quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 32/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Bình Thuận
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH30/06/2015
    Hiệu lực20/08/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 32/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Bình Thuận

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    30/06/2015
    Ngày hiệu lực
    20/08/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 32/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lậP - Tự do - Hạnh Phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 - tháng 8 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bình Thuận;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính Phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC

    ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ

    CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 32/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột ''Địa danh'' là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột ''Nhóm đối tượng'' là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột ''Tên ĐVHC cấp xã'' là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của ''Phường'', TT. là chữ viết tắt của ''thị trấn''.

    d) Cột ''Tên ĐVHC cấp huyện'' là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của ''thành phố'', H. là chữ viết tắt của ''huyện'', TX. Là chữ viết tắt của ''thị xã''.

    đ) Cột ''Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng'' là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột ''Địa danh'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột ''Tọa độ trung tâm'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá tộ tọa độ tương ứng theo 2 cột ''Tọa độ điểm đầu'' và ''Tọa độ điểm cuối''.

    e) Cột ''Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình'' là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần 2

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Phan Thiết

    2

    Thị xã La Gi

    3

    Huyện Bắc Bình

    4

    Huyện Đức Linh

    5

    Huyện Hàm Tân

    6

    Huyện Hàm Thuận Bắc

    7

    Huyện Hàm Thuận Nam

    8

    Huyện Tánh Linh

    9

    Huyện Tuy Phong

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Toạ độ trung tâm

    Toạ độ điềm đầu

    Toạ độ điểm cuối

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Khu phố 1

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 50''

    108° 06' 05''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 56''

    108° 06' 16''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 46''

    108° 06' 13''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 40''

    108° 06' 14''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 29''

    108° 06' 24''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 33''

    108° 06' 12''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 36''

    108° 06' 06''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 51''

    108° 06' 24''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 39''

    108° 06' 19''





    C-49-25-A-a

    đình Quang Ni Tự

    KX

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 06' 10''





    C-49-25-A-a

    Sông Cà Ty

    TV

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    Tượng đài Chiến Thắng

    KX

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 50''

    108° 06' 10''





    C-49-25-A-a

    Cầu Lê Hồng Phong

    KX

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 47''

    108° 05' 51''





    C-49-25-A-a

    tháp nước Phan Thiết

    KX

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 47''

    108° 05' 55''





    C-49-25-A-a

    Cầu Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Bình Hưng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 18''

    108° 05' 20''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 10''

    108° 05' 13''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 14''

    108° 05' 25''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 07''

    108° 05' 18''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 54' 02''

    108° 05' 06''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 17''

    108° 04' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 07''

    108° 04' 55''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 54' 50''

    108° 04' 32''





    C-49-25-A-a

    Sông Cà Ty

    TV

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    đình làng Tú Luông

    KX

    P. Đức Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 10''

    108° 05' 12''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 40''

    108° 05' 51''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 39''

    108° 05' 45''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 45''

    108° 05' 45''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 41''

    108° 05' 42''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 42''

    108° 05' 37''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 39''

    108° 05' 33''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 39''

    108° 05' 26''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 46''

    108° 05' 31''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    Cầu Dục Thanh

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 49''

    108° 05' 43''





    C-49-25-A-a

    Khu Di tích Dục Thanh

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 47''

    108° 05' 35''





    C-49-25-A-a

    Đình làng Đức Nghĩa

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 36''

    108° 05' 31''





    C-49-25-A-a

    Bảo tàng Hồ Chí Minh-chi nhánh Bình Thuận

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 46''

    108° 05' 39''





    C-49-25-A-a

    Cầu Lê Hồng Phong

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 47''

    108° 05' 51''





    C-49-25-A-a

    Chợ Phan Thiết

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 05' 44''





    C-49-25-A-a

    Quan Đế Miếu

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 42''

    108° 05' 40''





    C-49-25-A-a

    cầu Trần Hung Đạo

    KX

    P. Đức Nghĩa

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 34''

    108° 05' 46''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 28''

    108° 05' 50''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 30''

    108° 05' 55''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 22''

    108° 05' 52''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 24''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 24''

    108° 06' 04''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 21''

    108° 06' 10''





    C-49-25-A-a

    chùa Bà Đức Sanh

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 33''

    108° 04' 44''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    đình làng Đức Thắng

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 34''

    108° 05' 45''





    C-49-25-A-a

    cảng cá Phan Thiết

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 14''

    108° 06' 06''





    C-49-25-A-a

    cầu Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    công viên Trưng Trắc

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 35''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    dinh Vạn Thuỷ Tú

    KX

    P. Đức Thắng

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 26''

    108° 05' 54''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 53''

    108° 11' 40''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 21''

    108° 13' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 18''

    108° 14' 46''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 10''

    108° 15' 09''





    C-49-25A-a

    đường 706B

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 14''

    108° 07' 40''

    10° 56' 51''

    108° 17' 39''

    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 715

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết



    11° 02' 42''

    108° 22' 18''

    10° 57' 48''

    108° 14' 44''

    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Canary

    KX

    P. Hàm Tiên

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 59''

    108° 15' 22''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Đất Mũi

    KX

    P. Hàm Tiên

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 27''

    108° 11' 19''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Hoàng Ngọc

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 14''

    108° 14' 26''





    C-49-25-A-a

    đường Nguyễn Đình Chiểu

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 27''

    108° 09' 42''

    11° 13' 05''

    108° 43' 17''

    C-49-25-A-a

    Cầu Rạng

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 57''

    108° 15' 17''





    C-49-25-A-a

    Suối Tiên

    TV

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết



    10° 59' 19''

    108° 16' 44''

    10° 57' 01''

    108° 15' 16''

    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Tiến Phát

    KX

    P. Hàm Tiến

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 20''

    108° 13' 56''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 35''

    108° 06' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 26''

    108° 06' 24''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 19''

    108° 06 21''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 40''

    108° 06' 35''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 13''

    108° 06' 26''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 23''

    108° 06' 36''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    bãi biển Đồi Dương

    KX

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 29''

    108° 06' 47''





    C-49-25-A-a

    đài thông tin duyên hải Phan Thiết

    KX

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 09''

    108° 06' 17''





    C-49-25-A-a

    chùa Phật Quang

    KX

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 35''

    108° 06' 20''





    C-49-25-A-a

    Bãi biển Thương Chánh

    KX

    P. Hưng Long

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 02''

    108° 06' 14''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 30''

    108° 05' 39''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 30''

    108° 05' 32''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Lac Đao

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 25''

    108° 05' 28''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 18''

    108° 05' 33''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 19''

    108° 05' 41''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 25''

    108° 05' 41''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 21''

    108° 05' 46''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    tòa Giám mục Giáo Phận Phan Thiết

    KX

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 24''

    108° 05' 33''





    C-49-25-A-a

    đình làng Lạc Đạo

    KX

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 31''

    108° 05' 29''





    C-49-25-A-a

    chùa Phật Âm

    KX

    P. Lạc Đạo

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 28''

    108° 05' 36''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 42''

    108° 16' 22''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 46''

    108° 16' 36''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 38''

    108° 16' 52''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 24''

    108° 16' 50''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 10''

    108° 17' 19''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 09''

    108° 16' 56''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 03''

    108° 16' 57''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 53''

    108° 16' 59''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 46''

    108° 16' 52''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 36''

    108° 16' 53''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 11

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 27''

    108° 16' 55''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 12

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 34''

    108° 17' 06''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 13

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 54''

    108° 17' 16''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 14

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 54''

    108° 17' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 15

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 32''

    108° 16' 51''





    C-49-25-A-a

    đường 706B

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 14''

    108° 07' 40''

    10° 56' 51''

    108° 17' 39''

    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Aquaba

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 38''

    108° 20' 22''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Biển Đông

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 10''

    108° 20' 18''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Biển Nam

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 36''

    108° 19' 29''





    C-49-25-A-a

    khu du lịch Eo Biển Xanh

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 59' 32''

    108° 20' 36''





    C-49-25-A-a

    khu du lịch Gành Mũi Né

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 27''

    108° 17' 32''





    C-49-25-A-a

    chùa Giác Hải

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 27''

    108° 16' 53''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Hải Đăng

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 59' 45''

    108° 20' 40''





    C-49-25-A-a

    núi Hòn Rơm

    SV

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 21''

    108° 20' 01''





    C-49-25-B-a

    đường Huỳnh Thúc Kháng

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 27''

    108° 09' 42''

    11° 13' 05''

    108° 43' 17''

    C-49-25-A-a

    chùa Khánh An

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 49''

    108° 16' 58''





    C-49-25-A-a

    Khu phố Long Sơn

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 44''

    108° 19' 44''





    C-49-25-A-a

    du lịch Sinh thái Mũi Né

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 19''

    108° 17' 31''





    C-49-25-A-a

    nhà nghỉ Mũi Né

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 45''

    108° 20' 23''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Mũi Né

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 35''

    108° 17' 49''





    C-49-25-A-a

    khu nghi dưỡng Năm Châu

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 45''

    108° 17' 54''





    C-49-25-A-a

    Chùa Ông

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 00''

    108° 16' 59''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Padanus

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 52''

    108° 17' 57''





    C-49-25-A-a

    Khu phố Suối Nước

    DC

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 50''

    108° 20' 24''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Thiên Bảo

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 34''

    108° 17' 34''





    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Thiên Thanh

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 57''

    108° 20' 14''





    C-49-25-A-a

    lăng Vạn Nam Hải

    KX

    P. Mũi Né

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 12''

    108° 16' 47''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 36''

    108° 07' 57''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 19''

    108° 08' 15''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 11''

    108° 08' 24''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 08' 17''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 37'

    108° 10' 04''





    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 716

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 27''

    108° 09' 42''

    11° 13' 05''

    108° 43' 17''

    C-49-25-A-a

    khu nghỉ dưỡng Amaryllis

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 11''

    108° 10' 08''





    C-49-25-A-a

    Sông Bình Lợi

    TV

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết



    10° 57' 49''

    108° 05' 50''

    10° 56' 12''

    108° 08' 14''

    C-49-25-A-a

    Núi Cố

    SV

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 10''

    108° 09' 34''





    C-49-25-A-a

    Công ty liên doanh Hải Nam- kindwa

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 57''

    108° 08' 51''





    C-49-25-A-a

    Cầu Ké

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 07' 40''





    C-49-25-A-a

    Núi lầu Ông Hoàng

    SV

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 09''

    108° 08' 37''





    C-49-25-A-a

    đường Nguyễn Thông

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 14''

    108° 07' 40''

    10° 56' 51''

    108° 17' 39''

    C-49-25-A-a

    Xí Nghiệp Nước mắm Phan Thiết

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 38''

    108° 08' 01''





    C-49-25-A-a

    Trường Đại học Phan Thiết

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 19''

    108° 10' 02''





    C-49-25-A-a

    Khu Phú Hài

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 29''

    108° 08' 15''





    C-49-25-A-a

    Khu nghỉ dưỡng Phú Hải

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 06''

    108° 09' 56''





    C-49-25-A-a

    Sân gôn Sea Links

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 40''

    108° 10' 56''





    C-49-25-A-a

    Khu nghỉ dưỡng Victoria

    KX

    P. Phú Hài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 15''

    108° 10' 26''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 33''

    108° 05' 31''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 15''

    108° 05' 15''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 58''

    108° 04' 51''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 41''

    108° 05' 12''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 28''

    108° 05' 08''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 43''

    108° 04' 57''





    C-49-25-A-a

    Trường Cao đẳng Nghề Bình Thuận

    KX

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 37''

    108° 05' 27''





    C-49-25-A-a

    Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận

    KX

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 28''

    108° 05' 15''





    C-49-25-A-a

    Cầu Cà Ty

    KX

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 59''

    108° 04' 28''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    Đường Trường Chinh

    KX

    P. Phú Tài

    TP. Phan Thiết



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 02''

    108° 06' 04''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 11''

    108° 06' 16''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 04''

    108° 06' 17''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 06' 29''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 15''

    108° 06' 28''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 17''

    108° 06' 44''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 06' 39''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 09''

    108° 06' 50''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 9

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 58''

    108° 06' 38''





    C-49-25-A-a

    khu phố 10

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 00''

    108° 06' 49''




    .

    C-49-25-A-a

    Khu phố 11

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 12''

    108° 06' 56''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 12

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 01''

    108° 07' 01''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 13

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 10''

    108° 07' 12''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 14

    DC

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 21''

    108° 06' 21''





    C-49-25-A-a

    chùa Biểu Thiền

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 06''

    108° 06' 40''





    C-49-25-A-a

    sông Bình Lợi

    TV

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết



    10° 57' 49''

    108° 05' 50''

    10° 56' 12''

    108° 08' 14''

    C-49-25-A-a

    Đài Phát thanh Truyền hình Bình Thuận

    KX

    P. Phú Thuỷ

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 05''

    108° 06' 49''





    C-49-25-A-a

    chùa Đạt Ma

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 06' 22''





    C-49-25-A-a

    chùa Minh Châu

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 06' 14''





    C-49-25-A-a

    sân gôn Ocean Dunes

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 49''

    108° 06' 58''





    C-49-25-A-a

    cầu Sở Muối

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 35''

    108° 06' 08''





    C-49-25-A-a

    chùa Vạn Thiện

    KX

    P.Phú Thủy

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 19''

    108° 06' 28''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 53' 31''

    108° 05' 55''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 19''

    108° 06' 00''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 12''

    108° 05' 49''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 09''

    108° 05' 57''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 05' 40''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 55''

    108° 05' 53''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 05' 37''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 55''

    108° 05' 42''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 05' 27''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 54''

    108° 05' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 11

    DC

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 35''

    108° 05' 58''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    cầu Dục Thanh

    KX

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 49''

    108° 05' 43''





    C-49-25-A-a

    cầu Lê Hồng Phong

    KX

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 47''

    108° 05' 51''





    C-49-25-A-a

    cầu Sở Muối

    KX

    P. Phú Trinh

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 35''

    108° 06' 08''





    C-49-25-A-a

    Khu phố A

    DC

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 09''

    108° 07' 47''





    C-49-25-A-a

    Khu phố B

    DC

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 07''

    108° 07' 35''





    C-49-25-A-a

    sông Bình Lợi

    TV

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết



    10° 57' 49''

    108° 05' 50''

    10° 56' 12''

    108° 08' 14''

    C-49-25-A-a

    Khu phố C

    DC

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 01''

    108° 07' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố D

    DC

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 07' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố E

    DC

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 07' 59''





    C-49-25-A-a

    Cầu Ké

    KX

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 14''

    108° 07' 40''





    C-49-25-A-a

    cảng Phú Hải

    KX

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 02''

    108° 07' 55''





    C-49-25-A-a

    nhà thờ Thanh Hải

    KX

    P. Thanh Hải

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 05''

    108° 07' 37''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 48''

    108° 06' 23''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 02''

    108° 06' 30''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 51''

    108° 06' 06''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 54''

    108° 05' 46''





    C-49-25-A-a

    đường 19 tháng 4

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-25-A-a

    quốc lộ 28

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết



    11° 16' 10''

    108° 06' 12''

    10° 57' 05''

    108° 06' 01''

    C-49-25-A-a

    cầu Bà Tiên

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 56''

    108° 05' 36''





    C-49-25-A-a

    cầu Bến Lội

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 10''

    108° 06' 39''





    C-49-25-A-a

    sông Bình Lợi

    TV

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết



    10° 57' 49''

    108° 05' 50''

    10° 56' 12''

    108° 08' 14''

    C-49-25-A-a

    cầu Ông Quý

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 14''

    108° 06' 05''





    C-49-25-A-a

    cầu Sở Muối

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 35''

    108° 06' 08''





    C-49-25-A-a

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Xuân An

    TP. Phan Thiết



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-25-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-25-A-a

    quốc lộ 28

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết



    10° 57' 05''

    108° 06' 01''

    11° 16' 10''

    108° 06' 12''

    C-49-25-A-a

    cầu Bà Tiên

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 56''

    108° 05' 36''





    C-49-25-A-a

    cầu Cà Ty

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 59''

    108° 04' 28''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10° 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    Suối Cát

    TV

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết



    10° 59' 58''

    108° 03' 33''

    10° 57' 49''

    108° 05' 50''

    C-49-25-A-a

    cầu Ông Quý

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 14''

    108° 06' 05''





    C-49-25-A-a

    ga Phan Thiết

    KX

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 34''

    108° 04' 49''





    C-49-25-A-a

    thôn Xuân Hoà

    DC

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 06''

    108° 04' 48''





    C-49-25-A-a

    thôn Xuân Phong

    DC

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 13''

    108° 05' 31''





    C-49-25-A-a

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 55''

    108° 04' 46''





    C-49-25-A-a

    thôn Xuân Tài

    DC

    xã Phong Nẫm

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 23''

    108° 04' 39''





    C-49-25-A-a

    đường 706B

    KX

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết



    10° 56' 14''

    108° 07' 40''

    10° 56' 51''

    108° 17' 39''

    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 715

    KX

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết



    11° 02' 42''

    108° 22' 18''

    10° 57' 48''

    108° 14' 44''

    C-49-25-A-a

    núi Bàu Quy

    SV

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 23''

    108° 16' 39''





    C-49-25-A-a

    núi Bàu Sen

    SV

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 35''

    108° 14' 39''





    C-49-25-A-a

    núi Bàu Tàng

    SV

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    11° 00' 19''

    108° 15' 36''





    C-49-25-A-a

    núi Đá Vàng

    SV

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 59' 30''

    108° 17' 04''





    C-49-25-A-a

    Cầu Suối Tiên

    KX

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 39'

    108° 15' 42''





    C-49-25-A-a

    thôn Thiện An

    DC

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 59' 36''

    108° 14' 51''





    C-49-25-A-a

    thôn Thiện Bình

    DC

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 59' 13''

    108° 16' 18''





    C-49-25-A-a

    thôn Thiên Hoà

    DC

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 28''

    108° 16' 01''





    C-49-25-A-a

    thôn Thiện Sơn

    DC

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 58' 43''

    108° 14' 34''





    C-49-25-A-a

    thôn Thiện Trung

    DC

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết

    10° 57' 56''

    108° 15' 49''





    C-49-25-A-a

    Suối Tiên

    TV

    xã Thiện Nghiệp

    TP. Phan Thiết



    10° 59' 19''

    108° 16' 44''

    10° 57' 01''

    108° 15' 16''

    C-49-25-A-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18'

    C-49-25-A-a

    cầu 681

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 22''

    108° 04' 08''





    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 719

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-49-25-A-a

    cầu Cà Ty

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 59''

    108° 04' 28''





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    10° 58' 04''

    107° 55' 28''

    10 55' 15''

    108° 06' 14''

    C-49-25-A-a

    Mương Cái

    TV

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    10° 55' 59''

    108° 03' 53''

    10° 55' 00''

    108° 00' 37''

    C-49-25-A-a

    Sông Cát

    TV

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    10° 53' 43''

    107° 58' 40''

    10° 55' 27''

    108° 04' 55''

    C-49-25-A-a

    cầu Ông Nhiễu

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 21''

    108° 04' 23''





    C-49-25-A-a

    Suối Sâu

    TV

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết



    10° 55' 53''

    108° 02' 45''

    10° 55' 34''

    108° 03' 44''

    C-49-25-A-a

    khu vui chơi giải trí và du lịch Suối Cát

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 29''

    108° 03' 54''





    C-49-25-A-a

    cầu Suối Sâu

    KX

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 38''

    108° 03' 41''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Hiệp

    DC

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 02''

    108° 04' 14''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Hoà

    DC

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 56' 16''

    108° 04' 08''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Hưng

    DC

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 56''

    108° 03' 47''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Phú

    DC

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 43''

    108° 04' 24''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Thanh

    DC

    xã Tiến Lợi

    TP. Phan Thiết

    10° 55' 12''

    108° 03' 45''





    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 719

    KX

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-49-25-A-a

    thôn Tiến An

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 52' 35''

    108° 03' 09''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Bình

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 53' 52''

    108° 03' 43''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Đức

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 54' 36''

    108° 04' 35''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Hải

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 49' 48''

    108° 01' 54''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Hoà

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 51' 56''

    108° 02' 45''





    C-49-25-A-a

    thôn Tiến Phú

    DC

    xã Tiến Thành

    TP. Phan Thiết

    10° 49' 06''

    108° 01' 40''





    C-49-25-A-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 41' 02''

    107° 45' 48''



    '


    C-48-36-D-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 26''

    107° 46' 10''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 08''

    107° 46' 11''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Bình Tân

    TX.La Gi

    10° 40' 18''

    107° 46' 31''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 13''

    107° 46' 24''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 23''

    107° 46' 06''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 58''

    107° 46' 46''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 08''

    107° 47' 12''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 54''

    107° 47' 02''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 41''

    107° 46' 37''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 11

    DC

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 36''

    107° 46' 36''





    C-48-36-D-a

    Dinh Ba Cô

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 29''

    107° 46' 36''





    C-48-36-D-a

    Cầu Đá Dựng

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 41' 07''

    107° 45' 34''





    C-48-36-D-a

    Đập Đá Dựng

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 41' 20''

    107° 45' 41''





    C-48-36-D-a

    sông Dinh

    TV

    P. Bình Tân

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-D-a

    điểm du lịch cộng đồng Đồi Dương

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 15''

    107° 47' 23''





    C-48-36-D-a

    chùa Huyền Long

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 45''

    107° 46' 41''





    C-48-36-D-a

    Đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    Cầu Tân Long

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 47''

    107° 46' 40''





    C-48-36-D-a

    Cầu Tân Lý

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 00''

    107° 46' 21''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Tân Lý

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 40' 14''

    107° 46' 38''





    C-48-36-D-a

    dinh Vạn Tân Long

    KX

    P. Bình Tân

    TX. La Gi

    10° 39' 38''

    107° 46' 45''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 53''

    107° 46' 15''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 56''

    107° 46' 27''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 44''

    107° 46' 15''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 43''

    107° 46' 27''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 32''

    107° 46' 22''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 34''

    107° 46' 26''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 26''

    107° 46' 11''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 37''

    107° 46' 13''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 39''

    107° 46' 05''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 58''

    107° 46' 04''





    C-48-36-D-a

    sông Dinh

    TV

    P. Phước Hội

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-D-a

    chùa Quảng Đức

    KX

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 41''

    107° 46' 23''





    C-48-36-D-a

    Cầu Tân Lý

    KX

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 40' 00''

    107° 46' 21''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Thanh Xuân

    KX

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 50''

    107° 46' 16''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Vinh Tân

    KX

    P. Phước Hội

    TX. La Gi

    10° 39' 27''

    107° 46' 20''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 25''

    107° 46' 23''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 19''

    107° 46' 19''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 20''

    107° 46' 06''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 11''

    107° 46' 10''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 15''

    107° 45' 56''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 06''

    107° 46' 03''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 38' 58''

    107° 45' 49''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 10''

    107° 45' 35''





    C-48-36-D-a

    Sông Dinh

    TV

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-D-a

    cảng cá La Gi

    KX

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 14''

    107° 46' 20''





    C-48-36-D-a

    công viên Phước Lộc

    KX

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 13''

    107° 46' 04''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Vinh Thanh

    KX

    P. Phước Lộc

    TX. La Gi

    10° 39' 15''

    107° 46' 13''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 35''

    107° 44' 14''





    C-48-36-C-b

    Khu phố 2

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 06''

    107° 44' 48''





    C-48-36-C-b

    Khu phố 3

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 55''

    107° 44' 56''





    C-48-36-C-b

    Khu phố 4

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 40''

    107° 44' 49''





    C-48-36-C-b

    Khu phố 5

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 47''

    107° 45' 14''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 16''

    107° 45' 15''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 49''

    107° 45' 18''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 53''

    107° 44' 31''





    C-48-36-C-b

    Khu phố 9

    DC

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 22''

    107° 44' 56''





    C-48-36-C-b

    Sông Dinh

    TV

    P. Tân An

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-C-b

    Cầu Đá Dựng

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 07''

    107° 45' 34''





    C-48-36-D-a

    đập Đá Dựng

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 20''

    107° 45' 40''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Đồng Tiến

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 50''

    107° 45' 03''





    C-48-36-D-a

    Điện lực Hàm Tân

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 05''

    107° 45' 12''





    C-48-36-D-a

    Bệnh viện La Gi

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 08''

    107° 45' 03''





    C-48-36-D-a

    Nhà máy Nước La Gi

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 18''

    107° 45' 39''





    C-48-36-D-a

    Trường Trung học Phổ thông Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 59''

    107° 44' 58''





    C-48-36-C-b

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    Hội dòng mến thánh giá Phan Thiết

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 12''

    107° 44' 35''





    C-48-36-C-b

    chùa Pháp Hội

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 40' 32''

    107° 45' 12''





    C-48-36-D-a

    Công đoàn mến Thánh giá Phước An

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 33''

    107° 45' 33''





    C-48-36-D-a

    chùa Phước Bình

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 25''

    107° 44' 42''





    C-48-36-C-b

    cầu Suối Đó 1

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 53''

    107° 44' 17''





    C-48-36-C-b

    cầu Suối Đó 2

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 45''

    107° 44' 07''





    C-48-36-C-b

    nhà thờ Tân Tạo

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 26''

    107° 44' 26''





    C-48-36-C-b

    Đài tưởng niệm Liệt sĩ Thị xã La Gi

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi

    10° 41' 23''

    107° 44' 44''





    C-48-36-C-b

    công viên Thị xã La Gi

    KX

    P. Tân An

    TX. LaGi

    10° 41' 12''

    107° 45' 05''





    C-48-36-C-b

    đường Thống Nhất

    KX

    P. Tân An

    TX. La Gi



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-b; C-48-36-D-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 39' 57''

    107° 45' 42''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 13''

    107° 45' 47''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 42''

    107° 45' 30''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 05''

    107° 45' 15''





    C-48-36-D-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 12''

    107° 44' 58''





    C-48-36-D-a

    Sông Dinh

    TV

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-D-a

    Cầu Đá Dựng

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 41' 07''

    107° 45' 34''





    C-48-36-D-a

    Tịnh xá Ngọc Chiếu

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 39' 48''

    107° 45' 59''





    C-48-36-D-a

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04'11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    chùa Pháp Bửu Đường

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 15''

    107° 45' 35''





    C-48-36-D-a

    giáo xứ Tân Lập

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 40' 16''

    107° 45' 05''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Tin Lành

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi

    10° 39' 52''

    107° 45' 57''





    C-48-36-D-a

    đường Tôn Đức Thắng

    KX

    P. Tân Thiện

    TX. La Gi



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-D-a

    nhà thờ Bình An

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 22''

    107° 46' 17''





    C-48-36-D-a

    Thôn Bình An 1

    DC

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 17''

    107° 46' 35''





    C-48-36-D-a

    thôn Bình An 2

    DC

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 58''

    107° 46' 47''





    C-48-36-D-a

    thôn Bình An 3

    DC

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 05''

    107° 46' 12''





    C-48-36-D-a

    Cầu Cây Tranh

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 42' 32''

    107° 47' 46''





    C-48-36-D-a

    sông Dinh

    TV

    xã Tân Bình

    TX. La Gi



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-D-a

    Cầu Máng

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 38''

    107° 45' 44''





    C-48-36-D-a

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    núi Nhọn

    SV

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 47' 11''

    107° 44' 32''





    C-48-36-D-a

    chùa Pháp Minh

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 18''

    107° 46' 11''





    C-48-36-D-a

    Thôn Tân Lý 1

    DC

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 42' 02''

    107° 45' 58''





    C-48-36-D-a

    thôn Tân Lý 2

    DC

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 41' 27''

    107° 47' 32''





    C-48-36-D-a

    giáo xứ Thanh Bình

    KX

    xã Tân Bình

    TX. La Gi

    10° 42' 10''

    107° 46' 59''





    C-48-36-D-a

    thôn Ba Đăng

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 26''

    107° 51' 48''





    C-48-36-D-a

    Cầu Búng Cây Sao

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 58''

    107° 52' 10''





    C-48-36-D-a

    cầu Cui

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 13''

    107° 52' 12''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Hoà

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 58''

    107° 51' 55''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Lễ

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 07''

    107° 52' 15''





    C-48-36-D-a

    nghĩa địa Hiệp Lễ

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 07''

    107° 51' 58''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Thành

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 20''

    107° 52' 01''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Thuận

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 56''

    107° 50' 25''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Trí

    DC

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 46''

    107° 52' 24''





    C-48-36-D-a

    cầu treo Hiệp Trí

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 47''

    107° 52' 13''






    đường Lê Thánh Tôn

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11'

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Trường Tộ

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 52''

    107° 51' 34''





    C-48-36-D-a

    Sông Phan

    TV

    xã Tân Hải

    TX. La Gi



    11° 01' 26''

    107° 45' 47''

    10° 43' 12''

    107° 52' 28''

    C-48-36-D-a

    chùa Phước Linh

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 21''

    107° 51' 54''





    C-48-36-D-a

    Cầu Quang

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 29''

    107° 52' 21''





    C-48-36-D-a

    Suối Sâu

    TV

    xã Tân Hải

    TX. La Gi



    10° 47' 44''

    107° 47' 37''

    10° 44' 44''

    107° 49' 25''

    C-48-36-D-a

    chợ Tân Hải

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 54''

    107° 52' 08''





    C-48-36-D-a

    Trường Tiểu học Tân Hải 1

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 33''

    107° 51' 45''





    C-48-36-D-a

    Trường Tiểu học Tân Hải 2

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 43' 42''

    107° 52' 05''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Tinh Hoa

    KX

    xã Tân Hải

    TX. La Gi

    10° 44' 34''

    107° 52' 01''





    C-48-36-D-a

    thôn Cam Bình

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 00''

    107° 43' 05''





    C-48-36-C-b

    chùa Cam Bình

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 04''

    107° 43' 09''





    C-48-36-C-b

    điểm du lịch cộng đồng Cam Bình

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 38' 07''

    107° 43' 01''





    C-48-36-C-b

    cầu Cây Chèo

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 02''

    107° 43' 36''





    C-48-36-C-b

    Suối Dứa

    TV

    xã Tân Phước

    TX. La Gi



    10° 39' 56''

    107° 42' 22''

    10° 39' 36''

    107° 44' 45''

    C-48-36-C-b

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Điôxit Titan

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 15''

    107° 44' 13''





    C-48-36-C-b

    Cầu Hai Hàng

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 40''

    107° 44' 43''





    C-48-36-C-b

    thôn Hồ Tôm

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 38' 55''

    107° 44' 49''





    C-48-36-C-b

    nghĩa trang La Gi

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 40' 57''

    107° 44' 22''





    C-48-36-C-b

    Suối Mật

    TV

    xã Tân Phước

    TX. La Gi



    10° 40' 11''

    107° 41' 25''

    10° 41' 46''

    107° 43' 01''

    C-48-36-C-b

    thôn Mũi Đá

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 38' 40''

    107° 43' 14''





    C-48-36-C-b

    tịnh xá Ngọc Lộ

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 07''

    107° 43' 50''





    C-48-36-C-b

    Suối Nhượng Kè

    TV

    xã Tân Phước

    TX. La Gi



    10° 41' 32''

    107° 40' 30''

    10° 41' 46''

    107° 43' 01''

    C-48-36-C-b

    thôn Phước Hải

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 38' 39''

    107° 44' 04''





    C-48-36-C-b

    thôn Phước Linh

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 05''

    107° 43' 44''





    C-48-36-C-b

    thôn Phước Thọ

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 37''

    107° 44' 51''





    C-48-36-C-b

    thôn Phước Tiến

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 40' 23''

    107° 44' 01''





    C-48-36-C-b

    Cầu Suối Dứa

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 32''

    107° 44' 28''





    C-48-36-C-b

    khu nghỉ dưỡng Suối Dứa

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 44''

    107° 44' 33''





    C-48-36-C-b

    Cầu Suối Đó 1

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 41' 53''

    107° 44' 17''





    C-48-36-C-b

    Cầu Suối Đó 2

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 41' 45''

    107° 44' 07''





    C-48-36-C-b

    thôn Thanh Linh

    DC

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 23''

    107° 44' 06''





    C-48-36-C-b

    nhà thờ Tin Mừng

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi

    10° 39' 01''

    107° 43' 28''





    C-48-36-C-b

    Đường Tôn Đức Thắng

    KX

    xã Tân Phước

    TX. La Gi



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-b

    Cầu Cây Tranh

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 32''

    107° 47' 46''





    C-48-36-D-a

    khu Di tích Lịch sử Chi bộ Tam Tân

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 43''

    107° 50' 36''





    C-48-36-D-a

    Núi Đất

    SV

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 44' 07''

    107° 48' 22''





    C-48-36-D-a

    công ty liên doanh khai thác khoáng sản quốc tế Hải Tinh

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 25''

    107° 49' 20''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp An

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 47''

    107° 48' 41''





    C-48-36-D-a

    nghĩa địa Hiệp An

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 39''

    107° 47' 52''





    C-48-36-D-a

    nhà thờ Hiệp An

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 41''

    107° 48' 51''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Cường

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 43' 42''

    107° 48' 28''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Phú

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 48''

    107° 48' 05''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Tiến

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 42''

    107° 49' 52''





    C-48-36-D-a

    thôn Hiệp Tín

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 44' 05''

    107° 49' 23''





    C-48-36-D-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi



    10° 55' 28''

    108° 04' 11''

    10° 40' 16''

    107° 45' 12''

    C-48-36-D-a

    khu nghỉ dưỡng Mỏm Đá Chim

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 42' 22''

    107° 50' 39''





    C-48-36-D-a

    hồ Núi Đất

    TV

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 44' 16''

    107° 49' 04''





    C-48-36-D-a

    chùa Quảng Hương

    KX

    xã Tân Tiến

    TX.La Gi

    10° 42' 49''

    107° 51' 12''





    C-48-36-D-a

    Suối Sâu

    TV

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi



    10° 47' 44''

    107° 47 37''

    10° 44' 44''

    107° 49' 25''

    C-48-36-D-a

    Thôn Tam Tân

    DC

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 44'18''

    107° 49' 09''





    C-48-36-D-a

    nhà máy Nước Tân Tiến

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 43' 35''

    107° 48' 29''





    C-48-36-D-a

    lộ Thầy Thím

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 43' 50''

    107° 49' 23''





    C-48-36-D-a

    dinh Thầy Thím

    KX

    xã Tân Tiến

    TX. La Gi

    10° 43' 28''

    107° 50' 34''





    C-48-36-D-a

    Chợ Lầu

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 19''

    108° 30' 16''





    C-49-14-C-a

    Khu phố Hiệp Phước

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 10''

    108° 30' 41''





    C-49-14-C-a

    thôn Hoà Thuận

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 48''

    108° 30' 50''





    C-49-14-C-a

    cầu Hoà Thuận

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 50''

    108° 30' 55''





    C-49-14-C-a

    đình làng Hoà Thuận

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 14' 13''

    108° 30' 41''





    C-49-14-C-a

    Trung tâm dạy nghề huyện Bắc Bình

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 42''

    108° 29' 55''





    C-49-14-C-a

    Đài tưởng niệm huyện Bắc Bình

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 26''

    108° 30' 23''





    C-49-14-C-a

    Sông Lũy

    TV

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-D-b

    sông Ma Ó

    TV

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11' 54''

    108° 32' 22''

    C-49-14-A-C

    cầu Mương Đé

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 14' 26''

    108° 28' 25''





    C-49-13-D-b

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình



    11° 13' 46''

    108° 29' 45''

    11° 13' 36''

    108° 30' 34''

    0-49-13-D-b

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-b

    Cầu Sông Luỹ

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 19''

    108° 29' 46''





    C-49-13-D-b

    chùa Xuân An

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 15''

    108° 30' 03''





    C-49-14-C-a

    Khu phố Xuân An 1

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 13''

    108° 30' 10''





    C-49-14-C-a

    Khu phố Xuân An 2

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 29''

    108° 30' 15''





    C-49-14-C-a

    Khu phố Xuân Hội

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 16''

    108° 29' 54''





    C-49-14-C-a

    đình Xuân Hội

    KX

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 12''

    108° 29' 47''





    C-49-14-C-a

    thôn Xuân Quang

    DC

    TT. Chợ Lầu

    H. Bắc Bình

    11° 13' 48''

    108° 29' 37''





    C-49-13-D-b

    Quốc lộ 1A

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-a

    đường tỉnh 715

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 11' 32''

    108° 21' 34''

    10° 57' 48''

    108° 14' 44''

    C-49-13-D-a

    Khu phố Bắc Sơn

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 12' 03''

    108° 21' 46''





    049-13-D-a

    Nhà máy Gạch Ceramic Trung Nguyên

    KX

    TT. Lương Son

    H. Bắc Bình

    11° 13' 25''

    108° 20' 46''





    C-49-13-D-a

    đập Đồng Mới

    KX

    TT. Lưcmg Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 12' 45''

    108° 23' 32''





    C-49-13-D-b

    mương Đồng Mới

    TV

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 12' 45''

    108° 23' 35''

    11° 13' 12''

    108° 28'13''

    C-49-13-D-b

    chùa Long Sơn

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 39''

    108° 22' 06''





    C-49-13-D-a

    thôn Lương Bắc

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 55''

    108° 22' 24''





    C-49-13-D-b

    Khu phố Lương Bình

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 30''

    108° 22' 51''





    C-49-I3-D-b

    thôn Lương Đông

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 12' 48''

    108° 23' 53''





    C-49-13-D-b

    Khu phố Lương Hoà

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 48''

    108° 23' 12''





    C-49-13-D-b

    Khu phố Lương Nam

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 35''

    108° 21' 21''





    C-49-13-D-a

    Khu phố Lương Tây

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 36''

    108° 21' 58''





    C-49-13-D-a

    Khu phố Lương Trung

    DC

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 39''

    108° 22' 24''





    C-49-13-D-a

    Sông Lũy

    TV

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-D-b

    cầu Ma Hý

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 13' 31''

    108° 24' 37''





    C-49-13-D-b

    suối Ma Hý

    TV

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 18' 43''

    108° 20' 57''

    11° 13' 13''

    108° 24' 45''

    C-49-13-D-b

    Cầu Ông Vạt

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 29''

    108° 21' 04''





    C-49-13-D-a

    Đền Pô Clong Mơ Nai

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 40''

    108° 23' 05''





    C-49-13-D-a

    Cầu Sông Lũy

    KX

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 11' 59''

    108° 21' 43''





    C-49-13-D-a

    Suối Tre

    TV

    TT. Lương Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 15' 41''

    108° 20' 10''

    11° 12' 37''

    108° 23' 18''

    C-49-13-D-a

    Thôn An Bình

    DC

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 17 21''

    108° 26' 08''





    C-49-13-B-d

    Thôn An Hoà

    DC

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 19' 23''

    108° 26' 29''





    C-49-13-B-d

    Thôn An Lạc

    DC

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 17' 44''

    108° 26' 47''





    C-49-13-B-d

    Thôn An Thạnh

    DC

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 19' 01''

    108° 26' 55''





    C-49-13-B-d

    Thôn An Trung

    DC

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 18' 11''

    108° 26' 45''





    C-49-13-B-d

    Núi Bro Quanh

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 20' 08''

    108° 30' 10''





    C-49-14-A-C

    Núi Ca Tăng

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 19' 26''

    108° 28' 47''





    C-49-13-B-d

    sông Cà Giây

    TV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình



    11° 21' 08''

    108° 23' 21''

    11° 13' 51''

    108° 27' 24''

    C-49-13-B-d

    Hồ Cà Giây

    TV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 21' 50''

    108° 23' 27''





    C-49-13-B-d

    Sông Cà Típ

    TV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình



    11° 30' 30''

    108° 31' 12''

    11° 22' 25''

    108° 24' 10''

    C-49-13-B-b

    Núi Che Gô

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 16' 53''

    108° 24' 34''





    C-49-13-B-d

    Núi Chép La

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 22' 08''

    108° 25' 21''





    C-49-13-B-d

    Núi É Can

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 22' 23''

    108° 22' 11''





    C-49-13-B-C

    Núi Hố Bom

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 22' 34''

    108° 28' 32''





    C-49-13-B-b

    Trạm bảo vệ Rừng Láng Sạn

    KX

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 21' 29''

    108° 26' 35''





    C-49-13-B-d

    Sông Ma Ó

    TV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11' 54''

    108° 32' 22''

    C-49-14-A-C

    Núi Mức

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 17 49''

    108° 23' 56''





    C-49-13-B-d

    hồ PisCine

    TV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 20' 41''

    108° 28' 55''





    C-49-13-B-d

    Núi Tà Mô

    SV

    xã Bình An

    H. Bắc Bình

    11° 18' 43''

    108° 25' 50''





    C-49-14-A-C

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-a

    Cầu Bà Giỏi

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 12' 14''

    108° 16' 49''





    C-49-13-D-a

    Thôn Bình Nghĩa

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 11' 52''

    108° 17' 10''





    C-49-13-D-a

    Thôn Bình Nhơn

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 11' 02''

    108° 16' 13''





    C-49-13-D-a

    Thôn Bình Sơn

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 11' 22''

    108° 16' 54''





    C-49-13-D-a

    đường Bình Tân-Phan Tiến

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình



    11° 11' 51''

    108° 17' 06''

    11° 15' 49''

    108° 13' 36''

    C-49-13-C-b

    cầu Châu Tá

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 12' 28''

    108° 13' 52''





    C-49-13-D-a

    núi Châu Tá

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 11' 53''

    108° 13' 08''





    C-49-13-C-b

    kênh Châu Tá-812

    TV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình



    11° 15' 09''

    108° 14' 57''

    11° 09' 18''

    108° 08' 52''

    C-49-13-A-d;
    C-49-13-B-c

    núi Đa Gia

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 14' 32''

    108° 09' 55''





    C-49-13-C-b

    Núi Ếch

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 10' 48''

    108° 15' 30''





    C-49-13-D-a

    Tịnh xá Ngọc Tâm

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 11' 43''

    108° 17' 16''





    C-49-13-D-a

    Cầu Núi Hai

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 13' 32''

    108° 14' 34''





    C-49-13-D-a

    Núi Ông

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 14' 32''

    108° 09' 55''





    C-49-13-D-a

    cầu Ông Dõng

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 12' 07''

    108° 17' 30''





    C-49-13-D-a

    Núi Rễ

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bắc Bình

    11° 10' 06''

    108° 16' 46''





    C-49-13-D-a

    núi Bro Quanh

    SV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 20' 08''

    108° 30' 10''





    C-49-14-A-c

    sông Cà Giây

    TV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình



    11° 21' 08''

    108° 23' 21''

    11° 13' 51''

    108° 27' 24''

    C-49-13-B-d

    đập Chà Vầu

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 15' 49''

    108° 30' 37''





    C-49-14-A-c

    núi Che Gô

    SV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 16' 53''

    108° 24' 34''





    C-49-14-A-c

    Núi Đất

    SV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 17' 53''

    108° 29' 01





    C-49-13-B-d

    đập É Chim

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 16' 00''

    108° 30' 18''





    C-49-14-A-c

    thôn Hải Lạc

    DC

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 15' 11''

    108° 30' 14''





    C-49-14-A-c

    thôn Hải Thuỷ

    DC

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 15' 30''

    108° 30' 09''





    C-49-14-A-c

    thôn Hải Xuân

    DC

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 14' 50''

    108° 30' 10''





    C-49-14-C-a

    đập Ma Ó

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 16' 18''

    108° 30' 18''





    C-49-13-B-d

    sông Ma Ó

    TV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11' 54''

    108° 32' 22''

    C-49-14-A-c

    Sông Măng

    TV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình



    11° 23' 37''

    108° 31' 47''

    11° 15' 39''

    108° 31' 28''

    C-49-14-A-c

    Núi Mục

    SV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 15' 19''

    108° 25' 28''





    C-49-13-B-d

    Cầu Mương Đé

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 14' 26''

    108° 28' 25''





    C-49-13-D-b

    Đồi Sôn

    SV

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 16' 22''

    108° 31' 42''





    C-49-14-A-c

    Ga Sông Mao

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 14' 59''

    108° 30' 17''





    C-49-14-C-a

    cầu Suối Mọi

    KX

    xã Hải Ninh

    H. Bắc Bình

    11° 14' 07''

    108° 26' 51''





    C-49-13-D-b

    đường tỉnh 715

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình



    11° 02' 42''

    108° 22' 18''

    10° 57' 48''

    108° 14' 44''

    C-49-13-D-c

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình



    10° 56' 27''

    108° 09' 42''

    11° 13' 05''

    108° 43' 17''

    C-49-13-D-c

    Miếu Bà

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 03' 41''

    108° 25' 21''





    C-49-13-D-d

    Bàu Bà

    TV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 04' 00''

    108° 24' 58''





    C-49-13-D-d

    Điểm du lịch sinh thái Bàu Trắng

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 03' 49''

    108° 45' 37''





    C-49-13-D-d

    chùa Bình Sơn

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 02' 39''

    108° 23' 28''





    C-49-13-D-d

    Trạm bảo vệ Rừng Dốc Hầm

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 07' 17''

    108° 21 58''





    C-49-13-D-c

    Trạm bảo vệ Rừng Giếng Hộc

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 07' 43''

    108° 30' 04''





    C-49-14-C-a

    Căn cứ kháng chiến Gò Cà-Ô Rô

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 01' 31''

    108° 20' 06''





    C-49-13-D-c

    đồi Gư Bà Rài

    SV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 07 36''

    108° 21' 14''





    C-49-13-D-a

    núi Hòn Hồng

    SV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 02' 30''

    108° 24' 02''





    C-49-13-D-d

    thôn Hồng Chính

    DC

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 02' 24''

    108° 23' 10''





    C-49-13-D-d

    thôn Hồng Hải

    DC

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 02' 14''

    108° 22' 49''





    C-49-13-D-d

    thôn Hồng Lâm

    DC

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 04' 25''

    108° 23' 57''





    C-49-13-D-d

    thôn Hồng Thắng

    DC

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 05' 42''

    108° 28' 07''





    C-49-13-D-d

    Mũi Nhỏ

    SV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 03' 00''

    108° 28' 22''





    C-49-13-D-d

    Bàu Ông

    TV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 04' 54''

    108° 23' 38''





    C-49-13-D-d

    Núi Ông Đồn

    SV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 07' 45''

    108° 20' 40''





    C-49-13-D-a

    Căn cứ kháng chiến Rừng Nhu

    KX

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 06' 47''

    108° 26' 24''





    C-49-13-D-d

    Mũi Yến

    SV

    xã Hòa Thắng

    H. Bắc Bình

    11° 02' 01''

    108° 24' 40''





    C-49-13-D-d

    đường tỉnh 715

    KX

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình



    11° 02' 42''

    108° 22' 18''

    10° 57' 48''

    108° 14' 44''

    C-49-13-D-c

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình



    10° 56' 27''

    108° 09' 42''

    11° 13' 05''

    108° 43' 17''

    C-49-13-D-c

    núi Bàu Đế

    SV

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 35''

    108° 19' 13''





    C-49-13-D-c

    núi Bàu Thiêu

    SV

    xấ Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 37''

    108° 18' 32''





    C-49-13-D-c

    khu căn cứ Hồng Phong

    KX

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 46''

    108° 18' 17''





    C-49-13-D-c

    thôn Hồng Thanh

    DC

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 18''

    108° 19' 55''





    C-49-13-D-c

    thôn Hồng Thịnh

    DC

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 06''

    108° 18' 49''





    C-49-13-D-c

    thôn Hồng Trung

    DC

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 56''

    108° 18' 32''





    C-49-13-D-c

    Đập Tình Nghĩa

    KX

    xã Hồng Phong

    H. Bắc Bình

    11° 03' 07''

    108° 18' 42''





    C-49-13-D-c

    nhà máy Gạch Tuynel Thông Thuận

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 14' 32''

    108° 27' 40''





    C-49-13-D-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-b

    Cầu Cà Giây

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 14' 18''

    108° 27' 33''





    C-49-13-D-b

    sông Cà Giây

    TV

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình



    11° 21' 08''

    108° 23' 21''

    11° 13' 51''

    108° 27' 24''

    C-49-13-B-d

    Cầu Đế

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 14' 26''

    108° 28' 25''





    C-49-13-D-b

    mương Đồng Mới

    TV

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình



    11° 12'45''

    108° 23' 35''

    11° 13' 12''

    108° 28' 13''

    C-49-13-D-b

    cầu Hiệp An

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 02''

    108° 26' 28''





    C-49-13-D-b

    sông Luỹ

    TV

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-D-b

    di tích Lịch sử cách mạng Mặt trận 15-16

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 12' 04''

    108° 27' 34''





    C-49-13-D-b

    triền Ông Hy

    SV

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 11' 03''

    108° 25' 29''





    C-49-13-D-b

    Cầu Sông Lũy

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 19''

    108° 29' 46''





    C-49-13-D-b

    Cầu Suối Mọi

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 14' 07''

    108° 26' 51''





    0-49-13-D-b

    thôn Thái Hiệp

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 07''

    108° 26' 03''





    C-49-13-D-b

    thôn Thái Thuận

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 03''

    108° 24' 21''





    C-49-13-D-b

    thôn Thái An

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 12' 01''

    108° 27' 33''





    C-49-13-D-b

    thôn Thái Bình

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 05''

    108° 27' 03''





    C-49-13-D-b

    thôn Thái Hòa

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 22''

    108° 28' 05''





    C-49-13-D-b

    miếu Thái Hòa

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 30''

    108° 28' 02''





    C-49-13-D-b

    thôn Thái Thành

    DC

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 17'

    108° 29' 31''





    C-49-13-D-b

    cầu Vực Chài

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 51''

    108° 27' 24''





    C-49-13-D-b

    Nhà máy Nước Vực Chài

    KX

    xã Hồng Thái

    H. Bắc Bình

    11° 13' 35''

    108° 21' 37''





    C-49-13-D-b

    núi Bèo Ma

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 18' 36''

    108° 31' 12''





    C-49-14-A-c

    núi Bro Quanh

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 20' 08''

    108° 30' 10''





    C-49-14-A-c

    Núi Đất

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 17' 53''

    108° 29' 01''





    C-49-14-A-c

    đập Đồng Măng

    KX

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 17' 06''

    108° 30' 23''





    C-49-14-A-c

    núi Ga Lăng

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 18' 50''

    108° 34' 13''





    C-49-14-A-c

    núi La Ba

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 22' 17''

    108° 33' 35''





    C-49-14-A-c

    Sông Măng

    TV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình



    11° 23' 37''

    108° 31' 47''

    11° 15' 39''

    108° 31' 28''

    C-49-14-A-c

    Đồi Pá

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 16' 54''

    108° 31' 42''





    C-49-14-A-c

    thôn Phú Điền

    DC

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 17' 06''

    108° 30' 07''





    C-49-14-A-c

    Đồi Sol

    SV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 16' 22''

    108° 31' 42''





    C-49-14-A-c

    sông Tâm Ru

    TV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình



    11° 20' 48''

    108° 33' 19''

    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    C-49-14-A-c

    sông Tân Can

    TV

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình



    11° 21' 50''

    108° 33' 41''

    11° 18' 53''

    108° 39' 15''

    C-49-14-A-d

    thôn Tân Điền

    DC

    xã Phan Điền

    H. Bắc Bình

    11° 17' 11''

    108° 30' 10''





    C-49-14-A-c

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-14-C-a

    Nhà máy Gạch Tuynel Bắc Bình

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11o 12' 31

    108° 31' 11''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Đức

    DC ;

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 13' 19''

    108° 30' 43''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Hiếu

    DC

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 12'48''

    108° 31' 05''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Tiến

    DC

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 13' 32''

    108° 30' 36''





    C-49-14-C-a

    đập Chà Vầu

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 15' 49''

    108° 30' 37''





    C-49-14-A-c

    kênh Chà Vầu

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 15' 50''

    108° 30' 38''

    11° 11' 45''

    108° 33' 13''

    C-49-14-C-a

    Trung tâm trưng bày bảo tàng Chăm

    KX

    Xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 13' 19''

    108° 30' 36''





    C-49-14-C-a

    đập É Chim

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 16' 00''

    108° 30' 18''





    C-49-14-A-c

    đồi Lạc Sơn

    SV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 16' 22''

    108° 31' 42''





    C-49-14-C-a

    Sông Lũy

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-14-C-a

    đập Ma Ó

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 13' 18''

    108° 32' 03''





    C-49-14-C-a

    sông Ma Ó

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11 54''

    108° 32' 22''

    C-49-14-A-c

    Sông Măng

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 23' 37''

    108° 31' 47''

    11° 15' 39''

    108° 31' 28''

    C-49-14-A-c

    Mương Ngựa

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    11° 12' 28''

    108° 34' 11''

    C-49-14-C-c

    đền thờ Pô Nít

    KX

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 12' 39''

    108° 31' 29''





    C-49-14-C-c

    Đồi Sôn

    SV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình

    11° 16' 22''

    108° 31' 42''





    C-49-14-A-c

    sông Tầm Ru

    TV

    xã Phan Hiệp

    H. Bắc Bình



    11° 20' 48''

    108° 33' 19''

    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    C-49-14-A-c

    mương Ma Giăng

    TV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình



    11° 15' 36''

    108° 32' 43''

    11° 11' 45''

    108° 33' 49''

    C-49-14-C-a

    Núi Bà

    SV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 17' 08''

    108° 35' 59''





    C-49-14-A-c

    thôn Bình Hoà

    DC

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 12' 17''

    108° 32' 44''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Minh

    DC

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 12' 26''

    108° 33' 13''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Thắng

    DC

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 12' 17''

    108° 33' 26''





    C-49-14-C-a

    kênh Chà Vầu

    TV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình



    11° 15' 50''

    108° 30' 38''

    11° 11' 45''

    108° 33' 13''

    C-49-14-C-a

    núi Gia Lăng

    SV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 18' 50''

    108° 34' 13''





    C-49-14-A-c

    núi Hòn Mông

    SV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 16' 28''

    108° 35' 55''





    C-49-14-A-c

    núi Một

    SV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 14' 29''

    108° 35' 52''





    C-49-14-C-a

    Mương Ngựa

    TV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình



    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    11° 12' 28''

    108° 34' 11''

    C-49-14-C-a

    kênh Nha Mưng

    TV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình



    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    11° 12' 04''

    108° 34' 02''

    C-49-14-C-a

    Đồi Sôn

    SV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 16' 22''

    108° 31' 42''





    C-49-14-A-c

    sông Tầm Ru

    TV

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình



    11° 20' 48''

    108° 33' 19''

    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    C-49-14-A-c

    tràn Tiên Nông

    KX

    xã Phan Hòa

    H. Bắc Bình

    11° 12' 13''

    108° 33' 11''





    C-49-14-C-a

    tự quản 1

    DC

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 24' 40''

    108° 21' 56''





    C-49-13-B-a

    tự quản 2

    DC

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 24' 39''

    108° 21' 39''





    C-49-13-B-a

    tự quản 3

    DC

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 24' 43''

    108° 22' 04''





    C-49-13-B-a

    tự quản 4

    DC

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 24' 41''

    108° 21' 44''





    C-49-13-B-a

    núi Bro Quanh

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 20' 08''

    108° 30' 10''





    C-49-14-A-c

    sông Cà Cấu

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 30' 44

    108° 26' 09''

    11° 22' 31''

    108° 23' 18''

    C-49-13-B-b

    sông Cà TíP

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 30' 30''

    108° 31' 12''

    11° 22' 25''

    108° 24' 10''

    C-49-13-B-b

    sông Cà Tót

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    11° 13' 25''

    108° 18' 44''

    C-49-13-B-a

    núi Che Két

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 23' 40''

    108° 31' 34''





    C-49-14-A-a

    núi Chớt Gứt

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bẳc Bình

    11° 25' 51''

    108° 22' 45''





    C-49-13-B-b

    sông Chu Ru

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 25' 26''

    108° 32' 16''

    11° 23' 17''

    108° 36' 24''

    C-49-14-A-a

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 22' 08''

    108° 21' 33''





    C-49-13-B-c

    núi Drenau

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 31' 08''

    108° 26' 38''





    C-49-1-D-d

    núi É Can

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 22' 23''

    108° 22' 11''





    C-49-13-B-c

    núi Gia Băng

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 28' 52''

    108° 28' 46''





    C-49-13-B-b

    núi Hố Bom

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 22' 34''

    108° 28' 32''





    C-49-13-B-b

    Đồi Lơ Chích

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 31' 26''

    108° 23' 19''





    C-49-1-D-d

    sông Ma Đế

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 29' 14''

    108° 23' 31''

    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    C-49-13-B-b

    sông Ma Ó

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11' 54''

    108° 32' 22''

    C-49-13-B-b

    núi Ông Bà

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 24' 56''

    108° 24' 30''





    C-49-13-B-b

    núi Phu Han

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 27' 29''

    108° 27' 33''





    C-49-13-B-b

    sông Ta Mai

    TV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình



    11° 26' 25''

    108° 16' 24''

    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    C-49-13-B-a

    núi Vị O Dài

    SV

    xã Phan Lâm

    H. Bắc Bình

    11° 31' 11''

    108° 22' 49''





    C-49-1-D-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-14-C-a

    thôn Bình Lễ

    DC

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 11' 40''

    108° 33' 06''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Liêm

    DC

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 12' 32''

    108° 31' 33''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Long

    DC

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 11' 02''

    108° 33' 19''





    C-49-14-C-a

    thôn Bình Thuỷ

    DC

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 12' 02''

    108° 32' 39''





    C-49-14-C-a

    kênh Chà Vầu

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 15' 50''

    108° 30' 38''

    11° 11' 45''

    108° 33' 13''

    C-49-14-C-a

    Sông Đồng

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 12' 00''

    108° 33' 33''

    11° 10' 51''

    108° 33' 27''

    C-49-14-A-c

    đình Đông An

    KX

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 11' 55''

    108° 33' 08''





    C-49-14-C-a

    Sông Lũy

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-14-C-a

    mương Ma Giăng

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 15' 36''

    108° 32' 43''

    11° 11' 45''

    108° 33' 49''

    C-49-14-C-a

    đập Ma Ó

    KX

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 13' 18''

    108° 32' 03''





    C-49-14-C-a

    sông Ma Ó

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bac Bình



    11° 27' 18''

    108° 33' 26''

    11° 11' 54''

    108° 32' 22''

    C-49-13-B-d

    Mương Ngựa

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    11° 12' 28''

    108° 34' 11''

    C-49-14-C-a

    kênh Nha Mưng

    TV

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình



    11° 15' 01''

    108° 31' 37''

    11° 12' 04''

    108° 34' 02''

    C-49-14-C-a

    cầu Sông Cạn

    KX

    xã Phan Rí Thành

    H. Bắc Bình

    11° 12' 08''

    108° 32' 30''





    C-49-14-C-a

    cầu Sông Đồng

    KX

    xã Phan Rí Thành

    H, Bác Bình

    11° 11' 05''

    108° 33' 33''





    C-49-14-C-a

    thôn Bon Thớp

    DC

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 24' 54''

    108° 19' 04''





    C-49-13-B-a

    sông Cà Tót

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    11° 13' 25''

    108° 18' 44''

    C-49-13-B-c

    núi Chây Ta

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bẳc Bình

    11° 21' 46''

    108° 18' 38''





    C-49-13-B-c

    núi Ché Ré

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 30' 31''

    108° 16' 17''





    C-49-1-D-c

    Núi Dịt

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 28' 02''

    108° 16' 07''





    C-49-13-B-a

    Sông Dú

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 28' 46''

    108° 19' 37''

    11° 23' 05''

    108° 20' 04''

    C-49-13-B-a

    suối Ia Bu

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 20' 24''

    108° 13' 09''

    11° 15' 32''

    108° 17' 34''

    C-49-13-B-c

    thôn Ka Líp

    DC

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 24' 49''

    108° 18' 40''





    C-49-13-B-a

    thôn Ka Lúc

    DC

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 22' 23''

    108° 18' 56''





    C-49-13-B-c

    Núi Kan

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 27' 41''

    108° 17' 47''





    C-49-13-B-a

    núi La Ba

    SV

    xấ Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 19' 00''

    108° 16' 23''





    C-49-13-B-c

    sông Ma Đế

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 29' 14''

    108° 23' 31''

    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    C-49-13-B-a

    Núi Po

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 31' 27''

    108° 19' 48''





    C-49-1-D-c

    núi Sa Mai

    SV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 30' 19''

    108° 20' 24''





    C-49-1-D-c

    sông Ta Mai

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 26' 25''

    108° 16' 24''

    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    C-49-13-B-a

    thôn Ta Moon

    DC

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình

    11° 24' 33''

    108° 19' 07''





    C-49-13-B-a

    Sông Tro

    TV

    xã Phan Sơn

    H. Bắc Bình



    11° 23' 04''

    108° 16' 26''

    11° 22' 12''

    108° 19' 01''

    C-49-13-B-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-b

    thôn Cảnh Diễn

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 20''

    108° 29' 04''





    C-49-13-D-b

    thôn Châu Hanh

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 07''

    108° 25' 34''





    C-49-13-D-b

    Châu Hanh

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 44''

    108° 25' 24''





    C-49-13-D-b

    núi Che Gô

    SV

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 16' 53''

    108° 24' 34''





    C-49-13-B-d

    mương Đồng Mới

    TV

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình



    11° 12' 45''

    108° 23' 35''

    11° 13' 12''

    108° 28' 13''

    C-49-13-D-b

    cầu Hiệp An

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 02''

    108° 26' 27''





    C-49-13-D-b

    sông Luỹ

    TV

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-D-b

    suối Ma Hý

    TV

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình



    11° 18' 43''

    108° 20' 57''

    11° 13' 13''

    108° 24' 45''

    C-49-14-B-d

    thôn Mai Lãnh

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 12' 56''

    108° 25' 43''





    C-49-13-D-b

    núi Mục

    SV

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 15' 19''

    108° 25' 28''





    C-49-13-B-d

    cầu Phan Thanh

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 22''

    108° 25' 24''





    C-49-13-D-b

    nhà máy Nước Phan Thanh

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 13''

    108° 25' 25''





    C-49-13-D-b

    cầu Suối Mọi

    KX

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 14' 07''

    108° 26' 51''





    C-49-13-D-b

    thôn Thanh Bình

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 08''

    108° 25' 03''





    C-49-13-D-b

    thôn Thanh Kiết

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 13''

    108° 25' 51''





    C-49-13-D-b

    thôn Tịnh Mỹ

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 13' 18''

    108° 28' 54''





    C-49-13-D-b

    thôn Trí Thái

    DC

    xã Phan Thanh

    H. Bắc Bình

    11° 12' 59''

    108° 25' 48''





    C-49-13-D-b

    Đường Bình Tân-Phan Tiến

    KX

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 11' 51''

    108° 17' 06''

    11° 15' 49''

    108° 13 36''

    C-49-13-A-d

    núi Chai

    SV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 18' 32''

    108° 12' 16''





    C-49-13-A-d

    núi Đa Gia

    SV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 14' 32''

    108° 09' 55''





    C-49-13-C-b

    suối Gia Bay

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 19' 45''

    108° 12' 27''

    11° 15' 57''

    108° 14' 12''

    C-49-13-A-d

    Sông Lũy

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-A-d

    Suối Ma Ró

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 19' 04''

    108° 11' 38''

    11° 16' 24''

    108° 12' 37''

    C-49-13-A-d

    Suối Nhân

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 18' 09''

    108° 10' 07''

    11° 16' 09''

    108° 11' 43''

    C-49-13-A-d

    sông Nhum

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 17' 53''

    108° 08' 37''

    11° 15' 57''

    108° 14' 12''

    C-49-13-A-d

    cầu Phan Tiến

    KX

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 15' 51''

    108° 13' 31''





    C-49-13-A-d

    suối Reo

    TV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 16' 35''

    108° 08' 01''

    11° 09' 15''

    108° 11' 53''

    C-49-13-A-d

    núi Sanh

    SV

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 15' 16''

    108° 13' 01''





    C-49-13-A-d

    đường Sông Luỹ-Phan Tiến

    KX

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình



    11° 12' 13''

    108° 19' 02''

    11° 12' 29''

    108° 12' 36''

    C-49-13-D-a

    thôn Tiến Đạt

    DC

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 15' 59''

    108° 13' 09''





    C-49-13-A-d

    thôn Tiến Thành

    DC

    xã Phan Tiến

    H. Bắc Bình

    11° 16' 00''

    108° 12' 57''





    C-49-13-A-d

    thôn Bình Phụ

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 16' 23''

    108° 18' 59''





    C-49-13-B-c

    sông Cà Tót

    TV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình



    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    11° 13' 25''

    108° 18' 44''

    C-49-13-B-c

    thôn Cầu Vượt

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 13' 50''

    108° 19' 44''





    C-49-13-D-a

    Núi Che Gô

    SV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 16' 53''

    108° 24' 34''





    C-49-13-B-d

    thôn Đá Trắng

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 16' 14''

    108° 17' 52''





    C-49-13-B-c

    núi Dây

    SV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 18' 48''

    108° 17' 05''





    C-49-13-B-c

    núi Hòn Lúp

    SV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 14' 58''

    108° 20' 46''





    C-49-13-B-c

    thôn Hòn Mốc

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 14' 15''

    108° 19' 32''





    C-49-13-D-a

    núi Hòn Mốc

    SV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 14' 40''

    108° 19' 59''





    C-49-13-D-a

    suối la Bu

    TV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình



    11° 20' 24''

    108° 13' 09''

    11° 15' 32''

    108° 17' 34''

    C-49-13-B-c

    núi La Ba

    SV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 19' 00''

    108° 16' 23''





    C-49-13-B-c

    thôn Láng Xéo

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 15' 25''

    108° 20' 27''





    C-49-13-D-a

    Cầu Ma Hý

    KX

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 13' 31''

    108° 24' 37''





    C-49-13-D-b

    suối Ma Hý

    TV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình



    11° 18' 43''

    108° 20' 57''

    11° 13' 13''

    108° 24' 45''

    C-49-14-B-d

    Suối Rẽ

    TV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình



    11° 15' 00''

    108° 18' 01''

    11° 13' 25''

    108° 18' 43''

    C-49-13-B-c

    Thôn Sông Bằng

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 18' 01''

    108° 17' 42''





    C-49-13-B-c

    Cầu Suối Tre

    KX

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 13' 54''

    108° 19' 27''





    C-49-13-B-c

    Thôn Tân Hòa

    DC

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 13' 55''

    108° 22' 11''





    C-49-13-D-a

    khu công Nghiệp TiTan Sông Bình

    KX

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 16' 09''

    108° 20' 44''





    C-49-13-D-c

    Suối Tre

    TV

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình



    11° 15' 41''

    108° 20' 10''

    11° 12' 37''

    108° 23' 18''

    C-49-13-B-c

    Cầu Vượt

    KX

    xã Sông Bình

    H. Bắc Bình

    11° 13' 04''

    108° 19' 16''





    C-49-13-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 17''

    108° 19' 04''





    C-49-13-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 49''

    108° 19' 19''





    C-49-13-D-a

    Phân trại tạm giam 2

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 39''

    108° 16' 43''





    C-49-13-D-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-49-13-D-a

    đường Bình Tân-Phan Tiến

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 11' 51''

    108° 17' 06''

    11° 15' 49''

    108° 13' 36''

    C-49-13-C-b

    chùa Bửu Thắng

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 52''

    108° 19' 10''





    C-49-13-D-a

    sông Cà Tót

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 22' 54''

    108° 20' 06''

    11° 13' 25''

    108° 18' 44''

    C-49-13-B-c

    kênh Châu Tá-812

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 15' 09''

    108° 14' 57''

    11° 09' 18''

    108° 08' 52''

    C-49-13-A-d;
    C-49-13-B-c

    núi Đa Gia

    SV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 14' 32''

    108° 09' 55''





    C-49-13-C-b

    suối Gia Bay

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 19' 45''

    108° 12' 27''

    11° 15' 57''

    108° 14' 12''

    C-49-13-A-d

    Núi Hai

    SV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 58''

    108° 14' 59''





    C-49-13-A-d

    thôn Hoà Bình

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 53''

    108° 19' 01''





    C-49-13-D-a

    suối la Bu

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 20' 24''

    108° 13' 09''

    11° 15' 32''

    108° 17' 34''

    C-49-13-B-c

    Sông Lũy

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 15' 57''

    108° 14' 13''

    11° 09' 52''

    108° 33' 40''

    C-49-13-A-d

    Cầu Móng

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 21''

    108° 19' 03''





    C-49-13-D-a

    tịnh xá Ngọc Lương

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 00''

    108° 20' 06''





    C-49-13-D-a

    tịnh xá Ngọc Thuận

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 13''

    108° 19' 11''





    C-49-13-D-a

    Suối Rẽ

    TV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 15'00''

    108° 18' 01''

    11° 13' 25''

    108° 18' 43''

    C-49-13-B-c

    Núi Sanh

    SV

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 15' 16''

    108° 13' 01''





    C-49-13-A-d

    thôn Sông Khiêng

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 15' 03''

    108° 14' 48''





    C-49-13-C-b

    Sông Luỹ

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 57''

    108° 19' 13''





    C-49-13-D-a

    đường Sông Luỹ-Phan Tiến

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình



    11° 12' 13''

    108° 19' 02''

    11° 12' 29''

    108° 12' 36''

    C-49-13-D-a

    thôn Suối Nhum

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 11' 52''

    108° 20' 25''





    C-49-13-D-a

    cầu Suối Nhum

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 12' 11''

    108° 19' 52''





    C-49-13-D-a

    nhà thờ Suối Nhum

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 11' 48''

    108° 20' 34''





    C-49-13-D-a

    cầu Suối Tre

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 54''

    108° 19' 27''





    C-49-13-B-c

    thôn Tú Sơn

    DC

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 56''

    108° 16' 46''





    C-49-13-D-a

    cầu Tú Sơn

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 56''

    108° 16' 46''





    C-49-13-D-a

    Cầu Vượt

    KX

    xã Sông Lũy

    H. Bắc Bình

    11° 13' 04''

    108° 19' 16''





    C-49-13-D-a

    Khu phố 1

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 47''

    107° 29' 38''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 2

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 38''

    107° 30' 00''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 3

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 20''

    107° 30' 20''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 4

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 09''

    107° 30' 17''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 5

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 49''

    107° 30' 18''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 6

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 39''

    107° 30' 30''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 7

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 29''

    107° 30' 44''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 8

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 01''

    107° 30' 40''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 9

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 08' 56''

    107° 30' 09''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 10

    DC

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 08' 39''

    107° 30' 30''





    C-48-24-C-a

    Đường 3 tháng 2

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    suối Bảo Đại

    SV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 35''

    107° 29' 15''





    C-48-23-D-d

    Bàu Dài

    TV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 12' 56''

    107° 29' 45''





    C-48-24-C-a

    công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đức Tài

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 05''

    107° 30' 03''





    C-48-24-C-a

    nghĩa trang Đức Tài

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 48''

    107° 30' 58''





    C-48-24-C-a

    sông La Ngà

    TV

    TT. Đức Tài

    H, Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    suối Ông Cảnh

    TV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh



    11° 11' 20''

    107° 30' 00''

    11° 10' 58''

    107° 29' 35''

    C-48-23-D-b

    Ông Điểu

    TV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh



    11° 11' 55''

    107° 30' 08''

    11° 11' 35''

    107° 29' 21''

    C-48-23-D-b

    chùa Quảng Hạnh

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Lỉnh

    11° 09' 23''

    107° 30' 17''





    C-48-24-C-a

    Bàu Sen

    TV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 11' 18''

    107° 30' 23''





    C-48-24-C-a

    Bàu Sình

    TV

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 10' 08''

    107° 30' 35''





    C-48-24-C-a

    nhà thờ Tin Lành

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 12''

    107° 30' 24''





    C-48-24-C-a

    thánh thất Trung Đắt

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 09' 24''

    107° 30' 13''





    C-48-24-C-a

    nhà thờ Võ Đắt

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 08' 59''

    107° 30' 19''





    C-48-24-C-a

    Chợ Võ Đắt

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11o 09' 40''

    107° 30' 15''





    C-48-24-C-a

    đình làng Võ Đắt

    KX

    TT. Đức Tài

    H. Đức Linh

    11° 08' 57''

    107° 30' 13''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 1

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 01''

    107° 33' 33''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 2

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 30''

    107° 33' 59''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 3

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 02''

    107° 34' 03''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 4

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 33''

    107° 34' 15''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 5

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 07''

    107° 34' 27''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 6

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 40''

    107° 34' 47''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 7

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 15''

    107° 34' 48''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 8

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 49''

    107° 35' 11''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 9

    DC

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 20''

    107° 35' 03''





    C-48-24-C-a

    đường tỉnh 720

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh



    10° 50' 36''

    107° 37' 54''

    11° 11' 19''

    107° 33' 54''

    C-48-24-C-a;
    C-48-36-A-d

    đường tỉnh 766

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    nhà thờ tin lành Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 11''

    107° 34' 35''





    C-48-24-C-a

    thánh thất Cao Đài Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 06''

    107° 34' 36''





    C-48-24-C-a

    chùa Huệ Hưng

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 26''

    107° 33' 54''





    C-48-24-C-a

    Trung tâm Văn hoá thể thao và Du lịch huyện Đức Linh

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 08''

    107° 33' 28''





    C-48-24-C-a

    Trung tâm Dạy nghề huyện Đức Linh

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 10' 52''

    107° 33' 52''





    C-48-24-C-a

    sông La Ngà

    TV

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    suối Lăng Quăng

    TV

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh



    11° 11' 13''

    107° 35' 23''

    11° 08' 33''

    107° 35' 13''

    C-48-24-C-a

    chùa Linh Hoà

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 43''

    107° 34' 29''





    C-48-24-C-a

    chùa Quảng Minh

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 20''

    107° 33' 54''





    C-48-24-C-a

    Bàu Sấu

    TV

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 13' 03''

    107° 33' 24''





    C-48-24-C-a

    Cầu Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 58''

    107° 36' 00''





    C-48-24-C-a

    nghĩa trang Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 10' 36''

    107° 34' 21''





    C-48-24-C-a

    nhà thờ Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 10' 51''

    107° 33' 56''





    C-48-24-C-a

    Trạm bơm Võ Xu

    KX

    TT. Võ Xu

    H. Đức Linh

    11° 11' 48''

    107° 35' 23''





    C-48-24-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 22''

    107° 34' 40''





    C-48-24-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 15' 50''

    107° 34' 04''





    C-48-24-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 15' 53''

    107° 33' 50''





    C-48-24-A-c

    thôn 4

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 15' 43''

    107° 33' 34''





    C-48-24-A-c

    thôn 5

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 15' 53''

    107° 33' 25''





    C-48-24-A-c

    thôn 6

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 27''

    107° 32' 56''





    C-48-24-A-c

    thôn 7

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 26''

    107° 32' 27''





    C-48-24-A-c

    thôn 8

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 16''

    107° 31' 55''





    C-48-24-A-c

    thôn 9

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 41''

    107° 31' 49''





    C-48-24-A-c

    thôn 10

    DC

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 19' 10''

    107° 31' 49''





    C-48-24-A-c

    nhà thờ Đa Kai

    KX

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 29''

    107° 32' 45''





    C-48-24-A-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    đường huyện Mê Pu-Đa Kai

    KX

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh



    11° 16' 01''

    107° 31' 16''

    11° 13' 35''

    107° 37' 04''

    C-48-24-A-c;
    C-48-24-C-b

    Bàu Môn

    TV

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 14' 42''

    107° 33' 22''





    C-48-24-C-a

    chùa Pháp Bảo

    KX

    xã Đa Kai

    H. Đức Linh

    11° 16' 08''

    107° 33' 17''





    C-48-24-A-c

    thôn 2A

    DC

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 58''

    107° 26' 40''





    C-48-23-D-d

    thôn 2B

    DC

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 02' 17''

    107° 26' 56''





    C-48-23-D-d

    đường tỉnh 766

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    chùa Đông Hà

    KX

    xã Đồng Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 48''

    107° 26' 58''





    C-48-23-D-d

    thôn Đông Tân

    DC

    xã Đông Hà

    H. Đức Lình

    11° 02' 44''

    107° 27' 20''





    C-48-23-D-d

    cầu Gia Huynh

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''





    C-48-23-D-d

    suối Gia Huynh

    TV

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh



    10° 58' 46''

    107° 34' 10''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-36-A-a;
    C-48-23-D-đ

    sông La Ngà

    TV

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    chùa Long Đức

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 51''

    107° 30' 22''





    C-48-24-C-c

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 35''

    107° 27' 53''





    C-48-23-D-d

    nhà thờ Nam Hà

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 43''

    107° 30' 20''





    C-48-24-C-c

    chùa Pháp Hưng

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 02' 46''

    107° 27' 20''





    C-48-23-D-d

    nhà thờ Thánh Tâm

    KX

    xã Đông Hà

    H. Đức Linh

    11° 02' 21''

    107° 27' 10''





    C-48-23-D-d

    thôn 1

    DC

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 13''

    107° 31' 14''





    C-48-24-C-a

    thôn 2

    DC

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 31''

    107° 31' 20''





    C-48-24-C-a

    thôn 3

    DC

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 38''

    107° 31' 45''





    C-48-24-C-a

    thôn 4

    DC

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 12''

    107° 31' 44''





    C-48-24-C-a

    Đường tỉnh 766

    KX

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    Bàu Cát

    TV

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 13' 28''

    107° 30' 57'





    C-48-24-C-a

    Núi Dinh

    SV

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 09' 18''

    107° 32' 03''





    C-48-24-C-a

    chợ Đức Chính

    KX

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 57''

    107° 31' 39''





    C-48-24-C-a

    Trung tâm Y tế huyện Đức Linh

    KX

    xã Đức Chỉnh

    H. Đức Linh

    11° 10' 24''

    107° 31' 18''





    C-48-24-C-a

    sông La Ngà

    TV

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    Bệnh viện Đa khoa khu vực Nam Bình Thuận

    KX

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 28''

    107° 31' 15''





    C-48-24-C-a

    chùa Quảng Đức

    KX

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 27''

    107° 31' 20''





    C-48-24-C-a

    chùa Quảng Hương

    KX

    xã Đức Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 56''

    107° 31' 47''





    C-48-24-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 07' 21''

    107° 30' 07''





    C-48-24-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 07' 58''

    107° 30' 07''





    C-48-24-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 08' 14''

    107° 29' 55''





    C-48-23-D-b

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 08' 32''

    107° 29' 50''





    C-48-23-D-b

    đường tỉnh 766

    KX

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    đồi Ba Ngọn

    SV

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 06' 45''

    107° 31' 17''





    C-48-24-C-c

    Đồi Đá

    SV

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 06' 38''

    107° 30' 22''





    C-48-24-C-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11o 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    Thác Mai

    TV

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 06' 48''

    107° 27' 11''





    C-48-23-D-d

    cầu Nín Thở

    KX

    xã Đức Hạnh

    H. Đức Linh

    11° 07' 03''

    107° 30' 07''





    C-48-24-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 08' 41''

    107° 29' 37''





    C-48-23-D-b

    Thôn 6

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 08''

    107° 29' 37''





    C-48-23-D-b

    Thôn 7

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 20''

    107° 29' 37''





    C-48-23-D-b

    Thôn 8

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 08' 57''

    107° 29' 03''





    C-48-23-D-b

    Thôn 9

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 20''

    107° 28' 05''





    C-48-23-D-b

    Thôn 10

    DC

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 08' 53''

    107° 28' 44''





    C-48-23-D-b

    đồi Bảo Đại

    SV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 35''

    107° 29' 15''





    C-48-23-D-b

    bàu Con Chó

    TV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 53''

    107° 28' 40''





    C-48-23-D-b

    nhà thờ Hà Văn

    KX

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 08' 59''

    107° 29' 48''





    C-48-23-D-b

    bàu Hố Bò

    TV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 16''

    107° 28' 52''





    C-48-23-D-b

    thác Kơ Reo

    TV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 08' 41''

    107° 26' 31''





    C-48-23-D-b

    sông La Ngà

    TV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    Suối Nách

    TV

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh



    11° 11' 20''

    107° 29' 15''

    11° 10' 07''

    107° 27 37''

    C-48-23-D-b

    chùa Quảng Sơn

    KX

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 00''

    107° 29' 55''





    C-48-23-D-b

    nhà thờ Tư Tề

    KX

    xã Đức Tín

    H. Đức Linh

    11° 09' 08''

    107° 28' 21''





    C-48-23-D-b

    Thôn 1

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 22''

    107° 36' 37''





    C-48-24-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 32''

    107° 37' 02''





    C-48-24-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 12''

    107° 36' 54''





    C-48-24-C-a

    thôn 4

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 41''

    107° 37' 54''





    C-48-24-C-b

    thôn 5

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 15' 25''

    107° 38' 23''





    C-48-24-A-d

    thôn 6

    DC

    xã MêPu

    H. Đức Linh

    11° 13' 45''

    107° 37' 02''





    C-48-24-C-a

    thôn 7

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 19' 39''

    107° 39' 29''





    C-48-24-C-d

    thôn 8

    DC

    xã MêPu

    H. Đức Linh

    11° 15' 52''

    107° 38' 33''





    C-48-24-A-d

    thôn 9

    DC

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 13' 40''

    107° 36' 49''





    C-48-24-C-a

    Đường tỉnh 717

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 08' 23''

    107° 43' 22''

    11° 19' 58''

    107° 39' 21''

    C-48-24-A-d; C-48-24-C-b

    Đường tỉnh 766

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    Suối Ba Thê

    TV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 11' 17''

    107° 38' 25''

    11° 11' 54''

    107° 35' 56''

    C-48-24-C-b;
    C-48-24-C-a

    cầu Bàu Su

    KX

    xã MêPu

    H. Đức Linh

    11° 14' 25''

    107° 37' 27''





    C-48-24-C-a

    Đồi Bàu Sụp

    SV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 15' 55''

    107° 37' 15''





    C-48-24-A-c

    cầu Đạ Brả

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 19' 15''

    107° 39' 39''





    C-48-24-A-d

    cầu Đa Rin Ga

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 19' 37''

    107° 39' 37''





    C-48-24-A-d

    Suối Đam Rin

    TV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 12' 59''

    107° 37' 48''

    11° 12' 31''

    107° 36' 35''

    C-48-24-C-b;
    C-48-24-C-a

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 12' 32''

    107° 36' 28''





    C-48-24-C-a

    Đồi Độc Lập

    SV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 15' 18''

    107° 37' 03''





    C-48-24-A-c

    chùa Hoa Lâm

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 06''

    107° 36' 51''





    C-48-24-C-a

    niệm Phật đường Huệ Đức

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 16' 12''

    107° 38' 33''





    C-48-24-A-a

    đồi Huyện Ủy

    SV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 17' 09''

    107° 37' 36''





    C-48-24-A-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Ma Pu

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    nhà thờ Mê Pu

    KX

    xã MêPu

    H. Đức Linh

    11° 14' 20''

    107° 37' 30''





    C-48-24-C-a

    phòng khám Đa khoa Mê Pu

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 14' 20''

    107° 37' 11''





    C-48-24-C-a

    đường huyện Mê Pu-Đa Kai

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 16' 01''

    107° 31' 16''

    11° 13' 35''

    107° 37' 04''

    C-48-24-A-c;
    C-48-24-C-b

    cầu Suối Đôi

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 18' 20''

    107° 39' 26''





    C-48-24-A-d

    đèo Tà Pứa

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 17' 30''

    107° 38' 54''





    C-48-24-A-d

    suối Tà Pứa

    TV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh



    11° 18' 19''

    107° 42' 33''

    11° 20' 00''

    107° 39' 18''

    C-48-24-A-d

    đồi Thanh Niên

    SV

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 16' 52''

    107° 37' 12''





    C-48-24-A-c

    Nhà máy Gạch TuyNel

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 13' 27'

    107° 37' 06''





    C-48-24-C-a

    cầu Võ Xu

    KX

    xã Mê Pu

    H. Đức Linh

    11° 11' 58''

    107° 36' 00''





    C-48-24-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 01''

    107° 32' 41''





    C-48-24-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 38''

    107° 32' 37''





    C-48-24-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 36''

    107° 32' 11''





    C-48-24-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 59''

    107° 32' 17''





    C-48-24-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 12' 49''

    107° 32' 10''





    C-48-24-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 10' 51''

    107° 32' 25''





    C-48-24-C-a

    Đường tỉnh 766

    KX

    xã Nam Chính

    H.Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-đ;

    C-48-23-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    chùa Linh Bửu

    KX

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 08''

    107° 32' 26''





    C-48-24-C-a

    chùa Quảng Thành

    KX

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 11' 12''

    107° 32' 16''





    C-48-24-C-a

    Bàu Sấu

    TV

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 12' 57''

    107° 33' 06''





    C-48-24-C-a

    bàu Sen Hồng

    TV

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 13' 11''

    107° 32' 33''





    C-48-24-C-a

    chùa Thái Công

    KX

    xã Nam Chính

    H. Đức Linh

    11° 12' 57''

    107° 32' 00''





    C-48-24-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 14' 54''

    107° 35' 20''





    C-48-24-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 15' 41''

    107° 34' 48''





    C-48-24-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 15' 24''

    107° 34' 42''





    C-48-24-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 15' 43''

    107° 34' 38''





    C-48-24-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 14' 10''

    107° 35' 24''





    C-48-24-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11o14' 08''

    107° 35' 05''





    C-48-24-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 13' 57''

    107° 34' 52''





    C-48-24-C-a

    Núi Bơ Pho Lau

    SV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 18' 11''

    107° 36' 04''





    C-48-24-A-c

    Núi Dang Lai

    SV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 16' 46''

    107° 35' 48''





    C-48-24-A-c

    da Dinh Bon

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh



    11° 20' 27''

    107° 35' 35''

    11° 20' 36''

    107° 36' 46''

    C-48-24-A-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    Bàu Lún

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 13' 12''

    107° 34' 47''





    C-48-24-C-a

    đường huyện Mê Pu-Đa Kai

    KX

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh



    11° 16' 01''

    107° 31' 16''

    11° 13' 35''

    107° 37' 04''

    0-48-24-A-c;
    C-48-24-C-b

    Bàu Nai

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 14' 03''

    107° 34' 36''





    C-48-24-C-a

    chùa Phước Huệ

    KX

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 14' 42''

    107° 35' 41''





    C-48-24-C-a

    Bàu Sen Lớn

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 13' 47''

    107° 35' 07''





    C-48-24-C-a

    lu Sen Nhỏ

    TV

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 13' 35''

    107° 34' 45''





    C-48-24-C-a

    công Nghiệp Sùng Nhơn

    KX

    xã Sùng Nhơn

    H. Đức Linh

    11° 14' 08''

    107° 36' 13''





    C-48-24-C-a

    thôn 1

    DC

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 06' 01''

    107° 30' 06''





    C-48-24-C-c

    thôn 2

    DC

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 05' 28''

    107° 30' 07''





    C-48-23-D-d

    thôn 3

    DC

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 04' 23''

    107° 29' 29''





    C-48-24-C-c

    thôn 4

    DC

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 04' 08''

    107° 29' 10''





    C-48-23-D-d

    Đường tỉnh 766

    KX

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    nhà thờ Mẹ Vô Nhiễm

    KX

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 04' 23''

    107° 29' 39''





    C-48-24-C-c

    Suối Đá

    TV

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh



    11° 05' 16''

    107° 31' 50''

    11° 04' 45''

    107° 29' 50''

    C-48-24-C-c;
    C-48-23-D-d

    Suối Kè

    TV

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh



    11° 02' 08''

    107° 33' 53''

    11° 05' 09''

    107° 34' 50''

    C-48-24-C-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    đồi Le

    SV

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 04' 57''

    107° 29' 13''





    C-48-23-D-d

    chùa Phổ Đà Sơn

    KX

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 04' 21''

    107° 29' 36''





    C-48-23-D-d

    nhà máy Chế biến Cao su Suối

    KX

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 03' 26''

    107° 34' 19''





    C-48-24-C-c

    Hồ Trà Tân

    TV

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 05' 03''

    107° 29' 41''





    C-48-23-D-d

    trại giam Xuân Lộc

    KX

    xã Tân Hà

    H. Đức Linh

    11° 01' 45''

    107° 32' 43''





    C-48-24-C-c

    Thôn 1A

    DC

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 03' 49''

    107° 28' 34''





    C-48-23-D-d

    Thôn 1B

    DC

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 03' 18''

    107° 27' 53''





    C-48-23-D-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 04' 15''

    107° 27' 51''





    C-48-23-D-d

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 04' 49''

    107° 27' 00''





    C-48-23-D-d

    Đường tỉnh 766

    KX

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh



    11° 15' 53''

    107° 38' 38''

    11° 01' 45''

    107° 26' 44''

    C-48-24-A-d;
    C-48-23-D-d

    nhà thờ Chính Tâm

    KX

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 03' 44''

    107° 28' 19''





    C-48-23-D-d

    nhà thờ Khiết Tâm

    KX

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 04' 40''

    107° 27' 16''





    C-48-23-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    chùa Pháp Lạc

    KX

    xã Trà Tân

    H. Đức Linh

    11° 04' 28''

    107° 27' 30''





    C-48-23-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 26''

    107° 35' 10''





    C-48-24-C-a

    thôn 2

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 08' 50''

    107° 34' 59''





    C-48-24-C-a

    thôn 3

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 08' 43''

    107° 34' 48''





    c-48-24-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 22''

    107° 34' 20''





    C-48-24-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 00''

    107° 34' 20''





    C-48-24-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 36''

    107° 33' 55''





    C-48-24-C-a

    đường tỉnh 720

    KX

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh



    10° 50' 36''

    107° 37' 54''

    11° 11' 19''

    107° 33' 54''

    C-48-24-C-a;
    C-48-36-A-d

    hồ Biển Nhỏ

    TV

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11o 08' 06''

    107° 35' 03''





    C-48-24-C-a

    sông La Ngà

    TV

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh



    11° 20' 13''

    107° 55' 59''

    11° 03' 03''

    107° 23' 34''

    C-48-24-B-d;
    C-48-23-D-d

    suối Lăng Quăng

    TV

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh



    11° 11' 13''

    107° 35' 23''

    11° 08' 33''

    107° 35' 13''

    C-48-24-C-a

    Bàu Ngựa

    TV

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 10' 02''

    107° 34' 59''





    C-48-24-C-a

    chùa Vũ Ân

    KX

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 27''

    107° 34' 10''





    C-48-24-C-a

    nhà thờ Vũ Hoà

    KX

    xã Vũ Hòa

    H. Đức Linh

    11° 09' 34''

    107° 35' 16''





    C-48-24-C-a

    Khu phố 1

    DC ,

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 48''

    107° 37' 12''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 2

    DC

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 56''

    107° 37 51''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 3

    DC

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 41''

    107° 38' 20''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 4

    DC

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 51' 43''

    107° 37' 57''





    C-48-36-A-c

    Sông Dinh

    TV

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân



    10° 56' 37''

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-A-b;

    C-48-36-D-a

    Sông Giêng

    TV

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân



    10° 57' 40''

    107° 35' 56''

    10° 49' 14''

    107° 37' 57''

    C-48-36-A-a;

    C-48-36-A-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân



    11° 11' 19''

    107° 33' 54''

    10° 50' 36''

    107° 37' 54''

    C-48-36-A-d;

    C-48-24-C-a

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-48-36-A-c;
    C-49-14-B-c

    chùa Phước Thiện

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 41''

    107° 37' 48''





    C-48-36-A-d

    Cầu Sông Dinh

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 41''

    107° 37' 36''





    C-48-36-A-c

    Cầu Sông Hoay

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 18''

    107° 38' 36''





    C-48-36-A-d

    chùa Thạch Long

    KX

    TT. Tân Minh

    H. Hàm Tân

    10° 50' 48''

    107° 37' 58''





    C-48-36-A-d

    Cầu 1

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 51' 25''

    107° 44' 25''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 1

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 37''

    107° 43' 56''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 2

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 30''

    107° 43' 17''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 3

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 48' 44''

    107° 43' 03''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 4

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 48' 09''

    107° 43' 40''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 5

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 48' 05''

    107° 42' 43''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 6

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 47' 39''

    107° 43' 19''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 7

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 47' 25''

    107° 43' 09''





    C-48-36-A-d

    Khu phố 8

    DC

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 47' 05''

    107° 43' 08''





    C-48-36-A-d

    Bệnh viên Đa khoa Hàm Tân

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 07''

    107° 43' 43''





    C-48-36-A-d

    khu hành chính huyện Hàm Tân

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 01''

    107° 43' 03''





    C-48-36-A-d

    đường Cách Mạng Tháng Tám

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-c;
    C-48-24-B-c

    thánh thất Cao Đài

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 25''

    107° 43' 17''





    C-48-36-A-d

    sông Cát

    TV

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân



    10° 49' 51''

    107° 40' 20''

    10° 47' 27''

    107° 40' 21''

    C-48-36-A-d

    Giăng Co

    SV

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 50' 47''

    107° 42' 22''





    C-48-36-A-d

    Đường Hùng Vương

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-48-36-A-c;
    C-49-14-B-c

    núi Nhọn

    SV

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 47' 11''

    107° 44' 32''





    C-48-36-A-d

    Chùa Quảng Ân

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 48' 11''

    107° 43' 08''





    C-48-36-A-d

    hồ chứa nước Sông Dinh 3

    TV

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 48' 21''

    107° 40' 10''





    C-48-36-A-d

    Giáo xứ Tân Châu

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 47' 18''

    107° 42' 59''





    C-48-36-A-d

    Tân Minh

    KX

    TT. Tân Nghĩa

    H. Hàm Tân

    10° 49' 11''

    107° 41' 44''





    C-48-36-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 41''

    107° 40' 21''





    C-48-36-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 57''

    107° 40' 50''





    C-48-36-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 38' 46''

    107° 40' 43''





    C-48-36-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 40' 01''

    107° 41' 45''





    C-48-36-C-b

    quốc lộ 55

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-c;
    C-48-24-B-c

    suối Cô Kiều

    TV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân



    10° 44' 33''

    107° 35' 55''

    10° 36' 31''

    107° 38' 18''

    C-48-36-C-a;
    C-48-36-C-d

    Suối Dứa

    TV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân



    10° 39' 56''

    107° 42' 22''

    10° 39' 36''

    107° 44' 45''

    C-48-36-C-b

    Suối Đá

    TV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân



    10° 40' 18''

    107° 40' 59''

    10° 39' 32''

    107° 39' 08''

    C-48-36-C-b

    núi Đất

    SV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 41' 39''

    107° 39' 41''





    C-48-36-C-b

    Niệm Phật đường Gio Linh

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 19''

    107° 40' 55''





    C-48-36-C-b

    nhà thờ Gio Linh

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 30''

    107° 41' 13''





    C-48-36-C-b

    chùa Huệ Đức

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 38''

    107° 41' 40''





    C-48-36-C-b

    suối Mật

    TV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân



    10° 40' 11''

    107° 41' 25''

    10° 41' 46''

    107° 43' 01''

    C-48-36-C-b

    nhà thờ Phục Sinh

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 38' 59''

    107° 41' 55''





    C-48-36-C-b

    giáo họ Phước Sa

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 38' 15''

    107° 39' 47''





    C-48-36-C-b

    nhà thờ Sơn Mỹ

    KX

    xã Sơn Mỹ

    H. Hàm Tân

    10° 39' 34''

    107° 42' 25''





    C-48-36-C-b


    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 51' 25''

    107° 44' 25''





    C-48-36-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-48-36-A-c;
    C-49-I4-B-c

    Cầu 2

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 51' 36''

    107° 44' 30''





    C-48-36-A-d

    Cầu 3

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 43''

    107° 45' 06''





    C-48-36-B-a

    Quốc lộ 55

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-c;

    C-48-24-B-c

    thôn An Bình

    DC

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 50' 26''

    107° 46' 04''





    C-48-36-B-c

    Chùa An Sơn Tự

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 20''

    107° 44' 52''





    C-48-36-A-d

    thôn An Vinh

    DC

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 50' 42''

    107° 46' 54''





    C-48-36-B-c

    Núi Đá

    SV

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 49' 45''

    107° 46' 42''





    C-48-36-B-c

    giáo họ La Vang

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 05''

    107° 45' 09''





    C-48-36-B-c

    tịnh xá Ngọc Minh

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 50' 40''

    107° 47' 12''





    C-48-36-B-c

    Sông Phan

    TV

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân



    11° 01' 26''

    107° 45' 47''

    10° 43' 12''

    107° 52' 28''

    C-48-24-D-c;
    C-48-36-D-a

    chùa Phổ Đà

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 49' 51''

    107° 44' 30''





    C-48-36-A-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Đạt

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 51' 03''

    107° 46' 26''





    C-48-36-B-c

    Cầu Sông Phan

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 03''

    107° 44' 50''





    C-48-36-A-d

    ga Sông Phan

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 33''

    107° 45' 13''





    C-48-36-B-a

    đập tràn Sông Phan

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 53' 35''

    107° 45' 53''





    C-48-36-B-a

    Công ty cổ Phần Sông Phan

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 50' 13''

    107° 45' 18''





    C-48-36-B-c

    Cầu Tà Mon

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 50' 17''

    107° 45' 37''





    C-48-36-B-c

    thôn Tân Hoà

    DC

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 23''

    107° 44' 43''





    C-48-36-A-d

    thôn Tân Hưng

    DC

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 49' 54''

    107° 44' 25''





    C-48-36-A-d

    thôn Tân Quang

    DC

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 52' 41''

    107° 45' 22''





    C-48-36-B-a

    Sông Tom

    TV

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân



    10° 58' 42''

    107° 45' 26''

    10° 54' 01''

    107° 45' 51''

    C-48-36-A-b

    thiền viện Trúc lâm Chánh Thiện

    KX

    xã Sông Phan

    H. Hàm Tân

    10° 51' 44''

    107° 45' 56''





    C-48-36-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 49' 45''

    107° 34' 40''





    C-48-36-A-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04''

    107° 34' 18''

    C-48-36-A-c;
    C-49-14-B-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 15''

    107° 34' 53''





    C-48-36-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 42''

    107° 35' 29''





    C-48-36-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 52''

    107° 36' 27''





    C-48-36-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 28''

    107° 36' 22''





    C-48-36-A-c

    chùa Bửu Hưng

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 13''

    107° 35' 21''





    C-48-36-A-c

    Suối Cát

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    10° 52' 30''

    107° 33' 58''

    10° 51' 13''

    107° 34' 12''

    C-48-36-A-c

    hồ Đập Cầu Chìm

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 46' 47''

    107° 34' 25''





    C-48-36-A-c

    Suối Gia Ôi

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    10° 48' 58''

    107° 34' 01''

    10° 48' 46''

    107° 38' 02''

    C-48-36-A;

    C-48-36-A-d

    hồ Gia Ôi

    TV

    xã Tân Đức

    I I. Hàm Tân

    10° 49' 05''

    107° 37' 06''





    C-48-36-A-c

    sông Giêng

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    10° 57' 40''

    107° 35' 56''

    10° 49' 14''

    107° 37' 57''

    C-48-36-A-a;

    C-48-36-A-d

    núi Grao 1

    SV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 52' 18''

    107° 34' 46''





    C-48-36-A-c

    núi Grao 2

    SV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 54' 20''

    107° 34' 47''





    C-48-36-A-a

    núi Là A

    SV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 53' 09''

    107° 37' 13''





    C-48-36-A-a

    Suối Lạnh

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    10° 46' 53''

    107° 34' 15''

    10° 47' 56''

    107° 33' 28''

    C-48-36-A-c;

    C-48-36-A-c

    nhà thờ Mẹ Thiên Chúa

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 53''

    107° 36' 54''





    C-48-36-A-c

    Suối Nóng

    TV

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân



    10° 47' 01''

    107° 33' 44''

    10° 47' 41''

    107° 33' 06''

    C-48-36-A-c

    Cầu Sông Giêng

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 27''

    107° 35' 29''





    C-48-36-A-c

    Cầu Sông Giêng 1

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 53' 18''

    107° 35' 24''





    C-48-36-A-a

    Cầu Sông Giêng 2

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 54' 26''

    107° 35' 59''





    C-48-36-A-a

    Cầu Sông Giêng 3

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 54' 33''

    107° 36' 36''





    C-48-36-A-a

    Cầu Sông Le

    KX

    Xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 50' 44''

    107° 35' 52''





    C-48-36-A-c

    thôn Suối Giêng

    DC

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 54' 10''

    107° 35' 08''





    C-48-36-A-a

    Cầu Suối Lạnh

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 48' 47''

    107° 37' 42''





    C-48-36-A-d

    cầu Suối Nước Trong

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 48' 58''

    107° 34' 01''





    C-48-36-A-c

    Trại giam Thủ Đức

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 47' 04''

    107° 35' 32''





    C-48-36-A-c

    chi hội Tin Lành Tân Đức

    KX

    xã Tân Đức

    H. Hàm Tân

    10° 49' 58''

    107° 34' 38''





    C-48-36-A-c

    Quốc lộ 55

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53''

    107° 34' 03''

    11° 22' 05''

    107° 52' 30''

    C-48-36-C-c;

    C-48-24-B-c

    Núi Bể

    SV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 46''

    107° 38' 28''





    C-48-36-A-d

    Suối Dầu Cổng

    TV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân



    10° 45' 34''

    107° 42' 55''

    10° 43' 24''

    107° 43' 22''

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    sông Dinh

    TV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân



    10° 56' 37'

    107° 39' 37''

    10° 39' 22''

    107° 46' 31''

    C-48-36-A-b;

    C-48-36-D-a

    núi Đá

    SV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 39''

    107° 38' 60''





    C-48-36-A-d

    núi Đất

    SV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 33''

    107° 39' 27''





    C-48-36-A-d

    thôn Đông Hiệp

    DC

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 19''

    107° 43' 07''





    C-48-36-A-d

    thôn Đông Hòa

    DC

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 02''

    107° 43' 15''





    C-48-36-A-d

    thôn Đông Thanh

    DC

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 44' 55''

    107° 43' 10''





    C-48-36-C-b

    thôn Đông Thuận

    DC

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 52''

    107° 42' 37''





    C-48-36-A-d

    Suối Giang

    TV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân



    10° 45' 39''

    107° 37' 35''

    10° 45' 01''

    107° 41' 09''

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    Trung tâm Dạy nghề huyện Hàm Tân

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 28''

    107° 42' 43''





    C-48-36-A-d

    Núi Nhọn

    SV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 47' 11''

    107° 44' 32''





    C-48-36-A-d

    Suối Nhung

    TV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân



    10° 45' 07''

    107° 39' 15''

    10° 44' 30''

    107° 41' 45''

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    chùa Pháp Hiển

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 44' 51''

    107° 42' 52''





    C-48-36-C-b

    Hồ chứa nước Sông Dinh 3

    TV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 48' 21''

    107° 40' 10''





    C-48-36-A-d

    thôn Suối Máu

    DC

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 52''

    107° 42' 08''





    C-48-36-A-d

    mỏ đá Tân Hà

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 43''

    107° 43' 38''





    C-48-36-A-d

    Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hà

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 24''

    107° 42' 40''





    C-48-36-A-d

    Tu đoàn bác ái xã hội Tân Hà

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 26''

    107° 42' 35''





    C-48-36-A-d

    giáo xứ Thánh Linh

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 46' 34''

    107° 42' 46''





    C-48-36-A-d

    núi Tía Khô

    SV

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 44' 39''

    107° 40' 07''





    C-48-36-C-b

    chùa Tiên Phước

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 48''

    107° 42' 57''





    C-48-36-A-d

    tịnh xá Trúc Lâm

    KX

    xã Tân Hà

    H. Hàm Tân

    10° 45' 54''

    107° 42' 57''





    C-48-36-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 21''

    107° 39' 02''





    C-48-36-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    11° 20' 05''

    108° 51' 55''

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-48-36-A-c;

    C-49-14-B-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 19"

    107° 39' 56"





    C-48-36-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 49' 60"

    107° 40' 37"





    C-48-36-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 53' 08"

    107° 39' 18"





    C-48-36-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 53' 48"

    107° 39' 52"





    C-48-36-A-b

    đường tỉnh 720

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    11° 11' 19"

    107° 33' 54"

    10° 50' 36"

    107° 37' 54"

    C-48-36-A-d; C-48-24-C-a

    Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Bình Thuận

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 30"

    107° 38' 48"





    C-48-36-A-d

    Suối Cát

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 51' 09"

    107° 40' 21"

    10° 49' 51"

    107° 40' 20"

    C-48-36-A-d

    Sông Cát

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 49' 51"

    107° 40' 20"

    10° 47' 27"

    107° 40' 21"

    C-48-36-A-d

    Suối Dinh

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 52' 46"

    107° 41' 53"

    10° 52' 47"

    107° 39' 59"

    C-48-36-A-b

    Sông Dinh

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 56' 37"

    107° 39' 37"

    10° 39' 22"

    107° 46' 31"

    C-48-36-A-b;

    C-48-36-D-a

    nhà thờ Fatima

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 53' 55"

    107° 40' 05"





    C-48-36-A-b

    núi Gia Ôi

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 48' 58"

    107° 34' 01"

    10° 48' 46"

    107° 38' 02"

    C-48-36-A-c;

    C-48-36-A-d

    núi Giăng Co

    SV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 47"

    107° 42' 22"





    C-48-36-A-d

    sông Giêng

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân



    10° 54' 34"

    107° 36' 01"

    10° 49' 14"

    107° 37' 57''

    C-48-36-A-a;

    C-48-36-A-d

    núi Lồ Ô

    SV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 56"

    107° 39' 19"





    C-48-36-A-d

    núi Ông Phật

    SV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 50"

    107° 38' 45"





    C-48-36-A-d

    nhà thờ Phúc Âm 1

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 11''

    107° 39' 13"





    C-48-36-A-d

    nhà thờ Phúc Âm 2

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 09"

    107° 39' 44"





    C-48-36-A-d

    chùa Phúc Lạc

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 49' 45"

    107° 40' 43"





    C-48-36-A-d

    Cầu Sông Cát

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 49' 51"

    107° 40' 20"





    C-48-36-A-d

    nhà thờ Sông Dinh

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 52' 57''

    107° 39' 19"





    C-48-36-A-d

    hồ chứa nước Sông Dinh 3

    TV

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 48' 21"

    107° 40' 10"





    C-48-36-A-d

    Cầu Sông Hoay

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 50' 18"

    107° 38' 36"





    C-48-36-A-d

    Trại giam Thủ Đức

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 49' 45"

    107° 40' 43"





    C-48-36-A-d

    Cầu Trắng

    KX

    xã Tân Phúc

    H. Hàm Tân

    10° 52' 38"

    107° 39' 03"





    C-48-36-A-b

    Quốc lộ 55

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-36-C-c;

    C-48-24-B-c

    Núi Bổ

    SV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 44' 33"

    107° 36' 02"





    C-48-36-C-a

    thôn Cô Kiều

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 38' 53"

    107° 38' 50"





    C-48-36-C-b

    Cầu Cô Kiều

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 37' 31"

    107° 39' 02"





    C-48-36-C-b

    sông Cô Kiều

    TV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân



    10° 44' 33"

    107° 35' 55"

    10° 36' 31"

    107° 38' 18"

    C-48-36-C-a;

    C-48-36-C-d

    giáo xứ Cù Mi

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 20"

    107° 37' 31"





    C-48-36-C-d

    Cầu Du Đế

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 40"

    107° 37' 46"





    C-48-36-C-d

    suối Du Đế

    TV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân



    10° 39' 55"

    107° 38' 17"

    10° 37' 14"

    107° 38' 16"

    C-48-36-C-d

    thôn Gò Đồn

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 37' 03"

    107° 38' 16"





    C-48-36-C-d

    thôn Gò Găng

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 49"

    107° 38' 19"





    C-48-36-C-d

    thôn Hàm Thắng

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 31"

    107° 36' 51"





    C-48-36-C-c

    thôn Hiệp Hoà

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 27"

    107° 37' 14"





    C-48-36-C-c

    thôn Hồ Lân

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 26"

    107° 38' 46"





    C-48-36-C-d

    giáo xứ Hồ Thắng

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 17"

    107° 38' 26"





    C-48-36-C-d

    Dinh chúa Lạc Xứ

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 50"

    107° 38' 33"





    C-48-36-C-d

    chùa Linh Quang

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 38' 50"

    107° 38' 34"





    C-48-36-C-b

    giáo xứ Mân Côi

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 03"

    107° 38' 09"





    C-48-36-C-d

    Núi Nhỏ

    SV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 41' 40"

    107° 37' 40"





    C-48-36-C-b

    thôn Phò Trì

    DC

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 37' 14"

    107° 38' 33"





    C-48-36-C-d

    chùa Quảng Trí

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 42"

    107° 38' 22"





    C-48-36-C-d

    Trường bắn Quốc gia khu vực 3

    KX

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân

    10° 44' 22"

    107° 35' 21"





    C-48-36-C-a

    Suối Sao

    TV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân



    10° 42' 22"

    107° 36' 01"

    10° 41' 19"

    107° 35' 33"

    C-48-36-C-a

    cầu Sông Tram

    KX

    xã Tân Thăng

    H. Hàm Tân

    10° 36' 36"

    107° 37' 37"





    C-48-36-C-d

    Sông Tram

    TV

    xã Tân Thắng

    H. Hàm Tân



    10° 37' 09"

    107° 37' 27"

    10° 36' 00"

    107° 37' 30"

    C-48-36-C-d

    quốc lộ 55

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-36-C-c;

    C-48-24-B-c

    cộng đoàn Ánh Sáng Phúc Âm

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 17"

    107° 43' 39"





    C-48-36-C-b

    thánh thất Cao Đài

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 44' 38"

    107° 42' 42"





    C-48-36-C-b

    nhà thờ Châu Thuỷ

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 13"

    107° 43' 18"





    C-48-36-C-b

    tu viện Châu Thuỷ

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 14"

    107° 43' 27"





    C-48-36-C-b

    Suối Cô Kiều

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 44' 33"

    107° 35' 55"

    10° 36' 31"

    107° 38' 18"

    C-48-36-C-a;

    C-48-36-C-d

    suối Dầu Cổng

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 45' 34"

    107° 42' 55"

    10° 43' 24"

    107° 43' 22"

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    Sông Dinh

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 56' 37"

    107° 39' 37"

    10° 39' 22"

    107° 46' 31"

    C-48-36-A-b;

    C-48-36-D-a

    thôn Đá Mài 1

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 42' 31"

    107° 43' 35"





    C-48-36-C-b

    thôn Đá Mài 2

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 04"

    107° 43' 18"





    C-48-36-C-b

    Núi Đất

    SV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 41' 39"

    107° 39' 40"





    C-48-36-C-b

    Suối Khe Hôi

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 45' 25"

    107° 44' 57''

    10° 44' 11"

    107° 43' 30"

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    chùa Kỳ Viên

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 42' 19"

    107° 43' 49"





    C-48-36-C-b

    Cầu Láng Gòn

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 19"

    107° 43' 16"





    C-48-36-C-b

    thôn Làng Gòn 1

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 40"

    107° 42' 55"





    C-48-36-C-b

    thôn Láng Gòn 2

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 44' 33"

    107° 42' 49"





    C-48-36-C-b

    Suối Ná

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 44' 41"

    107° 43' 30"

    10° 44' 07"

    107° 43' 28"

    C-48-36-C-b

    Suối Nhung

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 45' 07"

    107° 39' 15"

    10° 44' 30"

    107° 41' 45"

    C-48-36-A-d;

    C-48-36-C-b

    Suối Nhượng Kè

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân



    10° 41' 32"

    107° 40' 30"

    10° 41' 46"

    107° 43' 01"

    C-48-36-C-b

    bàu Ông Xuyền

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 42' 14"

    107° 42' 60"





    C-48-36-C-b

    chùa Quảng Phước

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 43' 16"

    107° 43' 13"





    C-48-36-C-b

    chùa Viên Quang

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Hàm Tân

    10° 42' 44"

    107° 43' 35"





    C-48-36-C-b

    Quốc lộ 55

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-36-C-c;

    C-48-24-B-c

    thôn Bàu Giêng

    DC

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 36' 16"

    107° 36' 14"





    C-48-36-C-c

    Sông Chùa

    TV

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân



    10° 37 00"

    107° 33' 57''

    10° 34' 39"

    107° 34' 45"

    C-48-36-C-c

    Công ty cổ Phần kỹ nghệ Cổ kim Mỹ Nghệ

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 34' 38"

    107° 34' 07"





    C-48-36-C-c

    Suối Đu Đủ

    TV

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân



    10° 45' 34"

    107° 32' 41"

    10° 37' 00"

    107° 33' 57''

    C-48-36-C-a

    giáo xứ Giu Se

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 35' 45"

    107° 35' 05"





    C-48-36-C-c

    thôn Hà Lãng

    DC

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 35' 23"

    107° 34' 27"





    C-48-36-C-c

    Cầu Hoà Thắng

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 39' 27"

    107° 32' 53"





    C-48-36-C-a

    núi Mây Tào

    SV

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 46' 23"

    107° 30' 18"





    C-48-36-A-c

    Cầu Nước Mặn

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 34' 53"

    107° 34' 03"





    C-48-36-C-c

    chùa Quảng Thắng

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 35' 01"

    107° 34' 27"





    C-48-36-C-c

    Cầu Sông Chùa

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 35' 20"

    107° 34' 39"





    C-48-36-C-c

    thôn Suối Bang

    DC

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 38' 41"

    107° 33' 16"





    C-48-36-C-a

    Cầu Suối Bang

    KX

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 37' 59"

    107° 33' 41"





    C-48-36-C-a

    thôn Suối Tứ

    DC

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 37' 47"

    107° 33' 58"





    C-48-36-C-a

    núi Tà Lộc

    SV

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 45' 36"

    107° 32' 03"





    C-48-36-A-c

    Suối Tà Ràng

    TV

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân



    10° 44' 13"

    107° 30' 50"

    10° 43' 32"

    107° 32' 28"

    C-48-36-C-a

    thôn Thắng Hải

    DC

    xã Thắng Hải

    H. Hàm Tân

    10° 36' 14"

    107° 35' 28"





    C-48-36-C-c

    Khu phố 1

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 12"

    108° 07' 42"





    C-49-13-C-c

    Thôn 3

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 42"

    108° 08' 05"





    C-49-13-C-d

    Cầu 14

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 53"

    108° 07' 30"





    C-49-13-C-d

    Quốc lộ 28

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01''

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-49-13-C-d

    cầu 30 tháng 4

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 51"

    108° 07' 22"





    C-49-13-C-c

    Sông Cái

    TV

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11''

    108° 08' 27"

    10° 56' 05"

    108° 08' 06"

    C-49-13-C-d

    sông Đại Đạo

    TV

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 29"

    108° 08' 11"

    11° 04" 09"

    108° 08' 17"

    0-49-13-C-b

    trường Trung học Phổ thông hàm Thuận Bắc

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 36"

    108° 07' 42"





    C-49-13-C-d

    mương Kim Long

    TV

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 05' 48"

    108° 07' 57''

    10° 09" 10"

    108° 08' 22"

    C-49-13-C-d

    Khu phố Lâm Giáo

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 38"

    108° 07' 06"





    C-49-13-C-c

    Khu phố Lâm Hoà

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 48"

    108° 07 53"





    C-49-13-C-d

    thôn Nà Bồi

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 30"

    108° 08' 40"





    C-49-13-C-d

    Cầu Ngựa

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 52"

    108° 07' 37





    C-49-13-C-d

    Đền Pô Tằm

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 38"

    108° 08' 04"





    C-49-13-C-d

    đường tỉnh SaRa-Tầm Hưng

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 47"

    108° 09' 39"

    11° 02' 59"

    108° 07' 32"

    C-49-13-C-d

    Cầu Sen

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 28"

    108° 07' 36"





    C-49-13-C-d

    cầu Sông Cái

    KX

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 00"

    108° 08' 40"





    C-49-13-C-d

    thôn Tầm Hưng

    DC

    TT. Ma Lâm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 39"

    108° 08' 30"





    C-49-13-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-25-A-b

    Sông Cái

    TV

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11"

    108° 08' 27"

    10° 56' 05"

    108° 08' 06"

    C-49-25-A-b

    Sông Cạn

    TV

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 05"

    108° 12' 46"

    10° 58' 34"

    108° 08' 15"

    C-49-13-C-d;

    C-49-25-A-b

    cầu Lịch Sử

    KX

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 12"

    108° 08' 45"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú An

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 12"

    108° 09' 00"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Cường

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 36"

    108° 09' 13"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Hoà

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 52"

    108° 08' 35"





    C-49-25-A-b

    Cầu Phú Long

    KX

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 25"

    108° 08' 25"





    C-49-25-A-b

    đường tỉnh Phú Long-Phú Hài

    KX

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 58' 28"

    108° 08' 31"

    10° 56' 30"

    108° 08' 21"

    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Mỹ

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 13"

    108° 08' 42"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Thành

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 37"

    108° 08' 29"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Thịnh

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 12"

    108° 08' 30"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Trường

    DC

    TT. Phú Lons

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 06"

    108° 09' 07"





    C-49-25-A-b

    Khu phố Phú Xuân

    DC

    TT. Phú Long

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 47"

    108° 08' 45"





    C-49-25-A-b

    quốc lộ 55

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 34' 53''

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-B-c;

    C-48-24-B-d

    núi Bơ Đa Mu

    SV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 18"

    107° 51' 12"





    C-48-24-B-c

    suối Clanh

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 50"

    107° 50' 30"

    11° 20' 10"'

    107° 50' 24"

    C-48-24-B-c;

    C-48-24-B-d

    núi Da Lo

    SV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 21' 11"

    107° 51' 08"





    C-48-24-B-c

    Suối Da Panh

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 17' 48"

    107° 48' 18"

    11° 16' 39"

    107° 50' 54"

    C-48-24-B-c

    sông Đa Gu Ri

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 36"

    107° 53' 15"

    11° 13' 46"

    107° 50' 22"

    C-48-24-B-d;

    C-48-24-D-a

    cầu Đa Gu Ri 2

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 21"

    107° 51' 34"





    C-48-24-D-a

    suối Đa Ki Me

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 18' 22"

    107° 54' 43"

    11o 17' 41''

    107° 56' 59"

    C-48-24-B-d

    Thôn Đa Kim

    DC

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 18' 34"

    107° 55' 44"





    C-48-24-B-d

    Nhà thờ Đa Kim

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 18' 21"

    107° 55' 57''





    C-48-24-B-d

    Trạm Kiểm lâm Đa Mi

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 21' 47"

    107° 52' 36"





    C-48-24-B-d

    hồ Đa Mi

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 15' 03"

    107° 50' 07"





    C-48-24-B-c;

    C-48-24-B-d

    Núi Đa Rơ Sung

    SV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 57''

    107° 53' 33"





    C-48-24-B-d

    thôn Đa Tro

    DC

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 20' 56"

    107° 52' 01"





    C-48-24-B-c

    cầu Đa Tro

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 21' 13"

    107° 52' 29"





    C-48-24-B-c

    suối Đa Tro

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 19"

    107° 51' 46"

    11° 20' 58"

    107° 53' 34"

    C-48-24-B-c;

    C-48-24-B-d

    núi Đang Dan Gai

    SV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 16' 39"

    107° 54' 16"





    C-48-24-B-d

    suối Đôi

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    107° 51' 35"

    11° 16' 39"

    107° 50' 54"

    C-48-24-B-c

    Nhà máy Thuỷ điện Hàm Thuận

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 17' 24"

    107° 52' 19"





    C-48-24-B-c

    hồ Hàm Thuận

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 47"

    107° 54' 59"





    C-48-24-B-d

    ban quản lý Rừng Phòng hộ hàm Thuận-Đa Mi

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 06"

    107° 53' 17"





    C-48-24-B-d

    Suối Hót

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 21' 10"

    107° 50' 36"

    11° 22' 18"

    107° 50' 18"

    0-48-24-B-c;

    C-48-24-B-d

    thôn La Dày

    DC

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 18' 01"

    107° 53' 50"





    C-48-24-B-d

    nhà thờ La Dày

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 18' 09"

    107° 55' 16"





    C-48-24-B-d

    cầu La Ngà

    KX

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 22"

    107° 56' 16"





    C-4S-24-B-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-B-d

    núi Mơ Hai

    SV

    xã Đa Mi

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 20' 08"

    107° 49' 05"





    C-48-24-B-c

    thôn 1

    DC

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 42"

    107° 58' 26"





    C-48-24-D-b

    thôn 2

    DC

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 35"

    107° 57' 54"





    C-48-24-D-b

    thôn 3

    DC

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 11"

    107° 58' 00''





    C-48-24-D-b

    đường tỉnh 714

    KX

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 45"

    108° 07' 49"

    11° 14' 07"

    107° 51' 42"

    C-48-24-D-b

    Cầu La Dạ

    KX

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 19"

    107° 57' 09"





    C-48-24-D-b

    sông La Ngà

    TV

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-B-d;

    C-48-24-D-b

    sông Rưng

    TV

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 11' 41''

    107° 58' 10"

    11° 13' 32"

    107° 57' 41"

    C-48-24-D-b

    sông Sa Lun

    TV

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 50"

    107° 56' 38"

    11o 11' 14''

    107° 53" 49"

    C-48-24-D-b

    Hồ Sa Lun

    TV

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 55"

    107° 58' 20"





    C-48-24-D-b

    Cầu Sông Rưng

    KX

    xã Đông Giang

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 25"

    107° 58' 04"





    C-48-24-D-b

    thôn 1

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 00"

    108° 02' 18"





    C-49-13-C-a

    thôn 2

    DC

    xã Đông Tiên

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 53"

    108° 02' 10"





    C-49-13-C-a

    đường tỉnh 714

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 45"

    108° 07' 49"

    11° 14' 07"

    107° 51' 42"

    C-48-13-C-a

    núi Bằng Bin

    SV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 15' 18"

    108° 01' 48"





    C-49-13-A-c

    sông Cà Tót

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 14' 47"

    107° 03' 04"

    11° 10' 30"

    108° 06' 28"

    C-48-13-C-a

    sông Do

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 12' 04"

    108° 00' 26"

    11° 11' 52"

    108° 03' 32"

    C-48-13-C-a

    sông Đan Sách

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 03"

    108° 00' 04"

    11° 15' 48"

    107° 58' 45"

    C-48-24-B-c;

    C-48-13-A-c

    cầu Đá Mài

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 20"

    108° 00' 47"





    C-48-13-C-a

    suối Gia Bú

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 17' 45"

    107° 58' 19"

    11° 17' 00"

    107° 58' 09"

    C-48-24-B-d

    đập tràn Hàm Thuận

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 20' 13"

    107° 55' 59"





    C-48-24-B-d

    hồ Hàm Thuận

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 47"

    107° 54' 59"





    C-48-24-B-d

    cầu La Ngà

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 19' 22"

    107° 56' 16"





    C-48-24-B-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-B-d

    suối Phô Sô

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 48"

    107° 57' 59"

    11° 18' 04"

    107° 58' 12"

    C-48-24-B-c

    Cầu Sông Do

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 47"

    108° 02' 24"





    C-48-13-C-a

    cầu Suối Thị

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 27"

    108° 01' 10"





    C-48-13-C-a

    Suối Thị

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 17' 21"

    108° 02' 05"

    11° 12' 47"

    108° 02' 09"

    C-48-13-C-a;

    C-48-13-A-C

    Thôn 6

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 44"

    108° 06' 34"





    C-49-13-C-c

    Cầu 14

    KX

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 53"

    108° 07' 30"





    C-49-13-C-d

    Quốcc lộ 28

    KX

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01"

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-49-25-A-a

    thôn An Phú

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 33"

    108° 07' 22"





    C-49-13-C-c

    thôn Bình An

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 37"

    108° 06' 55"





    C-49-25-A-a

    thôn Bình Lâm

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 42"

    108° 07' 16"





    C-49-13-C-c

    bàu Bông Dâu

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 34"

    108° 05' 14"





    C-49-13-C-c

    Mương Cái

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    11o 02' 21''

    108° 05' 37"

    10° 57' 15"

    108° 06' 35"

    C-49-13-C-c

    Mương Cái

    TV

    xã Hàm Chính

    H Hàm Thuận Bắc



    11° 05' 48"

    108° 07' 57''

    10° 09' 10"

    108° 08' 22"

    C-49-13-C-d

    Sông Cái

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11"

    108° 08' 27"

    10° 56' 05"

    108° 08' 06"

    C-49-13-C-d

    bàu Dạo Dưới

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 46"

    108° 05' 44"





    C-49-13-C-c

    bàu Dạo Trên

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 54"

    108° 05' 31"





    C-49-13-C-c

    bàu Giếng Cỏ

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 24"

    108° 05' 35"





    C-49-13-C-c

    thôn Hội Nhơn

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 41"

    108° 07 42"





    C-49-13-C-d

    Cầu Liêm

    KX

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 05"

    108° 07' 05"





    C-49-13-C-c

    Suối Mương Yên

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 59' 42"

    108° 05' 21"

    10° 58' 49"

    108° 06' 37"

    C-49-25-A-a

    Kênh N21

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 56"

    108° 05' 00"

    11° 00' 45"

    108° 05' 16"

    C-49-13-C-c

    kênh N23

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 00' 51"

    108° 04' 57''

    10° 58' 12"

    108° 06' 14"

    C-49-13-C-c

    thôn Ninh Thuận

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 07"

    108° 05' 50"





    C-49-13-C-c

    suối Ông Mười Ly

    TV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 02' 06"

    108° 06' 35"

    11° 00' 42"

    108° 06' 43"

    C-49-13-C-c

    cầu Số 6

    KX

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 45"

    108° 06' 38"





    C-49-25-A-a

    Cầu Sông Cái

    KX

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 00"

    108° 08' 40"





    C-49-13-C-d

    Núi Thừa

    SV

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 54"

    108° 04' 37"





    C-49-13-C-c

    thôn Trũng Liêm

    DC

    xã Hàm Chính

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 52"

    108° 06' 22"





    C-49-13-C-c

    thôn 1

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 20"

    108° 09' 10"





    C-49-13-C-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-13-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 14"

    108° 09' 52"





    C-49-13-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 56"

    108° 09' 55"





    C-49-13-C-d

    thôn 4

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 25"

    108° 09' 43"





    C-49-13-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 31"

    108° 09' 27"





    C-49-13-C-d

    Thôn 6

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 53"

    108° 09' 27"





    C-49-25-A-b

    Thôn 7

    DC

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 56"

    108° 13' 41"





    C-49-13-C-d

    cầu Bàu Quéo

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 58"

    108° 09' 28"





    C-49-13-C-d

    sông Cạn

    TV

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 05"

    108° 12' 46"

    10° 58' 34"

    108° 08' 15"

    C-49-13-C-d;

    C-49-25-A-b

    Suối Đá

    TV

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 07' 21"

    108° 10' 45"

    11° 03' 26"

    108° 09' 59"

    C-49-13-C-d

    Di tích khảo cổ học Động Bà Hoè

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 54"

    108° 09' 41"





    C-49-13-C-d

    mương Giếng Chanh

    TV

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 50"

    108° 16' 13"

    11° 04' 23"

    108° 10' 55"

    C-49-13-C-d

    Trường Phổ thông cơ sở Hàm Đức

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 57''

    108° 09' 35"





    C-49-13-C-d

    trường Tiểu học Hàm Đức 5

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 26"

    108° 09' 41"





    C-49-13-C-d

    Cầu Hoà Đồng

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 25"

    108° 09' 20"





    C-49-13-C-d

    mương Kim Long

    TV

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 05' 48"

    108° 07' 57''

    10° 09" 10"

    108° 08' 22"

    C-49-13-C-d

    Cầu Năm Ho

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 54"

    108° 09' 13"





    C-49-13-C-d

    trường Trung học Phổ thông Nguyễn Văn Linh

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 19"

    108° 09' 41"





    C-49-13-C-d

    cầu Ông Tầm

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 27"

    108° 10' 13"





    C-49-13-C-d

    đường tinh SaRa-Tầm Hưng

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 47"

    108° 09' 39"

    11° 02' 59"

    108° 07' 32"

    C-49-13-C-d

    cầu Sông Cái

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 00"

    108° 08' 40"





    C-49-13-C-d

    Cầu Sông Cạn

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 00"

    108° 08' 19"





    C-49-13-C-d

    Cầu Suối Đá

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 33"

    108° 10' 01"





    C-49' 13-C-d

    núi Tà Dôn

    SV

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 55"

    108° 10' 41"





    C-49-13-C-c

    đường tỉnh Triền

    KX

    xã Hàm Đức

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 02' 28"

    108° 09' 47"

    11° 02' 00"

    108° 15' 00"

    C-49-13-C-c

    cống Bàu De

    KX

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 56"

    108° 01' 38"





    C-49-25-A-a

    nhà máy Nước Bình Hiệp

    KX

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 53"

    108° 03' 56"





    C-49-25-A-a

    Đập Cà Giang

    KX

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 45"

    108° 03' 47"





    C-49-25-A-a

    hồ Cà Giang

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 55"

    108° 03' 45"





    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 58' 04"

    107° 55' 28"

    10° 55' 15"

    108° 06' 14"

    C-49-25-A-a

    đập Cẩm Hang

    KX

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 24"

    108° 02' 11"





    C-49-25-A-a

    suối Cẩm Hang

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 40"

    108° 01' 14"

    10° 59' 43"

    108° 01' 47"

    C-49-13-C-c;

    C-49-25-A-a

    hồ Cẩm Hang

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 33"

    108° 02' 01"





    C-49-25-A-a

    Suối Dầu

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 59' 14"

    107° 59' 32"

    10° 57' 24"

    108° 01' 45"

    C-49-25-A-a

    thôn Đại Lộc

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 20"

    108° 03' 38"





    C-49-25-A-a

    thôn Đại Thiện 1

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 00"

    108° 04' 12"





    C-49-25-A-a

    thôn Đại Thiện 2

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 46"

    108° 03' 31"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Điền

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 04"

    108° 03' 07"





    C-49-25-A-a

    đình làng Phú Hội

    KX

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 08"

    108° 02' 58"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Nhang

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 40"

    108° 01' 45"





    C-49-25-A-a

    Bàu Sẻ

    TV

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 27"

    108° 03' 09"





    C-49-25-A-a

    thôn Xuân Điền

    DC

    xã Hàm Hiệp

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 33"

    108° 01' 57''





    C-49-25-A-a

    Thôn 1

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 32"

    108° 04' 46"





    C-49-25-A-a

    Thôn 2

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 37"

    108° 05' 02"





    C-49-25-A-a

    Thôn 3

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 06"

    108° 04' 34"





    C-49-25-A-a

    Thôn 5

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 13"

    108° 03' 18"





    C-49-25-A-a

    quốc lộ 28

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01"

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-49-25-A-a

    bàu Bà Niên

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 56"

    108° 04' 12"





    C-49-25-A-a

    Núi Bành

    SV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 02"

    108° 02' 02"





    C-49-13-C-c

    sông Bình Lợi

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 49"

    108° 05' 50"

    10° 56' 12"

    108° 08' 14"

    C-49-25-A-a

    Suối Cát

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 59' 58"

    108° 03' 33"

    10° 57' 49"

    108° 05' 50"

    C-49-25-A-a

    cầu Đôi 2

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 40''

    108° 06' 18"





    C-49-25-A-a

    bàu Găng Làng

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 18"

    108° 04' 25"





    C-49-13-C-c

    Hồ Học Tám

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 39"

    108° 03' 11"





    C-49-25-A-a

    Núi Kính

    SV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 02' 20"

    108° 01' 39"





    C-49-13-C-c

    Suối Mương Yên

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 59' 42"

    108° 05' 21"

    10° 58' 49"

    108° 06' 37"

    C-49-25-A-a

    kênh N23

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 00' 51''

    108° 04' 57''

    10° 58' 12"

    108° 06' 14"

    C-49-13-C-c

    kênh N25

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 18"

    108° 04' 15"

    10° 59' 30"

    108° 04' 55"

    C-49-25-A-a;

    C-49-13-C-c

    kênh N27

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 00' 50"

    108° 03' 38"

    10° 58' 41"

    108° 05' 44"

    C-49-25-A-a;

    C-49-13-C-c

    kênh N29

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 00' 31"

    108° 03' 11''

    10° 58' 31"

    108° 04' 59"

    C-49-25-A-a;

    C-49-13-C-c

    cầu Ông Bộ

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 48"

    108° 05' 33"





    C-49-25-A-a

    sông Ông Cân

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 00' 12"

    108° 04' 31"

    10° 58' 40"

    108° 05' 35"

    C-49-25-A-a

    Cầu Ông Hoành

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 33"

    108° 06' 14"





    C-49-25-A-a

    khu công NgHiệp Phan Thiết

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 34"

    108° 05' 49"





    C-49-25-A-a

    Suối Sau

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 58"

    108° 02' 44"

    10° 58' 15"

    108° 05' 40"

    C-49-25-A-a

    cầu Số 6

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 45"

    108° 06' 38"





    C-49-25-A-a

    Bàu Thiểm

    TV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 00' 39"

    108° 04' 47"





    C-49-13-C-c

    thôn Thuận Thành

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 58"

    108° 05' 58"





    C-49-25-A-a

    Thôn Thuận Điền

    DC

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 13"

    108° 05' 59"





    C-49-25-A-a

    núi Ti Ô Hà

    SV

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 25"

    108° 03' 01"





    C-49-13-C-c

    Cầu Trắng

    KX

    xã Hàm Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 55"

    108° 06' 24"





    C-49-25-A-a

    đường tỉnh 714

    KX

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 45"

    108° 07' 49"

    11° 14' 07"

    107° 51' 42"

    C-49-13-C-a;

    C-49-13-C-c

    Núi Bà

    SV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 15"

    108° 06' 52"





    C-49-13-C-a

    Núi Dung

    SV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 31"

    108° 02' 12"





    C-49-13-C-a

    suối Đá

    TV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 29"

    108° 00' 29"

    11° 09' 50"

    108° 00' 03"

    C-49-13-C-a

    suối Đá

    TV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 36"

    108° 02' 01"

    11° 06' 19"

    108° 04' 59"

    C-49-13-C-c;

    C-49-25-A-3

    Cầu Hà Ra

    KX

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 18"

    108° 07' 07"





    C-49-13-C-c

    sông Hà Ra

    TV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 56"

    108° 08' 40"

    11° 04' 51"

    108° 06' 19"

    C-49-13-C-d;

    C-49-13-C-b

    thôn Lâm Thuận

    DC

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 05' 45"

    108° 06' 21"





    C-49-13-C-c

    thôn Phú Điền

    DC

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 16"

    108° 06' 07"





    C-49-13-C-c

    thôn Phú Lập

    DC

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 49"

    108° 06' 21"





    C-49-13-C-c

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 40"

    108° 05' 04"





    C-49-13-C-C

    thôn Phú Thắng

    DC

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 53"

    108° 05' 35"





    C-49-13-C-c

    Sông Thăng

    TV

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 02"

    108° 03' 42"

    11° 05' 06"

    108° 05' 58"

    C-49-13-C-c

    Cầu Trắng

    KX

    xã Hàm Phú

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 56"

    108° 06' 20"





    C-49-13-C-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-25-A-a;

    C-49-25-A-b

    Quốc lộ 28

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01"

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-49-25-A-a

    cầu Bến Lội

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 10"

    108° 06' 39"





    C-49-25-A-a

    sông Bình Lợi

    TV

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 49"

    108° 05' 50"

    10° 56' 12"

    108° 08' 14"

    C-49-25-A-a;

    C-49-25-A-b

    Mương Cái

    TV

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 02' 21"

    108° 05' 37"

    10° 57' 15"

    108° 06' 35"

    C-49-13-C-c

    sông Cái

    TV

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11"

    108° 08' 27"

    10° 56' 05"

    108° 08' 06"

    C-49-25-A-b

    Sông Cạn

    TV

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 05"

    108° 12' 46"

    10° 58' 34"

    108° 08' 15"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-C-d

    cầu Đôi 2

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 40"

    108° 06' 18"





    C-49-25-A-a

    thôn Kim Bình

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 51"

    108° 07' 31"





    C-49-25-A-b

    thôn Kim Ngọc

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 59' 32"

    108° 08' 13"





    C-49-25-A-b

    cầu Phú Long

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 25"

    108° 08' 25"





    C-49-25-A-b

    cầu Số 6

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 45"

    108° 06' 38"





    C-49-25-A-a

    thôn Thắng Hiệp

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 15"

    108° 06' 40"





    C-49-25-A-a

    thôn Thắng Hoà

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 57''

    108° 07' 59"





    C-49-25-A-b

    thôn Thắng Lợi

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 41

    108° 07' 12"





    C-49-25-A-a

    thôn Thắng Thuận

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 58' 00"

    108° 07' 07"





    C-49-25-A-a

    Cầu Trắng

    KX

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 55"

    108° 06' 24"





    C-49-25-A-a

    thôn Ung Chiếm

    DC

    xã Hàm Thắng

    H. Hàm Thuận Bắc

    10° 57' 04"

    108° 07' 59"





    C-49-25-A-b

    Quốc lộ 28

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01"

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-49-13-C-a

    đường tỉnh 714

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 45"

    108° 07' 49"

    11° 14' 07"

    107° 51' 42"

    C-49-13-C-a

    Núi Bà

    SV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 15"

    108° 06' 52"





    C-49-13-C-a

    Cầu Bậc Lở

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 00"

    108° 07' 46"





    C-49-13-C-d

    sông Cà Tót

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 59"

    107° 58' 05"

    11° 10' 30"

    108° 06' 28"

    C-48-13-C-a

    Sông Cái

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11"

    108° 08' 27"

    10° 56' 05"

    108° 08' 06"

    C-49-13-C-d;

    C-49-13-C-b

    kênh Châu Tá-812

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 09"

    108° 14' 57''

    11° 09' 18"

    108° 08' 52"

    C-49-13-A-d;

    C-49-13-B-C

    Cầu Dân Tộc

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 52"

    108° 07' 40"





    C-49-13-C-c

    sông Đại Đạo

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 29"

    108° 08' 11"

    11° 05' 33"

    108° 08' 02"

    C-49-13-C-b

    cầu Giang Mâu

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 47"

    108° 07' 54"





    C-49-13-C-c

    Cầu Hà Ra

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 18"

    108° 07' 07"





    C-49-13-C-c

    sông Hà Ra

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 56"

    108° 08' 40"

    11° 04' 51"

    108° 06' 19"

    C-49-13-C-d;

    C-49-13-C-b

    Sông Khô

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 13' 53"

    108° 03' 49"

    11° 12' 59"

    108° 06' 07"

    049-13-C-a

    đập Kim Long

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 56' 57''

    108° 07' 52"





    C-49-13-C-d

    thôn Lâm Giang

    DC

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 49"

    108° 07 57''





    C-49-13-C-b

    thôn Phú Hòa

    DC

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 29"

    108° 07 43"





    C-49-13-C-a

    thôn Phú Thái

    DC

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 49"

    108° 08' 33"





    C-49-13-C-b

    Cầu Sông Quao

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 53"

    108° 08' 50"





    C-49-13-C-b

    đập Sông Quao

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 11"

    108° 08' 27"





    C-49-13-C-b

    hồ Sông Quao

    TV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 22"

    108° 07' 48"





    C-49-13-C-a;

    C-49-13-C-b

    Cầu Trại Bò

    KX

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 34"

    108° 08' 19"





    C-49-13-C-c

    núi Xã Thô

    SV

    xã Hàm Trí

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 28"

    108° 09' 19"





    C-49-13-C-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-D-a

    đường tỉnh 711

    KX

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 11' 52"

    108° 09' 26"

    11° 07' 21"

    108° 12' 29"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-D-a

    cầu Bằng Lăng

    KX

    xã Thông Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 51"

    108° 12' 44"





    C-49-13-C-b

    sông Cạn

    TV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 05"

    108° 12' 46"

    10° 58' 34"

    108° 08' 15"

    C-49-13-C-b

    núi Châu Tá

    SV

    xã Hồng Liêm

    H, Hàm Thuận Bắc

    11° 11' 53"

    108° 13' 08"





    C-49-13-C-b

    kênh Châu Tá-812

    TV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 09"

    108° 14' 57''

    11° 09' 18"

    108° 08' 52"

    C-49-13-A-d;

    C-49-13-B-c

    núi Chấn Rong

    SV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 39"

    108° 11' 09"





    C-49-13-C-b

    núi Đá Bàn

    SV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 46"

    108° 15' 18"





    C-49-13-D-a

    Núi Ếch

    SV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 48"

    108° 15' 30"





    C-49-13-D-a

    sông Khán

    TV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    11° 13' 00"

    108° 08' 25"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-A-c

    thôn Liêm An

    DC

    xã Thông Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 55"

    108° 13' 11''





    C-49-13-C-b

    thôn Liêm Bình

    DC

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 27"

    108° 11' 38"





    C-49-13-C-b

    thôn Liêm Hoà

    DC

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 11"

    108° 14' 22"





    C-49-13-C-d

    thôn Liêm Thái

    DC

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 11"

    108° 13' 01"





    C-49-13-C-b

    thôn Liêm Thuận

    DC

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 33"

    108° 15' 29"





    C-49-13-C-b

    ga Long Thạnh

    KX

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 48"

    108° 12' 11"





    C-49-13-C-b

    Tịnh xá Ngọc Thiền

    KX

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 27"

    108° 15' 58"





    C-49-13-D-a

    Núi Rễ

    SV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 10' 06"

    108° 16' 46"





    C-49-13-D-a

    Suối Reo

    TV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 35"

    108° 08' 01"

    11° 09'' 15"

    108° 11' 53"

    C-49-13-C-b

    Suối Sâu

    TV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 09' 29"

    108° 11' 43"

    11° 07' 52"

    108° 12' 43"

    C-49-13-C-b

    Cầu Suối Sa

    KX

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 12"

    108° 12' 57''





    C-49-13-C-b

    núi Thắng Tạo

    SV

    xã Hồng Liêm

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 49"

    108° 17' 48"





    C-49-13-D-a

    thôn 1

    DC

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 00"

    108° 11' 52"





    C-49-13-C-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-13-C-d

    thôn 2

    DC

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 01' 38"

    108° 08' 53"





    C-49-13-C-d

    thôn 3

    DC

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 42"

    108° 12' 20"





    C-49-13-C-d

    thôn 4

    DC

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 05' 27"

    108° 10' 41"





    C-49-13-C-d

    đường tỉnh 711

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 11' 52"

    108° 09' 26"

    11° 07 21"

    108° 12' 29"

    C-49-13-C-b; C-49-13-D-a

    Cầu Bằng Lăng

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 51"

    108° 12' 44"





    C-49-13-C-d

    Sông Cạn

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 05"

    108° 12' 46"

    10° 58' 34"

    108° 08' 15"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-C-d

    Suối Đá

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 07' 21"

    108° 10' 45"

    11° 03' 26"

    108° 09' 59"

    C-49-13-C-d

    mương Giếng Chanh

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 01' 50"

    108° 16' 13"

    11° 04' 23"

    108° 10' 55"

    C-49-13-C-d

    núi Giếng Xó

    SV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 39"

    108° 14' 02"





    C-49-13-C-d

    chùa Hồng Quang

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 09"

    108° 11' 10"





    C-49-13-C-d

    Sông Khán

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    11° 13' 00"

    108° 08' 25"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-A-c

    Cầu Làng

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 41"

    108° 11' 11"





    C-49-13-C-d

    ga Long Thạnh

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 48"

    108° 12' 11"





    C-49-13-C-d

    núi Lục Dậu

    SV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 51"

    108° 12' 32"





    C-49-13-C-d

    Cầu Quằn

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 43"

    108° 10' 27"





    C-49-13-C-d

    Suối Sâu

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 09' 29"

    108° 11' 43"

    11° 07' 52"

    108° 12' 43"

    C-49-13-C-b

    hồ Suối Đá

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 42"

    108° 10' 45"





    C-49-13-C-d

    thôn Suối Đá

    DC

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 02"

    108° 11' 15"





    C-49-13-C-d

    Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Bình Thuận

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 05' 56"

    108° 11' 33"





    C-49-13-C-d

    bàu Trũng Găng

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 24"

    108° 12' 13"





    C-49-13-C-d

    bàu Trũng Im

    TV

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 50"

    108° 12' 06"





    C-49-13-C-d

    chùa Vĩnh Thạnh

    KX

    xã Hồng Sơn

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 28"

    108° 09' 48"





    C-49-13-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 33"

    107° 55' 24"





    C-48-24-D-b

    Thôn 2

    DC

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 50"

    107° 54' 01"





    C-48-24-D-b

    Thôn 3

    DC

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 12"

    107° 52' 36"





    C-48-24-D-b

    Thôn 4

    DC

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 01"

    107° 51' 48"





    C-48-24-D-a

    Quốc lộ 55

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-D-a

    đường tỉnh 714

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 45"

    108° 07' 49"

    11° 14' 07"

    107° 51' 42"

    C-48-24-D-b

    suối An Krinh

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 14' 48"

    107° 55' 48"

    11° 12' 58"

    107° 56' 27"

    C-48-24-D-b

    Suối Đa Brát

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 41"

    107° 56' 33"

    11° 14' 25"

    107° 57' 59"

    C-48-24-D-b;

    C-48-24-B-d

    Hồ Đa Gu Ri

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 15' 33"

    107° 52' 51"





    C-48-24-B-d

    sông Đa Gu Ri

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 36"

    107° 53' 15"

    11° 13' 46"

    107° 50' 22"

    C-48-24-D-a;

    C-48-24-B-d

    Cầu Đa Gu Ri 1

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 13"

    107° 52' 25"





    C-48-24-D-a

    Cầu Đa Gu Ri 2

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 21"

    107° 51' 34"





    C-48-24-B-d

    núi Đa Kinh

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 44"

    107° 56' 11"





    C-48-24-D-b

    sông Đa Mi

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 14' 36"

    107° 50' 33"

    11° 13' 11"

    107° 50' 08"

    C-48-24-D-a

    Cầu Đa Mi 1

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 54"

    107° 50' 37"





    C-48-24-D-a

    cầu Đa Mi 2

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 41"

    107° 50' 18"





    C-48-24-D-a

    Suối Đa Ó

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 14' 15"

    107° 53' 52"

    11° 10' 54"

    107° 53' 10"

    C-48-24-D-b

    hồ Đa Tri An

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 39"

    107° 54' 41"





    C-48-24-B-d

    suối Đa Tri An

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 49"

    107° 54' 50"

    11° 12' 33"

    107° 54' 48"

    C-48-24-D-b;

    C-48-24-B-d

    núi Đăng Dan Gai

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 16' 39"

    107° 54' 16"





    C-48-24-D-b

    núi Đăng La Hai

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 55"

    107° 57' 03"





    C-48-24-D-b

    núi Đăng Ông

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 29"

    107° 50' 08"





    C-48-24-D-a

    núi Đăng Pa Lá

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 44"

    107° 52' 28"





    C-48-24-D-a

    núi Đăng Ra Hai

    SV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 11' 28"

    107° 51' 50"





    C-48-24-D-a

    Suối Đắc Ly

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 13' 47"

    107° 52' 05"

    11° 13' 11"

    107° 50' 08"

    C-48-24-D-a

    Cầu La Dạ

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 19"

    107° 57' 09"





    C-48-24-D-b

    sông La Ngà

    TV

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-D-a;

    C-48-24-D-b

    Cầu Suối Đa Tri An

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 04"

    107° 54' 53"





    C-48-24-D-b

    cầu Suối Đắc Rinh

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 15"

    107° 56' 07"





    C-48-24-D-b

    cầu Suối Đa Ó

    KX

    xã La Dạ

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 53"

    107° 53' 37"





    C-48-24-D-b

    quốc lộ 28

    KX

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    10° 57' 05"

    108° 06' 01"

    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    C-48-24-D-b

    đường tỉnh 711

    KX

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 11' 52"

    108° 09' 26"

    11° 07' 21"

    108° 12' 29"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-D-a

    sông Cái

    TV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 10' 11"

    108° 08' 27"

    10° 56' 12"

    108° 08' 14"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-C-d

    kênh Châu Tá-812

    TV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 15' 09"

    108° 14' 57''

    11° 09' 18"

    108° 08' 52"

    C-49-13-A-d; C-49-13-B-c

    núi Chấn Rong

    SV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 39"

    108° 11' 09"





    C-49-13-C-b

    thôn Dân Hiệp

    DC

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 12"

    108° 08' 46"





    C-49-13-C-b

    thôn Dân Hòa

    DC

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 57''

    108° 09' 09"





    C-49-13-C-b

    thôn Dân Lễ

    DC

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 13' 19"

    108° 09' 57''





    C-49-13-C-b

    thôn Dân Trí

    DC

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 11' 56"

    108° 09' 45"





    C-49-13-C-b

    núi Đa Gia

    SV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 14' 32"

    108° 09' 55"





    C-49-13-C-b

    Cầu Gia Reo

    KX

    xã Thuận Hoà

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 58"

    108° 10' 27"





    C-49-13-C-b

    Sông Khán

    TV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 10"

    108° 06' 12"

    11° 13' 00"

    108° 08' 25"

    C-49-13-C-b;

    C-49-13-A-C

    Suối Khô

    TV

    xã Thuận Hoà

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 13' 53"

    108° 03' 49"

    11° 12' 59"

    108° 06' 07"

    C-49-13-C-a

    Cầu Lăng

    KX

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 11' 30"

    108° 09' 18"





    C-49-13-C-b

    núi Lang Hon

    SV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 01"

    108° 07' 10"





    C-49-13-C-a

    Núi Nhọn

    SV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 23"

    108° 10' 14"





    C-49-13-C-b

    Suối Reo

    TV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 16' 35"

    108° 08' 01"

    11o 09' 15''

    108° 11' 53"

    C-49-13-C-b

    hồ Sông Khán

    TV

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 12' 50"

    108° 08' 30"





    C-49-13-C-b

    cầu Sông Quao

    KX

    xã Thuận Hòa

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 09' 53"

    108° 08' 50"





    C-49-13-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 23"

    108° 05' 33"





    C-49-13-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 44"

    108° 06' 40"





    C-49-13-C-c

    núi Dang Xã Lin

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 16"

    107° 56' 05"





    C-48-24-D-d

    núi Dạ Đen

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 38"

    108° 00' 48"





    C-49-13-C-c

    núi Dốc Da

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 37"

    108° 01' 21"





    C-49-13-C-a

    thôn Dốc Lăng

    DC

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 05' 41"

    108° 05' 41"





    C-49-13-C-c

    Suối Đá

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 36"

    108° 02' 01"

    11° 06" 19"

    108° 04" 59'

    C-49-13-C-c;

    C-49-13-C-a

    sông Hà Ra

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 56"

    108° 08' 40"

    11° 04' 51"

    108° 06' 19"

    C-49-13-C-d;

    C-49-13-C-b

    Núi Hộp

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 08' 26"

    108° 00' 37"





    C-49-13-C-a

    thôn Ku Kê

    DC

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 53"

    108° 04' 16"





    C-49-13-C-c

    hồ Núi Thừa

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 25"

    108° 04' 52"





    C-49-13-C-c

    Núi Ông

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 04' 17"

    108° 00' 10"





    C-48-24-D-d

    núi Ông Trao

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 07' 34"

    107° 57' 15"





    C-48-24-D-b

    sông Sa Lun

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 08' 50"

    107° 56' 38"

    11o 11' 14''

    107° 53' 49"

    C-48-24-D-b

    Suối Sâu

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 05' 03"

    108° 01' 37"

    11° 05' 35"

    108° 03' 42"

    C-49-13-C-c

    núi Sông Lên

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 06' 54"

    107° 58' 37"





    C-48-24-D-d

    Sông Thăng

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 07' 02"

    108° 04' 42"

    11° 05' 06''

    108° 05' 58"

    C-49-13-C-c

    C-49-13-C-c

    Núi Thừa

    SV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc

    11° 03' 54"

    108° 04' 37"





    C-49-13-C-c

    Sông Trao

    TV

    xã Thuận Minh

    H. Hàm Thuận Bắc



    11° 06' 08"

    108° 02' 43"

    11° 04' 44"

    108° 06' 17"

    C-49-13-C-c

    đường tỉnh 712

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 50' 45"

    107° 52' 24"

    10° 43' 45"

    107° 52' 08"

    C-48-36-B-c

    Núi Nhọn

    SV

    TT. Thuận Nam

    H: Hàm Thuận Nam

    10° 50' 50"

    107° 53' 06"





    C-48-36-B-d

    giáo xứ Hoà Vinh

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 20"

    107° 51' 47"





    C-48-36-B-c

    chùa Hố Dầu

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 49' 35"

    107° 53' 41"





    C-48-36-B-d

    Khu phố Lập Bình

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 44"

    107° 51' 17"





    C-48-36-B-c

    Khu phố Lập Hoà

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 27"

    107° 51' 14"





    C-48-36-B-c

    Khu phố Lập Nghĩa

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 49' 55"

    107° 51' 35"





    C-48-36-B-c

    Khu phố Lập Vinh

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 25"

    107° 51' 50"





    C-48-36-B-c

    Khu phố Nam Tân

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 24"

    107° 52' 50"





    C-48-36-B-d

    Khu phố Nam Thành

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 07"

    107° 52' 55"





    C-48-36-B-d

    Khu phố Nam Trung

    DC

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 49"

    107° 52' 17"





    C-48-36-B-c

    đường Nguyển Minh Châu

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 48' 58"

    107° 51' 40"

    10° 47' 49"

    107° 52' 26"

    C-48-36-B-c

    Đường Nguyễn Trãi

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 50' 45"

    107° 52' 24"

    10° 44' 50"

    107° 52' 32"

    C-48-36-B-c

    Suối Ông Quý

    TV

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 05"

    107° 52' 26"

    10° 47' 56"

    107° 51' 58"

    C-48-36-B-c

    Ông Phan

    TV

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-36-B-a

    Cầu Sắt

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 07"

    107° 52' 02"





    C-48-36-B-c

    núi Tà Cú

    SV

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 58"

    107° 53' 55"





    C-48-36-B-d

    khu du lịch cáp treo Tà Cú

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 49' 28"

    107° 53' 03"





    C-48-36-B-d

    trạm biến áp Thuận Nam

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 28"

    107° 53' 33"





    C-48-36-B-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Thuận Nam

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 03"

    107° 34' 18"

    C-48-36-B-d

    Thôn 1

    DC

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 03' 02"

    107° 56' 57''





    C-48-24-D-d

    Thôn 2

    DC

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    11o 01' 11''

    107° 56' 09"





    C-48-24-D-d

    Thôn 3

    DC

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 55"

    107° 53' 55"





    C-48-36-B-b

    đường tỉnh 718

    KX

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 07"

    108° 00' 18"

    11° 00' 59"

    108° 56' 17"

    C-48-24-D-d

    núi Bang Lim

    SV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 02' 21"

    107° 53' 49"





    C-48-24-D-d

    sông Ca Pét

    TV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    10° 58' 36"

    107° 55' 03"

    C-48-24-D-c;

    C-48-36-B-b

    Suối Chan

    TV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 05' 13"

    107° 56' 05"

    11° 00' 43"

    107° 56' 16"

    C-48-24-D-d

    suối Le

    TV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 05"

    107° 55' 12"

    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    C-48-24-D-d

    núi Lên Hô

    SV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 06' 24"

    107° 56' 02"





    C-48-24-D-d

    sông Linh

    TV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 35"

    107° 56' 54"

    10° 59' 09"

    107° 58' 39"

    C-48-24-D-d

    thôn Lò To

    DC

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 02' 07"

    108° 00' 19"





    C-48-36-C-c

    núi Ông

    SV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 04' 17"

    108° 00' 10"





    C-48-24-D-d

    suối Quéo

    TV

    xã Hàm Cần

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 03' 19"

    107° 57' 56"

    11° 00' 21"

    107° 58' 42"

    C-48-24-D-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-48-36-B-b

    sông Cát

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 53' 43"

    107° 58' 40"

    10° 55' 27"

    108° 04' 55"

    C-49-25-A-a

    kênh Chính

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 02"

    107° 55' 28"

    10° 57' 23"

    108° 00' 11"

    C-48-36-B-b

    Núi Đất

    SV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 53' 51"

    107° 56' 29"





    C-48-36-B-b

    suối Đất Đỏ

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 37"

    107° 57' 12"

    10° 53' 12"

    107° 58' 24"

    C-48-36-B-b

    Hồ Đu Đủ

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 09"

    107° 54' 26"





    C-48-36-B-b

    Tịnh xá Ngọc Nhơn

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 34"

    107° 57' 11''





    C-48-36-B-b

    chùa Pháp Quang

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 53' 31"

    107° 56' 48"





    C-48-36-B-b

    thôn Phú Cường

    DC

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 25"

    107° 58' 14"





    C-48-36-B-d

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 31"

    107° 57' 11"





    C-48-36-B-d

    Thôn Phú Nghĩa

    DC

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 59"

    107° 57' 22"





    C-48-36-B-d

    thôn Phú Sung

    DC

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 20"

    107° 58' 06"





    C-48-36-B-d

    cầu Phú Sung

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 05"

    107° 57' 14"





    C-48-36-B-b

    suối Phú Sung

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 54' 23"

    107° 51' 49"

    10° 53' 43"

    107o 58' 40''

    C-48-36-B-b

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 53' 25"

    107° 56' 53"





    C-48-36-B-d

    ga Suối Vân

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 18"

    107° 51' 59"





    C-48-36-B-b

    núi Tổ Ong

    SV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 46"

    107° 54' 11"





    C-48-36-B-b

    Suối Tre

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 50' 04"

    107° 54' 22"

    10° 52' 37"

    107° 57' 12"

    C-48-36-B-b

    Suối Vận

    TV

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 31"

    107° 50' 15"

    10° 57' 34"

    107° 53' 53"

    C-48-36-B-b

    giáo xứ Vinh An

    KX

    xã Hàm Cường

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 49"

    107° 58' 14"





    C-48-36-B-b

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-48-36-B-b

    hồ Ba Bàu

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 57' 53"

    107° 55' 18"





    C-48-36-B-b

    núi Ba Hòn

    SV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 53' 25"

    108° 00' 14"





    C-49-25-A-a

    đập Bá Ký

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 44"

    107° 57' 53"





    C-48-36-B-b

    Mương Cái

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 59"

    108° 03' 53"

    10° 55' 00"

    108° 00' 37"

    C-49-25-A-a

    Sông Cát

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 53' 43"

    107° 58' 40"

    10° 55' 27"

    108° 04' 55"

    C-49-25-A-a

    Kênh Chính

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 02"

    107° 55' 28"

    10° 57' 23"

    108° 00' 11"

    C-48-36-B-b

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 54"

    107° 57' 48"





    C-49-25-A-a

    bưng Cò Ke

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 03"

    107° 59' 53"

    10° 52' 60"

    107° 58' 21"

    C-48-36-B-b

    thôn Dân Bình

    DC

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 26"

    107° 58' 43"





    C-48-36-B-b

    thôn Dân Hiệp

    DC

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 12"

    108° 00' 09"





    C-49-25-A-a

    thôn Dân Phú

    DC

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 27"

    108° 00' 31"





    C-49-25-A-a

    đập Đồng Đế

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 44"

    107° 55' 18"





    C-49-25-A-a

    khu công Nghiệp Hàm Kiệm 2

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 05"

    107° 59' 51"





    C-49-25-A-a

    Sông Móng

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 56"

    107° 51' 19"

    10° 57' 48"

    107° 54' 42"

    C-48-36-B-b

    chùa Phổ Minh

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 16"

    107° 59' 50"





    C-48-36-B-b

    Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sông Móng-Ca Pét

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 15"

    107° 59' 12"





    C-48-36-B-b

    Suối Sọp

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 39"

    107° 58' 37"

    10° 54' 45"

    107° 59' 34"

    C-48-36-B-b

    cầu Suối Sọp

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 02"

    107° 58' 58"





    C-48-36-B-b

    giáo xứ Thuận Nghĩa

    KX

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 28"

    108° 00' 24"





    C-49-25-A-a

    Suối Vận

    TV

    xã Hàm Kiệm

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 31"

    107° 50' 15"

    10° 57' 34"

    107° 53' 53"

    C-48-36-B-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-48-36-B-b

    đập Bưng Bà Tùng

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 40"

    107° 56' 07"





    C-48-36-B-d

    Núi Đất

    SV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 34"

    107° 54' 10"





    C-48-36-B-d

    hồ Đu Đủ

    TV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 54' 09"

    107° 54' 26"





    C-48-36-B-b

    đường huyện Hàm Minh-Thuận Quý

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 02"

    107° 55' 15"

    10° 46' 21"

    108° 01' 07"

    C-48-36-B-d

    thôn Minh Hòa

    DC

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 28"

    107° 54' 18"





    C-48-36-B-d

    thôn Minh Thành

    DC

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 42"

    107° 55' 50"





    C-48-36-B-d

    thôn Minh Tiến

    DC

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 45"

    107° 55' 49"





    C-48-36-B-b

    Giáo xứ Phao Lô

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 35"

    107° 54' 50"





    C-48-36-B-d

    Suối Phú Sung

    TV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 54' 23"

    107° 51' 49"

    10° 54' 05"

    107° 58' 40"

    C-48-36-B-b

    chùa Quảng Thành

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 33"

    107° 55' 42"





    C-48-36-B-d

    núi Tà Cú

    SV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 58"

    107° 53' 55"





    C-48-36-B-d

    suối Tre

    TV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 50' 04"

    107° 54' 22"

    10° 52' 37"

    107° 57' 12"

    C-48-36-B-b

    Suối Vận

    TV

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 49' 51"

    107° 54' 26"

    10° 47' 15"

    107° 54' 51"

    C-48-36-B-b

    công ty ViNaHarsi Gon

    KX

    xã Hàm Minh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 59"

    107° 53' 46"





    C-48-36-B-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 04"

    107° 55' 28"

    10° 55' 15"

    108° 06' 14"

    C-49-25-A-a

    Mương Cái

    TV

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 59"

    108° 03' 53"

    10° 55' 00"

    108° 00' 37"

    C-49-25-A-a

    sông Cát

    TV

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 53' 43"

    107° 58' 40"

    10° 55' 27"

    108° 04' 55"

    C-49-25-A-a

    kênh Chính

    TV

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 02"

    107° 55' 28"

    10° 57' 23"

    108° 00' 11"

    C-48-36-B-b

    khu công Nghiệp Hàm Kiệm 1

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 13"

    108° 00' 28"





    C-49-25-A-a

    chùa Liên Hoa Ni Tự

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 36"

    108° 02' 40"





    C-49-25-A-a

    Đường ngã hai Hàm Mỹ-ga Mương Mán

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 41"

    108° 02' 26"

    10° 58' 07"

    108° 00' 18"

    C-49-25-A-a

    Thôn Phú Hưng

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 45"

    108° 02' 49"





    C-49-25-A-a

    Thôn Phú Khánh

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 25"

    108° 03' 21"





    C-49-25-A-a

    giáo xứ Phú Lâm

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 59"

    108° 02' 16"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 04"

    108° 03' 13"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Phong

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 57' 12"

    108° 01' 08"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 25"

    108° 02' 08"





    C-49-25-A-a

    thôn Phú Sum

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 55' 56"

    108° 01' 57''





    C-49-25-A-a

    Suối Sâu

    TV

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 53"

    108° 02' 45"

    10° 55' 34"

    108° 03' 44"

    C-49-25-A-a

    thôn Văn Lâm

    DC

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 28"

    108° 02' 15"





    C-49-25-A-a

    giáo xứ Vinh Lưu

    KX

    xã Hàm Mỹ

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 56' 14"

    108° 02' 28"





    C-49-25-A-a

    Đường tỉnh 718

    KX

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 07"

    108° 00' 18"

    11° 00' 59"

    108° 56' 17"

    C-48-24-D-d;

    C-49-25-A-a

    thôn Ba Bàu

    DC

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 30"

    107° 55' 18"





    C-48-36-B-b

    nhà thờ Ba Bàu

    KX

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 56"

    107° 55' 08"





    C-48-36-B-b

    hồ Ba Bàu

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 57' 53"

    107° 55' 18"





    C-48-36-B-b

    sông Ca Pét

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    10° 58' 36"

    107° 55' 03"

    C-48-24-D-c;

    C-48-36-B-b

    Sông Cái

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 04"

    107° 55' 28"

    10° 55' 15"

    108° 06' 14"

    C-48-36-B-b

    Sông Chan

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 03' 03"

    107° 55' 19"

    11° 00' 43"

    107° 56' 16"

    C-48-24-D-d

    núi Chặt Cây

    SV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 59"

    107° 53' 27"





    C-48-36-B-b

    Kênh Chính

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 02"

    107° 55' 28"

    10° 57' 23"

    108° 00' 11"

    C-48-36-B-b

    thôn Dân Cường

    DC

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 22"

    107° 57' 51"





    C-48-36-B-b

    thôn Dân Hoà

    DC

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 22"

    107° 57' 26"





    C-48-36-B-b

    thôn Dân Thuận

    DC

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 30"

    107° 59' 07"





    C-48-36-B-b

    Núi Lầm

    SV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 30'

    107° 49' 52"





    C-48-36-B-a

    Sông Linh

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 35"

    107° 56' 54"

    10° 59' 09"

    107° 58' 39"

    C-48-24-D-d

    Núi Lùm

    SV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 57''

    107° 52' 03"





    C-48-36-B-a

    Sông Móng

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 56"

    107° 51' 19''

    10° 57' 48"

    107° 54' 42"

    C-48-36-B-a

    Suối Quéo

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 03' 19"

    107° 57' 56"

    11° 00 21"

    107° 58' 42"

    C-48-36-B-b

    hồ Sông Móng

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 14"

    107° 50' 59"





    C-48-36-B-a

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh Long Hoàng Hậu

    KX

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 50"

    107° 55' 31"





    C-48-36-B-b

    Suối Thị

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 00' 21"

    107° 58' 42"

    10° 59' 14"

    107° 59' 32"

    C-48-24-D-d;

    C-48-36-B-b

    Suối Vận

    TV

    xã Hàm Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 31"

    107° 50' 15"

    10° 57' 34"

    107° 53' 53"

    C-48-36-B-a;

    C-48-36-B-b

    đường tỉnh 718

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 07"

    108° 00' 18"

    11° 00' 59"

    108° 56' 17"

    C-48-24-D-d;

    C-49-25-A-a

    sông Cà Ty

    TV

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 04"

    107° 55' 28"

    10° 55' 15"

    108° 06' 14"

    C-48-36-B-b

    Cầu Cháy

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 57' 57''

    108° 00' 23"





    C-49-25-A-a

    Kênh Chính

    TV

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 02"

    107° 55' 28"

    10° 57' 23"

    108° 00' 11"

    C-48-36-B-b;

    C-49-25-A-a

    núi Cô Nhí

    SV

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 02"

    107° 58' 25"





    C-48-36-B-b

    Suối Dầu

    TV

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 59' 14"

    107° 59' 32"

    10° 57' 24"

    108° 01' 45"

    C-48-24-D-d;

    C-49-25-A-a

    thôn Đại Thành

    DC

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 59' 05"

    107° 59' 51"





    C-48-36-B-b

    thôn Đằng Thành

    DC

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 57' 47"

    108° 00' 11"





    C-49-25-A-a

    giáo xứ Đông Tràng

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 27"

    107° 59' 37"





    C-48-36-B-b

    ga Mương Mán

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 13"

    108° 00' 13"





    C-49-25-A-a

    đường ngã hai Hàm Mỹ-ga Mương Mán

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hấm Thuận Nam



    10° 55' 41"

    108° 02' 26"

    10° 58' 07"

    108° 00' 18"

    C-49-25-A-a

    chùa Phổ Đà

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 07"

    108° 00' 21"





    C-49-25-A-a

    giáo xứ Thọ Tràng

    KX

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 32"

    107° 59' 44"





    C-48-36-B-b

    thôn Văn Phong

    DC

    xã Mường Mán

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 58' 25"

    107° 59' 13"





    C-48-36-B-b

    Thôn 1

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 05' 06"

    107° 53' 31"





    C-48-24-D-d

    Thôn 2

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 05' 53"

    107° 54' 28"





    C-48-24-D-d

    núi Ba Đếch

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 06' 45"

    107° 53' 41"





    C-48-24-D-d

    sông Bà Bích

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 36"

    107° 50' 22"

    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    C-48-24-D-c;

    C-48-24-D-d

    núi Bá Ta

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 07' 19"

    107° 51' 11"





    C-48-24-D-c

    suối Bom Bi

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 08' 12"

    107° 55' 19"

    11° 00' 06"

    107° 52' 32"

    C-48-24-D-b;

    C-48-24-D-d

    sông Ca Pét

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    10° 58' 36"

    107° 55' 03"

    C-48-24-D-c;

    C-48-36-B-b

    núi Cơ Đung

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 08' 26"

    107° 46' 45"





    C-48-24-D-a

    núi Con Đơi

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 04' 20"

    107° 51' 03"





    C-48-24-D-c

    Suối Đa Ru

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 58"

    107° 47' 51"

    11o 07' 48"'

    107° 46' 23"

    C-48-24-D-c;

    C-48-24-D-a

    núi Đang Cá

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 08' 22"

    107° 51' 08"





    C-48-24-D-a

    núi Đang Gia

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 08' 53"

    107° 53' 43"





    C-48-24-D-b

    suối Đá Mài

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 04' 31"

    107° 47' 16"

    10° 58' 56"

    107° 51' 16"

    C-48-24-D-c

    Núi Đồn

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 00' 19"

    107° 49' 56"





    C-48-24-D-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-D-a;

    C-48-24-D-b

    Suối Le

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 06' 05"

    107° 55' 11"

    11° 02' 39"

    107° 52' 38"

    C-48-24-D-d

    Núi Lim

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 05' 39"

    107° 50' 17"





    C-48-24-D-c

    núi Miền Đông

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 03' 50"

    107° 50' 00"





    C-48-24-D-c

    Sông Móng

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 58' 56"

    107° 51' 19"

    10° 57' 48"

    107° 54' 42"

    C-48-36-B-a

    đường Mỹ Thạnh

    KX

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 01' 52"

    107° 51' 38"

    11° 01' 15"

    107° 56' 03"

    C-48-24-D-d

    núi Ông Tao

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 07' 55"

    107° 53' 47"





    C-48-24-D-b

    suối Rơ Xuôi

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 08' 34"

    107° 49' 33"

    11° 06' 36"

    107° 50' 22"

    C-48-24-D-a;

    C-48-24-D-c

    núi Xã Lung

    SV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Hàm Thuận Nam

    11° 08' 43"

    107° 52' 23"





    C-48-24-D-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-48-36-B-b

    Quốc lộ 55

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-36-B-a; C-49-36-B-c

    Nhà máy Tinh bột mỳ Bình Thuận

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam


    10° 50' 37"

    107° 48' 29"





    C-48-36-B-c

    chùa Bửu Sơn

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 05"

    107° 48' 23"





    C-48-36-B-c

    Núi Đất

    SV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 47' 51"

    107° 49' 17"





    C-48-36-B-c

    núi Hai Yến

    SV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 11"

    107° 48' 31"





    C-48-36-B-c

    giáo xứ Hiệp Đức

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 43"

    107° 50' 39"





    C-48-36-B-c

    chùa Kim Sơn

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 45"

    107° 50' 16"





    C-48-36-B-c

    Suối Lạnh

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 07"

    107° 47' 59"

    10° 50' 41"

    107° 48' 30"

    C-48-36-B-c

    thôn Lập Đức

    DC

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 54"

    107° 50' 26"





    C-48-36-B-c

    thôn Lập Phước

    DC

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 50"

    107° 49' 10"





    C-48-36-B-c

    thôn Lập Sơn

    DC

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 25"

    107° 48' 36"





    C-48-36-B-c

    Núi Nhọn

    SV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 47' 32"

    107° 46' 25"





    C-48-36-B-c

    suối Ông Quý

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 05"

    107° 52' 26"

    10° 47' 56"

    107° 51' 58"

    C-48-36-B-c

    Sông Phan

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-36-B-a

    chùa Phụng Sơn

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 28"

    107° 48' 08"





    C-48-36-B-c

    thôn Tà Mon

    DC

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 35"

    107° 48' 07"





    C-48-36-B-c

    giáo xứ Tà Mon

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 51' 30"

    107° 48' 16"





    C-48-36-B-c

    hồ Tà Mon

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 12"

    107° 48' 01"





    C-48-36-B-c

    Nhà máy Gạch Tuynel Tân Lập

    KX

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 50' 55"

    107° 48' 50"





    C-48-36-B-c

    hồ Tân Lập

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 52' 16"

    107° 52' 31"





    C-48-36-B-c

    Suối Vận

    TV

    xã Tân Lập

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 31"

    107° 50' 15"

    10° 57' 34"

    107° 53' 53"

    C-48-36-B-b

    đường tỉnh 719

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 28"

    108° 04' 11"

    10° 40' 16"

    107° 45' 12"

    C-48-36-B-d

    Thôn Cây Găng

    DC

    xã Tân Thành

    H. Hám Thuận Nam

    10° 43' 07"

    107° 56' 37"





    C-48-36-D-b

    khu du lịch sinh thái biển CBM

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 42"

    108° 00' 16"





    C-48-36-D-b

    +49-25-C-a

    khu du lịch Hòn Lan

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 42' 52"

    107° 57' 18"





    C-48-36-B-d

    Thôn Kê Gà

    DC

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 42' 19"

    107° 59' 15"





    C-48-36-D-b

    Chùa Kỳ Viên

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 25"

    107° 58' 13"





    C-48-36-D-b

    khu du lịch Nhược Lan

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 05"

    108° 00' 27"





    C-48-36-D-b

    suối Nước Mặn

    TV

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 46' 26"

    107° 57' 06"

    10° 43' 37"

    107° 53' 05"

    C-48-36-D-b

    khu du lịch Rock Wate Bay

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 03"

    108° 00' 25"





    C-48-36-D-b

    khu du lịch Tấn Phát

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 42' 52"

    107° 59' 51"





    C-48-36-D-b

    +49-25-C-a

    Nhà máy Nước Tân Thành

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 24"

    107° 58' 00"





    C-48-36-D-b

    thôn Thạnh Mỹ

    DC

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 37"

    107° 56' 08"





    C-48-36-D-b

    thôn Văn Kê

    DC

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 08''

    107° 58' 08"





    C-48-36-D-b

    khu du lịch Việt Pháp

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 42' 36"

    107° 58' 35"



    11


    C-48-36-D-b

    Cầu Xéo

    KX

    xã Tân Thành

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 46"

    107° 54' 49"





    C-48-36-D-b

    đường tỉnh 712

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 50' 45"

    107° 52' 24"

    10° 44' 50"

    107° 52' 32"

    C-48-36-D-b;

    C-49-25-C-a

    đường tỉnh 719

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 28"

    108° 04' 11"

    10° 40' 16"

    107° 45' 12"

    C-48-36-B-d

    chùa Bửu Hùng

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 45' 19"

    107° 52' 45"





    C-48-36-B-d

    Núi Đất

    SV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 47' 51"

    107° 49' 17"





    C-48-36-B-c

    Núi Đức Mẹ

    SV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 47' 13"

    107° 53' 21"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Hoà

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 45' 39"

    107° 52' 48"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Lễ

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 41"

    107° 52' 48"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Nghĩa

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 54"

    107° 53' 16"





    C-48-36-B-d

    giáo xứ Hiệp Nghĩa

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 45"

    107° 53' 24"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Nhơn

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 21"

    107° 53' 42"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Phước

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 45' 09"

    107° 52' 48"





    C-48-36-B-d

    thôn Hiệp Tân

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 12"

    107° 51' 02"





    C-48-36-B-c

    suối Ké

    TV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-36-B-c

    chùa Linh Bửu

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 00"

    107° 53' 21"





    C-48-36-B-d

    chùa Linh Sơn Long Đoàn

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 52"

    107° 53' 36"





    C-48-36-B-d

    chùa Linh Sơn Trường Thọ

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 51"

    107° 53' 32"





    C-48-36-B-d

    Suối Nước Mặn

    TV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 46' 26"

    107° 57' 06"

    10° 43' 37"

    107° 53' 05"

    C-48-36-B-d;

    C-48-36-D-b

    sông Phan

    TV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-36-B-c

    giáo xứ Phêrôcao

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 06"

    107° 51' 05"





    C-48-36-B-c

    chùa Phước Trí

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 06"

    107° 53' 02"





    C-48-36-B-d

    Cầu Quang

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 29"

    107° 52' 21"





    C-48-36-D-a

    Cầu Sắt

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 07"

    107° 52' 02"





    C-48-36-B-c

    núi Tà Cú

    SV

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 48' 58"

    107° 53' 55"





    C-48-36-B-d

    hội Thanh Minh

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 44' 03"

    107° 52' 58"





    C-48-36-B-d

    thôn Thanh Phong

    DC

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 29"

    107° 54' 05"





    C-48-36-D-b

    chùa Từ Bi

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 39"

    107° 53' 43"





    C-48-36-D-b

    Cầu Xéo

    KX

    xã Tân Thuận

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 43' 46"

    107° 54' 49"





    C-48-36-D-b

    đường tỉnh 719

    KX

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 55' 28"

    108° 04' 11"

    10° 40' 16"

    107° 45' 12"

    C-48-36-B-d

    suối Nhum

    TV

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 48' 18"

    107° 59' 05"

    10° 46' 15"

    108° 01' 12"

    C-48-36-B-d

    đường huyện Hàm Minh-Thuận Quý

    KX

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 52' 02"

    107° 55' 15"

    10° 46' 21"

    108° 01' 07"

    C-48-36-B-d

    suối Nước Mặn

    TV

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam



    10° 46' 26"

    107° 57' 06"

    10° 43' 37"

    107° 53' 05"

    C-48-36-B-d

    cầu Suối Nhum

    KX

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 24"

    108° 01' 07"





    C-49-25-A-c

    thôn Thuận Cường

    DC

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 17"

    107° 59' 46"





    C-49-25-A-c

    thôn Thuận Minh

    DC

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 27"

    108° 00' 05"





    C-49-25-A-c

    chùa Thuận Phú

    KX

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 25"

    108° 00' 51"





    C-49-25-A-c

    thôn Thuận Thành

    DC

    xã Thuận Quý

    H. Hàm Thuận Nam

    10° 46' 02"

    108° 01' 01''





    C-49-25-A-c

    quốc lộ 55

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-C-d;

    C-48-24-C-b

    núi Cà Toong

    SV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    10° 07' 13"

    107° 39' 35"





    C-48-24-C-d

    Suối Cát

    TV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh



    11° 05' 28"

    107° 46' 00"

    11° 08' 20"

    107° 40' 18"

    C-48-24-C-d

    Khu phố Chăm

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 04' 27"

    107° 41' 02"





    C-48-24-C-d

    núi Đá Chồng

    SV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 04' 03"

    107° 40' 15"





    C-48-24-C-d

    đường huyện Gia An-Gia Huynh

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh



    11° 08' 34"

    107° 38' 00"

    11° 03' 33"

    107° 39' 31"

    C-48-24-C-b;

    C-48-24-C-d

    Tum Giữa

    TV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 08' 10"

    107° 40' 41"





    C-48-24-C-b

    tum Gò Mối

    TV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 07' 53"

    107° 40' 54"





    C-48-24-C-b

    sông La Ngà

    TV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-C-b;

    C-48-24-C-a

    Khu phố Lạc Hà

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 03' 41"

    107° 39' 48"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Hóa 1

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 27"

    107° 40' 55"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Hoá 2

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 07' 03"

    107° 40' 24"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Hưng 1

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 07' 03"

    107° 40' 24"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Hưng 2

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 06' 35"

    107° 40' 28"





    C-48-24-C-d

    đình Lạc Tánh

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 33"

    107° 40' 41"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Thuận

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 04' 16"

    107° 41' 19"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Lạc Tín

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11o 05' 41"

    107° 40' 36"





    C-48-24-C-d

    Tum Le

    TV

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 08' 31"

    107° 41' 39"





    C-48-24-C-d

    chùa Linh Sơn

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 16"

    107° 40' 38"





    C-48-24-C-d

    cầu Suối Cát

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 04"

    107o 40' 57''





    C-48-24-C-d

    Khu phố Tân Thành

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 03' 52"

    107° 40' 37"





    C-48-24-C-d

    Bệnh viện Đa khoa Tánh Linh

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 09"

    107° 41' 23"





    C-48-24-C-d

    Trung tâm Dạy nghề Tánh Linh

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 05' 51"

    107° 40' 33"





    C-48-24-C-d

    giáo xứ Tánh Linh

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 04' 56"

    107° 40' 47"





    C-48-24-C-d

    Khu phố Trà Cụ

    DC

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh

    11° 06' 02"

    107° 40' 29"





    C-48-24-C-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Lạc Tánh

    H. Tánh Linh



    10° 50' 36"

    107° 37' 54"

    11° 11' 19"

    107° 33' 54"

    C-48-24-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 12"

    107° 42' 15"





    C-48-24-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 19"

    107° 42' 50"





    C-48-24-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 11' 38"

    107° 42' 42"





    C-48-24-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 10' 34"

    107° 41' 09"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    chợ Bắc Ruộng

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 05"

    107° 42' 37"





    C-48-24-C-b

    phòng khám Đa khoa Bắc Ruộng

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 20"

    107° 42' 07"





    C-48-24-C-b

    núi Bơ Phan Tre La

    SV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 20' 43"

    107° 46' 58"





    C-48-24-B-c

    suối Cầu Cháy

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 17' 52"

    107° 43' 50"

    11° 12' 02"

    107° 40' 41"

    C-48-24-C-b

    Suối Cầu Nhì

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 15' 23"

    107° 44' 20"

    11° 11' 51'

    107° 41' 13"

    C-48-24-C-b

    Cầu Cháy

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 30"

    107° 42' 03"





    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    Suối Côn

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 20' 38"

    107° 47' 21"

    11° 20' 13"

    107° 47' 59"

    C-48-24-B-c

    sông Đa Bru

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 18' 09"

    107° 43' 52"

    11° 10' 54"

    107° 46' 40"

    C-48-24-B-c

    Suối Đa Sơ Bảng

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 21' 22"

    107° 48' 20"

    11° 22' 21"

    107° 49' 15"

    C-48-24-B-c

    sông Đa Ti

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 18' 58"

    107° 47' 07"

    11° 15' 38"

    107° 46' 49"

    C-48-24-B-c

    đường huyện Gia An-Bắc Ruộng

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 08' 57''

    107° 39' 04"

    11° 11' 28"

    107° 42' 59"

    C-48-24-C-a;

    C-48-24-C-b

    khu Di tích chiến thắng Hoài Đức-Bắc Ruộng

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 18"

    107° 42' 29"





    C-48-24-C-b

    suối Lập Lài

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 12' 03"

    107° 44' 24"

    11° 09' 06"

    107° 39' 27"

    C-48-24-C-b

    núi Mơ Hai

    SV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 20' 08"

    107° 49' 05"





    C-48-24-B-c

    trường Trung học Phổ thông nguyễn Văn Trỗi

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 11' 45"

    107° 42' 59"





    C-48-24-C-b

    chùa Phước Điền

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 07"

    107° 42' 19"





    C-48-24-C-b

    Cầu Quận

    KX

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 12' 20"

    107° 42' 27"





    C-48-24-C-b

    Sông Quận

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 14' 04"

    107° 43' 27"

    11° 11' 55"

    107° 41' 27"

    C-48-24-C-b

    suối Rơ Gơ Nao

    TV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh



    11° 21' 39"

    107° 47' 49"

    11° 18' 59"

    107° 47' 07"

    C-48-24-B-c

    Núi Sơ Rơ Lung

    SV

    xã Bắc Ruộng

    H. Tánh Linh

    11° 21' 06"

    107° 47' 14"





    C-48-24-B-c

    Thôn 1

    DC

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 02"

    107° 43' 30"





    C-48-24-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 26"

    107° 43' 02"





    C-48-24-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 09' 04"

    107° 43' 31''





    C-48-24-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 09' 40"

    107° 43' 42"





    C-48-24-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 04"

    107° 44' 01"





    C-48-24-C-b

    quốc lộ 55

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    Trung tâm Thánh mẫu Tà Pao

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 21"

    107° 43' 43"





    C-48-24-A-d;

    C-48-24-C-b

    Núi Bắc

    SV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 58"

    107° 44' 02"





    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    sông Đa Bru

    TV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    11° 18' 04"

    107° 45' 01"

    11° 10' 54"

    107° 46' 40"

    C-48-24-C-b

    nhà thờ Đồng Kho

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 48"

    107° 43' 34"





    C-48-24-B-c; C-48-24-D-a

    trạm bơm Đồng Kho

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 07' 41"

    107° 43' 51"





    C-48-24-C-b

    sông La Ngà

    TV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-C-b

    trạm bơm Lạc Tánh

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 41''

    107° 43' 09"





    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    Núi Long

    SV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 07' 58"

    107° 44' 24"





    C-48-24-C-b

    chùa Quán Thế Âm

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 49"

    107° 43' 40"





    C-48-24-C-b

    Cầu Tà Pao

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 20"

    107° 43' 21"





    C-48-24-C-b

    Chợ Tà Pao

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 24"

    107° 43' 19"





    C-48-24-C-b

    Trạm Thuỷ văn Tà Pao

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 10"

    107° 43' 37"





    C-48-24-C-b

    Trạm bơm Tà Pao

    KX

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh

    11° 08' 44"

    107° 42' 40"





    C-48-24-C-b

    suối Tà Rô

    TV

    xã Đồng Kho

    H. Tánh Linh



    11° 13' 31''

    107° 47' 06"

    11° 11' 00"

    107° 46' 22"

    C-48-24-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 05' 41"

    107° 42' 43"





    C-48-24-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 06' 03"

    107° 43' 14"





    C-48-24-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 06' 37"

    107° 43' 57''





    C-48-24-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 07' 01"

    107° 44' 53"





    C-48-24-C-d

    quốc lộ 55

    KX

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-C-d

    Suối Cát

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 05' 28"

    107° 45' 60"

    11° 08' 21"

    107° 40' 18"

    C-48-24-B-d;

    C-48-36-C-c

    Suối Cau

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 06' 20"

    107° 42' 24"

    11° 04' 46"

    107° 42' 47"

    C-48-24-D-c;

    C-48-24-C-b

    suối Đa Ru

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 06' 58"

    107° 47' 51"

    11° 08' 10"

    107° 45' 51''

    C-48-24-C-d

    chợ Đức Bình

    KX

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 05' 42"

    107° 43' 06"





    C-48-24-D-c;

    C-48-24-D-a

    sông La Ngà

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-C-d

    suối Nông

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 06' 13"

    107° 45' 12"

    11° 07' 34"

    107° 44' 12"

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    núi Ông

    SV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 04' 48"

    107° 46' 51"





    C-48-24-D-c;

    C-48-24-C-d

    chùa Quảng Đức

    KX

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh

    11° 05' 32"

    107° 43' 10"





    C-48-24-D-c

    Suối Trầu

    TV

    xã Đức Bình

    H. Tánh Linh



    11° 06' 01"

    107° 44' 16"

    11° 07' 14"

    107° 43' 34"

    C-48-24-C-d

    thôn 1

    DC

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 14' 48"

    107° 40' 13"





    C-48-24-D-c;

    C-48-24-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 14' 55"

    107° 39' 15"





    C-48-24-A-d

    thôn 3

    DC

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 15' 23"

    107° 39' 11"





    C-48-24-A-d

    thôn 4

    DC

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 15' 10"

    107° 38' 40"





    C-48-24-A-d

    thôn 5

    DC

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 19' 17"

    107° 39' 44"





    C-48-24-A-d

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-A-d

    Suối Ba Thê

    TV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh



    11° 11' 17"

    107° 38' 25"

    11° 11' 54"

    107° 35' 56"

    C-48-24-A-d

    bàu Bảy Mẫu

    TV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 10' 53"

    107° 38' 09"





    C-48-24-C-b

    Suối Cầu Đỏ

    TV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh



    11° 17' 03''

    107° 41' 58"

    11° 13' 58"

    107° 40' 02"

    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Lính



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-c-b

    Cầu Chùa

    KX

    xã Đức Phú

    H Tánh Linh

    11° 11' 33"

    107° 38' 57''





    C-48-24-C-b

    cầu Đa Brả

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 19' 15"

    107° 39' 39"





    C-48-24-A-d

    Cầu Đa Rin Ga

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 19' 37"

    107° 39' 37"





    C-48-24-A-d

    Suối Đôi

    TV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh



    11° 18' 19"

    107° 42' 33"

    11° 20' 00"

    107° 39' 18"

    C-48-24-A-d

    nhà thờ Đức Phú

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 14' 51"

    107° 39' 26"





    C-48-24-A-d

    chùa Phước Sơn

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 13' 02"

    107° 37' 54"





    C-48-24-C-b

    suối Rặp Răng

    TV

    xã Đức Phú

    H Tánh Linh



    11° 10' 40"

    107° 39' 17°

    11° 11' 17''

    107° 38' 25"

    C-48-24-A-d

    núi Rom Pang Ko

    SV

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 16' 29"

    107° 39' 38"





    C-48-24-C-b

    cầu Suối Đôi

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 18' 20"

    107° 39' 26"





    C-48-24-A-d

    đèo Tà Pứa

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Linh

    11° 17' 30"

    107° 38' 54"





    C-48-24-A-d

    cầu Thôn 4

    KX

    xã Đức Phú

    H. Tánh Lỉnh

    11° 15' 46"

    107° 38' 48"





    C-48-24-A-d

    thôn 1

    DC

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 13' 01''

    107° 40' 36"





    C-48-24-A-d

    thôn 2

    DC

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 57''

    107° 41' 02"





    C-48-24-C-b

    thôn 3

    DC

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 57''

    107° 41' 31"





    C-48-24-C-b

    thôn 4

    DC

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 46"

    107° 41' 49"





    C-48-24-C-b

    thôn 5

    DC

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 13' 03"

    107° 41' 50"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    suối Bàu Tre

    TV

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh



    11° 12' 02"

    107° 40' 41"

    11° 11' 16"

    107° 38' 24"

    C-48-24-C-b

    Bàu Cát

    TV

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 10' 51"

    107° 39' 15"





    C-48-24-C-b

    cầu Cây Xoài

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 13' 17"

    107° 40' 43"





    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    nhà thờ Đức Tân

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 48"

    107° 40' 59"





    C-48-24-C-b

    chùa Hoa Nghiêm

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 44"

    107° 41' 08"





    C-48-24-C-b

    Tịnh xá Ngọc Sơn

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 53"

    107° 41' 26"





    C-48-24-C-b

    cầu Ông Quốc

    KX

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh

    11° 12' 54"

    107° 41' 42"





    C-48-24-C-b

    Suối Rặp Răng

    TV

    xã Đức Tân

    H. Tánh Linh



    11° 10' 40"

    107° 39' 17"

    11° 11' 17"

    107° 38' 25"

    C-48-24-C-b

    quốc lộ 55

    KX

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    0-48-24-C-b

    thôn Bàu Chim

    DC

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 03' 45"

    107° 41' 54"





    C-48-24-C-d

    Suối Cát

    TV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh



    11° 05' 28"

    107° 46' 00"

    11° 08' 20"

    107° 40' 18"

    C-48-24-C-d

    thôn Đồi Giang

    DC

    xã Đức Thuân

    H. Tánh Linh

    11° 05' 59"

    107° 41' 25"





    C-48-24-C-d

    thôn Đồng Me

    DC

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 06' 32"

    107° 41' 46"





    C-48-24-C-d

    Núi Gia

    SV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 00' 35

    107° 49' 09"





    C-48-24-C-d

    Núi Gian

    SV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 05' 55"

    107° 41' 46"





    C-48-24-D-c

    thôn Hoà Thuận

    DC

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 04' 47"

    107° 42' 07"





    C-48-24-C-d

    Núi Lầm

    SV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    10° 58' 30"

    107° 49' 52"





    C-48-24-C-d

    Núi Mốc

    SV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 01' 29"

    107° 47' 05"





    C-48-36-B-a

    Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông

    KX

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 00' 35"

    107° 46' 56"





    C-48-24-D-c

    Núi Ông

    SV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 03' 55"

    107° 43' 28"





    C-48-24-D-c

    Sông Phan

    TV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-24-D-c

    thôn Phú Thuận

    DC

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 05' 25"

    107° 42' 08"





    C-48-36-B-a;

    C-48-24-D-c

    chùa Quán Âm

    KX

    xã Đức Thuân

    H. Tánh Linh

    11° 04' 49"

    107° 41' 53"





    C-48-24-C-d

    thôn Quảng Thuận

    DC

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 06' 11"

    107° 41' 28"





    C-48-24-C-d

    Suối Sung

    TV

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh



    11° 03' 18"

    107° 46' 49"

    10° 59' 51"

    107° 49' 35"

    C-48-24-C-d

    khu du lịch Thác Bà

    KX

    xã Đức Thuận

    H. Tánh Linh

    11° 01' 33"

    107° 43' 20"





    C-48-24-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 53"

    107° 36' 26"





    C-48-24-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 08"

    107° 36' 54"





    C-48-24-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 26"

    107° 36' 47"





    C-48-24-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 20"

    107° 37' 26"





    C-48-24-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 54"

    107° 37' 37"





    C-48-24-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 42"

    107° 37' 19"





    C-48-24-C-b

    Thôn 7

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 17"

    107° 38' 25"





    C-48-24-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 35"

    107° 39' 03"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 720

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    10° 50' 36"

    107° 37' 54"

    11° 11' 19"

    107° 33' 54"

    C-48-24-C-b

    Suối Ba Thê

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 11' 17''

    107° 38' 25"

    11° 11' 54"

    107° 35' 56"

    C-48-24-C-a;

    C-48-24-C-b

    hồ Biển Laạ

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 07' 32"

    107° 36' 35"





    C-48-24-C-a

    hồ Biển Nhỏ

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 06"

    107° 35' 03"





    C-48-24-C-a

    núi Cà Toong

    SV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    10° 07' 13"

    107° 39' 35"





    C-48-24-C-a

    trạm bơm Đức Phú

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 06"

    107° 39' 17"





    C-48-24-C-d

    giáo xứ Gia An

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 07"

    107° 37' 13"





    C-48-24-C-b

    Trạm bơm Gia An

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 59"

    107° 38' 30"





    C-48-24-C-a

    đường huyện Gia An-Bắc Ruộng

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 08' 57''

    107° 39' 04"

    11° 11' 28"

    107° 42' 59"

    C-48-24-C-b

    đường huyện Gia An-Gia Huynh

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 08' 34"

    107° 38' 00"

    11° 03' 33"

    107° 39' 31"

    C-48-24-C-a;

    C-48-24-C-b

    cống Hồ Biển Lạc

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 36"

    107° 35' 33"





    C-48-24-C-b;

    C-48-24-C-d

    Hội quán Hưng An Tự

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 31"

    107° 36' 48"





    C-48-24-C-a

    Suối Kè

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 02' 08"

    107° 33' 53"

    11° 05' 09"

    107° 34' 50"

    C-48-24-C-a

    sông La Ngà

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-C-c

    suối Lăng Quăng

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 08' 34"

    107° 35' 14"

    11° 11' 14"

    107° 35' 23"

    C-48-24-C-b;

    C-48-24-C-a

    Suối Lập Lài

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 12' 03"

    107° 44' 24"

    11° 09' 06"

    107° 39' 27"

    C-48-24-C-c

    chùa Quảng Chánh

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 09' 04"

    107° 37' 16"





    C-48-24-C-b

    đình làng Thôn 7,8

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 08' 30"

    107° 37' 58"





    C-48-24-C-a

    Suối Trại Dâm

    TV

    xã Gia An

    H. Tánh Linh



    11° 05' 09"

    107° 34' 50"

    11° 06' 12"

    107° 36' 20"

    C-48-24-C-b

    trạm bơm Vũ Hoà

    KX

    xã Gia An

    H. Tánh Linh

    11° 10' 31"

    107° 37 08"





    C-48-24-C-c

    thôn 1

    DC

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 03' 05"

    107° 36' 51"





    C-48-24-C-a

    thôn 2

    DC

    Xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 00' 51"

    107° 36' 52"





    C-48-24-C-c

    thôn 3

    DC

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 01' 18"

    107° 37' 49"





    C-48-24-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 56' 14"

    107° 33' 57''





    C-48-24-C-d

    Đường tỉnh 720

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    10° 50' 36"

    107° 37' 54"

    11° 11' 19"

    107° 33' 54"

    C-48-24-C-c

    Cầu Bà Tá

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 02' 53''

    107° 37' 11''





    C-48-24-C-c;

    C-48-24-C-d

    miếu Bà Tá

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 02' 40"

    107° 36' 59"





    C-48-24-C-c

    đường tỉnh Bà Tá-Gia Huynh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 11' 19''

    107° 33' 53"

    10° 50' 35"

    107° 37' 54"

    C-48-24-C-c

    kênh tiếp nước Biển Lạc-Hàm Tân

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 05' 09"

    107° 34' 50"

    11° 06' 12"

    107° 36' 20"

    C-48-24-C-c;

    C-48-24-C-d

    công ty Cao su Bình Thuận

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    10° 59' 47"

    107° 31' 59"





    C-48-24-C-c

    suối Cù Mi

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 04' 16"

    107° 37' 36"

    11° 04' 16"

    107° 37' 36"

    C-48-36-A-a

    nhà thờ Gia Huynh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 02' 47"

    107° 37 05"





    C-48-24-C-d

    chợ Gia Huynh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 02' 09"

    107° 38' 24"





    C-48-24-C-c

    ga Gia Huynh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    10° 59' 10"

    107° 32' 21"





    C-48-24-C-d

    chùa Gia Huynh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    10° 59' 21''

    107° 32' 21"





    C-48-36-A-a

    Suối Gia Huynh

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    10° 58' 46"

    107° 34' 10"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-36-A-a

    Suối Kè

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 02' 08"

    107° 33' 53"

    11° 05' 09"

    107° 34' 50"

    C-48-24-C-c;

    C-48-36-A-a

    Suối Lớn

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 01' 53"

    107° 33' 57''

    11° 04' 16"

    107° 37' 36"

    C-48-24-C-c

    Cầu Mới

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 02' 24"

    107° 36' 30"





    C-48-24-C-c

    Khu bảo tồn thiên nhiên Núi ông

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    11° 01' 53"

    107° 40' 03"





    C-48-24-C-c

    Công ty Lâm Nghiệp Tánh Linh

    KX

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh

    10° 59' 33"

    107° 34' 49"





    C-48-24-C-d

    suối Trại Dâm

    TV

    xã Gia Huynh

    H. Tánh Linh



    11° 05' 09''

    107° 34' 50"

    11° 06' 12"

    107° 36' 20"

    C-48-36-A-a

    Thôn 1

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 59"

    107° 42' 55"





    C-48-24-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 02"

    107° 43' 07"





    C-48-24-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 08"

    107° 43' 49"





    C-48-24-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 25"

    107° 42' 60"





    0-48-24-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 49"

    107° 43' 31"





    C-48-24-C-b

    Thôn 6

    DC

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 26"

    107° 43' 48"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    chùa Bửu Lâm

    KX

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 09' 58"

    107° 43' 34"





    C-48-24-A-d;

    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    sông Đa Bru

    TV

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 18' 04"

    107° 45' 01"

    11° 10' 54"

    107° 46' 40"

    C-48-24-C-b

    sông Đa Ti

    TV

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 18' 58"

    107° 47' 07"

    11° 15' 38"

    107° 46' 50"

    C-48-24-B-c;

    C-48-24-D-a

    nhà thờ Huy Khiêm

    KX

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 40"

    107° 43' 25"





    C-48-24-B-c

    sông La Ngà

    TV

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-C-b

    suối Lập Lài

    TV

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh



    11° 12' 03"

    107° 44' 24"

    11° 09' 06"

    107° 39' 27"

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    cầu Suối Lập Lài

    KX

    xã Huy Khiêm

    H. Tánh Linh

    11° 10' 33"

    107° 43' 25"





    C-48-24-C-b

    bản 1

    DC

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 10' 07"

    107° 46' 55"





    C-48-24-C-b

    bản 2

    DC

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 09 47"

    107° 46' 44"





    C-48-24-D-a

    bản 3

    DC

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 09' 09"

    107° 46' 06"





    C-48-24-D-a

    Quốc lộ 55

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-24-D-a

    núi Cơ Dung

    SV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 08' 26"

    107° 46' 45"





    C-48-24-B-d;

    C-48-36-C-c

    Suối Da Panh

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 17 48"

    107° 48' 18"

    11° 16' 39"

    107° 50' 54"

    C-48-24-D-a

    thôn Đa Mi

    DC

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 14' 33"

    107° 51' 08"





    C-48-24-D-a

    nhà máy Thuỷ điện Đa Mi

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 13' 13"

    107° 49' 54"





    C-48-24-D-a

    sông Đa Mi

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 14' 36"

    107° 50' 33"

    11° 13' 11"

    107° 50' 08"

    C-48-24-D-a

    hồ Đa Mi

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 15' 03"

    107° 50' 07"





    C-48-24-D-a

    Cầu Đa Mi 1

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 13' 54"

    107° 50' 37"





    C-48-24-D-a

    Cầu Đa Mi 2

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 13' 41"

    107° 50' 18"





    C-48-24-D-a

    suối Đa Ru

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 06' 58"

    107° 47' 51"

    11° 08' 10"

    107° 45' 51"

    C-48-24-B-c

    Cầu Đa Sô

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 11' 11"

    107° 49' 26"





    C-48-24-D-c;

    C-48-24-D-a

    núi Đang Kê

    SV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 11' 01''

    107° 47' 28"





    C-48-24-B-c;

    C-48-24-D-a

    Suối Đà Srả

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 16' 04"

    107° 48' 25"

    11° 13' 01''

    107° 49' 15"

    C-48-24-D-a

    Cầu Đập Tràn

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 14' 36"

    107° 50' 33"





    C-48-24-D-a

    sông La Ngà

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 20' 13"

    107° 55' 59"

    11° 03' 03"

    107° 23' 34"

    C-48-24-D-a

    suối Tà Hạp

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 13' 19"

    107° 47' 30"

    11° 12' 34"

    107° 46' 44"

    C-48-24-B-d;

    C-48-23-D-d

    sông Tà Là Ngầu

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 18' 04"

    107° 45' 01"

    11° 10' 54"

    107° 46' 40"

    C-48-24-D-a

    Suối Tà Lũ

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 09' 05"

    107° 47' 32"

    11° 08' 58"

    107° 46' 49"

    C-48-24-B-c;

    C-48-24-D-a

    Cầu Tà Mỹ

    KX

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 10' 05"

    107° 46' 33"





    C-48-24-D-a

    Hồ Thuỷ lợi Tà Pao

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh

    11° 08' 34"

    107° 45' 25"





    C-48-24-D-a

    Suối Tà Phà Tung

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 12' 44"

    107° 47' 58"

    11° 12' 05"

    107° 48' 56"

    C-48-24-D-a

    suối Tà Rô

    TV

    xã La Ngâu

    H. Tánh Linh



    11° 13' 31"

    107° 47' 06"

    11° 11' 00"

    107° 46' 22"

    C-48-24-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 56"

    107° 42' 14"





    C-48-24-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 44"

    107° 42' 08"





    C-48-24-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 35"

    107° 41' 53"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Mãng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    Bến xe Bắc Ruộng

    KX

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 33"

    107° 41' 56"





    C-48-24-C-b

    suối Cầu Cháy

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 17' 52"

    107° 43' 50"

    11° 12' 02"

    107° 40' 41"

    C-48-24-C-b

    suối Cầu Nhì

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 15' 23"

    107° 44' 20"

    11° 11' 51"

    107° 41' 13"

    C-48-24-A-d

    Cầu Cháy

    KX

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 30"

    107° 42' 04"





    C-48-24-A-d

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Mãng Tố

    H, Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    sông Đa Bru

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 18' 09"

    107° 43' 52"

    11° 10' 54"

    107° 46' 40"

    C-48-24-C-b

    suối Đạ Hoai

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 22' 16"

    107° 45' 13"

    11° 22' 05"

    107° 44' 51"

    C-48-24-B-c

    chợ Măng Tố

    KX

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh

    11° 12' 45"

    107° 41' 58"





    C-48-24-A-d

    Suối Nó

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 22' 05"

    107° 44' 51"

    11° 19' 08"

    107° 45' 19"

    C-48-24-C-b

    Sông Quận

    TV

    xã Măng Tố

    H. Tánh Linh



    11° 14' 04"

    107° 43' 27"

    11° 11' 55"

    107° 41' 27"

    C-48-24-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 39"

    107° 39' 59"





    C-48-24-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 37"

    107° 39' 41"





    C-48-24-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 46"

    107° 39' 28"





    C-48-24-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 56"

    107° 39' 31"





    C-48-24-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 14' 09"

    107° 39' 58"





    C-48-24-C-b

    Thôn 6

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 14' 01"

    107° 40' 16"





    C-48-24-C-b

    Thôn 7

    DC

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 27''

    107° 40' 30"





    C-48-24-C-b

    đường tỉnh 717

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 08' 23"

    107° 43' 22"

    11° 19' 58"

    107° 39' 21"

    C-48-24-C-b

    Suối Ba Thê

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 11' 17"

    107° 38' 25"

    11° 11' 54"

    107° 35' 56"

    C-48-24-C-b

    suối Cầu Đỏ

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 17' 03"

    107° 41' 58"

    11° 13' 58"

    107° 40' 02"

    C-48-24-C-b

    cầu Cây Xoài

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 17"

    107° 40' 43"





    C-48-24-C-b

    suối Cây Xoài

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 12' 02"

    107° 40' 41"

    11° 11' 16"

    107° 38' 24"

    C-48-24-C-b

    kênh Chính Bắc-Tà Pao

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 09' 52"

    107° 43' 09"

    11° 13' 36"

    107° 39' 10"

    C-48-24-C-b

    Suối Đa Huoai

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 22' 02"

    107° 39' 19"

    11° 22' 05"

    107° 44' 51"

    C-48-24-C-b

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 14' 27"

    107° 40' 24"





    C-48-24-A-d

    Bàu Đôi

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 11' 50"

    107° 38' 23"





    C-48-24-C-b

    núi Mù Pang Hong

    SV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 20' 08"

    107° 42' 34"





    C-48-24-C-b

    nhà thờ Nghị Đức

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 53"

    107° 40' 24"





    C-48-24-A-d

    chùa Quảng Hương

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 24"

    107° 39' 33"





    C-48-24-C-b

    cầu Suối Chùa

    KX

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh

    11° 13' 50"

    107° 39' 52"





    C-48-24-C-b

    suối Tà Pứa

    TV

    xã Nghị Đức

    H. Tánh Linh



    11° 18' 50"

    107° 42' 32"

    11° 18' 07"

    107° 39' 40"

    C-48-24-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 58' 01"

    107° 38' 10"





    C-48-24-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 56' 05"

    107° 39' 50"





    C-48-36-A-b

    Thôn 3

    DC

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 29"

    107° 40' 02"





    C-48-36-A-b

    Thôn 4

    DC

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 57' 20"

    107° 39' 01"





    C-48-36-A-b

    quốc lộ 55

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 34' 53"

    107° 34' 03"

    11° 22' 05"

    107° 52' 30"

    C-48-36-A-b

    đường tỉnh 720

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 50' 36"

    107° 37' 54"

    11° 11' 19"

    107° 33' 54"

    C-48-36-A-b

    núi Ba Lang

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 58' 21"

    107° 44' 54"





    C-48-36-A-a;

    C-48-36-A-b

    Núi Bong

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 56' 39"

    107° 44' 57''





    C-48-36-A-b

    Núi Đen

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 56' 14"

    107° 50' 27"





    C-48-36-A-b

    sông Dinh

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 56' 37"

    107° 39' 37"

    10° 39' 22"

    107° 46' 31"

    C-48-36-B-a

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 06"

    107° 40' 15"





    C-48-36-A-b

    núi Giai

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 45"

    107° 42' 37"





    C-48-36-A-b

    sông Giêng

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 57' 40"

    107° 35' 56"

    10° 49' 14"

    107° 37' 57''

    C-48-36-A-b

    chùa Hiệp Đức

    KX

    xã Suôi Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 44"

    107° 40' 08"





    C-48-36-A-a

    núi Kiết

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 59' 01"

    107° 37' 48"





    C-48-36-A-b

    núi Lầm

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 58' 30"

    107° 49' 52"





    C-48-36-A-b

    núi Lấp

    SV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Lính

    10° 59' 40"

    107° 39' 41"





    C-48-36-B-a

    chùa Linh Sơn Cổ Tự 3

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 20"

    107° 35' 33"





    C-48-36-A-b

    sông Phan

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    11° 01' 26"

    107° 45' 47"

    10° 43' 12"

    107° 52' 28"

    C-48-36-A-a

    ga Sông Dinh

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Lính

    10° 55' 21''

    107° 40' 14"





    C-48-36-B-a

    công ty Lâm Nghiệp Sông Dinh

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 57' 11"

    107° 39' 10"





    C-48-36-A-b

    hồ Sông Dinh

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 56' 39"

    107° 39' 39"





    C-48-36-A-b

    sông trường Sông Giêng

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 58' 56"

    107° 37' 10"





    C-48-36-A-b

    Ban quản lý Rừng Phòng hộ ông Phan

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 56' 38"

    107° 48' 29"





    C-48-36-A-a

    hồ Sông Phan

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 54' 59"

    107° 46' 09"





    C-48-36-B-a

    ga Suối Kiết

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 58' 07"

    107° 37' 46"





    C-48-36-B-a

    thôn Suối Sâu

    DC

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 12"

    107° 35' 16"





    C-48-36-A-b

    Cầu Suối Sâu 1

    KX

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh

    10° 55' 04"

    107° 36' 09"





    C-48-36-A-b

    suối Tôm

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 58' 42"

    107° 44' 26"

    10° 54' 01"

    107° 45' 51"

    C-48-36-A-a

    suối Vận

    TV

    xã Suối Kiết

    H. Tánh Linh



    10° 55' 31"

    107° 50' 15"

    10° 57' 34"

    107° 53' 53"

    C-48-36-A-b

    Khu phố 1

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 53"

    108° 43' 35"





    C-48-36-B-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-b

    Khu phố 2

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 39"

    108° 43' 41"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 3

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 40"

    108° 43' 39"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 4

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 37"

    108° 43' 37'





    C-49-14-C-b

    Khu phố 5

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 06"

    108° 43' 59"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 6

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 17"

    108° 43' 40"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 7

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 29"

    108° 43' 59"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 8

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 30"

    108° 43' 58"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 9

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 25"

    108° 44' 11"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 10

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 47"

    108° 43' 52"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 11

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 25"

    108° 44' 10"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 12

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 18"

    108° 43' 41"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 13

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 11"

    108° 44' 09"





    C-49-14-C-b

    Khu phố 14

    DC

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 19' 25"

    108° 29' 09°





    C-49-14-C-b

    đường 17 tháng 4

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 53"

    108° 43' 05"

    11° 13' 43"

    108° 43' 54"

    C-49-14-C-b

    đường tỉnh 716

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    10° 56' 27"

    108° 09' 42"

    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    C-49-14-C-b

    cầu Đại Hoà

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 14' 26"

    108° 43' 32"





    C-49-14-C-a;

    C-49-14-C-b

    đường Hải Thượng Lãn Ông

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 42"

    108° 43' 35"

    11° 14' 19«

    108° 43' 57''

    C-49-14-C-b

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 42"

    108° 43' 51"

    11° 14' 21"

    108° 44' 15"

    C-49-14-C-b

    nhà thờ Long Hương

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 11"

    108° 44' 02"





    C-49-14-C-b

    sông Lòng Sông

    TV

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 29' 50"

    108° 38' 05"

    11° 13' 22

    108° 44' 15

    C-49-14-C-b

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 43"

    108° 43' 43"

    11° 13' 10"

    108° 44' 04"

    C-49-14-C-b

    chùa Pháp Bửu

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 12' 50"

    108° 43' 05"





    C-49-14-C-b

    miếu Thần Long Hương

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 35"

    108° 44' 07"





    C-49-14-C-b

    miếu Thanh Minh

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 37"

    108° 44' 06"





    C-49-14-C-b

    chùa Thiên Tường

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 45"

    108° 43' 48"





    C-49-14-C-b

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 42"

    108° 43' 48"

    11° 13' 42"

    108° 43' 57''

    C-49-14-C-b

    đường Trần Phú

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 40"

    108° 43' 49"

    11° 14' 11"

    108° 44' 01"

    C49-14-C-b

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 43"

    108° 43' 54"

    11° 13' 46"

    108° 44' 06"

    C-49-14-C-b

    lăng Vạn Long Hương

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong

    11° 13' 06"

    108° 44' 01"





    C-49-14-C-b

    đường Võ Thị Sáu

    KX

    TT. Liên Hương

    H. Tuy Phong



    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    11° 13' 39"

    108° 43' 59"

    C-49-14-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Phan Rí Của

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-b

    Sông Đồng

    TV

    TT. Phan Rí Cùa

    H. Tuy Phong



    11° 12' 00"

    108° 33' 33"

    11° 10' 50"

    108° 33' 28"

    C-49-14-C-b

    Khu phố Giang Hải 1

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 23"

    108° 33' 47"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Giang Hải 2

    DC

    TT. Phan Ri Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 07'

    108° 33' 28"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Giang Hải 3

    DC

    TT. Phan Ri Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 29"

    108° 33' 59"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Hải Tân 1

    DC

    TT. Phan Ri Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 10"

    108° 33' 56"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Hải Tân 2

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 09' 59"

    108° 33' 46"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Hải Tân 3

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 02"

    108° 33' 18"





    C-49-14-C-a

    Sông Lũy

    TV

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong



    11° 15' 57''

    108° 14' 13"

    11° 09' 52"

    108° 33' 40"

    C-49-14-C-a

    Khu phố Minh Tân 1

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 31"

    108° 34' 11"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Minh Tân 2

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 28"

    108° 33' 42"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Minh Tân 3

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 42"

    108° 34' 23"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Minh Tân 4

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 51"

    108° 34' 31"





    C-49-14-C-a

    Cầu Sông Đồng

    KX

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 11' 05"

    108° 33' 33"





    C-49-14-C-a

    cầu Sông Lũy

    KX

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 35"

    108° 33' 31"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Song Thanh 1

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 11' 18"

    108° 34' 01"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Song Thanh 2

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 38"

    108° 34' 17"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Song Thanh 3

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 46"

    108° 34' 00"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Thanh Giang 1

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 57''

    108° 33' 41"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Thanh Giang 2

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 17"

    108° 33' 40"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Xuân Giang 1

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 17"

    108° 34' 01"





    C-49-14-C-a

    Khu phố Xuân Giang 2

    DC

    TT. Phan Rí Cửa

    H. Tuy Phong

    11° 10' 24"

    108° 34' 06"





    C-49-14-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 53"

    108° 41' 57''





    C-49-14-C-a

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 42"

    108° 42' 10"





    C-49-14-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 35"

    108° 42' 06"





    C-49-14-C-b

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong



    10° 56' 27"

    108° 09' 42"

    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    C-49-14-C-b

    Miếu Bà

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 07"

    108° 41' 45"





    C-49-14-C-a;

    C-49-14-C-b

    bãi Cà Dược

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 21"

    108° 42' 30"





    C-49-14-C-b

    Khu Di tích Lịch sử văn hóa chùa Cổ Thạch

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 50"

    108° 42' 56"





    C-49-14-C-b

    Khu Di tích Lịch sử văn hoá Đình Bình An

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 10' 28"

    108° 42' 06"





    C-49-14-C-b

    núi La Gàn

    SV

    xã Bình Thanh

    H. Tuy Phong

    11° 09' 57''

    108° 42' 07"





    C-49-14-C-b

    khu Di tích Lăng Ông Nam Hải

    KX

    xã Bình Thạnh

    R Tuy Phong

    11° 10' 26"

    108° 42' 06"





    C-49-14-C-b

    Gành Rái

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 28"

    108° 38' 35"





    C-49-14-C-b

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-b

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong



    10° 56' 27"

    108° 09' 42"

    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    C-49-14-C-a

    khu vực Đá Bồ

    SV

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 51"

    108° 37' 00"





    C-49-14-C-a;

    C-49-14-C-b

    thôn Hà Thuỷ 1

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 46"

    108° 36' 58"





    C-49-14-C-a

    thôn Hà Thuỷ 2

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 39"

    108° 36' 53"





    C-49-14-C-a

    thôn Hà Thuỷ 3

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 11' 11"

    108° 36' 02"





    C-49-14-C-a

    thôn Hiệp Đức 1

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 59"

    108° 37' 02"





    C-49-14-C-a

    thôn Hiệp Đức 2

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 54"

    108° 36' 52"





    C-49-14-C-a

    Động Hoàng Lan

    SV

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 13' 22"

    108° 36' 42"





    C-49-14-C-a

    Núi Nhọn

    SV

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 13' 37"

    108° 39' 41"





    C-49-14-C-a

    chùa Phước An

    KX

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 57''

    108° 36' 54"





    C-49-14-C-b

    Gành Rái

    TV

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 11' 28"

    108° 38' 35"





    C-49-14-C-a

    thôn Thanh Lương

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 11' 19''

    108° 36' 06"





    C-49-14-C-b

    thôn Thanh Tân

    DC

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 56"

    108° 34' 37"





    C-49-14-C-a

    lăng Vạn Thuỷ

    KX

    xã Chí Công

    H. Tuy Phong

    11° 10' 40"

    108° 36' 54"





    C-49-14-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-a

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong



    10° 56' 27"

    108° 09' 42"

    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    C-49-14-C-a

    chùa Bửu Quang

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 29"

    108° 35' 00"





    C-49-14-C-a;

    C-49-14-C-b

    Sông Đồng

    TV

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong



    11° 12' 00"

    108° 33' 33"

    11° 10' 50"

    108° 33' 28"

    C-49-14-C-a

    thôn Hội Tâm

    DC

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 42"

    108° 35' 32"





    C-49-14-C-a

    miếu Lâm Lộc

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 23"

    108° 34' 13"





    C-49-14-C-a

    thôn Lâm Lộc 1

    DC

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 18"

    108° 34' 01"





    C-49-14-C-a

    thôn Lâm Lộc 2

    DC

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 36"

    108° 34' 58"





    C-49-14-C-a

    Núi Một

    SV

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 14' 29"

    108° 35' 52"





    C-49-14-C-a

    cầu Sông Đồng

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 11' 05"

    108° 33' 33"





    C-49-14-C-a

    bàu Trũng Heo

    TV

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong

    11° 12' 27"

    108° 34' 49"





    C-49-14-C-a

    đường tỉnh 716

    KX

    xã Hòa Minh

    H. Tuy Phong



    10° 56' 27"

    108° 09' 42"

    11° 13' 05"

    108° 43' 17"

    C-49-14-C-a

    chùa Diên Thọ

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 10' 28''

    108° 33' 17"





    C-49-14-C-a;

    C-49-14-C-b

    Sông Lũy

    TV

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong



    11° 15' 57''

    108° 14' 13"

    11° 09' 52"

    108° 33' 40"

    C-49-14-C-a

    thôn Phú Hải

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 10' 01"

    108° 33' 34"





    C-49-14-C-a

    thôn Phú Hòa

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 10' 02"

    108° 33' 18"





    C-49-14-C-a

    thôn Phú Tân

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 09' 55"

    108° 33' 29"





    C-49-14-C-a

    thôn Phú Thủy

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 10' 07"

    108° 33' 28"





    C-49-14-C-a

    Cầu Sông Lũy

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Tuy Phong

    11° 10' 35"

    108° 33' 31"





    C-49-14-C-a

    núi Ba Ra Bú

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 25' 35"

    108° 41' 38"





    C-49-14-C-a

    núi Ba Rốc

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 28' 09"

    108° 45' 28"





    C-49-14-A-b

    núi Chợ Cát

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 24' 42"

    108° 38' 28"





    C-49-14-B-a

    sông Chu Ru

    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 25' 26"

    108° 32' 16"

    11° 23' 17"

    108° 36' 24"

    C-49-14-A-b

    núi Gia A Rắc

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 25' 13"

    108° 40' 45"





    C-49-14-A-a

    núi Gia Grâm

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 27' 46"

    108° 42' 43"





    C-49-14-A-b

    núi Giu Hu Rai

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 28' 38"

    108° 40' 32"





    C-49-1-A-b

    núi Ka Ré

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 33' 05"

    108° 38' 31"





    C-49-14-A-b

    núi Là Phào

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 29' 36"

    108° 36' 48"





    C-49-2-C-d

    núi Lai Von

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 30' 05"

    108° 39' 44"





    C-49-14-A-a

    sông Lòng Sông

    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 29' 50"

    108° 38' 05"

    11° 13' 22''

    108° 44' 15''

    C-49-2-C-d

    núi Mô Ru Múc

    SV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 24' 34"

    108° 44' 46"





    C-49-14-A-b

    sông Sa Vrót

    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 27' 50"

    108° 41' 38"

    11° 27' 39"

    108° 45' 13"

    C-49-14-A-b


    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 33' 20"

    108° 35' 08"

    11° 29' 49"

    108° 37' 53"

    C-49-14-A-b


    DC

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 29' 34"

    108° 38' 31"





    C-49-14-A-b


    DC

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong

    11° 24' 38"

    108° 39' 19"





    C-49-14-A-b

    sông Tân Le

    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 23' 17"

    108° 36' 24"

    11° 21' 52"

    108° 38' 37"

    C-49-14-A-b

    sông Và Rít

    TV

    xã Phan Dũng

    H. Tuy Phong



    11° 30' 28"

    108° 33' 49"

    11° 29' 49"

    108° 37' 53"

    C-49-14-A-a

    thôn 1

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 15' 59"

    108° 38' 49"





    C-49-14-A-b

    thôn 2

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 16' 29"

    108° 39' 01"





    C-49-14-A-d

    thôn 3

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 16' 45"

    108° 39' 27"





    C-49-14-A-d

    Núi Bà

    SV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 17' 08"

    108° 35' 59"





    C-49-14-A-d

    sông Chu Ru

    TV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong



    11° 25' 26"

    108° 32' 16"

    11° 23' 17"

    108° 36' 24"

    C-49-14-A-c

    Cầu Đen

    KX

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 15' 06"

    108° 38' 06"





    C-49-14-A-a

    núi Kên Kên

    SV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 17' 51"

    108° 39' 03"





    C-49-14-A-d

    thôn La Bá

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 22' 13"

    108° 38' 29"





    C-49-14-A-d

    núi Láng Bò

    SV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 14' 15"

    108° 40' 05"





    C-49-14-A-d

    sông Lòng Sông

    TV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong



    11° 29' 50"

    108° 38' 05"

    11° 13' 22''

    108° 44' 15''

    C-49-14-C-b

    Ban quản lý Rừng Phòng hộ lòng Sông Đá Bạc

    KX

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 17' 00"

    108° 39' 58"





    C-49-14-A-d

    Núi Một

    SV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 14' 29"

    108° 35' 52"





    C-49-14-A-d

    Núi Nạng

    SV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 14' 16"

    108° 39' 32"





    C-49-14-C-a

    thôn Nha Mé

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 13' 48"

    108° 36' 49"





    C-49-14-C-b

    hồ Sông Lòng Sông

    TV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 18' 48"

    108° 39' 37"





    C-49-14-C-a

    ga Sông Lòng Sông

    KX

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 15' 52"

    108° 40' 18"





    C-49-14-A-d

    sông Tân Can

    TV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong



    11° 21' 50"

    108° 33' 41"

    11° 18' 53"

    108° 39' 15"

    C-49-14-A-d

    sông Tân Le

    TV

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong



    11° 23' 17"

    108° 36' 24"

    11° 21' 52"

    108° 38' 37"

    C-49-14-A-d

    thôn Tuy Tịnh 1

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 15' 39"

    108° 40' 11"





    C-49-14-A-a

    thôn Tuy Tịnh 2

    DC

    xã Phong Phú

    H. Tuy Phong

    11° 15' 57''

    108° 40' 14"





    C-49-14-A-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-A-d

    Cầu 15

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 15' 58"

    108° 41' 18"





    C-49-14-C-b

    Cầu 90

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 15' 58"

    108° 40' 40"





    C-49-14-A-d

    Cầu Đại Hoà

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 28"

    108° 43' 28"





    C-49-14-A-d

    Cầu Đen

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 46"

    108° 41' 16"





    C-49-14-C-b

    thôn Lạc Trị

    DC

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 20"

    108° 42' 26"





    C-49-14-B-c

    sông Lòng Sông

    TV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong



    11° 29' 50"

    108° 38' 05"

    11° 13' 22''

    108° 44' 15''

    C-49-14-B-c

    Núi Một

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 13' 22''

    108° 40' 46"





    C-49-14-A-d

    Cầu Mương Cái

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 47"

    108° 43' 40"





    C-49-14-C-b

    Cầu Mương Dừa

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 15' 26"

    108° 43' 39"





    C-49-14-C-b

    cầu Mương Núi

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 15' 47'

    108° 43' 39"





    C-49-14-A-d

    Núi Nhọn

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 13' 37"

    108° 39' 41"





    C-49-14-A-d

    Núi Ông

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 17' 13"

    108° 42' 26"





    C-49-14-C-b

    núi Ông Gũ

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 52"

    108° 40' 43"





    C-49-14-B-c

    núi Ông Xiêm

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 17 31"

    108° 40' 58"





    C-49-14-C-b

    thôn Phú Điền

    DC

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 27"

    108° 41' 49"





    C-49-14-B-c

    núi Sơn Phân

    SV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 18' 47"

    108° 40' 04"





    C-49-14-B-c

    Văn Phòng quản lý hồ Sông lòng Sông

    KX

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 18' 14"

    108° 39' 53"





    C-49-14-B-c

    hồ Sông Lòng Sông

    TV

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 18' 48"

    108° 39' 37"





    C-49-14-A-d

    thôn Vĩnh Hanh

    DC

    xã Phú Lạc

    H. Tuy Phong

    11° 14' 13"

    108° 43' 21"





    C-49-14-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 14' 36"

    108° 43' 46"





    C-49-14-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 14' 06"

    108° 44' 34"





    C-49-14-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 14' 15"

    108° 44' 28"





    C-49-14-A-d

    Cầu Đại Hoà

    KX

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 14' 28"

    108° 43' 28"





    C-49-14-C-b

    Núi Đất

    SV

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 15' 56"

    108° 43' 50"





    C-49-14-C-b

    sông Lòng Sông

    TV

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong



    11° 29' 50"

    108° 38' 05"

    11° 13' 22''

    108° 44' 15''

    C-49-14-A-d

    cầu Mương Cái

    KX

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 14' 47"

    108° 43' 40"





    C-49-14-C-b

    cầu Mương Dừa

    KX

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 15' 26"

    108° 43' 39"





    C-49-14-C-b

    cầu Mương Núi

    KX

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 15' 47"

    108° 43' 39"





    C-49-14-A-d

    Núi Tàu

    SV

    xã Phước Thể

    H. Tuy Phong

    11° 16' 22"

    108° 44' 07"





    C-49-14-A-d

    Quốc lộ 1A

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong



    11° 20' 05"

    108° 51' 55"

    10° 49' 04"

    107° 34' 18"

    C-49-14-A-d

    núi Cà Nông

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 22' 00"

    108° 45' 32"





    C-49-14-B-c

    Suối Chùa

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong



    11° 22' 29"

    108° 48' 44"

    11° 18' 57''

    108° 47' 30"

    C-49-14-B-c

    hồ Đá Bạc

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 19' 39"

    108° 44' 26"





    C-49-14-B-a

    núi Hòn Thủ

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 19' 50"

    108° 44' 58"





    C-49-14-A-d

    chùa Linh Sơn

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 21' 15"

    108° 47' 25"





    C-49-14-A-d

    núi Nước Mặn

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 21' 31"

    108° 43' 31"





    C-49-14-A-d

    núi Ông Mực

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 19' 18"

    108° 42' 49"





    C-49-14-A-d

    núi Ông Sâu

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 21' 37"

    108° 45' 18"





    C-49-14-A-d

    chùa Pháp Võ

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 17' 14"

    108° 43' 32"





    C-49-14-B-c

    núi Trà Cú

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 21' 08"

    108° 46' 10"





    C-49-14-A-d

    thôn Vĩnh Hải

    DC

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 34"

    108° 45' 30"





    C-49-14-B-c

    Công ty cổ phần Muối Vĩnh Hảo

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 16' 42"

    108° 44' 10"





    C-49-14-B-c

    Công ty cổ phần Nước khoáng Vĩnh Hảo

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 16' 39"

    108° 43' 58"





    C-49-14-A-d

    núi Vĩnh Hảo

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 53"

    108° 44' 11"





    C-49-14-A-d

    ga Vĩnh Hảo

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 37"

    108° 44' 23"





    C-49-14-A-d

    cầu Vĩnh Hảo 1

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 47"

    108° 45' 48"





    C-49-14-A-d

    cầu Vĩnh Hảo 2

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 05"

    108° 44' 31"





    C-49-14-B-c

    cầu Vĩnh Hảo 3

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 17' 48"

    108° 44' 27"





    C-49-14-A-d

    cầu Vĩnh Hảo 4

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 17' 04"

    108° 44' 17"





    C-49-14-A-d

    thôn Vĩnh Sơn

    DC

    xã Vĩhh Hảo

    H. Tuy Phong

    11° 18' 46"

    108° 45' 30"





    C-49-14-A-d

    cầu Bà Bổn 1

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 26"

    108° 48' 58"





    C-49-14-B-c

    cầu Bà Bổn 2

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 28"

    108° 48' 48"





    C-49-14-B-c

    cầu Bực Lở

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 20' 03"

    108° 50' 43"





    C-49-14-B-c

    suối Bực Lở

    TV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong



    11° 21' 33"

    108° 48' 38"

    11° 19' 20"

    108° 48' 47"

    C-49-14-B-c

    ga Cà Ná

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 21' 14"

    108° 52' 29"





    C-49-14-B-c

    núi Cây Sung

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 22' 58"

    108° 49' 06"





    C-49-14-B-c

    Suối Chùa

    TV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong



    11° 22' 29"

    108° 48' 44"

    11° 18' 57''

    108° 47' 30"

    C-49-14-B-a

    cầu Dốc Chùa

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 03"

    108° 46' 23"





    C-49-14-B-c

    cầu Dốc Dù 1

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 13"

    108° 47' 09"





    C-49-14-B-c

    cầu Dốc Dù 2

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 12"

    108° 47' 00"





    C-49-14-B-c

    núi Đá Chẹt

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 20' 16"

    108° 50' 50"





    C-49-14-B-a

    núi Đá Giăng

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 21' 22"

    108° 50' 49"





    C-49-14-B-c

    núi Giếng Ma

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 23' 03"

    108° 47' 59"





    C-49-14-B-c

    núi Giếng ông Đôn

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 22' 18"

    108° 48' 43"





    C-49-14-B-a

    núi Hàm Ếch

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 22' 19"

    108° 46' 55"





    C-49-14-B-c

    núi Hố Dừa

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 21' 01"

    108° 48' 29"





    C-49-14-B-c

    cầu vượt Nhiệt Điện

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 18"

    108° 47' 27"





    C-49-14-B-c

    cầu Nhiệt Điện

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 52"

    108° 47' 28"





    C-49-14-B-c

    Suối Nước

    TV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong



    11° 22' 47"

    108° 49' 06"

    11° 20' 17"

    108° 51' 04"

    C-49-14-B-c

    sông Nước Mặn

    TV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong



    11° 24' 27"

    108° 44' 18"

    11° 17' 23"

    108° 46' 12"

    C-49-14-B-c

    Núi Ông

    SV

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 21' 13"

    108° 49' 45"





    C-49-14-A-d

    cầu Suối Cạn

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 28"

    108° 48' 14"





    C-49-14-B-c

    cầu Suối Nước

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 20' 19"

    108° 51' 04"





    C-49-14-B-c

    cầu Vĩnh Hảo 1

    KX

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 18' 48"

    108° 45' 48"





    C-49-14-B-c

    thôn Vĩnh Hưng

    DC

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 19' 22"

    108° 49' 10"





    C-49-14-B-c

    thôn Vĩnh Phúc

    DC

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 16' 15"

    108° 38' 50"





    C-49-14-B-c

    thôn Vĩnh Tiến

    DC

    xã Vĩnh Tân

    H. Tuy Phong

    11° 18' 55"

    108° 46' 03"





    C-49-14-B-c

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →