quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 23/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Bình Định
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH28/05/2015
    Hiệu lực20/07/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 23/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Bình Định

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    28/05/2015
    Ngày hiệu lực
    20/07/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 23/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------------------------

    Hà Nội, ngày 28 tháng 05 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

    Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng
    Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bình Định;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP

    BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 5 năm 2015

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*”là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa đanh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Quy Nhơn

    2

    Thị xã An Nhơn

    3

    Huyện An Lão

    4

    Huyện Hoài Ân

    5

    Huyện Hoài Nhơn

    6

    Huyện Phù Cát

    7

    Huyện Phù Mỹ

    8

    Huyện Tây Sơn

    9

    Huyện Tuy Phước

    10

    Huyện Vân Canh

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-C-b+D-a; D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 09"

    109° 08’ 48"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 56"

    109° 08’ 53"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 48"

    109° 08’ 56”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 15"

    109° 08’ 53”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 47"

    109° 09’ 11”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 21"

    109° 09’ 29"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 50"

    109° 09’ 04"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 8

    DC

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 42’ 37"

    109° 10’ 08"





    D-49-51-C-b+D-a

    Hồ Bàu Lác

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 26"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-d

    núi Bồ Câu

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 21"

    109° 11’ 06"





    D-49-51-C-b+D-a

    đèo Cù Mông

    KX

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Dòng Song

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 40’ 47"

    109° 09’ 14”





    D-49-51-C-b+D-a

    Suối Dứa

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    13° 43’ 51"

    109° 09’ 29"

    13° 44’ 43"

    109° 09’ 28"

    D-49-51-C-b+D-a

    suối Đất Võ

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    13° 43’ 15"

    109° 08’ 38"

    13° 43’ 51"

    109° 09’ 28"

    D-49-51-C-b+D-a

    đèo Hoa Lộc

    KX

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 19"

    109° 08’ 32"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Hòn Chà

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 19"

    109° 08’ 03"





    D-49-51-A-d

    núi Khe Xiên

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 37"

    109° 10’ 25"





    D-49-51-A-d

    suối Lò Gạch

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    13° 44’ 43"

    109° 09’ 28"

    13° 45’ 09"

    109° 09’ 14"

    D-49-51-C-b+D-a

    Suối Lở

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    13° 42’ 42"

    109° 10’ 02"

    13° 43’ 51"

    109° 09’ 29”

    D-49-51-C-b+D-a

    Suối Mơ

    TV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn



    13° 41’ 16"

    109° 09’ 54"

    13° 42’ 42"

    109° 10’ 02"

    D-49-51-C-b+D-a

    dốc Ông Phật

    KX

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 18"

    109° 09’ 04"





    D-49-51-C-b+D-a

    cầu Suối Dứa

    KX

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 43’ 49"

    109° 09’ 27"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Trại Bà Lý

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 41"

    109° 11’ 20"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Vũng Chua

    SV

    P. Bùi Thị Xuân

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 17"

    109° 11’ 02"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 1

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 14"

    109° 12’ 22"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 19”

    109° 12’ 29"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 17”

    109° 12’ 36"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13o 47’ 14”

    109° 12’ 40"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 02”

    109° 12’ 50"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 09”

    109° 12’ 50"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 05"

    109° 13’ 02"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 18"

    109° 13’ 06"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 38"

    109° 12’ 36”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 10

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 23"

    109° 12’ 59"





    D-49-51-A-d

    khu vực 11

    DC

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 27"

    109° 12’ 51"





    D-49-51-A-d

    núi Bà Hoả

    SV

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39"

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-d

    Tháp Đôi

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 13"

    109° 12’ 33"





    D-49-51-A-d

    đại lộ Đống Đa

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 03"

    109° 13’ 05”

    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 09"

    109° 09’ 04"

    13° 47’ 12"

    109° 13’ 05"

    D-49-51-A-d

    đường dẫn Hà Thanh

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 03"

    109° 13’ 05"

    13° 48’ 42"

    109° 13’ 44"

    D-49-51-A-d;

    D-49-51-B-c

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    D-49-51-A-d

    Núi Một

    SV

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 22"

    109° 12’ 22"





    D-49-51-A-d

    nhà thờ Qui Đức

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 18"

    109° 12’ 26"





    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Đống Đa

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17”

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 15"

    109° 13’ 41"





    D-49-51-C-b+D-a

    quốc lộ 1D

    KX

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 40’ 22"

    109° 13’ 52"

    D-49-51-A-d;

    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 2

    DC

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 43’ 20"

    109° 12’ 32"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 3

    DC

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 44' 36"

    109° 12’ 29"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 4

    DC

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 52"

    109° 12’ 39"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 5

    DC

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 00"

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-d

    suối Bãi Xếp

    TV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn



    13° 41’ 26"

    109° 12’ 40"

    13° 41’ 28"

    109° 13’ 34"

    D-49-51-C-b+D-a

    suối Dông Đùa

    TV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn



    13° 44’ 34"

    109° 11’ 28"

    13° 42’ 55”

    109° 13’ 00"

    D-49-51-C-b+D-a

    đèo Quy Hoà

    KX

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 06"

    109° 12’ 30"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Tóp Vung

    SV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 14"

    109° 12’ 11"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Trại Bà Lý

    SV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 41’ 41"

    109° 11’ 20"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Vũng Chua

    SV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 17"

    109° 11’ 02"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Xuân Vân

    SV

    P. Ghềnh Ráng

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 08"

    109° 12’ 43"





    D-49-51-C-b+D-a

    Khu vực 1

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39”

    109° 13’ 52"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39"

    109° 13’ 55"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39”

    109° 14’ 02"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 38"

    109° 14’ 10"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 33"

    109° 14’ 13"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 28"

    109° 14’ 31"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 20"

    109° 14’ 46"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 22"

    109° 14’ 53"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 49"

    109° 15’ 14"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 10

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 48"

    109° 14’ 10"





    D-49-51-A-d

    khu vực 11

    DC

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 26"

    109° 14’ 20"





    D-49-51-A-d

    đại lộ Đống Đa

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 03"

    109° 13’ 05"

    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    D-49-51-A-d

    Công ty cổ phần dịch vụ công nghiệp Hàng Hải

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 43"

    109° 14’ 28"





    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07”

    13° 46’ 23"

    109° 14’ 31"

    D-49-51-A-d

    đường Phan Chu Trinh

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 52"

    109° 14’ 17"

    13° 46’ 31"

    109° 14’ 11"

    D-49-51-A-d

    núi Phương Mai

    SV

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 56"

    109° 16’ 03"





    D-49-51-B-c

    nhà thờ chính toà giáo phận Quy Nhơn

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 20"

    109° 13’ 52"





    D-49-51-A-d

    cảng Quy Nhơn

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 51"

    109° 14’ 38"





    D-49-51-A-d

    Mũi Tấn

    TV

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 09"

    109° 14’ 56”





    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    cảng Thị Nại

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 16"

    109° 14’ 57"





    D-49-51-A-d

    tượng đài Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn

    13° 45' 48"

    109° 14’ 59"





    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    đường Xuân Diệu

    KX

    P. Hải Cảng

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 22"

    109° 14’ 48"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 30"

    109° 13’ 32"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 35"

    109° 13’ 30"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 38"

    109° 13’ 26"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 49"

    109° 13’ 23"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46- 54"

    109° 13’ 12"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 43"

    109° 13’ 19"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 33"

    109° 13’ 01"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 27"

    109° 13’ 01"





    D-49-51-A-d

    Núi Bà Hỏa

    SV

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39”

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-d

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 49"

    109° 13’ 25"

    13° 46’ 12"

    109° 13’ 41"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 37"

    109° 13’ 23"

    13° 45’ 23"

    109° 12’ 24"

    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 25"

    109° 13’ 41"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 21"

    109° 13’ 41"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 16"

    109° 13’ 41"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 20”

    109° 13’ 52"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 26"

    109° 13’ 55"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 29"

    109° 13’ 51”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 31”

    109° 14’ 02"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 23"

    109° 14’ 08"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 29"

    109° 14’ 06”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 10

    DC

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 26"

    109° 13’ 44"





    D-49-51-A-d

    Trung tâm Thương mại An Phú Thịnh

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 29"

    109° 13’ 54"





    D-49-51-A-d

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 49"

    109° 13’ 25"

    13° 46’ 12"

    109° 13’ 41"

    D-49-51-A-d

    chợ Lớn Quy Nhơn

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 28"

    109° 14’ 13"





    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07”

    13° 46’ 23"

    109° 14’ 31"

    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    đường Xuân Diệu

    KX

    P. Lê Lợi

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 22"

    109° 14’ 48"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 19"

    109° 13’ 08"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 30"

    109° 13’ 09"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 32"

    109° 13’ 20"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 28"

    109° 13’ 24"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 20"

    109° 13’ 25"





    D-49-51-A-d

    đường Ngô Mây

    KX

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 56"

    109° 12’ 46"

    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 23"

    109° 14’ 31"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 37"

    109° 13’ 23"

    13° 45’ 23"

    109° 12’ 24"

    D-49-51-A-d

    đường Xuân Diệu

    KX

    P. Lý Thường Kiệt

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 22"

    109° 14’ 48"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 15"

    109° 13’ 05"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 14”

    109° 12’ 59”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 01"

    109° 12’ 49"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 01"

    109° 12’ 57"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 57"

    109° 12’ 48"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 56"

    109° 13’ 00"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 14"

    109° 12’ 51"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 20"

    109° 12’ 53"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 51"

    109° 13’ 02"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 10

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 22"

    109° 13’ 04"





    D-49-51-A-d

    khu vực 11

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 12"

    109° 12’ 44"





    D-49-51-A-d

    khu vực 12

    DC

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 06"

    109° 12’ 42"





    D-49-51-A-d

    núi Bà Hoả

    SV

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39”

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-d

    đường Ngô Mây

    KX

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 56"

    109° 12’ 46"

    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Ngô Mây

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 37"

    109° 13’ 23"

    13° 45’ 23"

    109° 12’ 24"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 10"

    109° 12’ 37"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 20"

    109° 12’ 39"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Nguyễn Văn Cù

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 36"

    109° 12’ 58"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 25"

    109° 12’ 29”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 37"

    109° 12’ 41"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 38”

    109° 12’ 35"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 51"

    109° 12’ 43"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 49"

    109° 12’ 45"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 47”

    109° 12’ 49"





    D-49-51-A-d

    đường Ngô Mây

    KX

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 56"

    109° 12’ 46"

    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Nguyễn Văn Cừ

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 37"

    109° 13’ 23"

    13° 45’ 23"

    109° 12’ 24"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 30"

    109° 11’ 53"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 49"

    109° 11’ 25"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 52"

    109° 11’ 54"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 32"

    109° 12’ 40"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 49"

    109° 12’ 25"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 45"

    109° 11’ 06"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 59"

    109° 11’ 42"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13o 49’ 10"

    109° 11’ 02"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 25"

    109° 10’ 44"





    D-49-51-A-d

    đường Đào Tấn

    KX

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 27"

    109° 11’ 33"

    13° 49’ 26"

    109° 10’ 14"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16”

    13° 49’ 13”

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 09"

    109° 09’ 04"

    13° 47’ 12"

    109° 13’ 05"

    D-49-51-A-d

    đường dẫn Hà Thanh

    KX

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 03"

    109° 13’ 05"

    13° 48’ 42"

    109° 13’ 44"

    D-49-51-A-d;

    D-49-51-D-c

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59”





    D-49-51-A-d

    cầu Thị Nại

    KX

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 52"

    109° 14’ 35"





    D-49-51-A-d;

    D-49-51-B-c

    núi Trường Úc

    SV

    P. Nhơn Bình

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 30"

    109° 10’ 26"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 53"

    109° 10’ 30"





    D-49-51-A-d

    quốc lộ 1D

    KX

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 40’ 22"

    109° 13’ 52"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 11"

    109° 09’ 40"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 09"

    109° 10’ 05"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 12"

    109° 10’ 48"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 49"

    109° 10’ 29"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 09"

    109° 11’ 20"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 17"

    109° 10’ 55"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 53"

    109° 11’ 11"





    D-49-51-A-d

    đường Đào Tấn

    KX

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 27"

    109° 11’ 33"

    13° 49’ 26"

    109° 10’ 14"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 09"

    109° 09’ 04"

    13° 47’ 12"

    109° 13’ 05"

    D-49-51-A-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    D-49-51-A-d

    núi Khe Xiên

    SV

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 37"

    109° 10’ 25"





    D-49-51-A-d

    Viện Sốt rét - Ký Sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn

    KX

    P. Nhơn Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 53"

    109° 11’ 01"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 55"

    109° 12’ 33"





    D-49-51-A-d

    Quốc lộ 1D

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45”

    13° 40’ 22"

    109° 13’ 52"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 45"

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 36”

    109° 12’ 17"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 46”

    109° 12’ 03"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 03"

    109° 11’ 50”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 46"

    109° 12’ 19"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 53"

    109° 12’ 11"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 10"

    109° 12’ 06"





    D-49-51-A-d

    núi Bà Hoả

    SV

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39"

    109° 12’ 32”





    D-49-51-A-d

    núi Khe Xiên

    SV

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 37"

    109° 10’ 25"





    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Thái Học

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 37"

    109° 13’ 23"

    13° 45’ 23"

    109° 12’ 24"

    D-49-51-A-d

    hồ Phú Hoà

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 36"

    109° 11’ 31"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 02"

    109° 13’ 08"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 05”

    109° 13’ 23"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 01"

    109° 13’ 30"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 02”

    109° 13’ 16"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 54”

    109° 13’ 25"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 53"

    109° 13’ 31"





    D-49-51-A-d

    đại lộ Đống Đa

    KX

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 03"

    109° 13’ 05”

    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Thị Nại

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 55"

    109° 13’ 19"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 47"

    109° 13’ 34"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 44"

    109° 13’ 42”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 41"

    109° 13’ 50"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 38"

    109° 13’ 50"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 33"

    109° 13’ 48"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 39"

    109° 13’ 34"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 35"

    109° 13’ 41"





    D-49-51-A-d

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 49"

    109° 13’ 25"

    13° 46’ 12"

    109° 13’ 41"

    D-49-51-A-d

    chùa Long Khánh

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 31"

    109° 13’ 40"





    D-49-51-A-d

    sân vận động Quy Nhơn

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 32"

    109° 13’ 37"





    D-49-51-A-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    13° 46’ 17"

    109° 14’ 56"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 13"

    109° 13’ 47"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 07"

    109° 13’ 40"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 05"

    109° 13’ 35"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 00"

    109° 13’ 20"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn







    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 14"

    109° 13’ 30"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 23"

    109° 13’ 32"





    D-49-51-A-d

    đường Lê Hồng Phong

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 46’ 49"

    109° 13’ 25"

    13° 46’ 12"

    109° 13’ 41"

    D-49-51-A-d

    đường Nguyễn Huệ

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 23"

    109° 14’ 31"

    D-49-51-A-d

    đường Xuân Diệu

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quy Nhơn



    13° 45’ 44"

    109° 13’ 07"

    13° 46’ 22”

    109° 14’ 48"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 48"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-d

    quốc lộ 1D

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn



    13° 47’ 41"

    109° 08’ 45"

    13° 40’ 22"

    109° 13’ 52"

    D-49-51-A-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 40"

    109° 09’ 22"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 46"

    109° 09’ 03"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 49"

    109° 08’ 48"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 21"

    109° 08’ 42"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 34"

    109° 08’ 50"





    D-49-51-A-d

    Khu vực 8

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 46"

    109° 08’ 42”





    D-49-51-A-d

    Khu vực 9

    DC

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 54"

    109° 08’ 54"





    D-49-51-A-d

    Xí nghiệp 380

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 32"

    109° 08’ 54"





    D-49-51-A-d

    hồ Bàu Lác

    TV

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 26"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-d

    cầu Diêu Trì

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 59"

    109° 08’ 45"





    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 09"

    109° 09’ 04”

    13° 47’ 12"

    109° 13’ 05"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16”

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    núi Hòn Chà

    SV

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 19"

    109° 08’ 03"





    D-49-51-A-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn



    13° 37’ 41”

    109° 08’ 45"

    13° 47’ 17"

    109° 12’ 11"

    D-49-51-A-d

    núi Khe Xiên

    SV

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 37"

    109° 10’ 25"





    D-49-51-A-d

    Công ty cổ phần Cơ khí và Xây dựng Quang Trung

    KX

    P. Trần Quang Diệu

    TP. Quy Nhơn

    13° 47’ 02"

    109° 08’ 38"





    D-49-51-A-d

    thôn Hải Bắc

    DC

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 18"

    109° 17’ 19"





    D-49-51-B-c

    thôn Hải Đông

    DC

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 11"

    109° 17’ 17"





    D-49-51-B-c

    thôn Hải Giang

    DC

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 44"

    109° 16’ 16"





    D-49-51-B-c

    thôn Hải Nam

    DC

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 01"

    109° 17’ 17”





    D-49-51-B-c

    núi Mũi Yến

    SV

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 48"

    109° 17’ 00"





    D-49-51-B-c

    núi Phương Mai

    SV

    xã Nhơn Hải

    TP. Quy Nhơn

    13° 46’ 56"

    109° 16’ 03"





    D-49-51-B-c

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14”

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-51-A-b;

    D-49-51-A-d;

    D-49-51-B-c

    Suối Cả

    TV

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn



    13° 51’ 23"

    109° 16’ 37"

    13° 49’ 15"

    109° 16’ 30"

    D-49-51-B-c

    Núi Đen

    SV

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 50’ 57"

    109° 16’ 57"





    D-49-51-B-c

    núi Hang Dơi

    SV

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 52"

    109° 15’ 13"





    D-49-51-B-c

    thôn Hội Lợi

    DC

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 17"

    109° 15’ 43"





    D-49-51-B-c

    thôn Hội Tân

    DC

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 50’ 27"

    109° 15’ 18"





    D-49-51-B-c

    thôn Hội Thành

    DC

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 52’ 09"

    109° 15’ 02"





    D-49-51-A-b

    Núi Một

    SV

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 15"

    109° 15’ 29"





    D-49-51-B-c

    thôn Nhơn Phước

    DC

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 23"

    109° 14’ 53"





    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    cầu Thị Nại

    KX

    xã Nhơn Hội

    TP. Quy Nhơn

    13° 48’ 52"

    109° 14’ 35"





    D-49-51-A-d;

    D-49-51-B-c

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a

    Suối Cả

    TV

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn



    13° 51’ 59"

    109° 16’ 44"

    13° 53’ 16"

    109° 17’ 02"

    D-49-51-B-a;

    D-49-51-B-c

    Núi Cấm

    SV

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 04"

    109° 17’ 35"





    D-49-51-B-a

    Núi Đen

    SV

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 50’ 57"

    109° 16’ 57"





    D-49-51-B-c

    Eo Gió

    TV

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 15"

    109° 17’ 28"





    D-49-51-B-a

    thôn Lý Chánh

    DC

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 52’ 50"

    109° 17’ 31"





    D-49-51-B-a

    thôn Lý Hoà

    DC

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 52’ 42"

    109° 17’ 24"





    D-49-51-B-a

    thôn Lý Hưng

    DC

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 10"

    109° 17’ 06"





    D-49-51-B-a

    thôn Lý Lương

    DC

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 15"

    109° 17’ 20"





    D-49-51-B-a

    tịnh xá Ngọc Hoà

    KX

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 12"

    109° 17’ 24"





    D-49-51-B-a

    Đồn Biên phòng Nhơn Lý

    KX

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 53’ 03"

    109° 17’ 12"





    D-49-51-B-a

    chùa Phước Sa

    KX

    xã Nhơn Lý

    TP. Quy Nhơn

    13° 52’ 48"

    109° 17’ 38"





    D-49-51-B-a

    Suối Cả

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 37’ 22"

    109° 06’ 01"

    13° 39’ 53"

    109° 05’ 40"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c

    suối Cầu Ké

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 43’ 31"

    109° 07’ 05"

    13° 45’ 33"

    109° 07’ 08"

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-C-a

    suối Cây Cám

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 37’ 54”

    109° 08’ 35"

    13° 39’ 53"

    109° 08’ 06"

    D-49-51-C-b+D-a

    suối Cây Cám

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 39’ 53"

    109° 08’ 06"

    13° 42’ 00"

    109° 06’ 47"

    D-49-51-C-b+D-a D-49-51-C-a

    núi Dòng Song

    SV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 40’ 47"

    109° 09’ 14"





    D-49-51-C-b+D-a

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13”

    109° 13’ 22”

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-C-a

    đèo Hoa Lộc

    KX

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 19"

    109° 08’ 32"





    D-49-51-C-b+D-a

    núi Hòn Chà

    SV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 45’ 19"

    109° 08’ 03"





    D-49-51-A-d

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 36’ 33"

    109° 06’ 49"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Quỳ

    SV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 42’ 03"

    109° 05’ 27"





    D-49-51-C-a

    hồ Long Mỹ

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 42’ 31"

    109° 07’ 44"





    D-49-51-C-b+D-a

    thôn Long Thành

    DC

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 42’ 49"

    109° 07’ 08"





    D-49-51-C-a

    thôn Mỹ Lợi

    DC

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 44’ 52"

    109° 06’ 47"





    D-49-51-C-a

    sông Nhị Hà

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 42’ 00"

    109° 06’ 47"

    130 44’ 44"

    109° 06’ 29”

    D-49-51-C-a

    suối Nước Nóng

    TV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn



    13° 38’ 54”

    109° 07’ 23"

    13° 42’ 00"

    109° 06’ 47”

    D-49-51-C-a

    núi San Sẻ

    SV

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 39’ 40"

    109° 06’ 11"





    D-49-51-C-a

    thôn Thanh Long

    DC

    xã Phước Mỹ

    TP. Quy Nhơn

    13° 43’ 58”

    109° 07’ 34"





    D-49-51-C-b+D-a

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636B

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07”

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48”

    D-49-51-A-a

    cầu An Ngãi 4

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 39"

    109° 06’ 41"





    D-49-51-A-a

    ga Bình Định

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 18"

    109° 05’ 58"





    D-49-51-A-a

    cầu Bình Định 1

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 31"

    109° 06’ 41"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39”

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-c

    khu vực Kim Châu

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 11"

    109° 05’ 42"





    D-49-51-A-a

    khu vực Liêm Trực

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 47"

    109° 06’ 40"





    D-49-51- A-a

    khu vực Mai Xuân Thưởng

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 10"

    109° 06’ 30"





    D-49-51-A-a

    khu vực Minh Khai

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 09”

    109° 06’ 14”





    D-49-51-A-a

    khu vực Ngô Gia Tự

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 24”

    109° 06’ 21"





    D-49-51-A-a

    khu vực Quang Trung

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 18"

    109° 06’ 20"





    D-49-51-A-a

    cầu Tân An

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 32"

    109° 07’ 22"





    D-49-51-A-a

    chùa Tịnh Liêm

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 00"

    109° 07’ 15"





    D-49-51-A-a

    khu vực Trần Phú

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 20"

    109° 06’ 30"





    D-49-51-A-a

    chùa Trúc Lâm

    KX

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 09”

    109° 06’ 54"





    D-49-51-A-a

    khu vực Vĩnh Liêm

    DC

    P. Bình Định

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 16"

    109° 06’ 58"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-a

    khu vực Bả Canh

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 51"

    109° 04’ 42"





    D-49-51-A-a

    khu vực Bắc Phương Danh

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 23"

    109° 05’ 00"





    D-49-51-A-a

    khu vực Băng Châu

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 43"

    109° 05’ 29"





    D-49-51-A-a

    hồ Bàu Bể

    TV

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 42"

    109° 04’ 44"





    D-49-51-A-a

    mương Cây Sung

    TV

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn



    13° 56’ 20"

    109° 03’ 52"

    13° 56’ 09"

    109° 06’ 11"

    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    cầu Đập Đá

    KX

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 08"

    109° 05’ 23"





    D-49-51-A-a

    khu vực Đông Phương Danh

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 12"

    109° 05’ 07"





    D-49-51-A-a

    khu vực Mỹ Hoà

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 17"

    109° 05’ 28"





    D-49-51-A-a

    khu vực Nam Phương Danh

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 05"

    109° 05’ 03"





    D-49-51-A-a

    chùa Ngưỡng Quan

    KX

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 06"

    109° 05’ 03"





    D-49-51-A-a

    khu vực Tây Phương Danh

    DC

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 14"

    109° 04’ 44"





    D-49-51-A-a

    cầu Vạn Thuận 2

    KX

    P. Đập Đá

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 20"

    109° 04’ 50"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02”

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-c,

    D-49-51-A-d

    quốc lộ 19

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-A-d

    khu vực An Lộc

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 04"

    109° 06’ 04"





    D-49-51-A-c

    sông An Tượng

    TV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 26"

    109° 00’ 14"

    13° 52’ 15"

    109° 04’ 55"

    D-49-51-A-c

    cầu Bà Đờn

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 22"

    109° 06’ 29"





    D-49-51-A-c

    cầu Bà Nghè

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 12"

    109° 05’ 42"





    D-49-51-A-c

    chùa Bửu Nam

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 13"

    109° 07’ 52"





    D-49-51-A-d

    Núi Chà

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 18"

    109° 04’ 59"





    D-49-51-A-c

    núi Chà Rang

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 59"

    109° 05’ 13"





    D-49-51-A-c

    Sông Côn

    TV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b;

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-A-d

    Cầu Đen

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 19"

    109° 04’ 08"





    D-49-51-A-c

    núi Đông Triều

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 43"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-d

    Cầu Gành

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 02"

    109° 07 41"





    D-49-51-A-d

    Suối Hàng

    TV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 57"

    109° 05’ 24"

    13° 51’ 00"

    109° 05’ 30"

    D-49-51-A-c

    khu vực Hoà Nghi

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 32"

    109° 06’ 00"





    D-49-51-A-a

    núi Hòn Cấm

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 14"

    109° 06’ 17"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Dung

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 49"

    109° 06’ 53"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Ngựa

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 24"

    109° 05’ 28"





    D-49-51-A-c

    khu vực Huỳnh Kim

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 16"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-d

    chùa Kim Long

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 14"

    109° 07’ 23"





    D-49-51-A-c

    Xí nghiệp Khai thác Chế biến Nông lâm Khoáng sản Xuất khẩu Lam Sơn

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 12"

    109° 06’ 18"





    D-49-51-A-c

    khu vực Long Quang

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 22"

    109° 05’ 10"





    D-49-51-A-c

    kênh N2

    TV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 37"

    109° 00’ 29"

    13° 52’ 20"

    109° 04’ 43”

    D-49-51-A-c

    khu vực Nghiễm Hoà

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 42"

    109° 05’ 49"





    D-49-51-A-c

    núi Nhon Nhon

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 07"

    109° 07’ 05"





    D-49-51-A-c

    hợp tác xã nông nghiệp Phú Hoà

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 32"

    109° 06’ 35"





    D-49-51-A-c

    khu vực Phụ Quang

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 25”

    109° 04’ 30"





    D-49-51-A-c

    khu vực Phú Sơn

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 49"

    109° 06’ 32"





    D-49-51-A-c

    dãy núi Sơn Triều

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 37"

    109° 06’ 30"





    D-49-51-A-c

    núi Sơn Triều

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 47"

    109° 05’ 41"





    D-49-51-A-c

    cầu Tân An

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 32”

    109° 07’ 22"





    D-49-51-A-a

    khu vực Tân Hoà

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 32"

    109° 05’ 49"





    D-49-51-A-c

    cầu Trắng 1

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 15"

    109° 04’ 44"





    D-49-51-A-c

    Núi Trọi

    SV

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 02"

    109° 06’ 40"





    D-49-51-A-c

    khu vực Trung Ái

    DC

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 17"

    109° 04’ 31"





    D-49-51-A-c

    cầu Trường Thi

    KX

    P. Nhơn Hoà

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 49"

    109° 06’ 19"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 03"

    109° 05’ 27"

    13° 55’ 08"

    109° 12’ 25"

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636B

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07"

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48"

    D-49-51-A-a

    khu vực An Ngãi

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 52"

    109° 06’ 22"





    D-49-51-A-a

    cầu An Ngãi 1

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 08"

    109° 06’ 17"





    D-49-51-A-a

    cầu An Ngãi 2

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 01"

    109° 06’ 23"





    D-49-51-A-a

    cầu An Ngãi 3

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 50”

    109° 06’ 33"





    D-49-51-A-a

    cầu An Ngãi 4

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 39"

    109° 06’ 41"





    D-49-51-A-a

    cầu Cẩm Tiên 1

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 57"

    109° 05’ 35"





    D-49-51-A-a

    cầu Cẩm Tiên 2

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 34"

    109° 05’ 56"





    D-49-51-A-a

    khu vực Cẩm Văn

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 52"

    109° 05’ 37"





    D-49-51-A-a

    Cầu Chàm

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 57"

    109° 05’ 24"





    D-49-51-A-a

    khu vực Chánh Thạnh

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 29"

    109° 05’ 17"





    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    cầu Đập Đá

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 08”

    109° 05’ 23"





    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-a

    khu vực Hoà Cư

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 50"

    109° 05’ 35"





    D-49-51-A-a

    chùa Khánh Sơn

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 04"

    109° 05’ 35"





    D-49-51-A-a

    khu vực Phò An

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 15”

    109° 06’ 54"





    D-49-51-A-a

    chùa Thanh Quang

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 22"

    109° 06’ 29"





    D-49-51-A-a

    chùa Thiên Quan

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 28"

    109° 05’ 06"





    D-49-51-A-a

    khu vực Tiên Hoà

    DC

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 13"

    109° 06’ 07”





    D-49-51-A-a

    Cầu Xanh

    KX

    P. Nhơn Hưng

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 03"

    109° 05’ 13"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19B

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a

    khu vực An Lợi

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 59"

    109° 06’ 44”





    D-49-51-A-a

    chùa Bảo Phước

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 03"

    109° 06’ 52"





    D-49-51-A-a

    cầu Ben Gỗ

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 11"

    109° 03’ 48"





    D-49-51-A-a

    mương Cây Sung

    TV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    13° 56’ 20”

    109° 03’ 52"

    13° 56’ 09"

    109° 06’ 11"

    D-49-51-A-d

    khu vực Châu Thành

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 46"

    109° 04’ 53"





    D-49-51-A-a

    cầu Châu Thành

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 40”

    109° 04’ 36"





    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    sông La Vĩ

    TV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42"

    13° 57’ 14"

    109° 07’ 53"

    D-49-51-A-a

    khu vực Lý Tây

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 31”

    109° 05’ 52"





    D-49-51-A-a

    núi Ma Ha

    SV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 39”

    109° 06’ 42"





    D-49-51-A-a

    núi Mò O

    SV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 48"

    109° 06’ 28"





    D-49-51-A-a

    khu vực Nhơn Thuận

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 14"

    109° 06’ 37"





    D-49-51-A-a

    tháp Phú Lốc

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 21"

    109° 05’ 16"





    D-49-51-A-a

    khu vực Phú Thành

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 58"

    109° 05’ 32"





    D-49-51-A-a

    chùa Phước Lộc

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 00"

    109° 05’ 31"





    D-49-51-A-a

    chùa Quan Âm

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 16"

    109° 04’ 14"





    D-49-51-A-a

    chùa Thập Tháp

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 27"

    109° 04’ 28"





    D-49-51-A-a

    sông Thị Lựa

    TV

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 00"

    109° 03’ 03"

    13° 57’ 14"

    109° 06’ 05"

    D-49-51-A-a

    khu vực Tiên Hội

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 52"

    109° 04’ 27"





    D-49-51-A-a

    khu vực Vạn Thuận

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 30"

    109° 04’ 24"





    D-49-51-A-a

    cầu Vạn Thuận 1

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 35"

    109° 04’ 39"





    D-49-51-A-a

    cầu Vạn Thuận 2

    KX

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 20"

    109° 04’ 50"





    D-49-51-A-a

    khu vực Vĩnh Phú

    DC

    P. Nhơn Thành

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 45"

    109° 03’ 44”





    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636

    KX

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 03"

    109° 05’ 27"

    13° 55’ 08"

    109° 12’ 25"

    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50”

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20”

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    thôn Háo Đức

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 06"

    109° 06’ 07"





    D-49-51-A-a

    chùa Hưng Long

    KX

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 29"

    109° 06’ 52"





    D-49-51-A-b

    chùa Long Đa

    KX

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 40"

    109° 08’ 17"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Dân

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 49"

    109° 08’ 17"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Dương

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 30"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-b

    thôn Thanh Liêm

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 35"

    109° 05’ 35”





    D-49-51-A-a

    thôn Thuận Thái

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 47"

    109° 06’ 29"





    D-49-51-A-a

    thôn Trung Định

    DC

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 02"

    109° 06’ 47"





    D-49-51-A-a

    sông Vân Triều

    TV

    xã Nhơn An

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 44"

    109° 06’ 29"

    13° 54’ 32"

    109° 13’ 19"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 636

    KX

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 03"

    109° 05’ 27"

    13° 55’ 08"

    109° 12’ 25"

    D-49-51-A-b

    thôn Bình An

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 55"

    109° 09’ 50"





    D-49-51-A-b

    thôn Dương Xuân

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 48"

    109° 09’ 22"





    D-49-51-A-b

    thôn Định Thuận

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 58"

    109° 09’ 04"





    D-49-51-A-b

    thôn Hoà Đông

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 31"

    109° 10’ 23"





    D-49-51-A-b

    thôn Hoà Tây

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 04"

    109° 09’ 43"





    D-49-51-A-b

    thôn Lộc Thuận

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 45"

    109° 10’ 16"





    D-49-51-A-b

    thôn Nhơn Thiện

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 09"

    109° 09’ 17"





    D-49-51-A-b

    chợ Quán Mới

    KX

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 35”

    109° 10’ 12"





    D-49-51-A-b

    thôn Thái Xuân

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 15"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-b

    thôn Thanh Mai

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 27"

    109° 09’ 00"





    D-49-51-A-b

    thôn Tịnh Bình

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 53"

    109° 09’ 36"





    D-49-51-A-b

    thôn Tịnh Hòa

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 17"

    109° 10’ 30"





    D-49-51-A-b

    sông Vân Triều

    TV

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 44"

    109° 06’ 29"

    13° 54’ 32"

    109° 13’ 19"

    D-49-51-A-b

    thôn Xuân Mai

    DC

    xã Nhơn Hạnh

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 18"

    109° 08’ 28"





    D-49-51-A-b

    Miếu Bà

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 31"

    109° 04’ 09"





    D-49-51-A-a

    thôn Bắc Nhạn Tháp

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 30"

    109° 04’ 14"





    D-49-51-A-a

    thôn Bắc Thuận

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 57"

    109° 04’ 07"





    D-49-51-A-a

    cầu Bến Gỗ

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 11"

    109° 03’ 48"





    D-49-51-A-a

    tháp Cánh Tiên

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 47"

    109° 04’ 24”





    D-49-51-A-a

    mương Cây Sung

    TV

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn



    13° 56’ 20"

    109° 03’ 52"

    13° 56’ 09"

    109° 06’ 11"

    D-49-51-A-d

    Cầu Chàm

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 57"

    109° 05’ 24"





    D-49-51-A-a

    thôn Đại Hoà

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 50"

    109° 03’ 29"





    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47”

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35”

    D-49-51-A-a

    thành Hoàng Đế

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 41"

    109° 04’ 09"





    D-49-51-A-a

    thôn Nam Nhạn Tháp

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 00"

    109° 04’ 07"





    D-49-51-A-a

    thôn Nam Tân

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 40"

    109° 04’ 28"





    D-49-51-A-a

    thôn Ngãi Chánh

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 54"

    109° 04’ 54"





    D-49-51-A-a

    cầu Ngãi Chánh

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 24"

    109° 04’ 52"





    D-49-51-A-a

    Bàu Sen

    TV

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 12"

    109° 04’ 24"





    D-49-51-A-a

    miếu Sở Đông

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 07”

    109° 03’ 40"





    D-49-51-A-a

    miếu Sở Nam

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 54"

    109° 03’ 45"





    D-49-51-A-a

    thôn Thanh Danh

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 50"

    109° 04’ 45”





    D-49-51-A-a

    sông Thị Lựa

    TV

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 00”

    109° 03’ 03”

    13° 57’ 14"

    109° 06’ 05"

    D-49-51-A-a

    cầu Thị Lựa

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 58"

    109° 03’ 10"





    D-49-51-A-a

    thôn Thiết Trụ

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 57”

    109° 03’ 21"





    D-49-51-A-a

    thôn Vân Sơn

    DC

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 58"

    109° 04’ 10"





    D-49-51-A-a

    Cầu Xanh

    KX

    xã Nhơn Hậu

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 03"

    109° 05’ 13"





    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07”

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48"

    D-49-51-A-a

    thôn An Hoà

    DC

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 35"

    109° 04’ 41"





    D-49-51-A-a

    cầu Bà Cũ

    KX

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 54"

    109° 02’ 29"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-a

    thôn Hiếu An

    DC

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 37”

    109° 03’ 04"





    D-49-51-A-a

    thôn Khánh Hoà

    DC

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 28"

    109° 03’ 36"





    D-49-51-A-a

    cầu Phụ Ngọc

    KX

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 56"

    109° 02’ 20”





    D-49-51-A-a

    cầu Phụ Ngọc

    KX

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 50"

    109° 02’ 20"





    D-49-51-A-a

    thôn Quan Quang

    DC

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 10"

    109° 03’ 07”





    D-49-51-A-a

    chùa Tịnh Hoà

    KX

    xã Nhơn Khánh

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 33"

    109° 03’ 43"





    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49”

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-c

    thôn An Thành

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 47"

    109° 02’ 53"





    D-49-51-A-a

    núi Chà Rây

    SV

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 42”

    109° 00’ 42"





    D-49-51-A-a

    Gò Chùa

    SV

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 40"

    109° 01’ 16”





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46”

    108° 43’ 11”

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a

    thôn Cù Lâm

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 59"

    109° 01’ 59"





    D-49-51-A-a

    thôn Đông Lâm

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 42"

    109° 02’ 24"





    D-49-51-A-a

    chùa Minh Long

    KX

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 07”

    109° 01’ 37”





    D-49-51-A-a

    Gò Mít

    SV

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 24"

    109° 01’ 44"





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 25"

    109° 02’ 31"





    D-49-51-A-c

    thôn Tráng Long

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 10"

    109° 01' 30"





    D-49-51-A-a

    thôn Trường Cửu

    DC

    xã Nhơn Lộc

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 46"

    109° 03’ 54"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 32”

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108°55’ 14"

    D-49-51-A-a

    chùa Bửu Tháp

    KX

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 46"

    109° 02’ 44"





    D-49-51-A-a

    Núi Chẻ

    SV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 41"

    109° 01’ 07"





    D-49-51-A-a

    Núi Chẻ

    SV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 38”

    109° 01’ 18"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a

    thôn Đại An

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 33"

    109° 02’ 05"





    D-49-51-A-a

    thôn Đại Bình

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 24"

    109° 01’ 42"





    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 01”

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-a

    thôn Hoà Phong

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 15"

    109° 02’ 21"





    D-49-51-A-a

    chùa Hoà Quang

    KX

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 48"

    109° 01’ 51"





    D-49-51-A-a

    núi Hòn Chùa

    SV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 39"

    109° 02’ 06"





    D-49-51-A-a

    thôn Nghĩa Hoà

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 11"

    109° 02’ 06”





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Đức

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 26"

    109° 01’ 34"





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Kiều

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 40"

    109° 02’ 43"





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Nghi

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 57’ 17"

    109° 01’ 49"





    D-49-51-A-a

    sông Thị Lựa

    TV

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 00"

    109° 03’ 03"

    13° 57’ 14"

    109° 06’ 05"

    D-49-51-A-a

    cầu Thị Lựa

    KX

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 58"

    109° 03’ 10"





    D-49-51-A-a

    thôn Thiết Tràng

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 40"

    109° 02’ 54"





    D-49-51-A-a

    thôn Thuận Đức

    DC

    xã Nhơn Mỹ

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 07"

    109° 02’ 27"





    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636

    KX

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn



    13° 55’ 03"

    109° 05’ 27"

    13° 55’ 08"

    109° 12’ 25"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    Núi Đất

    SV

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 49"

    109° 07’ 59"





    D-49-51-A-b

    thôn Kim Tài

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 45"

    109° 08’ 06"





    D-49-51-A-b

    thôn Liêm Định

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 07"

    109° 08’ 19"





    D-49-51-A-b

    thôn Liêm Lợi

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 56’ 27”

    109° 08’ 44"





    D-49-51-A-b

    chùa Phước Quang

    KX

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 41”

    109° 07’ 19"





    D-49-51-A-a

    thôn Tam Hoà

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 55"

    109° 08’ 26"





    D-49-51-A-b

    thôn Thanh Danh

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 29"

    109° 07’ 40”





    D-49-51-A-b

    thôn Thanh Giang

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 40"

    109° 07’ 16"





    D-49-51-A-a

    chùa Thiên Bình

    KX

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 39"

    109° 07’ 32"





    D-49-51-A-b

    thôn Trung Lý

    DC

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn

    13° 55’ 56"

    109° 07’ 56"





    D-49-51-A-b

    sông Vân Triều

    TV

    xã Nhơn Phong

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 44"

    109° 06’ 29"

    13° 54’ 32"

    109° 13’ 19"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07"

    13° 53’ 22”

    108° 58’ 48"

    D-49-50-B-b;

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-51-A-a

    thôn An Thái

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 23"

    109° 00’ 58"





    D-49-51-A-a

    cầu An Thái

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 46"

    109° 00’ 45"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a

    thôn Hoà Mỹ

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 25"

    109° 00’ 32"





    D-49-51-A-a

    chùa Hội Quán

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 42"

    109° 00’ 00”





    D-49-51-A-a

    chùa Huệ Khánh

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 35"

    109° 00’ 53"





    D-49-51-A-a

    thôn Mỹ Thạnh

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 45"

    109° 01’ 27"





    D-49-51-A-a

    thôn Nhơn Nghĩa Đông

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 33"

    109° 01’ 25"





    D-49-51-A-a

    thôn Nhơn Nghĩa Tây

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 46"

    109° 01’ 07"





    D-49-51-A-a

    thôn Phụ Ngọc

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 09"

    109° 02’ 03"





    D-49-51-A-a

    cầu Phụ Ngọc

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 56"

    109° 02’ 20"





    D-49-51-A-a

    cầu Phụ Ngọc

    KX

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 50"

    109° 02’ 20"





    D-49-51-A-a

    thôn Thái Thuận

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 53’ 58"

    109° 00’ 53"





    D-49-51-A-a

    thôn Thắng Công

    DC

    xã Nhơn Phúc

    TX. An Nhơn

    13° 54’ 34"

    109° 00’ 39"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19

    KX

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-51-A-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-51-A-c

    sông An Tượng

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 26"

    109° 00’ 14”

    13° 52’ 15"

    109° 04’ 55”

    D-49-51-A-c

    núi Ba Nhân

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 45’ 31"

    109° 01’ 16"





    D-49-51-A-c

    Bàu Dợi

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 30”

    109° 01’ 55”





    D-49-51-A-c

    suối Bến Gõ

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 47’ 47"

    109° 02’ 38"

    13° 49’ 42"

    109° 01’ 21"

    D-49-51-A-c

    núi Chà Rây

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 42"

    109° 00’ 42”





    D-49-51-A-a

    núi Dồng Cày

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 01"

    109° 00’ 24"





    D-49-51-A-c

    núi Dồng Ông Công

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 35"

    109° 00’ 25"





    D-49-51-A-c

    Núi Dung

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 48’ 24”

    109° 02’ 31"





    D-49-51-A-c

    Suối Dung

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 39"

    108° 57’ 12"

    13° 48’ 13"

    108° 58’ 23”

    D-49-50-B-d

    suối Đá Lố

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 02"

    109° 00’ 28"

    13° 48’ 49"

    109° 00’ 36"

    D-49-51-A-c

    núi Hóc Giếng

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 15"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Tượng

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 39"

    108° 59’ 06"





    D-49-50-B-d

    Núi Một

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 47’ 55"

    108° 58’ 14"





    D-49-50-B-d

    Suối Mun

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 45’ 33"

    109° 00’ 43"

    13° 48’ 02"

    109° 00’ 28"

    D-49-51-A-c

    kênh N1

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 45"

    109° 00’ 04"

    13° 51’ 51"

    109° 00’ 22"

    D-49-51-A-c

    kênh N2

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 37”

    109° 00’ 29"

    13° 52’ 20"

    109° 04’ 43"

    D-49-51-A-c

    thôn Nam Tượng 1

    DC

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 38"

    109° 01’ 12"





    D-49-51-A-c

    thôn Nam Tượng 2

    DC

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 37"

    109° 02’ 17"





    D-49-51-A-c

    thôn Nam Tượng 3

    DC

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 31"

    109° 01’ 41"





    D-49-51-A-c

    hồ Núi Mật

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 47’ 24"

    108° 58’ 41"





    D-49-50-B-d

    đập Núi Mật

    KX

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 48’ 32"

    109° 00’ 07"





    D-49-51-A-c

    núi Ông Dâu

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 46’ 50”

    109° 01’ 36"





    D-49-51-A-c

    núi Rét Yên

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 47’ 57"

    108° 59’ 46"





    D-49-50-B-d

    suối Sình Môn

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 46’ 22"

    109° 00’ 14"

    13° 48’ 49"

    109° 00’ 36"

    D-49-51-A-c

    núi Sóc Xiêm

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 55”

    108° 56’ 52"





    D-49-50-B-d

    núi Song Cao

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 45’ 50"

    109° 01’ 43"





    D-49-51-A-c

    Suối Thị

    TV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 42”

    109° 01’ 21"

    13° 49’ 59"

    109° 01’ 30"

    D-49-51-A-c

    thôn Thọ Tân Bắc

    DC

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 33"

    109° 01’ 05"





    D-49-51-A-c

    thôn Thọ Tân Nam

    DC

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 47’ 36"

    109° 00’ 18"





    D-49-51-A-c

    Núi Thơm

    SV

    xã Nhơn Tân

    TX. An Nhơn

    13° 52’ 09"

    109° 00’ 58"





    D-49-51-A-c

    quốc lộ 19

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-51-A-c

    sông An Tượng

    TV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn



    13° 48’ 26"

    109° 00’ 14"

    13° 52’ 15"

    109° 04’ 55"

    D-49-51-A-c

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 48’ 23"

    109° 04’ 00"





    D-49-51-A-c

    chùa Diêu Quang

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 19"

    109° 03’ 43"





    D-49-51-A-c

    Núi Dung

    SV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 48’ 24"

    109° 02’ 31"





    D-49-51-A-c

    Cầu Đen

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 19"

    109° 04’ 08"





    D-49-51-A-c

    thôn Đông Bình

    DC

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 50”

    109° 03’ 32"





    D-49-51-A-c

    Núi Hát

    SV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 48’ 00"

    109° 04’ 06"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Mơ

    SV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 21"

    109° 02’ 28"





    D-49-51-A-c

    nhà thờ Khiết Lâm

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 22"

    109° 03’ 47”





    D-49-51-A-c

    chùa Lộc Sơn

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 31"

    109° 02’ 40"





    D-49-51-A-c

    núi Mâm Xôi

    SV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 40"

    109° 04’ 33"





    D-49-51-A-c

    kênh N2

    TV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 37"

    109° 00’ 29"

    13° 52’ 20"

    109° 04’ 43”

    D-49-51-A-c

    thôn Ngọc Thạnh

    DC

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 24"

    109° 03’ 51"





    D-49-51-A-c

    Suối Thị

    TV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn



    13° 49’ 42”

    109° 01’ 21"

    13° 49’ 59"

    109° 01’ 30”

    D-49-51-A-c

    xóm Thọ An Bắc

    DC

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 50’ 08"

    109° 02’ 20"





    D-49-51-A-c

    thôn Thọ Lộc 1

    DC

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 49' 51"

    109° 03’ 22"





    D-49-51-A-c

    thôn Thọ Lộc 2

    DC

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 49’ 50"

    109° 01’ 52"





    D-49-51-A-c

    cầu Trắng 2

    KX

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn

    13° 51’ 22"

    109° 03’ 22"





    D-49-51-A-c

    Suối Yến

    TV

    xã Nhơn Thọ

    TX. An Nhơn



    13° 47’ 32"

    109° 03’ 36"

    13° 50’ 06"

    109° 02’ 38"

    D-49-51-A-c

    Thôn 2

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 29"

    108° 53’ 20"





    D-49-26-D-d

    đường 5B

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    14° 40’ 51”

    108° 55’ 10"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    Thôn 7

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 37’ 38"

    108° 53’ 24"





    D-49-26-D-d

    Thôn 9

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 48"

    108° 53’ 26"





    D-49-26-D-d

    đường tỉnh 629

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-26-D-d

    sông An Lão

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    Đèo Cạnh

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 37’ 02"

    108° 52’ 59"





    D-49-26-D-d

    Sông Đinh

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 33’ 38"

    108° 46’ 03"

    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    thôn Gò Bùi

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 56"

    108° 53’ 41"





    D-49-26-D-d

    thôn Hưng Nhơn

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 35’ 59"

    108° 53’ 46"





    D-49-26-D-d

    thôn Hưng Nhơn Bắc

    DC

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 10"

    108° 53’ 44"





    D-49-26-D-d

    Suối Le

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 37’ 20"

    108° 57’ 03”

    14° 36’ 34"

    108° 53’ 38"

    D-49-26-D-d

    Suối Nước Trắng

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 33’ 49”

    108° 50’ 20"

    14° 36’ 15"

    108° 52’ 12"

    D-49-26-D-c

    cầu Sông Đinh

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 55"

    108° 53’ 29"





    D-49-26-D-d

    thuỷ điện Sông Vố

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 14"

    108° 52’ 52"





    D-49-26-D-d

    hồ Sông Vố

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 15"

    108° 52’ 30"





    D-49-26-D-c;

    D-49-26-D-d

    cầu Sông Vố

    KX

    TT. An Lão

    H. An Lão

    14° 36’ 26"

    108° 53’ 38"





    D-49-26-D-d

    Sông Vố

    TV

    TT. An Lão

    H. An Lão



    14° 36’ 19”

    108° 52’ 41"

    14° 36’ 28"

    108° 53’ 46"

    D-49-26-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 39’ 56"

    108° 49’ 26"





    D-49-26-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 39’ 22"

    108° 48’ 14"





    D-49-26-D-a

    Thôn 3

    DC

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 38’ 38"

    108° 47’ 28"





    D-49-26-D-a

    Thôn 4

    DC

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 39’ 41"

    108° 49’ 52”





    D-49-26-D-a

    Suối Bo

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 40’ 47"

    108° 49’ 37"

    14° 39’ 58"

    108° 49’ 41"

    D-49-26-D-a

    Núi Bồ

    SV

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 37’ 16"

    108° 49’ 34”





    D-49-26-D-c

    Sông Đinh

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 33’ 38"

    108° 46’ 03"

    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48”

    D-49-26-D-a

    núi GLâu

    SV

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 40’ 28"

    108° 45’ 43"





    D-49-26-D-a

    núi KLang

    SV

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 37’ 49"

    108° 49’ 44"





    D-49-26-D-a

    Núi Nắt

    SV

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 38’ 18”

    108° 49’ 12"





    D-49-26-D-a

    suối Nước Kriêng

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 37’ 49"

    108° 48’ 47”

    14° 39’ 19"

    108° 48’ 32"

    D-49-26-D-a

    suối Nước Ly

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 39' 14"

    108° 46’ 25"

    14° 38’ 15”

    108° 47’ 02"

    D-49-26-D-a

    suối Nước Oai

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 39’ 41"

    108° 47’ 16"

    14° 39’ 16”

    108° 48’ 10"

    D-49-26-D-a

    suối Pa Lông

    TV

    xã An Dũng

    H. An Lão



    14° 37’ 52"

    108° 48’ 18"

    14° 38’ 48"

    108° 48’ 04"

    D-49-26-D-a

    Núi Sơn

    SV

    xã An Dũng

    H. An Lão

    14° 38’ 57"

    108° 49’ 41"





    D-49-26-D-a

    Đường 5B

    KX

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 34’ 13"

    108° 54’ 07"

    14° 40’ 51"

    108° 55’ 10"

    D-49-26-D-d

    đường tỉnh 629

    KX

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-26-D-d

    sông An Lão

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-26-D-d

    cầu An Lão

    KX

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 34’ 25”

    108° 54’ 00"





    D-49-26-D-d

    suối Bà Nhỏ

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 32’ 11"

    108° 55’ 11"

    14° 30’ 53"

    108° 54’ 29"

    D-49-26-D-d

    núi Bà Sóc

    SV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 32’ 06"

    108° 52’ 41"





    D-49-26-D-d

    cầu Bến Nhơn

    KX

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 26"

    108° 53’ 46”





    D-49-26-D-d

    Mương Bèo

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 34’ 00"

    108° 54’ 43"

    14° 31’ 33"

    108° 54’ 04”

    D-49-26-D-d

    núi Đa Đan

    SV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 34’ 50"

    108° 56’ 27"





    D-49-26-D-d

    suối Hóc Giang

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 30’ 24"

    108° 52’ 31"

    14° 31’ 06"

    108° 54’ 02"

    D-49-26-D-d

    hồ Hóc Tranh

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 31’ 04”

    108° 53’ 06"





    D-49-26-D-d

    Hồ Hưng Long

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 34’ 05"

    108° 54’ 54"





    D-49-26-D-d

    thôn Hưng Nhượng

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 37"

    108° 54’ 04"





    D-49-26-D-d

    thôn Long Hoà

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 34’ 16"

    108° 54’ 09”





    D-49-26-D-d

    suối Nước Huy

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 36’ 28"

    108° 56’ 46"

    14° 35’ 20"

    108° 54’ 43"

    D-49-26-D-d

    sông Nước Xang

    TV

    xã An Hoà

    H. An Lão



    14° 31’ 44"

    108° 48’ 05"

    14° 32’ 44"

    108° 53’ 35"

    D-49-26-D-d

    núi Sống Trâu

    SV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 31’ 14"

    108° 52’ 30"





    D-49-26-D-c

    thôn Trà Cong

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 31’ 26"

    108° 54’ 22"





    D-49-26-D-d

    núi Tranh Lớn

    SV

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 50"

    108° 56’ 20"





    D-49-26-D-d

    thôn Vạn Khánh

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 32’ 15"

    108° 54’ 01"





    D-49-26-D-d

    thôn Vạn Long

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 32’ 38"

    108° 53’ 59"





    D-49-26-D-d

    thôn Vạn Xuân

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 31’ 26”

    108° 53’ 46"





    D-49-26-D-d

    thôn Xuân Phong Bắc

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 42"

    108° 53’ 59”





    D-49-26-D-d

    thôn Xuân Phong Nam

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 19”

    108° 54’ 00"





    D-49-26-D-d

    thôn Xuân Phong Tây

    DC

    xã An Hoà

    H. An Lão

    14° 33’ 08"

    108° 53’ 26"





    D-49-26-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 39’ 24"

    108° 54’ 04”





    D-49-26-D-b

    Thôn 2

    DC

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 37’ 53"

    108° 53’ 42"





    D-49-26-D-b

    Thôn 3

    DC

    xã An Hưng

    H. An Lẫo

    14° 40’ 46"

    108° 54’ 54"





    D-49-26-D-b

    Thôn 4

    DC

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 37’ 02"

    108° 54’ 11"





    D-49-26-D-d

    Thôn 5

    DC

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 40’ 17"

    108° 54’ 05"





    D-49-26-D-d

    đường 5B

    KX

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    14° 40’ 51"

    108° 55’ 10"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    đường tỉnh 629

    KX

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08”

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-26-D-d

    núi Chóp Vinh

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 41’ 11"

    108° 54’ 18"





    D-49-26-D-b

    Núi Chúa

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 40’ 26"

    108° 58’ 17"





    D-49-26-D-b

    núi Dông Xoài

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 38’ 12"

    108° 54’ 18"





    D-49-26-D-b

    cầu Đất Dài

    KX

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 37’ 44"

    108° 53’ 20"





    D-49-26-D-b

    Sông Đinh

    TV

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 33’ 38"

    108° 46’ 03"

    14° 36’ 29”

    108° 53’ 48"

    D-49-26-D-b

    núi Hoàng Vông

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 38’ 11"

    108° 55’ 52"





    D-49-26-D-b

    Suối Le

    TV

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 37’ 20"

    108° 57’ 03"

    14° 36’ 34"

    108° 53’ 38"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    Núi Lở

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 38’ 04"

    108° 53’ 10"





    D-49-26-D-b

    Suối Nước Bo

    TV

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 39’ 19"

    108° 56’ 42"

    14° 40’ 53"

    108° 55’ 06"

    D-49-26-D-b

    suối Nước Lở

    TV

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 39’ 43"

    108° 57’ 25"

    14° 41’ 30"

    108° 55’ 05"

    D-49-26-D-b

    Sông Re

    TV

    xã An Hưng

    H. An Lão



    14° 41’ 48"

    108° 55’ 01"

    14o 37’ 45"

    108° 53’ 24"

    D-49-26-D-b

    núi Vàng Bun

    SV

    xã An Hưng

    H. An Lão

    14° 40’ 47"

    108° 53’ 49”





    D-49-26-D-b

    Thôn 1

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 28’ 42"

    108° 50’ 48"





    D-49-38-B-a

    Thôn 2

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 28’ 36"

    108° 50’ 33"





    D-49-38-B-a

    Thôn 3

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 28’ 56"

    108° 52’ 12"





    D-49-38-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 29’ 43"

    108° 49’ 38"





    D-49-38-B-a

    Thôn 5

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 28’ 17"

    108° 49’ 27"





    D-49-38-B-a

    núi Hòn Che

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 29’ 25"

    108° 53’ 17"





    D-49-38-B-b

    núi Kon Kan

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 30’ 00"

    108° 52’ 17"





    D-49-26-D-c

    sông Nước Lương

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão



    14° 29’ 00"

    108° 47’ 17"

    14° 17’ 32"

    108° 54’ 10"

    D-49-38-B-a

    suối Nước Roon

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão



    14° 29’ 04"

    108° 50’ 46"

    14° 31’ 30"

    108° 51’ 29"

    D-49-26-D-c;

    D-49-38-B-a

    sông Nước Xang

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão



    14° 31’ 44"

    108° 48’ 05"

    14° 32' 44"

    108° 53’ 35"

    D-49-26-D-c

    Núi Seo

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão

    14° 29’ 40”

    108° 46’ 12"





    D-49-38-B-a

    suối Thác Đổ

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. An Lão



    14° 29’ 00"

    108° 52’ 08"

    14° 30’ 30"

    108° 54’ 11"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-b

    Thôn 2

    DC

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 32’ 33"

    108° 52’ 26"





    D-49-26-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 32’ 5"

    108° 51’ 52"





    D-49-26-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 31’ 54"

    108° 51’ 56”





    D-49-26-D-c

    Thôn 5

    DC

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 30’ 54"

    108° 48’ 44”





    D-49-26-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 31’ 47”

    108° 48’ 07"





    D-49-26-D-c

    núi Bà Sóc

    SV

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 32’ 06”

    108° 52’ 41"





    D-49-26-D-d

    núi Đồng Quýt

    SV

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 31’ 00"

    108° 46’ 52"





    D-49-26-D-c

    suối Nước Con

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 30’ 59"

    108° 51’ 58"

    14° 31’ 51”

    108° 51’ 58”

    D-49-26-D-c

    suối Nước Lú

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 30’ 35"

    108° 47’ 10"

    14° 31’ 53"

    108° 48’ 00”

    D-49-26-D-c

    suối Nước Rấp

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 31’ 34"

    108° 46’ 08"

    14° 33’ 37"

    108° 46’ 01"

    D-49-26-D-c

    suối Nước Roon

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 29’ 04"

    108° 50’ 46"

    14° 31’ 30"

    108° 51’ 29"

    D-49-26-D-c

    suối Nước Xang

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 31’ 29"

    108° 45’ 36"

    14° 31’ 44”

    108° 48’ 05"

    D-49-26-D-c

    sông Nước Xang

    TV

    xã An Quang

    H. An Lão



    14° 31’ 44"

    108° 48’ 05"

    14° 32’ 44"

    108° 53’ 35"

    D-49-26-D-c;

    D-49-26-D-d

    núi Sống Trâu

    SV

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 31’ 14"

    108° 52’ 30"





    D-49-26-D-c

    cầu Sông Xang

    KX

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 31’ 51"

    108° 51’ 58”





    D-49-26-D-c

    Núi Tia

    SV

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 32’ 44”

    108° 46’ 44"





    D-49-26-D-c

    Núi Voi

    SV

    xã An Quang

    H. An Lão

    14° 33’ 49"

    108° 53’ 10"





    D-49-26-D-d

    đường 5B

    KX

    xã An Tân

    H. An Lão



    14° 34’ 13"

    108° 54’ 07"

    14° 40’ 51"

    108° 55’ 10"

    D-49-26-D-b;

    D-49-26-D-d

    đường tỉnh 629

    KX

    xã An Tân

    H. An Lão



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-26-D-d

    sông An Lão

    TV

    xã An Tân

    H. An Lão



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-26-D-d

    cầu An Lão

    KX

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 34’ 25”

    108° 54’ 00"





    D-49-26-D-d

    cầu Bến Nhơn

    KX

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 33’ 26"

    108° 53’ 46"





    D-49-26-D-d

    thôn Gò Đồn

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 34’ 09"

    108° 53’ 20"





    D-49-26-D-d

    Núi Một

    SV

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 35’ 06"

    108° 53’ 56"





    D-49-26-D-d

    suối Nước Huy

    TV

    xã An Tân

    H. An Lão



    14° 36’ 28"

    108° 56’ 46”

    14° 35’ 20"

    108° 54’ 43"

    D-49-26-D-d

    thôn Tân An

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 34’ 39"

    108° 53’ 48"





    D-49-26-D-d

    thôn Tân Lập

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 35’ 03"

    108° 53’ 42"





    D-49-26-D-d

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 35’ 24"

    108° 54’ 27"





    D-49-26-D-d

    thôn Thuận An

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 34’ 24"

    108° 53’ 46"





    D-49-26-D-d

    thôn Thuận Hoà

    DC

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 33’ 37"

    108° 53’ 31"





    D-49-26-D-d

    suối Thuận Hoà

    TV

    xã An Tân

    H. An Lão



    14° 34’ 39"

    108° 52’ 52”

    14° 34’ 16"

    108° 53’ 38”

    D-49-26-D-d

    Núi Voi

    SV

    xã An Tân

    H. An Lão

    14° 33’ 49"

    108° 53’ 10"





    D-49-26-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 32’ 26"

    108° 40’ 19"





    D-49-26-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 32’ 06"

    108° 43’ 34"





    D-49-26-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 30’ 36"

    108° 45’ 32"





    D-49-26-D-c

    núi Bãi Cỏ

    SV

    Xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 32’ 34"

    108° 44’ 10"





    D-49-26-C-d

    núi Cha Huỳnh

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 21’ 53"

    108° 46’ 20”





    D-49-38-B-c

    Sông Côn

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39”

    D-49-26-C-d;

    D-49-38-A-b

    suối Đác Sranh

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 26’ 29"

    108° 42’ 11"

    14° 24’ 09”

    108° 43’ 16"

    D-49-38-A-b

    núi Gờ Hoi Tu Trí

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 34’ 27"

    108° 42’ 29"





    D-49-26-C-d

    núi Kon Chư Răng

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 23’ 31"

    108° 44’ 53"





    D-49-38-A-b

    núi Kon Đrang

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 27’ 57"

    108° 39’ 04”





    D-49-38-A-b

    núi Kông Bóc Róc

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 28’ 51"

    108° 43’ 41"





    D-49-38-A-b

    núi Kông Khơ

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 30’ 26"

    108° 44’ 31"





    D-49-26-C-d

    núi Kông Roi

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 33’ 28”

    108° 42’ 47"





    D-49-26-C-d

    núi La Dang

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 24’ 59"

    108° 46’ 50"





    D-49-38-B-a

    Núi Mốc

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 32’ 55"

    108° 42’ 00"





    D-49-26-C-d

    Suối Nga

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 27' 09"

    108° 38’ 13"

    14° 26’ 29"

    108° 39’ 11"

    D-49-38-A-b

    núi Nước Dô

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 27’ 20"

    108° 47’ 02"





    D-49-38-B-a

    suối Nước Kou

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 24’ 24"

    108° 43’ 48"

    14° 24’ 07"

    108° 43’ 16”

    D-49-38-A-b

    suối Nước Mia

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 31’ 40"

    108° 42’ 11"

    14° 30’ 47"

    108° 40’ 16"

    D-49-26-C-d

    suối Nước Mia

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 34’ 36"

    108° 39’ 29"

    14° 30’ 36”

    108° 39’ 40"

    D-49-26-C-d

    suối Nước Miên

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 28’ 49"

    108° 41’ 42"

    14° 22’ 56"

    108° 42’ 43”

    D-49-38-A-b

    suối Nước Trinh

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 30’ 32"

    108° 44’ 13"

    14° 19’ 38”

    108° 45’ 36"

    D-49-26-C-d;

    D-49-38-A-b,

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-c

    suối Nước Xang

    TV

    xã An Toàn

    H. An Lão



    14° 31’ 29”

    108° 45’ 36"

    14° 31’ 44"

    108° 48’ 05”

    D-49-26-D-c

    núi Póc Ca Đo

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 31’ 40"

    108° 44’ 04"





    D-49-26-C-d

    núi Póc Vúc

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 32’ 29"

    108° 38’ 38"





    D-49-26-C-d

    Núi Seo

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 29’ 40"

    108° 46’ 12"





    D-49-38-B-a

    Núi Uynh

    SV

    xã An Toàn

    H. An Lão

    14° 33’ 04"

    108° 44’ 17"





    D-49-26-C-d

    Thôn 1

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 37’ 35"

    108° 52’ 41"





    D-49-26-D-b

    Thôn 3

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 38’ 54"

    108° 52’ 41"





    D-49-26-D-b

    Thôn 4

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 38’ 21"

    108° 52’ 01"





    D-49-26-D-3

    Thôn 5

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 38’ 44"

    108° 51’ 25"





    D-49-26-D-a

    Thôn 6

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 39’ 02"

    108° 50’ 28’’





    D-49-26-D-a

    Thôn 8

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 39’ 23"

    108° 52’ 34"





    D-49-26-D-b

    Núi Bồ

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 37’ 16"

    108° 49’ 34"





    D-49-26-D-c

    Núi Bút

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 41’ 03"

    108° 53’ 06"





    D-49-26-D-b

    Núi Cheo

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 34’ 55"

    108° 49’ 19"





    D-49-26-D-c

    Sông Đinh

    TV

    xã An Trung

    H. An Lão



    14° 33’ 38"

    108° 46’ 03"

    14° 36’ 29”

    108° 53’ 48"

    D-49-26-D-a;

    D-49-26-D-b

    núi Gồng Canh

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 39’ 29"

    108° 51’ 29"





    D-49-26-D-a

    núi Gồng Ten

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 38’ 14"

    108° 50’ 24”





    D-49-26-D-a

    núi Hoắc Dơ Reng

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 41' 13"

    108° 50’ 56”





    D-49-26-D-a

    Núi Lở

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 38’ 04"

    108° 53’ 10"





    D-49-26-D-b

    suối Nước Gớp

    TV

    xã An Trung

    H. An Lão



    14° 41’ 23"

    108° 51’ 50"

    14° 37’ 47"

    108° 52’ 55"

    D-49-26-D-a;

    D-49-26-D-b

    suối Nước Nhơn

    TV

    xã An Trung

    H. An Lão



    14° 40’ 22"

    108° 51’ 07"

    14° 39’ 14"

    108° 51’ 00"

    D-49-26-D-a

    suối Nước Trắng

    TV

    xã An Trung

    H. An Lão



    14° 33’ 49"

    108° 50’ 20"

    14° 36’ 15"

    108° 52’ 12"

    D-49-26-D-c

    núi Sông Trâu

    SV

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 33’ 57"

    108° 50’ 06"





    D-49-26-D-c

    thôn Tơ Mang Gheng

    DC

    xã An Trung

    H. An Lão

    14° 37’ 50"

    108° 53’ 14”





    D-49-26-D-b

    Thôn 1

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 38’ 04”

    108° 46’ 44"





    D-49-26-D-a

    Thôn 2

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 37’ 04"

    108° 46’ 48"





    D-49-26-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 36’ 04"

    108° 47’ 06”





    D-49-26-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 35’ 30”

    108° 47’ 10"





    D-49-26-D-c

    Thôn 5

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 36’ 00"

    108° 46’ 34"





    D-49-26-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 34’ 39"

    108° 45’ 41"





    D-49-26-D-c

    Thôn 7

    DC

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 34’ 47"

    108° 47 31"





    D-49-26-D-c

    Núi Bồ

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 37’ 16"

    108° 49’ 34"





    D-49-26-D-c

    Núi Chè

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 36’ 01"

    108° 45’ 40"





    D-49-26-D-c

    Núi Cheo

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 34’ 55"

    108° 49’ 19"





    D-49-26-D-c

    Suối Đak

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 35’ 09"

    108° 49’ 16"

    14° 36’ 15"

    108° 47’ 06"

    D-49-26-D-c

    Suối Đinh

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 33’ 37"

    108° 46’ 01”

    14° 36’ 43"

    108° 46’ 55"

    D-49-26-D-c

    Sông Đinh

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 33’ 38"

    108° 46’ 03"

    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48”

    D-49-26-D-a;

    D-49-26-D-c

    suối Nước Rấp

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 31’ 34"

    108° 46’ 08"

    14° 33’ 37"

    108° 46’ 01"

    D-49-26-D-c

    Sông Rấp

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 34’ 41"

    108° 47’ 23"

    14° 36’ 15"

    108° 47’ 06"

    D-49-26-D-c

    Núi Rấp

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 35’ 11"

    108° 48’ 40"





    D-49-26-D-c

    Gòi Rấp

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 33’ 31"

    108° 48’ 49"

    14° 34’ 41"

    108° 47’ 23"

    D-49-26-D-c

    núi Sông Trâu

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 33’ 57"

    108° 50’ 06”





    D-49-26-D-c

    Núi Tia

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 32’ 44"

    108° 46’ 44"





    D-49-26-D-c

    Núi Uynh

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 33’ 04”

    108° 44’ 17"





    D-49-26-C-d

    núi Văng Pra

    SV

    xã An Vinh

    H. An Lão

    14° 35’ 14"

    108° 44’ 13"





    D-49-26-C-d

    suối XunH

    TV

    xã An Vinh

    H. An Lão



    14° 34’ 45"

    108° 48’ 50"

    14° 34’ 42"

    108° 47’ 24"

    D-49-26-D-c

    đường tỉnh 630

    KX

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân



    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"

    14° 17’ 02"

    108° 53’ 24"

    D-49-38-B-b;

    D-49-38-B-d

    Núi Chợ

    SV

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 31"

    108° 58’ 27”





    D-49-38-B-b

    thôn Du Tự

    DC

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 55"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-B-b

    thôn Gia Chiểu 1

    DC

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 46"

    108° 57’ 33"





    D-49-38-B-d

    thôn Gia Chiểu 2

    DC

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 59"

    108° 57’ 44"





    D-49-38-B-d

    cầu Giáo Ba

    KX

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 55"

    108° 58’ 47"





    D-49-38-B-b

    thôn Gò Cau

    DC

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 15"

    108° 58’ 21"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Bồ

    SV

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 17"

    108° 59’ 18"





    D-49-38-B-b

    sông Kim Sơn

    TV

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22”

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b;

    D-49-38-B-d

    Núi Một

    SV

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 25"

    108° 57’ 54"





    D-49-38-B-d

    cầu Phong Thạnh

    KX

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 42"

    108° 58’ 11"





    D-49-38-B-b

    thôn Thanh Tú

    DC

    TT. Tăng Bạt Hổ

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 16"

    108° 57’ 38"





    D-49-38-B-d

    đường tỉnh 630

    KX

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân



    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"

    14° 17’ 02"

    108° 53’ 24"

    D-49-38-B-d

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-38-B-b;

    D-49-38-B-d

    Di tích Lịch sử Chàng Lía Truông Mây

    KX

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 58”

    108° 56’ 41"





    D-49-38-B-d

    suối Đá Trắng

    TV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân



    14° 21’ 15"

    108° 54’ 54”

    14° 22’ 07"

    108° 56’ 29"

    D-49-38-B-d

    thôn Đức Long

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 54"

    108° 56’ 50"





    D-49-38-B-d

    thôn Gia Đức

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 13"

    108° 56’ 21"





    D-49-38-B-d

    thôn Gia Trị

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 19"

    108° 57’ 15"





    D-49-38-B-d

    núi Hốc Mít

    SV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 27"

    108° 55’ 45"





    D-49-38-B-d

    hồ Hóc Sấu

    TV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 48"

    108° 56’ 10"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Xây

    SV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 52"

    108° 58’ 00"





    D-49-38-B-d

    núi Ka Tu

    SV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 46"

    108° 54’ 38"





    D-49-38-B-d

    thôn Khoa Trường

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 33"

    108° 57’ 27"





    D-49-38-B-d

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b;

    D-49-38-B-d

    Núi Một

    SV

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 50"

    108° 56’ 30"





    D-49-38-B-d

    cầu Mục Kiến

    KX

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 14"

    108° 57’ 14"





    D-49-38-B-d

    thôn Phú Thuận

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 02”

    108° 57’ 09”





    D-49-38-B-d

    chùa Viên Đức

    KX

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 20"

    108° 57’ 35"





    D-49-38-B-d

    thôn Vĩnh Hoà

    DC

    xã Ân Đức

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 17"

    108° 57’ 03"





    D-49-38-B-d

    đường tỉnh 629

    K.X

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-38-B-b;

    D-49-26-D-d

    sông An Lão

    TV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-26-D-d;

    D-49-38-B-b

    suối Bà Nhỏ

    TV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân



    14° 32’ 11"

    108° 55’ 11"

    14° 30’ 53"

    108° 54’ 29"

    D-49-26-D-d

    thôn Bình Hoà Bắc

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 21"

    108° 54’ 40"





    D-49-26-D-d

    thôn Bình Hoà Nam

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 54"

    108° 54’ 50"





    D-49-38-B-b

    chùa Bình Sơn

    KX

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 06"

    108° 54’ 46"





    D-49-26-D-d

    núi Cà Lang

    SV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 11"

    108° 56’ 29"





    D-49-26-D-d

    thôn Cảm Đức

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 41"

    108° 54’ 56"





    D-49-38-B-b

    Khu di tích Chiến thắng Đồi Mít

    KX

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 49"

    108° 54’ 38"





    D-49-26-D-d

    thôn Hội Long

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 28"

    108° 55’ 14"





    D-49-38-B-b

    hồ Hội Long

    TV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 52"

    108° 55’ 27"





    D-49-38-B-b

    thôn Hội Trung

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 27’ 30"

    108° 55’ 17"





    D-49-38-B-b

    suối Nước Cảm Đức

    TV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân



    14° 32’ 06"

    108° 57’ 12"

    14° 28’ 51"

    108° 55’ 05"

    D-49-26-D-d;

    D-49-38-B-b

    thôn Phước Bình

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 39"

    108° 55’ 30"





    D-49-38-B-b

    suối Thác Đổ

    TV

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân



    14° 31’ 49"

    108° 57’ 22"

    14° 31’ 42"

    108° 59’ 44"

    D-49-27-C-c

    thôn Vạn Hoà

    DC

    xã Ân Hảo Đông

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 16"

    108° 54’ 54"





    D-49-38-B-b

    sông An Lão

    TV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-26-D-d;

    D-49-38-B-b

    thôn Châu Sơn

    DC

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 40"

    108° 54’ 47"





    D-49-38-B-b

    Núi Dang

    SV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 37”

    108° 53’ 36"





    D-49-38-B-b

    suối Hóc Giang

    TV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân



    14° 30’ 24"

    108° 52’ 31"

    14° 31’ 06"

    108° 54’ 02"

    D-49-26-D-d

    núi Hòn Che

    SV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 25"

    108° 53’ 17"





    D-49-38-B-b

    núi Kon Kan

    SV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 00"

    108° 52’ 17”





    D-49-38-B-a

    thôn Tân Sơn

    DC

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 33"

    108° 54’ 28"





    D-49-38-B-b

    thôn Tân Xuân

    DC

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 30’ 58"

    108° 53’ 35"





    D-49-26-D-d

    suối Thác Đổ

    TV

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 00"

    108° 52’ 09"

    14° 30’ 30"

    108° 54’ 11"

    D-49-26-D-d;

    D-49-38-B-b

    thôn Vạn Tín

    DC

    xã Ân Hảo Tây

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 30"

    108° 54’ 40"





    D-49-38-B-b

    thôn Vạn Trung

    DC

    xã An Hào Tây

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 11"

    108° 54’ 49"





    D-49-38-B-b

    cầu Bằng Lăng

    KX

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 38”

    108° 54’ 17"





    D-49-38-B-d

    suối Đá Trắng

    TV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân



    14° 21’ 15"

    108° 54’ 54"

    14° 22’ 07"

    108° 56’ 29"

    D-49-38-B-d

    Khu di tích Đồi Xuân Sơn

    KX

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 44"

    108° 53’ 41"





    D-49-38-B-d

    suối Gia Sừng

    TV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân



    14° 21’ 15"

    108° 54’ 54"

    14° 21’ 06"

    108° 54’ 10"

    D-49-38-B-d

    núi Gò Công

    SV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 22"

    108° 53’ 46"





    D-49-38-B-d

    thôn Hà Đông

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 58"

    108° 55’ 46"





    D-49-38-B-d

    hồ Hóc Mỹ

    TV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 42"

    108° 54’ 16"





    D-49-38-B-d

    thôn Hội Nhơn

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 16”

    108° 54’ 51"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Cấm

    SV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 43"

    108° 54’ 43"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Mác

    SV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 37"

    108° 53’ 13"





    D-49-38-B-d

    núi Ka Tu

    SV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 46"

    108° 54’ 38"





    D-49-38-B-d

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-d

    thôn Liên Hội

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 44"

    108° 54’ 18"





    D-49-38-B-d

    sông Nước Lương

    TV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 00"

    108° 47’ 17"

    14° 17’ 32"

    108° 54’ 10"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-B-d

    thôn Phú Văn 1

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 16"

    108° 53’ 19"





    D-49-38-B-d

    thôn Phú Văn 2

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 10"

    108° 52’ 41"





    D-49-38-B-d

    núi Tòng Dinh

    SV

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 45"

    108° 51’ 54"





    D-49-38-B-c

    thôn Xuân Sơn

    DC

    xã Ân Hữu

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 57"

    108° 54’ 03"





    D-49-38-B-d

    đồi 174

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 17"

    108° 57’ 44"





    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 629

    KX

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49”

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-38-B-b

    sông An Lão

    TV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b

    gò Bà Nông

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 02"

    108° 58’ 27"





    D-49-38-B-b

    suối Cà Tang

    TV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 14”

    108° 57’ 01"

    14° 26’ 14"

    108° 57’ 20"

    D-49-38-B-b

    gò Dốc Lết

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 27’ 31"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-B-b

    gò Dông Bo

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 00"

    108° 58’ 51"





    D-49-38-B-b

    thôn Đại Định

    DC

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 53"

    108° 57’ 19"





    D-49-38-B-b

    Gò Đình

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 38"

    108° 58’ 47"





    D-49-38-B-b

    núi Gò Một

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 49"

    108° 57’ 43"





    D-49-38-B-b

    cầu trên đập Lại Giang

    KX

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 56"

    108° 59’ 28"





    D-49-38-B-b

    Núi Lở

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 41”

    108° 58’ 43"





    D-49-38-B-b

    thôn Long Mỹ

    DC

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 07"

    108° 58’ 56"





    D-49-38-B-b

    thôn Long Quang

    DC

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 37”

    108° 58’ 06"





    D-49-38-B-b

    thôn Mỹ Đức

    DC

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 21"

    108° 57’ 22"





    D-49-38-B-b

    hồ Mỹ Đức

    TV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 26’ 52"

    108° 57’ 27"





    D-49-38-B-b

    thôn Mỹ Thành

    DC

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 36"

    108° 56’ 18"





    D-49-38-B-b

    núi Phước Dinh

    SV

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 29’ 27"

    108° 57’ 47"





    D-49-38-B-b

    Cầu Voi

    KX

    xã Ân Mỹ

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 30"

    108° 59’ 24"





    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 630

    KX

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"

    14° 17’ 02"

    108° 53’ 24"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-B-d

    Sông Biên

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 14’ 31"

    108° 57’ 02"

    14° 13’ 51"

    108° 53’ 58"

    D-49-38-D-b

    thôn Bình Sơn

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 20"

    108° 52’ 41"





    D-49-38-B-d

    sông Bù Nú

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 56"

    108° 50’ 06"

    14° 15’ 36"

    108° 52’ 49"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-B-d

    núi Cái Gong Xì Xong

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 11’ 52"

    108° 55’ 47"





    D-49-38-D-b

    núi Cây Đa

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 56"

    108° 50’ 34"





    D-49-38-B-c

    suối Cây Dừa

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 11’ 57"

    108° 55’ 00"

    14° 13’ 50"

    108° 53’ 58"

    D-49-38-D-b

    núi Cây Kho

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 53"

    108° 51’ 00"





    D-49-38-B-c

    núi Công Đèo

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 13"

    108° 51’ 45"





    D-49-38-B-c

    núi Dông Chục

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 19"

    108° 54’ 59"





    D-49-38-B-d

    núi Dông Ô

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 14’ 58"

    108° 53’ 32"





    D-49-38-D-b

    núi Đá Chông

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 53"

    108° 50’ 38"





    D-49-38-B-c

    suối Đá Lửa

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 13’ 46"

    108° 49’ 30"

    14° 13’ 11"

    108° 51’ 09”

    D-49-38-D-a

    hồ Đồng Quang

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 45"

    108° 53’ 55"





    D-49-38-B-d

    núi Hà Giang

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 12’ 12"

    108° 53’ 50"





    D-49-38-D-b

    hồ Hóc Cỏi

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 28"

    108° 52’ 58"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Hoàng

    SV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 13’ 24"

    108° 56’ 58"





    D-49-38-D-b

    thôn Hương Quang

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 46"

    108° 53’ 37"





    D-49-38-B-d

    Trại giam Kim Sơn

    KX

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 41"

    108° 51’ 43"





    D-49-38-B-c

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 31"

    108° 53’ 38"





    D-49-38-B-d

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-d

    Sông Lớn

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 52"

    108° 52’ 02"

    14° 15’ 36"

    108° 52’ 49"

    D-49-38-D-a

    Sông Lớn

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 13’ 50"

    108° 53’ 58"

    14° 15’ 53"

    108° 53’ 30"

    D-49-38-B-d;

    D-49-38-D-b

    thôn Nghĩa Điền

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 13’ 21"

    108° 51’ 23"





    D-49-38-D-a

    thôn Nghĩa Nhơn

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 35"

    108° 52’ 41"





    D-49-38-B-c

    thôn Nhơn Sơn

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 54"

    108° 51’ 21"





    D-49-38-B-d

    suối Nước Dâng

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 14’ 47"

    108° 49’ 04”

    14° 15’ 36"

    108° 51’ 15"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Đổ

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 11’ 01"

    108° 50’ 09"

    14° 12’ 50"

    108° 50’ 53"

    D-49-38-D-a

    sông Nước Lương

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 00"

    108° 47’ 17"

    14° 17’ 32"

    108° 54’ 10"

    D-49-38-B-c

    thôn Phú Ninh

    DC

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 32"

    108° 53’ 34"





    D-49-38-B-d

    Suối Tem

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 20’ 26”

    108° 49’ 45”

    14° 17’ 51"

    108° 52’ 54"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-B-d

    suối Thí Thô

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 13’ 23"

    108° 49’ 14"

    14° 13’ 08"

    108° 51’ 08"

    D-49-38-D-a

    suối Trại Mây

    TV

    xã Ân Nghĩa

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 36"

    108° 50’ 04"

    14° 12’ 50"

    108° 50’ 53"

    D-49-38-D-a

    thôn An Chiểu

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 57"

    108° 58’ 46"





    D-49-38-B-d

    thôn An Đôn

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 58"

    109° 00’ 43"





    D-49-39-A-c

    hồ An Đôn

    TV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 32"

    109° 00’ 50”





    D-49-39-A-c

    thôn An Hậu

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 39"

    108° 58’ 13"





    D-49-38-B-d

    thôn An Hoà

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 49"

    108° 59’ 53"





    D-49-38-B-d

    thôn An Thiện

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 20"

    108° 59’ 40"





    D-49-38-B-d

    hồ Cây Điều

    TV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 14"

    108° 58’ 20”





    D-49-38-B-d

    hồ Đá Bàn

    TV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 45"

    108° 59’ 17"





    D-49-38-B-d

    núi Gò Nhơn

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 53"

    108° 59’ 34"





    D-49-38-B-d

    núi Gò Xây

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 54"

    109° 01’ 35"





    D-49-39-A-c

    núi Hố Dông

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 39"

    108° 59’ 33"





    D-49-38-B-d

    hồ Hóc Kỷ

    TV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 55"

    108° 58’ 23"





    D-49-38-B-d

    hồ Hóc Thảo

    TV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 40"

    109° 00’ 23”





    D-49-39-A-c

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 17"

    108° 59’ 18”





    D-49-38-B-b

    núi Hòn Xây

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 52"

    108° 58’ 00”





    D-49-38-B-d

    núi Lai Khan

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 21"

    109° 01’ 18"





    D-49-39-A-c

    thôn Linh Chiểu

    DC

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 48”

    108° 59’ 32"





    D-49-38-B-d

    Núi Một

    SV

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 25"

    108° 57’ 54"





    D-49-38-B-d

    địa đạo Núi Bụt

    KX

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 53"

    108° 58’ 41"





    D-49-38-B-d

    cầu Vực Lở

    KX

    xã Ân Phong

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 43"

    108° 59’ 53"





    D-49-38-B-d

    Thôn 1

    DC

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 26"

    108° 54’ 42"





    D-49-38-B-b

    Thôn 2

    DC

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 34”

    108° 54’ 36"





    D-49-38-B-b

    Suối Cái

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân



    14° 23’ 50"

    108° 54’ 42”

    14° 25’ 10"

    108° 56’ 24"

    D-49-38-B-b

    Suối Cái

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân



    14° 27’ 56"

    108° 52’ 04"

    14° 24’ 28"

    108° 53’ 50"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-b

    Núi Chúa

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 27’ 38”

    108° 51’ 45"





    D-49-38-B-a

    núi Đất Sét

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 50”

    108° 54’ 38"





    D-49-38-B-b

    núi Heo Du Du

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 26”

    108° 52’ 32"





    D-49-38-B-b

    Núi Hòn

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 27’ 53"

    108° 51’ 18"





    D-49-38-B-a

    núi Hòn Da Dai

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 52"

    108° 52’ 39"





    D-49-38-B-b

    núi Ka Rôm

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 50"

    108° 53’ 12"





    D-49-38-B-b

    Núi Lớn

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 14"

    108° 54’ 10"





    D-49-38-B-b

    Núi Mứt

    SV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 32"

    108° 50’ 48”





    D-49-38-B-a

    suối Nước Đinh

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân



    14° 23’ 25"

    108° 52’ 52"

    14° 23’ 53"

    108° 53’ 51”

    D-49-38-B-b

    suối Nước Ré

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân



    14° 24’ 37"

    108° 52’ 17"

    14° 24’ 09"

    108° 53’ 41"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-b

    suối Nước Roong

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 01"

    108° 51’ 23"

    14° 23’ 53"

    108° 51’ 19"

    D-49-38-B-a

    núi Ông Thu

    SV

    Xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 54"

    108° 53’ 57"





    D-49-38-B-b

    hồ Vạn Hội

    TV

    xã Ân Sơn

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 52"

    108° 54’ 15"





    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49”

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-38-B-b

    sông An Lão

    TV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    140 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b;

    D-49-39-A-a

    thôn An Thường 1

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 03"

    108° 56’ 10"





    D-49-38-B-b

    thôn An Thường 2

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 00"

    108° 57’ 47"





    D-49-38-B-b

    dãy núi Dông Hầm

    SV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 07"

    108° 56’ 34"





    D-49-38-B-b

    hồ Đập Bàu Đá

    TV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 21”

    108° 58’ 00"





    D-49-38-B-b

    núi Gò Một

    SV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 49”

    108° 57’ 43"





    D-49-38-B-b

    hồ Hố Chuối

    TV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24-30"

    108° 57’ 22"





    D-49-38-B-b

    núi Hố Da

    SV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 28"

    108° 56’ 58”





    D-49-38-B-b

    hồ Hóc Của

    TV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 33"

    108° 56’ 43"





    D-49-38-B-b

    thôn Hội An

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 06"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-B-b

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45”

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47”

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b;

    D-49-38-B-d;

    D-49-39-A-a

    cầu trên đập Lại Giang

    KX

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 56"

    108° 59’ 28"





    D-49-38-B-b

    Di tích Lịch sử Núi Chéo

    KX

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 47"

    108° 58’ 51"





    D-49-38-B-b

    cầu Phong Thạnh

    KX

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 42"

    108° 58’ 11"





    D-49-38-B-b

    thôn Phú Văn

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 18"

    108° 58’ 57"





    D-49-38-B-b

    đền Tăng Bạt Hổ

    KX

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 02”

    108° 57’ 54”





    D-49-38-B-b

    thôn Thế Thạnh 1

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 14”

    108° 58’ 10"





    D-49-38-B-b

    thôn Thế Thạnh 2

    DC

    xã Ân Thạnh

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 23"

    108° 58’ 30"





    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04”

    D-49-38-B-b

    sông An Lão

    TV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47”

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b

    Suối Cái

    TV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân



    14° 23’ 50"

    108° 54’ 42"

    14° 25’ 10"

    108° 56’ 24"

    D-49-38-B-b

    dãy núi Dông Hầm

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 07"

    108° 56’ 34"





    D-49-38-B-b

    núi Đất Sét

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 50"

    108° 54’ 38"





    D-49-38-B-b

    núi Gò Một

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 49”

    108° 57’ 43"





    D-49-38-B-b

    núi Hòn Mác

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 37"

    108° 53’ 13"





    D-49-38-B-d

    núi Hố Da

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 28"

    108° 56’ 58”





    D-49-38-B-b

    núi Ka Rôm

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 22’ 50"

    108° 53’ 12"





    D-49-38-B-b

    núi Ka Tu

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 46"

    108° 54’ 38"





    D-49-38-B-d

    Suối Le

    TV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân



    14° 25’ 57"

    108° 54’ 47”

    14° 26’ 20"

    108° 55’ 10"

    D-49-38-B-b

    Núi Lớn

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 14"

    108° 54’ 10”





    D-49-38-B-b

    thôn Năng An

    DC

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 22"

    108° 56’ 56”





    D-49-38-B-b

    núi Ông Thu

    SV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 54”

    108° 53’ 57”





    D-49-38-B-b

    Bàu Sen

    TV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 08"

    108° 57’ 02"





    D-49-38-B-b

    thôn Thanh Lương

    DC

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 55"

    108° 56’ 07"





    D-49-38-B-b

    cầu Thanh Lương

    KX

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 04"

    108° 56’ 29"





    D-49-38-B-b

    hồ Vạn Hội

    TV

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 52"

    108° 54’ 15"





    D-49-38-B-b

    thôn Vạn Hội 1

    DC

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 51"

    108° 55’ 19"





    D-49-38-B-b

    thôn Vạn Hội 2

    DC

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 29"

    108° 55’ 59"





    D-49-38-B-b

    thôn Vĩnh Đức

    DC

    xã Ân Tín

    H. Hoài Ân

    14° 25’ 32"

    108° 56’ 04"





    D-49-38-B-b

    đường tỉnh 631

    KX

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 56"

    109° 03’ 49"

    14° 19’ 09"

    108° 57’ 20"

    D-49-38-B-d;

    D-49-39-A-c

    Suối Cái

    TV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 06”

    108° 59’ 31"

    14° 19’ 04"

    108° 57’ 47"

    D-49-38-B-d;

    D-49-39-A-c

    suối Cây Sanh

    TV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 41"

    108° 58’ 08"

    14° 18’ 30”

    108° 58’ 54”

    D-49-38-B-d

    thôn Diêu Tường

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 55"

    108° 58’ 44"





    D-49-38-B-d

    núi Hố Dông

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 39”

    108° 59’ 33"





    D-49-38-B-d

    hồ Hóc Sim

    TV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 57"

    108° 59’ 44"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Giang

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 41"

    108° 57’ 41"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Khô

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 44"

    108° 59’ 16"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Ông

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 55"

    108° 58’ 03"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Xây

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 52"

    108° 58’ 00"





    D-49-38-B-d

    Suối Lâm

    TV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 58"

    108° 57’ 28"

    14° 19’ 04"

    108° 57’ 47"

    D-49-38-B-d

    thôn Lộc Giang

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 22"

    108° 58’ 49"





    D-49-38-B-d

    Núi Ông

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 14’ 48"

    108° 59’ 42"





    D-49-38-D-b

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 41"

    108° 57’ 51"





    D-49-38-B-d

    hồ Thạch Khê

    TV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 30"

    109° 00’ 05"





    D-49-39-A-c

    thôn Thạch Long 1

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 23"

    108° 59’ 31"





    D-49-38-B-d

    thôn Thạch Long 2

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 08"

    108° 59’ 23"





    D-49-38-B-d

    thôn Trí Tường

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 06"

    108° 59’ 32"





    D-49-38-B-d

    thôn Vĩnh Viễn

    DC

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 48”

    108° 59’ 28"





    D-49-38-B-d

    Núi Voi

    SV

    xã Ân Tường Đông

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 30”

    108° 59’ 52"





    D-49-38-B-d

    đường tỉnh 630

    KX

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"

    14° 17' 02"

    108° 53’ 24"

    D-49-38-B-d

    đường tỉnh 631

    KX

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 56"

    109° 03’ 49”

    14° 19’ 09"

    108° 57’ 20"

    D-49-38-B-d

    cầu Bằng Lăng

    KX

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 38”

    108° 54’ 17"





    D-49-38-B-d

    suối Bến Vách

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 19’ 04"

    108° 57’ 47"

    14° 19’ 39"

    108° 57’ 16"

    D-49-38-B-d

    Sông Biên

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 14’ 31"

    108° 57’ 02"

    14° 13’ 51"

    108° 53’ 58"

    D-49-38-D-b

    núi Dốc Đỏ

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 22"

    108° 56’ 46”





    D-49-38-B-d

    núi Dông Chục

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 19"

    108° 54’ 59"





    D-49-38-B-d

    thôn Hà Tây

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 31"

    108° 56’ 58"





    D-49-38-B-d

    núi Hố Sơn

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 52"

    108° 55’ 47"





    D-49-38-B-d

    núi Hố Trọng

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 42"

    108° 55’ 47”





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Giang

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 41"

    108° 57’ 41"





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Giếng

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 13’ 52"

    108° 58’ 29"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Hoàng

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 13’ 24"

    108° 56’ 58"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Một

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 29"

    108° 55’ 37”





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Ông

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 55"

    108° 58’ 03”





    D-49-38-B-d

    núi Hòn Xây

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 52"

    108° 58’ 00"





    D-49-38-B-d

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-d

    Suối Lâm

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 58"

    108° 57’ 28"

    14° 19’ 04"

    108° 57’ 47"

    D-49-38-B-d

    núi Nước Ô

    SV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 14’ 05"

    108° 57’ 55"





    D-49-38-D-b

    thôn Phú Hữu 1

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 22"

    108° 54’ 16"





    D-49-38-B-d

    thôn Phú Hữu 2

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 24"

    108° 54’ 47"





    D-49-38-B-d

    thôn Phú Khương

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 57"

    108° 56’ 52”





    D-49-38-B-d

    hồ Phú Khương

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 17"

    108° 56’ 21"





    D-49-38-B-d

    Suối Rùn

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân



    14° 16’ 51”

    108° 55’ 07"

    14° 17’ 44"

    108° 54’ 21"

    D-49-38-B-d

    hồ Suối Rùn

    TV

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 35"

    108° 55’ 10"





    D-49-38-B-d

    thôn Tân Thạnh

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 21"

    108° 57’ 27"





    D-49-38-B-d

    thôn Tân Thịnh

    DC

    xã Ân Tường Tây

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 34"

    108° 57’ 28"





    D-49-38-B-d

    núi Bà Bên

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 33"

    108° 49’ 40"





    D-49-38-B-c

    núi Bà Bơi

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 39"

    108° 48’ 38"





    D-49-38-B-c

    suối Bồ Cả

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 27"

    108° 49’ 32"

    14° 12’ 36"

    108° 50’ 04"

    D-49-38-D-a

    núi Bồ Cả

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 12’ 44"

    108° 49’ 23"





    D-49-38-D-a

    suối Bù Nú

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 16’ 42"

    108° 48’ 25"

    14° 15’ 56"

    108° 50’ 06"

    D-49-38-B-c

    sông Bù Nú

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 15’ 56"

    108° 50’ 06"

    14° 15’ 36"

    108° 52’ 49"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-B-d

    núi Cây Đa

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 56”

    108° 50’ 34"





    D-49-38-B-c

    núi Cây Kho

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 53"

    108° 51’ 00"





    D-49-38-B-c

    núi Con Pơ Đó

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 25"

    108° 48’ 30"





    D-49-38-B-c

    núi Đá Chông

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 53"

    108° 50’ 38”





    D-49-38-B-c

    suối Đá Lửa

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 13’ 46"

    108° 49’ 30"

    14° 13’ 11"

    108° 51’ 09"

    D-49-38-D-a

    núi Đèo Giác Dọc

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 12’ 16"

    108° 49’ 37"





    D-49-38-D-a

    núi Hòn Hóp

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 09’ 38"

    108° 51’ 32"





    D-49-38-D-a

    núi Kon Kriêng

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 17"

    108° 47’ 58”





    D-49-38-B-c

    núi Kon Trú

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 38"

    108° 48’ 02"





    D-49-38-B-c

    núi Mà Liêng

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 10”

    108° 48’ 54"





    D-49-38-B-c

    suối Nước Dâng

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 14’ 47"

    108° 49’ 04"

    14° 15’ 36"

    108° 51’ 15"

    D-49-38-B-c;

    D-49-38-D-a

    suối Nước Dơi

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 23’ 03"

    108° 46’ 56"

    14° 19’ 47"

    108° 45’ 41”

    D-49-38-B-c

    suối Nước Dưng

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 17’ 46"

    108° 48’ 48"

    14° 18’ 15"

    108° 50’ 12"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Đổ

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 11’ 01"

    108° 50’ 09"

    14° 12’ 50"

    108° 50’ 53"

    D-49-38-D-a

    núi Nước Ray

    SV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 16’ 34"

    108° 48’ 12"





    D-49-38-B-c

    suối Nước Tấn

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 01"

    108° 51’ 24"

    14° 08’ 13"

    108° 47’ 28"

    D-49-38-D-a

    dốc Ông Thọ

    KX

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 13’ 24"

    108° 49’ 05"





    D-49-38-B-c

    Di tích Lịch sử Sư Đoàn 3 Sao Vàng

    KX

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 33"

    108° 49’ 30"





    D-49-38-B-c

    thôn T1

    DC

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 16"

    108° 50’ 13"





    D-49-38-B-c

    thôn T2

    DC

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 18’ 25"

    108° 50’ 05"





    D-49-38-B-c

    thôn T4

    DC

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 56"

    108° 50’ 21”





    D-49-38-B-c

    thôn T5

    DC

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 15’ 42"

    108° 50’ 50"





    D-49-38-B-c

    thôn T6

    DC

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân

    14° 17’ 32"

    108° 49’ 40"





    D-49-38-B-c

    Suối Tem

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 20’ 26”

    108° 49’ 45"

    14° 17’ 51"

    108° 52’ 54"

    D-49-38-B-c

    suối Thí Thô

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 13’ 23"

    108° 49’ 14"

    14° 13’ 08"

    108° 51’ 08”

    D-49-38-D-a

    suối Trại Mây

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 12’ 36"

    108° 50’ 04"

    14° 12’ 50"

    108° 50’ 53”

    D-49-38-D-a

    suối Từng Tó

    TV

    xã Bok Tới

    H. Hoài Ân



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 12’ 52”

    108° 52’ 02"

    D-49-38-D-a;

    D-49-38-D-b

    núi Cha Huỳnh

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 53"

    108° 46’ 20"





    D-49-38-B-c

    núi Heo Du Du

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 23’ 26"

    108° 52’ 32"





    D-49-38-B-b

    núi Hòn Chiêng

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 28’ 34"

    108° 47’ 48"





    D-49-38-B-a

    núi Ka Bang

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 45"

    108° 48’ 33"





    D-49-38-B-c

    núi La Dang

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 59”

    108° 46’ 50”





    D-49-38-B-a

    Núi Mứt

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 24’ 32"

    108° 50’ 48"





    D-49-38-B-a

    suối Nước Lương

    TV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân



    14° 27’ 32"

    108° 47’ 10"

    14° 29’ 00"

    108° 47’ 17"

    D-49-38-B-a

    sông Nước Lương

    TV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 00"

    108° 47’ 17"

    14° 17’ 32"

    108° 54’ 10"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-c

    suối Nước Ly

    TV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân



    14° 22’ 09"

    108° 49’ 55"

    14° 22’ 45"

    108° 50’ 13"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-c

    sông Nước Mang

    TV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân



    14° 27’ 26”

    108° 48’ 15"

    14° 22’ 23"

    108° 51’ 21"

    D-49-38-B-a;

    D-49-38-B-c

    suối Nước Roong

    TV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân



    14° 29’ 01"

    108° 51’ 23"

    14° 23’ 53"

    108° 51’ 19”

    D-49-38-B-a

    làng O6

    DC

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 59"

    108° 51’ 32"





    D-49-38-B-c

    làng O10

    DC

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 46"

    108° 51’ 44"





    D-49-38-B-c

    làng O11

    DC

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 20’ 51"

    108° 51’ 10"





    D-49-38-B-c

    làng T6

    DC

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 21’ 17"

    108° 51’ 44"





    D-49-38-B-c

    núi Tòng Dinh

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 45"

    108° 51’ 54"





    D-49-38-B-c

    núi Tráng Sim

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 19’ 59"

    108° 51’ 35"





    D-49-38-B-c

    núi You

    SV

    xã Dak Mang

    H. Hoài Ân

    14° 27’ 20"

    108° 47’ 02"





    D-49-38-B-a

    Khối 1

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 15"

    109° 01’ 09"





    D-49-39-A-a+b

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02”

    109° 10’ 32"

    D-49-27-C-c

    Khối 2

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 12"

    109° 00’ 54"





    D-49-39-A-a+b

    Khối 3

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 58"

    109° 01’ 00"





    D-49-39-A-a+b

    Khối 4

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 47"

    109° 00’ 44”





    D-49-39-A-a+b

    Khối 5

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 05”

    109° 00’ 37"





    D-49-39-A-a+b

    Khôi 6

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 59"

    109° 00’ 52"





    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 629

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 37’ 13"

    108° 53’ 42"

    D-49-38-B-b;

    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639B

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49”

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-38-B-b;

    D-49-39-A-a+b

    sông An Lão

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 29"

    108° 53’ 48"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b

    gò Bà Nông

    SV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 02"

    108° 58’ 27"





    D-49-38-B-b

    ga Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 22"

    109° 01’ 04"





    D-49-39-A-a+b

    cụm công nghiệp Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 40"

    108° 59’ 52"





    D-49-38-B-b

    cầu Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 58"

    109° 00’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    cầu Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 52"

    109° 01’ 09"





    D-49-39-A-a+b

    cầu Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 40"

    109° 01’ 00”





    D-49-39-A-a+b

    Sông Cạn

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31' 38"

    109° 03’ 38"

    D-49-39-A-a+b

    gò Dốc Lết

    SV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 31"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-B-b

    gò Dông Bo

    SV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 00"

    108° 58’ 51"





    D-49-38-B-b

    Gò Đình

    SV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 38"

    108° 58’ 47"





    D-49-38-B-b

    Trường Trung cấp Nghề Hoài Nhơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 18"

    109° 00’ 34"





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    14° 30’ 39"

    109° 05’ 01"

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 59"

    108° 59’ 28"

    14° 33’ 23"

    109° 02’ 06"

    D-49-39-A-a+b

    khối Liêm Bình

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 33"

    109° 00’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Long Bong

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 22"

    108° 58’ 25"





    D-49-38-B-b

    khối Phụ Đức

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 19"

    109° 00’ 25”





    D-49-39-A-a+b

    đường Quang Trung

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 25’ 48"

    109° 00’ 54"

    14° 26’ 46"

    109° 01’ 03”

    D-49-39-A-a+b

    cụm công nghiệp Số 2 Bồng Sơn

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 21"

    109° 00’ 02"





    D-49-38-B-b

    hồ Thiết Đính

    TV

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 40"

    108° 58’ 54”





    D-49-38-B-b

    khối Thiết Đính Bắc

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 12"

    108° 59’ 09”





    D-49-38-B-b

    khối Thiết Đính Nam

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 58"

    108° 59’ 47"





    D-49-38-B-b

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 25’ 32"

    109° 00’ 08"

    14° 26’ 06"

    109° 00’ 57"

    D-49-39-A-a+b

    khối Trung Lương

    DC

    TT. Bồng Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 01”

    109o 00’ 07"





    D-49-39-A-a+b

    Khối 1

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 41"

    109° 03’ 00”





    D-49-27-C-c

    Khối 2

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 49"

    109° 03’ 06"





    D-49-27-C-c

    Khối 3

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 29"

    109° 02’ 23"





    D-49-27-C-c

    Khối 4

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 47”

    109° 02’ 23”





    D-49-27-C-c

    Khối 5

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 58"

    109° 02’ 19"





    D-49-27-C-c

    Khối 6

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 12"

    109° 02’ 29"





    D-49-27-C-c

    Khối 7

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 30"

    109° 02’ 36"





    D-49-27-C-c

    Khối 8

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 48"

    109° 02’ 33"





    D-49-27-C-c

    Khối 9

    DC

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 14"

    109° 03’ 08"





    D-49-27-C-c

    suối Chùm Chày

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 05"

    109° 00’ 37"

    14° 34’ 13"

    109° 02’ 17"

    D-49-27-C-c

    sông Cửu Lợi

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 03’ 37"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39"

    D-49-27-C-c

    Suối Giữa

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 50’’

    109° 01’ 49"

    14° 34’ 21"

    109° 02’ 24"

    D-49-27-C-c

    mương Lại Giang

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 59"

    108° 59’ 28"

    14° 33’ 23"

    109° 02’ 06"

    D-49-27-C-c

    Suối Mới

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 12"

    109° 01’ 29"

    14° 34’ 41"

    109° 02’ 34"

    D-49-27-C-c

    ga Tam Quan

    KX

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 57"

    109° 02’ 31”





    D-49-27-C-c

    cụm công nghiệp Tam Quan

    KX

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 58"

    109° 02’ 01”





    D-49-27-C-c

    cầu Thạnh Mỹ

    KX

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 03"

    109° 02’ 51"





    D-49-27-C-c

    Sông Xưởng

    TV

    TT. Tam Quan

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39"

    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04”

    D-49-27-C-c

    thôn An Quý Bắc

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 26"

    109° 01’ 47"





    D-49-27-C-c

    thôn An Quý Nam

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 04"

    109° 01’ 49"





    D-49-27-C-c

    thôn An Sơn

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 28”

    109° 01’ 10”





    D-49-27-C-c

    suối Chùm Chày

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 05”

    109° 00’ 37"

    14° 34’ 13"

    109° 02’ 17"

    D-49-27-C-c

    hồ Đập Cấm

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 12"

    109° 01’ 29"





    D-49-27-C-c

    suối Đập Ngã Ba

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 22"

    109° 00’ 04"

    14° 36’ 09"

    109° 00’ 59"

    D-49-27-C-c

    suối Đập Ngã Ba

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 49"

    108° 59’ 44"

    14° 35’ 04"

    109° 00’ 31”

    D-49-27-C-c;

    D-49-26-D-d

    Suối Găng

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 18"

    109° 01’ 31"

    14° 34’ 07”

    109° 02’ 09"

    D-49-27-C-c

    suối Hố Giang

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 30"

    108° 57’ 13"

    14° 34’ 50"

    108° 59’ 29”

    D-49-26-D-d

    hồ Hố Giang

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 41"

    108° 59’ 41"





    D-49-26-D-d

    thôn Hội An

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 38”

    109° 01’ 23"





    D-49-27-C-c

    thôn Hội An Tây

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 31"

    109° 01’ 05"





    D-49-27-C-c

    cầu Lò Giấy

    KX

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 06"

    109° 00’ 48"





    D-49-27-C-c

    Suối Mới

    TV

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 12"

    109° 01’ 29"

    14° 34’ 41"

    109° 02’ 34"

    D-49-27-C-c

    thôn Tân An

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 18"

    109° 00’ 22"





    D-49-27-C-c

    thôn Tân Trung

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 00"

    109° 00’ 44"





    D-49-27-C-c

    thôn Thành Sơn

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 27"

    109° 00’ 51"





    D-49-27-C-c

    thôn Thành Sơn Tây

    DC

    xã Hoài Châu

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 53"

    109° 00’ 30"





    D-49-27-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-27-C-c

    suối Bà Quyến

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 09"

    109° 00’ 59"

    14° 35’ 55"

    109° 02’ 01"

    D-49-27-C-c

    thôn Bình Đê

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 05"

    109° 01’ 36"





    D-49-27-C-c

    đèo Bình Đê

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 15"

    109° 03’ 07"





    D-49-27-C-c

    thôn Chương Hoà

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 43"

    109° 02’ 52"





    D-49-27-C-c

    suối Đập Ngã Ba

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 22"

    109° 00’ 04"

    14° 36’ 09"

    109° 00’ 59"

    D-49-27-C-c

    núi Đầu Ngựa

    SV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 45"

    108° 59’ 14"





    D-49-26-D-d

    suối Đồng Tranh

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 35"

    108°57’ 50"

    14° 35’ 32"

    108° 59’ 52"

    D-49-26-D-d

    thôn Gia An

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 14”

    109° 01’ 55"





    D-49-27-C-c

    cầu Gia An

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 46"

    109° 02’ 52"





    D-49-27-C-c

    thôn Gia An Đông

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 00"

    109° 02’ 48"





    D-49-27-C-c

    thôn Gia An Nam

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 59"

    109° 01’ 43"





    D-49-27-C-c

    cầu Gia Hựu

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 29"

    109° 02’ 54"





    D-49-27-C-c

    thôn Hy Thế

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 18"

    109° 02’ 12"





    D-49-27-C-c

    sông Hy Thế

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 32"

    109° 01’ 54"

    14° 35’ 29"

    109° 02’ 54"

    D-49-27-C-c

    thôn Liễu An

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 11”

    109° 01’ 26"





    D-49-27-C-c

    thôn Liễu An Nam

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 53"

    109° 01’ 14"





    D-49-27-C-c

    Suối Nổm

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 41”

    109° 02’ 34"

    14° 34’ 53"

    109° 03’ 18"

    D-49-27-C-c

    sông Ông Khéo

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 29"

    109° 02’ 54"

    14° 34’ 40"

    109° 03’ 51"

    D-49-27-C-c

    thôn Quy Thuận

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 26"

    109° 02’ 15"





    D-49-27-C-c

    suối Quy Thuận

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 55"

    109° 02’ 01"

    14° 35’ 43"

    109° 02’ 46"

    D-49-27-C-c

    cầu Quy Thuận

    KX

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 20"

    109° 02’ 48"





    D-49-27-C-c

    suối Ruộng Tre

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 38’ 14"

    108° 57’ 25"

    14° 37’ 20"

    108° 57’ 03"

    D-49-26-D-b

    hồ Suối Mới

    TV

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 28"

    109° 00’ 00”





    D-49-26-D-d

    thôn Tuy An

    DC

    xã Hoài Châu Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 16”

    109° 00’ 23"





    D-49-27-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-a+b;

    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 630

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"

    14° 17’ 02"

    108° 53’ 24"

    D-49-38-B-b;

    D-49-39-A-a+b

    đồi Bà Lê

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 41"

    109° 01’ 43"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Bình Chương

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 11"

    109° 00’ 54”





    D-49-39-A-a+b

    suối Bình Chương

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 22’ 12"

    109° 01’ 55"

    14° 26’ 01"

    109° 01’ 50”

    D-49-39-A-a+b

    thôn Bình Chương Nam

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 20"

    109° 00’ 50"





    D-49-39-A-a+b

    cầu Bình Chương Nam

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 16"

    109° 00’ 47”





    D-49-39-A-a+b

    cầu Bồng Sơn

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 52"

    109° 01’ 09"





    D-49-39-A-a+b

    cầu Bồng Sơn

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 58"

    109° 00’ 25”





    D-49-39-A-a+b

    Hòn Cao

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 30"

    109° 05’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    cầu Cao Diễn Khánh

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 18”

    109° 01’ 45"





    D-49-39-A-c

    đồi Cây Cầy

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 42”

    109° 02’ 37"





    D-49-39-A-a+b

    dãy Cây Điệp

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 46"

    109° 04’ 58”





    D-49-39-A-a+b

    cầu Cây Sanh

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 04"

    109° 01’ 53"





    D-49-39-A-c

    Suối Chanh

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 22’ 16"

    109° 04’ 03"

    14° 24’ 36"

    109° 02’ 31”

    D-49-39-A-a+b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 28"

    109° 04’ 34"





    D-49-39-A-c

    thôn Diễn Khánh

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 49"

    109° 01’ 33"





    D-49-39-A-a+b

    Cầu Dợi

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 17"

    109° 00’ 50"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Định Bình

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 53"

    109° 01’ 53"





    D-49-39-A-a+b

    suối Định Bình

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 23’ 11"

    109° 04’ 51"

    14° 24’ 24”

    109° 02’ 43"

    D-49-39-A-a+b

    thôn Định Bình Nam

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 34"

    109° 02’ 39"





    D-49-39-A-a+b

    núi Đồi Lính

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 19"

    109° 02’ 47”





    D-49-39-A-c

    Cầu Giấy

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 31"

    109° 01’ 35"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Hóc Cau

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 30"

    108° 59’ 50"





    D-49-38-B-b

    đập Hóc Chuối

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 37"

    109° 02’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 17"

    108° 59’ 18"





    D-49-38-B-b

    núi Hòn Bồ Bình Chương

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 49”

    109° 01’ 34"





    D-49-39-A-a+b

    sông Kim Sơn

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 10’ 45"

    108° 53’ 22"

    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    D-49-38-B-b

    chùa Lạc Sơn

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 08”

    109° 00’ 53"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Lại Đức

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 46"

    109° 00’ 57"





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47”

    109° 00’ 10"

    14° 30’ 39"

    109° 05’ 01"

    D-49-39-A-a+b

    núi Lai Khan

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 21’ 21"

    109° 01’ 18"





    D-49-39-A-c

    thôn Lại Khánh

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 18"

    109° 00’ 16"





    D-49-39-A-a+b

    núi Lại Khánh

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 22’ 59"

    109° 00’ 01”





    D-49-39-A-a+b

    thôn Lại Khánh Nam

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 27"

    109° 00’ 24”





    D-49-39-A-a+b

    thôn Lại Khánh Tây

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 08"

    108° 59’ 07"





    D-49-38-B-b

    núi Phủ Cũ

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 21’ 44’

    109° 03’ 22"





    D-49-39-A-c

    đèo Phủ Cũ

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 21’ 34’

    109° 02’ 09"





    D-49-39-A-c

    đập Quốc Dinh

    KX

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 39’

    109° 02’ 33”





    D-49-39-A-a+b

    núi Sui Lam

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 09"

    109° 05’ 06”





    D-49-39-A-a+b

    núi Tạch Tơ

    SV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 25"

    109° 01’ 45"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Văn Cang

    DC

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 40”

    109° 01’ 11"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Văn Khánh Đức

    TV

    xã Hoài Đức

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 17"

    109° 02’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Diêu Quang

    DC

    xã Hoài Hải

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 18"

    109° 06’ 51"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Kim Giao Bắc

    DC

    xã Hoài Hải

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 58"

    109° 05’ 57"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Kim Giao Nam

    DC

    xã Hoài Hải

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 25"

    109° 06’ 15"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Kim Giao Thiện

    DC

    xã Hoài Hải

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 01"

    109° 06’ 29"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Kim Giao Trung

    DC

    xã Hoài Hải

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 42"

    109° 06’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-27-C-c

    núi Cà Lang

    SV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 11”

    108° 56’ 29"





    D-49-26-D-d

    suối Cầu Hố Chảo

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 31’ 42”

    108° 59’ 44”

    14° 32’ 27"

    109° 01’ 03”

    D-49-27-C-c

    suối Cầu Mương Lở

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 28"

    109° 01’ 01”

    14° 32’ 50"

    109° 01’ 49"

    D-49-27-C-c

    đồi Cây Xoài

    SV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 54"

    109° 01’ 04"





    D-49-27-C-c

    suối Chùm Chày

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 05"

    109° 00’ 37”

    14° 34’ 13"

    109° 02’ 17"

    D-49-27-C-c

    thôn Cự Lễ

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 34”

    109° 00’ 26"





    D-49-27-C-c

    Sông Đình

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 31’ 27"

    109° 01’ 58"

    14° 30’ 39"

    109° 01’ 52”

    D-49-27-C-c

    núi Eo Vờn

    SV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 52"

    108° 58’ 06"





    D-49-38-B-b

    thôn Hội Phú

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 19"

    108° 59’ 31"





    D-49-26-D-d

    núi Hòn Đền

    SV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 00"

    109° 00’ 03"





    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 59"

    108° 59’ 28"

    14° 33’ 23"

    109° 02’ 06”

    D-49-27-C-c

    cầu Nước Mặn

    KX

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 35"

    109° 02’ 08"





    D-49-27-C-c

    hồ Phú Thạnh

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 08"

    108° 59’ 00”





    D-49-26-D-d

    thôn Phụng Du 1

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 20"

    109° 01’ 45"





    D-49-27-C-c

    thôn Phụng Du 2

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 01"

    109° 02’ 14"





    D-49-27-C-c

    núi Phước Dinh

    SV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 27"

    108° 57’ 47”





    D-49-38-B-b

    thôn Tấn Thạnh 1

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 57"

    109° 01’ 09"





    D-49-27-C-c

    thôn Tấn Thạnh 2

    DC

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 09"

    109° 01’ 45"





    D-49-27-C-c

    suối Thác Đổ

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 31’ 49"

    108° 57’ 22"

    14° 31’ 42”

    108° 59’ 44"

    D-49-27-C-c

    Sông Xưởng

    TV

    xã Hoài Hảo

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39"

    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    thôn Ca Công

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 10”

    109° 05’ 00"





    D-49-27-C-c

    thôn Ca Công Nam

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 58"

    109° 05’ 02”





    D-49-39-A-a+b

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 02"

    109° 03’ 39"





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    14° 30’ 39"

    109° 05’ 01"

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 33"

    109° 00’ 45"

    14° 28’ 37"

    109° 04’ 06"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    cầu Lại Giang

    KX

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 44”

    109° 05’ 20"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Nhuận An

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 15"

    109° 04’ 53"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Nhuận An Đông

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 06"

    109° 05’ 06"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Phú An

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 28"

    109° 04’ 13"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thạnh Xuân

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 12"

    109° 05’ 14"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thạnh Xuân Bắc

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 28”

    109° 05’ 22”





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thạnh Xuân Đông

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 25"

    109° 05’ 16"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thiện Đức

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 47"

    109° 04’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thiện Đức Bắc

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 16"

    109° 04’ 36"





    D-49-27-C-c

    thôn Thiện Đức Đông

    DC

    xã Hoài Hương

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 34"

    109° 04’ 53"





    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-A-a+b

    thôn An Nghiệp

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 23”

    109° 04’ 58"





    D-49-39-A-a+b

    dãy Bò Họp

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 24"

    109° 06’ 30"





    D-49-39-A-a+b

    Hòn Cao

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 24’ 30"

    109° 05’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    đồi Cây Cầy

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 42”

    109° 02’ 37"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Cây Khế

    TV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 46"

    109° 04’ 19”





    D-49-39-A-a+b

    thôn Công Lương

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 14"

    109° 05’ 43"





    D-49-39-A-a+b

    núi Dông Dài

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 23’ 53"

    109° 06’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    Núi Đình

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 02"

    109° 04’ 07"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Định Công

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 15"

    109° 03’ 08"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Định Trị

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 11"

    109° 02’ 44"





    D-49-39-A-a+b

    đồi Eo Gió

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 19"

    109° 04’ 15"





    D-49-39-A-a+b

    Núi Gấc

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 39”

    109° 04’ 49"





    D-49-39-A-a+b

    núi Hốc Mít

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 14"

    109° 06’ 20"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Khánh Trạch

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 51"

    109° 04’ 31"





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47”

    109° 00’ 10”

    14° 30’ 39”

    109° 05’ 01"

    D-49-39-A-a+b

    cầu Lại Giang

    KX

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 44"

    109° 05’ 20"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Lộ Diêu

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 17"

    109° 06’ 41"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Mỹ Khánh

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 08"

    109° 05’ 08"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Mỹ Thọ

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 21’ 57"

    109° 03’ 22"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Phú Xuân

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 32"

    109° 05’ 55"





    D-49-39-A-a+b

    núi Sui Lam

    SV

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 25’ 09"

    109° 05’ 06"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Xuân Khánh

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 32"

    109° 04’ 00"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Xuân Vinh

    DC

    xã Hoài Mỹ

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 16"

    109° 04’ 54"





    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    suối Bà Giáo

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 05”

    109° 00’ 37"

    14° 33’ 18"

    109° 01’ 31"

    D-49-27-C-c

    hồ Bà Ký

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 22"

    108° 59’ 11"





    D-49-26-D-d

    suối Cầu Hố Chảo

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 31’ 42"

    108° 59’ 44"

    14° 32’ 27"

    109° 01’ 03”

    D-49-27-C-c

    suối Cầu Mương Lở

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 28"

    109° 01’ 01"

    14° 32’ 50"

    109° 01’ 49"

    D-49-27-C-c

    suối Chùm Chày

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 05"

    109° 00’ 37"

    14° 34’ 13"

    109° 02’ 17"

    D-49-26-D-d

    thôn Cự Lễ

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 12"

    108° 59’ 59"





    D-49-27-C-c

    thôn Cự Tài 1

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 04"

    109° 00’ 57”





    D-49-27-C-c

    thôn Cự Tài 2

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 43"

    109° 00’ 48"





    D-49-27-C-c

    Suối Dứa

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 23"

    108° 57’ 46"

    14° 32’ 24"

    108° 59’ 08"

    D-49-26-D-d

    núi Đa Đan

    SV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 50"

    108° 56’ 27”





    D-49-26-D-d

    hòn Gò Mít

    SV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 01"

    108° 57’ 35”





    D-49-26-D-d

    thôn Lương Thọ 1

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 14"

    108° 59’ 47"





    D-49-26-D-d

    thôn Lương Thọ 2

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 48"

    109° 00’ 08"





    D-49-27-C-c

    thôn Lương Thọ 3

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 39"

    109° 00’ 05"





    D-49-27-C-c

    hồ Mỹ Bình

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 58"

    108° 59’ 03"





    D-49-26-D-d

    thôn Mỹ Bình 1

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 03"

    109° 00’ 12"





    D-49-27-C-c

    thôn Mỹ Bình 2

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 34"

    109° 00’ 11"





    D-49-27-C-c

    thôn Mỹ Bình 3

    DC

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 50"

    108° 59’ 50"





    D-49-26-D-d

    suối Phú Lương

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 22"

    108° 59’ 13”

    14° 32’ 27"

    109° 01’ 03"

    D-49-26-D-d

    suối Phú Mỹ

    TV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 26"

    108° 57’ 14”

    14° 33’ 05"

    109° 00’ 37"

    D-49-26-D-d

    núi Tranh Lớn

    SV

    xã Hoài Phú

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 50"

    108° 56’ 20"





    D-49-26-D-d

    thôn An Đổ

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 39’ 01"

    109° 00’ 18"





    D-49-27-C-a

    hồ An Đổ

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 39’ 07"

    109° 00’ 07"





    D-49-27-C-a

    thôn An Hội

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 59"

    109° 00’ 29"





    D-49-27-C-a

    thôn An Hội Bắc

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 38’ 37"

    109° 00’ 15"





    D-49-27-C-a

    suối Bà Quyến

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 09"

    109° 00’ 59"

    14° 35’ 55"

    109° 02’ 01"

    D-49-27-C-c

    suối Bến Lội

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 37’ 28"

    108° 58’ 34"

    14° 38’ 26"

    108° 59’ 01"

    D-49-26-D-b

    thôn Cẩn Hậu

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 28"

    109° 00’ 29"





    D-49-27-C-c

    hồ Cẩn Hậu

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 38’ 31"

    108° 59’ 19"





    D-49-26-D-b

    hồ Cây Quăn

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 39’ 33"

    108° 58’ 57"





    D-49-26-D-b

    chùa Cây Xay

    KX

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 17"

    109° 01’ 17"





    D-49-27-C-c

    Núi Chúa

    SV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 40’ 26"

    108° 58’ 17"





    D-49-26-D-b

    suối Đập Bà Đét

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 37’ 59"

    109° 01’ 54"

    14° 36’ 32”

    109° 01’ 54"

    D-49-27-C-c

    suối Đập Ngã Ba

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 22"

    109° 00’ 04"

    14° 36’ 09"

    109° 00’ 59”

    D-49-27-C-c

    núi Đầu Ngựa

    SV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 45"

    108° 59’ 14"





    D-49-26-D-d

    suối Đồng Tranh

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 35"

    108° 57’ 50"

    14° 35’ 32"

    108° 59’ 52"

    D-49-26-D-d

    hồ Đồng Tranh

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 59"

    109° 01’ 28”





    D-49-27-C-a

    thôn Hy Tường

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 03"

    109° 01’ 42"





    D-49-27-C-c

    thôn Hy Văn

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 46"

    109° 00’ 48"





    D-49-27-C-c

    thôn La Vuông

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 38’ 48"

    108° 59’ 15"





    D-49-26-D-b

    Suối Le

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 38’ 14"

    108° 57’ 25"

    14° 37’ 20"

    108° 57’ 03"

    D-49-26-D-b

    suối Lổ Soi

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 40’ 09”

    108° 59’ 32"

    14° 36’ 31"

    109° 01’ 37"

    D-49-27-C-a

    thôn Phú Nông

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 53"

    109° 01’ 02”





    D-49-27-C-a

    suối Quán Dưa

    TV

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn



    14° 38’ 20”

    108° 57’ 12"

    14° 36’ 50

    109° 01’ 27"

    D-49-27-C-c

    thôn Tường Sơn

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 18"

    109° 00’ 30"





    D-49-27-C-c

    thôn Tường Sơn Nam

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 39"

    109° 00’ 36"





    D-49-27-C-c

    thôn Túy Sơn

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 36’ 44”

    109° 01’ 42"





    D-49-27-C-c

    thôn Túy Thạnh

    DC

    xã Hoài Sơn

    H. Hoài Nhơn

    14° 37’ 00"

    109° 00’ 43"





    D-49-27-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-a+b

    đồi 28

    SV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 34"

    109° 00’ 31"





    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00”

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    thôn An Dưỡng 1

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 04"

    109° 01’ 39"





    D-49-39-A-a+b

    thôn An Dưỡng 2

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 33"

    109° 01’ 53"





    D-49-39-A-a+b

    sông Bàu Sấu

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 02"

    109° 00’ 39"

    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56"

    D-49-39-A-a+b

    cầu Bồng Sơn số 1

    KX

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 32"

    109° 00’ 45"





    D-49-39-A-a+b

    Sông Cạn

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31’ 38"

    109° 03’ 38"

    D-49-39-A-a+b

    gò Dông Bo

    SV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 00"

    108° 58’ 51"





    D-49-38-B-b

    núi Dông Trống

    SV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 47"

    108° 59’ 22"





    D-49-38-B-b

    căn cứ Đệ Đức

    KX

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 18”

    109° 01’ 32"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Đệ Đức 1

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 11"

    109° 00’ 41"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Đệ Đức 2

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 02"

    109° 00’ 50"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Đệ Đức 3

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 59"

    109° 01’ 06"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Giao Hội

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 50"

    109° 00’ 03"





    D-49-38-B-b

    thôn Giao Hội 1

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 42"

    109° 01’ 00"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Giao Hội 2

    DC

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 03"

    109° 01’ 13"





    D-49-39-A-a+b

    hồ Hóc Thờ

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 22"

    108° 59’ 19"





    D-49-38-B-b

    núi Hòn Đền

    SV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 00"

    109° 00’ 03"





    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 59"

    108° 59’ 28"

    14° 33’ 23"

    109° 02’ 06"

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 33"

    109° 00’ 45"

    14° 28’ 37"

    109° 04’ 06"

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn



    14° 27’ 25"

    109° 01’ 41"

    14° 31’ 32"

    109° 03’ 03"

    D-49-39-A-a+b

    Núi Lở

    SV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 41"

    108° 58’ 43"





    D-49-38-B-b

    Bàu Sấu

    TV

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 49"

    109° 00’ 46"





    D-49-39-A-a+b

    đài tưởng niệm Sư 3

    KX

    xã Hoài Tân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 03”

    109° 01’ 38"





    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-27-C-c

    thôn An Dinh 1

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 28"

    109° 02’ 22"





    D-49-39-A-a+b

    thôn An Dinh 2

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 52"

    109° 02’ 39"





    D-49-39-A-a+b

    thôn An Lộc 1

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 35”

    109° 02’ 33"





    D-49-39-A-a+b

    thôn An Lộc 2

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 18"

    109° 02’ 58"





    D-49-39-A-a+b

    Sông Cạn

    TV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31’ 38"

    109° 03’ 38"

    D-49-27-C-c

    Đồi Hai

    SV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 27"

    109° 03’ 05”





    D-49-39-A-a+b

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 02"

    109° 03’ 39”





    D-49-39-A-a+b

    Núi Kho

    SV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 43”

    109° 03’ 11”





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    14° 30’ 39"

    109° 05’ 01"

    D-49-27-C-c

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn



    14° 27’ 38"

    109° 02’ 19"

    14° 31’ 41"

    109° 04’ 10"

    D-49-39-A-a+b

    thôn Lâm Trúc 1

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 01”

    109° 04’ 10”





    D-49-27-C-c

    thôn Lâm Trúc 2

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 27"

    109° 04’ 24"





    D-49-27-C-c

    thôn Mỹ An 1

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 23"

    109° 03’ 02”





    D-49-27-C-c

    thôn Mỹ An 2

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 24"

    109° 02’ 44”





    D-49-27-C-c

    Bàu Sen

    TV

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 37"

    109° 04’ 35"





    D-49-27-C-c

    thôn Trường An 1

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 02"

    109° 03’ 18”





    D-49-27-C-c

    thôn Trường An 2

    DC

    xã Hoài Thanh

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 37"

    109° 03’ 45"





    D-49-27-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07”

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    Bàu Bá

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 28"

    109° 01’ 18"





    D-49-39-A-a+b

    sông Bàu Sấu

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 02"

    109° 00’ 39"

    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56”

    D-49-39-A-a+b

    thôn Bình Phú

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 31"

    109° 02’ 44"





    D-49-27-C-c

    Sông Cạn

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31’ 38"

    109° 03’ 38"

    D-49-39-A-a+b

    Di tích Lịch sử Cây số 7 Tài Lương

    KX

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 54"

    109° 01’ 56"





    D-49-39-A-a+b

    đồi Cây Xoài

    SV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 54"

    109° 01’ 04"





    D-49-27-C-c

    đền Đào Duy Từ

    KX

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14o 29’ 46”

    109° 01’ 35”





    D-49-39-A-a+b

    Sông Đình

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 31’ 27"

    109° 01’ 58"

    14° 30’ 39"

    109° 01’ 52

    D-49-27-C-c

    núi Hòn Đền

    SV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 00"

    109° 00’ 03"





    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 59"

    108° 59’ 28"

    14° 33’ 23”

    109° 02’ 06”

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 27’ 25"

    109° 01’ 41"

    14° 31’ 32"

    109° 03’ 03"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    thôn Ngọc An Đông

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 51"

    109° 02’ 21"





    D-49-27-C-c

    thôn Ngọc An Tây

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 59"

    109° 01’ 32"





    D-49-27-C-c

    thôn Ngọc An Trung

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 06"

    109° 02’ 03"





    D-49-27-C-c

    thôn Ngọc Sơn Bắc

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 01"

    109° 01’ 36"





    D-49-27-C-c

    thôn Ngọc Sơn Nam

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 28"

    109° 01’ 29"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Tài Lương 1

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 23"

    109° 01’ 56"





    D-49-27-C-c

    thôn Tài Lương 2

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 02"

    109° 02’ 19"





    D-49-27-C-c

    thôn Tài Lương 3

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 01"

    109° 02’ 06"





    D-49-27-C-c

    thôn Tài Lương 4

    DC

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 44"

    109° 01’ 52"





    D-49-39-A-a+b

    bàu Tam Bảo

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn

    14° 30’ 30"

    109° 01’ 38"





    D-49-27-C-c

    Sông Xưởng

    TV

    xã Hoài Thanh Tây

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39"

    D-49-27-C-c

    Sông Cạn

    TV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31’ 38"

    109° 03’ 38"

    D-49-39-A-a+b

    Đồi Hai

    SV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 27"

    109° 03’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Hoà Trung 1

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 11"

    109° 01’ 49"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Hoà Trung 2

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 59”

    109° 02’ 19"





    D-49-39-A-a+b

    núi Hòn Bồ

    SV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 29’ 02"

    109° 03’ 39"





    D-49-39-A-a+b

    Núi Kho

    SV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 43"

    109° 03’ 11"





    D-49-39-A-a+b

    sông Lại Giang

    TV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn



    14° 24’ 47"

    109° 00’ 10"

    14° 30’ 39"

    109° 05’ 01"

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 33”

    109° 00’ 45"

    14° 28’ 37"

    109° 04’ 06"

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn



    14° 27’ 38"

    109° 02’ 19”

    14° 31’ 41"

    109° 04’ 10”

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    thôn Song Khánh

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 16"

    109° 02’ 10"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thái Lai

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 35"

    109° 02’ 15"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thuận Thượng 1

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 26"

    109° 01’ 29"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Thuận Thượng 2

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 26’ 27"

    109° 01’ 46"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Vĩnh Phụng 1

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 27’ 32"

    109° 02’ 55"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Vĩnh Phụng 2

    DC

    xã Hoài Xuân

    H. Hoài Nhơn

    14° 28’ 17"

    109° 03’ 14"





    D-49-39-A-a+b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-27-C-c

    thôn Công Thạnh

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 03"

    109° 03’ 15"





    D-49-27-C-c

    thôn Dĩnh Thạnh

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 57"

    109° 03’ 06"





    D-49-27-C-c

    cầu Gia An

    KX

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34' 46"

    109° 02’ 52”





    D-49-27-C-c

    Suối Nổm

    TV

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 41"

    109° 02’ 34"

    14° 34’ 53"

    109° 03’ 18"

    D-49-27-C-c

    sông Ông Khéo

    TV

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 35’ 29"

    109° 02’ 54"

    14° 34’ 40"

    109° 03’ 51"

    D-49-27-C-c

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 40"

    109° 03’ 22"





    D-49-27-C-c

    thôn Tân Thành 1

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 39”

    109° 03’ 11”





    D-49-27-C-c

    thôn Tân Thành 2

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 41"

    109° 03’ 34"





    D-49-27-C-c

    cầu Thạnh Mỹ

    KX

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 03"

    109° 02’ 51"





    D-49-27-C-c

    thôn Thiện Chánh

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 01"

    109° 03’ 47"





    D-49-27-C-c

    sông Thiện Chánh

    TV

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn



    14° 34’ 43"

    109° 04’ 06"

    14° 33’ 27"

    109° 03’ 37"

    D-49-27-C-c

    cầu Thiện Chánh

    KX

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 43"

    109° 03’ 47"





    D-49-27-C-c

    thôn Thiện Chánh 1

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 13"

    109° 03’ 48"





    D-49-27-C-c

    thôn Thiện Chánh 2

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 21"

    109° 03’ 50"





    D-49-27-C-c

    dãy núi Trường Xuân

    SV

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 32"

    109° 03’ 34"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Trường Xuân Đông

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 35’ 02"

    109° 03’ 59"





    D-49-27-C-c

    thôn Trường Xuân Tây

    DC

    xã Tam Quan Bắc

    H. Hoài Nhơn

    14° 34’ 53"

    109° 03’ 44"





    D-49-27-C-c

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48”

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-27-C-c

    Sông Cạn

    TV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 26’ 09"

    109° 01’ 46"

    14° 31’ 38”

    109° 03’ 38"

    D-49-27-C-c

    sông Cửu Lợi

    TV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 33’ 27"

    109° 03’ 37"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39"

    D-49-27-C-c

    thôn Cửu Lợi Bắc

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 10"

    109° 04’ 00"





    D-49-27-C-c

    thôn Cửu Lợi Đông

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 24"

    109° 04’ 19"





    D-49-27-C-c

    thôn Cửu Lợi Nam

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 32’ 33"

    109° 03’ 41"





    D-49-27-C-c

    thôn Cửu Lợi Tây

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 33’ 07"

    109° 03’ 32"





    D-49-27-C-c

    mương Lại Giang

    TV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 27’ 38"

    109° 02’ 19"

    14° 31’ 41"

    109° 04’ 10”

    D-49-27-C-c;

    D-49-39-A-a+b

    mương Lại Giang

    TV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 32’ 21"

    109° 03’ 09"

    14° 31’ 28"

    109° 03’ 32"

    D-49-27-C-c

    Núi Một

    SV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 25"

    109° 03’ 46"





    D-49-27-C-c

    Đồn Biên phòng Tam Quan Nam

    KX

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 31”

    109° 04’ 26"





    D-49-27-C-c

    thôn Tăng Long 1

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 50"

    109° 03’ 20"





    D-49-27-C-c

    thôn Tăng Long 2

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 19"

    109° 04’ 02"





    D-49-27-C-c

    thôn Trung Hóa

    DC

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn

    14° 31’ 58"

    109° 02’ 50"





    D-49-27-C-c

    Sông Xưởng

    TV

    xã Tam Quan Nam

    H. Hoài Nhơn



    14° 29’ 26"

    109° 01’ 56"

    14° 32’ 58"

    109° 03’ 39”

    D-49-27-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-c;

    D-49-51-A-a

    khu An Bình

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    14° 00’ 19"

    109° 03’ 40"





    D-49-39-C-c

    thôn An Hành Tây

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 42"

    109° 02’ 24"





    D-49-51-A-a

    khu An Hoà

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 53"

    109° 03’ 10"





    D-49-51-A-a

    khu An Khương

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 46"

    109° 03’ 35"





    D-49-51-A-a

    khu An Kiều

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 31"

    109° 03’ 25"





    D-49-51-A-a

    khu An Kim

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    14° 00’ 38"

    109° 03’ 15"





    D-49-39-C-c

    khu An Ninh

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    14° 00’ 28"

    109° 03’ 21"





    D-49-39-C-c

    khu An Phong

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 48"

    109° 03’ 45"





    D-49-51-A-a

    khu An Phú

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 43"

    109° 03’ 21"





    D-49-51-A-a

    khu An Thọ

    DC

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    14° 00’ 01"

    109° 03’ 41"





    D-49-51-A-a

    sông La Vĩ

    TV

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát



    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42”

    13° 57’ 14"

    109° 07’ 53"

    D-49-51-A-a

    chùa Long Hoa

    KX

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 27"

    109° 03’ 30"





    D-49-51-A-a

    suối Nước Khoáng

    TV

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát



    14° 01’ 03”

    109° 01’ 55”

    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42"

    D-49-39-C-c

    ga Phù Cát

    KX

    TT. Ngô Mây

    H. Phù Cát

    13° 59’ 44"

    109° 03’ 18”





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48”

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát



    13° 56’ 49”

    109° 13’ 03”

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-b

    sông Cây Bông

    TV

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát



    13° 57’ 31"

    109° 10’ 09”

    13° 54’ 44"

    109° 13’ 48"

    D-49-51-A-b

    thôn Chánh Định

    DC

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 56’ 25"

    109° 12’ 07"





    D-49-51-A-b

    thôn Chánh Hội

    DC

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 56’ 09"

    109° 12’ 32"





    D-49-51-A-b

    thôn Chánh Hữu

    DC

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 55’ 54"

    109° 13’ 23"





    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-b

    chùa Đông Hải

    KX

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 55’ 11"

    109° 14’ 06"





    D-49-51-A-b

    thôn Phú Hậu

    DC

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 55’ 10"

    109° 14’ 06"





    D-49-51-A-b

    chùa Thiên Ân

    KX

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 55’ 56"

    109° 13’ 45"





    D-49-51-A-b

    thôn Vân Triêm

    DC

    xã Cát Chánh

    H. Phù Cát

    13° 55’ 51"

    109° 11’ 49"





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-d;

    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 57' 47"

    109° 14’ 48”





    D-49-51-A-b

    hồ Bàu Dừng

    TV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 03’ 45"

    109° 12’ 22"





    D-49-39-C-d

    Núi Bé

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 02’ 21"

    109° 13’ 52"





    D-49-39-C-d

    hòn Cây Xanh

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 01’ 03”

    109° 14’ 42"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Oai

    DC

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 1' 42"

    109° 14’ 20"





    D-49-39-C-d

    đèo Chánh Oai

    KX

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 00’ 49"

    109° 14’ 28"





    D-49-39-C-d

    mũi Đá Giăng

    TV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 04’ 01"

    109° 12’ 18"





    D-49-39-C-d

    núi Đá Vàng

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 02’ 43"

    109° 11’ 42"





    D-49-39-C-d

    Hòn Héo

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 57’ 47”

    109° 14’ 49"





    D-49-51-A-b

    núi Mũi Đụn

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 59’ 28

    109° 15’ 05"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Thắng

    DC

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 3’ 14"

    109° 12’ 47"





    D-49-39-C-d

    hồ Tân Thắng

    TV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    14° 03’ 08"

    109° 12’ 22"





    D-49-39-C-d

    thôn Tân Thanh

    DC

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 59’ 47"

    109° 14’ 20"





    D-49-51-A-b

    hồ Thanh Hà

    TV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 59’ 57"

    109° 14’ 13"





    D-49-39-C-d

    thôn Vĩnh Hội

    DC

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 58’ 31"

    109° 14’ 46"





    D-49-51-A-b

    hòn Vọng Phu

    SV

    xã Cát Hải

    H. Phù Cát

    13° 57’ 55"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 633

    KX

    Xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 03’ 46"

    109° 02’ 35"

    14° 07’ 33"

    109° 12’ 14”

    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 634

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 02’ 00"

    109° 02’ 56"

    14° 09’ 05"

    108° 57’ 22"

    D-49-39-C-c;

    D-49-38-D-d

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-38-D-d

    suối Cây Da

    TV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 04’ 03"

    109° 02’ 10"

    14° 03’ 02"

    109° 03’ 54"

    D-49-39-C-c

    thôn Chánh An

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 38"

    109° 00’ 56"





    D-49-39-C-c

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 32"

    108° 59’ 56"





    D-49-39-C-c

    núi Động Chùa

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 54"

    109° 04’ 16"





    D-49-39-C-c

    Chợ Gồm

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 53"

    109° 02’ 35"





    D-49-39-C-c

    thôn Hoà Hội

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 25"

    109° 02’ 54"





    D-49-39-C-c

    chợ Hoà Hội

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 24"

    109° 02’ 44"





    D-49-39-C-c

    hồ Hóc Cau

    TV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 13"

    109° 03’ 54"





    D-49-39-C-c

    núi Hòn Dung Thấp

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 35"

    109° 04’ 52"





    D-49-39-C-c

    thôn Khánh Lộc

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 05"

    109° 02’ 54"





    D-49-39-C-c

    thôn Khánh Phước

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 46"

    109° 01’ 59"





    D-49-39-C-c

    ga Khánh Phước

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 19"

    109° 02’ 10"





    D-49-39-C-c

    cầu Khánh Phước 3

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 18"

    109° 02’ 28"





    D-49-39-C-c

    sông La Tinh

    TV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25”

    D-49-39-C-c

    núi Lường Cày

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 41"

    109° 02’ 53"





    D-49-39-C-c

    Núi Một

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 03"

    109° 01’ 37"





    D-49-39-C-c

    thôn Mỹ Hóa

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 16"

    109° 02’ 44"





    D-49-39-C-c

    cầu Mỹ Hóa

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 19"

    109° 02’ 10"





    D-49-39-C-c

    chợ Phù Ly

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 25"

    109° 02’ 13"





    D-49-39-C-c

    Núi Rạch

    SV

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 28"

    109° 03’ 22"





    D-49-39-C-c

    thôn Tân Hóa Bắc

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 23"

    109° 00’ 37"





    D-49-39-C-c

    thôn Tân Hóa Nam

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 12"

    109° 00’ 13"





    D-49-39-C-c

    thôn Tân Xuân

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 16"

    109° 02’ 16"





    D-49-39-C-c

    chùa Từ Quang

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 03"

    109° 02’ 56"





    D-49-39-C-c

    cầu Vạn Thiên

    KX

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 39"

    109° 02’ 09”





    D-49-39-C-c

    thôn Vinh Kiên

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 33"

    109° 03’ 18"





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Long

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 38"

    109° 01’ 12"





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Trường

    DC

    xã Cát Hanh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 52"

    109° 02’ 41"





    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 634

    KX

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 02’ 00"

    109° 02’ 56"

    14° 09’ 05"

    108° 57’ 22"

    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-38-D-d

    suối Bến Thang

    TV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 01’ 34"

    109° 00’ 16"

    14° 00’ 47"

    109° 01’ 58”

    D-49-39-C-c

    suối Cây Dầu

    TV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 02’ 24"

    108° 58’ 22"

    14° 00’ 30"

    108° 59’ 36”

    D-49-38-D-d

    Suối Đá

    TV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 03’ 08"

    109° 00’ 00”

    14° 01’ 03"

    109° 01’ 55"

    D-49-38-D-d;

    D-49-39-C-c

    thôn Hoà Đại

    DC

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 02’ 35"

    109° 00’ 24"





    D-49-39-C-c

    thôn Hội Vân

    DC

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 01’ 11"

    109° 01’ 30"





    D-49-39-C-c

    núi Hòn Khỉ

    SV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 02’ 05”

    108° 55’ 35"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Lớn

    SV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 01’ 46"

    108° 56’ 44"





    D-49-38-D-d

    suối Mã Vôi

    TV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 02’ 25"

    108° 57’ 45"

    14° 01’ 03"

    109° 01’ 55”

    D-49-38-D-d;

    D-49-39-C-c

    Núi Một

    SV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 03’ 03”

    109° 01’ 37”





    D-49-39-C-c

    Suối Nước Khoáng

    TV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát



    14° 01’ 03"

    109° 01’ 55"

    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42"

    D-49-39-C-c

    núi Tam Dan

    SV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 02’ 36"

    108° 56’ 56"





    D-49-38-D-d

    thôn Tùng Chánh

    DC

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 01’ 19"

    108° 59’ 56"





    D-49-38-D-d

    núi Việt Xan

    SV

    xã Cát Hiệp

    H. Phù Cát

    14° 01’ 05"

    108° 57’ 24”





    D-49-38-D-d

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    14° 01’ 30"

    109° 12’ 12"





    D-49-39-C-d

    sông Cây Bông

    TV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát



    13° 57 31"

    109° 10’ 09"

    13° 54’ 44"

    109° 13’ 48”

    D-49-39-C-d;

    D-49-51-A-b

    núi Cây Táo

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 54"

    109° 12’ 07"





    D-49-51-A-b

    núi Đá Trải

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 59’ 29"

    109° 10’ 16"





    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-b

    Suối Đèo

    TV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát



    14° 00’ 19"

    109° 11’ 13"

    13° 57’ 42"

    109° 11’ 18"

    D-49-39-C-d;

    D-49-51-A-b

    thôn Hội Lộc

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 59’ 11"

    109° 11’ 17"





    D-49-51-A-b

    thôn Hưng Mỹ 1

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 58’ 00"

    109° 10’ 01"





    D-49-51-A-b

    thôn Hưng Mỹ 2

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 37 59"

    109° 10’ 27"





    D-49-51-A-b

    núi Lỗ Cu

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 59’ 43"

    109° 09’ 22"





    D-49-51-A-b

    thôn Lộc Khánh

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 59"

    109° 11’ 31”





    D-49-51-A-b

    chùa Long Sơn

    KX

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 59’ 14"

    109° 11’ 30”





    D-49-51-A-b

    thôn Mỹ Long

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 58’ 45"

    109° 10’ 54”





    D-49-51-A-b

    thôn Mỹ Thuận

    DC

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    14° 00’ 00"

    109° 10’ 59"





    D-49-51-A-b

    hồ Mỹ Thuận

    TV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    14° 00’ 34"

    109° 11’ 00"





    D-49-39-C-d

    suối Ông Quờn

    TV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát



    13° 59’ 34"

    109° 13’ 10"

    13° 57’ 36"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-b

    núi Sơn Rái

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    14° 00’ 50"

    109° 09’ 56"





    D-49-39-C-d

    chùa Tịnh Lâm

    KX

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 45"

    109° 11’ 42"





    D-49-51-A-b

    núi Trù Bồ

    SV

    xã Cát Hưng

    H. Phù Cát

    13° 59’ 34"

    109° 12’ 15"





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 633

    KX

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát



    14° 03’ 46"

    109° 02’ 35"

    14° 07’ 33"

    109° 12’ 14"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-d

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-d

    thôn An Nhuệ

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 53"

    109° 10’ 34"





    D-49-39-C-d

    thôn An Quang Đông

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 27"

    109° 11’ 54"





    D-49-39-C-d

    thôn An Quang Tây

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 33"

    109° 11’ 53"





    D-49-39-C-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 46"

    109° 08’ 38"





    D-49-39-C-d

    đập Cây Cam

    KX

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 54”

    109° 11’ 20"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Lợi

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 30"

    109° 11’ 49"





    D-49-39-C-d

    Hòn Chồng

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 50"

    109° 08’ 06"





    D-49-39-C-d

    sông Đập Làng

    TV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát



    14° 03’ 51"

    109° 10’ 23"

    14° 07’ 24"

    109° 11’ 25"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-d

    cửa Đề Gi

    TV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 44"

    109° 12’ 04"





    D-49-39-C-b

    đầm Đề Gi

    TV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 08’ 59"

    109° 10’ 42"





    D-49-39-C-b

    sông Đồng Lâm

    TV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát



    14° 04’ 32"

    109° 08’ 17"

    14° 06’ 57"

    109° 11’ 13"

    D-49-39-C-d

    Núi Gành

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 54"

    109° 09’ 47"





    D-49-39-C-d

    núi Gò Sặc

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 54"

    109° 10’ 01"





    D-49-39-C-d

    núi Hàm Sướng

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 04’ 38"

    109° 09’ 36"





    D-49-39-C-d

    hồ Hóc Xeo

    TV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 45"

    109° 09’ 54"





    D-49-39-C-d

    Núi Một

    SV

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 22"

    109° 10’ 30"





    D-49-39-C-d

    thôn Ngãi An

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 21"

    109° 10’ 45"





    D-49-39-C-d

    cầu Ngòi

    KX

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 25"

    109° 11’ 24"





    D-49-39-C-d

    thôn Phú Dõng

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 29"

    109° 10’ 08"





    D-49-39-C-d

    thôn Phú Long

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 45"

    109° 10’ 36"





    D-49-39-C-d

    thôn Thắng Kiên

    DC

    xã Cát Khánh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 04"

    109° 11’ 07"





    D-49-39-C-d

    đường tỉnh 634

    KX

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 02’ 00"

    109° 02’ 56"

    14° 09’ 05"

    108° 57’ 22"

    D-49-38-D-d

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-38-D-d

    thôn An Điềm

    DC

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 04’ 38"

    108° 59’ 23"





    D-49-38-D-d

    suối Bà Lễ

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 02’ 54"

    108° 56’ 27"

    14° 04’ 26"

    108° 59’ 32"

    D-49-38-D-d

    Suối Cây Trai

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 04’ 16"

    108° 57’ 50"

    14° 04’ 26"

    108° 59’ 31”

    D-49-38-D-d

    thôn Đại Khoang

    DC

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 04’ 46"

    108° 58’ 10"





    D-49-38-D-d

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 05’ 32”

    108° 59’ 56"





    D-49-39-C-c

    núi Gia Két

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 05’ 04"

    108° 53’ 42"





    D-49-38-D-d

    núi Hèng Tre

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 07’ 08”

    108° 54’ 43"





    D-49-38-D-d

    thôn Hiệp Long

    DC

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 04’ 21”

    108° 59’ 38"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Khỉ

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 02’ 05”

    108° 55’ 35"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Quýt

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 04’ 43"

    108° 56’ 24”





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Táo

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 07’ 09"

    108° 55’ 19"





    D-49-38-D-d

    sông La Tinh

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25"

    D-49-38-D-d;

    D-49-39-C-c

    thôn Long Định

    DC

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 05’ 40”

    108° 58’ 34"





    D-49-38-D-d

    núi Rồng Ấp

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 06’ 32”

    108° 55’ 59"





    D-49-38-D-d

    hồ Suối Tre

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 05’ 42"

    108° 55’ 52"





    D-49-38-D-d

    hồ Tam Sơn

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 04’ 14"

    108° 55’ 16"





    D-49-38-D-d

    thôn Thuận Phong

    DC

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 03’ 39"

    108° 57’ 44"





    D-49-38-D-d

    Núi Thượng

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 02’ 54”

    108° 55’ 08"





    D-49-38-D-d

    Suối Tre

    TV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát



    14° 06’ 55”

    108° 54’ 00"

    14° 05’ 48"

    108° 55’ 34"

    D-49-38-D-d

    núi Vóc Cá

    SV

    xã Cát Lâm

    H. Phù Cát

    14° 05’ 54"

    108° 53’ 42”





    D-49-38-D-d

    đường tỉnh 633

    KX

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 03’ 46"

    109° 02’ 35"

    14° 07’ 33"

    109° 12’ 14"

    D-49-39-C-c;

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-d

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 05’ 46"

    109° 08’ 38"





    D-49-39-C-d

    Núi Bé

    SV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 35"

    109° 08’ 49"





    D-49-39-C-d

    suối Bờ Cản

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 06’ 58"

    109° 08’ 23"

    14° 07’ 39"

    109° 08’ 43"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-d

    suối Cầu Đu

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 05’ 30"

    109° 06’ 46"

    14° 06’ 13"

    109° 07’ 13"

    D-49-39-C-c

    suối Cầu Quát

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 05’ 47”

    109° 07’ 32"

    14° 06’ 13"

    109° 07’ 13"

    D-49-39-C-c

    đầm Đề Gi

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 08’ 59"

    109° 10’ 42"





    D-49-39-C-b

    sông Đức Phổ

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 07’ 39”

    109° 08’ 43"

    14° 08’ 49"

    109° 10’ 01"

    D-49-39-C-b

    đập Đức Phổ

    KX

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 08’ 26"

    109° 09’ 22"





    D-49-39-C-b

    thôn Đức Phổ 1

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 52"

    109° 09’ 54"





    D-49-39-C-b

    thôn Đức Phổ 2

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 08’ 42"

    109° 09’ 07"





    D-49-39-C-b

    Núi Gành

    SV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 54"

    109° 09’ 47"





    D-49-39-C-d

    thôn Gia Lạc

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 07”

    109° 07’ 29"





    D-49-39-C-d

    thôn Gia Thạnh

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 43"

    109° 08’ 24"





    D-49-39-C-d

    hồ Hóc Huy

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 06’ 06"

    109° 07’ 44"





    D-49-39-C-d

    sông La Tinh

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 09’ 03”

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-b

    hồ Mu Rùa

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 01"

    109° 09’ 14"





    D-49-39-C-d

    suối Ồ Ồ

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 06’ 13"

    109° 07’ 13"

    14° 06’ 58"

    109° 08’ 23"

    D-49-39-C-c;

    D-49-39-C-d

    chùa Phước Lâm

    KX

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 53"

    109° 09’ 32"





    D-49-39-C-b

    Lạch Phường

    TV

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát



    14° 08’ 46"

    109° 09’ 04"

    14° 09’ 20"

    109° 09’ 54"

    D-49-39-C-b

    thôn Trung An

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 28"

    109° 08’ 10"





    D-49-39-C-d

    thôn Trung Chánh

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 04"

    109° 07’ 34"





    D-49-39-C-d

    thôn Xuân An

    DC

    xã Cát Minh

    H. Phù Cát

    14° 07’ 54"

    109° 09’ 05"





    D-49-39-C-b

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-b

    thôn An Nông

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 56’ 56"

    109° 09’ 07”





    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    14° 00’ 31"

    109° 08’ 20"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Mẫn

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 56’ 51"

    109° 07’ 23"





    D-49-51-A-a

    thôn Chánh Nhơn

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 58’ 10"

    109° 07’ 48"





    D-49-51-A-b

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 58’ 53"

    109° 07’ 52"





    D-49-51-A-b

    miếu Đá Chồng

    KX

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 58’ 45"

    109° 07’ 41"





    D-49-51-A-b

    thôn Đại Ân

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 58’ 19"

    109° 08’ 13"





    D-49-51-A-b

    thôn Đại Hào

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 35"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-b

    thôn Đại Hữu

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 16"

    109° 08’ 24"





    D-49-51-A-b

    thôn Đại Lợi

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 53"

    109° 08’ 24"





    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47”

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    Núi Đất

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 56’ 49"

    109° 07’ 59”





    D-49-51-A-b

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 59’ 03”

    109° 07’ 30"





    D-49-51-A-a

    hồ Hố Dậu

    TV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 58’ 43"

    109° 08’ 53”





    D-49-51-A-b

    sông La Vĩ

    TV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát



    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42"

    13° 57’ 14"

    109° 07’ 53"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    thôn Liên Trì

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 55"

    109° 09’ 00"





    D-49-51-A-b

    núi Lỗ Cu

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 59’ 43"

    109° 09’ 22"





    D-49-51-A-b

    Trường Tiểu học số 1 Cát Nhơn

    KX

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 03”

    109° 08’ 06"





    D-49-51-A-b

    núi Sơn Rái

    SV

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    14° 00’ 50”

    109° 09’ 56"





    D-49-39-C-d

    thôn Trung Bình

    DC

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 30"

    109° 09’ 43"





    D-49-51-A-b

    chợ Văn Hóa

    KX

    xã Cát Nhơn

    H. Phù Cát

    13° 57’ 57"

    109° 08’ 42”





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 634

    KX

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 02’ 00"

    109° 02’ 56"

    14° 09’ 05"

    108° 57’ 22"

    D-49-38-D-b;

    D-49-38-D-d

    núi Cái Gong Xì Xong

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 11’ 52"

    108° 55’ 47"





    D-49-38-D-b

    Cầu Dây

    KX

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 39"

    108° 58’ 00”





    D-49-38-D-d

    cầu Dịch Nghi

    KX

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 08’ 48”

    108° 57’ 18”





    D-49-38-D-d

    núi Đá Mã

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 07’ 31”

    108° 56’ 53"





    D-49-38-D-d

    suối Đập Làng

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 11’ 28"

    108° 54’ 25"

    14° 10’ 21"

    108° 56’ 20"

    D-49-38-D-b

    suối Đập Ông Tân

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 13’ 11"

    108° 56’ 56"

    14° 10’ 33"

    108° 57’ 14"

    D-49-38-D-b

    Núi Đất

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 41”

    108° 59’ 02"





    D-49-38-D-d

    núi Đầu Bèo

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 19"

    109° 00’ 07"





    D-49-38-D-d

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 05’ 32"

    108° 59’ 56”





    D-49-39-C-c

    núi Gò Vang

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 07’ 44"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-D-b

    núi Hèng Tre

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 07’ 08”

    108° 54’ 43"





    D-49-38-D-d

    thôn Hội Sơn

    DC

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 07’ 54"

    108° 57’ 39"





    D-49-38-D-b

    hồ Hội Sơn

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 09’ 40"

    108° 57’ 07"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Chè

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 08’ 59"

    108° 55’ 12"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Hoàng

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 13’ 24"

    108° 56’ 58"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Nọc

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 08’ 06"

    108° 53’ 38"





    D-49-38-D-b

    núi Hòn Táo

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 07’ 09"

    108° 55’ 19"





    D-49-38-D-d

    sông La Tinh

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25”

    D-49-38-D-b;

    D-49-38-D-d

    Núi Một

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 59"

    108° 57’ 29"





    D-49-38-D-b

    kênh N.C

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 09’ 10"

    108° 57’ 29"

    14° 06’ 53"

    108° 58’ 37”

    D-49-38-D-b;

    D-49-38-D-d

    kênh N.C.1

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 08’ 04"

    108° 57’ 55"

    14° 06’ 19"

    108° 57’ 32”

    D-49-38-D-b;

    D-49-38-D-d

    núi Rồng Ấp

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 32"

    108° 55’ 59"





    D-49-38-D-d

    suối Sa Vấn

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 12’ 12"

    108° 58’ 19"

    14° 10’ 45"

    108° 57’ 22"

    D-49-38-D-b

    hồ Thạch Bàn

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 54"

    108° 58’ 41”





    D-49-38-D-d

    thôn Thạch Bàn Đông

    DC

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 05’ 56"

    108° 59’ 03”





    D-49-38-D-d

    thôn Thạch Bàn Tây

    DC

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 06’ 19"

    108° 58’ 15"





    D-49-38-D-d

    suối Trà Mã

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 08’ 43"

    108° 54’ 32"

    14° 06’ 41"

    108° 58’ 05"

    D-49-38-D-b;

    D-49-38-D-d

    suối Vực Xanh

    TV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát



    14° 08’ 13"

    108° 52’ 44"

    14° 09’ 59"

    108° 56’ 35”

    D-49-38-D-b

    núi Xa Rong

    SV

    xã Cát Sơn

    H. Phù Cát

    14° 09’ 26"

    108° 58’ 05”





    D-49-38-D-b

    đường tỉnh 633

    KX

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 03’ 46"

    109° 02’ 35"

    14° 07’ 33"

    109° 12’ 14"

    D-49-39-C-c

    thôn Cảnh An

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 06’ 44”

    109° 06’ 25"





    D-49-39-C-c

    suối Cầu Đu

    TV

    Xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 05’ 30"

    109° 06’ 46"

    14° 06’ 13"

    109° 07’ 13"

    D-49-39-C-c

    suối Cầu Quát

    TV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 05’ 47"

    109° 07’ 32"

    14° 06’ 13"

    109° 07’ 13"

    D-49-39-C-c

    thôn Chánh Danh

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 53"

    109° 06’ 54"





    D-49-39-C-c

    Hòn Chồng

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 04’ 50”

    109° 08’ 06"





    D-49-39-C-d

    núi Chóp Mặt Qủy

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 03’ 38"

    109° 05’ 46"





    D-49-39-C-c

    Suối Chùa

    TV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 03’ 46"

    109° 06’ 50"

    14° 05’ 30"

    109° 06’ 46"

    D-49-39-C-c

    Hòn Chuông

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 03’ 20"

    109° 07’ 08"





    D-49-39-C-c

    Chóp Cóc

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 04’ 35"

    109° 04’ 48"





    D-49-39-C-c

    núi Động Chùa

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 03’ 54"

    109° 04’ 16"





    D-49-39-C-c

    suối Hố Xoài

    TV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 03’ 36"

    109° 05’ 24”

    14° 04’ 43”

    109° 05’ 10"

    D-49-39-C-c

    hồ Hố Xoài

    TV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 04’ 52"

    109° 05’ 13"





    D-49-39-C-c

    thôn Hoà Hiệp

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 09"

    109° 04’ 56"





    D-49-39-C-c

    núi Hòn Dung Cao

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 03’ 36"

    109° 06’ 36"





    D-49-39-C-c

    sông La Tinh

    TV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09”

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-a;

    D-49-39-C-c

    chùa Linh Ân

    KX

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 48"

    109° 06’ 04"





    D-49-39-C-c

    thôn Phú Hiệp

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 07’ 09"

    109° 06’ 58"





    D-49-39-C-c

    núi Se Sẻ

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 07’ 09"

    109° 06’ 04"





    D-49-39-C-c

    thôn Thái Bình

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 06’ 16”

    109° 05’ 38"





    D-49-39-C-c

    thôn Thái Phú

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 49"

    109° 05’ 20"





    D-49-39-C-c

    thôn Thái Thuận

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 55"

    109° 06’ 22"





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Thành

    DC

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 05’ 55"

    109° 04’ 01"





    D-49-39-C-c

    hòn Vọng Phu

    SV

    xã Cát Tài

    H. Phù Cát

    14° 03’ 44"

    109° 07’ 55"





    D-49-39-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-c

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a

    thôn Bình Đức

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 56’ 53"

    109° 03’ 58"





    D-49-51-A-a

    Suối Đục

    TV

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát



    14° 00’ 30"

    108° 59’ 36"

    13° 59’ 01"

    109° 03’ 09"

    D-49-51-A-a

    thôn Hoà Dõng

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 57’ 27"

    109° 04’ 13"





    D-49-51-A-a

    cầu Hoà Dõng 1

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 57’ 56"

    109° 03’ 50"





    D-49-51-A-a

    thôn Hữu Hạnh

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 59’ 04"

    109° 01’ 19"





    D-49-51-A-a

    thôn Kiều An

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 25”

    109° 03’ 55"





    D-49-51-A-a

    cầu Kiều An 2

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 13"

    109° 03’ 43"





    D-49-51-A-a

    thôn Kiều Huyên

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 33"

    109° 04’ 48"





    D-49-51-A-a

    sông La Vĩ

    TV

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát



    14° 00’ 01”

    109° 02’ 42"

    13° 57’ 14"

    109° 07’ 53"

    D-49-51-A-a

    sân bay Phú Cát

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 57’ 03"

    109° 03’ 00"





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Hoà

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 47"

    109° 03’ 04”





    D-49-51-A-a

    thôn Tân Lệ

    DC

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 21"

    109° 01’ 43"





    D-49-51-A-a

    sông Thị Lựa

    TV

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát



    13° 55’ 00"

    109° 03’ 03"

    13° 57’ 14"

    109° 06’ 05"

    D-49-51-A-a

    chùa Tịnh An

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 31"

    109° 03’ 43"





    D-49-51-A-a

    núi Trà Rang

    SV

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 15"

    109° 00’ 45"





    D-49-51-A-a

    miếu Xóm Bắc

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 58"

    109° 04’ 59"





    D-49-51-A-a

    miếu Xóm Tây Nam

    KX

    xã Cát Tân

    H. Phù Cát

    13° 58’ 42"

    109° 04’ 19"





    D-49-51-A-a

    sông Cây Bông

    TV

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát



    13° 57’ 31"

    109° 10’ 09"

    13° 54' 44"

    109° 13’ 48"

    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-b

    thôn Hưng Trị

    DC

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 03”

    109° 10’ 16"





    D-49-51-A-b

    thôn Long Hậu

    DC

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát

    13° 56’ 28”

    109° 11’ 20"





    D-49-51-A-b

    thôn Mỹ Bình

    DC

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 14”

    109° 11’ 06"





    D-49-51-A-b

    thôn Phú Giáo

    DC

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát

    13° 56’ 28"

    109° 10’ 59"





    D-49-51-A-b

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Cát Thắng

    H. Phù Cát

    13° 57’ 47"

    109° 10’ 19”





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-d

    núi An Ngữ

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 21"

    109° 10’ 16"





    D-49-39-C-d

    Núi Cấm

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 14"

    109° 10’ 01"





    D-49-39-C-d

    núi Chà Cả

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 05’ 28"

    109° 11’ 13"





    D-49-39-C-d

    núi Chà Gâu

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 31"

    109° 11’ 02"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Hóa

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 56"

    109° 11’ 29"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Hùng

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 03’ 28"

    109° 10’ 34"





    D-49-39-C-d

    hồ Chánh Hùng

    TV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 03’ 01"

    109° 10’ 48"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Thắng

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 03’ 49”

    109° 09’ 54"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Thiện

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 43”

    109° 11’ 35"





    D-49-39-C-d

    Hòn Chuông

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 03’ 20"

    109° 07’ 08"





    D-49-39-C-c

    mũi Đá Giăng

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 01"

    109° 12’ 18"





    D-49-39-C-d

    núi Đá Vàng

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 02’ 43"

    109° 11’ 42"





    D-49-39-C-d

    sông Đập Làng

    TV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát



    14° 03’ 51”

    109° 10’ 23"

    14° 07’ 24"

    109° 11’ 25"

    D-49-39-C-d

    sông Đồng Lâm

    TV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát



    14° 04’ 32"

    109° 08’ 17”

    14° 06’ 57"

    109° 11’ 13"

    D-49-39-C-d

    núi Gò Sặc

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 54”

    109° 10’ 01"





    D-49-39-C-d

    núi Hàm Sướng

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 38”

    109° 09’ 36"





    D-49-39-C-d

    thôn Hóa Lạc

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 05’ 36”

    109° 11’ 46"





    D-49-39-C-d

    suối Lò Tha

    TV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát



    14° 03’ 45"

    109° 08’ 14"

    14° 03’ 50"

    109° 10’ 23"

    D-49-39-C-d

    Núi Một

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 05’ 22"

    109° 10’ 30"





    D-49-39-C-d

    thôn Phú Trung

    DC

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 04’ 52"

    109° 10’ 56"





    D-49-39-C-d

    hòn Vọng Phu

    SV

    xã Cát Thành

    H. Phù Cát

    14° 03’ 44"

    109° 07’ 55"





    D-49-39-C-d

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát



    13° 56’ 49"

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 58’ 24"

    109° 12’ 58"





    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 57’ 47"

    109° 14’ 48"





    D-49-51-A-b

    chùa Bảo Lâm

    KX

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 57’ 32"

    109° 12’ 07"





    D-49-51-A-b

    sông Cây Bông

    TV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát



    13° 57’ 31"

    109° 10’ 09"

    13° 54’ 44"

    109° 13’ 48"

    D-49-51-A-b

    núi Cây Táo

    SV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 57’ 54"

    109o 12’ 07”





    D-49-51-A-b

    thôn Chánh Đạt

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 52"

    109° 11’ 46"





    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50"

    109° 01’ 47"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-b

    thôn Phú Hậu

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 55’ 46"

    109° 14’ 10"





    D-49-51-A-b

    thôn Phương Phi

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 48"

    109° 13’ 52”





    D-49-51-A-b

    thôn Phương Thái

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 46"

    109° 13’ 16”





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 41"

    109° 12’ 24"





    D-49-51-A-b

    chùa Thái Phong

    KX

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 47"

    109° 13’ 23"





    D-49-51-A-b

    thôn Trung Lương

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 56’ 30"

    109° 14’ 17”





    D-49-51-A-b

    thôn Trường Thạnh

    DC

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 57’ 23"

    109° 12’ 00"





    D-49-51-A-b

    hòn Vọng Phu

    SV

    xã Cát Tiến

    H. Phù Cát

    13° 57’ 55"

    109° 13’ 59”





    D-49-51-A-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-c

    thôn An Đức

    DC

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 00’ 26"

    109° 05’ 20"





    D-49-39-C-c

    Suối Chay

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 00’ 50"

    109° 04’ 59"

    14° 01’ 56"

    109° 05’ 17"

    D-49-39-C-c

    núi Chóp Mặt Quỷ

    SV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 38"

    109° 05’ 46"





    D-49-39-C-c

    Hòn Chuông

    SV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 20"

    109° 07’ 08"





    D-49-39-C-c

    núi Hòn Dung Cao

    SV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 03’ 36"

    109° 06’ 36"





    D-49-39-C-c

    núi Hòn Dung Thấp

    SV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 35"

    109° 04’ 52"





    D-49-39-C-c

    suối Lồ Ô

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 02’ 52"

    109° 06’ 29"

    14° 02’ 09"

    109° 05’ 38"

    D-49-39-C-c

    Suối Ngang

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 02’ 23"

    109° 06’ 40"

    14° 02’ 04”

    109° 05’ 42"

    D-49-39-C-c

    suối Nước Khoáng

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 01’ 03"

    109° 01’ 55"

    14° 00’ 01”

    109° 02’ 42"

    D-49-39-C-c

    thôn Phong An

    DC

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    13° 59’ 51"

    109° 04’ 15"





    D-49-51-A-a

    thôn Phú Kim

    DC

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 00’ 46"

    109° 03’ 32"





    D-49-39-C-c

    thôn Phú Nhơn

    DC

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 00’ 38"

    109° 04’ 28"





    D-49-39-C-c

    hồ Suối Chay

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 02’ 00"

    109° 05’ 28”





    D-49-39-C-c

    hồ Tường Sơn

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát

    14° 00’ 35"

    109° 06’ 43"





    D-49-39-C-c

    suối Vực Sõng

    TV

    xã Cát Trinh

    H. Phù Cát



    14° 03’ 34"

    109° 06’ 00"

    14° 02’ 16"

    109° 05’ 20"

    D-49-39-C-c

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    Núi Bà

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    14° 00’ 31"

    109° 08’ 20"





    D-49-39-C-d

    thôn Chánh Hoà

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 54"

    109° 06’ 00"





    D-49-51-A-a

    thôn Chánh Lạc

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 41”

    109° 06’ 18"





    D-49-51-A-a

    thôn Chánh Liêm

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 02"

    109° 07’ 08"





    D-49-51-A-a

    thôn Chánh Lý

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 07"

    109° 06’ 50"





    D-49-51-A-a

    sông Đập Đá

    TV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát



    13° 54’ 50”

    109° 01’ 47”

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43"

    D-49-51-A-a

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 59’ 03"

    109° 07’ 30"





    D-49-51-A-a

    núi Đồng Tiền

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 41"

    109° 06’ 11"





    D-49-51-A-a

    Núi Gai

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 59’ 41”

    109° 06’ 54"





    D-49-51-A-a

    chùa Giác Phong

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 04"

    109° 06’ 14"





    D-49-51-A-a

    chùa Hội Phước

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 24"

    109° 06’ 47"





    D-49-51-A-a

    thôn Kiều Đông

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 27"

    109° 05’ 17"





    D-49-51-A-a

    sông La Vĩ

    TV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát



    14° 00’ 01"

    109° 02’ 42"

    13° 57’ 14"

    109° 07’ 53"

    D-49-51-A-a

    chùa Long Quang

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 05"

    109° 05’ 31"





    D-49-51-A-a

    núi Mò O

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 56’ 48"

    109° 06’ 28"





    D-49-51-A-a

    thôn Phú Gia

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 48"

    109° 05’ 24"





    D-49-51-A-a

    sông Thị Lựa

    TV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát



    13° 55’ 00"

    109° 03’ 03"

    13° 57’ 14"

    109° 06’ 05"

    D-49-51-A-a

    chùa Thiên Xá

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 34"

    109° 05’ 48"





    D-49-51-A-a

    Núi Tranh

    SV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 57’ 24"

    109° 06’ 29"





    D-49-51-A-a

    chùa Tường Quang

    KX

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 59’ 26”

    109° 06’ 22"





    D-49-51-A-a

    thôn Tường Sơn

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 59’ 46"

    109° 06’ 15"





    D-49-51-A-a

    hồ Tường Sơn

    TV

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    14° 00’ 35”

    109° 06’ 43"





    D-49-39-C-c

    thôn Xuân An

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 19”

    109° 06’ 34"





    D-49-51-A-a

    thôn Xuân Quang

    DC

    xã Cát Tường

    H. Phù Cát

    13° 58’ 08”

    109° 05’ 17"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 632

    KX

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56"

    D-49-39-A-c

    cụm công nghiệp Bình Dương

    KX

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 47"

    109° 05’ 20"





    D-49-39-A-c

    cầu Bình Dương

    KX

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 02"

    109° 04’ 34"





    D-49-39-A-c

    suối Cống Sơn

    TV

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 27"

    109° 01’ 42"

    14° 18’ 07"

    109° 04’ 37"

    D-49-39-A-c

    thôn Dương Liễu Bắc

    DC

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 12"

    109° 04’ 52”





    D-49-39-A-c

    thôn Dương Liễu Đông

    DC

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 39"

    109° 05’ 12"





    D-49-39-A-c

    thôn Dương Liễu Nam

    DC

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 20"

    109° 04’ 59"





    D-49-39-A-c

    thôn Dương Liễu Tây

    DC

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 57"

    109° 04’ 38"





    D-49-39-A-c

    suối Ông Ôm

    TV

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 12"

    109° 03’ 32"

    14° 18’ 41"

    109° 05’ 52"

    D-49-39-A-c

    đồi Sa Lem

    SV

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 31"

    109° 04’ 52"





    D-49-39-A-c

    Bàu Sen

    TV

    TT. Bình Dương

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 02"

    109° 04’ 26"





    D-49-39-A-c

    thôn An Lạc Đông 1

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 44"

    109° 02’ 43"





    D-49-39-C-a

    thôn An Lạc Đông 2

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 57"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    suối Bình Trị

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 28"

    109° 03’ 00"

    14° 07 42"

    109° 03’ 11"

    D-49-39-C-a

    cầu Bốn Thôn

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 15"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    thôn Diêm Tiêu

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 14"

    109° 03’ 54"





    D-49-39-C-a

    cụm công nghiệp Diêm Tiêu

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 13"

    109° 03’ 30"





    D-49-39-C-a

    suối Đá Bạc

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 10"

    109° 00’ 25"

    14° 09’ 48"

    109° 03’ 04"

    D-49-39-C-a

    suối Đập Bàu

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 25"

    109° 03’ 17"

    14° 11’ 28”

    109° 03’ 00"

    D-49-39-C-a

    Gò Độ

    SV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 27"

    109° 02’ 31"





    D-49-39-C-a

    cầu Đồng Đá

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 58"

    109° 04’ 01"





    D-49-39-C-a

    suối Đồng Lạc

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 28"

    109° 03’ 00"

    14° 10’ 57"

    109° 03’ 04"

    D-49-39-C-a

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56”

    D-49-39-C-a

    Suối Khế

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 08’ 27"

    109° 01’ 05"

    14° 09’ 27"

    109° 02’ 24"

    D-49-39-C-a

    Hố Lùng

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 32"

    109° 02’ 20"





    D-49-39-C-a

    chợ Phù Mỹ

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 05"

    109° 03’ 05"





    D-49-39-C-a

    thôn Phú Thiện

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 03"

    109° 02’ 31"





    D-49-39-C-a

    đường Quang Trung

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16”

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-a

    Suối Son

    TV

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 20”

    109° 01’ 19"

    14° 08’ 38”

    109° 02’ 53"

    D-49-39-C-a

    thôn Trà Quang

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 14"

    109° 02’ 53"





    D-49-39-C-a

    cầu Trà Quang 1

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 47"

    109° 03’ 00"





    D-49-39-C-a

    cầu Trà Quang 2

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 19"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    thôn Trà Quang Bắc

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 47”

    109° 03’ 08"





    D-49-39-C-a

    thôn Trà Quang Nam

    DC

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 47"

    109° 02’ 54"





    D-49-39-C-a

    cầu Tường An 1

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 53"

    109° 03’ 04"





    D-49-39-C-a

    cầu Tường An 2

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 57"

    109° 03’ 04"





    D-49-39-C-a

    cầu Ván 1

    KX

    TT. Phù Mỹ

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 48"

    109° 03’ 04"





    D-49-39-C-a

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28”

    109° 02’ 56”

    D-49-39-A-d;

    D-49-39-C-b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48”

    13° 49’ 04”

    109° 15’ 33"

    D-49-39-A-d

    thôn Chánh Giáo

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 08”

    109° 09’ 32"





    D-49-39-A-d

    làng nghề Chế biến Xuất khẩu Cá Cơm

    KX

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 06"

    109° 10’ 27"





    D-49-39-A-d

    hồ Đá Bàn

    TV

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 59"

    109° 09’ 25"





    D-49-39-A-d

    Đồi Gành

    SV

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 56"

    109° 10’ 58"





    D-49-39-A-d

    Khu di tích Hồ Đá Bàn

    KX

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 59"

    109° 09’ 14"





    D-49-39-A-d

    thôn Hoà Ninh

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 25"

    109° 08’ 35"





    D-49-39-A-d

    Cầu Kiệm

    KX

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 18"

    109° 08’ 56"





    D-49-39-A-d

    Núi Lồi

    SV

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 53"

    109° 08’ 17"





    D-49-39-A-d

    Núi Lớn

    SV

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 45"

    109° 07’ 52"





    D-49-39-C-b

    thôn Thuận Đạo

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 03"

    109° 09’ 47"





    D-49-39-C-b

    thôn Xuân Bình

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 51"

    109° 10’ 24"





    D-49-39-A-d

    thôn Xuân Phương

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 06"

    109° 09’ 36"





    D-49-39-A-d

    thôn Xuân Thạnh

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 48"

    109° 10’ 41"





    D-49-39-A-d

    thôn Xuân Thạnh Nam

    DC

    xã Mỹ An

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 34"

    109° 10’ 32"





    D-49-39-A-d

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04”

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-b

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 00"

    109° 08’ 50"





    D-49-39-C-b

    sông Bàu Đá

    TV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 42"

    109° 06’ 58"

    14° 07’ 40"

    109° 05’ 54"

    D-49-39-C-a

    Núi Bé

    SV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 03”

    109° 06’ 47"





    D-49-39-C-a

    Sông Cạn

    TV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 49"

    109° 06’ 58"

    14° 10’ 15"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-a;

    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Hội

    DC

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 16"

    109° 07’ 33"





    D-49-39-C-b

    Núi Dài

    SV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 24"

    109° 06’ 36"





    D-49-39-C-a

    Núi Dứa

    SV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 41"

    109° 06’ 40"





    D-49-39-C-a

    sông Đức Phổ

    TV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 39"

    109° 08’ 43"

    14° 08’ 49"

    109° 10’ 01"

    D-49-39-C-b

    thôn Hội Thuận

    DC

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 22"

    109° 06’ 57"





    D-49-39-C-a

    sông La Tinh

    TV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-a

    Lạch Phường

    TV

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ



    14° 08’ 46"

    109° 09’ 04"

    14° 09’ 20”

    109° 09’ 54"

    D-49-39-C-b

    thôn Trinh Long Khánh

    DC

    xã Mỹ Cát

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 33"

    109° 08’ 32"





    D-49-39-C-b

    đường tỉnh 632

    KX

    Xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-a

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-C-b

    thôn An Hoà

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 10"

    109° 07’ 38"





    D-49-39-C-b

    núi An Hoà

    SV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 56"

    109° 07’ 22"





    D-49-39-C-b

    chùa An Hoà

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 20"

    109° 07’ 30"





    D-49-39-C-a

    thôn An Hoan

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 07"

    109° 07’ 55”





    D-49-39-C-b

    thôn An Lương

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 26"

    109° 07’ 19"





    D-49-39-C-a

    thôn An Xuyên 1

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 28"

    109° 08’ 19”





    D-49-39-C-b

    thôn An Xuyên 2

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 24"

    109° 08’ 33"





    D-49-39-C-b

    thôn An Xuyên 3

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 35"

    109° 09’ 02"





    D-49-39-C-b

    sông Bến Trể

    TV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 50"

    109° 06’ 43"

    14° 10’ 20”

    109° 09’ 20"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-a

    Núi Bồ

    SV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 03"

    109° 09’ 00"





    D-49-39-C-a

    Sông Cạn

    TV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 49"

    109° 06’ 58"

    14° 10’ 15"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-b;

    D-49-39-C-a

    thôn Chánh An

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 31"

    109° 07’ 34"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Thiện

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 44"

    109° 06’ 59"





    D-49-39-C-a

    thôn Công Trung

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 25"

    109° 08’ 25"





    D-49-39-C-b

    núi Đá Rủi

    SV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 27"

    109° 06’ 22"





    D-49-39-C-a

    núi Đá Táo

    SV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 28"

    109° 07’ 23"





    D-49-39-C-a

    thôn Đông An

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 51"

    109° 07’ 23"





    D-49-39-C-a

    chùa Giác Viên

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 47"

    109° 07’ 37"





    D-49-39-C-b

    thôn Hiệp An

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 04”

    109° 07’ 26"





    D-49-39-C-a

    hồ Hố Trạnh

    TV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 03”

    109° 08’ 06"





    D-49-39-C-b

    sông La Tinh

    TV

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-b

    thôn Lương Thái

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 56"

    109° 08’ 25"





    D-49-39-C-b

    thôn Lương Trung

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 59"

    109° 08’ 04”





    D-49-39-C-b

    cụm công nghiệp Mỹ Chánh

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 30"

    109° 06’ 46"





    D-49-39-C-a

    thôn Thái An

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 44"

    109° 07’ 35"





    D-49-39-C-b

    thôn Thượng An

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 40"

    109° 07’ 38"





    D-49-39-C-b

    thôn Trung Xuân

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 29”

    109° 08’ 35"





    D-49-39-C-b

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56”

    D-49-39-C-a

    núi An Hoà

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 56"

    109° 07’ 22"





    D-49-39-C-a

    núi Chà Rang

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 12"

    109° 05’ 42"





    D-49-39-C-a

    hồ Chòi Hiền

    TV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 20"

    109° 06’ 14"





    D-49-39-C-a

    núi Đá Rủi

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 27"

    109° 06’ 22"





    D-49-39-C-a

    núi Đá Táo

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 28"

    109° 07’ 23"





    D-49-39-C-a

    Núi Lớn

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 09"

    109° 06’ 11"





    D-49-39-C-a

    hồ Nhà Hố

    TV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 42"

    109° 06’ 50"





    D-49-39-C-a

    núi Thu Me

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 55"

    109° 05’ 20"





    D-49-39-C-a

    núi Trập Tre

    SV

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 25"

    109° 05’ 42"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Bình

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 26"

    109° 06’ 09"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Hậu

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 56"

    109° 05’ 39"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Hiệp

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 25"

    109° 06’ 28"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thứ

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 14"

    109° 05’ 23”





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thuận

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 06"

    109° 06’ 11”





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Tường

    DC

    xã Mỹ Chánh Tây

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 26"

    109° 06’ 52"





    D-49-39-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-c

    Trung tâm Đăng kiểm Cơ giới Thuỷ bộ Bình Định

    KX

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 56”

    109° 02’ 42"





    D-49-39-A-c

    Suối Cạn

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 20’ 47”

    109° 02’ 36"

    14° 20’ 04”

    109° 03’ 57"

    D-49-39-A-c

    suối Cầu Cọ

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 19’ 02"

    109° 04’ 32”

    14° 19’ 08”

    109° 06’ 00"

    D-49-39-A-c

    thôn Châu Trúc

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 33"

    109° 05’ 56"





    D-49-39-A-c

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 28"

    109° 04’ 34"





    D-49-39-A-c

    suối Đập Bé

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 22’ 11"

    109° 04’ 26"

    14° 19’ 42"

    109° 04’ 34”

    D-49-39-A-c

    suối Đập Đệ

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 20’ 04"

    109° 03’ 57"

    14° 19’ 03"

    109° 04’ 44"

    D-49-39-A-c

    hồ Đập Ký

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 10”

    109° 02’ 38"





    D-49-39-A-c

    suối Đập Thạnh

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 19’ 10"

    109° 02’ 41"

    14° 18’ 32"

    109° 03’ 18"

    D-49-39-A-c

    núi Gò Xây

    SV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 54"

    109° 01’ 35"





    D-49-39-A-c

    hồ Hóc Môn

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 59"

    109° 04’ 48"





    D-49-39-A-c

    núi Lai Khan

    SV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 21’ 21"

    109° 01’ 18"





    D-49-39-A-c

    thôn Lộc Thái

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 26"

    109° 02’ 54"





    D-49-39-A-c

    hồ Lộc Thái

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 59"

    109° 02’ 35"





    D-49-39-A-c

    Trạm Thực nghiệm Nuôi trồng Thuỷ sản Mỹ Châu

    KX

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 21’ 02"

    109° 03’ 00"





    D-49-39-A-c

    thôn Mỹ Trang

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 19"

    109° 05’ 31"





    D-49-39-A-c

    suối Ông Diệu

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ



    14° 18’ 41”

    109° 04’ 08”

    14° 19’ 02"

    109° 04’ 32"

    D-49-39-A-c

    đèo Phủ Cũ

    KX

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 21’ 34”

    109° 02’ 09"





    D-49-39-A-c

    thôn Quang Nghiễm

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 22"

    109° 03’ 25"





    D-49-39-A-c

    đầm Trà Ổ

    TV

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 47"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    thôn Trà Thung

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 23"

    109° 04’ 55"





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn An

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 37"

    109° 03’ 36"





    D-49-39-A-c

    cầu Vạn An

    KX

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 01"

    109° 03’ 11"





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn Lương

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 38"

    109° 03’ 09"





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn Thiện

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 35”

    109° 04’ 39"





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn Thiết

    DC

    xã Mỹ Châu

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 15"

    109° 04’ 19"





    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-A-c;

    D-49-39-A-a+b

    thôn An Giang Đông

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 26"

    109° 06’ 09"





    D-49-39-A-c

    thôn An Giang Tây

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 29"

    109° 05’ 50"





    D-49-39-A-c

    dãy Bò Hóp

    SV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 23’ 24"

    109° 06’ 30"





    D-49-39-A-a+b

    suối Cái Rưng

    TV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ



    14° 24’ 18"

    109° 05’ 17"

    14° 23’ 09”

    109° 05’ 49"

    D-49-39-A-a+b

    Hòn Cao

    SV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 24’ 30"

    109° 05’ 25"





    D-49-39-A-a+b

    dãy Cây Điệp

    SV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 23’ 46"

    109° 04’ 58"





    D-49-39-A-a+b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 28"

    109° 04’ 34"





    D-49-39-A-c

    Cầu Cửa

    KX

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 20"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    núi Dông Dài

    SV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 23’ 53"

    109° 06’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    Sông Đào

    TV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ



    14° 20’ 20"

    109° 07’ 05”

    14° 22’ 21”

    109° 07’ 12"

    D-49-39-A-c;

    D-49-39-A-a+b

    cầu Hà Ra

    KX

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 24"

    109° 06’ 45"





    D-49-39-A-c

    thôn Hoà Tân

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 21’ 02"

    109° 06’ 50"





    D-49-39-A-c

    thôn Phú Hà

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 33”

    109° 07’ 08"





    D-49-39-A-c

    hồ Phú Hà

    TV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 43"

    109° 06’ 07"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Phú Hoà

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 34"

    109° 07’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Phú Thứ

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 45"

    109° 07’ 05"





    D-49-39-A-a+b

    thôn Tân Phú

    DC

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 22’ 02”

    109° 07’ 19"





    D-49-39-A-c

    đầm Trà Ổ

    TV

    xã Mỹ Đức

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 47"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-c;

    D-49-39-C-a

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-39-C-a;

    D-49-39-C-c

    thôn An Trinh

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 35"

    109° 03’ 00"





    D-49-39-C-c

    núi Bằng Đầu

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 28”

    109° 03’ 43"





    D-49-39-C-c

    suối Bàu Bạc

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 41"

    109° 05’ 20"

    14° 08’ 56"

    109° 03’ 10"

    D-49-39-C-a

    thôn Bình Long

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 59"

    109° 02’ 20”





    D-49-39-C-c

    cầu Bình Long

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 53"

    109° 02’ 13"





    D-49-39-C-c

    cầu Bình Tân

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 28"

    109° 02’ 38”





    D-49-39-C-a

    thôn Bình Tân Đông

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 39"

    109° 02’ 24"





    D-49-39-C-a

    thôn Bình Tân Tây

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 27"

    109° 01’ 28"





    D-49-39-C-a

    suối Bình Trị

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 28"

    109° 03’ 00"

    14° 07’ 42"

    109° 03’ 11"

    D-49-39-C-a

    Núi Cấm

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 45"

    109° 03’ 29"





    D-49-39-C-a

    hồ Chí Hoà

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 22”

    109° 00’ 36"





    D-49-39-C-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 50”

    109° 03’ 29”





    D-49-39-C-c

    thôn Đại Sơn

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 12"

    109° 01’ 41"





    D-49-39-C-a

    thôn Đại Thạnh

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 44"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    cụm công nghiệp Đại Thạnh

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 02”

    109° 02’ 20"





    D-49-39-C-c

    thôn Đại Thuận

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 46"

    109° 02’ 17"





    D-49-39-C-c

    hồ Đập Cục

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 30"

    109° 00’ 58"





    D-49-39-C-a

    hồ Đập Phố

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 19"

    109° 01’ 12"





    D-49-39-C-a

    hồ Đập Rọc Đình

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 42"

    109° 01’ 05"





    D-49-39-C-a

    núi Đầu Bèo

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 19"

    109° 00’ 07"





    D-49-39-C-c

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 13"

    109° 00’ 40"





    D-49-39-C-a

    Suối Gièn

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 08’ 49"

    109° 03’ 10"

    14° 07’ 09"

    109° 03’ 14”

    D-49-39-C-a;

    D-49-39-C-c

    thôn Hoà Nghĩa

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 54"

    109° 01’ 12"





    D-49-39-C-a

    thôn Hữu Lộc

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 37"

    109° 01’ 15"





    D-49-39-C-c

    Suối Khế

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 08’ 27"

    109° 01’ 05"

    14° 09’ 27"

    109° 02’ 24"

    D-49-39-C-a

    suối Kiều Duyên

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 09"

    109° 03’ 14"

    14° 05’ 37"

    109° 03’ 22"

    D-49-39-C-a

    Núi Lá

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 03"

    109° 00’ 04"





    D-49-39-C-c

    sông La Tinh

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09”

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-c

    Núi Mun

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 18"

    109° 04’ 08"





    D-49-39-C-a

    Núi Nhỏ

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 48"

    109° 04’ 01"





    D-49-39-C-a

    Suối Son

    TV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 20"

    109° 01’ 19"

    14° 08’ 38”

    109° 02’ 53"

    D-49-39-C-a

    thôn Thạnh An

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 19"

    109° 02’ 10"





    D-49-39-C-a

    cầu Thạnh An

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 24"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    chùa Thiên Phước

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 00"

    109° 03’ 04"





    D-49-39-C-c

    cầu Trà Bình

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 56"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-C-a

    thôn Trà Bình Đông

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 53"

    109° 02’ 31”





    D-49-39-C-a

    thôn Trà Bình Tây

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 09"

    109° 01’ 51"





    D-49-39-C-a

    Núi Trọc

    SV

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 07"

    109° 01’ 30"





    D-49-39-C-c

    thôn Tú Dương

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 38"

    109° 03’ 25"





    D-49-39-C-a

    thôn Vạn Lộc

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 52”

    109° 03’ 29”





    D-49-39-C-c

    cầu Vạn Phước

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 19"

    109° 02’ 20"





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Phước Đông

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 49"

    109° 01’ 58"





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Phước Tây

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 42"

    109° 01’ 17"





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Thiện

    DC

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 22"

    109° 00’ 54"





    D-49-39-C-c

    cầu Vạn Thiện

    KX

    xã Mỹ Hiệp

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 37”

    109° 02’ 02"





    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-39-C-a

    thôn An Lạc 1

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 01"

    109° 01’ 34"





    D-49-39-C-a

    thôn An Lạc 2

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 14"

    109o 01’ 41”





    D-49-39-C-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 30"

    108° 59’ 42"





    D-49-38-D-b

    Núi Chùa

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 33"

    109° 01’ 08"





    D-49-39-C-a

    suối Đá Bạc

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 10"

    109° 00’ 25"

    14° 09’ 48"

    109° 03’ 04"

    D-49-39-C-a

    suối Đá Bàn

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 10’ 31"

    108° 59’ 13"

    14° 10’ 54"

    109° 00’ 04"

    D-49-38-D-b;

    D-49-39-C-a

    hồ Đập Lồi

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 08"

    108° 59’ 49"





    D-49-38-D-b

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 13"

    109° 00’ 40"





    D-49-39-C-a

    hồ Đồng Phó

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 42"

    109° 01’ 30"





    D-49-39-C-a

    thôn Gia Vấn

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 30"

    108° 58’ 19"





    D-49-38-D-b

    hồ Giàn Tranh

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 49"

    109° 00’ 47”





    D-49-39-C-a

    suối Hóc Đèo

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 02"

    108° 59’ 35"

    14° 11’ 44"

    108° 59’ 06"

    D-49-38-D-b

    thôn Hội Khánh

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 34"

    109° 00’ 40"





    D-49-39-C-a

    hồ Hội Khánh

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 14"

    108° 59’ 10"





    D-49-38-D-b

    thôn Hội Phú

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 09"

    109° 00’ 40"





    D-49-39-C-a

    núi Hòn Giếng

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 52"

    108° 58’ 29"





    D-49-38-D-b

    Đập Miếu

    KX

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 14"

    109° 02’ 06"





    D-49-39-C-a

    hồ Ông Rồng

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 01"

    109° 00’ 32"





    D-49-39-C-a

    Núi Phủ

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 31"

    109° 01’ 23"





    D-49-39-C-a

    ga Phù Mỹ

    KX

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 08"

    109° 02’ 17”





    D-49-39-C-a

    thôn Phú Thiện

    DC

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 01’

    109° 01’ 50"





    D-49-39-C-a

    thôn Phước Thọ

    DC

    Xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 00"

    109° 01’ 05"





    D-49-39-C-a

    Đập Quang

    KX

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 38"

    109° 01’ 16”





    D-49-39-C-a

    suối Rộc Đủ

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 53"

    109° 00’ 32"

    14° 11’ 33"

    109° 02’ 10"

    D-49-39-C-a

    suối Sa Vấn

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 12"

    108° 58’ 19"

    14° 10’ 45"

    108° 57’ 22"

    D-49-38-D-b

    Suối Son

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 37"

    109° 01’ 55"

    14° 08’ 38"

    109° 02’ 53”

    D-49-39-C-a

    Suối Sơn

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 20”

    109° 01’ 19"

    14° 09’ 37”

    109° 01’ 55”

    D-49-39-C-a

    Núi Suý

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 24"

    109° 01’ 48"





    D-49-39-C-a

    hồ Tây Dâu

    TV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 05"

    109° 00’ 25"





    D-49-39-C-a

    chùa Thiên Sanh

    KX

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 45"

    109° 00’ 04"





    D-49-39-C-a

    Gò Tranh

    SV

    xã Mỹ Hoà

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 37"

    109° 00’ 54"





    D-49-39-C-a

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-c

    thôn An Bảo

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 11"

    109° 03’ 50"





    D-49-39-A-c

    thôn An Tường

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 19"

    109° 02’ 38"





    D-49-39-A-c

    hồ Cây Sung

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 34"

    109° 01’ 41"





    D-49-39-A-c

    suối Cống Sơn

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 27"

    109° 01’ 42"

    14° 18’ 07"

    109° 04’ 37"

    D-49-39-A-c

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 57”

    109° 02’ 42"





    D-49-39-A-c

    thôn Cửu Thành

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 37"

    109° 02’ 35"





    D-49-39-A-c

    suối Đập Giao

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 18’ 32"

    109° 03’ 18"

    14° 18’ 41"

    109° 04’ 08"

    D-49-39-A-c

    suối Đập Thạnh

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 19’ 10"

    109° 02’ 41"

    14° 18’ 32"

    109° 03’ 18"

    D-49-39-A-c

    hồ Đập Thoại

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17' 29"

    109° 02’ 31"





    D-49-39-A-c

    cầu Gò Me

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 13"

    109° 03’ 47"





    D-49-39-A-c

    thôn Nghĩa Lộc

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 26"

    109° 04’ 15"





    D-49-39-A-c

    suối Ông Diệu

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 18’ 41"

    109° 04’ 08"

    14° 19’ 02"

    109° 04’ 32”

    D-49-39-A-c

    suối Ông Ôm

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 12"

    109° 03’ 32"

    14° 18’ 41"

    109° 05’ 52”

    D-49-39-A-c

    hồ Sò Bó

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 38"

    109° 02’ 20"





    D-49-39-A-c

    thôn Tân Lộc

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 01"

    109° 04’ 16"





    D-49-39-A-c

    thôn Tân Ốc

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 15"

    109° 03’ 54"





    D-49-39-A-c

    chùa Tường Vân

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 08"

    109° 04’ 23”





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn Định

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 54"

    109° 02’ 31"





    D-49-39-A-c

    thôn Vạn Phú

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 03”

    109° 03’ 54"





    D-49-39-A-c

    ga Vạn Phú

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 57"

    109° 03’ 43"





    D-49-39-A-c

    cầu Vạn Phú

    KX

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 41"

    109° 04’ 08”





    D-49-39-A-c

    hồ Vạn Sơn

    TV

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 10"

    109° 01’ 59"





    D-49-39-A-c

    thôn Vĩnh Thuận

    DC

    xã Mỹ Lộc

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 38"

    109° 03’ 22"





    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54”

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56”

    D-49-39-A-c;

    D-49-39-A-d

    suối Cầu Tánh

    TV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 50"

    109° 05’ 21"

    14° 17’ 31"

    109° 07’ 01"

    D-49-39-A-c

    thôn Chánh Khoan Đông

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 15”

    109° 05’ 38"





    D-49-39-A-c

    thôn Chánh Khoan Nam

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 26”

    109° 05’ 37"





    D-49-39-A-c

    thôn Chánh Khoan Tây

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 20"

    109° 05’ 46"





    D-49-39-A-c

    cầu Chuông Chà

    KX

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 25”

    109° 08’ 13"





    D-49-39-A-d

    hồ Hóc Miếu

    TV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 06”

    109° 07’ 34”





    D-49-39-A-d

    Núi Lồi

    SV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 53"

    109° 08’ 17"





    D-49-39-A-d

    Núi Lớn

    SV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 45”

    109° 07’ 52"





    D-49-39-C-b

    Núi Miếu

    SV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 25"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    thôn Mỹ Phú Bắc

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 09"

    109° 07’ 09"





    D-49-39-A-c

    thôn Mỹ Phú Đông

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 30"

    109° 07’ 52"





    D-49-39-A-c

    thôn Mỹ Phú Nam

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 46”

    109° 07’ 13"





    D-49-39-A-c

    suối Ông Ôm

    TV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 12”

    109° 03’ 32"

    14° 18’ 41"

    109° 05’ 52"

    D-49-39-A-c

    thôn Phú Ninh Đông

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 47"

    109° 06’ 49"





    D-49-39-A-c

    thôn Phú Ninh Tây

    DC

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 56"

    109° 06’ 19"





    D-49-39-A-c

    Cầu Tánh

    KX

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 11"

    109° 06’ 00"





    D-49-39-A-c

    đầm Trà Ổ

    TV

    xã Mỹ Lợi

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 47"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-A-c;

    D-49-39-C-a

    Núi Bé

    SV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 38"

    109° 04’ 16"





    D-49-39-A-c

    núi Cách Ký

    SV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 22"

    109° 03’ 47"





    D-49-39-A-c

    suối Cầu Tánh

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 50"

    109° 05’ 21”

    14° 17’ 31"

    109° 07’ 01"

    D-49-39-A-c

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 57"

    109° 02’ 42"





    D-49-39-A-c

    hồ Đập Sình

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 46"

    109° 03’ 22"





    D-49-39-A-c

    Di tích Lịch sử Đèo Nhông

    KX

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 44"

    109° 04’ 25"





    D-49-39-C-a

    thôn Gia Hội

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 30”

    109° 05’ 42"





    D-49-39-C-a

    Suối Giữa

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ



    14° 15’ 31"

    109° 03’ 32"

    14° 16’ 50"

    109° 05’ 21”

    D-49-39-A-c

    hồ Hải Lương

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 44"

    109° 04’ 16"





    D-49-39-C-a

    cầu Mặt Sạn

    KX

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 07”

    109° 04’ 37"





    D-49-39-A-c

    Núi Miếu

    SV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 25"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-c

    Núi Nghệ

    SV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 55”

    109° 04’ 26"





    D-49-39-C-a

    suối Ông Ôm

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ



    14° 16’ 12"

    109° 03’ 32"

    14° 18’ 41"

    109° 05’ 52"

    D-49-39-A-c

    thôn Phú Đức

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 13"

    109° 06’ 11"





    D-49-39-A-c

    thôn Phú Nhiêu

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 41"

    109° 05’ 13"





    D-49-39-C-a

    thôn Phú Quang

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 31"

    109° 05’ 56"





    D-49-39-A-c

    thôn Phước Chánh

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 21"

    109° 04’ 19"





    D-49-39-A-c

    thôn Phước Thung

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 38"

    109° 05’ 56"





    D-49-39-A-c

    hồ Suối Sở

    TV

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 21"

    109° 05’ 53"





    D-49-39-C-a

    thôn Văn Trường

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 37"

    109° 04’ 41"





    D-49-39-A-c

    cầu Văn Trường

    KX

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 06"

    109° 04’ 37"





    D-49-39-A-c

    thôn Văn Tường Đông

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 54"

    109° 05’ 13"





    D-49-39-A-c

    thôn Văn Tường Tây

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 15"

    109° 04’ 40"





    D-49-39-A-c

    thôn Vĩnh An

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 56"

    109° 06’ 22"





    D-49-39-A-c

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Mỹ Phong

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 14"

    109° 04’ 41"





    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56"

    D-49-39-C-a

    suối Bà Túc

    TV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 02"

    109° 04’ 54”

    14° 10’ 16"

    109° 03’ 38"

    D-49-39-C-a

    suối Bàu Trai

    TV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ



    14° 10’ 16"

    109° 03’ 38"

    14° 08’ 49"

    109° 03’ 10"

    D-49-39-C-a

    thôn Bình Trị

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 35"

    109° 03’ 29"





    D-49-39-C-a

    suối Bình Trị

    TV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ



    14° 11’ 28"

    109° 03’ 00"

    14° 07’ 42"

    109° 03’ 11"

    D-49-39-C-a

    Núi Cấm

    SV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 45"

    109° 03’ 29”





    D-49-39-C-a

    suối Cầu Mù U

    TV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ



    14° 10’ 31"

    109° 04’ 08"

    14° 09’ 59"

    109° 04’ 37"

    D-49-39-C-a

    Núi Giàu

    SV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 24"

    109° 04’ 26"





    D-49-39-C-a

    Núi Mun

    SV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 18"

    109° 04’ 08"





    D-49-39-C-a

    hồ Núi Giàu

    TV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 50"

    109° 04’ 41"





    D-49-39-C-a

    Núi Rùa

    SV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 59"

    109° 04’ 19"





    D-49-39-C-a

    thôn Tân An

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 21"

    109° 04’ 19"





    D-49-39-C-a

    núi Trập Tre

    SV

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 25"

    109° 05’ 42"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thành 1

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 12"

    109° 04’ 22"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thành 2

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 41"

    109° 03’ 11"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thành 3

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 38"

    109° 03’ 54"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Thành 4

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 10"

    109° 03’ 46"





    D-49-39-C-a

    thôn Tường An

    DC

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 02"

    109° 03’ 18"





    D-49-39-C-a

    Công ty cổ phần Gạch Tuynel

    KX

    xã Mỹ Quang

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 18"

    109° 03’ 50"





    D-49-39-C-a

    núi Bằng Đầu

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 28"

    109° 03’ 43"





    D-49-39-C-c

    sông Bàu Đá

    TV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 42"

    109° 06’ 58”

    14° 07’ 40"

    109° 05’ 54"

    D-49-39-C-a

    núi Chà Rang

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 12"

    109° 05’ 42”





    D-49-39-C-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 50"

    109° 03’ 29"





    D-49-39-C-c

    bàu Cửa Khâu

    TV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 40"

    109° 05’ 54"

    14° 07’ 21”

    109° 05’ 17"

    D-49-39-C-c;

    D-49-39-C-a

    Núi Dài

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 24"

    109° 06’ 36”





    D-49-39-C-a

    Núi Dứa

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 41"

    109° 06’ 40"





    D-49-39-C-a

    Bàu Hùng

    TV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ



    14° 07’ 21"

    109° 05’ 17"

    14° 06’ 12"

    109° 04’ 49"

    D-49-39-C-c

    thôn Kiên Phú

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 51’’

    109° 06’ 10"





    D-49-39-C-a

    sông La Tinh

    TV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ



    14° 09’ 03"

    108° 57’ 25"

    14° 10’ 09"

    109° 09’ 25"

    D-49-39-C-c

    Bàu Miếu

    TV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ



    14° 06’ 12"

    109° 04’ 49"

    14° 05’ 23"

    109° 03’ 50"

    D-49-39-C-c

    Núi Mun

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 18"

    109° 04’ 08"





    D-49-39-C-a

    thôn Mỹ Hội 1

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 25"

    109° 04’ 55"





    D-49-39-C-a

    thôn Mỹ Hội 2

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 44"

    109° 05’ 45"





    D-49-39-C-a

    thôn Mỹ Hội 3

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 33"

    109° 05’ 07"





    D-49-39-C-a

    Núi Nhỏ

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 48"

    109° 04’ 01”





    D-49-39-C-a

    Di tích Lịch sử Núi Mun

    KX

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 17"

    109° 04’ 20"





    D-49-39-C-a

    núi Se Sẻ

    SV

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 09"

    109° 06’ 04"





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Ninh 1

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 36”

    109° 04’ 21"





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Ninh 2

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 06’ 07"

    109° 04’ 35”





    D-49-39-C-c

    thôn Vạn Thái

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 05’ 56"

    109° 04’ 01”





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Lý

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 16"

    109° 05’ 44"





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Nhơn

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 01"

    109° 04’ 47"





    D-49-39-C-c

    thôn Vĩnh Phú 3

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 46"

    109° 05’ 25"





    D-49-39-C-a

    thôn Vĩnh Phú 7

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 35"

    109° 04’ 47"





    D-49-39-C-a

    thôn Vĩnh Phú 8

    DC

    xã Mỹ Tài

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 23"

    109° 04’ 22"





    D-49-39-C-c

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37"

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56"

    D-49-39-C-b

    chùa Bảo Sơn

    KX

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 27"

    109° 09’ 32"





    D-49-39-C-b

    hồ Cây Me

    TV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 43"

    109° 09’ 25"





    D-49-39-C-b

    Núi Dốc

    SV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 54"

    109° 12’ 11"





    D-49-39-C-b

    Núi Dũng

    SV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 16"

    109° 13’ 23"





    D-49-39-C-b

    cửa Đề Gi

    TV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 44"

    109° 12’ 04"





    D-49-39-C-b

    thôn Hoà Hội Bắc

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 32"

    109° 10’ 08"





    D-49-39-C-b

    thôn Hoà Hội Nam

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 49"

    109° 10’ 11"





    D-49-39-C-b

    núi Hòn Giữa

    SV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 51"

    109° 12’ 32"





    D-49-39-C-b

    núi Hòn Lang

    SV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 07’ 51"

    109° 12’ 58"





    D-49-39-C-b

    núi Hòn Tọi

    SV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 03"

    109° 13’ 08"





    D-49-39-C-b

    thôn Hưng Lạc

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 42"

    109° 10’ 19"





    D-49-39-C-b

    thôn Hưng Tân

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 09’ 29"

    109° 11’ 14"





    D-49-39-C-b

    sông Lạch Mới

    TV

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ



    14° 13’ 28"

    109° 08’ 13"

    14° 10’ 21"

    109° 09’ 32"

    D-49-39-C-b

    thôn Vĩnh Lợi 1

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 24"

    109° 11’ 50"





    D-49-39-C-b

    thôn Vĩnh Lợi 2

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 14"

    109° 11’ 55"





    D-49-39-C-b

    thôn Vĩnh Lợi 3

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 08’ 02"

    109° 12’ 03"





    D-49-39-C-b

    thôn Xuân Bình Bắc

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 11’ 41"

    109° 09’ 43”





    D-49-39-C-b

    thôn Xuân Bình Nam

    DC

    xã Mỹ Thành

    H. Phù Mỹ

    14° 10’ 55"

    109° 09’ 36"





    D-49-39-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 27"

    109° 08’ 37"





    D-49-39-A-d

    thôn 7 Bắc

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 13"

    109° 08’ 36”





    D-49-39-A-d

    thôn 7 Nam

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 17’ 50"

    109° 09’ 06"





    D-49-39-A-d

    thôn 8 Đông

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 32"

    109° 08’ 43”





    D-49-39-A-d

    thôn 8 Tây

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 57"

    109° 08’ 08"





    D-49-39-A-d

    Thôn 9

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 42”

    109° 08’ 36"





    D-49-39-A-d

    Thôn 10

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 31"

    109° 07’ 12"





    D-49-39-A-c

    thôn 11

    DC

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 20’ 00"

    109° 07’ 08"





    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-39-A-d

    Di tích Lịch sử Bia Chứng Tích Thôn 10

    KX

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 30"

    109° 07’ 20”





    D-49-39-A-c

    Sông Đào

    TV

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ



    14° 20’ 20"

    109° 07’ 05"

    14° 22’ 21"

    109° 07’ 12"

    D-49-39-A-c;

    D-49-39-A-a+b

    Núi Lồi

    SV

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 16’ 53"

    109° 08’ 17"





    D-49-39-A-d

    Bàu Sen

    TV

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 19’ 16"

    109° 07’ 48"





    D-49-39-A-d;

    D-49-39-A-c

    đầm Trà Ổ

    TV

    xã Mỹ Thắng

    H. Phù Mỹ

    14° 18’ 47"

    109° 07’ 01"





    D-49-39-A-d;

    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 632

    KX

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ



    14° 17’ 54"

    109° 04’ 37”

    14° 10’ 28"

    109° 02’ 56"

    D-49-39-C-b

    Núi Cấm

    SV

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 59"

    109° 11’ 38"





    D-49-39-C-b

    thôn Cát Tường

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 08"

    109° 08’ 53"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Đạo

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 17"

    109° 08’ 17"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Trạch 1

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 55"

    109° 10’ 13"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Trạch 2

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 34"

    109° 10’ 31"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Trạch 3

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 58"

    109° 09’ 43"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Trực

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 03"

    109° 09’ 32"





    D-49-39-C-b

    thôn Chánh Tường

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 31"

    109° 09’ 40"





    D-49-39-C-b

    thôn Đại Lương

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 22"

    109° 08’ 56"





    D-49-39-C-b

    núi Gò Dưa

    SV

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 27"

    109° 11’ 24"





    D-49-39-C-b

    hồ Hố Cùng

    TV

    xã Mỹ Tho

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 12"

    109° 08’ 20"





    D-49-39-C-b

    hồ Hóc Nhạn

    TV

    xã Mỹ Tho

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 24"

    109° 08’ 02"





    D-49-39-C-b

    sông Lạch Mới

    TV

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ



    14° 13’ 28"

    109° 08’ 13"

    14° 10’ 21"

    109° 09’ 32"

    D-49-39-C-b

    Núi Lớn

    SV

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 45"

    109° 07’ 52"





    D-49-39-C-b

    hồ Mù U

    TV

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 37"

    109° 08’ 06"





    D-49-39-C-b

    thôn Tân Phụng 1

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 00"

    109° 11’ 11"





    D-49-39-C-b

    thôn Tân Phụng 2

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 56"

    109° 11’ 16"





    D-49-39-C-b

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 08"

    109° 10’ 30"





    D-49-39-C-b

    thôn Thuận An

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 08"

    109° 09’ 41"





    D-49-39-C-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-39-C-a

    đường tỉnh 631

    KX

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 56"

    109° 03’ 49"

    14° 19’ 09"

    108° 57’ 20"

    D-49-39-C-a;

    D-49-39-A-c

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ



    14° 13’ 19"

    109° 02’ 18"

    14° 05’ 27"

    109° 00’ 52"

    D-49-39-C-a

    Gò Bền

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 45"

    109° 01’ 01"





    D-49-39-C-a

    núi Cách Ký

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 22"

    109° 03’ 47"





    D-49-39-A-c

    thôn Chánh Thuận

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 06"

    109° 03’ 25"





    D-49-39-C-a

    Bàu Cống

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 53"

    109° 00’ 50"





    D-49-39-C-a

    hồ Diêm Tiêu

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 39"

    109° 04’ 19"





    D-49-39-C-a

    hồ Dốc Đá

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 39"

    109° 01’ 34"





    D-49-39-C-a

    núi Đá Mốc

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 46"

    109° 02’ 31"





    D-49-39-C-a

    suối Đập Bàu

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ



    14° 12’ 25"

    109° 03’ 17"

    14° 11’ 37"

    109° 03’ 00"

    D-49-39-C-a

    hồ Đập Thiết

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 37"

    109° 03’ 25"





    D-49-39-C-a

    Núi Giang

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 16"

    109° 01’ 16"





    D-49-39-C-a

    hồ Hố Voi

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 22"

    109° 00’ 47"





    D-49-39-C-a

    suối Húc Giang

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ



    14° 14’ 15”

    109° 01’ 48"

    14° 12’ 25"

    109° 03’ 17"

    D-49-39-C-a

    thôn Lạc Sơn

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 15"

    109° 01’ 55"





    D-49-39-C-a

    Núi Nhông

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 27"

    109° 03’ 43”





    D-49-39-C-a

    Đèo Nhông

    KX

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 14’ 39"

    109° 04’ 19”





    D-49-39-C-a

    Gò Rộng

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 06"

    109° 00’ 47"





    D-49-39-C-a

    Gò Thiêng

    SV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 58"

    109° 02’ 20"





    D-49-39-C-a

    thôn Trà Lương

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 58"

    109° 03’ 32"





    D-49-39-C-a

    thôn Trinh Vân Bắc

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 23"

    109° 01’ 27”





    D-49-39-C-a

    thôn Trinh Vân Nam

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 27"

    109° 01’ 18"





    D-49-39-C-a

    thôn Trực Đạo

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 21"

    109° 02’ 18"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Bình

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 12’ 23"

    109° 02’ 53"





    D-49-39-C-a

    thôn Trung Hội

    DC

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 13’ 13"

    109° 02’ 28"





    D-49-39-C-a

    hồ Trung Sơn

    TV

    xã Mỹ Trinh

    H. Phù Mỹ

    14° 15’ 06"

    109° 02’ 10"





    D-49-39-A-c

    Khối 1

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 09"

    108° 55’ 16"





    D-49-50-B-b

    Khối 1A

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 22"

    108° 54’ 55"





    D-49-50-B-b

    Khối 2

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 45"

    108° 54’ 51"





    D-49-50-B-b

    Khối 3

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39"

    108° 55’ 00"





    D-49-50-B-b

    Khối 4

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 27"

    108° 54’ 44"





    D-49-50-B-b

    Khối 5

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 24"

    108° 55’ 05"





    D-49-50-B-b

    quốc lộ 19

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-b

    quốc lộ 19B

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-50-B-b

    suối Bà Trung

    TV

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    13° 57’ 53"

    108° 54’ 09"

    13° 55’ 24"

    108° 54’ 35"

    D-49-50-B-b

    đền thờ Bùi Thị Xuân

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 21"

    108° 55’ 32"





    D-49-50-B-b

    Sông Côn

    TV

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11”

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-b

    núi Đá Trắng

    SV

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 32"

    108° 53’ 08"





    D-49-50-B-b

    sông Đồng Hưu

    TV

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 48"

    108° 51’ 50"

    13° 54’ 53"

    108° 54’ 41"

    D-49-50-B-b

    suối Đồng Sim

    TV

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn



    13° 47’ 57"

    108° 55’ 54"

    13° 54’ 24”

    108° 56’ 24"

    D-49-50-B-b

    cầu Đồng Sim

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 09"

    108° 56’ 06"





    D-49-50-B-b

    khối Hoà Lạc

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 35"

    108° 54’ 03"





    D-49-50-B-b

    cầu Kiên Mỹ

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 05"

    108° 55’ 12"





    D-49-50-B-b

    cầu Kiên Mỹ

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 58"

    108° 55’ 00"





    D-49-50-B-b

    cầu Phú Phong

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 45”

    108° 54’ 34"





    D-49-50-B-b

    khối Phú Văn

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 15"

    108° 54’ 53"





    D-49-50-B-b

    khối Phú Xuân

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 32"

    108° 55’ 42"





    D-49-50-B-b

    bảo tàng Quang Trung

    KX

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 28"

    108° 55’ 10"





    D-49-50-B-b

    khối Thuận Nghĩa

    DC

    TT. Phú Phong

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 00"

    108° 56’ 15"





    D-49-50-B-b

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 32”

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-50-B-b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-50-B-b

    núi Cấm Dưới

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 37"

    108° 58’ 55"





    D-49-50-B-b

    Sông Côn

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39”

    D-49-50-B-b

    thôn Dõng Hoà

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 52"

    108° 56’ 43"





    D-49-50-B-b

    tháp Dương Long

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 35"

    108° 59’ 19"





    D-49-50-B-b

    thôn Kiên Thạnh

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 55"

    108° 58’ 14"





    D-49-50-B-b

    Sông Quéo

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    14° 07’ 31"

    108° 52’ 59”

    13° 54’ 44"

    108° 58’ 18”

    D-49-50-B-b

    Mương Sông

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    13° 56’ 29”

    108° 59’ 11"

    13° 56’ 31"

    108° 58’ 46"

    D-49-50-B-b

    Núi Thơm

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 00"

    108° 58’ 23"





    D-49-50-B-b

    chợ Trường Định

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 37"

    108° 59’ 16"





    D-49-50-B-b

    thôn Trường Định 1

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 41"

    108° 57’ 50"





    D-49-50-B-b

    thôn Trường Định 2

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 23"

    108° 57’ 04"





    D-49-50-B-b

    mương Văn Phong

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn



    13° 55’ 29"

    108° 57’ 16"

    13° 55’ 02"

    108° 57’ 47"

    D-49-50-B-b

    thôn Vân Tường

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 00"

    108° 58’ 47"





    D-49-50-B-b

    thôn Vĩnh Lộc

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 02"

    108° 57’ 40"





    D-49-50-B-b

    Thôn 1

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 53"

    108° 57’ 46”





    D-49-50-B-b

    Thôn 2

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 22”

    108° 58’ 48"





    D-49-50-B-b

    Thôn 3

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 29"

    108° 59’ 55”





    D-49-50-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 42"

    108° 59’ 37"





    D-49-50-B-d

    quốc lộ 19

    KX

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-b

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07"

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48”

    D-49-50-B-b

    núi Chà Rây

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 42"

    109° 00’ 42"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11”

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-b

    núi Dồng Cày

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 01"

    109° 00’ 25"





    D-49-51-A-c

    núi Dồng Ông Công

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 35"

    109° 00’ 24"





    D-49-51-A-c

    cầu Đập Bộng

    KX

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 21"

    109° 00’ 11"





    D-49-51-A-c

    núi Hóc Giếng

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 15"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-A-c

    núi Hóc Khê

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 07"

    109° 00’ 00"





    D-49-50-B-d

    núi Hòn Tượng

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 50’ 17"

    108° 59’ 57"





    D-49-50-B-d

    thôn Lai Nghi

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 36”

    108° 58’ 16"





    D-49-50-B-b

    suối Nước Xanh

    TV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 03"

    108° 57’ 31"

    13° 54’ 18"

    108° 57 37"

    D-49-50-B-b;

    D-49-50-B-d

    núi Sao Cô

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 50’ 28"

    108° 57’ 10”





    D-49-50-B-d

    núi Sóc Xiêm

    SV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 49’ 55”

    108° 56’ 52"





    D-49-50-B-d

    hồ Thủ Thiện

    TV

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 22"

    108° 58’ 36"





    D-49-50-B-d

    thôn Thủ Thiện Hạ

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 53"

    108° 59’ 31"





    D-49-50-B-b

    thôn Thủ Thiện Thượng

    DC

    xã Bình Nghi

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 02”

    108° 59’ 01”





    D-49-50-B-b

    thôn An Hội

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 33"

    108° 56’ 48"





    D-49-50-B-b

    suối Bà Dẻo

    TV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn



    14° 02’ 14"

    108° 55’ 55"

    13° 59’ 01”

    108° 56’ 31"

    D-49-38-D-d;

    D-49-50-B-b

    hồ Bàu Năng

    TV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 53"

    108° 58’ 22"





    D-49-50-B-b

    suối Cây Cơm

    TV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 32"

    108° 54’ 30”

    13° 58’ 24"

    108° 56’ 28"

    D-49-50-B-b

    Núi Đất

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 57"

    108° 56’ 11"





    D-49-50-B-b

    núi Hố Xoài

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 28"

    108° 55’ 35"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Cóc

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 50"

    108° 56’ 49"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Củi Cứng

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 14"

    108° 56’ 49"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 59"

    108° 52’ 37”





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Khi

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 02’ 05"

    108° 55’ 35"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Lớn

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 46"

    108° 56’ 44"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 33"

    108° 54’ 37"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Sõng

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 36"

    108° 53’ 34"





    D-49-50-B-b

    thôn M6

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 03’ 15"

    108° 54’ 6"





    D-49-38-D-d

    thôn Mỹ Thạch

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 2"

    108° 57’ 45"





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Hưng

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 27"

    108° 57’ 8"





    D-49-50-B-b

    Sông Quéo

    TV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn



    14° 07’ 31"

    108° 52’ 59"

    13° 54’ 44”

    108° 58’ 18"

    D-49-38-D-d;

    D-49-50-B-b

    núi Tà Gọ

    SV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 02’ 46"

    108° 53’ 24"





    D-49-38-D-d

    thôn Thuận Hoà

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 59"

    108° 58’ 30"





    D-49-50-B-b

    thôn Thuận Ninh

    DC

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 42"

    108° 55’ 34”





    D-49-38-D-d

    hồ Thuận Ninh

    TV

    xã Bình Tân

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 03”

    108° 54’ 48”





    D-49-38-D-d

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25”

    108° 55’ 14"

    D-49-50-B-b

    thôn An Dõng

    DC

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 59"

    108° 57’ 02"





    D-49-50-B-b

    suối Bà Trung

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 57’ 53"

    108° 54’ 09"

    13° 55’ 24"

    108° 54’ 35"

    D-49-50-B-b

    suối Cây Cơm

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 32"

    108° 54’ 30"

    13° 58’ 24"

    108° 56’ 28"

    D-49-50-B-b

    núi Cây Muồng

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 13”

    108° 51’ 51”





    D-49-50-B-a

    Sông Côn

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39”

    D-49-50-B-b

    Núi Đất

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 57"

    108° 56’ 11"





    D-49-50-B-b

    núi Hành Sơn

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 26"

    108° 52’ 20"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 59"

    108° 52’ 37"





    D-49-50-B-b

    hồ Hòn Gà

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 01"

    108° 54’ 11"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 33"

    108° 54’ 37"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Sõng

    SV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 36"

    108° 53’ 34"





    D-49-50-B-b

    thôn Kiên Long

    DC

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 21"

    108° 55’ 19"





    D-49-50-B-b

    thôn Kiên Ngãi

    DC

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 04"

    108° 56’ 25"





    D-49-50-B-b

    suối Lỗ Ổi

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 02"

    108° 54’ 32"

    13° 57’ 22”

    108° 55’ 00"

    D-49-50-B-b

    hồ Lỗ Ổi

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 18”

    108° 55’ 09"





    D-49-50-B-b

    Suối Nhiên

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 32"

    108° 52’ 59"

    13° 55’ 46"

    108° 53’ 27"

    D-49-50-B-b

    thôn Phú Lạc

    DC

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 11"

    108° 54’ 13"





    D-49-50-B-b

    suối Sấm Hàn

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 57’ 07"

    108° 52’ 48”

    13° 56’ 08"

    108° 52’ 56"

    D-49-50-B-b

    hồ Thuỷ Làng

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 44"

    108° 54’ 47"





    D-49-50-B-b

    mương Văn Phong

    TV

    xã Bình Thành

    H. Tây Sơn



    13° 56’ 23"

    108° 56’ 26"

    13° 54’ 48”

    108° 58’ 13"

    D-49-50-B-b

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49”

    13° 51’ 27”

    109° 02’ 04"

    D-49-38-D-d;

    D-49-50-B-b

    núi Bảo Dược Sơn

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 25"

    108° 59’ 37"





    D-49-50-B-b

    Suối Đục

    TV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 00’ 30"

    108° 59’ 36"

    13° 59’ 01"

    109° 03’ 09"

    D-49-38-D-d;

    D-49-50-B-b

    thôn Hoà Mỹ

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 24"

    108° 58’ 33"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Cóc

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 50"

    108° 56’ 49"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Củi Cứng

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 14"

    108° 56’ 49"





    D-49-38-D-d

    núi Hòn Lớn

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 46"

    108° 56’ 44"





    D-49-38-D-d

    Núi Một

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 21"

    109° 01’ 00"





    D-49-51-A-a

    Mương Sông

    TV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn



    13° 56’ 29"

    108° 59’ 11"

    13° 56’ 31"

    108° 58’ 46”

    D-49-50-B-b

    thôn Thuận Hạnh

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 51”

    109° 00’ 19"





    D-49-51-A-a

    thôn Thuận Hiệp

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 39”

    109° 01’ 15"





    D-49-51-A-a

    thôn Thuận Nhứt

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 46"

    108° 59’ 38"





    D-49-50-B-b

    thôn Thuận Truyền

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 00"

    108° 58’ 59”





    D-49-50-B-b

    núi Trà Rang

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 15"

    109° 00’ 45"





    D-49-51-A-a

    núi Việt Xan

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 05"

    108° 57’ 24"





    D-49-38-D-d

    quốc lộ 19

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-b

    cầu Bình Tường

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 49"

    108° 52’ 35"





    D-49-50-B-b

    suối Cầu Ông Tú

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn



    13° 54’ 05"

    108° 49’ 39”

    13° 54’ 51"

    108° 49’ 35"

    D-49-50-B-a

    suối Cầu Thầy Tôn

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn



    13° 53’ 44”

    108° 50’ 47”

    13° 54’ 51"

    108° 49’ 35"

    D-49-50-B-a

    núi Cây Chanh

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 07"

    108° 50’ 28"





    D-49-50-B-a

    Sông Côn

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-a;

    D-49-50-B-b

    đèo Đá Chạc

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 28"

    108° 51’ 04"





    D-49-50-B-a

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 32"

    108° 53’ 08”





    D-49-50-B-b

    suối Đồng Dụ

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn



    13° 54’ 51"

    108° 49’ 35"

    13° 55’ 52"

    108° 48’ 56"

    D-49-50-B-a

    núi Đồng Tre

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39"

    108° 47’ 22"





    D-49-50-B-a

    thôn Hoà Hiệp

    DC

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 36"

    108° 50’ 14"





    D-49-50-B-a

    thôn Hoà Sơn

    DC

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 54"

    108° 52’ 09"





    D-49-50-B-a

    thôn Hoà Trung

    DC

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 34"

    108° 53’ 04"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Dũng

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 05"

    108° 51’ 37"





    D-49-50-B-a

    núi Hòn Lúp

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 08"

    108° 49’ 32"





    D-49-50-B-a

    lăng Mai Xuân Thưởng

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 06"

    108° 52’ 04"





    D-49-50-B-a

    Bàu Mới

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39”

    108° 51’ 00"





    D-49-50-B-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 39"

    108° 50’ 48"





    D-49-50-B-a

    bàu Ông Chánh

    TV

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 16"

    108° 49’ 47"





    D-49-50-B-a

    chùa Thiên Tôn

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 52"

    108° 53’ 46"





    D-49-50-B-b

    đàn tế Trời Đất

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 15"

    108° 51’ 46”





    D-49-50-B-a

    đập dâng Văn Phong

    KX

    xã Bình Tường

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 22"

    108° 52’ 18"





    D-49-50-B-a

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Tây An

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-50-B-b;

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Tây An

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-50-B-b

    núi Bảo Dược Sơn

    SV

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 25"

    108° 59’ 37"





    D-49-50-B-b

    Núi Chẻ

    SV

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 41"

    109° 01’ 07"





    D-49-51-A-a

    núi Dồng Một

    SV

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 45"

    109° 00’ 40"





    D-49-51-A-a

    thôn Đại Chí

    DC

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 05"

    109° 00’ 35"





    D-49-51-A-a

    thôn Đồng Quy

    DC

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 14"

    109° 00’ 21"





    D-49-51-A-a

    thôn Háo Nghĩa

    DC

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 28"

    109° 00’ 00"





    D-49-51-A-a

    thôn Mỹ Đức

    DC

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 21"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-A-a

    chùa Quan Sơn Tư

    KX

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 05"

    108° 59’ 35”





    D-49-50-B-b

    Mương Sông

    TV

    xã Tây An

    H. Tây Sơn



    13° 56’ 29"

    108° 59’ 11"

    13° 56’ 31"

    108° 58’ 46"

    D-49-50-B-b

    núi Trà Rang

    SV

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 15"

    109° 00’ 45"





    D-49-51-A-a

    thôn Trà Sơn

    DC

    xã Tây An

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 05"

    109° 00’ 01"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-50-B-b

    Đường tỉnh 639B

    KX

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 00"

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04"

    D-49-50-B-b

    thôn An Chánh

    DC

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 11”

    108° 59’ 33”





    D-49-50-B-b

    Sông Côn

    TV

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-b

    thôn Mỹ An

    DC

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 15"

    108° 59’ 31"





    D-49-50-B-b

    thôn Mỹ Thuận

    DC

    xã Tây Bình

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 41”

    108° 59’ 44"





    D-49-50-B-b

    quốc lộ 19

    KX

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109°14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-a

    suối Ba La

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    13° 56’ 12"

    108° 46’ 22"

    13° 57’ 09”

    108° 50’ 46"

    D-49-50-B-a

    cầu Ba La

    KX

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 02"

    108° 50’ 31”





    D-49-50-B-a

    hòn Bạc Má

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 09"

    108° 51’ 58”





    D-49-38-D-c

    núi Bằng Lăng

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 20"

    108° 48’ 27"





    D-49-50-B-a

    Suối Cái

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    14° 01’ 51"

    108° 46’ 47"

    13° 58’ 03”

    108° 49’ 38"

    D-49-50-B-a

    núi Cây Muồng

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 13"

    108° 51’ 51"





    D-49-50-B-a

    núi Chụp Chò

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 48"

    108° 49’ 38”





    D-49-50-B-a

    Sông Côn

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46”

    108° 43’ 11”

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-a

    Suối Đá

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 31"

    108° 52’ 09"

    13° 58’ 43"

    108° 50’ 54"

    D-49-50-B-a

    suối Đồng Dụ

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    13° 54’ 51"

    108° 49’ 35"

    13° 55’ 52"

    108° 48’ 56"

    D-49-50-B-a

    núi Đồng Tre

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39"

    108° 47’ 22"





    D-49-50-B-a

    núi Hành Sơn

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 26"

    108° 52’ 20"





    D-49-50-B-a

    núi Hòn Dồ

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 59"

    108° 52’ 37"





    D-49-50-B-a

    dãy núi Hòn Dồ

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 41"

    108° 51’ 42"





    D-49-50-B-a

    thôn Hữu Giang

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 28"

    108° 50’ 22"





    D-49-50-B-a

    cầu Lò Gốm

    KX

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 29"

    108° 49’ 41"





    D-49-50-B-a

    Hòn Mục

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 29"

    108° 44’ 47"





    D-49-50-A-b

    thôn Nam Giang

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 12"

    108° 48’ 23"





    D-49-50-B-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 57"

    108° 51’ 20"





    D-49-50-B-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 39"

    108° 50’ 48"





    D-49-50-B-a

    núi Sô Đô

    SV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 24"

    108° 47’ 30”





    D-49-50-B-a

    thôn Tả Giang 1

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 00"

    108° 50’ 45"





    D-49-50-B-a

    thôn Tả Giang 2

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 08"

    108° 50’ 24"





    D-49-50-B-a

    thôn Thượng Giang 1

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 52"

    108° 49’ 20"





    D-49-50-B-a

    thôn Thượng Giang 2

    DC

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 42”

    108° 49’ 32"





    D-49-50-B-a

    suối Vườn Xoài

    TV

    xã Tây Giang

    H. Tây Sơn



    13° 58’ 10”

    108° 45’ 30"

    13° 59’ 12"

    108° 48’ 19"

    D-49-50-B-a

    Núi Chua

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 50’ 26"

    108° 54’ 09"





    D-49-50-B-d

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 32"

    108° 53’ 08"





    D-49-50-B-b

    suối Đồng Giang

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 29"

    108° 49’ 58"

    13° 52’ 48"

    108° 51’ 50"

    D-49-50-B-a

    sông Đồng Hưu

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 48"

    108° 51’ 50”

    13° 54’ 53"

    108° 54’ 41"

    D-49-50-B-a;

    D-49-50-B-b

    suối Gia Ru

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 45’ 43"

    108° 50’ 08"

    13° 49’ 57"

    108° 52’ 33”

    D-49-50-B-c;

    D-49-50-B-d

    suối Hầm Hô

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 49’ 57"

    108° 52’ 34”

    13° 52’ 48”

    108° 51’ 50”

    D-49-50-B-a;

    D-49-50-B-b;

    D-49-50-B-c;

    D-49-50-B-d

    khu du lịch Hầm Hô

    KX

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 52"

    108° 51’ 22"





    D-49-50-B-c

    núi Hố Chùa

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 47"

    108° 55’ 27"





    D-49-50-B-b

    núi Hòn Dũng

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 05"

    108° 51’ 37"





    D-49-50-B-a

    Suối Kút

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 58"

    108° 53’ 59"

    13° 49’ 57"

    108° 52’ 34"

    D-49-50-B-d

    Suối Môn

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 42"

    108° 51’ 54"

    13° 53’ 16”

    108° 52’ 45"

    D-49-50-B-a;

    D-49-50-B-b

    thôn Phú Hiệp

    DC

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 52”

    108° 54’ 59"





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Lâm

    DC

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 01"

    108° 52’ 39"





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 32"

    108° 53’ 36”





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Thịnh

    DC

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 17"

    108° 54’ 23"





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 00"

    108° 54’ 26"





    D-49-50-B-b

    núi Sà Kính

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 25"

    108° 54’ 26"





    D-49-50-B-d

    cầu Suối Môn

    KX

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 01"

    108° 52’ 42"





    D-49-50-B-b

    cầu Suối Trảy

    KX

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 10"

    108° 53’ 05"





    D-49-50-B-b

    núi Thiếu Lĩnh

    SV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 34"

    108° 54’ 09"





    D-49-50-B-d

    Suối Trảy

    TV

    xã Tây Phú

    H. Tây Sơn



    13° 50’ 26"

    108° 54’ 04"

    13° 53’ 21"

    108° 53’ 11"

    D-49-50-B-b;

    D-49-50-B-d

    quốc lộ 19

    KX

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-a

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 18"

    108° 47’ 49"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-D-c

    đèo An Khê

    KX

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 54"

    108° 45’ 15"





    D-49-50-B-a

    núi Bà Xuyến

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 45"

    108° 47’ 56"





    D-49-38-D-c

    hòn Bạc Má

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 09"

    108° 51’ 58"





    D-49-38-D-c

    núi Bằng Lăng

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 20"

    108° 48’ 27"





    D-49-50-B-a

    Suối Cái

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 01’ 51"

    108° 46’ 47”

    13° 58’ 03"

    108° 49’ 38"

    D-49-38-D-c;

    D-49-50-B-a

    núi Cây Rui

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 57’ 27"

    108° 45’ 01"





    D-49-50-B-a

    núi Che Chẻ

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 13"

    108° 49’ 42"





    D-49-50-B-a

    Sông Côn

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-c;

    D-49-50-B-a

    Suối Da

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 01’ 05"

    108° 47’ 56"

    14° 01’ 16"

    108° 48’ 34”

    D-49-38-D-c

    núi Dậm Lún

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 02’ 31"

    108° 46’ 59"





    D-49-38-D-c

    Suối Đá

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    13° 59’ 31"

    108° 52’ 09”

    13° 58’ 43"

    108° 50’ 54"

    D-49-50-B-a

    núi Giếng Bét

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 08"

    108° 50’ 27"





    D-49-38-D-c

    thôn Hoà Thuận

    DC

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 18"

    108° 50’ 09"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Chò

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 02’ 42”

    108° 45’ 09"





    D-49-38-D-c

    dãy núi Hòn Dồ

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 41”

    108° 51’ 42"





    D-49-50-B-a

    núi Hòn Xum

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 19"

    108° 44’ 51”





    D-49-38-C-d

    núi Ông Bình

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 08"

    108° 45’ 14"





    D-49-50-B-a

    thôn Thượng Sơn

    DC

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 40”

    108° 48’ 32"





    D-49-50-B-a

    suối Tiên An

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    14° 02’ 46"

    108° 51’ 43"

    14° 00’ 51"

    108° 49’ 20"

    D-49-38-D-c

    thôn Tiên Thuận

    DC

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 01’ 06"

    108° 48’ 32"





    D-49-38-D-c

    núi Trụ Cờ

    SV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    14° 00’ 32"

    108° 48’ 19"





    D-49-38-D-c

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 58’ 31"

    108° 49’ 04"





    D-49-50-B-a

    suối Vườn Xoài

    TV

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn



    13° 58’ 10"

    108° 45’ 30"

    13° 59’ 12"

    108° 48’ 19"

    D-49-50-B-a

    cầu Vườn Xoài

    KX

    xã Tây Thuận

    H. Tây Sơn

    13° 59’ 12"

    108° 47’ 53"





    D-49-50-B-a

    đường tỉnh 639B

    KX

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 00”

    109° 02’ 49"

    13° 51’ 27"

    109° 02’ 04”

    D-49-51-A-a

    thôn An Vinh 1

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 50"

    109° 00’ 38"





    D-49-51-A-a

    thôn An Vinh 2

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 31”

    109° 01’ 15"





    D-49-51-A-a

    thôn Bỉnh Đức

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 05”

    109° 00’ 55"





    D-49-51-A-a

    Sông Côn

    TV

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-a

    xóm Đồng Bèo

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 27"

    109° 00’ 49"





    D-49-51-A-a

    xóm Gò Chùa

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 56’ 29"

    109° 01’ 08"





    D-49-51-A-a

    chùa Hội Nguyên

    KX

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39"

    109° 00’ 17"





    D-49-51-A-a

    thôn Nhơn Thuận

    DC

    xã Tây Vinh

    H. Tây Sơn

    13° 55’ 31"

    109° 00’ 28"





    D-49-51-A-a

    quốc lộ 19

    KX

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-50-B-b

    núi Chóp Vàng

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 06"

    108° 56’ 51"





    D-49-50-B-d

    Núi Chua

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 50’ 26"

    108° 54’ 09"





    D-49-50-B-d

    Sông Côn

    TV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-50-B-b

    thôn Đồng Sim

    DC

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 14"

    108° 56’ 05”





    D-49-50-B-d

    suối Đồng Sim

    TV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn



    13° 47’ 57"

    108° 55’ 54"

    13° 54’ 24”

    108° 56’ 24"

    D-49-50-B-b

    cầu Đồng Sim

    KX

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 09"

    108° 56’ 06"





    D-49-50-B-b

    núi Hố Chùa

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 47"

    108° 55’ 27"





    D-49-50-B-b

    suối Nước Xanh

    TV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 03"

    108° 57’ 31"

    13° 54’ 18"

    108° 57’ 37"

    D-49-50-B-b

    thôn Phú An

    DC

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 02"

    108° 56’ 42"





    D-49-50-B-b

    thôn Phú Hoà

    DC

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 43"

    108° 55’ 56"





    D-49-50-B-b

    núi Sà Kính

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 25"

    108° 54’ 26"





    D-49-50-B-d

    núi Sao Cô

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 50’ 28"

    108° 57’ 10"





    D-49-50-B-d

    núi Sóc Xiêm

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 49’ 55"

    108° 56’ 52"





    D-49-50-B-d

    núi Thiếu Lĩnh

    SV

    xã Tây Xuân

    H. Tây Sơn

    13° 51’ 34"

    108° 54’ 09”





    D-49-50-B-d

    núi Cây Chanh

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 07"

    108° 50’ 28"





    D-49-50-B-a

    suối Cây Trâm

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn



    13° 53’ 13"

    108° 46’ 57"

    13° 52’ 29”

    108° 49’ 58"

    D-49-50-B-c

    suối Đồng Giang

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 29"

    108° 49’ 58"

    13° 52’ 48"

    108° 51’ 50”

    D-49-50-B-a;

    D-49-50-B-c

    núi Đồng Tre

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 54’ 39"

    108° 47’ 22"





    D-49-50-B-a

    suối Gia Ru

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn



    13° 45’ 43"

    108° 50’ 08"

    13° 49’ 57"

    108° 52’ 33"

    D-49-50-B-c

    núi Hòn Giác

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 54”

    108° 47’ 13"





    D-49-50-B-a

    núi Hòn Lúp

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 08”

    108° 49’ 32"





    D-49-50-B-a

    núi Hòn Ngang

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 14"

    108° 50’ 17"





    D-49-50-B-c

    núi Hòn Sõng

    SV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 44"

    108° 49’ 11"





    D-49-50-B-a

    làng Kon Giang

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 53’ 39”

    108° 48’ 55"





    D-49-50-B-a

    làng Kon Giọt 1

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 41"

    108° 50’ 00"





    D-49-50-B-a

    làng Kon Giọt 2

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 50"

    108° 49’ 55"





    D-49-50-B-a

    làng Kon Mon

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 34"

    108° 49’ 59"





    D-49-50-B-a

    đắc May Gan

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn



    13° 52’ 10"

    108° 46’ 09"

    13° 49’ 23"

    108° 47’ 38"

    D-49-50-B-c

    suối Nước Gọp

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn



    13° 48’ 53"

    108° 50’ 57"

    13° 52’ 29"

    108° 49’ 58"

    D-49-50-B-c

    làng Xà Tang

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Tây Sơn

    13° 52’ 14"

    108° 50’ 44"





    D-49-50-B-c

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-d

    đường tỉnh 638

    KX

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-A-d

    thôn Diêu Trì

    DC

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 49"

    109° 08’ 44”





    D-49-51-A-d

    ga Diêu Trì

    KX

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 29"|

    109° 08’ 31”





    D-49-51-A-d

    cầu Diêu Trì

    KX

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 47’ 59"

    109° 08’ 45"





    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước



    13° 34' 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    núi Hòn Vồ

    SV

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 48"

    109° 08’ 15"





    D-49-51-A-d

    thôn Luật Lễ

    DC

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 44”

    109° 09’ 28"





    D-49-51-A-d

    thôn Vân Hội 1

    DC

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 18"

    109° 08’ 48"





    D-49-51-A-d

    thôn Vân Hội 2

    DC

    TT. Diêu Trì

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 14"

    109° 08’ 41"





    D-49-51-A-d

    quốc lộ 1A

    KX

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07"

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-d

    quốc lộ 19

    KX

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38"

    13° 57’ 53"

    108° 45’ 14"

    D-49-51-A-d

    đường tỉnh 640

    KX

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49"

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-d

    thôn Công Chánh

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 45"

    109° 09’ 18"





    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    núi Hòn Vồ

    SV

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 48"

    109° 08’ 15"





    D-49-51-A-d

    thôn Mỹ Điền

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 45"

    109° 08’ 35"





    D-49-51-A-d

    thôn Phong Thạnh

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 23"

    109° 10’ 19"





    D-49-51-A-d

    chùa Phước Điền

    KX

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 12"

    109° 08’ 24”





    D-49-51-A-d

    thôn Thạnh Thế

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 11"

    109° 08’ 53"





    D-49-51-A-d

    thôn Trung Tín 1

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 38"

    109° 09’ 50"





    D-49-51-A-d

    thôn Trung Tín 2

    DC

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 59"

    109° 09’ 58"





    D-49-51-A-d

    núi Trường Úc

    SV

    TT. Tuy Phước

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 30"

    109° 10’ 26"





    D-49-51-A-d

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Phước An

    H. Tuy Phước



    13° 31’ 49”

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-A-d

    thôn An Hoà 1

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 40”

    109° 07’ 27"





    D-49-51-A-c

    thôn An Hoà 2

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 42"

    109° 07’ 24"





    D-49-51-A-c

    thôn An Sơn 1

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 24"

    109° 06’ 43”





    D-49-51-A-c

    thôn An Sơn 2

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 22"

    109° 06’ 18"





    D-49-51-A-c

    suối Bà Trâm

    TV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước



    13° 47’ 58"

    109° 05’ 42"

    13° 47’ 51"

    109° 06’ 43"

    D-49-51-A-c

    Núi Bé

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 47’ 31"

    109° 07’ 04"





    D-49-51-A-c

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 23"

    109° 04’ 00"





    D-49-51-A-c

    thôn Đại hội

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 12"

    109° 06’ 44"





    D-49-51-A-c

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    đập dâng Hà Trì

    KX

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 45"

    109° 07’ 05"





    D-49-51-A-c

    hồ Hóc Ké

    TV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 08"

    109° 05’ 30"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Cấm

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 14"

    109° 06’ 17"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Chà

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 23"

    109° 05’ 19"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 49"

    109° 06’ 53"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Vồ

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 48"

    109° 08’ 15"





    D-49-51-A-d

    núi Mâm Xôi

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 40"

    109° 04’ 33”





    D-49-51-A-c

    thôn Ngọc Thạnh 1

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 20"

    109° 08’ 02"





    D-49-51-A-d

    thôn Ngọc Thạnh 2

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 05”

    109° 08’ 22"





    D-49-51-A-d

    thôn Qui Hội

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 06"

    109° 06’ 57"





    D-49-51-A-c

    Mương Sanh

    TV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước



    13° 47’ 37"

    109° 06’ 24"

    13° 46’ 52"

    109° 06’ 52"

    D-49-51-A-c

    dãy núi Sơn Triều

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 37"

    109° 06’ 30"





    D-49-51-A-c

    núi Sơn Triệu

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 47”

    109° 05’ 41"





    D-49-51-A-c

    thôn Thanh Huy 1

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 47"

    109° 07 51"





    D-49-51-A-d

    thôn Thanh Huy 2

    DC

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 44"

    109° 07’ 24"





    D-49-51-A-c

    núi Thuông Luông

    SV

    xã Phước An

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 20"

    109° 07’ 04"





    D-49-51-A-c

    cầu Bà Di 2

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 56"

    109° 07’ 59"





    D-49-51-A-d

    tháp Bánh Ít

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 10"

    109° 07’ 59"





    D-49-51-A-d

    chùa Bảo Thọ

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 28"

    109° 09’ 00”





    D-49-51-A-d

    chùa Bửu Liên

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 11"

    109° 09’ 36”





    D-49-51-A-b

    Sông Côn

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước



    14° 35’ 46”

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-b;

    D-49-51-A-d

    chợ Đại Chánh

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 14"

    109° 09’ 04"





    D-49-51-A-d

    thôn Đại Lễ

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 06"

    109° 08’ 42"





    D-49-51-A-d

    thôn Giang Bắc

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 14"

    109° 09’ 49"





    D-49-51-A-d

    thôn Giang Nam

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 28"

    109° 09’ 58"





    D-49-51-A-d

    núi Kỳ Sơn

    SV

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 37"

    109° 10’ 44"





    D-49-51-A-d

    lăng mộ Lê Đại Cang

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 56”

    109° 08’ 58"





    D-49-51-A-d

    thôn Luật Chánh

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 20”

    109° 09’ 14”





    D-49-51-A-d

    thôn Lục Lễ

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 54"

    109° 09’ 22"





    D-49-51-A-b

    nhà thờ Lục Lễ

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 20"

    109° 09’ 27"





    D-49-51-A-d

    chùa Nguyên Thiều

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 13"

    109° 08’ 06"





    D-49-51-A-d

    bàu Ông Bằng

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 00"

    109° 09’ 22”





    D-49-51-A-d

    bàu Ông Cự

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 40"

    109° 09’ 11”





    D-49-51-A-d

    lăng quan Tham Nhung

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 43”

    109° 10’ 08”





    D-49-51-A-d

    chùa Tòng Lâm

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 46”

    109° 09’ 29"





    D-49-51-A-b

    chùa Trường Giác

    KX

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 08”

    109° 10’ 08”





    D-49-51-A-d

    thôn Tú Thuỷ

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 02”

    109° 10’ 55"





    D-49-51-A-b

    thôn Tuân Lễ

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 50”

    109° 09’ 54"





    D-49-51-A-b

    thôn Xuân Mỹ

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 18"

    109° 10’ 48"





    D-49-51-A-d

    quốc lộ 19B

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    13° 48’ 32"

    109° 16’ 14"

    13° 54’ 25"

    108° 55’ 14"

    D-49-51-A-a

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07"

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 639

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    14° 33’ 27"

    109° 02’ 48"

    13° 49’ 04"

    109° 15’ 33"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49"

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40”

    D-49-51-A-b

    thôn Bình Lâm

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 23"

    109° 11’ 02"





    D-49-51-A-b

    Sông Côn

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    14° 35’ 46’’

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-b

    cầu Đội Thông

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 15"

    109° 11’ 49"





    D-49-51-A-b

    cầu Gò Bồi

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07"





    D-49-51-A-b

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-b

    chùa Hội Khánh

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 22"

    109° 10’ 55”





    D-49-51-A-b

    thôn Hữu Thành

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 56"

    109° 11’ 20"





    D-49-51-A-b

    thôn Huỳnh Giản Bắc

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 58”

    109° 14’ 38”





    D-49-51-A-b

    thôn Huỳnh Giản Nam

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 03"

    109° 14’ 15"





    D-49-51-A-b

    thôn Kim Đông

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 58"

    109° 13’ 19"





    D-49-51-A-b

    thôn Kim Tây

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 58"

    109° 11’ 38"





    D-49-51-A-b

    thôn Kim Xuyên

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 19"

    109° 11’ 17"





    D-49-51-A-b

    nhà thờ Nam Bình

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 17"





    D-49-51-A-b

    Chùa Ông

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 06"

    109° 11’ 46"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Giản

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 56"

    109° 12’ 29"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 30”

    109° 10’ 23”





    D-49-51-A-b

    đầm Thị Nại

    TV

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    chùa Thiên Long

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 50"

    109° 14’ 46"





    D-49-51-A-b

    chùa Thiên Trúc

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 30"

    109° 10’ 59"





    D-49-51-A-b

    thôn Tùng Giản

    DC

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 07"

    109° 12’ 11"





    D-49-51-A-b

    nhà thờ Vĩnh Thạnh

    KX

    xã Phước Hoà

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 10"

    109° 12’ 00"





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 10”

    109° 12’ 07”

    13° 53’ 22”

    108° 58’ 48”

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    thôn An Cửu

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 10”

    109° 08’ 13"





    D-49-51-A-b

    chùa Bích Nam

    KX

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 28”

    109° 07’ 41"





    D-49-51-A-b

    thôn Biểu Chánh

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 24”

    109° 07’ 26”





    D-49-51-A-a

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20”

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-a;

    D-49-51-A-b

    thôn Háo Lễ

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 48"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-b

    thôn Lương Lộc

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 24"

    109° 09’ 29"





    D-49-51-A-b

    bàu Lương Lộc

    TV

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 20"

    109° 09’ 29"





    D-49-51-A-b

    thôn Nho Lâm

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 49"

    109° 10’ 05"





    D-49-51-A-b

    thôn Quảng Nghiệp

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 30"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Hội

    DC

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 26"

    109° 08’ 53"





    D-49-51-A-b

    chùa Thiên Đức

    KX

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 40"

    109° 09’ 36"





    D-49-51-A-b

    chùa Thiên Lộc

    KX

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 28"

    109° 10’ 16"





    D-49-51-A-b

    sông Vân Triều

    TV

    xã Phước Hưng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 44"

    109° 06’ 29”

    13° 54’ 32"

    109° 13’ 19"

    D-49-51-A-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước



    14° 36’ 16"

    109° 03’ 07”

    13° 41’ 02"

    109° 10’ 32"

    D-49-51-A-d

    quốc lộ 19

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước



    13° 46’ 48"

    109° 14’ 38”

    13° 57’ 53”

    108° 45’ 14"

    D-49- 51-A-d

    cầu Bà Di 2

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 56"

    109° 07’ 59”





    D-49-51-A-d

    núi Bà Hới

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 33"

    109° 07’ 37"





    D-49-51-A-d

    Công ty cổ phần Gạch Tuynel Bình Định

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 09"

    109° 07’ 53"





    D-49-51-A-d

    chùa Bửu Quang

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 56”

    109° 08’ 02"





    D-49-51-A-d

    Núi Dứa

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 37”

    109° 07’ 19"





    D-49-51-A-c

    thôn Đại Tín

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 21”

    109° 07' 55"





    D-49-51-A-d

    núi Đông Triều

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 43"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-d

    Cầu Gành

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 02”

    109° 07’ 41"





    D-49-51-A-d

    chùa Gia Khánh

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 52"

    109° 08’ 49"





    D-49-51-A-d

    Núi Giếng

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 45"

    109° 07’ 34"





    D-49-51-A-d

    thôn Hạnh Quang

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 04"

    109° 08’ 46"





    D-49-51-A-d

    núi Hoa Sứ

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 48"

    109° 07’ 37"





    D-49-51-A-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Thiện

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 03"

    109° 07’ 59"





    D-49-51-A-d

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 49"

    109° 06’ 53"





    D-49-51-A-c

    núi Nhon Nhon

    SV

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 07"

    109° 07’ 05"





    D-49-51-A-c

    thôn Phong Tấn

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 21”

    109° 08’ 28"





    D-49-51-A-d

    thôn Phú Mỹ 1

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 45"

    109° 08’ 06"





    D-49-51-A-d

    thôn Phú Mỹ 2

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 11"

    109° 07’ 47"





    D-49-51-A-d

    thôn Quang Hy

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 09"

    109° 09’ 07"





    D-49-51-A-d

    thôn Quảng Tín

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 04"

    109° 07’ 59"





    D-49-51-A-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 31"

    109° 08’ 28"





    D-49-51-A-d

    chùa Trung Thành

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 51"

    109° 08’ 38"





    D-49-51-A-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Vạn Mỹ

    KX

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 23"

    109° 07’ 52"





    D-49-51-A-d

    thôn Vĩnh Hy

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 50"

    109° 08’ 49"





    D-49-51-A-d

    thôn Vĩnh Thạnh 1

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 20"

    109° 09’ 04"





    D-49-51-A-d

    thôn Vĩnh Thạnh 2

    DC

    xã Phước Lộc

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 31”

    109° 09’ 00"





    D-49-51-A-d

    Đường tỉnh 640

    KX

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49”

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    chùa Hưng Khánh

    KX

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 33"

    109° 09’ 58"





    D-49-51-A-d

    thôn Hưng Nghĩa

    DC

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 39"

    109° 10’ 08"





    D-49-51-A-d

    thôn Huỳnh Mai

    DC

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 06”

    109° 10’ 34"





    D-49-51-A-d

    núi Kỳ Sơn

    SV

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 46"

    109° 11’ 09"





    D-49-51-A-d

    thôn Thọ Nghĩa

    DC

    xã Phước Nghĩa

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 59"

    109° 09’ 40"





    D-49-51-A-d

    đường tỉnh 636B

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 10"

    109° 12’ 07”

    13° 53’ 22"

    108° 58’ 48"

    D-49-51-A-b

    thôn An Hoà

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 27"

    109° 10’ 41"





    D-49-51-A-b

    Chùa Bà

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 27"

    109° 10’ 45"





    D-49-51-A-b

    Sông Côn

    TV

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước



    14° 35’ 46”

    108° 43’ 11"

    13o 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-51-A-b;

    D-49-51-A-d

    thôn Đinh Thiện Đông

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 16"

    109° 08’ 17"





    D-49-51-A-b

    thôn Định Thiện Tây

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 25"

    109° 08’ 10"





    D-49-51-A-b

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 02’ 35"

    D-49-51-A-b

    thôn Lộc Ngãi

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 44"

    109° 08’ 24"





    D-49-51-A-b

    chùa Long Triều

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 08"

    109° 10’ 41”





    D-49-51-A-b

    chùa Long Tường

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 52"

    109° 10’ 55"





    D-49-51-A-b

    thôn Luật Bình

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 00"

    109° 10’ 01"





    D-49-51-A-b

    thôn Lương Quang

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 07”

    109° 10’ 41"





    D-49-51-A-b

    thôn Phục Thiện

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 08"

    109° 08’ 06"





    D-49-51-A-b

    thôn Quảng Điền

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 38"

    109° 09’ 54"





    D-49-51-A-b

    chùa Quang Hoa

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 01"

    109° 10’ 12"





    D-49-51-A-b

    thôn Tân Điền

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 38"

    109° 09’ 25"





    D-49-51-A-b

    chùa Tân Long

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 38"

    109° 09’ 20"





    D-49-51-A-b

    chùa Thiên Phước

    KX

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 18"

    109° 10’ 48"





    D-49-51-A-b

    thôn Tri Thiện

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 38"

    109° 08’ 02"





    D-49-51-A-b

    thôn Văn Quang

    DC

    xã Phước Quang

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 57"

    109° 09’ 22"





    D-49-51- A-b

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49"

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40”

    D-49-51-A-d

    chùa Bình Quang

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 44"

    109° 11’ 17"





    D-49-51-A-d

    chùa Dương Sơn

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 25"

    109° 13’ 12"





    D-49-51-A-b

    thôn Dương Thiện

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 04”

    109° 13’ 16"





    D-49-51-A-b

    cầu Đội Thông

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 15"

    109° 11’ 49"





    D-49-51-A-b

    nhà thờ Gò Dài

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 15"

    109° 12’ 40"





    D-49-51-A-b

    nhà thờ Gò Thị

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 08"

    109° 12’ 18"





    D-49-51-A-b

    chùa Hồng Liên

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 47”

    109° 12’ 40"





    D-49-51-A-b

    thôn Kỳ Sơn

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 34"

    109° 11’ 31"





    D-49-51-A-d

    núi Kỳ Sơn

    SV

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 37"

    109° 10’ 44"





    D-49-51-A-d

    thôn Lộc Thượng

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 49"

    109° 12’ 43"





    D-49-51-A-b

    thôn Lộc Trung

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 11"

    109° 12’ 29"





    D-49-51-A-d

    thôn Mỹ Cang

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 48"

    109° 11’ 28”





    D-49-51-A-b

    thôn Mỹ Trung

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 52’ 14"

    109° 11’ 20"





    D-49-51-A-d

    tịnh xá Ngọc Sơn

    KX

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 11"

    109° 11’ 13"





    D-49-51-A-d

    thôn Phụng Sơn

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 48"

    109° 11’ 24"





    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 47"

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    thôn Vinh Quang 1

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 40"

    109° 13’ 17"





    D-49-51-A-d

    thôn Vinh Quang 2

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 54"

    109° 12’ 58"





    D-49-51-A-d

    thôn Xuân Phương

    DC

    xã Phước Sơn

    H. Tuy Phước

    13° 53’ 16"

    109° 12’ 07"





    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 636

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước



    13° 55’ 03”

    109° 05’ 27"

    13° 55’ 08"

    109° 12’ 25"

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49”

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-b

    thôn An Lợi

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 55’ 14"

    109° 12’ 55"





    D-49-51-A-b

    thôn Dương Thành

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 56’ 03"

    109° 10’ 34"





    D-49-51-A-b

    sông Đập Đá

    TV

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 58"

    109° 03’ 04"

    13° 54’ 17"

    109° 13’ 43”

    D-49-51-A-b

    thôn Đông Điền

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54' 34"

    109° 13’ 52"





    D-49-51-A-b

    sông Gò Chàm

    TV

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 01"

    109° 02’ 20"

    13° 54’ 08"

    109° 11’ 35"

    D-49-51-A-b

    thôn Khuông Bình

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 55’ 49”

    109° 11’ 06”





    D-49-51-A-b

    thôn Lạc Điền

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 40”

    109° 12’ 18”





    D-49-51-A-b

    thôn Lương Bình

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 55’ 12"

    109° 11’ 45"





    D-49-51-A-b

    thôn Phổ Đồng

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 36"

    109° 18’ 00"





    D-49-51-A-b

    thôn Thanh Quang

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 59"

    109° 11’ 00"





    D-49-51-A-b

    chùa Tịnh Quang

    KX

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 31"

    109° 11’ 10"





    D-49-51-A-b

    thôn Tư Cung

    DC

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước

    13° 54’ 44"

    109° 11’ 41"





    D-49-51-A-b

    sông Vân Triều

    TV

    xã Phước Thắng

    H. Tuy Phước



    13° 54’ 44"

    109° 06’ 29"

    13° 54’ 32”

    109° 13’ 19”

    D-49-51-A-b

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-A-d

    suối Bà Trâm

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 47’ 58"

    109° 05’ 42"

    13°47’ 51”

    109° 06’ 43"

    D-49-51-A-c

    Núi Bé

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 47’ 31"

    109° 07’ 04"





    D-49-51-A-c

    thôn Bình An 1

    DC

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 47’ 18"

    109° 06’ 27"





    D-49-51-A-c

    thôn Bình An 2

    DC

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 47’ 12"

    109° 06’ 46"





    D-49-51-A-c

    thôn Cảnh An 1

    DC

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 46’ 13"

    109° 06’ 54"





    D-49-51-A-c

    thôn Cảnh An 2

    DC

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 45’ 32"

    109° 06’ 35"





    D-49-51-A-c

    suối Cầu Ké

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 43’ 31"

    109° 07’ 05"

    13° 45’ 33"

    109° 07’ 08"

    D-49-51-A-c

    hồ Cây Da

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 46’ 54"

    109° 05’ 02"





    D-49-51-A-c

    hồ Cây Thích

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 46’ 04"

    109° 04’ 41"





    D-49-51-A-c

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 23"

    109° 04’ 00"





    D-49-51-A-c

    suối Đa Đa

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 46’ 09"

    109° 03’ 41"

    13° 44’ 42"

    109° 03’ 12”

    D-49-51-A-c

    núi Đá Đen

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 46’ 29"

    109° 03’ 46"





    D-49-51-A-c

    hồ Đá Vàng

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 45’ 57"

    109° 05’ 02”





    D-49-51-A-c

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-c;

    D-49-51-A-d

    Núi Hát

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 48’ 00"

    109° 04’ 06"





    D-49-51-A-c

    núi Hòn Dung

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 45’ 19”

    109° 08’ 02"





    D-49-51-A-d

    Mương Sanh

    TV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước



    13° 47’ 37"

    109° 06’ 24"

    13° 46’ 52"

    109° 06’ 52"

    D-49-51-A-c

    núi Ụ Voi

    SV

    xã Phước Thành

    H. Tuy Phước

    13° 45’ 32"

    109° 05’ 24"





    D-49-51-A-c

    đường tỉnh 640

    KX

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước



    13° 56’ 49"

    109° 13’ 03"

    13° 49’ 15"

    109° 08’ 40"

    D-49-51-A-d

    thôn Bình Thái

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 43"

    109° 12’ 54"





    D-49-51-A-d

    thôn Diêm Vân

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 21"

    109° 12’ 25"





    D-49-51-A-d

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-A-d

    núi Kỳ Sơn

    SV

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 51’ 37"

    109° 10’ 44"





    D-49-51-A-d

    thôn Liêm Thuận

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 38"

    109° 11’ 30"





    D-49-51-A-d

    thôn Lộc Hạ

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 48”

    109° 12’ 09"





    D-49-51-A-d

    thôn Nhân Ân

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 24”

    109° 12’ 18"





    D-49-51-A-d

    thôn Phổ Trạch

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 44”

    109° 11’ 10”





    D-49-51-A-d

    thôn Quảng Vân

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 44"

    109° 11’ 56"





    D-49-51-A-d

    thôn Tân Thuận

    DC

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 13"

    109° 11’ 53"





    D-49-51-A-d

    đầm Thị Nại

    TV

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 49’ 47”

    109° 13’ 59"





    D-49-51-A-d

    núi Xương Cá

    SV

    xã Phước Thuận

    H. Tuy Phước

    13° 50’ 51"

    109° 12’ 22"





    D-49-51-A-d

    Thôn 2

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 12"

    108° 59’ 53"





    D-49-50-D-b

    Thôn 3

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 33"

    109° 00’ 03"





    D-49-51-C-a

    đường tỉnh 638

    KX

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49”

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-C-a;

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    cầu Bà Ba

    KX

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 07"

    108° 59’ 49"





    D-49-50-D-d

    làng Canh Tân

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 36’ 55"

    108° 59’ 36"





    D-49-50-D-d

    núi Cau Klan

    SV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 07"

    109° 01’ 13"





    D-49-51-C-c

    làng Đác Đưm

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 40"

    108° 58’ 56”





    D-49-50-D-b

    sông Hà Thanh

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh



    13° 34’ 44”

    109° 00’ 16"

    13o 49’ 13”

    109° 13’ 22”

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c;

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    cầu Hiền Thông

    KX

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 47"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-C-a

    làng Hiệp Giao

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 51"

    108° 59’ 44"





    D-49-50-D-b

    làng Hiệp Hà

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 06"

    108° 59’ 39"





    D-49-50-D-b

    làng Hiệp Hội

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 05"

    108° 59’ 46"





    D-49-50-D-b

    núi Hòn Giang

    SV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 14"

    109° 00’ 59”





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Nhi

    SV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 04"

    109° 00’ 34”





    D-49-51-C-a

    Suối Lớn

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh



    13° 34’ 15"

    108° 57’ 44"

    13° 37’ 14"

    108° 59’ 54"

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    Hòn Mắm

    SV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 36’ 58"

    109° 00’ 37"





    D-49-51-C-c

    Suối Mây

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh



    13° 37’ 39"

    109° 00’ 40"

    13° 37’ 06”

    109° 00’ 04”

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c

    Suối Rao

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh



    13° 39’ 33"

    108° 56’ 28"

    13° 37’ 39”

    108° 59’ 41"

    D-49-50-D-b

    cầu Suối Dứa

    KX

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 40"

    108° 59’ 49"





    D-49-50-D-a

    hồ Suối Đuốc

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 38’ 43"

    108° 59’ 01”





    D-49-50-D-b

    hồ Suối May

    TV

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 40"

    109° 00’ 41"





    D-49-51-C-a

    làng Suối Mây

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 10"

    109° 00’ 10"





    D-49-51-C-c

    thôn Tân Thuận

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 36’ 54"

    108° 59’ 47"





    D-49-50-D-d

    thôn Thịnh Văn 1

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 17”

    108° 59’ 35"





    D-49-50-D-d

    thôn Thịnh Văn 2

    DC

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 18"

    108° 59’ 46"





    D-49-50-D-d

    ga Vân Canh

    KX

    TT. Vân Canh

    H. Vân Canh

    13° 37’ 11"

    108° 59’ 31"





    D-49-50-D-d

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-C-a

    suối Bà Lương

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 41’ 21"

    109° 02’ 27"

    13° 41’ 34"

    109° 03’ 03"

    D-49-51-C-a

    Suối Bụt

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 42’ 08"

    108° 59’ 32”

    13° 41’ 49"

    109° 03’ 00"

    D-49-51-C-a

    thôn Chánh Hiển

    DC

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 39’ 27"

    109° 01’ 25"





    D-49-51-C-a

    núi Chấp Sái Chè

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 37’ 49"

    109° 04’ 14"





    D-49-51-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 36’ 08”

    109° 02’ 36"

    13° 38’ 48"

    109° 02’ 11"

    D-49-51-C-a

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 34’ 44”

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-C-a

    thôn Hiển Đông

    DC

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 40’ 53"

    109° 02’ 47"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Chuông

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 37’ 32"

    109° 02’ 17"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 41’ 15”

    109° 00’ 45"





    D-49-51-C-a

    suối Hòn Khô

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 36’ 20”

    109° 03’ 07"

    13° 38’ 49"

    109° 02’ 11"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c

    núi Hòn Vĩnh

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 41’ 13"

    109° 01’ 56"





    D-49-51-C-a

    Suối Kè

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 40’ 41"

    109° 01’ 01"

    13° 39’ 56"

    109° 02’ 22”

    D-49-51-C-a

    Núi Muồng

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 40’ 19"

    109° 00’ 51"





    D-49-51-C-a

    Suối Phèn

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 38’ 48"

    109° 02’ 11"

    13° 39’ 44"

    109° 02’ 05"

    D-49-51-C-a

    hồ Quang Hiển

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 37’ 28"

    109° 03’ 09"





    D-49-51-C-a

    hồ Suối Cầu

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 39’ 10"

    109° 02’ 46"





    D-49-51-C-a

    cầu Suối Kè

    KX

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 40’ 03”

    109° 02’ 06"





    D-49-51-C-a

    núi Tam Hùng

    SV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 40’ 28”

    109° 04’ 13"





    D-49-51-C-a

    thôn Tân Quang

    DC

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 39’ 54"

    109° 02’ 00"





    D-49-51-C-a

    thôn Thanh Minh

    DC

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh

    13° 39’ 47”

    109° 02’ 28"





    D-49-51-C-a

    Suối Uẩn

    TV

    xã Canh Hiển

    H. Vân Canh



    13° 41’ 16"

    108° 58’ 43"

    13° 40’ 41”

    109° 01’ 01"

    D-49-51-C-a

    Thôn 4

    DC

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 39’ 14”

    109° 00’ 38”





    D-49-51-C-a

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44”

    D-49-51-C-a

    Núi Am

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 40’ 53"

    108° 58’ 18"





    D-49-50-D-b

    Suối Bụt

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 42’ 08”

    108° 59’ 32"

    13° 41’ 49"

    109° 03’ 00"

    D-49-50-D-b;

    D-49-51-C-a

    Suối Cả

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 37’ 22"

    109° 06’ 01"

    13° 39’ 52"

    109° 05’ 41"

    D-49-51-C-a

    Suối Cái

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 35’ 53"

    109° 02’ 36"

    13° 34’ 09"

    109° 04’ 25"

    D-49-51-C-c

    làng Canh Giao

    DC

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 35’ 39"

    109° 05’ 34"





    D-49-51-C-c

    núi Cau Klan

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 37’ 07"

    109° 01’ 13"





    D-49-51-C-c

    núi Chấp Sái Chè

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 37’ 49"

    109° 04’ 14"





    D-49-51-C-a

    Suối Duối

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 37’ 32"

    109° 04’ 10”

    13° 35’ 43"

    109° 05’ 38"

    D-49-51-C-c

    Suối Đá

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 36’ 08"

    109° 02’ 36”

    13° 38’ 48"

    109° 02’ 11"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c

    suối Đá Bàn

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 37’ 43"

    109° 05’ 27”

    13° 34’ 24”

    109° 05’ 28"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-C-c

    Núi Đắc

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 34’ 14"

    109° 03’ 05"





    D-49-51-C-c

    núi Gò Lót

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 34’ 32"

    109° 04’ 49"





    D-49-51-C-c

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-C-a

    cầu Hiển Thông

    KX

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 38’ 47"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-C-a

    làng Hiệp Hưng

    DC

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 39’ 40"

    109° 00’ 58"





    D-49-51-C-a

    làng Hiệp Tiến

    DC

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 39’ 44"

    109° 00’ 53"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Bầu

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 35’ 38"

    109° 04’ 00"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Chuông

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 37’ 32"

    109° 02’ 17"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Giang

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 38’ 14"

    109° 00’ 59"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 36’ 33"

    109° 06’ 49"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 41’ 15"

    109° 00’ 45”





    D-49-51-C-a

    suối Hòn Khô

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 36’ 20"

    109° 03’ 07"

    13° 38’ 49"

    109° 02’ 11"

    D-49-51-C-c

    núi Hòn Ngân

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 44’ 41"

    109° 00’ 11"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Nhi

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 38’ 04"

    109° 00’ 34"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Tép

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 35’ 07"

    109° 06’ 52"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Vung

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 36’ 21"

    109° 04’ 08"





    D-49-51-C-c

    núi Kà Xim

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 35’ 31"

    109° 02’ 42”





    D-49-51-C-c

    Núi Muồng

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 40’ 19"

    109° 00’ 51"





    D-49-51-C-a

    Suối Nhiên

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 39’ 52”

    109° 05’ 41”

    13° 43’ 56”

    109° 04’ 51"

    D-49-51-C-a

    hồ Núi Một

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 47’ 24"

    108° 58’ 41"





    D-49-50-B-d

    hồ Quang Hiển

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 37’ 28"

    109° 03’ 09"





    D-49-51-C-c

    núi San Sẻ

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 39’ 40"

    109° 06’ 11"





    D-49-51-C-a

    làng Suối Đá

    DC

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 39’ 32"

    109° 00’ 51"





    D-49-51-C-a

    núi Tam Hùng

    SV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh

    13° 40’ 28"

    109° 04’ 13"





    D-49-51-C-a

    Suối Uẩn

    TV

    xã Canh Hiệp

    H. Vân Canh



    13° 41’ 16"

    108° 58’ 43"

    13° 40’ 41”

    109° 01’ 01"

    D-49-50-D-b;

    D-49-51-C-a

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-C-c

    núi Bàng Giang*

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 31’ 04”

    108° 59’ 34”





    D-49-50-D-d

    Suối Bịch

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 32’ 54"

    108° 59’ 10"

    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16”

    D-49-50-D-d;

    D-49-51-C-c

    làng Canh Lãnh

    DC

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 34’ 40"

    108° 59’ 29"





    D-49-50-D-d

    làng Canh Phước

    DC

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 33’ 12"

    109° 01’ 10"





    D-49-51-C-c

    làng Canh Thành

    DC

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 33’ 51"

    109° 00’ 32"





    D-49-51-C-c

    Suối Chiếp

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 33’ 31"

    108° 58’ 32"

    13° 35’ 43"

    109° 00’ 13"

    D-49-50-D-d

    Suối Chình

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 32’ 18"

    108° 59’ 18"

    13° 33’ 33"

    109° 00’ 46"

    D-49-50-D-d;

    D-49-51-C-c

    núi Chuông Bồ*

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 31’ 06”

    108° 58’ 30"





    D-49-50-D-d

    núi Da Nam

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 32’ 33"

    108° 56’ 24"





    D-49-50-D-d

    Suối Dú

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 33’ 58"

    109° 02’ 11"

    13° 33’ 27"

    109° 00’ 56”

    D-49-51-C-c

    Suối Gấm

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 32’ 49"

    108° 55’ 46"

    13° 31’ 37"

    108° 56’ 35"

    D-49-50-D-d

    Núi Gấm*

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 31’ 07"

    108° 57’ 36"





    D-49-50-D-d

    Núi Gấm*

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 31’ 02"

    108° 56’ 55"





    D-49-50-D-d

    núi Hòn Đác

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 33’ 38"

    109° 02’ 34"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Lui

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 34’ 33”

    108° 58’ 37"





    D-49-50-D-d

    núi Hòn Ông

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 33’ 55"

    109° 01’ 21"





    D-49-51-C-c

    núi Kà Xiêm

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 34’ 04"

    109° 02’ 03"





    D-49-51-C-c

    Núi Na

    SV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 32’ 09"

    108° 57’ 02”





    D-49-50-D-d

    suối Nước Đập

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 31’ 59"

    109° 01’ 37"

    13° 33’ 33"

    109° 00’ 46”

    D-49-51-C-c

    suối Soi Lao

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 31’ 38”

    108° 57’ 56"

    13° 33’ 31"

    108° 58’ 32"

    D-49-50-D-d

    suối Sơn Thành

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 33’ 33"

    109° 00’ 46"

    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    D-49-51-C-c

    cầu Suối Dú

    KX

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh

    13° 33’ 24"

    109° 00’ 57"





    D-49-51-C-c

    suối Tà Mo

    TV

    xã Canh Hoà

    H. Vân Canh



    13° 33’ 39"

    108° 57’ 41”

    13° 33’ 31"

    108° 58’ 32"

    D-49-50-D-d

    Núi Am

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 40’ 53"

    108° 58’ 18"





    D-49-50-D-b

    Núi Bà

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 38’ 46"

    108° 56’ 09"





    D-49-50-D-b

    Sông Bung

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 41’ 27"

    108° 52’ 36"

    13° 48’ 58"

    108° 53’ 59”

    D-49-50-D-a;

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-B-d

    làng Canh Tiến

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 45’ 10”

    108° 57’ 59"





    D-49-50-B-d

    Làng Cát

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 43’ 01"

    108° 54’ 44"





    D-49-50-D-b

    Suối Chiền

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 45’ 06"

    108° 57’ 19"

    13o 44’ 45”

    108° 57’ 59"

    D-49-50-B-d;

    D-49-50-D-b

    Làng Chồm

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 41’ 05"

    108° 55’ 32"





    D-49-50-D-b

    Núi Chùa

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 50’ 26"

    108° 54’ 09”





    D-49-50-B-d

    núi Da Nam

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 32’ 33"

    108° 56’ 24"





    D-49-50-D-d

    Suối Dung

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 49’ 39"

    108° 57’ 12"

    13° 48’ 13"

    108° 58’ 23"

    D-49-50-B-d

    suối Đông Sim

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 47’ 57"

    108° 55’ 54"

    13° 54’ 22"

    108° 56’ 24"

    D-49-50-B-d

    Suối Gấm

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 32’ 49"

    108° 55’ 46”

    13° 31’ 37"

    108° 56’ 35"

    D-49-50-D-d

    làng Hà Giao

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 37’ 31"

    108° 54’ 19”





    D-49-50-D-b

    nước Hà Plià

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 39’ 02”

    108° 54’ 35"

    13° 36’ 19"

    108° 53’ 33"

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    núi Hà Sơn

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 39’ 51"

    108° 49’ 15"





    D-49-50-D-a

    sông Hầm Hô

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 48’ 58”

    108° 53’ 59"

    13° 52’ 48"

    108° 51’ 50"

    D-49-50-B-d

    Núi Hiên

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 36’ 30"

    108° 55’ 05"





    D-49-50-D-d

    Núi Hộp

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 34’ 38"

    108° 51’ 03"





    D-49-50-D-c

    làng Kà Bông

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 42’ 36"

    108° 53’ 52"





    D-49-50-D-b

    làng Kà Bưng

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 40’ 59”

    108° 53’ 51"





    D-49-50-D-b

    làng Kà Nâu

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 39’ 44”

    108° 53’ 30"





    D-49-50-D-b

    đắc Kà Tơn

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 39’ 38”

    108° 50’ 28"

    13° 35’ 54”

    108° 50’ 30"

    D-49-50-D-a;

    D-49-50-D-c

    suối Kẻ Cách

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 37’ 48”

    108° 53’ 04"

    13° 32’ 26"

    108° 53’ 32"

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    núi Kin Đen

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 47’ 39”

    108° 55’ 31"





    D-49-50-B-d

    làng Kon Lót

    DC

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 37’ 39”

    108° 54’ 27"





    D-49-50-D-b

    Suối Lao

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 40’ 02"

    108° 55’ 35"

    13° 44’ 40"

    108° 53’ 41"

    D-49-50-D-b

    Núi Mã

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 44’ 18"

    108° 55’ 35"





    D-49-50-D-b

    núi Mo Dầu

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 37’ 41"

    108° 49’ 50"





    D-49-50-D-a

    Núi Một

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 47’ 55"

    108° 58’ 14"





    D-49-50-B-d

    Núi Mút

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 33’ 22"

    108° 56’ 21"





    D-49-50-D-d

    núi Nhiang

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 37’ 05"

    108° 55’ 14"





    D-49-50-D-d

    hồ Núi Một

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 47’ 24"

    108° 58’ 41"





    D-49-50-B-d

    Núi Ông

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 41’ 57”

    108° 55’ 42"





    D-49-50-D-b

    núi Ông Mang

    SV

    xã Canh Lièn

    H. Vân Canh

    13° 42’ 30"

    108° 55’ 51”





    D-49-50-D-b

    núi Ông Miếu

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 46’ 26"

    108° 54’ 06"





    D-49-50-B-d

    núi Sóc Xiêm

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 49’ 55"

    108° 56’ 52"





    D-49-50-B-d

    suối Sơ Tang

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 47’ 06"

    108° 55’ 39"

    13° 47’ 35"

    108° 54’ 18"

    D-49-50-B-d

    Suối Tho

    TV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh



    13° 39’ 45"

    108° 56’ 29"

    13° 44’ 27"

    108° 58’ 00"

    D-49-50-D-b

    núi Thu Dương

    SV

    xã Canh Liên

    H. Vân Canh

    13° 47’ 59”

    108° 56’ 54"





    D-49-50-B-d

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-50-C-c;

    D-49-50-D-d

    Núi Bà

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 38’ 46"

    108° 56’ 09”





    D-49-50-D-b

    Suối Bịch

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 32’ 54"

    108° 59’ 10"

    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    D-49-51-C-c

    núi Cau Klan

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 37’ 07"

    109° 01’ 13"





    D-49-51-C-a

    Suối Chiếp

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 33’ 31"

    108° 58’ 32"

    13° 35’ 43"

    109° 00’ 13"

    D-49-50-D-d

    núi Do Ác

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 33’ 46"

    109° 02’ 54"





    D-49-51-C-c

    Núi Đắc

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 34’ 14"

    109° 03’ 05”





    D-49-51-C-c

    Di tích Lịch sử chiến thắng Đồi Đá Huê

    KX

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 42"

    109° 00’ 10"





    D-49-51-C-c

    suối Hà Đăng

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 36’ 25"

    108° 56’ 04"

    13° 34’ 15"

    108° 57’ 44"

    D-49-50-D-d

    làng Hà Luỹ

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 40"

    108° 59’ 03"





    D-49-50-D-d

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-C-c

    làng Hà Văn Dưới

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 32"

    108° 59’ 01"





    D-49-50-D-d

    làng Hà Văn Trên

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 03"

    108° 58’ 00"





    D-49-50-D-d

    Núi Hiên

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 30"

    108° 55’ 05"





    D-49-50-D-d

    núi Hòn Đác

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 33’ 38"

    109° 02’ 34"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Lui

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 34’ 33"

    108° 58’ 37"





    D-49-50-D-d

    đồi Hòn Lúp

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 34’ 57"

    109° 00’ 01”





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Mẻ

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 47"

    108° 59’ 21"





    D-49-50-D-d

    làng Hòn Mẻ

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 02"

    109° 00’ 09"





    D-49-51-C-c

    núi Hòn Xứng

    SV

    Xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 50"

    109° 00’ 46"





    D-49-51-C-c

    làng Kà Bưng

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 54”

    108° 58’ 32"





    D-49-50-D-d

    làng Kà Te

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 33’ 39"

    108° 57’ 21"





    D-49-50-D-d

    suối Kà Xim

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 33’ 46"

    109° 02’ 39"

    13° 35’ 20"

    109° 00’ 17"

    D-49-51-C-c

    núi Kà Xim

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 35’ 31"

    109° 02’ 42"





    D-49-51-C-c

    làng Kà Xim

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 34’ 58"

    109° 00’ 22"





    D-49-51-C-c

    thôn Kinh Tế

    DC

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 21"

    108° 59’ 57"





    D-49-50-D-d

    Suối Lớn

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 34’ 15"

    108° 57’ 44"

    13° 37’ 14"

    108° 59’ 54"

    D-49-50-D-b;

    D-49-50-D-d

    Hòn Mắm

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 36’ 58"

    109° 00’ 37"





    D-49-51-C-c

    Núi Mút

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 33’ 22"

    108° 56’ 21"





    D-49-50-D-d

    núi Nhiang

    SV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh

    13° 37’ 05"

    108° 55’ 14"





    D-49-50-D-d

    Suối Rao

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 39’ 33"

    108° 56’ 28"

    13° 37’ 39"

    108° 59’ 41"

    D-49-50-D-b

    suối Sơn Thành

    TV

    xã Canh Thuận

    H. Vân Canh



    13° 33’ 33"

    109° 00’ 46"

    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    D-49-51-C-c

    đường tỉnh 638

    KX

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 31’ 49"

    109° 01’ 14"

    13° 48’ 11"

    109° 08’ 44"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-A-c

    Núi Ai

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 29"

    109° 02’ 07"





    D-49-51-C-a

    thôn An Long 1

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 59"

    109° 05’ 47"





    D-49-51-C-a

    thôn An Long 2

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 48"

    109° 05’ 30"





    D-49-51-C-a

    suối Bà Lương

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 41’ 21"

    109° 02’ 27"

    13° 41’ 34"

    109° 03’ 03"

    D-49-51-C-a

    núi Ba Nhân

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 45’ 31"

    109° 01’ 16"





    D-49-51-A-c

    hồ Bà Thiền

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 01”

    109° 03’ 43"





    D-49-51-C-a

    thôn Bình Long

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 15"

    109° 06’ 23"





    D-49-51-C-a

    Suối Bụt

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 42’ 08"

    108° 59’ 32"

    13° 41’ 49"

    109° 03’ 00"

    D-49-51-C-a

    núi Cái Chùa

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 43”

    109° 03’ 40"





    D-49-51-C-a

    cụm công nghiệp Canh Vinh

    KX

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 36"

    109° 04’ 57"





    D-49-51-C-a

    núi Dâu Dâu

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 45’ 39"

    109° 03’ 00"





    D-49-51-A-c

    núi Dóc Các

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 11"

    109° 01’ 05”





    D-49-51-C-a

    suối Đa Đa

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 46’ 09"

    109° 03’ 41"

    13° 44’ 42"

    109° 03’ 12"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-A-c

    suối Đất Sét

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 44’ 42”

    109° 03’ 12"

    13° 43’ 39”

    109° 03’ 57"

    D-49-51-C-a

    suối Hà Tang

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 45’ 19"

    109° 00’ 52"

    13° 44’ 10"

    109° 03’ 00"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-A-c

    sông Hà Thanh

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 34’ 44"

    109° 00’ 16"

    13° 49’ 13"

    109° 13’ 22"

    D-49-51-C-a

    thôn Hiệp Vinh 1

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 23"

    109° 05’ 02"





    D-49-51-C-a

    thôn Hiệp Vinh 2

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 43’ 58”

    109° 04’ 22"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 41’ 15"

    109° 00’ 45”





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Lúp

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 49"

    109° 05’ 37"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Ngân

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 41"

    109° 00’ 11"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Quỳ

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 03"

    109° 05’ 27"





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Vĩnh

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 41’ 13"

    109° 01’ 56”





    D-49-51-C-a

    núi Hòn Vuông

    SV

    Xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 43’ 01"

    109° 05’ 49"





    D-49-51-C-a

    thôn Kinh Tế

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 11"

    109° 02’ 06"





    D-49-51-C-a

    suối Mà Ha

    TV

    Xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 42’ 07"

    109° 03’ 37"

    13° 42’ 46"

    109° 03’ 22"

    D-49-51-C-a

    suối Mong Là

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 47’ 25"

    109° 02’ 08"

    13° 44’ 42”

    109° 03’ 12"

    D-49-51-C-a;

    D-49-51-A-c

    Suối Muồng

    TV

    Xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 43’ 16"

    109° 02’ 02"

    13° 42’ 39"

    109° 03’ 04"

    D-49-51-C-a

    cầu Ngô La

    KX

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 43’ 43"

    109° 04’ 01"





    D-49-51-C-a

    sông Nhị Hà

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 42’ 00"

    109° 06’ 47"

    13° 44’ 44"

    109° 06’ 29"

    D-49-51-C-a

    Suối Nhiên

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh



    13° 39’ 52"

    109° 05’ 41”

    13° 43’ 56"

    109° 04’ 51"

    D-49-51-C-a

    núi Ông Dâu

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 46’ 50”

    109° 01’ 36"





    D-49-51-A-c

    hồ Ông Lành

    TV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 43’ 01"

    109° 04’ 59"





    D-49-51-C-a

    núi San Sẻ

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 39’ 40"

    109° 06’ 11"





    D-49-51-C-a

    núi Song Cao

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 45’ 50"

    109° 01’ 43”





    D-49-51-A-c

    cầu Suối Muồng

    KX

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 40"

    109° 03’ 01”





    D-49-51-C-a

    núi Tam Hùng

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 40’ 28"

    109° 04’ 13"





    D-49-51-C-a

    thôn Tân Vinh

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 56"

    109° 03’ 13"





    D-49-51-C-a

    ga Tân Vinh

    KX

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 42’ 36"

    109° 02’ 42"





    D-49-51-C-a

    thôn Tăng Hoà

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 44’ 00"

    109° 05’ 28"





    D-49-51-C-a

    thôn Tăng Lợi

    DC

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 43’ 28"

    109° 04’ 14"





    D-49-51-C-a

    núi Ụ Voi

    SV

    xã Canh Vinh

    H. Vân Canh

    13° 45’ 32"

    109° 05’ 24"





    D-49-51-A-c

    đường tỉnh 637

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    13° 59’ 18"

    108° 47’ 49”

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-D-c

    đường tỉnh 637

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 45"

    108° 46’ 56”

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-D-c

    núi Ba Gò

    SV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 54”

    108° 45’ 47"





    D-49-38-D-c

    Sông Côn

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    chùa Đại Quang

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 06"

    108° 47’ 02"





    D-49-38-D-c

    thôn Định An

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 51"

    108° 46’ 57"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Bình

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 21"

    108° 46’ 56"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Tân

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 02"

    108° 47’ 06"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Thiền

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 39"

    108° 46’ 52"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Tố

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 23”

    108° 46’ 59"





    D-49-38-D-c

    thôn Hà Rơn

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 46"

    108° 46’ 31"





    D-49-38-D-c

    suối Hà Rơn

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 09’ 06”

    108° 44’ 02"

    14° 07’ 06"

    108° 47’ 02"

    D-49-38-D-c

    núi Hòn Chò

    SV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 29"

    108° 46’ 01"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Nhọn

    SV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 13"

    108° 45’ 50"





    D-49-38-D-c

    thôn Klót Póc

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 43"

    108° 46’ 45"





    D-49-38-D-c

    Suối Xem

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 14"

    108° 42’ 00"

    14° 04’ 44"

    108° 47’ 06”

    D-49-38-C-d

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 45"

    108° 46’ 56"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-C-b;

    D-49-38-D-a;

    D-49-38-D-c

    Suối Bé

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 39"

    108° 45’ 50"

    14° 09’ 31"

    108° 46’ 12”

    D-49-38-D-a

    Suối Bưởi

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 03"

    108° 45’ 58"

    14° 07’ 47"

    108° 47’ 06"

    D-49-38-D-a

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    núi Con Ta Ba

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 14’ 51"

    108° 44’ 35"





    D-49-38-C-b

    Suối Da

    TV

    Xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 10’ 57”

    108° 42’ 29"

    14° 07’ 44"

    108° 42’ 11"

    D-49-38-C-b

    Hòn Dôm

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 11’ 48"

    108° 44’ 13"





    D-49-38-C-b

    hồ Định Bình

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 11’ 38"

    108° 45’ 38"





    D-49-38-D-a;

    D-49-38-C-b

    đập Định Bình

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 24"

    108° 46’ 23"





    D-49-38-D-a

    thôn Định Nhất

    DC

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 08’ 23”

    108° 47’ 10"





    D-49-38-D-a

    thôn Định Tam

    DC

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 08’ 08"

    108° 47’ 06"





    D-49-38-D-a

    thôn Định Trị

    DC

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 35"

    108° 46’ 59"





    D-49-38-D-c

    suối Hà Rơn

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 09’ 06"

    108° 44’ 02"

    14° 07’ 06"

    108° 47’ 02”

    D-49-38-D-c

    núi Hang Hũ

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 49"

    108° 45’ 50"





    D-49-38-D-a

    kon Kiêng Tin

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 15’ 03"

    108° 39’ 58”

    14° 13’ 59”

    108° 42’ 50"

    D-49-38-C-b

    đác Klo Ti

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 13’ 39"

    108° 41’ 46”

    14° 13’ 59”

    108° 42’ 50"

    D-49-38-C-b

    suối Klót

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 13’ 59"

    108° 42’ 50”

    14° 12’ 41”

    108° 45’ 40"

    D-49-38-C-b

    suối Nước Giang

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 23"

    108° 46’ 01"

    14° 07’ 58”

    108° 47’ 13"

    D-49-38-D-a

    suối Nước Trót

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 29”

    108° 44’ 56"

    14° 11’ 55"

    108° 45’ 32"

    D-49-38-D-a

    suối Pa Cao

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 55"

    108° 45’ 36"

    14° 09’ 47"

    108° 45’ 50"

    D-49-38-D-a

    núi Pa Cao

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 08"

    108° 45’ 22"





    D-49-38-D-a

    Đác Ranh

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 14’ 24"

    108° 43’ 23"

    14° 14’ 05"

    108° 45’ 36"

    D-49-38-C-b

    đình Tà Bưng

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 11’ 51”

    108° 42’ 29"





    D-49-38-C-b

    suối Tà Cum

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 54"

    108° 46’ 08"

    14° 09’ 08"

    108° 46’ 19"

    D-49-38-D-a

    dãy núi Tà Điệc

    SV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 08’ 29”

    108° 45’ 47"





    D-49-38-D-a

    làng Tà Điệk

    DC

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 08"

    108° 46’ 52"





    D-49-38-D-c

    suối Ta Nang

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 56"

    108° 44’ 38”

    14° 10’ 07"

    108° 45’ 47"

    D-49-38-D-a

    suối Trà Xôm

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 09”

    108° 42’ 54"

    14° 15’ 19”

    108° 45’ 14"

    D-49-38-A-d

    cầu Trà Xôm

    KX

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 15’ 16"

    108° 45’ 11"





    D-49-38-B-c

    Suối Xem

    TV

    xã Vĩnh Hảo

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 14"

    108° 42’ 00"

    14° 04’ 44"

    108° 47’ 06"

    D-49-38-C-d

    đồi Ba Trăm

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 52"

    108° 50’ 02"





    D-49-38-D-a

    núi Bồ Cả

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 12’ 44"

    108° 49’ 23"





    D-49-38-D-a

    Suối Cau

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 49"

    108° 49’ 41"

    14° 06’ 55"

    108° 49’ 23"

    D-49-38-D-c

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    núi Đá Mài

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 55"

    108° 48’ 29"





    D-49-38-D-c

    núi Đèo Giác Dọc

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 12’ 16"

    108° 49’ 37”





    D-49-38-D-a

    hồ Định Bình

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 11’ 38"

    108° 45’ 38”





    D-49-38-D-a

    đập Định Bình

    KX

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 24”

    108° 46’ 23"





    D-49-38-D-a

    suối Giá Vàng

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 26"

    108° 47’ 35"

    14° 11’ 58"

    108° 47’ 49"

    D-49-38-D-a

    thôn Hà Ri

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 08’ 59"

    108° 47’ 35"





    D-49-38-D-a

    suối Hố Xoài

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 03”

    108° 48’ 50"

    14° 06’ 51”

    108° 49’ 16"

    D-49-38-D-c

    núi Hòn Cấm

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 33"

    108° 47’ 42"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Dựng

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 09"

    108° 49’ 30"





    D-49-38-D-a

    núi Hòn Gió

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 59”

    108° 46’ 52"





    D-49-38-D-a

    núi Hòn Gộp

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 05”

    108° 47’ 53"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Sặc

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 31"

    108° 48’ 29"





    D-49-38-D-c

    núi Kon Giá

    SV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 13’ 04”

    108° 47’ 17"





    D-49-38-D-a

    Suối Máng

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 12"

    108° 48’ 22"

    14° 06’ 43"

    108° 47 24"

    D-49-38-D-c

    suối Nước Cưm

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 10’ 51"

    108° 46’ 44"

    14° 10’ 31"

    108° 47’ 13"

    D-49-38-D-a

    suối Nước Líp

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 11"

    108° 47’ 24"

    14° 11’ 57"

    108° 47’ 38”

    D-49-38-D-a

    suối Nước Mách

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 11’ 19"

    108° 48’ 40"

    14° 11’ 37"

    108° 47’ 35"

    D-49-38-D-a

    suối Nước Nham

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 11’ 59"

    108° 46’ 41"

    14° 11’ 38"

    108° 47’ 20"

    D-49-38-D-a

    suối Nước Tấn

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 10’ 01”

    108° 51’ 24"

    14° 08’ 13"

    108° 47’ 28"

    D-49-38-D-a

    suối Nước Tok

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 19"

    108° 48’ 18"

    14° 12’ 02"

    108° 48’ 18"

    D-49-38-D-a

    Suối Pắc

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 13’ 03”

    108° 46’ 59”

    14° 13’ 20"

    108° 46’ 12"

    D-49-38-D-a

    suối Tà Hum

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 10’ 03"

    108° 49’ 48"

    14° 09’ 20"

    108° 47’ 42”

    D-49-38-D-a

    thôn Tà Lét

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07' 21"

    108° 47’ 53"





    D-49-38-D-c

    suối Tà Má

    TV

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 58”

    108° 49’ 12"

    14° 08’ 37"

    108° 47’ 28"

    D-49-38-D-a

    thôn Thạnh Quang

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 09’ 13"

    108° 46’ 30"





    D-49-38-D-a

    thôn Vĩnh Cửu

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 30"

    108° 47’ 49"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Khương

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 05"

    108° 47’ 24"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Phúc

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 42"

    108° 47’ 24"





    D-49-38-D-a

    thôn Vĩnh Thọ

    DC

    xã Vĩnh Hiệp

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 08’ 05"

    108° 47’ 53"





    D-49-38-D-a

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    núi Giếng Bét

    SV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 01’ 08"

    108° 50’ 28"





    D-49-38-D-c

    suối Hà Nhe

    TV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 03’ 44"

    108° 51’ 14"

    14° 02’ 00"

    108° 48’ 40"

    D-49-38-D-c

    hồ Hà Nhe

    TV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 38"

    108° 49’ 46"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Bong

    SV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 34"

    108° 51’ 00"





    D-49-38-D-c

    làng M6

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 07"

    108° 48’ 36"





    D-49-38-D-c

    thôn M7

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 19"

    108° 48’ 54"





    D-49-38-D-c

    thôn M8

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 01’ 58"

    108° 49’ 33"





    D-49-38-D-c

    làng M9

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 15"

    108° 50’ 08”





    D-49-38-D-c

    làng M10

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 17"

    108° 50’ 35"





    D-49-38-D-c

    suối Nước Gà

    TV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 04’ 13"

    108° 50’ 02"

    14° 03’ 41"

    108° 48’ 31”

    D-49-38-D-c

    thôn Tiên An

    DC

    Xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 01’ 27"

    108° 49’ 01"





    D-49-38-D-c

    suối Tiên An

    TV

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 02’ 46"

    108° 51’ 43"

    14° 00’ 51”

    108° 49’ 19"

    D-49-38-D-c

    thôn Tiên Hoà

    DC

    xã Vĩnh Hoà

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 01’ 43"

    108° 48’ 58"





    D-49-38-D-c

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    13° 59’ 18”

    108° 47’ 49"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-A-d;

    D-49-38-B-c

    suối A Sô

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 15’ 24"

    108° 45’ 54"

    14° 15’ 06"

    108° 45’ 43"

    D-49-38-B-c

    núi Bóc Bang

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 14’ 49"

    108° 47’ 56"





    D-49-38-D-a

    núi Cha Huỳnh

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 53"

    108° 46’ 20"





    D-49-38-B-c

    suối Chơ Mao

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 14’ 49"

    108° 48’ 25"

    14° 16’ 24"

    108° 46’ 21"

    D-49-38-B-c

    núi Con Kơi

    SV

    Xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 15’ 28"

    108° 46’ 08"





    D-49-38-B-c

    núi Con Kriêng

    SV

    Xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 18’ 17"

    108° 47’ 58"





    D-49-38-B-c

    núi Con Trai

    SV

    Xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 19’ 06"

    108° 47’ 49"





    D-49-38-B-c

    núi Con Vo Klang

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 48"

    108° 44’ 17"





    D-49-38-A-d

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07”

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    làng Đác Tra

    DC

    Xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 13"

    108° 43’ 34"





    D-49-38-A-d

    hồ Định Bình

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 11’ 38”

    108° 45’ 38"





    D-49-38-D-a;

    D-49-38-B-c

    làng K6

    DC

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 18’ 25"

    108° 45’ 36"





    D-49-38-B-c

    suối Klác

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 46"

    108° 42’ 47"

    14° 21’ 46”

    108° 43’ 05"

    D-49-38-A-d

    núi Kon Bao

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 14’ 34”

    108° 47’ 31”





    D-49-38-D-a

    núi Kon Chiên

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 16’ 24"

    108° 45’ 00"





    D-49-38-B-c

    núi Kon Chư Liêng

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 51"

    108° 44’ 06"





    D-49-38-A-b

    núi Kon Chư Răng

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 23’ 31"

    108° 44’ 53"





    D-49-38-A-b

    núi Kon Cơ Mất

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 16"

    108° 41’ 53"





    D-49-38-A-d

    suối Kon Trút

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 19’ 39"

    108° 41’ 17"

    14° 18’ 09"

    108° 42’ 54"

    D-49-38-A-d

    núi Kông Đuôn

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 15’ 33"

    108° 45’ 36"





    D-49-38-B-c

    núi Kông Giá

    SV

    Xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 13’ 04"

    108° 47’ 17"





    D-49-38-D-a

    núi Kông Không

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 18’ 33"

    108° 47’ 20"





    D-49-38-B-c

    núi Kông Trú

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 19’ 38"

    108° 48’ 02"





    D-49-38-B-c

    làng Kông Trú

    DC

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 18’ 53”

    108° 47’ 45”





    D-49-38-B-c

    đường Kông Trú

    KX

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 50"

    108° 48’ 07”

    14° 19’ 59"

    108° 45’ 11"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Dơi

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 23’ 03"

    108° 46’ 56"

    14° 19’ 47”

    108° 45’ 41"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Giang

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 53”

    108° 42’ 22"

    14° 21’ 57"

    108° 43’ 01”

    D-49-38-A-d

    suối Nước Lân

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 45"

    108° 43’ 52"

    14° 18’ 06”

    108° 45’ 36"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Liêng

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 20’ 31"

    108° 43’ 23"

    14° 21’ 17"

    108° 43’ 37"

    D-49-38-A-d

    suối Nước Lim

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 10"

    108° 44’ 20"

    14° 20’ 49”

    108° 44’ 10"

    D-49-38-A-d

    suối Nước Mật

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 19’ 13”

    108° 43’ 55"

    14° 19’ 01"

    108° 45’ 14"

    D-49-38-A-d

    suối Nước Miên

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 28’ 49”

    108° 41’ 42"

    14° 22’ 56"

    108° 42’ 43"

    D-49-38-A-b

    suối Nước Mua

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 17"

    108° 43’ 44"

    14° 21’ 35"

    108° 43’ 16"

    D-49-38-A-d

    suối Nước Mưa

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 54"

    108° 43’ 59"

    14° 20’ 56"

    108° 43’ 55"

    D-49-38-A-d

    núi Nước Ray

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 16’ 34"

    108° 48’ 12"





    D-49-38-B-c

    suối Nước Trinh

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 30’ 32"

    108° 44’ 13”

    14° 19’ 38”

    108° 45’ 36"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Trú

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 37"

    108° 47’ 28"

    14° 19’ 24"

    108° 45’ 43"

    D-49-38-B-c

    suối Nước Tung

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 44"

    108° 43’ 55"

    14° 23’ 00"

    108° 42’ 50"

    D-49-38-A-b

    làng O2

    DC

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 59”

    108° 43’ 54"





    D-49-38-A-b

    làng O3

    DC

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 36"

    108° 43’ 19"





    D-49-38-A-d

    làng O5

    DC

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 19’ 53"

    108° 45’ 40"





    D-49-38-B-c

    Suối Pai

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 15’ 33"

    108° 45’ 58"

    14° 15’ 46"

    108° 45’ 43"

    D-49-38-B-c

    Suối Pắc

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 13’ 03"

    108° 46’ 59"

    14° 13’ 20"

    108° 46’ 12”

    D-49-38-D-a

    suối Pờ Nao

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 23’ 11”

    108° 44’ 10"

    14° 23’ 50"

    108° 43’ 23"

    D-49-38-A-b

    suối Tà Lăng

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 13’ 54"

    108° 48’ 40"

    14° 14’ 29"

    108° 46’ 39"

    D-49-38-D-a

    Suối Tra

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 20’ 20"

    108° 43’ 41"

    14° 20’ 54"

    108° 43’ 52"

    D-49-38-A-d

    suối Trà Xôm

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 09"

    108° 42’ 54”

    14° 15’ 19"

    108° 45’ 14"

    D-49-38-A-d

    Suối Tú

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 23’ 30"

    108° 44’ 46"

    14° 23’ 48"

    108° 43’ 12"

    D-49-38-A-b

    Suối Tung

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 20’ 28"

    108° 42’ 25"

    14° 18’ 09"

    108° 43’ 08"

    D-49-38-A-d

    Suối Vách

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 16’ 04"

    108° 48’ 11"

    14° 17’ 23"

    108° 46’ 14"

    D-49-38-B-c

    núi Vĩnh Sơn

    SV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 19’ 55"

    108° 44’ 17"





    D-49-38-A-d

    Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn

    KX

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 20"

    108° 42’ 50"





    D-49-38-A-d

    Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn 5

    KX

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 56"

    108° 43’ 00"





    D-49-38-A-d

    Suối Xin

    TV

    xã Vĩnh Kim

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 03"

    108° 46’ 52"

    14° 17’ 43"

    108° 46’ 10"

    D-49-38-B-c

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh



    13° 59’ 18"

    108° 47’ 49"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-D-c

    suối Cây Da

    TV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 02’ 42"

    108° 47’ 36"

    14° 02’ 44"

    108° 48’ 19"

    D-49-38-D-c

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    núi Dậm Lún

    SV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 31"

    108° 46’ 59"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Quang

    DC

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 26"

    108° 47’ 56”





    D-49-38-D-c

    thôn Định Thái

    DC

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 46"

    108° 47’ 42”





    D-49-38-D-c

    thôn Định Trung

    DC

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 53"

    108° 48’ 06”





    D-49-38-D-c

    thôn Định Trường

    DC

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 52"

    108° 46’ 38"





    D-49-38-D-c

    thôn Định Xuân

    DC

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 02’ 00"

    108° 48’ 16”





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Nhạn

    SV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 15"

    108° 45’ 14"





    D-49-38-D-c

    núi Nọc Rơm

    SV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 35"

    108° 46’ 30"





    D-49-38-D-c

    suối Tà Dợi

    TV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 03’ 13"

    108° 46’ 46"

    14° 03’ 17"

    108° 48’ 26"

    D-49-38-D-c

    cầu Tà Dợi

    KX

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 09"

    108° 48’ 01"





    D-49-38-D-c

    Suối Xem

    TV

    xã Vĩnh Quang

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 14"

    108° 42’ 00"

    14° 04’ 44"

    108° 47’ 06"

    D-49-38-C-d

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    13° 59’ 18"

    108° 47’ 49"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-A-d

    đường tỉnh 637

    KX

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 45"

    108° 46’ 56"

    14° 21’ 24"

    108° 41’ 09"

    D-49-38-A-d

    Suối Bớt

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 52"

    108° 38’ 02"

    14° 22’ 43"

    108° 39’ 54"

    D-49-38-A-b

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    núi Con Hlang

    SV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 24’ 22"

    108° 39’ 50”





    D-49-38-A-b

    suối Con Lút

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 19’ 02"

    108° 38’ 42"

    14° 18’ 18"

    108° 41’ 02”

    D-49-38-A-d

    núi Con Rú

    SV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 24’ 17”

    108° 42’ 22"





    D-49-38-A-b

    Suối Đá

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 26’ 11"

    108° 36’ 29"

    14° 26’ 30"

    108° 38’ 35"

    D-49-38-A-a

    suối Đác Sơn Lang

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 28"

    108° 37’ 41”

    14° 19’ 39"

    108° 41’ 17"

    D-49-38-A-d

    suối Đác Trúc

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 18”

    108° 41’ 02”

    14° 18’ 09”

    108° 42’ 54"

    D-49-38-A-d

    suối Đác Tung

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 20’ 28"

    108° 42’ 25"

    14° 18’ 09"

    108° 43’ 08"

    D-49-38-A-d

    suối Hơ Ma

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 27’ 25"

    108° 36’ 22"

    14° 27 08"

    108° 38’ 10"

    D-49-38-A-a

    suối Hơ Ngo

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 25’ 06"

    108° 36’ 58"

    14° 23’ 32"

    108° 39’ 18"

    D-49-38-A-a

    làng K2

    DC

    Xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 01"

    108° 40’ 55"





    D-49-38-A-d

    làng K3

    DC

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 39"

    108° 41’ 46"





    D-49-38-A-d

    làng K4

    DC

    Xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 20’ 57"

    108° 42’ 18"





    D-49-38-A-d

    làng K8

    DC

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 18’ 58"

    108° 40’ 30"





    D-49-38-A-d

    suối Klá

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 16’ 59”

    108° 42’ 07"

    14° 17’ 00"

    108° 43’ 41"

    D-49-38-A-d

    núi Kon Cơ Mất

    SV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 16"

    108° 41’ 53"





    D-49-38-A-d

    núi Kon Đoon

    SV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 24’ 53"

    108° 43’ 01"





    D-49-38-A-b

    suối Kon Trút

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 19’ 39"

    108° 41’ 17"

    14° 18’ 09"

    108° 42’ 54"

    D-49-38-A-d

    núi Kông Xrút

    SV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 22"

    108° 40’ 16"





    D-49-38-A-d

    suối Lơ Pin

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 37"

    108° 40’ 44"

    14° 19’ 39"

    108° 41’ 17"

    D-49-38-A-d

    Suối Nga

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 09"

    108° 38’ 13"

    14° 26’ 29”

    108° 39’ 11”

    D-49-38-A-b

    Suối Nư

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 25’ 45"

    108° 38’ 20"

    14° 23’ 40"

    108° 39’ 58"

    D-49-38-A-b

    suối Nước Miên

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 28’ 49"

    108° 41’ 42”

    14° 22’ 56”

    108° 42’ 43"

    D-49-38-A-b

    suối Nước Phai

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 31"

    108° 42’ 04"

    14° 22’ 58"

    108° 42’ 25"

    D-49-38-A-b

    Suối Phan

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 23’ 51"

    108° 38’ 13"

    14° 23’ 32"

    108° 40’ 05"

    D-49-38-A-b

    Suối Pinh

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 24’ 14"

    108° 37’ 08"

    14° 23’ 51"

    108° 38’ 13"

    D-49-38-A-b;

    D-49-38-A-a

    Suối Quyên

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 21’ 01"

    108° 38’ 10"

    14° 18’ 22"

    108° 41’ 02"

    D-49-38-A-d

    Suối Riêng

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 17 07"

    108° 39’ 14"

    14° 18’ 18”

    108° 41’ 02"

    D-49-38-A-d

    suối Sơn Lang

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 22’ 00"

    108° 38’ 06”

    14° 21’ 26”

    108° 39’ 32"

    D-49-38-A-d

    cầu Sơn Lang

    KX

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 20’ 29"

    108° 40’ 34"





    D-49-38-A-d

    suối Trà Xôm

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 18’ 09"

    108° 42’ 54”

    14° 15’ 19”

    108° 45’ 14"

    D-49-38-A-d

    Cầu Tràn

    KX

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 21’ 48"

    108° 40’ 55"





    D-49-38-A-d

    hồ Vĩnh Sơn A

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 22’ 22"

    108° 40’ 44"





    D-49-38-A-d

    suối Xranh

    TV

    xã Vĩnh Sơn

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 26’ 29"

    108° 42’ 11"

    14° 24’ 09"

    108° 43’ 16"

    D-49-38-A-b

    thôn An Ngoại

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 32"

    108° 47’ 13"





    D-49-38-D-c

    thôn An Nội

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 22"

    108° 47’ 27"





    D-49-38-D-c

    đồi Ba Trăm

    SV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 07’ 52"

    108° 50’ 02”





    D-49-38-D-a

    Suối Cái

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 38"

    108° 51’ 25"

    14° 06’ 32"

    108° 48’ 59"

    D-49-38-D-a;

    D-49-38-D-c

    Suối Cát

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 08’ 12"

    108° 51’ 22"

    14° 07’ 56"

    108° 51’ 14"

    D-49-38-D-a

    Suối Cau

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 49"

    108° 49’ 41"

    14° 06’ 55"

    108° 49’ 23"

    D-49-38-D-c

    Sông Côn

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 35’ 46"

    108° 43’ 11"

    13° 54’ 07"

    109° 13’ 39"

    D-49-38-D-a

    hòn Độc Lập

    SV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 20"

    108° 48’ 22"





    D-49-38-D-c

    suối Đồi Tranh

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 40"

    108° 51’ 18"

    14° 07’ 55"

    108° 51’ 14"

    D-49-38-D-a

    suối Động Yêu

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 27"

    108° 50’ 28"

    14° 06’ 54"

    108° 49’ 34"

    D-49-38-D-c

    suối Hà Nhe

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 03’ 44”

    108° 51’ 14"

    14° 02’ 00”

    108° 48’ 40”

    D-49-38-D-c

    suối Hố Xoài

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 07’ 03”

    108° 48’ 50”

    14° 06’ 51"

    108° 49’ 16”

    D-49-38-D-c

    núi Hòn Bông

    SV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 16"

    108° 50’ 28"





    D-49-38-D-c

    suối Hòn Lập

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 05’ 58"

    108° 48’ 40”

    14° 04’ 00"

    108° 48’ 00"

    D-49-38-D-c

    núi Hòn Lập

    SV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 56”

    108° 48’ 54”





    D-49-38-D-c

    hồ Hòn Lập

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 12"

    108° 48’ 43"





    D-49-38-D-c

    Suối Lau

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 40”

    108° 48’ 29"

    14° 06’ 23"

    108° 48’ 47"

    D-49-38-D-c

    thôn M2

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 07"

    108° 48’ 18"





    D-49-38-D-c

    thôn M3

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 09"

    108° 48’ 31"





    D-49-38-D-c

    suối Nước Gà

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 04’ 13"

    108° 50’ 02"

    14° 03’ 41"

    108° 48’ 31"

    D-49-38-D-c

    suối Nước Lim

    TV

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 06’ 06"

    108° 51’ 04"

    14° 04’ 01"

    108° 48’ 11"

    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 17"

    108° 48’ 25"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Định

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 36"

    108° 47’ 17"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Hoà

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 31"

    108° 48’ 00"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Thái

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 15"

    108° 47’ 32"





    D-49-38-D-c

    thôn Vĩnh Trường

    DC

    xã Vĩnh Thịnh

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 33"

    108° 48’ 00"





    D-49-38-D-c

    Làng 1

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 35"

    108° 45’ 05"





    D-49-38-C-d

    Làng 2

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 38"

    108° 44’ 53"





    D-49-38-C-d

    Làng 3

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 01"

    108° 44’ 09"





    D-49-38-C-d

    Làng 4

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 52"

    108° 44’ 45"





    D-49-38-C-d

    Làng 5

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 37"

    108° 44’ 35"





    D-49-38-C-d

    Làng 6

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 11"

    108° 43’ 44"





    D-49-38-C-d

    Làng 7

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 05’ 51"

    108° 44’ 23"





    D-49-38-C-d

    Làng 8

    DC

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 06’ 10’’

    108° 44’ 31"





    D-49-38-C-d

    Suối Cải

    TV

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 03’ 01"

    108° 44’ 20"

    14° 05’ 32"

    108° 44’ 56"

    D-49-38-C-d

    núi Hòn Nhạn

    SV

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 15’’

    108° 45’ 14"





    D-49-38-D-c

    núi Hòn Sắt

    SV

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 03’ 41"

    108° 43’ 59"





    D-49-38-C-d

    núi Soi Gà

    SV

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh

    14° 04’ 25"

    108° 44’ 06"





    D-49-38-C-d

    Suối Xem

    TV

    xã Vĩnh Thuận

    H. Vĩnh Thạnh



    14° 12’ 14"

    108° 42’ 00"

    14° 04’ 44"

    108° 47’ 06"

    D-49-38-C-d

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →