quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 12/2017/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ thành lập bản đồ tỉnh Bến Tre
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH30/06/2017
    Hiệu lực15/08/2017
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 12/2017/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ thành lập bản đồ tỉnh Bến Tre

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Thị Phương Hoa
    Ngày ban hành
    30/06/2017
    Ngày hiệu lực
    15/08/2017
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 12/2017/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2017

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2017.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bến Tre;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN, CC(120).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thị Phương Hoa

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Bến Tre.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố và các huyện. Trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    Trang

    1

    Thành phố Bến Tre


    2

    Huyện Ba Tri


    3

    Huyện Bình Đại


    4

    Huyện Châu Thành


    5

    Huyện Chợ Lách


    6

    Huyện Giồng Trôm


    7

    Huyện Mỏ Cày Bắc


    8

    Huyện Mỏ Cày Nam


    9

    Huyện Thạnh Phú


    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Khu phố 1

    DC

    Phường 1

    TP. Bến Tre

    10°14'13"

    106°22'44"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 2

    DC

    Phường 1

    TP. Bến Tre

    10°14'19"

    106°22'42"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 3

    DC

    Phường 1

    TP. Bến Tre

    10°14'25"

    106°22'47"





    C-48-45-D-b

    rạch Cá Lóc

    TV

    Phường 1

    TP. Bến Tre



    10°15'53"

    106°23'03"

    10°14'10"

    106°22'46"

    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 1

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b

    Khu phố 1

    DC

    Phường 2

    TP. Bến Tre

    10°14'09"

    106°22'31"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 2

    DC

    Phường 2

    TP. Bến Tre

    10°14'10"

    106°22'36"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 3

    DC

    Phường 2

    TP. Bến Tre

    10°14'19"

    106°22'30"





    C-48-45-D-a

    cầu Bến Tre

    KX

    Phường 2

    TP. Bến Tre

    10°14'05"

    106°22'29"





    C-48-45-D-a

    hồ Trúc Giang

    TV

    Phường 2

    TP. Bến Tre

    10°14'22"

    106°22'34"





    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 2

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b; C-48-45-D-a

    Khu phố 1

    DC

    Phường 3

    TP. Bến Tre

    10°14'12"

    106°22'21"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 2

    DC

    Phường 3

    TP. Bến Tre

    10°14'17"

    106°22'13"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 3

    DC

    Phường 3

    TP. Bến Tre

    10°14'26"

    106°22'19"





    C-48-45-D-a

    Di tích lịch sử Nơi ở và hoạt động của đại tá Phạm Ngọc Thảo

    KX

    Phường 3

    TP. Bến Tre

    10°14'10"

    106°22'21"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cá

    TV

    Phường 3

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-D-a

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 3

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-a

    Khu phố 1

    DC

    Phường 4

    TP. Bến Tre

    10°14'38"

    106°22'22"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 2

    DC

    Phường 4

    TP. Bến Tre

    10°14'40"

    106°22'37"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 3

    DC

    Phường 4

    TP. Bến Tre

    10°14'30"

    106°22'31"





    C-48-45-D-b

    rạch Cái Cá

    TV

    Phường 4

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-D-a

    Khu phố 1

    DC

    Phường 5

    TP. Bến Tre

    10°14'26"

    106°22'05"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 2

    DC

    Phường 5

    TP. Bến Tre

    10°14'16"

    106°22'04"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 3

    DC

    Phường 5

    TP. Bến Tre

    10°14'13"

    106°22'06"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 4

    DC

    Phường 5

    TP. Bến Tre

    10°14'07"

    106°21'55"





    C-48-45-D-a

    Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

    KX

    Phường 5

    TP. Bến Tre

    10°14'23"

    106°21'56"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cá

    TV

    Phường 5

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-D-a

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 5

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-a

    khu phố Bình Khởi

    DC

    Phường 6

    TP. Bến Tre

    10°14'54"

    106°21'25"





    C-48-45-D-a

    khu phố Bình Lợi

    DC

    Phường 6

    TP. Bến Tre

    10°14'33"

    106°21'44"





    C-48-45-D-a

    khu phố Bình Nghĩa

    DC

    Phường 6

    TP. Bến Tre

    10°14'49"

    106°21'55"





    C-48-45-D-a

    khu phố Bình Thắng

    DC

    Phường 6

    TP. Bến Tre

    10°14'35"

    106°22'02"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 60

    KX

    Phường 6

    TP. Bến Tre



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-D-a

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    Phường 6

    TP. Bến Tre



    10°16'25"

    106°21'21"

    10°14'23"

    106°20'11"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cá

    TV

    Phường 6

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-D-a; C-48-45-B-c

    Khu phố 1

    DC

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°13'27"

    106°20'56"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 2

    DC

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°13'31"

    106°21'02"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 3

    DC

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°13'48"

    106°21'21"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 4

    DC

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°13'58"

    106°21'39"





    C-48-45-D-a

    khu phố Mỹ Tân

    DC

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°14'18"

    106°21'41"





    C-48-45-D-a

    cầu Mỹ Hóa

    KX

    Phường 7

    TP. Bến Tre

    10°13'45"

    106°21'35"





    C-48-45-D-a

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 7

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    Phường 7

    TP. Bến Tre



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a

    Khu phố 1

    DC

    Phường 8

    TP. Bến Tre

    10°14'21"

    106°23'28"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 2

    DC

    Phường 8

    TP. Bến Tre

    10°14'22"

    106°23'08"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 3

    DC

    Phường 8

    TP. Bến Tre

    10°14'21"

    106°22'54"





    C-48-45-D-b

    Khu phố 4

    DC

    Phường 8

    TP. Bến Tre

    10°15'02"

    106°23'15"





    C-48-45-B-d

    rạch Cá Lóc

    TV

    Phường 8

    TP. Bến Tre



    10°15'53"

    106°23'03"

    10°14'10"

    106°22'46"

    C-48-45-D-b

    rạch Gò Đàng

    TV

    Phường 8

    TP. Bến Tre



    10°15'07"

    106°23'33"

    10°14'12"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-B-d

    sông Bến Tre

    TV

    Phường 8

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b

    Khu phố 1

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°14'45"

    106°22'48"





    C-48-45-B-d

    Khu phố 2

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°15'31"

    106°23'12"





    C-48-45-B-d

    Khu phố 3

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°15'12"

    106°22'42"





    C-48-45-B-d

    Khu phố 4

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°15'01"

    106°22'06"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 5

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°14'50"

    106°22'08"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°14'48"

    106°22'35"





    C-48-45-D-b

    chợ Cầu Bà Mụ

    KX

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°14'45"

    106°22'39"





    C-48-45-D-b

    chợ Tú Điền

    KX

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre

    10°15'36"

    106°22'56"





    C-48-45-B-d

    kênh Chín Tế

    TV

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre



    10°15'06"

    106°22'49"

    10°15'07"

    106°22'26"

    C-48-45-B-d

    rạch Cá Lóc

    TV

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre



    10°15'53"

    106°23'03"

    10°14'10"

    106°22'46"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-B-d;
    C-48-45-B-c

    rạch Cái Cá

    TV

    P. Phú Khương

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-B-c

    Khu phố 1

    DC

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre

    10°15'37"

    106°21'38"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 2

    DC

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre

    10°15'31"

    106°22'13"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 3

    DC

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre

    10°15'17"

    106°21'53"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 4

    DC

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre

    10°15'40"

    106°22'45"





    C-48-45-B-d

    Quốc lộ 60

    KX

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre



    10°16'25"

    106°21'21"

    10°14'23"

    106°20'11"

    C-48-45-B-c

    rạch Cái Cá

    TV

    P. Phú Tân

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-B-c

    ấp Bình Công

    DC

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre

    10°13'44"

    106°20'39"





    C-48-45-D-a

    ấp Bình Thành

    DC

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre

    10°14'27"

    106°20'49"





    C-48-45-D-a

    ấp Bình Thạnh

    DC

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre

    10°14'55"

    106°20'39"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Lợi

    DC

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre

    10°14'45"

    106°20'29"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    cầu Hàm Luông

    KX

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre

    10°14'11"

    106°19'57"





    C-48-45-D-a

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre



    10°16'25"

    106°21'21"

    10°14'23"

    106°20'11"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Hiên

    TV

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre



    10°15'20"

    106°20'03"

    10°13'58"

    106°20'20"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Bình Phú

    TP. Bến Tre



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a

    ấp Mỹ Đức

    DC

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre

    10°14'46"

    106°19'44"





    C-48-45-D-a

    ấp Mỹ Hòa

    DC

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre

    10°15'11"

    106°19'17"





    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-a

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre



    10°16'25"

    106°21'21"

    10°14'23"

    106°20'11"

    C-48-45-D-a

    kênh Sông Mã

    TV

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre



    10°14'52"

    106°19'24"

    10°17'28"

    106°18'12"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Mỹ Thành

    TP. Bến Tre



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-D-a

    ấp An Thạnh A

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'55"

    106°23'13"





    C-48-45-D-b

    ấp An Thạnh B

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°14'05"

    106°23'34"





    C-48-45-D-b

    ấp An Thuận A

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'32"

    106°22'03"





    C-48-45-D-a

    ấp An Thuận B

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'29"

    106°22'35"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ An A

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°12'41"

    106°21'48"





    C-48-45-D-a

    ấp Mỹ An B

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'03"

    106°21'14"





    C-48-45-D-a

    ấp Mỹ An C

    DC

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'46"

    106°22'03"





    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-a

    cầu Bến Tre

    KX

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°14'05"

    106°22'29"





    C-48-45-D-a

    cầu Mỹ Hóa

    KX

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre

    10°13'45"

    106°2'135"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cối

    TV

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre



    10°12'59"

    106°22'28"

    10°14'03"

    106°22'28"

    C-48-45-D-a

    Rạch Vong

    TV

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre



    10°12'41"

    106°23'46"

    10°14'08"

    106°23'28"

    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Mỹ Thạnh An

    TP. Bến Tre



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a

    Ấp 2A

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°12'26"

    106°24'31"





    C-48-45-D-b

    Ấp 2B

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°12'07"

    106°23'51"





    C-48-45-D-b

    Ấp 3

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°13'06"

    106°23'47"





    C-48-45-D-b

    Ấp 4

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°13'41"

    106°24'14"





    C-48-45-D-b

    ấp Nhơn An

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°12'44"

    106°23'33"





    C-48-45-D-b

    ấp Nhơn Nghĩa

    DC

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°13'06"

    106°23'06"





    C-48-45-D-b

    khu căn cứ Thành ủy

    KX

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre

    10°12'08"

    106°24'02"





    C-48-45-D-b

    rạch Cá Trê

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°13'27"

    106°24'04"

    10°13'06"

    106°24'37"

    C-48-45-D-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°11'13"

    106°23'16"

    10°13'21"

    106°24'57"

    C-48-45-D-b

    rạch Cây Kè

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°12'41"

    106°23'46"

    10°12'39"

    106°24'29"

    C-48-45-D-b

    rạch Ngã Ba Cây Dương

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°12'09"

    106°23'18"

    10°11'43"

    106°23'30"

    C-48-45-D-b

    Rạch Sự

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°11'42"

    106°22'53"

    10°12'41"

    106°23'46"

    C-48-45-D-b

    rạch Thợ Hồi

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°11'46"

    106°22'50"

    10°11'33"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b

    Rạch Vong

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°12'41"

    106°23'46"

    10°14'08"

    106°23'28"

    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Nhơn Thạnh

    TP. Bến Tre



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-45-D-b

    ấp Phú Chánh

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°14'09"

    106°24'23"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Chiến

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°14'56"

    106°23'49"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Hào

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°14'31"

    106°25'11"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Hữu

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°14'39"

    106°24'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Thành

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°15'26"

    106°23'26"





    C-48-45-B-d

    ấp Phú Tự

    DC

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°14'47"

    106°25'34"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    cầu Chẹt Sậy

    KX

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre

    10°13'52"

    106°25'01"





    C-48-45-D-b

    đường Nguyễn Thị Định

    KX

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre



    10°15'34"

    106°22'55"

    10°14'09"

    106°24'14"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-D-b

    kênh Cây Cui

    TV

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre



    10°13'54"

    106°25'06"

    10°15'26"

    106°23'45"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-D-b

    rạch Gò Đàng

    TV

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre



    10°15'07"

    106°23'33"

    10°14'12"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-B-d

    sông Bến Tre

    TV

    xã Phú Hưng

    TP. Bến Tre



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b

    Ấp 1

    DC

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre

    10°12'20"

    106°23'03"





    C-48-45-D-b

    Ấp 2

    DC

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre

    10°12'44"

    106°22'05"





    C-48-45-D-a

    Ấp 3

    DC

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre

    10°13'13"

    106°22'45"





    C-48-45-D-b

    Ấp 4

    DC

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre

    10°13'06"

    106°22'07"





    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-b

    rạch Cái Cối

    TV

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre



    10°12'59"

    106°22'28"

    10°14'03"

    106°22'28"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Nhà Việc

    TV

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre



    10°12'59"

    106°22'28"

    10°12'07"

    106°23'12"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-a

    Rạch Sự

    TV

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre



    10°11'42"

    106°22'53"

    10°12'41"

    106°23'46"

    C-48-45-D-b

    rạch Thợ Hồi

    TV

    xã Phú Nhuận

    TP. Bến Tre



    10°11'46"

    106°22'50"

    10°11'33"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b

    Ấp 1

    DC

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°15'50"

    106°21'17"





    C-48-45-B-c

    Ấp 2

    DC

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°15'38"

    106°19'56"





    C-48-45-B-c

    Ấp 3

    DC

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°16'28"

    106°19'42"





    C-48-45-B-c

    Ấp 4

    DC

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°15'46"

    106°19'17"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    cầu Sơn Đông

    KX

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°16'09"

    106°19'55"





    C-48-45-B-c

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°16'25"

    106°21'21"

    10°14'23"

    106°20'11"

    C-48-45-B-c

    Trường Cao đẳng Bến Tre

    KX

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre

    10°15'44"

    106°21'04"





    C-48-45-B-c

    kênh Sông Mã

    TV

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°14'52"

    106°19'24"

    10°17'28"

    106°18'12"

    C-48-45-B-c

    Kênh Xáng

    TV

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°16'06"

    106°19'55"

    10°15'41"

    106°21'00"

    C-48-45-B-c

    rạch Cái Cá

    TV

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°15'41"

    106°21'00"

    10°14'06"

    106°22'07"

    C-48-45-B-c

    rạch Cái Hiên

    TV

    xã Sơn Đông

    TP. Bến Tre



    10°15'20"

    106°20'03"

    10°13'58"

    106°20'20"

    C-48-45-B-c

    Khu phố 1

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'36"

    106°35'37"





    C-48-46-C-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'57"

    106°35'26"





    C-48-46-C-c

    Khu phố 3

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'31"

    106°35'24"





    C-48-46-C-c

    Khu phố 4

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'28"

    106°35'36"





    C-48-46-C-c

    Khu phố 5

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'31"

    106°35'52"





    C-48-46-C-c

    Khu phố 6

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'44"

    106°35'00"





    C-48-46-C-c

    ấp An Hội

    DC

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°03'06"

    106°36'12"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    thất phủ Võ Miếu

    KX

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri

    10°02'45"

    106°35'45"





    C-48-46-C-c

    Kênh 9B

    TV

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri



    10°02'34"

    106°36'52"

    10°05'10"

    106°37'32"

    C-48-46-C-c

    rạch Ba Tri

    TV

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-c

    rạch Mương Đào

    TV

    TT. Ba Tri

    H. Ba Tri



    10°02'31"

    106°35'15"

    10°00'32"

    106°33'12"

    C-48-46-C-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°02'49"

    106°34'20"





    C-48-46-C-c

    ấp An Lợi

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°03'04"

    106°34'56"





    C-48-46-C-c

    ấp An Phú

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°03'30"

    106°35'41"





    C-48-46-C-c

    ấp An Quới

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°03'14"

    106°35'53"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thạnh

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°04'28"

    106°34'52"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thuận

    DC

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri

    10°03'07"

    106°33'40"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c

    rạch Mương Đào

    TV

    xã An Bình Tây

    H. Ba Tri



    10°02'31"

    106°35'15"

    10°00'32"

    106°33'12"

    C-48-46-C-c

    ấp Bến Đình

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°01'48"

    106°34'09"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Cả

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°01'25"

    106°34'27"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Chuối

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°01'50"

    106°34'38"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Cốc

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°01'32"

    106°34'12"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Cục

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°02'18"

    106°35'00"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Ké

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°0'155"

    106°34'50"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Xoài

    DC

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°00'36"

    106°33'26"





    C-48-46-C-c

    Di tích lịch sử Mộ và khu tưởng niệm Nguyễn Đình Chiểu

    KX

    xã An Đức

    H. Ba Tri

    10°02'18"

    106°34'46"





    C-48-46-C-c

    rạch Ba Tri

    TV

    xã An Đức

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-c

    rạch Mương Đào

    TV

    xã An Đức

    H. Ba Tri



    10°02'31"

    106°35'15"

    10°00'32"

    106°33'12"

    C-48-46-C-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Đức

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-46-C-c;
    C-48-58-A-a

    ấp An Bình

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°00'57"

    106°31'21"





    C-48-46-C-c

    ấp An Điền Bé

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°03'19"

    106°32'28"





    C-48-46-C-c

    ấp An Điền Lớn

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'59"

    106°33'16"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Ao

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°01'46"

    106°32'41"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Cổ Chi

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'32"

    106°32'08"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Gạch

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'23"

    106°33'31"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Lân

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°01'18"

    106°32'26"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Lớn

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'06"

    106°32'53"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Nhựt

    DC

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°01'53"

    106°32'04"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    bia lưu niệm Đốc Binh Phan Công

    KX

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'31"

    106°33'46"





    C-48-46-C-c

    cầu An Hiệp 1

    KX

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'54"

    106°32'53"





    C-48-46-C-c

    cầu An Hiệp 2

    KX

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri

    10°02'14"

    106°33'21"





    C-48-46-C-c

    rạch Giồng Ao

    TV

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°02'06"

    106°33'25"

    10°01'12"

    106°32'26"

    C-48-46-C-c

    rạch Giồng Nhựt

    TV

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°02'06"

    106°33'03"

    10°01'32"

    106°31'45"

    C-48-46-C-c

    rạch Mương Đào

    TV

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°02'31"

    106°35'15"

    10°00'32"

    106°33'12"

    C-48-46-C-c

    sông Cái Bông

    TV

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°03'47"

    106°32'06"

    10°01'41"

    106°31'22"

    C-48-46-C-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Hiệp

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-46-C-c

    ấp An Bình 1

    DC

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    9°59'29"

    106°35'56"





    C-48-58-A-a

    ấp An Bình 2

    DC

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    10°00'37"

    106°36'40"





    C-48-46-C-c

    ấp An Phú 1

    DC

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    9°59'51"

    106°36'22"





    C-48-58-A-a

    ấp An Phú 2

    DC

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    10°00'13"

    106°36'42"





    C-48-46-C-c

    ấp An Quý

    DC

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    10°00'31"

    106°35'21"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    chợ An Hòa Tây

    KX

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri

    10°00'09"

    106°36'21"





    C-48-46-C-c

    rạch Bà Bèo

    TV

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    9°59'57"

    106°36'43"

    9°59'15"

    106°35'35"

    C-48-46-C-c

    rạch Bà Hiền

    TV

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    10°01'06"

    106°38'05"

    9°58'56"

    106°36'00"

    C-48-58-A-a

    rạch Ba Tri

    TV

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-c;
    C-48-58-A-a

    rạch Xã Diệu

    TV

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    9°59'22"

    106°35'46"

    10°00'40"

    106°34'47"

    C-48-46-C-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Hòa Tây

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-58-A-a;
    C-48-46-C-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°02'54"

    106°30'55"





    C-48-46-C-c

    ấp An Qui

    DC

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°03'47"

    106°30'59"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Quéo

    DC

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°02'57"

    106°31'30"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Sao

    DC

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°02'07"

    106°31'06"





    C-48-46-C-c

    ấp Giồng Trôm

    DC

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°02'28"

    106°30'06"





    C-48-46-C-c

    cầu An Ngãi Tây

    KX

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri

    10°03'10"

    106°31'47"





    C-48-46-C-c

    sông Cái Bông

    TV

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri



    10°03'47"

    106°32'06"

    10°0'141"

    106°31'22"

    C-48-46-C-c

    sông Đìa Bàu

    TV

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri



    10°04'39"

    106°31'38"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-46-C-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Ngãi Tây

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-46-C-c;
    C-48-45-D-d

    ấp An Định 1

    DC

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri

    10°04'01"

    106°32'13"





    C-48-46-C-c

    ấp An Định 2

    DC

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri

    10°04'30"

    106°32'24"





    C-48-46-C-c

    ấp An Lợi

    DC

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri

    10°04'32"

    106°33'27"





    C-48-46-C-c

    ấp An Nhơn

    DC

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri

    10°04'46"

    106°32'30"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thạnh

    DC

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri

    10°05'09"

    106°31'53"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    sông Cầu Đập

    TV

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri



    10°05'21"

    106°30'55"

    10°04'40"

    106°28'40"

    C-48-46-C-c

    sông Đìa Bàu

    TV

    xã An Ngãi Trung

    H. Ba Tri



    10°04'39"

    106°31'38"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-46-C-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°05'30"

    106°32'37"





    C-48-46-C-c

    ấp An Nhơn

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°05'11"

    106°32'36"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thái

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°05'52"

    106°32'34"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thạnh 2

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°05'24"

    106°32'11"





    C-48-46-C-c

    ấp An Thuận

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°06'56"

    106°32'47"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Bình

    DC

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri

    10°06'31"

    106°3'158"





    C-48-46-C-c

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã An Phú Trung

    H. Ba Tri



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c

    ấp An Bình

    DC

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    10°00'12"

    106°37'39"





    C-48-46-C-d

    ấp An Lợi

    DC

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°59'33"

    106°37'20"





    C-48-58-A-a

    ấp An Thạnh

    DC

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°59'15"

    106°37'37"





    C-48-58-A-b

    ấp An Thới

    DC

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°58'50"

    106°37'05"





    C-48-58-A-a

    ấp An Thuận

    DC

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°59'00"

    106°36'18"





    C-48-58-A-a

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã An Thủy

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-58-A-a;
    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d;
    C-48-58-A-b

    cảng Ba Tri

    KX

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°58'52"

    106°36'03"





    C-48-58-A-a

    cửa Hàm Luông

    TV

    xã An Thủy

    H. Ba Tri

    9°57'31"

    106°39'23"





    C-48-58-A-b

    rạch Bà Hiền

    TV

    xã An Thủy

    H. Ba Tri



    10°0'106"

    106°38'05"

    9°58'56"

    106°36'00"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d;
    C-48-58-A-a

    rạch Châu Ngao

    TV

    xã An Thủy

    H. Ba Tri



    9°59'47"

    106°37'39"

    9°58'41"

    106°36'49"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Thủy

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    ấp Thạnh Bình

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°05'27"

    106°39'49"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Lộc

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'04"

    106°40'10"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°04'39"

    106°39'45"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Nghĩa

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°05'04"

    106°39'17"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Phú

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'55"

    106°39'36"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Phước

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°04'15"

    106°40'00"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Quý

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'23"

    106°39'27"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Thọ

    DC

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°05'47"

    106°39'12"





    C-48-46-C-d

    Di tích lịch sử Mộ Võ Trường Toản

    KX

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°05'02"

    106°39'20"





    C-48-46-C-d

    Tuyến đò Thủ

    KX

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'16"

    106°40'24"





    C-48-46-C-d

    rạch Bà Ví

    TV

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri



    10°05'05"

    106°40'04"

    10°05'45"

    106°40'32"

    C-48-46-C-d

    rạch Ruộng Muối

    TV

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri



    10°05'07"

    106°39'30"

    10°05'07"

    106°40'56"

    C-48-46-C-d

    Rạch Trại

    TV

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri



    10°05'12"

    106°39'38"

    10°06'11"

    106°40'16"

    C-48-46-C-d

    rạch Xẻo Đôi

    TV

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri



    10°05'04"

    106°40'17"

    10°05'22"

    106°40'46"

    C-48-46-C-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Bảo Thạnh

    H. Ba Tri



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-d;
    C-48-46-C-b

    ấp Thạnh Bình

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°02'18"

    106°39'01"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Hải

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°01'35"

    106°40'34"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Khương

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°02'49"

    106°39'12"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Lễ

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°03'52"

    106°39'20"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Ninh

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°01'48"

    106°38'40"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Tân

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°03'55"

    106°38'41"





    C-48-46-C-d

    ấp Thạnh Thới

    DC

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°03'18"

    106°38'54"





    C-48-46-C-d

    Cồn Ngoài

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°01'27"

    106°41'01"





    C-48-46-C-d

    Cồn Nhàn

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°01’34"

    106°40'34"





    C-48-46-C-d

    cửa Ba Lai

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri

    10°01'54"

    106°41'41"





    C-48-46-C-d

    rạch Ba Tri

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri



    10°04'31"

    106°38'38"

    10°04'03"

    106°38'02"

    C-48-46-C-d

    Rạch Cóc

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri



    10°03'58"

    106°38'33"

    10°03'07"

    106°37'54"

    C-48-46-C-d

    rạch Tràng Nước

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri



    10°01'39"

    106°38'46"

    10°02'20"

    106°40'48"

    C-48-46-C-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Bảo Thuận

    H. Ba Tri



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-d

    ấp Bến Bàu

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°07'11"

    106°34'33"





    C-48-46-C-c

    ấp Bờ Bàu

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°07'37"

    106°33'39"





    C-48-46-C-a

    ấp Cầu Vĩ

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°08'15"

    106°33'23"





    C-48-46-C-a

    ấp Cây Dầu

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°06'57"

    106°34'54"





    C-48-46-C-c

    ấp Gò Chùa

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°06'35"

    106°34'50"





    C-48-46-C-c

    ấp Gò Da

    DC

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°07'34"

    106°34'54"





    C-48-46-C-a

    cầu Bà Chịu

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°07'43"

    106°35'16"





    C-48-46-C-a

    cầu Số 2

    KX

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri

    10°08'03"

    106°34'17"





    C-48-46-C-a

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Chánh

    H. Ba Tri



    10°08'51"

    106°31'11"

    10°05'08"

    106°34'22"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-c

    ấp Bến Nò

    DC

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°08'32"

    106°35'27"





    C-48-46-C-a

    ấp Hòa Bình

    DC

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°08'47"

    106°33'41"





    C-48-46-C-a

    ấp Mỹ Hòa

    DC

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°08'25"

    106°34'34"





    C-48-46-C-a

    ấp Mỹ Thuận

    DC

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°08'55"

    106°34'15"





    C-48-46-C-a

    ấp Xóm Mới

    DC

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°07'53"

    106°34'52"





    C-48-46-C-a

    cầu Bà Chịu

    KX

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°07'43"

    106°35'16"





    C-48-46-C-a

    cầu Số 2

    KX

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri

    10°08'03"

    106°34'17"





    C-48-46-C-a

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri



    10°08'51"

    106°31'11"

    10°05'08"

    106°34'22"

    C-48-46-C-a

    sông Châu Bình

    TV

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri



    10°08'49"

    106°33'38"

    10°12'02"

    106°32'53"

    C-48-46-C-a

    Sông Sao

    TV

    xã Mỹ Hòa

    H. Ba Tri



    10°09'53"

    106°35'06"

    10°09'25"

    106°37'05"

    C-48-46-C-a

    ấp Nhơn Hòa

    DC

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri

    10°06'20"

    106°35'00"





    C-48-46-C-c

    ấp Nhơn Phú

    DC

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri

    10°06'08"

    106°34'50"





    C-48-46-C-c

    ấp Nhơn Quới

    DC

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri

    10°05'32"

    106°35'02"





    C-48-46-C-c

    ấp Nhơn Thuận

    DC

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri

    10°04'58"

    106°35'11"





    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri



    10°08'51"

    106°31'11"

    10°05'08"

    106°34'22"

    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã Mỹ Nhơn

    H. Ba Tri



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c

    ấp Mỹ Hòa

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'49"

    106°34'41"





    C-48-46-C-c

    ấp Mỹ Lợi

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'02"

    106°33'32"





    C-48-46-C-c

    ấp Mỹ Thuận

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri

    10°05'28"

    106°33'44"





    C-48-46-C-c

    ấp Mỹ Trung

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri

    10°06'30"

    106°34'30"





    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri



    10°08'51"

    106°31'11"

    10°05'08"

    106°34'22"

    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Ba Tri



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c

    ấp Phú Khương

    DC

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri

    10°03'56"

    106°36'24"





    C-48-46-C-c

    ấp Phú Lợi

    DC

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri

    10°04'16"

    106°37'07"





    C-48-46-C-c

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri

    10°04'00"

    106°36'57"





    C-48-46-C-c

    Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Phú Lễ

    KX

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri

    10°04'02"

    106°36'35"





    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c

    Kênh 9B

    TV

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri



    10°02'34"

    106°36'52"

    10°05'10"

    106°37'32"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Phú Lễ

    H. Ba Tri



    10°05'06"

    106°37'18"

    10°04'22"

    106°36'28"

    C-48-46-C-c

    ấp Phú Long

    DC

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri

    10°05'04"

    106°37'39"





    C-48-46-C-d

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri

    10°03'37"

    106°37'43"





    C-48-46-C-d

    ấp Phú Thuận

    DC

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri

    10°04'34"

    106°37'44"





    C-48-46-C-d

    Kênh 9A

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d

    Kênh 9B

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°02'34"

    106°36'52"

    10°05'10"

    106°37'32"

    C-48-46-C-d;
    C-48-46-C-c

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°05'06"

    106°37'18"

    10°04'22"

    106°36'28"

    C-48-46-C-c

    Kênh Lấp

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°07'09"

    106°37'52"

    C-48-46-C-d

    rạch Ba Tri

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°04'31"

    106°38'38"

    10°04'03"

    106°38'02"

    C-48-46-C-d

    rạch Ba Tri

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-d

    Rạch Cóc

    TV

    xã Phú Ngãi

    H. Ba Tri



    10°03'58"

    106°38'33"

    10°03'07"

    106°37'54"

    C-48-46-C-d

    ấp Phước Thạnh

    DC

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri

    10°05'57"

    106°37'29"





    C-48-46-C-c

    ấp Phước Thới

    DC

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri

    10°05'10"

    106°37'18"





    C-48-46-C-c

    Kênh 9A

    TV

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri



    10°05'02"

    106°33'43"

    10°05'15"

    106°38'04"

    C-48-46-C-c

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri



    10°05'06"

    106°37'18"

    10°04'22"

    106°36'28"

    C-48-46-C-c

    Kênh Lấp

    TV

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°07'09"

    106°37'52"

    C-48-46-C-d

    kênh Sườn số 1

    TV

    xã Phước Tuy

    H. Ba Tri



    10°05'09"

    106°36'46"

    10°06'07"

    106°36'43"

    C-48-46-C-c

    ấp Hưng Nhơn

    DC

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri

    10°03'11"

    106°29'07"





    C-48-45-D-d

    ấp Kinh Mới

    DC

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri

    10°03'47"

    106°29'06"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân An

    DC

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri

    10°03'56"

    106°29'32"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Khai

    DC

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri

    10°03'46"

    106°29'31"





    C-48-45-D-d

    ấp Xẻo Sâu

    DC

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri

    10°02'39"

    106°29'33"





    C-48-45-D-d

    rạch Dú Nàng

    TV

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri



    10°03'14"

    106°29'09"

    10°02'46"

    106°28'51"

    C-48-45-D-d

    rạch Lòng Ống

    TV

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri



    10°02'14"

    106°29'16"

    10°04'18"

    106°27'54"

    C-48-45-D-d

    sông Đìa Bàu

    TV

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri



    10°04'39"

    106°31'38"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-46-C-c;
    C-48-45-D-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Tân Hưng

    H. Ba Tri



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    ấp Tân Phú

    DC

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri

    10°10'37"

    106°34'47"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Quý

    DC

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri

    10°10'16"

    106°36'35"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Thành

    DC

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri

    10°09'29"

    106°36'45"





    C-48-46-C-a

    khu du lịch sinh thái Hải Vân

    KX

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri

    10°09'32"

    106°37'00"





    C-48-46-C-a

    kênh Hồ Chẹt

    TV

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri



    10°11'09"

    106°34'30"

    10°09'53"

    106°35'06"

    C-48-46-C-a

    Rạch Điều

    TV

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri



    10°06'07"

    106°36'43"

    10°08'54"

    106°37'08"

    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a

    Sông Sao

    TV

    xã Tân Mỹ

    H. Ba Tri



    10°09'53"

    106°35'06"

    10°09'25"

    106°37'05"

    C-48-46-C-a

    ấp Tân An

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°01'47"

    106°38'21"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân Bình

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°00'31"

    106°37'13"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Định

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°01'01"

    106°37'01"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Hòa

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°01'10"

    106°37'39"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân Phước

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°02'02"

    106°38'28"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân Thành

    DC

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°01'31"

    106°38'07"





    C-48-46-C-d

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    chùa Kim Cang

    KX

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri

    10°01'50"

    106°38'04"





    C-48-46-C-d

    rạch Bà Hiền

    TV

    xã Tân Thủy

    H. Ba Tri



    10°01'06"

    106°38'05"

    9°58'56"

    106°36'00"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d;
    C-48-58-A-a

    ấp Mỹ Quý

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'49"

    106°36'10"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân An

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°08'04"

    106°37'12"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Điểm

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°06'58"

    106°35'47"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Hòa

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'38"

    106°36'55"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Thanh 1

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'06"

    106°37'05"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Thanh 2

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°06'54"

    106°37'29"





    C-48-46-C-c

    ấp Tân Thanh 3

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°06'29"

    106°37'31"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân Thị

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'24"

    106°37'40"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân Thuận

    DC

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'25"

    106°37'16"





    C-48-46-C-c

    cống Tân Hòa

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'28"

    106°36'21"





    C-48-46-C-c

    Di tích lịch sử Ngôi nhà ông Nguyễn Văn Cung và ngã ba Cây Da đôi

    KX

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri

    10°07'25"

    106°36'40"





    C-48-46-C-c

    Kênh Lấp

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°07'09"

    106°37'52"

    C-48-46-C-d

    Rạch Điều

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri



    10°06'07"

    106°36'43"

    10°08'54"

    106°37'08"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Tân Xuân

    H. Ba Tri



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    ấp An Nhơn

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri

    10°01'15"

    106°35'50"





    C-48-46-C-c

    ấp An Quới

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri

    10°01'09"

    106°35'17"





    C-48-46-C-c

    ấp Vĩnh Đức Tây

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri

    10°01'34"

    106°35'35"





    C-48-46-C-c

    ấp Vĩnh Đức Trung

    DC

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri

    10°02'03"

    106°36'10"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    cầu Vĩnh An

    KX

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri

    10°01'54"

    106°36'17"





    C-48-46-C-c

    rạch Ba Tri

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-c

    rạch Xã Diệu

    TV

    xã Vĩnh An

    H. Ba Tri



    9°59'22"

    106°35'46"

    10°00'40"

    106°34'47"

    C-48-46-C-c

    ấp Bảo Hòa

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri

    10°02'12"

    106°37'08"





    C-48-46-C-c

    ấp Bến Vựa

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri

    10°03'17"

    106°37'38"





    C-48-46-C-d

    ấp Bến Vựa Bắc

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri

    10°03'24"

    106°37'41"





    C-48-46-C-d

    ấp Vĩnh Đức Đông

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri

    10°01'49"

    106°37'07"





    C-48-46-C-c

    ấp Vĩnh Lợi

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri

    10°01'26"

    106°36'56"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c

    Kênh 9B

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri



    10°02'34"

    106°36'52"

    10°05'10"

    106°37'32"

    C-48-46-C-c

    rạch Ba Tri

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri



    10°05'15"

    106°38'04"

    10°00'07"

    106°33'56"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-d

    Rạch Cóc

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Ba Tri



    10°03'58"

    106°38'33"

    10°03'07"

    106°37'54"

    C-48-46-C-d

    ấp Bình Chiến

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°10'49"

    106°41'45"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Hòa

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°11'31"

    106°41'17"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Thuận

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°10'59"

    106°41'35"





    C-48-46-C-b

    Khu phố 1

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°11'22"

    106°41'21"





    C-48-46-C-b

    Khu phố 2

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°11'08"

    106°41'22"





    C-48-46-C-b

    Khu phố 3

    DC

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°11'45"

    106°41'11"





    C-48-46-C-b

    Đường tỉnh 883

    KX

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-b

    cầu 30 Tháng 4

    KX

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại

    10°09'43"

    106°42'17"





    C-48-46-C-b

    rạch Bà Nhựt

    TV

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°11'45"

    106°41'17"

    10°12'19"

    106°42'09"

    C-48-46-C-b

    rạch Ông Mô

    TV

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°10'10"

    106°43'21"

    10°10'52"

    106°42'25"

    C-48-46-C-b

    sông Bình Châu

    TV

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°09'50"

    106°42'30"

    10°12'09"

    106°42'26"

    C-48-46-C-b

    sông Cửa Đại

    TV

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-b

    sông Hai Hổ

    TV

    TT. Bình Đại

    H. Bình Đại



    10°09'32"

    106°41'39"

    10°09'50"

    106°42'30"

    C-48-46-C-b

    Ấp 1

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'23"

    106°41'47"





    C-48-46-C-b

    Ấp 2

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'33"

    106°41'52"





    C-48-46-C-b

    Ấp 3

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'46"

    106°42'04"





    C-48-46-C-b

    Ấp 4

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°12'06"

    106°42'18"





    C-48-46-C-b

    Ấp 5

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'56"

    106°42'22"





    C-48-46-C-b

    Ấp 6

    DC

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°10'36"

    106°43'51"





    C-48-46-C-b

    cầu Thừa Mỹ

    KX

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°10'27"

    106°43'59"





    C-48-46-C-b

    Đường tỉnh 886

    KX

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°09'16"

    106°42'35"

    10°10'24"

    106°45'59"

    C-48-46-C-b

    di tích Lăng Ông Nam Hải

    KX

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'55"

    106°42'18"





    C-48-46-C-b

    tuyến đò Lý Hoàng - Bà Từ

    KX

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại

    10°11'30"

    106°41'59"





    C-48-46-C-b

    kênh Cây Xăng

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°11'56"

    106°42'19"

    10°10'39"

    106°43'50"

    C-48-46-C-b

    rạch Bà Khoai

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°11'16"

    106°41'35"

    10°11'30"

    106°41'56"

    C-48-46-C-b

    rạch Bà Lương

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°11'14"

    106°42'49"

    10°11'14"

    106°42'12"

    C-48-46-C-b

    rạch Bà Nhựt

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°11'45"

    106°41'17"

    10°12'19"

    106°42'09"

    C-48-46-C-b

    rạch Ông Mô

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°10'10"

    106°43'21"

    10°10'52"

    106°42'25"

    C-48-46-C-b

    sông Bình Châu

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°09'50"

    106°42'30"

    10°12'09"

    106°42'26"

    C-48-46-C-b

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-b

    sông Thừa Mỹ

    TV

    xã Bình Thắng

    H. Bình Đại



    10°10'17"

    106°43'57"

    10°11'18"

    106°44'10"

    C-48-46-C-b

    ấp Bình Thới 3

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°12'23"

    106°40'54"





    C-48-46-C-b

    ấp Cầu Sắt

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°12'15"

    106°38'45"





    C-48-46-C-b

    ấp Cây Trôm

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°11'54"

    106°37'57"





    C-48-46-C-b

    ấp Giồng Sầm

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°12'44"

    106°40'40"





    C-48-46-C-b

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-b

    cầu Cái Mới

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°12'08"

    106°39'01"





    C-48-46-C-b

    cầu Hai Sáng

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°12'04"

    106°38'44"





    C-48-46-C-b

    cồn Thới Trung

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại

    10°13'54"

    106°40'15"





    C-48-46-C-b

    kênh Cầu Sắt

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°11'59"

    106°38'45"

    10°10'25"

    106°40'16"

    C-48-46-C-b

    kênh Lộ 16

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°11'30"

    106°38'11"

    10°08'53"

    106°39'46"

    C-48-46-C-b

    Kênh Mới

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°11'47"

    106°38'34"

    10°10'43"

    106°38'44"

    C-48-46-C-b

    kênh Số 1

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°10'10"

    106°37'03"

    10°11'30"

    106°38'11"

    C-48-46-C-b

    kênh Thôn Phát

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°13'33"

    106°39'39"

    10°12'50"

    106°39'54"

    C-48-46-C-b

    rạch Bà Trang

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°12'00"

    106°41'10"

    10°12'37"

    106°41'44"

    C-48-46-C-b

    rạch Bến Kênh

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°12'23"

    106°40'58"

    10°12'46"

    106°41'28"

    C-48-46-C-b

    rạch Bình Trung

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°11'59"

    106°38'45"

    10°13'49"

    106°38'47"

    C-48-46-C-b

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-b

    ấp Hưng Chánh

    DC

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại

    10°14'58"

    106°29'40"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Nhơn

    DC

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại

    10°14'56"

    106°28'55"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Thạnh

    DC

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại

    10°14'12"

    106°30'15"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Hưng

    DC

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại

    10°15'22"

    106°28'00"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-B-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Châu Hưng

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-C-a;
    C-48-45-B-d

    ấp Bình Huề 1

    DC

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại

    10°10'28"

    106°40'43"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Huề 2

    DC

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại

    10°09'19"

    106°40'23"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Lộc

    DC

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại

    10°08'36"

    106°39'47"





    C-48-46-C-b

    ấp Mắc Miễu

    DC

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại

    10°10'52"

    106°40'48"





    C-48-46-C-b

    kênh Cầu Nò

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°10'25"

    106°40'16"

    10°09'46"

    106°40'50"

    C-48-46-C-b

    kênh Cầu Sắt

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°11'59"

    106°38'45"

    10°10'25"

    106°40'16"

    C-48-46-C-b

    kênh Láng Cây Giá

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°09'46"

    106°40'50"

    10°08'41"

    106°40'13"

    C-48-46-C-b

    kênh Lộ 16

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°11'30"

    106°38'11"

    10°08'53"

    106°39'46"

    C-48-46-C-b

    Rạch Mây

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°10'38"

    106°39'54"

    10°08'37"

    106°38'07"

    C-48-46-C-b

    sông Ba Lai

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-b

    sông Hai Hổ

    TV

    xã Đại Hòa Lộc

    H. Bình Đại



    10°09'32"

    106°41'39"

    10°09'50"

    106°42'30"

    C-48-46-C-b

    ấp Bến Cát

    DC

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°13'41"

    106°36'54"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Trang

    DC

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°13'33"

    106°38'44"





    C-48-46-C-b

    ấp Cả Đuối

    DC

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°13'54"

    106°36'22"





    C-48-46-C-a

    ấp Cả Nhỏ

    DC

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°12'25"

    106°37'35"





    C-48-46-C-b

    ấp Tân Định

    DC

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°12'54"

    106°36'38"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-b

    cầu Bưng Lớn

    KX

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°13'00"

    106°35'50"





    C-48-46-C-a

    cầu Cống Đá

    KX

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°12'07"

    106°37'35"





    C-48-46-C-b

    cầu Tân Định

    KX

    xã Định Trung

    H. Bình Đại

    10°12'38"

    106°36'48"





    C-48-46-C-a

    kênh Thôn Phát

    TV

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°13'33"

    106°39'39"

    10°12'50"

    106°39'54"

    C-48-46-C-b

    rạch Bến Cát

    TV

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°13'06"

    106°35'51"

    10°14'29"

    106°36'44"

    C-48-46-C-a

    rạch Bình Trang

    TV

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°11'59"

    106°38'45"

    10°13'49"

    106°38'47"

    C-48-46-C-b

    rạch Cả Nhỏ

    TV

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°14'01"

    106°38'11"

    10°1'134"

    106°36'33"

    C-48-46-C-b

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Định Trung

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    ấp Lộc Hòa

    DC

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°13'31"

    106°33'56"





    C-48-46-C-a

    ấp Lộc Sơn

    DC

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°13'14"

    106°35'03"





    C-48-46-C-a

    ấp Lộc Thành

    DC

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°14'17"

    106°36'04"





    C-48-46-C-a

    ấp Lộc Thới

    DC

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°13'51"

    106°35'42"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a

    cầu Bưng Lớn

    KX

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°13'00"

    106°35'50"





    C-48-46-C-a

    cầu Phú Vang

    KX

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại

    10°13'28"

    106°34'31"





    C-48-46-C-a

    kênh 19 Tháng 5

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°13'18"

    106°33'59"

    10°13'28"

    106°34'31"

    C-48-46-C-a

    kênh Ba Xung

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°13'06"

    106°35'51"

    10°12'43"

    106°35'27"

    C-48-46-C-a

    kênh Nhà Máy

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°12'41"

    106°35'14"

    10°12'57"

    106°34'52"

    C-48-46-C-a

    rạch Cái Muồng

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°13'18"

    106°33'59"

    10°12'14"

    106°34'19"

    C-48-46-C-a

    rạch Lộc Thuận

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°13'33"

    106°35'03"

    10°14'36"

    106°36'01"

    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    xẻo Lộc Thuận

    TV

    xã Lộc Thuận

    H. Bình Đại



    10°12'57"

    106°34'52"

    10°12'56"

    106°34'06"

    C-48-46-C-a

    ấp Long Hòa 1

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°17'35"

    106°26'52"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Hòa 2

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°16'17"

    106°28'16"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Hội

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°16'53"

    106°28'20"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Phú

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°16'49"

    106°26'58"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Quới

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°16'58"

    106°27'55"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Thuận

    DC

    xã Long Định

    H. Bình Đại

    10°16'34"

    106°28'28"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Long Định

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    kênh Giao Hòa

    TV

    xã Long Định

    H. Bình Đại



    10°17'49"

    106°26'50"

    10°15'54"

    106°26'14"

    C-48-45-B-d

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Long Định

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-45-B-d

    ấp Long An

    DC

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại

    10°15'36"

    106°27'31"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Hưng

    DC

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại

    10°16'03"

    106°28'06"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Nhơn

    DC

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại

    10°16'23"

    106°26'32"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Thạnh

    DC

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại

    10°15'49"

    106°27'01"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    cầu An Hóa

    KX

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại

    10°17'00"

    106°26'33"





    C-48-45-B-d

    kênh Giao Hòa

    TV

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại



    10°17'49"

    106°26'50"

    10°15'54"

    106°26'14"

    C-48-45-B-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Long Hòa

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-d

    ấp Ao Vuông

    DC

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°12'06"

    106°36'20"





    C-48-46-C-a

    ấp Giồng Kiến

    DC

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°12'07"

    106°35'26"





    C-48-46-C-a

    ấp Giồng Tre

    DC

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°12'39"

    106°36'22"





    C-48-46-C-a

    ấp Rạch Gừa

    DC

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°10'44"

    106°36'51"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-b

    cầu Bưng Lớn

    KX

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°13'00"

    106°35'50"





    C-48-46-C-a

    cầu Cống Đá

    KX

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°12'07"

    106°37'35"





    C-48-46-C-b

    cầu Tân Định

    KX

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°12'38"

    106°36'48"





    C-48-46-C-a

    tuyến đò Giồng Kiến

    KX

    xã Phú Long

    H. Bình Đại

    10°11'16"

    106°34'32"





    C-48-46-C-a

    kênh Ba Xung

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°13'06"

    106°35'51"

    10°12'43"

    106°35'27"

    C-48-46-C-a

    kênh Nhà Thờ

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°10'25"

    106°36'57"

    10°11'27"

    106°37'04"

    C-48-46-C-a

    kênh Ông 2

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°10'20"

    106°36'55"

    10°11'35"

    106°37'03"

    C-48-46-C-a

    rạch Cái Muồng

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°13'18"

    106°33'59"

    10°12'14"

    106°34'19"

    C-48-46-C-a

    rạch Kiến Vàng

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°12'04"

    106°34'39"

    10°11'44"

    106°34'27"

    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phú Long

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a

    ấp Phú Hưng

    DC

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại

    10°15'29"

    106°29'39"





    C-48-45-B-d

    ấp Phú Long

    DC

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại

    10°16'12"

    106°30'05"





    C-48-46-A-c

    ấp Phú Mỹ

    DC

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại

    10°16'10"

    106°28'44"





    C-48-45-B-d

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại

    10°16'33"

    106°29'02"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    tuyến phà Tam Hiệp

    KX

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại

    10°16'46"

    106°29'30"





    C-48-45-B-d

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Phú Thuận

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-45-B-d;
    C-48-46-A-c

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại

    10°14'30"

    106°35'09"





    C-48-46-C-a

    ấp Phú Hưng

    DC

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại

    10°14'54"

    106°34'22"





    C-48-46-C-a

    ấp Phú Mỹ

    DC

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại

    10°14'10"

    106°34'54"





    C-48-46-C-a

    ấp Phú Thành

    DC

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại

    10°13'54"

    106°34'17"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a

    cầu Phú Vang

    KX

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại

    10°13'28"

    106°34'31"





    C-48-46-C-a

    rạch Cả Cao

    TV

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại



    10°13'18"

    106°34'31"

    10°15'14"

    106°33'56"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    rạch Lộc Thuận

    TV

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại



    10°13'33"

    106°35'03"

    10°14'36"

    106°36'01"

    C-48-46-C-a

    rạch Phú Vang

    TV

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại



    10°13'50"

    106°35'19"

    10°14'43"

    106°35'20"

    C-48-46-C-a

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Phú Vang

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    Ấp 1

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại

    10°18'03"

    106°27'38"





    C-48-45-B-d

    Ấp 2

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại

    10°17'36"

    106°28'46"





    C-48-45-B-d

    Ấp 3

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại

    10°17'15"

    106°29'32"





    C-48-45-B-d

    Ấp 4

    DC

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại

    10°16'57"

    106°30'38"





    C-48-46-A-c

    tuyến phà Tam Hiệp

    KX

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại

    10°16'46"

    106°29'30"





    C-48-45-B-d

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-45-B-d;
    C-48-46-A-c

    sông Cửa Tiểu

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°18'30"

    106°28'28"

    C-48-45-B-d

    sông Cửa Trung

    TV

    xã Tam Hiệp

    H. Bình Đại



    10°18'18"

    106°28'40"

    10°16'59"

    106°30'59"

    C-48-45-B-d;
    C-48-46-A-c

    ấp Phước Bình

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°05'28"

    106°42'12"





    C-48-46-C-d

    ấp Phước Hòa

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°07'55"

    106°42'25"





    C-48-46-C-b

    ấp Phước Lợi

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°06'31"

    106°41'09"





    C-48-46-C-d

    ấp Phước Thạnh

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°06'52"

    106°40'34"





    C-48-46-C-d

    ấp Tân An

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°09'17"

    106°42'17"





    C-48-46-C-b

    ấp Tân Bình

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°07'55"

    106°41'54"





    C-48-46-C-b

    ấp Tân Long

    DC

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°07'46"

    106°41'52"





    C-48-46-C-b

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-d

    Đường tỉnh 886

    KX

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°09'16"

    106°42'35"

    10°10'24"

    106°45'59"

    C-48-46-C-b

    cầu 30 Tháng 4

    KX

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°09'43"

    106°42'17"





    C-48-46-C-b

    cầu Thừa Mỹ

    KX

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°10'27"

    106°43'59"





    C-48-46-C-b

    Tuyến đò Thủ

    KX

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại

    10°06'16"

    106°40'24"





    C-48-46-C-d

    kênh Đốc Phủ Sủng

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°09'15"

    106°42'53"

    10°09'50"

    106°42'30"

    C-48-46-C-b

    kênh Xả Phèn

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°06'27"

    106°42'11"

    10°09'10"

    106°42'35"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-d

    Mương Đình

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'29"

    106°44'58"

    10°09'13"

    106°43'33''

    C-48-46-C-b

    Mương Sẽ

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°09'08"

    106°43'32"

    10°08'17"

    106°43'12"

    C-48-46-C-b

    Rạch Chim

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'15"

    106°41'19"

    10°07'19"

    106°39'56"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-d

    rạch Chòi Câu

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°09'34"

    106°43'40"

    10°08'15"

    106°43'29"

    C-48-46-C-b

    Rạch Giếng

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°05'32"

    106°43'41"

    10°05'10"

    106°41'16"

    C-48-46-C-d

    Rạch Khém

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°08'15"

    106°43'29"

    10°10'17"

    106°43'57"

    C-48-46-C-b

    rạch Khém Trên

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'16"

    106°42'44"

    10°05'41"

    106°40'57"

    C-48-46-C-d

    rạch Ông Đống

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'50"

    106°43'15"

    10°06'54"

    106°43'11"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-d

    rạch Ông Dung

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'48"

    106°43'19"

    10°07'46"

    106°43'55"

    C-48-46-C-b

    rạch Tán Dù

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°06'53"

    106°42'30"

    10°07'02"

    106°42'55"

    C-48-46-C-d

    rạch Tán Dù

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'45"

    106°42'25"

    10°06'18"

    106°43'48"

    C-48-46-C-d

    rạch Xẻo Lớn

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°07'46"

    106°43'55"

    10°08'31"

    106°44'43"

    C-48-46-C-b

    sông Ba Lai

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-d;
    C-48-46-C-b

    sông Hai Hổ

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°09'32"

    106°41'39"

    10°09'50"

    106°42'30"

    C-48-46-C-b

    sông Thừa Mỹ

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°10'17"

    106°43'57"

    10°11'18"

    106°44'10"

    C-48-46-C-b

    sông Vũng Luông

    TV

    xã Thạnh Phước

    H. Bình Đại



    10°08'15"

    106°43'29"

    10°03'35"

    106°41'53"

    C-48-46-C-d;
    C-48-46-C-b

    ấp Bình Phú

    DC

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại

    10°10'34"

    106°38'18"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Thạnh 1

    DC

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại

    10°11'39"

    106°40'21"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Thạnh 2

    DC

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại

    10°10'51"

    106°39'46"





    C-48-46-C-b

    ấp Bình Thạnh 3

    DC

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại

    10°09'44"

    106°39'06"





    C-48-46-C-b

    cống Đập Ba Lai

    KX

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại

    10°08'38"

    106°37'48"





    C-48-46-C-b

    kênh Cầu Sắt

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°11'59"

    106°38'45"

    10°10'25"

    106°40'16"

    C-48-46-C-b

    kênh Cây Me

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°09'47"

    106°37'15"

    10°10'29"

    106°37'53"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    kênh Lộ 16

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°11'30"

    106°38'11"

    10°08'53"

    106°39'46"

    C-48-46-C-b

    Kênh Miễu

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°09'54"

    106°37'12"

    10°10'36"

    106°37'44"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    Kênh Mới

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°11'47"

    106°38'34"

    10°10'43"

    106°38'44"

    C-48-46-C-b

    kênh Số 1

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°10'10"

    106°37'03"

    10°11'30"

    106°38'11"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    kênh Số 2

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°09'37"

    106°37'19"

    10°10'43"

    106°38'38"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    Kênh Sườn

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°10'56"

    106°37'31"

    10°10'06"

    106°38'40"

    C-48-46-C-b

    Rạch Mây

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°10'38"

    106°39'54"

    10°08'37"

    106°38'07"

    C-48-46-C-b

    Rạch Ngay

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°09'48"

    106°38'16"

    10°09'11"

    106°37'79"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Thạnh Trị

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'70"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-b

    Ấp Chợ

    DC

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°14'13"

    106°31'59"





    C-48-46-C-a

    ấp Giồng Bông

    DC

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°14'08"

    106°31'26"





    C-48-46-C-a

    ấp Giồng Hổ

    DC

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°12'58"

    106°32'27"





    C-48-46-C-a

    ấp Sân Banh

    DC

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°13'46"

    106°32'02"





    C-48-46-C-a

    ấp Việc Giữa

    DC

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°13'16"

    106°33'17"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a

    tuyến đò Thới An

    KX

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại

    10°13'01"

    106°31'06"





    C-48-46-C-a

    kênh Ba Giang

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°12'43"

    106°31'43"

    10°13'36"

    106°32'22"

    C-48-46-C-a

    Kênh Đình

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°13'04"

    106°31'13"

    10°13'58"

    106°31'48"

    C-48-46-C-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°12'49"

    106°31'35"

    10°13'11"

    106°32'13"

    C-48-46-C-a

    rạch Bà Nhuộm

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°13'39"

    106°32'53"

    10°15'28"

    106°33'19"

    C-48-46-C-a

    rạch Ông Hổ

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°13'39"

    106°32'53"

    10°12'77"

    106°32'17"

    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Thới Lai

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a

    ấp Thới An

    DC

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°03'46"

    106°42'37"





    C-48-46-C-d

    ấp Thới Hòa 1

    DC

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°04'46"

    106°45'06"





    C-48-46-D-c

    ấp Thới Hòa 2

    DC

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°05'52"

    106°46'19"





    C-48-46-D-c

    ấp Thới Lợi 1

    DC

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°03'28"

    106°43'16"





    C-48-46-C-d

    ấp Thới Lợi 2

    DC

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°03'48"

    106°43'43"





    C-48-46-C-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-d

    bia lưu niệm các chiến sĩ Đoàn văn công Thanh Hải

    KX

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°03'21"

    106°43'19"





    C-48-46-C-d

    mật khu Hốc Hỏa

    KX

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°06'38"

    106°46'06"





    C-48-46-D-c

    búng Ông Đạt

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°06'09"

    106°45'00"

    10°02'32"

    106°43'14"

    C-48-46-D-c;
    C-48-46-C-d

    cửa Ba Lai

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại

    10°01'54"

    106°41'41"





    C-48-46-C-d

    rạch Bờ Mía

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°06'29"

    106°45'41"

    10°07'12"

    106°44'33"

    C-48-46-D-c;
    C-48-46-C-d

    rạch Bống Cả

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°05'47"

    106°45'56"

    10°04'45"

    106°44'38"

    C-48-46-D-c;
    C-48-46-C-d

    rạch Cốc Bạc

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°06'29"

    106°45'41"

    10°07'00"

    106°45'49"

    C-48-46-D-c

    rạch Hồ Bầu

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°05'47"

    106°45'56"

    10°03'46"

    106°44'11"

    C-48-46-C-d

    rạch Ngã Ba Cây Mương

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°07'00"

    106°45'49"

    10°06'41"

    106°46'36"

    C-48-46-D-c

    rạch Ông Tời

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°05'29"

    106°44'23"

    10°06'09"

    106°45'00"

    C-48-46-C-d

    rạch Yên Hào

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°04'45"

    106°44'38"

    10°03'40"

    106°43'58"

    C-48-46-C-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-d

    sông Vũng Luông

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°08'15"

    106°43'29"

    10°03'35"

    106°41'53"

    C-48-46-C-d

    tắc Phú Hưng

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°06'59"

    106°43'55"

    10°07'12"

    106°44'33"

    C-48-46-C-d

    tắt Ba Rượng

    TV

    xã Thới Thuận

    H. Bình Đại



    10°04'41"

    106°43'25"

    10°05'29"

    106°44'23"

    C-48-46-C-d

    ấp Thừa Lợi

    DC

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°06'31"

    106°46'44"





    C-48-46-D-c

    ấp Thừa Long

    DC

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°09'56"

    106°45'46"





    C-48-46-D-a

    ấp Thừa Thạnh

    DC

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°08'27"

    106°45'49"





    C-48-46-D-a

    ấp Thừa Tiên

    DC

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°09'06"

    106°46'33"





    C-48-46-D-a

    ấp Thừa Trung

    DC

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°09'44"

    106°45'39"





    C-48-46-D-a

    Đường tỉnh 886

    KX

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°09'16"

    106°42'35"

    10°10'24"

    106°45'59"

    C-48-46-D-a;
    C-48-46-C-b

    cầu Thừa Lợi

    KX

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°06'23"

    106°46'49"





    C-48-46-D-c

    cầu Thừa Mỹ

    KX

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°10'27"

    106°43'59"





    C-48-46-C-b

    Cồn Nghêu

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°10'21"

    106°49'29"





    C-48-46-D-a

    Cửa Đại

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại

    10°11'47"

    106°47'01"





    C-48-46-D-a

    mương Bà Thầy

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°08'41"

    106°46'27"

    10°08'15"

    106°46'54"

    C-48-46-D-a

    Mương Cầu

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°08'55"

    106°46'20"

    10°08'22"

    106°46'55"

    C-48-46-D-a

    mương Cây Thông

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°09'17"

    106°45'44"

    10°07'58"

    106°46'10"

    C-48-46-D-a

    Mương Đá

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°11'00"

    106°44'44"

    10°08'38"

    106°47'00"

    C-48-46-D-a;
    C-48-46-C-b

    Mương Đình

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°07'29"

    106°44'58"

    10°09'13"

    106°43'33"

    C-48-46-C-b;
    C-48-46-C-d;
    C-48-46-D-a

    mương Ông Lễ

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°07'12"

    106°44'33"

    10°07'29"

    106°44'58"

    C-48-46-C-d

    rạch Bần Đẹt

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°05'04"

    106°46'14"

    10°07'51"

    106°47'01"

    C-48-46-D-c;
    C-48-46-D-a

    rạch Bờ Mía

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°06'29"

    106°45'41"

    10°07'12"

    106°44'33"

    C-48-46-D-c;
    C-48-46-C-d

    rạch Cốc Bạc

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°06'29"

    106°45'41"

    10°07'00"

    106°45'49"

    C-48-46-D-c

    Rạch Khém

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°08'15"

    106°43'29"

    10°10'17"

    106°43'57"

    C-48-46-C-b

    rạch Mương Đá

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°08'38"

    106°47'00"

    10°08'06"

    106°47'09"

    C-48-46-D-a

    rạch Ngã Ba Cây Mương

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°07'00"

    106°45'49"

    10°06'41"

    106°46'36"

    C-48-46-D-c

    rạch Ông Thạch

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°06'59"

    106°44'48"

    10°07'00"

    106°45'49"

    C-48-46-D-c

    rạch Xẻo Lớn

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°07'46"

    106°43'55"

    10°08'31"

    106°44'43"

    C-48-46-C-b

    sông Cống Bể Lớn

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°07'29"

    106°44'58"

    10°07'51"

    106°47'01"

    C-48-46-D-a;
    C-48-46-C-d

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-D-a;
    C-48-46-C-b

    sông Giồng Cà

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°09'46"

    106°45'28"

    10°08'06"

    106°46'03"

    C-48-46-D-a

    sông Thừa Mỹ

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°10'17"

    106°43'57"

    10°11'18"

    106°44'10"

    C-48-46-C-b

    sông Vũng Luông

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°08'15"

    106°43'29"

    10°03'35"

    106°41'53"

    C-48-46-C-d

    tắc Phú Hưng

    TV

    xã Thừa Đức

    H. Bình Đại



    10°06'59"

    106°43'55"

    10°07'12"

    106°44'33"

    C-48-46-C-d

    ấp Vinh Huê

    DC

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại

    10°14'50"

    106°32'54"





    C-48-46-C-a

    ấp Vinh Tân

    DC

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại

    10°14'40"

    106°32'21"





    C-48-46-C-a

    ấp Vinh Trung

    DC

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại

    10°15'34"

    106°32'38"





    C-48-46-A-c

    ấp Vinh Xương

    DC

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại

    10°14'35"

    106°33'23"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a

    rạch Bà Cả

    TV

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại



    10°14'56"

    106°32'45"

    10°15'30"

    106°33'11"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    rạch Bà Nhuộm

    TV

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại



    10°13'39"

    106°32'53"

    10°15'28"

    106°33'19"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    rạch Cả Cao

    TV

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại



    10°13'18"

    106°34'31"

    10°15'14"

    106°33'56"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-A-c

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Vang Quới Đông

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-A-c

    ấp Vinh Châu

    DC

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°14'52"

    106°31'30"





    C-48-46-C-a

    ấp Vinh Điền

    DC

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°15'49"

    106°31'08"





    C-48-46-A-c

    ấp Vinh Hội

    DC

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°15'33"

    106°31'35"





    C-48-46-A-c

    ấp Vinh Thái

    DC

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°14'58"

    106°32'10"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-46-C-a

    chùa Bửu Tháp

    KX

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°15'28"

    106°31'45"





    C-48-46-A-c

    chùa Vinh Thọ

    KX

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại

    10°15'20"

    106°31'40"





    C-48-46-A-c

    rạch Cầu Cái

    TV

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại



    10°15'04"

    106°31'52"

    10°15'47"

    106°32'06"

    C-48-46-A-c

    sông Cửa Đại

    TV

    xã Vang Quới Tây

    H. Bình Đại



    10°18'27"

    106°26'48"

    10°11'47"

    106°47'01"

    C-48-46-A-c

    ấp Phú Nhơn

    DC

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°18'11"

    106°21'01"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 1

    DC

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°17'55"

    106°21'17"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°18'34"

    106°21'33"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 3

    DC

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°18'01"

    106°20'55"





    C-48-45-B-c

    Khu phố 4

    DC

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°18'33"

    106°21'01"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 883

    KX

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    cầu Ba Lai

    KX

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành

    10°17'43"

    106°21'16"





    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    TT. Châu Thành

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c

    ấp An Bình

    DC

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°17'05"

    106°17'17"





    C-48-45-B-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°16'31"

    106°18'14"





    C-48-45-B-c

    ấp Hòa Thanh

    DC

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°16'22"

    106°17'44"





    C-48-45-B-c

    ấp Thuận Điền

    DC

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°16'34"

    106°17'15"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-B-c

    chợ An Hiệp

    KX

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°16'36"

    106°17'03"





    C-48-45-B-c

    Khu công nghiệp An Hiệp

    KX

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành

    10°16'09"

    106°16'57"





    C-48-45-B-c

    kênh Lương Cái

    TV

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành



    10°16'54"

    106°17'03"

    10°16'45"

    106°15'36"

    C-48-45-B-c

    kênh Ông Đốc

    TV

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành



    10°16'04"

    106°17'08"

    10°17'16"

    106°17'02"

    C-48-45-B-c

    kênh Xẻo Lá

    TV

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành



    10°16'54"

    106°17'03"

    10°17'06"

    106°17'54"

    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Hiệp

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-B-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Hóa

    H. Châu Thành

    10°16'44"

    106°25'52"





    C-48-45-B-d

    ấp An Hòa Thạnh

    DC

    xã An Hóa

    H. Châu Thành

    10°16'58"

    106°25'46"





    C-48-45-B-d

    ấp An Nghĩa

    DC

    xã An Hóa

    H. Châu Thành

    10°17'00"

    106°25'12"





    C-48-45-B-d

    ấp Châu Thành

    DC

    xã An Hóa

    H. Châu Thành

    10°16'24"

    106°25'56"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã An Hóa

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    cầu An Hóa

    KX

    xã An Hóa

    H. Châu Thành

    10°17'00"

    106°26'33"





    C-48-45-B-d

    kênh Giao Hòa

    TV

    xã An Hóa

    H. Châu Thành



    10°17'49"

    106°26'50"

    10°15'54"

    106°26'14"

    C-48-45-B-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã An Hóa

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-d

    ấp An Mỹ

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'44"

    106°19'57"





    C-48-45-B-c

    ấp An Phú

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'52"

    106°20'55"





    C-48-45-B-c

    ấp An Phú Thạnh

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°19'14"

    106°18'45"





    C-48-45-B-c

    ấp An Thạnh

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°19'15"

    106°19'45"





    C-48-45-B-c

    ấp An Thới A

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°19'32"

    106°20'26"





    C-48-45-B-c

    ấp An Thới B

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°19'41"

    106°21'14"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thạnh

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'48"

    106°18'55"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Tự

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'31"

    106°20'19"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Xuân

    DC

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'28"

    106°19'34"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã An Khánh

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã An Khánh

    H. Châu Thành



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    cầu Kinh Điều

    KX

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°18'55"

    106°19'19"





    C-48-45-B-c

    cầu Rạch Miễu

    KX

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°20'43"

    106°20'26"





    C-48-45-B-c

    chùa Lạc Thiện

    KX

    xã An Khánh

    H. Châu Thành

    10°19'34"

    106°21'13"





    C-48-45-B-c

    rạch Cái Chúi

    TV

    xã An Khánh

    H. Châu Thành



    10°18'43"

    106°20'24"

    10°19'44"

    106°20'54"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã An Khánh

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c

    Sông Tiền

    TV

    xã An Khánh

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-B-c

    ấp Phước Hậu

    DC

    xã An Phước

    H. Châu Thành

    10°17'14"

    106°24'17"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Hưng

    DC

    xã An Phước

    H. Châu Thành

    10°17'13"

    106°23'47"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Thành

    DC

    xã An Phước

    H. Châu Thành

    10°17'03"

    106°24'42"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Thới

    DC

    xã An Phước

    H. Châu Thành

    10°17'25"

    106°23'29"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã An Phước

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    chùa Bửu An Châu Tự

    KX

    xã An Phước

    H. Châu Thành

    10°17'35"

    106°23'34"





    C-48-45-B-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã An Phước

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-d

    ấp Hòa An

    DC

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành

    10°17'36"

    106°26'28"





    C-48-45-B-d

    ấp Hòa Hưng

    DC

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành

    10°18'16"

    106°26'05"





    C-48-45-B-d

    ấp Hòa Long

    DC

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành

    10°17'41"

    106°25'45"





    C-48-45-B-d

    ấp Hòa Thạnh

    DC

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành

    10°17'50"

    106°26'32"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    kênh Giao Hòa

    TV

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành



    10°17'49"

    106°26'50"

    10°15'54"

    106°26'14"

    C-48-45-B-d

    rạch Cái xếp

    TV

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành



    10°18'39"

    106°24'52"

    10°17'43"

    106°26'42"

    C-48-45-B-d

    Sông Tiền

    TV

    xã Giao Hòa

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-B-d

    ấp Long Hòa

    DC

    xã Giao Long

    H. Châu Thành

    10°18'01"

    106°24'59"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Hội

    DC

    xã Giao Long

    H. Châu Thành

    10°18'21"

    106°25'37"





    C-48-45-B-d

    ấp Long Thạnh

    DC

    xã Giao Long

    H. Châu Thành

    10°18'25"

    106°25'00"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Giao Long

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-d

    cảng Giao Long

    KX

    xã Giao Long

    H. Châu Thành

    10°18'40"

    106°25'36"





    C-48-45-B-d

    rạch Cái Xếp

    TV

    xã Giao Long

    H. Châu Thành



    10°18'39"

    106°24'52"

    10°17'43"

    106°26'42"

    C-48-45-B-d

    sông Phú Thành

    TV

    xã Giao Long

    H. Châu Thành



    10°19'51"

    106°23'43"

    10°18'51"

    106°25'21"

    C-48-45-B-d

    Sông Tiền

    TV

    xã Giao Long

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-B-d

    ấp Đại Định

    DC

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành

    10°15'35"

    106°25'25"





    C-48-45-B-d

    ấp Hữu Chiến

    DC

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành

    10°15'55"

    106°24'39"





    C-48-45-B-d

    ấp Hữu Nhơn

    DC

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành

    10°16'30"

    106°22'33"





    C-48-45-B-c

    ấp Hữu Thành

    DC

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành

    10°16'22"

    106°23'29"





    C-48-45-B-d

    ấp Phú Hữu

    DC

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành

    10°16'46"

    106°21'43"





    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    sông Bến Tre

    TV

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-D-b

    Sông Nhỏ

    TV

    xã Hữu Định

    H. Châu Thành



    10°17'07"

    106°21'54"

    10°15'49"

    106°26'11"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    ấp Phú Ngãi

    DC

    xã Phú An Hòa

    H. Châu Thành

    10°17'58"

    106°21'47"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Hòa

    DC

    xã Phú An Hòa

    H. Châu Thành

    10°18'01"

    106°22'44"





    C-48-45-B-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú An Hòa

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-b-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phú An Hòa

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-b-d

    ấp Phú Định

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'43"

    106°13'41"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Hội

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'31"

    106°13'21"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Lễ

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18’47"

    106°14'24"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Long

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'01"

    106°12'36"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Ninh

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'28"

    106°12'48"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Tường

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°17'59"

    106°13'20"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Xuân

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'10"

    106°14'29"





    C-48-45-A-d

    ấp Song Phú

    DC

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành

    10°18'04"

    106°14'04"





    C-48-45-A-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-A-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-A-d

    sông Cồn Dơi

    TV

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành



    10°17'56"

    106°10'54"

    10°18'58"

    106°14'13"

    C-48-45-A-d

    Sông Tiền

    TV

    xã Phú Đức

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-d

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°18'35"

    106°16'29"





    C-48-45-B-c

    ấp Phú Khương

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°18'23"

    106°15'04"





    C-48-45-B-c

    ấp Phú Mỹ

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°18'33"

    106°17'16"





    C-48-45-B-c

    ấp Phú Tân

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°19'03"

    106°17'05"





    C-48-45-B-c

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°18'43"

    106°18'17"





    C-48-45-B-c

    ấp Phú Xuân

    DC

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°18'51"

    106°15'10"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-A-d

    cồn Bổn Thôn

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°19'06"

    106°17'04"





    C-48-45-B-c

    cồn Phú Lễ

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°19'06"

    106°15'43"





    C-48-45-B-c

    cồn Tân Mỹ

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°19'25"

    106°16'53"





    C-48-45-B-c

    cồn Thôn Đại

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành

    10°19'10"

    106°16'15"





    C-48-45-B-c

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành



    10°18'28"

    106°15'12"

    10°19'04"

    106°17'45"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c

    Sông Tiền

    TV

    xã Phú Túc

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-B-c

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°16'18"

    106°25'12"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Định

    DC

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°16'47"

    106°23'54"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Thành

    DC

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°17'19"

    106°22'12"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thiện

    DC

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°16'58"

    106°23'07"





    C-48-45-B-d

    ấp Phước Trạch

    DC

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°16'36"

    106°24'47"





    C-48-45-B-d

    khu lưu niệm Liệt sỹ - Anh hùng lực lượng vũ trang Trần Văn Ơn

    KX

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành

    10°16'11"

    106°25'34"





    C-48-45-B-d

    rạch Cái Trăng

    TV

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành



    10°17'36"

    106°21'41"

    10°17'06"

    106°21'54"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    rạch Cống Bà Chí

    TV

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành



    10°17'14"

    106°20'25"

    10°17'18"

    106°21'45"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    sông Bến Tre

    TV

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-B-d

    Sông Nhỏ

    TV

    xã Phước Thạnh

    H. Châu Thành



    10°17'07"

    106°21'54"

    10°15'49"

    106°26'11"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    ấp Phú Thành Đông

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°19'13"

    106°24'18"





    C-48-45-B-d

    ấp Phú Thành Tây

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°19'28"

    106°23'50"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới An

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°19'03"

    106°23'17"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Hòa Đông

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°19'08"

    106°23'40"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Hòa Tây

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°19'14"

    106°23'11"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Hưng

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°18'27"

    106°24'06"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Lợi

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°18'45"

    106°24'18"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Thạnh Đông

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°18'45"

    106°23'55"





    C-48-45-B-d

    ấp Quới Thạnh Tây

    DC

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành

    10°18'38"

    106°22'14"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    sông Phú Thành

    TV

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành



    10°19'51"

    106°23'43"

    10°18'51"

    106°25'21"

    C-48-45-B-d

    Sông Tiền

    TV

    xã Quới Sơn

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-B-d

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành

    10°17'07"

    106°14'10"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Phong

    DC

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành

    10°17'16"

    106°13'34"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Thành

    DC

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành

    10°16'57"

    106°14'42"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Thuận

    DC

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành

    10°17'00"

    106°13'29"





    C-48-45-A-d

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-A-d

    cầu Cái Cỏ

    KX

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành

    10°17'18"

    106°13'17"





    C-48-45-A-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-A-d

    sông Bến Rớ

    TV

    xã Quới Thành

    H. Châu Thành



    10°17'45"

    106°13'49"

    10°15'52"

    106°11'37"

    C-48-45-A-d

    ấp Hòa Chánh

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Châu Thành

    10°15'41"

    106°18'55"





    C-48-45-B-c

    ấp Hòa Trung

    DC

    xã Sơn Hòa

    H. Châu Thành

    10°15'52"

    106°18'22"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Sơn Hòa

    H. Châu Thành



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Sơn Hòa

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-B-c

    ấp Phước Hậu

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'38"

    106°20'14"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Hựu

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'51"

    106°20'22"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Tân

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'31"

    106°19'20"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thành

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°16'36"

    106°20'56"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thạnh

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'03"

    106°20'45"





    C-48-45-B-c

    ấp Thạnh Hựu

    DC

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'26"

    106°21'14"





    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    cầu Ba Lai

    KX

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành

    10°17'43"

    106°21'16"





    C-48-45-B-c

    kênh Sông Mã

    TV

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành



    10°14'52"

    106°19'24"

    10°17'28"

    106°18'12"

    C-48-45-B-c

    rạch Cái Trăng

    TV

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành



    10°17'36"

    106°21'41"

    10°17'06"

    106°21'54"

    C-48-45-B-c

    rạch Cống Bà Chí

    TV

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành



    10°17'14"

    106°20'25"

    10°17'18"

    106°21'45"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Tam Phước

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c

    ấp Hàm Luông

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°16'52"

    106°09'10"





    C-48-45-A-d

    ấp Mỹ Phú

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°16'02"

    106°11'17"





    C-48-45-A-d

    ấp Phú Luông

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°15'45"

    106°11'07"





    C-48-45-A-d

    ấp Tân Bắc

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°17'37"

    106°11'20"





    C-48-45-A-d

    ấp Tân Đông

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°17'22"

    106°12'32"





    C-48-45-A-d

    ấp Tân Nam

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°17'13"

    106°11'07"





    C-48-45-A-d

    ấp Tân Qui

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°16'54"

    106°11'27"





    C-48-45-A-d

    ấp Tân Tây

    DC

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°17'13"

    106°09'52"





    C-48-45-A-d

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-A-d

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-A-d

    bến phà Tân Phú

    KX

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành

    10°16'33"

    106°09'11"





    C-48-45-A-d

    rạch Bà Lưu

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°16'42"

    106°10'03"

    10°17'15"

    106°09'23"

    C-48-45-A-d

    rạch Cái Cùng

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°16'30"

    106°09'50"

    10°15'58"

    106°10'45"

    C-48-45-A-d

    sông Ba Kè

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'06"

    106°11'01"

    10°16'01"

    106°11'08"

    C-48-45-A-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-A-d

    sông Bến Rớ

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'45"

    106°13'49"

    10°15'52"

    106°11'37"

    C-48-45-A-d

    Sông Chợ

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'45"

    106°13'49"

    10°17'06"

    106°11'01"

    C-48-45-A-d

    sông Cồn Dơi

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'56"

    106°10'54"

    10°18'58"

    106°14'13"

    C-48-45-A-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-A-d

    sông Sóc Sải

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°15'41"

    106°10'36"

    10°15'51"

    106°13'55"

    C-48-45-A-d

    Sông Tiền

    TV

    xã Tân Phú

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-d

    ấp Tân An Thị

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'54"

    106°22'02"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân An Thượng

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'46"

    106°21'37"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Huề Đông

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°18'54"

    106°21'47"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Huề Tây

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'11"

    106°21'17"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Phong Ngoại

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'47"

    106°22'36"





    C-48-45-B-d

    ấp Tân Phong Nội

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'21"

    106°22'22"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Phú

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'06"

    106°21'57"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Quới Ngoại

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'38"

    106°22'19"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Quới Nội

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°18'44"

    106°22'00"





    C-48-45-B-c

    ấp Tân Vinh

    DC

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°20'06"

    106°21'20"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 883

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành



    10°17'27"

    106°12'33"

    10°03'11"

    106°43'22"

    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-B-c

    bến phà Rạch Miễu

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'58"

    106°21'53"





    C-48-45-B-c

    cầu Rạch Miễu

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°20'43"

    106°20'26"





    C-48-45-B-c

    chùa Tân Khánh

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'32"

    106°22'09"





    C-48-45-B-c

    chùa Tứ Long Châu

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°18'56"

    106°21'18"





    C-48-45-B-c

    Di tích kiến trúc nghệ nghệ thuật Đình Tân Thạch

    KX

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'55"

    106°22'14"





    C-48-45-B-c

    cồn Tân Vinh

    TV

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành

    10°19'59"

    106°20'55"





    C-48-45-B-c

    Rạch Miễu

    TV

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành



    10°19'00"

    106°22'01"

    10°20'00"

    106°22'18"

    C-48-45-B-c

    Sông Tiền

    TV

    xã Tân Thạch

    H. Châu Thành



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-B-c

    Ấp Chợ

    DC

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành

    10°17'37"

    106°15'28"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Hòa

    DC

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành

    10°17'46"

    106°15'04"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Lễ

    DC

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành

    10°17'06"

    106°16'07"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thạnh 1

    DC

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành

    10°17'59"

    106°15'55"





    C-48-45-B-c

    ấp Phước Thạnh 2

    DC

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành

    10°18'04"

    106°16'48"





    C-48-45-B-c

    kênh Lương Cái

    TV

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành



    10°16'54"

    106°17'03"

    10°16'45"

    106°15'36"

    C-48-45-B-c

    rạch Thành Triệu

    TV

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành



    10°17'17"

    106°15'28"

    10°15'54"

    106°15'21"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Thành Triệu

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-B-c

    ấp Tiên Chánh

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°15'51"

    106°12'38"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Đông

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°15'55"

    106°13'25"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Hưng

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°16'05"

    106°12'12"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Lợi

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°15'11"

    106°11'54"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Phú 1

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°16'05"

    106°11'46"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Phú 2

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°16'34"

    106°12'17"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Thạnh

    DC

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành

    10°15'16"

    106°12'45"





    C-48-45-A-d

    rạch Ba Ngọn

    TV

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°12'17"

    10°16'32"

    106°12'24"

    C-48-45-A-d

    rạch Cá Cam

    TV

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành



    10°15'29"

    106°12'46"

    10°14'47"

    106°13'30"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-d

    sông Bến Rớ

    TV

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành



    10°17'45"

    106°13'49"

    10°15'52"

    106°11'37"

    C-48-45-A-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-d

    sông Sóc Sải

    TV

    xã Tiên Long

    H. Châu Thành



    10°15'41"

    106°10'36"

    10°15'51"

    106°13'55"

    C-48-45-A-d

    ấp Bà Quýt

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'04"

    106°13'41"





    C-48-45-A-d

    Ấp Chánh

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'15"

    106°14'30"





    C-48-45-A-d

    ấp Chánh Đông

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'34"

    106°14'45"





    C-48-45-A-d

    ấp Khánh Hội Đông

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°15'45"

    106°15'14"





    C-48-45-B-c

    ấp Khánh Hội Tây

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°15'23"

    106°13'44"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Đông Thượng

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'02"

    106°15'03"





    C-48-45-B-c

    ấp Tiên Đông Vàm

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'01"

    106°15'38"





    C-48-45-B-c

    ấp Tiên Tây Thượng

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'12"

    106°14'05"





    C-48-45-A-d

    ấp Tiên Tây Vàm

    DC

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'35"

    106°15'41"





    C-48-45-B-c

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-B-c

    cầu Thành Triệu

    KX

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'38"

    106°15'38"





    C-48-45-B-c

    cầu Tiên Thủy

    KX

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°15'44"

    106°14'12"





    C-48-45-A-d

    cầu Tre Bông

    KX

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°16'29"

    106°14'18"





    C-48-45-A-d

    Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tiên Thủy

    KX

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành

    10°15'38"

    106°14'18"





    C-48-45-A-a

    kênh Lương Cái

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°16'54"

    106°17'03"

    10°16'45"

    106°15'36"

    C-48-45-B-c

    rạch Cá Cam

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°15'29"

    106°12'46"

    10°14'47"

    106°13'30"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-C-b

    rạch Đất Bụng

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°15'17"

    106°13'50"

    10°15'08"

    106°14'24"

    C-48-45-A-d;sC-48-45-C-b

    rạch Thành Triệu

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°17'17"

    106°15'28"

    10°15'54"

    106°15'21"

    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-d;
    C-48-45-B-c

    sông Sóc Sải

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°15'41"

    106°10'36"

    10°15'51"

    106°13'55"

    C-48-45-A-d

    sông Tiên Thủy

    TV

    xã Tiên Thủy

    H. Châu Thành



    10°15'51"

    106°13'55"

    10°15'56"

    106°15'55"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-B-c

    ấp Bình An

    DC

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành

    10°17'54"

    106°17'34"





    C-48-45-B-c

    ấp Định Thọ

    DC

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành

    10°17'46"

    106°18'20"





    C-48-45-B-c

    ấp Thanh Bình

    DC

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành

    10°17'04"

    106°18'00"





    C-48-45-B-c

    ấp Thạnh Hưng

    DC

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành

    10°17'07"

    106°18'32"





    C-48-45-B-c

    kênh Sông Mã

    TV

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành



    10°14'52"

    106°19'24"

    10°17'28"

    106°18'12"

    C-48-45-B-c

    sông Ba Lai

    TV

    xã Tường Đa

    H. Châu Thành



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-c

    ấp Bình An A

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'19"

    106°07'10"





    C-48-45-A-c

    ấp Bình An B

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'46"

    106°07'47"





    C-48-45-A-d

    ấp Sơn Qui

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°16'27"

    106°07'23"





    C-48-45-A-c

    ấp Thới Định

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'56"

    106°08'16"





    C-48-45-A-d

    Khu phố 1

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'26"

    106°07'11"





    C-48-45-A-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'41"

    106°07'18"





    C-48-45-A-c

    Khu phố 3

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°16'00"

    106°07'07"





    C-48-45-A-c

    Khu phố 4

    DC

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'46"

    106°06'56"





    C-48-45-A-c

    Quốc lộ 57

    KX

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-A-c;
    C-48-45-A-d

    cầu Chợ Lách Cũ

    KX

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°15'44"

    106°06'58"





    C-48-45-A-c

    cầu Chợ Lách Mới

    KX

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách

    10°16'14"

    106°07'10"





    C-48-45-A-c

    sông Chợ Lách

    TV

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách



    10°16'48"

    106°07'29"

    10°13'31"

    106°08'47"

    C-48-45-A-c;
    C-48-45-C-a;
    C-48-45-C-b

    Sông Dọc

    TV

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách



    10°15'38"

    106°07'10"

    10°15'47"

    106°08'16"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-A-c

    Sông Tiền

    TV

    TT. Chợ Lách

    H. Chợ Lách



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-A-c

    ấp Bình An

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°13'34"

    106°08'48"





    C-48-45-C-b

    ấp Bình Thanh

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°13'17"

    106°09'07"





    C-48-45-C-b

    ấp Đại An

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°14'44"

    106°08'00"





    C-48-45-C-b

    ấp Định Bình

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°15'52"

    106°08'54"





    C-48-45-A-d

    ấp Hòa Thạnh

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°14'47"

    106°08'25"





    C-48-45-C-b

    ấp Hưng Nhơn

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°15'36"

    106°08'20"





    C-48-45-A-d

    ấp Long Hiệp

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°14'36"

    106°09'00"





    C-48-45-C-b

    ấp Nhơn Phú

    DC

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°15'30"

    106°08'43"





    C-48-45-A-d

    Đường tỉnh 884

    KX

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°15'12"

    106°08'13"

    10°15'36"

    106°21'35"

    C-48-45-A-d

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-C-b

    bến phà Tân Phú

    KX

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách

    10°16'29"

    106°09'01"





    C-48-45-A-d

    rạch Bình Phụng

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°14'28"

    106°09'59"

    10°13'30"

    106°08'48"

    C-48-45-C-b

    rạch Cả Chài

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°14'27"

    106°07'41"

    10°13'28"

    106°08'41"

    C-48-45-C-b

    sông Cầu Quan

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°15'47"

    106°08'16"

    10°14'51"

    106°10'45"

    C-48-45-A-d

    sông Chợ Lách

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°16'48"

    106°07'29"

    10°13'31"

    106°08'47"

    C-48-45-C-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-A-d

    sông Hòa Nghĩa

    TV

    xã Hòa Nghĩa

    H. Chợ Lách



    10°15'28"

    106°09'23"

    10°13'56"

    106°09'23"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-d

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°09'15"

    106°13'18"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Hưng

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°10'28"

    106°14'00"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Long

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°10'56"

    106°13'57"





    C-48-45-C-b

    ấp Tân Trung

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°10'12"

    106°13'24"





    C-48-45-C-b

    ấp Thanh Trung

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°09'52"

    106°12'54"





    C-48-45-C-b

    ấp Thanh Xuân

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°10'03"

    106°14'04"





    C-48-45-C-b

    ấp Trung Hiệp

    DC

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°10'12"

    106°12'28"





    C-48-45-C-b

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-C-b

    cầu Hòa Khánh

    KX

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách

    10°11'12"

    106°13'29"





    C-48-45-C-b

    kênh Vàm Xã

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°10'08"

    106°12'10"

    10°12'37"

    106°12'54"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Tắc

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°11'11"

    106°14'07"

    C-48-45-C-b

    rạch Chùa Đạo Luông

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°10'34"

    106°13'14"

    10°10'36"

    106°12'18"

    C-48-45-C-b

    rạch Gò Cốc

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°10'57"

    106°14'31"

    10°10'05"

    106°14'13"

    C-48-45-C-b

    sông Cái Hàng

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°08'33"

    106°16'02"

    10°09'07"

    106°13'12"

    C-48-45-C-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-b

    sông Hòa Khánh

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°11'11"

    106°14'07"

    10°10'34"

    106°13'14"

    C-48-45-C-b

    sông Thanh Điền

    TV

    xã Hưng Khánh Trung B

    H. Chợ Lách



    10°10'05"

    106°14'13"

    10°09'09"

    106°14'05"

    C-48-45-C-b

    ấp An Hòa

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'08"

    106°11'01"





    C-48-45-C-b

    ấp An Quy

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°13'34"

    106°11'36"





    C-48-45-C-b

    ấp An Thạnh

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°12'54"

    106°11'52"





    C-48-45-C-b

    ấp Hòa An

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'08"

    106°11'44"





    C-48-45-C-b

    ấp Long Hòa

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'07"

    106°09'34"





    C-48-45-C-b

    ấp Long Huê

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'51"

    106°10'13"





    C-48-45-C-b

    ấp Long Quới

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'09"

    106°10'07"





    C-48-45-C-b

    ấp Long Vinh

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°14'59"

    106°09'44"





    C-48-45-C-b

    ấp Quân An

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°13'50"

    106°10'50"





    C-48-45-C-b

    ấp Tân An

    DC

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách

    10°13'47"

    106°12'22"





    C-48-45-C-b

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-C-b

    rạch Bình Phụng

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°14'28"

    106°09'59"

    10°13'30"

    106°08'48"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Mơn

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°12'37"

    106°12'54"

    10°13'36"

    106°10'49"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Nhum

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°14'38"

    106°09'55"

    10°14'57"

    106°10'31"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-C-b

    sông Cái Gà

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°13'30"

    106°10'39"

    10°14'43"

    106°11'02"

    C-48-45-C-b

    sông Cầu Mới

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°13'20"

    106°09'42"

    10°12'17"

    106°09'44"

    C-48-45-C-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-C-b

    sông Hòa Nghĩa

    TV

    xã Long Thới

    H. Chợ Lách



    10°15'28"

    106°09'23"

    10°13'56"

    106°09'23"

    C-48-45-A-d;
    C-48-45-C-b

    Ấp Chợ

    DC

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'41"

    106°02'47"





    C-48-45-A-c

    Ấp Cống

    DC

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'19"

    106°02'32"





    C-48-45-A-c

    ấp Phụng Đức

    DC

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'49"

    106°02'01"





    C-48-45-A-c

    ấp Phụng Đức A

    DC

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°17'09"

    106°02'47"





    C-48-45-A-c

    ấp Phụng Đức B

    DC

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'41"

    106°03'54"





    C-48-45-A-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-A-c

    cầu Phú Phụng

    KX

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'37"

    106°02'32"





    C-48-45-A-c

    cầu Vĩnh Bình

    KX

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách

    10°16'19"

    106°03'46"





    C-48-45-A-c

    rạch Thông Lưu

    TV

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách



    10°16'35"

    106°02'33"

    10°15'35"

    106°06'59"

    C-48-45-A-c

    Rạch Vông

    TV

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách



    10°16'48"

    106°04'01"

    10°15'39"

    106°03'48"

    C-48-45-A-c

    Sông Tiền

    TV

    xã Phú Phụng

    H. Chợ Lách



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-c

    ấp Lân Bắc

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°14'10"

    106°13'41"





    C-48-45-C-b

    ấp Lân Đông

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°13'20"

    106°14'15"





    C-48-45-C-b

    ấp Lân Nam

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°13'31"

    106°13'29"





    C-48-45-C-b

    ấp Lân Tây

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°13'54"

    106°12'47"





    C-48-45-C-b

    ấp Mỹ Sơn Tây

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°14'36"

    106°14'37"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Hiệp

    DC

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách

    10°13'48"

    106°14'06"





    C-48-45-C-b

    rạch Bảo Vàng

    TV

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách



    10°13'51"

    106°15'17"

    10°13'26''

    106°14'12"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-d

    sông Vàm Mơn

    TV

    xã Phú Sơn

    H. Chợ Lách



    10°12'39"

    106°14'18"

    10°14'24"

    106°13'28"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    ấp Phụng Châu

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°14'39"

    106°07'03"





    C-48-45-C-a

    ấp Sơn Châu

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°15'11"

    106°07'07"





    C-48-45-A-c

    ấp Sơn Lân

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°15'44"

    106°06'22"





    C-48-45-A-c

    ấp Sơn Long

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°15'51"

    106°05'39"





    C-48-45-A-c

    ấp Sơn Phụng

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°15'31"

    106°06'43"





    C-48-45-A-c

    ấp Tân Phú

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°16'49"

    106°07'11"





    C-48-45-A-c

    ấp Tân Thới

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°16'42"

    106°05'59"





    C-48-45-A-c

    ấp Thới Lộc

    DC

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°16'56"

    106°06'26"





    C-48-45-A-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-A-c

    cầu Chợ Lách Mới

    KX

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách

    10°16'14"

    106°07'10"





    C-48-45-A-c

    rạch Thông Lưu

    TV

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°16'35"

    106°02'33"

    10°15'35"

    106°06'59"

    C-48-45-A-c

    sông Chợ Lách

    TV

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°16'48"

    106°07'29"

    10°13'31"

    106°08'47"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-C-b;
    C-48-45-A-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-a;
    C-48-45-C-b

    Sông Sụp

    TV

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°14'38"

    106°07'35"

    10°14'43"

    106°06'14"

    C-48-45-C-a;
    C-48-45-C-b

    Sông Tiền

    TV

    xã Sơn Định

    H. Chợ Lách



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-c

    ấp Long Khánh

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'40"

    106°09'54"





    C-48-45-C-b

    ấp Long Vân

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°13'23"

    106°10'07"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Thới

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'21"

    106°12'04"





    C-48-45-C-b

    ấp Quân Bình

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°11'33"

    106°10'37"





    C-48-45-C-b

    ấp Quân Phong

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'13"

    106°10'58"





    C-48-45-C-b

    ấp Tân Thạnh

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'32"

    106°11'39"





    C-48-45-C-b

    ấp Thanh Tân

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°11'25"

    106°11'36"





    C-48-45-C-b

    ấp Thanh Tịnh

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°10'55"

    106°11'23"





    C-48-45-C-b

    ấp Thanh Yên

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°10'37"

    106°11'45"





    C-48-45-C-b

    ấp Thiện Lương

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'35"

    106°09'54"





    C-48-45-C-b

    ấp Thiện Mỹ

    DC

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'02"

    106°10'14"





    C-48-45-C-b

    Cù lao Bùn

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°11'45"

    106°09'39"





    C-48-45-C-b

    Cù lao Kiến

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°12'13"

    106°08'50"





    C-48-45-C-b

    Cù lao Lát

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách

    10°10'54"

    106°10'20"





    C-48-45-C-b

    kênh Vàm Xã

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách



    10°10'08"

    106°12'10"

    10°12'37"

    106°12'54"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Mơn

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách



    10°12'37"

    106°12'54"

    10°13'36"

    106°10'49"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách



    10°12'00"

    106°11'39"

    10°10'43"

    106°12'19"

    C-48-45-C-b

    sông Cầu Mới

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách



    10°13'20"

    106°09'42"

    10°12'17"

    106°09'44"

    C-48-45-C-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Tân Thiềng

    H. Chợ Lách



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-b

    ấp Hòa Thuận

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°15'34"

    106°05'00"





    C-48-45-A-c

    ấp Lộc Hiệp

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°16'30"

    106°04'11"





    C-48-45-A-c

    ấp Phú Bình

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°15'14"

    106°03'22"





    C-48-45-A-c

    ấp Phú Đa

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°15'09"

    106°04'12"





    C-48-45-A-c

    ấp Phú Hiệp

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°16'08"

    106°04'12"





    C-48-45-A-c

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°16'23"

    106°04'58"





    C-48-45-A-c

    ấp Vĩnh Lộc

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°16'10"

    106°05'01"





    C-48-45-A-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-A-c

    cầu Vĩnh Bình

    KX

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°16'19"

    106°03'46"





    C-48-45-A-c

    cù lao Cái Cáo

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách

    10°15'26"

    106°03'01"





    C-48-45-A-c

    rạch Thông Lưu

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°16'35"

    106°02'33"

    10°15'35"

    106°06'59"

    C-48-45-A-c

    Rạch Vông

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°16'48"

    106°04'01"

    10°15'39"

    106°03'48"

    C-48-45-A-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-a;
    C-48-45-A-c

    Sông Sụp

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°14'38"

    106°07'35"

    10°14'43"

    106°06'14"

    C-48-45-C-a

    Sông Tiền

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Chợ Lách



    10°18'01"

    106°01'58"

    10°18'27"

    106°26'48"

    C-48-45-A-c

    ấp Đông Kinh

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'59"

    106°14'21"





    C-48-45-C-b

    ấp Hòa 1

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'38"

    106°15'35"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa 2

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'17"

    106°15'09"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Lộc

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°11'27"

    106°14'21"





    C-48-45-C-b

    ấp Hòa Phước

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'14"

    106°15'03"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Thọ

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'53"

    106°15'04"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Quới

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'11"

    106°14'46"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Chính

    DC

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách

    10°12'00"

    106°14'28"





    C-48-45-C-b

    kênh Ông Kèo

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°12'39"

    106°14'23"

    10°11'18"

    106°13'41"

    C-48-45-C-b

    rạch Bà Chủ

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°13'16"

    106°16'05"

    10°12'31"

    106°15'01"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Tắc

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°11'11"

    106°14'07"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Kinh

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°11'59"

    106°15'55"

    10°12'01"

    106°14'48"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-C-b

    Rạch Sâu

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°13'00"

    106°16'02"

    10°11'59"

    106°15'55"

    C-48-45-D-a

    sông Hòa Khánh

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°11'11"

    106°14'07"

    10°10'34"

    106°13'14"

    C-48-45-C-b

    sông Vàm Mơn

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°12'39"

    106°14'18"

    10°14'24"

    106°13'28"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    sông Vĩnh Hòa

    TV

    xã Vĩnh Hòa

    H. Chợ Lách



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°12'31"

    106°15'01"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    ấp Bình Tây

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°13'14"

    106°13'08"





    C-48-45-C-b

    ấp Đông Nam

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'33"

    106°13'49"





    C-48-45-C-b

    ấp Hòa Khánh

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'28"

    106°13'22"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Hội

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°10'47"

    106°12'38"





    C-48-45-C-b

    ấp Tây Lộc

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'55"

    106°12'42"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Bắc

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'24"

    106°13'28"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Chính

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'46"

    106°13'07"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Hiệp

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'21"

    106°12'30"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Hưng 1

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'13"

    106°12'58"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Hưng 2

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'33"

    106°12'39"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Nam

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'07"

    106°13'45"





    C-48-45-C-b

    ấp Vĩnh Phú

    DC

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'28"

    106°12'47"





    C-48-45-C-b

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-C-b

    cầu Cái Mơn Lớn

    KX

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'39"

    106°13'00"





    C-48-45-C-b

    cầu Cái Mơn Nhỏ

    KX

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°12'40"

    106°12'44"





    C-48-45-C-b

    cầu Cây Da

    KX

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'57"

    106°12'55"





    C-48-45-C-b

    cầu Hòa Khánh

    KX

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách

    10°11'12"

    106°13'29"





    C-48-45-C-b

    kênh Ông Kèo

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°12'39"

    106°14'23"

    10°11'18"

    106°13'41"

    C-48-45-C-b

    kênh Vàm Xã

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°10'08"

    106°12'10"

    10°12'37"

    106°12'54"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Mơn

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°12'37"

    106°12'54"

    10°13'36"

    106°10'49"

    C-48-45-C-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°12'00"

    106°11'39"

    10°10'43"

    106°12'19"

    C-48-45-C-b

    rạch Chùa Đạo Luông

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°10'34"

    106°13'14"

    10°10'36"

    106°12'18"

    C-48-45-C-b

    sông Cái Mơn

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°12'37"

    106°12'54"

    10°12'39"

    106°14'18"

    C-48-45-C-b

    sông Hòa Khánh

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°11'11"

    106°14'07"

    10°10'34"

    106°13'14"

    C-48-45-C-b

    sông Vàm Mơn

    TV

    xã Vĩnh Thành

    H. Chợ Lách



    10°12'39"

    106°14'18"

    10°14'24"

    106°13'28"

    C-48-45-C-b

    Ấp 5A

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°09'50"

    106°29'57"





    C-48-45-D-b

    Ấp 5B

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°11'07"

    106°30'31"





    C-48-46-C-a

    Ấp 6

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°09'48"

    106°30'11"





    C-48-46-C-a

    Khu phố 1

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°08'59"

    106°30'25"





    C-48-46-C-a

    Khu phố 2

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°09'11"

    106°30'18"





    C-48-46-C-a

    Khu phố 3

    DC

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°09'55"

    106°31'00"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 885

    KX

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Bình Hòa

    KX

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm

    10°10'02"

    106°29'53"





    C-48-45-D-b

    kênh Giải Phóng

    TV

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°05'06"

    106°37'18"

    10°04'22"

    106°36'28"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    Kênh Xáng

    TV

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°10'35"

    106°31'20"

    10°09'21"

    106°31'53"

    C-48-46-C-a

    sông Bến Miễu

    TV

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°30'56"

    10°10'52"

    106°29'11"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-C-a

    sông Đìa Da

    TV

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°10'08"

    106°30'08"

    10°10'52"

    106°29'11"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    TT. Giồng Trôm

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    Ấp 4

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°11'22"

    106°29'36''





    C-48-45-D-b

    ấp Bình Tiên 1

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°10'49"

    106°30'52"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Tiên 2

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°09'19"

    106°31'03"





    C-48-46-C-a

    ấp Đông Ngô

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°09'11"

    106°30'03"





    C-48-46-C-a

    ấp Kinh Ngoài

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°10'21"

    106°29'22"





    C-48-45-D-b

    ấp Kinh Trong

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°11'03"

    106°29'00"





    C-48-45-D-b

    ấp Tây Kinh

    DC

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°09'40"

    106°28'54"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    cầu Bình Chánh

    KX

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°10'49"

    106°29'04"





    C-48-45-D-b

    kênh Bùng Binh

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'43"

    106°29'49"

    10°12'14"

    106°29'32"

    C-48-45-D-b

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'15"

    106°29'46"

    10°10'10"

    106°32'31"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-c-a

    kênh Ông Bảy

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°28'51"

    10°06'10"

    106°26'44"

    C-48-45-D-b

    kênh Thanh Niên

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'13"

    106°30'59"

    10°10'35"

    106°31'20"

    C-48-46-C-a

    kênh Tổng Hay

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°08'53"

    106°29'26"

    10°07'43"

    106°30'15"

    C-48-45-D-b

    Kênh Xáng

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°10'35"

    106°31'20"

    10°09'21"

    106°31'53"

    C-48-46-C-a

    rạch Ông Lẫm

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'54"

    106°28'45"

    10°10'21"

    106°28'36"

    C-48-45-D-b

    rạch Xẻo Môn

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'47"

    106°30'52"

    10°11'17"

    106°29'29"

    C-48-45-D-b

    rạch Xẻo Sạn

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'14"

    106°29'09"

    10°11'17"

    106°29'21"

    C-48-45-D-b

    sông Bến Miễu

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°30'56"

    10°10'52"

    106°29'11"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    sông Bình Chánh

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'17"

    106°29'21"

    10°10'07"

    106°28'35"

    C-48-45-D-b

    sông Chợ Mới

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°08'19"

    106°28'53"

    10°09'56"

    106°29'09"

    C-48-45-D-b

    sông Đất Sét

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°09'14"

    106°27'53"

    10°10'07"

    106°28'35"

    C-48-45-D-b

    sông Đìa Da

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°10'08"

    106°30'08"

    10°10'52"

    106°29'11"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Bình Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-c-a

    ấp Bình An

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°08'40"

    106°30'16"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Đông

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°08'20"

    106°31'10"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Lợi

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°07'46"

    106°31'59"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Phú

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°08'09"

    106°30'16"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Tiên

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°09'03"

    106°31'03"





    C-48-46-C-a

    ấp Hồ Sen

    DC

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm

    10°08'47"

    106°32'31"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-a

    Kênh 9A

    TV

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm



    10°08'51"

    106°31'11"

    10°05'08"

    106°34'22"

    C-48-46-C-a

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c;
    C-48-46-C-a

    sông Châu Bình

    TV

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm



    10°08'49"

    106°33'38"

    10°12'02"

    106°32'53"

    C-48-46-C-a

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Bình Thành

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    ấp Bình An

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'29"

    106°33'02"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Đông A

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'39"

    106°31'38"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Đông B

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°10'07"

    106°32'19"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Khương

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°10'33"

    106°34'03"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Lợi

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'10"

    106°32'21"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Long

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°09'33"

    106°32'42"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Phú

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'52"

    106°32'00"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Thạnh

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°12'17"

    106°31'25"





    C-48-46-C-a

    ấp Bình Xuân

    DC

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°09'18"

    106°32'59"





    C-48-46-C-a

    tuyến đò Giồng Kiến

    KX

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'16"

    106°34'32"





    C-48-46-C-a

    trại giam Châu Bình

    KX

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm

    10°11'23"

    106°34'00"





    C-48-46-C-a

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°11'15"

    106°29'46"

    10°10'10"

    106°32'31"

    C-48-46-C-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°10'37"

    106°33'00"

    10°09'35"

    106°33'50"

    C-48-46-C-a

    kênh Hồ Chẹt

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°11'09"

    106°34'30"

    10°09'53"

    106°35'06"

    C-48-46-C-a

    rạch Kim Mô

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°11'17"

    106°32'02"

    10°12'22"

    106°30'32"

    C-48-46-C-a

    rạch Xẻo Cạn

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°10'04"

    106°32'33"

    10°10'29"

    106°33'02"

    C-48-46-C-a

    sông Ba Lai

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a

    sông Châu Bình

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°08'49"

    106°33'38"

    10°12'02"

    106°32'53"

    C-48-46-C-a

    xẻo Cả Ngang

    TV

    xã Châu Bình

    H. Giồng Trôm



    10°11'52"

    106°31'25"

    10°12'56"

    106°31'03"

    C-48-46-C-a

    ấp Phú An

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°13'28"

    106°29'47"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°13'07"

    106°29'26"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Tân

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'13"

    106°28'51"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Thuận

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'51"

    106°28'58"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Trị

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°13'12"

    106°30'04"





    C-48-46-C-a

    ấp Thới An

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'46"

    106°30'49"





    C-48-46-C-a

    ấp Thới Hòa

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'48"

    106°29'43"





    C-48-45-D-b

    ấp Thới Thuận

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°11'50"

    106°30'15"





    C-48-46-C-a

    ấp Thới Trị

    DC

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'15"

    106°30'45"





    C-48-46-C-a

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    cầu Lương Quới

    KX

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'09"

    106°28'31"





    C-48-45-D-b

    tuyến đò Thới An

    KX

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°13'01"

    106°31'06"





    C-48-46-C-a

    kênh Bùng Binh

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'43"

    106°29'49"

    10°12'14"

    106°29'32"

    C-48-45-D-b

    kênh Giải Phóng

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'15"

    106°29'46"

    10°10'10"

    106°32'31"

    C-48-46-C-a

    rạch Cầu Đúc

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°13'19"

    106°28'53"

    10°11'23"

    106°27'46"

    C-48-45-D-b

    rạch Châu Hòa

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'27"

    106°30'16"

    10°14'05"

    106°29'21"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-C-a

    rạch Kim Mô

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'17"

    106°32'02"

    10°12'22"

    106°30'32"

    C-48-46-C-a

    rạch Vàm Hồ

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°13'54"

    106°29'36"

    10°13'00"

    106°31'00"

    C-48-45-D-b;
    C-48-46-C-a

    rạch Xẻo Môn

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'47"

    106°30'52"

    10°11'17"

    106°29'29"

    C-48-46-C-a;
    C-48-45-D-b

    rạch Xẻo Sạn

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'14"

    106°29'09"

    10°11'17"

    106°29'21"

    C-48-45-D-b

    sông Ba Lai

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-a

    xẻo Cả Ngang

    TV

    xã Châu Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'52"

    106°31'25"

    10°12'56"

    106°31'03"

    C-48-46-C-a

    ấp Bàu Lò

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°05'58"

    106°27'37"





    C-48-45-D-d

    ấp Cái Da

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°04'52"

    106°27'30"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Lễ

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°05'02"

    106°28'05"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Nghĩa 1

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°04'06"

    106°28'02"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Nghĩa 2

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°03'38"

    106°27'41"





    C-48-45-D-d

    Ấp Rẩy

    DC

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°04'38"

    106°27'18"





    C-48-45-D-d

    Di tích lịch sử Ngôi nhà ông Nguyễn Văn Trác-Nơi ở và làm việc của đồng chí Lê Duẩn tháng 11/1955 - 3/1956

    KX

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm

    10°04'46"

    106°27'34"





    C-48-45-D-d

    Kênh Dưới

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°05'13"

    106°28'21"

    10°04'53"

    106°27'53"

    C-48-45-D-d

    Kênh Trên

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°05'27"

    106°28'14"

    10°04'44"

    106°27'20"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Da

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°05'26"

    106°26'56"

    10°04'18"

    106°27'54"

    C-48-45-D-d

    rạch Lòng Ống

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°02'14"

    106°29'16"

    10°04'18"

    106°27'54"

    C-48-45-D-d

    sông Bàu Lò

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°05'26"

    106°26'56"

    10°06'18"

    106°27'27"

    C-48-45-D-d

    sông Đìa Bàu

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°04'39"

    106°31'38"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-45-D-d

    sông Giồng Lực

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°06'30"

    106°27'17"

    10°05'13"

    106°28'21"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    sông Miễu Ông

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°05'13"

    106°28'21"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-45-D-d

    sông Ngã Ba

    TV

    xã Hưng Lễ

    H. Giồng Trôm



    10°04'33"

    106°28'38"

    10°04'07"

    106°27'13"

    C-48-45-D-d

    ấp Bàu Dơi

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°05'58"

    106°28'31"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng An Đông

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°04'47"

    106°29'19"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng An Tây

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°05'01"

    106°28'59"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Bình

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°06'36"

    106°30'03"





    C-48-46-C-c

    ấp Hưng Hòa Đông

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°05'13"

    106°30'03"





    C-48-46-C-c

    ấp Hưng Hòa Tây

    DC

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm

    10°05'25"

    106°30'18"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-c;
    C-48-45-D-d

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-d

    sông Cầu Đập

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°05'21"

    106°30'55"

    10°04'40"

    106°28'40"

    C-48-45-D-d;
    C-48-46-C-c

    sông Đìa Bàu

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°04'39"

    106°31'38"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-45-D-d

    sông Giồng Lực

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°06'30"

    106°27'17"

    10°05'13"

    106°28'21"

    C-48-45-D-d

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-d

    sông La Mã

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°05'45"

    106°28'04"

    C-48-45-D-d

    sông Miễu Ông

    TV

    xã Hưng Nhượng

    H. Giồng Trôm



    10°05'13"

    106°28'21"

    10°04'33"

    106°28'38"

    C-48-45-D-d

    Ấp 1

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°09'22"

    106°22'45"





    C-48-45-D-b

    Ắp 2

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°08'30"

    106°23'25"





    C-48-45-D-b

    Ấp 3

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°07'45"

    106°24'04"





    C-48-45-D-b

    Ấp 4

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°07'15"

    106°24'06"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Điền

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°07'36"

    106°24'08"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Long

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°08'55"

    106°23'04"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Phú

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°08'34"

    106°23'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Quý

    DC

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°08'00"

    106°23'28"





    C-48-45-D-b

    cầu Long Thành

    KX

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°10'25"

    106°22'19"





    C-48-45-D-a

    tuyến phà Hưng Phong

    KX

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°09'02"

    106°23'24"





    C-48-45-D-b

    Cù lao Đeo

    TV

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°10'16"

    106°22'00"





    C-48-45-D-a

    Cù lao Ốc

    TV

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm

    10°08'10"

    106°23'22"





    C-48-45-D-b

    rạch Cái Tôm

    TV

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm



    10°07'59"

    106°23'13"

    10°06'50"

    106°24'18"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Hưng Phong

    H. Giồng Trôm



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    ấp Linh Lân

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'40"

    106°27'04"





    C-48-45-D-b

    ấp Linh Long

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'18"

    106°27'24"





    C-48-45-D-b

    ấp Linh Phụng

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°08'45"

    106°26'53"





    C-48-45-D-b

    ấp Linh Qui

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'33"

    106°28'18"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ An

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'21"

    106°25'40"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Hòa

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'58"

    106°26'09"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Thạnh

    DC

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°09'14"

    106°26'20"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b

    cầu Ba Lạc

    KX

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°08'59"

    106°26'43"





    C-48-45-D-b

    rạch Ba Lạc

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°08'39"

    106°26'43"

    10°09'24"

    106°26'54"

    C-48-45-D-b

    rạch Lá Lạc

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°10'04"

    106°27'50"

    10°09'24"

    106°27'52"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Nhiễu

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°10'22"

    106°25'36"

    10°09'54"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b

    Rạch Rừng

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°07'33"

    106°27'18"

    10°08'37"

    106°25'20"

    C-48-45-D-b

    rạch Thủ Cửu

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°09'20"

    106°25'52"

    10°08'20"

    106°24'09"

    C-48-45-D-b

    sông Cầu U

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°07'38"

    106°27'45"

    10°09'14"

    106°27'53"

    C-48-45-D-b

    sông Đất Sét

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°09'14"

    106°27'53"

    10°10'07"

    106°28'35"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44''

    C-48-45-D-b

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Long Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Bình

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'07"

    106°26'32"





    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Lợi

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°10'15"

    106°27'16"





    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Thạnh A

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°11'00"

    106°27'11"





    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Thạnh B

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°10'55"

    106°28'02"





    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Trị

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°11'57"

    106°27'17"





    C-48-45-D-b

    ấp Phong Điền

    DC

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm

    10°12'44"

    106°26'26"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    rạch Ba Vông

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'23"

    106°27'46"

    10°11'20"

    106°26'37"

    C-48-45-D-b

    rạch Bàu Dung

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°10'04"

    106°27'26"

    10°10'27"

    106°28'00"

    C-48-45-D-b

    rạch Đồng Gò

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°12'23"

    106°27'53"

    10°11'40"

    106°27'33"

    C-48-45-D-b

    rạch Đường Xuồng

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°10'05"

    106°27'38"

    10°10'48"

    106°27'27"

    C-48-45-D-b

    rạch Lá Lạc

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°10'04"

    106°27'50"

    10°09'24"

    106°27'52"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Lẫm

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'54"

    106°28'45"

    10°10'21"

    106°28'36"

    C-48-45-D-b

    sông Bình Chánh

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°11'17"

    106°29'21"

    10°10'07"

    106°28'35"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-45-D-b

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Lương Hòa

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b

    ấp Long Ngoại

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°12'32"

    106°25'51"





    C-48-45-D-b

    ấp Long Nội

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'41"

    106°25'55"





    C-48-45-D-b

    ấp Lương Phú 1

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°12'08"

    106°25'18"





    C-48-45-D-b

    ấp Lương Phú 2

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'36"

    106°25'11"





    C-48-45-D-b

    ấp Lương Quới

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'14"

    106°25'40"





    C-48-45-D-b

    ấp Phụng Ngoại

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'11"

    106°26'29"





    C-48-45-D-b

    ấp Xẻo Nhỏ

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'32"

    106°26'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Xẻo Sâu

    DC

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'47"

    106°25'39"





    C-48-45-D-b

    Rạch Chùa

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°11'17"

    106°26'06"

    10°11'30"

    106°26'24"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Dưng

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°11'30"

    106°25'53"

    10°10'48"

    106°26'25"

    C-48-45-D-b

    rạch Xẻo Sâu

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°10'20"

    106°26'10"

    10°10'59"

    106°26'43"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-45-D-b

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b

    sông Tài Phú

    TV

    xã Lương Phú

    H. Giồng Trôm



    10°10'20"

    106°26'10"

    10°12'53"

    106°25'56"

    C-48-45-D-b

    ấp Đồng Nhơn

    DC

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm

    10°11'43"

    106°28'29"





    C-48-45-D-b

    ấp Lương Thuận

    DC

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm

    10°12'01"

    106°28'05"





    C-48-45-D-b

    ấp Qui Nghĩa

    DC

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm

    10°11'23"

    106°28'18"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    cầu Lương Quới

    KX

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm

    10°12'09"

    106°28'31"





    C-48-45-D-b

    rạch Ba Vông

    TV

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°11'23"

    106°27'46"

    10°11'20"

    106°26'37"

    C-48-45-D-b

    rạch Cầu Đúc

    TV

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°13'19"

    106°28'53"

    10°11'23"

    106°27'46"

    C-48-45-D-b

    rạch Đồng Gò

    TV

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°12'23"

    106°27'53"

    10°11'40"

    106°27'33"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Lẫm

    TV

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°11'54"

    106°28'45"

    10°10'21"

    106°28'36"

    C-48-45-D-b

    rạch Xẻo Sạn

    TV

    xã Lương Quới

    H. Giồng Trôm



    10°12'14"

    106°29'09"

    10°11'17"

    106°29'21"

    C-48-45-D-b

    ấp Bến Đò

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'04"

    106°25'14"





    C-48-45-D-b

    ấp Cái Chốt

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'06"

    106°24'39"





    C-48-45-D-b

    ấp Cái Tắc

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°12'26"

    106°24'58"





    C-48-45-D-b

    ấp Căn Cứ

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'33"

    106°26'02"





    C-48-45-D-b

    Ấp Chợ

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'16"

    106°26'00"





    C-48-45-D-b

    ấp Nghĩa Huấn

    DC

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'45"

    106°25'16"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-45-D-b

    cầu Chẹt Sậy

    KX

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'52"

    106°25'01"





    C-48-45-D-b

    chợ Mỹ Lồng

    KX

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'21"

    106°25'52"





    C-48-45-D-b

    Di tích lịch sử Mộ và Đền thờ Lãnh binh Nguyễn Ngọc Thăng

    KX

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°13'15"

    106°25'56"





    C-48-45-D-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°11'13"

    106°23'16"

    10°13'21"

    106°24'57"

    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Trôm

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°09'03"

    106°29'30"

    10°13'41"

    106°24'44"

    C-48-45-D-b

    sông Tài Phú

    TV

    xã Mỹ Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°10'20"

    106°26'10"

    10°12'53"

    106°25'56"

    C-48-45-D-b

    ấp Phong Hòa

    DC

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°14'16"

    106°28'36"





    C-48-45-D-b

    ấp Phong Phú

    DC

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°13'55"

    106°28'13"





    C-48-45-D-b

    ấp Phong Quới

    DC

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°14'15"

    106°27'34"





    C-48-45-D-b

    ấp Phong Thuận

    DC

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm

    10°14'40"

    106°27'48"





    C-48-45-D-b

    rạch Châu Hòa

    TV

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°12'27"

    106°30'16"

    10°14'05"

    106°29'21"

    C-48-45-D-b

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phong Mỹ

    H. Giồng Trôm



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-B-d

    ấp Cầu Hòa

    DC

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm

    10°13'57"

    106°26'21"





    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Sậy

    DC

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm

    10°14'22"

    106°26'38"





    C-48-45-D-b

    ấp Kinh Cũ

    DC

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm

    10°14'52"

    106°26'44"





    C-48-45-D-b

    Di tích lịch sử Các chứng tích về cuộc thảm sát 286 người vô tội do thực dân Pháp tiến hành năm 1947

    KX

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm

    10°13'58"

    106°26'17"





    C-48-45-D-b

    kênh Giao Hòa

    TV

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm



    10°17'49"

    106°26'50"

    10°15'54"

    106°26'14"

    C-48-45-B-d

    sông Ba Lai

    TV

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm



    10°18'06"

    106°11'14"

    10°02'18"

    106°41'20"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-D-b

    sông Bến Tre

    TV

    xã Phong Nẫm

    H. Giồng Trôm



    10°15'55"

    106°26'14"

    10°13'13"

    106°21'00"

    C-48-45-B-d;
    C-48-45-D-b

    ấp Long Điền

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°10'02"

    106°24'24"





    C-48-45-D-b

    ấp Long Thạnh

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'31"

    106°23'22"





    C-48-45-D-b

    ấp Long Thị

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'20"

    106°23'53"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Chánh 1

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°08'04"

    106°24'45"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Chánh 2

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°08'21"

    106°25'41"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Quới

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'26"

    106°25'29"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Thanh

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'27"

    106°24'32"





    C-48-45-D-b

    ấp Mỹ Thạnh

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°08'35"

    106°24'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Phước Mỹ

    DC

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°08'50"

    106°24'04"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b

    chợ Bến Tranh

    KX

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'12"

    106°23'22"





    C-48-45-D-b

    tuyến phà Hưng Phong

    KX

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm

    10°09'02"

    106°23'24"





    C-48-45-D-b

    kênh Thầy Năm

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°11'33"

    106°23'42"

    10°10'15"

    106°24'19"

    C-48-45-D-b

    rạch Bà Phòng

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°08'54"

    106°24'26"

    10°08'35"

    106°23'56"

    C-48-45-D-b

    rạch Cầu Đập

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°10'23"

    106°22'43"

    10°09'15"

    106°23'26"

    C-48-45-D-b

    Rạch Heo

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°06'45"

    106°26'58"

    10°08'34"

    106°25'18"

    C-48-45-D-b

    Rạch Rừng

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°07'33"

    106°27'18"

    10°08'37"

    106°25'20"

    C-48-45-D-b

    rạch Thủ Cửu

    TV

    xã Phước Long

    H. Giồng Trôm



    10°09'20"

    106°25'52"

    10°08'20"

    106°24'09"

    C-48-45-D-b

    ấp Long Hiệp

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'49"

    106°22'43"





    C-48-45-D-b

    ấp Long Thành

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'14"

    106°22'03"





    C-48-45-D-a

    ấp Long Thuận

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'49"

    106°22'25"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'13"

    106°22'37"





    C-48-45-D-b

    ấp Sơn Hòa

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'18"

    106°23'33"





    C-48-45-D-b

    ấp Sơn Thuận

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'29"

    106°22'58"





    C-48-45-D-b

    ấp Tân Điền I

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'59"

    106°23'29"





    C-48-45-D-b

    ấp Tân Điền II

    DC

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'32"

    106°23'03"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-a

    cầu Long Thành

    KX

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°10'25"

    106°22'19"





    C-48-45-D-a

    cồn Long Thành

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm

    10°11'40"

    106°21'48"





    C-48-45-D-a

    kênh Thầy Năm

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°11'33"

    106°23'42"

    10°10'15"

    106°24'19"

    C-48-45-D-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°11'13"

    106°23’16"

    10°13'21"

    106°24'57"

    C-48-45-D-b

    rạch Cầu Đập

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°10'23"

    106°22'43"

    10°09'15"

    106°23'26"

    C-48-45-D-b

    rạch Thợ Hồi

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°11'46"

    106°22'50"

    10°11'33"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Sơn Phú

    H. Giồng Trôm



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-b

    ấp Đội Bảy

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'32"

    106°27'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Bà Mén

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'41"

    106°28'25"





    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Bà Thủ

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'09"

    106°28'19"





    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Ông Xồm

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°07'39"

    106°28'07"





    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Tre Quạ

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°06'43"

    106°28'02"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Thị

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'10"

    106°27'47"





    C-48-45-D-b

    ấp Tân Thị Đình

    DC

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'47"

    106°27'50"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-d

    cầu Hương Điểm

    KX

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'09"

    106°27'41"





    C-48-45-D-b

    cầu Lộ Quẹo

    KX

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°08'34"

    106°28'22"





    C-48-45-D-b

    cầu Lương Ngang

    KX

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm

    10°07'57"

    106°27'55"





    C-48-45-D-b

    kênh Ông Bảy

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°28'51"

    10°06'10"

    106°26'44"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    sông Cầu U

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°07'38"

    106°27'45"

    10°09'14"

    106°27'53"

    C-48-45-D-b

    sông Chợ Mới

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°08'19"

    106°28'53"

    10°09'56"

    106°29'09"

    C-48-45-D-b

    sông Đất Sét

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°09'14"

    106°27'53"

    10°10'07"

    106°28'35"

    C-48-45-D-b

    sông Giồng Lực

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°06'30"

    106°27'17"

    10°05'13"

    106°28'21"

    C-48-45-D-d

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Tân Hào

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    ấp Giồng Chủ

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°06'56"

    106°27'10"





    C-48-45-D-d

    ấp Giồng Chùa

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°07'12"

    106°26'42"





    C-48-45-D-d

    ấp Giồng Đồng

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°07'48"

    106°26'24"





    C-48-45-D-d

    ấp Giồng Lực

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°06'36"

    106°27'24"





    C-48-45-D-d

    ấp Giồng Sâu

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°08'06"

    106°27'21"





    C-48-45-D-b

    ấp Miếu Điền

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°07'19"

    106°27'22"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°06'36"

    106°26'53"





    C-48-45-D-d

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b

    cầu Hương Điểm

    KX

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm

    10°08'09"

    106°27'41"





    C-48-45-D-b

    kênh Ông Bảy

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°28'51"

    10°06'10"

    106°26'44"

    C-48-45-D-d

    Rạch Heo

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°06'45"

    106°26'58"

    10°08'34"

    106°25'18"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-d

    Rạch Rừng

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°07'33"

    106°27'18"

    10°08'37"

    106°25'20"

    C-48-45-D-b

    sông Bàu Lò

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°05'26"

    106°26'56"

    10°06'18"

    106°27'27"

    C-48-45-D-d

    sông Giồng Lực

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°06'30"

    106°27'17"

    10°05'13"

    106°28'21"

    C-48-45-D-d

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Tân Lợi Thạnh

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53''

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-D-d

    ấp An Thuận

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°06'44"

    106°29'20"





    C-48-45-D-d

    ấp Bình Thuận

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°07'41"

    106°30'06"





    C-48-46-C-a

    ấp Tân Bình

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°06'41"

    106°29'20"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Hòa

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°07'27"

    106°29'29"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°08'28"

    106°28'59"





    C-48-45-D-b

    ấp Tân Phước

    DC

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°07'12"

    106°30'07"





    C-48-46-C-c

    Đường tỉnh 885

    KX

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°14'09"

    106°24'14"

    9°58'54"

    106°36'03"

    C-48-46-C-a;
    C-48-46-C-c;
    C-48-45-D-d

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    cầu Cây Da

    KX

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm

    10°07'44"

    106°30'07"





    C-48-46-C-a

    kênh Ông Bảy

    TV

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°28'51"

    10°06'10"

    106°26'44"

    C-48-45-D-b

    kênh Tổng Hay

    TV

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°08'53"

    106°29'26"

    10°07'43"

    106°30'15"

    C-48-45-D-b;
    C-48-45-C-a

    kênh Tự Chảy

    TV

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°07'43"

    106°30'15"

    10°03'42"

    106°34'55"

    C-48-46-C-c;
    C-48-45-C-a

    sông Chợ Mới

    TV

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°08'19"

    106°28'53''

    10°09'56"

    106°29'09"

    C-48-45-D-b

    sông Hương Điểm

    TV

    xã Tân Thanh

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°28'53"

    10°11'13"

    106°26'45"

    C-48-45-D-d

    ấp Hưng An A

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°06'45"

    106°26'10"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng An B

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°07'07"

    106°25'12"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Bình A

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°05'41"

    106°26'58"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Bình B

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°05'38"

    106°26'18"





    C-48-45-D-d

    ấp Hưng Phú A

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°07'41"

    106°25'15"





    C-48-45-D-b

    ấp Hưng Phú B

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°08'17"

    106°24'24"





    C-48-45-D-b

    ấp Quý Điền A

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°05'44"

    106°25'19"





    C-48-45-D-d

    ấp Quý Điền B

    DC

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°04'54"

    106°26'22"





    C-48-45-D-d

    Cầu Đình

    KX

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°06'12"

    106°26'11"





    C-48-45-D-d

    Cồn Lá

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°04'37"

    106°26'35"





    C-48-45-D-d

    Cồn Linh

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm

    10°06'18"

    106°25'00"





    C-48-45-D-d

    kênh Ông Bảy

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°09'55"

    106°28'51"

    10°06'10"

    106°26'44"

    C-48-45-D-d

    kênh Vĩnh Phúc

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°05'31"

    106°27'12"

    10°06'03"

    106°26'24"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Mít

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°26'02"

    10°07'21"

    106°24'52"

    C-48-45-D-d

    rạch Cầu Đình

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°06'25"

    106°26'02"

    10°05'26"

    106°26'56"

    C-48-45-D-d

    Rạch Chùa

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°06'04"

    106°25'23"

    10°06'03"

    106°25'00"

    C-48-45-D-d

    rạch Chuồng Vịt

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°05'53"

    106°25'32"

    10°05'42"

    106°25'16"

    C-48-45-D-d

    Rạch Heo

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°06'45"

    106°26'58"

    10°08'34"

    106°25'18"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Sáu

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°06'11"

    106°25'18"

    10°06'06"

    106°24'59"

    C-48-45-D-d

    rạch Thủ Cửu

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°09'20"

    106°25'52"

    10°08'20"

    106°24'09"

    C-48-45-D-b

    sông Bàu Lò

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°05'26"

    106°26'56"

    10°06'18"

    106°27'27"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Thạnh Phú Đông

    H. Giồng Trôm



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    ấp Ngã Tắc

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°11'25"

    106°24'46"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Điền

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°10'08"

    106°25'47"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°10'34"

    106°24'54"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Thứ Ngoài

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°11'52"

    106°24'20"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Thứ Trong

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°11'25"

    106°24'03"





    C-48-45-D-b

    ấp Phú Thuận

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°10'58"

    106°24'47"





    C-48-45-D-b

    ấp Thập Tư

    DC

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°10'10"

    106°25'07"





    C-48-45-D-b

    Đường tỉnh 887

    KX

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°13'24"

    106°21'46"

    10°05'57"

    106°29'53"

    C-48-45-D-b

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°09'58"

    106°24'58"





    C-48-45-D-b

    cầu Nguyễn Tấn Ngãi

    KX

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm

    10°10'03"

    106°24'43"





    C-48-45-D-b

    kênh Thầy Năm

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°11'33"

    106°23'42"

    10°10'15"

    106°24'19"

    C-48-45-D-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°11'13"

    106°23'16"

    10°13'21"

    106°24'57"

    C-48-45-D-b

    rạch Cây Dứa

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°09'56"

    106°25'48"

    10°10'09"

    106°24'51"

    C-48-45-D-b

    rạch Ông Nhiễu

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°10'22"

    106°25'36"

    10°09'54"

    106°26'45"

    C-48-45-D-b

    rạch Thợ Hồi

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°11'46"

    106°22'50"

    10°11'33"

    106°23'42"

    C-48-45-D-b

    sông Tài Phú

    TV

    xã Thuận Điền

    H. Giồng Trôm



    10°10'20"

    106°26'10"

    10°12'53"

    106°25'56"

    C-48-45-D-b

    ấp Hòa Bình

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'08"

    106°19'44"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Hưng

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'50"

    106°19'22"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Nghĩa

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'22"

    106°18'43"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Phước

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'43"

    106°18'32"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Thới

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'37"

    106°19'13"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Thuận I

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'06"

    106°18'06"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Thuận II

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'27"

    106°18'09"





    C-48-45-D-a

    ấp Hưng Long

    DC

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'22"

    106°19'03"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-a

    cầu Hòa Lộc

    KX

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'02"

    106°19'43"





    C-48-45-D-a

    rạch Bưng Cát

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'05"

    106°17'56"

    10°08'31"

    106°18'34"

    C-48-45-D-a

    rạch Cá Sấu

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'37"

    106°20'07"

    10°10'04"

    106°20'29"

    C-48-45-D-a

    rạch Đập Lá

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'06"

    106°17'08"

    10°10'09"

    106°18'33"

    C-48-45-D-a

    rạch Nước Chảy

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'40"

    106°19'17"

    10°10'00"

    106°19'34"

    C-48-45-D-a

    Rạch Vong

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'28"

    106°19'32"

    10°09'04"

    106°20'05"

    C-48-45-D-a

    sông Dòng Keo

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'43"

    106°16'49"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a

    sông Mỏ Cày

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a

    sông Nhà Nguyện

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'16"

    106°18'06"

    10°09'45"

    106°18'57"

    C-48-45-D-a

    Sông Xép

    TV

    xã Hòa Lộc

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'35"

    106°16'57"

    10°12'01"

    106°20'31"

    C-48-45-D-a

    ấp Cái Tắc

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'41"

    106°14'36"





    C-48-45-C-b

    ấp Gia Khánh

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'48"

    106°15'36"





    C-48-45-D-a

    ấp Gia Phước

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'23"

    106°15'18"





    C-48-45-D-a

    ấp Hưng Nhơn

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'13"

    106°14'53"





    C-48-45-C-b

    ấp Phú Xuân

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'24"

    106°14'30"





    C-48-45-C-b

    ấp Tân Hưng

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'53"

    106°15'29"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Nhơn

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'49"

    106°15'21"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Điền

    DC

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'54"

    106°14'26"





    C-48-45-C-b

    Đường tỉnh 882

    KX

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'14"

    106°19'52"

    10°10'42"

    106°15'54"

    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-C-b

    rạch Cái Tắc

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°11'11"

    106°14'07"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Kinh

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'59"

    106°15'55"

    10°12'01"

    106°14'48"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Ong

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'05"

    106°14'44"

    10°10'05"

    106°14'13"

    C-48-45-C-b

    rạch Đình Ba

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°11'01"

    106°15'46"

    C-48-45-D-a

    rạch Gò Cốc

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'57"

    106°14'31"

    10°10'05"

    106°14'13"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-C-b

    Rạch Phụng

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'34"

    106°15'34"

    10°11'29"

    106°14'49"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-C-b

    sông Cái Hàng

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'33"

    106°16'02"

    10°09'07"

    106°13'12"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    sông Thanh Điền

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'05"

    106°14'13"

    10°09'09"

    106°14'05"

    C-48-45-C-b

    sông Vĩnh Hòa

    TV

    xã Hưng Khánh Trung A

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'05"

    106°15'21"

    10°12'31"

    106°15'01"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    ấp Khánh Thạnh

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°05'50"

    106°15'50"





    C-48-45-D-c

    ấp Tài Đại

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'01"

    106°16'43"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Hưng

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°05'21"

    106°16'07"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°05'37"

    106°16'44"





    C-48-45-D-c

    ấp Tích Đức

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°06'28"

    106°16'32"





    C-48-45-D-c

    ấp Tích Khánh

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°06'53"

    106°15'45"





    C-48-45-D-c

    ấp Tích Phúc

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'02"

    106°17'17"





    C-48-45-D-c

    ấp Vĩnh Trị

    DC

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°06'35"

    106°17'22"





    C-48-45-D-c

    rạch Bến Xoài

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'18"

    106°15'31"

    10°06'31"

    106°15'05"

    C-48-45-D-c

    rạch Bưng Cát

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'25"

    106°17'40"

    10°07'21"

    106°18'36"

    C-48-45-D-c

    rạch Cầu Dừa

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°06'31"

    106°15'37"

    10°05'56"

    106°17'02"

    C-48-45-D-c

    rạch Đìa Muồng

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'34"

    106°17'13"

    10°07'03"

    106°14'44"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-a

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Khánh Thạnh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°04'39"

    106°16'36"

    C-48-45-D-c

    ấp Bến Xoài

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°06'56"

    106°15'22"





    C-48-45-D-c

    ấp Cầu Cống

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°06'33"

    106°15'11"





    C-48-45-D-c

    ấp Giồng Chùa

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'39"

    106°15'32"





    C-48-45-D-a

    ấp Giồng Đắc

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'20"

    106°14'47"





    C-48-45-C-b

    ấp Giồng Giữa

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'50"

    106°15'04"





    C-48-45-D-a

    ấp Giồng Lớn

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'52"

    106°15'55"





    C-48-45-D-a

    ấp Giồng Nâu

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'55"

    106°14'47"





    C-48-45-C-b

    ấp Giồng Trôm

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'09"

    106°14'11"





    C-48-45-C-b

    ấp Giồng Xép

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'07"

    106°16'05"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Mỹ

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'05"

    106°13'24"





    C-48-45-C-b

    ấp Tân Nhuận

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'25"

    106°14'30"





    C-48-45-C-d

    ấp Trung Xuân

    DC

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'43"

    106°14'08"





    C-48-45-C-b

    rạch Bến Xoài

    TV

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'18"

    106°15'31"

    10°06'31"

    106°15'05"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-C-d

    rạch Đìa Muồng

    TV

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'34"

    106°17'13"

    10°07'03"

    106°14'44"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-C-d

    rạch Giồng Dầu

    TV

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'40"

    106°15'38"

    10°07'51"

    106°17'05"

    C-48-45-D-a

    sông Cái Hàng

    TV

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'33"

    106°16'02"

    10°09'07"

    106°13'12"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-D-a

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Nhuận Phú Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-C-b;
    C-48-45-C-d;
    C-48-45-D-c

    ấp Kinh Gãy

    DC

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'59"

    106°15'17"





    C-48-45-D-a

    ấp Mỹ Sơn Đông

    DC

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'41"

    106°15'10"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Bình

    DC

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'07"

    106°16'00"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Thạnh

    DC

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'25"

    106°15'56"





    C-48-45-D-a

    ấp Phú Thuận

    DC

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'20"

    106°15'31"





    C-48-45-D-a

    rạch Bà Chủ

    TV

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'16"

    106°16'05"

    10°12'31"

    106°15'01"

    C-48-45-D-a

    rạch Bảo Vàng

    TV

    xã Phú Mỹ

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'58"

    106°15'47"

    10°13'26"

    106°14'12"

    C-48-45-C-b

    ấp Phước Hậu

    DC

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'35"

    106°15'57"





    C-48-45-D-a

    ấp Phước Khánh

    DC

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'28"

    106°16'08"





    C-48-45-D-a

    ấp Phước Lý

    DC

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'49"

    106°16'43"





    C-48-45-D-a

    ấp Phước Trung

    DC

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'34"

    106°15'58"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Hòa

    DC

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'10"

    106°15'51"





    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 882

    KX

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'14"

    106°19'52"

    10°10'42"

    106°15'54"

    C-48-45-D-a

    cầu Ba Vát

    KX

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'04"

    106°16'16"





    C-48-45-D-a

    rạch Bà Chủ

    TV

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'16"

    106°16'05"

    10°12'31"

    106°15'01"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Kinh

    TV

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'59"

    106°15'55"

    10°12'01"

    106°14'48"

    C-48-45-D-a

    Rạch Sâu

    TV

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'00"

    106°16'02"

    10°11'59"

    106°15'55"

    C-48-45-D-a

    sông Ba Vát

    TV

    xã Phước Mỹ Trung

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'01"

    106°15'46"

    10°10'43"

    106°16'49"

    C-48-45-D-a

    ấp Tân An

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'21"

    106°17'46"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Đức A

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'40"

    106°17'54"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Đức B

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'39"

    106°18'15"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Hòa

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'58"

    106°16'25"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Mỹ

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'51"

    106°17'29"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thạnh

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'01"

    106°17'10"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thuận

    DC

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°07'41"

    106°17'34"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-a

    cầu Giồng Keo

    KX

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'01"

    106°17'07"





    C-48-45-D-a

    rạch Bánh Tráng

    TV

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'06"

    106°17'07"

    10°09'15"

    106°15'47"

    C-48-45-D-a

    rạch Bưng Cát

    TV

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'05"

    106°17'56"

    10°08'31"

    106°18'34"

    C-48-45-D-a

    rạch Đìa Muồng

    TV

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°07'34"

    106°17'13"

    10°07'03"

    106°14'44"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-a

    rạch Giồng Dầu

    TV

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'40"

    106°15'38"

    10°07'51"

    106°17'05"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    sông Nhà Nguyện

    TV

    xã Tân Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'16"

    106°18'06"

    10°09'45"

    106°18'57"

    C-48-45-D-a

    ấp Tân Hòa Ngoài

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'18"

    106°17'50"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Hòa Trong

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'24"

    106°18'28"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'12"

    106°17'20"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thạnh

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'37"

    106°17'07"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thuận Ngoài

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'12"

    106°17'18"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thuận Trong

    DC

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'54"

    106°17'53"





    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 882

    KX

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'14"

    106°19'52"

    10°10'42"

    106°15'54"

    C-48-45-D-a

    cầu Ông Tạo

    KX

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'15"

    106°17'30"





    C-48-45-D-a

    Di tích lịch sử Căn cứ quân khu ủy Sài Gòn - Gia Định (7/1969 - 10/1970)

    KX

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'17"

    106°17'55"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cau

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'25"

    106°18'38"

    10°11'43"

    106°17'55"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Kênh

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'39"

    106°17'24"

    10°13'41"

    106°17'46"

    C-48-45-D-a

    rạch Đập Lá

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'06"

    106°17'08"

    10°10'09"

    106°18'33"

    C-48-45-D-a

    Rạch Sơn

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'52"

    106°17'03"

    10°12'39"

    106°17'24"

    C-48-45-D-a

    sông Cát Lở

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'43"

    106°17'55"

    10°10'43"

    106°16'49"

    C-48-45-D-a

    sông Đồng Dài

    TV

    xã Tân Phú Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'39"

    106°17'24"

    10°11'43"

    106°17'55"

    C-48-45-D-a

    ấp Chợ xếp

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'12"

    106°19'52"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Long I

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'04"

    106°18'56"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Long II

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'06"

    106°19'19"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Long III

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'59"

    106°20'17"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thiện

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'49"

    106°19'25"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Bình I

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'48"

    106°19'51"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Bình II

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'59"

    106°20'29"





    C-48-45-D-a

    ấp Thành Hóa I

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'33"

    106°20'37"





    C-48-45-D-a

    ấp Thành Hóa II

    DC

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'41"

    106°20'37"





    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 882

    KX

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'14"

    106°19'52"

    10°10'42"

    106°15'54"

    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-a

    cầu Cái Cấm

    KX

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'40"

    106°20'05"





    C-48-45-D-a

    Chợ xếp

    KX

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'03"

    106°19'42"





    C-48-45-D-a

    rạch Cá Sấu

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'37"

    106°20'07"

    10°10'04"

    106°20'29"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Ngang

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'29"

    106°19'05"

    10°13'27"

    106°19'14"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Đình

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'37"

    106°20'42"

    10°10'58"

    106°21'18"

    C-48-45-D-a

    Rạch Kênh

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'06"

    106°19'48"

    10°10'51"

    106°20'13"

    C-48-45-D-a

    sông Cái Cấm

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'14"

    106°15'54"

    10°11'53"

    106°20'58"

    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a

    Sông Xép

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'35"

    106°16'57"

    10°12'01"

    106°20'31"

    C-48-45-D-a

    vàm Nước Trong

    TV

    xã Tân Thành Bình

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'04"

    106°20'29"

    10°10'33"

    106°21'24"

    C-48-45-D-a

    ấp Sùng Tân

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'16"

    106°15'58"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Bắc

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'51"

    106°16'24"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Đông

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'07"

    106°16'53"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Nam

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'06"

    106°16'56"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Tây

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°09'22"

    106°16'25"





    C-48-45-D-a

    ấp Xóm Gò

    DC

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°08'34"

    106°16'31"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-a

    cầu Giồng Keo

    KX

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'01"

    106°1707"





    C-48-45-D-a

    rạch Bánh Tráng

    TV

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'06"

    106°17'07"

    10°09'15"

    106°15'47"

    C-48-45-D-a

    rạch Giồng Dầu

    TV

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'40"

    106°15'38"

    10°07'51"

    106°17'05"

    C-48-45-D-a

    sông Cái Hàng

    TV

    xã Tân Thanh Tây

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°08'33"

    106°16'02"

    10°09'07"

    106°13'12"

    C-48-45-D-a

    ấp Đông An

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'28"

    106°19'18"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Hòa

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'58"

    106°18'06"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Lợi

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'24"

    106°17'44"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Thành

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'34"

    106°17'09"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Thạnh

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°11'49"

    106°18'11"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Thuận

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'31"

    106°16'23"





    C-48-45-D-a

    ấp Đông Trị

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'04"

    106°18'36"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Hòa

    DC

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°10'43"

    106°15'59"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-a

    Đường tỉnh 882

    KX

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'14"

    106°19'52"

    10°10'42"

    106°15'54"

    C-48-45-D-a

    rạch Bánh Tráng

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'06"

    106°17'07"

    10°09'15"

    106°15'47"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cau

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'25"

    106°18'38"

    10°11'43"

    106°17'55"

    C-48-45-D-a

    rạch Đập Lá

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'06"

    106°17'08"

    10°10'09"

    106°18'33"

    C-48-45-D-a

    sông Ba Vát

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'01"

    106°15'46"

    10°10'43"

    106°16'49"

    C-48-45-D-a

    sông Cát Lở

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°11'43"

    106°17'55"

    10°10'43"

    106°16'49"

    C-48-45-D-a

    sông Đồng Dài

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'39"

    106°17'24"

    10°11'43"

    106°17'55"

    C-48-45-D-a

    sông Dòng Keo

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'43"

    106°16'49"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a

    Sông Xép

    TV

    xã Thành An

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°10'35"

    106°16'57"

    10°12'01"

    106°20'31"

    C-48-45-D-a

    ấp Chợ Cũ

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'30"

    106°16'14"





    C-48-45-D-a

    ấp Chợ Mới

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'50"

    106°15'40"





    C-48-45-D-a

    ấp Gia Thạnh

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'08"

    106°17'28"





    C-48-45-D-a

    ấp Ông Cốm

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'00"

    106°16'53"





    C-48-45-D-a

    ấp Ông Thung

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'26"

    106°16'58"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Ngãi

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'40"

    106°18'14"





    C-48-45-D-a

    ấp Thủ Sở

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'19"

    106°18'54"





    C-48-45-D-a

    ấp Xóm Cối

    DC

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'14"

    106°17'17"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Dọc

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'58"

    106°18'06"

    10°13'27"

    106°19'09"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Ngang

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°12'29"

    106°19'05"

    10°13'27"

    106°19'14"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Đúc

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'18"

    106°17'44"

    10°13'41"

    106°17'46"

    C-48-45-D-a

    rạch Ông Thung

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'58"

    106°16'43"

    10°14'36"

    106°17'11"

    C-48-45-D-a

    sông Cái Cấm

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'14"

    106°15'54"

    10°11'53"

    106°20'58"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-B-c

    sông Ông Thảo

    TV

    xã Thạnh Ngãi

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°13'41"

    106°17'46"

    10°14'20"

    106°18'07"

    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thông 1

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'56"

    106°19'00"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thông 2

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'51"

    106°17'53"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thông 3

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'53"

    106°17'05"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thông 4

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'54"

    106°16'40"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Thông 5

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°15'05"

    106°16'22"





    C-48-45-B-c

    ấp Thanh Sơn 1

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'42"

    106°20'25"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Sơn 2

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'19"

    106°19'45"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Sơn 3

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°13'52"

    106°19'32"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Sơn 4

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'19"

    106°18'55"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Xuân 1

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°15'10"

    106°17'56"





    C-48-45-B-c

    ấp Thanh Xuân 2

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'58"

    106°17'09"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Xuân 3

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°15'19"

    106°16'44"





    C-48-45-B-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-a

    cầu Cái Cấm

    KX

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°12'40"

    106°20'05"





    C-48-45-D-a

    cầu Hàm Luông

    KX

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc

    10°14'11"

    106°19'57"





    C-48-45-D-a

    kênh Mái Dầm

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°14'37"

    106°19'10"

    10°14'12"

    106°18'33"

    C-48-45-D-a

    rạch Tân Thông

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'10"

    106°17'00"

    10°14'21"

    106°18'09"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-B-c

    sông Cái Cấm

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°15'14"

    106°15'54"

    10°11'53"

    106°20'58"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-B-c

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Mỏ Cày Bắc



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-B-c;
    C-48-45-D-a

    ấp An Thới

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'57"

    106°20'38"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Phước

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'42"

    106°20'01"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 1

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'01"

    106°20'00"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 2

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'52"

    106°19’52"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 3

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'35"

    106°20'06"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 4

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'29"

    106°19'49"





    C-48-45-D-c

    Khu phố 5

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'40"

    106°19'36"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 6

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'55"

    106°20'08"





    C-48-45-D-a

    Khu phố 7

    DC

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'08"

    106°19'51"





    C-48-45-D-a

    Quốc lộ 57

    KX

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 60

    KX

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    cầu 17 Tháng 1

    KX

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'49"

    106°20'05"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Bè

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'20"

    106°20'49"

    10°08'05"

    106°20'06"

    C-48-45-D-a

    rạch Cây Keo

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'29"

    106°20'04"

    10°07'21"

    106°20'20"

    C-48-45-D-c

    Rạch Đình

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'22"

    106°19'50"

    10°08'22"

    106°20'05"

    C-48-45-D-c

    rạch Ông Đình

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'45"

    106°19'46"

    10°07'55"

    106°19'42"

    C-48-45-D-a

    Rạch Vong

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'28"

    106°19'32"

    10°09'04"

    106°20'05"

    C-48-45-D-a

    sông Mỏ Cày

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    sông Mương Điều

    TV

    TT. Mỏ Cày

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'53"

    106°19'10"

    10°07'02"

    106°20'30"

    C-48-45-D-c

    ấp Phú Đông 1

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'52"

    106°22'39"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Đông 2

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'07"

    106°22'05"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Lộc

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'59"

    106°20'40"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Lộc Hạ 1

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'52"

    106°21'52"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Lộc Hạ 2

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'22"

    106°21'28"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Lộc Thượng

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'40"

    106°21'04"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Lợi Hạ

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'09"

    106°23'24"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Lợi Thượng

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'23"

    106°22'53"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Tây

    DC

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'15"

    106°21'50"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-c

    cầu Ông Ngò

    KX

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'49"

    106°21'31"





    C-48-45-D-c

    cầu Ranh Tổng

    KX

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'43"

    106°21'18"





    C-48-45-D-c

    kênh Căn Nông

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'06"

    106°22'51"

    10°05'03"

    106°22'30"

    C-48-45-D-d

    kênh Đồng Khởi

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'18"

    106°22'36"

    10°04'06"

    106°24'54"

    C-48-45-D-d

    Rạch Sau

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'49"

    106°23'17"

    10°06'06"

    106°23'14"

    C-48-45-D-d

    sông An Qui

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'21"

    106°20'50"

    10°04'53"

    106°20'08"

    C-48-45-D-c

    sông Cái Quao

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'19"

    106°22'36"

    10°06'43"

    106°23'41"

    C-48-45-D-d

    sông Cầu Sập

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'54"

    106°19'59"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    sông Ông Ngò

    TV

    xã An Định

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'29"

    106°21'02"

    10°05'17"

    106°22'36"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-d

    ấp An Bình

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'32"

    106°19'03"





    C-48-45-D-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'25"

    106°18'10"





    C-48-45-D-c

    ấp An Lộc Giồng

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'44"

    106°17'38"





    C-48-45-D-c

    ấp An Lộc Thị

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'58"

    106°17'13"





    C-48-45-D-c

    ấp An Phong

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'11"

    106°18'23"





    C-48-45-D-c

    ấp Bình Thới

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'18"

    106°19'32"





    C-48-45-D-c

    ấp Vĩnh Khánh

    DC

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'30"

    106°18'22"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-c

    kênh Ông Hiểu

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'40"

    106°19'47"

    10°05'24"

    106°18'04"

    C-48-45-D-c

    rạch An Vĩnh

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°06'23"

    106°19'30"

    10°05'32"

    106°18'09"

    C-48-45-D-c

    rạch Cầu Gò Phèn

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°19'27"

    10°06'07"

    106°17'12"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Nhỏ

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'00"

    106°19'03"

    10°05'21"

    106°16'54"

    C-48-45-D-c

    sông Cầu Mương Điều

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'53"

    106°19'10"

    10°06'46"

    106°20'06"

    C-48-45-D-c

    sông Cầu Sập

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'54"

    106°19'59"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    sông Rạch Bần

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'13"

    106°20'20"

    10°04’35"

    106°19'34"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã An Thạnh

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°04'39"

    106°16'36"

    C-48-45-D-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'02"

    106°21'33"





    C-48-45-D-c

    ấp An Lộc

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'16"

    106°20'05"





    C-48-45-D-c

    ấp An Lợi

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'42"

    106°20'26"





    C-48-45-D-c

    ấp An Phước

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'13"

    106°20'52"





    C-48-45-D-c

    ấp An Qui

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'03"

    106°20'13"





    C-48-45-D-c

    ấp An Thiện

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'08"

    106°20'33"





    C-48-45-D-c

    ấp An Thuận

    DC

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'36"

    106°20'02"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-c

    kênh Ba Lai

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'10"

    10°03'30"

    106°22'03"

    C-48-45-D-c

    rạch An Thới

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'43"

    106°19'31"

    10°03'13"

    106°20'20"

    C-48-45-D-c

    rạch Kênh Sáng

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'54"

    106°21'12"

    10°02'47"

    106°20'22"

    C-48-45-D-c

    sông An Qui

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'21"

    106°20'50"

    10°04'53"

    106°20'08"

    C-48-45-D-c

    sông Cầu Sập

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'54"

    106°19'59"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    sông Rạch Bần

    TV

    xã An Thới

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'13"

    106°20'20"

    10°04'35"

    106°19'34"

    C-48-45-D-c

    ấp Phú Đông Thượng

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'25"

    106°23'43"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Tây Hạ

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'09"

    106°23'25"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Tây Thượng

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'46"

    106°23'05"





    C-48-45-D-d

    ấp Phước Điền

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'58"

    106°22'26"





    C-48-45-D-c

    ấp Phước Hảo

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'38"

    106°22'48"





    C-48-45-D-d

    ấp Phước Lý

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'13"

    106°23'13"





    C-48-45-D-d

    ấp Phước Tân

    DC

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'12"

    106°22'56"





    C-48-45-D-d

    rạch Ông Húc

    TV

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam



    10°06'21"

    106°22'23"

    10°05'52"

    106°23'02"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    Rạch Sau

    TV

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'49"

    106°23'17"

    10°06'06"

    106°23'14"

    C-48-45-D-d

    sông Cái Quao

    TV

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'19"

    106°22'36"

    10°06'43"

    106°23'41"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    sông Rạch Ranh

    TV

    xã Bình Khánh Đông

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'41"

    106°22'01"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'49"

    106°21'48"





    C-48-45-D-c

    ấp An Hóa Đông

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'54"

    106°22'38"





    C-48-45-D-d

    ấp An Hóa Tây

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'09"

    106°22'21"





    C-48-45-D-c

    ấp An Ninh

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'28"

    106°22'16"





    C-48-45-D-c

    ấp An Phước

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'27"

    106°22'08"





    C-48-45-D-c

    ấp An Thạnh

    DC

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'54"

    106°21'59"





    C-48-45-D-c

    rạch Ông Húc

    TV

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam



    10°06'21"

    106°22'23"

    10°05'52"

    106°23'02"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    sông Cái Quao

    TV

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'19"

    106°22'36"

    10°06'43"

    106°23'41"

    C-48-45-D-d

    sông Kênh Tư

    TV

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam



    10°06'20"

    106°21'27"

    10°05'19"

    106°22'36"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-d

    sông Rạch Ranh

    TV

    xã Bình Khánh Tây

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'41"

    106°22'01"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    ấp Bình Đông

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'54"

    106°22'09"





    C-48-45-D-c

    ấp Bình Phú

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'39"

    106°22'37"





    C-48-45-D-d

    ấp Bình Tây

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'11"

    106°22'17"





    C-48-45-D-c

    ấp Long Trạch

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'23"

    106°21'58"





    C-48-45-D-c

    ấp Nhuận Trạch

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'31"

    106°22'01"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Hữu

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'44"

    106°20'52"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Trạch 1

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'36"

    106°22'44"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Trạch 2

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'00"

    106°22'41"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh Phó

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'56"

    106°22'07"





    C-48-45-D-c

    ấp Thanh Sơn

    DC

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'53"

    106°21'20"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-d

    kênh Rạch Vinh

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'12"

    106°20'58"

    10°01'23"

    106°21'55"

    C-48-45-D-c

    kênh Sáng 364

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'46"

    10°02'41"

    106°22'31"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    kênh Sáng 364

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    9°59'42"

    106°22'55"

    10°01'20"

    106°23'23"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-d

    kênh Sáng Bình Đông

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'45"

    106°21'32"

    10°02'16"

    106°22'47"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    kênh Sáng Bình Tây

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'28"

    106°21'27"

    10°02'31"

    106°22'37"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    kênh Sáng Thanh Sơn

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'56"

    106°21'10"

    10°01'49"

    106°21'29"

    C-48-45-D-c

    rạch Ba Phó

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'03"

    106°21'42"

    10°00'23"

    106°22'21"

    C-48-45-D-c

    rạch Tầm Bức

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'10"

    10°01'45"

    106°20'32"

    C-48-45-D-c

    sông Bà Lựu

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'15"

    106°22'46"

    10°00'12"

    106°22'18"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    sông Bình Phú

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'23"

    106°21'55"

    10°01'15"

    106°22'46"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-D-c;
    C-48-57-B-a;
    C-48-57-B-b

    sông Tân Điền

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'20"

    106°17'39"

    10°00'48"

    106°20'45"

    C-48-45-D-c

    sông Tân Huề

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'38"

    106°24'29"

    10°01'26"

    106°22'30"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Cẩm Sơn

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'19"

    106°20'10"

    9°59'04"

    106°23'03"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    ấp An Nhơn 1

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'06"

    106°21'18"





    C-48-45-D-c

    ấp An Nhơn 2

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'22"

    106°20'43"





    C-48-45-D-c

    ấp An Qui

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'56"

    106°20'10"





    C-48-45-D-c

    ấp An Vĩnh 1

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'53"

    106°19'27"





    C-48-45-D-c

    ấp An Vĩnh 2

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'45"

    106°19'59"





    C-48-45-D-c

    ấp Hội An

    DC

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'00"

    106°18'55"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-c

    cầu Mương Điều

    KX

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'54"

    106°20'24''





    C-48-45-D-c

    cầu Ranh Tổng

    KX

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'43"

    106°21'18"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-c

    sông Ấp 9

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'02"

    106°20'30"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    sông Cầu Cây Dương

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°06'23"

    106°19'30"

    10°06'46"

    106°20'06"

    C-48-45-D-c

    sông Cầu Sập

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'54"

    106°19'59"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c

    sông Mỏ Cày

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-a

    sông Mương Điều

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'53"

    106°19'10"

    10°07'02"

    106°20'30"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Đa Phước Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'19"

    106°20'10"

    9°59'04"

    106°23'03"

    C-48-45-D-c

    ấp An Quới

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'20"

    106°20'10"





    C-48-45-D-a

    ấp Định Hưng

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'23"

    106°21'05"





    C-48-45-D-a

    ấp Định Nghĩa

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'25"

    106°21'47"





    C-48-45-D-a

    ấp Định Nhơn

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'50"

    106°20'53"





    C-48-45-D-a

    ấp Định Thái

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'59"

    106°21'04"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Phú 1

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°09'13"

    106°20'32"





    C-48-45-D-a

    ấp Hòa Phú 2

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°09'44"

    106°20'13"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Hưng

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°09'19"

    106°2'125"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Phước

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°09'12"

    106°21'53"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Thủy

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°10'09"

    106°21'28"





    C-48-45-D-a

    ấp Thanh Vân

    DC

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°09'43"

    106°21'01"





    C-48-45-D-a

    cầu Ông Bồng

    KX

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'13"

    106°20'54"





    C-48-45-D-a

    Khu di tích lịch sử Đồng Khởi Bến Tre

    KX

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'42"

    106°21'20"





    C-48-45-D-a

    rạch Cái Bè

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'20"

    106°20'49"

    10°08'05"

    106°20'06"

    C-48-45-D-a

    rạch Cái Cạy

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°10'15"

    106°21'15"

    10°09'34"

    106°21'30"

    C-48-45-D-a

    rạch Cầu Chùa

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°09'34"

    106°21'30"

    10°09'08"

    106°22'04"

    C-48-45-D-a

    rạch Kỳ Hà

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°09'51"

    106°21'20"

    10°09'17"

    106°20'05"

    C-48-45-D-a

    rạch Ông Bồng

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'58"

    106°21'17"

    10°08'20"

    106°20'49"

    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a

    sông Mỏ Cày

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a

    vàm Nước Trong

    TV

    xã Định Thủy

    H. Mỏ Cày Nam



    10°10'04"

    106°20'29"

    10°10'33"

    106°21'24"

    C-48-45-D-a

    ấp Bình Đông 1

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'32"

    106°23'47"





    C-48-45-D-d

    ấp Bình Đông 2

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    9°59'45"

    106°23'25"





    C-48-57-B-b

    ấp Bình Tây

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'46"

    106°23'35"





    C-48-45-D-d

    ấp Mỹ Đức

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    9°58'59"

    106°24'42"





    C-48-57-B-b

    ấp Mỹ Trạch

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    9°58'52"

    106°23'32"





    C-48-57-B-b

    Ấp Phủ

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'02"

    106°24'24"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh Đông

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'37"

    106°24'29"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh Tây

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'35"

    106°23'55"





    C-48-45-D-d

    Ấp Thị

    DC

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'53"

    106°23'58"





    C-48-45-D-d

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-d

    cầu Bình Đông

    KX

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°00'19"

    106°23'43"





    C-48-45-D-d

    cầu Hương Mỹ

    KX

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'05"

    106°23'51"





    C-48-45-D-d

    kênh Chín Thước

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'14"

    106°23'53"

    9°59'02"

    106°28'34"

    C-48-45-D-d

    Kênh Nỗi

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°00'59"

    106°24'19"

    10°04'08"

    106°25'23"

    C-48-45-D-d

    kênh Phụ Nữ

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°00'21"

    106°23'39"

    9°59'56"

    106°24'35"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    kênh Sáng 364

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    9°59'42"

    106°22'55"

    10°01'20"

    106°23'23"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-d

    rạch Bình Bát

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    9°58'37"

    106°23'41"

    9°59'31"

    106°24'30"

    C-48-57-B-b

    Rạch Sâu

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    9°59'56"

    106°24'35"

    9°58'47"

    106°24'47"

    C-48-57-B-b

    rạch Vàm Cả Lức

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    9°59'30"

    106°26'39"

    9°58'13"

    106°24'18"

    C-48-57-B-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-57-B-b

    sông Hương Mỹ

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    9°59'38"

    106°22'56"

    10°01'14"

    106°23'53"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    sông Tân Hương

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'14"

    106°23'53"

    10°04'37"

    106°25'31"

    C-48-45-D-d

    Sông Thơm

    TV

    xã Hương Mỹ

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'19"

    106°20'10"

    9°59'04"

    106°23'03"

    C-48-57-B-b

    ấp Tân Hòa A

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'31"

    106°23'18"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Hòa B

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'04"

    106°23'51"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Phú Đông A

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'05"

    106°25'04"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Phú Đông B

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'41"

    106°25'55"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Phú Tây A

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'57"

    106°24'57"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Phú Tây B

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'42"

    106°24'38"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Quới Đông A

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'02"

    106°24'31"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Quới Đông B

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'51"

    106°24'42"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Quới Tây A

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'28"

    106°24'34"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Quới Tây B

    DC

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'26"

    106°24'27"





    C-48-45-D-d

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-d

    cầu Tân Huề

    KX

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'05"

    106°22'56"





    C-48-45-D-d

    Di tích lịch sử Chùa Tuyên Linh

    KX

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'07"

    106°24'34"





    C-48-45-D-d

    kênh Đồng Khởi

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'18"

    106°22'36"

    10°04'06"

    106°24'54"

    C-48-45-D-d

    kênh Lộ Chùa

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'05"

    106°24'35"

    10°03'01"

    106°25'39"

    C-48-45-D-d

    Kênh Nỗi

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°00'59"

    106°24'19"

    10°04'08"

    106°25'23"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'27"

    106°26'09"

    10°04'05"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    sông Tân Huề

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'38"

    106°24'29"

    10°01'26"

    106°22'30"

    C-48-45-D-d

    sông Tân Hương

    TV

    xã Minh Đức

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'14"

    106°23'53"

    10°04'37"

    106°25'31"

    C-48-45-D-d

    ấp Bình Sơn

    DC

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'24"

    106°21'03"





    C-48-45-D-c

    ấp Minh Nghĩa

    DC

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'00"

    106°22'12"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Đăng

    DC

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'58"

    106°20'25"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Sơn

    DC

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'51"

    106°21'33"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-d

    kênh Ba Lai

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'10"

    10°03'30"

    106°22'03"

    C-48-45-D-c

    kênh Sáng 364

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'46"

    10°02'41"

    106°22'31"

    C-48-45-D-c;
    C48-45-D-d

    rạch An Thới

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'43"

    106°19'31"

    10°03'13"

    106°20'20"

    C-48-45-D-c

    rạch Kênh Sáng

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'54"

    106°21'12"

    10°02'47"

    106°20'22"

    C-48-45-D-c

    rạch Tầm Bức

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'08"

    106°21'10"

    10°01'45"

    106°20'32"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Nhỏ

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'13"

    106°20'20"

    10°02'19"

    106°20'10"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Ngãi Đăng

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'19"

    106°20'10"

    9°59'04"

    106°23'03"

    C-48-45-D-c

    ấp An Hòa

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'09"

    106°21'51"





    C-48-45-D-a

    ấp An Khánh 1

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'50"

    106°22'12"





    C-48-45-D-a

    ấp An Khánh 2

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'19"

    106°22'10"





    C-48-45-D-c

    ấp An Thới

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'35"

    106°21'43"





    C-48-45-D-a

    ấp An Trường

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'58"

    106°22'38"





    C-48-45-D-b

    ấp Hiệp Phước

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'38"

    106°20'35"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Phú 1

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'12"

    106°21'44"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Phú 2

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'19"

    106°21'33"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Quới 1

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'11"

    106°21'12"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Quới 2

    DC

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'45"

    106°21'20"





    C-48-45-D-c

    rạch Cái Bè

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'03"

    106°22'01"

    10°07'41"

    106°21'17"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    rạch Cái Bè Sâu

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'31"

    106°21'34"

    10°08'15"

    106°22'34"

    C-48-45-D-a

    sông Ấp 9

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'02"

    106°20'30"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-b

    sông Mỏ Cày

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-a

    sông Rạch Ranh

    TV

    xã Phước Hiệp

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'41"

    106°22'01"

    10°06'20"

    106°21'27"

    C-48-45-D-c;
    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-b

    ấp Hội Thành

    DC

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'22"

    106°18'29"





    C-48-45-D-c

    ấp Phú Quới

    DC

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°08'10"

    106°19'11"





    C-48-45-D-a

    ấp Tân Lộc

    DC

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°07'28"

    106°18'52"





    C-48-45-D-c

    ấp Vĩnh Hòa

    DC

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam

    10°06'43"

    106°17'36"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-c

    Kênh Ngang

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'31"

    106°18'34"

    10°07'21"

    106°18'36"

    C-48-45-D-a

    rạch Bà Quơi

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'56"

    106°18'41"

    10°08'31"

    106°18'34"

    C-48-45-D-a

    rạch Bưng Cát

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'05"

    106°17'56"

    10°08'31"

    106°18'34"

    C-48-45-D-a

    rạch Ông Đình

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'45"

    106°19'46"

    10°07'55"

    106°19'42"

    C-48-45-D-a

    Rạch Vong

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°08'28"

    106°19'32"

    10°09'04"

    106°20'05"

    C-48-45-D-a

    sông Mỏ Cày

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°09'57"

    106°19'56"

    C-48-45-D-a;
    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Tân Hội

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°04'39"

    106°16'36"

    C-48-45-D-c

    ấp Tân An

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'44"

    106°23'11"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Hậu 1

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'01"

    106°23'29"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Hậu 2

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'16"

    106°23'43"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Lễ 1

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'51"

    106°23'57"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Lễ 2

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'29"

    106°24'08"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Ngãi

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'06"

    106°24'16"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Thành Hạ

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'42"

    106°22'52"





    C-48-45-D-d

    ấp Tân Thành Thượng

    DC

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'08"

    106°22'35"





    C-48-45-D-d

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-d;
    C-48-45-D-c

    cầu Tân Huề

    KX

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'05"

    106°22'56"





    C-48-45-D-d

    kênh Đồng Khởi

    TV

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'18"

    106°22'36"

    10°04'06"

    106°24'54"

    C-48-45-D-d

    sông Tân Huề

    TV

    xã Tân Trung

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'38"

    106°24'29"

    10°01'26"

    106°22'30"

    C-48-45-D-d

    ấp An Trạch Đông

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'30"

    106°18'42"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Phong

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'50"

    106°20'02"





    C-48-45-D-c

    ấp Thành Long

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'18"

    106°18'55"





    C-48-45-D-c

    ấp Thới Đức

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'45"

    106°20'04"





    C-48-45-D-c

    ấp Thới Hòa

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'40"

    106°18'40"





    C-48-45-D-c

    ấp Thới Khương

    DC

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'47"

    106°19'08"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-c

    cầu Cổ Chiên

    KX

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°02'30"

    106°18'57"





    C-48-45-D-c

    Cồn Bần

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'04"

    106°20'22"





    C-48-45-D-c

    Cồn Dung

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam

    10°01'37"

    106°19'53"





    C-48-45-D-c

    kênh Giữa Đồng

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'23"

    106°18'01"

    10°03'02"

    106°19'43"

    C-48-45-D-c

    khém Cồn Cát

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'33"

    106°19'44"

    10°01'46"

    106°18'53"

    C-48-45-D-c

    khém Cồn Nẩy

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'34"

    106°18'41"

    10°03'09"

    106°17'54"

    C-48-45-D-c

    khém Cồn Nhỏ

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'34"

    106°18'41"

    10°02'04"

    106°19'21"

    C-48-45-D-c

    Khém Sâu

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°01'51"

    106°19'31"

    10°02'06"

    106°18'29"

    C-48-45-D-c

    khém Vòng Xoay

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'34"

    106°18'41"

    10°02'48"

    106°17'56"

    C-48-45-D-c

    rạch An Thới

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'43"

    106°19'31"

    10°03'13"

    106°20'20"

    C-48-45-D-c

    Rạch Đập

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'56"

    106°19'18"

    10°02'28"

    106°19'04"

    C-48-45-D-c

    Rạch Rừng

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'44"

    106°19'11"

    10°03'34"

    106°18'31"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Lớn

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'02"

    106°16'38"

    10°02'19"

    106°20'10"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Nhỏ

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'13"

    106°20'20"

    10°02'19"

    106°20'10"

    C-48-45-D-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-D-c

    sông Rạch Bần

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'13"

    106°20'20"

    10°04'35"

    106°19'34"

    C-48-45-D-c

    sông Tân Điền

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'20"

    106°17'39"

    10°00'48"

    106°20'45"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Thành Thới A

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'19"

    106°20'10"

    9°59'04"

    106°23'03"

    C-48-45-D-c

    ấp An Thiện

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°05'08"

    106°17'35"





    C-48-45-D-c

    ấp An Trạch Tây

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'53"

    106°18'10"





    C-48-45-D-c

    ấp Bình Thạnh

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'43"

    106°17'52"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân An

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'07"

    106°17'36"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Điền

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°03'52"

    106°17'27"





    C-48-45-D-c

    ấp Tân Viên

    DC

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam

    10°04'54"

    106°16'51"





    C-48-45-D-c

    Quốc lộ 60

    KX

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°19'59"

    106°20'35"

    10°01'46"

    106°18'15"

    C-48-45-D-c

    Kênh Đình

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'45"

    106°18'13"

    10°04'05"

    106°17'47"

    C-48-45-D-c

    kênh Giữa Đồng

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°04'23"

    106°18'01"

    10°03'02"

    106°19'43"

    C-48-45-D-c

    Rạch Rừng

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°02'44"

    106°19'11"

    10°03'34"

    106°18'31"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Lớn

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'02"

    106°16'38"

    10°02'19"

    106°20'10"

    C-48-45-D-c

    sông Cả Chát Nhỏ

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°05'00"

    106°19'03"

    10°05'21"

    106°16'54"

    C-48-45-D-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-45-D-c

    sông Tân Điền

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°03'20"

    106°17'39"

    10°00'48"

    106°20'45"

    C-48-45-D-c

    Sông Thơm

    TV

    xã Thành Thới B

    H. Mỏ Cày Nam



    10°07'11"

    106°18'44"

    10°04'39"

    106°16'36"

    C-48-45-D-c

    ấp Thạnh Hòa A

    DC

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú

    9°56'30"

    106°29'24"





    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh Hòa B

    DC

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú

    9°57'33"

    106°30'16"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Quí

    DC

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú

    9°56'47"

    106°30'43"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Trị Hạ

    DC

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú

    9°57'25"

    106°30'52"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Trị Thượng

    DC

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú

    9°57'47"

    106°30'38"





    C-48-58-A-a

    Quốc lộ 57

    KX

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-58-A-a

    kênh Mương Chùa

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°57'45"

    106°31'16"

    9°57'53"

    106°30'24"

    C-48-58-A-a

    Kênh Xáng

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°57'09"

    106°29'50"

    9°57'00"

    106°29'11"

    C-48-57-B-b

    rạch Cái Ráng Dòng

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°57'59"

    106°28'55"

    9°56'05"

    106°28'20"

    C-48-57-B-b

    rạch Cái Ráng Sâu

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°56'15"

    106°29'41"

    9°55'34"

    106°29'03"

    C-48-57-B-b

    Rạch Miễu

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°55'39"

    106°31'39"

    9°57'50"

    106°31'57"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a

    sông Cả Rá Sâu

    TV

    TT. Thạnh Phú

    H. Thạnh Phú



    9°58'54"

    106°28'46"

    9°56'51"

    106°29'53"

    C-48-57-B-b

    ấp An Điền

    DC

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú

    9°57'16"

    106°35'23"





    C-48-58-A-a

    ấp An Khương A

    DC

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú

    9°57'44"

    106°34'31"





    C-48-58-A-a

    ấp An Khương B

    DC

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú

    9°55'47"

    106°34'46"





    C-48-58-A-a

    ấp Giang Hà

    DC

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú

    9°56'09"

    106°36'01"





    C-48-58-A-a

    đập Đá Hàn

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú

    9°55'35"

    106°37'45"





    C-48-58-A-b

    Kênh Giữa

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'38"

    106°35'19"

    9°56'37"

    106°35'51"

    C-48-58-A-a

    Kênh Xáng

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°58'19"

    106°34'32"

    9°56'18"

    106°36'59"

    C-48-58-A-a

    rạch Bà Hương

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'28"

    106°35'03"

    9°56'26"

    106°34'16"

    C-48-58-A-a

    rạch Bà Tháp

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°55'57"

    106°35'47"

    9°55'03"

    106°35'52"

    C-48-58-A-a

    rạch Bảy Dân

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'13"

    106°34'46"

    9°56'48"

    106°35'03"

    C-48-58-A-a

    rạch Cái Cát Dưới

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'17"

    106°35'43"

    9°55'45"

    106°34'44"

    C-48-58-A-a

    Rạch Cừ

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'32"

    106°33'30"

    9°58'31"

    106°34'35"

    C-48-58-A-a

    rạch Đại Đội Ba

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°55'52"

    106°36'14"

    9°57'05"

    106°37'14"

    C-48-58-A-a

    Rạch Đáy

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'37"

    106°35'42"

    9°55'56"

    106°34'39"

    C-48-58-A-a

    Rạch Diện

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'48"

    106°34'26"

    9°56'30"

    106°34'01"

    C-48-58-A-a

    Rạch Dừa

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'59"

    106°34'21"

    9°57'00"

    106°33'32"

    C-48-58-A-a

    rạch Kéo Cây

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'37"

    106°35'51"

    9°55'52"

    106°36'14"

    C-48-58-A-a

    rạch Láng Cháy

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'14"

    106°35'59"

    9°56'20"

    106°34'25"

    C-48-58-A-a

    Rạch Ngát

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'56"

    106°34'18"

    9°56'54"

    106°35'21"

    C-48-58-A-a

    rạch Phong Lưu

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'50"

    106°34'27"

    9°57'19"

    106°33'34"

    C-48-58-A-a

    rạch Tre Bông

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°55'23"

    106°35'02"

    9°55'54"

    106°35'36"

    C-48-58-A-a

    rạch Vàm Rỗng

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°55'06"

    106°37'17"

    9°56'26"

    106°38'17"

    C-48-58-A-b;
    C-48-58-A-a

    rạch Xẻo Lớn

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°56'24"

    106°35'13"

    9°56'36"

    106°34'53"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a

    sông Hàm Luông

    TV

    xã An Điền

    H. Thạnh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    ấp An Bình

    DC

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú

    9°53'51"

    106°34'40"





    C-48-58-A-a

    ấp An Định

    DC

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú

    9°53'15"

    106°34'56"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú

    9°52'59"

    106°35'01"





    C-48-58-A-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-58-A-a

    rạch Cái Lớn

    TV

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    9°51'48"

    106°34'04"

    9°52'51"

    106°34'02"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a

    sông Cả Bảy

    TV

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    9°54'26"

    106°33'50"

    9°51'26"

    106°33'27"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-c

    sông Eo Lói

    TV

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    9°54'59"

    106°35'56"

    9°50'35"

    106°34'18"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-a

    xẻo Lò Vôi

    TV

    xã An Nhơn

    H. Thạnh Phú



    9°51'28"

    106°33'31"

    9°51'48"

    106°34'04"

    C-48-58-A-c

    ấp An Bình

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°54'42"

    106°33'22"





    C-48-58-A-a

    ấp An Huề

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°53'02"

    106°33'03"





    C-48-58-A-a

    ấp An Ninh

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°56'08"

    106°33'23"





    C-48-58-A-a

    ấp An Phú

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°54'04"

    106°33'08"





    C-48-58-A-a

    ấp An Thới

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°55'20"

    106°33'37"





    C-48-58-A-a

    ấp An Thủy

    DC

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°52'12"

    106°32'53"





    C-48-58-A-c

    Quốc lộ 57

    KX

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-58-A-a

    cầu An Qui

    KX

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú

    9°54'57"

    106°32'50"





    C-48-58-A-a

    rạch Bà Cần

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°54'27"

    106°33'52"

    9°56'22"

    106°34'16"

    C-48-58-A-a

    rạch Bến Giá

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°55'44"

    106°33'02"

    9°56'27"

    106°33'58"

    C-48-58-A-a

    rạch Giao Phai

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°55'55"

    106°34'08"

    9°55'43"

    106°34'42"

    C-48-58-A-a

    rạch Ông Nồm

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°56'09"

    106°33'19"

    9°56'34"

    106°33'42"

    C-48-58-A-a

    Rạch Ớt

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°57'41"

    106°32'39"

    9°52'49"

    106°31'45"

    C-48-58-A-a

    Rạch Rét

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°56'21"

    106°33'29"

    9°56'47"

    106°33'33"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a

    sông Cả Bảy

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    9°54'26"

    106°33'50"

    9°51'26"

    106°33'27"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-c

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã An Qui

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-58-A-c

    ấp An Bình

    DC

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'51"

    106°31'49"





    C-48-58-A-a

    ấp An Ngãi A

    DC

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°56'39"

    106°32'32"





    C-48-58-A-a

    ấp An Ngãi B

    DC

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'18"

    106°32'05"





    C-48-58-A-a

    ấp An Thạnh

    DC

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'33"

    106°32'27"





    C-48-58-A-a

    Rạch Miễu

    TV

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°55'39"

    106°31'39"

    9°57'50"

    106°31'57"

    C-48-58-A-a

    Rạch Ớt

    TV

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°57'41"

    106°32'39"

    9°52'49"

    106°31'45"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã An Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a

    ấp An Điền

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°54'36"

    106°32'14"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hòa

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°56'11"

    106°32'16"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hội A

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°55'20"

    106°32'30"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hội B

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°55'01"

    106°32'34"





    C-48-58-A-a

    ấp An Khương

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°54'08"

    106°32'09"





    C-48-58-A-a

    ấp An Ninh A

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°52'59"

    106°32'00"





    C-48-58-A-a

    ấp An Ninh B

    DC

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°53'56"

    106°31'04"





    C-48-58-A-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-58-A-a

    cầu An Qui

    KX

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú

    9°54'57"

    106°32'50"





    C-48-58-A-a

    rạch Bến Găng

    TV

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú



    9°55'11"

    106°32'23"

    9°53'44"

    106°31'00"

    C-48-58-A-a

    Rạch Ớt

    TV

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú



    9°57'41"

    106°32'39"

    9°52'49"

    106°31'45"

    C-48-58-A-a

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã An Thuận

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°45'45"

    106°33'20"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-c

    ấp Thạnh An

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°55'11"

    106°30'43"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Bình

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°55'57"

    106°29'46"





    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh Lại

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°56'16"

    106°31'08"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°56'30"

    106°31'05"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Quí A

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°56'05"

    106°30'54"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Quí B

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°56'10"

    106°30'27"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Tân

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°54'38"

    106°31'04"





    C-48-58-A-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-58-A-a

    rạch Bến Giông

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°56'09"

    106°31'14"

    9°54'32"

    106°30'16"

    C-48-57-B-b;
    C-48-58-A-a

    rạch Cái Ráng Sâu

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°56'15"

    106°29'41"

    9°55'34"

    106°29'03"

    C-48-57-B-b

    Rạch Miễu

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°55'39"

    106°31'39"

    9°57'50"

    106°31'57"

    C-48-58-A-a

    rạch Tầng Dù

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°55'56"

    106°31'00"

    9°55'11"

    106°29'32"

    C-48-58-A-a;
    C-48-57-B-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-57-B-b;
    C-48-58-A-a

    Ấp Hòa

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'02"

    106°25'51"





    C-48-45-D-d

    ấp Khu Phố

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'21"

    106°26'43"





    C-48-45-D-d

    Ấp Mỹ

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'06"

    106°27'14"





    C-48-45-D-d

    ấp Quí Mỹ

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'43"

    106°27'17"





    C-48-45-D-d

    Ấp Thới

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'35"

    106°26'11"





    C-48-45-D-d

    ấp Vĩnh Bắc

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°02'27"

    106°26'48"





    C-48-45-D-d

    ấp Vĩnh Nam

    DC

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°02'07"

    106°27'22"





    C-48-45-D-d

    Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ Huỳnh Phú (Hương Liêm) và khu mộ

    KX

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú

    10°02'23"

    106°26'35"





    C-48-45-D-d

    kênh Ấp Hòa

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°00'59"

    106°26'26"

    10°00'55"

    106°24'51"

    C-48-45-D-d

    kênh Chín Thước

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°01'14"

    106°23'53"

    9°59'02"

    106°28'34"

    C-48-45-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°03'32"

    106°26'31"

    10°00'29"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    kênh Văn Thanh Nhàn

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°02'32"

    106°26'47"

    9°59'57"

    106°27'13"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°01'27"

    106°26'09"

    10°04'05"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    rạch Xẻo Vườn

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    9°59'36"

    106°27'44"

    10°01'39"

    106°28'12"

    C-48-45-D-d

    sông Giồng Luông

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°01'13"

    106°26'48"

    10°02'56"

    106°27'06"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Đại Điền

    H. Thạnh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    ấp Giao bình

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°53'53"

    106°36'28"





    C-48-58-A-a

    ấp Giao Hiệp

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°51'58"

    106°36'26"





    C-48-58-A-c

    ấp Giao Hòa A

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°52'44"

    106°36'37"





    C-48-58-A-a

    ấp Giao Hòa B

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°53'00"

    106°36'34"





    C-48-58-A-a

    ấp Giao Hòa Chợ

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°53'24"

    106°36'09"





    C-48-58-A-a

    ấp Giao Lợi

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°54'19"

    106°36'05"





    C-48-58-A-a

    ấp Giao Tân

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°50'30"

    106°35'16"





    C-48-58-A-c

    ấp Giao Thạnh

    DC

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°54'53"

    106°36'04"





    C-48-58-A-a

    rạch Hồ Các

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'18"

    106°36'56"

    9°55'04"

    106°36'47"

    C-48-58-A-a

    rạch Hồ Máng Đen

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    9°54'13"

    106°36'52"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-c

    rạch Láng Đình

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'28"

    106°36'30"

    9°55'04"

    106°36'35"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    sông Eo Lói

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'59"

    106°35'56"

    9°50'35"

    106°34'18"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-a

    sông Khém Thuyền

    TV

    xã Giao Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°54'13"

    106°35'52"

    9°50'09"

    106°34'43"

    C-48-58-A-a; C-48-58-A-c

    ấp Quí An

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°56'16"

    106°28'38"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí An Hòa

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°56'49"

    106°28'06"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí Bình

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°57'08"

    106°28'51"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí Hòa

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°57'09"

    106°27'42"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí Lợi

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°57'30"

    106°26'55"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí Thuận A

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°58'04"

    106°28'05"





    C-48-58-B-b

    ấp Quí Thuận B

    DC

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú

    9°58'21"

    106°28'21"





    C-48-58-B-b

    kênh Phụ Nữ

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°57'48"

    106°27'10"

    9°57'01"

    106°29'10"

    C-48-58-B-b

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°58'45"

    106°27'52"

    9°56'49"

    106°26'35"

    C-48-58-B-b

    rạch Cái Ráng Dòng

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°57'59"

    106°28'55"

    9°56'05"

    106°28'20"

    C-48-58-B-b

    rạch Cái Ráng Giữa

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°56'41"

    106°29'05"

    9°55'54"

    106°28'35"

    C-48-58-B-b

    rạch Cái Ráng Sâu

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°56'15"

    106°29'41"

    9°55'34"

    106°29'03"

    C-48-58-B-b

    sông Cái Cá

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    9°59'28"

    106°28'14"

    9°56'20"

    106°27'50"

    C-48-57-B-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Hòa Lợi

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-57-B-b

    ấp An Bình

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    9°58'59"

    106°31'49"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hòa

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    9°58'44"

    106°32'17"





    C-48-58-A-a

    ấp An Hòa B

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    9°58'21"

    106°32'54"





    C-48-58-A-a

    ấp An Khương

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    9°58'10"

    106°33'46"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Hưng

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    10°00'17"

    106°29'47"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh Mỹ

    DC

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú

    9°59'12"

    106°30'48"





    C-48-58-A-a

    rạch An Bường Lớn

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°58'21"

    106°31'21"

    9°59'21"

    106°32'12"

    C-48-58-A-a

    rạch An Bường Nhỏ

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°58'02"

    106°31'39"

    9°59'21"

    106°32'12"

    C-48-58-A-a

    rạch Biện Lễ

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°57'38"

    106°33'25"

    9°58'42"

    106°34'17"

    C-48-58-A-a

    Rạch Bùn

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°58'43"

    106°32'44"

    9°59'20"

    106°33'17"

    C-48-58-A-a

    Rạch Chim

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°59'14"

    106°30'16"

    9°59'12"

    106°30'35"

    C-48-58-A-a

    Rạch Cừ

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°57'32"

    106°33'30"

    9°58'31"

    106°34'35"

    C-48-58-A-a

    rạch Giồng Vinh

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°59'12"

    106°30'53"

    9°59'47"

    106°31'29"

    C-48-58-A-a

    rạch Heo Què

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°57'45"

    106°32'48"

    9°59'15"

    106°33'11"

    C-48-58-A-a

    Rạch Mỏ

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°57'49"

    106°32'02"

    9°59'16"

    106°32'19"

    C-48-58-A-a

    rạch Ngã Quát

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°58'28"

    106°33'18"

    9°57'45"

    106°33'12"

    C-48-58-A-a

    rạch Nước Chảy

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°57'49"

    106°33'14"

    9°58'37"

    106°33'12"

    C-48-58-A-a

    Rạch Trưng

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°53'37"

    106°33'12"

    9°59'02"

    106°33'48"

    C-48-58-A-a

    Rạch Váng

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°59'40"

    106°30'22"

    9°59'25"

    106°30'03"

    C-48-58-A-a

    sông Băng Cung

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a;
    C-48-45-D-b;
    C-48-57-D-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Mỹ An

    H. Thạnh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-46-C-c;
    C-48-45-D-d;
    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Hưng

    DC

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú

    9°59'42"

    106°29'38"





    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh Khương A

    DC

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú

    9°58'24"

    106°29'40"





    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh Khương B

    DC

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú

    9°57'40"

    106°29'02"





    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh Mỹ

    DC

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú

    9°59'16"

    106°30'03"





    C-48-58-A-a

    ấp Thạnh Trị Thượng

    DC

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú

    9°58'28"

    106°30'24"





    C-48-58-A-a

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-57-B-b;
    C-48-58-A-a

    rạch Cái Cá

    TV

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú



    9°59'20"

    106°28'08"

    10°00'49"

    106°28'59"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Ráng Dòng

    TV

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú



    9°57'59"

    106°28'55"

    9°56'05"

    106°28'20"

    C-48-57-B-b

    sông Băng Cung

    TV

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a;
    C-48-57-B-b;
    C-48-45-D-d

    sông Cả Rá Sâu

    TV

    xã Mỹ Hưng

    H. Thạnh Phú



    9°58'54"

    106°28'46"

    9°56'51"

    106°29'53"

    C-48-57-B-b

    ấp Bình Khánh

    DC

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°02'29"

    106°25'37"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Hòa

    DC

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°02'56"

    106°26'39"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Lợi

    DC

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°02'07"

    106°26'35"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Long Phụng A

    DC

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°03'26"

    106°26'10"





    C-48-45-D-d

    ấp Phú Long Phụng B

    DC

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°03'17"

    106°25'39"





    C-48-45-D-d

    Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ Huỳnh Phú (Hương Liêm) và khu mộ

    KX

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú

    10°02'23"

    106°26'35"





    C-48-45-D-d

    kênh Lộ Chùa

    TV

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú



    10°03'05"

    106°24'35"

    10°03'01"

    106°25'39"

    C-48-45-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú



    10°03'32"

    106°26'31"

    10°00'29"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú



    10°01'27"

    106°26'09"

    10°04'05"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    sông Giồng Luông

    TV

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú



    10°01'13"

    106°26'48"

    10°02'56"

    106°27'06"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Phú Khánh

    H. Thạnh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    ấp Quí Đức A

    DC

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú

    9°59'36"

    106°28'09"





    C-48-57-B-b

    ấp Quí Đức B

    DC

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú

    9°59'20"

    106°28'25"





    C-48-57-B-b

    ấp Quí Khương

    DC

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú

    9°58'37"

    106°27'17"





    C-48-57-B-b

    ấp Quí Thạnh

    DC

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú

    10°01'22"

    106°27'52"





    C-48-45-D-d

    ấp Quí Thế

    DC

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú

    9°59'48"

    106°28'13"





    C-48-57-B-b

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-57-B-b

    kênh Chín Thước

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    10°01'14"

    106°23'53"

    9°59'02"

    106°28'34"

    C-48-57-B-b

    kênh Tổng Cang

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    9°57'09"

    106°25'55"

    9°59'47"

    106°27'24"

    C-48-57-B-b

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    9°58'45"

    106°27'52"

    9°55'49"

    106°26'35"

    C-48-57-B-b

    rạch Cái Cá

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    9°59'20"

    106°28'08"

    10°00'49"

    106°28'59"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    rạch Xẻo Vườn

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    9°59'36"

    106°27'44"

    10°01'39"

    106°28'12"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    sông Băng Cung

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-45-D-d

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Quới Điền

    H. Thạnh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-45-D-d

    Ấp Phong

    DC

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú

    9°59'41"

    106°25'43"





    C-48-57-B-b

    Ấp Phú

    DC

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú

    10°00'47"

    106°26'44"





    C-48-45-D-d

    Ấp Phủ

    DC

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú

    10°00'21"

    106°25'03"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh A

    DC

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú

    10°00'09"

    106°27'12"





    C-48-45-D-d

    ấp Thạnh B

    DC

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú

    9°59'39"

    106°26'19"





    C-48-57-B-b

    Quốc lộ 57

    KX

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    10°16'28"

    106°01'33"

    9°50'23"

    106°36'28"

    C-48-45-D-d

    kênh Áp Hòa

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    10°00'59"

    106°26'26"

    10°00'55"

    106°24'51"

    C-48-45-D-d

    kênh Chín Thước

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    10°01'14"

    106°23'53"

    9°59'02"

    106°28'34"

    C-48-57-B-b;
    C-48-45-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    10°03'32"

    106°26'31"

    10°00'29"

    106°26'00"

    C-48-45-D-d

    kênh Tổng Cang

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    9°57'09"

    106°25'55"

    9°59'47"

    106°27'24"

    C-48-57-B-b

    kênh Văn Thanh Nhàn

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    10°02'32"

    106°26'47"

    9°59'57"

    106°27'13"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    rạch Vàm Cả Lức

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    9°59'30"

    106°26'39"

    9°58'13"

    106°24'18"

    C-48-57-B-b

    rạch Xẻo Vườn

    TV

    xã Tân Phong

    H. Thạnh Phú



    9°59'36"

    106°27'44"

    10°01'39"

    106°28'12"

    C-48-45-D-d;
    C-48-57-B-b

    ấp Thạnh An

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°52'20"

    106°38'20"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Hải

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°50'12"

    106°39'14"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Hưng A

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°52'05"

    106°38'29"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Hưng B

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°52'16"

    106°38'54"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°51'53"

    106°39'25"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Thới A

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°53'24"

    106°39'28"





    C-48-58-A-b

    ấp Thạnh Thới B

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°55'17"

    106°38'51"





    C-48-58-A-b

    ấp Thạnh Thới Đông

    DC

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°53'47"

    106°39'38"





    C-48-58-A-b

    Cồn Bửng

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°50'53"

    106°39'49"





    C-48-58-A-d

    Cồn Lợi

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°53'03"

    106°40'58"





    C-48-58-A-b

    cồn Lợi Trên

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°55'18"

    106°39'54"





    C-48-58-A-b

    cửa Hàm Luông

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°57'31"

    106°39'23"





    C-48-58-A-b

    đập Đá Hàn

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°55'35"

    106°37'45"





    C-48-58-A-b

    ngã ba Bồn Bồn

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú

    9°51'00"

    106°37'53"





    C-48-58-A-d

    Rạch Cẩm

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°55'19"

    106°38'48"

    9°54'37"

    106°38'05"

    C-48-58-A-b

    rạch Cây Dừa

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°52'59"

    106°39'52"

    9°53'26"

    106°41'05"

    C-48-58-A-b

    Rạch Chốt

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°54'49"

    106°37'48"

    9°55'38"

    106°37'50"

    C-48-58-A-b

    rạch Con Ốc

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°51'00"

    106°37'53"

    9°54'55"

    106°37'39"

    C-48-58-A-b;
    C-48-58-A-d

    rạch Hồ Cỏ

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°51'30"

    106°38'59"

    9°51'00"

    106°37'53"

    C-48-58-A-d

    rạch Hồ Hòa

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°53'14"

    106°39'14"

    9°53'16"

    106°38'36"

    C-48-58-A-b

    rạch Răn Hồ

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°51'30"

    106°38'59"

    9°48'44"

    106°38'25"

    C-48-58-A-d

    rạch Vàm Rỗng

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°55'06"

    106°37'17"

    9°56'26"

    106°38'17"

    C-48-58-A-b;
    C-48-58-A-a

    rạch Voi Đước

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°52'59"

    106°39'52"

    9°56'15"

    106°38'18"

    C-48-58-A-b

    rạch Xe Đăng

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°52'44"

    106°39'39"

    9°51'30"

    106°38'59"

    C-48-58-A-d;
    C-48-58-A-b

    rạch Xẻo Nhỏ

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°54'18"

    106°38'56"

    9°54'03"

    106°38'28"

    C-48-58-A-b

    sông Băng Cung

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    10°00'53"

    106°29'00"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    sông Hàm Luông

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thanh Phú



    10°17'00"

    106°08'23"

    9°57'31"

    106°39'23"

    C-48-58-A-b

    sông Hồ Cỏ

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°52'44"

    106°39'39"

    9°50'23"

    106°38'57"

    C-48-58-A-d

    Xẻo Lớn

    TV

    xã Thạnh Hải

    H. Thạnh Phú



    9°54'58"

    106°38'56"

    9°54'20"

    106°38'20"

    C-48-58-A-b

    ấp Đại Thôn

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°53'02"

    106°37'35"





    C-48-58-A-b

    ấp Thạnh An

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°51'40"

    106°37'28"





    C-48-58-A-c

    ấp Thạnh Hòa

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°49'41"

    106°36'01"





    C-48-58-A-c

    ấp Thạnh Lộc

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°49'35"

    106°37'16"





    C-48-58-A-c

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°50'36"

    106°38'28"





    C-48-58-A-d

    ấp Thạnh Phước

    DC

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°51'12"

    106°37'52"





    C-48-58-A-d

    Di tích lịch sử Đầu cầu tiếp nhận vũ khí Bắc - Nam

    KX

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°48'43"

    106°37'21"





    C-48-58-A-c

    cửa Cổ Chiên

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°48'45"

    106°33'20"





    C-48-58-A-c

    ngã ba Bồn Bồn

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú

    9°51'00"

    106°37'53"





    C-48-58-A-d

    rạch Bến Kinh

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°50'50"

    106°36'22"

    9°49'54"

    106°34'55"

    C-48-58-A-c

    Rạch Bông

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°53'57"

    106°37'55"

    9°54'19"

    106°38'21"

    C-48-58-A-b

    rạch Con Mênh

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°51'00"

    106°37'53"

    9°50'09"

    106°36'44"

    C-48-58-A-d;
    C-48-58-A-c

    rạch Con Ốc

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°51'00"

    106°37'53”

    9°54'55"

    106°37'39"

    C-48-58-A-d;
    C-48-58-A-b

    Rạch Đáy

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°54'16"

    106°37'31"

    9°54'33"

    106°38'09"

    C-48-58-A-b

    rạch Hồ Cỏ

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°51'30"

    106°38'59"

    9°51'00"

    106°37'53"

    C-48-58-A-d

    rạch Hồ Của

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°49'43"

    106°37'20"

    9°49'07"

    106°36'34"

    C-48-58-A-c

    rạch Hồ Máng Đen

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°54'55"

    106°37'39"

    9°54'13"

    106°36'52"

    C-48-58-A-a;
    C-48-58-A-b

    rạch Mương Kinh

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°52'00"

    106°36'53"

    9°50'35"

    106°36'40"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-d

    rạch Răn Hồ

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°51'30"

    106°38'59"

    9°48'44"

    106°38'25"

    C-48-58-A-d

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-d

    sông Khâu Băng

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°50'54"

    106°37'40"

    9°49'15"

    106°35'27"

    C-48-58-A-c;
    C-48-58-A-d

    sông Khém Thuyền

    TV

    xã Thạnh Phong

    H. Thạnh Phú



    9°54'13"

    106°35'52"

    9°50'09"

    106°34'43"

    C-48-58-A-c

    ấp Xương Hòa 2

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'46"

    106°25'16"





    C-48-57-B-b

    ấp Xương Long

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°58'26"

    106°25'01"





    C-48-57-B-b

    ấp Xương Thạnh A

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°59'04"

    106°25'32"





    C-48-57-B-b

    ấp Xương Thạnh B

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'35"

    106°25'15"





    C-48-57-B-b

    ấp Xương Thới 1

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°58'22"

    106°26'16"





    C-48-57-B-b

    ấp Xương Thới 3

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú

    9°57'34"

    106°26'23"





    C-48-57-B-b

    kênh Dự án 418

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°59'18"

    106°25'26"

    9°57'48"

    106°27'10"

    C-48-57-B-b

    kênh Phụ Nữ

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°57'48"

    106°27'10"

    9°57'01"

    106°29'10"

    C-48-57-B-b

    kênh Tổng Cang

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°57'09"

    106°25'55"

    9°59'47"

    106°27'24"

    C-48-57-B-b

    rạch Cái Bần

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°58'45"

    106°27'52"

    9°56'49"

    106°26'35"

    C-48-57-B-b

    Rạch Đập

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°57'41"

    106°26'17"

    9°57'10"

    106°26'28"

    C-48-57-B-b

    rạch Vàm Cả Lức

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    9°59'30"

    106°26'39"

    9°58'13"

    106°24'18"

    C-48-57-B-b

    sông Cổ Chiên

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thạnh Phú



    10°15'19"

    106°02'01"

    9°48'45"

    106°33'20"

    C-48-57-B-b

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →