quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 06/2009/TT-BYT Ban hành ngày 26/06/2009
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày BH26/06/2009
    3 điều
    Thông tư

    Thông tư 06/2009/TT-BYT Ban hành ngày 26/06/2009

    Cơ quan ban hành
    Bộ Y tế
    Người ký
    Trần Chí Liêm
    Ngày ban hành
    26/06/2009
    Tình trạng
    Chưa xác định

    THÔNG TƯ

    CỦA BỘ Y TẾ SỐ 06/2009/TT-BYT NGÀY 26 THÁNG 06 NĂM 2009

    QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC THUỐC THIẾT YẾU VÀ CÁC VẬT TƯ TIÊU HAO TRONG CÁC DỊCH VỤ, THỦ THUẬT
    CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN

    Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế, Bộ Y tế quy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản như sau:

    Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

    Định mức này áp dụng cho tất cả các cơ sở y tế của Nhà nước và tư nhân cung cấp dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản.

    Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản

    1. Làm mẹ an toàn (dùng cho 1 lần)
    a) Khám thai

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Viên sắt và axit folic: 1 viên/ngày trong suốt thai kỳ

    30 viên/tháng

    2

    Que thử thai/1 thai phụ (30% số trường hợp - chỉ cần thiết trong 3 tháng đầu để xác định có thai)

    1 que

    3

    Que thử protein

    1 que

    4

    Thước dây (dùng cho 100 trường hợp)

    1 chiếc

    5

    Săng vải (ước 30 trường hợp trong 100 trường hợp khám thai) hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    6

    Găng tay sạch

    1 đôi

    7

    Găng tay vô khuẩn (khám âm đạo trong trường hợp có tiết dịch – 30% số trường hợp)

    1 đôi

    8

    Dầu Parafin (30% số trường hợp)

    5 ml

    9

    Bông y tế (30% số trường hợp)

    10 g

    10

    Lam kính (30% số trường hợp)

    1 chiếc

    11

    Que lấy bệnh phẩm (30% số trường hợp)

    1 que

    12

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    13

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt, 30% số trường hợp): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

    1 viên

    Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

    2 viên

    Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

    50 ml

    b) Tiêm phòng uốn ván

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml

    1 chiếc

    2

    Găng tay sạch

    1 đôi

    3

    Cồn 70 độ

    1 ml

    4

    Bông y tế dùng cho 10 trường hợp

    1 g

    5

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    c) Đỡ đẻ đường dưới (dùng cho khám trước đẻ và đỡ đẻ)

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Oxytocin 5 đơn vị (xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ)

    2 ống

    2

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    3

    Tạp dề không thấm nước dùng cho 30 trường hợp

    2 chiếc

    4

    Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

    2 chiếc

    5

    Săng vải (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

    10 chiếc

    Săng giấy

    10 chiếc

    6

    ủng giấy, hoặc

    2 đôi

    Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

    2 đôi

    7

    Mũ giấy, hoặc

    2 chiếc

    Mũ chuyên môn theo quy định

    8

    Khẩu trang giấy, hoặc

    2 chiếc

    Khẩu trang chuyên môn theo quy định

    9

    Găng tay vô khuẩn

    6 đôi

    10

    Túi hứng máu sau đẻ

    01 chiếc

    11

    Dầu Parafin

    5 ml

    12

    Bông y tế

    50 gam

    13

    Gạc y tế

    0,5 m2

    14

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    100 ml

    15

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    20 ml

    16

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

    1 viên

    Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

    2 viên

    Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

    50 ml

    17

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 gam

    Bàn chải dùng cho 30 trường hợp

    1 chiếc

     Găng tay rửa dụng cụ dùng cho 15 trường hợp

    1 đôi

    d) Làm rốn và chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Vitamin K1 1 ml 10 mg hoặc 1 ml 1 mg (chỉ dùng 1 mg cho một trường hợp)

    1 ống

    2

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml (có chia vạch đến 0,1ml)

    1 chiếc

    3

    ống hút nhớt (5% số trường hợp cần sử dụng)

    1 chiếc

    4

    Chỉ lanh, hoặc

    0,5 m

    Kẹp rốn nhựa

    1 chiếc

    5

    Khăn lau khô trẻ sơ sinh (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo quy trình)

    2 chiếc

    6

    Nhỏ mắt sơ sinh: Nitrat bạc 1% (Argyrol 1%)

    1 lọ

    7

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    8

    Bông y tế

    20 gam

    9

    Gạc

    0,5 m2

    10

    Cồn 70 độ

    3 ml

    11

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    12

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    1/2 viên

    Naphasept 1,25 g

    1 viên

    Hexanios G + R

    25 ml

    đ) Bấm ối

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    2

    Bông y tế

    5 gam

    3

    Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    4

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    5

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng một trong các loại sau: Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương

    5 ml

    e) Thông đái trong cuộc đẻ

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    ống thông đái (nelaton) 1 chiếc cho 10 trường hợp

    1 chiếc

    2

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    3

    Bông y tế

    5 gam

    4

    Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    5

    Dầu Parafin

    1 ml

    6

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    7

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    g) Cắt khâu tầng sinh môn

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Amoxicilin 500 mg

    20 viên

    2

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    3

    Lidocain 2% ống 2 ml

    2 ống

    4

    Nước cất 5 ml

    1 ống

    5

    Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

    1 hộp

    6

    Chỉ liền kim catgut số 2

    2 gói

    7

    Chỉ lanh

    1 m

    8

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    9

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    10

    Bông y tế

    30 gam

    11

    Gạc làm củ ấu

    0,5 m

    12

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    2 chiếc

    Săng giấy

    2 chiếc

    13

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    20 ml

    14

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    h) Forceps

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

    1 ống

    Fentanyl 1%, hoặc

    50mcg

    Diazepam 10mg

    1 ống

    2

    Lidocain 2% ống 2 ml

    1 ống

    3

    Nước cất 5 ml

    1 ống

    4

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    5

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

    1 chiếc

    6

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    7

    Bông y tế

    10 gam

    8

    Dầu Parafin

    5 ml

    9

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    10

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    i) Giác hút

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Lidocain 2% ống 2 ml

    1 ống

    2

    Nước cất ống 5 ml

    1 ống

    3

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    4

    Bông y tế

    10 gam

    5

    Găng vô khuẩn

    2 đôi

    6

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    7

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    k) Bóc rau nhân tạo (không tính thêm định mức cho kiểm soát tử cung)

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Amoxicilin 500 mg

    20 viên

    2

    Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

    1 ống

    Fentanyl 1%, hoặc

    50mcg

    Diazepam 10mg

    1 ống

    3

    Oxytocin 5 đơn vị

    2 ống

    4

    Ergometrin 0,2 mg

    1 ống

    5

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    3 chiếc

    6

    Cồn 700

    100 ml

    7

    Bông y tế

    10 g

    8

    Găng tay dài vô khuẩn

    1 chiếc

    9

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    10

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    l) Kiểm soát tử cung:

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Amoxicilin 500 mg

    20 viên

    2

    Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

    1 ống

    Fentanyl 1%, hoặc

    50mcg

    Diazepam 10mg

    1 ống

    3

    Oxytocin 5 đơn vị

    2 ống

    4

    Ergometrin 0,2 mg

    1 ống

    5

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    3 chiếc

    6

    Cồn 700

    100 ml

    7

    Bông y tế

    10 g

    8

    Găng tay dài vô khuẩn

    1 chiếc

    9

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    10

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    m) Đẻ chỉ huy

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Oxytocin 5 đơn vị

    1 ống

    2

    Dung dịch glucose 5% chai 500 ml

    1 chai

    3

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

    1 chiếc

    4

    Bộ dây truyền và kim luồn tĩnh mạch

    1 bộ

    5

    Băng dính khổ 1 cm x 2 m dùng cho 5 trường hợp

    1 cuộn

    6

    Bông y tế

    10 gam

    7

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    8

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    n) Chăm sóc bà mẹ ngày đầu sau đẻ

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Vitamin A (cho tất cả các bà mẹ) 200.000 đơn vị

    1 viên

    2

    Viên sắt/axit folic (cho tất cả các bà mẹ 01viên/ngày x 45 ngày)

    45 viên

    3

    Găng tay sạch

    1 đôi

    4

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    5

    Bông y tế

    30 g

    6

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    7

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    8

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    1/2 viên

    Naphasept 1,25 g

    1 viên

    Hexanios G + R

    25ml

    9

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    2. Khám và điều trị phụ khoa (dùng cho 1 lần)
    a) Khám phụ khoa

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Dầu Parafin

    2

    Dung dịch acid acetic 3%

    2 ml

    3

    Dung dịch Lugol

    5 ml

    4

    Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

    1 que

    Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

    1 que

    5

    Cồn 70 độ

    1 ml

    6

    Dung dịch KOH 10%

    5 ml

    7

    Bông y tế

    10 g

    8

    Lam kính

    02 cái

    9

    Găng vô khuẩn

    1 đôi

    10

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    11

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    12

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    13.

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    14.

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    b) Soi cổ tử cung

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Dung dịch acid acetic 3%

    2 ml

    2

    Dung dịch Lugol

    5 ml

    3

    Cồn 70 độ

    1 ml

    4

    Dung dịch KOH 10%

    5 ml

    5

    Bông y tế

    10 g

    6

    Găng vô khuẩn

    1 đôi

    7

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    8

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    9

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    10

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    11.

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    c) Điều trị viêm âm đạo do nấm, trùng roi và vi khuẩn sau khám phụ khoa (dùng cho một trường hợp/01 đợt điều trị)

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Metronidazol 500 mg (Điều trị viêm âm đạo do trùng roi và vi khuẩn)

    14 viên

    2

    Clotrimazol 200 mg viên đặt âm đạo (Điều trị nấm men Candida)

    3 viên

    3

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    (Điều trị Chlamydia đường sinh sản)

    14 viên

    21 viên

    28 viên

    3. Kế hoạch hóa gia đình (dùng cho 1 lần)
    a) Đặt dụng cụ tử cung bao gồm cả khám phụ khoa:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100mg, hoặc

    Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Thuốc giảm co bóp tử cung: Papaverine 0,04g, Drotaverine chlohydrat 0,04g hoặc thuốc tương đương

    12 viên

    3

    Que thử thai (trong trường hợp sau đẻ chưa có kinh)

    1 que

    4

    Bông y tế

    10 g

    5

    Găng vô khuẩn

    1 đôi

    6

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    7

    Dầu Parafin

    5 ml

    8

    Bông y tế

    10 g

    9

    Cồn 70 độ

    1 ml

    10

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    11

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    12

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    13

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    14

    Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

    1 que

    Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

    1 que

    15

    Lam kính (30% số trường hợp)

    02 chiếc

    16

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    17

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    18

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    19

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    b) Tháo dụng cụ tử cung trường hợp bình thường: (không có nhiễm khuẩn hoặc có thai)

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Bông y tế

    10 g

    2

    Găng vô khuẩn

    1 đôi

    3

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    4

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    5

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    6

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    7

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    c) Tháo dụng cụ tử cung khó:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Amoxycilin 500 mg

    20 viên

    2

    Lidocain 2% ống 2ml

    2 ống

    3

    Nước cất 5 ml

    1 ống

    4

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

    1 chiếc

    5

    Bông y tế

    10 g

    6

    Găng vô khuẩn

    1 đôi

    7

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    8

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    9

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    10

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    11

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    d) Tiêm thuốc tránh thai (trường hợp tiêm lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100mg, hoặc

    Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Amoxycilin 500mg (nếu đang cho con bú)

    (Chỉ dùng trong trường hợp áp xe)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

    1 chiếc

    3

    Bông y tế

    5 g

    4

    Que thử thai (trước tiêm và trong trường hợp vô kinh)

    2 que

    5

    Găng tay sạch

    1 đôi

    6

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    7

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    2 ml

    đ) Cấy thuốc tránh thai (trường hợp cấy lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Lidocain 2% ống 2 ml

    1 ống

    2

    Nước cất 5 ml

    1 ống

    3

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    4

    Bông y tế

    10 g

    5

    Cồn 70 độ

    1 ml

    6

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    7

    Gạc

    0,2 m

    8

    Băng chun

    1/2 cuộn

    9

    Băng dính 2 đầu (urgo hoặc sản phẩm tương đương)

    1 miếng

    10

    Que thử thai (trước cấy và trong trường hợp vô kinh sau cấy)

    3 que

    11

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    12

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    13

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    14

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    e) Tháo que cấy tránh thai:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100 mg

    Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú)

    Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Lidocain 2% ống 2 ml

    1 ống

    3

    Nước cất ống 2ml hoặc 5ml

    1 ống

    4

    Lưỡi dao mổ dùng một lần

    1 chiếc

    5

    Cán dao mổ (50 trường hợp)

    1 chiếc

    6

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    1 chiếc

    7

    Bông y tế

    1g

    8

    Gạc

    0,2 m

    9

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    10

    Băng chun

    1/2 cuộn

    11

    Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương)

    1 miếng

    12

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    13

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    14

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    15

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    16

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    g) Triệt sản nam bằng phương pháp không dùng dao:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100 mg, hoặc

    Amoxycilin 500 mg

    10 viên

    10 viên

    2

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    3

    Bao cao su

    30 chiếc

    4

    Lidocain 2% ống 2 ml

    1 ống

    5

    Nước cất ống 2 ml hoặc 5ml

    1 ống

    6

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    2 chiếc

    7

    Chỉ liền kim catgut số 2

    1 gói

    8

    Chỉ lanh

    0,8 m

    9

    Bông y tế

    10 g

    10

    Gạc

    0,5 m

    11

    Găng tay vô khuẩn

    2 đôi

    12

    Băng dính y tế 5 m x 2 cm

    1/10 cuộn

    13

    Que thử thai (thử cho người vợ trước khi chồng triệt sản)

    1 chiếc

    14

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

    1 chiếc

    15

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    16

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    20 ml

    17

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt):có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    18

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    h) Triệt sản nữ bằng phương pháp đường rạch nhỏ:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100 mg, hoặc

    Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

    1 ống

    Diazepam 10 mg

    1 ống

    3

    Lidocain 2% ống 2 ml

    5 ống

    4

    Nước cất ống 2 ml

    5 ống

    5

    Dung dịch Natri chlorid 9%o chai 500 ml

    1 chai

    6

    Bộ dây và kim truyền dịch

    1 bộ

    7

    Xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông, công thức máu, nhóm máu

    1 lần

    8

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    9

    Chỉ liền kim catgut số 2

    2 gói

    10

    Chỉ Perlon

    60cm

    11

    Chỉ lanh

    1 m

    12

    Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

    1 hộp

    13

    Lưỡi dao mổ dùng 1 lần

    1 chiếc

    14

    Cán dao mổ (50 trường hợp)

    1 chiếc

    15

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

    2 chiếc

    16

    Bông y tế

    20 g

    17

    Gạc

    1 m

    18

    Găng tay vô khuẩn

    3 đôi

    19

    Băng dính y tế 5 m x 2 cm

    1/5 cuộn

    20

    Que thử thai

    1 chiếc

    21

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

    6 chiếc

    22

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    15 ml

    23

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    20 ml

    24

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2viên

    1 viên

    25 ml

    25

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    4. Phá thai an toàn (dùng cho 1 lần)
    a) Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết tuần thứ 12 bằng phương pháp hút chân không:

    Stt

    Tên thuốc và vật tư

    Định mức

    1

    Doxycycline 100 mg, hoặc

    Erythomycin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Sắt Folic

    30 viên

    3

    Paracetamol 500 mg

    4 viên

    4

    Lidocain 2% ống 2ml

    2 ống

    5

    Nước cất 5 ml

    1 ống

    6

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

    1 chiếc

    7

    Dầu Parafin

    5 ml

    8

    Bông y tế

    10 g

    9

    Cồn 70 độ

    1 ml

    10

    Găng tay vô khuẩn

    4 đôi

    11

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    12

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    13

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    14

    Que thử thai

    01 chiếc

    15

    Bơm hút thai chân không bằng tay 1van dùng cho hút thai dưới 7 tuần hoặc 2 van cho thai từ 7 đến 12 tuần (50 trường hợp/bộ) hoặc bơm hút thai MVA Plus (50 trường hợp/bộ)

    1 bộ

    16

    ống hút nội (1 trường hợp/1 cái), hoặc

    1 chiếc

    ống hút ngoại (30 trường hợp/cái)

    1 chiếc

    17

    Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    18

    Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

    1 chiếc

    19

    ủng giấy, hoặc

    2 đôi

    Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

    2 đôi

    20

    Mũ giấy, hoặc

    2 chiếc

    Mũ chuyên môn theo quy định

    21

    Khẩu trang giấy, hoặc

    2 chiếc

    Khẩu trang chuyên môn theo quy định

    22

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    1 chiếc

    Săng giấy

    1 chiếc

    23

    Hoá chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút: Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    80 ml

    24

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    25

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    26

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    Naphasept 1,25 g

    Hexanios G + R

    1/2 viên

    1 viên

    25 ml

    27

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    b) Phá thai đến hết 49 ngày bằng thuốc:

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Mifepristone 200 mg

    01 viên

    3

    Misoprostol 200 mcg

    02 viên

    4

    Paracetamol 500mg

    10 viên

    5

    Dầu Parafin

    5 ml

    6

    Bông y tế

    10 g

    7

    Cồn 70 độ

    1 ml

    8

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    9

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    10

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    11

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    12

    Que thử thai

    01 chiếc

    13

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    14

    Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    15

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    16

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    1/2 viên

    Naphasept 1,25 g

    1 viên

    Hexanios G + R

    25 ml

    17

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 g

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    c) Phá thai từ 50 đến hết 63 ngày bằng thuốc:

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Mifepristone 200 mg

    01 viên

    3

    Misoprostol 200 mcg

    04 viên

    4

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    5

    Dầu Parafin

    5 ml

    6

    Bông y tế

    10 g

    7

    Cồn 70 độ

    1 ml

    8

    Găng tay vô khuẩn

    1 đôi

    9

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    10

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    11

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    12

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    13

    Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    14

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    5 ml

    15

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g

    1/2 viên

    Naphasept 1,25 g

    1 viên

    Hexanios G + R

    25 ml

    d) Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc:
    - Sử dụng misoprostol đơn thuần

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

    Thai dưới 18 tuần

    05 viên

    Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

    03 viên

    3

    Pethidine hydroclorid 100 mg

    1 ống

    4

    Oxytoxin 5 đơn vị

    02 ống

    5

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    6

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

    1 chiếc

    7

    Dầu Parafin

    5 ml

    8

    Bông y tế

    10 g

    9

    Cồn 70 độ

    1 ml

    10

    Găng tay vô khuẩn

    4 đôi

    11

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    12

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    13

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    14

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    15

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    16

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    17

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

    1 viên

    Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

    2 viên

    Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

    50 ml

    18

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 gam

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    - Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Mifepristone 200 mg

    01 viên

    3

    Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

    Thai dưới 18 tuần

    05 viên

    Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

    03 viên

    4

    Pethidine hydroclorid 100 mg

    1 ống

    5

    Oxytoxin 5 đơn vị

    02 ống

    6

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    7

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

    1 chiếc

    8

    Dầu Parafin

    5 ml

    9

    Bông y tế

    10 g

    10

    Cồn 70 độ

    1 ml

    11

    Găng tay vô khuẩn

    3 đôi

    12

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    13

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    14

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    15

    Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp)

    2 que

    16

    Lam kính (30% số trường hợp)

    02 chiếc

    17

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    18

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    19

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    20

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

    1 viên

    Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

    2 viên

    Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

    50 ml

    21

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 gam

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    đ) Phá thai từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 bằng phương pháp nong và gắp:

    Stt

    Thuốc và vật tư tiêu hao

    Định mức

    1

    Doxycyclin 100 mg, hoặc

    Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc

    Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

    10 viên

    20 viên

    20 viên

    2

    Misoprostol 200 mcg

    2 viên

    3

    Pethidine hydroclorid 100 mg

    1 ống

    4

    Paracetamol 500 mg

    10 viên

    5

    Lidocain 2% x 2ml

    2 ống

    6

    Nước cất 5 ml

    2 ống

    7

    Oxytoxin 5 đơn vị

    2 ống

    8

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

    3 chiếc

    9

    Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

    1 chiếc

    10

    Dầu Parafin

    5 ml

    11

    Bông y tế

    50 g

    12

    Cồn 70 độ

    1 ml

    13

    Găng tay vô khuẩn

    4 đôi

    14

    Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

    2 ml

    15

    Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

    5 ml

    16

    Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

    5 ml

    17

    Bông y tế

    50 gam

    18

    Bộ bơm hút thai chân không 2 van (dùng cho 50 trường hợp)

    1 bộ

    19

    ống hút số 12- 14 (dùng cho 30 trường hợp)

    1 bộ

    20

    Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

    2 chiếc

    21

    Kính dùng cho 50 trường hợp

    2 chiếc

    22

    ủng giấy, hoặc

    2 đôi

    Dép riêng của phòng thủ thuật (dùng cho 100 trường hợp)

    2 đôi

    23

    Mũ giấy, hoặc

    2 chiếc

    Mũ chuyên môn theo quy định

    24

    Khẩu trang giấy, hoặc

    2 chiếc

    Khẩu trang chuyên môn theo quy định

    25

    Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

    4 chiếc

    Săng giấy

    4 chiếc

    26

    Hóa chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    80 ml

    27

    Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    28

    Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

    10 ml

    29

    Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

    Presept 2,5g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

    1 viên

    Naphasept 1,25g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

    2 viên

    Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

    50 ml

    30

    Làm sạch: Xà phòng bột

    30 gam

    Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

    1 chiếc

    Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

    1 đôi

    * Chi phí kỹ thuật và quản lý căn cứ quy định hiện hành

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 34/2006/QĐ-BYT ngày 31/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Định mức thuốc thiết yếu và các vật liệu tiêu hao để phòng chống nhiễm khuẩn trong các thủ thuật kế hoạch hoá gia đình và phá thai an toàn.

    2. Giao cho Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em là đầu mối, phối hợp với Cục Quản lý khám chữa bệnh, Cục Quản lý dược, Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tổ chức thực hiện Thông tư này.

    Trong quá trình tổ chức thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ảnh kịp thời về Bộ Y tế để nghiên cứu, giải quyết./.

     

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG

    Trần Chí Liêm

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →