quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
    Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
    Ngày BH05/12/2013
    Hiệu lực01/04/2014
    4 điều
    Thông tư

    Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước

    Cơ quan ban hành
    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
    Người ký
    Nguyễn Toàn Thắng
    Ngày ban hành
    05/12/2013
    Ngày hiệu lực
    01/04/2014
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Số: 26/2013/TT-NHNN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2013

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;

    Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010;

    Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

    Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

    Căn cứ Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thông tư ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).

    Bổ sung Bổ sung Bổ sung Bổ sung

    Điều 2. Khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này và định kỳ hàng tháng báo cáo số liệu thu phí dịch vụ thanh toán về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Thanh toán) theo mẫu Phụ lục số 07.

    Điều 3.

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2014.

    2. Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN ngày 28/12/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm về tổ chức thi hành Thông tư này./.

     Nơi nhận:
    - Như Điều 4 (để thực hiện);
    - Ban lãnh đạo NHNN;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
    - Công báo;
    - Lưu VP, VTT, PC.

    KT. THỐNG ĐỐC
    PHÓ THỐNG ĐỐC





    Nguyễn
    Toàn Thắng

    BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013

    của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

    I. Phí tham gia các Hệ thống thanh toán: Thu 1 lần đối với mỗi thành viên, đơn vị thành viên khi tham gia hệ thống thanh toán.

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1.

    Phí tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt TTĐTLNH)

    1.1

    Phí tham gia đối với thành viên

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

    Thành viên Hệ thống TTĐTLNH

    4.000.000 đồng/ thành viên

    1.2

    Phí tham gia đối với đơn vị thành viên

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc Đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH

    0 đồng/ đơn vị thành viên

    2.

    Phí tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bàn

    Thành viên tham gia thanh toán bù trừ trên địa bàn.

    0 đồng/ngân hàng thành viên

    :

    - Thành viên Hệ thống TTĐTLNH là tổ chức được Ban điều hành Hệ thống TTĐTLNH cho phép kết nối trực tiếp tham gia Hệ thống TTĐTLNH;

    - Đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH là tổ chức trực thuộc thành viên Hệ thống TTĐTLNH được Ban điều hành Hệ thống TTĐTLNH cho phép kết nối trực tiếp tham gia Hệ thống TTĐTLNH;

    - Thành viên tham gia thanh toán bù trừ trên địa bàn là tổ chức được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho phép tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên địa bàn.

    II. Phí thường niên:

    Tính và thu vào tháng 12 hàng năm; trường hợp thời gian tham gia của thành viên (hoặc đơn vị thành viên) chưa đủ năm thì thu theo số tháng thực tế tham gia trong năm. Số tháng tham gia được tính như sau: nếu thành viên (hoặc đơn vị thành viên) tham gia trước ngày 15 trong tháng thì tính phí kể từ tháng bắt đầu tham gia trở đi và ngược lại, nếu thành viên (hoặc đơn vị thành viên) tham gia từ ngày 15 trở đi trong tháng thì tính phí từ tháng liền kề sau của tháng tham gia trở đi.

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1.

    Phí thường niên đối với thành viên, đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH

    1.1

    Phí thường niên đối với thành viên

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

    Thành viên Hệ thống TTĐTLNH

    18.000.000 đồng/năm/thành viên

    1.2

    Phí thường niên đối với đơn vị thành viên

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH

    1.500.000 đồng/ đơn vị thành viên/năm

    2.

    Phí thường niên đối với ngân hàng thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bàn

    Thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên địa bàn

    1.500.000 đồng/ ngân hàng thành viên/năm

    III. Phí dịch vụ thanh toán trong nước

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1.

    Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH

    1.1

    Phí giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao

    a)

    Đối với Lệnh thanh toán mà thời điểm Hệ thống nhận giao dịch trước 15h30 trong ngày

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

    0,01% số tiền thanh toán (Tối thiểu 2.000 đồng/món; Tối đa 50.000 đồng/ món)

    b)

    Đối với Lệnh thanh toán mà thời điểm Hệ thống nhận giao dịch trong khoảng thời gian từ 15h30 đến khi Hệ thống ngừng nhận Lệnh thanh toán trong ngày

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

    0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 4.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)

    1.2

    Phí giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

    2.000 đồng/món

    Bổ sung

    2.

    Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố

    2.1

    Thanh toán bù trừ giấy

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bàn

    Ngân hàng thành viên gửi Lệnh thanh toán

    5.000 đồng/món

    2.2

    Thanh toán bù trừ điện tử

    Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bàn

    Thành viên gửi Lệnh thanh toán

    2.000 đồng/món

    3.

    Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng chuyển (trả) tiền

    Đơn vị mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước chuyển (trả) tiền

    0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/món; Tối đa 100.000 đồng/món)

    IV. Phí dịch vụ thanh toán quốc tế:

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1.

    Phí chuyển tiền ra nước ngoài

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng chuyển (trả) tiền

    Khách hàng chuyển (trả) tiền

    0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 USD/món; Tối đa 200 USD/món)

    2.

    Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng nhận tiền

    Khách hàng nhận tiền chuyển đến

    0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100USD/món)

    Phụ lục số 01

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA
    TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH

    Tháng……….năm………..

    TK Nợ:……………….. Trang: …......

    Đơn vị trả phí: …………………………………………… Mã NH: ……………………

    STT

    Ngày giờ giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    (*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):

    (*) (Tên ĐVTV 1)

    (Mã NH của ĐVTV 1)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)

    1.

    …

    2.

    …

    …

    …

    (*) (Tên ĐVTV 2)

    (Mã NH của ĐVTV 2)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)

    1.

    …

    2.

    …

    …

    …

    TỔNG CỘNG:

    (Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    Phụ lục số 02

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA 
    TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP, HỆ THỐNG TTĐTLNH

    Tháng……….năm………..

    TK Nợ:……………….. Trang: …........

    Đơn vị trả phí: …………………………………………… Mã NH: ……………………

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    (*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):

    (*) (Tên ĐVTV 1)

    (Mã NH của ĐVTV 1)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)

    1.

    …

    2.

    …

    …

    …

    (*) (Tên ĐVTV 2)

    (Mã NH của ĐVTV 2)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)

    1.

    …

    2.

    …

    …

    …

    TỔNG CỘNG:

    (Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    Phụ lục số 03

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA 
    HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

    Tháng………năm…….

    TK Nợ:………………Trang: …………

    Đơn vị trả phí: ………………………………………. Mã NH: ……………………………

    STT

    Tên thành viên, đơn vị thành viên

    Mã NH

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp

    Hệ thống TTĐTLNH

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)=(4)+(7)

    (11)=(5)+(8)

    (12)=(6)+(9)

    (*) 1.

    ĐVTV 1

    (*) 2.

    ĐVTV2

    (*) ...

    ...

    …

    …

    Tổng cộng:

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    Phụ lục số 04

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH VỤ THANH TOÁN TỪNG LẦN QUA TÀI KHOẢN TIỀN 
    GỬI THANH TOÁN MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

    Tháng……….năm……….

    TK Nợ:……………….. Trang: …………

    Đơn vị trả phí: ……………………………………………………….. Mã NH: ……………………

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    1.

    2.

    3.

    ...

    Tổng cộng

    (Tổng số tiền giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Phụ lục 04 thống kê chi tiết các món giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại đơn vị NHNN, bao gồm: chuyển tiền qua hệ thống TTĐTLNH thông qua tư cách thành viên của đơn vị NHNN (CI-NHNN), chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN,...

    Phụ lục số 05

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN BÙ TRỪ

    Tháng……….năm……….

    TK Nợ:……………….. Trang: …………

    Đơn vị trả phí: ……………………………………………………….. Mã NH: ……………………

    STT

    Ngày giao dịch

    Mã NH nhận lệnh

    Số món giao dịch

    Mức phí

    Tiền phí

    1.

    2.

    3.

    ...

    Tổng cộng:

    (Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………..

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Phụ lục số 06

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BẢNG TỔNG HỢP CÁC LOẠI PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN

    Tháng……….năm……….

    TK Nợ:……………….. Trang: …………

    Đơn vị trả phí: ……………………………………………………….. Mã NH: ……………………

    STT

    Loại phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí phải trả

    I.

    Hệ thống TTĐTLNH

    X

    X

    1.

    Phí tham gia

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán

    a.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao

    b.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp

    II.

    Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, thành phố

    X

    X

    1.

    Phí tham gia

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, thành phố

    X

    III.

    Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN

    Tổng cộng:

    (Tổng số món giao dịch phát sinh trong kỳ)

    (Tổng số tiền phí phải trả trong kỳ)

    Tổng số tiền phí (bằng chữ): ……………………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý:

    - Không ghi vào những ô (X).

    - Đối với các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố: Phụ lục số 06 không bao gồm các khoản phí đã được trả tập trung tại Sở Giao dịch - NHNN.

    Phụ lục số 07

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM

    --------

    Đơn vị báo cáo:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    BÁO CÁO SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
    (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)

    Tháng…………năm…….

    STT

    Loại phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí thu được

    I.

    Hệ thống TTĐTLNH

    1.

    Phí tham gia

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán

    a.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao

    b.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp

    II.

    Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, thành phố

    1.

    Phí tham gia

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, thành phố

    X

    III.

    Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN

    Tổng cộng:

    (Tổng số món giao dịch phát sinh trong kỳ)

    (Tổng số tiền phí thu được trong kỳ)

    Tổng số tiền phí (bằng chữ): ……………………………………………………………

    ……………….., ngày….tháng……năm……

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Hướng dẫn gửi báo cáo và tổng hợp số liệu:

    - Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    - Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Thanh toán - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    - Thời hạn gửi báo cáo: chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.

    - Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại liên lạc của người chịu trách nhiệm trả lời các chi tiết báo cáo khi NHNN có yêu cầu.

    - Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Không báo cáo vào những ô có dấu (X); Số liệu báo cáo được tổng hợp từ tất cả các Phụ lục số 06 tại mỗi đơn vị NHNN (Sở giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).

    - Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04.22239551, Fax: 04.22239304.

    Bổ sung Bổ sung Bổ sung Bổ sung Bổ sung
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →