quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 22/2026/TT-BYT Hướng dẫn danh mục thiết bị y tế cho Trạm Y tế
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày BH29/06/2026
    Hiệu lực01/07/2026
    6 điều
    Thông tư

    Thông tư 22/2026/TT-BYT Hướng dẫn danh mục thiết bị y tế cho Trạm Y tế

    Cơ quan ban hành
    Bộ Y tế
    Người ký
    Đỗ Xuân Tuyên
    Ngày ban hành
    29/06/2026
    Ngày hiệu lực
    01/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    _______

    Số: 22/2026/TT-BYT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động
    chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu

    ________________

    Căn cứ Nghị quyết số 262/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035;

    Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế,

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Trạm Y tế cấp xã).

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

    Điều 3. Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã

    1. Danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Nguyên tắc áp dụng danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã

    a) Căn cứ vào danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền quyết định danh mục máy móc, thiết bị cụ thể cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;

    b) Đối với máy móc, thiết bị chưa có trong danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định bổ sung cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;

    c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn máy móc thiết bị">10/2026/QĐ-TTg và Thông tư số 10/2026/TT-BYT quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế và các quy định pháp luật có liên quan;

    d) Việc xác định danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

    2. Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của Trạm Y tế tuyến xã hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    Điều 5. Điều khoản tham chiếu

    Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

    Điều 6. Tổ chức thực hiện

    1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương.

    Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để xem xét, giải quyết./.

    Nơi nhận:

    -Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

    - Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);

    - Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;

    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

    - Lưu: VT, HTTB, PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG







    Đỗ Xuân Tuyên

    PHỤ LỤC

    DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CƠ BẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG
    CHUYÊN MÔN CỦA TRẠM Y TẾ CẤP XÃ

    (Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BYT ngày 29 tháng 6 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Y tế)
     

    STT

    Tên máy móc, thiết bị*

    Đơn vị tính

    I

    Nhóm thiết bị lĩnh vực y, dược cổ truyền

    1

    Ấm sắc thuốc

    Cái

    2

    Bàn chia vị thuốc cổ truyền

    Cái

    3

    Bộ giác hơi

    Bộ

    4

    Cân chia thuốc

    Cái

    5

    Chậu ngâm thuốc cổ truyền

    Cái

    6

    Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

    Cái

    7

    Hệ thống sắc thuốc, đóng túi tự động

    Hệ thống

    8

    Laser châm

    Cái

    9

    Máy điện châm

    Máy

    10

    Máy điện châm không kim

    Máy

    11

    Máy ngâm thuốc cổ truyền

    Máy

    12

    Máy sắc thuốc

    Máy

    13

    Máy xông hơi thuốc cổ truyền bộ phận

    Máy

    14

    Ống chụp mặt xông hơi thuốc

    Cái

    15

    Tủ, giá, kệ đựng vị thuốc cổ truyền

    Cái

    16

    Túi đựng thuốc xông

    Cái

    17

    Xe đẩy vận chuyển vị thuốc cổ truyền

    Cái

    II

    Nhóm thiết bị lĩnh vực khám, nội khoa tổng quát

    18

    Bảng đo thị lực điện tử

    Cái

    19

    Bộ đo nhãn áp

    Bộ

    20

    Bộ dụng cụ khám bệnh

    Bộ

    21

    Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt

    Bộ

    22

    Bộ dụng cụ lấy dị vật Tai - Mũi - Họng

    Bộ

    23

    Bộ dụng cụ mổ quặm

    Bộ

    24

    Bộ dụng cụ nhổ răng các loại

    Bộ

    25

    Bộ khám nam khoa

    Bộ

    26

    Bộ khám ngũ quan

    Bộ

    27

    Bộ kính thử thị lực kèm gọng

    Bộ

    28

    Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao

    Cái

    29

    Đèn khám bệnh

    Cái

    30

    Đèn khám đặt sàn (đèn gù)

    Cái

    31

    Đèn soi đáy mắt

    Cái

    32

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    33

    Huyết áp kế

    Cái

    34

    Kẹp lấy dị vật cho người lớn/ trẻ em

    Bộ

    35

    Khoan răng điện

    Cái

    36

    Máy đo đường huyết cá nhân

    Máy

    37

    Máy đo huyết áp tự động

    Máy

    38

    Máy đo khúc xạ tự động

    Máy

    39

    Máy đo thính lực người lớn có ghi kết quả

    Máy

    40

    Máy khí dung

    Máy

    41

    Máy và ghế nha khoa

    Bộ

    42

    Ống nghe

    Cái

    43

    Sinh hiển vi khám mắt

    Cái

    III

    Nhóm thiết bị lĩnh vực sản khoa

    44

    Bàn đẻ

    Cái

    45

    Bàn khám sản khoa

    Cái

    46

    Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn

    Bộ

    47

    Bộ dụng cụ cấy/ tháo que cấy tránh thai

    Bộ

    48

    Bộ dụng cụ đặt/ tháo vòng tránh thai

    Bộ

    49

    Bộ dụng cụ đỡ đẻ

    Bộ

    50

    Bộ dụng cụ khám phụ khoa

    Bộ

    51

    Bộ dụng cụ khám thai

    Bộ

    52

    Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung

    Bộ

    53

    Bộ hút thai chân không bằng tay

    Bộ

    54

    Máy Doppler tim thai

    Máy

    55

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    56

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    IV

    Nhóm thiết bị lĩnh vực nhi

    57

    Bàn chăm sóc sơ sinh

    Cái

    58

    Bộ dụng cụ lấy mẫu máu gót chân cho trẻ sơ sinh để sàng lọc các bệnh bẩm sinh

    Bộ

    59

    Bộ hồi sức trẻ sơ sinh

    Bộ

    60

    Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần

    Cái

    61

    Cân trẻ sơ sinh

    Cái

    62

    Đèn điều trị vàng da

    Cái

    63

    Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh

    Cái

    64

    Máy đo âm ốc tai để sàng lọc khiếm thính

    Máy

    65

    Máy đo thính lực trẻ em có ghi kết quả

    Máy

    66

    Máy hút dịch cho trẻ sơ sinh

    Máy

    V

    Nhóm thiết bị cấp cứu, tiểu phẫu

    67

    Bàn bột bó xương

    Cái

    68

    Bàn phẫu thuật (tiểu phẫu)

    Cái

    69

    Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ôxy

    Bộ

    70

    Bộ đặt nội khí quản

    Bộ

    71

    Bộ mở khí quản (người lớn/ trẻ em)

    Bộ

    72

    Bộ nẹp chân

    Bộ

    73

    Bộ nẹp cổ

    Bộ

    74

    Bộ nẹp tay

    Bộ

    75

    Bộ tiểu phẫu

    Bộ

    76

    Bơm tiêm điện

    Cái

    77

    Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần

    Cái

    78

    Cáng tay

    Cái

    79

    Đèn phẫu thuật (tiểu phẫu)

    Bộ

    80

    Giường cấp cứu

    Cái

    81

    Máy cắt đốt cao tần

    Máy

    82

    Máy hút dịch

    Máy

    83

    Máy hút liên tục áp lực thấp

    Máy

    84

    Máy tạo ôxy

    Máy

    85

    Máy theo dõi bệnh nhân ≥ 05 thông số

    Máy

    86

    Máy truyền dịch

    Máy

    87

    Vali cấp cứu

    Cái

    VI

    Nhóm thiết bị xét nghiệm, phân tích, chẩn đoán

    88

    Kính hiển vi

    Cái

    89

    Máy điện tim

    Máy

    90

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    91

    Máy đo SPO2

    Máy

    92

    Máy ly tâm

    Máy

    93

    Máy phân tích nước tiểu tự động

    Máy

    94

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    95

    Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    96

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    97

    Máy xét nghiệm miễn dịch

    Máy

    98

    Máy xét nghiệm sinh hóa

    Máy

    99

    Pipette / Micropipet các loại + giá đỡ

    Bộ

    100

    Thiết bị lấy mẫu bệnh phẩm

    Cái

    101

    Tủ ấm vi sinh

    Cái

    VII

    Nhóm thiết bị phục hồi chức năng

    102

    Đèn hồng ngoại điều trị

    Cái

    103

    Gậy, nạng

    Cái

    104

    Ghế tập ngồi cho trẻ bại não

    Cái

    105

    Giường phục hồi chức năng

    Cái

    106

    Khung tập đi

    Cái

    107

    Máy điện xung

    Máy

    108

    Máy điều trị điện từ trường

    Máy

    109

    Máy điều trị sóng ngắn

    Máy

    110

    Máy kéo dãn cột sống

    Máy

    111

    Ròng rọc tập khớp vai

    Bộ

    VIII

    Nhóm thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn

    112

    Đèn cực tím

    Cái

    113

    Máy đóng gói dụng cụ tiệt trùng

    Máy

    114

    Máy giặt đồ vải

    Máy

    115

    Máy khử khuẩn không khí

    Máy

    116

    Máy sấy đồ vải

    Máy

    117

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    118

    Tủ sấy

    Cái

    IX

    Nhóm máy móc, thiết bị khác

    119

    Ẩm kế

    Cái

    120

    Bộ bơm định liều Methadone

    Bộ

    121

    Bộ dụng cụ lấy mẫu thực phẩm

    Bộ

    122

    Giá treo dịch truyền

    Cái

    123

    Giường bệnh nhân

    Cái

    124

    Hệ thống lọc nước RO cơ bản

    Hệ thống

    125

    Hòm lạnh bảo quản vắc xin

    Cái

    126

    Hộp vận chuyển bệnh phẩm

    Cái

    127

    Máy đo cường độ ánh sáng

    Máy

    128

    Máy đo độ ẩm

    Máy

    129

    Máy đo độ ồn

    Máy

    130

    Máy đo nhiệt độ môi trường

    Máy

    131

    Máy đo nhiệt độ thực phẩm

    Máy

    132

    Máy hút ẩm

    Máy

    133

    Máy phun hóa chất

    Máy

    134

    Máy phun tồn lưu

    Máy

    135

    Máy phun ULV

    Máy

    136

    Nhiệt kế đo nhiệt độ nước

    Cái

    137

    Nhiệt kế hồng ngoại

    Cái

    138

    Phích lạnh bảo quản vắc xin

    Cái

    139

    Thiết bị bảo quản mẫu lạnh

    Cái

    140

    Thiết bị theo dõi độ ẩm bảo quản thuốc, vắc xin

    Cái

    141

    Thiết bị theo dõi nhiệt độ bảo quản thuốc, vắc xin

    Cái

    142

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    143

    Tủ đầu giường

    Cái

    144

    Tủ đựng thuốc và dụng cụ

    Cái

    145

    Tủ lạnh âm sâu

    Cái

    146

    Tủ lạnh bảo quản thuốc, sinh phẩm có điều kiện bảo quản đặc biệt

    Cái

    147

    Tủ lạnh lưu mẫu

    Cái

    148

    Xe đẩy bệnh nhân

    Cái

    149

    Xe tiêm

    Cái

    X

    Thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động chuyên môn và chuyển đổi số

    150

    Hạ tầng mạng và kết nối công nghệ thông tin (bao gồm: Router cân bằng tải/ Firewall; Switch mạng; Bộ phát WiFi; Tủ rack; Bộ lưu điện UPS; Hệ thống camera giám sát IP; Thiết bị VPN….)

    Bộ

    151

    Thiết bị máy chủ và lưu trữ (bao gồm: NAS lưu trữ; ổ cứng backup ngoài…..)

    Hệ thống

    152

    Thiết bị đầu cuối phục vụ chuyên môn (bao gồm: Máy tính để bàn; Máy tính xách tay; Máy tính bảng….)

    Bộ

    153

    Thiết bị bảo mật và an toàn thông tin (bao gồm: Firewall; Phần mềm antivirus; Thiết bị backup tự động; Thiết bị xác thực.)

    Bộ

    154

    Thiết bị Telehealth/ Telemedicine (bao gồm: Camera hội nghị; Micro hội nghị đa hướng; Loa hội nghị; Màn hình hội nghị; Bộ codec hội nghị trực tuyến; Máy tính telehealth chuyên dụng …..)

    Bộ

    155

    Thiết bị khác (bao gồm: Máy in laser; Máy in mã vạch/QR; Máy quét mã QR CCCD/BHYT; Đầu đọc thẻ CCCD gắn chip; Máy scan tài liệu tốc độ cao; Chữ ký số USB Token; Webcam; Smart TV...)

    Bộ

    * : Tên máy móc, thiết bị quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này là tên chung theo chức năng, mục đích sử dụng. Khi xây dựng danh mục, các đơn vị căn cứ tình hình và nhu cầu thực tế để xác định tên cụ thể của máy móc, thiết bị tương ứng. Trường hợp một máy móc, thiết bị có khả năng thực hiện nhiều chức năng chuyên môn thì được thay thế cho các thiết bị riêng lẻ tương ứng.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều6
    Hỏi AI ngay →