quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 29/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Quảng Nam
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH29/05/2015
    Hiệu lực20/07/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 29/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Quảng Nam

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    29/05/2015
    Ngày hiệu lực
    20/07/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    --------

    Số: 29/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM

    Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Nam;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh viết trong ngoặc đơn là những địa danh cũ có liên quan đến các văn bản, bản đồ pháp lý về biên giới quốc gia.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NAM

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Hội An

    2

    Thành phố Tam Kỳ

    3

    Huyện Bắc Trà My

    4

    Huyện Đại Lộc

    5

    Huyện Điện Bàn

    6

    Huyện Đông Giang

    7

    Huyện Duy Xuyên

    8

    Huyện Hiệp Đức

    9

    Huyện Nam Giang

    10

    Huyện Nam Trà My

    11

    Huyện Nông Sơn

    12

    Huyện Núi Thành

    13

    Huyện Phú Ninh

    14

    Huyện Phước Sơn

    15

    Huyện Quế Sơn

    16

    Huyện Tây Giang

    17

    Huyện Thăng Bình

    18

    Huyện Tiên Phước

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    đường tỉnh 603A

    KX

    P. Cẩm An

    TP. Hội An



    15° 58' 14"

    108° 16' 53"

    15° 52' 47"

    108° 23' 16"

    D-49-1-B-a

    khách sạn Agribank Hội An Beach

    KX

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 12"

    108° 21' 20"





    D-49-1-B-a

    khối phố An Bàng

    DC

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 55' 00"

    108° 19' 57"





    D-49-1-B-a

    cầu An Bàng

    KX

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 19"

    108° 20' 10"





    D-49-1-B-a

    bãi tắm An Bàng

    KX

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 54"

    108° 20' 35"





    D-49-1-B-a

    khối phố An Tân

    DC

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 43"

    108° 20' 24"





    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    P. Cẩm An

    TP. Hội An



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-a

    đường Lạc Long Quân

    KX

    P. Cẩm An

    TP. Hội An



    15° 55' 09"

    108° 19' 36"

    15° 53' 59"

    108° 21' 36"

    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Mỹ

    DC

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 02"

    108° 21' 22"





    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Thành

    DC

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 26"

    108° 20' 55"





    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Thịnh

    DC

    P. Cẩm An

    TP. Hội An

    15° 54' 12"

    108° 21' 03"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    khối phố An Mỹ

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 45"

    108° 20' 38"





    D-49-1-B-a

    đường Cửa Đại

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An



    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-a

    đường Lê Thánh Tông

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An



    15° 53' 02"

    108° 20' 57"

    15° 54' 01"

    108° 20' 46"

    D-49-1-B-a

    cầu Phước Trạch

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 46"

    108° 21' 40"





    D-49-1-B-a

    khối phố Sơn Phô 1

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 07"

    108° 20' 40"





    D-49-1-B-a

    khối phố Sơn Phô 2

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 13"

    108° 20' 52"





    D-49-1-B-a

    cầu Sông Đò

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 01"

    108° 20' 58"





    D-49-1-B-a

    khối phố Thanh Nam

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 52' 43"

    108° 20' 28"





    D-49-1-B-a

    khối phố Thanh Tây

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 32"

    108° 21' 03"





    D-49-1-B-a

    Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 29"

    108° 21' 22"





    D-49-1-B-a

    khối phố Trường Lệ

    DC

    P. Cẩm Châu

    TP. Hội An

    15° 53' 18"

    108° 19' 50"





    D-49-1-B-a

    cầu Cẩm Nam

    KX

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 37"

    108° 19' 53"





    D-49-1-B-a

    khối phố Châu Trung

    DC

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 25"

    108° 20' 16"





    D-49-1-B-c

    khối phố Hà Trung

    DC

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 21"

    108° 20' 34"





    D-49-1-B-c

    khối phố Thanh Nam Đông

    DC

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 15"

    108° 21' 01"





    D-49-1-B-c

    khối phố Thanh Nam Tây

    DC

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 13"

    108° 20' 53"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c

    khối phố Xuyên Trung

    DC

    P. Cẩm Nam

    TP. Hội An

    15° 52' 28"

    108° 19' 53"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    khối phố Hoài Phô

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 45"

    108° 19' 22"





    D-49-1-B-a

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 52' 48"

    108° 19' 16"

    D-49-1-B-a

    khối phố Lâm Sa

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 56"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    khối phố Ngọc Thành

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 33"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-a

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 54' 04"

    108° 17' 30"

    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    D-49-1-B-a

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An



    15° 52' 48"

    108° 19' 16"

    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    D-49-1-B-a

    khối phố Tu Lễ

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 56"

    108° 19' 17"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân An

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 56"

    108° 19' 33"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân Hòa

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 53' 07"

    108° 19' 19"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân Lâm

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 52' 54"

    108° 19' 31"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân Thuận

    DC

    P. Cẩm Phô

    TP. Hội An

    15° 53' 00"

    108° 19' 31"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 603A

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An



    15° 58' 14"

    108° 16' 53"

    15° 52' 47'

    108° 23' 16"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    đường Cửa Đại

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An



    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-d

    khu du lịch Biển Hội An

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 21"

    108° 22' 57"





    D-49-1-B-b

    bãi tắm Cửa Đại

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 57"

    108° 21' 53"





    D-49-1-B-a

    khối phố Phước Hải

    DC

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 52' 51"

    108° 22' 58"





    D-49-1-B-b

    khối phố Phước Hòa

    DC

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 06"

    108° 22' 47"





    D-49-1-B-b

    khối phố Phước Tân

    DC

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 54"

    108° 21' 39"





    D-49-1-B-a

    khối phố Phước Thịnh

    DC

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 52' 58"

    108° 22' 59"





    D-49-1-B-b

    khối phố Phước Trạch

    DC

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 21"

    108° 22' 34"





    D-49-1-B-b

    cầu Phước Trạch

    KX

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An

    15° 53' 46"

    108° 21' 40"





    D-49-1-B-a

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Cửa Đại

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-b

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    khối phố An Định

    DC

    P. Minh An

    TP. Hội An

    15° 52' 44"

    108° 19' 42"





    D-49-1-B-a

    khối phố An Hội

    DC

    P. Minh An

    TP. Hội An

    15° 52' 33"

    108° 19' 22"





    D-49-1-B-a

    khối phố An Thái

    DC

    P. Minh An

    TP. Hội An

    15° 52' 52"

    108° 19' 43"





    D-49-1-B-a

    khối phố An Thắng

    DC

    P. Minh An

    TP. Hội An

    15° 52' 44"

    108° 19' 32"





    D-49-1-B-a

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 52' 41"

    108° 19' 27"

    15° 52' 40"

    108° 19' 52"

    D-49-1-B-a

    khối phố Đồng Hiệp

    DC

    P. Minh An

    TP. Hội An

    15° 52' 33"

    108° 19' 31"





    D-49-1-B-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 52' 39"

    108° 19' 30"

    15° 52' 40"

    108° 19' 45"

    D-49-1-B-a

    đường Phan Châu Trinh

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 52' 46"

    108° 19' 17"

    15° 52' 46"

    108° 19' 50"

    D-49-1-B-a

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Minh An

    TP. Hội An



    15° 52' 48"

    108° 19' 16"

    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    khối An Hòa

    DC

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 53' 06"

    108° 19' 46"





    D-49-1-B-a

    khối An Thọ

    DC

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 52' 43"

    108° 19' 56"





    D-49-1-B-a

    cầu Cẩm Nam

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 52' 37"

    108° 19' 53"





    D-49-1-B-a

    đường Cửa Đại

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 53' 27"

    108° 19' 32"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    khối Phong An

    DC

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 52' 56"

    108° 20' 14"





    D-49-1-B-a

    khối Phong Niên

    DC

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 52' 48"

    108° 20' 13"





    D-49-1-B-a

    khối Phong Thiện

    DC

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An

    15° 52' 54"

    108° 19' 56"





    D-49-1-B-a

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Sơn Phong

    TP. Hội An



    15° 52' 48"

    103° 19' 16"

    15° 52' 49"

    108° 20' 01"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Tân An

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    khối phố An Phong

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 41"

    108° 19' 35"





    D-49-1-B-a

    trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

    KX

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 18"

    108° 19' 17"





    D-49-1-B-a

    trường Cao đẳng Điện lực Miền Trung

    KX

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 14"

    108° 19' 22"





    D-49-1-B-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Tân An

    TP. Hội An



    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Tân An

    TP. Hội An



    15° 54' 04"

    108° 17' 30"

    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Hòa

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 21"

    108° 19' 25"





    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Lập

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 39"

    108° 18' 53"





    D-49-1-B-a

    khối phố Tân Thanh

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 29"

    108° 19' 10"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân Mỹ

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 19"

    108° 19' 36"





    D-49-1-B-a

    khối phố Xuân Quang

    DC

    P. Tân An

    TP. Hội An

    15° 53' 12"

    108° 19' 36"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607B

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 56' 03"

    108° 18' 29"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    khối phố An Bang

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 52' 54"

    108° 17' 54"





    D-49-1-B-a

    đường An Dương Vương

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 54' 04"

    108° 17' 29"

    D-49-1-B-a

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Quảng Nam

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 18"

    108° 17' 56"





    D-49-1-B-a

    khối phố Bàu Đưng

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 23"

    108° 18' 35"





    D-49-1-B-a

    khối phố Bàu Súng

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 58"

    108° 17ʹ 38"





    D-49-1-B-a

    Sông Đầm

    TV

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 22"

    108° 17' 03"

    15° 52' 37"

    108° 1747"

    D-49-1-B-a

    khối phố Hậu Xá

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 52' 54"

    108° 18' 44"





    D-49-1-B-a

    khối phố Hòa Yên

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 14"

    108° 17' 29"





    D-49-1-B-a

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 52' 48"

    108° 19' 16"

    D-49-1-B-a

    chùa Minh Giác

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 52' 52"

    108° 17' 52"





    D-49-1-B-a

    Xí nghiệp Mộc Việt Đức

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 11"

    108° 17' 40"





    D-49-1-B-a

    khối phố Nam Diêu

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 52' 45"

    108° 17' 57"





    D-49-1-B-a

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 54' 04"

    108° 17ʹ 30"

    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    D-49-1-B-a

    sông Phú Triêm

    TV

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 51' 51"

    108° 16' 03"

    15° 52' 40"

    108° 18' 22"

    D-49-1-B-a

    khối phố Thanh Chiếm

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 52' 57"

    108° 18' 23"





    D-49-1-B-a

    sông Thu Bồn

    TV

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    khối phố Trảng Sỏi

    DC

    P. Thanh Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 29"

    108° 17' 47"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    cầu An Bàng

    KX

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 54' 19"

    108° 20' 10"





    D-49-1-B-a

    thôn Bầu Ốc Hạ

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 51"

    108° 18' 33"





    D-49-1-B-a

    thôn Bầu Ốc Thượng

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 59"

    108° 18' 15"





    D-49-1-B-a

    thôn Bến Trễ

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 54' 22"

    108° 18' 47"





    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-a

    thôn Cửa Suối

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 56"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-a

    thôn Đồng Nà

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 54' 19"

    108° 19' 26"





    D-49-1-B-a

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An



    15° 53' 30"

    108° 19' 19"

    15° 53' 46"

    108° 19' 34"

    D-49-1-B-a

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An



    15° 54' 04"

    108° 17' 30"

    15° 53' 07"

    108° 19' 26"

    D-49-1-B-a

    thôn Trà Quế

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 54' 12"

    108° 20' 13"





    D-49-1-B-a

    thôn Trảng Kèo

    DC

    xã Cẩm Hà

    TP. Hội An

    15° 53' 49"

    108° 19' 30"





    D-49-1-B-a

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An

    15° 51' 49"

    108° 19' 42"





    D-49-1-B-c

    thôn Đông Vĩnh

    DC

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An

    15° 51' 46"

    108° 19' 50"





    D-49-1-B-c

    thôn Phước Thắng

    DC

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An

    15° 52' 06"

    108° 18' 41





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    thôn Trung Châu

    DC

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An

    15° 52' 06"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-c

    thôn Trung Hà

    DC

    xã Cẩm Kim

    TP. Hội An

    15° 51' 52"

    108° 19' 19"





    D-49-1-B-c

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-B-d

    thôn Cồn Nhàn

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 59"

    108° 22' 04





    D-49-1-B-a

    cầu Sông Đò

    KX

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 53' 01"

    108° 20' 58"





    D-49-1-B-a

    thôn Thanh Đông

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 59"

    108° 21' 06"





    D-49-1-B-a

    thôn Thanh Nhì

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 35"

    108° 21' 22"





    D-49-1-B-a

    thôn Thanh Nhứt

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 42"

    108° 21' 48"





    D-49-1-B-a

    thôn Thanh Tam Đông

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 23"

    108° 22' 16"





    D-49-1-B-c

    thôn Thanh Tam Tây

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 20"

    108° 21' 44"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-B-d

    đường Tống Văn Sương

    KX

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An



    15° 53' 01"

    108° 20' 59"

    15° 54' 01"

    108° 20' 46"

    D-49-1-B-a

    thôn Vạn Lăng

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 52' 46"

    108° 22' 20"





    D-49-1-B-a

    thôn Võng Nhi

    DC

    xã Cẩm Thanh

    TP. Hội An

    15° 53' 22"

    108° 21' 36"





    D-49-1-B-a

    quốc lộ 1

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    Khối phố 1

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 19"

    108° 28' 55"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 2

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 16"

    108° 29' 03





    D-49-1-D-d

    Khối phố 3

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 11"

    108° 28' 53"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 4

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 59"

    108° 28' 48"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 5

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 22"

    108° 28' 48"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 6

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 15"

    108° 28' 39"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 7

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 45"

    108° 28' 35"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 8

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 57'

    108° 28' 30"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 9

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 57"

    108° 28' 18"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 10

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 03"

    108° 28' 24"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 11

    DC

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 14"

    108° 28' 14"





    D-49-1-D-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    hồ Nguyễn Du

    TV

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 22"

    108° 28' 44"





    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Hoàng

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27' 48"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 01"

    108° 28' 56"

    15° 34' 27"

    108° 28' 52"

    D-49-1-D-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    15° 33' 10"

    108° 30' 31"

    D-49-1-D-d

    Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 25"

    108° 28' 36"





    D-49-1-D-d

    trường Đại học Quảng Nam

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 02"

    108° 28' 34"





    D-49-1-D-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. An Mỹ

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 00"

    108° 28' 01"

    15° 34' 54"

    108° 28' 44"

    D-49-1-D-d

    Núi An Hà

    SV

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 31"

    108° 28' 36"





    D-49-1-D-d

    khối phố An Hà Đông

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 06"

    108° 29' 14"





    D-49-1-D-d

    khối phố An Hà Nam

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 38"

    108° 29' 09"





    D-49-1-D-d

    khối phố An Hà Trung

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 50"

    108° 28' 36"





    D-49-1-D-d

    sông Bàn Thạch

    TV

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 09"

    108° 28' 31"

    15° 34' 05"

    108° 30' 01"

    D-49-1-D-d

    Núi Cấm

    SV

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 57"

    108° 30' 37"





    D-49-2-C-c

    sông Đầm

    TV

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 39"

    108° 29' 32"

    15° 36' 08"

    108° 27' 58"

    D-49-1-D-d

    Ban quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 53"

    108° 29' 43"





    D-49-1-D-d

    sông Kỳ Phú

    TV

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d

    cầu Kỳ Phú 2

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 12"

    108° 29' 50"





    D-49-1-D-d

    đường Lê Thánh Tông

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 54"

    108° 28' 40"

    15° 34' 37"

    108° 31' 29"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    khối phố Ngọc Nam

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 44"

    108° 30' 18"





    D-49-2-C-c

    đường Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 36' 24"

    108° 29' 04"

    D-49-1-D-d

    cầu Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 29"

    108° 28' 20"





    D-49-1-D-d

    Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

    KX

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 58"

    108° 28' 39"





    D-49-1-D-d

    khối phố Phú Ân

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 34"

    108° 29' 53"





    D-49-1-D-d

    khối phố Phú Phong

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 07"

    108° 29' 39"





    D-49-1-D-d

    khối phố Phú Sơn

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 40"

    108° 30' 31"





    D-49-2-C-c

    khối phố Phú Trung

    DC

    P. An Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 53"

    108° 29' 53"





    D-49-2-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    Khối phố 1

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 26"

    108° 30' 09"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 2

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 42"

    108° 29' 53"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 3

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 44"

    108° 29' 29"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 4

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 37"

    108° 29' 20"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 5

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 32"

    108° 29' 14"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 6

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 35"

    108° 29' 38"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 7

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 24"

    108° 29' 50"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 8

    DC

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 05"

    108° 29' 39"





    D-49-1-D-d

    Quốc lộ 40B

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    đường tỉnh 616

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-2-C-c

    trường Cao đẳng Kinh tế-kỹ thuật Quảng Nam

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 34"

    108° 29' 26"





    D-49-1-D-d

    phố Duy Tân

    TV

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 50"

    108° 29' 33"





    D-49-1-D-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Hoàng

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27ʹ 48"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    15° 33' 10"

    108° 30' 31"

    D-49-1-D-d

    cầu Tam Kỳ

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 20"

    108° 30' 15"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c;

    D-49-1-D-d

    đường Thanh Hóa

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 26"

    108° 31' 38"

    15° 32' 58"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    đường Tôn Đức Thắng

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 52"

    108° 29' 43"

    15° 33' 25"

    108° 29' 32"

    D-49-1-D-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 01"

    108° 28' 55"

    15° 34' 06"

    108° 29' 36"

    D-49-1-D-d

    Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ

    KX

    P. An Sơn

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 35"

    108° 29' 35"





    D-49-1-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    khối phố 1

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 57"

    108° 29' 24"





    D-49-1-D-d

    khối phố 2

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 50"

    108° 29' 18"





    D-49-1-D-d

    khối phố 3

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 32"

    108° 29' 00"





    D-49-1-D-d

    khối phố 4

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 45"

    108° 28' 53"





    D-49-1-D-d

    khối phố 5

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 55"

    108° 29' 01"





    D-49-1-D-d

    khối phố 6

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 00"

    108° 29' 05"





    D-49-1-D-d

    khối phố 7

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 03"

    108° 29' 11"





    D-49-1-D-d

    khối phố 8

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 09"

    108° 29' 11"





    D-49-1-D-d

    khối phố 9

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 02"

    108° 29' 19"





    D-49-1-D-d

    khối phố 10

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 45"

    108° 29' 11"





    D-49-1-D-d

    khối phố 11

    DC

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 37"

    108° 29' 07"





    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 616

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-2-C-c

    hồ An Xuân

    TV

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 00"

    108° 29' 24"





    D-49-1-D-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Huỳnh Thúc Kháng

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 32"

    108° 28' 56"

    15° 34' 11"

    108° 29' 23"

    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Hoàng

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15°

    108° 27' 48"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    15° 33' 10"

    108° 30' 31"

    D-49-1-D-d

    ga Tam Kỳ

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 32"

    108° 28' 52"





    D-49-1-D-d

    Trung tâm Thanh Thiếu niên Miền Trung

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 49"

    108° 29' 04"





    D-49-1-D-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. An Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 01"

    108° 28' 55"

    15° 34' 06"

    108° 29' 36"

    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-2-C-c

    khối phố Bàn Thạch

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 56"

    108° 29' 55"





    D-49-1-D-d

    sông Bàn Thạch

    TV

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 09"

    108° 28' 31"

    15° 34' 05"

    108° 30' 01"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    đường Duy Tân

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 52"

    108° 29' 43"

    15° 34' 00"

    108° 29' 45"

    D-49-2-C-c

    khối phố Hồng Lư

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 49"

    108° 29' 56"





    D-49-1-D-d

    khối phố Hồng Phong

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 52"

    108° 29' 52"





    D-49-2-C-c

    khối phố Hương Chánh

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 39"

    108° 30' 07"





    D-49-2-C-c

    khối phố Hương Sơn

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 45"

    108° 30' 36"





    D-49-2-C-c

    khối phố Hương Trà Đông

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 09"

    108° 30' 56"





    D-49-2-C-c

    khối phố Hương Trà Tây

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 26"

    108° 30' 55"





    D-49-2-C-c

    khối phố Hương Trung

    DC

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 30' 25"

    108° 33' 06"





    D-49-2-C-c

    sông Kỳ Phú

    TV

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17'

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    cầu Kỳ Phú 1

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 03"

    108° 29' 46"





    D-49-1-D-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    15° 33' 10"

    108° 30' 31"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    cầu Tam Kỳ

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 20"

    108° 30' 15"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    cầu Tam Phú

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 16"

    108° 31' 15"





    D-49-2-C-c

    đường Thanh Hóa

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 26"

    108° 31' 38"

    15° 32' 58"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    Trung tâm Thể dục Thể thao tỉnh Quảng Nam

    KX

    P. Hòa Hương

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 40"

    108° 30' 16"





    D-49-2-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    khối phố An Hòa

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 48"

    108° 27' 32"





    D-49-1-D-d

    khối phố Đông An

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 46"

    108° 27' 08"





    D-49-1-D-d

    khối phố Đông Trà

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 25"

    108° 26' 59"





    D-49-1-D-d

    khối phố Đông Yên

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 34"

    108° 27' 21"





    D-49-1-D-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    Trung tâm Khí tượng Thủy văn tỉnh Quảng Nam

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 03"

    108° 27' 38"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Tây

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 55"

    108° 27' 58"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Trung

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 24"

    108° 27' 50"





    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Hoàng

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27' 48"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    đường Phan Bội Châu

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27' 48"

    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    D-49-1-D-d

    khối phố Phương Hòa Đông

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 60"

    108° 27' 40"





    D-49-1-D-d

    khối phố Phương Hòa Nam

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 57"

    108° 27' 56"





    D-49-1-D-d

    khối phố Phương Hòa Tây

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 26"

    108° 27ʹ 33"





    D-49-1-D-d

    trại tạm giam tỉnh Quảng Nam

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 34"

    108° 26' 53"





    D-49-1-D-d

    cầu Tây Yên

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 44"

    108° 26' 47"





    D-49-1-D-d

    khối phố Thuận Trà

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 26"

    108° 27' 33"





    D-49-1-D-d

    Khu công nghiệp Thuận Yên

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 04"

    108° 27' 33"





    D-49-1-D-d

    khối phố Trà Cai

    DC

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 17"

    108° 27' 20"





    D-49-1-D-d

    núi Trà Cai

    SV

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 00"

    108° 27' 18"





    D-49-1-D-d

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 33"

    108° 28' 01"

    15° 34' 14"

    108° 27' 46"

    D-49-1-D-d

    đường Trương Chí Cương

    KX

    P. Hòa Thuận

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 33"

    108° 28' 01"

    15° 34' 44"

    108° 27ʹ 46"

    D-49-1-D-d

    khối phố 1

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 19"

    108° 29' 10"





    D-49-1-D-d

    khối phố 2

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 11"

    108° 29' 20"





    D-49-1-D-d

    khối phố 3

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 08"

    108° 29' 21"





    D-49-1-D-d

    khối phố 4

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 08"

    108° 29' 27"





    D-49-1-D-d

    khối phố 5

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 57"

    108° 29' 40"





    D-49-1-D-d

    khối phố 6

    DC

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 05"

    108° 29' 45"





    D-49-1-D-d

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 00"

    108° 29' 45"

    15° 34' 55"

    108° 28' 44"

    D-49-1-D-d

    sông Bàn Thạch

    TV

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 09"

    108° 28' 31"

    15° 34' 05"

    108° 30' 01"

    D-49-1-D-d

    đường Duy Tân

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 52"

    108° 29' 43"

    15° 34' 00"

    108° 29' 45"

    D-49-1-D-d

    đường Huỳnh Thúc Kháng

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 32"

    108° 28' 56"

    15° 34' 11"

    108° 29' 23"

    D-49-1-D-d

    sông Kỳ Phú

    TV

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d

    cầu Kỳ Phú 1

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 03"

    108° 29' 46"





    D-49-1-D-d

    cầu Kỳ Phú 2

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 12"

    108° 29' 50"





    D-49-1-D-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    15° 33' 10"

    108° 30' 31"

    D-49-1-D-d

    chợ Tam Kỳ

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 05"

    108° 29' 34"





    D-49-1-D-d

    Trung tâm Thương mại thành phố Tam Kỳ

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 26"

    108° 28' 57"





    D-49-1-D-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Phước Hòa

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 01"

    108° 28' 55"

    15° 34' 06"

    108° 29' 36"

    D-49-1-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    Quảng trường 24-3

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 31"

    108° 28' 13"





    D-49-1-D-d

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 00"

    108° 29' 45"

    15° 34' 55"

    108° 28' 44"

    D-49-1-D-d

    sông Bàn Thạch

    TV

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 09"

    108° 28' 31"

    15° 34' 05"

    108° 30' 01"

    D-49-1-D-d

    khối phố Đoan Trai

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 02"

    108° 28' 52"





    D-49-1-D-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    sông Kỳ Phú

    TV

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d

    đường Lam Sơn

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 13"

    108° 28' 07"

    15° 35' 01"

    108° 28' 23"

    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Hòa

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 37"

    108° 28' 07"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Bắc

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 02"

    108° 28' 14"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Đông

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 41"

    108° 28' 44"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Nam

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 30"

    108° 28' 35"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Tây

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 14"

    108° 28' 10"





    D-49-1-D-d

    khối phố Mỹ Thạch Trung

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 52"

    108° 28' 40"





    D-49-1-D-d

    hồ Ngã Ba

    TV

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 04"

    108° 27' 07"





    D-49-1-D-d

    hồ Nguyễn Du

    TV

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 22"

    108° 28' 44"





    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Hoàng

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27' 48"

    15° 33' 00"

    108° 29' 57"

    D-49-1-D-d

    cầu Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 29"

    108° 28' 20"





    D-49-1-D-d

    đường Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 05"

    108° 28' 01"

    15° 36' 24"

    108° 29' 04"

    D-49-1-D-d

    cầu Ông Trang 2

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 38"

    108° 27' 32"





    D-49-1-D-d

    đường Phan Bội Châu

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 15"

    108° 27' 48"

    15° 34' 29"

    108° 28' 50"

    D-49-1-D-d

    Trường Cao đẳng Phương Đông

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 57"

    108° 28' 04"





    D-49-1-D-d

    bến xe Tam Kỳ

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 18"

    108° 27' 50"





    D-49-1-D-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 12"

    108° 28' 03"

    15° 34' 45"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 33"

    108° 28' 01"

    15° 34' 14"

    108° 27' 46"

    D-49-1-D-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ



    15° 34' 00"

    108° 28' 01"

    15° 34' 54"

    108° 28' 44"

    D-49-1-D-d

    khối phố Trường Đồng

    DC

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 31"

    108° 27' 56"





    D-49-1-D-d

    Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Nam

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 30"

    108° 28' 32"





    D-49-1-D-d

    Văn Thánh Khổng Miếu

    KX

    P. Tân Thạnh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 03"

    108° 28' 08"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 1

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 08"

    108° 29' 08"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 2

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 36"

    108° 28' 26"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 3

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 15"

    108° 28' 10"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 4

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 10"

    108° 27' 46"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 5

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 46"

    108° 28' 14"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 6

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 01"

    108° 28' 37"





    D-49-1-D-d

    Khối phố 7

    DC

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 49"

    108° 28' 43"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 616

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-1-D-d

    đường Thanh Hóa

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 26"

    108° 31' 38"

    15° 32' 58"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    Cụm công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp Trường Xuân

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 21"

    108° 28' 40"





    D-49-1-D-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ



    15° 33' 01"

    108° 28' 55"

    15° 34' 06"

    108° 29' 36"

    D-49-1-D-d

    Gò Trời

    SV

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 42"

    108° 28' 07"





    D-49-1-D-d

    cầu Trường Xuân

    KX

    P. Trường Xuân

    TP. Tam Kỳ

    15° 33' 06"

    108° 28' 60"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-1-D-d

    thôn Bình Hòa

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 11"

    108° 29' 24"





    D-49-1-D-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 30' 53"

    108° 28' 34"





    D-49-1-D-d

    thôn Đồng Hành

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 19"

    108° 28' 24"





    D-49-1-D-d

    thôn Đồng Nghệ

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 31' 52"

    108° 28' 44"





    D-49-1-D-d

    thôn Ngọc Bích

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 33"

    108° 28' 57"





    D-49-1-D-d

    thôn Phú Ninh

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 31' 19"

    108° 28' 37"





    D-49-1-D-d

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-1-D-d

    núi Tân Lợi

    SV

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 30' 53"

    108° 28' 14"





    D-49-1-D-d

    đường Thanh Hóa

    KX

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 26"

    108° 31' 38"

    15° 32' 58"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    thôn Thọ Tân

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 32' 45"

    108° 29' 27"





    D-49-1-D-d

    thôn Trà Lang

    DC

    xã Tam Ngọc

    TP. Tam Kỳ

    15° 31' 47"

    108° 29' 26"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-2-C-c

    Tượng đài Bà mẹ Việt Nam Anh hùng

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 10"

    108° 30' 37"





    D-49-2-C-c

    núi Ba Tuy

    SV

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 42"

    108° 31' 04"





    D-49-2-C-c

    Núi Dài

    SV

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 31"

    108° 31' 06"





    D-49-2-C-c

    Sông Đầm

    TV

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 50"

    108° 30' 27"

    15° 36' 08"

    108° 27' 58"

    D-49-1-D-d

    Trung tâm Giống Đà điểu Quảng Nam

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 23"

    108° 31' 51"





    D-49-2-C-c

    sông Kỳ Phú

    TV

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-2-C-c

    cầu Kỳ Trung

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 19"

    108° 32' 48"





    D-49-2-C-c

    đường Lê Thánh Tông

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 54"

    108° 28' 40"

    15° 34' 37"

    108° 31' 29"

    D-49-2-C-c

    thôn Ngọc Mỹ

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 24"

    108° 30' 51"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 03"

    108° 31' 35"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Đông

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 42"

    108° 32' 06"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Ngọc

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 00"

    108° 31' 48"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Quý

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 31"

    108° 32' 11"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Thạnh

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 24"

    108° 30' 60"





    D-49-2-C-c

    thôn Quý Thượng

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 27"

    108° 31' 21"





    D-49-2-C-c

    cầu Tam Phú

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 16"

    108° 31' 15"





    D-49-2-C-c

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ

    15° 34' 24"

    108° 31' 53"





    D-49-2-C-c

    đường Thanh Hóa

    KX

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 26"

    108° 31' 38"

    15° 32' 58"

    108° 28' 28"

    D-49-1-D-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Phú

    TP. Tam Kỳ



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-2-C-c

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-d;

    D-49-1-D-b+2-C-a

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ



    15°40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27' 34"

    D-49-1-D-d;

    D-49-1-D-b+2-C-a

    Sông Đầm

    TV

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ



    15° 35' 50"

    108° 30' 27"

    15° 36' 08"

    108° 27' 58"

    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c

    thôn Kim Đới

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 57"

    108° 30' 09"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Kim Thành

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 20"

    108° 30' 42"





    D-49-1-D-d

    Địa đạo Kỳ Anh

    KX

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 56"

    108° 28' 22"





    D-49-1-D-d

    sông Kỳ Phú

    TV

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d

    thôn Mỹ Cang

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 35"

    108° 27' 55"





    D-49-1-D-d

    cầu Mỹ Cang

    KX

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 12"

    108° 27' 46"





    D-49-1-D-d

    cầu Tam Thăng

    KX

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 50"

    108° 28' 26"





    D-49-1-D-d

    Khu công nghiệp Tam Thăng

    KX

    xa Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 53"

    108° 29' 36"





    D-49-1-D-d

    thôn Tân Thái

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 43"

    108° 28' 35"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Thạch Tân

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 12"

    108° 27' 18"





    D-49-1-D-d

    thôn Thái Nam

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 40"

    108° 27' 21"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Thăng Tân

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 25"

    108° 29' 33"





    D-49-1-D-d

    cầu Tĩnh Thủy

    KX

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 44"

    108° 30' 59"





    D-49-1-D-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 15"

    108° 28' 31"





    D-49-1-D-d

    thôn Xuân Quý

    DC

    xã Tam Thăng

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 11"

    108° 28' 13"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-2-C-c

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-2-C-c

    thôn Hạ Thanh 1

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 24"

    108° 32' 54"





    D-49-2-C-c

    thôn Hạ Thanh 2

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 42"

    108° 32' 51"





    D-49-2-C-c

    cầu Kỳ Trung

    KX

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 19"

    108° 32' 48"





    D-49-2-C-c

    bãi tắm Tam Thanh

    KX

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 35' 27"

    108° 33' 09"





    D-49-2-C-c

    thôn Thanh Đông

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 37' 45"

    108° 31' 13"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Thanh Tân

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 51"

    108° 31' 53"





    D-49-2-C-c

    thôn Thượng Thanh

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 32"

    108° 32' 02"





    D-49-2-C-c

    thôn Tỉnh Thủy

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 38' 03"

    108° 31' 07"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    thôn Trung Thanh

    DC

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ

    15° 36' 14"

    108° 32' 28"





    D-49-2-C-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Thanh

    TP. Tam Kỳ



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-D-b+2-C-a;

    D-49-2-C-c

    quốc lộ 24C

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 21"

    15° 20' 25"

    108° 13' 12"

    D-49-13-A-d

    quốc lộ 40B

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-d

    cầu 47

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 26"

    108° 13' 59"





    D-49-13-A-d

    đường tỉnh 616

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-d

    cống Bà Xuất

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 44"

    108° 13' 19"





    D-49-13-A-d

    Suối Chợ

    TV

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 27"

    108° 13' 57"

    15° 20' 11"

    108° 12' 27"

    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Đàng Bộ

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 42"

    108° 13' 14"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Đồng Bàu

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 16"

    108° 13' 24"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Đàng Nước

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 39"

    108° 12' 58"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Đồng Trường 1

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 19"

    108° 12' 56"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Đồng Trường 2

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 13"

    108° 12' 37"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Mậu Cà

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 22"

    108° 13' 52"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Minh Đông

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 52"

    108° 13' 45"





    D-49-13-A-d

    cầu Mười Một

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 14"

    108° 12' 28"





    D-49-13-A-d

    Cầu Ri

    KX

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 12"

    108° 13' 30"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Trấn Dương

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 08"

    108° 12' 02"





    D-49-13-A-d

    tổ dân phố Trung Thị

    DC

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 27"

    108° 13' 09"





    D-49-13-A-d

    Sông Trường

    TV

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 26"

    15° 20' 01"

    108° 10' 48"

    D-49-13-A-d

    Suối Trưu

    TV

    TT. Trà My

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 40"

    108° 12' 55"

    15° 20' 40"

    108° 10' 39"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 27"

    108° 03' 34"





    D-49-13-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 55"

    108° 02' 25"





    D-49-13-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 24"

    108° 02' 47"





    D-49-13-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 51"

    108° 02' 55"





    D-49-13-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 40"

    108° 02' 44"





    D-49-13-A-a

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 18"

    108° 01' 59"





    D-49-13-A-c

    Thôn 7

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 02"

    108° 05' 26"





    D-49-13-A-c

    Thôn 8

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 18"

    108° 05' 57"





    D-49-13-A-c

    Thôn 9

    DC

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 46"

    108° 06' 31"





    D-49-13-A-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-c

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-c

    Sông Bui

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 15"

    107° 55' 57"

    15° 19' 42"

    108° 06' 55"

    D-49-13-A-c;

    D-48-24-B-d

    núi Hòn Che

    SV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 12"

    108° 05' 50"





    D-49-13-A-a

    núi Hòn Sét

    SV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 49"

    108° 04' 08"





    D-49-13-A-a

    sông Nước Nát

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 06"

    107° 56' 57"

    15° 20' 53"

    108° 01' 54"

    D-49-13-A-c;

    D-48-24-B-d

    sông Nước Nẻ

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 25' 07"

    108° 01' 14"

    15° 21' 29"

    108° 03' 07"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-c

    sông Nước Vin

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 14' 22"

    108° 13' 09"

    15° 18' 08"

    108° 07' 02"

    D-49-13-A-d

    hồ Sông Tranh 2

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 53"

    108° 08' 16"





    D-49-13-A-d

    sông Tam Lang

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 23' 26"

    108° 04' 23"

    15° 20' 04"

    108° 06' 43"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-c

    suối Tam Lung

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 50"

    108° 07' 01"

    15° 20' 22"

    108° 06' 36"

    D-49-13-A-c

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Bui

    H. Bắc Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 40"

    108° 10' 23"





    D-49-13-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 29"

    108° 09' 30"





    D-49-13-A-d

    Thôn 3A

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 50"

    108° 08' 53"





    D-49-13-A-d

    Thôn 3B

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 46"

    108° 08' 01"





    D-49-13-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 32"

    108° 08' 00"





    D-49-13-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 04"

    108° 07' 53"





    D-49-13-A-b

    Suối Dưng

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My



    15° 25' 32"

    108° 06' 58"

    15° 25' 06"

    108° 08' 24"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-b

    Sông Gia

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My



    15° 25' 51"

    108° 06' 24"

    15° 30' 52"

    108° 01' 41"

    D-49-13-A-a;

    D-49-1-C-c

    Núi Hòn Che

    SV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 12"

    108° 05' 50"





    D-49-13-A-a

    Suối Mun

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My



    15° 24' 16"

    108° 06' 22"

    15° 24' 18"

    108° 08' 49"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-b

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 05"

    108° 09' 40"





    D-49-13-A-d

    hồ Sông Tranh 2

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 53"

    108° 08' 16"





    D-49-13-A-d

    suối Tam Lung

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 50"

    108° 07' 01"

    15° 20' 22"

    108° 06' 36"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-c;

    D-49-13-A-d

    cầu thôn 2

    KX

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 27"

    108° 09' 38"





    D-49-13-A-d

    Nhà máy Thủy điện Sông Tranh 2

    KX

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 57"

    108° 09' 30"





    D-49-13-A-d

    đập Thủy điện Sông Tranh 2

    KX

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 54"

    108° 08' 48"





    D-49-13-A-d

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Đốc

    H. Bắc Trà My



    14° 57ʹ 41"

    108° 07ʹ 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    thôn Ba Hương

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 40"

    108° 20' 14"





    D-49-13-B-a

    suối Bà Hái

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 04"

    108° 21' 53"

    15° 21' 59"

    108° 21' 19"

    D-49-13-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 07"

    108° 15' 29"

    15° 23' 07"

    108° 18' 53"

    D-49-13-B-a

    cầu Đá Bàn

    KX

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 09"

    108° 19' 45"





    D-49-13-B-c

    thôn Định Yên

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 57"

    108° 18' 36"





    D-49-13-B-a

    thôn Đông Phú

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 32"

    108° 20' 42"





    D-49-13-B-a

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 21"

    108° 20' 02"





    D-49-13-B-c

    thôn Hoài An

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 09"

    108° 20' 24"





    D-49-13-B-a

    suối Hố Lỡ

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 40"

    108° 20' 45"

    15° 22' 50"

    108° 19' 36"

    D-49-13-B-a

    núi Mụ Dạ

    SV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 04"

    108° 18' 35"





    D-49-13-B-a

    suối Nước Trắng

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 14"

    108° 19' 46"

    15° 22' 10"

    108° 19' 45"

    D-49-13-B-c

    suối Nước Ví

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 41"

    108° 21' 53"

    15° 22' 43"

    108° 19' 45"

    D-49-13-B-c

    núi Ông Quần

    SV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 01"

    108° 20' 07"





    D-49-13-B-a

    thôn Phương Đông

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 33"

    108° 19' 24"





    D-49-13-B-a

    thôn Thanh Trước

    DC

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 45"

    108° 21' 32"





    D-49-13-B-c

    Sông Trạm

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-B-c

    Sông Trót

    TV

    xã Trà Đông

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 30"

    108° 23' 38"

    15° 21' 48"

    108° 22' 24"

    D-49-13-B-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    Sông Cái

    TV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 07"

    108° 15' 29"

    15° 23' 07"

    108° 18' 53"

    D-49-13-B-a

    cầu Dốc Đẻn

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 16"

    108° 15' 02"





    D-49-13-B-c

    thôn Dương Bình

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 11"

    108° 18' 03"





    D-49-13-B-a

    núi Dương Bồ

    SV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 34"

    108° 15' 47"





    D-49-13-B-a

    thôn Dương Lâm

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 51"

    108° 14' 52"





    D-49-13-A-b

    thôn Dương Phú

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 04"

    108° 17' 17"





    D-49-13-B-a

    thôn Dương Tân

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 29"

    108° 15' 42"





    D-49-13-B-c

    thôn Dương Thạnh

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 57"

    108° 14' 43"





    D-49-13-A-d

    thôn Dương Trung

    DC

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 52"

    108° 16' 19"





    D-49-13-B-a

    suối Đá Bắn

    TV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    15° 23' 09"

    108° 14' 37"

    15° 22' 47"

    108° 15' 29"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-B-a

    núi Đá Đen

    SV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 13"

    108° 17' 59"





    D-49-13-B-a

    cầu Đồng Chùa

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 24"

    108° 15' 20"





    D-49-13-B-c

    suối Gia Quế

    TV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 53"

    108° 14' 02"

    15° 22' 39"

    108° 14' 58"

    D-49-13-A-b

    cầu Hồ Ông Hắt

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 06"

    108° 17' 08"





    D-49-13-B-a

    núi Mụ Dạ

    SV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 24' 04"

    108° 18' 35"





    D-49-13-B-a

    cầu Ruộng Sim

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 47"

    108° 16' 12"





    D-49-13-B-a

    suối Ruộng Sim

    TV

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 57"

    108° 15' 28"

    15° 22' 42"

    108° 15' 46"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-B-c

    cầu Suối Ron

    KX

    xã Trà Dương

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 51"

    108° 16' 28"





    D-49-13-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 14"

    108° 10' 17"





    D-49-13-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 14' 39"

    108° 10' 21"





    D-49-13-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 36"

    108° 16' 54"





    D-49-13-B-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 57"

    108° 11' 39"





    D-49-13-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 15' 11"

    108° 07' 48"





    D-49-13-A-d

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 21"

    15° 20' 25"

    108° 13' 12"

    D-49-13-B-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-c

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-c

    núi Chóp Nón

    SV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 28"

    108° 09' 56"





    D-49-13-A-d

    đường huyện số 4 Bắc Trà My

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 14' 29"

    108° 10' 27"

    15° 13' 25"

    108° 15' 41"

    D-49-13-C-b

    đường Đông Trường Sơn

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 25"

    108° 08' 58"

    15° 13' 03"

    108° 09' 58"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-C-b

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 38"

    108° 15' 09"





    D-49-13-B-c

    Suối Ko

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 52"

    108° 10' 34"

    15° 14' 30"

    108° 10' 33"

    D-49-13-C-b

    Suối Lội

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 42"

    108° 09' 57"

    15° 12' 11"

    108° 09' 31"

    D-49-13-C-b

    suối Nừa ô

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 19"

    108° 14' 55"

    15° 16' 38"

    108° 16' 10"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-B-c

    suối Nước Lẻ

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 01"

    108° 12' 47"

    15° 18' 17"

    108° 11' 15"

    D-49-13-A-d

    suối Nước Oa

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 18"

    108° 13' 40"

    15° 20' 28"

    108° 10' 34"

    D-49-13-A-d

    suối Nước Riêng

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 47"

    108° 14' 01"

    15° 17ʹ 04"

    108° 16' 49"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-B-c

    suối Nước Trắng

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 16' 21"

    108° 12' 13"

    15° 17' 04"

    108° 11' 08"

    D-49-13-A-d

    cầu Nước Vin

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 07"

    108° 07' 43"





    D-49-13-A-d

    sông Nước Vin

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 14' 22"

    108° 13' 09"

    15° 18' 08"

    108° 07' 02"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-C-b

    cầu Nước Xa

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 15' 13"

    108° 06' 39"





    D-49-13-A-c

    cầu Nước Xa

    KX

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 14' 51"

    108° 06' 43"





    D-49-13-C-a

    suối Nước Xa

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 09' 02"

    108° 11' 51"

    15° 15' 21"

    108° 06' 25"

    D-49-13-A-c

    suối Nước Y

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 04"

    108° 16' 49"

    15° 18' 49"

    108° 17' 04"

    D-49-13-B-c

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 24"

    108° 13' 30"

    15° 19' 45"

    108° 13' 53"

    D-49-13-A-d

    núi Poóc Pây

    SV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 11' 48"

    108° 12' 34"





    D-49-13-C-b

    núi Ta Nác La

    SV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My

    15° 16' 48"

    108° 17' 51"





    D-49-13-C-b

    suối Tà Vi

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 13' 28"

    108° 12' 17"

    15° 14' 09"

    108° 11' 40"

    D-49-13-C-b

    Suối Tâng

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 09"

    108° 11' 47"

    15° 14' 22"

    108° 10' 50"

    D-49-13-C-b

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-c

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 26"

    15° 20' 01"

    108° 10' 48"

    D-49-13-B-c

    Khe Tung

    TV

    xã Trà Giác

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 37"

    108° 15' 22"

    15° 16' 03"

    108° 15' 13"

    D-49-13-B-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 06"

    108° 14' 10"





    D-49-13-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 46"

    108° 14' 18"





    D-49-13-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 29"

    108° 14' 52"





    D-49-13-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 01"

    108° 13' 28"





    D-49-13-A-d

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 28"

    108° 13' 41"





    D-49-13-A-d

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 52"

    108° 14' 12"





    D-49-13-A-d

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 21"

    15° 20' 25"

    108° 13' 12"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-B-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 45"

    108° 14' 23"





    D-49-13-A-d

    Sông Cái

    TV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 07"

    108° 15' 29"

    15° 23' 07"

    108° 18' 53"

    D-49-13-B-c

    núi Dương Là

    SV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 44"

    108° 15' 23"





    D-49-13-B-c

    cầu Đại An

    KX

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 54"

    108° 14' 13"





    D-49-13-A-d

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 38"

    108° 15' 09"





    D-49-13-B-c

    Suối Mơ

    TV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 11"

    108° 14' 28"

    15° 19' 44"

    108° 14' 01"

    D-49-13-A-d

    núi Nà Cốc

    SV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 58"

    108° 16' 49"





    D-49-13-B-c

    suối Năm Quế

    TV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 21"

    108° 14' 50"

    15° 18' 51'

    108° 15' 19"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-B-c

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 24"

    108° 13' 30"

    15° 19' 45"

    108° 13' 53"

    D-49-13-A-d

    cầu Sông Trường 1

    KX

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 48"

    108° 15' 30"





    D-49-13-B-c

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 26"

    15° 20' 01"

    108° 10' 48"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-B-c

    núi Vực Thành

    SV

    xã Trà Giang

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 18"

    108° 15' 43"





    D-49-13-B-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 54"

    108° 16' 22"





    D-49-13-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 38"

    108° 15' 40"





    D-49-13-D-a

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 06"

    108° 13' 37"





    D-49-13-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 11' 29"

    108° 13' 45"





    D-49-13-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 10' 21"

    108° 13' 16"





    D-49-13-C-b

    Núi Dô

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 12' 10"

    108° 13' 23"





    D-49-13-C-b

    Khe Đa

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 08' 09"

    108° 13' 53"

    15° 07' 54"

    108° 13' 38"

    D-49-13-C-b

    đường huyện số 4 Bắc Trà My

    KX

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 14' 29"

    108° 10' 27"

    15° 13' 25"

    108° 15' 41"

    D-49-13-A-d;

    D-49-13-C-b

    núi Giác

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 41"

    108° 17' 02"





    D-49-13-D-a

    Suối Gôn

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 03°

    108° 16' 05"

    15° 13' 22"

    108° 15' 44"

    D-49-13-B-c;

    D-49-13-D-a

    núi Nam Ro

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 12' 21"

    108° 14' 17"





    D-49-13-C-b

    suối Ngà Voi

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 14' 05"

    108° 17' 09"

    15° 13' 35"

    108° 15' 42"

    D-49-13-D-a

    Suối Ngheo

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 11' 40"

    108° 14' 07"

    15° 12' 33"

    108° 15' 59"

    D-49-13-C-b

    suối Nước Boa

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 10' 19"

    108° 13' 28"

    15° 07' 54"

    108° 13' 38"

    D-49-13-C-b

    hồ Nước Rin

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 33"

    108° 14' 38"





    D-49-13-C-b

    Núi Pe

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 10' 30"

    108° 14' 06"





    D-49-13-C-b

    núi Poóc Pây

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 11' 48"

    108° 12' 34"





    D-49-13-C-b

    núi Ria Lốc

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 09' 13"

    108° 14' 32"





    D-49-13-C-b

    núi Ta Nác La

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 16' 48"

    108° 17' 51"





    D-49-13-C-b

    Sông Tong

    TV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 07"

    108° 13' 06"

    15° 10' 31"

    108° 18' 16"

    D-49-13-C-b;

    D-49-13-D-a

    núi Văn Rét

    SV

    xã Trà Giáp

    H. Bắc Trà My

    15° 07' 09"

    108° 15' 31"





    D-49-13-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 12' 28"

    108° 15' 48"





    D-49-13-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 12' 23"

    108° 16' 31"





    D-49-13-D-a

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 11' 18"

    108° 17' 13"





    D-49-13-D-a

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 10' 20"

    108° 16' 35"





    D-49-13-D-a

    Suối Cối

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 33"

    108° 14' 55"

    15° 12' 44"

    108° 15' 48"

    D-49-13-C-b;

    D-49-13-D-a

    núi Giác

    SV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 13' 41"

    108° 17' 02"





    D-49-13-D-a

    suối Hơ Lê

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 13' 32"

    108° 16' 53"

    15° 13' 01"

    108° 17' 07"

    D-49-13-D-a

    Suối Ka

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 11' 00"

    108° 15' 26"

    15° 12' 15"

    108° 16' 33"

    D-49-13-D-a

    Sông Lon

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 07' 48"

    108° 16' 18"

    15° 10' 31"

    108° 18' 16"

    D-49-13-D-a

    núi Nam Ro

    SV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 12' 21"

    108° 14' 17"





    D-49-13-C-b

    Suối Ngheo

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 11' 40"

    108° 14' 07"

    15° 12' 33"

    108° 15' 59"

    D-49-13-C-b;

    D-49-13-D-a

    suối Nước Lạnh

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 09' 40"

    108° 16' 19"

    15° 09' 17"

    108° 16' 57"

    D-49-13-D-a

    suối Nước Lốp

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 11' 01"

    108° 16' 43"

    15° 11' 08"

    108° 17' 54"

    D-49-13-D-a

    suối Nước Lún

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 13' 37"

    108° 18' 01"

    15° 12' 20"

    108° 17' 25"

    D-49-13-D-a

    Núi Pe

    SV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 10' 30"

    108° 14' 06"





    D-49-13-C-b

    Suối Piêng

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 13' 45"

    108° 17' 40"

    15° 12' 14"

    108° 17' 19"

    D-49-13-D-a

    Sông Tong

    TV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My



    15° 12' 07"

    108° 13' 06"

    15° 10' 31"

    108° 18' 16"

    D-49-13-D-a

    núi Văn Rét

    SV

    xã Trà Ka

    H. Bắc Trà My

    15° 07' 09"

    108° 15' 31"





    D-49-13-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 21"

    108° 22' 15"





    D-49-13-B-c

    Thôn 2A

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 31"

    108° 22' 19"





    D-49-13-B-d

    Thôn 2B

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 28"

    108° 22' 40"





    D-49-13-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 21"

    108° 23' 56"





    D-49-13-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 22' 09"

    108° 23' 36"





    D-49-13-B-d

    thôn 5A

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 30"

    108° 24' 21"





    D-49-13-B-d

    thôn 5B

    DC

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 35"

    108° 24' 36'





    D-49-13-B-d

    suối Bà Hái

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 04"

    108° 21' 53"

    15° 21' 59"

    108° 21' 19"

    D-49-13-B-c

    núi Ba No

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 36"

    108° 21' 49"





    D-49-13-B-c

    suối Ba Nu

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 33"

    108° 23' 08"

    15° 19' 58"

    108° 22' 54"

    D-49-13-B-d

    suối Bo Nu

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 25"

    108° 23' 43"

    15° 19' 48"

    108° 22' 54"

    D-49-13-B-d

    sông Bồng Miêu

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 29"

    108° 26' 37"

    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    D-49-13-B-b;

    D-49-13-B-d

    Núi Cát

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 23"

    108° 25' 35"





    D-49-13-B-d

    Suối Có

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 59"

    108° 24' 07"

    15° 21' 46"

    108° 23' 11"

    D-49-13-B-d

    Suối Dứa

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 20"

    108° 23' 44"

    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    D-49-13-B-d

    suối Hố Lách

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 51"

    108° 24' 27"

    15° 19' 30"

    108° 23' 38"

    D-49-13-B-d

    Núi Kẽm

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 23' 42"

    108° 26' 10"





    D-49-13-B-b

    suối Mề Gà

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 23' 18"

    108° 24' 14"

    15° 22' 21"

    108° 24' 11"

    D-49-13-B-d

    suối Mrí

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 41"

    108° 25' 04"

    15° 21' 37"

    108° 24' 54"

    D-49-13-B-d

    Núi Nong

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 43"

    108° 24' 17"





    D-49-13-B-d

    suối Nước Ví

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 41"

    108° 21' 53"

    15° 22' 43"

    108° 19' 45"

    D-49-13-B-c

    núi Răng Cưa

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 59"

    108° 23' 24"





    D-49-13-B-d

    núi Ta Gòn

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 06"

    108° 22' 20"





    D-49-13-B-c

    suối Ta Lác

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 00"

    108° 24' 36"

    15° 21' 30"

    108° 24' 07"

    D-49-13-B-d

    núi Ta Nước

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 29"

    108° 22' 04"





    D-49-13-B-c

    Suối Tiên

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 29"

    108° 25' 30"

    15° 22' 20"

    108° 23' 44"

    D-49-13-B-d

    Sông Trạm

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-d

    Suối Tre

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 23' 19"

    108° 23' 31"

    15° 22' 20"

    108° 23' 44"

    D-49-13-B-b

    Sông Trót

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 30"

    108° 23' 38"

    15° 21' 48"

    108° 22' 24"

    D-49-13-B-c;

    D-49-13-B-d

    Sông Vàng

    TV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 12"

    108° 25' 41"

    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    D-49-13-B-d

    núi Vỏ Quýt

    SV

    xã Trà Kót

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 47"

    108° 27' 58"





    D-49-13-B-b

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 16"

    108° 19' 05"





    D-49-13-B-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 23"

    108° 19' 25"





    D-49-13-B-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 38"

    108° 19' 55"





    D-49-13-B-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 13"

    108° 17' 00"





    D-49-13-B-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 21"

    15° 20' 25"

    108° 13' 12"

    D-49-13-B-c

    sông Lòng Gạch

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 18' 16"

    108° 22' 06"

    15° 18' 47"

    108° 17' 30"

    D-49-13-B-c

    núi Nước Loa

    SV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 52"

    108° 17' 41"





    D-49-13-B-c

    suối Nước Thác

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 03"

    108° 18' 17"

    15° 18' 58"

    108° 18' 54"

    D-49-13-B-c

    suối Nước Trắng

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 20' 14"

    108° 19' 46"

    15° 22' 10"

    108° 19' 45"

    D-49-13-B-c

    suối Nước Ví

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 41"

    108° 21' 53"

    15° 22' 43"

    108° 19' 45"

    D-49-13-B-c

    suối Nước Y

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 04"

    108° 16' 49"

    15° 18' 49"

    108° 17' 04"

    D-49-13-B-c

    núi Ta Gòn

    SV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 06"

    108° 22' 20"





    D-49-13-B-c

    núi Ta Nác La

    SV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 16' 48"

    108° 17' 51"





    D-49-13-C-b

    Núi Toan

    SV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 43"

    108° 21' 45"





    D-49-13-B-c

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Nú

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 26"

    15° 20' 01”

    108° 10' 48"

    D-49-13-B-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-d

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-d

    Suối Cạn

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 18"

    108° 10' 08"

    15° 22' 33"

    108° 09' 36"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    thôn Cao Sơn

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 21' 21"

    108° 11' 42"





    D-49-13-A-d

    thôn Dương Hòa

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 54"

    108° 12' 23"





    D-49-13-A-d

    suối La Nghi

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 21' 57”

    108° 11' 06"

    15° 21' 33”

    108° 10' 23"

    D-49-13-A-d

    thôn Lâm Bình Phương

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 32”

    108° 11' 59"





    D-49-13-A-d

    thôn Mậu Long

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 19"

    108° 11' 41"





    D-49-13-A-d

    suối Nước Lẻ

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 01"

    108° 12' 47"

    15° 18' 17"

    108° 11' 15"

    D-49-13-A-d

    cầu Nước Oa

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 50"

    108° 10' 49"





    D-49-13-A-d

    suối Nước Oa

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 18"

    108° 13' 40"

    15° 20' 28"

    108° 10' 34"

    D-49-13-A-d

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 24"

    108° 13' 30”

    15° 19' 45"

    108° 13' 53"

    D-49-13-A-d

    cầu Sông Trường

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 00"

    108° 11' 01"





    D-49-13-A-d

    thôn Tân Hiệp

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 30"

    108° 11' 29"





    D-49-13-A-d

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-A-d

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 29"

    108° 18' 26"

    15° 20' 01"

    108° 10' 48"

    D-49-13-A-d

    Suối Trưu

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Bắc Trà My



    15° 22' 40"

    108° 12' 55"

    15° 20' 40"

    108° 10' 39"

    D-49-13-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 17"

    108° 09' 43"





    D-49-13-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 11"

    108° 10' 30"





    D-49-13-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 37"

    108° 11' 03"





    D-49-13-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 53"

    108° 10' 09"





    D-49-13-A-d

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 18' 56"

    108° 09' 58"





    D-49-13-A-d

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 44"

    108° 10' 34"





    D-49-13-A-d

    Thôn 7

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 08"

    108° 08' 49"





    D-49-13-A-d

    Thôn 8

    DC

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 01"

    108° 07' 37"





    D-49-13-A-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-d

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-d

    suối Chính Trị

    TV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 36"

    108° 09' 28"

    15° 19' 05"

    108° 09' 55"

    D-49-13-A-d

    núi Chóp Nón

    SV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 17' 28"

    108° 09' 56"





    D-49-13-A-d

    cầu Khe Tân

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 05"

    108° 10' 45"





    D-49-13-A-d

    Khu di tích Khu V

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 42"

    108° 10' 40"





    D-49-13-A-d

    cầu Nước Oa

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 50"

    108° 10' 49"





    D-49-13-A-d

    Khu di tích Nước Oa

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 07"

    108° 10' 57"





    D-49-13-A-d

    suối Nước Oa

    TV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    15° 15' 18"

    108° 13' 40"

    15° 20' 28"

    108° 10' 34"

    D-49-13-A-d

    suối Ông Đức

    TV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    15° 19' 18"

    108° 08' 28"

    15° 19' 10"

    108° 11' 02"

    D-49-13-A-d

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 20' 05"

    108° 09' 40"





    D-49-13-A-d

    Suối Tân

    TV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    15° 17' 37"

    108° 09' 59"

    15° 19' 03"

    108° 10' 07"

    D-49-13-A-d

    đập Thủy điện Sông Tranh 2

    KX

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My

    15° 19' 54"

    108° 08' 48"





    D-49-13-A-d

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Tân

    H. Bắc Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-d

    Khu 1

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 41"

    108° 06' 08"





    D-49-1-A-a

    Khu 2

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 58"

    108° 06' 24"





    D-49-1-A-a

    Khu 3

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 16"

    108° 06' 36"





    D-49-1-A-a

    Khu 4

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 42"

    108° 06' 40"





    D-49-1-A-a

    Khu 5

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 08"

    108° 07' 10"





    D-49-1-A-a

    Khu 6

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 03"

    108° 07' 30"





    D-49-1-A-a

    Khu 7

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 58"

    108° 06' 50"





    D-49-1-A-a

    Khu 8

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 45"

    108° 06' 52"





    D-49-1-A-a

    quốc lộ 14B

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07' 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-49-1-A-a

    đường tỉnh 609

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609B

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 55' 51"

    108° 07' 48"

    15° 51' 02'

    108° 07' 12"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    Trường Trung học phổ thông Huỳnh Ngọc Huệ

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 51"

    108° 06' 19"





    D-49-1-A-a

    khu Ái Mỹ

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 34"

    108° 07' 01"





    D-49-1-A-a

    cầu Ái Nghĩa

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 01"

    108° 06' 42"





    D-49-1-A-a

    Cụm công nghiệp Đại An

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 54' 43"

    108° 06' 10"





    D-49-1-A-a

    khu Giáo Đông

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 35"

    108° 07' 30"





    D-49-1-A-a

    khu Hòa An

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 49"

    108° 06' 48"





    D-49-1-A-a

    cầu Hòa Đông

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 34"

    108° 06' 42"





    D-49-1-A-a

    khu Hoán Mỹ

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 42"

    108° 07' 22"





    D-49-1-A-a

    Trường Trung học phổ thông Lương Thúc Kỳ

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 15"

    108° 07' 13"





    D-49-1-A-a

    khu Nghĩa Nam

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 30"

    108° 06' 22"





    D-49-1-A-c

    Cầu Phốc

    KX

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 45"

    108° 07ʹ 09"





    D-49-1-A-a

    Bàu Phốc

    TV

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 47"

    108° 07' 12"





    D-49-1-A-a

    khu Trung An

    DC

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 44"

    108° 07' 46"





    D-49-1-A-b

    sông Vu Gia

    TV

    TT. Ái Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-A-c

    đường tỉnh 609B

    KX

    xã Đại An

    H. Đại Lộc



    15° 55' 51"

    108° 07' 48"

    15° 51' 02"

    108° 07' 12"

    D-49-1-A-c

    thôn Ái Mỹ

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 52' 14"

    108° 07' 05"





    D-49-1-A-c

    thôn Bàu Tròn

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 23"

    108° 06' 30"





    D-49-1-A-c

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại An

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-49-1-A-c

    thôn Đông Tây

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 21"

    108° 06' 51"





    D-49-1-A-c

    đò Giao Thủy

    KX

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 50' 47"

    108° 07' 08"





    D-49-1-A-c

    thôn Hóa Phú

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 59"

    108° 06' 48"





    D-49-1-A-c

    thôn Nghĩa Nam

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 52' 18"

    108° 06' 21"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 52' 11"

    108° 06' 31"





    D-49-1-A-c

    thôn Phước Yên

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 20"

    108° 06' 07"





    D-49-1-A-c

    thôn Quảng Huế

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 15"

    108° 07' 03"





    D-49-1-A-c

    cầu Quảng Huế

    KX

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 50' 56"

    108° 06' 17"





    D-49-1-A-c

    sông Quảng Huế

    TV

    xã Đại An

    H. Đại Lộc



    15° 52' 16"

    108° 05' 56"

    15° 50' 45"

    108° 07' 00"

    D-49-1-A-c

    thôn Quảng Yên

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 01"

    108° 06' 49"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Đại An

    H. Đại Lộc



    15° 34' 10"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c

    Thôn Tư

    DC

    xã Đại An

    H. Đại Lộc

    15° 51' 41"

    108° 06' 40"





    D-49-1-A-c

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại An

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-c

    núi An Bằng

    SV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 28"

    107° 56' 20"





    D-48-12-B-d

    kênh Bàu Tiên

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc



    15° 47' 27"

    108° 01' 22"

    15° 47ʹ 56"

    108° 02' 06"

    D-49-1-A-c

    núi Bằng Xiêm

    SV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 49' 08"

    108° 00' 02"





    D-49-1-A-c

    Khe Cát

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc



    15° 46' 42"

    108° 01' 06"

    15° 48' 42"

    108° 04' 06"

    D-49-1-A-c

    khe Đá Mài

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc



    15° 49' 51"

    108° 00' 52"

    15° 48' 24"

    108° 03' 26"

    D-49-1-A-c

    thôn Đại Khương

    DC

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 48' 35"

    108° 02' 01"





    D-49-1-A-c

    núi Hố Chình

    SV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 49' 30"

    107° 59' 48"





    D-48-12-B-d

    hồ Hố Chình

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 49' 54"

    108° 00' 49"





    D-49-1-A-c

    núi Hữu Niên

    SV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 48' 27"

    107° 59' 28"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Đá

    KX

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 48' 42"

    108° 02' 57"





    D-49-1-A-c

    kênh Khe Tân

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc



    15° 47ʹ 24"

    108° 00' 54"

    15° 50' 59"

    108° 04' 12"

    D-49-1-A-c

    hồ Khe Tân

    TV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 10"

    108° 00' 32"





    D-48-12-B-d;

    D-49-1-A-c

    đập Khe Tân

    KX

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 13"

    108° 00' 59"





    D-49-1-A-c

    thôn Tập Phước

    DC

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 48' 21"

    108° 02' 35"





    D-49-1-A-c

    thôn Thạnh Phú

    DC

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 49' 17"

    108° 01' 40"





    D-49-1-A-c

    thôn Thạnh Tân

    DC

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 39"

    108° 00' 49"





    D-49-1-A-c

    thôn Thạnh Trung

    DC

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 58"

    108° 01' 47"





    D-49-1-A-c

    núi Thọ Lâm

    SV

    xã Đại Chánh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 50"

    107° 59' 03"





    D-48-12-B-d

    Thôn 8

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 51' 38"

    108° 04' 57"





    D-49-1-A-c

    Thôn 9

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 51' 24"

    108° 05' 12"





    D-49-1-A-c

    Thôn 10

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 52' 02"

    108° 06' 00"





    D-49-1-A-c

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-49-1-A-c

    đường huyện số 6 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 50' 51"

    108° 06' 13"

    15° 49' 26"

    108° 04' 40"

    D-49-1-A-c

    Khe Gai

    TV

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 49' 19"

    108° 03' 34"

    15° 50' 08"

    108° 05' 09"

    D-49-1-A-c

    thôn Ô Gia Bắc

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 51' 17"

    108° 05' 29"





    D-49-1-A-c

    thôn Ô Gia Nam

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 51' 01"

    108° 05' 00"





    D-49-1-A-c

    thôn Quảng Đại 1

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 50' 31"

    108° 06' 23"





    D-49-1-A-c

    thôn Quảng Đại 2

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 50' 21"

    108° 05' 44"





    D-49-1-A-c

    cầu Quảng Huế

    KX

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 50' 56"

    108° 06' 17"





    D-49-1-A-c

    sông Quảng Huế

    TV

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 52' 16"

    108° 05' 56"

    15° 50' 45"

    108° 07' 00"

    D-49-1-A-c

    thôn Thanh Vân

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 50' 53"

    108° 05' 23"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c

    thôn Trang Điền

    DC

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc

    15° 50' 57"

    108° 04' 52"





    D-49-1-A-c

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Cường

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07' 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-48-12-B-d;

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-48-12-B-d

    núi 1062

    SV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 55' 14"

    107° 59' 11"





    D-48-12-B-b

    thôn An Định

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 31"

    108° 01' 10"





    D-49-1-A-a

    cầu Ba Khe 1

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 39"

    107° 59' 23"





    D-48-12-B-d

    khe Ba Khe 2

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 53' 34"

    107° 59' 42"

    15° 51' 50"

    107° 58' 29"

    D-48-12-B-b;

    D-48-12-B-d

    khe Ba Khe 3

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 54' 02"

    107° 58' 08"

    15° 52' 06"

    107° 58' 28"

    D-48-12-B-b;

    D-48-12-B-d

    thôn Bàng Tân

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 37"

    108° 01' 34"





    D-49-1-A-c

    khe Bàu Sáu

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 51' 50"

    108° 01' 12"

    15° 51' 32"

    107° 59' 21"

    D-48-12-B-d;

    D-49-1-A-c

    Khe Cổng

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 52' 18"

    107° 59' 52"

    15° 51' 47"

    107° 59' 47"

    D-48-12-B-d

    thôn Đồng Me

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 22"

    108° 01' 01"





    D-49-1-A-c

    Xí nghiệp Gạch Đại Hưng

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 15"

    108° 00' 12"





    D-49-1-A-c

    thôn Hà Nha

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 10"

    108° 00' 38"





    D-49-1-A-c

    cầu Hà Nha

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 10"

    107° 59' 34"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Thanh

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 37"

    107° 59' 29"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Cổng

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 42"

    107° 59' 56"





    D-48-12-B-d

    thôn Lam Phụng

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 23"

    108° 01' 14"





    D-49-1-A-c

    thôn Lâm Tây

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 48"

    108° 00' 26"





    D-49-1-A-c

    thôn Lộc Phước

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 39"

    108° 01' 05"





    D-49-1-A-c

    Suối Mơ

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 55' 02"

    107° 59' 44"

    15° 52' 52"

    108° 02' 47"

    D-48-12-B-b;

    D-49-1-A-a

    khe Sông Cùng

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 55' 06"

    107° 57' 46"

    15° 51' 40"

    107° 59' 08"

    D-48-12-B-b;

    D-48-12-B-d

    cầu Suối Mơ

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 43"

    108° 01' 20"





    D-49-1-A-a

    đò Thuận Mỹ-Hà Nha

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 06"

    108° 01' 05"





    D-49-1-A-c

    Trường Trung học phổ thông Chu Văn An

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 42"

    107° 59' 18"





    D-48-12-B-d

    thôn Vĩnh Phước

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 22"

    107° 59' 49"





    D-48-12-B-d

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-48-12-B-d;

    D-49-1-A-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07ʹ 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609B

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc



    15° 55' 51"

    108° 07' 48"

    15° 51' 02"

    108° 07' 12"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    cầu Đại Hiệp

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 54' 23"

    108° 07ʹ 08"





    D-49-1-A-a

    Cụm công nghiệp Đại Hiệp

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 25"

    108° 07' 06"





    D-49-1-A-a

    thôn Đông Phú

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 50"

    108° 08' 16"





    D-49-1-A-b

    cầu Kilômet 33+248

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 42"

    108° 07' 17"





    D-49-1-A-a

    cầu Kilômet 33+259

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 36"

    108° 07' 12"





    D-49-1-A-a

    cầu Kilômet 34-987

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 07"

    108° 06' 42"





    D-49-1-A-a

    Cầu Ngọc

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 54' 34"

    108° 07ʹ 15"





    D-49-1-A-a

    thôn Phú Đông

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 34"

    108° 07ʹ 46"





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Hải

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 40"

    108° 07' 38"





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 54' 47"

    108° 07' 27"





    D-49-1-A-a

    thôn Phú Quý

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 07"

    108° 06' 56"





    D-49-1-A-a

    thôn Phú Trung

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 34"

    108° 07' 28"





    D-49-1-A-a

    núi Sơn Gà

    SV

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 56' 09"

    108° 05' 15"





    D-49-1-A-a

    thôn Tích Phú

    DC

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 55' 20"

    108° 07' 45"





    D-49-1-A-b

    hồ Trà Cân

    TV

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 56' 16"

    108° 06' 49"





    D-49-1-A-a

    đập Trà Cân

    KX

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc

    15° 56' 11"

    108° 06' 54"





    D-49-1-A-a

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    Sông Yên

    TV

    xã Đại Hiệp

    H. Đại Lộc



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 57ʹ 15"

    108° 09' 07"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609B

    KX

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc



    15° 55' 51"

    108° 07' 48"

    15° 51' 02"

    108° 07' 12"

    D-49-1-A-c

    thôn Ái Mỹ

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 12"

    108° 07' 18"





    D-49-1-A-c

    thôn Bàu Tây

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 54"

    108° 08' 13"





    D-49-1-A-d

    thôn Bộ Bắc

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 44"

    108° 07' 33"





    D-49-1-A-d

    thôn Bộ Nam

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 29"

    108° 07' 45"





    D-49-1-A-d

    thôn Giao Thủy

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 50' 57"

    108° 07' 34"





    D-49-1-A-d

    đò Giao Thủy

    KX

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 50' 47"

    108° 07' 08"





    D-49-1-A-c

    thôn Giáo Tây

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 56"

    108° 07' 27"





    D-49-1-A-c

    thôn Hòa Thạch

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 14"

    108° 07' 30"





    D-49-1-A-c

    thôn Lộc Bình

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 45"

    108° 08' 29"





    D-49-1-A-d

    thôn Mỹ Hòa

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 24"

    108° 08' 32"





    D-49-1-A-d

    thôn Quảng Huế

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 18"

    108° 07' 14"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-A-d

    thôn Thượng Phước

    DC

    xã Đại Hòa

    H. Đại Lộc

    15° 51' 15"

    108° 08' 09"





    D-49-1-A-d

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07' 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-48-12-B-d

    núi An Bằng

    SV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 47' 28"

    107° 56' 20"





    D-48-12-B-d

    cầu Bảy Trầu

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 26"

    107° 54' 45"





    D-48-12-B-d

    thôn Dục Tịnh

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 50"

    107° 57' 12"





    D-48-12-B-d

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-48-12-B-d

    thôn Đông Phước

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 44"

    107° 56' 55"





    D-48-12-B-d

    cầu Hà Nha

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 10"

    107° 59' 34"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Vy

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 47"

    107° 58' 05"





    D-48-12-B-d

    thôn Hòa Hữu Đông

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 07"

    107° 56' 04"





    D-48-12-B-d

    thôn Hòa Hữu Tây

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 30"

    107° 54' 44"





    D-48-12-B-d

    núi Hố Chình

    SV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 30"

    107° 59' 48"





    D-49-1-A-c

    cầu Hố Lấm

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 48' 42"

    107° 53' 59"





    D-48-12-B-d

    khe Hố Lấm

    TV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 47' 51"

    107° 54' 11"

    15° 48' 46"

    107° 54' 00"

    D-48-12-B-d

    cầu Khe Bò

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 33"

    107° 57' 49"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Đá

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 53"

    107° 59' 16"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Hóc

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 08"

    107° 56' 31"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Hung

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 54"

    107° 55' 51"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Lim

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 11"

    107° 56' 40"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Nước Đỏ

    KX

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 42"

    107° 55' 22"





    D-48-12-B-d

    thôn Lập Thuận

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 50"

    107° 58' 25"





    D-48-12-B-d

    thôn Ngọc Kinh Đông

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 59"

    107° 59' 05"





    D-48-12-B-d

    thôn Ngọc Kinh Tây

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 47"

    107° 58' 53"





    D-48-12-B-d

    thôn Ngọc Thạch

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 04"

    107° 58' 20"





    D-48-12-B-d

    khe Nước Đỏ

    TV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 48' 47"

    107° 55' 42"

    15° 49' 57"

    107° 55' 30"

    D-48-12-B-d

    thôn Phước Lâm

    DC

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 32"

    107° 57ʹ 35"





    D-48-12-B-d

    khe Sông Cùng

    TV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 55' 06"

    107° 57' 46"

    15° 51' 40"

    107° 59' 08"

    D-48-12-B-d

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-48-12-B-d;

    D-49-1-A-c

    núi Vũng Chình

    SV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 15"

    108° 00' 25"





    D-49-1-A-c

    núi Xương Gành

    SV

    xã Đại Hồng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 05"

    107° 58' 58"





    D-48-12-B-d

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-48-12-B-d

    thôn An Điềm

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 30"

    107° 52' 43"





    D-48-12-B-b

    cầu An Điềm

    KX

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 33"

    107° 52' 52"





    D-48-12-B-d

    Trại giam An Điềm

    KX

    xã Đại Hung

    H. Đại Lộc

    15° 53' 01"

    107° 50' 50"





    D-48-12-B-a

    đập An Điềm

    KX

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 54' 02"

    107° 52' 46"





    D-48-12-B-b

    thôn An Tân

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 18"

    107° 54' 14"





    D-48-12-B-d

    thôn Chấn Sơn

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 53"

    107° 55' 31"





    D-48-12-B-d

    thôn Đại Mỹ

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 19"

    107° 53' 36"





    D-48-12-B-d

    khe Klân

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    15° 54' 04"

    107° 51' 46"

    15° 52' 58"

    107° 52' 08"

    D-48-12-B-a

    Sông Kôn

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-12-B-a

    thôn Mậu Lâm

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 48"

    107° 54' 27"





    D-48-12-B-d

    Suối Sình

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    15° 51' 03"

    107° 51' 32"

    15° 52' 32"

    107° 51' 13"

    D-48-12-B-c

    núi Song Cheo

    SV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 39"

    107° 49' 23"





    D-48-12-B-c

    thôn Thái Sơn

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 00"

    107° 54' 12"





    D-48-12-B-d

    thôn Thạnh Đại

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 45"

    107° 54' 05"





    D-48-12-B-d

    Nhà máy Thủy điện An Điềm

    KX

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 53' 18"

    107° 52' 34"





    D-48-12-B-b

    Nhà máy Thủy điện An Điềm 2

    KX

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 54' 17"

    107° 53' 18"





    D-48-12-B-b

    Khe Trâu

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    15° 54' 50"

    107° 50' 36"

    15° 54' 02"

    107° 52' 46"

    D-48-12-B-a;

    D-48-12-B-b

    Khe Tre

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    15° 50' 32"

    107° 50' 16"

    15° 52' 33"

    107° 51' 01"

    D-48-12-B-a;

    D-48-12-B-c

    thôn Trúc Hà

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 37"

    107° 55' 19"





    D-48-12-B-d

    thôn Trung Đạo

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 51' 48"

    107° 54' 55"





    D-48-12-B-d

    Sông Vàng

    TV

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc



    16° 02' 57"

    107° 49' 20"

    15° 53' 02"

    107° 52' 28"

    D-48-12-B-a;

    D-48-12-B-b

    Làng Yều

    DC

    xã Đại Hưng

    H. Đại Lộc

    15° 52' 44"

    107° 52' 35"





    D-48-12-B-b

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-48-12-B-d

    núi Bon Tan

    SV

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 55' 32"

    107° 55' 48"





    D-48-12-B-b

    thôn Đại An

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 59"

    107° 56' 33"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Dục Bắc

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 46"

    107° 57' 33"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Dục Đông

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 19"

    107° 57' 18"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Dục Tây

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 20"

    107° 56' 38"





    D-48-12-B-d

    thôn Hà Tân

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 36"

    107° 56' 07"





    D-48-12-B-d

    cầu Hà Tân

    KX

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 53"

    107° 55' 58"





    D-48-12-B-d

    thôn Hoằng Phước Bắc

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 24"

    107° 55' 49"





    D-48-12-B-d

    Sông Kôn

    TV

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-12-B-d

    khe Sông Cùng

    TV

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc



    15° 55' 06"

    107° 57' 46"

    15° 51' 40"

    107° 59' 08"

    D-48-12-B-b;

    D-48-12-B-d

    thôn Tân An

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 52"

    107° 56' 22"





    D-48-12-B-d

    thôn Tân Hà

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 35"

    107° 55' 50"





    D-48-12-B-d

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 16"

    107° 55' 38"





    D-48-12-B-d

    thôn Tịnh Đông Tây

    DC

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 07"

    107° 56' 48"





    D-48-12-B-d

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Lãnh

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-48-12-B-d

    thôn Ấp Bắc

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 30"

    108° 03' 55"





    D-49-1-A-c

    thôn Ấp Nam

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 20"

    108° 03' 45"





    D-49-1-A-c

    thôn Ấp Trung

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 36"

    108° 04' 05"





    D-49-1-A-c

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-49-1-A-c

    thôn Đông Gia

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 49"

    108° 03' 58"





    D-49-1-A-c

    kênh Khe Tân

    TV

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc



    15° 47ʹ 24' '

    108° 00' 54"

    15° 50' 59"

    108° 04' 12"

    D-49-1-A-c

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 27"

    108° 04' 17"





    D-49-1-A-c

    thôn Phước Bình

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 49"

    108° 04' 24"





    D-49-1-A-c

    thôn Quảng Huệ

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 50' 30"

    108° 04' 22"





    D-49-1-A-c

    đò Quang Minh

    KX

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 52' 24"

    108° 03' 55"





    D-49-1-A-c

    thôn Tây Gia

    DC

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc

    15° 51' 12"

    108° 03' 35"





    D-49-1-A-c

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Minh

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07ʹ 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-49-1-A-a

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-a

    khe Cửu Tán

    TV

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 55' 03"

    108° 02' 58"

    15° 53' 53"

    108° 05' 10"

    D-49-1-A-a

    thôn Đại An

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 54' 12"

    108° 05' 47"





    D-49-1-A-a

    thôn Đại Lợi

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 46"

    108° 05' 53"





    D-49-1-A-a

    thôn Đại Phú

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 40"

    108° 04' 46"





    D-49-1-A-a

    thôn Đức Hòa

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 44"

    108° 05' 31"





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Mỹ

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 51"

    108° 05' 23"





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Tây

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 40"

    108° 06' 14"





    D-49-1-A-a

    cầu Kilômet 39+148

    KX

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 54' 03"

    108° 04' 46"





    D-49-1-A-a

    thôn Mỹ Liên

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 43"

    108° 05' 20"





    D-49-1-A-a

    thôn Mỹ Thuận

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 38"

    108° 05' 06"





    D-49-1-A-a

    thôn Nghĩa Bắc

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 22"

    108° 05' 50"





    D-49-1-A-a

    thôn Nghĩa Tân

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 59"

    108° 04' 42"





    D-49-1-A-a

    thôn Nghĩa Tây

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 24"

    108° 04' 55"





    D-49-1-A-a

    Bàu Ông

    TV

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 53' 52"

    108° 05' 18"





    D-49-1-A-a

    thôn Phiếm Ái 1

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 35"

    108° 05' 57"





    D-49-1-A-a

    thôn Phiếm Ái 2

    DC

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 52' 29"

    108° 05' 35"





    D-49-1-A-a

    núi Sơn Gà

    SV

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 55' 35"

    108° 04' 42"





    D-49-1-A-a

    Đền tưởng niệm Trường An

    KX

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc

    15° 50' 45"

    108° 05' 02"





    D-49-1-A-a

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Nghĩa

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-49-1-A-c

    kênh Khe Tân

    TV

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc



    15° 47' 24"

    108° 00' 54"

    15° 50' 59"

    108° 04' 12"

    D-49-1-A-c

    thôn Minh Tân

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 50' 56"

    108° 01' 59"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Đông

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 15"

    108° 03' 19"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Hảo

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 27"

    108° 03' 11"





    D-49-1-A-c

    đò Mỹ Hảo

    KX

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 31"

    108° 03' 00"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Tây

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 19"

    108° 02' 50"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Phước

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 10"

    108° 02' 22"





    D-49-1-A-c

    Bàu Sấu

    TV

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc



    15° 50' 03"

    108° 02' 59"

    15° 51' 02"

    108° 01' 55"

    D-49-1-A-c

    thôn Tam Mỹ

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 24"

    108° 03' 29"





    D-49-1-A-c

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 04"

    108° 02' 11"





    D-49-1-A-c

    thôn Thuận Mỹ

    DC

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 50' 56"

    108° 01' 27"





    D-49-1-A-c

    đò Thuận Mỹ-Hà Nha

    KX

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc

    15° 51' 06"

    108° 01' 05"





    D-49-1-A-c

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Phong

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07' 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    Bàu Đá

    TV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 52' 52"

    108° 02' 47'

    15° 52' 29"

    108° 04' 05"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    thôn Đông Lâm

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 11"

    108° 02' 48"





    D-49-1-A-c

    núi Đông Lâm

    SV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 55' 11"

    108° 00' 18"





    D-49-1-A-a

    thôn Đồng Me

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 22"

    108° 01' 01"





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Thạch

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 22"

    108° 03' 18"





    D-49-1-A-c

    cầu Lộc Mỹ

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 45"

    108° 04' 02"





    D-49-1-A-a

    Khe Mọn

    TV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 54' 44"

    108° 02' 13"

    15° 52' 50"

    108° 03' 49"

    D-49-1-A-a

    Suối Mơ

    TV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 55' 02"

    107° 59' 44"

    15° 52' 52"

    108° 02' 47"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ An

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 54"

    108° 04' 07"





    D-49-1-A-a

    đò Mỹ Hảo

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 51' 31"

    108° 03' 00"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Hương

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 51' 59"

    108° 02' 09"





    D-49-1-A-c

    thôn Phước Lộc

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 37"

    108° 01' 50"





    D-49-1-A-a

    thôn Phương Trung

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 51' 48"

    108° 02' 24"





    D-49-1-A-c

    đò Quang Minh

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 24"

    108° 03' 55"





    D-49-1-A-c

    thôn Song Bình

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 53' 11"

    108° 04' 33"





    D-49-1-A-a

    núi Sơn Gà

    SV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 54' 25"

    108° 01' 36"





    D-49-1-A-a

    cầu Suối Mơ

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 43"

    108° 01' 20"





    D-49-1-A-a

    cầu Suối Thơ

    KX

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 53' 23"

    108° 03' 22"





    D-49-1-A-a

    thôn Tam Hòa

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 42"

    108° 03' 49"





    D-49-1-A-a

    thôn Trường An

    DC

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc

    15° 52' 48"

    108° 04' 19"





    D-49-1-A-a

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Quang

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 56' 01"

    108° 07' 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-48-12-B-c;

    D-48-12-B-d

    núi An Bằng

    SV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 47' 28"

    107° 56' 20"





    D-48-12-B-d

    thôn Bãi Quả

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 49' 19"

    107° 53' 07"





    D-48-12-B-d

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 44' 13"

    107° 55' 36"





    D-48-12-B-c

    sông Bung

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-B-c

    Sông Cái

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 34' 14"

    107° 49' 39“

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-B-c

    Khe Con

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 45' 32"

    107° 53' 34"

    15° 48' 13"

    107° 53' 17"

    D-48-12-B-c;

    D-48-12-B-d

    thôn Đầu Gò

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đai Lộc

    15° 49' 07"

    107° 50' 34"





    D-48-12-B-c

    thôn Đồng Chàm

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 49' 33"

    107° 51' 29"





    D-48-12-B-c

    núi Eo Sầm

    SV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 47' 47"

    107° 51' 22"





    D-48-12-B-c

    Khe Hoa

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 47' 14"

    107° 55' 32"

    15° 48' 49"

    107° 53' 32"

    D-48-12-B-d

    cầu Hố Lấm

    KX

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 48' 42"

    107° 53' 59"





    D-48-12-B-d

    khe Hố Lấm

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 47ʹ 51"

    107° 54' 11"

    15° 48' 46"

    107° 54' 00"

    D-48-12-B-d

    thôn Hội Khách Đông

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 49' 19"

    107° 54' 13"





    D-48-12-B-d

    thôn Hội Khách Tây

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 49' 06"

    107° 53' 50"





    D-48-12-B-d

    cầu Khe Hoa

    KX

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 48' 19"

    107° 53' 18"





    D-48-12-B-d

    núi Mai Quy

    SV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 48' 45"

    107° 51' 53"





    D-48-12-B-c

    núi Song Cheo

    SV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 50' 39"

    107° 49' 23"





    D-48-12-B-c

    thôn Tam Hiệp

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 48' 43"

    107° 50' 53"





    D-48-12-B-c

    thôn Tân Đợi

    DC

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc

    15° 49' 01"

    107° 53' 14"





    D-48-12-B-d

    Khe Tre

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 50' 32"

    107° 50' 16"

    15° 52' 33"

    107° 51' 01"

    D-48-12-B-c

    sông Vu Gia

    TV

    xã Đại Sơn

    H. Đại Lộc



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-48-12-B-d

    thôn An Chánh

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 49' 29"

    108° 02' 32"





    D-49-1-A-c

    núi Dương Hòn Dài

    SV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 50' 13"

    108° 01' 55"





    D-49-1-A-c

    khe Đá Mài

    TV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc



    15° 49' 51"

    108° 00' 52"

    15° 48' 24"

    108° 03' 26"

    D-49-1-A-c

    hồ Hố Chình

    TV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 49' 54"

    108° 00' 49"





    D-49-1-A-c

    cầu Khe Đá

    KX

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 48' 42"

    108° 02' 57"





    D-49-1-A-c

    kênh Khe Tân

    TV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc



    15° 47' 24"

    108° 00' 54

    15° 50' 59"

    108° 04' 12"

    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Nam

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 50' 24"

    108° 02' 58"





    D-49-1-A-c

    thôn Nam Phước

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 49' 55"

    108° 01' 42"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Phong

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 50' 06"

    108° 03' 11"





    D-49-1-A-c

    Bàu Sấu

    TV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc



    15° 50' 03"

    108° 02' 59"

    15° 51' 02"

    108° 01' 55"

    D-49-1-A-c

    thôn Trà Đức

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 50' 24"

    108° 02' 37"





    D-49-1-A-c

    núi Vũng Chình

    SV

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 50' 15"

    108° 00' 25"





    D-49-1-A-c

    thôn Xuân Tây

    DC

    xã Đại Tân

    H. Đại Lộc

    15° 48' 50"

    108° 03' 27"





    D-49-1-A-c

    thôn Bình Đông

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 17"

    108° 04' 22"





    D-49-1-A-c

    thôn Bình Tây

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 11"

    108° 04' 12"





    D-49-1-A-c

    khe Đá Mài

    TV

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc



    15° 49' 51"

    108° 00' 52"

    15° 48' 24"

    108° 03' 26"

    D-49-1-A-c

    đường huyện số 3 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc



    15° 50' 50"

    107° 59' 08"

    15° 51' 15"

    108° 07' 11"

    D-49-1-A-c

    đường huyện số 6 Đại Lộc

    KX

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc



    15° 50' 51"

    108° 06' 13"

    15° 49' 26"

    108° 04' 40"

    D-49-1-A-c

    Trường Trung học phổ thông Đỗ Đăng Tuyển

    KX

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 41"

    108° 04' 27"





    D-49-1-A-c

    Khe Gai

    TV

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc



    15° 49' 19"

    108° 03' 34"

    15° 50' 08"

    108° 05' 09"

    D-49-1-A-c

    thôn Giảng Hòa

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 50' 15"

    108° 05' 20"





    D-49-1-A-c

    cầu Ông Nở

    KX

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 54"

    108° 04' 17"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú An

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 45"

    108° 04' 13"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Long

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 39"

    108° 04' 47"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Phong

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 52"

    108° 03' 44"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Thuận

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 29"

    108° 04' 33"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c

    thôn Xuân Đông

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 49' 28"

    108° 03' 55"





    D-49-1-A-c

    thôn Xuân Nam

    DC

    xã Đại Thắng

    H. Đại Lộc

    15° 48' 39"

    108° 03' 51"





    D-49-1-A-c

    thôn An Bằng

    DC

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 10"

    108° 01' 38"





    D-49-1-A-c

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 44' 13"

    107° 55' 36"





    D-48-12-B-c

    đò Bến Dầu

    KX

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47ʹ 04"

    108° 02' 38"





    D-49-1-A-c

    Khe Cát

    TV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc



    15° 46' 42"

    108° 01' 06"

    15° 48' 42"

    108° 04' 06"

    D-49-1-A-c

    thôn Hanh Đông

    DC

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 48"

    108° 03' 22"





    D-49-1-A-c

    thôn Hanh Tây

    DC

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 37"

    108° 03' 06"





    D-49-1-A-c

    hồ Hóc Lách

    TV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 46' 43"

    108° 01' 44"





    D-49-1-A-c

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 44' 42"

    108° 01' 27"





    D-49-1-C-a

    núi Hố Cua

    SV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 45' 12"

    108° 01' 01"





    D-49-1-C-a

    hồ Khe Tân

    TV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 10"

    108° 00' 32"





    D-49-1-A-c

    đập Khe Tân

    KX

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 13"

    108° 00' 59"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Lễ

    DC

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 08"

    108° 02' 31"





    D-49-1-A-c

    Cống Ngầm

    KX

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 23"

    108° 03' 02"





    D-49-1-A-c

    đò Phú Đa

    KX

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 48' 04"

    108° 03' 49"





    D-49-1-A-c

    thôn Tây Lễ

    DC

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc

    15° 47' 25"

    108° 02' 35"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Đại Thạnh

    H. Đại Lộc



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c

    Khối phố 1

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 32"

    108° 14' 37"





    D-49-1-A-b

    Khối phố 2

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 40"

    108° 14' 49"





    D-49-1-A-b

    Khối phố 3

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 18"

    108° 15' 00"





    D-49-1-B-a

    Khối phố 4

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 46"

    108° 14' 32"





    D-49-1-A-b

    Khối phố 5

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 44"

    108° 15' 04"





    D-49-1-B-a

    Khối phố 6

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 20"

    108° 14' 44"





    D-49-1-A-b

    Khối phố 7

    DC

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 32"

    108° 14' 58"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 608

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-b

    sông Cổ Cò

    TV

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Đàn



    15° 53' 53"

    108° 14' 48"

    15° 54' 43"

    108° 12' 36°

    D-49-1-A-b

    cầu Giáp Ba

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 54"

    108° 14' 35"





    D-49-1-A-b

    đường Lê Quý Đôn

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 53' 27"

    108° 15' 19"

    15° 53' 26"

    108° 15' 27"

    D-49-1-B-a

    đường Mẹ Thứ

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 53' 24"

    108° 14' 50"

    15° 53' 27"

    108° 15' 19"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-B-a

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 53' 08"

    108° 13' 33"

    D-49-1-A-b

    cầu Vĩnh Điện

    KX

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn

    15° 53' 42"

    108° 14' 40"





    D-49-1-A-b

    sông Vĩnh Điện

    TV

    TT. Vĩnh Điện

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-b

    thôn Bằng An Đông

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 26"

    108° 14' 17"





    D-49-1-A-b

    thôn Bằng An Tây

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 19"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-b

    thôn Bằng An Trung

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 12"

    108° 13' 52"





    D-49-1-A-b

    thôn Câu Nhi Đông

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 52' 44"

    108° 13' 39"





    D-49-1-A-b

    thôn Câu Nhi Tây

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 02"

    108° 12' 54"





    D-49-1-A-b

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Điện An

    H. Điện Bàn



    15° 53' 53"

    108° 14' 48"

    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    D-49-1-A-b

    cầu Giáp Ba

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 54"

    108° 14' 35"





    D-49-1-A-b

    cầu Giếng Trời

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 55' 04"

    108° 14' 01"





    D-49-1-A-b

    thôn Ngọc Liên

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 00"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-b

    thôn Ngọc Tam

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 12"

    108° 14' 37"





    D-49-1-A-b

    thôn Ngọc Tứ

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 59"

    108° 14' 04"





    D-49-1-A-b

    thôn Nhất Đông Liên

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 12"

    108° 13' 09"





    D-49-1-A-b

    thôn Nhất Giáp

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 26"

    108° 13' 17"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Nhất

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 32"

    108° 13' 36"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Nhị

    DC

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 54' 41"

    108° 13' 55"





    D-49-1-A-b

    đường Trần Quý Cáp

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 53' 08"

    108° 13' 33"

    D-49-1-A-b

    cầu Vĩnh Điện

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 42"

    108° 14' 40"





    D-49-1-A-b

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện An

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    chùa Vĩnh Gia

    KX

    xã Điện An

    H. Điện Bàn

    15° 53' 14"

    108° 14' 03"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 603A

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn



    15° 58' 14"

    108° 16' 53"

    15° 52' 47"

    108° 23' 16"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607B

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 56' 03"

    108° 18' 29"

    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn



    15° 55' 14"

    108° 18' 41"

    15° 52' 24"

    108° 23' 13"

    D-49-1-B-a

    thôn Hà Bản

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 25"

    108° 17' 05"





    D-49-1-B-a

    bãi tắm Hà My

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 40"

    108° 19' 20"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà My Đông A

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 19"

    108° 18' 53"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà My Đông B

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 47"

    108° 18' 41"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà My Tây

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 02"

    108° 18' 03"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà My Trung

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 12"

    108° 18' 21"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà Quảng Bắc

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 57' 10"

    108° 17' 39"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà Quảng Đông

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 56' 13"

    108° 18' 16"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà Quảng Tây

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 56' 15"

    108° 17' 54"





    D-49-1-B-a

    khu nghỉ dưỡng Le belhamy

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 30"

    108° 19' 23"





    D-49-1-B-a

    Cụm công nghiệp Nam Dương

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 54' 47"

    108° 18' 03"





    D-49-1-B-a

    khu nghỉ dưỡng Nam Hai

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 51"

    108° 18' 57"





    D-49-1-B-a

    cầu Nghĩa Tự

    KX

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 53"

    108° 18' 14"





    D-49-1-B-a

    thôn Quảng Gia

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 56' 54"

    108° 17' 46"





    D-49-1-B-a

    thôn Tân Khai

    DC

    xã Điện Dương

    H. Điện Bàn

    15° 55' 28"

    108° 17' 38"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 605

    KX

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn



    15° 57' 03"

    108° 10' 41"

    15° 53' 24"

    108° 09' 44"

    D-49-1-A-b

    đập Bàu Nít

    KX

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 57' 00"

    108° 12' 04"





    D-49-1-A-b

    thôn Bích Bắc

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 57' 02"

    108° 10' 59"





    D-49-1-A-b

    Công ty cổ phần Bình Nguyên

    KX

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 36"

    108° 11' 39"





    D-49-1-A-b

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn



    15° 53' 53"

    108° 14' 48"

    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    D-49-1-A-b

    thôn Đông Hồ

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 54' 58"

    108° 12' 08"





    D-49-1-A-b

    thôn Đông Quan

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 26"

    108° 11' 04"





    D-49-1-A-b

    thôn Hà Đông

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 57' 39"

    108° 11' 23"





    D-49-1-A-b

    thôn Hà Tây 1

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 56' 44"

    108° 12' 03"





    D-49-1-A-b

    thôn Hà Tây 2

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 56' 16"

    108° 12' 07"





    D-49-1-A-b

    thôn La Thọ 1

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 25"

    108° 11' 50"





    D-49-1-A-b

    thôn La Thọ 2

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 50"

    108° 11' 38"





    D-49-1-A-b

    thôn La Thọ 3

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 11"

    108° 11' 58"





    D-49-1-A-b

    sông Quá Giáng

    TV

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn



    15° 55' 36"

    108° 10' 54"

    15° 57' 54"

    108° 12' 03"

    D-49-1-A-b

    thôn Quang Hiện

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 55' 08"

    108° 11' 28"





    D-49-1-A-b

    sông Thanh Quýt

    TV

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn



    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    15° 55' 50"

    108° 14' 42"

    D-49-1-A-b

    thôn Xóm Bùng

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 56' 00"

    108° 11' 41"





    D-49-1-A-b

    thôn Xóm Phường

    DC

    xã Điện Hòa

    H. Điện Bàn

    15° 56' 13"

    108° 10' 55"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 605

    KX

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 57ʹ 03"

    108° 10' 41"

    15° 53' 24"

    108° 09' 44"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-b

    Thôn Ba

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 51' 59"

    108° 09' 01"





    D-49-1-A-d

    Cầu Bản

    KX

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 54' 18"

    108° 09' 42"





    D-49-1-A-b

    sông Bình Phước

    TV

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 55' 36"

    108° 10' 54"

    D-49-1-A-b

    cầu Cẩm Lý

    KX

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 54' 33"

    108° 09' 32"





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Văn Bắc

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 54' 25"

    108° 09' 34"





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Văn Nam

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 54' 01"

    108° 09' 44"





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Văn Tây

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 46"

    108° 09' 14"





    D-49-1-A-b

    thôn Đa Hòa Bắc

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 27"

    108° 09' 13"





    D-49-1-A-b

    thôn Đa Hòa Nam

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 52' 50"

    108° 09' 24"





    D-49-1-A-b

    thôn Giáo Ái Bắc

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 52' 58"

    108° 08' 07"





    D-49-1-A-b

    thôn Giáo Ái Nam

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 52' 35"

    108° 08' 26"





    D-49-1-A-b

    thôn Hòa An

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 14"

    108° 08' 33"





    D-49-1-A-b

    thôn Lạc Thành Đông

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 26"

    108° 08' 53"





    D-49-1-A-b

    thôn Lạc Thành Nam

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 17"

    108° 08' 14"





    D-49-1-A-b

    thôn Lạc Thành Tây

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 53' 40"

    108° 08' 23"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh An

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 52' 52"

    108° 09' 52"





    D-49-1-A-b

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d

    Thôn Tư

    DC

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn

    15° 52' 32"

    108° 09' 14"





    D-49-1-A-d

    sông Vu Gia

    TV

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    D-49-1-A-b

    Sông Yên

    TV

    xã Điện Hồng

    H. Điện Bàn



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 57' 15"

    108° 09' 07"

    D-49-1-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 608

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    thôn Bồng Lai

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 55"

    108° 14' 43"





    D-49-1-A-b

    chùa Bồng Lai

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 51"

    108° 14' 47"





    D-49-1-A-b

    thôn Đồng Hạnh

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 16"

    108° 14' 23"





    D-49-1-A-b

    cầu vượt Đường tỉnh 608

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 53' 26"

    108° 15' 30"





    D-49-1-B-a

    thôn Khúc Luỹ

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 30"

    108° 14' 39"





    D-49-1-A-d

    Công ty Phú Tường

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 53' 50"

    108° 15' 13"





    D-49-1-B-a

    chùa Phước Lan

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 47"

    108° 15' 33"





    D-49-1-B-a

    chùa Phước Minh

    KX

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 45"

    108° 16' 03"





    D-49-1-B-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 53' 31"

    108° 15' 39"





    D-49-1-A-b

    thôn Trung Phú 1

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 55"

    108° 15' 30"





    D-49-1-B-a

    thôn Trung Phú 2

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 37"

    108° 15' 14"





    D-49-1-B-a

    thôn Uất Luỹ

    DC

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn

    15° 52' 55"

    108° 15' 53"





    D-49-1-B-a

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Minh

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    thôn 2A

    DC

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 55' 42"

    108° 15' 28"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    thôn Bình Ninh

    DC

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 55' 17"

    108° 15' 32"





    D-49-1-B-a

    thôn Cẩm Sa

    DC

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 55' 54"

    108° 15' 05"





    D-49-1-B-a

    Khu công nghiệp Điện Nam-Điện Ngọc

    KX

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 16"

    108° 15' 50"





    D-49-1-B-a

    Công ty PETRO Miền Trung

    KX

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 25"

    108° 15' 43"





    D-49-1-B-a

    thôn Phong Hồ Tây

    DC

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 55' 07"

    108° 14' 10"





    D-49-1-B-a

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Nam Bắc

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    thôn Cổ An 1

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 53' 50"

    108° 16' 07"





    D-49-1-B-a

    thôn Cổ An 2

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 20"

    108° 16' 17"





    D-49-1-B-a

    thôn Cổ An 3

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 38"

    108° 16' 31"





    D-49-1-B-a

    thôn Cổ An 4

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 28"

    108° 16' 50"





    D-49-1-B-a

    thôn Cổ An 5

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 15"

    108° 16' 40"





    D-49-1-B-a

    thôn 7A

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 20"

    108° 17ʹ 38"





    D-49-1-B-a

    thôn 7B

    DC

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 03"

    108° 17' 10"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607B

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn



    15° 53' 18"

    108° 17' 19"

    15° 56' 03"

    108° 18' 29"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 608

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    suối Cổ Lưu

    TV

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn



    15° 54' 33"

    108° 15' 59"

    15° 53' 22"

    108° 17' 03"

    D-49-1-B-a

    Sông Đầm

    TV

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn



    15° 53' 22"

    108° 17' 03"

    15° 52' 37"

    108° 17' 47"

    D-49-1-B-a

    chùa Định Nam

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 54' 24"

    108° 17' 43"





    D-49-1-B-a

    Xí nghiệp Gạch Tuynel Lai Nghi

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 53' 25"

    108° 17' 20"





    D-49-1-B-a

    cầu Lai Nghi

    KX

    xã Điện Nam Đông

    H. Điện Bàn

    15° 53' 22"

    108° 17' 11"





    D-49-1-B-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    thôn 8A

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 29"

    108° 16' 35"





    D-49-1-B-a

    thôn 8B

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 37"

    108° 14' 38"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 607

    KX

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 33"

    108° 14' 49"





    D-49-1-A-b

    suối Cổ Lưu

    TV

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn



    15° 54' 33"

    108° 15' 59"

    15° 53' 22"

    108° 17' 03"

    D-49-1-B-a

    Công ty Mai Phước Thọ

    KX

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 46"

    108° 14' 24"





    D-49-1-A-b

    thôn Quảng Lăng 1

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 45"

    108° 15' 37"





    D-49-1-B-a

    thôn Quảng Lăng 2

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 02"

    108° 15' 53"





    D-49-1-B-a

    thôn Quảng Lăng 3

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 43"

    108° 16' 06"





    D-49-1-B-a

    thôn Quảng Lăng 4

    DC

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 54' 52"

    108° 16' 25"





    D-49-1-B-a

    cầu Vĩnh Điện

    KX

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn

    15° 53' 42"

    108° 14' 40"





    D-49-1-A-b

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Nam Trung

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 603

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn



    15° 58' 34"

    108° 15' 11"

    15° 56' 53"

    108°13' 08"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 603A

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn



    15° 58' 14"

    108° 16' 53"

    15° 52' 47"

    108° 23' 16"

    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn



    15° 57' 26"

    108° 15' 10"

    15° 52' 56"

    108° 20' 05"

    D-49-1-B-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 25"

    108° 14' 55"





    D-49-1-A-b

    khu nghỉ dưỡng Bồng Lai Dragon

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 31"

    108° 16' 41"





    D-49-1-B-a

    thôn Câu Hà

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 58' 11"

    108° 14' 54"





    D-49-1-B-a

    cầu Cống Lở

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 15"

    108° 14' 05"





    D-49-1-A-b

    thôn Giang Tắc

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 21"

    108° 15' 43"





    D-49-1-B-a

    thôn Hà Dừa

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57ʹ 07"

    108° 16' 03"





    D-49-1-B-a

    sân Golf 18 lỗ Montgomerie Links Việt Nam

    KX

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 43"

    108° 16' 52"





    D-49-1-B-a

    thôn Ngân Câu

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 05"

    108° 15' 15"





    D-49-1-B-a

    thôn Ngân Giang

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 50"

    108° 15' 32"





    D-49-1-B-a

    thôn Ngân Hà

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 17"

    108° 14' 16"





    D-49-1-A-b

    thôn Ngọc Vinh

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 22"

    108° 15' 06"





    D-49-1-B-a

    sông Thanh Quýt

    TV

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn



    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    15° 55' 50"

    108° 14' 42"

    D-49-1-A-b

    thôn Tứ Câu

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 07°

    108° 13' 40"





    D-49-1-A-b

    thôn Tứ Hà

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 37"

    108° 14' 39"





    D-49-1-A-b

    thôn Tứ Ngân

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 26"

    108° 14' 17"





    D-49-1-A-b

    thôn Viêm Đông

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 57' 24"

    108° 17' 16"





    D-49-1-B-a

    thôn Viêm Minh

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 54"

    108° 16' 45"





    D-49-1-B-a

    thôn Viêm Trung

    DC

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 29"

    108° 15' 09"





    D-49-1-B-a

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Ngọc

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 610B

    KX

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn



    15° 51' 06"

    108° 16' 29"

    15° 51' 23"

    108° 08' 50"

    D-49-1-A-d

    thôn An Hà

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 51' 19"

    108° 15' 12"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-A-d

    thôn Cẩm Đồng

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 52' 37"

    108° 14' 15"





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Phú 1

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 51' 01"

    108° 13' 33"





    D-49-1-A-d

    thôn Cẩm Phú 2

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 51' 14"

    108° 13' 47"





    D-49-1-A-d

    thôn Hà An

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 50' 53"

    108° 14' 57"





    D-49-1-A-d

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 51' 10"

    108° 14' 19"





    D-49-1-A-d

    thôn Tây An

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 50' 27"

    108° 14' 54"





    D-49-1-A-d

    thôn Thi Phương

    DC

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn

    15° 51' 17"

    108° 14' 41"





    D-49-1-A-d

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11°

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d;

    D-49-1-B-c

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Phong

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-A-d

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-A-d

    cầu Bình Long

    KX

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 35"

    108° 12' 12"





    D-49-1-A-b

    sông Cổ Cò

    TV

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn



    15° 53' 53"

    108° 14' 48"

    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    D-49-1-A-b

    thôn Hạ Nông Nam

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 23"

    108° 11' 58"





    D-49-1-A-b

    thôn Hạ Nông Đông

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 39"

    108° 12' 41"





    D-49-1-A-b

    thôn Hạ Nông Tây

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 35"

    108° 12' 13"





    D-49-1-A-b

    thôn Hạ Nông Trung

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 17"

    108° 12' 09"





    D-49-1-A-b

    thôn La Hòa

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 25"

    108° 11' 15"





    D-49-1-A-b

    thôn Nhị Dinh 1

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 42"

    108° 12' 19"





    D-49-1-A-b

    thôn Nhị Dinh 2

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 50"

    108° 13' 14"





    D-49-1-A-b

    thôn Nhị Dinh 3

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 34"

    108° 12' 30"





    D-49-1-A-b

    ga Nông Sơn

    KX

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 53' 15"

    108° 11' 12"





    D-49-1-A-b

    thôn Nông Sơn 1

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 58"

    108° 11' 13"





    D-49-1-A-b

    thôn Nông Sơn 2

    DC

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn

    15° 52' 30"

    108° 11' 46"





    D-49-1-A-b

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Phước

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b;

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 608

    KX

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn



    15° 53' 50"

    108° 15' 18"

    15° 53' 55"

    108° 21' 51"

    D-49-1-B-a

    Sông Đầm

    TV

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn



    15° 53' 22"

    108° 17' 03"

    15° 52' 37"

    108° 17' 47"

    D-49-1-B-a

    thôn Đông Khương 1

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 03"

    108° 15' 30"





    D-49-1-B-c

    thôn Đông Khương 2

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 03"

    108° 15' 56"





    D-49-1-B-c

    cầu Ông Đá

    KX

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 53' 19"

    108° 16' 56"





    D-49-1-B-a

    sông Phú Triêm

    TV

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn



    15° 51' 51"

    108° 16' 03"

    15° 52' 40"

    108° 18' 22"

    D-49-1-B-a;

    D-49-1-B-c

    chùa Phước Khánh

    KX

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 09"

    108° 15' 27"





    D-49-1-B-c

    thôn Thanh Chiêm 1

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 20"

    108° 15' 41"





    D-49-1-B-c

    thôn Thanh Chiêm 2

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 13"

    108° 16' 06"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c

    thôn Triêm Đông 1

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 41"

    108° 17' 20"





    D-49-1-B-a

    thôn Triêm Đông 2

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 53' 01"

    108° 17ʹ 04"





    D-49-1-B-a

    thôn Triêm Nam 1

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 26"

    108° 16' 38"





    D-49-1-B-c

    thôn Triêm Nam 2

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 08"

    108° 16' 33"





    D-49-1-B-c

    thôn Triêm Tây

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 20"

    108° 18' 31"





    D-49-1-B-c

    thôn Triêm Trung 1

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 51"

    108° 16' 31"





    D-49-1-B-a

    thôn Triêm Trung 2

    DC

    xã Điện Phương

    H. Điện Bàn

    15° 52' 44"

    108° 16' 49"





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 610B

    KX

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn



    15° 51' 06"

    108° 16' 29"

    15° 51' 23"

    108° 08' 50"

    D-49-1-A-d

    sông Bà Rén

    TV

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-A-d

    thôn Bảo An Đông

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 34"

    108° 10' 51"





    D-49-1-A-d

    thôn Bảo An Tây

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 32"

    108° 10' 26"





    D-49-1-A-d

    thôn Bến Đền Đông

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 23"

    108° 11' 25"





    D-49-1-A-d

    thôn Bến Đền Tây

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 23"

    108° 10' 50"





    D-49-1-A-d

    thôn Kỳ Lam

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 15"

    108° 11' 35"





    D-49-1-A-d

    cầu Kỳ Lam

    KX

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 30"

    108°11' 23"





    D-49-1-A-d

    thôn Na Kham

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 03"

    108° 09' 33"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Đông

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 13"

    108° 09' 59"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Tây

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 15"

    108° 09' 32"





    D-49-1-A-d

    thôn Thạnh Mỹ

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 33"

    108° 10' 00"





    D-49-1-A-d

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d

    thôn Văn Ly

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 51' 17"

    108° 09' 11"





    D-49-1-A-d

    thôn Xuân Đài

    DC

    xã Điện Quang

    H. Điện Bàn

    15° 50' 36"

    108° 11' 32"





    D-49-1-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 603

    KX

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn



    15° 58' 34"

    108° 15' 11"

    15° 56' 53"

    108° 13' 08"

    D-49-1-A-b

    thôn Bồ Mưng 1

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 28"

    108° 13' 42"





    D-49-1-A-b

    thôn Bồ Mưng 2

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 45"

    108° 13' 19"





    D-49-1-A-b

    thôn Bồ Mưng 3

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 40"

    108° 13' 02"





    D-49-1-A-b

    thôn Viêm Tây 1

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 01"

    108° 13' 49"





    D-49-1-A-b

    thôn Viêm Tây 2

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 27"

    108° 13' 19"





    D-49-1-A-b

    thôn Viêm Tây 3

    DC

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn

    15° 56' 27"

    108° 12' 51"





    D-49-1-A-b

    sông Vĩnh Điện

    TV

    xã Điện Thắng Bắc

    H. Điện Bàn



    15° 51' 55"

    108° 14' 03"

    15° 57' 27"

    108° 13' 22"

    D-49-1-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b

    thôn An Tự

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 34"

    108° 12' 50"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Lục Đông

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 12"

    108° 13' 13"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Lục Nam

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 54' 46"

    108° 12' 59"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Lục Tây

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 19"

    108° 12' 19"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Ngũ Đông

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 21"

    108° 14' 00"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Ngũ Tây

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 24"

    108° 13' 41"





    D-49-1-A-b

    cầu Thanh Quýt

    KX

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 28"

    108° 13' 49"





    D-49-1-A-b

    sông Thanh Quýt

    TV

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn



    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    15° 55' 50"

    108° 14' 42"

    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Tú

    DC

    xã Điện Thắng Nam

    H. Điện Bàn

    15° 55' 40"

    108° 12' 50"





    D-49-1-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-A-b

    cầu Thanh Quýt

    KX

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 28"

    108° 13' 49"





    D-49-1-A-b

    sông Thanh Quýt

    TV

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn



    15° 54' 43"

    108° 12' 36"

    15° 55' 50"

    108° 14' 42"

    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 1

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 30"

    108° 13' 16"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 2

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 56' 16"

    108° 12' 51"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 3

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 45"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 4

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 41"

    108° 13' 50"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 5

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 55' 33"

    108° 13' 37"





    D-49-1-A-b

    thôn Thanh Quýt 6

    DC

    xã Điện Thắng Trung

    H. Điện Bàn

    15° 56' 07"

    108° 13' 14"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 605

    KX

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn



    15° 57' 03"

    108° 10' 41"

    15° 53' 24"

    108° 09' 44"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 609

    KX

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn



    15° 53' 45"

    108° 14' 38"

    15° 52' 26"

    107° 52' 54"

    D-49-1-A-b

    thôn Bì Nhai

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 52' 14"

    108° 11' 12"





    D-49-1-A-d

    sông Bình Phước

    TV

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 55' 36"

    108° 10' 54"

    D-49-1-A-b

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 55' 23"

    108° 09' 48"





    D-49-1-A-b

    thôn Châu Lâu

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 54' 21"

    108° 10' 59"





    D-49-1-A-b

    thôn Châu Thủy

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 53' 35"

    108° 10' 55"





    D-49-1-A-b

    thôn Đông Hòa

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 54' 40"

    108° 10' 48"





    D-49-1-A-b

    thôn Đức Ký Bắc

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 55' 32"

    108° 10' 32"





    D-49-1-A-b

    thôn Đức Ký Nam

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 54' 58"

    108° 10' 20"





    D-49-1-A-b

    thôn Kỳ Lam

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 52' 09"

    108° 11' 29"





    D-49-1-A-d

    cầu Kỳ Lam

    KX

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 51' 30"

    108° 11' 23"





    D-49-1-A-d

    thôn Kỳ Long

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 51' 51"

    108° 11' 16"





    D-49-1-A-d

    thôn La Trung

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 54' 32"

    108° 10' 49"





    D-49-1-A-b

    cầu Phong Thử

    KX

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 53' 23"

    108° 10' 37"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Thử 1

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 53' 28"

    108° 10' 48"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Thử 2

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 52' 58"

    108° 10' 31"





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Thử 3

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 52' 33"

    108° 10' 41"





    D-49-1-A-b

    Thôn Tây

    DC

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 54' 23"

    108° 10' 49"





    D-49-1-A-b

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d

    Bia tưởng niệm Thủy Bồ

    KX

    xã Điện Thọ

    H. Điện Bàn

    15° 53' 38"

    108° 10' 51"





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 605

    KX

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn



    15° 57' 03"

    108° 10' 41"

    15° 53' 24"

    108° 09' 44"

    D-49-1-A-b

    thôn 1 Châu Bí

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 54"

    108° 08' 19"





    D-49-1-A-b

    thôn 1 Diệm Sơn

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 57' 02"

    108° 09' 05"





    D-49-1-A-b

    thôn 1 Thái Sơn

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 55' 55"

    108° 09' 26"





    D-49-1-A-b

    thôn 2 Châu Bí

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 39"

    108° 08' 44"





    D-49-1-A-b

    thôn 2 Diệm Sơn

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 56' 21"

    108° 09' 03"





    D-49-1-A-b

    thôn 2 Thái Sơn

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 56' 21"

    108° 10' 11"





    D-49-1-A-b

    thôn 3 Châu Bí

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 30"

    108° 08' 43"





    D-49-1-A-b

    thôn 4 Châu Bí

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 29"

    108° 09' 08"





    D-49-1-A-b

    thôn 5 Châu Bí

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 42"

    108° 09' 30"





    D-49-1-A-b

    sông Bình Phước

    TV

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 55' 36"

    108° 10' 54"

    D-49-1-A-b

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 55' 23"

    108° 09' 48"





    D-49-1-A-b

    cầu Cẩm Lý

    KX

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 54' 33"

    108° 09' 32"





    D-49-1-A-b

    Tượng đài Chiến thắng Bồ Bồ

    KX

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 55' 23"

    108° 09' 49"





    D-49-1-A-b

    Nhà máy Gạch Thành Đạt

    KX

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 55' 24"

    108° 09' 04"





    D-49-1-A-b

    sông Quá Giáng

    TV

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn



    15° 55' 36"

    108° 10' 54"

    15° 57ʹ 54"

    108° 12' 03"

    D-49-1-A-b

    thôn Thái Cẩm

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 55' 56"

    108° 10' 42"





    D-49-1-A-b

    thôn Xuân Diệm

    DC

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn

    15° 56' 41"

    108° 09' 30"





    D-49-1-A-b

    Sông Yên

    TV

    xã Điện Tiến

    H. Điện Bàn



    15° 53' 51"

    108° 08' 13"

    15° 57' 15"

    108° 09' 07"

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 610B

    KX

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn



    15° 51' 06"

    108° 16' 29"

    15° 51' 23"

    108° 08' 50"

    D-49-1-A-d

    sông Bà Rén

    TV

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-A-d

    thôn Đông Lãnh

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 50' 24"

    108° 12' 03"





    D-49-1-A-d

    thôn Hòa Giang

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 51' 22"

    108° 12' 08"





    D-49-1-A-d

    thôn Nam Hà 1

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 50' 51"

    108° 13' 10"





    D-49-1-A-d

    thôn Nam Hà 2

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 50' 37"

    108° 12' 45"





    D-49-1-A-d

    thôn Tân Bình 3

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 51' 43"

    108° 13' 00"





    D-49-1-A-d

    thôn Tân Bình 4

    DC

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn

    15° 51' 31"

    108° 12' 33"





    D-49-1-A-d

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Điện Trung

    H. Điện Bàn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d

    quốc lộ 14G

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-A-b

    cầu A Dinh

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 39"

    107° 37ʹ 41"





    D-48-12-A-a

    thôn A Dinh 1

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 30"

    107° 37' 43"





    D-48-12-A-b

    thôn A Dinh 2

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 30"

    107° 37' 07"





    D-48-12-A-a

    thôn A Dinh 3

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 26"

    107° 37' 07"





    D-48-12-A-a

    thôn A Duông 1

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 44"

    107° 38' 34"





    D-48-12-A-b

    thôn A Duông 2

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 56' 29"

    107° 37' 19"





    D-48-12-A-a

    núi A Roi

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 54' 35"

    107° 38' 56"





    D-48-12-A-b

    sông A Vương

    TV

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b

    cầu A Vương 2

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 44"

    107° 38' 21"





    D-48-12-A-b

    thôn A Xinh

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 03"

    107° 38' 12"





    D-48-12-A-b

    cầu Bà Ring

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 30"

    107° 39' 30"





    D-48-12-A-b

    núi Bớt Blê Âu

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 57' 30"

    107° 39' 38"





    D-48-12-A-b

    sông Cà Phâu

    TV

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 56' 47"

    107° 40' 08"

    15° 55' 47"

    107° 39' 53"

    D-48-12-A-b

    núi Cách Bích

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 54' 35"

    107° 37' 40"





    D-48-12-A-b

    thôn Chờ Ker

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 34"

    107° 38' 45"





    D-48-12-A-b

    cầu Chu Minh

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 46"

    107° 37' 03"





    D-48-12-A-a

    núi Đrôi

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 54' 25"

    107° 38' 37"





    D-48-12-A-b

    thôn Ghúc

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 32"

    107° 38' 54"





    D-48-12-A-b

    Núi Gong

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 54' 52"

    107° 40' 41"





    D-48-12-A-b

    Thôn Gừng

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 42"

    107° 38' 45"





    D-48-12-A-b

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b

    thôn Ka Đéh

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 11"

    107° 39' 34"





    D-48-12-A-b

    núi Ka Khôi

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 57' 08"

    107° 39' 17"





    D-48-12-A-b

    thôn Ka Nơm

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 29"

    107° 39' 33"





    D-48-12-A-b

    Cầu Lu

    KX

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 14"

    107° 38' 43"





    D-48-12-A-b

    Suối Lu

    TV

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 55' 42"

    107° 41' 14"

    15° 55' 25"

    107° 38' 34"

    D-48-12-A-b

    thôn Ngã Ba

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 22"

    107° 38' 52"





    D-48-12-A-b

    Thôn Nghe

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 18"

    107° 38' 44"





    D-48-12-A-b

    suối Pleng

    TV

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 55' 22"

    107° 36' 01"

    15° 55' 46"

    107° 37' 05"

    D-48-12-A-a

    thôn Prao

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 07"

    107° 38' 46"





    D-48-12-A-b

    núi Tà Gố

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 56' 41"

    107° 38' 25"





    D-48-12-A-b

    thôn Tà Me

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 17"

    107° 39' 14"





    D-48-12-A-b

    núi Tà Rì

    SV

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 54' 29"

    107° 41' 13"





    D-48-12-A-b

    thôn Tà Vạc

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 16"

    107° 39' 30"





    D-48-12-A-b

    thôn Tà Xí

    DC

    TT. Prao

    H. Đông Giang

    15° 55' 11"

    107° 39' 03"





    D-48-12-A-b

    suối Tơ Mới

    TV

    TT. Prao

    H. Đông Giang



    15° 59' 30"

    107° 42' 06"

    15° 56' 10"

    107° 37' 08"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b

    thôn A Bung

    DC

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 52' 59"

    107° 38' 00"





    D-48-12-A-b

    thôn A Dung

    DC

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 53' 34"

    107° 38' 37"





    D-48-12-A-b

    thôn A Điêu

    DC

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 52' 02"

    107° 36' 37"





    D-48-12-A-c

    suối A Đu

    TV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang



    15° 51' 38"

    107° 35' 52"

    15° 53' 06"

    107° 38' 35"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-A-c

    sông A Vương

    TV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-b

    núi Cách Bích

    SV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 54' 35"

    107° 37' 40"





    D-48-12-A-b

    núi Ka Coong

    SV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 52' 03"

    107° 35' 31"





    D-48-12-A-c

    thôn Ka Đắp

    DC

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 54' 29"

    107° 38' 07"





    D-48-12-A-b

    Thủy điện Ka Đắp

    KX

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 54' 17"

    107° 37ʹ 49"





    D-48-12-A-b

    suối Ka Đắp

    TV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang



    15° 53' 34"

    107° 35' 46"

    15° 54' 26"

    107° 38' 12"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b

    núi Lơ Gôm

    SV

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 53' 56"

    107° 35' 52"





    D-48-12-A-a

    thôn Tu Ngung

    DC

    xã A Rooi

    H. Đông Giang

    15° 52' 41"

    107° 37' 38"





    D-48-12-A-b

    hồ Thủy điện Sông Kôn

    TV

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 59' 29"

    107° 47' 29"





    D-48-12-B-a

    quốc lộ 14G

    KX

    xã A Ting

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-B-a

    thôn A Liêng

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 27"

    107° 50' 36"





    D-48-12-B-a

    thôn A Rớch

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 40"

    107° 48' 28"





    D-48-12-B-a

    xóm A Rớch

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    16° 00' 43"

    107° 49' 26"





    D-48-96-D-c

    thôn Chờ Cớ

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 57' 47"

    107° 48' 38"





    D-48-12-B-a

    thôn Chờ Nét

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 07"

    107° 49' 03"





    D-48-12-B-a

    núi Coong Brô

    SV

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    16° 03' 23"

    107° 48' 53"





    D-48-96-D-c

    núi Đơ Vi

    SV

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 59' 40"

    107° 51' 40"





    D-48-96-D-c

    Sông Kôn

    TV

    xã A Ting

    H. Đông Giang



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-96-D-c

    cầu Liên Hợp

    KX

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 06"

    107° 49' 05"





    D-48-12-B-a

    suối Pa Coong

    TV

    xã A Ting

    H. Đông Giang



    16° 00' 10"

    107° 50' 45"

    15° 57' 35"

    107° 48' 30"

    D-48-96-D-c;

    D-48-12-B-a

    thôn Pa Zíh

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 01"

    107° 48' 45"





    D-48-12-B-a

    thôn Ra Vắh

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 58' 28"

    107° 49' 49"





    D-48-12-B-a

    núi Rơ Bá

    SV

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    16° 00' 23"

    107° 51' 08"





    D-48-12-B-a

    thôn Sông Voi

    DC

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 57' 40"

    107° 48' 30"





    D-48-12-B-a

    cầu Sông Voi

    KX

    xã A Ting

    H. Đông Giang

    15° 57' 35"

    107° 48' 20"





    D-48-12-B-a

    quốc lộ 14G

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-B-a;

    D-48-12-B-b

    Thôn Ba

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 57"

    107° 54' 51"





    D-48-12-B-b

    hồ Ban Mai

    TV

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 41"

    107° 54' 36"





    D-48-12-B-b

    thôn Ban Mai 1

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 38"

    107° 55' 11"





    D-48-12-B-b

    thôn Ban Mai 2

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 13"

    107° 55' 30"





    D-48-12-B-b

    Cầu Bản

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 06"

    107° 52' 54"





    D-48-12-B-b

    núi Bon Tan

    SV

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 55' 32"

    107° 55' 48"





    D-48-12-B-b

    Thôn Bốn

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 17"

    107° 52' 13"





    D-48-12-B-a

    Nông trường Cao su Việt Hàn

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 29"

    107° 55' 59"





    D-48-12-B-b

    Núi Chúa

    SV

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 59' 52"

    107° 58' 48"





    D-48-12-B-b

    thôn Dốc Kiền

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 36"

    107° 56' 25"





    D-48-12-B-b

    núi Đơ Vi

    SV

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 59' 40"

    107° 51' 40"





    D-48-12-B-a

    Thôn Éo

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 50"

    107° 54' 16"





    D-48-12-B-b

    Thôn Hai

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 42"

    107° 55' 34"





    D-48-12-B-b

    cầu Liên Hợp

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 26"

    107° 56' 30"





    D-48-12-B-b

    Thôn Một

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 56"

    107° 55' 39"





    D-48-12-B-b

    Thôn Năm

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 29"

    107° 54' 04"





    D-48-12-B-b

    Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nông Lâm nghiệp Quyết Thắng

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 08"

    107° 55' 00"





    D-48-12-B-b

    thôn Phú Bảo

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 08"

    107° 53' 25"





    D-48-12-B-b

    thôn Phú Son

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 25"

    107° 56' 26"





    D-48-12-B-b

    Ban quản lý Rừng phòng hộ Sông Kôn

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57ʹ 21"

    107° 56' 10"





    D-48-12-B-b

    Thôn Sáu

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 06"

    107° 54' 26"





    D-48-12-B-b

    cầu Sông Vàng

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 57"

    107° 53' 21"





    D-48-12-B-b

    núi Tam Chinh

    SV

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 59"

    107° 55' 03"





    D-48-12-B-b

    thôn Tà Lâu

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 58' 06"

    107° 53' 02"





    D-48-12-B-b

    thôn Tống Coói

    DC

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 29"

    107° 55' 25"





    D-48-12-B-b

    cầu Trung Mang

    KX

    Xã Ba

    H. Đông Giang

    15° 57' 43"

    107° 55' 06"





    D-48-12-B-b

    Sông Vàng

    TV

    Xã Ba

    H. Đông Giang



    16° 02' 57"

    107° 49' 20"

    15° 53' 02"

    107° 52' 28"

    D-48-12-B-b

    Sông Vầu

    TV

    Xã Ba

    H. Đông Giang



    15° 58' 22"

    107° 55' 32"

    15° 58' 05"

    107° 53' 46"

    D-48-12-B-b

    Khe Vầu

    TV

    Xã Ba

    H. Đông Giang



    15° 59' 47"

    107° 56' 14"

    15° 58' 22"

    107° 55' 32"

    D-48-12-B-b

    quốc lộ 14G

    KX

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-B-a

    thôn A Ram 1

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 16"

    107° 47' 03"





    D-48-12-B-a

    thôn A Ram 2

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 58"

    107° 46' 23"





    D-48-12-B-a

    thôn A Ram 3

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 56"

    107° 46' 37"





    D-48-12-B-a

    thôn Brùa

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 45"

    107° 47' 21"





    D-48-12-B-a

    thôn Cloò

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 25"

    107° 47' 58"





    D-48-12-B-a

    Núi Đa

    SV

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 54' 27"

    107° 43' 26"





    D-48-12-A-b

    cầu Giơ Ngây

    KX

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 41"

    107° 47' 25"





    D-48-12-B-a

    suối Giơ Ngây

    TV

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang



    15° 54' 10"

    107° 42' 08"

    15° 57' 49"

    107° 47' 35"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-B-a

    Thôn Kèng

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 45"

    107° 48' 11"





    D-48-12-B-a

    Sông Kôn

    TV

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-12-B-a

    thôn La Đàng

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 20"

    107° 45' 57"





    D-48-12-B-a

    Thôn Ngật

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 15"

    107° 48' 15"





    D-48-12-B-a

    thôn Phú Mưa

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 50"

    107° 47' 42"





    D-48-12-B-a

    thôn Sông Voi

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 17"

    107° 48' 10"





    D-48-12-B-a

    cầu Sông Voi

    KX

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 57' 35"

    107° 48' 20"





    D-48-12-B-a

    thôn Zà Há

    DC

    xã Jơ Ngây

    H. Đông Giang

    15° 56' 28"

    107° 46' 20"





    D-48-12-B-a

    thôn A Chôm 1

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 53' 03"

    107° 49' 25"





    D-48-12-B-a

    thôn A Chôm 2

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 55"

    107° 49' 58"





    D-48-12-B-a

    dãy núi A Rầm

    SV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 51' 11"

    107° 45' 08"





    D-48-12-A-d

    sông A Rằng

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    15° 51' 50"

    107° 44' 03"

    15° 53' 02"

    107° 49' 09"

    D-48-12-B-a;

    D-48-12-B-c

    thôn Bồn Gliêng

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 22"

    107° 46' 39"





    D-48-12-B-c

    Sông Bung

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-B-c

    Thôn Hiệp

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 59"

    107° 48' 23"





    D-48-12-B-a

    thôn Kà Đâu

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 19"

    107° 45' 19"





    D-48-12-B-c

    suối Ka Ro

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    15° 50' 54"

    107° 47' 20"

    15° 49' 42"

    107° 47' 49"

    D-48-12-B-c

    thôn Khe Bhợc

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 10"

    107° 45' 50"





    D-48-12-B-c

    Sông Kôn

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-12-B-a

    suối Nạp Nam

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    15° 50' 02"

    107° 45' 36"

    15° 49' 01"

    107° 45' 44"

    D-48-12-B-c

    thôn Nhiều 1

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 53' 10"

    107° 48' 04"





    D-48-12-B-a

    thôn Nhiều 2

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 57"

    107° 47' 44"





    D-48-12-B-a

    Nhà máy Thủy điện Sông Kôn 2

    KX

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 53' 29"

    107° 49' 03"





    D-48-12-B-a

    thôn Tu Núc

    DC

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang

    15° 52' 56"

    107° 49' 35"





    D-48-12-B-a

    suối Xui Lui

    TV

    xã Ka Dăng

    H. Đông Giang



    15° 50' 54"

    107° 46' 01"

    15° 49' 25"

    107° 47' 01"

    D-48-12-B-c

    Núi Ua

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 53' 39"

    107° 43' 43"





    D-48-12-A-b

    Núi Ua

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 52' 58"

    107° 41' 41"





    D-48-12-A-b

    Núi Ua

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 53"

    107° 40' 20"





    D-48-12-A-d

    thôn A Bông

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 50' 36"

    107° 40' 49"





    D-48-12-A-d

    thôn A Dớ

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 14"

    107° 42' 09"





    D-48-12-A-d

    thôn A Đền

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 35"

    107° 42' 01"





    D-48-12-A-d

    sông A Nêu

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 42' 41"

    107° 34' 30"

    15° 46' 19"

    107° 36' 56"

    D-48-12-A-c

    sông A Rằng

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 51' 50"

    107° 44' 03"

    15° 53' 02"

    107° 49' 09"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-B-c

    dãy núi A Rầm

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 11"

    107° 45' 08"





    D-48-12-B-c

    suối A Rầm

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 50' 32"

    107° 43' 01"

    15° 48' 29"

    107° 44' 30"

    D-48-12-A-d

    cầu A Sờ

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 50' 52"

    107° 39' 50"





    D-48-12-A-d

    cầu A Sờ 1

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 50' 08"

    107° 40' 52"





    D-48-12-A-d

    sông A Vương

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-c;

    D-48-12-A-d

    suối A Xanh

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 52' 54"

    107° 40' 37"

    15° 53' 20"

    107° 38' 44"

    D-48-12-A-b

    thôn A Xơờ

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 50' 28"

    107° 40' 35"





    D-48-12-A-d

    thôn A Zal

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 22"

    107° 42' 19"





    D-48-12-A-d

    Sông Bung

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-B-c

    Suối Cut

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 48' 44"

    107° 41' 00"

    15° 47' 46"

    107° 43' 47"

    D-48-12-A-d

    Núi Đa

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 54' 27"

    107° 43' 26"





    D-48-12-A-b

    núi Đá Rong

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 47' 27"

    107° 42' 07"





    D-48-12-A-d

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-B-c

    cầu Kilômet 0+139

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 16"

    107° 42' 36"





    D-48-12-A-d

    Cầu Mây

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 37"

    107° 42' 23"





    D-48-12-A-d

    suối No Lon

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 53' 10"

    107° 41' 57"

    15° 51' 50"

    107° 44' 03"

    D-48-12-A-c;

    D-48-12-A-d

    núi Pa Lanh

    SV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 52' 50"

    107° 42' 50"





    D-48-12-A-b

    suối Pơ Liêng

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 51' 45"

    107° 41' 33"

    15° 51' 50"

    107° 44' 03"

    D-48-12-A-d

    suối Pơ Lo

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 51' 47"

    107° 40' 41"

    15° 50' 45"

    107° 39' 40"

    D-48-12-A-d

    suối Pơ Loong

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 45' 46"

    107° 39' 26"

    15° 46' 27"

    107° 40' 50"

    D-48-12-A-d

    cầu Quân Đoàn

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 54"

    107° 44' 31"





    D-48-12-A-d

    suối Ra Lu

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 48' 45"

    107° 43' 08"

    15° 48' 08"

    107° 44' 01"

    D-48-12-A-d

    cầu Sông Bung

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 31"

    107° 44' 54"





    D-48-12-A-d

    suối Tà Nàng

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang



    15° 48' 33"

    107° 40' 14"

    15° 46' 45"

    107° 41' 55"

    D-48-12-A-d

    thôn Tà Rèng

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 26"

    107° 42' 14"





    D-48-12-A-d

    Nhà máy Thủy điện A Vương

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 46' 37"

    107° 40' 57"





    D-48-12-A-d

    hồ Thủy điện A Vương

    TV

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 54"

    107° 37' 37"





    D-48-12-A-c;

    D-48-12-A-d

    đập Thủy điện Da Hung

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 51' 40"

    107° 39' 07"





    D-48-12-A-d

    Nhà máy Thủy điện Da Hưng

    KX

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 50' 55"

    107° 39' 08"





    D-48-12-A-d

    thôn Trơ Gung

    DC

    xã Mà Cooih

    H. Đông Giang

    15° 48' 25"

    107° 41' 57"





    D-48-12-A-d

    hồ Thủy điện Sông Kôn

    TV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 59' 29"

    107° 47ʹ 29"





    D-48-12-B-a

    quốc lộ 14G

    KX

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-B-a

    suối A Păng

    TV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang



    15° 55' 54"

    107° 41' 30"

    15° 58' 00"

    107° 47' 04"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-B-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 56' 28"

    107° 42' 35"





    D-48-12-A-b

    Thôn Bền

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 57' 55"

    107° 47ʹ 02"





    D-48-12-B-a

    thôn Bhơhôồng 1

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 57' 51"

    107° 45' 34"





    D-48-12-B-a

    thôn Bhơhôồng 2

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 57' 32"

    107° 45' 04"





    D-48-12-B-a

    núi Bon Don

    SV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    16° 00' 52"

    107° 43' 32"





    D-48-96-C

    thôn Bút Nga

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 02"

    107° 46' 01"





    D-48-12-B-a

    thôn Bút Nhót

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 11"

    107° 46' 17"





    D-48-12-B-a

    thôn Bút Tưa

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 21"

    107° 47' 04"





    D-48-12-B-a

    thôn Cloò

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 01"

    107° 46' 48"





    D-48-12-B-a

    Thôn Đào

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 10"

    107° 45' 57"





    D-48-12-B-a

    suối Giơ Ngây

    TV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang



    15° 54' 10"

    107° 42' 08"

    15° 57' 49"

    107° 47' 35"

    D-48-12-A-b

    thôn K8

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 57' 03"

    107° 44' 05"





    D-48-12-A-b

    thôn K9

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 56' 38"

    107° 42' 53"





    D-48-12-A-b

    Sông Kôn

    TV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang



    16° 04' 09"

    107° 47' 12"

    15° 50' 40"

    107° 56' 21"

    D-48-96-D-c;

    D-48-12-B-a

    Thôn Sơn

    DC

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang

    15° 58' 13"

    107° 46' 56"





    D-48-12-B-a

    Sông Toi

    TV

    xã Sông Kôn

    H. Đông Giang



    15° 59' 36"

    107° 42' 53"

    15° 57' 46"

    107° 45' 27"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-B-a

    quốc lộ 14G

    KX

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 57' 30"

    107° 57' 10"

    15° 55' 23"

    107° 38' 51"

    D-48-12-A-b

    núi A Chay

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 59' 32"

    107° 37' 47"





    D-48-12-A-b

    núi A Lin

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    16° 01' 14"

    107° 39' 17"





    E-48-96-C

    suối A Păng

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 55' 54"

    107° 41' 30"

    15° 58' 00"

    107° 47' 04"

    D-48-12-A-b

    thôn A Réh

    DC

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 41"

    107° 40' 09"





    D-48-12-A-b

    núi Bai Pát

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 58' 24"

    107° 41' 51"





    D-48-12-A-b

    Cầu Đản

    KX

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 56' 28"

    107° 42' 35"





    D-48-12-A-b

    cầu Bản bê tông cốt thép

    KX

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 47"

    107° 39' 59"





    D-48-12-A-b

    núi Bon Pri On

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 58' 01"

    107° 41' 01"





    D-48-12-A-b

    núi Bớt Blê Âu

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 57ʹ 30"

    107° 39' 38"





    D-48-12-A-b

    sông Cà Phâu

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 56' 47"

    107° 40' 08"

    15° 55' 47"

    107° 39' 53"

    D-48-12-A-b

    cầu Cây Gạo

    KX

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 49"

    107° 39' 52"





    D-48-12-A-b

    thôn Đhrồông

    DC

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 54"

    107° 39' 52"





    D-48-12-A-b

    suối Giơ Ngây

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 54' 10"

    107° 42' 08"

    15° 57' 49"

    107° 47' 35"

    D-48-12-A-b

    Suối Lu

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 55' 42"

    107° 41' 14"

    15° 55' 25"

    107° 38' 34"

    D-48-12-A-b

    cầu Pà Nai

    KX

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 44"

    107° 40' 47"





    D-48-12-A-b

    thôn Pà Nai 1

    DC

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 44"

    107° 40' 35"





    D-48-12-A-b

    thôn Pà Nai 2

    DC

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 55' 39"

    107° 40' 46"





    D-48-12-A-b

    suối Tam Loan

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    16° 00' 15"

    107° 39' 46"

    15° 58' 33"

    107° 39' 46"

    D-48-12-A-b;

    E-48-96-C

    suối Tam Ram

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 58' 05"

    107° 41' 14"

    15° 57' 59"

    107° 39' 19"

    D-48-12-A-b

    núi Tà Gố

    SV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang

    15° 56' 41"

    107° 38' 25"





    D-48-12-A-b

    Sông Toi

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 59' 36"

    107° 42' 53"

    15° 57' 46"

    107° 45' 27"

    D-48-12-A-b

    suối Tơ Mới

    TV

    xã Tà Lu

    H. Đông Giang



    15° 59' 30"

    107° 42' 06"

    15° 56' 10"

    107° 37' 08"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-b

    núi Cà Nhông

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 01' 36"

    107° 53' 39"





    D-48-96-D-d

    Núi Chúa

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    15° 59' 52"

    107° 58' 48"





    D-48-12-B-b

    núi Coong Brô

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 03' 23"

    107° 48' 53"





    D-48-96-D-c

    thôn Đha Nghi

    DC

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    15° 59' 29"

    107° 53' 43"





    D-48-12-B-b

    Thôn Điềm

    DC

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 00' 10"

    107° 54' 01"





    D-48-96-D-d

    núi Đơ Vi

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    15° 59' 40"

    107° 51' 40"





    D-48-12-B-a

    núi Gia Tiên

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 02' 18"

    107° 57' 22"





    D-48-96-D-d

    núi Khe Xương

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 03' 56"

    107° 57' 34"





    D-48-96-D-d

    suối Lâm Nghiệp

    TV

    Xã Tư

    H. Đông Giang



    16° 00' 47"

    107° 53' 37"

    16° 00' 22"

    107° 53' 25"

    D-48-96-D-d

    Thôn Lấy

    DC

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 00' 40"

    107° 54' 25"





    D-48-96-D-d

    núi Long Diêu

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 01' 09"

    107° 56' 16"





    D-48-96-D-d

    thôn Nà Hoa

    DC

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 01' 08"

    107° 54' 37"





    D-48-96-D-d

    suối Pa Nan

    TV

    Xã Tư

    H. Đông Giang



    16° 03' 29"

    107° 56' 34"

    15° 59' 55"

    107° 53' 50"

    D-48-96-D-d;

    D-48-12-B-b

    núi Rơ Bá

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 00' 23"

    107° 51' 08"





    D-48-96-D-c

    núi Tam Diêu

    SV

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 00' 25"

    107° 55' 46"





    D-48-96-D-d

    Sông Vàng

    TV

    Xã Tư

    H. Đông Giang



    16° 02' 57"

    107° 49' 20"

    15° 53' 02"

    107° 52' 28"

    D-48-96-D-c;

    D-48-96-D-d;

    D-48-12-B-b

    Khe Vàu

    TV

    Xã Tư

    H. Đông Giang



    16° 00' 03"

    107° 58' 27"

    15° 59' 47"

    107° 56' 14"

    D-48-96-D-d;

    D-48-12-B-b

    Khe Vầu

    TV

    Xã Tư

    H. Đông Giang



    15° 59' 47"

    107° 56' 14"

    15° 58' 22"

    107° 55' 32"

    D-48-96-D-d;

    D-48-12-B-b

    Thôn Vầu

    DC

    Xã Tư

    H. Đông Giang

    16° 00' 14"

    107° 56' 36"





    D-48-96-D-d

    Núi Ua

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 52' 58"

    107° 41' 41"





    D-48-12-A-b

    Núi Ua

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 51' 53"

    107° 40' 20"





    D-48-12-A-d

    núi A Roi

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 35"

    107° 38' 56"





    D-48-12-A-b

    sông A Vương

    TV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-A-d

    cầu A Xanh

    KX

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 53' 21"

    107° 38' 47"





    D-48-12-A-b

    suối A Xanh

    TV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang



    15° 52' 54"

    107° 40' 37"

    15° 53' 20"

    107° 38' 44"

    D-48-12-A-b

    thôn A Xanh 1

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 53' 30"

    107° 38' 52"





    D-48-12-A-b

    thôn A Xanh 2

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 53' 24"

    107° 38' 52"





    D-48-12-A-b

    núi Bôn Go

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 53' 01"

    107° 39' 42"





    D-48-12-A-b

    núi Đrôi

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 25"

    107° 38' 37"





    D-48-12-A-b

    suối Giơ Ngây

    TV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang



    15° 54' 10"

    107° 42' 08"

    15° 57' 49"

    107° 47ʹ 35"

    D-48-12-A-b

    Thôn Gố

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 53' 57"

    107° 38' 48"





    D-48-12-A-b

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Za Hung

    H. Đông Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-A-d

    thôn Ka Dâu

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 52' 09"

    107° 39' 07"





    D-48-12-A-d

    Suối Tam

    TV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang



    15° 52' 34"

    107° 39' 43"

    15° 52' 12"

    107° 39' 02"

    D-48-12-A-b;

    D-48-12-A-d

    núi Tà Rì

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 29"

    107° 41' 13"





    D-48-12-A-b

    núi Xà Nghìn

    SV

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 15"

    107° 41' 12"





    D-48-12-A-b

    thôn Xà Nghìn 1

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 00"

    107° 39' 30"





    D-48-12-A-b

    thôn Xà Nghìn 2

    DC

    xã Za Hung

    H. Đông Giang

    15° 54' 02"

    107° 39' 50"





    D-48-12-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610B

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 06"

    108° 16' 29"

    15° 51' 23"

    108° 08' 50"

    D-49-1-B-c

    cầu Bà Rén

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 34"

    108° 17' 15"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-B-c

    cầu Bầu Vân

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 49"

    108° 16' 45"





    D-49-1-B-c

    khối phố Bình An

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 21"

    108° 16' 12"





    D-49-1-B-c

    cầu Câu Lâu

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 46"

    108° 16' 13"





    D-49-1-B-c

    khối phố Châu Hiệp

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 23"

    108° 15' 33"





    D-49-1-B-c

    Điện lực Duy Xuyên

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 56"

    108° 17' 09"





    D-49-1-B-c

    thôn Đình An

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 56"

    108° 15' 51"





    D-49-1-B-c

    chùa Hưng Phước

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 19"

    108° 16' 25"





    D-49-1-B-c

    khối phố Long Xuyên 1

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 32"

    108° 16' 38"





    D-49-1-B-c

    khối phố Long Xuyên 2

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 34"

    108° 17ʹ 01"





    D-49-1-B-c

    khối phố Long Xuyên 3

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 19"

    108° 16' 43"





    D-49-1-B-c

    thôn Mỹ Hạt

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 46"

    108° 16' 34"





    D-49-1-B-c

    khối phố Mỹ Hòa

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 50"

    108° 15' 21"





    D-49-1-B-c

    thôn Phước Mỹ 1

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 47"

    108° 17' 06"





    D-49-1-B-c

    thôn Phước Mỹ 2

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 06"

    108° 16' 31"





    D-49-1-B-c

    thôn Phước Mỹ 3

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 24"

    108° 16' 03"





    D-49-1-B-c

    cầu Tân Tây

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 33"

    108° 16' 29"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c

    Công ty Thủy sản việt Quang

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 10"

    108° 16' 30"





    D-49-1-B-c

    cầu Trị Yên

    KX

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 54"

    108° 17' 11"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuyên Đông 1

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 38"

    108° 15' 39"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuyên Đông 2

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 19"

    108° 16' 00"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuyên Tây 1

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 20"

    108° 15' 21"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuyên Tây 2

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 04"

    108° 16' 11"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuyên Tây 3

    DC

    TT. Nam Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 01"

    108° 15' 14"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-d

    sông Bà Rén

    TV

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-A-d

    cầu Cây Gáo

    KX

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 51"

    108° 09' 58"





    D-49-1-A-d

    đồi Chiêm Sơn

    SV

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 17"

    108° 10' 51"





    D-49-1-A-d

    thôn Cổ Tháp

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 03"

    108° 09' 01"





    D-49-1-A-d

    thôn Cù Bàn

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 29"

    108° 08' 17"





    D-49-1-A-d

    thôn Lệ An

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 10"

    108° 08' 43"





    D-49-1-A-d

    thôn Lệ Bắc

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 36"

    108° 08' 59"





    D-49-1-A-d

    thôn Lệ Nam

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 19"

    108° 08' 38"





    D-49-1-A-d

    Cầu Run

    KX

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 48"

    108° 11' 11"





    D-49-1-A-d

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 39"

    108° 09' 52"





    D-49-1-A-d

    thôn Thanh Châu

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 03"

    108° 09' 28"





    D-49-1-A-d

    thôn Thọ Xuyên

    DC

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 49"

    108° 10' 45"





    D-49-1-A-d

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-d

    đồi Trà Sơn

    SV

    xã Duy Châu

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 54"

    108° 10' 16"





    D-49-1-A-d

    thôn An Lương

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 44"

    108° 23' 15"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Tây Sơn Đông

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 32"

    108° 24' 08"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Tây Sơn Tây

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 28"

    108° 23' 39"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Thuận Trì

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 07"

    108° 23' 55"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Trung Phường

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 56"

    108° 23' 46"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 48"

    108° 06' 31"





    D-49-1-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 58"

    108° 07' 32"





    D-49-1-A-d

    Thôn 8

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 29"

    108° 07' 56"





    D-49-1-A-d

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-A-d

    cầu Bà Tiệm

    KX

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 45"

    108° 06' 31"





    D-49-1-A-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 14"

    108° 06' 40"





    D-49-1-A-c

    núi Dương thông

    SV

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 21"

    108° 07' 53"





    D-49-1-A-d

    thôn Gia Hòa

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 50"

    108° 06' 36"





    D-49-1-A-c

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 21"

    108° 07' 48"





    D-49-1-A-d

    núi Hố Cấm

    SV

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 37"

    108° 08' 12"





    D-49-1-A-d

    thôn La Tháp Đông

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 55"

    108° 08' 15"





    D-49-1-A-d

    thôn La Tháp Tây

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 22"

    108° 07' 22"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Lược

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 10"

    108° 06' 28"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Lạc

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 39"

    108° 07ʹ 24"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-A-d

    thôn Vĩnh Trinh

    DC

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 27"

    108° 08' 55"





    D-49-1-A-d

    Tượng đài Vĩnh Trinh

    KX

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 16"

    108° 09' 30"





    D-49-1-A-d

    hồ Vĩnh Trinh

    TV

    xã Duy Hòa

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 12"

    108° 09' 50"





    D-49-1-A-d

    thôn Hội Sơn

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 15"

    108° 22' 07"





    D-49-1-B-c

    thôn Hồng Triều

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 36"

    108° 21' 19"





    D-49-1-B-c

    Âu thuyền Hồng Triều

    KX

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 11"

    108° 21' 30"





    D-49-1-B-c

    thôn Lệ Sơn

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 15"

    108° 22' 18"





    D-49-1-B-c

    thôn Sơn Viên

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 49"

    108° 22' 38"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Tây Thành

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 47"

    108° 21' 09"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    thôn Thuận An

    DC

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 33"

    108° 22' 49"





    D-49-1-B-b;

    D-49-1-B-d

    cầu Trường Giang

    KX

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 58"

    108° 20' 52"





    D-49-1-B-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Duy Nghĩa

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-C-a

    cầu Bà Tiệm

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 45"

    108° 06' 31"





    D-49-1-A-c

    thôn Bàn Sơn

    DC

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 06"

    108° 05' 15"





    D-49-1-A-c

    thôn Chánh Sơn

    DC

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 47ʹ 36"

    108° 05' 16"





    D-49-1-A-c

    Khe Công

    TV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên



    15° 46' 05"

    108° 04' 27"

    15° 47' 24"

    108° 03' 10"

    D-49-1-A-c

    nùi Dương Côi

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 46"

    108° 05' 39"





    D-49-1-A-c

    Nhà máy Gạch Tuynel An Hòa

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 07"

    108° 06' 27"





    D-49-1-A-c

    núi Hòn Châu

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 44' 24"

    108° 06' 54"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 44' 04"

    108° 06' 09"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Nghệ

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 31"

    108° 04' 10"





    D-49-1-A-c

    cầu Khe Thẻ

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 23"

    108° 06' 29"





    D-49-1-A-c

    núi Kỳ Vĩ

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 11"

    108° 05' 56"





    D-49-1-A-c

    Khe Làng

    TV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên



    15° 46' 47"

    108° 05' 08"

    15° 49' 32"

    108° 05' 32"

    D-49-1-A-c

    núi Mặt Mã

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 12"

    108° 07' 54"





    D-49-1-A-c

    thôn Mỹ Sơn

    DC

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 47ʹ 46"

    108° 06' 07"





    D-49-1-A-c

    thôn Nhuận Sơn

    DC

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 21"

    108° 06' 06"





    D-49-1-A-c

    đèo Phường Rạnh

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 44"

    108° 04' 02"





    D-49-1-A-c

    hồ Thạch Bàn

    TV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 27"

    108° 04' 58"





    D-49-1-A-c

    đập Thạch Bàn

    KX

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 24"

    108° 04' 32"





    D-49-1-A-c

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 17"

    108° 05' 53"





    D-49-1-A-c

    núi Văn Chỉ

    SV

    xã Duy Phú

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 38"

    108° 06' 24"





    D-49-1-A-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    cầu Câu Lâu

    KX

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 48"

    108° 16' 17"





    D-49-1-B-c

    thôn Câu Lâu Đông

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 35"

    108° 17' 00"





    D-49-1-B-c

    thôn Câu Lâu Tây

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 32"

    108° 16' 36"





    D-49-1-B-c

    chùa Diệu Pháp

    KX

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 03"

    108° 17' 29"





    D-49-1-B-c

    thôn Hà Nhuận

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 23"

    108° 18' 30"





    D-49-1-B-c

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 43"

    108° 17' 57"





    D-49-1-B-c

    thôn Lang Châu Bắc

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 52"

    108° 17' 23"





    D-49-1-B-c

    thôn Lang Châu Nam

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 24"

    108° 17' 25"





    D-49-1-B-c

    chùa Long An

    KX

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 14"

    108° 16' 40"





    D-49-1-B-c

    thôn Mỹ Phước

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 43"

    108° 17' 52"





    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c

    thôn Triều Châu

    DC

    xã Duy Phước

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 42"

    108° 18' 27"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-d

    thôn Chánh Lộc

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 43"

    108° 11' 11"





    D-49-1-A-d

    thôn Chiêm Sơn

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 33"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-d

    núi Chóp Xôi

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 50"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-d

    cầu Đầu Gò

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 34"

    108° 10' 47'





    D-49-1-A-d

    Núi Eo

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 22"

    108° 13' 03"





    D-49-1-A-d

    chùa Hòa Quang

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 37"

    108° 12' 52"





    D-49-1-A-d

    núi Hòn Bằng

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 25"

    108° 13' 20"





    D-49-1-A-d

    núi Hòn Chồng

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 09"

    108° 11' 25"





    D-49-1-A-d

    núi Hòn Cóc

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 36"

    108° 11' 31"





    D-49-1-A-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 21"

    108° 07' 48"





    D-49-1-A-d

    núi Hòn Tàu

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 42' 55"

    108° 09' 58"





    D-49-1-C-b

    núi Hòn Thẻ

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 55"

    108° 12' 29"





    D-49-1-A-d

    núi Hố Cấm

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 37"

    108° 08' 12"





    D-49-1-A-d

    núi Hố Nước

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 10"

    108° 13' 41"





    D-49-1-A-d

    hồ Hố Trường

    TV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 50"

    108° 08' 49"





    D-49-1-A-d

    thôn Kiệu Châu

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 21"

    108° 13' 23"





    D-49-1-A-d

    núi Mặt Mã

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 12"

    108° 07' 54"





    D-49-1-A-d

    núi Ngã Ba

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 16"

    108° 12' 13"





    D-49-1-A-d

    cầu Ngô Huy Diễn

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 22"

    108° 12' 21"





    D-49-1-A-d

    cầu Nguyễn Thành Hãn

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 39"

    108° 13' 19"





    D-49-1-A-d

    hồ Phú Lộc

    TV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 17"

    108° 10' 13"





    D-49-1-A-d

    đập Phú Lộc

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 22"

    108° 10' 10"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Nham

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 26"

    108° 12' 26"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Nham Đông

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 30"

    108° 12' 53"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Nham Tây

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 04"

    108° 11' 50"





    D-49-1-A-d

    khu du lịch sinh thái Thủy điện Duy Sơn

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 18"

    108° 13' 32"





    D-49-1-A-d

    Nhà máy Thủy điện Duy Sơn

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 07"

    108° 13' 27"





    D-49-1-A-d

    thôn Trà Châu

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 30"

    108° 13' 59"





    D-49-1-A-d

    ga Trà Kiệu

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 39"

    108° 13' 47"





    D-49-1-A-d

    suối Trà Kiệu

    TV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 11"

    108° 12' 38"

    15° 49' 30"

    108° 15' 04"

    D-49-1-A-d

    thôn Trà Kiệu Tây

    DC

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 35"

    108° 14' 01"





    D-49-1-A-d

    núi Úp Đáp

    SV

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 31"

    108° 09' 45"





    D-49-1-A-d

    cầu Văn Thánh

    KX

    xã Duy Sơn

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 35"

    108° 13' 49"





    D-49-1-A-d

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-c

    Cầu Hoằng

    KX

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 49"

    108° 05' 56"





    D-49-1-A-c

    Khe Làng

    TV

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên



    15° 46' 47"

    108° 05' 08"

    15° 49' 32"

    108° 05' 32"

    D-49-1-A-c

    cầu Mỹ Lược

    KX

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 42"

    108° 06' 01"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Nhuận 2

    DC

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 01"

    108° 06' 05"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Nhuận 3

    DC

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 50"

    108° 05' 16"





    D-49-1-A-c

    Cầu Sy

    KX

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 59"

    108° 05' 11"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c

    thôn Thu Bồn Đông

    DC

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 48"

    108° 04' 51"





    D-49-1-A-c

    thôn Thu Bồn Tây

    DC

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 50"

    108° 04' 25"





    D-49-1-A-c

    Cầu Ván

    KX

    xã Duy Tân

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 20"

    108° 05' 20"





    D-49-1-A-c

    thôn An Lạc

    DC

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 41"

    108° 19' 53"





    D-49-1-B-c

    cầu Ba Ra

    KX

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 58"

    108° 19' 38"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-B-c

    chùa Giác Vân

    KX

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 51"

    108° 17' 52"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c

    thôn Nhơn Bồi

    DC

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 08"

    108° 20' 40"





    D-49-1-B-c

    thôn Thi Thại

    DC

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 43"

    108° 19' 14"





    D-49-1-B-c

    cầu Trường Giang

    KX

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 58"

    108° 20' 52"





    D-49-1-B-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-c

    thôn Vân Quật

    DC

    xã Duy Thành

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 50"

    108° 18' 08"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-C-a

    đò Bến Dầu

    KX

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 04"

    108° 02' 38"





    D-49-1-A-c

    Khe Công

    TV

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên



    15° 46' 05"

    108° 04' 27"

    15° 47ʹ 24"

    108° 03' 10"

    D-49-1-A-c

    Nhà máy Gạch Tuynel Phan Ngọc Anh

    KX

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 03"

    108° 04' 23"





    D-49-1-A-c

    núi Lôi Giáng

    SV

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 55"

    108° 03' 13"





    D-49-1-A-c

    đò Phú Đa

    KX

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 04"

    108° 03' 49"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Đa 2

    DC

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 01"

    108° 03' 58"





    D-49-1-A-c

    thôn Phú Đa 3

    DC

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 44"

    108° 04' 00"





    D-49-1-A-c

    đèo Phường Rạnh

    KX

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 44"

    108° 04' 02"





    D-49-1-A-c

    thôn Thạnh Xuyên

    DC

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 13"

    108° 03' 12"





    D-49-1-A-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-C-a

    thôn Tỉnh Yên

    DC

    xã Duy Thu

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 56"

    108° 02' 41"





    D-49-1-A-c

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-d

    Lăng Bà Đoàn Quý Phi

    KX

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 31"

    108° 11' 20"





    D-49-1-A-d

    sông Bà Rén

    TV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-A-d

    thôn Chiêm Sơn

    DC

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 46"

    108° 12' 13"





    D-49-1-A-d

    đồi Chiêm Sơn

    SV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 17"

    108° 10' 51"





    D-49-1-A-d

    thôn Đông Yên

    DC

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 49"

    108° 12' 52"





    D-49-1-A-d

    Núi Eo

    SV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 22"

    108° 13' 03"





    D-49-1-A-d

    Chùa Lầu

    KX

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 51"

    108° 13' 31"





    D-49-1-A-d

    thôn Phú Bông

    DC

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 46"

    108° 13' 43"





    D-49-1-A-d

    thôn Thi Lai

    DC

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 00"

    108° 14' 10"





    D-49-1-A-d

    suối Trà Kiệu

    TV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 11"

    108° 12' 38"

    15° 49' 30"

    108° 15' 04"

    D-49-1-A-d

    đồi Trà Sơn

    SV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 54"

    108° 10' 16"





    D-49-1-A-d

    núi Úp Đáp

    SV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 31"

    108° 09' 45"





    D-49-1-A-d

    cầu Văn Thánh

    KX

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 35"

    108° 13' 49"





    D-49-1-A-d

    hồ Vĩnh Trinh

    TV

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 12"

    108° 09' 50"





    D-49-1-A-d

    đập Vĩnh Trinh

    KX

    xã Duy Trinh

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 48"

    108° 10' 38"





    D-49-1-A-d

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-A-d;

    D-49-1-B-c

    thôn An Trung

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 49"

    108° 14' 57"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-B-c

    thôn Cẩm An

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyẽn

    15° 46' 13"

    108° 14' 55"





    D-49-1-B-c

    hồ Cây Sơn

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 55"

    108° 14' 43"





    D-49-1-A-d

    đập Cây Sơn

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 57"

    108° 14' 38"





    D-49-1-A-d

    cầu Cây Thị

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 02"

    108° 15' 02"





    D-49-1-B-c

    Công ty Chế biến Mây tre đan Nam Phước

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 45"

    108° 15' 09"





    D-49-1-B-c

    Công ty Dệt nhuộm Nam Phước

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 37"

    108° 15' 11"





    D-49-1-B-c

    thôn Duy Lâm

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 47' 38"

    108° 16' 46"





    D-49-1-B-c

    Hồ Đá

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 50"

    108° 14' 14"





    D-49-1-A-d

    Đập Đá

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 57"

    108° 14' 14"





    D-49-1-A-d

    thôn Hòa Nam

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 02"

    108° 15' 25"





    D-49-1-B-c

    hồ Khe Cát

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 30"

    108° 14' 08"





    D-49-1-A-d

    đập Khe Cát

    KX

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 35"

    108° 14' 13"





    D-49-1-A-d

    thôn Mậu Hòa

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 48' 32"

    108° 15' 45"





    D-49-1-B-c

    thôn Nam Thành

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 46' 51"

    108° 15' 35"





    D-49-1-B-c

    núi Ngã Ba

    SV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 45' 16"

    108° 12' 13"





    D-49-1-A-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên



    15° 30' 29"

    108° 27ʹ 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-A-d;

    D-49-1-B-c

    suối Trà Kiệu

    TV

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên



    15° 50' 11"

    108° 12' 38"

    15° 49' 30"

    108° 15' 04"

    D-49-1-A-d;

    D-49-1-B-c

    thôn Trung Đông

    DC

    xã Duy Trung

    H. Duy Xuyên

    15° 49' 18"

    108° 14' 46"





    D-49-1-A-d

    thôn Đông Bình

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 01"

    108° 20' 40"





    D-49-1-B-c

    thôn Hà Mỹ

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 50"

    108° 19' 44"





    D-49-1-B-c

    cầu Hà Tân

    KX

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 42"

    108° 19' 34"





    D-49-1-B-c

    thôn Hà Thuận

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 11"

    108° 19' 50"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên



    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-B-c

    thôn Trà Đông

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 33'

    108° 20' 43"





    D-49-1-B-c

    thôn Trà Nam

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 51' 37"

    108° 19' 26"





    D-49-1-B-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-c

    thôn Vĩnh Nam

    DC

    xã Duy Vinh

    H. Duy Xuyên

    15° 50' 38"

    108° 19' 12"





    D-49-1-B-c

    quốc lộ 14E

    KX

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    khối phố An Bắc

    DC

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 25"

    108° 06' 42"





    D-49-1-C-c

    khối phố An Đông

    DC

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 14"

    108° 07' 22"





    D-49-1-C-c

    khối phố An Nam

    DC

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 41"

    108° 06' 36"





    D-49-1-C-c

    khối phố An Tây

    DC

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 56"

    108° 06' 23"





    D-49-1-C-c

    khối phố An Trung

    DC

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 56"

    108° 06' 53"





    D-49-1-C-c

    núi Chóp Vung

    SV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 31"

    108° 08' 04"





    D-49-1-C-d

    suối Hố Két

    TV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 40"

    108° 07' 49"

    15° 35' 17"

    108° 07' 28"

    D-49-1-C-c

    suối Khe Cú

    TV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 30"

    108° 08' 13"

    15° 35' 06"

    108° 06' 09"

    D-49-1-C-c

    cầu Tân An

    KX

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 49"

    108° 06' 05"





    D-49-1-C-c

    Trạm Thủy văn Tân An

    KX

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 54"

    108° 06' 05"





    D-49-1-C-c

    sông Thu Bồn

    TV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-c

    Sông Tiên

    TV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    Sông Trầu

    TV

    TT. Tân An

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 29"

    108° 14' 44"

    15° 34' 56"

    108° 05' 53"

    D-49-1-C-c

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-C-c

    đường tỉnh 614

    KX

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức



    15° 29' 21"

    108° 18' 16"

    15° 37' 07"

    108° 13' 10"

    D-49-1-C-d

    Núi Gai

    SV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 36"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-d

    thôn Hội Tường

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 13"

    108° 12' 26"





    D-49-1-C-c

    thôn Hương Phố

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 07"

    108° 14' 50"





    D-49-1-C-c

    Suối Khân

    TV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 34"

    108° 13' 17"

    15° 33' 23"

    108° 12' 13"

    D-49-1-C-d

    núi Lạc Sơn

    SV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 37' 25"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-b;

    D-49-1-C-d

    thôn Lộc An

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 59"

    108° 14' 15"





    D-49-1-C-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 28"

    108° 15' 10"





    D-49-1-D-c

    thôn Ngọc Lâm

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 14"

    108° 14' 07"





    D-49-1-C-c

    thôn Ngọc Sơn

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 17"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-c

    thôn Nhì Đông

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 37' 11"

    108° 13' 35"





    D-49-1-C-c

    thôn Nhì Tây

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 54"

    108° 12' 32"





    D-49-1-C-c

    thôn Nhứt Đông

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 25"

    108° 13' 21"





    D-49-1-C-c

    thôn Nhứt Tây

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 38"

    108° 12' 51"





    D-49-1-C-c

    Sông Trầu

    TV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 29"

    108° 14' 44"

    15° 34' 56"

    108° 05' 53"

    D-49-1-C-d

    thôn Việt An

    DC

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 58"

    108° 13' 06"





    D-49-1-C-c

    hồ Việt An

    TV

    xã Bình Lâm

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 05"

    108° 13' 28"





    D-49-1-C-d

    thôn An Tráng 1

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 18"

    108° 12' 23"





    D-49-1-C-d

    thôn An Tráng 2

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 55"

    108° 11' 59"





    D-49-1-C-d

    hồ Bà Sơn

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 48"

    108° 10' 25"





    D-49-1-C-d

    Cầu Chìm

    KX

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 23"

    108° 08' 49"





    D-49-1-C-d

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 31"

    108° 08' 04"





    D-49-1-C-d

    Suối Khân

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 34"

    108° 13' 17"

    15° 33' 23"

    108° 12' 13"

    D-49-1-C-d

    thôn Phú Thăng

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 25"

    108° 10' 53"





    D-49-1-C-d

    thôn Phước Hòa

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 40"

    108° 09' 46"





    D-49-1-C-d

    thôn Phước Xuân

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 37"

    108° 09' 02"





    D-49-1-C-d

    suối Tam Lang

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 28"

    108° 12' 28"

    15° 33' 37"

    108° 11' 34"

    D-49-1-C-d

    Sông Tiên

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11'

    108° 07' 09"

    D-49-1-C-d

    Suối Trì

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 50"

    108° 11' 33"

    15° 34' 03"

    108° 10' 57"

    D-49-1-C-d

    Sông Trường

    TV

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức



    15° 26' 06"

    107° 52' 50"

    15° 34' 27"

    108° 03' 18"

    D-49-1-C-c;

    D-48-12-D-b

    Xóm Tú

    DC

    xã Bình Sơn

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 31"

    108° 02' 12"





    D-49-1-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 56"

    107° 59' 03"





    D-48-12-D-b

    Thôn 2

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 40"

    108° 01' 18"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 46"

    108° 01' 34"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 48"

    108° 02' 40"





    D-49-1-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 33"

    108° 03' 35"





    D-49-1-C-c

    suối La Vẽ

    TV

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 17"

    108° 01' 57"

    15° 33' 06"

    108° 02' 09"

    D-49-1-C-c

    thôn Linh Kiều

    DC

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 52"

    108° 01' 50"





    D-49-1-C-c

    suối Ô Ồ

    TV

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 54"

    108° 01' 00"

    15° 34' 55"

    108° 01' 35"

    D-49-1-C-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-c

    suối Trà Ly

    TV

    xã Hiệp Hòa

    H. Hiệp Đức



    15° 33' 34"

    107° 57ʹ 41"

    15° 35' 48"

    108° 01' 24"

    D-49-1-C-c;

    D-48-12-D-b

    Thôn 1

    DC

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 43"

    108° 06' 14"





    D-49-1-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 08"

    108° 05' 59"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 59"

    108° 05' 31"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 15"

    108° 04' 32"





    D-49-1-C-c

    suối Bà Lân

    TV

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức



    15° 38' 03"

    108° 05' 50"

    15° 35' 19"

    108° 06' 17"

    D-49-1-C-a;

    D-49-1-C-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-c

    Sông Trầu

    TV

    xã Hiệp Thuận

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 29"

    108° 14' 44"

    15° 34' 56"

    108° 05' 53"

    D-49-1-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 29' 04"

    108° 07' 35"





    D-49-13-A-b

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 28' 55"

    108° 08' 12"





    D-49-13-A-b

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 27' 48"

    108° 08' 28"





    D-49-13-A-b

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 28' 27"

    108° 08' 44"





    D-49-13-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 27' 10"

    108° 08' 37"





    D-49-13-A-b

    núi Dạ Cao

    SV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 28' 12"

    108° 05' 59"





    D-49-13-A-a

    núi Hòn Chè

    SV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 29' 08"

    108° 05' 24"





    D-49-13-A-a

    suối Khe Gió

    TV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức



    15° 28' 16"

    108° 06' 25"

    15° 29' 21"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-a

    suối Khe sến

    TV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức



    15° 27' 28"

    108° 07' 25"

    15° 28' 01"

    108° 08' 47"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-b

    núi Kim Quan Sơn

    SV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức

    15° 28' 08"

    108° 07' 36"





    D-49-13-A-b

    suối Thanh Niên

    TV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 24"

    108° 04' 23"

    15° 33' 29"

    108° 02' 59"

    D-49-1-C-c

    Sông Tranh

    TV

    xã Phước Gia

    H. Hiệp Đức



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-a;

    D-49-13-A-b

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 28' 24"

    108° 04' 16"





    D-49-13-A-a

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 01"

    108° 02' 50"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 00"

    108° 02' 00"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 33"

    108° 01' 37"





    D-49-1-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 06"

    108° 01' 33"





    D-49-1-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 29' 33"

    108° 01' 18"





    D-49-13-A-a

    Núi Ba

    SV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 25' 34"

    108° 04' 58"





    D-49-13-A-a

    khe Cà Nhang

    TV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 28' 54"

    107° 59' 35"

    15° 29' 31"

    108° 01' 01"

    D-49-24-B-b;

    D-49-13-A-a

    Sông Gia

    TV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 25' 51"

    108° 06' 24"

    15° 30' 52"

    108° 01' 41"

    D-49-13-A-a;

    D-49-1-C-c

    núi Hòn Che

    SV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 24' 12"

    108° 05' 50"





    D-49-13-A-a

    núi Hòn Sét

    SV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 23' 49"

    108° 04' 08"





    D-49-13-A-a

    suối Thanh Niên

    TV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 24"

    108° 04' 23"

    15° 33' 29"

    108° 02' 59"

    D-49-1-C-c

    sông Trà Nô

    TV

    xã Phước Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 24' 15"

    108° 05' 03"

    15° 32' 15"

    108° 01' 09"

    D-49-13-A-a;

    D-49-1-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 43"

    108° 06' 00"





    D-49-1-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 47"

    108° 05' 11"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 24"

    108° 05' 26"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 18"

    108° 03' 04"





    D-49-1-C-c

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-C-c

    núi Gò Xây

    SV

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 00"

    108° 04' 00"





    D-49-1-C-c

    cầu Lai Nghi

    KX

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 36"

    108° 04' 47"





    D-49-1-C-c

    suối Lai Nghi

    TV

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức



    15° 31' 44"

    108° 05' 35"

    15° 33' 42"

    108° 04' 45"

    D-49-1-C-c

    cầu Tân An

    KX

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 49"

    108° 06' 05"





    D-49-1-C-c

    suối Thanh Niên

    TV

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 24"

    108° 04' 23"

    15° 33' 29"

    108° 02' 59"

    D-49-1-C-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Bình

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 50"

    108° 06' 54"





    D-49-1-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 53"

    108° 07' 02"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 09"

    108° 06' 44"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 16"

    108° 07' 18"





    D-49-1-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 03"

    108° 08' 26"





    D-49-1-C-d

    núi Bàng Bướm

    SV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 12"

    108° 05' 10"





    D-49-1-C-c

    núi Dạ Cao

    SV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 12"

    108° 06' 05"





    D-49-1-C-c

    núi Dương Dòng

    SV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 22"

    108° 06' 15"





    D-49-1-C-c

    suối Lai Nghi

    TV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức



    15° 31' 44"

    108° 05' 35"

    15° 33' 42"

    108° 04' 45"

    D-49-1-C-c

    Suối Miếu

    TV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 47"

    108° 05' 54"

    15° 31' 02"

    108° 07' 27"

    D-49-1-C-c

    khe Ông Chiêm

    TV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức



    15° 32' 03"

    108° 06' 25"

    15° 32' 28"

    108° 07' 28"

    D-49-1-C-c

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-c

    Sông Tranh

    TV

    xã Quế Lưu

    H. Hiệp Đức



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    đường tỉnh 611B

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức



    15° 40' 31"

    108° 13' 05"

    15° 36' 46"

    108° 11' 38"

    D-49-1-C-d

    thôn An Tây

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 38"

    108° 08' 07"





    D-49-1-C-d

    thôn An Xá

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 27"

    108° 09' 00"





    D-49-1-C-d

    hồ Bà Sơn

    TV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 48"

    108° 10' 25"





    D-49-1-C-d

    thôn Bắc An Sơn

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 39"

    108° 09' 37"





    D-49-1-C-d

    thôn Cẩm Tú

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 54"

    108° 08' 33"





    D-49-1-C-d

    núi Đá Khảm

    SV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 37' 25"

    108° 11' 08"





    D-49-1-C-d

    thôn Hóa Trung

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 33"

    108° 07' 41"





    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    suối Hồ Két

    TV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 40"

    108° 07' 49"

    15° 35' 17"

    108° 07' 28"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    cầu Khe Cú

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 18"

    108° 07ʹ 31"





    D-49-1-C-d

    suối Khe Cú

    TV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 30"

    108° 08' 13"

    15° 35' 06"

    108° 06' 09"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    thôn Mỹ Thạnh

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 35' 56"

    108° 06' 44"





    D-49-1-C-c

    thôn Nam An Sơn

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 13"

    108° 09' 53"





    D-49-1-C-d

    núi Nỗng Đứng

    SV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 37' 22"

    108° 10' 38"





    D-49-1-C-d

    cầu Ông Ích

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 33"

    108° 11' 01"





    D-49-1-C-d

    cầu Ông Ninh

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 40"

    108° 11' 19"





    D-49-1-C-d

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 22"

    108° 10' 54"





    D-49-1-C-d

    thôn Phú Cốc Đông

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 59"

    108° 11' 43"





    D-49-1-C-d

    thôn Phú Cốc Tây

    DC

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 37' 00"

    108° 11' 22"





    D-49-1-C-d

    cầu Ruột Đỏ

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 30"

    108° 10' 26"





    D-49-1-C-d

    cầu Sông Trầu

    KX

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức

    15° 36' 22"

    108° 12' 15"





    D-49-1-C-d

    Sông Trầu

    TV

    xã Quế Thọ

    H. Hiệp Đức



    15° 35' 29"

    108° 14' 44"

    15° 34' 56"

    108° 05' 53"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 25"

    108° 00' 39"





    D-49-1-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 24"

    108° 00' 56"





    D-49-1-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 31"

    108° 02' 28"





    D-49-1-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 49"

    108° 02' 03"





    D-49-1-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 41"

    108° 02' 26"





    D-49-1-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 58"

    108° 02' 59"





    D-49-1-C-c

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28'

    107° 49' 22"

    D-48-12-D-b;

    D-49-1-C-c

    cầu Bà Huỳnh

    KX

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 23"

    108° 01' 13"





    D-49-1-C-c

    suối Cà Xoay

    TV

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 33' 29"

    107° 58' 55"

    15° 32' 03"

    108° 00' 57"

    D-48-12-D-b;

    D-49-1-C-c

    Khu di tích lịch sử Căn cứ Cách mạng Khu 5

    KX

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 31' 50"

    108° 02' 17"





    D-49-1-C-c

    Phòng khám Đa khoa Cao su tỉnh Quảng Nam

    KX

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 36"

    108° 02' 27"





    D-49-1-C-c

    cầu Mò O

    KX

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 44"

    107° 59' 33"





    D-48-12-D-d

    suối Mò O

    TV

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 32' 50"

    107° 56' 34"

    15° 30' 36"

    107° 59' 36"

    D-48-12-D-b

    suối Thanh Niên

    TV

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 24"

    108° 04' 23"

    15° 33' 29"

    108° 02' 59"

    D-49-1-C-c

    sông Trà Nô

    TV

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 24' 15"

    108° 05' 03"

    15° 32' 15"

    108° 01' 09"

    D-49-1-C-c

    Sông Trường

    TV

    xã Sông Trà

    H. Hiệp Đức



    15° 26' 06"

    107° 52' 50"

    15° 34' 27"

    108° 03' 18"

    D-48-12-D-b;

    D-49-1-C-c

    thôn An Lâm

    DC

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 56"

    108° 10' 45"





    D-49-1-C-d

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 40"

    108° 09' 09"





    D-49-1-C-c

    núi Dốc Lung

    SV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 21"

    108° 10' 36"





    D-49-1-C-d;

    D-49-13-A-b

    đèo Đá Đen

    KX

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 59"

    108° 08' 55"





    D-49-1-C-d

    núi Hòn E

    SV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 29' 56"

    108° 09' 49"





    D-49-1-C-d;

    D-49-13-A-b

    núi Hố Dâu

    SV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 49"

    108° 11' 40"





    D-49-1-C-d

    Suối Lung

    TV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức



    15° 30' 33'

    108° 12' 30"

    15° 32' 06"

    108° 09' 10"

    D-49-1-C-d

    thôn Nhị Phú

    DC

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 55"

    108° 07' 52"





    D-49-1-C-d

    đồi Phú Hữu

    SV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 33' 15"

    108° 08' 22"





    D-49-1-C-d

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 32' 41"

    108° 08' 13"





    D-49-1-C-d

    thôn Phú Toản

    DC

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 34' 11"

    108° 08' 54"





    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    Sông Tiên

    TV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    Sông Tranh

    TV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-C-d

    núi Vạn Năng

    SV

    xã Thăng Phước

    H. Hiệp Đức

    15° 30' 12"

    108° 09' 08"





    D-49-1-C-d;

    D-49-13-A-b

    quốc lộ 14B

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 56' 01"

    108° 07ʹ 52"

    15° 45' 59"

    107° 49' 42"

    D-48-12-B-c

    suối A Loong

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 43' 43"

    107° 41' 35"

    15° 46' 45"

    107° 41' 33"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-C-b

    núi A Ngoóc

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 43' 24"

    107° 49' 03"





    D-48-12-D-a

    cầu Bản Kim

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 46' 51"

    107° 51' 05"





    D-48-12-B-c

    Khe Boóc

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 44' 04"

    107° 45' 49"

    15° 44' 44"

    107° 48' 00"

    D-48-12-D-a

    Sông Bung

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-B-c

    Sông Cái

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    Công ty Cao su Nam Giang

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 37"

    107° 50' 15"





    D-48-12-B-c

    suối Da Vai

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 45' 01"

    107° 42' 57"

    15° 46' 45"

    107° 42' 59"

    D-48-12-A-d

    Núi Dót

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 41' 46"

    107° 49' 04"





    D-48-12-D-a

    Thôn Dung

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 44' 32"

    107° 49' 36"





    D-48-12-D-a

    Khe Dung

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 42' 19"

    107° 51' 49"

    15° 44' 32"

    107° 49' 07"

    D-48-12-D-a

    núi Đá Đen

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 48' 19"

    107° 46' 56"





    D-48-12-B-c

    Khe Điêng

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 43' 22"

    107° 52' 57'

    15° 45' 56"

    107° 49' 11"

    D-48-12-B-c;

    D-48-12-D-a

    thôn Đồng Râm

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 33"

    107° 50' 56"





    D-48-12-B-c

    suối Hà Ra

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 43' 36"

    107° 42' 36"

    15° 45' 44"

    107° 48' 57"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-B-c

    Thôn Hoa

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 46' 28"

    107° 50' 25"





    D-48-12-B-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-B-c,

    D-48-12-D-a

    cầu Khe Dung

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 44' 10"

    107° 49' 07"





    D-48-12-D-a

    cầu Khe Điêng

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 24"

    107° 50' 03"





    D-48-12-B-c

    cầu Khe Rọm

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 44' 28"

    107° 49' 32"





    D-48-12-D-a

    Suối Lao

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 43' 51"

    107° 40' 55"

    15° 45' 05"

    107° 41' 43"

    D-48-12-A-d;

    D-48-12-C-b

    dãy núi Long Chim Băng Sơn

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 31"

    107° 46' 55"





    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    Thôn Mực

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 44' 51"

    107° 50' 16"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Dấu 1

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 44' 27"

    107° 49' 03"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Dấu 2

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 47' 42"

    107° 44' 43"





    D-48-12-A-d

    thôn Pà Dương

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 20"

    107° 49' 06"





    D-48-12-B-c

    suối Pơ Loong

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 45' 46"

    107° 39' 26"

    15° 46' 27"

    107° 40' 50"

    D-48-12-A-d

    Khe San

    TV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang



    15° 42' 45"

    107° 51' 34"

    15° 44' 26"

    107° 49' 07"

    D-48-12-D-a

    cầu Sông Bung

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 48' 31"

    107° 44' 54"





    D-48-12-A-d

    núi Ta Đi

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 41' 01"

    107° 50' 09"





    D-48-12-D-a

    cầu Thạnh Mỹ

    KX

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 46' 04"

    107° 49' 38"





    D-48-12-B-c

    thôn Thạnh Mỹ 1

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 49"

    107° 49' 10"





    D-48-12-B-c

    thôn Thạnh Mỹ 2

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 46' 13"

    107° 49' 38"





    D-48-12-B-c

    thôn Thạnh Mỹ 3

    DC

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 45' 29"

    107° 50' 00"





    D-48-12-B-c

    núi Tung Tang

    SV

    TT. Thạnh Mỹ

    H. Nam Giang

    15° 48' 14"

    107° 49' 29"





    D-48-12-B-c

    quốc lộ 14D

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 41' 34"

    107° 46' 01"

    15° 32' 44"

    107° 21' 54"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-C-b

    cầu 31

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 34' 19"

    107° 49' 35"





    D-48-12-D-c

    suối A Giang

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 38' 47"

    107° 51' 27"

    15° 37' 51"

    107° 50' 22"

    D-48-12-D-a

    núi A Ngoóc

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 43' 24"

    107° 49' 03"





    D-48-12-D-a

    núi A Toong

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 43' 05"

    107° 46' 52"





    D-48-12-D-A

    suối Ba Ta

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 35' 08"

    107° 45' 19"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-12-D-c

    núi Ba Tan

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 43' 38"

    107° 46' 11"





    D-48-12-D-a

    cầu Bến Giằng

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 33"

    107° 45' 57"





    D-48-12-D-a

    khe Boóc

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 44' 04"

    107° 45' 49"

    15° 44' 44"

    107° 48' 00"

    D-48-12-D-a

    núi Bơ Hung

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 34' 36"

    107° 45' 05"





    D-48-12-D-c;

    D-48-12-C-d

    suối Bơ Toan

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 40' 25"

    107° 50' 45"

    15° 38' 45"

    107° 49' 26"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    thôn Cà Rung

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 17"

    107° 45' 28"





    D-48-12-D-a

    Sông Cái

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    suối Chơ Hong

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 39' 26"

    107° 51' 27"

    15° 37' 59"

    107° 50' 14"

    D-48-12-D-a

    suối Chrơ Ai

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 40' 46"

    107° 50' 15"

    15° 40' 40"

    107° 47ʹ 33"

    D-48-12-D-a

    núi Chrơ Oong

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 39' 06"

    107° 46' 35"





    D-48-12-D-a

    suối Dơ Măng

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 43' 11"

    107° 46' 34"

    15° 44' 17"

    107° 47' 59"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    Núi Dót

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 46"

    107° 49' 04"





    D-48-12-D-a

    Suối Dớt

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 42' 17"

    107° 48' 38"

    15° 43' 25"

    107° 47' 55"

    D-48-12-D-a

    khe Đa Prang

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 41' 34"

    107° 47' 46"

    15° 45' 13"

    107° 46' 48"

    D-48-12-D-a

    sông Gơ Mơ

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 36' 03"

    107° 45' 52"

    15° 41' 02"

    107° 45' 00"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-C-b

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-D-c

    cầu Khe Gỗ

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 43' 31"

    107° 48' 10"





    D-48-12-D-a

    cầu Khe Loong

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 42' 23"

    107° 47' 04"





    D-48-12-D-a

    cầu Khe Trang

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 42' 09"

    107° 46' 51"





    D-48-12-D-a

    suối Klang

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 40' 22"

    107° 47ʹ 03"

    15° 40' 14"

    107° 47' 52"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    cầu Kilômet 30

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 28"

    107° 45' 44"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 1341+597

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 01"

    107° 50' 06"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 1342+1000

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 26"

    107° 49' 30"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 1343+651

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 15"

    107° 49' 47"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 1345+517

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 37' 41"

    107° 50' 25"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 1366+267

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 40' 46"

    107° 47' 38"





    D-48-12-D-a

    cầu Kilômet 7341+412

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 48"

    107° 48' 55"





    D-48-12-D-a

    suối Krơ Bo

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 43' 26"

    107° 45' 23"

    15° 42' 29"

    107° 47' 01"

    D-48-12-D-a

    suối Lơ Lang

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 37' 38"

    107° 52' 46"

    15° 37' 29"

    107° 50' 51"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-B-c

    Thôn Ngói

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 39' 17"

    107° 48' 40"





    D-48-12-D-a

    núi Pa Đi

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 32°

    107° 52' 36"





    D-48-12-D-b

    thôn Pà Căng

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 40' 22"

    107° 47' 50"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Dồn

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 40' 57"

    107° 46' 47"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Lanh

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 43' 23"

    107° 48' 05"





    D-48-12-D-a

    núi Pà Ong

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 39' 37"

    107° 45' 31"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Păng

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 42' 43"

    107° 47' 21"





    D-48-12-D-a

    cầu Pà Păng

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 42' 42"

    107° 47' 19"





    D-48-12-D-a

    thôn Pà Roong

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 23"

    107° 46' 00"





    D-48-12-D-a

    Thôn Rô

    DC

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 38' 20"

    107° 49' 39"





    D-48-12-D-a

    Suối Rô

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 34' 51"

    107° 51' 54"

    15° 36' 21"

    107° 51' 01"

    D-48-12-D-c

    cầu Sa Min

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 39' 50"

    107° 48' 34"





    D-48-12-D-a

    suối Sa Pa

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 39' 07"

    107° 46' 07"

    15° 40' 49"

    107° 45' 02"

    D-48-12-D-a

    núi Ta Đi

    SV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 41' 01"

    107° 50' 09"





    D-48-12-D-a

    Sông Thanh

    TV

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-D-c

    Cầu Xơi

    KX

    xã Cà Dy

    H. Nam Giang

    15° 39' 05"

    107° 48' 44"





    D-48-12-D-a

    quốc lộ 14D

    KX

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 41' 34"

    107° 46' 01"

    15° 32' 44"

    107° 21' 54"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c;

    D-48-11-D-d

    suối A Mó

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 29' 31"

    107° 25' 31"

    15° 38' 45"

    107° 26' 46"

    D-48-11-D-b;

    D-48-11-D-d

    thôn A Bát

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 37' 16"

    107° 30' 36"





    D-48-12-C-c

    thôn A Dinh

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 36' 44"

    107° 29' 16"





    D-48-11-D-d

    Suối Bâng

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 32"

    107° 30' 57"

    15° 38' 05"

    107° 31' 04"

    D-48-12-C-a

    Sông Bung

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-b

    thôn Cần Đôn

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 37' 07"

    107° 32' 04"





    D-48-12-C-c

    suối Cân Viêng

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 37' 28"

    107° 29' 13"

    15° 36' 58"

    107° 29' 31"

    D-48-11-D-d

    suối Cha Kiếp

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 35' 22"

    107° 29' 03"

    15° 35' 28"

    107° 32' 09"

    D-48-12-C-c;

    D-48-11-D-d

    suối Cha Lon

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 37' 01"

    107° 31' 03"

    15° 37' 16"

    107° 30' 51"

    D-48-12-C-c

    suối Chà Van

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 34' 34"

    107° 28' 16"

    15° 38' 41"

    107° 33' 04"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c;

    D-48-11-D-d

    khe Chân Po

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 42"

    107° 34' 40"

    15° 40' 45"

    107° 35' 03"

    D-48-12-C-a

    núi Coong A Xi

    SV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 36' 53"

    107° 33' 34"





    D-48-12-C-c

    núi Drơ Hung

    SV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 39' 14"

    107° 32' 23"





    D-48-12-C-a

    núi Đoong

    SV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 39' 30"

    107° 30' 43"





    D-48-12-C-a

    thôn La Bơ A

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 35' 24"

    107° 28' 53"





    D-48-11-D-d

    thôn La Bơ B

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 35' 10"

    107° 28' 37"





    D-48-11-D-d

    suối La Via

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 37' 02"

    107° 33' 36"

    15° 37' 59"

    107° 33' 44"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c

    Khe Liêm

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 40' 50"

    107° 29' 05"

    15° 41' 35"

    107° 28' 57"

    D-48-11-D-b

    khe Lơ Đoong

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 40' 31"

    107° 33' 26"

    15° 41' 07"

    107° 34' 31"

    D-48-12-C-a

    suối Lơ Năng

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 47"

    107° 29' 16"

    15° 42' 21"

    107° 29' 05"

    D-48-11-D-b

    khe Nước Trong

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 36' 42"

    107° 35' 00"

    15° 39' 08"

    107° 37' 08"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c

    Suối Pí

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 44"

    107° 36' 05"

    15° 40' 26"

    107° 36' 23"

    D-48-12-C-a

    sông Prinh

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 24' 33"

    107° 34' 57"

    15° 42' 32"

    107° 33' 06"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c

    khe Rơ Ché

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 38' 50"

    107° 31' 54"

    15° 37' 56"

    107° 31' 39"

    D-48-12-C-a

    thôn Tà Un

    DC

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang

    15° 38' 28"

    107° 33' 13"





    D-48-12-C-a

    suối Trà Vinh

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 35' 14"

    107° 39' 19"

    15° 39' 38"

    107° 37ʹ 02"

    D-48-12-C-a

    Suối Trinh

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 36' 52"

    107° 30' 58"

    15° 37' 20"

    107° 30' 50"

    D-48-12-C-c

    Khe Tró

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 55"

    107° 33' 55"

    15° 41' 02"

    107° 34' 36"

    D-48-12-C-a

    Khe Tưa

    TV

    xã Chà Vàl

    H. Nam Giang



    15° 39' 43"

    107° 35' 32"

    15° 39' 11"

    107° 35' 54"

    D-48-12-C-a

    núi A Noong

    SV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 37ʹ 35"

    107° 18' 59"





    D-48-11-D-a

    thôn A Xò

    DC

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 40' 15"

    107° 19' 04"





    D-48-11-D-a

    thôn B Lăng

    DC

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 41' 32"

    107° 20' 01"





    D-48-11-D-a

    suối B Ring

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 42' 47"

    107° 17' 15"

    15° 44' 10"

    107° 18' 04"

    D-48-11-D-a

    Sông Bung

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-D-a

    suối Ca Xing

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 39' 50"

    107° 15' 56"

    15° 39' 25"

    107° 17' 13"

    D-48-11-D-a

    suối Cha Chôn

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 41' 05"

    107° 19' 11"

    15° 40' 28"

    107° 19' 47"

    D-48-11-D-a

    núi Coong Dông

    SV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 43' 28"

    107° 20' 29"





    D-48-11-D-a

    thôn Côn Zốt

    DC

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 44' 15"

    107° 18' 54"





    D-48-11-D-a

    suối La Ê Ê

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 42' 53"

    107° 19' 11"

    15° 37' 42"

    107° 22' 25"

    D-48-11-D-a

    Suối Ngọn

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 41' 14"

    107° 20' 18"

    15° 38' 51"

    107° 20' 58"

    D-48-11-D-a

    núi Ta Gah

    SV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang

    15° 43' 57"

    107° 18' 41"





    D-48-11-D-a

    suối Tơ Proong

    TV

    xã Chơ Chun

    H. Nam Giang



    15° 38' 57"

    107° 16' 49"

    15° 39' 53"

    107° 19' 53"

    D-48-11-D-a

    thôn 56A

    DC

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang

    15° 35' 03"

    107° 32' 14"





    D-48-12-C-c

    thôn 56B

    DC

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang

    15° 35' 12"

    107° 32' 03"





    D-48-12-C-c

    thôn 57

    DC

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang

    15° 35' 03"

    107° 33' 08"





    D-48-12-C-c

    thôn 58

    DC

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang

    15° 35' 18"

    107° 33' 07"





    D-48-12-C-c

    suối Cha Cóp

    TV

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang



    15° 29' 15"

    107° 30' 26"

    15° 35' 40"

    107° 33' 12"

    D-48-12-C-c

    D-48-24-A-a

    suối Cha Kiếp

    TV

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang



    15° 35' 22"

    107° 29' 03"

    15° 35' 28"

    107° 32' 09"

    D-48-12-C-c

    bản Peta Pác

    DC

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang

    15° 26' 56"

    107° 34' 04"





    D-48-24-A-a

    sông Prinh

    TV

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang



    15° 24' 33"

    107° 34' 57"

    15° 42' 32"

    107° 33' 06"

    D-48-12-C-c;

    D-48-24-A-a

    Suối Vích

    TV

    xã Đắc Pre

    H. Nam Giang



    15° 30' 56"

    107° 31' 31"

    15° 33' 34"

    107° 31' 10"

    D-48-12-C-c

    thôn 47

    DC

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 33' 38"

    107° 34' 38"





    D-48-12-C-c

    thôn 48

    DC

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 33' 42"

    107° 34' 24"





    D-48-12-C-c

    thôn 49A

    DC

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 34' 20"

    107° 34' 47"





    D-48-12-C-c

    thôn 49B

    DC

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 34' 44"

    107° 34' 52"





    D-48-12-C-c

    Đồn Biên phòng Đắc Prinh

    KX

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 34' 26"

    107° 34' 08"





    D-48-12-C-c

    xóm Pê Ta Poóc

    DC

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang

    15° 33' 48"

    107° 34' 36"





    D-48-12-C-c

    sông Prinh

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 24' 30"

    107° 35' 03"

    15° 42' 32"

    107° 33' 06"

    D-48-12-C-c;

    D-48-24-A-a

    suối Ra Lênh

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 28' 40"

    107° 37' 19"

    15° 32' 58"

    107° 33' 21"

    D-48-12-C-c;

    D-48-24-A-a

    suối Ra Vai

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 34' 14"

    107° 37' 10"

    15° 34' 53"

    107° 37ʹ 58"

    D-48-12-C-c;

    D-48-12-C-d

    suối Ra Xa

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 31' 37"

    107° 37' 11"

    15° 33' 40"

    107° 41' 35"

    D-48-12-C-c;

    D-48-12-C-d

    suối Rơ Lớ

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 34' 07"

    107° 38' 41"

    15° 36' 18"

    107° 38' 24"

    D-48-12-C-d

    Khe Ru

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 36' 17"

    107° 36' 46"

    15° 38' 18"

    107° 37' 25"

    D-48-12-C-c;

    D-48-12-C-a

    suối Ta Roái

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 33' 33"

    107° 34' 53"

    15° 34' 17"

    107° 34' 40"

    D-48-12-C-c

    suối Tà Vạc

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 35' 09"

    107° 37' 00"

    15° 35' 31"

    107° 37' 44"

    D-48-12-C-c;

    D-48-12-C-d

    Sông Thanh

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-12-C-d;

    D-48-24-A-b

    suối Trà Vinh

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 35' 14"

    107° 39' 19"

    15° 39' 38"

    107° 37' 02"

    D-48-12-C-d

    Suối Xeng

    TV

    xã Đắc Pring

    H. Nam Giang



    15° 35' 23"

    107° 34' 54"

    15° 34' 24"

    107° 33' 38"

    D-48-12-C-c

    suối Cha Cóp

    TV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang



    15° 29' 15"

    107° 30' 26"

    15° 35' 40"

    107° 33' 12"

    D-48-12-C-c;

    D-48-23-B-b;

    D-48-24-A-a

    suối Cha Kiếp

    TV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang



    15° 35' 22"

    107° 29' 03"

    15° 35' 28"

    107° 32' 09"

    D-48-11-D-d;

    D-48-12-C-c

    thôn Đắc Rích

    DC

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 35' 35"

    107° 30' 16"





    D-48-12-C-c

    thôn Đắc Ro

    DC

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 35' 35"

    107° 29' 53"





    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Tà Vâng

    DC

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 35' 41"

    107° 30' 45"





    D-48-12-C-c

    suối Đắk Pết

    TV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang



    15° 29' 59"

    107° 27' 36"

    15° 32' 21"

    107° 25' 19"

    D-48-11-D-d

    núi La Dê

    SV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 33' 16"

    107° 26' 51"





    D-48-11-D-d

    suối La Giông

    TV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang



    15° 32' 56"

    107° 28' 10"

    15° 32' 34"

    107° 30' 21"

    D-48-11-D-d;

    D-48-12-C-c

    núi Tà Deo

    SV

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 29' 36"

    107° 24' 02"





    D-48-11-D-d

    thôn Xóm 10

    DC

    xã Đắc Tôi

    H. Nam Giang

    15° 35' 40"

    107° 31' 32"





    D-48-12-C-c

    Đồn Biên phòng 653

    KX

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 37' 48"

    107° 21' 54"





    D-48-11-D-a

    Sông Bung

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-D-a;

    D-48-11-D-b;

    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Ngôl

    DC

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 37' 44"

    107° 20' 56"





    D-48-11-D-a

    suối Đắk Đông

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 33' 20"

    107° 22' 11"

    15° 37' 11"

    107° 24' 43"

    D-48-11-D-b;

    D-48-11-D-c;

    D-48-11-D-d

    suối Đắk Ngọn

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 38' 06"

    107° 19' 36"

    15° 38' 09"

    107° 21' 26"

    D-48-11-D-a

    suối La Ê Ê

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 42' 53"

    107° 19' 11"

    15° 37' 42"

    107° 22' 25"

    D-48-11-D-a

    Suối Ngọn

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 41' 14"

    107° 20' 18"

    15° 38' 51"

    107° 20' 58"

    D-48-11-D-a

    thôn Pa Lan

    DC

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 37' 22"

    107° 23' 19"





    D-48-11-D-d

    thôn Pà Ooi

    DC

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 37' 54"

    107° 21' 47"





    D-48-11-D-a

    suối Rô Công

    TV

    xã Laêê

    H. Nam Giang



    15° 38' 46"

    107° 24' 49"

    15° 38' 01"

    107° 25' 49"

    D-48-11-D-b

    núi Tờ Bay

    SV

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 41' 04"

    107° 24' 37"





    D-48-11-D-b

    núi Trap Hi

    SV

    xã Laêê

    H. Nam Giang

    15° 43' 16"

    107° 24' 28"





    D-48-11-D-b

    quốc lộ 14D

    KX

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 37' 35"

    107° 18' 59"

    15° 32' 31"

    107° 22' 10"

    D-48-11-D-d;

    D-48-11-D-c

    suối A Mó

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 29' 31"

    107° 25' 31"

    15° 38' 45"

    107° 26' 46"

    D-48-11-D-d;

    D-48-23-B-b

    Đồn Biên phòng 657

    KX

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 36' 16"

    107° 27' 03"





    D-48-11-D-d

    Sông Bung

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-D-d

    suối Chà Van

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 34' 34"

    107° 28' 16"

    15° 38' 41"

    107° 33' 04"

    D-48-11-D-d

    thôn Công Tơ Rơn

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 35' 24'

    107° 26' 40"





    D-48-11-D-d

    Suối Đang

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 35' 42"

    107° 27ʹ 22"

    15° 36' 03"

    107° 27ʹ 07"

    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Chờ Đây

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 34' 41"

    107° 25' 36"





    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Lôi

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 33' 32"

    107° 25' 23"





    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Ôốc

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 36' 05"

    107° 27' 09"





    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Pênh

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 32' 58"

    107° 25' 16"





    D-48-11-D-d

    thôn Đắc Rế

    DC

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 35' 46"

    107° 28' 12"





    D-48-11-D-d

    suối Đắk Chôn

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 31' 49"

    107° 22' 36"

    15° 33' 30"

    107° 25' 19"

    D-48-11-D-d

    suối Đắk Đông

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 33' 20"

    107° 22' 11"

    15° 37' 11"

    107° 24' 43"

    D-48-11-D-b;

    D-48-11-D-c;

    D-48-11-D-d

    suối Đắk Pết

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 29' 59"

    107° 27' 36"

    15° 32' 21"

    107° 25' 19"

    D-48-11-D-d

    suối Hà Léch

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 36' 13"

    107° 27' 44"

    15° 36' 37"

    107° 27' 29"

    D-48-11-D-d

    núi La Dê

    SV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 33' 16"

    107° 26' 51"





    D-48-11-D-d

    suối La Dê

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 34' 40"

    107° 27' 14"

    15° 35' 59"

    107° 27ʹ 03"

    D-48-11-D-d

    Suối Pu

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 30' 07"

    107° 24' 28"

    15° 31' 05"

    107° 25' 10"

    D-48-11-D-d

    núi Tà Deo

    SV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang

    15° 29' 36"

    107° 24' 02"





    D-48-11-D-d

    suối Tờ Ri

    TV

    xã Ladêê

    H. Nam Giang



    15° 35' 24"

    107° 28' 07"

    15° 35' 59"

    107° 28' 49"

    D-48-11-D-d

    suối A Loong

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 43' 43"

    107° 41' 35"

    15° 46' 45"

    107° 41' 33"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-A-d

    suối A Nhất

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 42' 30"

    107° 40' 18"

    15° 41' 54"

    107° 38' 15"

    D-48-12-C-b

    suối A Xát

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 42' 31"

    107° 42' 34"

    15° 40' 01"

    107° 42' 48"

    D-48-12-C-b

    Trạm Bảo tồn thiên nhiên khu Sông Thanh

    KX

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 40' 17"

    107° 43' 03"





    D-48-12-C-b

    núi Bơ Hung

    SV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 34' 36"

    107° 45' 05"





    D-48-12-D-c;

    D-48-12-C-d

    thôn Cà Đâng

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 40' 39"

    107° 43' 46"





    D-48-12-C-b

    suối Dơ Vá

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 41' 10"

    107° 41' 08"

    15° 39' 27"

    107° 41' 40"

    D-48-12-C-b

    sông Gơ Mơ

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 36' 03"

    107° 45' 52"

    15° 41' 02"

    107° 45' 00"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-D-a;

    D-48-12-D-c

    suối Hà Ra

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 43' 36"

    107° 42' 36"

    15° 45' 44"

    107° 48' 57"

    D-48-12-C-b

    Suối Lao

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 43' 51"

    107° 40' 55"

    15° 45' 05"

    107° 41' 43"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-A-d

    thôn Pà la

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 40' 28"

    107° 43' 19"





    D-48-12-C-b

    thôn Pà Rồng

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 39' 38"

    107° 41' 52"





    D-48-12-C-b

    thôn Pà Ting

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 40' 57"

    107° 44' 31"





    D-48-12-C-b

    thôn Pà Vả

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 39' 29"

    107° 41' 25"





    D-48-12-C-b

    thôn Pà Xua

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 39' 53"

    107° 42' 21"





    D-48-12-C-b

    suối Pờ Ruôm

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 40' 44"

    107° 41' 45"

    15° 39' 39"

    107° 42' 03"

    D-48-12-C-b

    suối Ra Xa

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 31' 37"

    107° 37' 11"

    15° 33' 40"

    107° 41' 35"

    D-48-12-C-d

    suối Tà Binh

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 37' 26"

    107° 39' 07"

    15° 39' 58"

    107° 42' 57"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-C-d

    dãy núi Ta La Cu

    SV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 42' 45"

    107° 39' 43"





    D-48-12-C-b

    Sông Thanh

    TV

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-C-d

    thôn Za Ra

    DC

    xã Tà Bhing

    H. Nam Giang

    15° 39' 16"

    107° 41' 18"





    D-48-12-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang

    15° 42' 37"

    107° 33' 07"





    D-48-12-C-a

    quốc lộ 14D

    KX

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 41' 34"

    107° 46' 01"

    15° 32' 44"

    107° 21' 54"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-b

    sông A Nêu

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 42' 41"

    107° 34' 30"

    15° 46' 19"

    107° 36' 56"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-A-c

    suối A Nhất

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 42' 30"

    107° 40' 18"

    15° 41' 54"

    107° 38' 15"

    D-48-12-C-b

    sông A Vương

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-A-c

    Sông Bung

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-b

    Khe Bưa

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 44' 32"

    107° 32' 46"

    15° 43' 23"

    107° 32' 36"

    D-48-12-C-a

    Suối Bươn

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 42' 37"

    107° 34' 30"

    15° 41' 37"

    107° 34' 11"

    D-48-12-C-a

    suối Chà Buôi

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 42' 20"

    107° 36' 12"

    15° 40' 45"

    107° 36' 12"

    D-48-12-C-a

    khe Nước Trong

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 36' 42"

    107° 35' 00"

    15° 39' 08"

    107° 37' 08"

    D-48-12-C-a

    thôn Pà Păng

    DC

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang

    15° 43' 50"

    107° 34' 26"





    D-48-12-C-a

    thôn Pà Tôi

    DC

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang

    15° 40' 11"

    107° 39' 20"





    D-48-12-C-b

    Suối Pơ

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 45' 07'

    107° 32' 38"

    15° 43' 53"

    107° 34' 04"

    D-48-12-C-a

    sông Prinh

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 24' 33"

    107° 34' 57"

    15° 42' 32"

    107° 33' 06"

    D-48-12-C-a

    suối Rơ Rang

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 40' 55"

    107° 39' 37"

    15° 40' 47"

    107° 38' 49"

    D-48-12-C-b

    Khe Ru

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 36' 17"

    107° 36' 46"

    15° 38' 18"

    107° 37' 25"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-C-c

    suối Tà Binh

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 37ʹ 26"

    107° 39' 07"

    15° 39' 58"

    107° 42' 57"

    D-48-12-C-b;

    D-48-12-C-d

    suối Trà Vinh

    TV

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang



    15° 35' 14"

    107° 39' 19"

    15° 39' 38"

    107° 37' 02"

    D-48-12-C-a

    Thôn Vinh

    DC

    xã Tà Pơơ

    H. Nam Giang

    15° 40' 09"

    107° 39' 11"





    D-48-12-C-b

    sông A Rất

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 50' 46"

    107° 30' 13"

    15° 43' 58"

    107° 30' 52"

    D-48-12-C-a;

    D-48-12-A-c

    Khe Boong

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 42' 34"

    107° 30' 10"

    15° 43' 40"

    107° 30' 28"

    D-48-12-C-a

    Sông Bung

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-C-a;

    D-48-11-D-b

    thôn Công Dồn

    DC

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 40' 41"

    107° 29' 34"





    D-48-11-D-b

    Khe Duôi

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 42' 31"

    107° 30' 29"

    15° 43' 49"

    107° 30' 42"

    D-48-12-C-a

    núi Đoong

    SV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 39' 30"

    107° 30' 43"





    D-48-12-C-a

    Khe Liêm

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 40' 50"

    107° 29' 05"

    15° 41' 35"

    107° 28' 57"

    D-48-11-D-b

    suối Lơ Năng

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 39' 47"

    107° 29' 16"

    15° 42' 21"

    107° 29' 05"

    D-48-11-D-b

    dãy núi Ngư Mầm

    SV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 46' 29"

    107° 31' 13"





    D-48-12-A-c

    suối Pa Bửu Ri

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 41' 42"

    107° 25' 07"

    15° 43' 36"

    107° 27' 15"

    D-48-11-D-b

    sông Pa Nâu

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 47' 31"

    107° 24' 12"

    15° 43' 42"

    107° 29' 34"

    D-48-11-D-b

    thôn Pà Đhí

    DC

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 44' 01"

    107° 30' 19"





    D-48-12-C-a

    núi Pà Gơ

    SV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 41' 09"

    107° 29' 33"





    D-48-11-D-b

    thôn Pà Rum A

    DC

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 43' 53"

    107° 29' 17"





    D-48-11-D-b

    thôn Pà Rum B

    DC

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 43' 45"

    107° 30' 26"





    D-48-12-C-a

    sông Prinh

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 24' 33"

    107° 34' 57"

    15° 42' 32"

    107° 33' 06"

    D-48-12-C-a

    Suối Ràng

    TV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang



    15° 41' 28"

    107° 31' 19"

    15° 43' 40"

    107° 31' 44"

    D-48-12-C-a

    núi Trap Hi

    SV

    xã Zuôih

    H. Nam Giang

    15° 43' 16"

    107° 24' 28"





    D-48-11-D-b

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 04' 00"

    108° 03' 26"





    D-49-13-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 03' 52"

    108° 02' 08"





    D-49-13-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 06' 20"

    108° 01' 51"





    D-49-13-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 05' 53"

    108° 04' 32"





    D-49-13-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 07' 11"

    108° 03' 40"





    D-49-13-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 07ʹ 35"

    108° 01' 07"





    D-49-13-C-c

    Thôn 7

    DC

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 07' 43"

    108° 03' 50"





    D-49-13-C-c

    Suối Băng

    TV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My



    15° 04' 38"

    108° 01' 35"

    15° 04' 50"

    108° 03' 46"

    D-49-13-C-c

    núi Mang Lang

    SV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 04' 14"

    108° 01' 47"





    D-49-13-C-a

    núi Mang Lau

    SV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 09' 17"

    108° 01' 27"





    D-49-13-C-a

    suối Nước Biên

    TV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My



    15° 05' 58"

    107° 59' 18"

    15° 04' 21"

    108° 05' 29"

    D-48-24-D-d;

    D-49-13-C-c

    sông Nước Biu

    TV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My



    15° 07ʹ 48"

    108° 03' 39"

    15° 08' 06"

    108° 06' 17"

    D-49-13-C-c

    suối Nước Lin

    TV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My



    15° 04' 33"

    107° 58' 50"

    15° 03' 43"

    108° 05' 14"

    D-49-13-C-c

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My

    15° 07' 42"

    108° 06' 54"





    D-49-13-C-a

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Cang

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My

    15° 06' 07"

    108° 07' 39"





    D-49-13-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My

    15° 05' 38"

    108° 07' 05"





    D-49-13-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My

    15° 02' 49"

    108° 07' 00"





    D-49-13-C-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-C-c

    Suối Bay

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 03' 41"

    108° 08' 20"

    15° 06' 30"

    108° 08' 43"

    D-49-13-C-d

    Suối Cóp

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 03' 54"

    108° 09' 19"

    15° 05' 59"

    108° 09' 47"

    D-49-13-C-d

    suối Nước Là

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    15° 08' 09"

    108° 07' 51"

    D-49-13-C-b;

    D-49-13-C-d

    suối Nước Núi

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 03' 58"

    108° 06' 39"

    15° 04' 55"

    108° 05' 35"

    D-49-13-C-c

    suối Nước Nương

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 03' 41"

    108° 09' 48"

    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    D-49-13-C-d

    Đồi Sóc

    SV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My

    15° 08' 04"

    108° 07' 41"





    D-49-13-C-b

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My

    15° 03' 34"

    108° 05' 21"





    D-49-13-C-c

    Suối Tiêu

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    15° 02' 16"

    108° 07' 24"

    15° 02' 15"

    108° 06' 20"

    D-49-13-C-c

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Don

    H. Nam Trà My



    14° 57ʹ 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-C-c;

    D-49-13-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 39"

    108° 04' 58"





    D-49-13-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 33"

    108° 02' 52"





    D-49-13-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 15' 43"

    108° 01' 27"





    D-49-13-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 13' 51"

    108° 00' 42"





    D-49-13-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 11' 43"

    107° 58' 57"





    D-48-24-D-b

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-c

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-c

    núi Da Ka

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 10' 59"

    108° 00' 29"





    D-49-13-C-a

    Núi Kôn

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 12' 50"

    108° 01' 27"





    D-49-13-C-a

    Sông Leng

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 15' 17"

    107° 59' 51"

    15° 16' 16"

    108° 05' 44"

    D-48-24-B-d;

    D-49-13-A-c

    Núi Mai

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 13"

    108° 01' 15"





    D-49-13-C-a

    núi Mang Lau

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 09' 17"

    108° 01' 27"





    D-49-13-C-a

    sông Nước Siêng

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 10' 47"

    108° 01' 48"

    15° 13' 21"

    107° 59' 21"

    D-48-24-D-b;

    D-49-13-C-a

    suối Nước Sú

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 09' 10"

    108° 00' 42"

    15° 11' 51"

    107° 59' 50"

    D-48-24-D-b;

    D-49-13-C-a

    suối Nước Ta

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 11' 13"

    108° 02' 41"

    15° 14' 56"

    108° 05' 40"

    D-49-13-C-a

    suối Nước Xia

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 11' 51"

    107° 59' 50"

    15° 13' 07"

    107° 59' 13"

    D-48-24-D-b

    Núi Rang

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 12"

    108° 05' 05"





    D-49-13-C-a

    Suối Rức

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 10' 05"

    107° 59' 33"

    15° 13' 07"

    107° 59' 13"

    D-48-24-D-b

    cầu treo Sông Tranh 1

    KX

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 50"

    108° 05' 37"





    D-49-13-C-a

    cầu treo Sông Tranh 2

    KX

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 14' 56"

    108° 05' 31"





    D-49-13-C-a

    sông Trà Kúc

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    15° 13' 07"

    107° 59' 13"

    15° 15' 17"

    107° 59' 51"

    D-48-24-B-d;

    D-48-24-D-b

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-c;

    D-49-13-C-a

    núi Văn Lung

    SV

    xã Trà Dơn

    H. Nam Trà My

    15° 11' 42"

    108° 01' 34"





    D-49-13-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My

    15° 16' 37"

    108° 00' 22"





    D-49-13-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My

    15° 15' 56"

    107° 58' 38"





    D-48-24-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My

    15° 16' 30"

    108° 01' 39"





    D-49-13-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My

    15° 13' 50"

    107° 58' 28"





    D-48-24-D-b

    Sông Cheng

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 14' 59"

    107° 57ʹ 01"

    15° 13' 10"

    107° 59' 01"

    D-48-24-D-b

    Sông Leng

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 15' 17"

    107° 59' 51"

    15° 16' 16"

    108° 05' 44"

    D-48-24-B-d;

    D-49-13-A-c

    Suối Mai

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 14' 55"

    107° 57' 31"

    15° 15' 17"

    107° 59' 51"

    D-48-24-B-d;

    D-48-24-D-b

    suối Nước Ka

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 17' 56"

    108° 01' 38"

    15° 16' 52"

    108° 00' 23"

    D-49-13-A-c

    Suối Rức

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 10' 05"

    107° 59' 33"

    15° 13' 07"

    107° 59' 13"

    D-48-24-D-b

    sông Trà Kúc

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 13' 07“

    107° 59' 13"

    15° 15' 17"

    107° 59' 51"

    D-48-24-B-d;

    D-48-24-D-b

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-c

    Suối Vả

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 18' 52"

    108° 03' 14"

    15° 16' 31"

    108° 04' 42"

    D-49-13-A-c

    Suối Xác

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 17' 08"

    108° 01' 55"

    15° 16' 25"

    108° 01' 53"

    D-49-13-A-c

    Sông Xoan

    TV

    xã Trà Leng

    H. Nam Trà My



    15° 15' 56"

    107° 56' 59"

    15° 16' 27"

    108° 00' 51"

    D-48-24-B-d;

    D-49-13-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 02' 03"

    108° 02' 49"





    D-49-13-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 01' 10"

    108° 00' 26"





    D-49-13-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 02' 01"

    108° 00' 20"





    D-49-13-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 03' 12"

    108° 00' 48"





    D-49-13-C-c

    Núi Hù

    SV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 02' 20"

    107° 57' 26"





    D-48-24-D-d

    Núi Linh

    SV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 04' 12"

    107° 58' 24"





    D-48-24-D-d

    suối Nước Lin

    TV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My



    15° 04' 33"

    107° 58' 50"

    15° 03' 43"

    108° 05' 14"

    D-48-24-D-d;

    D-49-13-C-c

    suối Nước Moa

    TV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My



    15° 00' 40"

    107° 59' 32"

    15° 01' 32"

    108° 00' 14"

    D-48-24-D-d;

    D-49-13-C-c

    suối Nước Na

    TV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My



    15° 00' 52"

    107° 58' 21"

    15° 02' 40"

    108° 02' 02"

    D-48-24-D-d;

    D-49-13-C-c

    suối Nước Xiêng

    TV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My



    15° 00' 56"

    108° 00' 45"

    15° 01' 41"

    108° 00' 49"

    D-49-13-C-c

    Núi Tụ

    SV

    xã Trà Linh

    H. Nam Trà My

    15° 05' 13"

    107° 58' 25"





    D-48-24-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 10' 26"

    108° 07' 12"





    D-49-13-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 08' 57"

    108° 07' 14"





    D-49-13-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 09' 39"

    108° 10' 30"





    D-49-13-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 15' 13"

    108° 06' 20"





    D-49-13-A-c

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-C-a

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-C-a

    Suối Bằng

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 13' 04"

    108° 06' 21"

    15° 13' 36"

    108° 05' 34"

    D-49-13-C-a

    suối Năm Tầng

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 11' 25"

    108° 07' 32"

    15° 11' 37"

    108° 06' 45"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-b

    suối Nước Cươi

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 09' 03"

    108° 07' 51"

    15° 09' 02"

    108° 06' 36"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-b

    suối Nước La

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 08' 09"

    108° 07' 51"

    15° 09' 08"

    108° 06' 29"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-b

    cầu Nước Là

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 08' 11"

    108° 07' 28"





    D-49-13-C-a

    suối Nước Là

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    15° 08' 09"

    108° 07' 51"

    D-49-13-A-c;

    D-49-13-C-b;

    D-49-13-C-d

    suối Nước Pang

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 09' 41"

    108° 08' 02"

    15° 10' 23"

    108° 06' 38"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-b

    suối Nước Ui

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 09' 43"

    108° 09' 21"

    15° 08' 09"

    108° 07' 51"

    D-49-13-C-b

    cầu Nước Xa

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 14' 51"

    108° 06' 43"





    D-49-13-C-a

    suối Nước Xa

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    15° 09' 02"

    108° 11' 51"

    15° 15' 21"

    108° 06' 26"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-b

    núi Poóc Pây

    SV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 11' 48"

    108° 12' 34"





    D-49-13-C-b

    Đồi Sóc

    SV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 08' 24"

    108° 07' 19"





    D-49-13-C-a

    Đồi Sóc

    SV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 08' 04"

    108° 07' 41"





    D-49-13-C-b

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 07' 42"

    108° 06' 54"





    D-49-13-C-a

    cầu treo Sông Tranh 1

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 14' 50"

    108° 05' 37"





    D-49-13-C-a

    cầu treo Trà Tập

    KX

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My

    15° 09' 11"

    108° 06' 32"





    D-49-13-C-a

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Mai

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 01' 33"

    108° 03' 06"





    D-49-13-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 01' 03"

    108° 03' 24"





    D-49-13-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 01' 56"

    108° 05' 20"





    D-49-13-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 01' 22"

    108° 06' 19"





    D-49-13-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    14° 58' 49"

    108° 07' 17"





    D-49-25-A-a

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-C-c;

    D-49-25-A-a

    núi Ko Sang

    SV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 00' 47"

    108° 05' 44"





    D-49-13-C-c

    Núi Linh

    SV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 01' 36"

    108° 04' 43"





    D-49-13-C-c

    núi Măng Lúc

    SV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 00' 44"

    108° 06' 51"





    D-49-13-C-c

    suối Nước Lin

    TV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My



    15° 04' 33"

    107° 58' 50"

    15° 03' 43"

    108° 05' 14"

    D-49-13-C-c

    suối Nước Pi

    TV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My



    14° 59' 44"

    108° 02' 37"

    15° 03' 17"

    108° 05' 17"

    D-49-13-C-c;

    D-49-25-A-a

    suối Pi An

    TV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My



    14° 58' 10"

    108° 04' 29"

    14° 59' 11"

    108° 07ʹ 22"

    D-49-25-A-a

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My

    15° 03' 34"

    108° 05' 21"





    D-49-13-C-c

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Nam

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    D-49-25-A-a;

    D-49-25-A-b;

    D-49-13-C-c;

    D-49-13-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 08' 42"

    108° 05' 14"





    D-49-13-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 09' 18"

    108° 04' 10"





    D-49-13-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 10' 16"

    108° 04' 31"





    D-49-13-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 11' 16"

    108° 05' 42"





    D-49-13-C-a

    núi Mang Lau

    SV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 09' 17"

    108° 01' 27"





    D-49-13-C-a

    sông Nước Biu

    TV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My



    15° 07' 48"

    108° 03' 39"

    15° 08' 06"

    108° 06' 17"

    D-49-13-C-a;

    D-49-13-C-c

    suối Nước Choong

    TV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My



    15° 09' 55"

    108° 01' 48"

    15° 09' 24"

    108° 06' 23"

    D-49-13-C-a

    suối Nước Ta

    TV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My



    15° 11' 13"

    108° 02' 41"

    15° 14' 56"

    108° 05' 40"

    D-49-13-C-a

    Núi Rôn

    SV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 11' 04"

    108° 05' 50"





    D-49-13-C-a

    cầu Sông Tranh

    KX

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 09' 23"

    108° 06' 23"





    D-49-13-C-a

    Núi Tập

    SV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 10' 52"

    108° 02' 46"





    D-49-13-C-a

    cầu treo Trà Tập

    KX

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My

    15° 09' 11"

    108° 06' 32"





    D-49-13-C-a

    Sông Tranh

    TV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    D-49-13-C-a

    Suối Tươm

    TV

    xã Trà Tập

    H. Nam Trà My



    15° 11' 27"

    108° 03' 23"

    15° 12' 19"

    108° 05' 56"

    D-49-13-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My

    15° 06' 19"

    108° 09' 54"





    D-49-13-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My

    15° 07' 19"

    108° 12' 24"





    D-49-13-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My

    15° 06' 41"

    108° 13' 53"





    D-49-13-C-d

    Suối Buôn

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 06' 01"

    108° 12' 18"

    15° 07' 14"

    108° 13' 37"

    D-49-13-C-d

    suối Nước Boa

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 10' 19"

    108° 13' 28"

    15° 07' 54"

    108° 13' 38"

    D-49-13-C-b

    sông Nước Bua

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 07' 54"

    108° 13' 38"

    15° 05' 46"

    108° 15' 22"

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-C-d

    suối Nước Là

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    15° 08' 09"

    108° 07' 51"

    D-49-13-C-d

    suối Nước Nương

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 03' 41"

    108° 09' 48"

    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    D-49-13-C-d

    Suối Rai

    TV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My



    15° 07' 21"

    108° 11' 08"

    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    D-49-13-C-d

    núi Văn Rét

    SV

    xã Trà Vân

    H. Nam Trà My

    15° 07' 09"

    108° 15' 31"





    D-49-13-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My

    15° 03' 56"

    108° 11' 35"





    D-49-13-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My

    15° 02' 45"

    108° 13' 25"





    D-49-13-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My

    15° 06' 09"

    108° 13' 56"





    D-49-13-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My

    15° 03' 46"

    108° 12' 18"





    D-49-13-C-d

    sông Nước Bua

    TV

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My



    15° 07ʹ 54"

    108° 13' 38"

    15° 05' 46"

    108° 15' 22"

    D-49-13-D-c

    suối Nước Meo

    TV

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My



    15° 03' 36"

    108° 12' 13"

    15° 01' 59"

    108° 14' 12"

    D-49-13-C-d

    suối Nước Nương

    TV

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My



    15° 03' 41"

    108° 09' 48"

    15° 06' 07"

    108° 10' 02"

    D-49-13-C-d

    suối Nước Prong

    TV

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My



    15° 02' 39"

    108° 12' 29"

    15° 02' 33"

    108° 13' 44"

    D-49-13-C-d

    suối Tắc Lúng

    TV

    xã Trà Vinh

    H. Nam Trà My



    15° 04' 03"

    108° 13' 08"

    15° 03' 14"

    108° 12' 55"

    D-49-13-C-d

    núi An Châu Đao

    SV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 40' 34"

    107° 58' 19"





    D-48-12-D-b

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 44' 13"

    107° 55' 36"





    D-48-12-D-b

    thôn Bình Yên

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 40' 53"

    108° 00' 21"





    D-49-1-C-a

    hồ Diên Ne

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 42' 32"

    107° 54' 48"





    D-48-12-D-b

    khe Diên Ne

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn



    15° 41' 21"

    107° 56' 31"

    15° 41' 35"

    107° 59' 56"

    D-48-12-D-b

    thôn Dùi Chiêng 1

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 39' 40"

    107° 59' 25"





    D-48-12-D-b

    thôn Dùi Chiêng 2

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 40' 17"

    107° 59' 43"





    D-48-12-D-b

    cầu Khe Rinh

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 16"

    108° 00' 11"





    D-49-1-C-a

    cầu Nà Ráy

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 56"

    108° 01' 31"





    D-49-1-C-a

    mỏ than Nông Sơn

    KX

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 42' 52"

    108° 00' 52"





    D-49-1-C-a

    núi Pa Đi

    SV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 38' 32"

    107° 52' 36"





    D-48-12-D-b

    Khe Rinh

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn



    15° 41' 35"

    107° 59' 56"

    15° 41' 23"

    108° 00' 34"

    D-48-12-D-b

    núi Ta Đi

    SV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 01"

    107° 50' 09"





    D-48-12-D-a

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn



    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-a

    thôn Xuân Hòa 1

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 55"

    108° 01' 26"





    D-49-1-C-a

    thôn Xuân Hòa 2

    DC

    xã Phước Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 35"

    108° 00' 28"





    D-49-1-C-a

    thôn Cẩm La

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 38' 04"

    107° 58' 10"





    D-48-12-D-b

    núi Pa Đi

    SV

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 38' 32"

    107° 52' 36"





    D-48-12-D-b

    thôn Phước Hội

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 38' 58"

    107° 59' 12"





    D-48-12-D-b

    Khe Sé

    TV

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn



    15° 34' 48"

    107° 54' 02"

    15° 39' 12"

    107° 59' 34"

    D-48-12-D-b;

    D-48-12-D-d

    thôn Thạch Bích

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 37' 54"

    108° 00' 32"





    D-49-1-C-a

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-48-12-D-a;

    D-49-1-C-a;

    D-49-1-C-c

    thôn Tứ Nhũ

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 37' 40"

    108° 00' 10"





    D-49-1-C-a

    thôn Tứ Trung 1

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 38' 43"

    107° 59' 53"





    D-48-12-D-b

    thôn Tứ Trung 2

    DC

    xã Quế Lâm

    H. Nông Sơn

    15° 38' 56"

    108° 00' 05"





    D-49-1-C-a

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-a

    cầu Chợ Thơm

    KX

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 42' 30"

    108° 06' 09"





    D-49-1-C-a

    cầu Khe Giao

    KX

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 42' 42"

    108° 05' 52"





    D-49-1-C-a

    Đèo Le

    KX

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 41' 27"

    108° 09' 25"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Đông

    DC

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 41' 47"

    108° 06' 34"





    D-49-1-C-a

    thôn Lộc Tây 1

    DC

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 41' 22"

    108° 06' 19"





    D-49-1-C-a

    thôn Lộc Tây 2

    DC

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 41' 36"

    108° 06' 04"





    D-49-1-C-a

    thôn Lộc Trung

    DC

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 42' 13"

    108° 06' 06"





    D-49-1-C-a

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 41' 36"

    108° 07' 23"





    D-49-1-C-a

    chùa Viên Minh

    KX

    xã Quế Lộc

    H. Nông Sơn

    15° 42' 02"

    108° 06' 11"





    D-49-1-C-a

    núi Bằng Trĩ

    SV

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 40' 36"

    108° 01' 30"





    D-49-1-C-a

    núi Cà Tang

    SV

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 42' 09"

    108° 02' 38"





    D-49-1-C-a

    khe Cầu Kè

    TV

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn



    15° 38' 34"

    108° 04' 59"

    15° 41' 58"

    108° 01' 46"

    D-49-1-C-a

    Núi Chòm

    SV

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 39' 02"

    108° 05' 12"





    D-49-1-C-a

    thôn Khánh Bình

    DC

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 48"

    108° 01' 40"





    D-49-1-C-a

    thôn Mậu Long 1

    DC

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 39' 54"

    108° 02' 00"





    D-49-1-C-a

    thôn Mậu Long 2

    DC

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 40' 36"

    108° 02' 14"





    D-49-1-C-a

    thôn Ninh Khánh 1

    DC

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 26"

    108° 02' 44"





    D-49-1-C-a

    thôn Ninh Khánh 2

    DC

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn

    15° 41' 23"

    108° 02' 17"





    D-49-1-C-a

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Ninh

    H. Nông Sơn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-C-a;

    D-48-12-D-b

    khe Bà Trọng

    TV

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn



    15° 39' 28"

    108° 00' 38"

    15° 40' 37"

    108° 00' 28"

    D-49-1-C-a

    núi Bằng Trĩ

    SV

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn

    15° 40' 36"

    108° 01' 30"





    D-49-1-C-a

    thôn Đông An

    DC

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn

    15° 41' 15"

    108° 01' 02"





    D-49-1-C-a

    thôn Phú Gia 1

    DC

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn

    15° 39' 53"

    107° 59' 57"





    D-48-12-D-b

    thôn Phú Gia 2

    DC

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn

    15° 39' 28"

    107° 59' 48"





    D-48-12-D-b

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Phước

    H. Nông Sơn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-48-12-D-b

    đường tỉnh 610

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn



    15° 50' 31"

    108° 16' 54"

    15° 42' 49"

    108° 01' 53"

    D-49-1-C-a;

    D-49-1-A-c

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-a

    cầu Bà Đội

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 00"

    108° 02' 58"





    D-49-1-C-a

    núi Cà Tang

    SV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 09"

    108° 02' 38"





    D -49-1-C-a

    cầu Cộng Hòa

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 00"

    108° 01' 51"





    D-49-1-C-a

    Cầu Dài

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 22"

    108° 04' 09"





    D-49-1-C-a

    thôn Đại Bình

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 29"

    108° 03' 20"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 44' 04"

    108° 06' 09"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 44' 42"

    108° 01' 27"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Nghệ

    SV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 45' 31"

    108° 04' 10"





    D-49-1-A-c

    cầu Khe Le

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 45"

    108° 03' 41"





    D-49-1-C-a

    cầu Khe Quẳng

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 44' 00"

    108° 03' 35"





    D-49-1-C-a

    núi Lôi Giáng

    SV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 45' 55"

    108° 03' 13"





    D-49-1-A-c

    thôn Nông Sơn

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 42"

    108° 01' 51"





    D-49-1-C-a

    cầu Nông Sơn

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 50"

    108° 01' 59"





    D-49-1-C-a

    Mỏ than Nông Sơn

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 52"

    108° 00' 52"





    D-49-1-C-a

    Khe Nứa

    TV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn



    15° 44' 55"

    108° 04' 07"

    15° 45' 13"

    108° 03' 28"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-C-a

    đèo Phường Rạnh

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 45' 44"

    108° 04' 02"





    D-49-1-A-c

    Công ty cổ phần Than điện thuộc khu vực Nông Sơn

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 05"

    108° 01' 45"





    D-49-1-C-a

    sông Thu Bồn

    TV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn



    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    15° 52' 30"

    108° 23' 41"

    D-49-1-A-c;

    D-49-1-C-a

    thôn Trung An

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 45' 25"

    108° 03' 18"





    D-49-1-A-c

    đò Trung An

    KX

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 45' 21"

    108° 03' 32"





    D-49-1-A-c

    thôn Trung Hạ

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 56"

    108° 03' 11"





    D-49-1-C-a

    hồ Trung Lộc

    TV

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 22"

    108° 04' 45"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 55"

    108° 04' 54"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Phước 1

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 14"

    108° 03' 21"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Phước 2

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 39"

    108° 03' 33"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Phước 3

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 43' 01"

    108° 03' 37"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 57"

    108° 02' 13"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Viên

    DC

    xã Quế Trung

    H. Nông Sơn

    15° 42' 41"

    108° 04' 19"





    D-49-1-C-a

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-a;

    D-49-1-C-b

    cầu Chợ Thơm

    KX

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 30"

    108° 06' 09"





    D-49-1-C-a

    thôn Đại An

    DC

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 01"

    108° 07' 23"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Châu

    SV

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 44' 24"

    108° 06' 54"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 44' 04"

    108° 06' 09"





    D-49-1-C-a

    núi Hòn Tàu

    SV

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 55"

    108° 09' 58"





    D-49-1-C-b

    cầu Khe Giao

    KX

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 42"

    108° 05' 52"





    D-49-1-C-a

    Đèo Le

    KX

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 41' 27"

    108° 09' 25"





    D-49-1-C-b

    hồ Phước Bình

    TV

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 43' 32"

    108° 06' 51"





    D-49-1-C-a

    thôn Phước Bình Đông

    DC

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 34"

    108° 06' 43"





    D-49-1-C-a

    thôn Phước Bình Tây

    DC

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 43' 00"

    108° 06' 21"





    D-49-1-C-a

    thôn Phước Bình Trung

    DC

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 42' 48"

    108° 06' 27"





    D-49-1-C-a

    thôn Trung Yên

    DC

    xã Sơn Viên

    H. Nông Sơn

    15° 43' 05"

    108° 05' 40"





    D-49-1-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 1

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 19"

    108° 38' 21"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 2

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 13"

    108° 38' 40"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 3

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 03"

    108° 39' 08"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 4

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 41"

    108° 39' 54"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 5

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 25"

    108° 40' 09"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 6

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 50"

    108° 39' 04"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khối 7

    DC

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 55"

    108° 38' 38"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu An Tân

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 43"

    108° 39' 42"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Ván

    TV

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành



    15° 27' 06"

    108° 38' 03"

    15° 28' 49"

    108° 39' 46"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Cụm công nghiệp Khối 7

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 06"

    108° 38' 18"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Công ty May Núi Thành

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 11"

    108° 38' 42"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu Nguyễn Phùng

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 25' 09"

    108° 38' 47"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    chợ Núi Thành

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 18"

    108° 38' 50"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu Tam Giang

    KX

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành

    15° 26' 38"

    108° 38' 52"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Trâu

    TV

    TT. Núi Thành

    H. Núi Thành



    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    15° 26' 26"

    108° 39' 28"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-2-C-c

    thôn An Lương

    DC

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 22"

    108° 34' 10"





    D-49-2-C-c

    sông Ba Túc

    TV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 27' 34"

    108° 31' 55"

    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    D-49-14-A-a;

    D-49-2-C-c

    cầu Bà Bầu

    KX

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 31' 29"

    108° 33' 00"





    D-49-2-C-c

    Sông Chợ

    TV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 31' 08"

    108° 35' 20"

    15° 28' 25"

    108° 38' 36"

    D-49-2-C-c

    Sông Cờ

    TV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 29' 27"

    108° 33' 15"

    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    D-49-14-A-a;

    D-49-2-C-c

    thôn Đông Hải

    DC

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 31' 04"

    108° 33' 48"





    D-49-2-C-c

    thôn Đức Bố 1

    DC

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 21"

    108° 32' 56"





    D-49-2-C-c

    thôn Đức Bố 2

    DC

    xã Tam Anh Đắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 19"

    108° 32' 25"





    D-49-2-C-c

    Công ty Gạch cổ Bát Tràng

    KX

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 47"

    108° 33' 22"





    D-49-2-C-c

    thôn Lý Trà

    DC

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 45"

    108° 33' 46"





    D-49-2-C-c

    đồi Núi Miếu

    SV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 29' 53"

    108° 33' 57"





    D-9-14-A-a

    chùa Phổ Đức

    KX

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 27"

    108° 32' 33"





    D-49-2-C-c

    chùa Phổ Minh

    KX

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 30' 34"

    108° 33' 56"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c

    thôn Thuận An

    DC

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành

    15° 31' 20"

    108° 33' 29"





    D-49-2-C-c

    sông Vĩnh An

    TV

    xã Tam Anh Bắc

    H. Núi Thành



    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    15° 32' 00"

    108° 34' 12"

    D-49-2-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-2-C-c;

    D-49-14-A-a

    sông Ba Túc

    TV

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành



    15° 27' 34"

    108° 31' 55"

    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    D-49-14-A-a

    Sông Chợ

    TV

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành



    15° 31' 08"

    108° 35' 20"

    15° 28' 25"

    108° 38' 36"

    D-49-14-A-a;

    D-49-2-C-c

    thôn Diêm Phổ

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 43"

    108° 35' 08"





    D-49-14-A-a

    ga Diêm Phổ

    KX

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 41"

    108° 35' 07"





    D-49-14-A-a

    suối Đường Nguồn

    TV

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành



    15° 28' 56"

    108° 33' 25"

    15° 29' 27"

    108° 33' 15"

    D-49-14-A-a

    núi Hòn Rọ

    SV

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 27' 39"

    108° 33' 17"





    D-49-14-A-a

    thôn Mỹ Sơn

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 29' 50"

    108° 34' 30"





    D-49-14-A-a

    thôn Nam Cát

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 24"

    108° 34' 51"





    D-49-14-A-a

    thôn Nam Định

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 29' 02"

    108° 34' 25"





    D-49-14-A-a

    cầu Ông Bộ

    KX

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 01"

    108° 35' 54"





    D-49-14-A-a

    chợ Tam Anh Nam

    KX

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 38"

    108° 35' 14"





    D-49-14-A-a

    cầu Tam Hòa

    KX

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 49"

    108° 35' 13"





    D-49-14-A-a

    thôn Tiên Xuân 1

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 14"

    108° 35' 44"





    D-49-14-A-a

    thôn Tiên Xuân 2

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 07"

    108° 35' 13"





    D-49-14-A-a

    Sông Trâu

    TV

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành



    15° 26' 22"

    108° 34' 29"

    15° 28' 29"

    108° 35' 58"

    D-49-14-A-a

    thôn Xuân Ngọc 1

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 28' 30"

    108° 34' 19"





    D-49-14-A-a

    thôn Xuân Ngọc 2

    DC

    xã Tam Anh Nam

    H. Núi Thành

    15° 27' 31"

    108° 34' 47"





    D-49-14-A-a

    cảng cá An Hòa

    KX

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 28' 30"

    108° 38' 59"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Ván

    TV

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành



    15° 27' 06"

    108° 38' 03"

    15° 28' 49"

    108° 39' 46"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông An

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 27' 22"

    108° 38' 59"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông Bình

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 27' 40"

    108° 39' 28"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông Mỹ

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 27' 47"

    108° 38' 58"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông Xuân

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 28' 17"

    108° 38' 59"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Hòa An

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 26' 57'

    108° 39' 23"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu Tam Giang

    KX

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 26' 38"

    108° 38' 52"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Thuận An

    DC

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành

    15° 27' 10"

    108° 39' 45"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Giang

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Bàn Than

    SV

    xã Tam Hài

    H. Núi Thành

    15° 30' 45"

    108° 40' 30"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Bình Trung

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 29' 33"

    108° 39' 42"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Chợ

    TV

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành



    15° 31' 08"

    108° 35' 20"

    15° 28' 25"

    108° 38' 36"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Cồn Chùa

    TV

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 29' 06"

    108° 38' 10"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông Tuần

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 28' 40"

    108° 40' 27"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Long Thạnh Đông

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 29' 03"

    108° 39' 55"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Long Thạnh Tây

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 28' 51"

    108° 38' 28"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 29' 21"

    108° 40' 06"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Thuận An

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 30' 27"

    108° 40' 28"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Xuân Mỹ

    DC

    xã Tam Hải

    H. Núi Thành

    15° 29' 55"

    108° 38' 25"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-b

    đường tỉnh 617

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 26' 35"

    108° 37' 40"

    15° 23' 21"

    108° 29' 43"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-b

    Khu công nghiệp Bắc Chu Lai

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 49"

    108° 36' 21"





    D-49-14-A-a

    sông Bến Ván

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 27' 06"

    108° 38' 03"

    15° 28' 49"

    108° 39' 46"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Chợ

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 31' 08"

    108° 35' 20"

    15° 28' 25"

    108° 38' 36"

    D-49-2-C-c;

    D-49-14-A-a

    đồi Dương Bằng Đinh

    SV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 25' 43"

    108° 35' 39"





    D-49-14-A-a

    Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 54"

    108° 37' 25"





    D-49-14-A-a

    thôn Đại Phú

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 28' 07"

    108° 37' 02"





    D-49-14-A-a

    đập Hố Trầu

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 25' 33"

    108° 36' 11"





    D-49-14-A-a

    sông Mu Cua

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 23' 11"

    108° 36' 14"

    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Mỹ Bình

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 27' 22"

    108° 36' 04"





    D-49-14-A-a

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 50"

    108° 37' 17"





    D-49-14-A-a

    cầu Ông Bộ

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 28' 01"

    108° 35' 54"





    D-49-14-A-a

    thôn Phái Nhơn

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 27' 09"

    108° 35' 41"





    D-49-14-A-a

    thôn Thái Xuân

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 46"

    108° 35' 34"





    D-49-14-A-a

    hồ Thái Xuân

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 08"

    108° 34' 36"





    D-49-14-A-a

    thôn Thọ Khương

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 25' 55"

    108° 37' 17"





    D-49-14-A-a

    Sông Trâu

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 26' 22"

    108° 34' 29"

    15° 28' 29"

    108° 35' 58"

    D-49-14-A-a

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-14-A-a

    thôn Vân Thạch

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 26' 33"

    108° 37' 47"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Vân Trai

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 25' 49"

    108° 38' 20"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Vĩnh Đại

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Núi Thành

    15° 27' 32"

    108° 36' 53"





    D-49-14-A-a

    thôn Bình An

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 30' 14"

    108° 36' 17"





    D-49-2-C-c

    Sông Chợ

    TV

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành



    15° 31' 08"

    108° 35' 20"

    15° 28' 25"

    108° 38' 36"

    D-49-2-C-c;

    D-49-14-A-a

    Vũng Đầm

    TV

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 29' 28"

    108° 36' 21"





    D-49-14-A-a

    thôn Đông Tân

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 31' 16"

    108° 35' 54"





    D-49-2-C-c

    thôn Đông Thạnh Đông

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 29' 35"

    108° 35' 51"





    D-49-14-A-a

    thôn Đông Thạnh Tây

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 29' 14"

    108° 35' 31"





    D-49-14-A-a

    thôn Hòa An

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 31' 05"

    108° 36' 36"





    D-49-2-C-c

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 30' 09"

    108° 36' 56"





    D-49-2-C-c

    chùa Hòa Vinh Thạnh

    KX

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 29' 21"

    108° 35' 15"





    D-49-14-A-a

    thôn Hòa Xuân

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 30' 43"

    108° 35' 44"





    D-49-2-C-c

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 29' 52"

    108° 35' 17"





    D-49-14-A-a

    cầu Tam Hòa

    KX

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 28' 49"

    108° 35' 13"





    D-49-14-A-a

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c

    thôn Thanh Long

    DC

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 30' 16"

    108° 35' 04"





    D-49-2-C-c

    mộ Thủ Thiệm

    KX

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành

    15° 30' 42"

    108° 36' 17"





    D-49-2-C-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Hòa

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-2-C-c;

    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Đình

    TV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành



    15° 24' 15"

    108° 39' 00"

    15° 25' 40"

    108° 39' 38"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đa Phú 1

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 22"

    108° 38' 20"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đa Phú 2

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 16"

    108° 38' 09"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    đập Hóc Cỏ

    KX

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 23' 21"

    108° 39' 17"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 22' 12"

    108° 39' 12"





    D-49-14-A-d

    núi Hòn Rơn

    SV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 21' 13"

    108° 36' 04"





    D-49-14-A-c

    khe Hố Cái

    TV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành



    15° 23' 40"

    108° 38' 38"

    15° 24' 15"

    108° 39' 00"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    đập Hố Cái

    KX

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 23' 41"

    108° 38' 39"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Mu Cua

    TV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành



    15° 23' 11"

    108° 36' 14"

    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu Nguyễn Phùng

    KX

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 25' 09"

    108° 38' 47"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Phú Quý 1

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 25' 00"

    108° 38' 45"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Phú Quý 2

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 44"

    108° 38' 16"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Phú Quý 3

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 50"

    108° 37' 59"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    chùa Phú Sơn

    KX

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 52"

    108° 38' 39"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Răng Cưa

    SV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 21' 51"

    108° 38' 00"





    D-49-14-A-d

    thôn Trà Tây

    DC

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành

    15° 24' 48"

    108° 38' 45"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Trâu

    TV

    xã Tam Mỹ Đông

    H. Núi Thành



    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    15° 26' 26"

    108° 39' 28"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    đồi 76

    SV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 24' 11"

    108° 37' 10"





    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    đường tỉnh 617

    KX

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành



    15° 26' 35"

    108° 37' 40"

    15° 23' 21"

    108° 29' 43"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 19"

    108° 35' 27"





    D-49-14-A-a

    hồ Bàu Vang

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 13"

    108° 37' 41"





    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Khu di tích Cây Da Reo

    KX

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 25' 28"

    108° 36' 30"





    D-49-14-A-a

    thôn Đồng Cố

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 16"

    108° 35' 05"





    D-49-14-A-a

    hồ Đồng Nhơn

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 24' 05"

    108° 35' 57"





    D-49-14-A-a

    hố Giang Thơm

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 22' 30"

    108° 34' 37"





    D-49-14-A-a

    suối Giang Thơm

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành



    15° 20' 55"

    108° 35' 57"

    15° 23' 11"

    108° 36' 14"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    núi Hòn Rơn

    SV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 21' 13"

    108° 36' 04"





    D-49-14-A-c

    suối Hố Trung

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành



    15° 20' 23"

    108° 33' 56"

    15° 22' 24"

    108° 33' 01"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    chùa Lương Mỹ

    KX

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 46"

    108° 37ʹ 06"





    D-49-14-A-a

    sông Mu Cua

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành



    15° 23' 11"

    108° 36' 14"

    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Quán

    TV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành



    15° 22' 24"

    108° 33' 01"

    15° 24' 19"

    108° 30' 11"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    cầu Sông Quán

    KX

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 22' 28"

    108° 32' 56"





    D-49-14-A-c

    thôn Thạnh Mỹ

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 51"

    108° 37' 16"





    D-49-14-A-a

    thôn Tịnh Sơn

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 24' 30"

    108° 36' 22"





    D-49-14-A-a

    thôn Trung Chánh

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 24' 16"

    108° 37' 38"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Trung Lương

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 23' 39"

    108° 36' 57"





    D-49-14-A-a

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 25' 00"

    108° 37' 21"





    D-49-14-A-a

    thôn Tú Mỹ

    DC

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 22' 31"

    108° 33' 00"





    D-49-14-A-a

    Núi Ve

    SV

    xã Tam Mỹ Tây

    H. Núi Thành

    15° 20' 38"

    108° 34' 18"





    D-49-14-A-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn An Thiện

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 23' 53"

    108° 40' 28"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Đình

    TV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành



    15° 24' 15"

    108° 39' 00"

    15° 25' 40"

    108° 39' 38"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Ván

    TV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành



    15° 27ʹ 06"

    108° 38' 03"

    15° 28' 49"

    108° 39' 46"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Bù Cao

    SV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 22' 43"

    108° 42' 00"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sân bay Chu Lai

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 55"

    108° 42' 03"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    căn cứ Chu Lai

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 25' 15"

    108° 42' 07"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Định Phước

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 25' 02"

    108° 40' 15"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Đông Yên

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 23' 54"

    108° 41' 24"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Hòa Mỹ

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 01"

    108° 40' 58"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Hòa Vân

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 22' 47"

    108° 42' 46"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    đập Hóc Cỏ

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 23' 21"

    108° 39' 17"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 22' 12"

    108° 39' 12"





    D-49-14-A-d

    đập Hố Mây

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 23' 16"

    108° 40' 18"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Long Bình

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 25' 57"

    108° 40' 10"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Long Phú

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 30"

    108° 40' 20"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Di tích Núi Thành

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 27'

    108° 40' 42"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    đồi Núi Thành

    SV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 04"

    108° 39' 18"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    khu nghỉ dưỡng Phi Trường

    KX

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 15"

    108° 43' 46"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    núi Phú Huề

    SV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 14"

    108° 40' 31"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Thanh Trà

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 25' 11"

    108° 40' 06"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Tịch Tây

    DC

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành

    15° 24' 49"

    108° 39' 55"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    Sông Trâu

    TV

    xã Tam Nghĩa

    H. Núi Thành



    15° 25' 08"

    108° 38' 38"

    15° 26' 26"

    108° 39' 28"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn An Hải Đông

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 28' 18"

    108° 40' 54"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn An Hải Tây

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 28' 13"

    108° 40' 42"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn An Tây

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 26' 45"

    108° 40' 51"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Bến Ván

    TV

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành



    15° 27' 06"

    108° 38' 03"

    15° 28' 49"

    108° 39' 46"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    cầu Biển Rạng

    KX

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 26' 35"

    108° 41' 38"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    cảng Kỳ Hà

    KX

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 28' 28"

    108° 40' 52"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Sâm Linh Đông

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 27' 56"

    108° 40' 18"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Sâm Linh Tây

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 27' 49"

    108° 40' 18"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Thanh Long

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 26' 44"

    108° 41' 14"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Trung Toàn

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 27' 54"

    108° 40' 47"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-14-A-b+2-C-d

    thôn Xuân Trung

    DC

    xã Tam Quang

    H. Núi Thành

    15° 27' 13"

    108° 40' 57"





    D-49-14-A-b+2-C-d

    suối Bà Diện

    TV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành



    15° 24' 23"

    108° 28' 36"

    15° 25' 05"

    108° 28' 43"

    D-49-13-B-b

    đèo Ba Ví

    KX

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 00"

    108° 30' 52"





    D-49-14-A-a

    thôn Danh Sơn

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 45"

    108° 26' 25"





    D-49-13-B-b

    núi Đông Đàng

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 42"

    108° 27ʹ 17"





    D-49-13-B-b

    núi Đồng Đen

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 27' 22"

    108° 27ʹ 43"





    D-49-13-B-b

    thôn Đức Phú

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 42"

    108° 29' 24"





    D-49-13-B-b

    đèo Đức Phú

    KX

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 27' 36"

    108° 29' 47"





    D-49-13-B-b

    núi Gành Đoát

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 37"

    108° 25' 11"





    D-49-13-B-b

    núi Hòn Gớp

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 24' 52"

    108° 30' 15"





    D-49-14-A-a

    núi Hồn Mồ

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 24' 40"

    108° 27' 54"





    D-49-13-B-b

    núi Lao Sơn

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 25' 04"

    108° 31' 17"





    D-49-14-A-a

    Núi Móp

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 27' 32"

    108° 26' 46"





    D-49-13-B-b

    Sông Mùi

    TV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành



    15° 19' 11"

    108° 26' 45"

    15° 27' 36"

    108° 27' 39"

    D-49-13-B-b

    thôn Mỹ Đông

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 24' 56"

    108° 29' 08"





    D-49-13-B-b

    thôn Phú Hòa

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 02"

    108° 30' 27"





    D-49-13-B-b

    hồ Phú Ninh

    TV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 29' 13"

    108° 27' 38"





    D-49-13-B-b

    núi Sủng Gieo

    SV

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 25' 30"

    108° 27' 32"





    D-49-13-B-b

    đò Tam Sơn

    KX

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 37"

    108° 27' 60"





    D-49-13-B-b

    thôn Thuận Yên Đông

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 17"

    108° 28' 14"





    D-49-13-B-b

    thôn Thuận Yên Tây

    DC

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 23"

    108° 27' 39"





    D-49-13-B-b

    cầu Thuốc Hột

    KX

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 25' 37"

    108° 28' 30"





    D-49-13-B-b

    chùa Yên Sơn

    KX

    xã Tam Sơn

    H. Núi Thành

    15° 26' 35"

    108° 27' 56"





    D-49-13-B-b

    sông Ba Túc

    TV

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành



    15° 27' 34"

    108° 31' 55"

    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    D-49-14-A-a

    đèo Ba Ví

    KX

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 26' 00"

    108° 30' 52"





    D-49-14-A-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 26' 15"

    108° 33' 37"





    D-49-14-A-a

    thôn Đức Phú

    DC

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 26' 15"

    108° 32' 54"





    D-49-14-A-a

    đèo Đức Phú

    KX

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 27' 36"

    108° 29' 47"





    D-49-13-B-b

    núi Hòn Rọ

    SV

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 27' 39"

    108° 33' 17"





    D-49-14-A-a

    núi Lao Sơn

    SV

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 25' 04"

    108° 31' 17"





    D-49-14-A-a

    hồ Phú Ninh

    TV

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 29' 13"

    108° 27' 38"





    D-49-13-B-b;

    D-49-14-A-a

    thôn Phước Thạnh

    DC

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 25' 17"

    108° 32' 36"





    D-49-14-A-a

    hồ Thái Xuân

    TV

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 26' 08"

    108° 34' 36"





    D-49-14-A-a

    thôn Trung Hòa

    DC

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 26' 21"

    108° 31' 29"





    D-49-14-A-a

    thôn Trường Thạnh

    DC

    xã Tam Thạnh

    H. Núi Thành

    15° 27' 47"

    108° 30' 11"





    D-49-13-B-b

    thôn Bản Long

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 33' 31"

    108° 33' 48"





    D-49-2-C-c

    thôn Bình Phú

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 34' 22"

    108° 33' 41"





    D-49-2-C-c

    Khu du lịch Cát Vàng

    KX

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 33' 41"

    108° 34' 29"





    D-49-2-C-c

    thôn Diêm Trà

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 31' 57"

    108° 35' 17"





    D-49-2-C-c

    thôn Hà Quang

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 33' 18"

    108° 34' 32"





    D-49-2-C-c

    thôn Long Thạnh

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 32' 04"

    108° 35' 34"





    D-49-2-C-c

    thôn Lộc Đông

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 34' 54"

    108° 33' 17"





    D-49-2-C-c

    thôn Lộc Ngọc

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 34' 44"

    108° 32' 48"





    D-49-2-C-c

    xóm Ô Gà

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 31' 30"

    108° 35' 20"





    D-49-2-C-c

    thôn Phước Lộc

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 32' 55"

    108° 35' 04"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c

    cầu Tam Tiến

    KX

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 32' 53"

    108° 34' 56"





    D-49-2-C-c

    bãi tắm Tam Tiến

    KX

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 33' 12"

    108° 34' 56"





    D-49-2-C-c

    thôn Tân Bình Trung

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 32' 48"

    108° 34' 45"





    D-49-2-C-c

    thôn Tân Lộc

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 34' 13"

    108° 32' 27"





    D-49-2-C-c

    thôn Tiến Thành

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 33' 28"

    108° 33' 00"





    D-49-2-C-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-2-C-c

    thôn Tú Phong

    DC

    xã Tam Tiến

    H. Núi Thành

    15° 32' 27"

    108° 34' 11"





    D-49-2-C-c

    đường tỉnh 617

    KX

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 26' 35"

    108° 37' 40"

    15° 23' 21"

    108° 29' 43"

    D-49-13-B-b;

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    đèo Ba Đầu

    KX

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 18"

    108° 31' 17"





    D-49-14-A-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 10"

    108° 30' 24"





    D-49-14-A-a

    núi Gành Soa

    SV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 48"

    108° 32' 01"





    D-49-14-A-a

    núi Hòn Dọc

    SV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 18' 48"

    108° 28' 33"





    D-49-13-B-d

    suối Hố Trung

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 20' 23"

    108° 33' 56"

    15° 22' 24"

    108° 33' 01"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    suối Lâm Minh

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 24' 17"

    108° 28' 14"

    15° 23' 54"

    108° 29' 55"

    D-49-13-B-b

    Sông Mùi

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 19' 11"

    108° 26' 45"

    15° 27' 36"

    108° 27' 39"

    D-49-13-B-b;

    D-49-14-A-a

    Sông Ngang

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 22' 19"

    108° 32' 17"

    15° 22' 51"

    108° 32' 43"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    thôn Phú Đức

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 22' 58"

    108° 29' 32"





    D-49-13-B-b

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 13"

    108° 31' 46"





    D-49-14-A-a

    thôn Phú Thành

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 22' 41"

    108° 29' 12"





    D-49-13-B-b

    Sông Quán

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 22' 24"

    108° 33' 01"

    15° 24' 19"

    108° 30' 11"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    núi Ra Giác

    SV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 19' 00"

    108° 29' 37"





    D-49-13-B-b

    cầu Sông Mùi

    KX

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 17"

    108° 29' 47"





    D-49-13-B-b

    cầu Sông Quán

    KX

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 22' 28"

    108° 32' 56"





    D-49-14-A-c

    khe Thác Bà

    TV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành



    15° 20' 01"

    108° 32' 06"

    15° 22' 19"

    108° 32' 17"

    D-49-14-A-a;

    D-49-14-A-c

    thôn Thuận Tân

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 01"

    108° 30' 18"





    D-49-14-A-a

    thôn Trường Cửu 1

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 53"

    108° 29' 20"





    D-49-13-B-b

    thôn Trường Cửu 2

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 23' 22"

    108° 30' 19"





    D-49-14-A-a

    thôn Tứ Mỹ

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 22' 29"

    108° 32' 51"





    D-49-14-A-c

    Núi Ve

    SV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 20' 38"

    108° 34' 18"





    D-49-14-A-c

    núi Vỏ Quýt

    SV

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 21' 47"

    108° 27' 58"





    D-49-13-B-b

    thôn Xuân Thọ

    DC

    xã Tam Trà

    H. Núi Thành

    15° 22' 29"

    108° 29' 28"





    D-49-14-A-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108°13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-2-C-c

    thôn Bích An

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 31' 28"

    108° 29' 51"





    D-49-1-D-d

    thôn Bích Tân

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 19"

    108° 30' 02"





    D-49-2-C-c

    thôn Bích Trung

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 19"

    108° 30' 31"





    D-49-2-C-c

    Khu lưu niệm Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Võ Chí Công

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 46"

    108° 30' 34"





    D-49-2-C-c

    núi Don Thành

    SV

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 30' 31"

    108° 29' 15"





    D-49-2-C-c

    Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 39"

    108° 30' 20"





    D-49-2-C-c

    chùa Hưng Long

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 37"

    108° 31' 21"





    D-49-2-C-c

    chùa Hưng Quang

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 25"

    108° 31' 17"





    D-49-2-C-c

    thôn Khương Mỹ

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 53"

    108° 30' 29"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 33' 33"

    108° 31' 25"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Hưng

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 38"

    108° 31' 05"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Tân

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 34' 09"

    108° 31' 44"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Trung

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 32' 50"

    108° 31' 25"





    D-49-2-C-c

    cầu Tam Kỳ

    KX

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 33' 20"

    108° 30' 15"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c;

    D-49-1-D-d

    thôn Tam Mỹ

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 33' 13"

    108° 30' 22"





    D-49-2-C-c

    thôn Tịch Đông

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 33' 41"

    108° 31' 51"





    D-49-2-C-c

    núi Trà Quân

    SV

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 31' 37"

    108° 30' 18"





    D-49-2-C-c

    thôn Trung Đông

    DC

    xã Tam Xuân I

    H. Núi Thành

    15° 33' 00"

    108° 31' 59"





    D-49-2-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành



    15° 56' 50"

    108° 13' 09"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-2-C-c

    thôn An Đông

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 53"

    108° 33' 31"





    D-49-2-C-c

    thôn An Khuông

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 39"

    108° 33' 28"





    D-49-2-C-c

    sông Ba Túc

    TV

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành



    15° 27' 34"

    108° 31' 55"

    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    D-49-2-C-c;

    D-49-14-A-a

    thôn Bà Bầu

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 40"

    108° 32' 41"





    D-49-2-C-c

    cầu Bà Bầu

    KX

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 29"

    108° 33' 00"





    D-49-2-C-c

    chợ Bà Bầu

    KX

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 35"

    108° 33' 01"





    D-49-2-C-c

    thôn Bích Nam

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 30' 35"

    108° 31' 09"





    D-49-2-C-c

    thôn Bích Ngô Đông

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 27"

    108° 31' 11"





    D-49-2-C-c

    thôn Bích Ngô Tây

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 38"

    108° 30' 45"





    D-49-2-C-c

    thôn Bích Sơn

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 30' 51"

    108° 30' 39"





    D-49-2-C-c

    cầu Kỳ Hưng

    KX

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 19"

    108° 31' 54"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Khê Đông

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 00"

    108° 32' 15"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Khê Tây

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 31' 57"

    108° 31' 36"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Nam Bắc

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 36"

    108° 31' 39"





    D-49-2-C-c

    thôn Phú Nam Đông

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 22"

    108° 31' 37"





    D-49-2-C-c

    sông Tam Kỳ

    TV

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành



    15° 30' 08"

    108° 30' 02"

    15° 31' 24"

    108° 35' 46"

    D-49-2-C-c

    thôn Tân Thuận

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 28"

    108° 32' 36"





    D-49-2-C-c

    thôn Thạch Hưng

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 30' 44"

    108° 31' 46"





    D-49-2-C-c

    thôn Thạch Kiều

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 30' 14"

    108° 31' 44"





    D-49-2-C-c

    thôn Vĩnh An

    DC

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành

    15° 32' 12"

    108° 32' 42"





    D-49-2-C-c

    sông Vĩnh An

    TV

    xã Tam Xuân II

    H. Núi Thành



    15° 31' 29"

    108° 32' 41"

    15° 32' 00"

    108° 34' 12"

    D-49-2-C-c

    khối phố Cẩm Thịnh

    DC

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 33' 23"

    108° 24' 56"





    D-49-1-D-d

    núi Chà Ró

    SV

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 06"

    108° 24' 46"





    D-49-1-D-d

    sông La Ngà

    TV

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh



    15° 31' 39"

    108° 22' 27"

    15° 36' 23"

    108° 27' 22"

    D-49-1-D-d

    khối phố Nam Đông

    DC

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 23"

    108° 24' 17"





    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 21' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    khối phố Tam Cẩm

    DC

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 33' 18"

    108° 24' 25"





    D-49-1-D-d

    khối phố Tân Phú

    DC

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 44"

    108° 24' 56"





    D-49-1-D-d

    khối phố Thạnh Đức

    DC

    TT. Phú Thịnh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 50"

    108° 24' 06"





    D-49-1-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-d

    thôn An Hòa

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 57"

    108° 26' 18"





    D-49-1-D-d

    ga An Mỹ

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 51"

    108° 25' 31"





    D-49-1-D-d

    thôn An Mỹ 1

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 56"

    108° 25' 37"





    D-49-1-D-d

    thôn An Mỹ 2

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 40"

    108° 25' 34"





    D-49-1-D-d

    thôn An Thiện

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 36' 36"

    108° 26' 34"





    D-49-1-D-d

    thôn An Thọ

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 37' 16"

    108° 26' 21"





    D-49-1-D-d

    cầu Bà Dụ

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 36' 45'

    108° 26' 44"





    D-49-1-D-d

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Tam An

    H. Phú Ninh



    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27' 34"

    D-49-1-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Tam An

    H. Phú Ninh



    15° 31' 39"

    108° 22' 27"

    15° 36' 23"

    108° 27' 22"

    D-49-1-D-d

    sông Nhà Ngũ

    TV

    xã Tam An

    H. Phú Ninh



    15° 34' 07"

    108° 20' 28"

    15° 36' 49"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-d

    thôn Phước An

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 36' 46"

    108° 26' 06"





    D-49-1-D-d

    cầu Suối Lở

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 40"

    108° 26' 25"





    D-49-1-D-d

    thôn Thuận An

    DC

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 36' 24"

    108° 26' 41"





    D-49-1-D-d

    cầu Trương Chi

    KX

    xã Tam An

    H. Phú Ninh

    15° 35' 37"

    108° 26' 28"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-1-D-d

    suối Cầu Vông

    TV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh



    15° 29' 49"

    108° 23' 16"

    15° 30' 43"

    108° 21' 52"

    D-49-1-D-d;

    D-49-13-B-b

    thôn Cây Sanh

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 31' 33"

    108° 24' 55"





    D-49-1-D-d

    núi Chà Ró

    SV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 32' 06"

    108° 24' 46"





    D-49-1-D-d

    núi Day Tham

    SV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 29' 14"

    108° 25' 31"





    D-49-13-B-b

    thôn Dương Đàn

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 31' 32"

    108° 24' 01"





    D-49-1-D-d

    Núi Don

    SV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 30' 58"

    108° 25' 30"





    D-49-1-D-d

    thôn Đàn Trung

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 31' 28"

    108° 24' 35"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh An

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 32' 11"

    108° 25' 56"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Tân

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 32' 32"

    108° 25' 20"





    D-49-1-D-d

    cầu Khánh Thọ

    KX

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 32' 11"

    108° 26' 11"





    D-49-1-D-d

    thôn Kỳ Tân

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 31' 09"

    108° 25' 16"





    D-49-1-D-d

    kênh N6

    TV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh



    15° 31' 44"

    108° 25' 09"

    15° 35' 32"

    108° 27' 05"

    D-49-13-B-b

    thôn Ngọc Giáp

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 30' 24"

    108° 23' 06"





    D-49-1-D-d

    thôn Ngọc Tú

    DC

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 30' 45"

    108° 22' 48"





    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    hồ Phú Ninh

    TV

    xã Tam Dân

    H. Phú Ninh

    15° 29' 13"

    108° 27' 38"





    D-49-1-D-d;

    D-49-13-B-b

    đồi Cao Su

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 29' 03"

    108° 26' 45"





    D-49-13-B-b

    núi Chóp Trà

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 33"

    108° 27' 33"





    D-49-1-D-d

    núi Coóc

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 02"

    108° 27' 36"





    D-49-1-D-d

    Núi Don

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 58"

    108° 25' 30"





    D-49-1-D-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 53"

    108° 28' 34"





    D-49-1-D-d

    thôn Đại An

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 05"

    108° 27' 12"





    D-49-1-D-d

    thôn Đại Hanh

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 07"

    108° 26' 38"





    D-49-1-D-d

    núi Đon Đa

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 28' 29"

    108° 27' 34"





    D-49-13-B-b

    thôn Đông Tây

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 43"

    108° 27' 31"





    D-49-1-D-d

    Núi Lân

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 20"

    108° 26' 57"





    D-49-1-D-d

    thôn Long Sơn

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 40"

    108° 25' 48"





    D-49-1-D-d

    Nhà máy Thủy điện Phú Ninh

    KX

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 29"

    108° 27ʹ 43"





    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    hồ Phú Ninh

    TV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 29' 13"

    108° 27' 38"





    D-49-1-D-d;

    D-49-2-C-c;

    D-49-13-B-b;

    D-49-14-A-a

    thôn Phước Thượng

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 13"

    108° 26' 11"





    D-49-1-D-d

    núi Tân Lợi

    SV

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 30' 53"

    108° 28' 14"





    D-49-1-D-d

    thôn Trung Đàn

    DC

    xã Tam Đại

    H. Phú Ninh

    15° 31' 13"

    108° 27' 55"





    D-49-1-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-d

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27' 34"

    D-49-1-D-b

    thôn Đàn Hạ

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 54"

    108° 27' 25"





    D-49-1-D-d

    thôn Đàn Trung

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 41"

    108° 27' 07"





    D-49-1-D-d

    sông Kỳ Phú

    TV

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 36' 34"

    108° 27' 17"

    15° 34' 15"

    108° 31' 22"

    D-49-1-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 31' 39"

    108° 22' 27"

    15° 36' 23"

    108° 27' 22"

    D-49-1-D-d

    cầu Mỹ Cang

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 36' 12"

    108° 27' 46"





    D-49-1-D-d

    kênh N6

    TV

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh



    15° 31' 44"

    108° 25' 09"

    15° 35' 32"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-d

    cầu Ông Cai

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 54"

    108° 27' 21"





    D-49-1-D-d

    cầu Ông Hiền

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 36' 08"

    108° 27' 10"





    D-49-1-D-d

    cầu Ông Trang 1

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 42"

    108° 27' 29"





    D-49-1-D-d

    cầu Ông Trang 2

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 38"

    108° 27' 32"





    D-49-1-D-d

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 34' 11"

    108° 26' 14"





    D-49-1-D-d

    thôn Tây Yên

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 33' 50"

    108° 26' 31"





    D-49-1-D-d

    cầu Tây Yên

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 33' 44"

    108° 26' 47"





    D-49-1-D-d

    chùa Thái Hòa

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 34' 19"

    108° 25' 33"





    D-49-1-D-d

    thôn Thạnh Hòa 1

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 14"

    108° 26' 58"





    D-49-1-D-d

    thôn Thạnh Hòa 2

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 25"

    108° 26' 30"





    D-49-1-D-d

    hồ Trung Định

    TV

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 34' 32"

    108° 25' 55"





    D-49-1-D-d

    thôn Trung Định

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 34' 40"

    108° 25' 44"





    D-49-1-D-d

    cầu Trương Chi

    KX

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 35' 37"

    108° 26' 28"





    D-49-1-D-d

    thôn Vạn Long

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 36' 18"

    108° 27' 07"





    D-49-1-D-d

    thôn Xuân Trung

    DC

    xã Tam Đàn

    H. Phú Ninh

    15° 33' 58"

    108° 25' 23"





    D-49-1-D-d

    thôn An Bình

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 25' 30"

    108° 24' 26"





    D-49-13-B-b

    thôn An Lâu 1

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 15"

    108° 24' 33"





    D-49-13-B-b

    thôn An Lâu 2

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 02"

    108° 25' 03"





    D-49-13-B-b

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 57"

    108° 24' 19"





    D-49-13-B-b

    thôn An Trung

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 27' 08"

    108° 23' 23"





    D-49-13-B-b

    Cầu Bản

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 29' 01"

    108° 24' 31"





    D-49-13-B-b

    chùa Bảo Đàn

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 07"

    108° 23' 24"





    D-49-13-B-b

    cầu Bồng Miêu

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 24' 43"

    108° 24' 30"





    D-49-13-B-b

    sông Bồng Miêu

    TV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh



    15° 20' 29"

    108° 26' 37"

    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-B-b

    thôn Bồng Miêu

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 24' 53"

    108° 24' 37"





    D-49-13-B-b

    đồi Cao Su

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 29' 03"

    108° 26' 45"





    D-49-13-B-b

    Núi Chuông

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 52"

    108° 23' 04"





    D-49-13-B-b

    Núi Dàng

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 27' 13"

    108° 23' 02"





    D-49-13-B-b

    núi Day Tham

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 29' 14"

    108° 25' 31"





    D-49-13-B-b

    núi Don thôn

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 27' 55"

    108° 25' 57"





    D-49-13-B-b

    thôn Đàn Thượng

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 04"

    108° 23' 19"





    D-49-13-B-b

    cầu Đập Lũ

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 27' 54"

    108° 23' 52"





    D-49-13-B-b

    núi Đon Đa

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 28' 29"

    108° 27' 34"





    D-49-13-B-b

    núi Gành Đoát

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 37"

    108° 25' 11"





    D-49-13-B-b

    cầu Hố Đu

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 28' 09"

    108° 24' 02"





    D-49-13-B-b

    Núi Kẽm

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 23' 42"

    108° 26' 10"





    D-49-13-B-b

    Công ty Khai thác vàng Bồng Miêu

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 24' 55"

    108° 24' 47"





    D-49-13-B-b

    Núi Móp

    SV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 27' 32"

    108° 26' 46"





    D-49-13-B-b

    Sông Mùi

    TV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh



    15° 19' 11"

    108° 26' 45"

    15° 27' 36"

    108° 27' 39"

    D-49-13-B-b

    hồ Phú Ninh

    TV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 29' 13"

    108° 27' 38"





    D-49-13-B-b

    thôn Phước Bắc

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 28' 56"

    108° 24' 45"





    D-49-13-B-b

    thôn Phước Lợi

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 28' 01"

    108° 24' 42"





    D-49-13-B-b

    Sông Tiên

    TV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-B-b

    thôn Trà Sung

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 24' 48"

    108° 23' 51"





    D-49-13-B-b

    suối Trung Đàng

    TV

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh



    15° 27' 05"

    108° 24' 19"

    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    D-49-13-B-b

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 05"

    108° 23' 49"





    D-49-13-B-b

    cầu Vực Voi

    KX

    xã Tam Lãnh

    H. Phú Ninh

    15° 26' 28"

    108° 24' 27"





    D-49-13-B-b

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-c;

    D-49-1-D-d

    thôn Cẩm Long

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 33' 57"

    108° 21' 01"





    D-49-1-D-c

    núi Cẩm Long

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 34' 45"

    108° 19' 38"





    D-49-1-D-c

    Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Việt Hàn

    KX

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 34' 32"

    108° 21' 50"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Con

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 33' 01"

    108° 21' 56"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 35' 12"

    108° 19' 13"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Ngựa

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 36' 17"

    108° 20' 41"





    D-49-1-D-c

    thôn Đại Hồng

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 33' 56"

    108° 22' 30"





    D-49-1-D-c

    thôn Đại Quý

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 34' 23"

    108° 22' 04"





    D-49-1-D-c

    thôn Eo Gió

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 33' 51"

    108° 19' 56"





    D-49-1-D-c

    đồi Eo Gió

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 33' 49"

    108° 19' 15"





    D-49-1-D-c

    thôn Quý Lộc

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 35' 50"

    108° 21' 04"





    D-49-1-D-c

    núi Lâm Cấm

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 36' 08"

    108° 19' 53"





    D-49-1-D-c

    thôn Ma Phan

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 35' 19"

    108° 20' 55"





    D-49-1-D-c

    Núi Ngọc

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 32' 49"

    108° 20' 59"





    D-49-1-D-c

    núi Ngọc Yên

    SV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 36' 20"

    108° 21' 27"





    D-49-1-D-c

    sông Nhà Ngũ

    TV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh



    15° 34' 07"

    108° 20' 28"

    15° 36' 49"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-c;

    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-c;

    D-49-1-D-d

    thôn Tam An

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 35' 31"

    108° 22' 27"





    D-49-1-D-c

    thôn Tây Lộc

    DC

    xã Tam Lộc

    H. Phú Ninh

    15° 35' 04"

    108° 20' 45"





    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-d

    thôn Cẩm Khê

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 34' 20"

    108° 24' 31"





    D-49-1-D-d

    thôn Kỳ Phú

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 34' 11"

    108° 23' 59"





    D-49-1-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh



    15° 31' 39"

    108° 22' 27"

    15° 36' 23"

    108° 27' 22"

    D-49-1-D-d

    sông Nhà Ngũ

    TV

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh



    15° 34' 07"

    108° 20' 28"

    15° 36' 49"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-d

    thôn Phú Điền

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 34' 59"

    108° 23' 35"





    D-49-1-D-d

    thôn Phú Lai

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 34' 38"

    108° 23' 06"





    D-49-1-D-d

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 35' 09"

    108° 24' 39"





    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27ʹ 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    thôn Phú Xuân

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 35' 27"

    108° 23' 29"





    D-49-1-D-d

    thôn Thành Mỹ

    DC

    xã Tam Phước

    H. Phú Ninh

    15° 35' 40"

    108° 24' 42"





    D-49-1-D-d

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-1-D-d

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-1-D-d

    nghĩa trang Gò Trời

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 45"

    108° 28' 02"





    D-49-1-D-d

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 33' 12"

    108° 26' 04"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Phước

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 31' 18"

    108° 26' 16"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Thịnh

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 40"

    108° 27' 18"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Thọ

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 42"

    108° 26' 29"





    D-49-1-D-d

    cầu Khánh Thọ

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 11"

    108° 26' 11"





    D-49-1-D-d

    thôn Lộc Thọ

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 31' 49"

    108° 26' 30"





    D-49-1-D-d

    kênh N6

    TV

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh



    15° 31' 44"

    108° 25' 09"

    15° 35' 32"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    chùa Trà Sơn

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 10"

    108° 27' 45"





    D-49-1-D-d

    thôn Trường Mỹ

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 12"

    108° 27' 08"





    D-49-1-D-d

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 23"

    108° 27' 47"





    D-49-1-D-d

    chùa Xuân Sơn

    KX

    xã Tam Thái

    H. Phú Ninh

    15° 32' 51"

    108° 27' 43"





    D-49-1-D-d

    thôn Đông Lộc

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 08"

    108° 23' 12"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Lộc

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 37' 11"

    108° 23' 39"





    D-49-1-D-d

    thôn Khánh Mỹ

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 37' 29"

    108° 24' 25"





    D-49-1-D-d

    thôn Lộc Yên

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 30"

    108° 22' 01"





    D-49-1-D-c

    núi Ngọc Yên

    SV

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 20"

    108° 21' 27"





    D-49-1-D-c

    sông Nhà Ngũ

    TV

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh



    15° 34' 07"

    108° 20' 28"

    15° 36' 49"

    108° 27' 05"

    D-49-1-D-d

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-c

    thôn Phú Thanh

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 40"

    108° 25' 00"





    D-49-1-D-d

    thôn Trường Thành

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 58"

    108° 23' 57"





    D-49-1-D-d

    thôn Tú Hội 2

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 37' 17"

    108° 24' 56"





    D-49-1-D-d

    thôn Tú Hội 3

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 47"

    108° 25' 18"





    D-49-1-D-d

    thôn Văn Hà

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 41"

    108° 24' 17"





    D-49-1-D-d

    thôn Vĩnh Ninh

    DC

    xã Tam Thành

    H. Phú Ninh

    15° 36' 08"

    108° 22' 28"





    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-d

    đập Cây Sanh

    KX

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 31' 39"

    108° 22' 27"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Con

    SV

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 33' 01"

    108° 21' 56"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Quyền

    SV

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 16"

    108° 22' 05"





    D-49-1-D-c

    thôn Đức Thạnh

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 15"

    108° 24' 05"





    D-49-1-D-d

    sông La Ngà

    TV

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh



    15° 31' 39"

    108° 22' 27"

    15° 36' 23"

    108° 27' 22"

    D-49-1-D-c;

    D-49-1-D-d

    thôn Lâm Môn

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 31' 49"

    108° 22' 20"





    D-49-1-D-c

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-d

    thôn Tân Vinh

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 56"

    108° 23' 25"





    D-49-1-D-d

    thôn Tú Bình

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 32' 06"

    108° 23' 19"





    D-49-1-D-d

    thôn Tú Lâm

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 31' 21"

    108° 22' 35"





    D-49-1-D-d

    thôn Vĩnh Quý

    DC

    xã Tam Vinh

    H. Phú Ninh

    15° 33' 48"

    108° 23' 21"





    D-49-1-D-d

    Khối 1

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 21"

    107° 46' 57"





    D-48-24-B-a

    khối 2A

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 18"

    107° 47' 23"





    D-48-24-B-a

    khối 2B

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 28"

    107° 47' 26"





    D-48-24-B-a

    Khối 3

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 46"

    107° 47' 19"





    D-48-24-B-a

    Khối 4

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 38"

    107° 47' 27"





    D-48-24-B-a

    Khối 5

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 33"

    107° 47' 42"





    D-48-24-B-a

    Khối 6

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 36"

    107° 47' 50"





    D-48-24-B-a

    Khối 7

    DC

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 26"

    107° 47' 34"





    D-48-24-B-a

    Cầu Bản

    KX

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 50"

    107° 47' 18"





    D-48-24-B-a

    hồ C7

    TV

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 53"

    107° 47' 06"





    D-48-24-B-a

    Thủy điện Đắc Sa

    KX

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 21"

    107° 47' 02"





    D-48-24-B-a

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-24-B-a

    Sông Mí

    TV

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-a

    hồ Mùa Thu

    TV

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 51"

    107° 47' 51"





    D-48-24-B-a

    núi Peng Bum

    SV

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 51"

    107° 46' 42"





    D-48-24-B-a

    Sông Sa

    TV

    TT. Khâm Đức

    H. Phước Sơn



    15° 24' 30"

    107° 42' 48"

    15° 25' 58"

    107° 49' 04"

    D-48-24-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 23' 01"

    107° 48' 29"





    D-48-24-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 22' 14"

    107° 48' 48"





    D-48-24-B-c

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 22' 00"

    107° 49' 05"





    D-48-24-B-c

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 21' 57"

    107° 48' 52"





    D-48-24-B-c

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 21' 04"

    107° 49' 20"





    D-48-24-B-c

    Thôn 6

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 20' 13"

    107° 48' 51"





    D-48-24-B-c

    Thôn 7

    DC

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 20' 07"

    107° 49' 14"





    D-48-24-B-c

    Suối Dê

    TV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn



    15° 22' 55"

    107° 47' 57"

    15° 23' 10"

    107° 49' 56"

    D-48-24-B-a

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-B-a

    sông Nước Chè

    TV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn



    15° 13' 50"

    107° 44' 19"

    15° 25' 20"

    107° 47' 11"

    D-48-24-B-a

    suối Nước Non

    TV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn



    15° 22' 48"

    107° 47' 57"

    15° 22' 50"

    107° 49' 58"

    D-48-24-B-a;

    D-48-24-B-c

    núi Pót Nát

    SV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 20' 56"

    107° 48' 44"





    D-48-24-B-c

    núi Pót Nha

    SV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn

    15° 22' 10°

    107° 48' 27"





    D-48-24-B-c

    Sông Sa

    TV

    xã Phước Chánh

    H. Phước Sơn



    15° 24' 30"

    107° 42' 48"

    15° 25' 58"

    107° 49' 04"

    D-48-24-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 19' 17"

    107° 48' 29"





    D-48-24-B-c

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 18' 40"

    107° 48' 33"





    D-48-24-B-c

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 18' 30"

    107° 48' 38"





    D-48-24-B-c

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 19' 29"

    107° 48' 30"





    D-48-24-B-c

    núi Đắc Bung

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 14' 21"

    107° 46' 13"





    D-48-24-D-a

    núi Đắc Dinh

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 13' 26"

    107° 46' 10"





    D-48-24-D-a

    Núi Gio

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 20' 33"

    107° 46' 39"





    D-48-24-B-c

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-D-a

    núi Prao

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 18' 28"

    107° 46' 53"





    D-48-24-B-c

    núi Puê Toc

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 18' 24"

    107° 47' 35"





    D-48-24-B-c

    suối Sơ Pí

    TV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn



    15° 13' 40"

    107° 46' 43"

    15° 14' 46"

    107° 48' 15"

    D-48-24-D-a

    suối Ta Lang

    TV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn



    15° 13' 40"

    107° 47' 10"

    15° 14' 12"

    107° 48' 33"

    D-48-24-D-a

    núi Ti On

    SV

    xã Phước Công

    H. Phước Sơn

    15° 14' 38"

    107° 46' 12"





    D-48-24-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 32"

    107° 45' 58"





    D-48-24-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 49"

    107° 45' 43"





    D-48-24-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 59"

    107° 45' 33"





    D-48-24-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 35"

    107° 44' 36"





    D-48-24-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 25' 12"

    107° 46' 34"





    D-48-24-B-a

    Bãi Chuối

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 48"

    107° 43' 22"





    D-48-24-A-b

    dốc Cổng Trời

    KX

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 24' 37"

    107° 45' 57"





    D-48-24-B-a

    Bãi Gõ

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 33"

    107° 47' 19"





    D-48-24-A-b

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-24-B-a

    sông Nước Chè

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn



    15° 13' 50"

    107° 44' 19"

    15° 25' 20"

    107° 47' 11"

    D-48-24-B-a

    núi Peng Bum

    SV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn

    15° 26' 51"

    107° 46' 42"





    D-48-24-B-a

    Sông Sa

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn



    15° 24' 30"

    107° 42' 48"

    15° 25' 58"

    107° 49' 04"

    D-48-24-A-b;

    D-48-24-B-a

    Sông Thanh

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-12-C-d;

    D-48-24-A-b

    Suối Vam

    TV

    xã Phước Đức

    H. Phước Sơn



    15° 28' 06"

    107° 42' 55"

    15° 28' 53"

    107° 42' 18"

    D-48-24-A-b

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 28' 09"

    107° 56' 46"





    D-48-24-B-b

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 27' 59"

    107° 56' 16"





    D-48-24-B-b

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 28' 20"

    107° 57' 14"





    D-48-24-B-b

    Thôn 7

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 28' 14"

    107° 56' 44"





    D-48-24-B-b

    Thôn 8

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 27' 42"

    107° 57' 01"





    D-48-24-B-b

    Thôn 9

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 28' 27"

    107° 57ʹ 25"





    D-48-24-B-b

    Thôn 10

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 29' 59"

    107° 58' 57"





    D-48-24-B-b

    thôn 11

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 27' 52"

    107° 56' 09"





    D-48-24-B-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-48-12-D-d;

    D-48-24-B-b

    suối Khe Trao

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 30' 42"

    107° 57ʹ 29"

    15° 29' 09"

    107° 58' 03"

    D-48-24-B-b

    suối Lùm Mây

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 32' 02"

    107° 54' 16"

    15° 28' 30"

    107° 57' 23"

    D-48-12-D-d;

    D-48-24-B-b

    cầu Mò O

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 30' 44"

    107° 59' 33"





    D-48-12-D-d

    suối Mò O

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 32' 50"

    107° 56' 34"

    15° 30' 36"

    107° 59' 36"

    D-48-12-D-d

    Ban quản lý Rừng phòng hộ Đắc Mi

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn

    15° 28' 26"

    107° 57' 23"





    D-48-24-B-b

    suối Sà Loa

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 23' 23"

    107° 56' 54"

    15° 29' 03"

    107° 57' 59"

    D-48-24-B-b

    Sông Trường

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Phước Sơn



    15° 26' 06"

    107° 52' 50"

    15° 34' 27"

    108° 03' 18"

    D-48-12-D-d;

    D-48-24-B-b

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn

    15° 27' 44"

    107° 55' 30"





    D-48-24-B-b

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn

    15° 27' 19"

    107° 54' 31"





    D-48-24-B-b

    Thôn 6

    DC

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn

    15° 27' 04"

    107° 54' 23"





    D-48-24-B-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-48-24-B-a;

    D-48-24-B-b

    Trạm Bảo vệ Rừng Ban quản lý Rừng phòng hộ Đắc Mi

    KX

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn

    15° 26' 19"

    107° 50' 16"





    D-48-24-B-a

    suối Cà Son

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 29' 17"

    107° 54' 08"

    15° 27' 45"

    107° 54' 26"

    D-48-24-B-b

    Sông Cái

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-12-D-c

    Suối Đá

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 25' 18"

    107° 52' 58"

    15° 26' 49"

    107° 53' 54"

    D-48-24-B-b

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-a;

    D-48-24-B-c

    khe Trà Vùi

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 30' 31"

    107° 54' 18"

    15° 27ʹ 59"

    107° 55' 29"

    D-48-24-B-b;

    D-48-12-D-d

    Sông Trường

    TV

    xã Phước Hòa

    H. Phước Sơn



    15° 26' 06"

    107° 52' 50"

    15° 34' 27"

    108° 03' 18"

    D-48-24-B-b

    Sông Bui

    TV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn



    15° 22' 15"

    107° 55' 57"

    15° 19' 42"

    108° 06' 55"

    D-48-24-B-d

    núi Con Tim

    SV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 18' 44"

    107° 51' 11"





    D-48-24-B-c

    Núi Hóc

    SV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 22' 41"

    107° 50' 47"





    D-48-24-B-a

    thôn Luông A

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 20' 12"

    107° 52' 47"





    D-48-24-B-d

    thôn Luông B

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 19' 27"

    107° 53' 06"





    D-48-24-B-d

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-a;

    D-48-24-B-c

    thôn Nước Kiết

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 21' 07"

    107° 51' 54"





    D-48-24-B-c

    sông Plác

    TV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn



    15° 22' 54"

    107° 52' 13"

    15° 23' 27"

    107° 50' 07"

    D-48-24-B-a

    Sông Sé

    TV

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn



    15° 19' 55"

    107° 56' 29"

    15° 20' 19"

    107° 49' 52"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-B-d

    thôn Trà Văn A

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 20' 22"

    107° 53' 32"





    D-48-24-B-d

    thôn Trà Văn B

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 20' 44"

    107° 52' 34"





    D-48-24-B-d

    Thôn Triêng

    DC

    xã Phước Kim

    H. Phước Sơn

    15° 19' 20"

    107° 53' 27"





    D-48-24-B-d

    thôn 5A

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 15' 11"

    107° 52' 16"





    D-48-24-B-c

    thôn 5B

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 16' 07"

    107° 52' 04"





    D-48-24-B-c

    Thôn 6

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 15' 53"

    107° 51' 31"





    D-48-24-B-c

    Thôn 7

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 17' 11"

    107° 51' 21"





    D-48-24-B-c

    thôn 8A

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 16' 34"

    107° 50' 29"





    D-48-24-B-c

    thôn 8B

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 15' 12"

    107° 50' 16"





    D-48-24-B-c

    núi Con Tim

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 18' 44"

    107° 51' 11"





    D-48-24-B-c

    Núi Giun

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 12' 29"

    107° 50' 10"





    D-48-24-D-a

    núi Kong Cáp

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 15' 36"

    107° 48' 54"





    D-48-24-B-c

    núi Lum Heo

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 12' 06"

    107° 52' 50"





    D-48-24-D-a

    Sông Mét

    TV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn



    15° 16' 54"

    107° 53' 37"

    15° 17' 51"

    107° 49' 02"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-B-d

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-D-a

    Sông Pay

    TV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn



    15° 13' 59"

    107° 53' 18"

    15° 16' 17"

    107° 51' 42"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-D-a;

    D-48-24-D-b

    dãy núi Po Teo Co

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 12' 47"

    107° 54' 45"





    D-48-24-D-b

    núi Rơ Lan

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 17' 59"

    107° 49' 52"





    D-48-24-B-c

    sông Rơ Lon

    TV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn



    15° 12' 22"

    107° 53' 53"

    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    D-48-24-D-a;

    D-48-24-D-b

    Núi Tua

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Phước Sơn

    15° 13' 51"

    107° 50' 21"





    D-48-24-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 22' 37"

    107° 45' 14"





    D-48-24-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 21' 59"

    107° 45' 17"





    D-48-24-B-c

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 22' 44"

    107° 45' 21"





    D-48-24-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 21' 39"

    107° 44' 44"





    D-48-24-A-d

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 20' 16"

    107° 44' 04"





    D-48-24-A-d

    núi Di O Ông

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 21' 16"

    107° 43' 07"





    D-48-24-A-d

    núi Đắc Bung

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 14' 21"

    107° 46' 13"





    D-48-24-A-d

    cầu Đắc Dôn

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"





    D-48-24-A-d

    cầu Đắc Ét

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 18' 13"

    107° 43' 33"





    D-48-24-B-c

    cầu Đắc Gà

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 20' 34"

    107° 44' 16"





    D-48-24-C-b

    cầu Đắc Lang 2

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 16' 44"

    107° 43' 38"





    D-48-24-A-d

    cầu Đắc Mun

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 22' 05"

    107° 45' 09"





    D-48-24-A-d

    cầu Đắc Nhăng

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 14' 37"

    107° 44' 01"





    D-48-24-C-b

    cầu Đắc Ri

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 19' 18"

    107° 43' 55"





    D-48-24-A-d

    cầu Đắc Xa Ê

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 21' 35"

    107° 44' 33"





    D-48-24-A-d

    Suối Đôi

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    15° 16' 16"

    107° 43' 46"

    D-48-24-A-d

    Suối Gà

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 20' 57"

    107° 40' 19"

    15° 20' 35"

    107° 44' 18"

    D-48-24-A-d

    Núi Gio

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 20' 33"

    107° 46' 39"





    D-48-24-B-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-24-B-a;

    D-48-24-A-d;

    D-48-24-C-b

    Cầu Hộp

    KX

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 14' 31"

    107° 44' 01"





    D-48-24-A-d

    sông Nước Chè

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 13' 50"

    107° 44' 19"

    15° 25' 20"

    107° 47' 11"

    D-48-24-C-b;

    D-48-24-A-d;

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-B-a

    núi Peng Péc

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 18' 14"

    107° 42' 22"





    D-48-24-B-a

    núi Peng Táu

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 21' 18"

    107° 39' 41"





    D-48-24-A-d

    suối Pơ Nang

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 15' 42"

    107° 45' 26"

    15° 16' 47"

    107° 43' 45"

    D-48-24-A-d;

    D-48-24-A-b

    núi Pô Song

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 20' 47"

    107° 45' 42"





    D-48-24-A-d

    núi Ta Vác

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 23' 00"

    107° 45' 48"





    D-48-24-B-a

    núi Ti On

    SV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn

    15° 14' 38"

    107° 46' 12"





    D-48-24-B-c

    suối Xà Ê

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 23' 27"

    107° 43' 13"

    15° 21' 28"

    107° 44' 58"

    D-48-24-A-d;

    D-48-24-A-b

    Suối Xăng

    TV

    xã Phước Mỹ

    H. Phước Sơn



    15° 16' 49"

    107° 45' 30"

    15° 21' 02"

    107° 44' 48"

    D-48-24-A-d

    Thôn 1

    DC

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 24' 14"

    107° 46' 10"





    D-48-24-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 24' 00"

    107° 45' 31"





    D-48-24-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 49"

    107° 44' 58"





    D-48-24-A-b

    Thôn 4

    DC

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 24"

    107° 44' 51"





    D-48-24-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 33"

    107° 44' 41"





    D-48-24-A-b

    dốc Cổng Trời

    KX

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 24' 37"

    107° 45' 57"





    D-48-24-B-a

    Suối Dút

    TV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    15° 24' 05"

    107° 43' 27"

    15° 24' 12"

    107° 46' 39"

    D-48-24-A-b;

    D-48-24-B-a

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-24-A-b;

    D-48-24-B-a

    cầu Kà Tôi 1

    KX

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 53"

    107° 45' 08"





    D-48-24-B-a

    cầu Kà Tôi 2

    KX

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 45"

    107° 44' 58"





    D-48-24-A-b

    sông Nước Chè

    TV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    15° 13' 50"

    107° 44' 19"

    15° 25' 20"

    107° 47ʹ 11"

    D-48-24-B-a

    núi Peng Táu

    SV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 21' 18"

    107° 39' 41"





    D-48-24-A-d

    Sông Sa

    TV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    15° 24' 30"

    107° 42' 48"

    15° 25' 58"

    107° 49' 04"

    D-48-24-A-b

    núi Ta Vác

    SV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn

    15° 23' 00"

    107° 45' 48"





    D-48-24-B-a

    Sông Thanh

    TV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-24-A-b

    Suối Vam

    TV

    xã Phước Năng

    H. Phước Sơn



    15° 28' 06"

    107° 42' 55"

    15° 28' 53"

    107° 42' 18"

    D-48-24-A-b

    thôn 1A

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 17' 11"

    107° 52' 54"





    D-48-24-B-d

    thôn 1B

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 16' 25"

    107° 52' 38"





    D-48-24-B-d

    Thôn 2

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 17' 32"

    107° 53' 58"





    D-48-24-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 15' 43"

    107° 54' 25"





    D-48-24-B-d

    thôn 4A

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 16' 46"

    107° 53' 32"





    D-48-24-B-d

    thôn 4B

    DC

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 17' 13"

    107° 53' 24"





    D-48-24-B-d

    Sông Mét

    TV

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn



    15° 16' 54"

    107° 53' 37"

    15° 17' 51"

    107° 49' 02"

    D-48-24-B-c;

    D-48-24-B-d

    suối Mét 1

    TV

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn



    15° 16' 37"

    107° 55' 10"

    15° 16' 54"

    107° 53' 37"

    D-48-24-B-d

    suối Mét 2

    TV

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn



    15° 13' 10"

    107° 54' 54"

    15° 16' 54"

    107° 53' 37"

    D-48-24-B-d;

    D-48-24-D-b

    Đồi Póc

    SV

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 15' 49"

    107° 53' 16"





    D-48-24-B-d

    dãy núi Po Teo Co

    SV

    xã Phước Thành

    H. Phước Sơn

    15° 12' 47"

    107° 54' 45"





    D-48-24-D-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-48-24-B-a

    cầu 31

    KX

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 34' 19"

    107° 49' 35"





    D-48-12-D-c

    cầu 32

    KX

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 33' 42"

    107° 47' 11"





    D-48-12-D-c

    suối 40

    TV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 30' 29"

    107° 46' 34"

    15° 30' 56"

    107° 48' 40"

    D-48-12-D-c

    suối Ba Hai

    TV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 33' 31"

    107° 45' 31"

    15° 33' 43"

    107° 49' 15"

    D-48-12-D-c

    suối Ba Ta

    TV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 35' 08"

    107° 45' 19"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-12-D-c

    núi Bơ Hung

    SV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 34' 36"

    107° 45' 05"





    D-48-12-C-d;

    D-48-12-D c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-D-c;

    D-48-24-B-a

    Trạm Kiểm lâm Phước Xuân

    KX

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 34' 21"

    107° 49' 20"





    D-48-12-D-c

    thôn Lao Đu

    DC

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 31' 01"

    107° 48' 26"





    D-48-12-D-c

    thôn Lao Mưng

    DC

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 27' 30"

    107° 49' 24"





    D-48-24-B-a

    Sông Mí

    TV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 12' 59"

    107° 49' 09"

    15° 34' 14"

    107° 49' 39"

    D-48-12-D-c;

    D-48-24-B-a

    thôn Nước Lang

    DC

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn

    15° 29' 21"

    107° 49' 41"





    D-48-24-B-a

    Sông Thanh

    TV

    xã Phước Xuân

    H. Phước Sơn



    15° 23' 12"

    107° 39' 33"

    15° 41' 28"

    107° 46' 01"

    D-48-12-C-d

    đường tỉnh 611

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-b

    đường tỉnh 611B

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn



    15° 40' 31"

    108° 13' 05"

    15° 36' 46"

    108° 11' 38"

    D-49-1-C-b

    tổ dân phố Cang Tây

    DC

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 42"

    108° 14' 14"





    D-49-1-C-b

    Tượng đài Chiến thắng Cấm Dơi

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 20"

    108° 13' 17"





    D-49-1-C-b

    cầu Dốc Mỡn

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 46"

    108° 12' 09"





    D-49-1-C-b

    núi Động Mông

    SV

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 42' 05"

    108° 12' 29"





    D-49-1-C-b

    Cụm công nghiệp Đông Phú

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 36"

    108° 12' 29"





    D-49-1-C-b

    tổ dân phố Lãnh Thượng 1

    DC

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 17"

    108° 12' 32"





    D-49-1-C-b

    Xí nghiệp May Ánh Sáng

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 38"

    108° 12' 47"





    D-49-1-C-b

    Cầu Liêu

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 03"

    108° 12' 37"





    D-49-1-C-b

    sông Ly Ly

    TV

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-C-b

    tổ dân phố Mỹ Đông

    DC

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 41' 23"

    108° 13' 30"





    D-49-1-C-b

    núi Nông Hàm

    SV

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 42' 04"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-b

    cầu Sông Con

    KX

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 28"

    108° 13' 42"





    D-49-1-C-b

    tổ dân phố Tam Hòa

    DC

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 41' 07"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-b

    tổ dân phố Thuận An

    DC

    TT. Đông Phú

    H. Quế Sơn

    15° 40' 33"

    108° 13' 35"





    D-49-1-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-B-c

    Công ty cổ phần sản xuất Gạch-Ngói Nam Sơn

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 43"

    108° 19' 53"





    D-49-1-B-c

    Bàu Đáng

    TV

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 47' 03"

    108° 20' 24"





    D-49-1-B-c

    Khu công nghiệp Đông Quế Sơn

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 27"

    108° 20' 21"





    D-49-1-B-c

    thôn Đồng Tràm Bắc

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 48' 28"

    108° 19' 38"





    D-49-1-B-c

    thôn Đồng Tràm Nam

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 47' 58"

    108° 20' 12"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương An

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 44"

    108° 20' 00"





    D-49-1-B-c

    cầu Hương An

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 40"

    108° 19' 55"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương An Đông

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 47' 10"

    108° 19' 46"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Lộc

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 46"

    108° 19' 31"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Lư

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 22"

    108° 20' 09"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Yên

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 47' 33"

    108° 19' 59"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Yên Nam

    DC

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 29"

    108° 20' 42"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Hương An

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c

    Xí nghiệp May Ánh Sáng

    KX

    xã Hương An

    H. Quế Sơn

    15° 46' 36"

    108° 19' 48"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    thôn An Xuân

    DC

    xã Phú Tho

    H. Quế Sơn

    15° 43' 35"

    108° 16' 33"





    D-49-1-D-a

    sông Chợ Đụn

    TV

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn



    15° 43' 51"

    108° 10' 56"

    15° 43' 57"

    108° 19' 18"

    D-49-1-D-a

    thôn Đông Nam

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 42' 24"

    108° 18' 33"





    D-49-1-D-a

    núi Hòn Mồ

    SV

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 45' 12"

    108° 17ʹ 22"





    D-49-1-B-c

    núi Hòn Thiên

    SV

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 44' 24"

    108° 16' 52"





    D-49-1-D-a

    sông Ly Ly

    TV

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    thôn Phước Chánh

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 44' 29"

    108° 17ʹ 46"





    D-49-1-D-a

    thôn Phước Phú Đông

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 44' 03"

    108° 18' 20"





    D-49-1-D-a

    thôn Tân Đông Tây

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 42' 51"

    108° 18' 18"





    D-49-1-D-a

    thôn Xuân Tây

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 42' 38"

    108° 17' 47"





    D-49-1-D-a

    thôn Xuân Thái

    DC

    xã Phú Thọ

    H. Quế Sơn

    15° 43' 24"

    108° 17' 27"





    D-49-1-D-a

    đường tỉnh 611B

    KX

    xã Quế An

    H. Quế Sơn



    15° 40' 31"

    108° 13' 05"

    15° 36' 46"

    108° 11' 38"

    D-49-1-C-b

    cầu Bản 2

    KX

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 31"

    108° 11' 51"





    D-49-1-C-b

    thôn Châu Sơn 1

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 08"

    108° 11' 05"





    D-49-1-C-b

    thôn Châu Sơn 2

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 12"

    108° 11' 59"





    D-49-1-C-b

    thôn Châu Sơn 3

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 44"

    108° 11' 49"





    D-49-1-C-b

    Hố Chén

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 30"

    108° 09' 51"





    D-49-1-C-d

    núi Dương Là

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 17"

    108° 10' 34"





    D-49-1-C-b

    núi Dương Trúc

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 27"

    108° 11' 01"





    D-49-1-C-b

    núi Đá Khảm

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37ʹ 25"

    108° 11' 08"





    D-49-1-C-d

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 41"

    108° 12' 15"





    D-49-1-C-b

    núi Hòn Chiên

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 51"

    108° 11' 40"





    D-49-1-C-b

    núi Lac Sơn

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 25"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-d

    Cầu Liêu

    KX

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 40' 03"

    108° 12' 37"





    D-49-1-C-b

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-C-b

    suối Ly Ly

    TV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn



    15° 37' 18"

    108° 15' 08"

    15° 39' 46"

    108° 15' 41"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    núi Nỗng Đứng

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 22"

    108° 10' 38"





    D-49-1-C-d

    núi Rừng Già

    SV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 37' 57"

    108° 10' 43"





    D-49-1-C-d

    thôn Thắng Đông 1

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 39' 04"

    108° 12' 36"





    D-49-1-C-b

    thôn Thắng Đông 2

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 38' 31"

    108° 12' 38"





    D-49-1-C-b

    thôn Thắng Tây

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 39' 39"

    108° 12' 33"





    D-49-1-C-b

    thôn Thắng Trà

    DC

    xã Quế An

    H. Quế Sơn

    15° 39' 55"

    108° 12' 23"





    D-49-1-C-b

    Sông Vệ

    TV

    xã Quế An

    H. Quế Sơn



    15° 37' 41"

    108° 10' 14"

    15° 40' 10"

    108° 13' 52"

    D-49-1-C-b

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-b

    thôn An Tráng

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 57"

    108° 16' 40"





    D-49-1-D-a

    thôn Cang Đông

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 41' 03"

    108° 14' 23"





    D-49-1-C-b

    Núi Cao

    SV

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 41' 52"

    108° 14' 26"





    D-49-1-C-b

    thôn Đồng Thành A

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 55"

    108° 16' 16"





    D-49-1-D-a

    thôn Đồng Thành B

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 41' 13"

    108° 15' 53"





    D-49-1-D-a

    thôn Đồng Thành C

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 36"

    108° 15' 52"





    D-49-1-D-a

    thôn Khánh Đức

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 08"

    108° 15' 30"





    D-49-1-D-a

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-C-b;

    D-49-1-D-a

    suối Ngọc Khô

    TV

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn



    15° 40' 40"

    108° 16' 51"

    15° 41' 30"

    108° 22' 13"

    D-49-1-D-a

    núi Nông Hàm

    SV

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 42' 04"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-b

    thôn Phú Đa

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 55"

    108° 14' 45"





    D-49-1-C-b

    thôn Phước Đức

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 41' 03"

    108° 15' 18"





    D-49-1-D-a

    Núi Thấp

    SV

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 41' 37"

    108° 14' 23"





    D-49-1-C-b

    thôn Xuân Cang

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 40' 22"

    108° 14' 32"





    D-49-1-C-b

    thôn Xuân Thượng

    DC

    xã Quế Châu

    H. Quế Sơn

    15° 39' 39"

    108° 15' 02"





    D-49-1-D-a

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-B-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 45' 44"

    108° 19' 10"





    D-49-1-B-c

    núi Hòn Hiến

    SV

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 45' 50"

    108° 18' 16"





    D-49-1-B-c

    Cầu Kênh

    KX

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 45' 36"

    108° 18' 42"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    Núi Nhiếm

    SV

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 44' 53"

    108° 19' 24"





    D-49-1-D-a

    thôn Phú Cường 1

    DC

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 44' 48"

    108° 18' 39"





    D-49-1-D-a

    thôn Phú Cường 2

    DC

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 44' 45"

    108° 19' 36"





    D-49-1-D-a

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    Cụm công nghiệp Quế Cường

    KX

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 45' 40"

    108° 19' 20"





    D-49-1-B-c

    thôn Thạch Khê

    DC

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 45' 43"

    108° 18' 50"





    D-49-1-B-c

    cầu Vũng Chè

    KX

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 46' 19"

    108° 19' 37"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuân Lư

    DC

    xã Quế Cường

    H. Quế Sơn

    15° 46' 01"

    108° 19' 40"





    D-49-1-B-c

    sông Chợ Đụn

    TV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn



    15° 43' 51"

    108° 10' 56"

    15° 43' 57"

    108° 19' 18"

    D-49-1-C-b;

    D-49-1-D-a

    núi Động Mông

    SV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 42' 05"

    108° 12' 29"





    D-49-1-C-b

    núi Hòn Tàu

    SV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 42' 55"

    108° 09' 58"





    D-49-1-C-b

    núi Hòn Xôi

    SV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 42' 57"

    108° 11' 19"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Đại

    DC

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 43' 12"

    108° 13' 01"





    D-49-1-C-b

    thôn Nghi Hạ

    DC

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 42' 58"

    108° 14' 27"





    D-49-1-C-b

    thôn Nghi Sơn

    DC

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 44' 12"

    108° 14' 26"





    D-49-1-C-b

    thôn Nghi Thượng

    DC

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 43' 21"

    108° 13' 33"





    D-49-1-C-b

    thôn Nghi Trung

    DC

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 43' 15"

    108° 14' 24"





    D-49-1-C-b

    núi Nông Hàm

    SV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 42' 04"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-b

    Khu du lịch Suối Tiên

    KX

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn

    15° 43' 36"

    108° 12' 31"





    D-49-1-C-b

    Suối Tiên

    TV

    xã Quế Hiệp

    H. Quế Sơn



    15° 44' 31"

    108° 11' 41"

    15° 42' 48"

    108° 12' 56"

    D-49-1-C-b

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-C-b

    cầu Dốc Mỡn

    KX

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 40' 46"

    108° 12' 09"





    D-49-1-C-b

    Sông Đình

    TV

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn



    15° 38' 06"

    108° 09' 10"

    15° 40' 01"

    108° 12' 14"

    D-49-1-C-b

    Hồ Giang

    TV

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 41' 27"

    108° 11' 00"





    D-49-1-C-b

    suối Gò Cuôn

    TV

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn



    15° 39' 28"

    108° 08' 30"

    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    D-49-1-C-b

    núi Hòn Tàu

    SV

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 42' 55"

    108° 09' 58"





    D-49-1-C-b

    thôn Lãnh An

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 41' 09"

    108° 11' 57"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Sơn

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 41' 35"

    108° 11' 19"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Thượng 1

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 40' 53"

    108° 11' 05"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Thượng 2

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 40' 32"

    108° 10' 49"





    D-49-1-C-b

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-C-b

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 40' 18"

    108° 10' 32"





    D-49-1-C-b

    thôn Xuân Quê 1

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 39' 55"

    108° 11' 35"





    D-49-1-C-b

    thôn Xuân Quê 2

    DC

    xã Quế Long

    H. Quế Sơn

    15° 40' 25"

    108° 11' 54"





    D-49-1-C-b

    thôn An Lộc

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 39' 49"

    108° 13' 43"





    D-49-1-C-b

    đồi Cấm Bọ

    SV

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 38' 49"

    108° 13' 23"





    D-49-1-C-b

    thôn Diên Lộc Bắc

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 39' 48"

    108° 14' 12"





    D-49-1-C-b

    thôn Diên Lộc Nam

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 39' 15"

    108° 14' 18"





    D-49-1-C-b

    thôn Đại Lộc

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 39' 10"

    108° 13' 45"





    D-49-1-C-b

    thôn Lạc Sơn

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 37' 47"

    108° 13' 12"





    D-49-1-C-b

    núi Lạc Sơn

    SV

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 37' 25"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-d

    thôn Lộc Sơn

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 38' 34"

    108° 13' 23"





    D-49-1-C-b

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-C-b

    thôn Trung Lộc

    DC

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn

    15° 38' 14"

    108° 13' 28"





    D-49-1-C-b

    Sông Vệ

    TV

    xã Quế Minh

    H. Quế Sơn



    15° 37' 41"

    108° 10' 14"

    15° 40' 10"

    108° 13' 52"

    D-49-1-C-b

    thôn An Long 1

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 29"

    108° 09' 22"





    D-49-1-C-b

    thôn An Long 2

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 16"

    108° 10' 03"





    D-49-1-C-b

    hồ An Loong

    TV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 37' 51"

    108° 09' 03"





    D-49-1-C-b

    núi Dương Là

    SV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 17"

    108° 10' 34"





    D-49-1-C-b

    núi Dương Trúc

    SV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 27"

    108° 11' 01"





    D-49-1-C-b

    Cầu Đình

    KX

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 28"

    108° 09' 58"





    D-49-1-C-b

    Sông Đình

    TV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn



    15° 38' 06"

    108° 09' 10"

    15° 40' 01"

    108° 12' 14"

    D-49-1-C-b

    núi Géo Cóc

    SV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 40' 23"

    108° 08' 50"





    D-49-1-C-b

    thôn Gia Cát Tây

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 52"

    108° 09' 37"





    D-49-1-C-b

    thôn Gia Cát Trung

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 39' 34"

    108° 10' 00"





    D-49-1-C-b

    suối Gò Cuôn

    TV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn



    15° 39' 28"

    108° 08' 30"

    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    D-49-1-C-b

    hồ Hố Giếng

    TV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 40' 12"

    108° 09' 51"





    D-49-1-C-b

    núi Hòn Chiên

    SV

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 51"

    108° 11' 40"





    D-49-1-C-b

    thôn Lộc Trung

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 40' 01"

    108° 10' 14"





    D-49-1-C-b

    cầu Mè Tré

    KX

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 39' 13"

    108° 10' 39"





    D-49-1-C-b

    thôn Phước Long

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 38' 42"

    108° 10' 19"





    D-49-1-C-b

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 39' 24"

    108° 10' 34"





    D-49-1-C-b

    thôn Thạch Thượng

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 39' 41"

    108° 10' 54"





    D-49-1-C-b

    thôn Thuận Long

    DC

    xã Quế Phong

    H. Quế Sơn

    15° 39' 01"

    108° 10' 50"





    D-49-1-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    thôn 11

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47ʹ 35"

    108° 18' 39"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-B-c

    thôn Đồng Tràm Tây

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 48' 05"

    108° 19' 21"





    D-49-1-B-c

    núi Hương Quế

    SV

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 46' 23"

    108° 19' 00"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Quế Đông

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 23"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Quế Tây

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 04"

    108° 18' 28"





    D-49-1-B-c

    thôn Hương Quế Trung

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 09"

    108° 18' 50"





    D-49-1-B-c

    chùa Hương Sơn

    KX

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 30"

    108° 19' 09"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c

    thôn Mộc Bài

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 48' 05"

    108° 18' 44"





    D-49-1-B-c

    thôn Mông Nghệ Bắc

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 44"

    108° 17' 57"





    D-49-1-B-c

    thôn Mông Nghệ Đông

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 47"

    108° 18' 16"





    D-49-1-B-c

    thôn Mông Nghệ Nam

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 12"

    108° 17' 56"





    D-49-1-B-c

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-B-c

    thôn Phương Nam

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 46' 36"

    108° 17' 10"





    D-49-1-B-c

    thôn Trà Đình 1

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 48' 18"

    108° 18' 51"





    D-49-1-B-c

    thôn Trà Đình 2

    DC

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 48' 57"

    108° 18' 55"





    D-49-1-B-c

    Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ

    KX

    xã Quế Phú

    H. Quế Sơn

    15° 47' 39"

    108° 18' 50"





    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 611

    KX

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn



    15° 46' 42"

    108° 19' 39"

    15° 43' 27"

    108° 03' 41"

    D-49-1-D-a

    Núi Cao

    SV

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 41' 52"

    108° 14' 26"





    D-49-1-C-b

    cầu Chợ Đụn

    KX

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 58"

    108° 16' 12"





    D-49-1-D-a

    sông Chợ Đụn

    TV

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn



    15° 43' 51"

    108° 10' 56"

    15° 43' 57"

    108° 19' 18"

    D-49-1-C-b;

    D-49-1-D-a

    núi Hòn Thiện

    SV

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 44' 19"

    108° 16' 35"





    D-49-1-D-a

    núi Nông Hàm

    SV

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 04"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-b

    thôn Phong Phú

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 01"

    108° 16' 14"





    D-49-1-D-a

    thôn Phú Dương

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 21"

    108° 15' 44"





    D-49-1-D-a

    thôn Phước Dương

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 31"

    108° 15' 39"





    D-49-1-D-a

    thôn Phước Ninh

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 42' 17"

    108° 15' 10"





    D-49-1-D-a

    thôn Phước Thành

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 41' 52"

    108° 15' 24"





    D-49-1-D-a

    thôn Phước Thượng

    DC

    xã Quế Thuận

    H. Quế Sơn

    15° 43' 21"

    108° 16' 19"





    D-49-1-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    thôn Bà Rén

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 27"

    108° 17' 18"





    D-49-1-B-c

    cầu Bà Rén

    KX

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 34"

    108° 17ʹ 15"





    D-49-1-B-c

    sông Bà Rén

    TV

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn



    15° 51' 10"

    108° 08' 44"

    15° 49' 12"

    108° 19' 03"

    D-49-1-B-c

    thôn Dưỡng Mông Đông

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 27"

    108° 16' 50"





    D-49-1-B-c

    thôn Dưỡng Mông Tây

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 18"

    108° 16' 40"





    D-49-1-B-c

    thôn Dưỡng Xuân

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 48' 50"

    108° 16' 24"





    D-49-1-B-c

    Núi Đất

    SV

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 48' 22"

    108° 16' 18"





    D-49-1-B-c

    cầu Phú Phong

    KX

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 48' 47"

    108° 17' 54"





    D-49-1-B-c

    thôn Phù Sa

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 18"

    108° 17' 58"





    D-49-1-B-c

    chùa Phú Thạnh

    KX

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 18"

    108° 17' 24"





    D-49-1-B-c

    chùa Phú Trang

    KX

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 03"

    108° 17' 44"





    D-49-1-B-c

    thôn Thạnh Hòa

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 42"

    103° 17' 44"





    D-49-1-B-c

    thôn Thạnh Mỹ

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 49' 26"

    108° 17' 38"





    D-49-1-B-c

    thôn Trung Vĩnh

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 48' 47"

    108° 18' 08"





    D-49-1-B-c

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Quế Xuân 1

    H. Quế Sơn

    15° 48' 50"

    108° 16' 59"





    D-49-1-B-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c

    núi Dương Bà Chậm

    SV

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 45' 44"

    108° 17ʹ 00"





    D-49-1-B-c

    thôn Hòa Dưỡng

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 47' 57"

    108° 16' 09"





    D-49-1-B-c

    thôn Hòa Mỹ Đông

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 47' 28"

    108° 16' 48"





    D-49-1-B-c

    thôn Hòa Mỹ Tây

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 47' 38"

    108° 16' 26"





    D-49-1-B-c

    núi Hòn Đèn

    SV

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 45' 38"

    108° 16' 12"





    D-49-1-B-c

    núi Hòn Giang

    SV

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 46' 26"

    108° 16' 11"





    D-49-1-B-c

    hồ Ông Thụ

    TV

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 45' 24"

    108° 16' 51"





    D-49-1-B-c

    đập Ông Thụ

    KX

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 45' 25"

    108° 17' 14"





    D-49-1-B-c

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 47' 38"

    108° 17' 01"





    D-49-1-B-c

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 46' 49"

    108° 16' 43"





    D-49-1-B-c

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 48' 58"

    108° 17ʹ 38"





    D-49-1-B-c

    thôn Phú Nguyên

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 47ʹ 51"

    108° 17' 25"





    D-49-1-B-c

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-B-c

    cầu Phú Phong

    KX

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 48' 47"

    108° 17' 54"





    D-49-1-B-c

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 48' 37"

    108° 17' 24"





    D-49-1-B-c

    thôn Thượng Vĩnh

    DC

    xã Quế Xuân 2

    H. Quế Sơn

    15° 48' 38"

    108° 17ʹ 46"





    D-49-1-B-c

    thôn Acấp

    DC

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 05"

    107° 28' 19"





    D-48-11-B-b

    núi A Choong

    SV

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 44"

    107° 27' 05"





    D-48-11-B-b

    núi A Đơng

    SV

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 58' 20"

    107° 26' 29"





    D-48-11-B-b

    núi A Lu

    SV

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 59' 16"

    107° 26' 38"





    D-48-11-B-b

    thôn Anoonh

    DC

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 00"

    107° 27' 41"





    D-48-11-B-b

    thôn Arớt

    DC

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 10"

    107° 27' 57"





    D-48-11-B-b

    thôn Axòo

    DC

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 48"

    107° 28' 05"





    D-48-11-B-b

    Đồn Biên phòng A Nông

    KX

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 57' 33"

    107° 28' 01"





    D-48-11-B-b

    Trạm Biên phòng A Sò

    KX

    xã A Nông

    H. Tây Giang

    15° 58' 07"

    107° 28' 46"





    D-48-11-B-b

    suối Brênh

    TV

    xã A Nông

    H. Tây Giang



    15° 59' 00"

    107° 28' 02"

    15° 55' 03"

    107° 29' 42"

    D-48-11-B-b

    suối Chroong

    TV

    xã A Nông

    H. Tây Giang



    15° 58' 14"

    107° 26' 32"

    15° 58' 12"

    107° 27' 27"

    D-48-11-B-b

    suối Ha La

    TV

    xã A Nông

    H. Tây Giang



    16° 00' 33"

    107° 27' 36"

    15° 58' 08"

    107° 30' 40"

    E-48-95-D;

    D-48-11-B-b;

    D-48-12-A-a

    Suối Vi

    TV

    xã A Nông

    H. Tây Giang



    15° 57' 02"

    107° 26' 05"

    15° 56' 39"

    107° 28' 36"

    D-48-11-B-b

    đường tỉnh 606

    KX

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang



    15° 55' 48"

    107° 31' 52"

    15° 51' 22"

    107° 28' 22"

    D-48-11-B-b;

    D-48-12-A-a

    núi A Có

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 53' 26"

    107° 27' 24"





    D-48-11-B-b

    núi A Nháp

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 52' 39"

    107° 32' 55"





    D-48-12-A-a

    núi A Nhich

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 52' 35"

    107° 32' 23"





    D-48-12-A-a

    sông A Vương

    TV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-11-B-b;

    D-48-12-A-a

    thôn Achiing

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 54' 51"

    107° 29' 38"





    D-48-11-B-b

    thôn Agrồng

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 53' 20"

    107° 29' 27"





    D-48-11-B-b

    thôn Ahu

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 54' 37"

    107° 29' 39"





    D-48-11-B-b

    suối Brênh

    TV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang



    15° 59' 00"

    107° 28' 02"

    15° 55' 03"

    107° 29' 42"

    D-48-11-B-b

    Núi Lách

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 53' 37"

    107° 26' 32"





    D-48-11-B-b

    cầu Ma Loóc 1

    KX

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 54' 57"

    107° 30' 30"





    D-48-12-A-a

    suối Mơ Té

    TV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang



    15° 51' 54"

    107° 30' 12"

    15° 53' 51"

    107° 31' 56"

    D-48-12-A-a

    thôn R'bhướp

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 53' 02"

    107° 31' 03"





    D-48-12-A-a

    thôn Tàvàng

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 54' 29"

    107° 29' 41"





    D-48-11-B-b

    núi Tơ Nâu

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 53' 57"

    107° 33' 05"





    D-48-12-A-a

    núi Toóc

    SV

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 54' 47"

    107° 27ʹ 48"





    D-48-11-B-b

    thôn Zrươt

    DC

    xã A Tiêng

    H. Tây Giang

    15° 55' 16"

    107° 29' 10"





    D-48-11-B-b

    núi A Brâm

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 03' 54"

    107° 37' 05"





    E-48-96-C

    cầu A Chát

    KX

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 26"

    107° 35' 03"





    D-48-12-A-a

    núi A Chay

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 59' 32"

    107° 37' 47"





    D-48-12-A-b

    suối A Két

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 57' 52"

    107° 36' 25"

    15° 57' 52"

    107° 35' 22"

    D-48-12-A-a

    núi A Lin

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 01' 14"

    107° 39' 17"





    E-48-96-C

    Núi Áo

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 52' 40"

    107° 34' 27"





    D-48-12-A-c

    thôn Apat

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 54' 01"

    107° 34' 16"





    D-48-12-A-a

    suối A Tác

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 59' 32"

    107° 36' 15"

    15° 59' 10"

    107° 35' 20"

    D-48-12-A-a

    suối A Tạc

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 57' 35"

    107° 33' 21"

    15° 57' 05"

    107° 34' 39"

    D-48-12-A-a

    thôn Aréc

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 57' 30"

    107° 35' 01"





    D-48-12-A-a

    sông A Vương

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-a

    cầu A Vương 1

    KX

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 38"

    107° 34' 13"





    D-48-12-A-a

    thôn Aur

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 59' 59"

    107° 35' 18"





    D-48-12-A-a

    khe Boong

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    16° 02' 36"

    107° 36' 54"

    16° 01' 23"

    107° 35' 01"

    E-48-96-C

    thôn Blố 1

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 42"

    107° 33' 49"





    D-48-12-A-a

    thôn Blố 2

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 38"

    107° 33' 32"





    D-48-12-A-a

    suối Chơ Rơ Ăm

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 56' 51"

    107° 32' 46"

    15° 56' 35"

    107° 34' 15"

    D-48-12-A-a

    núi Chơ Tang

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 00' 14"

    107° 32' 50"





    E-48-96-C

    khe Da Vưa

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    16° 00' 56"

    107° 38' 58"

    15° 59' 56"

    107° 35' 14"

    E-48-96-C;

    D-48-12-A-a

    suối Dơ Rơ Nga

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 54' 00"

    107° 34' 26"

    15° 55' 04"

    107° 33' 53"

    D-48-12-A-a

    núi Đa Rong

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 03' 13"

    107° 33' 56"





    E-48-96-C

    cầu Hai Dòng

    KX

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 19"

    107° 36' 15"





    D-48-12-A-a

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    D-48-12-A-a

    núi Hơ Lim

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 01' 22"

    107° 33' 31"





    E-48-96-C

    núi Lơ Gôm

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 53' 56"

    107° 35' 52"





    D-48-12-A-a

    suối Mơ Roong

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    16° 01' 23"

    107° 35' 01"

    15° 56' 41"

    107° 34' 35"

    E-48-96-C;

    D-48-12-A-a

    núi Pa Ra Găn

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    16° 01' 58"

    107° 37' 12"





    E-48-96-C

    Suối Pâng

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 58' 08"

    107° 32' 10"

    15° 57' 35"

    107° 33' 21"

    D-48-12-A-a

    suối Pleng

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 55' 22"

    107° 36' 01"

    15° 55' 46"

    107° 37' 05"

    D-48-12-A-a

    Suối Tà

    TV

    xã A Vương

    H. Tây Giang



    15° 58' 40"

    107° 32' 44"

    15° 57ʹ 35"

    107° 33' 21"

    D-48-12-A-a

    núi Ta Lang

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 59' 41"

    107° 32' 50"





    D-48-12-A-a

    thôn T’ghêy

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 55' 25"

    107° 34' 13"





    D-48-12-A-a

    núi Tơ Nâu

    SV

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 53' 57"

    107° 33' 05"





    D-48-12-A-a

    thôn Xà Ơi 1

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 22"

    107° 35' 00"





    D-48-12-A-a

    thôn Xà Ơi 2

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 33"

    107° 36' 01"





    D-48-12-A-a

    thôn Xà Ơi 3

    DC

    xã A Vương

    H. Tây Giang

    15° 56' 16"

    107° 36' 18"





    D-48-12-A-a

    núi A Bon

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 48' 33"

    107° 17' 38"





    D-48-11-B-c

    núi A Đuông

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 50' 56"

    107° 16' 33"





    D-48-11-B-c

    thôn A Rầng 1

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 49' 38"

    107° 18' 33"





    D-48-11-B-c

    thôn A Rầng 2

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 50' 27"

    107° 18' 12"





    D-48-11-B-c

    thôn A Rầng 3

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 50' 06"

    107° 18' 19"





    D-48-11-B-c

    thôn Agríih

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 47' 19"

    107° 18' 48"





    D-48-11-B-c

    Đồn Biên phòng A Xan

    KX

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 49' 57"

    107° 18' 22"





    D-48-11-B-c

    Sông Bung

    TV

    xã A Xan

    H. Tây Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-B-c

    suối Da Ngươu (Gia Ngưu)

    TV

    xã A Xan

    H. Tây Giang



    15° 49' 19"

    107° 15' 25"

    15° 50' 16"

    107° 17' 06"

    D-48-11-B-c

    núi Da Ngươu

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 51' 51"

    107° 18' 51"





    D-48-11-B-c

    núi Di Liêng

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 48' 43"

    107° 20' 14"





    D-48-11-B-c

    núi Đa Lơ

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 48' 11"

    107° 20' 16"





    D-48-11-B-c

    thôn Ganil

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 48' 44"

    107° 18' 30"





    D-48-11-B-c

    núi Hi Nghê

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 45' 56"

    107° 20' 50"





    D-48-11-B-c

    thôn Ka Noon 1

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 50' 03"

    107° 16' 48"





    D-48-11-B-c

    thôn Ka Noon 2

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 50' 18"

    107° 17' 13"





    D-48-11-B-c

    thôn Ka Noon 3

    DC

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 49' 56"

    107° 16' 17"





    D-48-11-B-c

    núi Ka Rênh

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 48' 49"

    107° 16' 55"





    D-48-11-B-c

    Suối Kên

    TV

    xã A Xan

    H. Tây Giang



    15° 46' 35"

    107° 17' 05"

    15° 45' 04"

    107° 19' 06"

    D-48-11-B-c

    núi Ra Căm

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 46' 45"

    107° 17' 55"





    D-48-11-B-c

    núi Rơ Rênh

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 49' 10"

    107° 19' 09"





    D-48-11-B-c

    Suối Sắc

    TV

    xã A Xan

    H. Tây Giang



    15° 53' 33"

    107° 21' 27"

    15° 50' 21"

    107° 19' 24"

    D-48-11-B-c;

    D-48-11-B-a

    suối Tà Pô

    TV

    xã A Xan

    H. Tây Giang



    15° 50' 54"

    107° 15' 44"

    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    D-48-11-B-c

    núi Tơ Noi

    SV

    xã A Xan

    H. Tây Giang

    15° 47' 02"

    107° 20' 03"





    D-48-11-B-c

    đường tỉnh 606

    KX

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang



    15° 55' 48"

    107° 31' 52"

    15° 51' 22"

    107° 28' 22"

    D-48-12-A-a

    thôn A Tép 1

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 58' 02"

    107° 29' 57'





    D-48-11-B-b

    thôn A Tép 2

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 58' 22"

    107° 30' 36"





    D-48-12-A-a

    sông A Vương

    TV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-12-A-a

    thôn Agiốc

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 54' 52"

    107° 30' 57"





    D-48-12-A-a

    thôn Aruung

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 55' 46"

    107° 31' 57'





    D-48-12-A-a

    thôn Auung

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 54' 56"

    107° 30' 55"





    D-48-12-A-a

    thôn Bhloóc

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 54' 39"

    107° 32' 20"





    D-48-12-A-a

    núi Chơ Tang

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    16° 00' 14"

    107° 32' 50"





    D-48-12-A-a

    núi Chroong

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 58' 28"

    107° 31' 10"





    D-48-12-A-a

    suối Ha La

    TV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang



    16° 00' 33"

    107° 27' 36"

    15° 58' 08"

    107° 30' 40"

    D-48-11-B-b;

    D-48-12-A-a

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang



    16° 01' 19"

    107° 30' 20"

    15° 16' 09"

    107° 43' 30"

    E-48-96-C;

    D-48-12-A-a

    núi Hơ Ngo

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 59' 19"

    107° 31' 30"





    D-48-12-A-a

    núi Mơ Rố

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    16° 01' 17"

    107° 27' 55"





    E-48-95-D

    cầu BhaLêê 1-MT

    KX

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 58' 07"

    107° 30' 36"





    D-48-12-A-a

    thôn R'cung

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 56' 02"

    107° 32' 00"





    D-48-12-A-a

    cầu Tà Cung

    KX

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 57' 29"

    107° 31' 22"





    D-48-12-A-a

    núi Ta Lang

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 59' 41"

    107° 32' 50"





    D-48-12-A-a

    cầu Tà Làng

    KX

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 55' 44"

    107° 31' 54"





    D-48-12-A-a

    sông Tà Làng

    TV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang



    16° 00' 57"

    107° 28' 17"

    15° 55' 23"

    107° 32' 28"

    E-48-95-D;

    E-48-96-C;

    D-48-12-A-a

    thôn Tà Làng

    DC

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 56' 18"

    107° 32' 08"





    D-48-12-A-a

    núi Tơ Nâu

    SV

    xã BhaLêê

    H. Tây Giang

    15° 53' 57"

    107° 33' 05"





    D-48-12-A-a

    núi A Bon

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 33"

    107° 17' 38"





    D-48-11-B-c

    núi A Tiên

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 50' 51"

    107° 15' 21"





    D-48-11-B-c

    thôn A Tu 1

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 47"

    107° 13' 45"





    D-48-12-A-a

    thôn A Tu 2

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 40"

    107° 13' 49"





    D-48-11-A-d

    thôn Achoong

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 03"

    107° 15' 17"





    D-48-11-A-d

    Sông Bung

    TV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-A-d

    núi Căn Đượt

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 37"

    107° 15' 19"





    D-48-11-B-c

    thôn Cha'nốc

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 50' 00"

    107° 15' 07"





    D-48-11-A-d

    núi Da Ngươu

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 46' 32"

    107° 15' 12"





    D-48-11-A-d

    suối Da Ngươu (Gia Ngưu)

    TV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang



    15° 49' 19"

    107° 15' 25"

    15° 50' 16"

    107° 17' 06"

    D-48-11-B-c

    suối Da Ngươu (Za Ngưu)

    TV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang



    15° 45' 55"

    107° 13' 38"

    15° 46' 30"

    107° 14' 52"

    D-48-11-A-d

    thôn Đhung

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 47' 20"

    107° 15' 28"





    D-48-11-B-c

    thôn H'júh

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 46' 47"

    107° 15' 31"





    D-48-11-B-c

    núi Ka Rênh

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 48' 49"

    107° 16' 55"





    D-48-11-B-c

    thôn Réh

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 47' 02"

    107° 15' 31"





    D-48-11-B-c

    suối Tà Pô

    TV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang



    15° 50' 54"

    107° 15' 44"

    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    D-48-11-B-c

    núi Ta Xiên

    SV

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 47' 00"

    107° 13' 46"





    D-48-11-B-c

    thôn Z'rướt

    DC

    xã Ch'ơm

    H. Tây Giang

    15° 47' 06"

    107° 15' 37"





    D-48-11-B-c

    suối A Nan

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 52' 19"

    107° 32' 25"

    15° 50' 22"

    107° 33' 26"

    D-48-12-A-c

    núi A Nháp

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 52' 39"

    107° 32' 55"





    D-48-12-A-a

    núi A Rơn

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 49' 23"

    107° 33' 03"





    D-48-12-A-c

    suối A Xu

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 47' 40"

    107° 32' 15"

    15° 47' 57"

    107° 33' 59"

    D-48-12-A-c

    thôn Ađâu

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 50' 21"

    107° 33' 24"





    D-48-12-A-c

    xóm AIi

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 51' 10"

    107° 35' 43"





    D-48-12-A-c

    thôn Alua

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 49' 38"

    107° 33' 35"





    D-48-12-A-c

    Núi Áo

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 52' 40"

    107° 34' 27"





    D-48-12-A-c

    xóm Aro

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 51' 11"

    107° 34' 12"





    D-48-12-A-c

    thôn Arui

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 51' 30"

    107° 33' 34"





    D-48-12-A-c

    núi Bơ Roóc

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 48' 51"

    107° 35' 39"





    D-48-12-A-c

    suối Chơ Rinh

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 50' 33"

    107° 34' 07"

    15° 50' 39"

    107° 33' 39"

    D-48-12-A-c

    núi Coong Đang

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 49' 10"

    107° 34' 46"





    D-48-12-A-c

    Suối Đuốc

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 48' 37"

    107° 34' 10"

    15° 48' 01"

    107° 34' 13"

    D-48-12-A-c

    Suối Giúc

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 52' 16"

    107° 33' 21"

    15° 49' 51"

    107° 33' 26"

    D-48-12-A-c

    suối Hơ Rơ Nú

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 49' 51"

    107° 33' 26"

    15° 49' 15"

    107° 36' 04"

    D-48-12-A-c

    núi Ka Coong

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 51' 58"

    107° 35' 08"





    D-48-12-A-c

    thôn K'la

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 47' 58"

    107° 33' 36"





    D-48-12-A-c

    thôn K'tiếc

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 48' 04"

    107° 33' 34"





    D-48-12-A-c

    thôn K'xêêng

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 49' 44"

    107° 33' 23"





    D-48-12-A-c

    suối Mơ Rơ Lang

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 46' 15"

    107° 33' 31"

    15° 47' 55"

    107° 34' 12"

    D-48-12-A-c

    dãy núi Ngư Mầm

    SV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 46' 29"

    107° 31' 13"





    D-48-12-A-c

    suối Tâm Coong

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 51' 17"

    107° 35' 35"

    15° 49' 39"

    107° 34' 59"

    D-48-12-A-c

    hồ Thủy điện A Vương

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 48' 54"

    107° 37' 37"





    D-48-12-A-c

    Suối Tu

    TV

    Xã Dang

    H. Tây Giang



    15° 50' 29"

    107° 31' 30"

    15° 49' 51"

    107° 33' 26"

    D-48-12-A-c

    thôn Tur

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 50' 45"

    107° 33' 37"





    D-48-12-A-c

    thôn Zơlao

    DC

    Xã Dang

    H. Tây Giang

    15° 49' 22"

    107° 35' 56"





    D-48-12-A-c

    thôn Apool

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 45"

    107° 16' 03"





    D-48-11-B-c

    thôn Arooi

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 57"

    107° 17' 31"





    D-48-11-B-c

    thôn Ating

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 27"

    107° 17' 23"





    D-48-11-B-c

    Sông Bung

    TV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-D-a;

    D-48-11-A-d;

    D-49-1-B-c

    núi Da Ngươu

    SV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 46' 32"

    107° 15' 12"





    D-48-11-B-c

    suối Da Ngươu (Za Ngưu)

    TV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang



    15° 45' 55"

    107° 13' 38"

    15° 46' 30"

    107° 14' 52"

    D-48-11-A-d

    thôn Da Ding

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 36"

    107° 16' 23"





    D-48-11-D-a

    thôn Glao

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 44' 33"

    107° 15' 43"





    D-48-11-B-c

    Suối Kên

    TV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang



    15° 46' 35"

    107° 17' 05"

    15° 45' 04"

    107° 19' 06"

    D-48-11-B-c

    Thôn Pứt

    DC

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 37"

    107° 16' 00"





    D-48-11-B-c

    núi Ra Căm

    SV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 46' 45"

    107° 17' 55"





    D-48-11-B-c

    núi Ta Xiên

    SV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 47ʹ 04"

    107° 13' 40"





    D-48-11-B-c

    núi Võ Việt

    SV

    xã Ga Ri

    H. Tây Giang

    15° 45' 36"

    107° 13' 02"





    D-48-11-A-d

    đường tỉnh 606

    KX

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 55' 48"

    107° 31' 52"

    15° 51' 22"

    107° 28' 22"

    D-48-11-B-b;

    D-48-11-B-d

    núi A Có

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 53' 26"

    107° 27' 24"





    D-48-11-B-d

    núi A Đông

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 01"

    107° 24' 47"





    D-48-11-B-d

    núi A Đung

    SV

    xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 17"

    107° 23' 51"





    D-48-11-B-d

    suối A Nan

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 52' 19"

    107° 32' 25"

    15° 50' 22"

    107° 33' 26"

    D-48-12-A-c

    núi A Nháp

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 39"

    107° 32' 55"





    D-48-12-A-a

    núi A Nhich

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 35"

    107° 32' 23"





    D-48-12-A-a

    suối Ra Hia

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 53' 20"

    107° 21' 40"

    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    D-48-11-B-b;

    D-48-11-B-d

    sông A Rất

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 50' 46"

    107° 30' 13"

    15° 43' 58"

    107° 30' 52"

    D-48-11-B-d;

    D-48-12-A-c

    núi A Rung

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 49' 55"

    107° 22' 28"





    D-48-11-B-d

    sông A Vương

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 53' 03"

    107° 23' 40"

    15° 43' 36"

    107° 38' 11"

    D-48-11-B-b;

    D-48-11-B-d

    thôn Aró

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 20"

    107° 28' 37"





    D-48-11-B-d

    thôn Arớh

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 51' 15"

    107° 28' 29"





    D-48-11-B-d

    núi Ba Lăng

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 50' 53"

    107° 25' 01"





    D-48-11-B-d

    thôn Bha'lừa

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 05"

    107° 28' 30"





    D-48-11-B-d

    núi Chở Lách

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 48' 53"

    107° 30' 52"





    D-48-12-A-c

    suối Chơ Rơ Miết

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 49' 23"

    107° 30' 53"

    15° 49' 11"

    107° 30' 04"

    D-48-12-A-c

    Suối Duông

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 50' 47"

    107° 28' 38"

    15° 49' 06"

    107° 29' 49"

    D-48-11-B-d

    núi Đơ Hun

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 49' 15"

    107° 26' 04"





    D-48-11-B-d

    suối Ha Xo

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 53' 20"

    107° 25' 15"

    15° 52' 04"

    107° 28' 11"

    D-48-11-B-b;

    D-48-11-B-d

    thôn J'da

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 52' 18"

    107° 28' 43"





    D-48-11-B-d

    Núi Lách

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 53' 37"

    107° 26' 32"





    D-48-11-B-d

    Sông Lăng

    TV

    xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 51' 28"

    107° 23' 43"

    15° 47ʹ 50"

    107° 29' 56"

    D-48-11-B-d

    Thôn Nal

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 51' 18"

    107° 28' 17"





    D-48-11-B-d

    suối Mơ Té

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 51' 54"

    107° 30' 12"

    15° 53' 51"

    107° 31' 56"

    D-48-12-A-a;

    D-48-12-A-c

    dãy núi Ngư Mầm

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 46' 29"

    107° 31' 13"





    D-48-12-A-c

    sông Pa Nâu

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 47' 31"

    107° 24' 12"

    15° 43' 42"

    107° 29' 34"

    D-48-11-B-d

    thôn Pơr'ning

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 51' 08"

    107° 28' 23"





    D-48-11-B-d

    núi Tà Coi

    SV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 50' 24"

    107° 24' 19"





    D-48-11-B-d

    thôn Tà ri

    DC

    Xã Lăng

    H. Tây Giang

    15° 49' 38"

    107° 29' 30"





    D-48-11-B-d

    Suối Tu

    TV

    Xã Lăng

    H. Tây Giang



    15° 50' 29"

    107° 31' 30"

    15° 49' 51"

    107° 33' 26"

    D-48-12-A-c

    thôn A Banh 1

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 50' 09"

    107° 21' 01"





    D-48-11-B-c

    thôn A Banh 2

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 50' 50"

    107° 20' 51"





    D-48-11-B-c

    núi A Rung

    SV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 49' 55"

    107° 22' 28"





    D-48-11-B-c

    thôn Ariêu

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 47' 06"

    107° 21' 14"





    D-48-11-B-c

    Sông Bung

    TV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang



    15° 50' 36"

    107° 13' 59"

    15° 49' 05"

    107° 50' 51"

    D-48-11-B-c;

    D-48-11-D-a

    suối Croi

    TV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang



    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    15° 44' 01"

    107° 21' 38"

    D-48-11-B-c;

    D-48-11-D-a

    thôn Dầm 1

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 47' 43"

    107° 22' 31"





    D-48-11-B-c;

    D-48-11-B-d

    thôn Dầm 2

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 46' 15"

    107° 22' 48"





    D-48-11-B-c;

    D-48-11-B-d

    núi Di Liêng

    SV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 48' 43"

    107° 20' 14"





    D-48-11-B-c

    núi Đa Lơ

    SV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 48' 11"

    107° 20' 16"





    D-48-11-B-c

    núi Hi Nghê

    SV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 45' 56"

    107° 20' 50"





    D-48-11-B-c

    suối Ra Hia

    TV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang



    15° 53' 20"

    107° 21' 40"

    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    D-48-11-B-c;

    D-48-11-B-d;

    D-49-1-B-b;

    D-48-11-B-a

    suối Tà Pô

    TV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang



    15° 50' 54"

    107° 15' 44"

    15° 49' 50"

    107° 21' 00"

    D-48-11-B-c

    núi Tơ Noi

    SV

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 47' 02"

    107° 20' 03"





    D-48-11-B-c

    thôn Voòng

    DC

    xã Tr'hy

    H. Tây Giang

    15° 48' 47"

    107° 22' 01"





    D-48-11-B-c

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-a

    Tổ 1

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 42"

    108° 20' 44"





    D-49-1-D-a

    Tổ 2

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 04"

    108° 20' 49"





    D-49-1-D-a

    Tổ 3

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 22"

    108° 20' 50"





    D-49-1-D-a

    Tổ 4

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 30"

    108° 20' 52"





    D-49-1-D-a

    Tổ 5

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 29"

    108° 21' 07"





    D-49-1-D-a

    Tổ 6

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 39"

    108° 21' 17"





    D-49-1-D-a

    Tổ 7

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 52"

    108° 21' 20"





    D-49-1-D-a

    Tổ 8

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 25"

    108° 21' 25"





    D-49-1-D-a

    Tổ 9

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 05"

    108° 21' 02"





    D-49-1-D-a

    Tổ 10

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 39"

    108° 21' 07"





    D-49-1-D-a

    tổ 11

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 36"

    108° 21' 37"





    D-49-1-D-a

    tổ 12

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 46"

    108° 22' 02"





    D-49-1-D-a

    tổ 13

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 26"

    108° 20' 49"





    D-49-1-D-a

    tổ 14

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 22"

    108° 22' 11"





    D-49-1-D-a

    quốc lộ 14E

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-D-a

    tổ 15

    DC

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 18"

    108° 21' 50"





    D-49-1-D-a

    suối Chung Phước

    TV

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình



    15° 42' 57"

    108° 21' 07"

    15° 42' 57"

    108° 21' 56"

    D-49-1-D-a

    Trung tâm Đăng kiểm Thủy Bộ

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 33"

    108° 22' 02"





    D-49-1-D-a

    chùa Giác Nguyên

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 17"

    108° 20' 55"





    D-49-1-D-a

    chùa Giác Quang

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 43' 22"

    108° 21' 42"





    D-49-1-D-a

    cầu Hà Lam

    KX

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 31"

    108° 21' 31"





    D-49-1-D-a

    Núi Vàng

    SV

    TT. Hà Lam

    H. Thăng Bình

    15° 44' 17"

    108° 20' 04"





    D-49-1-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-b

    thôn An Dưỡng

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 55"

    108° 25' 11"





    D-49-1-D-b

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 05"

    108° 23' 40"





    D-49-1-D-b

    thôn An Phước

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 39' 05"

    108° 23' 23"





    D-49-1-D-b

    thôn An Thái

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 39' 13"

    108° 25' 55"





    D-49-1-D-b

    chùa An Thái

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 39' 06"

    108° 25' 52"





    D-49-1-D-b

    chùa An Thành

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 18"

    108° 25' 46"





    D-49-1-D-b

    thôn An Thành 1

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 19"

    108° 25' 20"





    D-49-1-D-b

    thôn An Thành 2

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 22"

    108° 26' 26"





    D-49-1-D-b

    thôn An Thành 3

    DC

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 37' 35"

    108° 25' 26"





    D-49-1-D-b

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Bình An

    H. Thăng Bình



    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27' 34"

    D-49-1-D-b

    nhà thờ Giáo xứ An Sơn

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 28"

    108° 23' 10"





    D-49-1-D-b

    nhà thờ Giáo xứ Bình Phong

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 18"

    108° 25' 24"





    D-49-1-D-b

    cầu Gò Tre 1

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 38' 27"

    108° 26' 18"





    D-49-1-D-b

    chùa Tôn Lương

    KX

    xã Bình An

    H. Thăng Bình

    15° 39' 11"

    108° 25' 12"





    D-49-1-D-b

    thôn An Bình

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 40' 24"

    108° 21' 23"





    D-49-1-D-a

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    suối Cẩm Lũ

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 42' 20"

    108° 23' 06"

    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    D-49-1-D-b

    thôn Kinh Tế Mới

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 39' 26"

    108° 22' 05"





    D-49-1-D-a

    thôn Long Hội

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 39' 07"

    108° 21' 35"





    D-49-1-D-a

    thôn Mỹ Trà

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 40' 05"

    108° 22' 08"





    D-49-1-D-a

    kênh N14

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 38' 46"

    108° 20' 53"

    15° 40' 09"

    108° 25' 55"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    suối Ngọc Khô

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 40' 40"

    108° 16' 51"

    15° 41' 30"

    108° 22' 13"

    D-49-1-D-a

    thôn Ngũ Xã

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 39' 50"

    108° 20' 40"





    D-49-1-D-a

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-a

    suối Phú Xuân

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình



    15° 38' 02"

    108° 21' 31"

    15° 40' 33"

    108° 23' 16"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    thôn Tú Trà

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 40' 45"

    108° 22' 13"





    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    chùa Vĩnh Gia

    KX

    xã Bình Chánh

    H. Thăng Bình

    15° 39' 37"

    108° 21' 09"





    D-49-1-D-a

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27ʹ 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-B-d

    chùa Giác Hải

    KX

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình

    15° 45' 48"

    108° 24' 03"





    D-49-1-B-d

    thôn Phước Long

    DC

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình

    15° 45' 36"

    108° 24' 50"





    D-49-1-B-d

    thôn Trà Đoá 1

    DC

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình

    15° 46' 10"

    108° 24' 25"





    D-49-1-B-d

    thôn Trà Đoá 2

    DC

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình

    15° 45' 46"

    108° 24' 01"





    D-49-1-B-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-d;

    D-49-1-D-b

    thôn Vân Tiên

    DC

    xã Bình Đào

    H. Thăng Bình

    15° 44' 39"

    108° 25' 38"





    D-49-1-D-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-D-a

    Cụm công nghiệp Bình An

    KX

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 41' 32"

    108° 18' 35"





    D-49-1-D-a

    thôn Bình An

    DC

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 41' 17"

    108° 17' 33"





    D-49-1-D-a

    thôn Đồng Dương

    DC

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 40' 45"

    108° 18' 19"





    D-49-1-D-a

    sông Ly Ly

    TV

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-D-a

    suối Ngọc Khô

    TV

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình



    15° 40' 40"

    108° 16' 51"

    15° 41' 30"

    108° 22' 13"

    D-49-1-D-a

    cầu Ông Triệu

    KX

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 40' 57"

    108° 18' 35"





    D-49-1-D-a

    thôn Xuân An

    DC

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 41' 47"

    108° 17' 32"





    D-49-1-D-a

    thôn Xuân Thái Đông

    DC

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 39' 50"

    108° 17' 40"





    D-49-1-D-a

    thôn Xuân Thái Tây

    DC

    xã Bình Định Bắc

    H. Thăng Bình

    15° 39' 11"

    108° 17' 06"





    D-49-1-D-a

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-a

    thôn Châu Xuân Đông

    DC

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 56"

    108° 19' 29"





    D-49-1-D-a

    thôn Châu Xuân Tây

    DC

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 48"

    108° 18' 43"





    D-49-1-D-a

    thôn Điện An

    DC

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 17"

    108° 18' 15"





    D-49-1-D-a

    suối Điện An

    TV

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình



    15° 37' 56"

    108° 17' 40"

    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    D-49-1-D-a

    thôn Đồng Đức

    DC

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 10"

    108° 19' 00"





    D-49-1-D-a

    thôn Hưng Lộc

    DC

    xã Đình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 40"

    108° 18' 14"





    D-49-1-D-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 40' 25"

    108° 18' 57"





    D-49-1-D-a

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 17"

    108° 19' 51"





    D-49-1-D-a

    núi Trại Chân

    SV

    xã Bình Định Nam

    H. Thăng Bình

    15° 36' 50"

    108° 17' 58"





    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 613

    KX

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình



    15° 45' 37"

    108° 20' 38"

    15° 46' 29"

    108° 25' 15"

    D-49-1-B-d

    thôn Ấp Nam

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 47' 55"

    108° 22' 48"





    D-49-1-B-d

    thôn Bàu Bính Hạ

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 49' 02"

    108° 23' 39"





    D-49-1-B-d

    thôn Bàu Bính Thượng

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 49' 38"

    108° 23' 04"





    D-49-1-B-d

    thôn Cây Mộc

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 49' 29"

    108° 21' 31"





    D-49-1-B-c

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 47' 32"

    108° 23' 16"





    D-49-1-B-d

    thôn Hà Tây

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 48' 50"

    108° 24' 26"





    D-49-1-B-d

    thôn Lạc Câu

    DC

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình

    15° 48' 58"

    108° 21' 42"





    D-49-1-B-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Dương

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-d;

    D-49-1-B-c

    đường tỉnh 613

    KX

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình



    15° 45' 37"

    108° 20' 38"

    15° 46' 29"

    108° 25' 15"

    D-49-1-B-c

    thôn Bình Hòa

    DC

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình

    15° 48' 44"

    108° 20' 47"





    D-49-1-B-c

    thôn Bình Khương

    DC

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình

    15° 46' 47"

    108° 22' 57"





    D-49-1-B-d

    thôn Bình Tuý

    DC

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình

    15° 47' 37"

    108° 22' 03"





    D-49-1-B-c

    thôn Hiền Lương

    DC

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình

    15° 49' 01"

    108° 19' 59"





    D-49-1-B-c

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Giang

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-d;

    D-49-1-B-c

    thôn An Thuyên

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 41' 43"

    108° 28' 20"





    D-49-1-D-b

    thôn Đồng Trì

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 42' 19"

    108° 27' 49"





    D-49-1-D-b

    thôn Hiệp Hưng

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 42' 52"

    108° 27' 14"





    D-49-1-D-b

    thôn Kỳ Trân

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 41' 21"

    108° 28' 57"





    D-49-1-D-b

    thôn Phước An 1

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 43' 32"

    108° 26' 39"





    D-49-1-D-b

    thôn Phước An 2

    DC

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình

    15° 43' 13"

    108° 26' 58"





    D-49-1-D-b

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Hải

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-D-b

    cầu Số 5

    KX

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 38' 45"

    108° 15' 23"





    D-49-1-D-a

    cầu Số 6

    KX

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 38' 10"

    108° 14' 32"





    D-49-1-C-b

    cầu Số 7

    KX

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 57"

    108° 13' 53"





    D-49-1-C-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-C-b;

    D-49-1-C-d;

    D-49-1-D-a

    thôn Bắc Bình Sơn

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 38' 56"

    108° 14' 55"





    D-49-1-D-a

    thôn Cao Ngạn

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 36' 16"

    108° 15' 30"





    D-49-1-D-c

    hồ Cao Ngạn

    TV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 18"

    108° 15' 19"





    D-49-1-D-c

    Núi Cấm

    SV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37ʹ 43"

    108° 14' 01"





    D-49-1-C-b

    thôn Cẩm Sơn

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 41"

    108° 16' 05"





    D-49-1-D-a

    núi Chấp Chài

    SV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 36' 49"

    108° 16' 04"





    D-49-1-D-c

    Núi Gai

    SV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 36' 36"

    108° 14' 11"





    D-49-1-C-d

    thôn Hiền Lộc

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 38' 09"

    108° 14' 12"





    D-49-1-C-b

    đình Hiền Lộc

    KX

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 54"

    108° 14' 03"





    D-49-1-C-b

    thôn Hiền Phong

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 22"

    108° 14' 24"





    D-49-1-C-d

    thôn La Nga

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37ʹ 34"

    108° 15' 11"





    D-49-1-D-c

    núi Lạc Sơn

    SV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 37' 25"

    108° 12' 54"





    D-49-1-C-d

    suối Ly Ly

    TV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình



    15° 37' 18"

    108° 15' 08"

    15° 39' 46"

    108° 15' 41"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    thôn Nam Bình Sơn

    DC

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 38' 21"

    108° 15' 19"





    D-49-1-C-b

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Lãnh

    H. Thăng Bình

    15° 35' 28"

    108° 15' 10"





    D-49-1-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-b;

    D-49-2-C-a;

    D-49-1-D-a

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-B-d;

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    đường tỉnh 613

    KX

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 45' 37"

    108° 20' 38"

    15° 46' 29"

    108° 25' 15"

    D-49-1-D-b

    Bàu Bàn

    TV

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 45' 51"

    108° 22' 06"

    15° 44' 22"

    108° 22' 16"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    thôn Bình Hiệp

    DC

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 42' 59"

    108° 22' 50"





    D-49-1-D-b

    Cầu Cao

    KX

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 42' 35"

    108° 23' 01"





    D-49-1-D-b

    chùa Huệ Quang

    KX

    xã Bình Phuc

    H. Thăng Bình

    15° 44' 46"

    108° 22' 19"





    D-49-1-D-a

    thôn Ngọc Sơn Đông

    DC

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 45' 44"

    108° 22' 18"





    D-49-1-B-c

    thôn Ngọc Sơn Tây

    DC

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 46' 18"

    108° 21' 39"





    D-49-1-B-c

    thôn Tất Viên

    DC

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 44' 24"

    108° 22' 44"





    D-49-1-B-c

    chùa Tất Viên

    KX

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình

    15° 44' 27"

    108° 22' 43"





    D-49-1-D-b

    Bàu Tre

    TV

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 44' 22"

    108° 22' 16"

    15° 43' 39"

    108° 22' 56"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    suối Trường An

    TV

    xã Bình Phục

    H. Thăng Bình



    15° 43' 39"

    108° 22' 56"

    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    D-49-1-D-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-B-d

    đường tỉnh 613

    KX

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình



    15° 45' 37"

    108° 20' 38"

    15° 46' 29"

    108° 25' 15"

    D-49-1-B-d

    bãi tắm Bình Minh

    KX

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình

    15° 46' 45"

    108° 25' 48"





    D-49-1-B-d

    thôn Bình Tân

    DC

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình

    15° 45' 52"

    108° 26' 02"





    D-49-1-B-d

    thôn Bình Tịnh

    DC

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình

    15° 44' 57"

    108° 26' 39"





    D-49-1-D-b

    thôn Hà Bình

    DC

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình

    15° 46' 30"

    108° 25' 41"





    D-49-1-B-d

    thôn Tân An

    DC

    xã Bình Minh

    H. Thăng Bình

    15° 46' 60"

    108° 25' 31"





    D-49-1-B-d

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình



    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27' 34"

    D-49-1-D-b

    cầu Bình Đông

    KX

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 29"

    108° 29' 36"





    D-49-1-D-b

    thôn Đông Tác

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 47"

    108° 28' 44"





    D-49-1-D-b

    cầu Gò Tre 2

    KX

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 32"

    108° 26' 43"





    D-49-1-D-b

    thôn Nghĩa Hòa

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 39"

    108° 29' 37"





    D-49-1-D-b

    thôn Phương Tân

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 47"

    108° 29' 57"





    D-49-1-D-b

    thôn Thái Đông

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 42"

    108° 27' 25"





    D-49-1-D-b

    thôn Tịnh Yên

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 38' 15"

    108° 27' 36"





    D-49-1-D-b

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-D-b

    thôn Vịnh Giang

    DC

    xã Bình Nam

    H. Thăng Bình

    15° 39' 03"

    108° 30' 25"





    D-49-1-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08'

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    đường tỉnh 613

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình



    15° 45' 37"

    108° 20' 38"

    15° 46' 29"

    108° 25' 15"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    chùa Giác Thanh

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 33"

    108° 20' 46"





    D-49-1-B-c

    sông Ly Ly

    TV

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-B-c;

    D-49-1-D-a

    thôn Liễu Thạnh

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 23"

    108° 21' 33"





    D-49-1-B-c

    thôn Liễu Trì

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 04"

    108° 21' 08"





    D-49-1-B-c

    Trung tâm Sát hạch lái xe Quảng Nam

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 50"

    108° 20' 47"





    D-49-1-B-c

    thôn Thanh Ly 1

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 45"

    108° 20' 30"





    D-49-1-B-c

    thôn Thanh Ly 2

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 45' 11"

    108° 20' 21"





    D-49-1-B-c

    Núi Vàng

    SV

    xã Đình Nguyên

    H. Thăng Bình

    15° 44' 17"

    108° 20' 04"





    D-49-1-D-a

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-a

    suối Châu Long

    TV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình



    15° 37' 13"

    108° 19' 09"

    15° 38' 02"

    108° 21' 31"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    núi Đá Đay

    SV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 56"

    108° 18' 20"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Đen

    SV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 35' 12"

    108° 19' 13"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Ngựa

    SV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 17"

    108° 20' 41"





    D-49-1-D-c

    thôn Đức An

    DC

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 37' 34"

    108° 20' 23"





    D-49-1-D-a

    núi Lâm Cấm

    SV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 08"

    108° 19' 53"





    D-49-1-D-c

    thôn Linh Cang

    DC

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 32"

    108° 18' 26"





    D-49-1-D-c

    thôn Long Hội

    DC

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 38' 36"

    108° 20' 50"





    D-49-1-D-a

    thôn Lý Trường

    DC

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 38' 49"

    108° 19' 59"





    D-49-1-D-a

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-a

    thôn Phước Hà

    DC

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 37' 37"

    108° 19' 31"





    D-49-1-D-a

    hồ Phước Hà

    TV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 55"

    108° 18' 58"





    D-49-1-D-c

    núi Trại Chân

    SV

    xã Bình Phú

    H. Thăng Bình

    15° 36' 50"

    108° 17' 58"





    D-49-1-D-c

    thôn Bình Hội

    DC

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 39' 08"

    108° 22' 26"





    D-49-1-D-a

    thôn Bình Phụng

    DC

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 37' 24"

    108° 22' 32"





    D-49-1-D-d

    thôn Bình Quang

    DC

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 38' 08"

    108° 22' 37"





    D-49-1-D-b

    chùa Bình Quế

    KX

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 38' 11"

    108° 22' 33"





    D-49-1-D-c

    thôn Bình Xá

    DC

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 36' 58"

    108° 21' 38"





    D-49-1-D-c

    suối Châu Long

    TV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình



    15° 37' 13"

    108° 19' 09"

    15° 38' 02"

    108° 21' 31"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    núi Đá Ngựa

    SV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 36' 17"

    108° 20' 41"





    D-49-1-D-c

    kênh N14

    TV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình



    15° 38' 46"

    108° 20' 53"

    15° 40' 09"

    108° 25' 55"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    núi Ngọc Yên

    SV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 36' 20"

    108° 21' 27"





    D-49-1-D-c

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    suối Phú Xuân

    TV

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình



    15° 37' 13"

    108° 19' 09"

    15° 40' 33"

    108° 23' 16"

    D-49-1-D-a

    nhà thờ Tin lành Bình Quế

    KX

    xã Bình Quế

    H. Thăng Bình

    15° 37' 10"

    108° 21' 43"





    D-49-1-D-b+2-C-a

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-D-a

    suối Bà Quy

    TV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 42' 37"

    108° 19' 55"

    15° 42' 57"

    108° 21' 07"

    D-49-1-D-a

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-a

    cầu Kênh Phú Ninh

    KX

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 19"

    108° 19' 27"





    D-49-1-D-a

    sông Ly Ly

    TV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-D-a

    Gò Mú

    SV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 16"

    108° 20' 40"





    D-49-1-D-a

    suối Ngọc Khô

    TV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 40' 40"

    108° 16' 51"

    15° 41' 30"

    108° 22' 13"

    D-49-1-D-a

    cầu Ông Triệu

    KX

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 40' 57"

    108° 18' 35"





    D-49-1-D-a

    ga Phú Cang

    KX

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 22"

    108° 20' 22"





    D-49-1-D-a

    kênh Phú Ninh

    TV

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình



    15° 30' 29"

    108° 27' 45"

    15° 48' 26"

    108° 14' 26"

    D-49-1-D-a

    thôn Quý Hương

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 40' 40"

    108° 20' 24"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Mỹ

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 19"

    108° 21' 42"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Phước 1

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 41' 59"

    108° 20' 59"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Phước 2

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 29"

    108° 20' 52"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Thạnh 1

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 58"

    108° 19' 49"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Thạnh 2

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 43' 28"

    108° 19' 60"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Xuân 1

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 42' 30"

    108° 19' 38"





    D-49-1-D-a

    thôn Quý Xuân 2

    DC

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 41' 27"

    108° 19' 00"





    D-49-1-D-a

    cầu Suối Bà Ven

    KX

    xã Bình Quý

    H. Thăng Bình

    15° 41' 09"

    108° 20' 35"





    D-49-1-D-a

    thôn Bình Trúc 1

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 41' 53"

    108° 26' 38"





    D-49-1-D-b

    thôn Bình Trúc 2

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 41' 25"

    108° 26' 56"





    D-49-1-D-b

    thôn Châu Khê

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 42' 30"

    108° 26' 04"





    D-49-1-D-b

    sông Chợ Bộ

    TV

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình



    15° 43' 54"

    108° 25' 15"

    15° 44' 22"

    108° 25' 14"

    D-49-1-D-b

    thôn Cổ Linh

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 40' 43"

    108° 27' 54"





    D-49-1-D-b

    thôn Tây Giang

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 41' 01"

    108° 27' 48"





    D-49-1-D-b

    thôn Tiên Đoã

    DC

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình

    15° 43' 13"

    108° 25' 37"





    D-49-1-D-b

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Sa

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-D-b

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-D-a

    thôn Châu Lâm

    DC

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 39' 58"

    108° 17' 01"





    D-49-1-D-a

    núi Chấp Chài

    SV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 36' 49"

    108° 16' 04"





    D-49-1-D-c

    suối Điện An

    TV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình



    15° 37' 56"

    108° 17' 40"

    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-c

    cầu Đôi 1

    KX

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 39' 07"

    108° 15' 56"





    D-49-1-D-a

    cầu Đôi 2

    KX

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 39' 07"

    108° 15' 53"





    D-49-1-D-a

    hồ Đông Tiễn

    TV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 37' 43"

    108° 17' 28"





    D-49-1-D-a

    sông Ly Ly

    TV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình



    15° 40' 04"

    108° 10' 48"

    15° 50' 33"

    108° 19' 55"

    D-49-1-D-a

    suối Ly Ly

    TV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình



    15° 37' 18"

    108° 15' 08"

    15° 39' 46"

    108° 15' 41"

    D-49-1-D-a

    thôn Tái Định Cư

    DC

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 38' 50"

    108° 17ʹ 12'





    D-49-1-D-a

    núi Trại Chân

    SV

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 36' 50"

    108° 17' 58"





    D-49-1-D-c

    thôn Việt Sơn

    DC

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 39' 14"

    108° 16' 13"





    D-49-1-D-a

    thôn Vinh Đông

    DC

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 38' 35"

    108° 17ʹ 15"





    D-49-1-D-a

    thôn Vinh Nam

    DC

    xã Bình Trị

    H. Thăng Bình

    15° 38' 06"

    108° 16' 55"





    D-49-1-D-a

    quốc lộ 14E

    KX

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình



    15° 46' 29"

    108° 25' 38"

    15° 27' 28"

    107° 49' 22"

    D-49-1-B-d

    sông Chợ Bộ

    TV

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình



    15° 43' 54"

    108° 25' 15"

    15° 44' 22"

    108° 25' 14"

    D-49-1-D-b

    chùa Hưng Mỹ

    KX

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 43' 53"

    108° 25' 01"





    D-49-1-D-b

    thôn Hưng Mỹ

    DC

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 43' 55"

    108° 24' 26"





    D-49-1-D-b

    chùa Phước Ấm

    KX

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 45' 28"

    108° 23' 38"





    D-49-1-B-d

    thôn Phước Ấm

    DC

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 45' 28"

    108° 23' 09"





    D-49-1-B-d

    thôn Phước Châu

    DC

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 45' 52"

    108° 23' 33"





    D-49-1-B-d

    sông Trường Giang

    TV

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình



    15° 51' 19"

    108° 21' 20"

    15° 28' 55"

    108° 40' 51"

    D-49-1-B-d;

    D-49-1-D-b

    vịnh Vân Tây

    TV

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình



    15° 44' 54"

    108° 24' 34"

    15° 44' 34"

    108° 25' 01"

    D-49-1-D-b

    thôn Vân Tây

    DC

    xã Bình Triều

    H. Thăng Bình

    15° 44' 54"

    108° 24' 16"





    D-49-1-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-b

    Trại giống Cây trồng Vật nuôi Bình Trung

    KX

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 39' 38"

    108° 22' 58"





    D-49-1-D-b

    suối Bàu Mặn

    TV

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    15° 36' 18"

    108° 27ʹ 34"

    D-49-1-D-b

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-b

    cầu Bình Lứt

    KX

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 19"

    108° 24' 34"





    D-49-1-D-b

    chùa Bình Quang

    KX

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 28"

    108° 24' 31"





    D-49-1-D-b

    thôn Đông Xuân

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 14"

    108° 26' 23"





    D-49-1-D-b

    suối Hiệp Hòa

    TV

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-b

    cầu Kế Xuyên

    KX

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 47"

    108° 24' 18"





    D-49-1-D-b

    thôn Kế Xuyên 1

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 27"

    108° 23' 49"





    D-49-1-D-b

    thôn Kế Xuyên 2

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 25"

    108° 24' 26"





    D-49-1-D-b

    kênh N14

    TV

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 38' 46"

    108° 20' 53"

    15° 40' 09"

    108° 25' 55"

    D-49-1-D-b

    suối Phú Xuân

    TV

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình



    15° 37' 13"

    108° 19' 09"

    15° 40' 33"

    108° 23' 16"

    D-49-1-D-b

    thôn Trà Long

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 22"

    108° 25' 00"





    D-49-1-D-b

    thôn Tứ Sơn

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 40' 54"

    108° 26' 06"





    D-49-1-D-b

    thôn Vinh Phú

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 39' 23"

    108° 24' 11"





    D-49-1-D-b

    thôn Vĩnh Xuân

    DC

    xã Bình Trung

    H. Thăng Bình

    15° 39' 55"

    108° 23' 35"





    D-49-1-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 56' 52"

    108° 13' 08"

    15° 22' 32"

    108° 43' 11"

    D-49-1-D-b

    mương Bầu Hoẽn

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 41' 38"

    108° 23' 46"

    15° 41' 57"

    108° 24' 16"

    D-49-1-D-b

    suối Bình Chánh

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 38' 31"

    108° 18' 35"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-b

    Cầu Cao

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 42' 35"

    108° 23' 01"





    D-49-1-D-b

    chùa Cẩm Bình

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 16"

    108° 23' 36"





    D-49-1-D-b

    cầu Cẩm Lũ

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 23"

    108° 23' 56"





    D-49-1-D-b

    suối Cẩm Lũ

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 42' 20"

    108° 23' 06"

    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    D-49-1-D-a;

    D-49-1-D-b

    chùa Diệu Giác

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 57"

    108° 23' 01"





    D-49-1-D-b

    suối Hiệp Hòa

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    15° 40' 28"

    108° 25' 48"

    D-49-1-D-b

    Mương Huyền

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 42' 35"

    108° 23' 01"

    15° 42' 43"

    108° 23' 39"

    D-49-1-D-b

    cầu Kế Xuyên

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 40' 47"

    108° 24' 18"





    D-49-1-D-b

    suối Ngọc Khô

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 40' 40"

    108° 16' 51"

    15° 41' 30"

    108° 22' 13"

    D-49-1-D-a

    thôn Phước Cẩm

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 57"

    108° 23' 44"





    D-49-1-D-b

    thôn Trường An

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 42' 29"

    108° 23' 30"





    D-49-1-D-b

    cầu Trường An

    KX

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 42' 47"

    108° 23' 49"





    D-49-1-D-b

    suối Trường An

    TV

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình



    15° 43' 39"

    108° 22' 56"

    15° 41' 29"

    108° 24' 49"

    D-49-1-D-b

    thôn Tú Cẩm

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 32"

    108° 23' 56"





    D-49-1-D-b

    thôn Tú Mỹ

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 40' 48"

    108° 23' 57"





    D-49-1-D-b

    thôn Tú Nghĩa

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 40"

    108° 24' 59"





    D-49-1-D-b

    thôn Tú Ngọc A

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 42' 09"

    108° 22' 45"





    D-49-1-D-b

    thôn Tú Ngọc B

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 41' 34"

    108° 23' 11"





    D-49-1-D-b

    thôn Tú Phương

    DC

    xã Bình Tú

    H. Thăng Bình

    15° 40' 53"

    108° 25' 07"





    D-49-1-D-b

    quốc lộ 40B

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-B-a

    đường tỉnh 614

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 21"

    108° 18' 16"

    15° 37' 07"

    108° 13' 10"

    D-49-13-B-a;

    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 616

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-B-a

    thôn An Đông

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 03"

    108° 18' 14"





    D-49-1-D-c

    thôn An Tây

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 01"

    108° 17' 32"





    D-49-1-D-c

    thôn An Trung

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 46"

    108° 17' 51"





    D-49-13-B-a

    thôn Bình An

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 10"

    108° 18' 30"





    D-49-13-B-a

    cầu Bình An

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 20"

    108° 18' 28"





    D-49-13-B-a

    suối Bình An

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 53"

    108° 18' 60"

    15° 29' 09"

    108° 18' 19"

    D-49-13-B-a

    khối phố Bình Phước

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 17"

    108° 18' 15"





    D-49-13-B-a

    thôn Bình Yên

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 09"

    108° 18' 48"





    D-49-13-B-a

    suối Cà Đong

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 32' 15"

    108° 21' 18"

    15° 28' 16"

    108° 19' 44"

    D-49-13-B-a

    cầu Cây Gáo

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 53"

    108° 19' 04"





    D-49-13-B-a

    cầu chìm Sông Tiên

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 23"

    108° 18' 02"





    D-49-13-B-a

    đồi Dương Sửu

    SV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 23"

    108° 17' 46"





    D-49-1-D-c

    đồi Động Sinh

    SV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 59"

    108° 19' 25"





    D-49-13-B-a

    chùa Hữu Lâm

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 36"

    108° 19' 33"





    D-49-13-B-a

    suối Ông Đình

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 35"

    108° 20' 00"

    15° 28' 40"

    108° 18' 55"

    D-49-13-B-a

    thôn Phái Bắc

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 17"

    108° 19' 15"





    D-49-13-B-a

    thôn Phái Đông

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 47"

    108° 19' 47"





    D-49-13-B-a

    thôn Phái Nam

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 34"

    108° 19' 22"





    D-49-13-B-a

    thôn Phái Tây

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 47"

    108° 19' 11"





    D-49-13-B-a

    thôn Phước An

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 36"

    108° 18' 22"





    D-49-13-B-a

    Hồ Quờn

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 52"

    108° 19' 58"





    D-49-13-B-a

    thôn Sơn Yên

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 14"

    108° 17' 42"





    D-49-1-D-c

    cầu Sơn Yên

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 17"

    108° 17' 33"





    D-49-1-D-c

    cầu Sông Tiên

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 16"

    108° 18' 10"





    D-49-13-B-a

    Sông Tiên

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-D-c;

    D-49-13-B-a

    khối phố Tiên Bình

    DC

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 32"

    108° 18' 27"





    D-49-13-B-a

    chùa Tiên Kỳ

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 21"

    108° 18' 24"





    D-49-13-B-a

    cầu Tiên Phước

    KX

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 38"

    108° 18' 45"





    D-49-13-B-a

    Sông Trạm

    TV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước



    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-a

    núi Tú Sơn

    SV

    TT. Tiên Kỳ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 22"

    108° 18' 18"





    D-49-1-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 19"

    108° 17' 29"





    D-49-13-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 16"

    108° 18' 20"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 34"

    108° 18' 58"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 59"

    108° 19' 10"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 26' 04"

    108° 19' 41"





    D-49-13-B-a

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 54"

    108° 20' 11"





    D-49-13-B-a

    Suối Lớn

    TV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước



    15° 25' 21"

    108° 15' 46"

    15° 25' 15"

    108° 17' 05"

    D-49-13-B-a

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 26' 42"

    108° 20' 25"





    D-49-13-B-a

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 24' 13"

    108° 17' 59"





    D-49-13-B-a

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 40"

    108° 18' 04"





    D-49-13-B-a

    núi Hòn Ganh

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 44"

    108° 17' 16"





    D-49-13-B-a

    suối Hố Nhánh

    TV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước



    15° 25' 15"

    108° 17ʹ 05"

    15° 25' 10"

    108° 18' 29"

    D-49-13-B-a

    núi Mụ Dạ

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 24' 04"

    108° 18' 35"





    D-49-13-B-a

    núi Nà Lá

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 39"

    108° 16' 46"





    D-49-13-B-a

    cầu Nước Sôi

    KX

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 51"

    108° 19' 57"





    D-49-13-B-a

    núi Ông Quần

    SV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 24' 01"

    108° 20' 07"





    D-49-13-B-a

    cầu Sông Trạm

    KX

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 38"

    108° 18' 38"





    D-49-13-B-a

    cầu Suối Vàng

    KX

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 39"

    108° 19' 20"





    D-49-13-B-a

    Sông Trạm

    TV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước



    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-a

    cầu Vực Giỏ

    KX

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước

    15° 25' 44"

    108° 19' 36"





    D-49-13-B-a

    suối Vực Vin

    TV

    xã Tiên An

    H. Tiên Phước



    15° 24' 34"

    108° 20' 46"

    15° 25' 50"

    108° 19' 05"

    D-49-13-B-a

    đường tỉnh 614

    KX

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước



    15° 29' 21"

    108° 18' 16"

    15° 37ʹ 07"

    108° 13' 10"

    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 615

    KX

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước



    15° 37' 52"

    108° 31' 18"

    15° 33' 20"

    108° 17' 34"

    D-49-1-D-c

    thôn Cẩm Đông

    DC

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 34' 20"

    108° 19' 16"





    D-49-1-D-c

    thôn Cẩm Lãnh

    DC

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 53"

    108° 18' 37"





    D-49-1-D-c

    núi Cẩm Long

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 34' 45"

    108° 19' 38"





    D-49-1-D-c

    thôn Cẩm Phô

    DC

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 04"

    108° 16' 48"





    D-49-1-D-c

    thôn Cẩm Tây

    DC

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 29"

    108° 17' 28"





    D-49-1-D-c

    thôn Cẩm Trung

    DC

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 33"

    108° 17' 48"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Tranh

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 09"

    108° 16' 34"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 35' 12"

    108° 19' 13"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 44"

    108° 16' 43"





    D-49-1-D-c

    đồi Eo Gió

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 49"

    108° 19' 15"





    D-49-1-D-c

    cầu Ngã Hai

    KX

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 44"

    108° 18' 13"





    D-49-1-D-c

    cầu Ông Nông

    KX

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 33' 12"

    108° 17ʹ 33"





    D-49-1-D-c

    Núi Vú

    SV

    xã Tiên Cẩm

    H. Tiên Phước

    15° 32' 49"

    108° 19' 05"





    D-49-1-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 41"

    108° 17' 15"





    D-49-13-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 44"

    108° 17' 55"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 13"

    108° 19' 03"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 37"

    108° 18' 07"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 60"

    108° 17' 34"





    D-49-13-B-a

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 58"

    108° 18' 01"





    D-49-13-B-a

    thôn 7A

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 43"

    108° 17' 43"





    D-49-13-B-a

    thôn 7B

    DC

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 29' 24"

    108° 17' 26"





    D-49-13-B-a

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-B-a

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-B-a

    cầu chìm Sông Tiên

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 29' 23"

    108° 18' 02"





    D-49-13-B-a

    suối Đá Vách

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 27' 49"

    108° 17' 12"

    15° 27' 24"

    108° 18' 52"

    D-49-13-B-a

    hồ Đá Vách

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 59"

    108° 17ʹ 08"





    D-49-13-B-a

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 25' 40"

    108° 18' 04"





    D-49-13-B-a

    suối Đèo Liêu

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 26' 43"

    108° 16' 19"

    15° 27' 07"

    108° 18' 10"

    D-49-13-B-a

    cầu Hóc Chèo

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 09"

    108° 17ʹ 26"





    D-49-13-B-a

    núi Hòn Ganh

    SV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 25' 44"

    108° 17' 16"





    D-49-13-B-a

    Đèo Liêu

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 11"

    108° 16' 29"





    D-49-13-B-a

    núi Nà Lá

    SV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 25' 39"

    108° 16' 46"





    D-49-13-B-a

    Suối Nhoa

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 29' 32"

    108° 16' 47"

    15° 29' 50"

    108° 17' 22"

    D-49-13-B-a

    cầu Sông Tiên

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 29' 16"

    108° 18' 10"





    D-49-13-B-a

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-B-a

    cầu Tiên Phước

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 38"

    108° 18' 45"





    D-49-13-B-a

    Sông Trạm

    TV

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước



    15° 21' 52"

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-a

    cầu Vũng Dầu

    KX

    xã Tiên Cảnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 56"

    108° 17' 22"





    D-49-13-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 31' 30"

    108° 17' 17"





    D-49-1-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 36"

    108° 17ʹ 44"





    D-49-1-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 29' 51"

    108° 16' 28"





    D-49-1-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 10"

    108° 15' 32"





    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 614

    KX

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 29' 21"

    108° 18' 16"

    15° 37' 07"

    108° 13' 10"

    D-49-1-D-c

    núi Bằng Lim

    SV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 29' 18"

    108° 14' 21"





    D-49-13-A-b

    núi Bình Sơn

    SV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 29' 38"

    108° 13' 55"





    D-49-13-A-b

    suối Cò Vày

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 32' 52"

    108° 19' 45"

    15° 31' 39"

    108° 17' 05"

    D-49-1-D-c

    đồi Dương Sửu

    SV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 23"

    108° 17' 46"





    D-49-1-D-c

    thôn Hội An

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 38"

    108° 17' 23"





    D-49-1-D-c

    thôn Hội Lâm

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 31' 04"

    108° 17' 25"





    D-49-1-D-c

    cầu Lò Rèn

    KX

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 32"

    108° 17' 31"





    D-49-1-D-c

    Suối Lung

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 29' 44"

    108° 14' 00"

    15° 33' 25"

    108° 12' 10"

    D-49-1-C-d;

    D-49-13-A-b

    Suối Nhoa

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 29' 32"

    108° 16' 47"

    15° 29' 50"

    108° 17' 22"

    D-49-13-B-a

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 30' 21"

    108° 14' 11"

    15° 30' 36"

    108° 16' 51"

    D-49-1-C-c;

    D-49-1-D-d;

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-B-a

    thôn Thanh Bôi

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 12"

    108° 16' 58"





    D-49-1-D-c

    thôn Thanh Khê

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 03"

    108° 14' 11"





    D-49-1-D-c

    thôn Thanh Tân

    DC

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 46"

    108° 16' 35"





    D-49-1-D-c

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-D-c;

    D-49-13-B-a

    cầu Tiên Châu

    KX

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 26"

    108° 17' 12"





    D-49-1-D-c

    Suối Trảy

    TV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước



    15° 31' 39"

    108° 17' 05"

    15° 31' 10"

    108° 16' 31"

    D-49-1-D-c

    núi Tú Sơn

    SV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 30' 22"

    108° 18' 18"





    D-49-1-D-c

    Núi Vú

    SV

    xã Tiên Châu

    H. Tiên Phước

    15° 32' 49"

    108° 19' 05"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Tranh

    SV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 09"

    108° 16' 34"





    D-49-1-D-c

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 44"

    108° 16' 43"





    D-49-1-D-c

    thôn Đại Tráng

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 23"

    108° 12' 56"





    D-49-1-C-d

    Núi Hoắc

    SV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 34' 05"

    108° 15' 25"





    D-49-1-D-c

    Suối Khân

    TV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước



    15° 34' 34"

    108° 13' 17"

    15° 33' 23"

    108° 12' 13°

    D-49-1-C-d;

    D-49-1-D-c

    Núi Lãm

    SV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 49"

    108° 13' 53"





    D-49-1-C-d

    Núi Lớn

    SV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 36"

    108° 13' 44"





    D-49-1-C-d

    Suối Lung

    TV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước



    15° 29' 44"

    108° 14' 00"

    15° 33' 25"

    108° 12' 10"

    D-49-1-C-d

    thôn Phú Vinh

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 21"

    108° 13' 51"





    D-49-1-C-d

    thôn Tài Thành

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 32' 50"

    108° 13' 59"





    D-49-1-C-d

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-1-C-d;

    D-49-1-D-c

    thôn Tiên Tráng

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 01"

    108° 14' 39"





    D-49-1-C-d

    thôn Trung An

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 33' 28"

    108° 15' 42"





    D-49-1-D-c

    thôn Tú An

    DC

    xã Tiên Hà

    H. Tiên Phước

    15° 32' 56"

    108° 15' 37"





    D-49-1-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 26' 12"

    108° 14' 41"





    D-49-13-A-b

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 46"

    108° 15' 47"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 22"

    108° 16' 12"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 07"

    108° 15' 33"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 24' 58"

    108° 14' 37"





    D-49-13-A-b

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-B-a

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-A-b;

    D-49-13-B-a

    cầu Bà Lợi

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 15"

    108° 15' 42"





    D-49-13-B-a

    Suối Cầu

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 24' 35"

    108° 15' 14"

    15° 24' 59"

    108° 15' 53"

    D-49-13-B-a

    cầu Công Trạng

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 33"

    108° 15' 39"





    D-49-13-B-a

    núi Đồn Lớn

    SV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 24' 56"

    108° 16' 05"





    D-49-13-B-a

    cầu Đồng Quán

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 25"

    108° 15' 37"





    D-49-13-B-a

    suối Gành Giăng

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 27' 01"

    108° 13' 56"

    15° 27' 17"

    108° 12' 49"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-A-b

    suối Hố Răm

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 23' 56"

    108° 14' 43"

    15° 24' 35"

    108° 15' 14"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-A-b

    suối Hố Tô

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 24' 26"

    108° 16' 03"

    15° 24' 59"

    108° 15' 53"

    D-49-13-B-a

    Đèo Liêu

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 26' 11"

    108° 16' 29"





    D-49-13-B-a

    Suối Lớn

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 25' 21"

    108° 15' 46"

    15° 25' 15"

    108° 17' 05"

    D-49-13-B-a

    núi Nà Lá

    SV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 39"

    108° 16' 46"





    D-49-13-B-a

    suối Nà Thao

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 23' 43"

    108° 13' 52"

    15° 25' 13"

    108° 13' 06"

    D-49-13-A-b

    cầu Thiên Lu

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 18"

    108° 16' 05"





    D-49-13-B-a

    Cầu Ván

    KX

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước

    15° 25' 04"

    108° 14' 48"





    D-49-13-A-b

    sông Vực Đôi

    TV

    xã Tiên Hiệp

    H. Tiên Phước



    15° 25' 13"

    108° 13' 06"

    15° 26' 52"

    108° 12' 03"

    D-49-13-A-b

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 23"

    108° 11' 35"





    D-49-13-A-b

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 08"

    108° 11' 52"





    D-49-13-A-b

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 49"

    108° 10' 50"





    D-49-13-A-b

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 04"

    108° 10' 58"





    D-49-13-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 36"

    108° 11' 18"





    D-49-13-A-b

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 47"

    108° 10' 14"





    D-49-13-A-b

    Thôn 7

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 16"

    108° 09' 21"





    D-49-13-A-b

    Thôn 8

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 39"

    108° 09' 15"





    D-49-13-A-b

    Thôn 9

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 21"

    108° 09' 48"





    D-49-13-A-b

    Thôn 10

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 28"

    108° 10' 20"





    D-49-13-A-b

    thôn 11

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 15"

    108° 10' 47"





    D-49-13-A-b

    thôn 12

    DC

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27ʹ 04"

    108° 10' 00"





    D-49-13-A-b

    Suối Bùn

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 23' 33"

    108° 10' 47"

    15° 23' 36"

    108° 09' 17"

    D-49-13-A-b

    Núi Chuối

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 50"

    108° 10' 43"





    D-49-13-A-b

    suối Cửa Miếu

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 27' 44"

    108° 11' 14"

    15° 29' 36"

    108° 13' 53"

    D-49-13-A-b

    núi Dốc Lung

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 30' 21"

    108° 10' 36"





    D-49-13-A-b

    đồi Dương Bồ

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 59"

    108° 10' 14"





    D-49-13-A-b

    núi Dương Châu Chấu

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 37"

    108° 09' 26"





    D-49-13-A-b

    núi Dương Nứa

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 25' 12"

    108° 11' 22"





    D-49-13-A-b

    đồi Dương Thờ

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 56"

    108° 09' 15"





    D-49-13-A-b

    núi Đá Bàn

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 44"

    108° 09' 54"





    D-49-13-A-b

    suối Đá Mài

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 25' 04"

    108° 11' 19"

    15° 26' 55"

    108° 10' 06"

    D-49-13-A-b

    suối Đá Ráp

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 29' 13"

    108° 11' 40"

    15° 27' 41"

    108° 11' 14"

    D-49-13-A-b

    đồi Đồng Dài

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 04"

    108° 09' 51"





    D-49-13-A-b

    cầu Hai Duân 1

    KX

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 32"

    108° 10' 39"





    D-49-13-A-b

    cầu Hai Duân 2

    KX

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 30"

    108° 10' 50"





    D-49-13-A-b

    núi Hòn E

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 29' 56"

    108° 09' 49"





    D-49-13-A-b;

    D-49-1-C-d

    đồi Hòn Súc

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 28' 28"

    108° 11' 30"





    D-49-13-A-b

    suối Nà Cau

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 23' 38"

    108° 12' 37"

    15° 25' 34"

    108° 08' 34"

    D-49-13-A-b

    suối Nà Sổ

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 25' 19"

    108° 11' 59"

    15° 26' 52"

    108° 11' 55"

    D-49-13-A-b

    Nhà máy Thủy điện Sông Tranh 3

    KX

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 26' 48"

    108° 08' 38"





    D-49-13-A-b

    cầu treo Sông Tum

    KX

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27' 28"

    108° 11' 26"





    D-49-13-A-b

    Sông Tranh

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    14° 57' 41"

    108° 07' 24"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-A-b

    Cầu Trắng

    KX

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 27ʹ 43"

    108° 11' 14"





    D-49-13-A-b

    Sông Tum

    TV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước



    15° 26' 52"

    108° 12' 03"

    15° 27' 36"

    108° 08' 47"

    D-49-13-A-b

    núi Vạn Năng

    SV

    xã Tiên Lãnh

    H. Tiên Phước

    15° 30' 12"

    108° 09' 08"





    D-49-1-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 23' 54"

    108° 21' 10"





    D-49-13-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 25' 58"

    108° 21' 07"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 26' 12"

    108° 22' 04"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 26' 56"

    108° 21' 50"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 25' 58"

    108° 20' 35"





    D-49-13-B-a

    sông Bồng Miêu

    TV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước



    15° 20' 29"

    108° 26' 37"

    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    D-49-13-B-a

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 26' 42"

    108° 20' 25"





    D-49-13-B-a

    Suối Dưa

    TV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước



    15° 23' 09"

    108° 21' 48"

    15° 24' 34"

    108° 20' 46"

    D-49-13-B-a

    Cầu Lỡ

    KX

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 25' 48"

    108° 20' 50"





    D-49-13-B-a

    cầu Ông Bách

    KX

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 25' 43"

    108° 21' 09"





    D-49-13-B-a

    núi Ông Quần

    SV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 24' 01"

    108° 20' 07"





    D-49-13-B-a

    cầu Quế Phương

    KX

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước

    15° 26' 08"

    108° 22' 22"





    D-49-13-B-a

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-B-a

    suối Vực Vin

    TV

    xã Tiên Lập

    H. Tiên Phước



    15° 24' 34"

    108° 20' 46"

    15° 25' 50"

    108° 19' 05"

    D-49-13-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 13"

    108° 21' 04"





    D-49-13-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 08"

    108° 20' 23"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 27' 55"

    108° 19' 55"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 27' 34"

    108° 20' 46"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 58"

    108° 21' 15"





    D-49-13-B-a

    suối Cà Đong

    TV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước



    15° 32' 15"

    108° 21' 18"

    15° 28' 16"

    108° 19' 44"

    D-49-13-B-a

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 42"

    108° 20' 25"





    D-49-13-B-a

    đồi Gò Mè

    SV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 27' 23"

    108° 21' 16"





    D-49-13-B-a

    núi Hòn Dưỡng

    SV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 29"

    108° 21' 01"





    D-49-13-B-a

    hồ Hố Quốc

    TV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 17"

    108° 21' 24"





    D-49-13-B-a

    cầu tràn Sông Tiên

    KX

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 27' 33"

    108° 21' 48"





    D-49-13-B-a

    cầu thôn 4

    KX

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 27ʹ 49"

    108° 20' 36"





    D-49-13-B-a

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07ʹ 09"

    D-49-13-B-a

    cầu Tiên Giang

    KX

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 01"

    108° 20' 05"





    D-49-13-B-a

    Sông Trạm

    TV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước



    15° 21' 52'

    108° 23' 28"

    15° 28' 37"

    108° 18' 49"

    D-49-13-B-a

    núi Yên Chàm

    SV

    xã Tiên Lộc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 01"

    108° 21' 33"





    D-49-13-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 50"

    108° 19' 11"





    D-49-1-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 51"

    108° 19' 44"





    D-49-1-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 07"

    108° 18' 36"





    D-49-1-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 31' 07"

    108° 18' 22"





    D-49-1-D-c

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 11"

    108° 18' 48"





    D-49-1-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 47"

    108° 19' 04"





    D-49-13-B-a

    Thôn 7

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 36"

    108° 19' 27"





    D-49-13-B-a

    Thôn 8

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 27"

    108° 19' 24"





    D-49-1-D-c

    Thôn 9

    DC

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 43"

    108° 18' 36"





    D-49-13-B-a

    suối Bình An

    TV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 53"

    108° 18' 60"

    15° 29' 09"

    108° 18' 19"

    D-49-1-D-c;

    D-49-13-B-a

    suối Cò Vày

    TV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước



    15° 32' 52"

    108° 19' 45"

    15° 31' 39"

    108° 17' 05"

    D-49-1-D-c

    Suối Đình

    TV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước



    15° 31' 30"

    108° 19' 55"

    15° 29' 53"

    108° 18' 60"

    D-49-1-D-c;

    D-49-13-B-a

    Núi Một

    SV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 31' 21"

    108° 19' 58"





    D-49-1-D-c

    núi Tú Sơn

    SV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 22"

    108° 18' 18"





    D-49-1-D-c

    Núi Vú

    SV

    xã Tiên Mỹ

    H. Tiên Phước

    15° 32' 49"

    108° 19' 05"





    D-49-1-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 27' 28"

    108° 14' 11"





    D-49-13-A-b

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 28' 01"

    108° 12' 18"





    D-49-13-A-b

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 21' 14"

    108° 12' 39"





    D-49-13-A-b

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 60"

    108° 12' 12"





    D-49-13-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 22"

    108° 12' 45"





    D-49-13-A-b

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 25' 46"

    108° 13' 51"





    D-49-13-A-b

    núi Bằng Lim

    SV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 29' 18"

    108° 14' 21"





    D-49-13-A-b

    núi Bình Sơn

    SV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 29' 38"

    108° 13' 55"





    D-49-13-A-b

    Suối Bùn

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 23' 33"

    108° 10' 47"

    15° 23' 36"

    108° 09' 17"

    D-49-13-A-b

    suối Cửa Miếu

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 27' 44"

    108° 11' 14"

    15° 29' 36"

    108° 13' 53"

    D-49-13-A-b

    suối Gành Giăng

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 27' 01"

    108° 13' 56"

    15° 27' 17"

    108° 12' 49"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-A-b

    cầu Hố Liễu

    KX

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 19"

    108° 12' 52"





    D-49-13-A-b

    cầu Hố Nánh

    KX

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 28"

    108° 12' 32"





    D-49-13-A-b

    suối Nà Cau

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 23' 38"

    108° 12' 37"

    15° 25' 34"

    108° 08' 34"

    D-49-13-A-b

    suối Nà Sổ

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 25' 19"

    108° 11' 59"

    15° 26' 52"

    108° 11' 55"

    D-49-13-A-b

    suối Nước Lộn

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 25' 57"

    108° 15' 05"

    15° 27' 01"

    108° 13' 56"

    D-49-13-B-a;

    D-49-13-A-b

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 27' 17'

    108° 12' 49"

    15° 26' 52"

    108° 12' 03"

    D-49-13-A-b

    cầu Ông Hường

    KX

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 25' 52"

    108° 13' 33"





    D-49-13-A-b

    cầu Suối Trau

    KX

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 25' 57"

    108° 13' 19"





    D-49-13-A-b

    Sông Tum

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 26' 52"

    108° 12' 03"

    15° 27ʹ 36"

    108° 08' 47"

    D-49-13-A-b

    sông Vực Đôi

    TV

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước



    15° 25' 13"

    108° 13' 06"

    15° 26' 52"

    108° 12' 03"

    D-49-13-A-b

    cầu Vực Sịa

    KX

    xã Tiên Ngọc

    H. Tiên Phước

    15° 26' 56"

    108° 12' 05"





    D-49-13-A-b

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 32' 04"

    108° 20' 23"





    D-49-1-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 31' 27"

    108° 20' 32"





    D-49-1-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 31' 21"

    108° 21' 27"





    D-49-1-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 31' 04"

    108° 22' 21"





    D-49-1-D-c

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 30' 31"

    108° 21' 40"





    D-49-1-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 30' 35"

    108° 20' 48"





    D-49-1-D-c

    suối Cà Đong

    TV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước



    15° 32' 15"

    108° 21' 18"

    15° 28' 16"

    108° 19' 44"

    D-49-1-D-c

    suối Cầu Vông

    TV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước



    15° 29' 49"

    108° 23' 16"

    15° 30' 43"

    108° 21' 52"

    D-49-1-D-c

    suối Cò Vày

    TV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước



    15° 32' 52"

    108° 19' 45"

    15° 31' 39"

    108° 17' 05"

    D-49-1-D-c

    núi Dương Con

    SV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 33' 01"

    108° 21' 56"





    D-49-1-D-c

    núi Dương Quyền

    SV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 32' 16"

    108° 22' 05"





    D-49-1-D-c

    Núi Một

    SV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 31' 21"

    108° 19' 58"





    D-49-1-D-c

    Núi Ngọc

    SV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 32' 49"

    108° 20' 59"





    D-49-1-D-c

    Núi Vú

    SV

    xã Tiên Phong

    H. Tiên Phước

    15° 32' 49"

    108° 19' 05"





    D-49-1-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 29"

    108° 17' 41"





    D-49-1-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 01"

    108° 16' 46"





    D-49-1-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 44"

    108° 16' 09"





    D-49-1-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 28"

    108° 13' 60"





    D-49-1-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 53"

    108° 15' 23"





    D-49-1-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 35' 36"

    108° 16' 47"





    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 614

    KX

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước



    15° 29' 21"

    108° 18' 16"

    15° 37' 07"

    108° 13' 10"

    D-49-1-C-d;

    D-49-1-D-c

    suối Đá Bàn

    TV

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước



    15° 34' 38"

    108° 15' 59"

    15° 35' 00"

    108° 14' 06"

    D-49-1-C-d;

    D-49-1-D-c

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 33' 44°

    108° 16' 43"





    D-49-1-D-c

    Núi Hoắc

    SV

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 34' 05"

    108° 15' 25"





    D-49-1-D-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 35' 28"

    108° 15' 10"





    D-49-1-D-c

    núi Ông Giài

    SV

    xã Tiên Sơn

    H. Tiên Phước

    15° 35' 04°

    108° 16' 44"





    D-49-1-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 30' 19"

    108° 22' 23"





    D-49-1-D-c;

    D-49-1-D-d

    Thôn 2

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 56"

    108° 21' 50"





    D-49-13-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 17"

    108° 21' 47"





    D-49-13-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 39"

    108° 21' 25"





    D-49-13-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 37"

    108° 20' 05"





    D-49-13-B-a

    Thôn 6

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 59"

    108° 20' 50"





    D-49-13-B-a

    Thôn 7

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 11"

    108° 21' 33"





    D-49-13-B-a

    Thôn 8

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 36"

    108° 21' 46"





    D-49-13-B-a

    Thôn 9

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 27' 46"

    108° 22' 23"





    D-49-13-B-a

    Thôn 10

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 43"

    108° 22' 38"





    D-49-13-B-a

    thôn 11

    DC

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 29"

    108° 22' 25"





    D-49-13-B-a

    quốc lộ 40B

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    14° 35' 42"

    108° 31' 51"

    14° 59' 13"

    108° 03' 00"

    D-49-13-B-a;

    D-49-1-D-d;

    D-49-1-D-c

    đường tỉnh 616

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    15° 33' 59"

    108° 29' 32"

    15° 08' 12"

    108° 07' 29"

    D-49-13-B-a;

    D-49-1-D-d;

    D-49-1-D-c

    cầu Cả Bé

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 01"

    108° 21' 03"





    D-49-13-B-a

    suối Cà Đong

    TV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    15° 32' 15"

    108° 21' 18"

    15° 28' 16"

    108° 19' 44"

    D-49-13-B-a

    suối Cầu Vông

    TV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 49"

    108° 23' 16"

    15° 30' 43"

    108° 21' 52"

    D-49-13-B-a

    đài tưởng niệm Cây Cốc

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 14"

    108° 21' 42"





    D-49-13-B-a

    Núi Dàng

    SV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 27' 13"

    108° 23' 02"





    D-49-13-B-b

    núi Gò Rùa

    SV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 49"

    108° 22' 16"





    D-49-13-B-a

    suối Ông Đình

    TV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    15° 29' 35"

    108° 20' 00"

    15° 28' 40"

    108° 18' 55"

    D-49-13-B-a

    Núi Sấu

    SV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 20"

    108° 20' 51"





    D-49-13-B-a

    cầu tràn Sông Tiên

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 21' 33"

    108° 21' 48"





    D-49-13-B-a

    Sông Tiên

    TV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước



    15° 26' 01"

    108° 22' 44"

    15° 34' 11"

    108° 07' 09"

    D-49-13-B-a

    Cầu Vôi

    KX

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 29' 23"

    108° 21' 28"





    D-49-13-B-a

    núi Yên Chàm

    SV

    xã Tiên Thọ

    H. Tiên Phước

    15° 28' 01"

    108° 21' 33"





    D-49-13-B-a

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →