quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 24/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Hà Tĩnh
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH28/05/2015
    Hiệu lực20/07/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 24/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Hà Tĩnh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    28/05/2015
    Ngày hiệu lực
    20/07/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 24/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -----------------------------

    Hà Nội, ngày 28 tháng 05 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH

    Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh .

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Hà Tĩnh;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC

    THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2015

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

    d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", TX. là chữ viết tắt của "thị xã", H. là chữ viết tắt của "huyện".

    đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

    e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH HÀ TĨNH

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Hà Tĩnh

    2

    Thị xã Hồng Lĩnh

    3

    Huyện Cẩm Xuyên

    4

    Huyện Can Lộc

    5

    Huyện Đức Thọ

    6

    Huyện Hương Khê

    7

    Huyện Hương Sơn

    8

    Huyện Kỳ Anh

    9

    Huyện Lộc Hà

    10

    Huyện Nghi Xuân

    11

    Huyện Thạch Hà

    12

    Huyện Vũ Quang

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 32"

    105° 53' 44"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 38"

    105° 53' 36"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 28"

    105° 54' 02"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 47"

    105° 53' 39"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 49"

    105° 53' 45"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 47"

    105° 53' 53"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 55"

    105° 53' 52"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 57"

    105° 53' 56"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 29"

    105° 53' 50"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 10

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 36"

    105° 53' 58"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 11

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 41"

    105° 53' 55"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 12

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 36"

    105° 53' 51"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 13

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 39"

    105° 53' 45"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 14

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 34"

    105° 53' 29"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 15

    DC

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20' 37"

    105° 53' 41"





    E-48-44-B-d

    đường Lý Tự Trọng

    KX

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20' 30"

    105° 53' 30"

    18° 27' 19"

    105° 55' 03"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20' 18"

    105° 54' 07"

    18° 21' 10"

    105° 53' 57"

    E-48-44-B-d

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20' 21"

    105° 53' 38"

    18° 20' 31"

    105° 54' 25"

    E-48-44-B-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Bắc Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21' 56"

    105° 51' 60"

    18° 20' 21"

    105° 53' 38"

    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18' 46"

    105° 54' 23"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18' 49"

    105° 54' 37"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 16"

    105° 54' 28"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 23"

    105° 54' 31"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 29"

    105° 54' 36"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 23"

    105° 54' 53"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 34"

    105° 54' 55"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 26"

    105° 55' 05"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 30"

    105° 55' 14"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 10

    DC

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19' 49"

    105° 55' 33"





    E-48-44-B-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 18’ 31"

    105° 55’ 28"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Hoành Từ

    KX

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh



    18° 19’ 34"

    105° 54’ 20"

    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    P. Đại Nài

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 07"

    105° 53’ 44"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 55"

    105° 53’ 57"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 36"

    105° 54’ 16"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 43"

    105° 53’ 56"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 02"

    105° 53’ 49"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 00"

    105° 53’ 33"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 09"

    105° 53’ 30"





    E-48-44-B-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 18’ 31"

    105° 55’ 28"

    E-48-44-B-d

    kênh N1-9

    TV

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Hoành Từ

    KX

    P. Hà Huy Tập

    TP. Hà Tĩnh



    18° 19’ 34"

    105° 54’ 20"

    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 54"

    105° 54’ 19"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 48"

    105° 54’ 10"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 02"

    105° 54’ 02"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 06"

    105° 53’ 56"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 10"

    105° 53’ 52"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 18"

    105° 53’ 54"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 23"

    105° 54’ 08"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 16"

    105° 54’ 03"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 05"

    105° 54’ 12"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 10

    DC

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 06"

    105° 54’ 15"





    E-48-44-B-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 18’ 31"

    105° 55’ 28"

    E-48-44-B-d

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Nam Hà

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 20’ 31"

    105° 54’ 25"

    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 02"

    105° 53’ 54"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 16"

    105° 53’ 48"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 04"

    105° 53’ 36"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 55"

    105° 53’ 21"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 08"

    105° 53’ 08"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 23"

    105° 53’ 19"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 39"

    105° 53’ 19"





    E-48-44-B-d

    kênh N1-9

    TV

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 18"

    105° 54’ 07"

    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    E-48-44-B-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    E-48-44-B-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Nguyễn Du

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 56"

    105° 51’ 60"

    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    E-48-44-B-d

    Khối phố 1

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 58"

    105° 54’ 01"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 2

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 54"

    105° 54’ 10"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 3

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 47"

    105° 54’ 12"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 4

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 33"

    105° 54’ 06"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 5

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 41"

    105° 54’ 09"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 6

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 37"

    105° 54’ 17"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 7

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 38"

    105° 54’ 21"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 8

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 35"

    105° 54’ 26"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 9

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 41"

    105° 54’ 27"





    E-48-44-B-d

    Khối phố 10

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 25"

    105° 54’ 26"





    E-48-44-B-d

    khối phố 12

    DC

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 25"

    105° 54’ 13"





    E-48-44-B-d

    Sông Cụt

    TV

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 14"

    105° 54’ 15"

    18° 20’ 37"

    105° 55’ 01"

    E-48-44-B-d

    Di tích Khu lưu niệm Bác Hồ

    KX

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 35"

    105° 54’ 15"





    E-48-44-B-d

    đường Mai Thúc Loan

    KX

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 31"

    105° 54’ 25"

    18° 20’ 54"

    105° 54’ 43"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 18"

    105° 54’ 07"

    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    E-48-44-B-d

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 20’ 31"

    105° 54’ 25"

    E-48-44-B-d

    Di tích Võ Miếu

    KX

    P. Tân Giang

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 37"

    105° 54’ 24"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 550

    KX

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Bắc Tiến

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 32"

    105° 52’ 20"





    E-48-44-B-c

    Sông Cày

    TV

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-c

    tổ dân phố Đại Đồng

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 23"

    105° 51’ 54"





    E-48-44-B-c

    Cầu Đông

    KX

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 23"

    105° 52’ 20"





    E-48-44-B-c

    tổ dân phố Hòa Linh

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 27"

    105° 52’ 45"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Hợp Tiến

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 01"

    105° 52’ 18"





    E-48-44-B-c

    tổ dân phố Linh Tân

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 55"

    105° 52’ 59"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Linh Tiến

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 20"

    105° 52’ 31"





    E-48-44-B-d

    kênh N1-9

    TV

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Nam Tiến

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 48"

    105° 52’ 21"





    E-48-44-B-c

    tổ dân phố Nhật Tân

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 03"

    105° 52’ 03"





    E-48-44-B-c

    tổ dân phố Tân Tiến

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 58"

    105° 52’ 25"





    E-48-44-B-c

    đường Trần Phú

    KX

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 56"

    105° 51’ 60"

    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Tuy Hòa

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 46"

    105° 52’ 47"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Vĩnh Hoà

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 57"

    105° 52’ 58"





    E-48-44-B-d

    đường Vũ Quang

    KX

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 35"

    105° 53’ 26"

    18° 20’ 25"

    105° 52’ 35"

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Yên Đồng

    DC

    P. Thạch Linh

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 28"

    105° 52’ 07"





    E-48-44-B-c

    khối phố Bắc Quý

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 47"

    105° 53’ 58"





    E-48-44-B-d

    Sông Cụt

    TV

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 14"

    105° 54’ 15"

    18° 20’ 37"

    105° 55’ 01"

    E-48-44-B-d

    khối phố Đông Quý

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 31"

    105° 54’ 25"





    E-48-44-B-d

    khối phố Hậu Thượng

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 59"

    105° 54’ 22"





    E-48-44-B-d

    đường Mai Thúc Loan

    KX

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 31"

    105° 54’ 25"

    18° 20’ 54"

    105° 54’ 43"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 18"

    105° 54’ 07"

    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    E-48-44-B-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    khối phố Tâm Quý

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 42"

    105° 54’ 05"





    E-48-44-B-d

    khối phố Tân Quý

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 20"

    105° 53’ 56"





    E-48-44-B-d

    khối phố Tiền Giang

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 37"

    105° 54’ 43"





    E-48-44-B-d

    khối phố Tiền Phong

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 41"

    105° 54’ 36"





    E-48-44-B-d

    khối phố Tiền Tiến

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 47"

    105° 54’ 43"





    E-48-44-B-d

    khối phố Trung Đình

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 03"

    105° 54’ 12"





    E-48-44-B-d

    khối phố Trung Lân

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 08"

    105° 54’ 01"





    E-48-44-B-d

    khối phố Trung Quý

    DC

    P. Thạch Quý

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 36"

    105° 54’ 11"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 45"

    105° 53’ 01"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 41"

    105° 53’ 09"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 38"

    105° 53’ 15"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 28"

    105° 53’ 24"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 39"

    105° 53’ 30"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 24"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 15"

    105° 53’ 21"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 25"

    105° 53’ 09"





    E-48-44-B-d

    kênh N1-9

    TV

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 56"

    105° 51’ 60"

    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    E-48-44-B-d

    đường Vũ Quang

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 35"

    105° 53’ 26"

    18° 20’ 25"

    105° 52’ 35"

    E-48-44-B-d

    Sông Cụt

    TV

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 14"

    105° 54’ 15"

    18° 20’ 37"

    105° 55’ 01"

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Hòa Bình

    DC

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 58"

    105° 54’ 51"





    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Tân Yên

    DC

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 04"

    105° 54’ 27"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Tây Yên

    DC

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 16"

    105° 54’ 19"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Văn Phúc

    DC

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 60"

    105° 55’ 11"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố Văn Thịnh

    DC

    P. Văn Yên

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 05"

    105° 54’ 58"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Lý

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18’ 40"

    105° 55’ 25"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Minh

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18’ 50"

    105° 55’ 20"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Yên

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18’ 56"

    105° 55’ 43"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Nam

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 09"

    105° 56’ 07"





    E-48-44-B-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    18° 18’ 31"

    105° 55’ 28"

    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Tây Bắc

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 19’ 12"

    105° 55’ 55"





    E-48-44-B-d

    thôn Xóm Mới

    DC

    xã Thạch Bình

    TP. Hà Tĩnh

    18° 18’ 59"

    105° 54’ 56"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Công

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 13"

    105° 55’ 14"





    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Giang

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 27"

    105° 55’ 33"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đồng Liên

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 26"

    105° 55’ 21"





    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Thanh

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 23"

    105° 55’ 09"





    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Tiến

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 20"

    105° 55’ 23"





    E-48-44-B-d

    thôn Hoà Bình

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 12"

    105° 55’ 03"





    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    cầu Thạch Đồng

    KX

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 34"

    105° 55’ 39"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Thắng Lợi

    DC

    xã Thạch Đồng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 13"

    105° 54’ 56"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27’ 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-d;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đông Đoài

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 00"

    105° 52’ 51"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Thôn Hạ

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 30"

    105° 53’ 14"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Hà

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 31"

    105° 53’ 32"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Nhật

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 28"

    105° 53’ 50"





    E-48-44-B-d

    thôn Liên Thanh

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP, Hà Tĩnh

    18° 22’ 55"

    105° 53’ 40"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Minh Tiến

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 12"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-B-d

    thôn Minh Yên

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 49"

    105° 52’ 55"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh N1-9

    TV

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 47"

    105° 52’ 12"

    18° 22’ 26"

    105° 54’ 39"

    E-48-44-B-d

    đường Quang Trung

    KX

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tân Học

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 34"

    105° 53’ 36"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tân Lộc

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 26"

    105° 53’ 13"





    E-48-44-B-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 14"

    105° 53’ 03"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Thôn Trung

    DC

    xã Thạch Hạ

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 26"

    105° 53’ 02"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Thôn Bình

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 06"

    105° 54’ 51"





    E-48-44-B-d

    cầu Đò Hà

    KX

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 54"

    105° 55’ 24"





    E-48-44-B-d

    Thôn Hòa

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 10"

    105° 54’ 40"





    E-48-44-B-d

    thôn Kinh Nam

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 20’ 51"

    105° 55’ 14"





    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Thúy Hội

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 35"

    105° 54’ 59"





    E-48-44-B-d

    thôn Tiến Hưng

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 50"

    105° 55’ 39"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Hưng

    DC

    xã Thạch Hưng

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 00"

    105° 55’ 13"





    E-48-44-B-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 47"

    105° 52’ 12"

    18° 22’ 26"

    105° 54’ 39"

    E-48-44-B-d

    thôn Quyết Tiến

    DC

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 56"

    105° 54’ 27"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Thanh Tiến

    DC

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 34"

    105° 54’ 20"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tiền Tiến

    DC

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh

    18° 23’ 11"

    105° 54’ 50"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Thạch Môn

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 48"

    105° 54’ 45"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Bắc Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 28"

    105° 52’ 29"





    E-48-44-B-c

    thôn Bắc Quang

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 00"

    105° 52’ 56"





    E-48-44-B-d

    Cầu Cày

    KX

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 56"

    105° 51’ 59"





    E-48-44-B-c

    Sông Cày

    TV

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Đoài Thịnh

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 36"

    105° 53’ 01"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Tiến

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 52"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-B-d

    thôn Đức Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 35"

    105° 52’ 37"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Hồng Hà

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 04"

    105° 53’ 12"





    E-48-44-B-d

    thôn Liên Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 01"

    105° 52’ 18"





    E-48-44-B-c

    kênh N1-9

    TV

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 18"

    105° 52’ 37"





    E-48-44-B-d

    thôn Nam Quang

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 04"

    105° 53’ 05"





    E-48-44-B-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 47"

    105° 52’ 12"

    18° 22’ 26"

    105° 54’ 39"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    đường Quang Trung

    KX

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 10"

    105° 53’ 57"

    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 41"

    105° 52’ 16"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 16"

    105° 52’ 46"





    E-48-44-B-d

    thôn Thanh Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 21’ 40"

    105° 52’ 33"





    E-48-44-B-d

    đường Trần Phú

    KX

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh



    18° 21’ 56"

    105° 51’ 60"

    18° 20’ 21"

    105° 53’ 38"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Trung Phú

    DC

    xã Thạch Trung

    TP. Hà Tĩnh

    18° 22’ 24"

    105° 52’ 39"





    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 42’ 02"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 28"

    105° 42’ 04"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 08"

    105° 41’ 59"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 59"

    105° 42’ 02"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 58"

    105° 41’ 45"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 43"

    105° 41’ 50"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 03"

    105° 41’ 19"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 48"

    105° 41’ 41"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 9

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 15"

    105° 42’ 00"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 10

    DC

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 59"

    105° 42’ 15"





    E-48-32-C-d

    núi Mồng Gà

    SV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 04"

    105° 43’ 06"





    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Ái Quốc

    KX

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 34’ 07"

    105° 41’ 09"

    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Nghiễm

    KX

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 31’ 24"

    105° 43’ 28"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    kênh Ông Đạt

    TV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 54"

    105° 41’ 16"

    18° 32’ 08"

    105° 41’ 41"

    E-48-32-C-d

    hồ Thiên Tượng

    TV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 42’ 35"





    E-48-32-C-d

    núi Thiên Tượng

    SV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 42’ 21"





    E-48-32-C-d

    Suối Tiên

    TV

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 32’ 47"

    105° 42’ 58"

    18° 31’ 45"

    105° 41’ 20"

    E-48-32-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Bắc Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 32’ 14"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 23"

    105° 44’ 02"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 33"

    105° 43’ 45"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 43"

    105° 43’ 38"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 36"

    105° 43’ 14"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 43"

    105° 43’ 05"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 48"

    105° 42’ 52"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 59"

    105° 42’ 50"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 30"

    105° 43’ 37"





    E-48-32-C-d

    quốc lộ 8B

    KX

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-d

    Suối Bạc

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 32’ 46"

    105° 45’ 35"

    18° 32’ 26"

    105° 43’ 55"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    Khe Chò

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 08"

    105° 45’ 11"

    18° 34’ 59"

    105° 44’ 14"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    khe Cửa Trâm

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 01"

    105° 44’ 00"

    18° 31’ 07"

    105° 43’ 32"

    E-48-32-C-d

    Di tích Đền thờ Bùi Cẩm Hổ

    KX

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 44"

    105° 43’ 18"





    E-48-32-C-d

    suối Hai Huyện

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 45"

    105° 43’ 49"

    18° 29’ 33"

    105° 43’ 04"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    núi Mồng Gà

    SV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 04"

    105° 43’ 06"





    E-48-32-C-d

    Khe Nâu

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 13"

    105° 44’ 08"

    18° 31’ 29"

    105° 43’ 41"

    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Nghiễm

    KX

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 31’ 24"

    105° 43’ 28"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    đập Nham Xá

    KX

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 47"

    105° 43’ 25"





    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Đậu Liêu

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 29’ 45"

    105° 44’ 12"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    Di tích Đền thờ Song Trạng Nguyên

    KX

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 41’ 03"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Đồng Thuận

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 57"

    105° 41’ 01"





    E-48-32-C-d

    núi Ngọc Sơn

    SV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 46"

    105° 41’ 07"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Ngọc Sơn

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 37"

    105° 41’ 13"





    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Ái Quốc

    KX

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 34’ 07"

    105° 41’ 09"

    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    kênh Ông Đạt

    TV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 54"

    105° 41’ 16"

    18° 32’ 08"

    105° 41’ 41"

    E-48-32-C-d

    hồ Thiên Tượng

    TV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 42’ 35"





    E-48-32-C-d

    núi Thiên Tượng

    SV

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 30"

    105° 42’ 29"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Thuận An

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 44"

    105° 40’ 13"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Thuận Hòa

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 08"

    105° 40’ 23"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Thuận Hồng

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 01"

    105° 41’ 55"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Thuận Minh

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 23"

    105° 41’ 46"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Thuận Tiến

    DC

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 24"

    105° 40’ 04"





    E-48-32-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Đức Thuận

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 32’ 14"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 39"

    105° 42’ 12"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 47"

    105° 42’ 10"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 46"

    105° 42’ 28"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 32"

    105° 42’ 32"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 36"

    105° 42’ 16"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 31"

    105° 42’ 16"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 7

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 21"

    105° 42’ 14"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 8

    DC

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 18"

    105° 42’ 22"





    E-48-32-C-d

    núi Mồng Gà

    SV

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 32’ 04"

    105° 43’ 06"





    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Nghiễm

    KX

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 31’ 24"

    105° 43’ 28"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    đường Quang Trung

    K.X

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 29’ 45"

    105° 44’ 12"

    E-48-32-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Nam Hồng

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 32’ 14"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Bấn Xá

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 43"

    105° 41’ 31"





    E-48-32-C-d

    núi Đa Hồng

    SV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 34’ 11"

    105° 41’ 27"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Điếm Lý

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 36"

    105° 40’ 13"





    E-48-32-C-d

    hói Đồng Ải

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 58"

    105° 40’ 57"

    18° 34’ 31"

    105° 40’ 27"

    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Hầu Đền

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 41"

    105° 40’ 01"





    E-48-32-C-d

    sông La Giang

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    tổ dân phố La Giang

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 59"

    105° 40’ 03"





    E-48-32-C-d

    Sông Lam

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-d

    kênh Lam Hồng

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 19"

    105° 40’ 16"

    18° 33’ 54"

    105° 41’ 16"

    E-48-32-C-d

    đường Nguyễn Ái Quốc

    KX

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 34’ 07"

    105° 41’ 09"

    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    kênh Ông Đạt

    TV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 54"

    105° 41’ 16"

    18° 32’ 08"

    105° 41’ 41"

    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Phúc Sơn

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 54"

    105° 41’ 21"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Quỳnh Lâm

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 34"

    105° 41’ 38"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Tân Miếu

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 26"

    105° 40’ 20"





    E-48-32-C-d

    chùa Thiên Tượng

    KX

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 33"

    105° 42’ 08"





    E-48-32-C-d

    núi Thiên Tượng

    SV

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 30"

    105° 42’ 29"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Tiên Sơn

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 36"

    105° 40’ 21"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Trung Hậu

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 36"

    105° 40’ 06"





    E-48-32-C-d

    tổ dân phố Tuần Cầu

    DC

    P. Trung Lương

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 33’ 34"

    105° 39’ 54"





    E-48-32-C-d

    kênh 19-5

    TV

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-d

    Thôn Chùa

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 05"

    105° 40’ 58"





    E-48-32-C-d

    thôn Đồi Cao

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 23"

    105° 41’ 25"





    E-48-32-C-d

    thôn Hồng Lam

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 01"

    105° 41’ 44"





    E-48-32-C-d

    thôn Hồng Nguyệt

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 29’ 45"

    105° 41’ 35"





    E-48-44-A-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Thuận

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 31’ 04"

    105° 41’ 12"





    E-48-32-C-d

    thôn Tân Hòa

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 04"

    105° 41’ 07"





    E-48-32-C-d

    thôn Thuận Giang

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 35"

    105° 41’ 09"





    E-48-32-C-d

    thôn Thuận Sơn

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 23"

    105° 41’ 01"





    E-48-32-C-d

    thôn Thuận Trung

    DC

    xã Thuận Lộc

    TX. Hồng Lĩnh

    18° 30’ 33"

    105° 41’ 04"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 18"

    106° 00’ 17"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 03"

    106° 00’ 01"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 48"

    106° 00’ 14"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 36"

    106° 00’ 39"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 34"

    106° 00’ 28"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 22"

    106° 00’ 18"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 8

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 23"

    106° 00’ 10"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 9

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 03"

    106° 00’ 08"





    E-48-45-A-c

    Tổ dân phố 10

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 19"

    105° 59’ 37"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 11

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 32"

    105° 59’ 44"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 12

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 40"

    106° 00’ 36"





    E-48-45-C-a

    tổ dân phố 13

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 07"

    105° 59’ 57"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 14

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 18"

    105° 59’ 50"





    E-48-44-B-d

    tổ dân phố 15

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 37"

    106° 00’ 05"





    E-48-45-A-c

    tổ dân phố 16

    DC

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 43"

    105° 59’ 38"





    E-48-44-D

    sông Gia Hội

    TV

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    Núi Hội

    SV

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 47"

    105° 59’ 51"





    E-48-44-B-d

    kênh N4

    TV

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 28"

    106° 01’ 27"

    18° 17’ 20"

    105° 58’ 14"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    đường Thiên Cầm

    KX

    TT. Cẩm Xuyên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    quốc lộ 15B

    KX

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c

    đường tỉnh 551

    KX

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-45-A-c

    sông Cầu Nậy

    TV

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên



    18° 17’ 17"

    106° 00’ 16"

    18° 14’ 59"

    106° 04’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    sông Gia Hội

    TV

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-A-c

    thôn Hà Huy Tập

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 35"

    106° 04’ 37"





    E-48-45-A-c

    thôn Hoàng Hoa

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 21"

    106° 03’ 45"





    E-48-45-A-c

    thôn Hưng Long

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 54"

    106° 04’ 26"





    E-48-45-A-c

    thôn Liên Phượng

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 05"

    106° 04’ 08"





    E-48-45-A-c

    kênh N8

    TV

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 56"

    106° 04’ 51"

    18° 18’ 32"

    106° 01’ 03"

    E-48-45-A-c

    thôn Nhân Hoà

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 41"

    106° 05’ 09"





    E-48-45-A-c

    thôn Phú Hà

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 48"

    106° 05’ 30"





    E-48-45-A-c

    thôn Song Yên

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 25"

    106° 04’ 30"





    E-48-45-A-c

    thôn Tân Long

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 56"

    106° 05’ 45"





    E-48-45-A-c

    núi Thiên Cầm

    SV

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 53"

    106° 05’ 19"





    E-48-45-A-c

    thôn Tiến Sầm

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 34"

    106° 05’ 19"





    E-48-45-A-c

    thôn Trần Phú

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 01"

    106° 05’ 31"





    E-48-45-A-c

    thôn Yên Hòa

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 14"

    106° 04’ 33"





    E-48-45-A-c

    thôn Yên Thọ

    DC

    TT. Thiên Cầm

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 04"

    106° 04’ 50"





    E-48-45-A-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-d

    thôn Bắc Tiến

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 23"

    105° 58’ 18"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Luật

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 58"

    105°57’ 10"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Minh

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 51"

    105° 56’ 29"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Lý

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 54"

    105° 57’ 46"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Trung

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 48"

    105° 58’ 11"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Vinh

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 04"

    105° 57’ 10"





    E-48-44-B-d

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Lý

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 32"

    105° 57’ 24"





    E-48-44-B-d

    thôn Nam Tiến

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 08"

    105° 58’ 28"





    E-48-44-B-d

    thôn Quang Châu

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 27"

    105° 57’ 39"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân An

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 20"

    105° 57’ 10"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Trạm

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 18"

    105° 57’ 55"





    E-48-44-B-d

    thôn Vĩnh Thái

    DC

    xã Cẩm Bình

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 45"

    105° 57’ 03"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-44-D

    thôn Ái Quốc

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 52"

    105° 56’ 21"





    E-48-44-D

    thôn Chu Trinh

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 43"

    105° 56’ 05"





    E-48-44-D

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-B-d

    thôn Hoa Thám

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 52"

    105° 55’ 24"





    E-48-44-D

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-44-B-d

    suối Khe Mài

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 59"

    105° 57’ 30"

    18° 14’ 21"

    105° 56’ 51"

    E-48-44-D

    núi Mỹ Duệ

    SV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 30"

    105° 56’ 34"





    E-48-44-D

    thôn Mỹ Dụng

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 11"

    105° 56’ 12"





    E-48-44-B-d

    kênh N1

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    kênh N2

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 11"

    105° 56’ 21"

    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    E-48-44-D

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    thôn Phú Thượng

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 55"

    105° 56’ 12"





    E-48-44-D

    thôn Phương Trứ

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 08"

    105° 55’ 56"





    E-48-44-B-d

    thôn Quang Trung

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 35"

    105° 56’ 50"





    E-48-44-D

    thôn Quốc Tiến

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 19"

    105° 56’ 05"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Duệ

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 18"

    105° 56’ 41"





    E-48-44-D

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 31"

    105° 55’ 40"





    E-48-44-D

    Di tích Tháp đá Cẩm Duệ

    KX

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 37"

    105° 56’ 53"





    E-48-44-D

    thôn Thường Kiệt

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 50"

    105° 55’ 45"





    E-48-44-B-d

    sông Thượng Long

    TV

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 13’ 59"

    105° 58’ 16"

    18° 14’ 24"

    105° 56’ 29"

    E-48-44-D

    thôn Trần Phú

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 03"

    105° 56’ 14"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Cẩm Duệ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 41"

    105° 56’ 31"





    E-48-44-D

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c

    thôn Bắc Thành

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 24"

    106° 02’ 10"





    E-48-45-A-c

    thôn Cẩm Đoài

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 28"

    106° 03’ 14"





    E-48-45-A-c

    thôn Đông Đoài

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 34"

    106° 03’ 06"





    E-48-45-A-c

    thôn Hoàng Vân

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 06"

    106° 03’ 29"





    E-48-45-A-c

    thôn Liên Hương

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 47"

    106° 02’ 39"





    E-48-45-A-c

    kênh N8

    TV

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 56"

    106° 04’ 51"

    18° 18’ 32"

    106° 01’ 03"

    E-48-45-A-c

    thôn Nam Thành

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 08"

    106° 02’ 21"





    E-48-45-A-c

    thôn Rạng Đông

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 46"

    106° 03’ 53"





    E-48-45-A-c

    Rú Trộn

    SV

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 00"

    106° 03’ 35"





    E-48-45-A-c

    thôn Trung Đông

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 14"

    106° 03’ 30"





    E-48-45-A-c

    thôn Trung Dương

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 51"

    106° 02’ 47"





    E-48-45-A-c

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Cẩm Dương

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 42"

    106° 02’ 52"





    E-48-45-A-c

    thôn Cẩm Đông

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 35"

    106° 04’ 48"





    E-48-45-C-a

    thôn Đông Xuân

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 39"

    106° 04’ 29"





    E-48-45-C-a

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    thôn Hoa Xuân

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 28"

    106° 04’ 28"





    E-48-45-C-a

    thôn Nam Xuân

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 18"

    106° 04’ 32"





    E-48-45-C-a

    thôn Nguyễn Đối

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 46"

    106° 04’ 06"





    E-48-45-C-a

    Sông Quèn

    TV

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên



    18° 09’ 37"

    106° 03’ 24"

    18° 15’ 24"

    106° 05’ 27"

    E-48-45-C-a

    thôn Tây Xuân

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14' 33"

    106° 04’ 27"





    E-48-45-C-a

    thôn Thành Xuân

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 17"

    106° 03’ 45"





    E-48-45-C-a

    kênh Thượng Tuy

    TV

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 27"

    106° 05’ 18"

    18° 11’ 10"

    106° 02’ 24"

    E-48-45-C-a

    thôn Trung Thắng

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 14"

    106° 04’ 08"





    E-48-45-C-a

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 02"

    106° 04’ 11"





    E-48-45-C-a

    thôn Xuân Hạ

    DC

    xã Cẩm Hà

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 21"

    106° 03’ 26"





    E-48-45-C-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c

    thôn Bắc Hoà

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 20’ 22"

    106° 01’ 31"





    E-48-45-A-c

    thôn Đại Hoà

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 21"

    106° 01’ 22"





    E-48-45-A-c

    thôn Đông Hoà

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 28"

    106° 01’ 40"





    E-48-45-A-c

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Minh Hòa

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 43"

    106° 01’ 16"





    E-48-45-A-c

    thôn Mỹ Hòa

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 24"

    106° 02’ 14"





    E-48-45-A-c

    kênh N8

    TV

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 56"

    106° 04’ 51"

    18° 18’ 32"

    106° 01’ 03"

    E-48-45-A-c

    kênh N9

    TV

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Nhân Hòa

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 33"

    106° 00’ 32"





    E-48-45-A-c

    thôn Phú Hòa

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 49"

    106° 02’ 11"





    E-48-45-A-c

    thôn Quý Hòa

    DC

    xã Cẩm Hòa

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 05"

    106° 00’ 48"





    E-48-45-A-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 28"

    106° 00’ 46"





    E-48-45-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 49"

    106° 00’ 41"





    E-48-45-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 38"

    106° 00’ 40"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 11"

    106° 00’ 44"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 53"

    106° 00’ 41"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 40"

    106° 00’ 14"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 38"

    106° 00’ 52"





    E-48-45-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 31"

    106° 01’ 02"





    E-48-45-C-a

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 43"

    106° 01’ 14"





    E-48-45-C-a

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 43"

    106° 02’ 11"





    E-48-45-C-a

    thôn 11

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 07"

    106° 01’ 39"





    E-48-45-C-a

    thôn 12

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 17"

    106° 01’ 06"





    E-48-45-C-a

    thôn 13

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 32"

    106° 01’ 26"





    E-48-45-C-a

    thôn 14

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 31"

    106° 01’ 44"





    E-48-45-C-a

    thôn 15

    DC

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 38"

    106° 01’ 59"





    E-48-45-C-a

    Khe Cái

    TV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 21"

    105° 59’ 59"

    18° 13’ 07"

    106° 02’ 34"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    Động Choác

    SV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 02"

    106° 00’ 23"





    E-48-45-C-a

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    Di tích Khu lưu niệm Hà Huy Tập

    KX

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 43"

    106° 01’ 07"





    E-48-45-C-a

    kênh N2

    TV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 10"

    106° 02’ 47"

    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    Rào Nạc

    TV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 41"

    106° 02’ 58"

    18° 14’ 42"

    106° 00’ 58"

    E-48-45-C-a

    sông Tầm Long

    TV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 13’ 46"

    106° 00’ 02"

    18° 14’ 36"

    106° 00’ 21"

    E-48-45-C-a

    núi Trẹ Trét

    SV

    xã Cẩm Hưng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 06"

    106° 00’ 39"





    E-48-45-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 42"

    105° 59’ 18"





    E-48-44-B-d

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 52"

    105° 59’ 17"





    E-48-44-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 22"

    105° 59’ 44"





    E-48-44-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 36"

    105° 59’ 41"





    E-48-44-B-d

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 43"

    106° 00’ 14"





    E-48-45-A-c

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 42"

    105° 59’ 56"





    E-48-44-B-d

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 26"

    105° 59’ 51"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-44-B-d

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-B-d

    kênh N4

    TV

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 28"

    106° 01’ 27"

    18° 17’ 20"

    105° 58’ 14"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    kênh N6

    TV

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 19"

    106° 03’ 28"

    18° 17’ 44"

    105° 59’ 07"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    đền Nguyễn Biên

    KX

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 47"

    106° 00’ 04"





    E-48-45-A-c

    núi Trôốc

    SV

    xã Cẩm Huy

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 33"

    105° 59’ 19"





    E-48-44-B-d

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 07’ 43"

    106° 06’ 18"





    E-48-45-C-a

    Khe Cát

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 08’ 18"

    106° 04’ 52"

    18° 06’ 38"

    106° 03’ 04"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-c

    Khe Cơm

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 46"

    106° 04’ 04"

    18° 11’ 31"

    106° 04’ 44"

    E-48-45-C-a

    Hói Cừa

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 32"

    106° 04’ 39"

    18° 12’ 42"

    106° 06’ 45"

    E-48-45-C-a

    núi Cục Thảo

    SV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 08’ 22"

    106° 05’ 36"





    E-48-45-C-a

    thôn Đinh Hồ

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 17"

    106° 05’ 54"





    E-48-45-C-a

    thôn Đinh Phùng

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 16"

    106° 06’ 18"





    E-48-45-C-a

    núi Đồng Cót

    SV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 30"

    106° 06’ 27"





    E-48-45-C-a

    thôn Hoa Thám

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 45"

    106° 05’ 20"





    E-48-45-C-a

    thôn Hưng Đạo

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 49"

    106° 05’ 30"





    E-48-45-C-a

    thôn Lạc Thọ

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 44"

    106° 05’ 07"





    E-48-45-C-a

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 12"

    106° 04’ 48"





    E-48-45-C-a

    thôn Nam Văn

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 30"

    106° 04’ 41"





    E-48-45-C-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-a

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 55"

    106° 04’ 17"





    E-48-45-C-a

    thôn Quang Trung 1

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 48"

    106° 05’ 02"





    E-48-45-C-a

    thôn Quang Trung 2

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 55"

    106° 05’ 15"





    E-48-45-C-a

    Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 05"

    106° 05’ 32"

    18° 15’ 43"

    106° 06’ 32"

    E-48-45-C-a

    hồ Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 09’ 29"

    106° 07’ 05"





    E-48-45-C-a

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-a

    Khe Trà

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 08’ 51"

    106° 04’ 51"

    18° 10’ 42"

    106° 05’ 04"

    E-48-45-C-a

    thôn Trần Phú

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 01"

    106° 06’ 26"





    E-48-45-C-a

    thôn Trung Đoài

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 59"

    106° 06’ 13"





    E-48-45-C-a

    Hói Vải

    TV

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 00"

    106° 06’ 20"

    18° 12’ 08"

    106° 06’ 54"

    E-48-45-C-a

    thôn Yên Lạc

    DC

    xã Cẩm Lạc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 57"

    106° 05’ 32"





    E-48-45-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 18"

    106° 07’ 02"





    E-48-45-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 08"

    106° 06’ 48"





    E-48-45-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 49"

    106° 07’ 23"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 46"

    106° 07’ 16"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 36"

    106° 06’ 38"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 51"

    106° 06’ 23"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 45"

    106° 05’ 56"





    E-48-45-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 27"

    106° 06’ 46"





    E-48-45-C-a

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 22"

    106° 06’ 40"





    E-48-45-C-a

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 10"

    106° 06’ 36"





    E-48-45-A-c

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c;

    E-48-45-A-d

    Rú Cửa

    SV

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 15"

    106° 08’ 44"





    E-48-45-A-d

    Khe Dinh

    TV

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 41"

    106° 08’ 05"

    18° 14’ 27"

    106° 06’ 28"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-A-c

    Núi Giong

    SV

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 46"

    106° 07’ 26"





    E-48-45-C-a

    đập Hòa Dục

    KX

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 15"

    106° 08’ 09"





    E-48-45-C-b

    đập Khe Lau

    KX

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 51"

    106° 08’ 06"





    E-48-45-C-b

    Núi Voi

    SV

    xã Cẩm Lĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 08"

    106° 07’ 51"





    E-48-45-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 56"

    106° 05’ 06"





    E-48-45-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 57"

    106° 05’ 04"





    E-48-45-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 14"

    106° 05’ 09"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 13"

    106° 05’ 20"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 28"

    106° 05’ 29"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 24"

    106° 05’ 39"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 17"

    106° 05’ 50"





    E-48-45-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 39"

    106° 05’ 44"





    E-48-45-C-a

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 56"

    106° 05’ 47"





    E-48-45-C-a

    Hói Cừa

    TV

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 32"

    106° 04’ 39"

    18° 12’ 42"

    106° 06’ 45"

    E-48-45-C-a

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-A-c

    Sông Quèn

    TV

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 09’ 37"

    106° 03’ 24"

    18° 15’ 24"

    106° 05’ 27"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    kênh Thượng Tuy

    TV

    xã Cẩm Lộc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 27"

    106° 05’ 18"

    18° 11’ 10"

    106° 02’ 24"

    E-48-45-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 34"

    106° 08’ 01"





    E-48-45-C-b

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 38"

    106° 07’ 43"





    E-48-45-C-b

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 39"

    106° 07’ 27"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 34"

    106° 06’ 58"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 46"

    106° 06’ 43"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 48"

    106° 06’ 32"





    E-48-45-C-b

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 42"

    106° 07’ 35"





    E-48-45-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 05"

    106° 07’ 31"





    E-48-45-C-b

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 15"

    106° 07’ 08"





    E-48-45-C-a

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 07’ 43"

    106° 06’ 18"





    E-48-45-C-a

    Núi Cày

    SV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 09’ 39"

    106° 08’ 15"





    E-48-45-C-b

    núi Đồng Cót

    SV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 30"

    106° 06’ 27"





    E-48-45-C-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    hồ Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 09’ 29"

    106° 07’ 05"





    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    Hói Vải

    TV

    xã Cẩm Minh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 00"

    106° 06’ 20"

    18° 12’ 08"

    106° 06’ 54"

    E-48-45-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 18"

    105° 56’ 04"





    E-48-44-D

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 45"

    105° 55’ 43"





    E-48-44-D

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 04"

    105° 55’ 41"





    E-48-44-D

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 38"

    105° 56’ 37"





    E-48-44-D

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 15"

    105° 56’ 26"





    E-48-44-D

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 57"

    105° 55’ 42"





    E-48-44-D

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 17"

    105° 55’ 18"





    E-48-44-D

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 35"

    105° 55’ 23"





    E-48-44-D

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 43"

    105° 55’ 30"





    E-48-44-D

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 12"

    105° 54’ 38"





    E-48-44-D

    thôn 11

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 35"

    105° 54’ 34"





    E-48-44-D

    thôn 12

    DC

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 59"

    105° 55’ 12"





    E-48-44-D

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-44-D

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-D

    núi Bạc Tóc

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 03’ 54"

    105° 56’ 54"





    E-48-44-D

    hồ Bộc Nguyên

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 39"

    105° 53’ 20"





    E-48-44-D

    Rào Cát

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 06’ 38"

    106° 03’ 04"

    18° 07’ 23"

    105° 59’ 11"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-c

    đỉnh Chúa Trơng

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 48"

    105° 53’ 19"





    E-48-44-D

    Rào Con

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 08’ 51"

    105° 51’ 21"

    18° 10’ 00"

    105° 53’ 12"

    E-48-44-D

    Khe Hang

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 04’ 50"

    105° 57’ 25"

    18° 04’ 53"

    106° 01’ 22"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-c

    hồ Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 10’ 10"

    105° 55’ 52"





    E-48-44-D;

    E-48-45-C-c

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-44-D

    Khe Mên

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 05’ 53"

    105° 57’ 31"

    18° 06’ 24"

    105° 59’ 19"

    E-48-44-D

    Rào Môn

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 06’ 24"

    105° 59’ 19"

    18° 06’ 56"

    105° 58’ 24"

    E-48-44-D

    núi Mốc Bưởi

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 05’ 23"

    105° 55’ 51"





    E-48-44-D

    núi Mốc Len

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 07’ 09"

    105° 54’ 46"





    E-48-44-D

    núi Mỹ Duệ

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 30"

    105° 56’ 34"





    E-48-44-D

    núi Mỹ Ốc

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 08’ 23"

    105° 52’ 12"





    E-48-44-D

    Núi Nầy

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 04’ 07"

    105° 59’ 11"





    E-48-44-D

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-D

    núi Tám Lớ

    SV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên

    18° 07’ 35"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-D

    suối Vàng Vang

    TV

    xã Cẩm Mỹ

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 32"

    105° 57’ 26"

    18° 13’ 26"

    105° 55’ 47"

    E-48-44-D

    sông Cầu Nậy

    TV

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên



    18° 17’ 17"

    106° 00’ 16"

    18° 14’ 59"

    106° 04’ 47"

    E-48-45-A-c

    thôn Đông Khê

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 14"

    106° 03’ 15"





    E-48-45-A-c

    thôn Hà Bắc

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 26"

    106° 02’ 30"





    E-48-45-A-c

    kênh N8

    TV

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 56"

    106° 04’ 51"

    18° 18’ 32"

    106° 01’ 03"

    E-48-45-A-c

    thôn Nam Thành

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 49"

    106° 02’ 00"





    E-48-45-A-c

    thôn Nam Yên

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 56"

    106° 01’ 09"





    E-48-45-A-c

    thôn Tây Đồng

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 36"

    106° 02’ 42"





    E-48-45-A-c

    thôn Tây Nguyên

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 40"

    106° 01’ 13"





    E-48-45-A-c

    thôn Tiến Hưng

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 31"

    106° 01’ 42"





    E-48-45-A-c

    thôn Trung Bình Bá

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 22"

    106° 02’ 50"





    E-48-45-A-c

    thôn Yên Thành

    DC

    xã Cẩm Nam

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 04"

    106° 01’ 42"





    E-48-45-A-c

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c

    Thôn Chùa

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 17"

    106° 06’ 14"





    E-48-45-A-c

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-A-c

    thôn Hải Bắc

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 12"

    106° 06’ 37"





    E-48-45-A-c

    thôn Lâm Hoãn

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 14"

    106° 06’ 24"





    E-48-45-A-c

    thôn Liên Thành

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 17"

    106° 06’ 23"





    E-48-45-A-c

    thôn Nam Hải

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 05"

    106° 06’ 47"





    E-48-45-A-c

    Cửa Nhượng

    TV

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"





    E-48-45-A-c

    thôn Phúc Hải

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 19"

    106° 06’ 19"





    E-48-45-A-c

    thôn Tân Dinh

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 11"

    106° 06’ 02"





    E-48-45-A-c

    thôn Tân Hải

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 19"

    106° 06’ 28"





    E-48-45-A-c

    thôn Trung Hải

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 42"





    E-48-45-A-c

    thôn Xuân Bắc

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 10"

    106° 06’ 27"





    E-48-45-A-c

    thôn Xuân Nam

    DC

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 13"

    106° 06’ 33"





    E-48-45-A-c

    chùa Yên Lạc

    KX

    xã Cẩm Nhượng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 15"

    106° 06’ 09"





    E-48-45-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 37"

    106° 02’ 24"





    E-48-45-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 46"

    106° 02’ 48"





    E-48-45-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 24"

    106° 02’ 57"





    E-48-45-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 15"

    106° 03’ 20"





    E-48-45-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 40"

    106° 03’ 24"





    E-48-45-A-c

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 55"

    106° 03’ 53"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 44"

    106° 03’ 29"





    E-48-45-C-a

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-45-A-c

    sông Cầu Nậy

    TV

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 17’ 17"

    106° 00’ 16"

    18° 14’ 59"

    106° 04’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    kênh N6

    TV

    xã Cẩm Phúc

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 19"

    106° 03’ 28"

    18° 17’ 44"

    105° 59’ 07"

    E-48-45-A-c

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-44-D

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 11"

    105° 59’ 44"





    E-48-44-D

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 24"

    105° 59’ 53"





    E-48-44-D

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 33"

    105° 59’ 22"





    E-48-44-D

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 18"

    105° 59’ 12"





    E-48-44-D

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 13"

    105° 58’ 49"





    E-48-44-D

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 01"

    105° 58’ 25"





    E-48-44-D

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 07"

    105° 58’ 21"





    E-48-44-B-d

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 09"

    105° 58’ 10"





    E-48-44-B-d

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 11"

    105° 57’ 54"





    E-48-44-B-d

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 52"

    105° 57’ 48"





    E-48-44-D

    thôn 11

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 58"

    105° 57’ 27"





    E-48-44-D

    thôn 12

    DC

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 48"

    105° 57’ 30"





    E-48-44-D

    Khe Cái

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 21"

    105° 59’ 59"

    18° 13’ 07"

    106° 02’ 34"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a;

    E-48-44-B-d

    Khe Giữa

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 27"

    105° 59’ 20"

    18° 13’ 59"

    105° 58’ 16"

    E-48-44-D

    suối Khe Mài

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 59"

    105° 57’ 30"

    18° 14’ 21"

    105° 56’ 51"

    E-48-44-D

    kênh N2

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 10"

    106° 02’ 47"

    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    Rào Pheo

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 08’ 34"

    106° 00’ 15"

    18° 07’ 45"

    105° 59’ 44"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    núi Rào Pheo

    SV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 08’ 42"

    105° 59’ 14"





    E-48-44-D

    sông Tầm Long

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 13’ 46"

    106° 00’ 02"

    18° 14’ 36"

    106° 00’ 21"

    E-48-45-C-a

    sông Thượng Long

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 13’ 59"

    105° 58’ 16"

    18° 14’ 24"

    105° 56’ 29"

    E-48-44-D

    núi Trẹ Trét

    SV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 06"

    106° 00’ 39"





    E-48-45-C-a

    suối Vàng Vang

    TV

    xã Cẩm Quan

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 32"

    105° 57’ 26"

    18° 13’ 26"

    105° 55’ 47"

    E-48-44-D

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-d

    đồi 64A

    SV

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 25"

    105° 59’ 15"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Hoa Vinh

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 13"

    105° 58’ 21"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Thành

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 54"

    105° 58’ 05"





    E-48-44-B-d

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-B-d

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-44-B-d

    kênh N4

    TV

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 28"

    106° 01’ 27"

    18° 17’ 20"

    105° 58’ 14"

    E-48-44-B-d

    kênh N6

    TV

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 19"

    106° 03’ 28"

    18° 17’ 44"

    105° 59’ 07"

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Thành

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 38"

    105° 58’ 09"





    E-48-44-B-d

    thôn Nam Vinh

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 48"

    105° 58’ 06"





    E-48-44-B-d

    thôn Nhân Sơn

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 18"

    105° 59’ 16"





    E-48-44-B-d

    thôn Quang Đồng

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 17"

    105° 58’ 30"





    E-48-44-B-d

    thôn Thọ Sơn

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 31"

    105° 58’ 50"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 22"

    105° 59’ 01"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 30"

    105° 57’ 45"





    E-48-44-B-d

    thôn Ưu Tràng

    DC

    xã Cẩm Quang

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 55"

    105° 58’ 32"





    E-48-44-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 18"

    106° 02’ 49"





    E-48-45-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 42"

    106° 03’ 16"





    E-48-45-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 06"

    106° 03’ 04"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 50"

    106° 04’ 23"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 57"

    106° 04’ 20"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 41"

    106° 03’ 58"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 32"

    106° 03’ 41"





    E-48-45-C-a

    Thôn 8

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 47"

    106° 03’ 28"





    E-48-45-C-a

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 53"

    106° 03’ 13"





    E-48-45-C-a

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 15"

    106° 03’ 37"





    E-48-45-C-a

    Khe Cát

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 08’ 18"

    106° 04’ 52"

    18° 06’ 38"

    106° 03’ 04"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-c

    Rào Cát

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 06’ 38"

    106° 03’ 04"

    18° 07’ 23"

    105° 59’ 11"

    E-48-45-C-c

    Khe Cơm

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 46"

    106° 04’ 04"

    18° 11’ 31"

    106° 04’ 44"

    E-48-45-C-a

    Hói Cừa

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 32"

    106° 04’ 39"

    18° 12’ 42"

    106° 06’ 45"

    E-48-45-C-a

    núi Động Trời

    SV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 07’ 26"

    106° 02’ 54"





    E-48-45-C-c

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 55"

    106° 04’ 17"





    E-48-45-C-a

    Sông Quèn

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 09’ 37"

    106° 03’ 24"

    18° 15’ 24"

    106° 05’ 27"

    E-48-45-C-a

    kênh Thượng Tuy

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 27"

    106° 05’ 18"

    18° 11’ 10"

    106° 02’ 24"

    E-48-45-C-a

    Động Tréo

    SV

    xã Cẩm Sơn

    H. Cẩm Xuyên

    18° 09’ 28"

    106° 03’ 13"





    E-48-45-C-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-D

    khe Bạc Dà

    TV

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 06"

    105° 52’ 48"

    18° 17’ 13"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-d

    hồ Bộc Nguyên

    TV

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 39"

    105° 53’ 20"





    E-48-44-D

    thôn Bộc Nguyên

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 23"

    105° 54’ 21"





    E-48-44-B-d

    thôn Cẩm Đồng

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 03"

    105° 55’ 48"





    E-48-44-B-d

    đỉnh Chúa Trơng

    SV

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 48"

    105° 53’ 19"





    E-48-44-D

    thôn Đại Tăng

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 47"

    105° 55’ 01"





    E-48-44-B-d

    thôn Mỹ Thành

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 38"

    105° 55’ 13"





    E-48-44-B-d

    kênh N1

    TV

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    thôn Na Trung

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 34"

    105° 55’ 46"





    E-48-44-B-d

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    thôn Xuân Lâu

    DC

    xã Cẩm Thạch

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 47"

    105° 54’ 29"





    E-48-44-D

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-d

    thôn An Việt

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 47"

    105° 55’ 18"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Mỹ

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 44"

    105° 57’ 11"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Nam Lộ

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 16"

    105° 57’ 44"





    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Bàu

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 25"

    105° 56’ 33"





    E-48-44-B-d

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-B-d

    thôn Hưng Mỹ

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 31"

    105° 56’ 49"





    E-48-44-B-d

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-44-B-d

    Thôn Kênh

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 16"

    105° 56’ 06"





    E-48-44-B-d

    thôn Nam Bắc Thành

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 21"

    105° 55’ 42"





    E-48-44-B-d

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-B-d

    thôn Tân Vĩnh Cần

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 14"

    105° 56’ 05"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Cẩm Thành

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 14"

    105° 57’ 05"





    E-48-44-B-d

    Xóm 1

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 30"

    106° 02’ 02"





    E-48-45-A-c

    Xóm 2

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 42"

    106° 01’ 41"





    E-48-45-A-c

    Xóm 3

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 47"

    106° 01’ 27"





    E-48-45-A-c

    Xóm 4

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 44"

    106° 01’ 13"





    E-48-45-A-c

    Xóm 5

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 15’ 44"

    106° 01’ 00"





    E-48-45-A-c

    Xóm 6

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 03"

    106° 01’ 06"





    E-48-45-A-c

    Xóm 7

    DC

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên

    18° 16’ 21"

    106° 00’ 42"





    E-48-45-A-c

    đường tỉnh 551

    KX

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 42"

    106° 05’ 32"

    18° 12’ 57"

    105° 54’ 58"

    E-48-45-A-c

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    kênh N4

    TV

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 28"

    106° 01’ 27"

    18° 17’ 20"

    105° 58’ 14"

    E-48-45-A-c

    kênh N6

    TV

    xã Cẩm Thăng

    H. Cẩm Xuyên



    18° 15’ 19"

    106° 03’ 28"

    18° 17’ 44"

    105° 59’ 07"

    E-48-45-A-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 21’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-45-C-c

    khe Bù Sọt

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 05’ 57"

    106° 01’ 38"

    18° 04’ 41"

    106° 02’ 25"

    E-48-45-C-c

    Khe Cái

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 21"

    105° 59’ 59"

    18° 13’ 07"

    106° 02’ 34"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    Rào Cái

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 04’ 53"

    106° 01’ 22"

    18° 04’ 16"

    106° 04’ 30"

    E-48-45-C-c

    Rào Cát

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 06’ 38"

    106° 03’ 04"

    18° 07’ 23"

    105° 59’ 11"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-c

    khe Chín Xai

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 01’ 38"

    106° 02’ 21"

    18° 04’ 43"

    106° 01’ 54"

    E-48-45-C-c

    núi Đá Đen

    SV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 03’ 09"

    106° 00’ 13"





    E-48-45-C-c

    thôn Đông Thuận

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 03"

    106° 02’ 34"





    E-48-45-C-a

    núi Đồng Trám

    SV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 09’ 13"

    106° 01’ 50"





    E-48-45-C-a

    thôn Đông Trung

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 07"

    106° 02’ 48"





    E-48-45-C-a

    sông Gia Hội

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 16’ 18"

    105° 55’ 54"

    18° 16’ 07"

    106° 06’ 57"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-A-c

    Khe Hang

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 04’ 50"

    105° 57’ 25"

    18° 04’ 53"

    106° 01’ 22"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-c

    thôn Hòa Lạc

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 38"

    106° 02’ 46"





    E-48-45-C-a

    thôn Hòa Sơn

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 56"

    106° 02’ 15"





    E-48-45-C-a

    kênh N2

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 10"

    106° 02’ 47"

    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    E-48-44-D;

    E-48-45-C-a

    Rào Nạc

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 41"

    106° 02’ 58"

    18° 14’ 42"

    106° 00’ 58"

    E-48-45-C-a

    Núi Nầy

    SV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 04’ 07"

    105° 59’ 11"





    E-48-44-D

    Rào Om

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 09’ 52"

    106° 01’ 05"

    18° 08’ 34"

    106° 00’ 15"

    E-48-45-C-a

    thôn Sơn Nam

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 47"

    106° 01’ 50"





    E-48-45-C-a

    thôn Sơn Trung

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 06"

    106° 02’ 01"





    E-48-45-C-a

    thôn Tân Thuận

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 19"

    106° 02’ 32"





    E-48-45-C-a

    đập Thượng Tuy

    KX

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 11’ 10"

    106° 02’ 25"





    E-48-45-C-a

    kênh Thượng Tuy

    TV

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 14’ 27"

    106° 05’ 18"

    18° 11’ 10"

    106° 02’ 24"

    E-48-45-C-a

    thôn Tiến Thắng

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 07"

    106° 01’ 25"





    E-48-45-C-a

    thôn Trung Tâm

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 48"

    106° 02’ 39"





    E-48-45-C-a

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 51"

    106° 02’ 48"





    E-48-45-C-a

    thôn Trường Xuân

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 29"

    106° 02’ 52"





    E-48-45-C-a

    thôn Yên Trung

    DC

    xã Cẩm Thịnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 03"

    106° 02’ 12"





    E-48-45-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 16"

    106° 06’ 28"





    E-48-45-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 15"

    106° 06’ 20"





    E-48-45-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 14’ 06"

    106° 06’ 19"





    E-48-45-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 59"

    106° 06’ 21"





    E-48-45-C-a

    Thôn 5

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 38"

    106° 06’ 03"





    E-48-45-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 22"

    106° 06’ 00"





    E-48-45-C-a

    Thôn 7

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 59"

    106° 06’ 07"





    E-48-45-C-a

    thôn 8A

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 53"

    106° 05’ 48"





    E-48-45-C-a

    thôn 8B

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 12’ 59"

    106° 05’ 48"





    E-48-45-C-a

    Thôn 9

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 02"

    106° 05’ 34"





    E-48-45-C-a

    Thôn 10

    DC

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 01"

    106° 05’ 23"





    E-48-45-C-a

    Hói Cừa

    TV

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 32"

    106° 04’ 39"

    18° 12’ 42"

    106° 06’ 45"

    E-48-45-C-a

    Sông Quèn

    TV

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên



    18° 09’ 37"

    106° 03’ 24"

    18° 15’ 24"

    106° 05’ 27"

    E-48-45-C-a

    Sông Rác

    TV

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên



    18° 10’ 05"

    106° 05’ 32"

    18° 15’ 43"

    106° 06’ 32"

    E-48-45-C-a

    Núi Voi

    SV

    xã Cẩm Trung

    H. Cẩm Xuyên

    18° 13’ 08"

    106° 07’ 51"





    E-48-45-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-d

    Thôn 1

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 07"

    105° 55’ 25"





    E-48-44-B-d

    Thôn 2

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 26"

    105° 55’ 24"





    E-48-44-B-d

    sông Cầu Phủ

    TV

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 20’ 37"

    105° 55’ 01"

    E-48-44-B-d

    thôn Đông Hạ

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 13"

    105° 55’ 31"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Vịnh

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 00"

    105° 56’ 07"





    E-48-44-B-d

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-B-d

    thôn Ngụ Quế

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 16"

    105° 55’ 02"





    E-48-44-B-d

    thôn Tam Đồng

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 15"

    105° 55’ 19"





    E-48-44-B-d

    thôn Tam Trung

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 41"

    105° 55’ 24"





    E-48-44-B-d

    thôn Yên Khánh

    DC

    xã Cẩm Vĩnh

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 50"

    105° 55’ 17"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Thọ

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 07"

    105° 59’ 59"





    E-48-44-B-d

    sông Cầu Nậy

    TV

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 17’ 17"

    106° 00’ 16"

    18° 14’ 59"

    106° 04’ 47"

    E-48-45-A-c

    thôn Hồ Phượng

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 24"

    106° 00’ 21"





    E-48-45-A-c

    kênh chính Kẻ Gỗ

    TV

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 11’ 48"

    105° 55’ 36"

    18° 18’ 18"

    106° 01’ 18"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Minh Lạc

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 19’ 09"

    106° 00’ 01"





    E-48-44-B-d

    kênh N7

    TV

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 17’ 48"

    105° 59’ 21"

    18° 20’ 44"

    105° 55’ 27"

    E-48-44-B-d

    kênh N9

    TV

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Yên Giang

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 39"

    106° 00’ 32"





    E-48-45-A-c

    thôn Yên Mỹ

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 17’ 51"

    106° 00’ 38"





    E-48-45-A-c

    thôn Yên Quý

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 50"

    105° 59’ 44"





    E-48-44-B-d

    thôn Yên Thành

    DC

    xã Cẩm Yên

    H. Cẩm Xuyên

    18° 18’ 17"

    105° 59’ 20"





    E-48-44-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    khối 1A

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 01"

    105° 46’ 43"





    E-48-44-B-a

    khối 1B

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 07"

    105° 46’ 36"





    E-48-44-B-a

    Khối 2

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 02"

    105° 46’ 51"





    E-48-44-B-a

    Khối 3

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 01"

    105° 46’ 58"





    E-48-44-B-a

    Khối 4

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 26’ 52"

    105° 46’ 49"





    E-48-44-B-a

    Khối 5

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 26’ 45"

    105° 46’ 46"





    E-48-44-B-a

    Khối 6

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 16"

    105° 46’ 22"





    E-48-44-B-a

    Khối 7

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 18"

    105° 46’ 29"





    E-48-44-B-a

    Khối 8

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 17"

    105° 46’ 44"





    E-48-44-B-a

    Khối 9

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 44"

    105° 46’ 04"





    E-48-44-B-a

    Khối 10

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 56"

    105° 45’ 44"





    E-48-44-B-a

    khối 11

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 57"

    105° 45’ 57"





    E-48-44-B-a

    khối 12

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 47"

    105° 46’ 07"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 548

    KX

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    xóm Hồng Vinh

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 13"

    105° 46’ 21"





    E-48-44-B-a

    Di tích Ngã ba Nghèn

    KX

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 14"

    105° 46’ 26"





    E-48-44-B-a

    Cầu Nghèn

    KX

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 28"

    105° 46’ 20"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    Di tích Nhà thờ Ngô Phúc Vạn

    KX

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 19"

    105° 45’ 48"





    E-48-44-B-a

    khối Phúc Sơn

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 27’ 23"

    105° 45’ 54"





    E-48-44-B-a

    xóm Phúc Xuân

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 26’ 50"

    105° 45’ 32"





    E-48-44-B-a

    xóm Xuân Thủy 1

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 26’ 22"

    105° 45’ 23"





    E-48-44-B-a

    xóm Xuân Thủy 2

    DC

    TT. Nghèn

    H. Can Lộc

    18° 26’ 13"

    105° 45’ 45"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    thôn Bắc Mỹ

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 51"

    105° 43’ 39"





    E-48-44-A-b

    sông Chùa Nghi

    TV

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 11"

    105° 43’ 50"

    18° 25’ 54"

    105° 46’ 58"

    E-48-44-A-b

    hồ Khe Thờ

    TV

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 10"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    thôn Khe Thờ

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 39"

    105° 42’ 24"





    E-48-44-A-b

    thôn Kiến Thành

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 32"

    105° 44’ 30"





    E-48-44-A-b

    thôn Kim Thành

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 17"

    105° 44’ 13"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    thôn Nam Mỹ

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 43"

    105° 43’ 42"





    E-48-44-A-b

    Di tích Ngã Ba Đồng Lộc

    KX

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 11"

    105° 44’ 15"





    E-48-44-A-b

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 30"

    105° 43’ 22"





    E-48-44-A-b

    thôn Thượng Liên

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 05"

    105° 43’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 14"

    105° 43’ 47"





    E-48-44-A-b

    Suối Trương

    TV

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 25’ 43"

    105° 43’ 39"

    18° 22’ 31"

    105° 42’ 22"

    E-48-44-A-b

    thôn Tùng Liên

    DC

    xã Đồng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 17"

    105° 43’ 35"





    E-48-44-A-b

    quốc lộ 15

    KX

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b

    đập Ba Cây

    KX

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 24’ 48"

    105° 40’ 01"





    E-48-44-A-b

    thôn Bắc Trung Sơn

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 26’ 40"

    105° 41’ 20"





    E-48-44-A-b

    thôn Bình Sơn

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 26’ 56"

    105° 41’ 39"





    E-48-44-A-b

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 22’ 58"

    105° 39’ 02"





    E-48-44-A-b

    thôn Hồng Tiên

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 25’ 34"

    105° 40’ 53"





    E-48-44-A-b

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 25’ 15"

    105° 41’ 06"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    thôn Nghĩa Sơn

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 26’ 38"

    105° 41’ 33"





    E-48-44-A-b

    thôn Ngọc Lâm

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 25’ 37"

    105° 41’ 22"





    E-48-44-A-b

    thôn Nhân Phong

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 26’ 22"

    105° 40’ 58"





    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc



    18° 27’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b

    thôn Phan Sơn

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 26’ 24"

    105° 41’ 59"





    E-48-44-A-b

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 24’ 32"

    105° 39’ 50"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Ngọc

    DC

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 25’ 29"

    105° 41’ 04"





    E-48-44-A-b

    núi Truông Vát

    SV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 22’ 16"

    105° 39’ 45"





    E-48-44-A-d

    hồ Vực Trống

    TV

    xã Gia Hanh

    H. Can Lộc

    18° 24’ 14"

    105° 39’ 26"





    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Đông Hòa

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 19"

    105° 44’ 27"





    E-48-44-A-b

    thôn Kiều Mộc

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 07"

    105° 43’ 51"





    E-48-44-A-b

    thôn Lương Hội

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 56"

    105° 44’ 48"





    E-48-44-A-b

    thôn Nam Hoà

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 08"

    105° 44’ 16"





    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Quần Ngọc

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 45"

    105° 44’ 02"





    E-48-44-A-b

    thôn Thái Ấp

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 40"

    105° 43’ 36"





    E-48-44-A-b

    thôn Thuận Thăng

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 23"

    105° 43’ 49"





    E-48-44-A-b

    thôn Thượng Thăng

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 08"

    105° 43’ 48"





    E-48-44-A-b

    thôn Vân Cữu

    DC

    xã Khánh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 25"

    105° 44’ 23"





    E-48-44-A-b

    kênh 19-5

    TV

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-d

    Di tích Đền thờ Nguyễn Thiếp

    KX

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 34"

    105° 40’ 55"





    E-48-44-A-b

    thôn Đình Hồ

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 18"

    105° 41’ 07"





    E-48-44-A-b

    thôn Kim Thịnh

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 30"

    105° 40’ 35"





    E-48-44-A-b


    Thôn Lũy

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 31"

    105° 40’ 55"





    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Tân

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 46"

    105° 40’ 28"





    E-48-44-A-b

    thôn Thượng Xá

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 30’ 09"

    105° 40’ 24"





    E-48-32-C-d

    thôn Yên Tràng

    DC

    xã Kim Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 25"

    105° 39’ 53"





    E-48-44-A-b

    quốc lộ 15

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-d

    thôn Bắc Đô

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 02"

    105° 44’ 38"





    E-48-44-A-b

    núi Bia Đá

    SV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 48"

    105° 45’ 43"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Mới

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 23’ 01"

    105° 45’ 36"

    18° 22’ 31"

    105° 46’ 47"

    E-48-44-B-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 39"

    105° 45’ 44"





    E-48-44-B-a

    suối Cộ Tày

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 21’ 24"

    105° 44’ 18"

    18° 22’ 46"

    105° 46’ 15"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d;

    E-48-44-B-a

    thôn Đại Đồng

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 21’ 16"

    105° 44’ 50"





    E-48-44-A-d

    thôn Đô Hành

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 50"

    105° 44’ 24"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Nhật Tân

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 17"

    105° 44’ 35"





    E-48-44-A-d

    thôn Sơn Thủy

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 27"

    105° 45’ 37"





    E-48-44-B-a

    thôn Thái Xá 1

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 17"

    105° 44’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Thái Xá 2

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 45"

    105° 44’ 44"





    E-48-44-A-b

    hồ Trại Tiểu

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 21’ 15"

    105° 43’ 57"





    E-48-44-A-d

    thôn Trại Tiểu

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 21’ 39"

    105° 44’ 28"





    E-48-44-A-d

    sông Vách Nam

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    Núi Voi

    SV

    xã Mỹ Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 56"

    105° 45’ 27"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b

    đập Ba Cây

    KX

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 48"

    105° 40’ 01"





    E-48-44-A-b

    Núi Bụt

    SV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 31"

    105° 39’ 40"





    E-48-44-A-b

    Khe Bứa

    TV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 25’ 48"

    105° 39’ 17"

    18° 25’ 30"

    105° 39’ 51"

    E-48-44-A-b

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 58"

    105° 39’ 02"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Thịnh

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27 44"

    105° 40’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Tiến

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 33"

    105° 40’ 23"





    E-48-44-A-b

    thôn Hồng Lam

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 14"

    105° 40’ 23"





    E-48-44-A-b

    thôn Hồng Sơn

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 58"

    105° 39’ 42"





    E-48-44-A-b

    thôn Làng Hội

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 26"

    105° 40’ 09"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 56"

    105° 40’ 00"





    E-48-44-A-b

    thôn Thượng Hà

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 00"

    105° 39’ 32"





    E-48-44-A-b

    thôn Trà Sơn

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 27"

    105° 40’ 12"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Đông

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 22"

    105° 40’ 24"





    E-48-44-A-b

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 12"

    105° 40’ 33"





    E-48-44-A-b

    hồ Vực Trống

    TV

    xã Phú Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 14"

    105° 39’ 26"





    E-48-44-A-b

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    thôn Ban Long

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 42"

    105° 46’ 10"





    E-48-44-B-a

    núi Bia Đá

    SV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 48"

    105° 45’ 43"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Sông

    TV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 24’ 25"

    105° 47’ 07"

    E-48-44-B-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 39"

    105° 45’ 44"





    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    thôn Hương Đình

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 24"

    105° 46’ 31"





    E-48-44-B-a

    núi Long Tương

    SV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 31"

    105° 45’ 54"





    E-48-44-B-a

    thôn Tam Long

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 13"

    105° 46’ 59"





    E-48-44-B-a

    thôn Thượng Lội

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 39"

    105° 45’ 44"





    E-48-44-B-a

    thôn Trà Dương

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 30"

    105° 46’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Trại Lê

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 08"

    105° 46’ 22"





    E-48-44-B-a

    Núi Voi

    SV

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 56"

    105° 45’ 27"





    E-48-44-B-a

    thôn Yên Bình

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 45"

    105° 45’ 58"





    E-48-44-B-a

    thôn Yên Lạc

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 17"

    105° 46’ 03"





    E-48-44-B-a

    thôn Yên Lập

    DC

    xã Quang Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 12"

    105° 45’ 32"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d

    sông Cầu Mới

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 23’ 01"

    105° 45’ 36"

    18° 22’ 31"

    105° 46’ 47"

    E-48-44-B-a

    sông Cầu Sông

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 24’ 25"

    105° 47’ 07"

    E-48-44-B-a

    thôn Chi Lệ

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 51"

    105° 46’ 45"





    E-48-44-B-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 39"

    105° 45’ 44"





    E-48-44-B-a

    suối Cộ Tày

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 21’ 24"

    105° 44’ 18"

    18° 22’ 46"

    105° 46’ 15"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d;

    E-48-44-B-a

    thôn Đập Lã

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 21’ 22"

    105° 46’ 01"





    E-48-44-B-c

    thôn Khánh Sơn

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 06"

    105° 46’ 16"





    E-48-44-B-a

    thôn Khe Giao

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 20’ 57"

    105° 44’ 58"





    E-48-44-A-d

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Phúc Sơn

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 31"

    105° 45’ 58"





    E-48-44-B-a

    thôn Thịnh Lộc

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 07"

    105° 46’ 39"





    E-48-44-B-a

    thôn Thượng Sơn

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 07"

    105° 45’ 53"





    E-48-44-B-c

    sông Trộc Cộc

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 21’ 15"

    105° 46’ 02"

    18° 23’ 00"

    105° 47’ 09"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 20"

    105° 46’ 11"





    E-48-44-B-c

    thôn Tự Cường

    DC

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc

    18° 21’ 58"

    105° 46’ 15"





    E-48-44-B-c

    sông Vách Nam

    TV

    xã Sơn Lộc

    H. Can Lộc



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    Di tích Đền thờ Phan Kính

    KX

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 25"

    105° 40’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Vĩnh

    DC

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 25"

    105° 40’ 33"





    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Lộc

    DC

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 42"

    105° 40’ 42"





    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Yên

    DC

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 59"

    105° 40’ 20"





    E-48-44-A-b

    thôn Tam Đình

    DC

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 02"

    105° 41’ 11"





    E-48-44-A-b

    thôn Vĩnh Gia

    DC

    xã Song Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 16"

    105° 40’ 22"





    E-48-44-A-b

    kênh C2

    TV

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 36"

    105° 40’ 52"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 16"

    E-48-44-A-b

    Núi Cài

    SV

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 17"

    105° 42’ 17"





    E-48-44-A-b

    Kênh Giữa

    TV

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    suối Hai Huyện

    TV

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 45"

    105° 43’ 49"

    18° 29’ 33"

    105° 43’ 04"

    E-48-44-A-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Bình

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 47"

    105° 42’ 38"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Đồng

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 25"

    105° 42’ 42"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Hòa

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 42"

    105° 42’ 42"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Hợp

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 59"

    105° 42’ 23"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Lâm

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 35"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Mỹ

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 56"

    105° 42’ 56"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 04"

    105° 42’ 12"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Tân

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 51"

    105° 42’ 33"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Thủy

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 16"

    105° 42’ 47"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Tiến

    DC

    xã Thanh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 55"

    105° 42’ 29"





    E-48-44-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-B-a

    Suối Bạc

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 32’ 46"

    105° 45’ 35"

    18° 32’ 26"

    105° 43’ 55"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    Núi Cấm

    SV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 30’ 41"

    105° 45’ 52"





    E-48-32-D-c+d

    khe Chợ Mới

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 52"

    105° 45’ 37"

    18° 29’ 39"

    105° 46’ 14"

    E-48-44-B-a

    khe Đá Mài

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 30’ 20"

    105° 47’ 17"

    18° 29’ 49"

    105° 47’ 06"

    E-48-44-B-a;

    E-48-32-D-c+d

    thôn Đoàn Kết

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 55"

    105° 46’ 50"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Nam

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 09"

    105° 45’ 43"





    E-48-44-B-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Hoà Thịnh

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 41"

    105° 46’ 02"





    E-48-44-B-a

    thôn Hồng Tân

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 38"

    105° 46’ 12"





    E-48-44-B-a

    hói Hợp tác

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 25"

    105° 46’ 43"

    18° 27’ 48"

    105° 46’ 50"

    E-48-44-B-a

    chùa Hương Tích

    KX

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 32’ 13"

    105° 47’ 11"





    E-48-32-D-c+d

    Di tích Mộ Bạch Liêu

    KX

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 48"

    105° 46’ 20"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    đập Nhà Đường

    KX

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 30’ 16"

    105° 46’ 30"





    E-48-32-D-c+d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    Núi Ong

    SV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Tân Thượng

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 47"

    105° 46’ 30"





    E-48-44-B-a

    thôn Thiên Hương

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 07"

    105° 46’ 07"





    E-48-44-B-a

    Khe Trúc

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 37"

    105° 45’ 51"

    18° 29’ 16"

    105° 44’ 56"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a;

    E-48-32-D-c+d

    thôn Trung Hải

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 56"

    105° 45’ 45"





    E-48-44-B-a

    thôn Trung Thiên

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 54"

    105° 45’ 57"





    E-48-44-B-a

    thôn Trường Lộc

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 16"

    105° 45’ 53"





    E-48-44-B-a

    hồ Vòi Voi

    TV

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 26"

    105° 46’ 50"





    E-48-44-B-a

    thôn Yên Đình

    DC

    xã Thiên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 01"

    105° 45’ 57"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-B-a

    đập Cù Lây

    KX

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 30’ 04"

    105° 47’ 41"





    E-48-32-D-c+d

    kênh Cù Lây

    TV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 48’ 06"

    18° 30’ 04"

    105° 47’ 41"

    E-48-44-B-a;

    E-48-32-D-c+d

    thôn Cứu Quốc

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 29’ 46"

    105° 47’ 38"





    E-48-44-B-a

    khe Đá Mài

    TV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 30’ 20"

    105° 47’ 17"

    18° 29’ 49"

    105° 47’ 06"

    E-48-44-B-a;

    E-48-32-D-c+d

    Kênh Giữa

    TV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-B-a

    thôn Làng Chùa

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 27’ 42"

    105° 47’ 24"





    E-48-44-B-a

    thôn Làng Khang

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 27’ 59"

    105° 47’ 56"





    E-48-44-B-a

    thôn Liên Sơn

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 29’ 17"

    105° 48’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Lồng Lộng

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 28’ 24"

    105° 47’ 28"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47’

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    Núi Ong

    SV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    núi Ông Kiều

    SV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 29’ 40"

    105° 47’ 49"





    E-48-44-B-a

    thôn Phúc Sơn

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 28’ 56"

    105° 47’ 42"





    E-48-44-B-a

    kênh Phúc Tùng

    TV

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc



    18° 27’ 06"

    105° 48’ 15"

    18° 28’ 24"

    105° 48’ 20"

    E-48-44-B-a

    thôn Tây Hồ

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 28’ 10"

    105° 47’ 33"





    E-48-44-B-a

    thôn Thuần Chân

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 27’ 46"

    105° 47’ 44"





    E-48-44-B-a

    thôn Trường Tiến

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 28’ 30"

    105° 47’ 09"





    E-48-44-B-a

    Thôn Yên

    DC

    xã Thuần Thiện

    H. Can Lộc

    18° 28’ 17"

    105° 47’ 45"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b

    hồ An Hùng

    TV

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 17"

    105° 41’ 25"





    E-48-44-A-b

    thôn Anh Hùng

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 40"

    105° 42’ 02"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Phong

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 26"

    105° 42’ 47"





    E-48-44-A-b

    thôn Đồng Thanh

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 41"

    105° 42’ 19"





    E-48-44-A-b

    hồ Khe Thờ

    TV

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 10"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    thôn Liên Tân

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 16"

    105° 43’ 13"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    thôn Nam Phong

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 52"

    105° 42’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Sơn Bình

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 36"

    105° 41’ 29"





    E-48-44-A-b

    thôn Sơn Phú

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 12"

    105° 42’ 25"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Mỹ

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 10"

    105° 41’ 48"





    E-48-44-A-b

    Khe Thờ

    TV

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 33"

    105° 40’ 46"

    18° 22’ 06"

    105° 41’ 57"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-A-d

    núi Truông Vát

    SV

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 22’ 16"

    105° 39’ 45"





    E-48-44-A-d

    thôn Vĩnh Xá

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 18"

    105° 42’ 32"





    E-48-44-A-b

    thôn Vĩnh Xuân

    DC

    xã Thượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 02"

    105° 41’ 53"





    E-48-44-A-b

    quốc lộ 15

    KX

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b

    thôn Bồng Sơn

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 26’ 56"

    105° 38’ 38"





    E-48-44-A-b

    Hồ Bưởi

    TV

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 26’ 36"

    105° 38’ 58"





    E-48-44-A-b

    thôn Chùa Hội

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 27’ 52"

    105° 39’ 15"





    E-48-44-A-b

    thôn Đất Đỏ

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 27’ 24"

    105° 39’ 11"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Nam

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 28’ 09"

    105° 39’ 33"





    E-48-44-A-b

    đập Khe Lang

    KX

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 26’ 48"

    105° 37’ 56"





    E-48-44-A-b

    hồ Khe Lang

    TV

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 26’ 15"

    105° 38’ 13"





    E-48-44-A-b

    thôn Liên Minh

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 28’ 43"

    105° 39’ 42"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    thôn Tây Bắc

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 28’ 02"

    105° 39’ 16"





    E-48-44-A-b

    thôn Trà Liên

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 28’ 36"

    105° 38’ 50"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Hòa

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 21’ 56"

    105° 39’ 25"





    E-48-44-A-b

    thôn Văn Minh

    DC

    xã Thường Nga

    H. Can Lộc

    18° 28’ 27"

    105° 38’ 57"





    E-48-44-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-a

    sông Chùa Nghi

    TV

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 11"

    105° 43’ 50"

    18° 25’ 54"

    105° 46’ 58"

    E-48-44-B-a

    Cầu Già

    KX

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 10"

    105° 48’ 10"





    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    thôn Hà Nam

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 37"

    105° 47’ 56"





    E-48-44-B-a

    thôn Hồng Hà

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 22"

    105° 47’ 53"





    E-48-44-B-a

    thôn Hồng Quang

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 34"

    105° 47’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn K130

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 57"

    105° 47’ 27"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    thôn Sơn Thịnh

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 26"

    105° 47’ 32"





    E-48-44-B-a

    thôn Thượng Gia

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 23"

    105° 47’ 10"





    E-48-44-B-a

    thôn Vĩnh Phong

    DC

    xã Tiến Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 17"

    105° 46’ 46"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-A-b

    sông Chùa Nghi

    TV

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 11"

    105° 43’ 50"

    18° 25’ 54"

    105° 46’ 58"

    E-48-44-A-b

    thôn Cồn Soi

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 01"

    105° 43’ 30"





    E-48-44-A-b

    thôn Đình Cương

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 47"

    105° 43’ 39"





    E-48-44-A-b

    thôn Đồng Kim

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 58"

    105° 43’ 36"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    thôn Minh Hương

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 15"

    105° 43’ 39"





    E-48-44-A-b

    thôn Minh Tân

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 07"

    105° 43’ 40"





    E-48-44-A-b

    thôn Mục Hòa

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 07"

    105° 43’ 55"





    E-48-44-A-b

    thôn Nam Mỹ

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 08"

    105° 44’ 36"





    E-48-44-A-b

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 29"

    105° 44’ 38"





    E-48-44-A-b

    thôn Thăng Bình

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 17"

    105° 43’ 25"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Long

    DC

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 59"

    105° 43’ 46"





    E-48-44-A-b

    Suối Trương

    TV

    xã Trung Lộc

    H. Can Lộc



    18° 25’ 43"

    105° 43’ 39"

    18° 22’ 31"

    105° 42’ 22"

    E-48-44-A-b

    kênh C2

    TV

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 36"

    105° 40’ 52"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 16"

    E-48-44-A-b

    thôn Đông Thạc

    DC

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 16"

    105° 41’ 26"





    E-48-44-A-b

    Di tích Nhà thờ Nguyễn Huy Hổ

    KX

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 45"

    105° 41’ 18"





    E-48-44-A-b

    Di tích Nhà thờ Nguyễn Huy Oánh

    KX

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 48"

    105° 41’ 13"





    E-48-44-A-b

    Di tích Nhà thờ Nguyễn Huy Tự

    KX

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 43"

    105° 41’ 17"





    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Trường

    DC

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 40"

    105° 41’ 14"





    E-48-44-A-b

    thôn Phượng Sơn

    DC

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 09"

    105° 41’ 13"





    E-48-44-A-b

    thôn Quỳnh Sơn

    DC

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 16"

    105° 40’ 51"





    E-48-44-A-b

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Trường Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 54"

    105° 41’ 15"





    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-B-a

    thôn Bắc Tân Dân

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 12"

    105° 48’ 47"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Trù

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 14"

    105° 49’ 19"

    18° 26’ 02"

    105° 50’ 57"

    E-48-44-B-a

    kênh Cù Lây

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 48’ 06"

    18° 30’ 04"

    105° 47’ 41"

    E-48-44-B-a

    sông Đập Bùi

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 48"

    105° 49’ 27"

    18° 26’ 16"

    105° 49’ 18"

    E-48-44-B-a

    Di tích Đền thờ Đặng Tất-Đặng Dung

    KX

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 36"

    105° 49’ 08"





    E-48-44-B-a

    Di tích Đền thờ Hà Tôn Mục

    KX

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 08"

    105° 48’ 22"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Quang Trung

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 53"

    105° 48’ 38"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Vinh

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 05"

    105° 48’ 27"





    E-48-44-B-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-B-a

    thôn Liên Sơn

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 58"

    105° 48’ 57"





    E-48-44-B-a

    thôn Minh Tiến

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 28"

    105° 48’ 56"





    E-48-44-B-a

    thôn Nam Tân Dân

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 57"

    105° 48’ 39"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    Núi Ong

    SV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 39"

    105° 49’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 09"

    105° 48’ 35"





    E-48-44-B-a

    kênh Phúc Tùng

    TV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 06"

    105° 48’ 15"

    18° 28’ 24"

    105° 48’ 20"

    E-48-44-B-a

    thôn Tài Năng

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 40"

    105° 49’ 04"





    E-48-44-B-a

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 01"

    105° 47’ 39"





    E-48-44-B-a

    thôn Tân Tùng Sơn

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 28"

    105° 48’ 59"





    E-48-44-B-a

    thôn Tây Quang Trung

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 49"

    105° 48’ 33"





    E-48-44-B-a

    thôn Tây Vinh

    DC

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 01"

    105° 48’ 20"





    E-48-44-B-a

    Núi Thung

    SV

    xã Tùng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 47"

    105° 48’ 59"





    E-48-44-B-a

    thôn Chiến Thắng

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 12"

    105° 43’ 05"





    E-48-44-A-b

    thôn Hạ Triều

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 50"

    105° 43’ 12"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b

    thôn Phúc Giang

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 52"

    105° 42’ 27"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Phúc

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 40"

    105° 43’ 41"





    E-48-44-A-b

    thôn Thượng Triều

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 30"

    105° 42’ 46"





    E-48-44-A-b

    thôn Tứ Xuyên

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 02"

    105° 42’ 33"





    E-48-44-A-b

    thôn Vĩnh Phúc

    DC

    xã Vĩnh Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 10"

    105° 43’ 05"





    E-48-44-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Đoài Duyệt

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 50"

    105° 44’ 10"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Huề

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 18"

    105° 44’ 27"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Mỹ

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 56"

    105° 44’ 47"





    E-48-44-A-b

    Kênh Giữa

    TV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Hạ Vàng

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 44"

    105° 45’ 03"





    E-48-44-B-a

    thôn Hồng Lĩnh

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 30’ 12"

    105° 45’ 18"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Hồng Vượng

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 56"

    105° 43’ 57"





    E-48-44-A-b

    thôn Kim Lâm

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 10"





    E-48-44-B-a

    thôn Làng Mới

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 40"

    105° 44’ 17"





    E-48-44-A-b

    thôn Làng Ngùi

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 51"

    105° 44’ 54"





    E-48-44-A-b

    thôn Minh Vượng

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 56"

    105° 43’ 49"





    E-48-44-A-b

    Sông Nghèn

    TV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 21’ 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    thôn Thượng Huề

    DC

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 25"

    105° 44’ 22"





    E-48-44-A-b

    cầu Trại Trâu

    KX

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 29’ 15"

    105° 44’ 40"





    E-48-44-A-b

    Khe Trúc

    TV

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 37"

    105° 45’ 51"

    18° 29’ 16"

    105° 44’ 56"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a;

    E-48-32-D-c+d

    cầu Vượng Lộc

    KX

    xã Vượng Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 24"

    105° 45’ 19"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15

    KX

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Bình Yên

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 24"

    105° 46’ 35"





    E-48-44-B-a

    sông Chùa Nghi

    TV

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc



    18° 24’ 11"

    105° 43’ 50"

    18° 25’ 54"

    105° 46’ 58"

    E-48-44-A-b;

    E-48-44-B-a

    thôn Dư Nại

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 58"

    105° 45’ 35"





    E-48-44-B-a

    thôn Đồng Yên

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 43"

    105° 46’ 36"





    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-A-b

    thôn Mai Hoa

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 04"

    105° 44’ 52"





    E-48-44-B-a

    thôn Mai Long

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 10"

    105° 45’ 06"





    E-48-44-B-a

    Thôn Mới

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 54"

    105° 45’ 10"





    E-48-44-B-a

    thôn Mỹ Yên

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 01"

    105° 46’ 33"





    E-48-44-B-a

    thôn Sơn Phượng

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 24’ 11"

    105° 44’ 39"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Xá

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 21"

    105° 44’ 57"





    E-48-44-A-b

    thôn Văn Cử

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 18"

    105° 45’ 56"





    E-48-44-B-a

    thôn Văn Thịnh

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 26’ 08"

    105° 46’ 13"





    E-48-44-B-a

    Núi Voi

    SV

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 23’ 56"

    105° 45’ 27"





    E-48-44-B-a

    thôn Yên Xuân

    DC

    xã Xuân Lộc

    H. Can Lộc

    18° 25’ 56"

    105° 45’ 07"





    E-48-44-B-a

    kênh C2

    TV

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27’ 36"

    105° 40’ 52"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 16"

    E-48-44-A-b

    Núi Cài

    SV

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 17"

    105° 42’ 17"





    E-48-44-A-b

    thôn Đình Sơn

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 00"

    105° 42’ 26"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Đoài

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 02"

    105° 41’ 41"





    E-48-44-A-b

    Kênh Giữa

    TV

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-b

    Sông Nhe

    TV

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc



    18° 27 03"

    105° 40’ 42"

    18° 28’ 11"

    105° 45’ 23"

    E-48-44-A-b

    thôn Phong Sơn

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 57"

    105° 42’ 42"





    E-48-44-A-b

    thôn Thạch Ngọc

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 41"

    105° 41’ 55"





    E-48-44-A-b

    thôn Tràng Sơn

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 28’ 01"

    105° 42’ 04"





    E-48-44-A-b

    thôn Yên Sơn

    DC

    xã Yên Lộc

    H. Can Lộc

    18° 27’ 43"

    105° 42’ 52"





    E-48-44-A-b

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 27"

    105° 34’ 30"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 16"

    105° 34’ 59"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 36"

    105° 34’ 58"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 28"

    105° 35’ 04"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 25"

    105° 35’ 09"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 17"

    105° 35’ 13"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 01"

    105° 35’ 04"





    E-48-32-C-c

    Tổ dân phố 8

    DC

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 37"

    105° 35’ 00"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    quốc lộ 15

    KX

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-c

    cầu Chợ Thượng

    KX

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 31"

    105° 35’ 20"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    Bàu Mối

    TV

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 19"

    105° 34’ 35"





    E-48-32-C-c

    ga Yên Trung

    KX

    TT. Đức Thọ

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 27"

    105° 35’ 09"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    kênh 19-5

    TV

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    hói Cầu Đôi

    TV

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ



    18° 29’ 37"

    105° 35’ 38"

    18° 31’ 32"

    105° 35’ 58"

    E-48-32-C-c

    thôn Hạ Tứ

    DC

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 59"

    105° 36’ 55"





    E-48-32-C-c

    thôn Hoa Đình

    DC

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 08"

    105° 37’ 14"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    sông La Giang

    TV

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    thôn Thượng Tứ

    DC

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 29"

    105° 35’ 60"





    E-48-32-C-c

    thôn Triều Đông

    DC

    xã Bùi Xá

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 28"

    105° 36’ 36"





    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức An

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-b

    núi Bà Dạ

    SV

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 02"

    105° 36’ 08"





    E-48-44-A-a

    thôn Đại An

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 17"

    105° 37’ 26"





    E-48-44-A-b

    thôn Hạ Tiến

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 29"

    105° 37’ 11"





    E-48-44-A-a

    thôn Hữu Chế

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 50"

    105° 36’ 41"





    E-48-44-A-a

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Đức An

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-b

    thôn Long Hòa

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 28"

    105° 36’ 38"





    E-48-44-A-a

    thôn Long Sơn

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 42"

    105° 36’ 28"





    E-48-44-A-a

    thôn Long Thành

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 19"

    105° 36’ 59"





    E-48-44-A-a

    thôn Quang Tiền

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 08"

    105° 37’ 12"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 43"

    105° 37’ 32"





    E-48-44-A-b

    núi U Bò

    SV

    xã Đức An

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 54"

    105° 37’ 06"





    E-48-44-A-a

    thôn Châu Thịnh

    DC

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 20"

    105° 35’ 32"





    E-48-32-C-c

    thôn Diên Phúc

    DC

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 23"

    105° 36’ 08"





    E-48-32-C-c

    thôn Đại Châu

    DC

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 12"

    105° 36’ 40"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    Sông Lam

    TV

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    Di tích Nhà thờ họ Trần Duy

    KX

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 21"

    105° 36’ 03"





    E-48-32-C-c

    Hói Tẩu

    TV

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 01"

    105° 35’ 02"

    18° 33’ 03"

    105° 35’ 29"

    E-48-32-C-c

    Hói Tùng

    TV

    xã Đức Châu

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 35"

    105° 35’ 51"

    18° 33’ 05"

    105° 36’ 45"

    E-48-32-C-c

    quốc lộ 15

    KX

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-A-b

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-b

    thôn Đại Tiến

    DC

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 50"

    105° 38’ 30"





    E-48-44-A-b

    thôn Đông Dũng

    DC

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 03"

    105° 38’ 06"





    E-48-44-A-b

    đập Khe Lang

    KX

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 48"

    105° 37’ 56"





    E-48-44-A-b

    hồ Khe Lang

    TV

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 15"

    105° 38’ 13"





    E-48-44-A-b

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-b

    thôn Ngoại Xuân

    DC

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 22"

    105° 38’ 12"





    E-48-44-A-b

    thôn Nội Trung

    DC

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 38"

    105° 37’ 54"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 24"

    105° 38’ 05"





    E-48-44-A-b

    núi U Bò

    SV

    xã Đức Dũng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 54"

    105° 37’ 06"





    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-44-A-a

    Đập Am

    KX

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 00"

    105° 33’ 14"





    E-48-44-A-a

    núi Bà Dạ

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 02"

    105° 36’ 08"





    E-48-44-A-a

    Núi Dầu

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 22"

    105° 34’ 17"





    E-48-44-A-a

    Núi Dức

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 54"

    105° 35’ 07"





    E-48-44-A-a

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 45"

    105° 35’ 34"





    E-48-44-A-a

    Di tích Đền Cả Tổng Du Đồng

    KX

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 34"

    105° 34’ 04"





    E-48-44-A-a

    thôn Đồng Quang

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 05"

    105° 34’ 21"





    E-48-44-A-a

    thôn Đồng Tâm

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 45"

    105° 35’ 25"





    E-48-44-A-a

    thôn Đồng Vịnh

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 45"

    105° 34’ 07"





    E-48-44-A-a

    thôn Hồng Hoa

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 23"

    105° 34’ 02"





    E-48-44-A-a

    thôn Lai Đồng

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 38"

    105° 32’ 32"





    E-48-44-A-a

    Hồ Lậm

    TV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 44"

    105° 35’ 48"





    E-48-44-A-a

    hồ Lầy Sim

    TV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 48"

    105° 35’ 18"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    núi Nhà Dài

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 29"

    105° 35’ 44"





    E-48-44-A-a

    núi Ông Cùng

    SV

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 49"

    105° 35’ 50"





    E-48-44-A-a

    thôn Phúc Hoà

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 21"

    105° 34’ 56"





    E-48-44-A-a

    thôn Sơn Thành

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 19"

    105° 33’ 24"





    E-48-44-A-a

    thôn Thanh Phúc

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 27"

    105° 34’ 15"





    E-48-44-A-a

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Đức Đồng

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 08"

    105° 35’ 28"





    E-48-44-A-a

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-a

    Chùa Am

    KX

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 41"

    105° 34’ 14"





    E-48-44-A-a

    thôn Đông Đoài

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 08"

    105° 33’ 21"





    E-48-44-A-a

    thôn Đông Xá

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 43"

    105° 33’ 36"





    E-48-32-C-c

    thôn Làng Hạ

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 28"

    105° 32’ 53"





    E-48-44-A-a

    cầu Linh Cảm

    KX

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 51"

    105° 33’ 05"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    núi Nhân Thi

    SV

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 41"

    105° 34’ 41"





    E-48-44-A-a

    thôn Phúc Xá

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 47"

    105° 32’ 39"





    E-48-44-A-a

    Núi Rờm

    SV

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 42"

    105° 33’ 20"





    E-48-32-C-c

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 01"

    105° 34’ 00"





    E-48-32-C-c

    thôn Thượng Lĩnh

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 18"

    105° 33’ 11"





    E-48-32-C-c

    thôn Trại Trắn

    DC

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 34"

    105° 34’ 00"





    E-48-44-A-a

    Núi Voi

    SV

    xã Đức Hòa

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 17"

    105° 33’ 59"





    E-48-32-C-c

    thôn Đông Đoài

    DC

    xã Đức La

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 23"

    105° 37’ 18"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Đức La

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    sông La Giang

    TV

    xã Đức La

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    thôn Quyết Tiến

    DC

    xã Đức La

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 11"

    105° 36’ 58"





    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-a

    Núi Dầu

    SV

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 22"

    105° 34’ 17"





    E-48-44-A-a

    thôn Đồng Lạc

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 38"

    105° 33’ 49"





    E-48-44-A-a

    ga Đức Lạc

    KX

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 01"

    105° 34’ 51"





    E-48-44-A-a

    thôn Hòa Thái

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 32"

    105° 33’ 11"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    núi Nhân Thi

    SV

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 41"

    105° 34’ 41"





    E-48-44-A-a

    thôn Thị Hòa

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 38"

    105° 33’ 22"





    E-48-44-A-a

    thôn Thượng Tiến

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 51"

    105° 34’ 21"





    E-48-44-A-a

    thôn Yên Cường

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 21"

    105° 34’ 26"





    E-48-44-A-a

    thôn Yên Thắng

    DC

    xã Đức Lạc

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 02"

    105° 34’ 43"





    E-48-44-A-a

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    kênh 19-5

    TV

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    thôn Đồng Thanh Lâm

    DC

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 18"

    105° 38’ 19"





    E-48-32-C-d

    thôn Đức Hương Quang

    DC

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 12"

    105° 38’ 05"





    E-48-32-C-d

    thôn Hoa Ích Lâm

    DC

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 49"

    105° 36’ 50"





    E-48-44-A-a

    thôn Ngọc Lâm

    DC

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 52"

    105° 37’ 37"





    E-48-44-A-b

    thôn Trung Đại Lâm

    DC

    xã Đức Lâm

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 24"

    105° 36’ 59"





    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-44-A-a

    núi Châu Sơn

    SV

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 06"

    105° 35’ 48"





    E-48-44-A-a

    thôn Hà Cát

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 52"

    105° 33’ 02"





    E-48-44-A-a

    thôn Minh Lạng

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 20"

    105° 33’ 57"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    núi Nhà Dài

    SV

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 29"

    105° 35’ 44"





    E-48-44-A-a

    thôn Sơn Quang

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 15"

    105° 33’ 36"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Quang

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 20"

    105° 35’ 01"





    E-48-44-A-a

    thôn Tiến Lạng

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 41"

    105° 33’ 57"





    E-48-44-A-a

    thôn Vĩnh Yên

    DC

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 45"

    105° 32’ 37"





    E-48-44-A-a

    núi Vực Sơn

    SV

    xã Đức Lạng

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 01"

    105° 34’ 39"





    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-a

    thôn Đồng Hòa

    DC

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 08"

    105° 36’ 13"





    E-48-44-A-a

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-A-a

    núi Long Mã

    SV

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 27"

    105° 35’ 42"





    E-48-44-A-a

    núi Ông Cùng

    SV

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 49"

    105° 35’ 50"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 39"

    105° 36’ 11"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 57"

    105° 35’ 51"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Xuyên

    DC

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 28' 51"

    105° 36’ 36"





    E-48-44-A-a

    thôn Trẩm Bàng

    DC

    xã Đức Lập

    H. Đức Thọ

    18° 28’ 36"

    105° 35’ 12"





    E-48-44-A-a

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-44-A-a;

    E-48-32-C-c

    hói Cầu Đôi

    TV

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ



    18° 29’ 37"

    105° 35’ 38"

    18° 31’ 32"

    105° 35’ 58"

    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    thôn Cầu Đôi

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 54"

    105° 35’ 39"





    E-48-32-C-c

    thôn Đồng Vịnh

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 54"

    105° 35’ 51"





    E-48-44-A-a

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    thôn Long Lập

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 12"

    105° 34’ 58"





    E-48-32-C-c

    thôn Long Sơn

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 02"

    105° 35’ 14"





    E-48-44-A-a

    thôn Lộc Phúc

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 30"

    105° 34’ 59"





    E-48-44-A-a

    núi Nhân Thi

    SV

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 41"

    105° 34’ 41"





    E-48-44-A-a

    hồ Phượng Thành

    TV

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 07"

    105° 34’ 27"





    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    thôn Phượng Thành

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 29"

    105° 34’ 37"





    E-48-32-C-c

    thôn Thịnh Cường

    DC

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 30"

    105° 36’ 28"





    E-48-32-C-c

    Núi Voi

    SV

    xã Đức Long

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 17"

    105° 33’ 59"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Nhân

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    thôn Khang Ninh

    DC

    xã Đức Nhân

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 05"

    105° 37’ 38"





    E-48-32-C-d

    sông La Giang

    TV

    xã Đức Nhân

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    thôn Phú Quý

    DC

    xã Đức Nhân

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 15"

    105° 38’ 05"





    E-48-32-C-d

    thôn Phúc Lộc

    DC

    xã Đức Nhân

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 34"

    105° 37’ 43"





    E-48-32-C-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-32-C-d

    thôn Đại Quang

    DC

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 44"

    105° 38’ 18"





    E-48-32-C-d

    Sông La

    TV

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    sông La Giang

    TV

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    Sông Lam

    TV

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    Sông Nghè

    TV

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 49"

    105° 38’ 05"

    18° 34’ 27"

    105° 39’ 17"

    E-48-32-C-d

    thôn Quang Lộc 1

    DC

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 37"

    105° 37’ 38"





    E-48-32-C-d

    thôn Quang Lộc 2

    DC

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 38"

    105° 38’ 01"





    E-48-32-C-d

    thôn Tiền Phong

    DC

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 20"

    105° 37’ 27"





    E-48-32-C-c

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Đức Quang

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 02"

    105° 38’ 36"





    E-48-32-C-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-d;

    E-48-44-A-b

    kênh 19-5

    TV

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-d

    thôn Đại Liên

    DC

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 45"

    105° 39’ 15"





    E-48-44-A-b

    thôn Đại Lợi

    DC

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 02"

    105° 39’ 25"





    E-48-32-C-d

    Xóm Mới

    DC

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ

    18° 29’ 12"

    105° 39’ 17"





    E-48-44-A-b

    thôn Thanh Đình

    DC

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 33"

    105° 39’ 37"





    E-48-32-C-d

    thôn Thanh Trung

    DC

    xã Đức Thanh

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 28"

    105° 39’ 48"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-d

    Di tích Đền thờ Ngô Thị Ngọc Giao

    KX

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 55"

    105° 40’ 43"





    E-48-32-C-d

    thôn Đồng Cần

    DC

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 52"

    105° 40’ 52"





    E-48-32-C-d

    thôn Gia Thịnh

    DC

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 43"

    105° 40’ 16"





    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 36"

    105° 38’ 54"

    18° 32’ 12"

    105° 40’ 08"

    E-48-32-C-d

    thôn Quang Chiêm

    DC

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 08"

    105° 39’ 49"





    E-48-32-C-d

    thôn Quang Tiến

    DC

    xã Đức Thịnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 55"

    105° 39’ 20"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-b

    kênh 19-5

    TV

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-d

    thôn Hạ Thủy

    DC

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 29"

    105° 38’ 51"





    E-48-32-C-d

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 15"

    105° 38’ 35"





    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 36"

    105° 38’ 54"

    18° 32’ 12"

    105° 40’ 08"

    E-48-32-C-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 20"

    105° 38’ 46"





    E-48-32-C-d

    thôn Tường Vân

    DC

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 06"

    105° 38’ 42"





    E-48-32-C-d

    thôn Văn Xá

    DC

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 38"

    105° 38’ 38"





    E-48-32-C-d

    đền Voi Mẹp

    KX

    xã Đức Thủy

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 04"

    105° 38’ 18"





    E-48-32-C-d

    hói Bãi Tùng

    TV

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 00"

    105° 35’ 33"

    18° 33’ 06"

    105° 36’ 38"

    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    thôn Tân An

    DC

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 17"

    105° 36’ 24"





    E-48-32-C-c

    Hói Tẩu

    TV

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 01"

    105° 35’ 02"

    18° 33’ 03"

    105° 35’ 29"

    E-48-32-C-c

    thôn Thanh Kim

    DC

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 57"

    105° 35’ 53"





    E-48-32-C-c

    thôn Thịnh Kim

    DC

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 36"

    105° 35’ 54"





    E-48-32-C-c

    Hói Tùng

    TV

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 35"

    105° 35’ 51"

    18° 33’ 05"

    105° 36’ 45"

    E-48-32-C-c

    thôn Văn Khang

    DC

    xã Đức Tùng

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 36"

    105° 36’ 33"





    E-48-32-C-c

    hói Cửa Đền

    TV

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 17"

    105° 38’ 49"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    sông La Giang

    TV

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    Sông Lam

    TV

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-d

    Sông Nghè

    TV

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 49"

    105° 38’ 05"

    18° 34’ 27"

    105° 39’ 17"

    E-48-32-C-d

    thôn Vĩnh Đại

    DC

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 19"

    105° 39’ 30"





    E-48-32-C-d

    thôn Vĩnh Hoà

    DC

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 39"

    105° 39’ 23"





    E-48-32-C-d

    thôn Vĩnh Phúc

    DC

    xã Đức Vĩnh

    H. Đức Thọ

    18° 34’ 06"

    105° 38’ 59"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    hói Cầu Đôi

    TV

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ



    18° 29’ 37"

    105° 35’ 38"

    18° 31’ 32"

    105° 35’ 58"

    E-48-32-C-c

    thôn Đại Lợi

    DC

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 59"

    105° 35’ 19"





    E-48-32-C-c

    thôn Đại Nghĩa

    DC

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 43"

    105° 35’ 41"





    E-48-32-C-c

    thôn Đại Thành

    DC

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 09"

    105° 35’ 18"





    E-48-32-C-c

    thôn Hùng Dũng

    DC

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 35"

    105° 35’ 51"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37 29"

    E-48-32-C-c

    thôn Tân Định

    DC

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 55"

    105° 35’ 36"





    E-48-32-C-c

    ga Yên Trung

    KX

    xã Đức Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 27"

    105° 35’ 09"





    E-48-32-C-c

    kênh 19-5

    TV

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-c

    hói Bãi Tùng

    TV

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 00"

    105° 35’ 33"

    18° 33’ 06"

    105° 36’ 38"

    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    đền Liên Minh

    KX

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 27"

    105° 35’ 48"





    E-48-32-C-c

    Hói Tẩu

    TV

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 01"

    105° 35’ 02"

    18° 33’ 03"

    105° 35’ 29"

    E-48-32-C-c

    thôn Thọ Ninh

    DC

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 12"

    105° 35’ 52"





    E-48-32-C-c

    thôn Thọ Tường

    DC

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 34"

    105° 35’ 28"





    E-48-32-C-c

    Hói Tùng

    TV

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ



    18° 34’ 35"

    105° 35’ 51"

    18° 33’ 05"

    105° 36’ 45"

    E-48-32-C-c

    thôn Yên Mỹ

    DC

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 18"

    105° 36’ 36"





    E-48-32-C-c

    thôn Yên Phú

    DC

    xã Liên Minh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 54"

    105° 36’ 10"





    E-48-32-C-c

    núi Bà Dạ

    SV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 27’ 02"

    105° 36’ 08"





    E-48-44-A-a

    núi Châu Sơn

    SV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 06"

    105° 35’ 48"





    E-48-44-A-a

    đập Đá Trắng

    KX

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 07"

    105° 36’ 21"





    E-48-44-A-a

    núi Nhà Dài

    SV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 29"

    105° 35’ 44"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Lộc

    DC

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 08"

    105° 36’ 32"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Nhân

    DC

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 24’ 27"

    105° 37’ 39"





    E-48-44-A-b

    thôn Tân Quang

    DC

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 50"

    105° 36’ 40"





    E-48-44-A-a

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 26’ 18"

    105° 35’ 59"





    E-48-44-A-a

    Hồ Trúc

    TV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 01"

    105° 37’ 07"





    E-48-44-A-a

    núi U Bò

    SV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 25’ 54"

    105° 37’ 06"





    E-48-44-A-a

    Núi Xanh

    SV

    xã Tân Hương

    H. Đức Thọ

    18° 24’ 18"

    105° 36’ 57"





    E-48-44-A-a

    kênh 19-5

    TV

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-d

    thôn Bình Định

    DC

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 30"

    105° 39’ 49"





    E-48-32-C-d

    thôn Bình Hà

    DC

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 28"

    105° 40’ 02"





    E-48-32-C-d

    thôn Bình Tân

    DC

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 51"

    105° 39’ 49"





    E-48-32-C-d

    thôn Bình Tiến A

    DC

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 18"

    105° 40’ 08"





    E-48-32-C-d

    thôn Bình Tiến B

    DC

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 15"

    105° 39’ 59"





    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 36"

    105° 38’ 54"

    18° 32’ 12"

    105° 40’ 08"

    E-48-32-C-d

    đền Thái Yên

    KX

    xã Thái Yên

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 29"

    105° 39’ 42"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    kênh 19-5

    TV

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 30’ 08"

    105° 41’ 34"

    E-48-32-C-c;

    E-48-32-C-d

    Di tích Nhà thờ họ Lê

    KX

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 50"

    105° 37’ 37"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Bắc

    DC

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 04"

    105° 37’ 35"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Đông

    DC

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 04"

    105° 37’ 52"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Khánh

    DC

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 51"

    105° 37’ 35"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 45"

    105° 37’ 46"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Trung Lễ

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 36"

    105° 37’ 34"





    E-48-32-C-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-c

    thôn Bến Đền

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 53"

    105° 34’ 59"





    E-48-32-C-c

    thôn Bến Hầu

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 59"

    105° 34’ 24"





    E-48-32-C-c

    thôn Bến Hến

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 54"

    105° 34’ 47"





    E-48-32-C-c

    thôn Cửu Yên

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 54"

    105° 34’ 08"





    E-48-32-C-c

    thôn Kim Mã

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 18"

    105° 33’ 10"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    thôn Ngõ Lối

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 05"

    105° 34’ 44"





    E-48-32-C-c

    thôn Ninh Thái

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 50"

    105° 33’ 19"





    E-48-32-C-c

    thôn Sâm Văn Hội

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 52"

    105° 35’ 09"





    E-48-32-C-c

    dãy Thiên Nhẫn

    SV

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ



    18° 36’ 36"

    105° 30’ 12"

    18° 32’ 45"

    105° 32’ 57"

    E-48-32-C-c

    thôn Vạn Phúc

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 49"

    105° 33’ 57"





    E-48-32-C-c

    thôn Vĩnh Khánh

    DC

    xã Trường Sơn

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 14"

    105° 32’ 57"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    quốc lộ 15

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-32-C-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-32-C-c

    thôn Châu Linh

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"





    E-48-32-C-c

    thôn Châu Lĩnh

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 01"

    105° 34’ 23"





    E-48-32-C-c

    thôn Châu Nội

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 18"

    105° 34’ 27"





    E-48-32-C-c

    thôn Châu Trình

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 07"

    105° 33’ 47"





    E-48-32-C-c

    thôn Châu Tùng

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 57"

    105° 33’ 32"





    E-48-32-C-c

    thôn Dương Tượng

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 12"

    105° 33’ 58"





    E-48-32-C-c

    đền Đinh Lễ

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 25"

    105° 33’ 28"





    E-48-32-C-c

    thôn Đông Thái

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 19"

    105° 33’ 59"





    E-48-32-C-c

    Di tích Khu lưu niệm Trần Phú

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 04"

    105° 33’ 31"





    E-48-32-C-c

    Sông La

    TV

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    18° 33’ 45"

    105° 37’ 29"

    E-48-32-C-c

    Di tích Lăng mộ Trần Phú

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 30"

    105° 33’ 17"





    E-48-32-C-c

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 50"

    105° 33’ 18"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-32-C-c

    Di tích Mộ Phan Đình Phùng

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 53"

    105° 34’ 01"





    E-48-32-C-c

    Bàu Mối

    TV

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 19"

    105° 34’ 35"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    Di tích Nhà thờ Bùi Dương Lịch

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 29"

    105° 34’ 04"





    E-48-32-C-c

    Di tích Nhà thờ Lê Bôi

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 25"

    105° 33’ 45"





    E-48-32-C-c

    Di tích Nhà thờ Phan Đình Phùng

    KX

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 22"

    105° 33’ 58"





    E-48-32-C-c

    thôn Sơn Lễ

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 02"

    105° 33’ 41"





    E-48-32-C-c

    thôn Thạch Thành

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 03"

    105° 34’ 09"





    E-48-32-C-c

    thôn Thông Tự

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 21"

    105° 33’ 27"





    E-48-32-C-c

    Núi Voi

    SV

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 30’ 17"

    105° 33’ 59"





    E-48-32-C-c

    thôn Vọng Sơn

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 31’ 25"

    105° 33’ 36"





    E-48-32-C-c

    thôn Yên Hội

    DC

    xã Tùng Ảnh

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 25"

    105° 34’ 09"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-d

    Di tích Đền thờ Nghĩa Vương Nguyễn Biểu

    KX

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 58"

    105° 38’ 49"





    E-48-32-C-d

    sông La Giang

    TV

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ



    18° 32’ 24"

    105° 37’ 06"

    18° 34’ 28"

    105° 39’ 53"

    E-48-32-C-d

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ



    18° 33’ 49"

    105° 39’ 50"

    18° 28’ 48"

    105° 44’ 44"

    E-48-32-C-d

    thôn Quy Vượng

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 19"

    105° 38’ 32"





    E-48-32-C-d

    thôn Tiến Hoà

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 42"

    105° 38’ 27"





    E-48-32-C-d

    thôn Tiến Thọ

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 01"

    105° 39’ 05"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Hậu

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 33’ 02"

    105° 38’ 29"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Nam Hồng

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 54"

    105° 40’ 05"





    E-48-32-C-d

    thôn Trung Văn Minh

    DC

    xã Yên Hồ

    H. Đức Thọ

    18° 32’ 60"

    105° 39’ 34"





    E-48-32-C-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 33"

    105° 41’ 47"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 43"

    105° 41’ 30"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 36"

    105° 41’ 46"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 11’ 01"

    105° 41’ 55"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 46"

    105° 41’ 46"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 52"

    105° 41’ 59"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 28"

    105° 42’ 03"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 8

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 26"

    105° 42’ 00"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 9

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 16"

    105° 42’ 16"





    E-48-44-C

    Tổ dân phố 10

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 35"

    105° 42’ 15"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 11

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 26"

    105° 42’ 22"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 12

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 16"

    105° 42’ 27"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 13

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 18"

    105° 42’ 37"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 14

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 55"

    105° 42’ 07"





    E-48-44-C

    quốc lộ 15

    KX

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C

    tổ dân phố 15

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 11’ 01"

    105° 42’ 07"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 16

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 57"

    105° 41’ 25"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 17

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 10’ 52"

    105° 40’ 56"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 18

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 11’ 35"

    105° 40’ 41"





    E-48-44-C

    tổ dân phố 19

    DC

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê

    18° 11’ 26"

    105° 40’ 33"





    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    TT. Hương Khê

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    xóm Hải Thịnh

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 29"

    105° 42’ 32"





    E-48-44-C

    Khe Nác

    TV

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê



    18° 12’ 41"

    105° 40’ 45"

    18° 12’ 52"

    105° 42’ 01"

    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C

    xóm Nhân Phố

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 10"

    105° 42’ 18"





    E-48-44-C

    xóm Phố Cường

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 12’ 27"

    105° 41’ 31"





    E-48-44-C

    xóm Phố Hạ

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 12’ 18"

    105° 42’ 28"





    E-48-44-C

    xóm Phố Hòa

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 16"

    105° 41’ 45"





    E-48-44-C

    xóm Phố Hương

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 49"

    105° 41’ 13"





    E-48-44-C

    xóm Phố Thịnh

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 12’ 09"

    105° 41’ 29"





    E-48-44-C

    xóm Phố Thượng

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 02"

    105° 42’ 31"





    E-48-44-C

    xóm Phố Trung

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 53"

    105° 42’ 30"





    E-48-44-C

    xóm Tân Phố

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 26"

    105° 42’ 00"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    xóm Trung Hải

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 44"

    105° 42’ 26"





    E-48-44-C

    xóm Trung Phố

    DC

    xã Gia Phố

    H. Hương Khê

    18° 11’ 44"

    105° 41’ 32"





    E-48-44-C

    Thôn 1

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 13"

    105° 39’ 03"





    E-48-44-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 17"

    105° 39’ 29"





    E-48-44-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 29"

    105° 39’ 30"





    E-48-44-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 41"

    105° 39’ 52"





    E-48-44-A-d

    Thôn 5

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 16’ 39"

    105° 40’ 19"





    E-48-44-A-d

    Thôn 6

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 16’ 46"

    105° 40’ 40"





    E-48-44-A-d

    Thôn 7

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 06"

    105° 40’ 26"





    E-48-44-A-d

    Thôn 8

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 47"

    105° 40’ 27"





    E-48-44-A-d

    Thôn 9

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 26"

    105° 40’ 14"





    E-48-44-A-d

    Thôn 10

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 47"

    105° 39’ 44"





    E-48-44-A-d

    thôn 11

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 41"

    105° 39’ 21"





    E-48-44-A-d

    thôn 12

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 57"

    105° 38’ 52"





    E-48-44-A-d

    thôn 13

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 44"

    105° 42’ 03"





    E-48-44-A-d

    thôn 14

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 19’ 15"

    105° 42’ 23"





    E-48-44-A-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê



    18° 33' 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d

    thôn 15

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 51"

    105° 43’ 16"





    E-48-44-A-d

    thôn 16

    DC

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 19’ 09"

    105° 44’ 21"





    E-48-44-A-d

    Di tích Đền thờ Ngô Đăng Minh

    KX

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 22"

    105° 39’ 03"





    E-48-44-A-d

    Khe Địa

    TV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê



    18° 17’ 13"

    105° 43’ 11"

    18° 20’ 10"

    105° 38’ 55"

    E-48-44-A-d

    cầu Địa Lợi

    KX

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 16’ 33"

    105° 40’ 45"





    E-48-44-A-d

    núi Động Lăng

    SV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 16’ 25"

    105° 40’ 10"





    E-48-44-A-d

    núi Hà Me

    SV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 17’ 04"

    105° 38’ 44"





    E-48-44-A-d

    Đập Hóp

    KX

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 18’ 02"

    105° 40’ 25"





    E-48-44-A-d

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-d

    Sông Nổ

    TV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê



    18° 12’ 03"

    105° 28’ 18"

    18° 17’ 22"

    105° 38’ 36"

    E-48-44-A-d

    núi Ông Chợ

    SV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 19’ 41"

    105° 40’ 02"





    E-48-44-A-d

    núi Thạch Bục

    SV

    xã Hà Linh

    H. Hương Khê

    18° 19’ 37"

    105° 40’ 49"





    E-48-44-A-d

    Hói Bãi

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 16’ 59"

    105° 33’ 57"

    18° 16’ 46"

    105° 36’ 23"

    E-48-44-A-c

    núi Cơn Bộp

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 13’ 58"

    105° 30’ 35"





    E-48-44-C

    thôn Cuồi Trả

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 15’ 43"

    105° 35’ 20"





    E-48-44-A-c

    thôn Đa Bản

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 14’ 24"

    105° 37’ 03"





    E-48-44-C

    núi Đinh Tộ

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 12’ 19"

    105° 31’ 00"





    E-48-44-C

    Phu Đọ

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 10’ 52"

    105° 30’ 10"





    E-48-43-D

    núi Động Chùa

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 18’ 33"

    105° 33’ 46"





    E-48-44-A-c

    núi Động Chung

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 13’ 24"

    105° 32’ 55"





    E-48-44-C

    núi Động Cơn Bộp

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 12’ 09"

    105° 30’ 06"





    E-48-44-C

    thôn Giang Hải

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 15’ 17"

    105° 38’ 07"





    E-48-44-A-d

    núi Hà Om

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 17’ 09"

    105° 36’ 43"





    E-48-44-A-c

    thôn Hà Sơn

    DC

    xã Hoà Hài

    H. Hương Khê

    18° 15’ 35"

    105° 37’ 44"





    E-48-44-A-d

    Rào Hào

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 12’ 25"

    105° 31’ 55"

    18° 16’ 10"

    105° 37’ 10"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    thôn Lĩnh Hòa

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 24"

    105° 36’ 22"





    E-48-44-A-c

    suối Măng Đắng

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 11’ 53"

    105° 30’ 16"

    18° 15’ 35"

    105° 33’ 03"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-c

    lèn Mụ Tổ

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 48"

    105° 34’ 25"





    E-48-44-A-c

    Khe Nậy

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 14’ 15"

    105° 36’ 01"

    18° 15’ 25"

    105° 37’ 36"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    Chợ Nổ

    KX

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 15’ 56"

    105° 37’ 12"





    E-48-44-A-c

    Sông Nổ

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 12’ 03"

    105° 28’ 18"

    18° 17’ 22"

    105° 38’ 36"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    thôn Tam Bảo

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 49"

    105° 35’ 49"





    E-48-44-A-c

    thôn Tân Hợp

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 14’ 47"

    105° 36’ 55"





    E-48-44-C

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Hòa Hài

    H. Hương Khê

    18° 17’ 35"

    105° 35’ 35"





    E-48-44-A-c

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 15’ 17"

    105° 36’ 38"





    E-48-44-A-c

    thôn Tân Thượng

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 15’ 59"

    105° 36’ 55"





    E-48-44-A-c

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 03"

    105° 37’ 08"





    E-48-44-A-c

    Khe Trả

    TV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê



    18° 13’ 39"

    105° 33’ 33"

    18° 15’ 47"

    105° 35’ 25"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-c

    núi Trụn Cục

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 14’ 43"

    105° 36’ 13"





    E-48-44-C

    Núi Vang

    SV

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 28"

    105° 30’ 50"





    E-48-44-A-c

    thôn Vĩnh Hưng

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 11"

    105° 36’ 38"





    E-48-44-A-c

    thôn Yên Bình

    DC

    xã Hòa Hải

    H. Hương Khê

    18° 16’ 20"

    105° 35’ 51"





    E-48-44-A-c

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C

    núi Ba Roóc

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 03"

    105° 36’ 37"





    E-48-44-C

    thôn Bình Giang

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 03"

    105° 38’ 58"





    E-48-44-C

    thôn Bình Hà

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 25"

    105° 38’ 28"





    E-48-44-C

    thôn Bình Hải

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 59"

    105° 38’ 46"





    E-48-44-C

    thôn Bình Hưng

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 14’ 28"

    105° 37’ 46"





    E-48-44-C

    thôn Bình Minh

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 40"

    105° 38’ 18"





    E-48-44-C

    thôn Bình Tân

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 50"

    105° 38’ 14"





    E-48-44-C

    thôn Bình Thái

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 54"

    105° 38’ 04"





    E-48-44-C

    thôn Bình Thành

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 14’ 02"

    105° 37’ 41"





    E-48-44-C

    thôn Bình Trung

    DC

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 14’ 18"

    105° 37 45"





    E-48-44-C

    Núi Bồng

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 48"

    105° 39’ 31"





    E-48-44-C

    khe Đập Khách

    TV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 12’ 07"

    105° 38’ 11"

    18° 12’ 49"

    105° 39’ 19"

    E-48-44-C

    khe Đập Quan

    TV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 11’ 45"

    105° 38’ 10"

    18° 12’ 49"

    105° 39’ 19"

    E-48-44-C

    núi Đỉnh Tộ

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 19"

    105° 31’ 00"





    E-48-44-C

    núi Động Chung

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 24"

    105° 32’ 55"





    E-48-44-C

    núi Động Khớt

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 47"

    105° 37’ 33"





    E-48-44-C

    Rào Hào

    TV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 12’ 25"

    105° 31’ 55"

    18° 16’ 10"

    105° 37’ 10"

    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    núi Khe Tràm

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 12’ 36"

    105° 34’ 58"





    E-48-44-C

    Núi Lim

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 11’ 37"

    105° 37’ 43"





    E-48-44-C

    Khe Nậy

    TV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 14’ 15"

    105° 36’ 01"

    18° 15’ 25"

    105° 37’ 36"

    E-48-44-C

    khe Rào Ga

    TV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê



    18° 12’ 49"

    105° 39’ 19"

    18° 14’ 45"

    105° 38’ 09"

    E-48-44-C

    Núi Rắt

    SV

    xã Hương Bình

    H. Hương Khê

    18° 13’ 17"

    105° 36’ 16"





    E-48-44-C

    Thôn 1

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 08’ 44"

    105° 45’ 30"





    E-48-44-D

    Thôn 2

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 08’ 48"

    105° 45’ 16"





    E-48-44-D

    Thôn 3

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 08’ 41"

    105° 44’ 53"





    E-48-44-C

    Thôn 4

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 08’ 18"

    105° 44’ 04"





    E-48-44-C

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 14"

    105° 43’ 36"





    E-48-44-D

    Thôn 6

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 13"

    105° 45’ 04"





    E-48-44-D

    Thôn 7

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 03"

    105° 44’ 35"





    E-48-44-C

    Thôn 8

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 19"

    105° 44’ 13"





    E-48-44-C

    Thôn 9

    DC

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 36"

    105° 43’ 47"





    E-48-44-C

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    Khe Ác

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    núi Cà Ối

    SV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 10’ 37"

    105° 46’ 49"





    E-48-44-D

    Di tích Địa điểm Chỉ huy Sở Tiền phương tổng cục Hậu Cần, Bộ tư lệnh 559, 500

    KX

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 02"

    105° 44’ 33"





    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    Hồ Hóp

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 10’ 28"

    105° 44’ 13"





    E-48-44-C

    hồ Khe Ruộng

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê

    18° 09’ 34"

    105° 45’ 17"





    E-48-44-D

    khe Ma Leng

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 06’ 11"

    105° 44’ 31"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    khe Mụ Hạ

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 05’ 49"

    105° 43’ 25"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Đô

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    Thôn 1

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 12’ 11"

    105° 42’ 49"





    E-48-44-C

    Thôn 2

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 12’ 25"

    105° 42’ 47"





    E-48-44-C

    Thôn 3

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 12’ 53"

    105° 42’ 47"





    E-48-44-C

    Thôn 4

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 12’ 59"

    105° 43’ 12"





    E-48-44-C

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 11"

    105° 43’ 21"





    E-48-44-C

    Thôn 6

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 11"

    105° 44’ 12"





    E-48-44-C

    Thôn 7

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 28"

    105° 43’ 45"





    E-48-44-C

    Thôn 8

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 18"

    105° 43’ 24"





    E-48-44-C

    Thôn 9

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 52"

    105° 43’ 18"





    E-48-44-C

    Thôn 10

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 14’ 02"

    105° 43’ 09"





    E-48-44-C

    thôn 11

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 14’ 17"

    105° 42’ 45"





    E-48-44-C

    thôn 12

    DC

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 14’ 13"

    105° 42’ 17"





    E-48-44-C

    Khe Cái

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 13’ 00"

    105° 43’ 15"

    18° 14’ 22"

    105° 41’ 50"

    E-48-44-C

    Khe Con

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 13’ 34"

    105° 43’ 08"

    18° 13’ 29"

    105° 42’ 37"

    E-48-44-C

    khe Đá Đen

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 12’ 40"

    105° 44’ 49"

    18° 13’ 00"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-C

    núi Đỉnh Trương

    SV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 15’ 27"

    105° 49’ 39"





    E-48-44-B-c

    hồ Khe Con

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 13’ 48"

    105° 43’ 38"





    E-48-44-C

    hồ Khe Du

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 14’ 38"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-C

    Rào Nại

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 16’ 37"

    105° 46’ 53"

    18° 11’ 08"

    105° 43’ 45"

    E-48-44-C;

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-D

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    núi Treo Chiêng Cây Mạ

    SV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê

    18° 15’ 18"

    105° 46’ 01"





    E-48-44-B-C

    Khe Vôi

    TV

    xã Hương Giang

    H. Hương Khê



    18° 11’ 55"

    105° 44’ 29"

    18° 12’ 59"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-C

    Xóm 1

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 29"

    105° 42’ 38"





    E-48-44-C

    Xóm 2

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 46"

    105° 42’ 32"





    E-48-44-C

    Xóm 3

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 54"

    105° 43’ 11"





    E-48-44-C

    Xóm 4

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 57"

    105° 42’ 48"





    E-48-44-C

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 27"

    105° 42’ 09"





    E-48-44-C

    Xóm 6

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 16"

    105° 41’ 32"





    E-48-44-C

    Xóm 7

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 06"

    105° 42’ 27"





    E-48-44-C

    Xóm 8

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 46"

    105° 40’ 49"





    E-48-44-C

    Xóm 9

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 18"

    105° 41’ 37"





    E-48-44-C

    Xóm 10

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 06’ 14"

    105° 41’ 30"





    E-48-44-C

    xóm 11

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 06’ 16"

    105° 40’ 44"





    E-48-44-C

    xóm 12

    DC

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 06’ 46"

    105° 40’ 21"





    E-48-44-C

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-C

    núi Bãi Cao

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 12"

    105° 37’ 34"





    E-48-44-C

    Đồn Biên phòng 575

    KX

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 51"

    105° 37’ 18"





    E-48-44-C

    Núi Bồng

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 03’ 34"

    105° 36’ 42"





    E-48-44-C

    Núi Bui

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 06’ 50"

    105° 41’ 18"





    E-48-44-C

    Suối Cái

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 02’ 38"

    105° 35’ 31"

    18° 02’ 28"

    105° 36’ 06"

    E-48-44-C

    núi Cây Cơi

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 03’ 10"

    105° 43’ 15"





    E-48-44-C

    núi Co Rò

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 48"

    105° 37’ 21"





    E-48-44-C

    suối Con Trang

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 01’ 40"

    105° 40’ 48"

    18° 03’ 21"

    105° 41’ 36"

    E-48-44-C

    núi Con Tri

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 04’ 34"

    105° 39’ 26"





    E-48-44-C

    Núi Cô

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 18"

    105° 44’ 05"





    E-48-44-C

    khe Cù Lân

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 04’ 28"

    105° 39’ 01"

    18° 04’ 19"

    105° 41’ 24"

    E-48-44-C

    núi Cù Lần

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 01’ 13"

    105° 37’ 01"





    E-48-44-C

    Phu Đỏ

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    17° 59’ 35"

    105° 37’ 51"





    E-48-56-A

    Khe Giang

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 01’ 27"

    105° 40’ 00"

    18° 04’ 06"

    105° 41’ 46"

    E-48-44-C

    suối Khe Bồng

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 03’ 14"

    105° 35’ 09"

    18° 04’ 58"

    105° 37’ 23"

    E-48-44-C

    suối Khe Cái

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 01’ 03"

    105° 37’ 00"

    18° 01’ 27"

    105° 40’ 00"

    E-48-44-C

    núi Khe Sơn

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 03’ 14"

    105° 41’ 05"





    E-48-44-C

    Núi Khoai

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 01’ 27"

    105° 40’ 37"





    E-48-44-C

    Suối Khoai

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 00’ 53"

    105° 40’ 46"

    18° 01’ 44"

    105° 42’ 43"

    E-48-44-C

    núi Cu Tang

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 00’ 04"

    105° 37’ 11"





    E-48-44-C

    suối Lèn Mèn

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 00’ 32"

    105° 35’ 50"

    18° 04’ 58"

    105° 37’ 23"

    E-48-44-C

    Khe Lo

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 05’ 13"

    105° 39’ 02"

    18° 05’ 35"

    105° 41’ 02"

    E-48-44-C

    Núi Lo

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 50"

    105° 39’ 56"





    E-48-44-C

    suối Mạ Chớ

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 06’ 47"

    105° 35’ 44"

    18° 04’ 53"

    105° 42’ 35"

    E-48-44-C

    khe Mụ Hạ

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 05’ 49"

    105° 43’ 25"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    núi Mục Bài

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 07’ 22"

    105° 40’ 17"





    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C

    Núi Nhục

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 03’ 53"

    105° 42’ 20"





    E-48-44-C

    Khe Nung

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 04’ 29"

    105° 40’ 58"

    18° 04’ 19"

    105° 41’ 24"

    E-48-44-C

    Núi Nùng

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 06’ 52"

    105° 39’ 59"





    E-48-44-C

    núi Ông Giao

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 00’ 46"

    105° 36’ 43"





    E-48-44-C

    Núi Quýt

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 13"

    105° 40’ 33"





    E-48-44-C

    suối Rào Tre

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 01’ 44"

    105° 42’ 43"

    18° 04’ 28"

    105° 43’ 01"

    E-48-44-C

    Núi Táng

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 02’ 19"

    105° 42’ 08"





    E-48-44-C

    Núi Tía

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 29"

    105° 43’ 04"





    E-48-44-C

    núi Tiêu Ma

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 45"

    105° 39’ 08"





    E-48-44-C

    Núi Tim

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 01’ 17"

    105° 34’ 55"





    E-48-44-C

    Núi Tro

    SV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê

    18° 05’ 48"

    105° 41’ 19"





    E-48-44-C

    Suối Xón

    TV

    xã Hương Lâm

    H. Hương Khê



    18° 04’ 58"

    105° 37’ 23"

    18° 03’ 48"

    105° 38’ 50"

    E-48-44-C

    Xóm 1

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 03’ 47"

    105° 43’ 55"





    E-48-44-C

    Xóm 2

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 08"

    105° 44’ 20"





    E-48-44-C

    Xóm 3

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 13"

    105° 44’ 51"





    E-48-44-C

    Xóm 4

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 13"

    105° 45’ 41"





    E-48-44-D

    Xóm 5

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 03’ 50"

    105° 45’ 15"





    E-48-44-D

    núi Cây Choại

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 02’ 02"

    105° 48’ 32"





    E-48-44-D

    núi Cây Cơi

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 03’ 10"

    105° 43’ 15"





    E-48-44-C

    núi Cây Si

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 01’ 04"

    105° 46’ 31"





    E-48-44-D

    núi Cây Trôi

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 14"

    105° 47’ 12"





    E-48-44-D

    Khe Chè

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 02’ 43"

    105° 44’ 59"

    18° 03’ 12"

    105° 45’ 30"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    Khe Cổ

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 02’ 05"

    105° 45’ 29"

    18° 03’ 03"

    105° 45’ 48"

    E-48-44-D

    núi Cồn Nhọn

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 02’ 39"

    105° 44’ 09"





    E-48-44-C

    Khe Đất

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 04’ 03"

    105° 46’ 27"

    18° 02’ 56"

    105° 47’ 11"

    E-48-44-D

    núi Động Thờ

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 30"

    105° 46’ 14"





    E-48-44-D

    núi Khe Đất

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 03’ 39"

    105° 46’ 36"





    E-48-44-D

    khe Leo Veo

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 03’ 41"

    105° 46’ 08"

    18° 03’ 24"

    105° 44’ 58"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    khe Mụ Vàn

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 03’ 08"

    105° 44’ 01"

    18° 03’ 33"

    105° 44’ 12"

    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    Khe Nong

    TV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê



    18° 01’ 45"

    105° 47’ 43"

    18° 02’ 15"

    105° 47’ 17"

    E-48-44-D

    bản Rào Tre

    DC

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 03’ 33"

    105° 44’ 01"





    E-48-44-C

    Núi Táng

    SV

    xã Hương Liên

    H. Hương Khê

    18° 04’ 29"

    105° 45’ 25"





    E-48-44-D

    Thôn 1

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 30"

    105° 39’ 44"





    E-48-44-C

    Thôn 2

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 12’ 01"

    105° 39’ 46"





    E-48-44-C

    Thôn 3

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 46"

    105° 38’ 48"





    E-48-44-C

    Thôn 4

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 12’ 15"

    105° 39’ 25"





    E-48-44-C

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 34"

    105° 40’ 04"





    E-48-44-C

    Thôn 6

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 47"

    105° 40’ 29"





    E-48-44-C

    Thôn 7

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 12’ 00"

    105° 40’ 06"





    E-48-44-C

    Thôn 8

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 12’ 23"

    105° 39’ 43"





    E-48-44-C

    Thôn 9

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 12’ 38"

    105° 40’ 01"





    E-48-44-C

    Thôn 10

    DC

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 55"

    105° 39’ 21"





    E-48-44-C

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hương Long

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C

    khe Đập Khách

    TV

    xã Hương Long

    H. Hương Khê



    18° 12’ 07"

    105° 38’ 11"

    18° 12’ 49"

    105° 39’ 19"

    E-48-44-C

    Đập Họ

    KX

    xã Hương Long

    H. Hương Khê

    18° 11’ 55"

    105° 37’ 54"





    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Long

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    Thôn 1

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 13’ 23"

    105° 41’ 48"





    E-48-44-C

    Thôn 2

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 13’ 33"

    105° 41’ 23"





    E-48-44-C

    Thôn 3

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 13’ 38"

    105° 41’ 15"





    E-48-44-C

    Thôn 4

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 13’ 56"

    105° 41’ 02"





    E-48-44-C

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 14’ 16"

    105° 40’ 43"





    E-48-44-C

    Thôn 6

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 14’ 17"

    105° 40’ 27"





    E-48-44-C

    Thôn 7

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 14’ 34"

    105° 40’ 24"





    E-48-44-C

    Thôn 8

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 14’ 43"

    105° 42’ 03"





    E-48-44-C

    Thôn 9

    DC

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 15’ 44"

    105° 40’ 48"





    E-48-44-A-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    Núi Bồng

    SV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 13’ 48"

    105° 39’ 31"





    E-48-44-C

    Khe Cái

    TV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê



    18° 13’ 00"

    105° 43’ 15"

    18° 14’ 22"

    105° 41’ 50"

    E-48-44-C

    hồ Khe Du

    TV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê

    18° 14’ 38"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-C

    Khe Nác

    TV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê



    18° 12’ 41"

    105° 40’ 45"

    18° 12’ 52"

    105° 42’ 01"

    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    Khe Trường

    TV

    xã Hương Thủy

    H. Hương Khê



    18° 17’ 14"

    105° 46’ 33"

    18° 14’ 43"

    105° 41’ 38"

    E-48-44-C;

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-D

    Khe Ác

    TV

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 31’ 58"

    105° 36’ 37"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    thôn Bắc Trà

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 09’ 09"

    105° 43’ 12"





    E-48-44-C

    Núi Bui

    SV

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 06’ 50"

    105° 41’ 18"





    E-48-44-C

    Xí nghiệp Chè 20-4

    KX

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 08’ 21"

    105° 43’ 05"





    E-48-44-C

    khe Đập Đình

    TV

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 08’ 26"

    105° 42’ 55"

    18° 09’ 48"

    105° 42’ 51"

    E-48-44-C

    thôn Đông Trà

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 08’ 36"

    105° 43’ 28"





    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    khe Ma Leng

    TV

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 06’ 11"

    105° 44’ 31"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    khe Mụ Hạ

    TV

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê



    18° 05’ 49"

    105° 43’ 25"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    thôn Nam Trà

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 07’ 46"

    105° 43’ 44"





    E-48-44-C

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 08’ 45"

    105° 43’ 01"





    E-48-44-C

    thôn Tân Trà

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 08’ 35"

    105° 43’ 11"





    E-48-44-C

    thôn Tây Trà

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 07’ 48"

    105° 42’ 50"





    E-48-44-C

    thôn Tiền Phong

    DC

    xã Hương Trà

    H. Hương Khê

    18° 07’ 58"

    105° 43’ 12"





    E-48-44-C

    quốc lộ 15

    KX

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-D

    thôn Bắc Lĩnh

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 54"

    105° 48’ 17"





    E-48-44-D

    núi Cây Trôi

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 14"

    105° 47’ 12"





    E-48-44-D

    khe Đập Đá

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 05’ 31"

    105° 45’ 46"

    18° 07’ 28"

    105° 46’ 34"

    E-48-44-D

    Di tích Địa điểm chứng tích chiến tranh trường cấp 2 Hương Phúc

    KX

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 37"

    105° 46’ 38"





    E-48-44-D

    đập Đồng Lù

    KX

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 13"

    105° 47’ 36"





    E-48-44-D

    suối Động Rú

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 07’ 31"

    105° 48’ 06"

    18° 07’ 30"

    105° 46’ 53"

    E-48-44-D

    núi Động Thờ

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 30"

    105° 46’ 14"





    E-48-44-D

    Rú Gối

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 08’ 50"

    105° 48’ 47"





    E-48-44-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-D

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 20"

    105° 48’ 09"





    E-48-44-D

    cầu La Khê

    KX

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 03"

    105° 48’ 59"





    E-48-44-D

    thôn La Khê

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 04"

    105° 49’ 20"





    E-48-44-D

    Khe Lù

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 05’ 02"

    105° 47’ 56"

    18° 05’ 50"

    105° 48’ 07"

    E-48-44-D

    Khe Mơ

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 05’ 30"

    105° 46’ 52"

    18° 06’ 23"

    105° 46’ 47"

    E-48-44-D

    núi Mỹ Ốc

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 08’ 23"

    105° 52’ 12"





    E-48-44-D

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-D

    thôn Ngọc Bội

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 50"

    105° 47’ 44"





    E-48-44-D

    thôn Phú Lập

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 34"

    105° 47’ 34"





    E-48-44-D

    thôn Phú Lễ

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 46"

    105° 48’ 05"





    E-48-44-D

    khe Rào Mót

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 07’ 51"

    105° 51’ 59"

    18° 03’ 37"

    105° 49’ 07"

    E-48-44-D

    núi Rào Rồng

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 50"

    105° 50’ 22"





    E-48-44-D

    suối Rào Rồng

    TV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê



    18° 08’ 37"

    105° 49’ 08"

    18° 05’ 47"

    105° 48’ 11"

    E-48-44-D

    núi Tám Lớ

    SV

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 35"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-D

    thôn Tân Dừa

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 35"

    105° 47’ 09"





    E-48-44-D

    thôn Tân Hội

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 08"

    105° 47’ 05"





    E-48-44-D

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 00"

    105° 47’ 17"





    E-48-44-D

    thôn Tân Phúc

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 27"

    105° 46’ 41"





    E-48-44-D

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 16"

    105° 47’ 20"





    E-48-44-D

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 54"

    105° 46’ 46"





    E-48-44-D

    thôn Trung Lĩnh

    DC

    xã Hương Trạch

    H. Hương Khê

    18° 04’ 26"

    105° 48’ 28"





    E-48-44-D

    núi Cà Rờ

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 06’ 35"

    105° 37’ 12"





    E-48-44-C

    suối Cà Rờ

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 06’ 18"

    105° 35’ 25"

    18° 05’ 08"

    105° 37’ 03"

    E-48-44-C

    suối Cà Rờ

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 05’ 50"

    105° 34’ 39"

    18° 05’ 09"

    105° 36’ 54"

    E-48-44-C

    Núi Chòi

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 08’ 11"

    105° 39’ 24"





    E-48-44-C

    núi Động Núng

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 07’ 02"

    105° 36’ 08"





    E-48-44-C

    Núi Gát

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 07’ 19"

    105° 37’ 16"





    E-48-44-C

    bản Giàng 2

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 09"





    E-48-44-C

    núi Giăng Màn

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 03’ 46"

    105° 34’ 22"





    E-48-44-C

    suối Khe Bồng

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 03’ 14"

    105° 35’ 09"

    18° 04’ 58"

    105° 37’ 23"

    E-48-44-C

    núi Khe Hợp

    SV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 06’ 29"

    105° 34’ 57"





    E-48-44-C

    suối Mạ Chớ

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 06’ 47"

    105° 35’ 44"

    18° 04’ 53"

    105° 42’ 35"

    E-48-44-C

    thôn Ngọc Lau

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 19"

    105° 39’ 36"





    E-48-44-C

    thôn Ngọc Mỹ

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 09"

    105° 39’ 25"





    E-48-44-C

    Rào Núng

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 08’ 28"

    105° 36’ 38"

    18° 09’ 40"

    105° 37’ 35"

    E-48-44-C

    khe Núng Con

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 07’ 20"

    105° 35’ 52"

    18° 08’ 28"

    105° 36’ 38"

    E-48-44-C

    thôn Thuận Trị

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 09’ 45"

    105° 38’ 24"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    thôn Trại Tuần

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 09’ 23"

    105° 39’ 28"





    E-48-44-C

    Khe Tuần

    TV

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê



    18° 07’ 35"

    105° 38’ 11"

    18° 10’ 13"

    105° 40’ 40"

    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Đại

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 21"

    105° 39’ 04"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Giang

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 11"

    105° 39’ 00"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Hưng

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 23"

    105° 39’ 55"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Hương

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 16"

    105° 39’ 19"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Ngọc

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 09’ 49"

    105° 40’ 19"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Phúc

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 01"

    105° 39’ 13"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Thắng

    DC

    xã Hương Vĩnh

    H. Hương Khê

    18° 10’ 09"

    105° 39’ 47"





    E-48-44-C

    Núi Bui

    SV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 06’ 50"

    105° 41’ 18"





    E-48-44-C

    động Cơn Nhạ

    SV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 07’ 45"

    105° 41’ 13"





    E-48-44-C

    khe Đập Đình

    TV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 08’ 26"

    105° 42’ 55"

    18° 09’ 48"

    105° 42’ 51"

    E-48-44-C

    khe Đập Mới

    TV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 08’ 24"

    105° 42’ 33"

    18° 09’ 33"

    105° 42’ 40"

    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    thôn Hòa Xuân

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 03"

    105° 41’ 15"





    E-48-44-C

    cầu Mục Bài

    KX

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 07’ 51"

    105° 40’ 34"





    E-48-44-C

    khe Mục Bài

    TV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 08’ 00"

    105° 39’ 08"

    18° 08’ 52"

    105° 41’ 47"

    E-48-44-C

    núi Mục Bài

    SV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 07’ 22"

    105° 40’ 17"





    E-48-44-C

    thôn Phú Hoà

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 34"

    105° 41’ 49"





    E-48-44-C

    thôn Phú Hương 1

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 08’ 44"

    105° 42’ 45"





    E-48-44-C

    thôn Phú Hương 2

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 08’ 59"

    105° 42’ 30"





    E-48-44-C

    thôn Phú Yên

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 55"

    105° 41’ 28"





    E-48-44-C

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 07’ 50"

    105° 42’ 44"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 00"

    105° 41’ 33"





    E-48-44-C

    Khe Tuần

    TV

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê



    18° 07’ 35"

    105° 38’ 11"

    18° 10’ 13"

    105° 40’ 40"

    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Hưng

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 29"

    105° 40’ 32"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Trường

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 25"

    105° 41’ 09"





    E-48-44-C

    thôn Vĩnh Úc

    DC

    xã Hương Xuân

    H. Hương Khê

    18° 09’ 56"

    105° 40’ 59"





    E-48-44-C

    quốc lộ 15

    KX

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C;

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-D

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    thôn Bình Phúc

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 16"

    105° 42’ 43"





    E-48-44-C

    núi Cà Ôi

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 37"

    105° 46’ 49"





    E-48-44-D

    núi Cha Chạm

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 58"

    105° 44’ 00"





    E-48-44-C

    núi Đá Giăng

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 13’ 54"

    105° 47’ 27"





    E-48-44-D

    khe Đập Đình

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 08’ 26"

    105° 42’ 55"

    18° 09’ 48"

    105° 42’ 51"

    E-48-44-C

    núi Đỉnh Trương

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 15’ 27"

    105° 49’ 39"





    E-48-44-B-c

    núi Động Chúa

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 12’ 52"

    105° 49’ 14"





    E-48-44-D

    Núi Đụn

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 05"

    105° 50’ 55"





    E-48-44-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-D

    Hồ Hóp

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 28"

    105° 44’ 13"





    E-48-44-C

    thôn Hưng Bình

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 37"

    105° 43’ 21"





    E-48-44-C

    thôn Hương Đồng

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 00"

    105° 43’ 06"





    E-48-44-C

    thôn Hương Giang

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 59"

    105° 43’ 34"





    E-48-44-C

    thôn Hương Thượng

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 54"

    105° 43’ 22"





    E-48-44-C

    thôn Hương Yên

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 34"

    105° 43’ 33"





    E-48-44-C

    cầu Lộc Yên

    KX

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 49"

    105° 42’ 52"





    E-48-44-C

    núi Mỹ Hốc

    SV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 33"

    105° 48’ 49"





    E-48-44-D

    Rào Nại

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 16’ 37"

    105° 46’ 53"

    18° 11’ 08"

    105° 43’ 45"

    E-48-44-C;

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-D

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    hồ Nước Đó

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 32"

    105° 44’ 24"





    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    thôn Tân Đình

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 19"

    105° 43’ 25"





    E-48-44-C

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 17"

    105° 43’ 43"





    E-48-44-C

    thôn Thái Thượng

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 40"

    105° 43’ 17"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 08"

    105° 44’ 58"





    E-48-44-C

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 20"

    105° 43’ 14"





    E-48-44-C

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 10’ 59"

    105° 45’ 30"





    E-48-44-D

    Khe Vôi

    TV

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê



    18° 11’ 55"

    105° 44’ 29"

    18° 12’ 59"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-C

    thôn Yên Bình

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 11’ 06"

    105° 44’ 31"





    E-48-44-C

    thôn Yên Lập

    DC

    xã Lộc Yên

    H. Hương Khê

    18° 09’ 34"

    105° 43’ 15"





    E-48-44-C

    Đồn Biên phòng 571

    KX

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 53"

    105° 34’ 50"





    E-48-44-C

    núi Cô Liên

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 09’ 59"

    105° 32’ 56"





    E-48-44-C

    đền Công Đồng

    KX

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 52"

    105° 39’ 29"





    E-48-44-C

    núi Dinh Thuật

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 07’ 14"

    105° 30’ 35"





    E-48-44-C

    núi Dộc Dộc

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 09’ 31"

    105° 31’ 40"





    E-48-44-C

    núi Đá Dựng

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 08’ 40"

    105° 33’ 38"





    E-48-44-C

    núi Đà Lai

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 09’ 13"

    105° 30’ 34"





    E-48-44-C

    núi Đỉnh Tộ

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 12’ 19"

    105° 31’ 00"





    E-48-44-C

    Núi Giăng

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 08’ 29"

    105° 30’ 06"





    E-48-44-C

    núi Giăng Màn

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 05’ 00"

    105° 32’ 19"





    E-48-44-C

    Núi Giao

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 55"

    105° 34’ 57"





    E-48-44-C

    Suối Giữa

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 07’ 56"

    105° 31’ 10"

    18° 10’ 37"

    105° 34’ 36"

    E-48-44-C

    Núi Hào

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 37"

    105° 30’ 14"





    E-48-44-C

    thôn Hòa Nhượng

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 36"

    105° 39’ 19"





    E-48-44-C

    núi Khe Hợp

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 06’ 29"

    105° 34’ 57"





    E-48-44-C

    núi Khe Ná

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 09’ 10"

    105° 34’ 35"





    E-48-44-C

    núi Khe Rây

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 07’ 28"

    105° 35’ 17"





    E-48-44-C

    suối Khe To

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 09’ 40"

    105° 31’ 41"

    18° 10’ 46"

    105° 32’ 10"

    E-48-44-C

    núi Khe Tràm

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 12’ 36"

    105° 34’ 58"





    E-48-44-C

    núi Khoai Lang

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 27"

    105° 33’ 48"





    E-48-44-C

    Núi Lim

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 37"

    105° 37’ 43"





    E-48-44-C

    núi Man Ri

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 07’ 27"

    105° 32’ 49"





    E-48-44-C

    Núi Nhế

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 09’ 51"

    105° 36’ 08"





    E-48-44-C

    Rào Núng

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 08’ 28"

    105° 36’ 38"

    18° 09’ 40"

    105° 37’ 35"

    E-48-44-C

    khe Núng Con

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 07’ 20"

    105° 35’ 52"

    18° 08’ 28"

    105° 36’ 38"

    E-48-44-C

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 35"

    105° 38’ 43"





    E-48-44-C

    thôn Phú Giang

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 47"

    105° 38’ 50"





    E-48-44-C

    thôn Phú Hồ

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 06"

    105° 39’ 50"





    E-48-44-C

    thôn Phú Hưng

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 55"

    105° 39’ 00"





    E-48-44-C

    thôn Phú Lâm

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 00"

    105° 34’ 56"





    E-48-44-C

    thôn Phú Thành

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 54"

    105° 40’ 23"





    E-48-44-C

    thôn Phú Vinh

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 59"

    105° 39’ 22"





    E-48-44-C

    thôn Phú Yên

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 57"

    105° 39’ 40"





    E-48-44-C

    thôn Quang Lộc

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 26"

    105° 39’ 04"





    E-48-44-C

    suối Rào Cam

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 11’ 49"

    105° 30’ 52"

    18° 10’ 38"

    105° 33’ 15"

    E-48-44-C

    suối Rào Núng

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 06’ 53"

    105° 35’ 18"

    18° 08’ 28"

    105° 36’ 38"

    E-48-44-C

    suối Rào Rải

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 12’ 11"

    105° 31’ 34"

    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    E-48-44-C

    suối Rào Trình

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 05’ 12"

    105° 33’ 34"

    18° 07’ 20"

    105° 34’ 16"

    E-48-44-C

    núi Tao Đà

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 33"

    105° 32’ 45"





    E-48-44-C

    Di tích Thành Sơn Phòng

    KX

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 52"

    105° 39’ 44"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    đền Trần Lâm

    KX

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 05"

    105° 40’ 04"





    E-48-44-C

    thôn Trung Hà

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 09"

    105° 38’ 44"





    E-48-44-C

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 29"

    105° 38’ 08"





    E-48-44-C

    núi Vụ Môn

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 11’ 43"

    105° 32’ 19"





    E-48-44-C

    núi Vực Nậy

    SV

    xã Phú Gia

    H. Hương Khê

    18° 10’ 46"

    105° 35’ 35"





    E-48-44-C

    Xóm 1

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 34"

    105° 40’ 47"





    E-48-44-C

    Xóm 2

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 33"

    105° 41’ 05"





    E-48-44-C

    Xóm 3

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 27"

    105° 41’ 27"





    E-48-44-C

    Xóm 4

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 24"

    105° 41’ 46"





    E-48-44-C

    Xóm 5

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 10"

    105° 42’ 01"





    E-48-44-C

    Xóm 6

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 09’ 56"

    105° 42’ 20"





    E-48-44-C

    Xóm 7

    DC

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 09’ 42"

    105° 42’ 36"





    E-48-44-C

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-C

    Di tích Rôộc Cồn

    KX

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê

    18° 10’ 40"

    105° 41’ 06"





    E-48-44-C

    Sông Tiêm

    TV

    xã Phú Phong

    H. Hương Khê



    18° 11’ 27"

    105° 36’ 22"

    18° 11’ 09"

    105° 42’ 49"

    E-48-44-C

    Xóm 1

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 32"

    105° 38’ 59"





    E-48-44-A-d

    Xóm 2

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 21"

    105° 39’ 34"





    E-48-44-A-d

    Xóm 3

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 15’ 29"

    105° 39’ 38"





    E-48-44-A-d

    Xóm 4

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 14’ 52"

    105° 39’ 09"





    E-48-44-C

    Xóm 5

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 14’ 58"

    105° 38’ 25"





    E-48-44-C

    Xóm 6

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 15’ 25"

    105° 39’ 18"





    E-48-44-A-d

    Xóm 7

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 15’ 51"

    105° 38’ 41"





    E-48-44-A-d

    Xóm 8

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 15’ 58"

    105° 38’ 16"





    E-48-44-A-d

    Xóm 9

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 14"

    105° 37’ 48"





    E-48-44-A-d

    Xóm 10

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 13"

    105° 37’ 25"





    E-48-44-A-c

    xóm 11

    DC

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 41"

    105° 37’ 21"





    E-48-44-A-c

    quốc lộ 15

    KX

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C;

    E-48-44-A-d

    núi Cồn Mối

    SV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 52"

    105° 39’ 01"





    E-48-44-A-d

    núi Động Lăng

    SV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 16’ 25"

    105° 40’ 10"





    E-48-44-A-d

    núi Hà Me

    SV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 17’ 04"

    105° 38’ 44"





    E-48-44-A-d

    núi Hà Om

    SV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê

    18° 17’ 09"

    105° 36’ 43"





    E-48-44-A-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    hói Líp-Con

    TV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê



    18° 15’ 25"

    105° 37’ 36"

    18° 17’ 06"

    105° 38’ 14"

    E-48-44-A-d

    Sông Nổ

    TV

    xã Phúc Đồng

    H. Hương Khê



    18° 12’ 03"

    105° 28’ 18"

    18° 17’ 22"

    105° 38’ 36"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    Xóm 1

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 47"

    105° 46’ 15"





    E-48-44-D

    Xóm 2

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 10"

    105° 46’ 28"





    E-48-44-D

    Xóm 3

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 05"

    105° 46’ 15"





    E-48-44-D

    Xóm 4

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 32"

    105° 46’ 02"





    E-48-44-D

    Xóm 5

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 24"

    105° 45’ 47"





    E-48-44-D

    Xóm 6

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 40"

    105° 45’ 52"





    E-48-44-D

    Xóm 7

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 37"

    105° 45’ 39"





    E-48-44-D

    Xóm 8

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 07’ 59"

    105° 45’ 27"





    E-48-44-D

    Xóm 9

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 08’ 24"

    105° 45’ 45"





    E-48-44-D

    Xóm 10

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 08’ 15"

    105° 45’ 24"





    E-48-44-D

    xóm 11

    DC

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 08’ 09"

    105° 45’ 02"





    E-48-44-D

    quốc lộ 15

    KX

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    Khe Bệ

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 07’ 39"

    105° 45’ 04"

    18° 06’ 36"

    105° 45’ 19"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    khe Đập Đá

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 05’ 31"

    105° 45’ 46"

    18° 07’ 28"

    105° 46’ 34"

    E-48-44-D

    suối Động Rú

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 07’ 31"

    105° 48’ 06"

    18° 07’ 30"

    105° 46’ 53"

    E-48-44-D

    Động Hầu

    SV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 09’ 05"

    105° 47’ 30"





    E-48-44-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-D

    hồ Khe Trồi

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 31"

    105° 45’ 15"





    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    khe Ma Leng

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 06’ 11"

    105° 44’ 31"

    18° 07’ 53"

    105° 43’ 55"

    E-48-44-C

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-C;

    E-48-44-D

    ga Phúc Trạch

    KX

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 06’ 27"

    105° 46’ 18"





    E-48-44-D

    Núi Táng

    SV

    xã Phúc Trạch

    H. Hương Khê

    18° 05’ 32"

    105° 44’ 43"





    E-48-44-C

    Thôn 1

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 16"

    105° 37’ 38"





    E-48-44-A-d

    Thôn 2

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 42"

    105° 37’ 14"





    E-48-44-A-d

    Thôn 3

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 37"

    105° 37’ 49"





    E-48-44-A-d

    Thôn 4

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 18’ 01"

    105° 37’ 47"





    E-48-44-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 18’ 19"

    105° 37’ 41"





    E-48-44-A-d

    Thôn 6

    DC

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 18’ 41"

    105° 37’ 50"





    E-48-44-A-d

    núi Đá Bạc

    SV

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 18’ 27"

    105° 37’ 32"





    E-48-44-A-d

    núi Hà Om

    SV

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 09"

    105° 36’ 43"





    E-48-44-A-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    Hồ Mưng

    TV

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 35"

    105° 36’ 55"





    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-d

    Sông Nổ

    TV

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê



    18° 12’ 03"

    105° 28’ 18"

    18° 17’ 22"

    105° 38’ 36"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    ga Thanh Luyện

    KX

    xã Phương Điền

    H. Hương Khê

    18° 17’ 52"

    105° 38’ 04"





    E-48-44-A-d

    thôn Ấp Tiến

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 09"

    105° 38’ 48"





    E-48-44-A-d

    Khe Bắt

    TV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 22’ 09"

    105° 39’ 22"

    18° 20’ 35"

    105° 39’ 08"

    E-48-44-A-d

    Hói Bượm

    TV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 19’ 58"

    105° 35’ 49"

    18° 20’ 17"

    105° 34’ 36"

    E-48-44-A-c

    Núi Bượm

    SV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 19’ 06"

    105° 35’ 21"





    E-48-44-A-c

    Khe Cớ

    TV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 22’ 29"

    105° 37’ 30"

    18° 21’ 13"

    105° 37’ 15"

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 22’ 58"

    105° 39’ 02"





    E-48-44-A-b

    Khe Địa

    TV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 17’ 13"

    105° 43’ 11"

    18° 20’ 10"

    105° 38’ 55"

    E-48-44-A-d

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c;

    E-48-44-A-d

    núi Lèo Heo

    SV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 19’ 41"

    105° 36’ 58"





    E-48-44-A-c

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 06"

    105° 37’ 58"





    E-48-44-A-d

    thôn Nam Trung

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 18’ 40"

    105° 36’ 35"





    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-d

    núi Ông Chợ

    SV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 19’ 41"

    105° 40’ 02"





    E-48-44-A-d

    ga Phương Mộ

    KX

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 25"

    105° 37’ 46"





    E-48-44-A-d

    thôn Tân Hạ

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 26"

    105° 38’ 42"





    E-48-44-A-d

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 21’ 19"

    105° 39’ 40"





    E-48-44-A-d

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 34"

    105° 38’ 51"





    E-48-44-A-d

    thôn Thượng Sơn

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 15"

    105° 39’ 28"





    E-48-44-A-d

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 20’ 16"

    105° 38’ 41"





    E-48-44-A-d

    núi Truông Vát

    SV

    xã Phương Mỹ

    H. Hương Khê

    18° 22’ 16"

    105° 39’ 45"





    E-48-44-A-d

    Khối phố 1

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 40"

    105° 25’ 24"





    E-48-31-D

    Khối phố 2

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 36"

    105° 25’ 16"





    E-48-31-D

    Khối phố 3

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 55"

    105° 25’ 19"





    E-48-31-D

    Khối phố 4

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 49"

    105° 25’ 26"





    E-48-31-D

    Khối phố 5

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 57"

    105° 25’ 28"





    E-48-31-D

    Khối phố 6

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 10"

    105° 25’ 35"





    E-48-31-D

    Khối phố 7

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 03"

    105° 25’ 26"





    E-48-31-D

    Khối phố 8

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 44"

    105° 25’ 35"





    E-48-31-D

    Quốc lộ 8

    KX

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Khối phố 9

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 31"

    105° 25’ 01"





    E-48-31-D

    Khối phố 10

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 24"

    105° 25’ 17"





    E-48-31-D

    khối phố 11

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 26"

    105° 25’ 29"





    E-48-31-D

    khối phố 12

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 30"

    105° 25’ 24"





    E-48-31-D

    khối phố 13

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 16"

    105° 24’ 51"





    E-48-31-D

    khối phố 14

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 10"

    105° 25’ 13"





    E-48-31-D

    khối phố 15

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 49"

    105° 25’ 15"





    E-48-43-B

    khối phố 16

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 45"

    105° 25’ 39"





    E-48-43-B

    khối phố 17

    DC

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 07"

    105° 25’ 42"





    E-48-31-D

    núi Đồng Ngang

    SV

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 54"

    105° 25’ 02"





    E-48-43-B

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    sông Ngàn Phố

    TV

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Hói Phố

    TV

    TT. Phố Châu

    H. Hương Sơn



    18° 29’ 35"

    105° 23’ 39"

    18° 30’ 46"

    105° 25’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Khối phố 1

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 32"

    105° 18’ 19"





    E-48-43-B

    Khối phố 2

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 33"

    105° 18’ 13"





    E-48-43-B

    Khối phố 3

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 34"

    105° 18’ 10"





    E-48-43-B

    Khối phố 4

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 34"

    105° 18’ 01"





    E-48-43-B

    Khối phố 5

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 33"

    105° 17’ 52"





    E-48-43-B

    Khối phố 6

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 39"

    105° 17’ 41"





    E-48-43-B

    Khối phố 7

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 45"

    105° 17’ 57"





    E-48-43-B

    Khối phố 8

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 54"

    105° 18’ 03"





    E-48-43-B

    Quốc lộ 8

    KX

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-43-B

    Khối phố 9

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 55"

    105° 17’ 45"





    E-48-43-B

    Khối phố 10

    DC

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 18"

    105° 17’ 43"





    E-48-43-B

    sông Ngàn Phố

    TV

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-43-B

    suối Rào Qua

    TV

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 00"

    105° 13’ 40"

    18° 27’ 29"

    105° 17’ 39"

    E-48-43-B

    núi Trò Voi

    SV

    TT. Tây Sơn

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 58"

    105° 18’ 11"





    E-48-43-B

    Thôn Cồn

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 58"

    105° 29’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Cừa Quán

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 20"

    105° 29’ 41"





    E-48-31-D

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 27"

    105° 29’ 47"





    E-48-31-D

    Hói Động

    TV

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    18° 33’ 09"

    105° 31’ 10"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    Thôn Nậy

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 09"

    105° 29’ 33"





    E-48-31-D

    Thôn Sâm

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 08"

    105° 29’ 29"





    E-48-31-D

    Thôn Trùa

    DC

    xã Sơn An

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 16"

    105° 29’ 16"





    E-48-31-D

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-31-D

    Thôn Chùa

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 45"

    105° 27’ 48"





    E-48-31-D

    thôn Cự Sơn

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 59"

    105° 21’ 25"





    E-48-31-D

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 06"

    105° 28’ 23"





    E-48-31-D

    thôn Lạc Thịnh

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 36"

    105° 21’ 08"





    E-48-31-D

    thôn Lai Thịnh

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 20"

    105° 27’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Mãn Tâm

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 35"

    105° 27’ 36"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D

    thôn Phan Định

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 18"

    105° 28’ 19"





    E-48-31-D

    thôn Phúc Đình

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 44"

    105° 27’ 15"





    E-48-31-D

    thôn Thanh Uyên

    DC

    xã Sơn Bằng

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 49"

    105° 27’ 27"





    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 08"

    105° 29’ 50"





    E-48-31-D

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 20"

    105° 29’ 56"





    E-48-31-D

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 39"

    105° 30’ 40"





    E-48-32-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 14"

    105° 30’ 44"





    E-48-32-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 13"

    105° 30’ 16"





    E-48-32-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 40"

    105° 29’ 50"





    E-48-31-D

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    Di tích Đền thờ Nguyễn Lỗi

    KX

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 23"

    105° 30’ 24"





    E-48-32-C-c

    Bàu Hàn

    TV

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 15"

    105° 30’ 23"

    18° 31’ 02"

    105° 31’ 09"

    E-48-32-C-c

    núi Mồng Gà

    SV

    xã Sơn Bình

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 22"

    105° 29’ 29"





    E-48-31-D

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    thôn Bãi Trạm

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 41"

    105° 29’ 23"





    E-48-31-D

    thôn Đông Trung

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 00"

    105° 30’ 06"





    E-48-32-C-c

    Thôn Đình

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 30"

    105° 29’ 41"





    E-48-31-D

    Bàu Hàn

    TV

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 15"

    105° 30’ 23"

    18° 31’ 02"

    105° 31’ 09"

    E-48-32-C-c

    núi Mồng Gà

    SV

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 22"

    105° 29’ 29"





    E-48-31-D

    thôn Nam Đoài

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 01"

    105° 30’ 09"





    E-48-32-C-c

    Núi Nầm

    SV

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 25"

    105° 29’ 06"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    thôn Sinh Cờ

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 01"

    105° 29’ 28"





    E-48-31-D

    thôn Tháp Sơn

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 25"

    105° 29’ 54"





    E-48-31-D

    cầu Treo Nầm

    KX

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 05"

    105° 29’ 02"





    E-48-31-D

    đình Tứ Mỹ

    KX

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 38"

    105° 29’ 38"





    E-48-31-D

    thôn Yên Thịnh

    DC

    xã Sơn Châu

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 54"

    105° 29’ 52"





    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 10"

    105° 21’ 41"





    E-48-43-B

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 20"

    105° 21’ 51"





    E-48-31-D

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 13"

    105° 22’ 21"





    E-48-31-D

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 18"

    105° 23’ 21"





    E-48-31-D

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 30"

    105° 23’ 48"





    E-48-31-D

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 35"

    105° 23’ 54"





    E-48-31-D

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 38"

    105° 24’ 09"





    E-48-43-B

    Thôn 8

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 30"

    105° 24’ 43"





    E-48-31-D

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Thôn 9

    DC

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 58"

    105° 24’ 25"





    E-48-43-B

    hồ Cây Trường

    TV

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 22"

    105° 23’ 21"





    E-48-43-B

    núi Động Cao

    SV

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 27"

    105° 22’ 08"





    E-48-43-B

    núi Khe Náp

    SV

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 24"

    105° 21’ 09"





    E-48-43-B

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Hói Phố

    TV

    xã Sơn Diệm

    H. Hương Sơn



    18° 29’ 35"

    105° 23’ 39"

    18° 30’ 46"

    105° 25’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 57"

    105° 23’ 58"





    E-48-31-D

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 55"

    105° 24’ 51"





    E-48-31-D

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 52"

    105° 24’ 59"





    E-48-31-D

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 06"

    105° 25’ 17"





    E-48-31-D

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 11"

    105° 25’ 17"





    E-48-31-D

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 23"

    105° 25’ 30"





    E-48-31-D

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 43"

    105° 24’ 43"





    E-48-31-D

    Thôn 8

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 52"

    105° 24’ 26"





    E-48-31-D

    Thôn 9

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 58"

    105° 23’ 56"





    E-48-31-D

    Thôn 10

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 13"

    105° 24’ 43"





    E-48-31-D

    thôn 11

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 36"

    105° 23’ 59"





    E-48-31-D

    hồ Cao Thắng

    TV

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 24"

    105° 25’ 10"





    E-48-31-D

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 36"

    105° 23’ 56"





    E-48-31-D

    núi Eo Đào

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 27"

    105° 25’ 38"





    E-48-31-D

    suối Hầm Hầm

    TV

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 02"

    105° 23’ 34"

    18° 30’ 47"

    105° 24’ 26"

    E-48-31-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D

    chùa Tượng Sơn

    KX

    xã Sơn Giang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 52"

    105° 24’ 27"





    E-48-31-D

    thôn Bắc Hà

    DC

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 22"

    105° 30’ 45"





    E-48-32-C-c

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 29"

    105° 31’ 26"





    E-48-32-C-c

    Bàu Hàn

    TV

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 15"

    105° 30’ 23"

    18° 31’ 02"

    105° 31’ 09"

    E-48-32-C-c

    thôn Hồng Hà

    DC

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 58"

    105° 31’ 05"





    E-48-32-C-c

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn

    18°31’ 41"

    105° 30’ 50"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    thôn Tây Hà

    DC

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 17"

    105° 30’ 39"





    E-48-32-C-c

    Hói Vàng

    TV

    xã Sơn Hà

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 37"

    105° 32’ 07"

    18° 31’ 28"

    105° 33’ 05"

    E-48-32-C-c

    thôn Anh Sơn

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 23"

    105° 24’ 20"





    E-48-43-B

    thôn Bình Sơn

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 55"

    105° 24’ 57"





    E-48-43-B

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-43-B

    núi Cây Du

    SV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 39"

    105° 22’ 51"





    E-48-43-B

    núi Cây Khế

    SV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 52"

    105° 23’ 27"





    E-48-43-B

    núi Động Cao

    SV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 27"

    105° 22’ 08"





    E-48-43-B

    thôn Hàm Giang

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 54"

    105° 25’ 13"





    E-48-43-B

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-43-B

    thôn Hùng Sơn

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 33"

    105° 25’ 02"





    E-48-43-B

    hồ Khe Mơ

    TV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 29"

    105° 23’ 14"





    E-48-43-B

    thôn Liên Sơn

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 14"

    105° 24’ 34"





    E-48-43-B

    thôn Mai Lĩnh

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 25"

    105° 25’ 24"





    E-48-43-B

    Khe Mơ

    TV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 36"

    105° 23’ 28"

    18° 30’ 00"

    105° 24’ 36"

    E-48-43-B

    thôn Phượng Hoàng

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 21"

    105° 25’ 09"





    E-48-43-B

    núi Tràm Mây

    SV

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 46"

    105° 24’ 56"





    E-48-43-B

    thôn Tượng Sơn

    DC

    xã Sơn Hàm

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 51"

    105° 24’ 08"





    E-48-43-B

    thôn Bình Hòa

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 29"

    105° 29’ 41"





    E-48-31-D

    thôn Cây Da

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 33"

    105° 29’ 26"





    E-48-31-D

    thôn Đông Mỹ

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 17"

    105° 30’ 15"





    E-48-32-C-c

    thôn Đông Vực

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 52"

    105° 30’ 06"





    E-48-31-D

    Hói Động

    TV

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    18° 33’ 09"

    105° 31’ 10"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    núi Đồng Gụ

    SV

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 03"

    105° 30’ 29"





    E-48-32-C-c

    thôn Giếng Thị

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 50"

    105° 29’ 57"





    E-48-32-C-c

    dãy Thiên Nhẫn

    SV

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 36"

    105° 30’ 12"

    18° 32’ 45"

    105° 32’ 57"

    E-48-32-C-c

    thôn Thiên Nhẫn

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 28"

    105° 30’ 56"





    E-48-32-C-c

    thôn Trung Mỹ

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 06"

    105° 30’ 05"





    E-48-32-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 08"

    105° 15’ 06"





    E-48-31-D

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 29"

    105° 15’ 54"





    E-48-31-D

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 27"

    105° 16’ 47"





    E-48-31-D

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 26"

    105° 17’ 27"





    E-48-31-D

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 42"

    105° 18’ 13"





    E-48-31-D

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 04"

    105° 18’ 44"





    E-48-31-D

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 25"

    105° 18’ 25"





    E-48-31-C

    Thôn 8

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 40"

    105° 18’ 01"





    E-48-31-D

    Thôn 9

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 40"

    105° 17’ 25"





    E-48-31-C

    Thôn 10

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 10"

    105° 16’ 42"





    E-48-31-D

    thôn 11

    DC

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 18"

    105° 13’ 32"





    E-48-31-D

    núi Ba Đông

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 37’ 23"

    105° 17’ 31"





    E-48-31-D

    núi Bà Mụ

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 48"

    105° 11’ 38"





    E-48-31-C

    Khe Bóc

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 51"

    105° 11’ 43"

    18° 34’ 37"

    105° 14’ 40"

    E-48-31-C

    Khe Chéc

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 06"

    105° 15’ 58"

    18° 33’ 39"

    105° 17’ 54"

    E-48-31-D

    phu Chốc Nọc Lét

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 36’ 46"

    105° 09’ 50"





    E-48-31-C

    Sông Con

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 03"

    105° 06’ 58"

    18° 30’ 32"

    105° 21’ 36"

    E-48-31-C;

    E-48-31-D

    Khe Dơi

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 53"

    105° 10’ 15"

    18° 34’ 34"

    105° 10’ 54"

    E-48-31-C

    núi Khe Bịn

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 30"

    105° 11’ 36"





    E-48-31-C

    suối Khe Bố

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 25"

    105° 11’ 28"

    18° 34’ 19"

    105° 12’ 57"

    E-48-31-C

    Khe Lét

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 42"

    105° 11’ 24"

    18° 34’ 18"

    105° 12’ 43"

    E-48-31-C

    Khe Sinh

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 41"

    105° 08’ 14"

    18° 33’ 05"

    105° 09’ 36"

    E-48-31-C

    phu Tóc Nạc Lẹc

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn

    18° 36’ 52"

    105° 09’ 28"





    E48-31-C

    dãy Trường Sơn

    SV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 11"

    105° 11’ 11"

    17° 59’ 36"

    105° 38’ 30"

    E-48-31-C

    suối Tứ Mùa

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 59"

    105° 19’ 18"

    18° 33’ 06"

    105° 19’ 09"

    E-48-31-D

    Khe Văn

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 22"

    105° 09’ 42"

    18° 34’ 36"

    105° 09’ 42"

    E-48-31-C

    Suối Văn

    TV

    xã Sơn Hồng

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 13"

    105° 08’ 14"

    18° 34’ 36"

    105° 09’ 42"

    E-48-31-C

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 17"

    105° 09’ 27"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    khe 15

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 30’ 49"

    105° 07’ 17"

    18° 30’ 18"

    105° 09’ 42"

    E-48-31-C

    khe 16

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 30’ 34"

    105° 09’ 31"

    18° 29’ 48"

    105° 10’ 05"

    E-48-31-C;

    E-48-43-A

    Đồn Biên phòng 563

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 10"

    105° 13’ 15"





    E-48-43-A

    thôn An Sú

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 44"

    105° 17’ 02"





    E-48-43-B

    Rào Àn

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 16’ 31"

    105° 16’ 24"

    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    núi Ba Mụ

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 23’ 13"

    105° 11’ 38"





    E-48-31-C

    núi Bà Mụ

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 48"

    103° 10’ 58"





    E-48-31-C

    khe Bà Nang

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 44"

    105° 10’ 41"

    18° 29’ 15"

    105° 11’ 33"

    E-48-43-A

    khe Bò Rạt

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 17"

    105° 07’ 42"

    18° 30’ 34"

    105° 09’ 31"

    E-48-31-C

    Cửa khẩu Cầu Treo-Nặm Phao

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 23’ 19"

    105° 09’ 26"





    E-48-43-A

    khe Con Khỉ

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 30’ 55"

    105° 07’ 00"

    18° 30’ 28"

    105° 07’ 03"

    E-48-31-C

    thôn Công Thương

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 09"

    105° 17’ 04"





    E-48-43-B

    khe Đá Liếp

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 21"

    105° 10’ 46"

    18° 28’ 45"

    105° 12’ 31"

    E-48-43-A

    núi Giăng Màn

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 32"

    105° 10’ 42"





    E-48-43-A

    suối Giao Bún

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 20’ 39"

    105° 15’ 25"

    18° 24’ 43"

    105° 13’ 15"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    thôn Hà Trai

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 53"

    105° 14’ 49"





    E-48-43-A

    Khe Ke

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 27’ 14"

    105° 06’ 25"

    18° 26’ 49"

    105° 08’ 54"

    E-48-43-A

    cầu Kẽm 1

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 40"

    105° 10’ 52"





    E-48-43-A

    đèo Keo Neua

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 23’ 17"

    105° 09’ 27"





    E-48-43-A

    thôn Khe 5

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 58"

    105° 16’ 38"





    E-48-43-B

    thôn Khe Dầu

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 17"

    105° 15’ 23"





    E-48-43-B

    núi Khe Trảy

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 52"

    105° 15’ 58"





    E-48-43-B

    thôn Kim Cương 1

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 02"

    105° 15’ 25"





    E-48-43-B

    thôn Kim Cương 2

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 21"

    105° 15’ 52"





    E-48-43-B

    suối Nam Tuông

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 31"

    105° 07’ 06"

    18° 25’ 31"

    105° 07’ 07"

    E-48-43-A

    suối Ngả Đôi

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 29’ 48"

    105° 10’ 05"

    18° 29’ 15"

    105° 11’ 33"

    E-48-43-A

    Núi Ngam

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 19’ 09"

    105° 11’ 30"





    E-48-43-A

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    khe Nhà Ròng

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 50"

    105° 13’ 48"

    18° 27’ 43"

    105° 13’ 52"

    E-48-43-A

    suối Nước Lạnh

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 30’ 28"

    105° 07’ 03"

    18° 26’ 49"

    105° 08’ 54"

    E-48-31-C;

    E-48-43-A

    cầu Nước Sốt

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 09"

    105° 13’ 09"





    E-48-43-A

    sông Nước Sốt

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 49"

    105° 08’ 54"

    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    E-48-43-A

    cầu Rào Mắc

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 44"

    105° 14’ 08"





    E-48-43-A

    suối Rào Mắc

    TV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 29’ 15"

    105° 11’ 33"

    18° 26’ 15"

    105° 14’ 21"

    E-48-43-A

    cầu Tầu 1

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 31"

    105° 10’ 21"





    E-48-43-A

    cầu Tầu 2

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 30"

    105° 10’ 16"





    E-48-43-A

    Cầu Tràn

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 53"

    105° 12’ 01"





    E-48-43-A

    Cầu Treo

    KX

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 33"

    105° 10’ 11"





    E-48-43-A

    Thôn Trưng

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 28"

    105° 17’ 01"





    E-48-43-B

    dãy Trường Sơn

    SV

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 11"

    105° 11’ 11"

    17° 59’ 36"

    105° 38’ 30"

    E-48-31-C;

    E-48-43-A

    thôn Vũng Tròn

    DC

    xã Sơn Kim 1

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 03"

    105° 15’ 00"





    E-48-43-B

    Rào Àn

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 16’ 31"

    105° 16’ 24"

    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    thôn Chế Biến

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 18"

    105° 18’ 12"





    E-48-43-B

    Xí nghiệp Chè Tây Sơn

    KX

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 10"

    105° 18’ 14"





    E-48-43-B

    suối Chi Lời

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 22’ 49"

    105° 22’ 56"

    18° 28’ 00"

    105° 19’ 30"

    E-48-43-B

    suối Giao Bún

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 20’ 39"

    105° 15’ 25"

    18° 24’ 43"

    105° 13’ 15"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    thôn Hạ Vàng

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 25’ 35"

    105° 16’ 57"





    E-48-43-B

    núi Hong Lêu

    SV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 15’ 36"

    105° 15’ 16"





    E-48-43-A

    núi Hồng Lền

    SV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 17’ 49"

    105° 15’ 16"





    E-48-43-B

    suối Khe Tre

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 16’ 33"

    105° 17’ 32"

    18° 21’ 22"

    105° 18’ 29"

    E-48-43-B

    thôn Kim Bình

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 51"

    105° 17’ 28"





    E-48-43-B

    thôn Làng Chè

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 25’ 55"

    105° 19’ 10"





    E-48-43-B

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-43-A;

    E-48-43-B

    thôn Quyết Thắng

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 09"

    105° 16’ 12"





    E-48-43-B

    thôn Thanh Dũng

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 49"

    105° 20’ 19"





    E-48-43-B

    thôn Thượng Kim

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 25’ 24"

    105° 18’ 50"





    E-48-43-B

    thôn Tiền Phong

    DC

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 21’ 34"

    105° 19’ 58"





    E-48-43-B

    Khe Tre

    TV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 17’ 47"

    105° 16’ 30"

    18° 27 30"

    105° 19’ 03"

    E-48-43-B

    núi Trò Voi

    SV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 58"

    105° 18’ 11"





    E-48-43-B

    dãy Trường Sơn

    SV

    xã Sơn Kim 2

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 11"

    105° 11’ 11"

    17° 59’ 36"

    105° 38’ 30"

    E-48-31-B

    Sông Con

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 03"

    105° 06’ 58"

    18° 30’ 32"

    105° 21’ 36"

    E-48-31-D

    núi Cồn Mộc

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 20"

    105° 23’ 20"





    E-48-31-D

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 36"

    105° 23’ 56"





    E-48-31-D

    suối Hầm Hầm

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 02"

    105° 23’ 34"

    18° 30’ 47"

    105° 24’ 26"

    E-48-31-D

    suối Khe Săn

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 19"

    105° 20’ 28"

    18° 32’ 24"

    105° 20’ 42"

    E-48-31-D

    núi Khe Sắn

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 01"

    105° 22’ 33"





    E-48-31-D

    suối Khe Tràm

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 49"

    105° 22’ 25"

    18° 32’ 02"

    105° 23’ 34"

    E-48-31-D

    thôn Lâm Bình

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 24"

    105° 21’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Đồng

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 28"

    105° 23’ 06"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Giang

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 40"

    105° 20’ 33"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Khê

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 50"

    105° 20’ 44"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Phúc

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 45"

    105° 21’ 46"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Thọ

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 18"

    105° 20’ 53"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Trung

    DC

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 42"

    105° 22’ 40"





    E-48-31-D

    suối Rộc Đá

    TV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 03"

    105° 23’ 28"

    18° 32’ 49"

    105° 22’ 25"

    E-48-31-D

    núi Tam Bảo

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 34"

    105° 23’ 31"





    E-48-31-D

    Núi Thần

    SV

    xã Sơn Lâm

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 36"

    105° 21’ 26"





    E-48-31-D

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 44"

    105° 27’ 33"





    E-48-31-D

    thôn Cao Thắng

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 30"

    105° 28’ 18"





    E-48-31-D

    Thôn Chùa

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 29"

    105° 28’ 30"





    E-48-31-D

    núi Cồn Dài

    SV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 00"

    105° 26’ 59"





    E-48-31-D

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 36"

    105° 23’ 56"





    E-48-31-D

    Hói Động

    TV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    18° 33’ 09"

    105° 31’ 10"

    E-48-31-D

    núi Eo Đào

    SV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 27"

    105° 25’ 38"





    E-48-31-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D

    hồ Khe Cò

    TV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 05"

    105° 25’ 56"





    E-48-31-D

    thôn Khe Cò

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 05"

    105° 26’ 35"





    E-48-31-D

    suối Khe Hồ

    TV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 26"

    105° 26’ 32"

    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    E-48-31-D

    Núi Lửa

    SV

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 10"

    105° 27’ 28"





    E-48-31-D

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 54"

    105° 25’ 42"





    E-48-31-D

    Di tích Nhà thờ Cao Thắng

    KX

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 27"

    105° 28’ 30"





    E-48-31-D

    Di tích Nhà thờ Lê Hầu Tạo

    KX

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 16"

    105° 28’ 09"





    E-48-31-D

    đập Nội Tranh Hạ

    KX

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 27"

    105° 26’ 27"





    E-48-31-D

    thôn Sơn Thủy

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 00"

    105° 26’ 50"





    E-48-31-D

    thôn Tây Sơn

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 42"

    105° 26’ 09"





    E-48-31-D

    thôn Thọ Lộc

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 14"

    105° 28’ 24"





    E-48-31-D

    thôn Trung Lễ

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 10"

    105° 29’ 06"





    E-48-31-D

    thôn Tuệ Sơn

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 55"

    105° 28’ 24"





    E-48-31-D

    thôn Yên Đức

    DC

    xã Sơn Lễ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 34"

    105° 27’ 19"





    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 29"

    105° 19’ 44"





    E-48-31-D

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18°31’ 01"

    105° 20’ 00"





    E-48-31-D

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 21"

    105° 20’ 06"





    E-48-31-D

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 19"

    105° 20’ 38"





    E-48-31-D

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 04"

    105° 20’ 31"





    E-48-31-D

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 11"

    105° 20’ 04"





    E-48-31-D

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 25"

    105° 20’ 12"





    E-48-31-D

    Thôn 8

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 32"

    105° 19’ 57"





    E-48-31-D

    Thôn 9

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 47"

    105° 19’ 15"





    E-48-31-D

    Thôn 10

    DC

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 35"

    105° 19’ 04"





    E-48-31-D

    Sông Con

    TV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 03"

    105° 06’ 58"

    18° 30’ 32"

    105° 21’ 36"

    E-48-31-D

    suối Khe Săn

    TV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 19"

    105° 20’ 28"

    18° 32’ 24"

    105° 20’ 42"

    E-48-31-D

    núi Năm Chông

    SV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 37"

    105° 19’ 34"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D

    Núi Thần

    SV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 36"

    105° 21’ 26"





    E-48-31-D

    suối Tứ Mùa

    TV

    xã Sơn Lĩnh

    H. Hương Sơn



    18° 34’ 59"

    105° 19’ 18"

    18° 33’ 06"

    105° 19’ 09"

    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 13"

    105° 32’ 53"





    E-48-32-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 36"

    105° 32’ 50"





    E-48-32-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 10"

    105° 32’ 06"





    E-48-32-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 29"

    105° 32’ 06"





    E-48-32-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 40"

    105° 31’ 54"





    E-48-44-A-a

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c;

    E-48-44-A-a

    Hói Vàng

    TV

    xã Sơn Long

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 37"

    105° 32’ 07"

    18° 31’ 28"

    105° 33’ 05"

    E-48-32-C-c

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-43-B

    suối Cây Trường

    TV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 31"

    105° 28’ 10"

    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    E-48-43-B

    núi Cồn Chua

    SV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 15"

    105° 26’ 43"





    E-48-43-B

    núi Cồn Gụ

    SV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 49"

    105° 28’ 14"





    E-48-43-B

    núi Đại De

    SV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 28"

    105° 27’ 40"





    E-48-43-B

    núi Động Cốc

    SV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 24’ 38"

    105° 28’ 37"





    E-48-43-B

    thôn Hội Sơn

    DC

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 29"

    105° 21’ 57"





    E-48-43-B

    đập Khe Dẻ

    KX

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 18"

    105° 27’ 10"





    E-48-43-B

    thôn Kim Lĩnh

    DC

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 28"

    105° 28’ 05"





    E-48-43-B

    thôn Kim Lộc

    DC

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 57"

    105° 27’ 35"





    E-48-43-B

    thôn Minh Giang

    DC

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 06"

    105° 28’ 18"





    E-48-43-B

    thôn Tân Hoa

    DC

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn

    18° 25’ 50"

    105° 28’ 28"





    E-48-43-B

    Suối Trảy

    TV

    xã Sơn Mai

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    18° 26’ 35"

    105° 32’ 14"

    E-48-43-B

    thôn Hồng Mỹ

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 34"

    105° 30’ 46"





    E-48-32-C-c

    thôn Mỹ Yên

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 33"

    105° 31’ 19"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 44"

    105° 31’ 28"





    E-48-32-C-c

    thôn Thuần Lý

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 23"

    105° 31’ 28"





    E-48-32-C-c

    thôn Thuần Mỹ

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 22"

    105° 31’ 07"





    E-48-32-C-c

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Sơn Mỹ

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 01"

    105° 31’ 19"





    E-48-32-C-c

    thôn Dương Đình

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 36"

    105° 28’ 28"





    E-48-31-D

    thôn Hương Hà

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 47"

    105° 28’ 32"





    E-48-31-D

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 11"

    105° 28’ 49"





    E-48-31-D

    Núi Lửa

    SV

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 10"

    105° 27’ 28"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    thôn Ngọc Tĩnh

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 28"

    105° 28’ 52"





    E-48-31-D

    Di tích Nhà thờ Nguyễn Tuấn Thiện

    KX

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 56"

    105° 29’ 18"





    E-48-31-D

    thôn Ninh Xá

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 51"

    105° 29’ 08"





    E-48-31-D

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 14"

    105° 29’ 44"





    E-48-31-D

    thôn Thượng Tiến

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 58"

    105° 27’ 57"





    E-48-31-D

    thôn Trà Sơn

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 16"

    105° 28’ 59"





    E-48-31-D

    cầu Treo Nầm

    KX

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 05"

    105° 29’ 02"





    E-48-31-D

    thôn Trung Thị

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 30"

    105° 30’ 31"





    E-48-32-C-c

    thôn Trường An

    DC

    xã Sơn Ninh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 26"

    105° 30’ 02"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    thôn An Phú

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 26"

    105° 26’ 24"





    E-48-43-B

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    thôn Công Đẳng

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 20"

    105° 25’ 60"





    E-48-31-D

    thôn Cửa Nương

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 42"

    105° 25’ 55"





    E-48-43-B

    thôn Đại Vường

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 43"

    105° 26’ 05"





    E-48-31-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    thôn Hồ Trung

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 57"

    105° 26’ 41"





    E-48-43-B

    thôn Hồng Kỳ

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 38"

    105° 26’ 36"





    E-48-43-B

    thôn Tiên Sơn

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 24"

    105° 26’ 55"





    E-48-31-D

    thôn Vọng Sơn

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 20"

    105° 26’ 30"





    E-48-31-D

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    thôn Cao Sơn

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 58"

    105° 26’ 48"





    E-48-43-B

    thôn Châu Sơn

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 38"

    105° 27’ 40"





    E-48-43-B

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 05"

    105° 27’ 32"





    E-48-43-B

    thôn Sơn Lâm

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 47"

    105° 27’ 56"





    E-48-43-B

    thôn Trà Sơn

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 19"

    105° 27’ 19"





    E-48-43-B

    thôn Triệu Lĩnh

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 07"

    105° 27’ 10"





    E-48-31-D

    thôn Trung Hoa

    DC

    xã Sơn Phúc

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 20"

    105° 27’ 51"





    E-48-31-D

    thôn Bảo Sơn

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 10"

    105° 23’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Bảo Thượng

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 44"

    105° 22’ 03"





    E-48-31-D

    thôn Bảo Trung

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 32"

    105° 22’ 58"





    E-48-31-D

    Sông Con

    TV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 03"

    105° 06’ 58"

    18° 30’ 32"

    105° 21’ 36"

    E-48-31-D

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 36"

    105° 23’ 28"





    E-48-31-D

    thôn Đông Phố

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 02"

    105° 23’ 52"





    E-48-31-D

    núi Khe Sắn

    SV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 01"

    105° 22’ 33"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D

    Di tích Nhà thờ Lê Hữu Trác

    KX

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 31"

    105° 22’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Sông Con

    DC

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 56"

    105° 21’ 35"





    E-48-31-D

    núi Tam Bảo

    SV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 34"

    105° 23’ 31"





    E-48-31-D

    Núi Thần

    SV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 36"

    105° 21’ 26"





    E-48-31-D

    hồ Tràng Riềng

    TV

    xã Sơn Quang

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 59"

    105° 21’ 43"





    E-48-31-D

    thôn Tân Hồ

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 38"

    105° 32’ 13"





    E-48-32-C-c

    thôn Tân Thắng

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 53"

    105° 31’ 59"





    E-48-32-C-c

    thôn Tân Thủy

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 14"

    105° 32’ 36"





    E-48-32-C-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 07"

    105° 31’ 40"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    Hói Vàng

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 37"

    105° 32’ 07"

    18° 31’ 28"

    105° 33’ 05"

    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    núi Bà Mụ

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 48"

    105° 11’ 38"





    E-48-31-C

    thôn Bồng Phài

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 06"

    105° 19’ 17"





    E-48-43-B

    thôn Cây Chanh

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 22"

    105° 19’ 48"





    E-48-43-B

    núi Cây Du

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 39"

    105° 22’ 51"





    E-48-43-B

    núi Cây Khế

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 52"

    105° 23’ 27"





    E-48-43-B

    thôn Cây Tắt

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 20"

    105° 20’ 48"





    E-48-31-D

    thôn Cây Thị

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 40"

    105° 20’ 05"





    E-48-43-B

    suối Chi Lời

    TV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 22’ 49"

    105° 22’ 56"

    18° 28’ 00"

    105° 19’ 30"

    E-48-43-B

    núi Động Cao

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 27"

    105° 22’ 08"





    E-48-43-B

    Khe Gát

    TV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 19"

    105° 22’ 55"

    18° 26’ 55"

    105° 21’ 09"

    E-48-43-B

    thôn Hà Chua

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 40"

    105° 18’ 52"





    E-48-43-B

    thôn Hồ Sen

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 06"

    105° 20’ 22"





    E-48-31-D

    thôn Hồ Vậy

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 34"

    105° 18’ 24"





    E-48-43-B

    thôn Hoàng Nam

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 06"

    105° 19’ 34"





    E-48-43-B

    núi Khe Náp

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 24"

    105° 21’ 09"





    E-48-43-B

    thôn Khí Tượng

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 33"

    105° 18’ 33"





    E-48-43-B

    thôn Kim Thành

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 04"

    105° 19’ 03"





    E-48-43-B

    thôn Nam Nhe

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 04"

    105° 19’ 31"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-43-A;

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    thôn Phố Tây

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 26"

    105° 20’ 28"





    E-48-43-B

    suối Rào Qua

    TV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 32’ 00"

    105° 13’ 40"

    18° 27’ 29"

    105° 17’ 39"

    E-48-31-C;

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    Cầu Sến

    KX

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 13"

    105° 20’ 34"





    E-48-31-D

    thôn Tân Thủy

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 24"

    105° 20’ 27"





    E-48-31-D

    Khe Tre

    TV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn



    18° 17’ 47"

    105° 16’ 30"

    18° 27’ 30"

    105° 19’ 03"

    E-48-43-B

    núi Trò Voi

    SV

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 58"

    105° 18’ 11"





    E-48-43-B

    thôn Trung Lưu

    DC

    xã Sơn Tây

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 20"

    105° 19’ 45"





    E-48-43-B

    thôn An Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 54"

    105° 31’ 09"





    E-48-32-C-c

    đền Bạch Vân

    KX

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 52"

    105° 30’ 24"





    E-48-32-C-c

    thôn Đại Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 18’ 21"

    105° 22’ 37"





    E-48-32-C-c

    Hói Động

    TV

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    18° 33’ 09"

    105° 31’ 10"

    E-48-32-C-c

    thôn Đức Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 53"

    105° 30’ 23"





    E-48-32-C-c

    thôn Hưng Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 33’ 05"

    105° 30’ 31"





    E-48-32-C-c

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-32-C-c

    thôn Phúc Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 51"

    105° 30’ 49"





    E-48-32-C-c

    thôn Tân Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 05"

    105° 31’ 04"





    E-48-32-C-c

    dãy Thiên Nhẫn

    SV

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 36"

    105° 30’ 12"

    18° 32’ 45"

    105° 32’ 57"

    E-48-32-C-c

    thôn Tiến Thịnh

    DC

    xã Sơn Thịnh

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 38"

    105° 30’ 23"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B;

    E-48-32-C-c

    thôn Am Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 54"

    105° 28’ 31"





    E-48-43-B

    thôn Bình Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 00"

    105° 29’ 15"





    E-48-43-B

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B

    suối Cây Trường

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 31"

    105° 28’ 10"

    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    E-48-43-B

    thôn Hồng Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 47"

    105° 28’ 51"





    E-48-43-B

    thôn Hương Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 32"

    105° 29’ 15"





    E-48-43-B

    thôn Kim Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 26"

    105° 28’ 46"





    E-48-31-D

    thôn Long Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 09"

    105° 28’ 55"





    E-48-43-B

    thôn Minh Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 27"

    105° 29’ 16"





    E-48-43-B

    núi Mồng Gà

    SV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 22"

    105° 29’ 29"





    E-48-31-D

    Núi Nầm

    SV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 25"

    105° 29’ 06"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D;

    E-48-43-B;

    E-48-32-C-c

    khe Nhà Đăng

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 29’ 28"

    105° 30’ 15"

    18° 28’ 55"

    105° 29’ 26"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a

    Suối Trảy

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    18° 26’ 35"

    105° 32’ 14"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a

    suối Trọt Dài

    TV

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 55"

    105° 29’ 26"

    18° 27’ 56"

    105° 29’ 18"

    E-48-43-B

    thôn Trung Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 16"

    105° 28’ 40"





    E-48-43-B

    thôn Trường Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 20"

    105° 29’ 48"





    E-48-43-B

    thôn Xuân Thủy

    DC

    xã Sơn Thủy

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 30"

    105° 28’ 31"





    E-48-43-B

    thôn Ao Tròn

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 24"

    105° 27’ 55"





    E-48-31-D

    Núi Bát

    SV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 36’ 36"

    105° 30’ 12"





    E-48-32-C-c

    thôn Côn Sơn

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 21"

    105° 29’ 05"





    E-48-31-D

    Hói Động

    TV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn



    18° 33’ 00"

    105° 27’ 40"

    18° 33’ 09"

    105° 31’ 10"

    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    thôn Động Eo

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 44"

    105° 28’ 17"





    E-48-31-D

    Hồ Háp

    TV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 06"

    105° 28’ 03"





    E-48-31-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D

    thôn Hòa Tiến

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 55"

    105° 26’ 47"





    E-48-31-D

    thôn Hùng Sơn

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 36’ 07"

    105° 27’ 60"





    E-48-31-D

    thôn Hùng Tiến

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 35"

    105° 29’ 17"





    E-48-31-D

    hồ Khe Cò

    TV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 05"

    105° 25’ 56"





    E-48-31-D

    hồ Khe Nhẩy

    TV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 59"

    105° 28’ 16"





    E-48-31-D

    núi Khe Sâu

    SV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 55"

    105° 30’ 54"





    E-48-32-C-c

    thôn Lệ Định

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 01"

    105° 28’ 48"





    E-48-31-D

    thôn Ngọc Sơn

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 16"

    105° 28’ 25"





    E-48-31-D

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 36’ 38"

    105° 29’ 01"





    E-48-31-D

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 24"

    105° 29’ 39"





    E-48-31-D

    dãy Thiên Nhẫn

    SV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn



    18° 36’ 36"

    105° 30’ 12"

    18° 32’ 45"

    105° 32’ 57"

    E-48-32-C-c

    thôn Thiên Nhẫn

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 37"

    105° 30’ 34"





    E-48-32-C-c

    thôn Thịnh Tiến

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 35"

    105° 27’ 09"





    E-48-31-D

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 34’ 37"

    105° 29’ 15"





    E-48-31-D

    hồ Vực Rồng

    TV

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 14"

    105° 30’ 21"





    E-48-31-D;

    E-48-32-C-c

    thôn Vực Rồng

    DC

    xã Sơn Tiến

    H. Hương Sơn

    18° 35’ 14"

    105° 29’ 49"





    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 48"

    105° 31’ 07"





    E-48-32-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 34"

    105° 31’ 21"





    E-48-32-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 32"

    105° 31’ 54"





    E-48-32-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 07"

    105° 31’ 39"





    E-48-32-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 11"

    105° 31’ 08"





    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-32-C-c

    Bàu Cóc

    TV

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 39"

    105° 31’ 40"





    E-48-32-C-c

    Bàu Đá

    TV

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 28"

    105° 31’ 48"





    E-48-32-C-c

    Hói Vàng

    TV

    xã Sơn Trà

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 37"

    105° 32’ 07"

    18° 31’ 28"

    105° 33’ 05"

    E-48-32-C-c

    Quốc lộ 8

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 23’ 16"

    105° 09’ 27"

    E-48-31-D

    núi Cồn Dài

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 00"

    105° 26’ 59"





    E-48-31-D

    núi Eo Đào

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 27"

    105° 25’ 38"





    E-48-31-D

    thôn Hà Tràng

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 02"

    105° 26’ 05"





    E-48-31-D

    thôn Hải Thượng

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 51"

    105° 25’ 54"





    E-48-31-D

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-31-D

    thôn Hồ Sơn

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 48"

    105° 26’ 19"





    E-48-31-D

    thôn Lâm Thành

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 54"

    105° 26’ 34"





    E-48-31-D

    thôn Long Đình

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 46"

    105° 26’ 36"





    E-48-31-D

    Núi Lửa

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 32’ 10"

    105° 27’ 28"





    E-48-31-D

    thôn Mai Hà

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 19"

    105° 25’ 43"





    E-48-31-D

    Di tích Mộ Lê Hữu Trác

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 50"

    105° 25’ 56"





    E-48-31-D

    thôn Mỹ Sơn

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 41"

    105° 26’ 25"





    E-48-31-D

    cầu Ngàn Phố

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 38"

    105° 25’ 48"





    E-48-31-D

    sông Ngàn Phố

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn



    18° 25’ 49"

    105° 13’ 12"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-31-D

    thôn Tân Tràng

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 08"

    105° 26’ 08"





    E-48-31-D

    thôn Tiên Long

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 42"

    105° 26’ 59"





    E-48-31-D

    thôn Trung Thịnh

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 30’ 60"

    105° 27’ 01"





    E-48-31-D

    thôn Yên Sơn

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Hương Sơn

    18° 31’ 53"

    105° 27’ 31"





    E-48-31-D

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 29’ 08"

    105° 25’ 43"





    E-48-43-B

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 37"

    105° 26’ 14"





    E-48-43-B

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 03"

    105° 26’ 20"





    E-48-43-B

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 53"

    105° 25’ 35"





    E-48-43-B

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 07"

    105° 25’ 60"





    E-48-43-B

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 50"

    105° 26’ 39"





    E-48-43-B

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 06"

    105° 26’ 32"





    E-48-43-B

    Thôn 8

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 22"

    105° 27’ 16"





    E-48-43-B

    Thôn 9

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 01"

    105° 26’ 58"





    E-48-43-B

    Thôn 10

    DC

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 27’ 35"

    105° 26’ 40"





    E-48-43-B

    Khe Cái

    TV

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn



    18° 28’ 14"

    105° 25’ 49"

    18° 30’ 56"

    105° 28’ 48"

    E-48-43-B

    núi Cồn Chua

    SV

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 28’ 15"

    105° 26’ 43"





    E-48-43-B

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-43-B

    núi Tràm Mây

    SV

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn

    18° 26’ 46"

    105° 24’ 56"





    E-48-43-B

    khe Vàng Dành

    TV

    xã Sơn Trường

    H. Hương Sơn



    18° 26’ 23"

    105° 27’ 09"

    18° 28’ 36"

    105° 25’ 38"

    E-48-43-B

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c

    Khu phố 1

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 41"

    106° 17’ 05"





    E-48-45-D-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 55"

    106° 17’ 18"





    E-48-45-D-c

    Khu phố 3

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 27"

    106° 17’ 26"





    E-48-45-D-c

    quốc lộ 12C

    KX

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-D-c

    khu phố Châu Phố

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 56"

    106° 17’ 11"





    E-48-45-D-c

    khu phố Hưng Bình

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 36"

    106° 18’ 31"





    E-48-45-D-c

    khu phố Hưng Hòa

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 56"

    106° 17’ 52"





    E-48-45-D-c

    khu phố Hưng Lợi

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 05"

    106° 17’ 43"





    E-48-45-D-c

    khu phố Hưng Thịnh

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 49"

    106° 18’ 14"





    E-48-45-D-c

    Cầu Trí

    KX

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 21"

    106° 17’ 25"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    khu phố Trung Thượng

    DC

    TT. Kỳ Anh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 22"

    106° 17’ 42"





    E-48-45-D-c

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-d;

    E-48-45-C-b

    đập Ba Khe

    KX

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 09"

    106° 09’ 06"





    E-48-45-C-b

    hồ Ba Khe

    TV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 19"

    106° 08’ 49"





    E-48-45-C-b

    Khe Còi

    TV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 43"

    106° 10’ 03"

    18° 14’ 05"

    106° 10’ 25"

    E-48-45-C-b

    Rú Cửa

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 15’ 15"

    106° 08’ 44"





    E-48-45-A-d

    Rú Dung

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 14"

    106° 07’ 52"





    E-48-45-C-b

    khe Đập Đông

    TV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 09"

    106° 09’ 06"

    18° 11’ 38"

    106° 12’ 19"

    E-48-45-C-b

    núi Động Cửa

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 32"

    106° 10’ 16"





    E-48-45-C-b

    thôn Đông Tiến

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 59"

    106° 10’ 38"





    E-48-45-C-b

    Núi Giong

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 46"

    106° 07’ 26"





    E-48-45-C-a

    đập Hòa Dục

    KX

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 15"

    106° 08’ 09"





    E-48-45-C-b

    thôn Hợp Tiến

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 16"

    106° 10’ 06"





    E-48-45-C-b

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 35"

    106° 10’ 01"





    E-48-45-C-b

    thôn Lạc Tiến

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 27"

    106° 09’ 50"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b

    thôn Nam Tiến

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 02"

    106° 10’ 26"





    E-48-45-C-b

    đền Phương Giai

    KX

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 06"

    106° 10’ 32"





    E-48-45-C-b

    thôn Phương Giai

    DC

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 37"

    106° 09’ 39"





    E-48-45-C-b

    khe Thặng Lặng

    TV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 38"

    106° 09’ 20"

    18° 11’ 32"

    106° 10’ 36"

    E-48-45-C-b

    Núi Vàng

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 21"

    106° 09’ 35"





    E-48-45-C-b

    Núi Voi

    SV

    xã Kỳ Bắc

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 08"

    106° 07’ 51"





    E-48-45-C-b

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-c

    thôn Bắc Châu

    DC

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 18"

    106° 17’ 31"





    E-48-45-D-c

    thôn Châu Long

    DC

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 17’ 46"





    E-48-45-D-c

    thôn Hiệu Châu

    DC

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 00"

    106° 18’ 22"





    E-48-45-D-c

    thôn Thuận Châu

    DC

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 54"

    106° 17’ 51"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Châu

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    núi Ba Cụp

    SV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 36"

    106° 14’ 11"





    E-48-45-C-b

    Khe Deng

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 11"

    106° 13’ 39"

    18° 10’ 32"

    106° 13’ 28"

    E-48-45-C-b

    thôn Đồng Phú

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 09"

    106° 14’ 03"





    E-48-45-C-b

    thôn Đồng Tiến

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 04"

    106° 14’ 04"





    E-48-45-C-b

    thôn Đồng Trụ Đông

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 42"

    106° 14’ 33"





    E-48-45-C-b

    thôn Đồng Trụ Tây

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 54"

    106° 14’ 13"





    E-48-45-C-b

    thôn Hải Vân

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 25"

    106° 14’ 19"





    E-48-45-C-b

    thôn Hồ Vân Giang

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 53"

    106° 14’ 59"





    E-48-45-C-b

    Núi Hương

    SV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 46"

    106° 14’ 45"





    E-48-45-C-b

    Núi Lợn

    SV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 19"

    106° 13’ 20"





    E-48-45-C-b

    Rú Mọn

    SV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 11"

    106° 13’ 59"





    E-48-45-C-b

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    kênh N3

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 30"

    106° 19’ 36"

    18° 09’ 46"

    106° 14’ 59"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-b

    Núi Táu

    SV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 07"

    106° 13’ 32"





    E-48-45-C-b

    Khe Trai

    TV

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh



    18° 11’ 37"

    106° 14’ 40"

    18° 11’ 01"

    106° 15’ 12"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    thôn Yên Sơn

    DC

    xã Kỳ Đồng

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 01"

    106° 14’ 33"





    E-48-45-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-b

    khe Cơn Trái

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 53"

    106° 12’ 46"

    18° 09’ 05"

    106° 12’ 22"

    E-48-45-C-b

    Khe Deng

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 11"

    106° 13’ 39"

    18° 10’ 32"

    106° 13’ 28"

    E-48-45-C-b

    khe Đập Đông

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 09"

    106° 09’ 06"

    18° 11’ 38"

    106° 12’ 19"

    E-48-45-C-b

    núi Đế Cày

    SV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 03"

    106° 13’ 12"





    E-48-45-C-b

    Núi Lợn

    SV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 19"

    106° 13’ 20"





    E-48-45-C-b

    hồ Mạc Khê

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 34"

    106° 12’ 12"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b

    núi Ngàn Dợn

    SV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 40"

    106° 13’ 27"





    E-48-45-C-b

    Khe Ngang

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 12"

    106° 13’ 07"

    18° 09’ 30"

    106° 12’ 45"

    E-48-45-C-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b

    Khe Núc

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 46"

    106° 12’ 14"

    18° 11’ 08"

    106° 13’ 05"

    E-48-45-C-b

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-b

    thôn Tân Đình

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 15"

    106° 12’ 26"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Giang

    DC

    Xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 15"

    106° 13’ 04"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Khê

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 17"

    106° 12’ 35"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Phan

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 05"

    106° 13’ 16"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 14"

    106° 12’ 42"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Thắng

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 56"

    106° 11’ 52"





    E-48-45-C-b

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 16"

    106° 13’ 04"





    E-48-45-C-b

    Núi Trạm

    SV

    xã Kỳ Giang

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 00"

    106° 13’ 13"





    E-48-45-C-b

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-c

    thôn Bắc Hà

    DC

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 54"

    106° 20’ 17"





    E-48-45-D-c

    khe Chàng Cày

    TV

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 53"

    106° 22’ 07"

    18° 06’ 09"

    106° 20’ 57"

    E-48-45-D-c

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 40"

    106° 20’ 11"





    E-48-45-D-c

    thôn Hải Hà

    DC

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 32"

    106° 20’ 17"





    E-48-45-D-c

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 31"

    106° 19’ 39"





    E-48-45-D-c

    núi Ngà Voi

    SV

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 47"





    E-48-45-D-c

    Sông Quyền

    TV

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 51"

    106° 25’ 42"

    18° 06’ 37"

    106° 21’ 31"

    E-48-45-D-c

    thôn Tây Hà

    DC

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 09"

    106° 19’ 18"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    Sông Vịnh

    TV

    xã Kỳ Hà

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    18° 06’ 32"

    106° 21’ 03"

    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-c

    thôn Bắc Hải

    DC

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 19"

    106° 17’ 55"





    E-48-45-D-c

    thôn Bắc Sơn Hải

    DC

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 25"

    106° 18’ 10"





    E-48-45-D-c

    Sông Cái

    TV

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 32"

    106° 14’ 29"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-D-c

    thôn Nam Hải

    DC

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 29"

    106° 18’ 25"





    E-48-45-D-c

    thôn Thượng Hải

    DC

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 51"

    106° 18’ 00"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    thôn Trung Hải

    DC

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 12"

    106° 19’ 05"





    E-48-45-D-c

    Sông Vịnh

    TV

    xã Kỳ Hải

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    18° 06’ 32"

    106° 21’ 03"

    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-c

    khe Anh Mó

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 15"

    106° 17’ 46"

    18° 02’ 33"

    106° 16’ 54"

    E-48-45-D-c

    khe Ba Lòi

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 08"

    106° 17’ 00"

    17° 57’ 26"

    106° 15’ 43"

    E-48-57-B-a

    núi Cây Khế

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 15"

    106° 15’ 13"





    E-48-57-B-a

    khe Cây Mít

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 59"

    106° 15’ 31"

    17° 57’ 52"

    106° 13’ 41"

    E-48-57-B-a

    núi Chân Gà

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 53"

    106° 15’ 31"





    E-48-45-D-c

    khe Châu Hác

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 54"

    106° 17’ 59"

    18° 02’ 12"

    106° 16’ 48"

    E-48-45-D-c

    núi Chóp Mào

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 07"

    106° 17’ 18"





    E-48-45-D-c

    núi Cồn Giữa

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 24"

    106° 15’ 49"





    E-48-45-D-c

    Núi Đất

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 00"

    106° 15’ 59"





    E-48-45-D-c

    núi Đông Nạng

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 17"

    106° 16’ 47"





    E-48-57-B-a

    thôn Hoa Đông

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 16"

    106° 17’ 10"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoa Sơn

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 59"

    106° 16’ 41"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoa Tân

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 40"

    106° 16’ 29"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoa Thắng

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 21"

    106° 16’ 43"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoa Tiến

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 49"

    106° 16’ 34"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoa Trung

    DC

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 00"

    106° 16’ 53"





    E-48-45-D-c

    Khe Hố

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 50"

    106° 17’ 01"

    18° 02’ 01"

    106° 16’ 50"

    E-48-45-D-c

    núi Khe Lược

    SV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 56"

    106° 16’ 16"





    E-48-45-D-c

    hồ Kim Sơn

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 22"

    106° 16’ 25"





    E-48-45-D-c;

    E-48-57-B-a

    Khe Lau

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 23"

    106° 15’ 52"

    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    E-48-45-D-c

    Khe Lược

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 44"

    106° 16’ 03"

    18° 01’ 23"

    106° 15’ 52"

    E-48-45-D-c

    khe Mũi Thuyền

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 01"

    106° 15’ 42"

    18° 01’ 06"

    106° 15’ 35"

    E-48-45-D-c

    Khe Rào

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    18° 01’ 23"

    106° 15’ 52"

    E-48-45-D-c

    đập Sông Trí

    KX

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 42"

    106° 17’ 17"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Hoa

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-C-d

    Khe Cầu

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 12"

    106° 12’ 11"

    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    E-48-45-C-d

    núi Cây Trường

    SV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    núi Đá Nện

    SV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 26"

    106° 11’ 18"





    E-48-45-C-d

    núi Đá Ô

    SV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 02"

    106° 12’ 26"





    E-48-45-C-d

    khe Lạnh Ngạnh

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 36"

    106° 10’ 34"

    18° 03’ 01"

    106° 11’ 49"

    E-48-45-C-d

    khe Lưỡi Dưa

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 47"

    106° 10’ 37"

    18° 03’ 42"

    106° 11’ 28"

    E-48-45-C-d

    khe Ma Rến

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 06"

    106° 11’ 48"

    18° 00’ 37"

    106° 11’ 19"

    E-48-45-C-d

    thôn Minh Châu

    DC

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 42"

    106° 12’ 13"





    E-48-45-C-d

    thôn Minh Tân

    DC

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 52"

    106° 11’ 41"





    E-48-45-C-d

    Khe Rào

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    18° 01’ 23"

    106° 15’ 52"

    E-48-45-C-d

    thôn Tân Cầu

    DC

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 22"

    106° 12’ 24"





    E-48-45-C-d

    thôn Trường Xuân

    DC

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 40"

    106° 11’ 49"





    E-48-45-C-d

    khe Tùng Bòng

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 12"

    106° 12’ 22"

    18° 03’ 36"

    106° 12’ 13"

    E-48-45-C-d

    khe Tùng Lau

    TV

    xã Kỳ Hợp

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 41"

    106° 13’ 39"

    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    E-48-45-C-d

    khe Anh Mó

    TV

    xã Ký Hưng

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 15"

    106° 17’ 46"

    18° 02’ 33"

    106° 16’ 54"

    E-48-45-D-c

    khe Châu Hác

    TV

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 54"

    106° 17’ 59"

    18° 02’ 12"

    106° 16’ 48"

    E-48-45-D-c

    núi Động Trèo

    SV

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 54"

    106° 17’ 47"





    E-48-45-D-c

    Khe Giang

    TV

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 55"

    106° 18’ 15"

    18° 03’ 42"

    106° 20’ 18"

    E-48-45-D-c

    thôn Hưng Phú

    DC

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 08"

    106° 18’ 36"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Hà

    DC

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 31"

    106° 17’ 57"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 18’ 02"





    E-48-45-D-c

    thôn Trần Phú

    DC

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 07"

    106° 18’ 15"





    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Hưng

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-D-a

    động Bươm Bướm

    SV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 52"

    106° 14’ 32"





    E-48-45-C-b

    Khe Cà

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 38"

    106° 13’ 10"

    18° 08’ 44"

    106° 14’ 08"

    E-48-45-C-b

    Núi Chào

    SV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 45"

    106° 14’ 45"





    E-48-45-C-b

    mũi Đá Con

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 36"

    106° 18’ 03"





    E-48-45-D-a

    thôn Đậu Giang

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 03"

    106° 15’ 44"





    E-48-45-D-a

    Núi Đọ

    SV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 11"

    106° 17’ 29"





    E-48-45-D-a

    thôn Đồng Tiến

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 52"

    106° 15’ 38"





    E-48-45-D-a

    đền Đức Bà

    KX

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 54"

    106° 17’ 36"





    E-48-45-D-a

    Suối Gây

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 05"

    106° 17’ 02"

    18° 08’ 22"

    106° 17’ 02"

    E-48-45-D-a

    thôn Hoàng Dụ

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 34"

    106° 15’ 07"





    E-48-45-D-a

    cầu Khe Cà

    KX

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 28"

    106° 14’ 57"





    E-48-45-C-b

    hồ Khe Cà

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 37"

    106° 14’ 18"





    E-48-45-C-b

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    kênh N3

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 30"

    106° 19’ 36"

    18° 09’ 46"

    106° 14’ 59"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    Khe Nước

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 13"

    106° 18’ 05"

    18° 09’ 24"

    106° 18’ 14"

    E-48-45-D-a

    thôn Phú Thượng

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 21"

    106° 16’ 30"





    E-48-45-D-a

    thôn Quảng Ích

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 40"

    106° 14’ 45"





    E-48-45-C-b

    thôn Sơn Hải

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 07"

    106° 16’ 39"





    E-48-45-D-a

    Suối Su

    TV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 02"

    106° 17’ 17"

    18° 08’ 09"

    106° 17’ 22"

    E-48-45-D-a

    Núi Táu

    SV

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 07"

    106° 13’ 32"





    E-48-45-C-b

    thôn Tiến Thành

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 32"

    106° 16’ 15"





    E-48-45-D-a

    thôn Trung Tân

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 35"

    106° 16’ 53"





    E-48-45-D-a

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 15"

    106° 17’ 08"





    E-48-45-D-a

    thôn Vĩnh Long

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 13"

    106° 16’ 00"





    E-48-45-D-a

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Kỳ Khang

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 28"

    106° 15’ 39"





    E-48-45-D-a

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-57-A;

    E-48-57-B-a

    khe Ba Lắt

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 55’ 18"

    106° 14’ 54"

    17° 55’ 45"

    106° 13’ 54"

    E-48-57-A

    khe Ba Lòi

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 08"

    106° 17’ 00"

    17° 57’ 26"

    106° 15’ 43"

    E-48-57-B-a

    khe Cây Gạo

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 26"

    106° 19’ 00"

    17° 57 26"

    106° 15’ 43"

    E-48-57-B-a

    núi Cây Khế

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 15"

    106° 15’ 13"





    E-48-57-B-a

    khe Cây Mít

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 59"

    106° 15’ 31"

    17° 57’ 52"

    106° 13’ 41"

    E-48-57-A;

    E-48-57-B-a

    núi Cây Ngút

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 01"

    106° 09’ 49"





    E-48-57-A

    khe Cây Sông

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 30"

    106° 15’ 10"

    17° 57’ 34"

    106° 15’ 13"

    E-48-57-B-a

    núi Cờ Tây

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 04"

    106° 15’ 25"





    E-48-57-B-a

    Khe Con

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 16"

    106° 10’ 00"

    17° 58’ 26"

    106° 11’ 30"

    E-48-57-A

    núi Cu Cu

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 43"

    106° 14’ 56"





    E-48-57-A

    núi Đá Bạc

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 50"

    106° 13’ 15"





    E-48-57-A

    núi Đá Đen

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 22"

    106° 11’ 31"





    E-48-57-A

    núi Đông Nạng

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 17"

    106° 16’ 47"





    E-48-57-B-a

    Khe Gát

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 15"

    106° 15’ 34"

    17° 55’ 54"

    106° 13’ 55"

    E-48-57-A;

    E-48-57-B-a

    núi Hòn Ải

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 14"

    106° 13’ 18"





    E-48-57-A

    núi Hòn De

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 50"

    106° 09’ 57"





    E-48-57-A

    núi Hòn Mói

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 20"

    106° 12’ 09"





    E-48-57-A

    Khe Khế

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 55’ 00"

    106° 16’ 42"

    17° 56’ 15"

    106° 15’ 34"

    E-48-57-B-a

    khe Lanh Anh

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 55’ 48"

    106° 12’ 51"

    17° 56’ 59"

    106° 13’ 37"

    E-48-57-A

    thôn Lạc Sơn

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 23"

    106° 12’ 51"





    E-48-57-A

    thôn Lạc Thắng

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 56’ 59"

    106° 16’ 14"





    E-48-57-B-a

    thôn Lạc Thanh

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 07"

    106° 14’ 16"





    E-48-57-A

    thôn Lạc Tiến

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 41"

    106° 12’ 06"





    E-48-57-A

    thôn Lạc Trung

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 11"

    106° 13’ 35"





    E-48-57-A

    thôn Lạc Vinh

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 45"

    106° 14’ 18"





    E-48-57-A

    thôn Lac Xuân

    DC

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 13"

    106° 12’ 14"





    E-48-57-A

    Khe Lở

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 19"

    106° 14’ 54"

    17° 57’ 21"

    106° 14’ 49"

    E-48-57-A

    Đồi Ngài

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 13"

    106° 17’ 45"





    E-48-57-B-a

    Khe Tắt

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 35"

    106° 16’ 50"

    17° 56’ 15"

    106° 15’ 34"

    E-48-57-B-a

    khe Trại Táu

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 55’ 41"

    106° 11’ 29"

    17° 58’ 02"

    106° 12’ 47"

    E-48-57-A

    núi Trại Tranh

    SV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh

    17° 56’ 29"

    106° 12’ 04"





    E-48-57-A

    Rào Trổ

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    17° 55’ 46"

    106° 13’ 48"

    E-48-57-A

    khe Trồ Trồ

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 55’ 09"

    106° 10’ 07"

    17° 57’ 56"

    106° 12’ 36"

    E-48-57-A

    Khe Vong

    TV

    xã Kỳ Lạc

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 26"

    106° 15’ 43"

    17° 57’ 32"

    106° 13’ 50"

    E-48-57-A;

    E-48-57-B-a

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-57-A;

    E-48-45-C-d

    núi Ba Hơi

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 38"

    106° 14’ 07"





    E-48-45-C-d

    thôn Bắc Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 20"

    106° 08’ 50"





    E-48-45-C-d

    Chợ Bò

    KX

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 25"

    106° 10’ 35"





    E-48-45-C-d

    Khe Cấy

    TV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 50"

    106° 08’ 52"

    18° 01’ 22"

    106° 08’ 31"

    E-48-45-C-d

    khe Cây Mít

    TV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 59"

    106° 15’ 31"

    17° 57’ 52"

    106° 13’ 41"

    E-48-57-A;

    E-48-57-B-a

    nút Đá Ô

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 02"

    106° 12’ 26"





    E-48-45-C-d

    thôn Đông Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 24"

    106° 11’ 10"





    E-48-45-C-d

    thôn Hải Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 46"

    106° 10’ 28"





    E-48-45-C-d

    núi Hòn Ải

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 14"

    106° 13’ 18"





    E-48-57-A

    thôn Kim Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 46"

    106° 09’ 56"





    E-48-45-C-d

    núi Lòi Cỏ Ướm

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 46"

    106° 10’ 26"





    E-48-45-C-d

    khe Ma Rến

    TV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 06"

    106° 11’ 48"

    18° 00’ 37"

    106° 11’ 19"

    E-48-45-C-d

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 04"

    106° 09’ 18"





    E-48-45-C-d

    núi Nền Trại

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 09"

    106° 08’ 58"





    E-48-45-C-d

    núi Nuốm Vàng

    SV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 54"

    106° 10’ 28"





    E-48-45-C-d

    Khe Sung

    TV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 10"

    106° 08’ 22"

    18° 00’ 11"

    106° 11’ 14"

    E-48-45-C-d

    thôn Tân Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 06"

    106° 09’ 51"





    E-48-45-C-d

    Rào Trổ

    TV

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    17° 55’ 46"

    106° 13’ 48"

    E-48-57-A;

    E-48-45-C-d

    thôn Trung Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 10"

    106° 10’ 15"





    E-48-45-C-d

    thôn Xuân Hà

    DC

    xã Kỳ Lâm

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 44"

    106° 12’ 56"





    E-48-57-A

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    Khe Cạn

    TV

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 17"

    106° 25’ 02"

    18° 00’ 14"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    thôn Hoành Nam

    DC

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 00"

    106° 24’ 41"





    E-48-45-D-d+b

    Khe Lau

    TV

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 14"

    106° 24’ 04"

    18° 01’ 33"

    106° 24’ 06"

    E-48-45-D-d+b

    thôn Lê Lợi

    DC

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 51"

    106° 24’ 21"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Liên Phú

    DC

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 19"

    106° 23’ 54"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Liên Sơn

    DC

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 02"

    106° 24’ 32"





    E-48-45-D-d+b

    núi U Bò

    SV

    xã Kỳ Liên

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 25"

    106° 24’ 30"





    E-48-58-A-a

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    núi Bàu Càn

    SV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 15"

    106° 23’ 22"





    E-48-45-D-d+b

    khe Bụi Seo

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 46"

    106° 22’ 23"

    18° 06’ 06"

    106° 24’ 20"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    đinh Cây Cờ

    SV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 37"

    106° 25’ 10"





    E-48-45-D-d+b

    mũi Đá Con

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 35"

    106° 25’ 10"





    E-48-45-D-d+b

    Mũi Dung

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 26"

    106° 22’ 40"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Hải Phong 1

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 56"

    106° 23’ 30"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Hải Phong 2

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 49"

    106° 23’ 54"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Hải Thanh

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 12"

    106° 24’ 56"





    E-48-45-D-d+b

    núi Ô Tôn

    SV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 03"

    106° 25’ 16"





    E-48-45-D-d+b

    Sông Quyền

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 51"

    106° 25’ 42"

    18° 06’ 37"

    106° 21’ 31"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    Núi Ròn

    SV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 45"

    106° 25’ 17"





    E-48-45-D-d+b

    mũi Ròn Con

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 53"

    106° 25’ 17"





    E-48-45-D-d+b

    mũi Ròn Mẹ

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 23"

    106° 25’ 59"





    E-48-45-D-d+b

    Núi Sang

    SV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 19"

    106° 22’ 03"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Phúc Thành 1

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 04"

    106° 25’ 46"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Tân Phúc Thành 2

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 08"

    106° 25’ 44"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Tân Phúc Thành 3

    DC

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 26"

    106° 25’ 34"





    E-48-45-D-d+b

    Suối Thông

    TV

    xã Kỳ Lợi

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 18"

    106° 24’ 10"

    18° 04’ 20"

    106° 25’ 27"

    E-48-45-D-d+b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c;

    E-48-57-B-b;

    E-48-45-D-d+b

    sông Cầu Rạc

    TV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 38"

    106° 23’ 04"

    18° 02’ 09"

    106° 23’ 34"

    E-48-45-D-d+b

    hồ Cơn Trè

    TV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 57"

    106° 22’ 57"





    E-48-45-D-d+b

    núi Động Cách

    SV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 17"

    106° 22’ 09"





    E-48-57-B-a

    thôn Hợp Tiến

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 25"

    106° 23’ 25"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Liên Giang

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 30"

    106° 23’ 56"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Liên Minh

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 05"

    106° 23’ 11"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Long Hải

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 05"

    106° 22’ 54"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Long Sơn

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 11"

    106° 23’ 18"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Long Thành

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 49"

    106° 23’ 40"





    E-48-45-D-d+b

    suối Sùng Mây

    TV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 29"

    106° 20’ 30"

    18° 01’ 16"

    106° 22’ 37"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    thôn Tân Long

    DC

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 37"

    106° 22’ 49"





    E-48-45-D-d+b

    Sông Trẽn

    TV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 32"

    106° 22’ 26"

    18° 03’ 18"

    106° 24’ 10"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d+b

    khe Truông Mây

    TV

    xã Kỳ Long

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 41"

    106° 21’ 21"

    18° 01’ 38"

    106° 23’ 04"

    E-48-45-D-c;

    E-48-57-B-a;

    E-48-45-D-d+b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-57-B-b

    sông Con Bò

    TV

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 54"

    106° 28’ 12"

    17° 57’ 59"

    106° 29’ 34"

    E-48-57-B-b

    Mũi Đao

    TV

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 24"

    106° 28’ 50"





    E-48-57-B-b

    Mũi Đọc

    TV

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 39"

    106° 30’ 31"





    E-48-58-A

    thôn Đông Yên

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 35"

    106° 28’ 07"





    E-48-57-B-b

    đập Khe Bò

    KX

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 48"

    106° 28’ 03"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Đức

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 00"

    106° 29’ 11"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Huệ

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 49"

    106° 28’ 36"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Quý

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 34"

    106° 28’ 12"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Tân

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 15"

    106° 27’ 49"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Thành

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 15"

    106° 28’ 03"





    E-48-57-B-b

    thôn Minh Tiến

    DC

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 24"

    106° 28’ 05"





    E-48-57-B-b

    Cồn Voi

    SV

    xã Kỳ Nam

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 55"

    106° 28’ 15"





    E-48-57-B-b

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    thôn Bàn Hải

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 33"

    106° 18’ 59"





    E-48-45-D-a

    khe Chàng Cày

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 53"

    106° 22’ 07"

    18° 06’ 09"

    106° 20’ 57"

    E-48-45-D-c

    mũi Đá To

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 13"

    106° 18’ 31"





    E-48-45-D-a

    Di tích Đền thờ Nguyễn Thị Bích Châu

    KX

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 54"

    106° 20’ 45"





    E-48-45-D-c

    Núi Đọ

    SV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 11"

    106° 17 29"





    E-48-45-D-a

    thôn Hải Hà

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 17"

    106° 19’ 48"





    E-48-45-D-c

    Cửa Khẩu

    KX

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 38"

    106° 21’ 31"





    E-48-45-D-c

    kênh N3

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 30"

    106° 19’ 36"

    18° 09’ 46"

    106° 14’ 59"

    E-48-45-D-a

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    Khe Nước

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 13"

    106° 18’ 05"

    18° 09’ 24"

    106° 18’ 14"

    E-48-45-D-a

    Sông Quyền

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 51"

    106° 25’ 42"

    18° 06’ 37"

    106° 21’ 31"

    E-48-45-D-c

    Núi Sang

    SV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 19"

    106° 22’ 03"





    E-48-45-D-c

    Suối Sắn

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 04"

    106° 17’ 28"

    18° 08’ 22"

    106° 18’ 06"

    E-48-45-D-a

    Suối Su

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 02"

    106° 17’ 17"

    18° 08’ 09"

    106° 17’ 22"

    E-48-45-D-a

    thôn Tam Hải 1

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 16"

    106° 20’ 27"





    E-48-45-D-c

    thôn Tam Hải 2

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 05"

    106° 20’ 48"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Thắng

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 55"

    106° 19’ 21"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 09"

    106° 17’ 16"





    E-48-45-D-a

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 13"

    106° 19’ 25"





    E-48-45-D-a

    Suối Thường

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 55"

    106° 18’ 05"

    18° 08’ 12"

    106° 18’ 01"

    E-48-45-D-a

    thôn Tiến Thắng

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 51"

    106° 19’ 45"





    E-48-45-D-a

    Sông Vịnh

    TV

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    18° 06’ 32"

    106° 21’ 03"

    E-48-45-D-c

    thôn Vĩnh Thuận

    DC

    xã Kỳ Ninh

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 50"

    106° 19’ 05"





    E-48-45-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 41"

    106° 10’ 02"





    E-48-45-C-b

    Núi Cày

    SV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 39"

    106° 08’ 15"





    E-48-45-C-b

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 36"

    106° 10’ 11"





    E-48-45-C-b

    thôn Đông Thịnh

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 59"

    106° 10’ 04"





    E-48-45-C-b

    thôn Hà Phong

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 34"

    106° 08’ 21"





    E-48-45-C-b

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 10"

    106° 09’ 53"





    E-48-45-C-b

    núi Lài Son

    SV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 30"

    106° 08’ 43"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b

    thôn Nam Phong

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 05"

    106° 09’ 49"





    E-48-45-C-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    hồ Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 29"

    106° 07’ 05"





    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 26"

    106° 08’ 54"





    E-48-45-C-b

    khe Thặng Lặng

    TV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 38"

    106° 09’ 20"

    18° 11’ 32"

    106° 10’ 36"

    E-48-45-C-b

    thôn Thượng Phong

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 51"

    106° 08’ 44"





    E-48-45-C-b

    thôn Trung Phong

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 58"

    106° 09’ 24"





    E-48-45-C-b

    núi Tù Và

    SV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 48"

    106° 09’ 14"





    E-48-45-C-b

    thôn Tuần Tượng

    DC

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 11"

    106° 09’ 35"





    E-48-45-C-b

    Núi Voi

    SV

    xã Kỳ Phong

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 08"

    106° 07’ 51"





    E-48-45-C-b

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    núi Đế Cày

    SV

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 03"

    106° 13’ 12"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    núi Ngàn Dợn

    SV

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 40"

    106° 13’ 27"





    E-48-45-C-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a

    thôn Phú Hải

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 39"

    106° 16’ 01"





    E-48-45-D-a

    thôn Phú Lợi

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 06"

    106° 16’ 22"





    E-48-45-D-a

    thôn Phú Long

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 28"

    106° 15’ 00"





    E-48-45-D-a

    thôn Phú Minh

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 10"

    106° 15’ 53"





    E-48-45-D-a

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 33"

    106° 14’ 14"





    E-48-45-C-b

    thôn Phú Tân

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 12"

    106° 13’ 44"





    E-48-45-C-b

    thôn Phú Thượng

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 43"

    106° 15’ 24"





    E-48-45-D-a

    thôn Phú Trung

    DC

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 28"

    106° 15’ 40"





    E-48-45-D-a

    núi Thằn Lằn

    SV

    xã Kỳ Phú

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 56"

    106° 14’ 23"





    E-48-45-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27 47"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    thôn Ba Đồng

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 17"

    106° 27’ 26"





    E-48-45-D-d+b

    Khe Cạn

    TV

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 17"

    106° 25’ 02"

    18° 00’ 14"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    Di tích Đền thờ Lê Quảng Ý, Lê Quảng Chí

    KX

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 30"

    106° 26’ 39"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Đông Yên

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 58"

    106° 27’ 37"





    E-48-57-B-b

    thôn Hồng Hải 1

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 07"

    106° 25’ 29"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Hồng Hải 2

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 06"

    106° 25’ 41"





    E-48-57-B-b

    thôn Hồng Sơn

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 55"

    106° 25’ 20"





    E-48-45-D-d+b

    Khe Lũy

    TV

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 40"

    106° 26’ 42"

    18° 00’ 26"

    106° 27’ 12"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    thôn Nhân Hoà

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 25"

    106° 25’ 48"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Nhân Thắng

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 46"

    106° 26’ 16"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Quyết Tiến

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 04"

    106° 26’ 02"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Thắng Lợi

    DC

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 40"

    106° 26’ 49"





    E-48-45-D-d+b

    khe Thầu Dầu

    TV

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 19"

    106° 25’ 14"

    18° 00’ 58"

    106° 21’ 32"

    E-48-45-D-d+b;

    E-48-57-B-b

    núi U Bò

    SV

    xã Kỳ Phương

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 25"

    106° 24’ 30"





    E-48-58-A-a

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-C-c;

    E-48-57-A;

    E-48-45-C-d

    khe Cây Hương

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 38"

    106° 04’ 08"

    17° 57’ 21"

    106° 04’ 16"

    E-48-57-A

    Khe Chè

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 08"

    106° 06’ 11"

    17° 59’ 29"

    106° 06’ 50"

    E-48-57-A

    núi Chúp Cờ

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 08"

    106° 09’ 10"





    E-48-57-A

    Khe Con

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 16"

    106° 10’ 00"

    17° 58’ 26"

    106° 11’ 30"

    E-48-57-A

    núi Đồng Nậy

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 10"

    106° 06’ 03"





    E-48-57-A

    Núi Giăng

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 02"

    106° 09’ 21"





    E-48-57-A

    hồ Gò Đá

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 41"

    106° 06’ 57"





    E-48-45-C-c

    khe Hố Choòng

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 58’ 27"

    106° 07’ 27"

    17° 58’ 58"

    106° 08’ 27"

    E-48-57-A

    núi Hòn De

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 57’ 50"

    106° 09’ 57"





    E-48-57-A

    núi Ló Đò

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 58"

    106° 05’ 33"





    E-48-57-A

    khe Ma Ka

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 57"

    106° 07’ 28"

    17° 58’ 30"

    106° 08’ 43"

    E-48-57-A

    Rào Mọn

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 10"

    106° 03’ 22"

    18° 00’ 15"

    106° 10’ 39"

    E-48-57-A

    Núi Mốc

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 56’ 01"

    106° 04’ 35"





    E-48-57-A

    núi Moòng Coòng

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 57"

    106° 07’ 07"





    E-48-57-A

    thôn Mỹ Lạc

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 11"

    106° 09’ 47"





    E-48-45-C-d

    thôn Mỹ Lợi

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 54"

    106° 09’ 43"





    E-48-57-A

    thôn Mỹ Tân

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 20"

    106° 10’ 15"





    E-48-45-C-d

    thôn Mỹ Thuận

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 26"

    106° 09’ 58"





    E-48-57-A

    Khe Nhạ

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 17"

    106° 07’ 48"

    18° 00’ 56"

    106° 08’ 00"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    Khe Nhơi

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 58"

    106° 06’ 58"

    18° 01’ 08"

    106° 08’ 33"

    E-48-57-A;

    E-48-45-C-d

    núi Ra Đa

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 32"

    106° 05’ 30"





    E-48-57-A

    Khe Rạng

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 04"

    106° 06’ 09"

    17° 57’ 04"

    106° 06’ 32"

    E-48-57-A

    thôn Sơn Bình 1

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 12"

    106° 07’ 53"





    E-48-45-C-d

    thôn Sơn Bình 2

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 35"

    106° 08’ 07"





    E-48-45-C-d

    thôn Sơn Bình 3

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 45"

    106° 09’ 03"





    E-48-45-C-d

    thôn Sơn Trung 1

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 58"

    106° 08’ 34"





    E-48-57-A

    thôn Sơn Trung 2

    DC

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 56"

    106° 09’ 07"





    E-48-57-A

    núi Trại Sém

    SV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh

    17° 55’ 12"

    106° 08’ 12"





    E-48-57-A

    Rào Trổ

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    17° 55’ 46"

    106° 13’ 48"

    E-48-57-A;

    E-48-45-C-d

    Khe Xai

    TV

    xã Kỳ Sơn

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 37"

    106° 09’ 10"

    17° 57’ 18"

    106° 08’ 09"

    E-48-57-A

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 555

    KX

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 46"

    106° 19’ 52"

    18° 00’ 49"

    106° 16’ 37"

    E-48-45-D-c

    núi Ba Hơi

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 38"

    106° 14’ 07"





    E-48-45-C-d

    khe Cầu Đá

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 40"

    106° 14’ 29"

    18° 03’ 22"

    106° 15’ 31"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    núi Cây Trường

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    núi Chân Gà

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 53"

    106° 15’ 31"





    E-48-45-D-c

    Khe Chù

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 07"

    106° 13’ 59"

    18° 01’ 26"

    106° 14’ 13"

    E-48-45-C-d

    núi Cồn Giữa

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 24"

    106° 15’ 49"





    E-48-45-D-c

    núi Cụp Cờ

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 29"

    106° 14’ 18"





    E-48-45-C-d

    hồ Đá Cát

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 38"

    106° 15’ 21"





    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    núi Đá Ô

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 02"

    106° 12’ 26"





    E-48-45-C-d

    Núi Đất

    SV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 00"

    106° 15’ 59"





    E-48-45-D-c

    thôn Đông Văn

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 16’ 40"





    E-48-45-D-c

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    thôn Nam Xuân Sơn

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 34"

    106° 14’ 21"





    E-48-45-C-d

    Khe Rào

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    18° 01’ 23"

    106° 15’ 52"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    khe Tả Ninh

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 07"

    106° 16’ 00"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    thôn Tã Tấn

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 34"

    106° 16’ 11"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Thắng

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 54"

    106° 16’ 04"





    E-48-45-D-c

    thôn Trung Đức

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 22"

    106° 16’ 10"





    E-48-45-D-c

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 25"

    106° 16’ 32"





    E-48-45-D-c

    thôn Trường Lạc

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 57"

    106° 16’ 20"





    E-48-45-D-c

    khe Tùng Lau

    TV

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 41"

    106° 13’ 39"

    18° 02’ 20"

    106° 12’ 55"

    E-48-45-C-d

    thôn Xuân Dục

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 44"

    106° 16’ 22"





    E-48-45-D-c

    thôn Xuân Thọ

    DC

    xã Kỳ Tân

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 54"

    106° 16’ 57"





    E-48-45-D-c

    thôn Bắc Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 33"

    106° 08’ 53"





    E-48-45-C-d

    suối Cây Chay

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 00"

    106° 13’ 12"

    18° 06’ 25"

    106° 11’ 35"

    E-48-45-C-d

    khe Cây Đa

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 10"

    106° 08’ 22"

    18° 04’ 30"

    106° 07 58"

    E-48-45-C-d

    núi Cây Trường

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    Khe Đá

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 14"

    106° 12’ 26"

    18° 06’ 25"

    106° 11’ 35"

    E-48-45-C-d

    khe Đá Mài

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 33"

    106° 08’ 41"

    18° 07’ 13"

    106° 08’ 51"

    E-48-45-C-d

    suối Đá Trồng

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 39"

    106° 09’ 43"

    18° 07’ 15"

    106° 10’ 01"

    E-48-45-C-d

    thôn Đông Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 09"

    106° 10’ 41"





    E-48-45-C-d

    núi Động Giang

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 51"

    106° 07’ 54"





    E-48-45-C-d

    núi Động Trèo

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 44"

    106° 07’ 24"





    E-48-45-C-c

    núi Hòn Dọc

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 32"

    106° 09’ 18"





    E-48-45-C-d

    khe Hô Hố

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 58"

    106° 12’ 25"

    18° 06’ 50"

    106° 10’ 50"

    E-48-45-C-d

    thôn Hồng Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 11"

    106° 09’ 28"





    E-48-45-C-d

    khe Lạnh Ngạnh

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 36"

    106° 10’ 34"

    18° 03’ 01"

    106° 11’ 49"

    E-48-45-C-d

    núi Lê Lê

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 58"

    106° 07’ 33"





    E-48-45-C-d

    núi Lòi Cỏ Ướm

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 46"

    106° 10’ 26"





    E-48-45-C-d

    khe Lưỡi Dưa

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 47"

    106° 10’ 37"

    18° 03’ 42"

    106° 11’ 28"

    E-48-45-C-d

    thôn Minh Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 51"

    106° 10’ 24"





    E-48-45-C-d

    khe Mua Cua

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 05"

    106° 10’ 17"

    18° 04’ 10"

    106° 08’ 22"

    E-48-45-C-d

    thôn Nam Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 10"

    106° 08’ 30"





    E-48-45-C-d

    Khe Nhạ

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 57"

    106° 08’ 31"

    18° 04’ 30"

    106° 07’ 58"

    E-48-45-C-d

    suối Ông Cầu

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 09"

    106° 09’ 13"

    18° 04’ 56"

    106° 08’ 31"

    E-48-45-C-d

    Núi Ốc

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 56"

    106° 06’ 25"





    E-48-45-C-c

    suối Rào Ngốp

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 30"

    106° 07’ 58"

    18° 04’ 33"

    106° 06’ 18"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    hồ Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 29"

    106° 07’ 05"





    E-48-45-C-a;

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    Khe Sung

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 10"

    106° 08’ 22"

    18° 00’ 11"

    106° 11’ 14"

    E-48-45-C-d

    thôn Tân Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 38"

    106° 07’ 49"





    E-48-45-C-d

    thôn Tây Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 25"

    106° 09’ 02"





    E-48-45-C-d

    Núi Tréo

    SV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 15"

    106° 10’ 02"





    E-48-45-C-d

    Suối Trong

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 50"

    106° 10’ 50"

    18° 07’ 30"

    106° 10’ 03"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    thôn Trung Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 32"

    106° 09’ 41"





    E-48-45-C-d

    thôn Trường Xuân

    DC

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 20"

    106° 10’ 36"





    E-48-45-C-d

    khe Tùng Lau

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 09"

    106° 07’ 51"

    18° 06’ 33"

    106° 08’ 41"

    E-48-45-C-d

    khe Vụng Máng

    TV

    xã Kỳ Tây

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 57"

    106° 07’ 28"

    18° 06’ 33"

    106° 08’ 41"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d

    thôn Bắc Phong

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 22"

    106° 22’ 41"





    E-48-45-D-d+b

    núi Bàu Càn

    SV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 15"

    106° 23’ 22"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Cảnh Trường

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 43"

    106° 23’ 46"





    E-48-45-D-d+b

    suối Cây Tré

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 47"

    106° 20’ 25"

    18° 00’ 59"

    106° 21’ 06"

    E-48-45-D-c;

    E-48-57-B-a

    thôn Đông Phong

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 20"

    106° 23’ 04"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Đỗ Gỗ

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 30"

    106° 22’ 46"





    E-48-45-D-d+b

    núi Động Cách

    SV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 17"

    106° 22’ 09"





    E-48-57-B-a

    núi Học Sim

    SV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 25"

    106° 20’ 47"





    E-48-57-B-A

    thôn Nam Phong

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 51"

    106° 22’ 44"





    E-48-45-D-d+b

    Sông Quyền

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 51"

    106° 25’ 42"

    18° 06’ 37"

    106° 21’ 31"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d

    suối Sùng Mây

    TV

    xã Kỳ ThỊnh

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 29"

    106° 20’ 30"

    18° 01’ 16"

    106° 22’ 37"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 56"

    106° 21’ 48"





    E-48-45-D-C

    hồ Tàu Voi

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 32"

    106° 22’ 04"





    E-48-45-D-c

    cầu Tây Yên

    KX

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 27"

    106° 22’ 28"





    E-48-45-D-c

    thôn Tây Yên

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 45"

    106° 22’ 36"





    E-48-45-D-d+b

    Suối Thông

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 18"

    106° 24’ 10"

    18° 04’ 20"

    106° 25’ 27"

    E-48-45-D-d

    Sông Trẽn

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 32"

    106° 22’ 26"

    18° 03’ 18"

    106° 24’ 10"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d

    khe Truông Léc

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 38"

    106° 20’ 54"

    18° 01’ 14"

    106° 22’ 06"

    E-48-45-D-c;

    E-48-57-B-a

    khe Truông Mây

    TV

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 41"

    106° 21’ 21"

    18° 01’ 38"

    106° 23’ 04"

    E-48-45-D-C;

    E-48-45 D-d;

    E-48-57-B-a

    thôn Trường Phú

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 04"

    106° 23’ 59"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 13"

    106° 22’ 33"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Trường Yên

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 22"

    106° 23’ 51"





    E-48-45-D-d+b

    thôn Yên Thịnh

    DC

    xã Kỳ Thịnh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 12"

    106° 22’ 12"





    E-48-45-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    động Bươm Bướm

    SV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 52"

    106° 14’ 32"





    E-48-45-C-b

    Sông Cái

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 32"

    106° 14’ 29"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    Núi Chào

    SV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 45"

    106° 14’ 45"





    E-48-45-C-b

    khe Chua Me

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 34"

    106° 14’ 19"

    18° 07’ 03"

    106° 14’ 55"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    Núi Đa

    SV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 04"

    106° 18’ 05"





    E-48-45-D-c

    Núi Hùm

    SV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 38"

    106° 18’ 05"





    E-48-45-D-a

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05' 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    kênh N2-3

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 17"

    106° 17’ 56"

    18° 07’ 24"

    106° 15’ 38"

    E-48-45-D-c

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-D-a;

    E-48-45-D-c

    cụp Nước Mắm

    SV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 54"

    106° 15’ 56"





    E-48-45-D-c

    thôn Sơn Bắc

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 30"

    106° 18’ 01"





    E-48-45-D-c

    thôn Sơn Nam

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 58"

    106° 17’ 57"





    E-48-45-D-c

    thôn Sơn Tây

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 25"

    106° 16’ 50"





    E-48-45-D-c

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 56"

    106° 15’ 24"





    E-48-45-D-a

    thôn Tân Thọ

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 28"

    106° 15’ 33"





    E-48-45-D-c

    thôn Vĩnh Thọ

    DC

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 45"

    106° 17’ 11"





    E-48-45-D-c

    sông Vực Ràn

    TV

    xã Kỳ Thọ

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 48"

    106° 15’ 21"

    18° 06’ 33"

    106° 16’ 56"

    E-48-45-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c

    Sông Cái

    TV

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 32"

    106° 14’ 29"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-D-c

    thôn Đan Trung

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 52"

    106° 17’ 24"





    E-48-45-D-c

    thôn Hoà Bình

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 04"

    106° 17’ 12"





    E-48-45-D-c

    thôn Liên Miệu

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 56"

    106° 17’ 09"





    E-48-45-D-c

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    khe Tả Ninh

    TV

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 07"

    106° 16’ 00"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    thôn Thanh Hòa

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 41"

    106° 16’ 43"





    E-48-45-D-c

    thôn Trung Giang

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 39"

    106° 17’ 11"





    E-48-45-D-c

    thôn Trường Thanh

    DC

    xã Kỳ Thư

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 05"

    106° 15’ 38"





    E-48-45-D-c

    đường tỉnh 554

    KX

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 31’ 38"

    105° 33’ 24"

    17° 56’ 39"

    106° 17’ 17"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    thôn Bắc Tiến

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 54"

    106° 07’ 44"





    E-48-45-C-d

    hồ Bàu Hóp

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 39"

    106° 05’ 49"





    E-48-45-C-c

    khe Bù Sọt

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 57"

    106° 01’ 38"

    18° 04’ 41"

    106° 02’ 25"

    E-48-45-C-c

    Rào Cái

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 53"

    106° 01’ 22"

    18° 04’ 16"

    106° 04’ 30"

    E-48-45-C-c

    Khe Cấy

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 50"

    106° 08’ 52"

    18° 01’ 22"

    106° 08’ 31"

    E-48-45-C-d

    khe Cây Hương

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    17° 56’ 38"

    106° 04’ 08"

    17° 57’ 21"

    106° 04’ 16"

    E-48-57-A

    khe Chà Mè

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 56"

    106° 04’ 08"

    18° 03’ 19"

    106° 04’ 55"

    E-48-45-C-c

    khe Chín Xai

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 38"

    106° 02’ 21"

    18° 04’ 43"

    106° 01’ 54"

    E-48-45-C-c

    núi Cửa Ai

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 10"

    106° 03’ 02"





    E-48-57-A

    núi Đá Đen

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 04"

    106° 03’ 49"





    E-48-45-C-c

    khe Đá Hàng

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 33"

    106° 05’ 43"

    18° 01’ 51"

    106° 07’ 25"

    E-48-45-C-c

    núi Đá Trồng

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    17° 59’ 19"

    106° 04’ 34"





    E-48-57-A

    hồ Gò Đá

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 00’ 41"

    106° 06’ 57"





    E-48-45-C-c

    núi Kè Đò

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 40"

    106° 04’ 22"





    E-48-45-C-c

    núi Lê Lê

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 58"

    106° 07’ 33"





    E-48-45-C-d

    Rào Mọn

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 10"

    106° 03’ 22"

    18° 00’ 15"

    106° 10’ 39"

    E-48-57-A

    Rào Ngốp

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 16"

    106° 04’ 30"

    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    E-48-45-C-c

    Khe Nhạ

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 17"

    106° 07’ 48"

    18° 00’ 56"

    106° 08’ 00"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    Khe Nhơi

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    17° 57’ 58"

    106° 06’ 58"

    18° 01’ 08"

    106° 08’ 33"

    E-48-45-C-d

    Khe Nồ

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 34"

    106° 06’ 17"

    18° 04’ 16"

    106° 04’ 30"

    E-48-45-C-c

    Núi Ốc

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 56"

    106° 06’ 25"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Độ

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 54"

    106° 06’ 30"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Lập

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 30"

    106° 05’ 12"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Môn

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 49"

    106° 06’ 06"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Sơn

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 48"

    106° 05’ 47"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Thành 1

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 12"

    106° 06’ 44"





    E-48-45-C-c

    thôn Phúc Thành 2

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 04"

    106° 06’ 32"





    E-48-45-C-c

    núi Ra Đa

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    17° 58’ 32"

    106° 05’ 30"





    E-48-57-A

    Khe Rai

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 30"

    106° 03’ 07"

    18° 03’ 21"

    106° 05’ 11"

    E-48-45-C-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 30"

    106° 07’ 52"





    E-48-45-C-d

    Khe Thờ

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 16"

    106° 04’ 43"

    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    E-48-45-C-c

    thôn Tiến Quang

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 02"

    106° 07’ 52"





    E-48-45-C-d

    thôn Tiến Thượng

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 39"

    106° 07’ 17"





    E-48-45-C-c

    thôn Tiến Vinh

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 05"

    106° 07’ 21"





    E-48-45-C-c

    Rào Trâm

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 33"

    106° 06’ 18"

    18° 03’ 43"

    106° 05’ 04"

    E-48-45-C-c

    Rào Trổ

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 11"

    106° 05’ 56"

    17° 55’ 46"

    106° 13’ 48"

    E-48-45-C-c;

    E-48-45-C-d

    núi Trốc Rào

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    17° 56’ 58"

    106° 03’ 48"





    E-48-57-A

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 06"

    106° 07’ 37"





    E-48-45-C-d

    núi Trường Cót

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 04"

    106° 05’ 27"





    E-48-45-C-c

    Khe Vượn

    TV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 40"

    106° 05’ 50"

    18° 01’ 55"

    106° 07’ 18"

    E-48-45-C-c

    núi Xai Tiền

    SV

    xã Kỳ Thượng

    H. Kỳ Anh

    18° 01’ 33"

    106° 02’ 27"





    E-48-45-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-C-b

    khe Bàu Bang

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 32"

    106° 10’ 52"

    18° 11’ 59"

    106° 11’ 59"

    E-48-45-C-b

    thôn Bình Lợi

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 12"

    106° 11’ 20"





    E-48-45-C-b

    khe Đập Đông

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 09"

    106° 09’ 06"

    18° 11’ 38"

    106° 12’ 19"

    E-48-45-C-b

    thôn Hoàng Diệu

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 13"

    106° 12’ 02"





    E-48-45-C-b

    thôn Hồ Hải

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 55"

    106° 10’ 43"





    E-48-45-C-b

    thôn Hưng Phú

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 56"

    106° 11’ 25"





    E-48-45-C-b

    thôn Kim Nam Tiến

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 22"

    106° 11’ 21"





    E-48-45-C-b

    thôn Minh Tiến

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 37"

    106° 11’ 33"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b

    kênh Nhà Lê

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 25"

    106° 06’ 50"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-b

    thôn Sơn Thịnh

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 11’ 37"

    106° 10’ 45"





    E-48-45-C-b

    kênh chính Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 26"

    106° 05’ 47"

    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    E-48-45-C-b

    thôn Tân An

    DC

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 10’ 48"

    106° 11’ 01"





    E-48-45-C-b

    khe Thặng Lặng

    TV

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh



    18° 12’ 38"

    106° 09’ 20"

    18° 11’ 32"

    106° 10’ 36"

    E-48-45-C-b

    đền Trại Am

    KX

    xã Kỳ Tiến

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 42"

    106° 12’ 31"





    E-48-45-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c

    quốc lộ 12C

    KX

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 47"

    106° 24’ 28"

    17° 55’ 21"

    106° 08’ 01"

    E-48-45-D-c

    núi Cao Vọng

    SV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 08"

    106° 21’ 41"





    E-48-45-D-c

    suối Cây Tré

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 47"

    106° 20’ 25"

    18° 00’ 59"

    106° 21’ 06"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d;

    E-48-57-B-a

    Khe Chằng

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 21"

    106° 20’ 22"

    18° 02’ 35"

    106° 19’ 49"

    E-48-45-D-c

    thôn Cồn Dinh

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 18"

    106° 19’ 11"





    E-48-45-D-c

    khe Cụp Bạc

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 02’ 35"

    106° 19’ 49"

    18° 03’ 18"

    106° 19’ 47"

    E-48-45-D-c

    cầu Đá Bàn

    KX

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 04"

    106° 19’ 14"





    E-48-45-D-c

    khe Đá Mài

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    17° 59’ 54"

    106° 20’ 07"

    18° 01’ 20"

    106° 20’ 46"

    E-48-45-D-c

    thôn Đông Trinh

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 56"

    106° 20’ 43"





    E-48-45-D-c

    Khe Giang

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 55"

    106° 18’ 15"

    18° 03’ 42"

    106° 20’ 18"

    E-48-45-D-c

    thôn Hòa Lộc

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 28"

    106° 20’ 31"





    E-48-45-D-c

    hồ Lối Đồng

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 59"

    106° 21’ 56"





    E-48-45-D-c

    hồ Mộc Hương

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 02’ 21"

    106° 19’ 16"





    E-48-45-D-c

    núi Ngà Voi

    SV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 47"





    E-48-45-D-c

    Cầu Ngấy

    KX

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 09"

    106° 19’ 03"





    E-48-45-D-c

    Sông Quèn

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 50"

    106° 18’ 54"

    18° 04’ 54"

    106° 19’ 50"

    E-48-45-D-c

    Sông Quyền

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 51"

    106° 25’ 42"

    18° 06’ 37"

    106° 21’ 31"

    E-48-45-D-c

    thôn Quyền Hành

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 09"

    106° 19’ 46"





    E-48-45-D-c

    thôn Quyền Thượng

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 20"

    106° 19’ 32"





    E-48-45-D-c

    suối Sùng Mây

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 00’ 29"

    106° 20’ 30"

    18° 01’ 16"

    106° 22’ 37"

    E-48-45-D-c

    Sông Trí

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 03’ 31"

    106° 17’ 06"

    18° 05’ 02"

    106° 20’ 07"

    E-48-45-D-c

    Khe Trô

    TV

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh



    18° 01’ 20"

    106° 20’ 46"

    18° 03’ 11"

    106° 19’ 41"

    E-48-45-D-c;

    E-48-45-D-d;

    E-48-57-B-a

    thôn Trọt Me

    DC

    xã Kỳ Trinh

    H. Kỳ Anh

    18° 03’ 21"

    106° 18’ 50"





    E-48-45-D-c

    khe Bà Thân

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 23"

    106° 11’ 12"

    18° 07’ 54"

    106° 11’ 10"

    E-48-45-C-b

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 42"

    106° 11’ 53"





    E-48-45-C-b

    khe Bông Ngọt

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 05"

    106° 14’ 12"

    18° 07’ 44"

    106° 11’ 49"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    Núi Cấp

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 47"

    106° 10’ 51"





    E-48-45-C-b

    khe Cơn Trái

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 53"

    106° 12’ 46"

    18° 09’ 05"

    106° 12’ 22"

    E-48-45-C-b

    núi Cụp Đụn

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 31"

    106° 12’ 31"





    E-48-45-C-b

    Khe Dong

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 41"

    106° 10’ 46"

    18° 08’ 10"

    106° 10’ 31"

    E-48-45-C-b

    Khe Đá

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 14"

    106° 12’ 26"

    18° 06’ 25"

    106° 11’ 35"

    E-48-45-C-d

    khe Đá Bàn

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 33"

    106° 13’ 12"

    18° 06’ 14"

    106° 12’ 26"

    E-48-45-C-d

    khe Đá Đen

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 04"

    106° 12’ 56"

    18° 07’ 36"

    106° 12’ 37"

    E-48-45-C-b

    núi Đá Đen

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 07"

    106° 12’ 34"





    E-48-45-C-b

    thôn Đất Đỏ

    DC

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 55"

    106° 11’ 39"





    E-48-45-C-b

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 26"

    106° 12’ 59"





    E-48-45-C-d

    núi Động Thẹo

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 08’ 24"

    106° 13’ 00"





    E-48-45-C-b

    khe Hậu Cần

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 08’ 46"

    106° 10’ 15"

    18° 08’ 35"

    106° 09’ 55"

    E-48-45-C-b

    Núi Hương

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 33"

    106° 10’ 37"





    E-48-45-C-b

    Khe Lau

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 23"

    106° 10’ 07"

    18° 08’ 55"

    106° 09’ 41"

    E-48-45-C-b

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 09"

    106° 12’ 35"





    E-48-45-C-d

    Suối Ngoài

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 07’ 44"

    106° 11’ 49"

    18° 07’ 54"

    106° 10’ 59"

    E-48-45-C-b

    hồ Sông Rác

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 09’ 29"

    106° 07’ 05"





    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    Núi Treo

    SV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 41"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    Suối Trong

    TV

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 50"

    106° 10’ 50"

    18° 07’ 30"

    106° 10’ 03"

    E-48-45-C-b;

    E-48-45-C-d

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Kỳ Trung

    H. Kỳ Anh

    18° 07’ 07"

    106° 13’ 49"





    E-48-45-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-45-D-c

    Sông Cái

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 32"

    106° 14’ 29"

    18° 06’ 53"

    106° 18’ 19"

    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    suối Cây Chay

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 00"

    106° 13’ 12"

    18° 06’ 25"

    106° 11’ 35"

    E-48-45-C-d

    núi Cây Trường

    SV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 47"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    Khe Cồn

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 21"

    106° 16’ 12"

    18° 05’ 47"

    106° 16’ 22"

    E-48-45-D-c

    Cầu Cừa

    KX

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 43"

    106° 15’ 52"





    E-48-45-D-c

    núi Cụp Cờ

    SV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 29"

    106° 14’ 18"





    E-48-45-C-d

    khe Đá Bàn

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 33"

    106° 13’ 12"

    18° 06’ 14"

    106° 12’ 26"

    E-48-45-C-d

    thôn Đại Đồng

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 33"

    106° 15’ 29"





    E-48-45-D-c

    núi Động Chùa

    SV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 22"

    106° 13’ 20"





    E-48-45-C-d

    núi Động Nài

    SV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 20"

    106° 13’ 00"





    E-48-45-C-d

    thôn Hòa Hợp

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 04’ 59"

    106° 14’ 45"





    E-48-45-C-d

    thôn Liên Sơn

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 03"

    106° 14’ 34"





    E-48-45-C-d

    thôn Mỹ Liên

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 56"

    106° 14’ 55"





    E-48-45-C-d

    kênh N2

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 09’ 44"

    106° 14’ 26"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    thôn Nam Mỹ Lợi

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 15"

    106° 15’ 00"





    E-48-45-D-c

    khe Quang Hậu

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 04’ 50"

    106° 15’ 57"

    18° 05’ 06"

    106° 16’ 14"

    E-48-45-D-c

    thôn Sa Xá

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 02"

    106° 15’ 48"





    E-48-45-D-c

    khe Tả Ninh

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 05’ 07"

    106° 16’ 00"

    18° 05’ 35"

    106° 16’ 52"

    E-48-45-D-c

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 05’ 19"

    106° 16’ 31"





    E-48-45-D-c

    Núi Treo

    SV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 41"

    106° 13’ 22"





    E-48-45-C-d

    thôn Văn Lạc

    DC

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 11"

    106° 14’ 53"





    E-48-45-D-c

    hồ Văn Võ

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh

    18° 06’ 35"

    106° 15’ 02"





    E-48-45-C-d;

    E-48-45-D-c

    sông Vực Ràn

    TV

    xã Kỳ Văn

    H. Kỳ Anh



    18° 06’ 48"

    106° 15’ 21"

    18° 06’ 33"

    106° 16’ 56"

    E-48-45-D-c

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-d;

    E-48-45-C-b

    khe Bàu Bang

    TV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 32"

    106° 10’ 52"

    18° 11’ 59"

    106° 11’ 59"

    E-48-45-C-b

    thôn Cao Thắng

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 27"

    106° 11’ 16"





    E-48-45-C-b

    Khe Còi

    TV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh



    18° 13’ 43"

    106° 10’ 03"

    18° 14’ 05"

    106° 10’ 25"

    E-48-45-C-b

    núi Đế Cày

    SV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 03"

    106° 13’ 12"





    E-48-45-C-b

    núi Động Bún

    SV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 30"

    106° 11’ 39"





    E-48-45-C-b

    núi Động Dầu

    SV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 11"

    106° 11’ 13"





    E-48-45-C-b

    đập Khe Còi

    KX

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 24"

    106° 10’ 45"





    E-48-45-C-b

    thôn Lê Lợi

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 15’ 06"

    106° 10’ 36"





    E-48-45-A-d

    núi Mụ Trần

    SV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 33"

    106° 12’ 10"





    E-48-45-C-b

    kênh N1-1

    TV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh



    18° 10’ 54"

    106° 15’ 58"

    18° 10’ 43"

    106° 09’ 26"

    E-48-45-C-b

    thôn Nguyễn Huệ

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 53"

    106° 12’ 43"





    E-48-45-C-b

    thôn Quang Trung

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 39"

    106° 11’ 10"





    E-48-45-C-b

    Đập Tây

    KX

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 32"

    106° 10’ 52"





    E-48-45-C-b

    thôn Trần Phú

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 12’ 44"

    106° 11’ 52"





    E-48-45-C-b

    Núi Vàng

    SV

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 21"

    106° 09’ 35"





    E-48-45-C-b

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 11"

    106° 11’ 59"





    E-48-45-C-b

    thôn Xuân Thắng

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 14’ 53"

    106° 10’ 48"





    E-48-45-C-b

    thôn Xuân Tiến

    DC

    xã Kỳ Xuân

    H. Kỳ Anh

    18° 13’ 38"

    106° 12’ 37"





    E-48-45-C-b

    đường tỉnh 547

    KX

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-a

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 25"

    105° 53’ 22"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Bình Nguyên

    DC

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 32"

    105° 52’ 41"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Chân Thành

    DC

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 57"

    105° 51’ 59"





    E-48-44-B-a

    thôn Quyết Thắng

    DC

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 06"

    105° 52’ 04"





    E-48-44-B-a

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 17"

    105° 52’ 04"





    E-48-44-B-A

    thôn Xuân Triều

    DC

    xã An Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 40"

    105° 52’ 00"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 38"

    105° 51’ 46"





    E-48-44-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 26"

    105° 51’ 44"





    E-48-44-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hả

    18° 28’ 19"

    105° 51’ 39"





    E-48-44-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 16"

    105° 51’ 56"





    E-48-44-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 22"

    105° 52’ 15"





    E-48-44-B-a

    Thôn 6

    DC

    xã Bình Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 07"

    105° 52’ 17"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27’ 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh C2

    TV

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 25’ 00"

    105° 53’ 14"

    18° 25’ 06"

    105° 54’ 49"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    Sông Cày

    TV

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đồng Xuân

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 51"

    105° 53’ 32"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    cầu Hộ Độ

    KX

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 23’ 53"

    105° 53’ 07"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Xuân

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 47"

    105° 54’ 08"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Nam Hà

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 23’ 41"

    105° 52’ 40"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tân Quý

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 27"

    105° 52’ 55"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Trung Châu

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 26"

    105° 53’ 54"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Phong

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 21"

    105° 53’ 24"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 04"

    105° 53’ 07"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Xuân Tây

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 60"

    105° 53’ 30"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Yên Thọ

    DC

    xã Hộ Độ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 32"

    105° 53’ 29"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    miếu Biên Sơn

    KX

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 33"

    105° 50’ 11"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Trù

    TV

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 14"

    105° 49’ 19"

    18° 26’ 02"

    105° 50’ 57"

    E-48-44-B-a

    thôn Đại Lự

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 18"

    105° 50’ 44"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Thịnh

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 52"

    105° 50’ 17"





    E-48-44-B-a

    núi Động Hàn

    SV

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 15"

    105° 49’ 03"





    E-48-44-B-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-B-a

    đập Khe Cấy

    KX

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 36"

    105° 48’ 56"





    E-48-44-B-a

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    Núi Ong

    SV

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 39"

    105° 49’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Quan Nam

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 26"

    105° 50’ 00"





    E-48-44-B-a

    thôn Thượng Phú

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 57"

    105° 50’ 03"





    E-48-44-B-a

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 41"

    105° 50’ 12"





    E-48-44-B-a

    thôn Trường An

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 53"

    105° 49’ 13"





    E-48-44-B-a

    thôn Yến Giang

    DC

    xã Hồng Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 57"

    105° 50’ 14"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-B-a

    thôn Bắc Kinh

    DC

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 11"

    105° 49’ 44"





    E-48-44-B-a

    Đền Cả

    KX

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 16"

    105° 50’ 02"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Trù

    TV

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 14"

    105° 49’ 19"

    18° 26’ 02"

    105° 50’ 57"

    E-48-44-B-a

    sông Đập Bùi

    TV

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà



    18° 27’ 48"

    105° 49’ 27"

    18° 26’ 16"

    105° 49’ 18"

    E-48-44-B-a

    Di tích Đền thờ Nguyễn Văn Giai

    KX

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 22"

    105° 49’ 56"





    E-48-44-B-a

    thôn Ích Mỹ

    DC

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 16"

    105° 50’ 05"





    E-48-44-B-a

    thôn Lương Trung

    DC

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 59"

    105° 50’ 07"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    thôn Phù Ích

    DC

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 25"

    105° 50’ 08"





    E-48-44-B-a

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã Ích Hậu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 03"

    105° 50’ 19"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh C2

    TV

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà



    18° 25’ 00"

    105° 53’ 14"

    18° 25’ 06"

    105° 54’ 49"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đông Thắng

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 37"

    105° 54’ 13"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đông Vĩnh

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 18"

    105° 54’ 12"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đồng Sơn

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 20"

    105° 52’ 59"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Hợp Tiến

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 60"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Tiến

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 16"

    105° 53’ 57"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Mai Lâm

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 29"

    105° 54’ 33"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Sơn Phú

    DC

    xã Mai Phụ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 17"

    105° 53’ 24"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18°25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-A

    đường tỉnh 548

    KX

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 03"

    105° 52’ 07"

    18° 24’ 27"

    105° 43’ 34"

    E-48-44-B-a

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 50"

    105° 50’ 59"





    E-48-44-B-a

    sông Cầu Trù

    TV

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 14"

    105° 49’ 19"

    18° 26’ 02"

    105° 50’ 57"

    E-48-44-B-a

    thôn Đông Châu

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 09"

    105° 51’ 28"





    E-48-44-B-a

    thôn Mỹ Hòa

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 24"

    105° 51’ 37"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    thôn Thanh Hòa

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 03"

    105° 52’ 06"





    E-48-44-B-a

    thôn Thanh Lương

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 50"

    105° 51’ 15"





    E-48-44-B-a

    thôn Thanh Mỹ

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 21’ 14"

    105° 51’ 00"





    E-48-44-B-a

    thôn Thanh Ngọc

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 28"

    105° 51’ 04"





    E-48-44-B-a

    thôn Thái Hòa

    DC

    xã Phù Lưu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 09"

    105° 51’ 02"





    E-48-44-B-a

    đồi 37

    SV

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 43"

    105° 50’ 47"





    E-48-32-D-c+d

    đình Đỉnh Lự

    KX

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 56"

    105° 50’ 49"





    E-48-44-B-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 29’ 41"

    105° 50’ 36"

    18° 27’ 37"

    105° 43’ 15"

    E-48-44-B-a

    đập Khe Hao Dưới

    KX

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 44"

    105° 50’ 27"





    E-48-32-D-c+d

    đập Khe Hao Trên

    KX

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 22"

    105° 50’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Kim Tân

    DC

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 32"

    105° 51’ 12"





    E-48-44-B-a

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 20"

    105° 50’ 19"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Tân Thượng

    DC

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 55"

    105° 51’ 01"





    E-48-44-B-a

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Tân Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 30"

    105° 50’ 41"





    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 25"

    105°53’ 22"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Khánh Yên

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 00"

    105° 53’ 08"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    chùa Kim Dung

    KX

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 19"

    105° 53’ 31"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phú Đông

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 14"

    105° 53’ 08"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phú Mậu

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 31"

    105° 54’ 30"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phú Nghĩa

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 19"

    105° 54’ 10"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phú Xuân

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 38"

    105° 54’ 24"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Trung Nghĩa

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 21"

    105° 54’ 24"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Xuân Hải

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 59"

    105° 54’ 18"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Xuân Hòa

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 57"

    105° 54’ 11"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Xuân Khánh

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 03"

    105° 53’ 23"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Yên Bình

    DC

    xã Thạch Bằng

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 27"

    105° 52’ 38"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27’ 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn An Lộc

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 48"

    105° 53’ 41"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Bằng Châu

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 44"

    105° 52’ 45"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Châu Hạ

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 34"

    105° 54’ 00"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đức Châu

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 12"

    105° 53’ 06"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Hồng Lạc

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 20"

    105° 53’ 17"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Kim Ngọc

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 53"

    105° 53’ 44"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Lâm Châu

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 19"

    105° 54’ 16"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Minh Quý

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 49"

    105° 53’ 15"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Di tích Nhà thờ họ Phan Huy

    KX

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 48"

    105° 53’ 33"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Quang Phú

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 08"

    105° 53’ 35"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Thanh Tân

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 56"

    105° 53’ 30"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tiến Châu

    DC

    xã Thạch Châu

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 21"

    105° 52’ 46"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27’ 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Giang Hà

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 30"

    105° 54’ 44"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Hoa Thành

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 31"

    105° 54’ 52"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Tân

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 39"

    105° 55’ 49"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Long Hải

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 43"

    105° 54’ 48"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Sơn Bằng

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 43"

    105° 54’ 42"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Xuân Phượng

    DC

    xã Thạch Kim

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 28"

    105° 54’ 59"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 549

    KX

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà



    18° 22’ 18"

    105° 53’ 37"

    18° 27’ 20"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 25"

    105° 53’ 22"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Báo Ân

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 36"

    105° 52’ 20"





    E-48-44-B-a

    thôn Đại Yên

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 27’ 01"

    105° 52’ 23"





    E-48-44-B-a

    thôn Hà Ân

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 43"

    105° 52’ 05"





    E-48-44-B-a

    thôn Hữu Ninh

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 26’ 18"

    105° 52’ 28"





    E-48-44-B-a

    thôn Liên Giang

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 24’ 53"

    105° 52’ 27"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 53"

    105° 52’ 43"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 40"

    105° 52’ 46"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tây Giang

    DC

    xã Thạch Mỹ

    H. Lộc Hà

    18° 25’ 49"

    105° 52’ 09"





    E-48-44-B-a

    đồi 37

    SV

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 43"

    105° 50’ 47"





    E-48-32-D-c+d

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-c+d

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 28’ 25"

    105° 53’ 22"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    chùa Chân Tiên

    KX

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 30"

    105° 51’ 37"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 38"

    105° 53’ 11"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Hồng Phong

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 19"

    105° 52’ 04"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Hồng Thịnh

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 31"

    105° 52’ 33"





    E-48-32-D-c+d

    đập Khe Quả

    KX

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 11"

    105° 50’ 55"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 05"

    105° 53’ 41"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Quang Trung

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 43"

    105° 52’ 24"





    E-48-32-D-c+d

    Bàu Tiên

    TV

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 31’ 02"

    105° 51’ 40"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Yên Điềm

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 30’ 52"

    105° 52’ 20"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Yên Định

    DC

    xã Thịnh Lộc

    H. Lộc Hà

    18° 29’ 48"

    105° 52’ 58"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 546

    KX

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 8B

    KX

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 50"

    105° 45’ 09"





    E-48-32-D-a

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 42"

    105° 45’ 21"





    E-48-32-D-a

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 50"

    105° 45’ 24"





    E-48-32-D-a

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Nghi Xuân

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 49"

    105° 45’ 41"





    E-48-32-D-a

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 18"

    105° 42’ 31"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 29"

    105° 42’ 42"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 25"

    105° 42’ 52"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 29"

    105° 43’ 01"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 36"

    105° 42’ 59"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 44"

    105° 42’ 56"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 51"

    105° 43’ 09"





    E-48-32-C-b

    tổ dân phố 8A

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 58"

    105° 43’ 26"





    E-48-32-C-b

    tổ dân phố 8B

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 47"

    105° 43’ 33"





    E-48-32-C-b

    Quốc lộ 8B

    KX

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 9

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 37"

    105° 43’ 46"





    E-48-32-C-b

    Tổ dân phố 10

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 44"

    105° 43’ 50"





    E-48-32-C-b

    tổ dân phố 11

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 05"

    105° 44’ 10"





    E-48-32-C-b

    tổ dân phố 12

    DC

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 00"

    105° 44’ 13"





    E-48-32-C-b

    đường tỉnh 546

    KX

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-C-b

    cầu Bến Thủy

    KX

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"





    E-48-32-C-b

    Núi Giằng

    SV

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 37 55"

    105° 42’ 33"





    E-48-32-C-b

    Sông Lam

    TV

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    kênh Lam Hồng

    TV

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 37"

    105° 43’ 06"

    18° 34’ 35"

    105° 40’ 43"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    núi Nam Ban

    SV

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 20"

    105° 43’ 46"





    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    TT. Xuân An

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 34"

    105° 46’ 36"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 2

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 35"

    105° 47’ 26"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 3

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 27"

    105° 48’ 03"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 4

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 12"

    105° 48’ 14"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 5

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 08"

    105° 48’ 37"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 6

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 22"

    105° 48’ 32"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 7

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 36"

    105° 48’ 31"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 8

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 47"

    105° 48’ 28"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 9

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 56"

    105° 48’ 19"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 10

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 13"

    105° 48’ 28"





    E-48-32-D-c+d

    thôn 11

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 13"

    105° 48’ 41"





    E-48-32-D-c+d

    thôn 12

    DC

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 53"

    105° 48’ 51"





    E-48-32-D-c+d

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 27’

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-c+d

    đình Hoa Vân Hải

    KX

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 59"

    105° 48’ 29"





    E-48-32-D-c+d

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    Núi Ong

    SV

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    hồ Xuân Hoa

    TV

    xã Cổ Đạm

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 25"

    105° 47’ 11"





    E-48-32-D-c+d

    đồi 37

    SV

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 31’ 43"

    105° 50’ 47"





    E-48-32-D-c+d

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-c+d

    Hồ Bàu

    TV

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 20"

    105° 50’ 45"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Bắc Mới

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 46"

    105° 49’ 54"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 35"

    105° 49’ 38"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Cầu Đá

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 15"

    105° 50’ 06"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Đại Đồng

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 56"

    105° 50’ 56"





    E-48-32-D-c+d

    Di tích Đền thờ Nguyễn Xí

    KX

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 03"

    105° 50’ 60"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Đông Tây

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 18"

    105° 50’ 04"





    E-48-32-D-c+d

    hồ Mưa Giông

    TV

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 33’ 27"

    105° 49’ 45"





    E-48-32-D-c+d

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Nam Mới

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 09"

    105° 50’ 16"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 04"

    105° 50’ 01"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Ngọc Huệ

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 31"

    105° 50’ 02"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Ngư Tịnh

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 26"

    105° 50’ 05"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Song Hải

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 37"

    105° 49’ 60"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Song Hồng

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 22"

    105° 50’ 06"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Song Long

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 33’ 43"

    105° 50’ 25"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Song Nam

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 04"

    105° 51’ 00"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Tân Thượng

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 41"

    105° 49’ 57"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 23"

    105° 49’ 53"





    E-48-32-D-c+d

    hồ Xanh Nước

    TV

    xã Cương Gián

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 23"

    105° 48’ 40"





    E-48-32-D-c+d

    Quốc lộ 8B

    KX

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 21"

    105° 45’ 50"





    E-48-32-D-a

    thôn Hòa Thuận

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 36"

    105° 45’ 37"





    E-48-32-D-a

    thôn Hồng Lam

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 54"

    105° 46’ 00"





    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-D-a

    thôn Lam Thủy

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 60"

    105° 46’ 09"





    E-48-32-D-a

    thôn Minh Quang

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 38"

    105° 46’ 10"





    E-48-32-D-a

    Khu lưu niệm Nguyễn Du

    KX

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 55"

    105° 45’ 55"





    E-48-32-D-a

    mộ Nguyễn Du

    KX

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 11"

    105° 46’ 07"





    E-48-32-D-a

    thôn Phong Giang

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 01"

    105° 46’ 10"





    E-48-32-D-a

    thôn Thanh Chương

    DC

    xã Tiên Điền

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 24"

    105° 46’ 18"





    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    thôn Bình Phúc

    DC

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân

    18° 42’ 29"

    105° 46’ 40"





    E-48-32-D-a

    thôn Kiều Thắng Lợi

    DC

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 08"

    105° 46’ 36"





    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-D-a

    thôn Lĩnh Thành

    DC

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân

    18° 42’ 44"

    105° 46’ 22"





    E-48-32-D-a

    thôn Lương Ninh

    DC

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân

    18° 42’ 54"

    105° 46’ 38"





    E-48-32-D-a

    thôn Song Giang

    DC

    xã Xuân Đan

    H. Nghi Xuân

    18° 42’ 30"

    105° 46’ 09"





    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 8B

    KX

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42' 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    thôn An Tiên

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 21"

    105° 44’ 37"





    E-48-32-C-b

    Di tích Đền thờ Nguyễn Công Trứ

    KX

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 35"

    105° 45’ 20"





    E-48-32-D-a

    thôn Hồng Khánh

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 43"

    105° 45’ 12"





    E-48-32-D-a

    thôn Hồng Lam

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 51"

    105° 43’ 58"





    E-48-32-C-b

    thôn Hồng Nhất

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 32"

    105° 44’ 35"





    E-48-32-C-b

    thôn Hồng Thịnh

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 03"

    105° 45’ 40"





    E-48-32-D-a

    thôn Hồng Tiến

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 09"

    105° 45’ 06"





    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    thôn Lam Thủy

    DC

    xã Xuân Giang

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 28"

    105° 45’ 11"





    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 8B

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    thôn Dương Phòng

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 43"

    105° 46’ 58"





    E-48-32-D-a

    thôn Đông Biên

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 04"

    105° 47’ 07"





    E-48-32-D-a

    thôn Hải Lục

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 27"

    105° 46’ 42"





    E-48-32-D-a

    thôn Hồng Thủy

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 36"

    105° 46’ 15"





    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-D-a

    thôn Lam Long

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 11"

    105° 46’ 08"





    E-48-32-D-a

    thôn Trung Vân

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 54"

    105° 46’ 53"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Lam

    DC

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 22"

    105° 46’ 10"





    E-48-32-D-a

    cảng Xuân Hải

    KX

    xã Xuân Hải

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 03"

    105° 46’ 05"





    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    thôn An Toàn

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 40"

    105° 46’ 36"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Long

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 37"

    105° 46’ 41"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Minh

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 35"

    105° 46’ 35"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Phú

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 34"

    105° 46’ 09"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Quý

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 30"

    105° 46’ 21"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Thái

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 28"

    105° 46’ 43"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Thành 1

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 19"

    105° 46’ 42"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Thành 2

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 10"

    105° 46’ 42"





    E-48-32-D-a

    đình Hội Thống

    KX

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 34"

    105° 46’ 07"





    E-48-32-D-a

    thôn Hội Thủy

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 45’ 09"

    105° 45’ 44"





    E-48-32-B-c

    thôn Hội Tiến

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 45’ 07"

    105° 46’ 20"





    E-48-32-B-c

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-B-c,

    E-48-32-D-a

    thôn Tân Ninh Châu

    DC

    xã Xuân Hội

    H. Nghi Xuân

    18° 44’ 49"

    105° 46’ 30"





    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 32"

    105° 41’ 27"





    E-48-32-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 17"

    105° 41’ 25"





    E-48-32-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 10"

    105° 41’ 49"





    E-48-32-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 52"

    105° 42’ 51"





    E-48-32-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 26"

    105° 43’ 28"





    E-48-32-C-d

    Thôn 6

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 46"

    105° 43’ 12"





    E-48-32-C-d

    Thôn 7

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 27"

    105° 43’ 02"





    E-48-32-C-d

    Thôn 8

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 24"

    105° 42’ 32"





    E-48-32-C-d

    Thôn 9

    DC

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 39"

    105° 42’ 12"





    E-48-32-C-b

    đền Chợ Củi

    KX

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 20"

    105° 41’ 22"





    E-48-32-C-d

    Hói Giằng

    TV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 19"

    105° 42’ 55"

    18° 37’ 28"

    105° 42’ 06"

    E-48-32-C-d

    Núi Giằng

    SV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"





    E-48-32-C-b

    đập Khe Lim

    KX

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 46"

    105° 43’ 26"





    E-48-32-C-d

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    kênh Lam Hồng

    TV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 37"

    105° 43’ 06"

    18° 34’ 35"

    105° 40’ 43"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    núi Nam Ban

    SV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 20"

    105° 43’ 46"





    E-48-32-C-d

    Hói Rong

    TV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 21"

    105° 42’ 07"

    18° 35’ 39"

    105° 41’ 21"

    E-48-32-C-d

    núi Yên Sử

    SV

    xã Xuân Hồng

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 21"

    105° 43’ 51"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-32-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 18"

    105° 41’ 05"





    E-48-32-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 33"

    105° 41’ 29"





    E-48-32-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 39"

    105° 41’ 50"





    E-48-32-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 51"

    105° 41’ 56"





    E-48-32-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 20"

    105° 42’ 03"





    E-48-32-C-d

    núi Đa Hồng

    SV

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 11"

    105° 41’ 27"





    E-48-32-C-d

    hói Đồng Ải

    TV

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân



    18° 33’ 58"

    105° 40’ 57"

    18° 34’ 31"

    105° 40’ 27"

    E-48-32-C-d

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-d

    kênh Lam Hồng

    TV

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 37"

    105° 43’ 06"

    18° 34’ 35"

    105° 40’ 43"

    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Xuân Lam

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-c+d

    thôn An Phúc Lộc

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 34"

    105° 49’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Cường Thịnh

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 25"

    105° 49’ 22"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Lâm Hải

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 53"

    105° 49’ 21"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Lâm Hoa

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 00"

    105° 49’ 16"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Lâm Phú

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 42"

    105° 49’ 31"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Lâm Thịnh

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 47"

    105° 49’ 25"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Lâm Vượng

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 47"

    105° 49’ 06"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Linh Tân

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 04"

    105° 49’ 01"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Linh Trù

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 19"

    105° 49’ 06"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Linh Trung

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 28"

    105° 48’ 46"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Linh Vượng

    DC

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 13"

    105° 48’ 51"





    E-48-32-D-c+d

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-D-c+d

    Núi Ong

    SV

    xã Xuân Liên

    H. Nghi Xuân

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"





    E-48-32-D-c+d

    Thôn 1

    DC

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 31"

    105° 44’ 31"





    E-48-32-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 33’ 57"

    105° 44’ 03"





    E-48-32-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 34’ 05"

    105° 43’ 41"





    E-48-32-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 52"

    105° 44’ 01"





    E-48-32-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 34"

    105° 44’ 04"





    E-48-32-C-d

    Quốc lộ 8B

    KX

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-d

    Khe Chò

    TV

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân



    18° 33’ 08"

    105° 45’ 11"

    18° 34’ 59"

    105° 44’ 14"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    suối Hai Huyện

    TV

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân



    18° 33’ 45"

    105° 43’ 49"

    18° 29’ 33"

    105° 43’ 04"

    E-48-32-C-d

    núi Nam Ban

    SV

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 20"

    105° 43’ 46"





    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    núi Yên Sử

    SV

    xã Xuân Lĩnh

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 21"

    105° 43’ 51"





    E-48-32-C-d

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-a

    thôn Bắc Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 45"

    105° 46’ 57"





    E-48-32-D-a

    thôn Hương Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 12"

    105° 46’ 01"





    E-48-32-D-a

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Nam Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 21"

    105° 47’ 02"





    E-48-32-D-a

    thôn Phúc Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 17"

    105° 45’ 45"





    E-48-32-D-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 37' 01"

    105° 46’ 46"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Thịnh Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 44"

    105° 46’ 29"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 14"

    105° 46’ 17"





    E-48-32-D-a

    thôn Vinh Mỹ

    DC

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 28"

    105° 46’ 15"





    E-48-32-D-a

    Núi Vực

    SV

    xã Xuân Mỹ

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 43"

    105° 45’ 30"





    E-48-32-D-c+d

    Xóm 1

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 59"

    105° 46’ 44"





    E-48-32-D-a

    Xóm 2

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 38"

    105° 46’ 48"





    E-48-32-D-a

    Xóm 3

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 21"

    105° 46’ 41"





    E-48-32-D-a

    Xóm 4

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 26"

    105° 46’ 23"





    E-48-32-D-a

    Xóm 5

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 43"

    105° 46’ 28"





    E-48-32-D-a

    Xóm 6

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 49"

    105° 46’ 19"





    E-48-32-D-a

    Xóm 7

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 42’ 08"

    105° 46’ 10"





    E-48-32-D-a

    Xóm 8

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 37"

    105° 45’ 54"





    E-48-32-D-a

    Xóm 9

    DC

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 32"

    105° 46’ 04"





    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-D-a

    cảng cá Xuân Phổ

    KX

    xã Xuân Phổ

    H. Nghi Xuân

    18° 41’ 27"

    105° 45’ 55"





    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 547

    KX

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 27"

    105° 46’ 09"

    18° 25’ 31"

    105° 53’ 05"

    E-48-32-D-a;

    E-48-32-D-c+d

    Di tích Đền thờ Trịnh Khắc Lập

    KX

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 29"

    105° 47’ 57"





    E-48-32-D-a

    thôn Hương Hòa

    DC

    Xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 37"

    105° 47 42"





    E-48-32-D-a

    thôn Minh Hòa

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 53"

    105° 47’ 42"





    E-48-32-D-a

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Thành Hải

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 58"

    105° 47’ 58"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Long

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 29"

    105° 48’ 09"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Phú

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 58"

    105° 47’ 18"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Sơn

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 52"

    105° 47’ 13"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Thành Tiến

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 36"

    105° 47’ 22"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Vân

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 18"

    105° 47’ 49"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Văn

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 58"

    105° 47’ 36"





    E-48-32-D-a

    thôn Thành Yên

    DC

    xã Xuân Thành

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 51"

    105° 47’ 18"





    E-48-32-D-a

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    thôn Hợp Phúc

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 57"

    105° 46’ 16"





    E-48-32-D-a

    Sông Lam

    TV

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân



    18° 34’ 46"

    105° 36’ 51"

    18° 45’ 52"

    105° 45’ 45"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    thôn Lộc Hạnh

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 49"

    105° 46’ 15"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Châu

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 18"

    105° 46’ 21"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Hải

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 20"

    105° 46’ 53"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Hoa

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 34"

    105° 46’ 10"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Quý

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 32"

    105° 46’ 18"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Thanh

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 30"

    105° 46’ 44"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Thủy

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 32"

    105° 46’ 54"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Tỉnh

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 40"

    105° 46’ 03"





    E-48-32-D-a

    thôn Trường Vịnh

    DC

    xã Xuân Trường

    H. Nghi Xuân

    18° 43’ 47"

    105° 46’ 48"





    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 8B

    KX

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 31’ 51"

    105° 42’ 17"

    18° 41’ 06"

    105° 46’ 10"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-C-b

    đường tỉnh 546

    KX

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 38’ 31"

    105° 43’ 12"

    18° 45’ 01"

    105° 46’ 36"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-D-a

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 38"

    105° 44’ 39"





    E-48-32-C-d

    thôn Cát Thủy

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 56"

    105° 45’ 03"





    E-48-32-C-b

    Khe Chò

    TV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 33’ 08"

    105° 45’ 11"

    18° 34’ 59"

    105° 44’ 14"

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    đập Đồng Trày

    KX

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 29"

    105° 44’ 55"





    E-48-32-C-d

    thôn Gia Phú

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 04"

    105° 44’ 44"





    E-48-32-C-b

    thôn Khang Thịnh

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 05"

    105° 44’ 53"





    E-48-32-C-b

    Di tích Khảo cổ Phôi Phối-Bãi Cọi

    KX

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 57"

    105° 45’ 02"





    E-48-32-D-c+d

    rào Mỹ Dương

    TV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 36’ 32"

    105° 45’ 05"

    18° 32’ 17"

    105° 51’ 29"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Mỹ Lộc

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 50"

    105° 44’ 39"





    E-48-32-C-b

    núi Nam Ban

    SV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 20"

    105° 43’ 46"





    E-48-32-C-d

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 35’ 17"

    105° 44’ 46"





    E-48-32-C-d

    Dãy núi Hồng

    SV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 37’ 55"

    105° 42’ 33"

    18° 32’ 45"

    105° 47’ 17"

    E-48-32-C-b;

    E-48-32-C-d;

    E-48-32-D-c+d

    thôn Phúc Tuy

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 37’ 53"

    105° 45’ 12"





    E-48-32-D-a

    khe Trạng Vưng

    TV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân



    18° 33’ 30"

    105° 45’ 38"

    18° 35’ 15"

    105° 45’ 04"

    E-48-32-D-c+d

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 12"

    105° 44’ 37"





    E-48-32-C-d

    Núi Vực

    SV

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 36’ 43"

    105° 45’ 30"





    E-48-32-D-c+d

    thôn Xuân Áng

    DC

    xã Xuân Viên

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 16"

    105° 45’ 07"





    E-48-32-C-b

    thôn Hợp Giáp

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 05"

    105° 46’ 48"





    E-48-32-D-a

    thôn Trung Lộc

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 55"

    105° 47’ 12"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Hải

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 37"

    105° 47’ 46"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Khánh

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 44"

    105° 47’ 12"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Liệu

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 00"

    105° 47’ 24"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Lợi

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 36"

    105° 47’ 53"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Nam

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 38’ 58"

    105° 47’ 02"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Ngọc

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 25"

    105° 46’ 48"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Ngư

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 40’ 04"

    105° 47’ 48"





    E-48-32-D-a

    thôn Yên Thông

    DC

    xã Xuân Yên

    H. Nghi Xuân

    18° 39’ 20"

    105° 47’ 08"





    E-48-32-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 48"

    105° 51’ 08"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 01"

    105° 51’ 40"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 40"

    105° 51’ 56"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 48"

    105° 51’ 48"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 12"

    105° 51’ 40"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 10"

    105° 51’ 29"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 20"

    105° 51’ 33"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 8

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 26"

    105° 51’ 45"





    E-48-44-B-c

    Tổ dân phố 9

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 44"

    105° 51’ 02"





    E-48-44-B-a

    Tổ dân phố 10

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 42"

    105° 51’ 32"





    E-48-44-B-a

    tổ dân phố 11

    DC

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 05"

    105° 52’ 03"





    E-48-44-B-a

    Sông Cày

    TV

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    kênh N1-12

    TV

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà



    18° 21’ 27"

    105° 51’ 49"

    18° 20’ 37"

    105° 48’ 27"

    E-48-44-B-c

    sông Vách Nam

    TV

    TT. Thạch Hà

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c

    Đập Bún

    KX

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 06"

    105° 49’ 27"





    E-48-44-B-c

    núi Cửa Voi

    SV

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 27"

    105° 48’ 52"





    E-48-44-B-c

    thôn Đồng Vĩnh

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 27"

    105° 48’ 42"





    E-48-44-B-c

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 16"

    105° 48’ 04"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 09"

    105° 47’ 50"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 19"

    105° 49’ 27"





    E-48-44-B-c

    thôn Tây Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 38"

    105° 49’ 24"





    E-48-44-B-c

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 58"

    105° 48’ 41"





    E-48-44-B-c

    thôn Xuân Sơn

    DC

    xã Bắc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 54"

    105° 48’ 59"





    E-48-44-B-c

    khe Bạc Dà

    TV

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà



    18° 16’ 06"

    105° 52’ 48"

    18° 17’ 13"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-d

    núi Đỉnh Trương

    SV

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 27"

    105° 49’ 39"





    E-48-44-B-c

    Khe Đợi

    TV

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà



    18° 16’ 41"

    105° 49’ 41"

    18° 16’ 16"

    105° 51’ 23"

    E-48-44-B-c

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 04"

    105° 52’ 08"





    E-48-44-B-c

    thôn Lâm Hưng

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 51"

    105° 51’ 57"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    khe Nước Nóng

    TV

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà



    18° 15’ 22"

    105° 50’ 49"

    18° 14’ 29"

    105° 52’ 27"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-D

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 14’ 51"

    105° 51’ 40"





    E-48-44-D

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 31"

    105° 51’ 36"





    E-48-44-B-c

    thôn Việt Yên

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 58"

    105° 52’ 55"





    E-48-44-B-d

    thôn Yên Thượng

    DC

    xã Nam Hương

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 26"

    105° 52’ 33"





    E-48-44-B-d

    quốc lộ 15

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 33’ 35"

    105° 33’ 24"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 28"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-A-d

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c

    cầu Động Bụt

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 22"

    105° 45’ 00"





    E-48-44-B-c

    suối Khe Giao

    TV

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 04"

    105° 45’ 09"

    18° 21’ 15"

    105° 46’ 02"

    E-48-44-B-c

    thôn Khe Giao 1

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 31"

    105° 45’ 17"





    E-48-44-B-c

    thôn Khe Giao 2

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 02"

    105° 45’ 42"





    E-48-44-B-c

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 54"

    105° 47’ 03"





    E-48-44-B-c

    thôn Ngọc Hà

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 23"

    105° 47’ 27"





    E-48-44-B-c

    thôn Ngọc Hồi

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 43"

    105° 46’ 17"





    E-48-44-B-c

    thôn Trung Tâm

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 26"

    105° 46’ 10"





    E-48-44-B-c

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 16"

    105° 46’ 29"





    E-48-44-B-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    thôn Ba Giang

    DC

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 32"

    105° 50’ 07"





    E-48-44-B-a

    thôn Bùi Xá

    DC

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 26"

    105° 49’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 58"

    105° 49’ 30"





    E-48-44-B-a

    Di tích Lịch sử Nhà cụ Mai Kính

    KX

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 39"

    105° 49’ 31"





    E-48-44-B-a

    sông Rào Trẻn

    TV

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 44"

    105° 50’ 08"

    18° 25’ 02"

    105° 50’ 28"

    E-48-44-B-a

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 49"

    105° 49’ 59"





    E-48-44-B-a

    thôn Trung Tiến

    DC

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 10"

    105° 49’ 45"





    E-48-44-B-a

    sông Vách Nam

    TV

    xã Phù Việt

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Bắc Sơn

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 21"

    105° 54’ 45"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đền Chiêu Trưng Lê Khôi

    KX

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 27’ 39"

    105° 55’ 50"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đồng Thanh

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 57"

    105° 56’ 12"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    núi Nam Giới

    SV

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 26’ 23"

    105° 56’ 06"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Cửa Sót

    TV

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 27’ 40"

    105° 55’ 43"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tân Bằng

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 25"

    105° 56’ 03"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tiền Phong

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 39"

    105° 55’ 53"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Trường Sơn

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 24"

    105° 55’ 20"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 26"

    105° 55’ 30"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Long

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 10"

    105° 56’ 07"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Tiến

    DC

    xã Thạch Bàn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 35"

    105° 55’ 06"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Bàu Láng

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 08"

    105° 51’ 40"





    E-48-44-B-c

    thôn Bắc Thượng

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 27"

    105° 52’ 30"





    E-48-44-B-d

    thôn Kỳ Phong

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 33"

    105° 51’ 20"





    E-48-44-B-c

    thôn Kỳ Sơn

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 19"

    105° 51’ 04"





    E-48-44-B-c

    thôn Liên Hương

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 33"

    105° 52’ 07"





    E-48-44-B-c

    thôn Liên Vinh

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 12"

    105° 51’ 56"





    E-48-44-B-c

    kênh N1-9

    TV

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Bình

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 18"

    105° 51’ 26"





    E-48-44-B-c

    thôn Nam Thượng

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 15"

    105° 52’ 23"





    E-48-44-B-c

    thôn Nhà Đườm

    DC

    xã Thạch Đài

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 53"

    105° 51’ 08"





    E-48-44-B-c

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    khe Bạc Dà

    TV

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà



    18° 16’ 06"

    105° 52’ 48"

    18° 17’ 13"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-d

    hồ Bộc Nguyên

    TV

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 13’ 39"

    105° 53’ 20"





    E-48-44-D

    thôn Hưng Hòa

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 24"

    105° 53’ 05"





    E-48-44-B-d

    thôn Lộc Hồ

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 17"

    105° 54’ 02"





    E-48-44-B-d

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-D;

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Lĩnh

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 19"

    105° 53’ 40"





    E-48-44-B-d

    khe Nước Nóng

    TV

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà



    18° 15’ 22"

    105° 50’ 49"

    18° 14’ 29"

    105° 52’ 27"

    E-48-44-D

    thôn Phúc Điền

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 20"

    105° 53’ 55"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Đông

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 30"

    105° 53’ 47"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Lộc

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 02"

    105° 53’ 24"





    E-48-44-B-d

    khe Thình Thình

    TV

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà



    18° 13’ 21"

    105° 51’ 20"

    18° 13’ 18"

    105° 52’ 46"

    E-48-44-D

    thôn Trung Long

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 32"

    105° 53’ 02"





    E-48-44-B-d

    thôn Tùng Lâm

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 26"

    105° 53’ 29"





    E-48-44-B-d

    thôn Tùng Sơn

    DC

    xã Thạch Điền

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 39"

    105° 53’ 43"





    E-48-44-B-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    Khe Bắc

    TV

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 27"

    105° 57’ 12"

    18° 23’ 15"

    105° 56’ 08"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tây Sơn

    DC

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 16"

    105° 54’ 52"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Trường Xuân

    DC

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 55"

    105° 55’ 11"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Văn Sơn

    DC

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 28"

    105° 56’ 21"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Hòa

    DC

    xã Thạch Đỉnh

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 23"

    105° 55’ 39"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Bắc Hải

    DC

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 26’ 03"

    105° 57’ 10"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Bàu Cựa

    TV

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 50"

    105° 57’ 46"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đại Hải

    DC

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 06"

    105° 58’ 33"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Hải

    DC

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 27"

    105° 58’ 00"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    núi Nam Giới

    SV

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 26’ 23"

    105° 56’ 06"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Nam Hải

    DC

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 47"

    105° 57’ 16"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Núi Sót

    SV

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 28’ 08"

    105° 56’ 23"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Thượng Hải

    DC

    xã Thạch Hải

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 57"

    105° 57’ 50"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c

    thôn Bắc Thai

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 45"

    105° 59’ 05"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Dương

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 55"

    105° 58’ 53"





    E-48-44-B-d

    thôn Hội Tiến

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 54"

    106° 01’ 01"





    E-48-45-A-c

    thôn Liên Mỹ

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 04"

    105° 58’ 40"





    E-48-44-B-d

    thôn Liên Phố

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 16"

    105° 58’ 35"





    E-48-44-B-d

    thôn Liên Quý

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 11"

    106° 00’ 12"





    E-48-45-A-c

    thôn Liên Yên

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 15"

    105° 59’ 26"





    E-48-44-B-d

    kênh N7

    TV

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 48"

    105° 59’ 21"

    18° 20’ 44"

    105° 55’ 27"

    E-48-44-B-d

    kênh N9

    TV

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Nam Thai

    DC

    xã Thạch Hội

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 26"

    105° 59’ 16"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-B-d

    thôn Hương Long

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 18"

    105° 53’ 17"





    E-48-44-B-d

    thôn Hương Mỹ

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 12"

    105° 53’ 16"





    E-48-44-B-d

    thôn Minh Đình

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 09"

    105° 53’ 28"





    E-48-44-B-d

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Tân Hòa

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 43"

    105° 52’ 34"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 04"

    105° 53’ 06"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 21"

    105° 53’ 00"





    E-48-44-B-d

    thôn Yên Trung

    DC

    xã Thạch Hương

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 15"

    105° 52’ 45"





    E-48-44-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27 47"

    E-48-44-B-a

    thôn Chi Lưu

    DC

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 29"

    105° 48’ 38"





    E-48-44-B-a

    Cầu Già

    KX

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 10"

    105° 48’ 10"





    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    thôn Hòa Hợp

    DC

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 45"

    105° 48’ 40"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    sông Rào Trẻn

    TV

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 44"

    105° 50’ 08"

    18° 25’ 02"

    105° 50’ 28"

    E-48-44-B-a

    thôn Thượng Nguyên

    DC

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 22"

    105° 49’ 36"





    E-48-44-B-a

    thôn Trí Lễ

    DC

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 00"

    105° 49’ 05"





    E-48-44-B-a

    thôn Trí Nang

    DC

    xã Thạch Kênh

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 44"

    105° 49’ 49"





    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    Khe Bắc

    TV

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 27"

    105° 57’ 12"

    18° 23’ 15"

    105° 56’ 08"

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đan Khê

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 44"

    105° 56’ 13"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Liên Đồng

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 09"

    105° 56’ 48"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Long Giang

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 45"

    105° 56’ 17"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Long Tiến

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 10"

    105° 57’ 14"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh N9

    TV

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    Di tích Nhà thờ Trương Quốc Dụng

    KX

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 57"

    105° 57’ 18"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phúc Lan

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 39"

    105° 56’ 37"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Phúc Lộc

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 02"

    105° 55’ 55"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 29"

    105° 56’ 58"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Phúc

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 20"

    105° 57’ 08"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Tây Hồ

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 24"

    105° 56’ 50"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Thanh Cao

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 34"

    105° 55’ 54"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Vĩnh Long

    DC

    xã Thạch Khê

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 57"

    105° 57’ 20"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Bắc Lạc

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 32"

    105° 58’ 50"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    Di tích Di chỉ Khảo cổ Thạch Lạc

    KX

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 03"

    105° 57’ 36"





    E-48-44-B-d

    thôn Hòa Lạc

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 28"

    105° 56’ 41"





    E-48-44-B-d

    Bàu Mưng

    TV

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 43"

    105° 58’ 31"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh N9

    TV

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Quang Lạc

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 18"

    105° 58’ 12"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Quyết Tiến

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 15"

    105° 57’ 21"





    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 00"

    105° 57’ 31"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Lạc

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 42"

    105° 57’ 37"





    E-48-44-B-d

    thôn Vĩnh Thịnh

    DC

    xã Thạch Lạc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 19"

    105° 57’ 01"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 553

    KX

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    18° 05’ 00"

    105° 37’ 22"

    E-48-44-B-d

    khe Bạc Dà

    TV

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà



    18° 16’ 06"

    105° 52’ 48"

    18° 17’ 13"

    105° 55’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Kỷ Các

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 16"

    105° 54’ 06"





    E-48-44-B-d

    thôn La Xá

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 54"

    105° 54’ 11"





    E-48-44-B-d

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Hoành Từ

    KX

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà



    18° 19’ 34"

    105° 54’ 20"

    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Phái Đông

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 49"

    105° 54’ 40"





    E-48-44-B-d

    thôn Phái Nam

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 39"

    105° 54’ 46"





    E-48-44-B-d

    thôn Sơn Trình

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 01"

    105° 54’ 58"





    E-48-44-B-d

    thôn Tiền Thượng

    DC

    xã Thạch Lâm

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 17"

    105° 54’ 56"





    E-48-44-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-a

    Cầu Già

    KX

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 10"

    105° 48’ 10"





    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    Thôn Hanh

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 55"

    105° 47’ 11"





    E-48-44-B-a

    Thôn Khang

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 40"

    105° 47’ 52"





    E-48-44-B-a

    Thôn Lợi

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 12"

    105° 47’ 27"





    E-48-44-B-a

    Thôn Nguyên

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 59"

    105° 47’ 49"





    E-48-44-B-a

    Thôn Ninh

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 51"

    105° 47’ 49"





    E-48-44-B-a

    Thôn Phú

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 18"

    105° 48’ 51"





    E-48-44-B-a

    Thôn Quý

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 17"

    105° 48’ 18"





    E-48-44-B-a

    Thôn Thọ

    DC

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 36"

    105° 48’ 19"





    E-48-44-B-a

    Suối Trộ

    TV

    xã Thạch Liên

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 16"

    105° 48’ 54"

    18° 24’ 25"

    105° 47’ 07"

    E-48-44-B-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà



    18° 38’ 51"

    105° 42’ 24"

    17° 57’ 24"

    106° 27’ 47"

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    Sông Cày

    TV

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a

    thôn Đại Đồng

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 29"

    105° 50’ 30"





    E-48-44-B-a

    thôn Đan Trung

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 40"

    105° 50’ 46"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Hà 1

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 23"

    105° 51’ 45"





    E-48-44-B-a

    thôn Đông Hà 2

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 30"

    105° 51’ 49"





    E-48-44-B-a

    thôn Gia Ngãi 1

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 04"

    105° 50’ 46"





    E-48-44-B-a

    thôn Gia Ngãi 2

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 21"

    105° 50’ 41"





    E-48-44-B-a

    thôn Hội Cát

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 37"

    105° 51’ 15"





    E-48-44-B-a

    thôn Nam Giang

    DC

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 39"

    105° 51’ 27"





    E-48-44-B-a

    sông Rào Trẻn

    TV

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 44"

    105° 50’ 08"

    18° 25’ 02"

    105° 50’ 28"

    E-48-44-B-a

    sông Vách Nam

    TV

    xã Thạch Long

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-a

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c

    thôn Đông Tiến

    DC

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 10"

    105° 50’ 35"





    E-48-44-B-c

    thôn Lộc Ân

    DC

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 11"

    105° 50’ 57"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    thôn Nhà Ngo Bắc Tiến

    DC

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 53"

    105° 50’ 41"





    E-48-44-B-c

    thôn Trung Nam

    DC

    xã Thạch Luu

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 39"

    105° 50’ 48"





    E-48-44-B-c

    thôn Yên Nghĩa

    DC

    xã Thạch Lưu

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 25"

    105° 51’ 06"





    E-48-44-B-c

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c

    thôn Bắc Tiến

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 56"

    105° 46’ 52"





    E-48-44-B-c

    Rào Cừa

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 20’ 50"

    105° 46’ 43"

    18° 22’ 39"

    105° 47’ 10"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Đại Long

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 03"

    105° 47’ 10"





    E-48-44-B-c

    thôn Đông Châu

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 02"

    105° 48’ 06"





    E-48-44-B-c

    suối Khe Giao

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 04"

    105° 45’ 09"

    18° 21’ 15"

    105° 46’ 02"

    E-48-44-B-c

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Mộc Hải

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 13"

    105° 47’ 02"





    E-48-44-B-c

    thôn Mỹ Châu

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 10"

    105° 47’ 46"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    kênh N1-19

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    18° 21’ 56"

    105° 50’ 41"

    E-48-44-B-c

    thôn Ngọc Sơn

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 18"

    105° 47’ 57"





    E-48-44-B-c

    thôn Quý Hải

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 45"

    105° 46’ 53"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 42"

    105° 46’ 40"





    E-48-44-B-c

    sông Trộc Cộc

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 21’ 15"

    105° 46’ 02"

    18° 23’ 00"

    105° 47’ 09"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    đồi Truông Rọ

    SV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 25"

    105° 48’ 36"





    E-48-44-B-c

    sông Vách Nam

    TV

    xã Thạch Ngọc

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    Sông Cày

    TV

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 20’ 50"

    105° 51’ 45"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    thôn Đình Hàn

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 45"

    105° 50’ 36"





    E-48-44-B-a

    Sông Nghèn

    TV

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 28’ 47"

    105° 44’ 50"

    18° 23’ 58"

    105° 52’ 44"

    E-48-44-B-a;

    E-48-44-B-b+45-A-a

    sông Rào Trẻn

    TV

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 44"

    105° 50’ 08"

    18° 25’ 02"

    105° 50’ 28"

    E-48-44-B-a

    thôn Song Hải

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 54"

    105° 51’ 40"





    E-48-44-B-a

    thôn Song Tiến

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 11"

    105° 50’ 52"





    E-48-44-B-a

    thôn Sơn Hà

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 13"

    105° 50’ 54"





    E-48-44-B-a

    thôn Sơn Tiến

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 25’ 15"

    105° 51’ 12"





    E-48-44-B-a

    thôn Tân Hợp

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 40"

    105° 51’ 13"





    E-48-44-B-a

    thôn Tri Khê

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 15"

    105° 51’ 46"





    E-48-44-B-a

    thôn Vạn Đò

    DC

    xã Thạch Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 24’ 46"

    105° 51’ 33"





    E-48-44-B-a

    thôn 17

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 07"

    105° 53’ 20"





    E-48-44-B-d

    thôn 18

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 13"

    105° 53’ 12"





    E-48-44-B-d

    thôn Bình Tiến

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 40"

    105° 53’ 15"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Tân

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 35"

    105° 52’ 58"





    E-48-44-B-d

    thôn Mỹ Triều

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 10"

    105° 53’ 16"





    E-48-44-B-d

    kênh N1-9

    TV

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    sông Ngàn Mọ

    TV

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà



    18° 12’ 22"

    105° 55’ 21"

    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    E-48-44-B-d

    đường Nguyễn Hoành Từ

    KX

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà



    18° 19’ 34"

    105° 54’ 20"

    18° 17’ 47"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Nhân Hòa

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 30"

    105° 52’ 58"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Hòa

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 03"

    105° 54’ 00"





    E-48-44-B-d

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 59"

    105° 54’ 03"





    E-48-44-B-d

    thôn Thắng Hòa

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 27"

    105° 53’ 27"





    E-48-44-B-d

    thôn Tiến Bộ

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 21"

    105° 52’ 35"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Hòa

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 14"

    105° 53’ 36"





    E-48-44-B-d

    thôn Văn Minh

    DC

    xã Thạch Tân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 19"

    105° 52’ 50"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Quý Ly

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 52"

    105° 56’ 59"





    E-48-44-B-d

    thôn Hòa Bình

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 37"

    105° 57’ 37"





    E-48-44-B-d

    thôn Hòa Lạc

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 46"

    105° 57’ 20"





    E-48-44-B-d

    thôn Hòa Yên

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 29"

    105° 57’ 02"





    E-48-44-B-d

    thôn Hồng Thái

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 26"

    105° 57’ 30"





    E-48-44-B-d

    kênh N7

    TV

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 48"

    105° 59’ 21"

    18° 20’ 44"

    105° 55’ 27"

    E-48-44-B-d

    thôn Phú Quý

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 03"

    105° 56’ 46"





    E-48-44-B-d

    thôn Thành Công

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 07"

    105° 57’ 00"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Phú

    DC

    xã Thạch Thắng

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 03"

    105° 57’ 25"





    E-48-44-B-d

    thôn Chương Bình

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 11"

    105° 49’ 44"





    E-48-44-B-c

    thôn Hòa Hợp

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 36"

    105° 50’ 21"





    E-48-44-B-a

    thôn Hương Lộc

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 53"

    105° 50’ 36"





    E-48-44-B-c

    Cầu Là

    KX

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 12"

    105° 49’ 29"





    E-48-44-B-c

    kênh N1-19

    TV

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    18° 21’ 56"

    105° 50’ 41"

    E-48-44-B-c

    thôn Phúc Lạc

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 53"

    105° 50’ 11"





    E-48-44-B-c

    sông Rào Trẻn

    TV

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 44"

    105° 50’ 08"

    18° 25’ 02"

    105° 50’ 28"

    E-48-44-B-a

    thôn Sơn Vĩnh

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 34"

    105° 50’ 16"





    E-48-44-B-a

    thôn Thanh Châu

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 32"

    105° 50’ 00"





    E-48-44-B-c

    thôn Thanh Giang

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 28"

    105° 49’ 37"





    E-48-44-B-c

    thôn Thanh Minh

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 47"

    105° 50’ 21"





    E-48-44-B-c

    thôn Thanh Mỹ

    DC

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 18"

    105° 50’ 38"





    E-48-44-B-c

    sông Vách Nam

    TV

    xã Thạch Thanh

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    Cầu Là

    KX

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 12"

    105° 49’ 29"





    E-48-44-B-c

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Long Minh

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 34"

    105° 49’ 17"





    E-48-44-B-c

    thôn Lộc Thọ

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 46"

    105° 48’ 53"





    E-48-44-B-a

    đồi Mụ Số

    SV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 10"

    105° 48’ 43"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    kênh N1-19

    TV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    18° 21’ 56"

    105° 50’ 41"

    E-48-44-B-c

    Đền Nen

    KX

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 25"

    105° 48’ 31"





    E-48-44-B-c

    Thôn Phúc

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 36"

    105° 48’ 21"





    E-48-44-B-a

    Thôn Trằm

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 22"

    105° 48’ 46"





    E-48-44-B-c

    Thôn Trữa

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 24"

    105° 48’ 50"





    E-48-44-B-c

    đồi Truông Rọ

    SV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 25"

    105° 48’ 36"





    E-48-44-B-c

    sông Vách Nam

    TV

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Vịnh Mới

    DC

    xã Thạch Tiến

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 46"

    105° 48’ 40"





    E-48-44-B-c

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Bắc Dinh

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 25"

    105° 59’ 01"





    E-48-44-B-d

    thôn Bắc Trị

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 46"

    105° 57’ 50"





    E-48-44-B-d

    thôn Đại Tiến

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 16"

    105° 59’ 25"





    E-48-44-B-d

    thôn Đồng Khánh

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 05"

    105° 58’ 05"





    E-48-44-B-d

    thôn Hồng Dinh

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 51"

    105° 58’ 40"





    E-48-44-B-d

    Bàu Mưng

    TV

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 43"

    105° 58’ 31"





    E-48-44-B-b+45-A-a

    kênh N9

    TV

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-b+45-A-a;

    E-48-44-B-d

    thôn Toàn Thắng

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 05"

    105° 59’ 44"





    E-48-44-B-d

    thôn Trần Phú

    DC

    xã Thạch Trị

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 01"

    105° 58’ 04"





    E-48-44-B-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Bắc Văn

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 56"

    105° 58’ 57"





    E-48-44-B-d

    thôn Đông Bạn

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 11"

    106° 00’ 48"





    E-48-45-A-c

    thôn Đông Châu

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 46"

    106° 00’ 14"





    E-48-45-A-c

    thôn Khánh Yên

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 45"

    105° 58’ 14"





    E-48-44-B-d

    thôn Lạc Long

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 48"

    105° 58’ 05"





    E-48-44-B-d

    kênh N9

    TV

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 38"

    105° 56’ 44"

    18° 18’ 14"

    106° 01’ 02"

    E-48-45-A-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Tân Văn

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 23"

    105° 59’ 28"





    E-48-44-B-d

    thôn Trung Văn

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 41"

    105° 59’ 25"





    E-48-44-B-d

    thôn Vĩnh Yên

    DC

    xã Thạch Văn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 25"

    105° 58’ 37"





    E-48-44-B-d

    đường tỉnh 550

    KX

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 06"

    105° 58’ 34"

    18° 20’ 10"

    105° 45’ 07"

    E-48-44-B-c

    đồi 47

    SV

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 45"

    105° 49’ 23"





    E-48-44-B-c

    thôn Bàu Am

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 11"

    105° 49’ 06"





    E-48-44-B-c

    thôn Bến Toàn

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 02"

    105° 50’ 24"





    E-48-44-B-c

    thôn Hương Xá

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 57"

    105° 49’ 11"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    kênh N1-12

    TV

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà



    18° 21’ 27"

    105° 51’ 49"

    18° 20’ 37"

    105° 48’ 27"

    E-48-44-B-c

    thôn Song Hoành

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 57"

    105° 50’ 07"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Đình

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 14"

    105° 50’ 41"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 49"

    105° 49’ 24"





    E-48-44-B-c

    thôn Thiên Thai

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 42"

    105° 49’ 13"





    E-48-44-B-c

    thôn Vĩnh An

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 33"

    105° 50’ 30"





    E-48-44-B-c

    thôn Vĩnh Cát

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 13"

    105° 49’ 20"





    E-48-44-B-c

    thôn Vĩnh Trung

    DC

    xã Thạch Vĩnh

    H. Thạch Hà

    18° 19’ 58"

    105° 49’ 47"





    E-48-44-B-c

    núi Cổ Ngựa

    SV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 16’ 48"

    105° 49’ 53"





    E-48-44-B-c

    núi Cửa Voi

    SV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 27"

    105° 48’ 52"





    E-48-44-B-c

    núi Đỉnh Trương

    SV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 15’ 27"

    105° 49’ 39"





    E-48-44-B-c

    Khe Đợi

    TV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà



    18° 16’ 41"

    105° 49’ 41"

    18° 16’ 16"

    105° 51’ 23"

    E-48-44-B-c

    thôn Đông Thành

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 48"

    105° 51’ 03"





    E-48-44-B-c

    thôn Đồng Linh

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 38"

    105° 50’ 15"





    E-48-44-B-c

    thôn Đồng Sơn

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 06"

    105° 50’ 45"





    E-48-44-B-c

    thôn Đồng Tâm

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 54"

    105° 50’ 28"





    E-48-44-B-c

    thôn Đồng Xuân

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 17"

    105° 49’ 55"





    E-48-44-B-c

    thôn Lệ Sơn

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 01"

    105° 50’ 52"





    E-48-44-B-c

    kênh N1

    TV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà



    18° 14’ 25"

    105° 54’ 50"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c

    kênh N1-9

    TV

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 03"

    105° 51’ 25"

    18° 23’ 17"

    105° 53’ 45"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-d

    thôn Nội Tiến

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 47"

    105° 52’ 26"





    E-48-44-B-c

    thôn Quý Sơn

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 31"

    105° 50’ 30"





    E-48-44-B-c

    thôn Quyết Tiến

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 13"

    105° 51’ 13"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 12"

    105° 51’ 39"





    E-48-44-B-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 17’ 39"

    105° 52’ 08"





    E-48-44-B-c

    thôn Thanh Hương

    DC

    xã Thạch Xuân

    H. Thạch Hà

    18° 18’ 30"

    105° 51’ 38"





    E-48-44-B-c

    thôn Bắc Bình

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 52"

    105° 55’ 54"





    E-48-44-B-d

    thôn Đoài Phú

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 36"

    105° 56’ 40"





    E-48-44-B-d

    thôn Hà Thanh

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 20"

    105° 56’ 02"





    E-48-44-B-d

    thôn Hòa Mỹ

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 21’ 07"

    105° 56’ 49"





    E-48-44-B-d

    kênh N7

    TV

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 17’ 48"

    105° 59’ 21"

    18° 20’ 44"

    105° 55’ 27"

    E-48-44-B-d

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 59"

    105° 56’ 14"





    E-48-44-B-d

    sông Rào Cái

    TV

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà



    18° 18’ 32"

    105° 54’ 10"

    18° 24’ 09"

    105° 54’ 04"

    E-48-44-B-d

    thôn Sâm Lộc

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 22"

    105° 56’ 12"





    E-48-44-B-d

    thôn Thượng Phú

    DC

    xã Tượng Sơn

    H. Thạch Hà

    18° 20’ 16"

    105° 56’ 33"





    E-48-44-B-d

    quốc lộ 15B

    KX

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 24’ 12"

    105° 44’ 16"

    18° 05’ 22"

    106° 24’ 04"

    E-48-44-B-a

    Rào Cừa

    TV

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 20’ 50"

    105° 46’ 43"

    18° 22’ 39"

    105° 47’ 10"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    Sông Già

    TV

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 22’ 50"

    105° 47’ 22"

    18° 26’ 19"

    105° 48’ 17"

    E-48-44-B-a

    thôn Hưng Giang

    DC

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 32"

    105° 47’ 35"





    E-48-44-B-a

    kênh Linh Cảm

    TV

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 26’ 58"

    105° 40’ 49"

    18° 22’ 03"

    105° 48’ 16"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Tân Long

    DC

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 18"

    105° 47’ 43"





    E-48-44-B-a

    sông Trộc Cộc

    TV

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 21’ 15"

    105° 46’ 02"

    18° 23’ 00"

    105° 47’ 09"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Trung Trinh

    DC

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 36"

    105° 47’ 48"





    E-48-44-B-a

    thôn Tùng Lang

    DC

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà

    18° 22’ 50"

    105° 47’ 44"





    E-48-44-B-a

    sông Vách Nam

    TV

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà



    18° 23’ 43"

    105° 44’ 39"

    18° 23’ 33"

    105° 52’ 25"

    E-48-44-B-c;

    E-48-44-B-a

    thôn Việt Yên

    DC

    xã Việt Xuyên

    H. Thạch Hà

    18° 23’ 12"

    105° 48’ 12"





    E-48-44-B-a

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 49"

    105° 28’ 42"





    E-48-43-B

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 28"

    105° 29’ 48"





    E-48-43-B

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 09"

    105° 29’ 47"





    E-48-44-A-a

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 59"

    105° 30’ 03"





    E-48-44-A-a

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 41"

    105° 30’ 42"





    E-48-44-A-a

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 30"

    105° 30’ 60"





    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 552

    KX

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 30’ 57’

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a

    Khe Chất

    TV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 35"

    105° 27’ 28"

    18° 22’ 21"

    105° 28’ 22"

    E-48-43-B

    núi Động Tròi

    SV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 36"

    105° 27’ 39"





    E-48-43-B

    núi Giăng Ngà

    SV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 44"

    105° 30’ 25"





    E-48-44-A-a

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    khe Hói Đôi

    TV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 21’ 08"

    105° 28’ 45"

    18° 22’ 52"

    105° 28’ 21"

    E-48-43-B

    sông Ngàn Trươi

    TV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    Hói Trươi

    TV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 29"

    105° 25’ 13"

    18° 23’ 43"

    105° 29’ 43"

    E-48-43-B

    Hồ Ươi

    TV

    TT. Vũ Quang

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 24"

    105° 30’ 25"





    E-48-44-A-a

    Thôn 1

    DC

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 28’ 37"

    105° 32’ 31"





    E-48-44-A-a

    Thôn 2

    DC

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 28’ 51"

    105° 32’ 43"





    E-48-44-A-a

    Thôn 3

    DC

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 29’ 00"

    105° 32’ 55"





    E-48-44-A-a

    Thôn 4

    DC

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 29’ 02"

    105° 31’ 53"





    E-48-44-A-a

    Thôn 5

    DC

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 29’ 09"

    105° 32’ 19"





    E-48-44-A-a

    núi Cây Khế

    SV

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 57"

    105° 30’ 28"





    E-48-44-A-a

    đập Khe Tròn

    KX

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang

    18° 28’ 20"

    105° 31’ 49"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Ân Phú

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    đường tỉnh 552

    KX

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang



    18° 30’ 57"

    105° 34’ 27"

    18° 22’ 48"

    105° 29’ 58"

    E-48-44-A-a

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 28"

    105° 33’ 00"





    E-48-44-A-a

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 30"

    105° 32’ 44"





    E-48-44-A-a

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 17"

    105° 32’ 21"





    E-48-44-A-a

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 53"

    105° 31’ 50"





    E-48-44-A-a

    Thôn 5

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 57"

    105° 32’ 37"





    E-48-44-A-a

    Thôn 6

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 07"

    105° 32’ 29"





    E-48-44-A-a

    Thôn 7

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 07"

    105° 32’ 08"





    E-48-44-A-a

    Thôn 8

    DC

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 10"

    105° 31’ 12"





    E-48-44-A-a

    núi Động Điện

    SV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 02"

    105° 31’ 37"





    E-48-44-A-a

    núi Giăng Ngà

    SV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 44"

    105° 30’ 25"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    Hói Phố

    TV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 00"

    105° 32’ 22"

    18° 24’ 35"

    105° 33’ 50"

    E-48-44-A-a

    Núi Sim

    SV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 30"

    105° 31’ 15"





    E-48-44-A-a

    Suối Trảy

    TV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang



    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    18° 26’ 35"

    105° 32’ 14"

    E-48-44-A-a

    Hồ Trấm

    TV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 38"

    105° 31’ 42"





    E-48-44-A-a

    hói Trọt Đào

    TV

    xã Đức Bồng

    H. Vũ Quang



    18° 22’ 41"

    105° 34’ 09"

    18° 24’ 37"

    105° 32’ 22"

    E-48-44-A-a

    thôn 1 Bồng Giang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 11"

    105° 31’ 30"





    E-48-44-A-a

    thôn 1 Văn Giang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 20"

    105° 32’ 09"





    E-48-44-A-a

    thôn 2 Bồng Giang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 02"

    105° 31’ 32"





    E-48-44-A-a

    thôn 2 Văn Giang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 49"

    105° 32’ 20"





    E-48-44-A-a

    thôn 3 Bồng Giang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 40"

    105° 31’ 60"





    E-48-44-A-a

    núi Cây Khế

    SV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 57"

    105° 30’ 28"





    E-48-44-A-a

    thôn Cẩm Trang

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 22"

    105° 32’ 17"





    E-48-44-A-a

    thôn Hợp Phát

    DC

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 48"

    105° 32’ 12"





    E-48-44-A-a

    hồ Hộp Trổ

    TV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 52"

    105° 31’ 26"





    E-48-44-A-a

    núi Long Cao

    SV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 13"

    105° 30’ 37"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang

    18° 28’ 02"

    105° 32’ 13"





    E-48-44-A-a

    Suối Trảy

    TV

    xã Đức Giang

    H. Vũ Quang



    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    18° 26’ 35"

    105° 32’ 14"

    E-48-44-A-a

    thôn Hương Đại

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 38"

    105° 33’ 29"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Đồng

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 37"

    105° 34’ 11"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Giang

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 52"

    105° 33’ 48"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Hòa

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 01"

    105° 33’ 09"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Phố

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 42"

    105° 33’ 20"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Phùng

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 37"

    105° 33’ 33"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Tân

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 44"

    105° 33’ 14"





    E-48-44-A-a

    thôn Hương Thọ

    DC

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 56"

    105° 33’ 34"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    Hói Phố

    TV

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 00"

    105° 32’ 22"

    18° 24’ 35"

    105° 33’ 50"

    E-48-44-A-a

    hói Trọt Đào

    TV

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang



    18° 22’ 41"

    105° 34’ 09"

    18° 24’ 37"

    105° 32’ 22"

    E-48-44-A-a

    núi Truông Cai

    SV

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 02"

    105° 33’ 43"





    E-48-44-A-c

    núi Vực Sơn

    SV

    xã Đức Hương

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 01"

    105° 34’ 39"





    E-48-44-A-a

    thôn Bình Quang

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 03"

    105° 35’ 48"





    E-48-44-A-a

    núi Châu Sơn

    SV

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 06"

    105° 35’ 48"





    E-48-44-A-a

    thôn Đồn Thượng

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 13"

    105° 34’ 53"





    E-48-44-A-a

    ga Hòa Duyệt

    KX

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 07"

    105° 35’ 59"





    E-48-44-A-a

    thôn Hội Trung

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 19"

    105° 34’ 13"





    E-48-44-A-a

    thôn Liên Châu

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 04"

    105° 35’ 29"





    E-48-44-A-a

    thôn Liên Hòa

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 03"

    105° 35’ 58"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Trươi

    TV

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    thôn Tân Lệ

    DC

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 46"

    105° 35’ 23"





    E-48-44-A-a

    Núi Xanh

    SV

    xã Đức Liên

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 18"

    105° 36’ 57"





    E-48-44-A-a

    thôn Bình Phong

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 26"

    105° 30’ 04"





    E-48-44-A-a

    thôn Cao Phong

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 30"

    105° 30’ 08"





    E-48-44-A-a

    thôn Cừa Lĩnh

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 36"

    105° 31’ 41"





    E-48-44-A-a

    núi Động Cốc

    SV

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 38"

    105° 28’ 37"





    E-48-43-B

    núi Giăng Ngà

    SV

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 44"

    105° 30’ 25"





    E-48-44-A-a

    núi Long Cao

    SV

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 27’ 13"

    105° 30’ 37"





    E-48-44-A-a

    thôn Mỹ Ngọc

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 58"

    105° 31’ 35"





    E-48-44-A-a

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-a

    thôn Quang Thành

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 12"

    105° 29’ 31"





    E-48-43-B

    thôn Tân Hưng

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 07"

    105° 29’ 10"





    E-48-43-B

    thôn Thanh Bình

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 47"

    105° 29’ 32"





    E-48-43-B

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 45"

    105° 30’ 25"





    E-48-44-A-a

    Suối Trảy

    TV

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang



    18° 26’ 10"

    105° 28’ 55"

    18° 26’ 35"

    105° 32’ 14"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a

    thôn Vĩnh Hội

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 40"

    105° 32’ 18"





    E-48-44-A-a

    thôn Yên Du

    DC

    xã Đức Lĩnh

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 05"

    105° 31’ 16"





    E-48-44-A-a

    Khe Chất

    TV

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 35"

    105° 27’ 28"

    18° 22’ 21"

    105° 28’ 22"

    E-48-43-B

    núi Đá Bàn

    SV

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 36"

    105° 25’ 49"





    E-48-43-B

    Thôn Đăng

    DC

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 29"

    105° 26’ 11"





    E-48-43-B

    núi Động Tròi

    SV

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 36"

    105° 27’ 39"





    E-48-43-B

    thôn Hoa Thị

    DC

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 08"

    105° 25’ 20"





    E-48-43-B

    Thôn Kiều

    DC

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 08"

    105° 26’ 43"





    E-48-43-B

    suối Mạn Đài

    TV

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang



    18° 13’ 06"

    105° 26’ 50"

    18° 21’ 02"

    105° 25’ 04"

    E-48-43-B

    thôn Ngân Móc

    DC

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 41"

    105° 27’ 13"





    E-48-43-B

    sông Ngàn Trươi

    TV

    xã Hương Điền

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-43-B

    núi Động Điện

    SV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 02"

    105° 31’ 37"





    E-48-44-A-a

    núi Động Đương

    SV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 23"

    105° 30’ 53"





    E-48-44-A-c

    thôn Đồng Minh

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 32"

    105° 31’ 48"





    E-48-44-A-a

    khe Hói Trí

    TV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 16"

    105° 29’ 10"

    18° 21’ 35"

    105° 32’ 43"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Bình

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 30"

    105° 31’ 13"





    E-48-44-A-a

    thôn Hợp Duận

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 49"

    105° 33’ 36"





    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Đức

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 01"

    105° 32’ 37"





    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Lợi

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 06"

    105° 32’ 04"





    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Lý

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 30"

    105° 33’ 18"





    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Thắng

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 05"

    105° 31’ 43"





    E-48-44-A-c

    thôn Hợp Trùa

    DC

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 35"

    105° 32’ 28"





    E-48-44-A-c

    núi Khe Nây

    SV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 38"

    105° 31’ 38"





    E-48-44-A-c

    đập Khe Nguyện

    KX

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 27"

    105° 31’ 00"





    E-48-44-A-c

    đập Khe Thuộc

    KX

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 12"

    105° 32’ 47"





    E-48-44-A-c

    đập Khe Xai

    KX

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 58"

    105° 31’ 53"





    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Trươi

    TV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-a;

    E-48-44-A-c

    núi Truông Cai

    SV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang

    18° 22’ 02"

    105° 33’ 43"





    E-48-44-A-c

    Khe Vang

    TV

    xã Hương Minh

    H. Vũ Quang



    18° 21’ 25"

    105° 29’ 38"

    18° 21’ 00"

    105° 31’ 26"

    E-48-43-B;

    E-48-44-A-c

    núi Cẩm Lành

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 16’ 13"

    105° 24’ 09"





    E-48-43-B

    Khe Công

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 16’ 07"

    105° 24’ 34"

    18° 17’ 59"

    105° 26’ 16"

    E-48-43-B

    Núi Đáp

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 18’ 52"

    105° 20’ 48"





    E-48-43-B

    Khe Giát

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 16’ 49"

    105° 23’ 59"

    18° 18’ 44"

    105° 25’ 40"

    E-48-43-B

    Khe Giát

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 23"

    105° 24’ 57"

    18° 19’ 26"

    105° 25’ 42"

    E-48-43-B

    suối Khe Tre

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 16’ 33"

    105° 17’ 32"

    18° 21’ 22"

    105° 18’ 29"

    E-48-43-B

    Di tích Khu căn cứ Vũ Quang

    KX

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 17’ 16"

    105° 21’ 28"





    E-48-43-B

    thôn Kim Quang

    DC

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 18’ 57"

    105° 22’ 39"





    E-48-43-B

    thôn Kim Thọ

    DC

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 49"

    105° 24’ 03"





    E-48-43-B

    núi Mạn Đài

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 17’ 19"

    105° 27’ 55"





    E-48-43-B

    suối Mạn Đài

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 13’ 06"

    105° 26’ 50"

    18° 21’ 02"

    105° 25’ 04"

    E-48-43-B;

    E-48-43-D

    núi Mốc Ba

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 12’ 23"

    105° 20’ 57"





    E-48-43-D

    núi Mốc Bốn

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 12’ 19"

    105° 23’ 20"





    E-48-43-D

    Khe Ná

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 34"

    105° 28’ 26"

    18° 19’ 35"

    105° 25’ 53"

    E-48-43-B

    suối Nậm Châm

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 16’ 00"

    105° 18’ 51"

    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    E-48-43-B

    sông Nậm Trươi

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 09’ 30"

    105° 24’ 10"

    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    E-48-43-B;

    E-48-43-D

    sông Ngàn Trươi

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-43-B

    phu Rào Cỏ

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 09’ 35"

    105° 24’ 39"





    E-48-43-D

    núi Rào Cỏ

    SV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 09’ 41"

    105° 21’ 08"





    E-48-43-D

    suối Rào Rạt

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 11’ 11"

    105° 20’ 29"

    18° 14’ 57"

    105° 22’ 26"

    E-48-43-D

    suối Rào Rồng

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 10’ 28"

    105° 21’ 45"

    18° 14’ 52"

    105° 22’ 31"

    E-48-43-D

    suối Sa Vách

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 16’ 11"

    105° 20’ 17"

    18° 17’ 36"

    105° 21’ 10"

    E-48-43-B

    Nặm Thơn

    TV

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang



    18° 12’ 51"

    105° 25’ 53"

    18° 11’ 35"

    105° 26’ 34"

    E-48-43-D

    thôn Tùng Quang

    DC

    xã Hương Quang

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 25"

    105° 25’ 15"





    E-48-43-B

    Thôn 1

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 17"

    105° 34’ 17"





    E-48-44-A-c

    Thôn 2

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 53"

    105° 34’ 03"





    E-48-44-A-c

    Thôn 3

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 52"

    105° 34’ 25"





    E-48-44-A-c

    Thôn 4

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 20’ 47"

    105° 34’ 45"





    E-48-44-A-c

    Thôn 5

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 14"

    105° 35’ 24"





    E-48-44-A-c

    Thôn 6

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 19"

    105° 35’ 39"





    E-48-44-A-c

    Thôn 7

    DC

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 56"

    105° 36’ 11"





    E-48-44-A-c

    Hói Bượm

    TV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 58"

    105° 35’ 49"

    18° 20’ 17"

    105° 34’ 36"

    E-48-44-A-c

    Núi Bượm

    SV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 19’ 06"

    105° 35’ 21"





    E-48-44-A-c

    núi Động Bụt

    SV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 21’ 05"

    105° 33’ 53"





    E-48-44-A-c

    núi Động Chùa

    SV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 18’ 33"

    105° 33’ 46"





    E-48-44-A-c

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-44-A-c

    Hói Mân

    TV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 19’ 49"

    105° 36’ 16"

    18° 21’ 27"

    105° 35’ 47"

    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Sâu

    TV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 04’ 20"

    105° 41’ 24"

    18° 31’ 35"

    105° 33’ 07"

    E-48-44-A-c

    sông Ngàn Trươi

    TV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 03"

    105° 22’ 45"

    18° 22’ 15"

    105° 36’ 17"

    E-48-44-A-c

    Hói Trùng

    TV

    xã Hương Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 18’ 28"

    105° 32’ 39"

    18° 20’ 39"

    105° 34’ 20"

    E-48-44-A-c

    Thôn 1

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 04"

    105° 28’ 18"





    E-48-43-B

    Thôn 2

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 52"

    105° 27’ 53"





    E-48-43-B

    Thôn 3

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 47"

    105° 27’ 26"





    E-48-43-B

    Thôn 4

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 27"

    105° 27’ 18"





    E-48-43-B

    Thôn 5

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 25"

    105° 26’ 55"





    E-48-43-B

    Thôn 6

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 05"

    105° 26’ 16"





    E-48-43-B

    Thôn 7

    DC

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 25’ 19"

    105° 25’ 29"





    E-48-43-B

    núi Cây Khế

    SV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 52"

    105° 23’ 27"





    E-48-43-B

    núi Động Cốc

    SV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 24’ 38"

    105° 28’ 37"





    E-48-43-B

    núi Động Tròi

    SV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 23’ 36"

    105° 27’ 39"





    E-48-43-B

    đường Hồ Chí Minh

    KX

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 35’ 41"

    105° 26’ 14"

    18° 03’ 48"

    105° 49’ 27"

    E-48-43-B

    Khe Ná

    TV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 43"

    105° 23’ 54"

    18° 25’ 29"

    105° 25’ 13"

    E-48-43-B

    khe Nác Nậy

    TV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 24’ 04"

    105° 25’ 47"

    18° 24’ 48"

    105° 27’ 41"

    E-48-43-B

    núi Tràm Mây

    SV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang

    18° 26’ 46"

    105° 24’ 56"





    E-48-43-B

    Khe Tròi

    TV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 24’ 26"

    105° 24’ 38"

    18° 25’ 00"

    105° 26’ 23"

    E-48-43-B

    Hói Trươi

    TV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 29"

    105° 25’ 13"

    18° 23’ 43"

    105° 29’ 43"

    E-48-43-B

    Khe Xai

    TV

    xã Sơn Thọ

    H. Vũ Quang



    18° 25’ 02"

    105° 24’ 04"

    18° 25’ 29"

    105° 25’ 13"

    E-48-43-B

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →