    suối Ca Trom

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 55' 53"

    108° 40' 26"

    11° 57’ 45’‘

    108° 44' 56"

    C-49-2-A-b

    núi Ca Xa

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 56' 09"

    108° 42' 11’‘





    C-49-2-A-b

    núi Ca Yam

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 58’ 20"

    108° 40’ 01"





    C-49-2-A-b

    Sông Cái

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    12° 00' 00"

    108° 48' 40"

    11° 39' 24"

    108° 51' 58’‘

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a;

    C-49-2-B-c

    thôn Chà Panh

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 51’ 40"

    108° 46’ 12"





    C-49-2-B-c

    Núi Chuẩn

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 55' 21"

    108° 40' 59"





    C-49-2-A-b

    núi Đá Đứng

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 53’ 59"

    108° 47’ 28"





    C-49-2-B-a

    núi Gia Gọ

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 56’ 22"

    108° 43' 37"





    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    suối Gia Gọ

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 55’ 22"

    108° 43’ 41"

    11° 56' 46"

    108° 45' 28"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    núi Gộ Ca Rang

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 53’ 52’‘

    108° 44’ 20"





    C-49-2-A-b

    núi Sa Vin

    SV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 54’ 42’‘

    108° 43’ 55"





    C-49-2-A-b

    suối Sa Vin

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 54’ 41"

    108° 42’ 07"

    11° 55’ 45"

    108° 45’ 43"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    suối Ta Na

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 58' 16"

    108° 50' 17"

    11° 54’ 40’‘

    108° 49’ 37"

    C-49-2-B-a

    thôn Tà Lọt

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái

    11° 51’ 52’‘

    108° 45’ 48"





    C-49-2-B-c

    Suối Toan

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 56’ 38’‘

    108° 43’ 23"

    11° 57’ 07"

    108° 45' 04"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-B-a

    suối Ya Gọ

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Bác Ái



    11° 53' 31"

    108° 43' 34"

    11° 50’ 37"

    108° 46' 23"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    11° 46' 25"

    108° 47' 14"

    11° 53’ 03"

    109° 03’ 07’‘

    C-49-2-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    12° 00’ 00’‘

    108° 48' 40’‘

    11° 39’ 24"

    108° 51' 58"

    C-49-2-B-a;

    C-49-2-B-c

    thác Chaper

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 55’ 55"

    108° 49’ 25"





    C-49-2-B-a

    thôn Đá Trắng

    DC

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 51’ 13"

    108° 48' 47"





    C-49-2-B-c

    suối Lưỡi Mẫu

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    11° 51’ 56"

    108° 48’ 22"

    11° 50’ 47"

    108° 48’ 15"

    C-49-2-B-c

    sông Ma Lâm

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    11° 57’ 59"

    108° 51’ 43"

    11° 52' 48’‘

    108° 49’ 37’‘

    C-49-2-B-a

    thôn Ma Lâm

    DC

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 54' 12"

    108° 49' 54"





    C-49-2-B-a

    thôn Ma Ty

    DC

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 52’ 06"

    108° 48' 32"





    C-49-2-B-c

    Trại giam Sông Cái

    KX

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 50' 02"

    108° 47’ 13’‘





    C-49-2-B-c

    suối Ta Na

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    11° 58' 16’‘

    108° 50’ 17"

    11° 54' 40"

    108° 49’ 37"

    C-49-2-B-a

    hồ Trà Co

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái

    11° 52' 28"

    108° 48' 46"





    C-49-2-B-c

    sông Trà Co

    TV

    xã Phước Tân

    H. Bác Ái



    11° 52' 48’‘

    108° 49' 37’‘

    11° 45' 52"

    108° 48’ 50"

    C-49-2-B-a;

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái



    11° 46’ 25"

    108° 47' 14"

    11° 53’ 03"

    109° 03’ 07"

    C-49-2-B-c

    núi Ca Đa

    SV

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 50’ 54"

    108° 49' 52"





    C-49-2-B-c

    núi Ca Lú

    SV

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 51’ 11"

    108° 51’ 58"





    C-49-2-B-c

    thôn Chà Đung

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49’ 22"

    108° 52' 08"





    C-49-2-B-c

    thôn Hà Lá Hạ

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49' 40"

    108° 51’ 03"





    C-49-2-B-c

    cầu Kilomet 13

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49’ 35"

    108° 50’ 42"





    C-49-2-B-c

    cầu Kilomet 14

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49’ 23"

    108° 51’ 02"





    C-49-2-B-c

    thôn Ma Oai

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49’ 13"

    108° 51' 31"





    C-49-2-B-c

    thôn Ma Ty

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 49’ 33’‘

    108° 51’ 29"





    C-49-2-B-c

    Núi Ro

    SV

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái

    11° 48’ 24"

    108° 49' 44"





    C-49-2-B-c

    Sông Sắt

    TV

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái



    11° 51’ 28"

    108° 55' 48"

    11° 45’ 58"

    108° 49’ 01’‘

    C-49-2-B-c

    sông Trà Co

    TV

    xã Phước Thắng

    H. Bác Ái



    11° 57 48"

    108° 49’ 37’‘

    11° 45’ 52"

    108° 48' 50"

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 46’ 25"

    108° 47' 14"

    11° 53’ 03"

    109° 03’ 07"

    C-49-2-B-b;

    C-49-2-B-d;

    C-49-3-A-a

    đường tỉnh 706

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 46’ 48"

    109° 04' 44"

    11° 51' 47"

    108° 58’ 45"

    C-49-2-B-d;

    C-49-3-A-c

    hồ Bà Chi

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 50’ 28"

    109° 02’ 38"





    C-49-3-A-c

    Suối Cát

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 54’ 18’‘

    109° 02' 01’‘

    11° 53’ 23"

    109° 02’ 13"

    C-49-3-A-a

    cầu Cha Po

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 52’ 21"

    108° 58' 22"





    C-49-2-B-d

    thôn Đá Ba Cái

    DC

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 52’ 58’‘

    108° 58’ 42"





    C-49-2-B-d

    cầu Đá Bàn

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 53’ 54’‘

    109° 00’ 41"





    C-49-3-A-a

    suối Đá Bàn

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 55’ 02"

    108° 59' 25"

    11° 53’ 27"

    109° 01' 32"

    C-49-2-B-b;

    C-49-3-A-a

    núi Ha La Thượng

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 55’ 14’‘

    108° 58' 05’‘





    C-49-2-B-b

    núi Hao Chu Hy

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 47' 07"

    108° 59’ 17"





    C-49-2-B-d

    núi Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 48’ 22"

    108° 56’ 46"





    C-49-2-B-d

    núi Láng Theng

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 55’ 31’‘

    108° 57’ 43’‘





    C-49-2-B-b

    Suối Lạnh

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 48' 56"

    108° 57' 08"

    11° 51’ 05"

    108° 57' 45"

    C-49-2-B-d

    núi Ma Du

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51’ 27"

    109° 01’ 37"





    C-49-3-A-a

    núi Ma Dú

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 52' 06"

    109° 00' 32"





    C-49-3-A-c

    thôn Ma Dú

    DC

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51’ 18"

    108° 59’ 10"





    C-49-2-B-d

    cầu Ma Nai

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51' 34"

    108° 58' 45"





    C-49-2-B-d

    suối Ma Nai

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 49' 16"

    108° 58’ 50"

    11° 51’ 30"

    108° 58’ 05"

    C-49-2-B-d

    thôn Ma Nai

    DC

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51’ 46"

    108° 58’ 44"





    C-49-2-B-d

    núi Ma Rớ

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 53’ 18’‘

    109° 01’ 08"





    C-49-3-A-c

    thôn Ma Rớ

    DC

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 52’ 36"

    108° 58’ 24"





    C-49-2-B-d

    cầu Ma Ty

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51’ 18"

    108° 58' 33"





    C-49-2-B-d

    suối Ma Ty

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 49’ 10"

    108° 58' 08"

    11° 51’ 30’‘

    108° 58’ 05"

    C-49-2-B-d

    Suối Rua

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11°53’ 27"

    109° 01' 32"

    11° 52’ 49"

    109° 03’ 07’‘

    C-49-3-A-a

    hồ Sông Sắt

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 52’ 07"

    108° 56' 53"





    C-49-2-B-b;

    C-49-2-B-d

    Suối Sung

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 54’ 42"

    108° 58’ 35"

    11° 52’ 42"

    108° 57’ 58"

    C-49-2-B-d

    suối Sừng Trâu

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 51’ 06"

    109° 03’ 15"

    11° 49' 50"

    109° 03’ 22"

    C-49-3-A-c

    cầu Suối Cát

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 53’ 25"

    109° 02’ 14"





    C-49-3-A-a

    cầu Suối Lạnh

    KX

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 50’ 54"

    108° 57' 34"





    C-49-2-B-d

    thôn Suối Lở

    DC

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 51' 12"

    108° 58' 26"





    C-49-2-B-d

    Núi Tấn

    SV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái

    11° 53’ 57"

    109° 02’ 42"





    C-49-3-A-a

    suối Tập Lá

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 51’ 59"

    109° 00' 52"

    11° 50' 04’‘

    109° 02' 03"

    C-49-3-A-c

    Sông Trâu

    TV

    xã Phước Thành

    H. Bác Ái



    11° 47’ 52"

    108° 58' 59’‘

    11° 47’ 14"

    109° 04’ 52"

    C-49-3-A-c;

    C-49-2-B-d

    quốc lộ 27B

    KX

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái



    11° 46' 25"

    108° 47’ 14"

    11° 53’ 03"

    109° 03’ 07"

    C-49-2-B-c

    núi Ca Đa

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 50’ 54"

    108° 49' 52"





    C-49-2-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái



    12° 00' 00"

    108° 48’ 40"

    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    C-49-2-B-c

    núi Da Đoá

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 55' 34"

    108°53’ 02"





    C-49-2-B-b

    thôn Đá Bàn

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 51’ 17"

    108° 49' 11"





    C-49-2-B-c

    núi Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 48' 13"

    108° 48’ 36"





    C-49-2-B-c

    núi Ku Ra

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 53’ 26"

    108° 52’ 35"





    C-49-2-B-a

    sông Ma Lâm

    TV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái



    11°57’ 59"

    108° 51’ 43"

    11° 52' 48’‘

    108° 49’ 37"

    C-49-2-B-a

    núi Ma Vi O

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 57’ 40"

    108° 52' 12’‘





    C-49-2-B-b

    thôn Mã Tiền

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 47’ 18"

    108° 48' 00"





    C-49-2-B-c

    cầu Quảng Ninh

    KX

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 47’ 08"

    108° 47' 59"





    C-49-2-B-c

    thôn Suối Đá

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 49’ 44"

    108° 49’ 44"





    C-49-2-B-c

    thôn Suối Rua

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 51’ 57"

    108° 49' 50"





    C-49-2-B-c

    núi Ti Ac Mông

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 53’ 09"

    108° 51’ 18"





    C-49-2-B-a

    cầu Trà Co

    KX

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 50’ 33"

    108° 49’ 00"





    C-49-2-B-c

    sông Trà Co

    TV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái



    11° 52' 48’‘

    108° 49' 37’‘

    11° 45’ 52"

    108° 48’ 50"

    C-49-2-B-a;

    C-49-2-B-c

    thôn Trà Co 1

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 50’ 07"

    108° 48’ 20"





    C-49-2-B-c

    thôn Trà Co 2

    DC

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 50’ 34"

    108° 48' 36’‘





    C-49-2-B-c

    núi Ya Bơ

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 56’ 59"

    108° 53’ 17"





    C-49-2-B-a

    núi Ya Gú

    SV

    xã Phước Tiến

    H. Bác Ái

    11° 54’ 39"

    108° 52’ 59"





    C-49-2-B-b

    đường tỉnh 705

    KX

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 49' 29"

    108° 52’ 27"

    11° 38’ 03"

    108° 59' 41"

    C-49-2-B-d

    C-49-2-D-b

    sông Cho Mo

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 45' 03"

    108° 55' 05"

    11° 43' 48"

    108° 48' 32"

    C-49-2-B-d;

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-b

    suối Cho Mo

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 46' 04"

    108° 55' 19’‘

    11° 45’ 40"

    108° 54’ 11"

    C-49-2-B-d

    đèo Dốc Gạo

    KX

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 42' 11’‘

    108° 56’ 38"





    C-49-2-D-b

    núi Đô La

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 45' 58"

    108° 55' 44"





    C-49-2-B-d

    thôn Đồng Dầy

    DC

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 41’ 58’‘

    108° 57’ 40"





    C-49-2-D-b

    núi Hao Chu Hy

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 47’ 07"

    108° 59’ 17"





    C-49-2-B-d

    núi Hòn Xanh

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 48’ 22’‘

    108° 56’ 46’‘





    C-49-2-B-d

    Suối Ngang

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 45’ 03"

    108° 55’ 05’‘

    11° 38’ 57"

    108° 52’ 23’‘

    C-49-2-B-d;

    C-49-2-D-b

    sông Ô Căm

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 47' 09"

    108° 57’ 29’‘

    11° 45' 03"

    108° 55' 05"

    C-49-2-B-d

    Núi Phi

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 43’ 12"

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-b

    Núi Rã

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 45’ 16"

    108° 57' 58"





    C-49-2-B-d

    thôn Rã Giữa

    DC

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 42’ 33’‘

    108° 56’ 10"





    C-49-2-D-b

    thôn Rã Trên

    DC

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 42' 55"

    108° 56' 20"





    C-49-2-D-b

    Núi Rai

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 44' 40"

    108° 53’ 31"





    C-49-2-D-b

    núi Sui Sô Ngang

    SV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 41’ 54’‘

    108° 56’ 13"





    C-49-2-D-b

    thôn Thăm Dú

    DC

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 42' 06"

    108° 57' 43"





    C-49-2-D-b

    hồ Thành Sơn

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái

    11° 40’ 21"

    108° 58' 12"





    C-49-2-D-b

    Suối Tre

    TV

    xã Phước Trung

    H. Bác Ái



    11° 43’ 27"

    108° 58' 46’‘

    11° 39’ 14"

    109° 00' 47’‘

    C-49-2-D-b

    đường tỉnh 702

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04’‘

    11° 43' 18"

    109° 11' 39’‘

    C-49-3-C-c

    đường tỉnh 704

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 36’ 58"

    108° 59’ 30"

    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    khu phố Cà Đú

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 34’‘

    109° 00' 43"





    C-49-3-C-c

    núi Cà Đú

    SV

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 59"

    109° 00’ 04"





    C-49-3-C-c;

    C-49-2-D-d

    núi Đá Chồng

    SV

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 38’‘

    109° 01' 41"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Chữ 1

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 57"

    109° 02' 16"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Chữ 2

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 52"

    109° 02' 09"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Giang

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 02’‘

    109° 02' 07"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Hiệp

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 28"

    109° 01’ 48"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Sơn 1

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 55"

    109° 01’ 56"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Sơn 2

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36' 09"

    109° 01' 50"





    C-49-3-C-c

    khu phố Khánh Tân

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 48"

    109° 02’ 08’‘





    C-49-3-C-c

    Đầm Nại

    TV

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 25"

    109° 01’ 44’‘





    C-49-3-C-c

    khu phố Ninh Chữ 1

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 35"

    109° 02' 38"





    C-49-3-C-c

    khu phố Ninh Chữ 2

    DC

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 36"

    109° 02' 25"





    C-49-3-C-c

    Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 09"

    109° 02' 02"





    C-49-3-C-c

    Khách sạn Sài Gòn-Ninh Chữ

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 28’‘

    109° 01' 55’‘





    C-49-3-C-c

    Cầu Tri Thủy

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 19"

    109° 02' 02"





    C-49-3-C-c

    nghĩa trang Triều Châu

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36' 54"

    109° 00' 36"





    C-49-3-C-c

    đường Trường Chinh

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 34’ 53"

    109° 00' 20"

    11° 35’ 34’‘

    109° 02' 00’‘

    C-49-3-C-c

    đường Yên Ninh

    KX

    TT. Khánh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02' 04’‘

    11° 33’ 01’‘

    109° 01' 24"

    C-49-3-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20’ 06’‘

    108° 51’ 53"

    C-49-2-D-b;

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-a

    đường tỉnh 704

    KX

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 36’ 58"

    108° 59’ 30"

    11° 35’ 46"

    109° 02' 04"

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 705

    KX

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 49' 29"

    108° 52’ 27"

    11° 38’ 03"

    108° 59’ 41’‘

    C-49-2-D-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 38’ 22"

    108° 52’16"

    11° 38' 39"

    109° 03' 40"

    C-49-2-D-d

    thôn Đá Bắn

    DC

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 07’‘

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-d

    thôn Gò Gũ

    DC

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 23"

    109° 00’ 32"





    C-49-3-C-a

    thôn Hộ Diêm

    DC

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 16"

    109° 00’ 11"





    C-49-3-C-a

    cầu Hộ Diêm 2

    KX

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 07"

    108° 59' 46"





    C-49-2-D-b

    mương Lê Đình Chinh

    TV

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 37’ 49’‘

    109° 00' 03"

    11° 36' 42"

    108° 58’ 09"

    C-49-2-D-b;

    C-49-2-D-d

    cầu Lương Cách

    KX

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 02’‘

    108° 59’ 41’‘





    C-49-2-D-b

    thôn Lương Cách

    DC

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 47"

    108° 59’ 42"





    C-49-2-D-b

    kênh tiêu lũ Màn Màn

    TV

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 08"

    108° 58' 54"

    11° 37’ 37"

    109° 00’ 36"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    Đầm Nại

    TV

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37' 25"

    109° 01’ 44"





    C-49-3-C-a;

    C-49-3-C-c

    Mương Ngang

    TV

    xã Hộ Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 36"

    109° 01' 19’‘

    11° 38' 19’‘

    108° 59' 31"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    đường tỉnh 702

    KX

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04"

    11° 43’18"

    109° 11’ 39"

    C-49-3-C-c

    Núi Dỗ

    SV

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 47"

    109° 07' 05"





    C-49-3-C-a

    suối Đồng Nha

    TV

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40' 32"

    109° 06’ 11

    11° 37’ 20"

    109° 02’ 20"

    C-49-3-C-a

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 56"

    109° 05' 56"





    C-49-3-C-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 33"

    109° 05' 20"





    C-49-3-C-a

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 13"

    109° 05’ 17"





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Nhơn 1

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 29"

    109° 05' 53"





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Nhơn 2

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 25"

    109° 06’ 03’‘





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Phước

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 45"

    109° 06' 01"





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Tân

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 43"

    109° 04’ 55"





    C-49-3-C-a

    đường Kiền Kiền-Vĩnh Hy

    KX

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải



    11° 42' 07’‘

    109° 03’ 20"

    11° 35' 04"

    109° 07' 39"

    C-49-3-C-a;

    C-49-3-C-c

    thôn Mỹ Tường 1

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 20"

    109° 06' 47’‘





    C-49-3-C-c

    thôn Mỹ Tường 2

    DC

    xã Nhơn Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 06"

    109° 06' 57"





    C-49-3-C-c

    kênh Bà Xoài

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40' 38"

    109° 02’ 42’‘

    11° 38' 20"

    109° 01’ 55"

    C-49-3-C-a

    Kênh Bắc

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 38’ 22"

    108° 52' 16"

    11° 38' 39"

    109° 03’ 40’‘

    C-49-3-C-a

    suối Đồng Nha

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40' 32"

    109° 06' 11"

    11° 37 20"

    109° 02' 20"

    C-49-3-C-c

    cầu Đồng Nha 2

    KX

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 27"

    109° 02' 59"





    C-49-3-C-c

    kênh N3.1

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 38' 27"

    109° 02' 43"

    11° 38’ 11"

    109° 02’ 08"

    C-49-3-C-a

    kênh N3.2

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39' 04"

    109° 02' 53"

    11° 40' 28"

    109° 03' 13"

    C-49-3-C-a

    Đầm Nại

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37' 25"

    109° 01’ 41"





    C-49-3-C-a;

    C-49-3-C-c

    thôn Phương Cựu 1

    DC

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 04"

    109° 02' 28"





    C-49-3-C-a

    thôn Phương Cựu 2

    DC

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37' 58’‘

    109° 02' 24"





    C-49-3-C-a

    thôn Phương Cựu 3

    DC

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 05"

    109° 02’ 46"





    C-49-3-C-a

    Suối Tối

    TV

    xã Phương Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43’ 39"

    109° 00’ 11"

    11° 38’ 21"

    109° 02' 55"

    C-49-3-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20’ 06"

    108° 51' 53"

    C-49-3-C-a

    kênh Bà Xoài

    TV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40’ 38"

    109° 02’ 42"

    11° 38' 20"

    109° 01' 55"

    C-49-3-C-a

    suối Bầu Dài

    TV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40’ 28"

    109° 03’ 13’‘

    11° 39’ 04"

    109° 02' 53"

    C-49-3-C-a

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39’ 10’‘

    109° 01' 17"





    C-49-3-C-a

    cầu Gò Đền

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 30"

    109° 01’ 29"





    C-49-3-C-a

    thôn Gò Đền

    DC

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 10’‘

    109° 01’ 26"





    C-49-3-C-a

    thôn Gò Thao

    DC

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 21"

    109° 01’ 52"





    C-49-3-C-a

    núi Hòn Thiên

    SV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 59’‘

    109° 01' 11"





    C-49-3-C-a

    thôn Hòn Thiên

    DC

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 04’‘

    109° 01’ 10"





    C-49-3-C-a

    Đầm Nại

    TV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37' 25’‘

    109° 01' 44"





    C-49-3-C-a;

    C-49-3-C-c

    Mương Ngang

    TV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 36"

    109° 01’ 19"

    11° 38’ 19"

    108° 59’ 31’‘

    C-49-3-C-a

    cầu Ông Chi

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 57"

    109° 01’ 00’‘





    C-49-3-C-a

    cầu Ông Sô

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 53"

    109° 00’ 55’‘





    C-49-3-C-a

    thôn Thủy Lợi

    DC

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 38"

    109° 00’ 48"





    C-49-3-C-a

    Suối Tối

    TV

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43’ 39"

    109° 00’ 11"

    11° 38’ 21’‘

    109° 02’ 55"

    C-49-3-C-a

    cầu Xóm Mới

    KX

    xã Tân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 48’‘

    109° 00' 49"





    C-49-3-C-a

    đường tỉnh 702

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02' 04"

    11° 43' 18"

    109° 11’ 39’‘

    C-49-3-C-c;

    C-49-3-C-d

    đường Kiền Kiền-Vĩnh Hy

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 42' 07"

    109° 03’ 20"

    11° 35’ 04"

    109° 07' 39"

    C-49-3-C-c;

    C-49-3-C-d

    núi Lãng Cốc

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 03’‘

    109° 08’ 06"





    C-49-3-C-d

    thôn Mỹ Hiệp

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 34' 38"

    109° 07’ 09"





    C-49-3-C-c

    thôn Mỹ Phong

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 13’‘

    109° 07' 16’‘





    C-49-3-C-c

    thôn Mỹ Tân 1

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 03"

    109° 07’ 48"





    C-49-3-C-d

    thôn Mỹ Tân 2

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 03’‘

    109° 07' 44"





    C-49-3-C-d

    núi Ông Câu

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 52"

    109° 08’ 06"





    C-49-3-C-d

    đường tỉnh 702

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04"

    11° 43' 18"

    109° 11' 39’‘

    C-49-3-C-c

    Xí nghiệp Muối Đầm Vua

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 35"

    109° 04’ 19"





    C-49-3-C-c

    Núi Đình

    SV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 26"

    109° 02’ 24"





    C-49-3-C-c

    suối Đồng Nha

    TV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40' 32"

    109° 06' 11"

    11° 37’ 20"

    109° 02' 20"

    C-49-3-C-a;

    C-49-3-C-c

    cầu Đồng Nha 1

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 26"

    109° 04’ 39"





    C-49-3-C-a

    cầu Đồng Nha 2

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 27"

    109° 02' 59"





    C-49-3-C-c

    cầu Khánh Hội

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 43"

    109° 02' 54’'





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Hội

    DC

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 32’‘

    109° 02’ 56"





    C-49-3-C-c

    cầu Khánh Tường

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35’ 05"

    109° 03’ 30"





    C-49-3-C-c

    thôn Khánh Tường

    DC

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 34"

    109° 03’ 54"





    C-49-3-C-c

    đường Kiền Kiền-Vĩnh Hy

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải



    11° 42’ 07"

    109° 03’ 20"

    11° 35’ 04’‘

    109° 07’ 39"

    C-49-3-C-a

    Núi Một

    SV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 00"

    109° 04' 23"





    C-49-3-C-c

    Đầm Nại

    TV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 25"

    109° 01' 44"





    C-49-3-C-c

    Núi Quýt

    SV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 13"

    109° 03’ 47"





    C-49-3-C-c

    thôn Tân An

    DC

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 17"

    109° 02’ 35’‘





    C-49-3-C-c

    Suối Tối

    TV

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43' 39"

    109° 00' 11"

    11° 38’ 21"

    109° 02' 55"

    C-49-3-C-a

    Xí nghiệp Muối Tri Hải

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 13"

    109° 03’ 29"





    C-49-3-C-a

    cầu Tri Thủy

    KX

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 19"

    109° 02' 02"





    C-49-3-C-c

    thôn Tri Thủy 1

    DC

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 35"

    109° 02' 16"





    C-49-3-C-c

    thôn Tri Thủy 2

    DC

    xã Tri Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36' 41"

    109° 02’ 09’‘





    C-49-3-C-c

    đường tỉnh 702

    KX

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 35’ 46"

    109° 02’ 04"

    11° 43’ 18"

    109° 11' 39"

    C-49-3-C-b;

    C-49-3-C-d

    núi Bà Dương

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 42’ 19’‘

    109° 08' 17"





    C-49-3-C-b

    núi Bầu Ông Gi

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 30"

    109° 09' 58"





    C-49-3-C-b

    thôn Cầu Gãy

    DC

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 43' 50"

    109° 11' 10"





    C-49-3-C-b

    Núi Chén

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 41’ 21’‘

    109° 07' 44"





    C-49-3-C-b

    Núi Chúa

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 44’ 35"

    109° 08' 17"





    C-49-3-C-b

    Núi Cọc

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 41' 12"

    109° 10' 59"





    C-49-3-C-b

    dốc Dinh Đà

    KX

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 06"

    109° 09’ 36"





    C-49-3-C-b

    thôn Đá Hang

    DC

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 42’ 13"

    109° 09’ 24"





    C-49-3-C-b

    núi Đá Vách

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 43’ 43’‘

    109° 14' 02"





    C-49-3-C-b

    núi Giếng Bẹn

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37' 51"

    109° 08' 53"





    C-49-3-C-b

    núi Giếng Nấp

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 25’‘

    109° 08’ 28"





    C-49-3-C-d

    suối Hố Bỉnh

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39' 41"

    109° 09' 14"

    11° 39' 37’‘

    109° 09’ 54"

    C-49-3-C-b

    suối Hố Quạt

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 50"

    109° 07’ 52"

    11° 39' 27"

    109° 09’ 50"

    C-49-3-C-b

    núi Láng Bà Chiêu

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 45' 12"

    109° 10' 41"





    C-49-3-A-d;

    C-49-3-C-b

    núi Láng Chồi

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 37"

    109° 09’ 43’‘





    C-49-3-C-b

    núi Lãng Cốc

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 37’ 03’‘

    109° 08’ 06’‘





    C-49-3-C-d

    Núi Một

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 40’ 13’‘

    109° 10’ 23"





    C-49-3-C-b

    thôn Mỹ Hoà

    DC

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 36’ 59"

    109° 08’ 46"





    C-49-3-C-d

    Vườn quốc gia Núi Chúa

    KX

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 44’ 35"

    109° 08’ 17’‘





    C-49-3-C-b

    suối Nước Đổ

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 46’ 08"

    109° 11’ 02"

    11° 46’ 40"

    109° 12' 00"

    C-49-3-A-d

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43’ 07"

    109° 08' 02"

    11° 41' 22’‘

    109° 09’ 22"

    C-49-3-A-d

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 46' 23"

    109° 08’ 17"

    11° 48’ 33"

    109° 09’ 18"

    C-49-3-C-b

    núi Ông Câu

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 35' 52"

    109° 08' 06"





    C-49-3-C-d

    suối Ông Luận

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 37' 45"

    109° 08' 17’‘

    11° 39’ 49"

    109° 10' 19"

    C-49-3-C-b

    núi Ông Thỏ

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 42’ 25’‘

    109° 07' 52"





    C-49-3-C-b

    núi Rừng Hồ

    SV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 45’‘

    109° 07 55"





    C-49-3-C-b

    Suối Sâu

    TV

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải



    11° 42' 23"

    109° 10’ 41"

    11° 41’ 59"

    109° 11’ 28"

    C-49-3-C-b

    thôn Thái An

    DC

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 47"

    109° 10' 12"





    C-49-3-C-b

    thôn Vĩnh Hy

    DC

    xã Vĩnh Hải

    H. Ninh Hải

    11° 43’ 16"

    109° 11' 42"





    C-49-3-C-b

    đường tỉnh 705

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 49' 29"

    108° 52’ 27"

    11° 38’ 03"

    108° 59’ 41’‘

    C-49-2-D-b

    thôn An Hoà

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 54’‘

    108° 58' 26’‘





    C-49-2-D-b

    cầu An Hoà

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 58"

    108° 58' 29"





    C-49-2-D-b

    thôn An Nhơn

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 42"

    108° 59' 20’‘





    C-49-2-D-b

    thôn An Xuân 1

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 38"

    108° 59' 12"





    C-49-2-D-b

    thôn An Xuân 2

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 47"

    108° 59' 16"





    C-49-2-D-b

    thôn An Xuân 3

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 17"

    108° 59’ 03"





    C-49-2-D-b

    Kênh Bắc

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 38' 22"

    108° 52’ 16"

    11° 38’ 39"

    109° 03’ 40"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    Cầu Cao

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38' 26"

    108° 59' 24"





    C-49-2-D-b

    kênh tiêu lũ Màn Màn

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 08"

    108° 58' 54"

    11° 37’ 37"

    109° 00’ 36"

    C-49-2-D-b

    suối Màn Màn

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 40’ 06"

    108° 58’ 21"

    11° 38’ 24’‘

    108° 59’ 22’‘

    C-49-2-D-b

    Mương Ngang

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 39’ 36"

    109° 01’ 19’‘

    11° 38’ 19"

    108° 59’ 31"

    C-49-3-C-a

    ga Phước Nhơn

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 40' 04"

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-b

    thôn Phước Nhơn 1

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39’ 54"

    109° 00' 07"





    C-49-3-C-a

    thôn Phước Nhơn 2

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39’ 55"

    108° 59' 59’‘





    C-49-2-D-b

    thôn Phước Nhơn 3

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39’ 30"

    108° 59’ 38’‘





    C-49-2-D-b

    thôn Thành Sơn

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 38’ 37"

    108° 58’ 32"





    C-49-2-D-b

    Suối Tối

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43’ 39’‘

    109° 00’ 11"

    11° 38' 21"

    109° 02' 55"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    Cầu Trắng

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39’ 16"

    108° 59’ 09"





    C-49-2-D-b

    Suối Tre

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải



    11° 43’ 27"

    108° 58' 46"

    11° 39' 14’‘

    109° 00' 47’‘

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    Cầu Xe

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Ninh Hải

    11° 39' 12"

    108° 59’ 02’‘





    C-49-2-D-b

    Khu phố 1

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 36"

    108° 54' 52"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 48’ 39’‘

    109° 06' 16"

    11° 20’ 06"

    108° 51' 53"

    C-49-2-D-d

    Khu phố 2

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 32’‘

    108° 55’ 09"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 3

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 31’‘

    108° 55' 13"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 4

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 33’‘

    108° 55’ 24"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 5

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 29"

    108° 55’ 35"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 6

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 30’ 58"

    108° 55' 26"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 8

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32' 46’‘

    108° 57' 18"





    C-49-2-D-d

    Khu phố 9

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32' 25"

    108° 57’ 17’‘





    C-49-2-D-d

    khu phố 10

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 35"

    108° 57' 03"





    C-49-2-D-d

    khu phố 12

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 51’‘

    108° 55' 39"





    C-49-2-D-d

    khu phố 13

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 12"

    108° 56’ 24"





    C-49-2-D-d

    khu phố 14

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 47"

    108° 55' 13"





    C-49-2-D-d

    khu phố 15

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 38"

    108° 57' 27"





    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 703

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 35' 43"

    108° 56' 55"

    11° 31' 22’‘

    108° 55' 21"

    C-49-2-D-d

    khu phố Bàu Trúc

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 57"

    108° 55’ 29"





    C-49-2-D-d

    cầu Bình Quý

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32' 28’‘

    108° 57' 06"





    C-49-2-D-d

    cầu Chung Mỹ

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 00"

    108° 55' 17"





    C-49-2-D-d

    Suối Găn

    TV

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 27’ 25"

    108° 55' 55"

    11° 31' 13’‘

    108° 55' 19"

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-a

    cầu Hộ Tại

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32' 15"

    108° 56’ 41’‘





    C-49-2-D-d

    Sông Lu

    TV

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 32' 31"

    109° 00’ 32"

    C-49-2-D-d

    sông Lu 1

    TV

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 31' 25"

    108° 54' 53"

    11° 33’ 19"

    108° 55' 53"

    C-49-2-D-d

    cầu Mỹ Nghiệp

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 27"

    108° 55’ 44"





    C-49-2-D-d

    khu phố Mỹ Nghiệp

    DC

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 26"

    108° 56’ 28’‘





    C-49-2-D-d

    Kênh Nam

    TV

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 38’ 16"

    108° 52' 03’‘

    11° 31’ 51"

    108° 59' 19"

    C-49-2-D-d

    cầu Phú Quý

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 17"

    108° 55' 12"





    C-49-2-D-d

    Nhà máy xử lý Nước Phước Dân

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 31' 05"

    108° 55' 01"





    C-49-2-D-d

    Sông Quao

    TV

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33’ 18"

    108° 58' 59"

    C-49-2-D-d

    cầu Ý Lợi

    KX

    TT. Phước Dân

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 20’‘

    108° 56’ 51"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 708

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 40' 23’‘

    108° 48' 54"

    11° 35' 13’‘

    108° 56’ 43"

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 710

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 01"

    108° 59’ 01"

    11° 38’ 36"

    108° 57’ 40’‘

    C-49-2-D-d

    thôn An Thạnh 1

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 32' 32"

    108° 59' 42"





    C-49-2-D-d

    thôn An Thạnh 2

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 32' 28"

    108° 59' 36"





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 39’ 24"

    108° 51' 58"

    11° 32’ 14’‘

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    thôn Hoà Thạnh

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 54"

    109° 00’ 14"





    C-49-3-C-c

    cầu Long Bình

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 59"

    108° 58' 42’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Long Bình 1

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 03"

    108° 58’ 29"





    C-49-2-D-d

    thôn Long Bình 2

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 33' 03’‘

    108° 58' 05"





    C-49-2-D-d

    Sông Lu

    TV

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 32’ 31"

    109° 00' 32"

    C-49-2-D-d;

    C-49-3-C-c

    Kênh Nam

    TV

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 38’ 16"

    108° 52’ 03"

    11° 31' 51"

    108° 59' 19"

    C-49-2-D-d

    thôn Nam Cương

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 30' 54"

    108° 59' 28"





    C-49-3-C-c

    Sông Quao

    TV

    xã An Hải

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33' 18"

    108° 58' 59’‘

    C-49-2-D-d

    cầu Sông Quao

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 36"

    108° 58' 25"





    C-49-2-D-d

    cầu Tuấn Tú

    KX

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 01"

    108° 59’ 41"





    C-49-2-D-d

    thôn Tuấn Tú

    DC

    xã An Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 35"

    108° 59’ 31"





    C-49-3-C-c

    đường tỉnh 710

    KX

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 01"

    108° 59' 01"

    11° 38’ 36"

    108° 57’ 40’‘

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Bầu Ngứ

    TV

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 28’ 21"

    108° 57' 36’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    đình Hoà Thủy

    KX

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 30' 36"

    108° 58' 04"





    C-49-2-D-d

    thôn Hoà Thủy

    DC

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 30' 22’‘

    108° 57’ 47’‘





    C-49-2-D-d

    Sông Lu

    TV

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 32’ 31"

    109° 00’ 32"

    C-49-2-D-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước



    11° 38’ 16"

    108° 52' 03’‘

    11° 31' 51"

    108° 59' 19"

    C-49-2-D-d

    suối Tam Lang

    TV

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước



    11° 28' 34’‘

    108° 57' 32"

    11° 30' 00"

    108° 55' 26"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    chùa Thành Tín

    KX

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 30' 37"

    108° 58’ 06"





    C-49-2-D-d

    thôn Thành Tín

    DC

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 30’ 22"

    108° 57’ 47’‘





    C-49-2-D-d

    chùa Từ Tâm

    KX

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 38"

    108° 57’ 33’‘





    C-49-2-D-d

    đình Từ Tâm

    KX

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 39"

    108° 57' 36’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Từ Tâm 1

    DC

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 31’‘

    108° 57' 39"





    C-49-2-D-d

    thôn Từ Tâm 2

    DC

    xã Phước Hải

    H. Ninh Phước

    11° 31' 26"

    108° 57’ 43"





    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 703

    KX

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 43"

    108° 56' 55"

    11° 31’ 22"

    108° 55’ 21’‘

    C-49-2-D-d

    Mương Cái

    TV

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước



    11° 36’ 40"

    108° 52’ 44"

    11° 35’ 32’‘

    108° 55' 15’‘

    C-49-2-D-d

    Cầu Chá

    KX

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 55"

    108° 54' 03"





    C-49-2-D-d

    thôn Chất Thường

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 11’‘

    108° 54’ 36"





    C-49-2-D-d

    thôn Hiếu Lễ

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 34' 53"

    108° 55' 23"





    C-49-2-D-d

    thôn Hoài Nhơn

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 31"

    108° 54’ 31"





    C-49-2-D-d

    cầu Mương Cái

    KX

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 36' 01"

    108° 53’ 49"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Đồng 1

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 22"

    108° 55’ 57’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Đồng 2

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 34' 42"

    108° 55’ 41"





    C-49-2-D-d

    Sông Quao

    TV

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30’‘

    11° 33' 18"

    108° 58' 59’‘

    C-49-2-D-d

    thôn Trường Sanh

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 47"

    108° 55’ 59"





    C-49-2-D-d

    thôn Trường Thọ

    DC

    xã Phước Hậu

    H. Ninh Phước

    11° 34' 11"

    108° 55' 23"





    C-49-2-D-d

    hồ Bầu Dôn

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 32' 12’‘

    108° 52' 11"





    C-49-2-D-c

    núi Đồi Hai

    SV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 32' 21’‘

    108° 48’ 50"





    C-49-2-D-c

    thôn Hậu Sanh

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 30’ 23"

    108° 52' 44"





    C-49-2-D-d

    thôn Hữu Đức

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 32' 22"

    108° 53’ 43’‘





    C-49-2-D-d

    thôn La Chữ

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 15"

    108° 54' 18"





    C-49-2-D-d

    Sông Lu

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước



    11° 29’ 31"

    108° 47 06"

    11° 32' 31"

    109° 00' 32’‘

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    sông Lu 1

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước



    11° 31’ 25"

    108° 54’ 53"

    11° 33' 19"

    108° 55' 53"

    C-49-2-D-d

    thôn Mông Đức

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 41"

    108° 54’ 29"





    C-49-2-D-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước



    11° 38' 16"

    108° 52’ 03"

    11° 31’ 51"

    108° 59’ 19"

    C-49-2-D-d

    thôn Nhuận Đức

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 31’ 25"

    108° 54’ 43"





    C-49-2-D-d

    tháp Pô Rô Mê

    KX

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 30’ 10"

    108° 51’ 50"





    C-49-2-D-c

    Sông Quao

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33’ 18"

    108° 58' 59"

    C-49-2-D-d

    núi Tà Bằng

    SV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 34' 04’‘

    108° 51’ 22"





    C-49-2-D-c

    hồ Tà Ranh

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 18"

    108° 51’ 31"





    C-49-2-D-c

    suối Tà Ranh

    TV

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước



    11° 32' 51"

    108° 51’ 32"

    11° 33’ 53’‘

    108° 54' 25"

    C-49-2-D-c

    thôn Tân Đức

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 39"

    108° 53’ 25"





    C-49-2-D-d

    thôn Thành Đức

    DC

    xã Phước Hữu

    H. Ninh Phước

    11° 32’ 10’‘

    108° 53’ 24"





    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 708

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước



    11° 40' 23"

    108° 48' 54"

    11° 35’ 13"

    108° 56' 43"

    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước



    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-d

    đập Lâm Cấm

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 35' 50"

    108° 56’ 20"





    C-49-2-D-d

    Cầu Lầu

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 52"

    108° 52’ 41"





    C-49-2-D-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước



    11° 38’ 16’‘

    108° 52’ 03"

    11° 31' 51"

    108° 59’ 19"

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-c-

    C-49-2-D-d

    đập Nha Trinh

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 38’ 16"

    108° 52' 03"





    C-49-2-D-a

    thôn Ninh Quý 1

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36' 48"

    108° 54' 22"





    C-49-2-D-d

    thôn Ninh Quý 2

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 34"

    108° 55' 08"





    C-49-2-D-d

    thôn Ninh Quý 3

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 35' 54"

    108° 55’ 59"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Thiện 1

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 58"

    108° 53' 48"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Thiện 2

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 56"

    108° 53’ 35’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Thiện 3

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 58"

    108° 53' 10’‘





    C-49-2-D-d

    Mương Tháo

    TV

    xã Phước Sơn

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 32"

    108° 55’ 15’‘

    11° 35' 37"

    108° 56' 20"

    C-49-2-D-d

    Cầu Chá

    KX

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34' 55"

    108° 54' 03"





    C-49-2-D-d

    Núi Chông

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 12"

    108° 52’ 03"





    C-49-2-D-c

    núi Com Lom

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 37’ 52"

    108° 44’ 35"





    C-49-2-C-b

    Núi Dao

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 37' 28"

    108° 45' 32"





    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-c

    thôn Đá Trắng

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 31’‘

    108° 53' 24"





    C-49-2-D-d

    núi Đồi Hai

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 32' 21"

    108° 48’ 50"





    C-49-2-D-c

    núi Gia Túc

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 35' 52"

    108° 43’ 59"





    C-49-2-C-d

    núi Ha Ngo

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 45"

    108° 47' 53"





    C-49-2-D-c

    thôn Hoài Ni

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 35' 02"

    108° 53' 35’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Hoài Trung

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34' 45"

    108° 53’ 06"





    C-49-2-D-d

    suối Lanh Ra

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 34' 12’‘

    108° 43’ 48’‘

    11° 35' 55"

    108° 45’ 54"

    C-49-2-C-d

    C-49-2-D-c

    Suối Liều

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 15"

    108° 53’ 20’‘

    11° 33’ 19"

    108° 54’ 32’‘

    C-49-2-D-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 38’ 16"

    108° 52’ 03"

    11° 31' 51"

    108° 59' 19’‘

    C-49-2-D-d

    Suối Ngang

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 36’ 08"

    108° 46’ 16"

    11° 37' 25"

    108° 49' 30"

    C-49-2-D-c

    thôn Như Bình

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33' 57"

    108° 53' 46"





    C-49-2-D-d

    thôn Như Ngọc

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 32"

    108° 53’ 42"





    C-49-2-D-d

    Suối Nung

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 36' 24"

    108° 44' 28’‘

    11° 36’ 08"

    108° 46’ 16"

    C-49-2-D-c

    Sông Quao

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33’ 18"

    108° 58' 59"

    C-49-2-D-d

    suối Ra Pa Pôn

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 17"

    108° 48' 00"

    11° 28' 46"

    108° 49' 19’‘

    C-49-2-D-c

    núi Sa Rá

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 04"

    108° 47’ 02"





    C-49-2-D-c

    núi Tà Bằng

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34' 04"

    108° 51’ 22’‘





    C-49-2-D-c

    thôn Tà Dương

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34' 53’‘

    108° 52’ 59"





    C-49-2-D-d

    hồ Tà Ranh

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 18’‘

    108° 51’ 31“





    C-49-2-D-c

    suối Tà Ranh

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 32’ 51"

    108° 51’ 32"

    11° 33' 53"

    108° 54’ 25’‘

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    suối Tầm Rá

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 46’‘

    108° 47’ 33’‘

    11° 37' 19"

    108° 49’ 57"

    C-49-2-D-c

    thôn Thái Giao

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 39"

    108° 53' 28’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Thái Hòa

    DC

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 30"

    108° 53' 22’‘





    C-49-2-D-d

    núi Y Bo

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 00"

    108° 47’ 31"





    C-49-2-D-c

    suối Ya Hạc

    TV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước



    11° 34' 25"

    108° 45' 58"

    11° 36' 05"

    108° 48’ 47"

    C-49-2-D-c

    núi Ya Huê

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 36' 55’‘

    108° 43' 52"





    C-49-2-C-d

    núi Ya Lai

    SV

    xã Phước Thái

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 40’‘

    108° 49' 26"





    C-49-2-D-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16’‘

    11° 20’ 06"

    108° 51' 53’‘

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 703

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 43’‘

    108° 56’ 55’‘

    11° 31' 22"

    108° 55' 21’‘

    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 708

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước



    11° 40’ 23’‘

    108° 48' 54"

    11° 35’ 13’‘

    108° 56’ 43’‘

    C-49-2-D-d

    chùa An Lạc

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 06"

    108° 58' 23"





    C-49-2-D-d

    Bệnh viện Bệnh Lao và Bệnh Phổi

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 55"

    108° 58’ 47’‘





    C-49-2-D-d

    Sông Dinh

    TV

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước



    11° 39' 24"

    108° 51' 58"

    11° 32' 14"

    109° 01' 34"

    C-49-2-D-d

    cầu Đạo Long 2

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34' 12’‘

    108° 58' 46"





    C-49-2-D-d

    thôn Hiệp Hoà

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 35' 08"

    108° 57' 16"





    C-49-2-D-d

    thôn Phú Nhuận

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 02"

    108° 56’ 52"





    C-49-2-D-d

    chùa Phước Điền

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 30"

    108° 57’ 43"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Khánh

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 04"

    108° 58’ 30’‘





    C-49-2-D-d

    chùa Phước Lâm

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 23"

    108° 57’ 03"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Lợi

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 33' 48"

    108° 58’ 43"





    C-49-2-D-d

    Sông Quao

    TV

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước



    11° 35' 46"

    108° 52’ 30"

    11° 33’ 18"

    108° 58' 59’‘

    C-49-2-D-d

    cầu Sông Quao

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 36’‘

    108° 58’ 25"





    C-49-2-D-d

    thôn Thuận Hoà

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 21"

    108° 57’ 54’‘





    C-49-2-D-d

    thôn Thuận Lợi

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 33’ 51"

    108° 57' 05"





    C-49-2-D-d

    thôn Vạn Phước

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Ninh Phước

    11° 34’ 27"

    108° 56' 56’‘





    C-49-2-D-d

    đường tỉnh 708

    KX

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 40' 23"

    108° 48’ 54’‘

    11° 35’ 13"

    108° 56' 43"

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    thôn Bảo Vinh

    DC

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 38' 59"

    108° 51’ 18"





    C-49-2-D-a

    Kênh Chàm

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 36' 40"

    108° 52’ 44"

    11° 35’ 37’‘

    108° 56' 20"

    C-49-2-D-d

    Núi Chông

    SV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 12"

    108° 52' 03"





    C-49-2-D-c

    Sông Dinh

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32' 14"

    109° 01’ 34’‘

    C-49-2-D-a

    Núi Đỏ

    SV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 38' 11"

    108° 50’ 02"





    C-49-2-D-a

    hồ Lanh Ra

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 37' 07’‘

    108° 49' 57"





    C-49-2-D-c

    suối Lanh Ra

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 37’ 08’‘

    108° 50' 32"

    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30"

    C-49-2-D-c

    Cầu Lầu

    KX

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 36' 52"

    108° 52’ 41"





    C-49-2-D-d

    thôn Liên Sơn 1

    DC

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 37' 20"

    108° 51’ 40’‘





    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    thôn Liên Sơn 2

    DC

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 37' 40"

    108° 51’ 06"





    C-49-2-D-a

    Suối Me

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 46"

    108° 52’ 30’‘

    11° 39’ 12"

    108° 51’ 35’‘

    C-49-2-D-a

    Kênh Nam

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 38' 16"

    108° 52' 03"

    11° 31’ 51’‘

    108° 59' 19"

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    Suối Ngang

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 36’ 08’‘

    108° 46’ 16’‘

    11° 37’ 25"

    108° 49' 30"

    C-49-2-D-c

    đập Nha Trinh

    KX

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 38’ 16’‘

    108° 52' 03"





    C-49-2-D-a

    thôn Phước An 1

    DC

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 15"

    108° 52' 37"





    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    thôn Phước An 2

    DC

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 36’ 47’‘

    108° 52' 22"





    C-49-2-D-c

    Sông Quao

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 35' 46"

    108° 52’ 30’‘

    11° 33’ 18"

    108° 58' 59"

    C-49-2-D-c;

    C-49-2-D-d

    Suối So

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 35’ 10’‘

    108° 49’ 26"

    11° 36' 52"

    108° 51’ 08"

    C-49-2-D-c

    cồn Sông Lấp

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 38’ 51"

    108° 52' 16"





    C-49-2-D-a

    suối Tầm Rá

    TV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước



    11° 33’ 46"

    108° 47’ 33"

    11° 37' 19"

    108° 49' 57’‘

    C-49-2-D-c

    núi Ya Lai

    SV

    xã Phước Vinh

    H. Ninh Phước

    11° 35’ 40"

    108° 49' 26"





    C-49-2-D-c

    Khu phố 1

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 00’‘

    108° 46' 17"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 48"

    108° 46’ 33"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 3

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 40"

    108° 46’ 57"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 4

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 59"

    108° 47' 27"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 5

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46' 40"

    108° 47’ 31"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 6

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 08"

    108° 46' 24’‘





    C-49-2-B-c

    Khu phố 7

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46' 56"

    108° 46' 40"





    C-49-2-B-c

    Khu phố 8

    DC

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 22"

    108° 47’ 18"





    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 32"

    108° 58’ 51"

    11° 50' 09"

    108° 38’ 37"

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27B

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 46' 25"

    108° 47' 14’‘

    11° 53’ 03"

    109° 03’ 07"

    C-49-2-B-c

    đường tỉnh 707

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 02’ 26"

    108° 49' 02"

    11° 46' 59"

    108° 47’ 51"

    C-49-2-B-c

    Sông Cái

    TV

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 00’ 00"

    108° 48’ 40’‘

    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    C-49-2-B-c

    kênh Chính Đông

    TV

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50' 38"

    108° 43' 52"

    11° 46' 25"

    108° 47' 50"

    C-49-2-B-c

    kênh Chính Tây

    TV

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50' 40"

    108° 43' 52"

    11° 45’ 01"

    108° 46’ 37’‘

    C-49-2-B-c

    Nhà máy Nước khoáng Krông Pha

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 17’‘

    108° 45' 58"





    C-49-2-B-c

    Suối Môn

    TV

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 46’ 11"

    108° 46’ 08"

    11° 44' 16"

    108° 48' 22"

    C-49-2-B-c

    Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trường Tộ

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47 03"

    108° 46’ 32"





    C-49-2-B-c

    cầu Ninh Bình

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 30"

    108° 47' 24"





    C-49-2-B-c

    Sông Ông

    TV

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 49’ 32"

    108° 40' 16"

    11° 44’ 59"

    108° 48' 29"

    C-49-2-B-c

    cầu Quảng Ninh

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 08"

    108° 47' 59’‘





    C-49-2-B-c

    nhà thờ Song Mỹ

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 54"

    108° 46' 26"





    C-49-2-B-c

    cầu Tân Lập

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 28"

    108° 46’ 41"





    C-49-2-B-c

    chùa Tân Sơn

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46' 54"

    108° 46’ 39’‘





    C-49-2-B-c

    Trường Tiểu học Tân Sơn A

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46’ 57"

    108° 46' 28"





    C-49-2-B-c

    Trường Tiểu học Tân Sơn B

    KX

    TT. Tân Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46' 11"

    108° 47’ 22"





    C-49-2-B-c

    suối Cá Trê

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 41’ 35"

    108° 43’ 29"

    11° 41’ 22"

    108° 44’ 59"

    C-49-2-C-b

    Suối Cát

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 45’ 24’‘

    108° 44’ 31"

    11° 43’ 06"

    108° 46’ 13"

    C-49-2-A-d

    Sông Dầu

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 44’ 24’‘

    108° 43’ 28"

    11° 42’ 54"

    108° 46' 08"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    Hòn Đá

    SV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 31’‘

    108° 43' 37"





    C-49-2-C-b

    Hòn Đò

    SV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 32"

    108° 44’ 10"





    C-49-2-C-b

    cầu Hoà Sơn

    KX

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 39’‘

    108° 45’ 45"





    C-49-2-D-a

    núi Hòn Một

    SV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 27'

    108° 46’ 08"





    C-49-2-D-a

    sông Ki Ao

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 44' 24"

    108° 43' 28"

    11° 42’ 54"

    108° 46' 08"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    sông Ma Nới

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 39’ 25"

    108° 41’ 08"

    11° 41’ 21’‘

    108° 44’ 59"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    Núi Ngà

    SV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 27"

    108° 42’ 14’‘





    C-49-2-C-b

    suối Ông Bốn

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 42' 49’‘

    108° 41' 58"

    11° 43’ 34"

    108° 44' 13’‘

    C-49-2-C-b

    Sông Pao

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 41’ 12"

    108° 41’ 56"

    11° 40' 05"

    108° 42' 36’‘

    C-49-2-C-b

    núi Prông

    SV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 59"

    108° 42’ 00"





    C-49-2-C-b

    suối Sa Ru

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 38' 03"

    108° 44’ 10"

    11° 41’ 40"

    108° 45' 54"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    cầu Sông Than

    KX

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 28"

    108° 45' 52"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 08"

    108° 45’ 33"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Định

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 43’ 03"

    108° 45' 04"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Hiệp

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 39’‘

    108° 46’ 23"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Hoà

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 08"

    108° 45' 43"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 30’‘

    108° 45’ 40"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 25"

    108° 45’ 58"





    C-49-2-D-a

    Sông Than

    TV

    xã Hoà Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 41’ 21"

    108° 44’ 59"

    11° 42' 33"

    108° 48’ 41"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    quốc lộ 27

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 32"

    108° 58’ 51’‘

    11° 50' 09’‘

    108° 38’ 37"

    C-49-2-A-d

    chùa Bửu Lâm

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 00’‘

    108° 41’ 17"





    C-49-2-A-d

    Suối Cát

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 51’ 23’‘

    108° 41’ 13"

    11° 50' 45"

    108° 42’ 40"

    C-49-2-A-d

    kênh Chính Đông

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50’ 38’‘

    108° 43’ 52"

    11° 46’ 25"

    108° 47’ 50"

    C-49-2-A-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50’ 40"

    108° 43' 52"

    11° 45’ 01"

    108° 46' 37"

    C-49-2-A-d

    Núi Chuẩn

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 55’ 21"

    108° 40’ 59"





    C-49-2-A-b

    cầu Cơ Giới

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48’ 33’‘

    108° 43’ 55’‘





    C-49-2-A-d

    Nhà máy Thủy điện Đa Nhim

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 15"

    108° 40’ 48"





    C-49-2-A-d

    suối Gia Chiêu

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 52’ 19"

    108° 39’ 07"

    11° 49' 52"

    108° 42' 25"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-A-d

    thôn Gòn 1

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 25"

    108° 41’ 43"





    C-49-2-A-d

    thôn Gòn 2

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 31"

    108° 42’ 07"





    C-49-2-A-d

    Nhà máy Thủy điện Hạ Sông Pha

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 04"

    108° 40' 52"





    C-49-2-A-d

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42' 05"

    109° 05’ 31"





    C-49-2-A-d

    núi Hòn Vàng

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 45"

    108° 44' 49"





    C-49-2-A-d

    cầu Kênh Sả

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 58"

    108° 41’ 00’‘





    C-49-2-A-d

    thôn Lâm Bình

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 57"

    108° 41’ 24’‘





    C-49-2-A-d

    thôn Lâm Hoà

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 59"

    108° 41’ 11"





    C-49-2-A-d

    thôn Lâm Phú

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 49’‘

    108° 41’ 56"





    C-49-2-A-d

    thôn Lâm Quý

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 24"

    108° 42’ 22’‘





    C-49-2-A-d

    thôn Lập Lá

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48’ 50"

    108° 43’ 09"





    C-49-2-A-d

    Trường Trung học cơ sở Lê Lợi

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 36"

    108° 42’ 11"





    C-49-2-A-d

    Suối Mây

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 47’ 49"

    108° 43 '8"

    11° 48' 01"

    108° 45' 22"

    C-49-2-A-d

    Công ty Điện lực Miền Trung

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 05"

    108° 42’ 54"





    C-49-2-A-d

    đèo Ngoạn Mục

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 07"

    108° 38’ 38"





    C-49-2-A-d

    Cầu Nhật

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 59"

    108° 41' 01"





    C-49-2-A-d

    Sông Ông

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 49’ 32’‘

    108° 40' 16"

    11° 44’ 59"

    108° 48' 29"

    C-49-2-A-d

    suối Sa Ra

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 51' 29"

    108° 42’ 11’‘

    11° 50’ 34"

    108° 43’ 05"

    C-49-2-A-d

    suối Sa Vin

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 54’ 41’‘

    108° 42' 07"

    11° 55' 45"

    108° 45' 43"

    C-49-2-A-b

    Suối Sâu

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 48’ 24"

    108° 42' 25"

    11° 48’ 33’‘

    108° 44' 49"

    C-49-2-A-d

    đập Sông Ông

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 37"

    108° 43’ 55"





    C-49-2-A-d

    cầu Sông Pha

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 37"

    108° 42' 04"





    C-49-2-A-d

    đình Sông Pha

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49' 47"

    108° 41’ 35"





    C-49-2-A-d

    nhà thờ Sông Pha

    KX

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 49’ 56"

    108° 41’ 38’‘





    C-49-2-A-d

    núi Sương Mù

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 02"

    108° 40’ 16"





    C-49-2-A-d

    suối Tầm Ngân

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 53’ 49"

    108° 40' 12"

    11° 50' 42"

    108° 43’ 44"

    C-49-2-A-b;

    C-49-2-A-d

    thôn Tầm Ngân 1

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 41"

    108° 43’ 24"





    C-49-2-A-d

    thôn Tầm Ngân 2

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50’ 29"

    108° 43’ 08"





    C-49-2-A-d

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48’ 37"

    108° 43’ 48"





    C-49-2-A-d

    núi Ya Bon Nanh

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 45"

    108° 38' 02"





    C-49-2-A-d

    núi Ya Gọ

    SV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 53' 07"

    108° 42' 25"





    C-49-2-A-b

    suối Ya Gọ

    TV

    xã Lâm Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 53’ 31"

    108° 43' 34"

    11° 50’ 37"

    108° 46’ 23"

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 27

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 32"

    108° 58’ 51"

    11° 50' 9"

    108° 38’ 37"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    đường tỉnh 707

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 02' 26"

    108° 49’ 02"

    11° 46’ 59’‘

    108° 47’ 51"

    C-49-2-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 00’ 00"

    108° 48' 40"

    11° 39' 24’‘

    108° 51’ 58"

    C-49-2-B-c

    kênh Chính Đông

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50’ 38"

    108° 43' 52"

    11° 46’ 25’‘

    108° 47' 50"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50’ 40"

    108° 43’ 52"

    11° 45’ 01’‘

    108° 46’ 37’‘

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 05"

    109° 05’ 31"





    C-49-2-A-d

    núi Hòn Vàng

    SV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 50' 45"

    108° 44’ 49"





    C-49-2-A-d

    Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thúc Kháng

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48’ 24"

    108° 44' 28’‘





    C-49-2-A-d

    Suối Mây

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 47’ 49"

    108° 43’ 08’‘

    11° 48’ 01’‘

    108° 45’ 22"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục xã hội Ninh Thuận

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48' 32"

    108° 47’ 31"





    C-49-2-B-c

    Sông Ông

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 49' 32"

    108° 40' 16"

    11° 44’ 59"

    108° 48' 29"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-B-c

    Suối Sâu

    TV

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 48' 24’‘

    108° 42' 25"

    11° 48’ 33"

    108° 44' 49"

    C-49-2-A-d

    cầu Tân Lập

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 28"

    108° 46' 41"





    C-49-2-B-c

    thôn Tân Lập 1

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 46"

    108° 46' 51’‘





    C-49-2-B-c

    thôn Tân Lập 2

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48' 40’‘

    108° 47’ 14"





    C-49-2-B-c

    cầu Trà Giang

    KX

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 55"

    108° 46' 14"





    C-49-2-B-c

    thôn Trà Giang 1

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 48’ 25"

    108° 44’ 22"





    C-49-2-A-d

    thôn Trà Giang 2

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 41"

    108° 45' 38"





    C-49-2-B-c

    thôn Trà Giang 3

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 24"

    108° 45’ 48’‘





    C-49-2-B-c

    thôn Trà Giang 4

    DC

    xã Lương Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47’ 49’‘

    108° 45’ 21"





    C-49-2-B-c

    suối A Giai

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 09"

    108° 40' 55"

    11° 32’ 32"

    108° 43’ 34"

    C-49-2-C-d

    núi A Ta

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 36’ 26"

    108° 39' 32’‘





    C-49-2-C-d

    suối A Toa

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 49’‘

    108° 36' 40"

    11° 37' 37"

    108° 38’ 24"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-C-c;

    C-49-2-C-d

    suối Ca Giai

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 36' 04’‘

    108° 40' 16"

    11° 39' 25’‘

    108° 41' 38"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-C-d

    núi Ca Ma Dơn

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 37"

    108° 33’ 40"





    C-49-2-C-a

    suối Ca Ta Nôi

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 35' 28"

    108° 33' 54"

    11° 36’ 52"

    108° 36' 22"

    C-49-2-C-c

    núi Com Lom

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 52"

    108° 44' 35’‘





    C-49-2-C-b

    Thôn Do

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 39"

    108° 42’ 14’‘





    C-49-2-C-b

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 31’‘

    108° 40’ 48"





    C-49-2-C-b

    Núi Đam

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 38' 12"

    108° 36' 18"





    C-49-2-C-a

    núi Gia Gô Ai

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 35' 14"

    108° 41’ 38"





    C-49-2-C-d

    thôn Gia Hoa

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 38’‘

    108° 38’ 02"





    C-49-2-C-b

    thôn Gia Rót

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 31’‘

    108° 41’ 06"





    C-49-2-C-b

    núi Gia Túc

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 35' 52’‘

    108° 43' 59"





    C-49-2-C-d

    núi Gia Va

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 34' 57"

    108° 33’ 54"





    C-49-2-C-c

    Núi Giai

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 32’ 47"

    108° 42' 47"





    C-49-2-C-d

    thôn Hà Dài

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 39' 07"

    108° 41' 38"





    C-49-2-C-b

    núi Hòn Diên

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 33' 05"

    108° 38’ 31"





    C-49-2-C-d

    suối Ka Mao

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 33’ 41"

    108° 36’ 47"

    11° 35’ 10"

    108° 37’ 58"

    C-49-2-C-c;

    C-49-2-C-d

    suối Kron

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 36’ 52"

    108° 36' 22"

    11° 37’ 37"

    108° 38' 24"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-C-c;

    C-49-2-C-d

    núi Ku Ríc

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 33' 17"

    108° 40’ 01"





    C-49-2-C-d

    núi La Hon

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 30' 21"

    108° 41' 10"





    C-49-2-C-d

    suối Là Ha

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 32' 54"

    108° 39' 18"

    11° 29’ 39"

    108° 45' 04"

    C-49-2-C-d

    suối Ma Nhông

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 40' 16’‘

    108° 40’ 37"

    11° 39’ 25"

    108° 41' 10"

    C-49-2-C-b

    sông Ma Nới

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 39' 25"

    108° 41’ 08"

    11° 41’ 21"

    108° 44' 59"

    C-49-2-C-b

    núi Ma Ra

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 40’ 47’‘

    108° 41' 10"





    C-49-2-C-b

    núi Ma Rông

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 34' 04"

    108° 35' 17’‘





    C-49-2-C-c

    Suối Nhao

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 37' 29"

    108° 35' 10’‘

    11° 36’ 52’‘

    108° 36' 22"

    C-49-2-C-a;

    C-49-2-C-c

    Sông Pao

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 41' 12’‘

    108° 41' 56"

    11° 40' 05"

    108° 42’ 36"

    C-49-2-C-b

    núi Prông

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 41' 59"

    108° 42' 00"





    C-49-2-C-b

    núi Ra Pa Na

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 32’ 42"

    108° 41' 02"





    C-49-2-C-d

    núi Sa Ra

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 38' 24"

    108° 37' 48’‘





    C-49-2-C-b

    núi Sa Ru

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 53"

    108° 43' 34"





    C-49-2-C-b

    suối Sa Ru

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 38’ 03"

    108° 44' 10"

    11° 41’ 40"

    108° 45’ 54"

    C-49-2-C-b

    núi Sơn Đỏ

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 30’ 05"

    108° 39' 43"





    C-49-2-C-d

    suối Tà Nôi

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 33’ 28"

    108° 35’ 31"

    11° 36’ 09"

    108° 35’ 49"

    C-49-2-C-c

    thôn Tà Nôi

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 03"

    108° 42’ 18"





    C-49-2-C-d

    Suối Tra

    TV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn



    11° 37’ 37"

    108° 38’ 24"

    11° 39’ 25"

    108° 41’ 10"

    C-49-2-C-b

    Thôn Ú

    DC

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 31’‘

    108° 41' 31"





    C-49-2-C-b

    núi Ya Huê

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 36' 55’‘

    108° 43’ 52"





    C-49-2-C-d

    núi Yam

    SV

    xã Ma Nới

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 51’‘

    108° 39' 00"





    C-49-2-C-b

    quốc lộ 27

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34’ 32"

    108° 58’ 51"

    11° 50' 09"

    108° 38' 37"

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-b

    Sông Cái

    TV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 00' 00"

    108° 48' 40"

    11° 39’ 24"

    108° 51' 58"

    C-49-2-D-a

    Đèo Cậu

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38' 29"

    108° 52' 37"





    C-49-2-D-b

    Sông Chá

    TV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 42' 45"

    108° 48' 07’‘

    11° 42' 33"

    108° 48’ 41"

    C-49-2-D-a

    sông Cho Mo

    TV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 45' 03’‘

    108° 55' 05"

    11° 43’ 48"

    108° 48' 32’‘

    C-49-2-D-a

    Sông Dinh

    TV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 39’ 24"

    108° 51’ 58’‘

    11° 32' 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-a

    Núi Đất

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 01’‘

    108° 52’ 07"





    C-49-2-D-a

    cầu Đèo Cậu

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 59’‘

    108° 52’ 24"





    C-49-2-D-b

    nhà thờ Đồng Mé

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 36"

    108° 52’ 08"





    C-49-2-D-a

    Núi Giài

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 38"

    108° 53' 46’‘





    C-49-2-D-b

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 43’ 35"

    108° 50' 31"





    C-49-2-D-a

    núi Hòn Đỏ

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38' 32"

    108° 47' 56"





    C-49-2-D-a

    núi Hòn Khô

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 39' 45"

    108° 49' 43"





    C-49-2-D-a

    núi Hòn Trọc

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 29"

    108° 52' 44"





    C-49-2-D-b

    Cầu Khẩu

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 07"

    108° 50’ 49"





    C-49-2-D-a

    thôn Mỹ Hiệp

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40’ 04"

    108° 52' 34"





    C-49-2-D-a

    thôn Nha Húi

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41' 43"

    108° 54’ 06’‘





    C-49-2-D-b

    chùa Phú Thạnh

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40' 12"

    108° 51’ 50"





    C-49-2-D-a

    đình Phú Thạnh

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40' 04"

    108° 51’ 55"





    C-49-2-D-a

    thôn Phú Thạnh

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40’ 15"

    108° 51’ 47"





    C-49-2-D-a

    thôn Phú Thuận

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 41’ 13"

    108° 50’ 20"





    C-49-2-D-a

    thôn Phú Thủy

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 39' 06"

    108° 52' 22"





    C-49-2-D-a

    cầu Tân Mỹ

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42' 48"

    108° 48’ 37"





    C-49-2-D-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 45"

    108° 48' 50"





    C-49-2-D-a

    Núi Tiếng

    SV

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40’ 21"

    108° 54' 40"





    C-49-2-D-b

    Cầu Xéo

    KX

    xã Mỹ Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 18’‘

    108° 49' 05"





    C-49-2-D-a

    quốc lộ 27

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34’ 32"

    108° 58' 51"

    11° 50’ 09"

    108° 38’ 37"

    C-49-2-D-b

    Kênh Bắc

    TV

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 38' 22"

    108° 52' 16"

    11° 38’ 39"

    109° 03’ 40"

    C-49-2-D-b;

    C-49-2-D-d

    Đèo Cậu

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 29"

    108° 52’ 37"





    C-49-2-D-b

    Sông Dinh

    TV

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 39' 24"

    108° 51’ 58"

    11° 32’ 14"

    109° 01’ 34"

    C-49-2-D-a;

    C-49-2-D-b;

    C-49-2-D-d

    đình Đắc Nhơn

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36’ 53"

    108° 55’ 18"





    C-49-2-D-d

    thôn Đắc Nhơn 1

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 00"

    108° 55' 02"





    C-49-2-D-d

    thôn Đắc Nhơn 2

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36' 53"

    108° 55' 26"





    C-49-2-D-d

    thôn Đắc Nhơn 3

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36' 43"

    108° 55' 32"





    C-49-2-D-d

    núi Hòn Dài

    SV

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 39’ 38’‘

    108° 53' 46"





    C-49-2-D-b

    thôn Láng Ngựa

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 24"

    108° 54’ 52"





    C-49-2-D-d

    thôn Lương Cang 1

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 05"

    108° 54’ 39"





    C-49-2-D-d

    thôn Lương Cang 2

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 25"

    108° 54' 12"





    C-49-2-D-d

    thôn Lương Tri

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 45’‘

    108° 55' 34"





    C-49-2-D-b;

    C-49-2-D-d

    cầu Ma Nương

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36’ 57"

    108° 54' 54’‘





    C-49-2-D-d

    Núi Ngỗng

    SV

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38' 08"

    108° 54' 40"





    C-49-2-D-b

    Công ty cổ phần Giống cây trồng Nha Hố

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 05"

    108° 53’ 13"





    C-49-2-D-b

    Viện Nghiên cứu cây bông và Phát triển nông nghiệp Nha Hố

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 12"

    108° 52’ 55"





    C-49-2-D-b

    thôn Nha Hố 1

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 38’ 04"

    108° 53’ 20"





    C-49-2-D-b

    thôn Nha Hố 2

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 57"

    108° 53’ 12"





    C-49-2-D-b

    thôn Núi Ngỗng

    DC

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37' 43"

    108° 54’ 22"





    C-49-2-D-b

    cầu Ông Một

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 37’ 20"

    108° 54' 18"





    C-49-2-D-d

    chùa Phước Long

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36' 53"

    108° 55' 18"





    C-49-2-D-d

    chùa Thiền Lâm

    KX

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 36' 55"

    108° 55’ 02"





    C-49-2-D-d

    Núi Tiếng

    SV

    xã Nhơn Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 40’ 21’‘

    108° 54' 40"





    C-49-2-D-b

    quốc lộ 27

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 34' 32"

    108° 58' 51"

    11° 50' 09’‘

    108° 38’ 37"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-D-b

    Sông Cái

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    12° 00’ 00"

    108° 48’ 40"

    11° 39’ 24"

    108° 51‘ 58"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-D-a

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 50’ 40"

    108° 43’ 52"

    11° 45’ 01"

    108° 46’ 37"

    C-49-2-B-c

    Sông Dầu

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 44’ 24"

    108° 43’ 28’‘

    11° 42’ 54"

    108° 46’ 08"

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    sông Dầu 1

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 46’ 35"

    108° 41’ 28"

    11° 44' 24"

    108° 43’ 28"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-C-b

    sông Dầu 2

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 44’ 04"

    108° 41' 17"

    11° 44’ 24"

    108° 43’ 28"

    C-49-2-C-b

    nhà thờ Hạnh Trí

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44’ 33’‘

    108° 47’ 28"





    C-49-2-D-a

    thôn Hạnh Trí 1

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44’ 27"

    108° 47' 34"





    C-49-2-D-a

    thôn Hạnh Trí 2

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44’ 39"

    108° 47’ 35’‘





    C-49-2-D-a

    thôn La Vang 1

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 28"

    108° 47’ 32"





    C-49-2-B-c

    thôn La Vang 2

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 11’‘

    108° 47' 38’‘





    C-49-2-B-c

    thôn Lương Giang

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42' 51"

    108° 48' 18’‘





    C-49-2-D-a

    Đồi M

    SV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44' 56"

    108° 42' 20’‘





    C-49-2-C-b

    Suối Mây

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 45’ 24"

    108° 44' 31"

    11° 43’ 06’‘

    108° 46’ 13"

    C-49-2-A-d;

    C-49-2-C-b;

    C-49-2-D-a

    Suối Môn

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 46’ 11"

    108° 46' 08"

    11° 44' 16"

    108° 48' 22"

    C-49-2-B-c;

    C-49-2-D-a

    Núi Một

    SV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44’ 08"

    108° 45' 47’‘





    C-49-2-D-a

    Núi Nhọn

    SV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 46' 29"

    108° 42' 54"





    C-49-2-A-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ninh Sơn

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 52"

    108° 48’ 32"





    C-49-2-D-a

    Nhà máy Tinh bột sắn Ninh Thuận

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42’ 57"

    108° 48’ 24"





    C-49-2-D-a

    suối Nước Nóng

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 46’ 00"

    108° 44' 01"

    11° 45’ 24"

    108° 44' 31"

    C-49-2-A-d

    Sông Ông

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 49’ 32"

    108° 40’ 16’‘

    11° 44' 59"

    108° 48’ 29"

    C-49-2-B-c

    chùa Quảng Sơn

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 26"

    108° 47' 20"





    C-49-2-B-c

    khu công nghiệp Quảng Sơn

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 43’ 23’‘

    108° 48’ 08"





    C-49-2-D-a

    nhà thờ Quảng Thuận

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45' 19"

    108° 47' 30"





    C-49-2-B-c

    Nhà máy Thủy điện Sông Ông

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 02"

    108° 48’ 18"





    C-49-2-B-c

    núi Sương Mù

    SV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 47' 02’‘

    108° 40’ 16"





    C-49-2-A-d

    cầu Tân Mỹ

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 42' 48"

    108° 48’ 37"





    C-49-2-D-a

    nhà thờ Thạch Hà

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 21’‘

    108° 47' 09"





    C-49-2-B-c

    thôn Thạch Hà 1

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45' 19"

    108° 47' 13"





    C-49-2-B-c

    thôn Thạch Hà 2

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45’ 33’‘

    108° 47’ 09"





    C-49-2-B-c

    Sông Than

    TV

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn



    11° 41’ 21"

    108° 44' 59"

    11° 42’ 33"

    108° 48' 41"

    C-49-2-D-a

    nhà thờ Triệu Phong

    KX

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44’ 53"

    108° 47’ 09’‘





    C-49-2-D-a

    thôn Triệu Phong 1

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 44' 48"

    108° 47' 10"





    C-49-2-D-a

    thôn Triệu Phong 2

    DC

    xã Quảng Sơn

    H. Ninh Sơn

    11° 45' 01’‘

    108° 47’ 16’‘





    C-49-2-D-a;

    C-49-2-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-3-C-a

    cầu Ba Tháp

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 02"

    109° 02’ 19"





    C-49-3-C-a

    thôn Ba Tháp

    DC

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 40’ 54"

    109° 02’ 10"





    C-49-3-C-a

    kênh Bà Xoài

    TV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc



    11° 40’ 38’‘

    109° 02’ 42"

    11° 38’ 20"

    109° 01' 55"

    C-49-3-C-a

    Kênh Bắc

    TV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc



    11° 38’ 22"

    108° 52' 16"

    11° 38' 39"

    109° 03' 40"

    C-49-3-C-a

    Núi Beo

    SV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 05’‘

    109° 01’ 36"





    C-49-3-C-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 24"

    109° 00’ 18"





    C-49-3-C-a

    Nhà máy Gạch Tuynel Du Long

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 26’‘

    109° 02’ 42"





    C-49-3-C-a

    núi Đá Nhà

    SV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 24"

    109° 00' 03’‘





    C-49-3-C-a

    Núi Đất

    SV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 33’‘

    109° 00’ 23"





    C-49-3-C-a

    Cầu Đôi

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 19"

    109° 02' 35"





    C-49-3-C-a

    cầu Gò Sạn

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 40’ 12"

    109° 01' 47"





    C-49-3-C-a

    thôn Gò Sạn

    DC

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 40' 25’‘

    109° 01’ 59"





    C-49-3-C-a

    cầu Lăng Ông 1

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 24"

    109° 02' 53"





    C-49-3-C-a

    cầu Lăng Ông 2

    KX

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 23"

    109° 02’ 47"





    C-49-3-C-a

    Núi Một

    SV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 00"

    109° 00' 54"





    C-49-3-C-a

    thôn Mỹ Nhơn

    DC

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc

    11° 40’ 25"

    109° 01' 16’‘





    C-49-3-C-a

    Suối Tối

    TV

    xã Bắc Phong

    H. Thuận Bắc



    11° 43' 39"

    109° 00’ 11"

    11° 38' 21"

    109° 02' 55"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06"

    108° 51' 53"

    C-49-3-C-a

    Kênh Bắc

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 38’ 22"

    108° 52’ 16"

    11° 38’ 39"

    109° 03' 40"

    C-49-3-C-a

    suối Bầu Dài

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 40’ 28’‘

    109° 03’ 13’‘

    11° 39’ 04"

    109° 02' 53"

    C-49-3-C-a

    thôn Bỉnh Nghĩa

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 39’ 09"

    109° 03' 38"





    C-49-3-C-a

    suối Cây Lim

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 41’ 18"

    109° 03’ 21’‘

    11° 40' 59"

    109° 03' 10"

    C-49-3-C-a

    Núi Chúa

    SV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 40’ 33’‘

    109° 06’ 58’‘





    C-49-3-C-a

    cầu Cột Chuối 1

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 43"

    109° 03' 07’‘





    C-49-3-C-a

    cầu Cột Chuối 2

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 38"

    109° 03' 04"





    C-49-3-C-a

    suối Đồng Nha

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 40' 32"

    109° 06’ 11"

    11° 37’ 20"

    109° 02’ 20"

    C-49-3-C-a

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 42' 05"

    109° 05’ 31"





    C-49-3-C-a

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 37' 56"

    109° 05’ 56"





    C-49-3-C-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 38’ 33’‘

    109° 05’ 20’‘





    C-49-3-C-a

    suối Kiền Kiền

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 44’ 50"

    109° 06’ 41’‘

    11° 41’ 56"

    109° 03’ 09’‘

    C-49-3-C-a

    đường Kiền Kiền-Vĩnh Hy

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 42' 07"

    109° 03’ 20’‘

    11° 35' 04’‘

    109° 07’ 39’‘

    C-49-3-C-a

    thôn Láng Me

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 00"

    109° 03' 47"





    C-49-3-C-a

    cầu Lăng Ông 1

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 24"

    109° 02' 53"





    C-49-3-C-a

    suối Me Cháy

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc



    11° 41’ 39"

    109° 03’ 03"

    11° 40’ 28"

    109° 03’ 13"

    C-49-3-C-a

    thôn Xóm Bằng

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 39’ 28"

    109° 06’ 00"





    C-49-3-C-a

    thôn Xóm Bằng 2

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thuận Bắc

    11° 39' 40"

    109° 03’ 59"





    C-49-3-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16’‘

    11° 20' 06"

    108° 51' 53"

    C-49-3-A-c

    đường tỉnh 706

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 46' 48"

    109° 04’ 44’‘

    11° 51’ 47"

    108° 58’ 45"

    C-49-3-A-c

    núi Ba Hồ

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 27"

    109° 03' 04"





    C-49-3-A-c

    thôn Ba Hồ

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 06"

    109° 04' 16’‘





    C-49-3-A-c

    Núi Bà

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 29"

    109° 08' 13"





    C-49-3-A-d

    cầu Bầu Âu

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 00"

    109° 04' 57"





    C-49-3-A-c

    Núi Bay

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 01’‘

    109° 06’ 11"





    C-49-3-A-c

    Suối Bay

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 45’ 55"

    109° 06' 18"

    11° 47' 13"

    109° 06' 32"

    C-49-3-A-c

    thôn Bình Tiên

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48' 00"

    109° 10' 59"





    C-49-3-A-d

    cầu Cây Da

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 34"

    109° 06’ 13"





    C-49-3-A-c

    Núi Chúa

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 35"

    109° 08' 17’‘





    C-49-3-C-b

    núi Cô Lô

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 30"

    109° 04’ 48"





    C-49-3-A-c

    Suối Dầu

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 47’ 14’‘

    109° 04’ 52"

    11° 47' 31"

    109° 05' 29"

    C-49-3-A-c

    sông Dò Tả

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 47’ 31’‘

    109° 05’ 29"

    11° 48' 40"

    109° 06’ 14"

    C-49-3-A-c

    Cầu Gẫy

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 09"

    109° 05' 06"





    C-49-3-A-c

    núi Giác Lan

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 49’ 04"

    109° 05’ 24"





    C-49-3-A-c

    thôn Giác Lan

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48' 10"

    109° 05' 51"





    C-49-3-A-c

    thôn Hiệp Kiết

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 51"

    109° 04’ 41"





    C-49-3-A-c

    thôn Hiệp Thành

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 25’‘

    109° 04' 34"





    C-49-3-A-c

    ga Kà Rôm

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46’ 47"

    109° 04’ 37"





    C-49-3-A-c

    thôn Kà Rôm

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 11"

    109° 04' 19"





    C-49-3-A-c

    Suối Kẹp

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 45' 59"

    109° 06' 50"

    11° 47' 13"

    109° 06’ 32’‘

    C-49-3-A-c

    chùa Long Cát

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 49’‘

    109° 04' 41"





    C-49-3-A-c

    cầu Mỹ Thạnh 1

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 11’‘

    109° 06' 03’‘





    C-49-3-A-c

    cầu Mỹ Thạnh 2

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48' 02"

    109° 05' 52’‘





    C-49-3-A-c

    Vườn quốc gia Núi Chúa

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 35"

    109° 08’ 17"





    C-49-3-C-b

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 43’ 07’‘

    109° 08' 02"

    11° 41’ 22"

    109° 09’ 22’‘

    C-49-3-A-d

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 46’ 23’‘

    109° 08' 17"

    11° 48’ 33"

    109° 09’ 18"

    C-49-3-A-d

    núi Nước Nhí

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 04’‘

    109° 09' 43’‘





    C-49-3-A-d

    Núi Sưa

    SV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 12"

    109° 08’ 46"





    C-49-3-A-d

    cầu Suối Dầu

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 37"

    109° 05' 27"





    C-49-3-A-c

    cầu Suối Giếng

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48' 04"

    109° 06’ 05"





    C-49-3-A-c

    thôn Suối Giếng

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 05"

    109° 05' 56"





    C-49-3-A-c

    cầu Suối Vang

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 41"

    109° 04’ 42"





    C-49-3-A-c

    cầu Suối Vang

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 47"

    109° 04’ 23"





    C-49-3-A-c

    thôn Suối Vang

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 37’‘

    109° 04' 19’‘





    C-49-3-A-c

    Sông Trâu

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 47’ 52"

    108° 58' 59"

    11° 47' 14"

    109° 04’ 52"

    C-49-3-A-c

    Suối Vang

    TV

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 46' 22’‘

    109° 03' 09"

    11° 47’ 31"

    109° 05' 29"

    C-49-3-A-c

    cầu Vườn Gòn

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 48"

    109° 05’ 37"





    C-49-3-A-c

    cầu Xóm Đèn

    KX

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46’ 43"

    109° 04' 52’‘





    C-49-3-A-c

    thôn Xóm Đèn

    DC

    xã Công Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 46’ 38"

    109° 04’ 55"





    C-49-3-A-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06"

    108° 51’ 53"

    C-49-3-A-c;

    C-49-3-C-a

    thôn Ấn Đạt

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 07"

    109° 03' 07"





    C-49-3-C-a

    núi Bà Râu

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44' 55’‘

    109° 02’ 38"





    C-49-3-C-a

    suối Bà Râu

    TV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 44’ 28"

    109° 01’ 38"

    11° 41' 39’‘

    109° 03’ 03"

    C-49-3-C-a

    thôn Bà Râu 1

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 21"

    109° 02' 59"





    C-49-3-C-a

    thôn Bà Râu 2

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 16"

    109° 02' 49"





    C-49-3-C-a

    mương Cây Trâm

    TV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 42' 34’‘

    109° 04' 05"

    11° 41’ 18’‘

    109° 03' 21"

    C-49-3-C-a

    núi Chúa Em

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44' 41"

    109° 06’ 18"





    C-49-3-C-a

    cầu Cột Chuối 1

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 43"

    109° 03’ 07"





    C-49-3-C-a

    cầu Cột Chuối 2

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 38"

    109° 03’ 04"





    C-49-3-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 45’ 10"

    109° 04’ 41’‘

    11° 46' 42"

    109° 04’ 34"

    C-49-3-A-c

    cầu Kiền Kiền

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 42’ 34"

    109° 03’ 35’‘





    C-49-3-C-a

    núi Kiền Kiền

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41' 33’‘

    109° 04’ 34"





    C-49-3-C-a

    suối Kiền Kiền

    TV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 44' 50’‘

    109° 06’ 41’‘

    11° 41' 56"

    109° 03’ 09"

    C-49-3-C-a

    thôn Kiền Kiền 1

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 42’ 21"

    109° 03' 25’‘





    C-49-3-C-a

    thôn Kiền Kiền 2

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 42' 27"

    109° 03’ 36"





    C-49-3-C-a

    đường Kiền Kiền-Vĩnh Hy

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc



    11° 42' 07"

    109° 03’ 20"

    11° 35’ 04"

    109° 07' 39’‘

    C-49-3-C-a

    cầu Lăng Ông 1

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 24’‘

    109° 02' 53"





    C-49-3-C-a

    cầu Lăng Ông 2

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 23’‘

    109° 02' 47"





    C-49-3-C-a

    núi Ma Ó

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 30’‘

    109° 05' 41’‘





    C-49-3-C-a

    Núi Một

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 18"

    109° 04’ 01"





    C-49-3-C-a

    Nhà máy Phân bón hữu cơ vi sinh Nam Thành

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 41’ 45’‘

    109° 03’ 43"





    C-49-3-C-a

    Trạm Nghiên cứu và Chuyển giao tiến bộ khoa học chăn nuôi Dê Cừu Ninh Thuận

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 45’ 37"

    109° 03’ 36’‘





    C-49-3-A-c

    núi Ông Ngài

    SV

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 06’‘

    109° 01' 16"





    C-49-3-C-a

    cầu Suối Đá

    KX

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 45' 07"

    109° 04’ 22"





    C-49-3-A-c

    thôn Suối Đá

    DC

    xã Lợi Hải

    H. Thuận Bắc

    11° 45' 22"

    109° 04’ 26"





    C-49-3-A-c

    đường tỉnh 706

    KX

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc



    11° 46’ 48"

    109° 04' 44"

    11° 51' 47"

    108° 58' 45"

    C-49-3-A-c

    suối Ba Hồ

    TV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc



    11° 47' 43’‘

    109° 00’ 22"

    11° 46' 22"

    109° 03’ 09"

    C-49-3-A-c

    núi Cam Ma Nhung

    SV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 51' 35"

    109° 03’ 40"





    C-49-3-A-c

    núi Cô Lô

    SV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 30"

    109° 04' 48’‘





    C-49-3-A-c

    thôn Đầu Suối A

    DC

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 49' 55"

    109° 02’ 03’‘





    C-49-3-A-c

    thôn Đầu Suối B

    DC

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 50’ 16"

    109° 02’ 54"





    C-49-3-A-c

    thôn Động Thông

    DC

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 50’ 04"

    109° 02’ 53"





    C-49-3-A-c

    núi Giác Lan

    SV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 49’ 04’‘

    109° 05' 24"





    C-49-3-A-c

    núi Hao Chu Hy

    SV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 47' 07"

    108° 59' 17’‘





    C-49-2-B-d

    hồ Ma Trai

    TV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 49' 58’‘

    109° 04' 34"





    C-49-3-A-c

    thôn Ma Trai

    DC

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 49' 42"

    109° 04' 23"





    C-49-3-A-c

    núi Pháo Kích

    SV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 34"

    109° 02’ 06"





    C-49-3-A-c

    hồ Sông Trâu

    TV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 48’ 54"

    109° 03’ 43"





    C-49-3-A-c

    suối Sừng Trâu

    TV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc



    11° 51' 06"

    109° 03’ 15"

    11° 49' 50’‘

    109° 03' 22"

    C-49-3-A-c

    thôn Tập Lá

    DC

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc

    11° 50' 02"

    109° 01’ 55"





    C-49-3-A-c

    Sông Trâu

    TV

    xã Phước Chiến

    H. Thuận Bắc



    11° 47' 52"

    108° 58’ 59"

    11° 47’ 14"

    109° 04' 52"

    C-49-3-A-c

    suối Ba Hồ

    TV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc



    11° 47' 43’‘

    109° 00' 22"

    11° 46’ 22’‘

    109° 03’ 09"

    C-49-3-A-c

    đập Bến Nưng

    KX

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 44' 37"

    109° 01’ 12’‘





    C-49-3-C-a

    thôn Cầu Đá

    DC

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 44' 32"

    109° 01' 12"





    C-49-3-C-a

    núi Đá Cao

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 46’ 18"

    109° 02’ 28"





    C-49-3-A-c

    thôn Đá Liệt

    DC

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 44' 59"

    109° 01’ 37"





    C-49-3-C-a

    núi Đá Mài

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 43' 07"

    109° 00’ 14"





    C-49-3-C-a

    thôn Đá Mài Dưới

    DC

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 30"

    109° 01’ 19"





    C-49-3-C-a

    thôn Đá Mài Trên

    DC

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 44’ 19"

    109° 01’ 19’‘





    C-49-3-C-a

    núi Hao Chu Hy

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 47’ 07’‘

    108° 59’ 17"





    C-49-2-B-d

    suối Lô Cu

    TV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc



    11° 46' 36"

    109° 00' 23"

    11° 44’ 37"

    109° 01’ 12"

    C-49-3-A-c;

    C-49-3-C-a

    Núi Phi

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 12"

    108° 59’ 31"





    C-49-2-D-b

    Suối Quẹo

    TV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc



    11° 44’ 37"

    109° 01’ 12"

    11° 44’ 28"

    109° 01’ 38"

    C-49-3-C-a

    Núi Rã

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 45' 16"

    108° 57’ 58"





    C-49-2-B-d

    thôn Suối Le

    DC

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 43’ 37"

    108° 59’ 07’‘





    C-49-2-D-b

    Suối Tối

    TV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc



    11° 43’ 39"

    109° 00’ 11"

    11° 38’ 21"

    109° 02' 55"

    C-49-2-D-b;

    C-49-3-C-a

    Núi Xanh

    SV

    xã Phước Kháng

    H. Thuận Bắc

    11° 46' 51"

    109° 00' 25"





    C-49-3-A-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam



    11° 48’ 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06"

    108° 51' 53"

    C-49-14-B-c;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a;

    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    ga Cà Ná

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 21’ 15"

    108° 52' 30"





    C-49-14-B-c

    Cầu Ga

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 21’ 19"

    108° 52' 31"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    chùa Lạc Nghiệp

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 20’ 23’‘

    108° 53’ 08’‘





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Nghiệp 1

    DC

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 20’ 29"

    108° 53’ 07"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Nghiệp 2

    DC

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 20' 30"

    108° 53’ 11’‘





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    chùa Lạc Sơn

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 20’ 06’‘

    108° 52’ 00"





    C-49-14-B-c

    thôn Lạc Sơn 1

    DC

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 20’ 25"

    108° 52’ 35"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Sơn 2

    DC

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 21’ 15’‘

    108° 52' 36"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Sơn 3

    DC

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 22’ 15’‘

    108° 52’ 44"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Suối Ngang

    TV

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam



    11° 22’ 04"

    108° 50’ 36"

    11° 21’ 31"

    108° 52’ 41"

    C-49-14-B-c;

    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Cầu Oằn

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 21’ 38"

    108° 52’ 32"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    cầu Quán Thẻ 5

    KX

    xã Cà Ná

    H. Thuận Nam

    11° 22' 07"

    108° 52’ 37"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 05’‘

    108° 50' 49"





    C-49-14-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28' 53"

    108° 49’ 59"





    C-49-14-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 14"

    108° 50' 06"





    C-49-14-B-a

    đường tỉnh 709

    KX

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 28' 37"

    108° 54’ 10"

    11° 28’ 39’‘

    108° 47 46’‘

    C- 49-14-B-a

    suối Cá Chê

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 23’ 31’‘

    108° 47' 09’‘

    11° 25’ 45"

    108° 48’ 22"

    C-49-14-B-a

    kênh Cà Tiêu

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 31’ 14"

    108° 52’ 13"

    11° 28' 41"

    108° 49' 36"

    C-49-14-B-a

    kênh Chà Vin

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 28' 42"

    108° 48' 50"

    11° 28' 51’‘

    108° 52' 12"

    C-49-14-B-a

    suối Chó Dạo

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 29’ 42"

    108° 50’ 24’‘

    11° 28’ 53"

    108° 50’ 25’‘

    C-49-14-B-a

    Hồ CK7

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29' 58"

    108° 49’ 42"





    C-49-14-B-a

    núi Đầu Bò

    SV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 26’ 29’‘

    108° 47' 18’‘





    C-49-14-B-a

    núi Giếng Ma

    SV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 03"

    108° 48' 00"





    C-49-14-B-a

    núi Gió Hứ

    SV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 23' 41"

    108° 47' 31"





    C-49-14-B-a

    Đập Kía

    KX

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 08"

    108° 51’ 38"





    C-49-14-B-a

    Sông Lu

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 32’ 31"

    109° 00’ 32"

    C-49-14-B-a

    đập Ma Rên

    KX

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28' 59’‘

    108° 51' 12"





    C-49-14-B-a

    suối Ra Pa Pôn

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 33’ 17"

    108° 48' 00"

    11° 28’ 46’‘

    108° 49' 19"

    C-49-14-B-a

    núi Tà Lan

    SV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam

    11° 25' 56’‘

    108° 49' 44"





    C-49-14-B-a

    suối Trà Van

    TV

    xã Nhị Hà

    H. Thuận Nam



    11° 24' 35"

    108° 45' 32"

    11° 28’ 55"

    108° 51' 18"

    C-49-14-B-a

    Xí nghiệp Muối Cà Ná

    KX

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 19’ 38’‘

    108° 54' 40’‘





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    núi Đá Bạc

    SV

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 22' 56’‘

    108° 54’ 32"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Hòn Mái

    SV

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 23' 51’‘

    108° 55' 26"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Lạc Tân 1

    DC

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20’ 18’‘

    108° 53' 17"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Tân 2

    DC

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20' 13’‘

    108° 53' 26"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Lạc Tân 3

    DC

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20' 09"

    108° 53' 36"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Núi Mây

    SV

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20' 29"

    108° 56' 49"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Thương Diêm 1

    DC

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20' 15’‘

    108° 54’ 22"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    thôn Thương Diêm 2

    DC

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam

    11° 20' 03"

    108° 54' 27"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Suối Trai

    TV

    xã Phước Diêm

    H. Thuận Nam



    11° 21' 50’‘

    108° 56’ 06"

    11° 20’ 59"

    108° 53' 42"

    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    hồ Bầu Ngứ

    TV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 21"

    108° 57' 36"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Bầu Ngứ

    TV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam



    11° 26' 41’‘

    108° 56’ 02"

    11° 28’ 01"

    108° 57’ 18"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Bầu Ngứ

    DC

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 02"

    108° 57’ 41"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Đèo Cả

    SV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 21’ 13"

    108° 57’ 11"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    núi Hồ Ba Bể

    SV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 21' 50"

    108° 58' 55’‘





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    núi Hòn Mái

    SV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 23' 51"

    108° 55’ 26"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    núi Ma Vít

    SV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 51"

    108° 59’ 20"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    Núi Mây

    SV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 20' 29"

    108° 56' 49"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-c

    hồ Núi Một

    TV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 24’ 25"

    108° 58' 00"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    đầm Sơn Hải

    TV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 24' 40"

    108° 59' 49’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Sơn Hải 1

    DC

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 24' 58’‘

    109° 00' 16"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Sơn Hải 2

    DC

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 24’ 51"

    109° 00’ 07"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Mộ Tháp

    KX

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 18"

    108° 58’ 01’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Vũng Tròn

    TV

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 26’ 36’‘

    109° 00' 27"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Từ Thiện

    DC

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 59"

    109° 00’ 36"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Vĩnh Trường

    DC

    xã Phước Dinh

    H. Thuận Nam

    11° 26’ 49"

    109° 00’ 22"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    đường tỉnh 709

    KX

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 28’ 37"

    108° 54’ 10"

    11° 28' 39"

    108° 47' 46"

    C-49-14-B-a

    suối A Giai

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 34’ 09"

    108° 40' 55"

    11° 32' 32"

    108° 43’ 34"

    C-49-2-C-d

    núi Ba Rốc

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 17"

    108° 45' 36"





    C-49-14-B-a

    Sông Biêu

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 27’ 39"

    108° 45' 32"

    11° 28' 44"

    108° 48' 49"

    D-49-14-B-a

    đập Cà Tiêu

    KX

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 01"

    108° 47’ 28"





    D-49-14-B-a

    núi Cha Bau

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 31’ 19"

    108° 43’ 44"





    C-49-2-C-d

    kênh Chà Vin

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 28’ 42"

    108° 48' 50"

    11° 28’ 51"

    108° 52’ 12"

    D-49-14-B-a

    Hồ CK7

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29' 58’‘

    108° 49' 42’‘





    D-49-14-B-a

    suối Đá Máng

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 30’ 13"

    108° 48' 04"

    11° 29' 32"

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-B-a

    núi Đầu Bồ

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 04"

    108° 46’ 27"





    C-49-14-B-a

    núi Đồi Hai

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 32’ 21"

    108° 48’ 50"





    C-49-2-D-c

    Sông Giá

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 28' 44"

    108° 48’ 50’‘

    D-49-14-B-a

    Suối Giá

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 32’ 32"

    108° 43' 34"

    11° 30’ 01"

    108° 46' 30"

    C-49-2-C-d;

    C-49-2-D-c

    Thôn Giá

    DC

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 57"

    108° 47' 56’‘





    C-49-14-B-a

    núi Gia Loa

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 46"

    108° 42' 43"





    C-49-14-A-b

    núi Gia Túc

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 35’ 52"

    108° 43’ 59"





    C-49-2-C-d

    Núi Giai

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 32’ 47"

    108° 42' 47"





    C-49-2-C-d

    núi La Hon

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 30’ 21"

    108° 41’ 10"





    C-49-2-C-d

    thôn Là A

    DC

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 05"

    108° 47' 42"





    C-49-14-B-a

    suối Là Ha

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 28' 55"

    108° 41’ 27"

    11° 29’ 39"

    108° 45' 04"

    C-49-14-A-b;

    C-49-14-B-a

    suối Lanh Ra

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 34’ 12"

    108° 43' 48’‘

    11° 35’ 55"

    108° 45' 54"

    C-49-2-C-d

    núi Ma Bô

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 28"

    108° 40’ 37"





    C-49-14-A-b

    suối Ra Pa Pôn

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 33’ 17"

    108° 48’ 00"

    11° 28’ 46"

    108° 49’ 19"

    D-49-14-B-a;

    C-49-2-D-c

    thôn Rồ Ôn

    DC

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 52"

    108° 48’ 03"





    C-49-14-B-a

    núi Sơn Đỏ

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 30’ 05’‘

    108° 39’ 43’‘





    C-49-2-C-d

    hồ Sông Biêu

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 26' 07"

    108° 46' 32"





    D-49-14-B-a

    hồ Tân Giang

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 29' 43"

    108° 47' 00"





    D-49-14-B-a

    thôn Tân Hà

    DC

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28' 37"

    108° 47' 45"





    C-49-14-B-a

    thôn Trà Nô

    DC

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 24"

    108° 48’ 18"





    C-49-14-B-a

    suối Trà Van

    TV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam



    11° 24’ 35"

    108° 45’ 32"

    11° 28' 55’‘

    108° 51' 18"

    D-49-14-B-a

    đập Trà Vin

    KX

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 44"

    108° 48’ 59"





    D-49-14-B-a

    Núi Vung

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 24’ 45"

    108° 45’ 18’‘





    C-49-14-B-a

    núi Y Bo

    SV

    xã Phước Hà

    H. Thuận Nam

    11° 33’ 00"

    108° 47’ 31"





    C-49-2-D-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam



    11° 48' 39"

    109° 06' 16"

    11° 20’ 06’‘

    108° 51' 53"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Nhà máy Sản xuất Muối Bim

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 26' 40"

    108° 53’ 47"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Suối Bung

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam



    11° 23' 24"

    108° 51’ 40"

    11° 23’ 03"

    108° 52' 55"

    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Ca Ron

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 25"

    108° 49'43"





    C-49-14-B-a

    Suối Cạn

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam



    11° 26’ 14"

    108° 54’ 54"

    11° 26' 12"

    108° 53’ 50"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Cây Sung

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23' 05"

    108° 48' 58"





    C-49-14-B-a

    núi Chà Bang

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 13"

    108° 55' 30"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Đá Bạc

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 22' 56"

    108° 54' 32’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Giếng Ma

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 03"

    108° 48' 00"





    C-49-14-B-a

    suối Giếng Mui

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam



    11° 26’ 43"

    108° 55’ 50’‘

    11° 26’ 44’‘

    108° 55' 12"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Núi Gió

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 25"

    108° 51’ 07’‘





    C-49-14-B-a

    núi Hòn Mái

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 51’‘

    108° 55' 26"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Trường Tiểu học Lạc Tiến

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 04"

    108° 53' 07’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Lạc Tiến

    DC

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23' 12"

    108° 53’ 03’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Núi Một

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 24’ 06"

    108° 52’ 40"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Linh

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25’ 42"

    108° 53’ 25"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Nha Min

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam



    11° 25’ 04"

    108° 49’ 41’‘

    11° 26' 45"

    108° 50' 24’‘

    C-49-14-B-a

    cầu Quán Thẻ 1

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25’ 25"

    108° 53’ 31"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Quán Thẻ 2

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 25"

    108° 53’ 16"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Quán Thẻ 3

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 23’ 15"

    108° 53’ 10’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Quán Thẻ 4

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 22' 53"

    108° 52' 59’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Quán Thẻ 1

    DC

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 26' 10’‘

    108° 53' 24"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Quán Thẻ 2

    DC

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25' 50’‘

    108° 53’ 29"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Quán Thẻ 3

    DC

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 24' 19"

    108° 53’ 33’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Số 3

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 22’ 55"

    108° 53’ 11"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Số 5

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 24' 02"

    108° 53' 51"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Số 7

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25’ 24"

    108° 50' 56’‘





    C-49-14-B-a

    hồ Số 8

    TV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25’ 28"

    108° 52' 59"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Trạm bơm Số 9

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 24’ 47"

    108° 52' 19"





    C-49-14-B-a

    Trạm bơm Số 10

    KX

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25’ 30"

    108° 51' 18"





    C-49-14-B-a

    núi Tà Lan

    SV

    xã Phước Minh

    H. Thuận Nam

    11° 25' 56"

    108° 49' 44"





    C-49-14-B-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 48' 39"

    109° 06’ 16"

    11° 20' 06’‘

    108° 51' 53"

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Bầu Ngứ

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 28' 21’‘

    108° 57’ 36"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Bầu Ngứ

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 26' 41’‘

    108° 56' 02"

    11° 28’ 01"

    108° 57’ 18’‘

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    núi Chà Bang

    SV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 13"

    108° 55' 30"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Cua Trắng

    KX

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 32"

    108° 53’ 40"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Gác Dan

    KX

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 01"

    108° 54' 18"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Suối Găn

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 27’ 25"

    108° 55’ 55"

    11° 31’ 13’‘

    108° 55' 19’‘

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Gò Dưa

    KX

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 27' 57"

    108° 53’ 56"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    ao Ka Vay

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29' 54"

    108° 55’ 15"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Sông Lu

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 29’ 31"

    108° 47' 06"

    11° 32’ 31’‘

    109° 00' 32"

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Nho Lâm

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 30' 05"

    108° 54' 36"





    C-49-2-D-d

    thôn Phước Lập

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 33"

    108° 55’ 31"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    khu công nghiệp Phước Nam

    KX

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 22"

    108° 54’ 22"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Tam Lang

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 28’ 34’‘

    108° 57’ 32’‘

    11° 30' 00’‘

    108° 55' 26"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Tam Lang

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29' 22"

    108° 56' 19"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Suối Tranh

    TV

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam



    11° 28’ 21’‘

    108° 56' 46"

    11° 29' 14’‘

    108° 56' 20"

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Văn Lâm 1

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29' 47"

    108° 55’ 15’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Văn Lâm 2

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 56"

    108° 55’ 01"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Văn Lâm 3

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 34’‘

    108° 55' 12"





    C-49-14-B-b

    C-49-15-A-a

    thôn Văn Lâm 4

    DC

    xã Phước Nam

    H. Thuận Nam

    11° 30’ 11"

    108° 54' 44"





    C-49-2-D-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 48’ 39"

    109° 06' 16"

    11° 20’ 06"

    108° 51' 53"

    C-49-2-D-d;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    đường tỉnh 709

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 28’ 37"

    108° 54’ 10’‘

    11° 28’ 39"

    108° 47' 46"

    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bằng Giới Việt Nam

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 24"

    108° 54’ 00"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    kênh Chà Vin

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 28' 42"

    108° 48' 50’‘

    11° 28' 51"

    108° 52' 12"

    C-49-14-B-a

    hồ Chà Vin

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 22’‘

    108° 51’ 39"





    C-49-14-B-a

    cầu Cua Trắng

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 32"

    108° 53' 40"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Gác Dan

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 29’ 01"

    108° 54' 18’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    cầu Gò Dưa

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 51"

    108° 53’ 56’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Hiếu Thiện

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28' 15"

    108° 53' 19’‘





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Hon Shi

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 24"

    108° 53' 49"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Đập Kía

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 29' 08"

    108° 51’ 38"





    C-49-14-B-a

    Sông Lu

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 29’ 31’‘

    108° 47 06"

    11° 32’ 31"

    109° 00’ 32"

    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Nha Min

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 25' 04"

    108° 49' 41"

    11° 26’ 45"

    108° 50' 24"

    C-49-14-B-a

    Công ty cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Phan Rang

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28' 21’‘

    108° 53’ 45"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    Nhà máy Gạch Tuynel Phước Nam

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 41’ 26"

    109° 02’ 42"





    C-49-14-B-d;

    C-49-15-A-a

    hồ Suối Lớn

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 27’ 06"

    108° 50’ 31"





    C-49-14-B-a

    thôn Tân Bổn

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28' 03’‘

    108° 52' 28"





    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    hồ Tấn Liên

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 27' 44"

    108° 52’ 33"





    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    thôn Thiện Đức

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28' 23"

    108° 53’ 19"





    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    suối Trà Van

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam



    11° 24’ 35"

    108° 45’ 32"

    11° 28' 55"

    108° 51’ 18"

    C-49-14-B-a

    thôn Vụ Bổn

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Thuận Nam

    11° 28’ 13"

    108° 52’ 29"





    C-49-14-B-a;

    C-49-14-B-b;

    C-49-15-A-a

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →