quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 308-QĐ/VPTW 2026 ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0
    Cơ quanVăn phòng Trung ương Đảng
    Ngày BH01/06/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 308-QĐ/VPTW 2026 ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0

    Cơ quan ban hành
    Văn phòng Trung ương Đảng
    Người ký
    Võ Thành Hưng
    Ngày ban hành
    01/06/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG

    VĂN PHÒNG
    _______

    Số 308-QĐ/VPTW

    ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
    _____________________
    Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    về việc ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng

    __________________________

    - Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15/11/2018; Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023; Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024; Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025; Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;

    - Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

    - Căn cứ Quyết định số 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư phê duyệt Đề án Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng;

    - Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP, ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

    - Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW, ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương ban hành quy định về mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản trị dựa trên dữ liệu trong hệ thống chính trị;

    - Căn cứ Quyết định số 15-QĐ/BCĐ, ngày 28/12/2025 của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng về việc phê duyệt Chiến lược dữ liệu trong các cơ quan đảng đến năm 2030;

    - Căn cứ Quyết định số 16-QĐ/BCĐ, ngày 28/12/2025 của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng về việc phê duyệt Kiến trúc dữ liệu phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng;

    - Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg, ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia và Từ điển dữ liệu dùng chung (phiên bản 1.0);

    - Xét đề nghị của Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu.

    CHÁNH VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
    QUYẾT ĐỊNH

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng.

    Điều 2. Các cơ quan đảng ở Trung ương, các đảng ủy trực thuộc Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Nơi nhận:

    - Như Điều 2;

    - Đồng chí Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);

    - Các đồng chí lãnh đạo Văn phòng Trung ương Đảng;

    - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.

    K/T CHÁNH VĂN PHÒNG

    PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG







    Vũ Thành Hưng

    TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG PHIÊN BẢN 1.0
    TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG

    (Kèm theo Quyết định số 308-QĐ/VPTW, ngày 01/6/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)

    _________________________

    I- MỤC TIÊU, PHẠM VI

    1. Mục tiêu

    Mục tiêu cốt lõi của việc xây dựng Từ điển dữ liệu dùng chung cho các cơ quan Đảng là thiết lập một "ngôn ngữ chung" chính thức và thống nhất về dữ liệu trong toàn hệ thống, cụ thể như sau:

    Chuẩn hóa: Phát triển bộ từ vựng dùng chung và các bộ từ vựng lĩnh vực, làm chuẩn thống nhất cho việc thiết kế, xây dựng, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin.

    Liên thông và Đồng bộ: Đảm bảo dữ liệu được hiểu và diễn giải nhất quán, chính xác trên toàn hệ thống, tạo cơ sở nền tảng cho việc liên thông, chia sẻ dữ liệu và bảo đảm sự đồng bộ, tương thích trên phạm vi rộng, phục vụ hiệu quả công tác quản lý, điều hành và chuyển đổi số.

    Quản trị và Giám sát: Thiết lập cơ chế hướng dẫn, giám sát và kiểm soát tuân thủ quy định Từ điển dữ liệu dùng chung, nâng cao chất lượng dữ liệu và hiệu quả ra quyết định.

    Nền tảng Quản lý Siêu dữ liệu: Là thành phần cốt lõi và nguồn tham chiếu chính thức cho Hệ thống Quản lý Siêu dữ liệu của các cơ quan Đảng.

    Đồng bộ với Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia: Bảo đảm các thuật ngữ, danh mục dữ liệu của các cơ quan Đảng được tham chiếu, ánh xạ với Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia do Trung tâm Dữ liệu Quốc gia (Bộ Công an) chủ trì xây dựng; ưu tiên sử dụng các thuật ngữ chuẩn quốc gia đã được phê duyệt, hạn chế tối đa việc tự định nghĩa lại.

    2. Phạm vi

    Từ điển dữ liệu dùng chung cho các cơ quan Đảng được áp dụng thống nhất tại các cơ quan Đảng trong hoạt động trực tiếp hoặc có liên quan đến các nội dung thiết kế, xây dựng, nâng cấp cơ sở dữ liệu. Từ điển dữ liệu dùng chung là một cấu phần của hệ thống quản trị dữ liệu của các cơ quan Đảng, được xây dựng và vận hành đồng bộ với Kiến trúc dữ liệu và Khung quản trị, quản lý dữ liệu.

    II- NGUYÊN TẮC CỐT LÕI

    1. Nguyên tắc tổng quan

    Chuẩn hóa: Sử dụng thuật ngữ, định nghĩa và cấu trúc thống nhất, phù hợp với pháp luật và tiêu chuẩn quốc gia, hạn chế tối đa việc tạo thuật ngữ trùng lặp.

    Nhất quán, xuyên suốt: Áp dụng nhất quán trong tất cả các hoạt động kết nối, chia sẻ giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.

    Tương thích và liên thông: Hỗ trợ trao đổi, liên thông và tích hợp dữ liệu giữa các hệ thống, nền tảng dữ liệu trong các cơ quan Đảng và quốc gia.

    Đồng bộ và ưu tiên Bộ từ vựng cốt lõi quốc gia: Các thuật ngữ, danh mục dữ liệu của các cơ quan Đảng phải được rà soát, đồng bộ với Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia. Trường hợp đã có thuật ngữ chuẩn quốc gia, phải tham chiếu, sử dụng thay vì tự định nghĩa mới.

    2. Nguyên tắc cụ thể

    a) Nguyên tắc Quản trị và tổ chức

    Một nguồn tin cậy duy nhất: Mọi khái niệm nghiệp vụ, yếu tố dữ liệu và danh mục dùng chung phải được định nghĩa và quản lý tại một nguồn duy nhất, có thẩm quyền.

    Dữ liệu "sống" và quản trị linh động: Từ điển dữ liệu dùng chung phải được cập nhật, bổ sung và hoàn thiện liên tục thông qua các quy trình quản trị vòng đời rõ ràng.

    Tuân thủ là bắt buộc: Việc tham chiếu và tuân thủ các định nghĩa, cấu trúc đã được ban hành là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả các dự án xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin.

    b) Nguyên tắc kỹ thuật và cấu trúc siêu dữ liệu (Metadata)

    Mọi thuật ngữ được định nghĩa trong Từ điển dữ liệu dùng chung của các cơ quan Đảng phải tuân thủ cấu trúc mô tả bao gồm 04 nhóm thuộc tính bắt buộc:

    Nhóm thuộc tính định danh: Tên nghiệp vụ, Tên kỹ thuật, Định nghĩa nghiệp vụ (phải bảo đảm cấu trúc: Là gì - Dùng cho ai - Theo quy định nào).

    Nhóm thuộc tính kỹ thuật: Kiểu dữ liệu, logic dữ liệu, định dạng, độ dài, trạng thái dữ liệu, xác thực dữ liệu (bắt buộc).

    Nhóm an toàn bảo mật: Phân cấp, phân quyền truy cập và phân loại nhóm quyền truy cập (theo mức độ văn bản).

    Nhóm tham chiếu: Hệ thống gốc tạo lập dữ liệu (SOR), Mã tham chiếu quốc gia (CDE) hoặc Đề xuất phương án ánh xạ với chuẩn quốc gia.

    c) Cơ chế Bộ từ vựng cốt lõi và Ánh xạ thuật ngữ

    Phương án A (Định nghĩa mới đặc thù): Áp dụng đối với thuật ngữ đặc thù chưa có trong Bộ Từ điển quốc gia (Mã đảng viên, Chức vụ Đảng...). Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu sẽ phối hợp Trung tâm Dữ liệu Quốc gia thẩm định, đề xuất đưa vào Bộ từ vựng cốt lõi quốc gia. Trong thời gian chờ cấp mã CDE quốc gia, Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu cấp mã định danh tạm thời nội bộ; mã tạm thời này được thay thế bằng mã CDE chính thức khi được Trung tâm Dữ liệu Quốc gia cấp.

    Phương án B (Tham chiếu trực tiếp): Áp dụng đối với các thuật ngữ chung đã có mã định danh trong Bộ Từ điển quốc gia (Họ tên, Ngày sinh, CCCD...). Cơ quan Đảng sử dụng nguyên cấu trúc kỹ thuật của chuẩn quốc gia.

    III- HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

    1. Các cơ quan Đảng sử dụng Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia do Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an xây dựng và vận hành để quản lý từ vựng chuyên ngành của Đảng theo cơ chế phân tầng (Từ vựng cốt lõi + Từ vựng chuyên ngành). Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu là đầu mối chủ trì quản lý, cập nhật từ vựng chuyên ngành Đảng trên Nền tảng này theo hướng dẫn của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an.

    2. Cơ quan thường trực (Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu): chịu trách nhiệm quản trị, vận hành nền tảng; là đầu mối trực tiếp phối hợp với Trung tâm Dữ liệu Quốc gia (Bộ Công an) để đồng bộ và đề xuất bổ sung các thuật ngữ đặc thù của Đảng.

    3. Chủ sở hữu Dữ liệu: chịu trách nhiệm cuối cùng về tính chính xác và phê duyệt ban hành các thuật ngữ nghiệp vụ thuộc lĩnh vực phụ trách.

    4. Người dùng dữ liệu: là người dùng được phân cấp, phân quyền tại các cơ quan của đảng từ trung ương tới địa phương, có trách nhiệm khai thác, sử dụng, bảo toàn và góp ý thuộc lĩnh vực công tác.

    5. Cơ chế phản hồi, báo cáo: Các đơn vị trực tiếp ứng dụng công nghệ thực hiện phản hồi, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về các vướng mắc kỹ thuật hoặc nhu cầu phát sinh thuật ngữ mới trong thực tiễn tác nghiệp. Điều này giúp cơ sở dữ liệu từ điển luôn được cập nhật bổ sung liên tục và vận hành linh động phù hợp với thực tế.

    IV- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ LỘ TRÌNH

    1. Lộ trình triển khai Từ điển dữ liệu dùng chung của các cơ quan Đảng

    Giai đoạn 1 (đến hết 2026): Yêu cầu Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an cấp phát tài khoản để cập nhật chuẩn hóa các thuật ngữ cốt lõi, chuyên ngành tại Phụ lục Phiên bản 1.0; thực hiện ánh xạ đối với các thuật ngữ đã có trong Bộ từ vựng quốc gia. Đảm bảo lộ trình triển khai của các cơ quan đảng đồng bộ với mốc thời gian công bố Bộ Từ điển dữ liệu quốc gia phiên bản 1.0, tránh tình trạng phiên bản của các cơ quan đảng công bố sau và lệch chuẩn so với phiên bản quốc gia.

    Giai đoạn 2 (năm 2027): Hoàn thiện ánh xạ toàn bộ; thẩm định các thuật ngữ đặc thù của Đảng liên thông quốc gia; mở rộng việc tuân thủ cấu trúc dữ liệu tới các Tỉnh ủy, Thành ủy.

    Giai đoạn 3 (từ năm 2028): Tối ưu hóa, tự động hóa quản trị từ điển; tổ chức thí điểm nâng cấp Web ngữ nghĩa đối với một số cơ sở dữ liệu trọng yếu trước khi mở rộng ra toàn hệ thống. Nghiên cứu, thí điểm triển khai Hệ thống Quản trị Siêu dữ liệu (Metadata Management System) toàn diện theo mô hình đa lớp (Business Term - Thuật ngữ nghiệp vụ; Data Asset - Tài sản dữ liệu; Physical Metadata - Siêu dữ liệu vật lý; Integration Metadata - Siêu dữ liệu tích hợp; Pipeline Metadata - Siêu dữ liệu luồng xử lý) theo đề xuất của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an.

    2. Tuân thủ bắt buộc:

    Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, tất cả dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp hệ thống thông tin bắt buộc phải tham chiếu, sử dụng các định nghĩa, cấu trúc từ Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu.

    V- CHI TIẾT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG

    1. Bảng đối tượng dữ liệu chủ trong các cơ quan Đảng

    STT

    Tên thực thể

    Định nghĩa nghiệp vụ

    Đơn vị chủ quản

    Phiên bản

    1

    Hồ sơ đảng viên

    Thông tin, hồ sơ cá nhân của người Đảng viên trong Tổ chức Đảng.

    Ban TCTW

    1.0

    2

    Cán bộ, công chức, viên chức

    Cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong Cơ quan, đơn vị.

    Ban TCTW

    1.0

    3

    Tổ chức Đảng

    Thông tin nền tảng về tổ chức cơ sở Đảng các cấp.

    Ban TCTW

    1.0

    4

    Tổ chức bộ máy

    Cơ quan, đơn vị hành chính thuộc hệ thống chính trị.

    Ban TCTW

    1.0

    5

    Cơ quan, tổ chức khác

    Các cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài hệ thống bộ máy Đảng.

    Ban TCTW

    1.0

    6

    Hồ sơ văn bản điện tử

    Dữ liệu gốc của văn bản chỉ đạo, điều hành và tài liệu lưu trữ.

    VPTWĐ

    1.0

    7

    Tài sản, trang thiết bị

    Thông tin nền tảng về tài sản, trang thiết bị của cơ quan, tổ chức.

    VPTWĐ

    1.0

    8

    Báo cáo viên, tuyên truyền viên

    Báo cáo viên, tuyên truyền viên chính thức của Đảng.

    Ban TGDVTW

    1.0

    9

    Mã định danh đảng viên

    Hệ thống mã định danh duy nhất cấp cho đảng viên trên toàn quốc.

    Ban TCTW

    1.0

    10

    Trạng thái kỷ luật

    Thông tin nền tảng về các hình thức, trạng thái kỷ luật của Đảng.

    UBKTTW

    1.0

    11

    Địa bàn hành chính

    Danh mục phân cấp địa giới hành chính dùng chung.

    VPTWĐ

    1.0

    12

    Danh mục chức danh

    Hệ thống danh mục chức danh, chức vụ Đảng và chính quyền.

    Ban TCTW

    1.0

    13

    Vai trò

    Nhóm vai trò người dùng trong các hệ thống thông tin của Đảng.

    VPTWĐ

    1.0

    14

    Quyền hạn

    Tập hợp các quyền hạn, chức năng thao tác gắn với vai trò.

    VPTWĐ

    1.0

    15

    Vụ việc

    Vụ việc mà các cơ quan Đảng quản lý tiếp nhận và xử lý.

    UBKTTW, Ban Nội chính TW, Văn phòng TW Đảng,

    Cơ quan tiếp nhận

    1.0

    :

    Dữ liệu chủ (Master Data): Là các đối tượng dữ liệu cốt lõi, ít thay đổi, đóng vai trò nền tảng và được sử dụng xuyên suốt trong nhiều quy trình nghiệp vụ của các cơ quan Đảng (Ví dụ: Thực thể "Đảng viên" được dùng chung cho cả phần mềm Quản lý đảng viên, phần mềm Khen thưởng - Kỷ luật và phần mềm Đánh giá cán bộ).

    Đơn vị chủ quản: Là cơ quan chịu trách nhiệm cao nhất trong việc định nghĩa cấu trúc và quản lý vòng đời của thực thể dữ liệu này trên toàn hệ thống.

    2. Bảng phần tử dữ liệu cốt lõi

    STT

    Tên hiển thị

    Tên kỹ thuật

    Định nghĩa nghiệp vụ

    Ngữ cảnh sử dụng

    Kiểu DL logic

    Định dạng / Ràng buộc

    Bắt buộc điền?

    Hệ thống gốc tạo

    lập (SOR)

    Quyền truy cập

    Phân loại dữ liệu

    Mức độ mật

    Mã Từ vựng Quốc gia (CDE)

    1

    Số định danh cá nhân

    SoCCCD

    Là dãy số định danh duy nhất cấp cho công dân Việt Nam - Dùng để xác định danh tính - Theo quy định của Luật Căn cước.

    Sử dụng để đối chiếu, xác thực thông tin nhân thân cơ bản.

    String

    12 ký tự số

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-CN-

    001

    2

    Họ và tên

    HoVaTen

    Là họ, chữ đệm và tên khai sinh - Dùng để định danh cá nhân - Theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

    Sử dụng xuyên suốt trong các biểu mẫu, hồ sơ cán bộ, đảng viên.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    Tham chiếu mã

    QG

    3

    Giới tính

    GioiTinh

    Là đặc điểm giới tính sinh học của cá nhân (Nam/Nữ) - Dùng để phân loại nhân khẩu học - Theo quy định của Bộ Công an.

    Sử dụng trong thống kê, phân tích dữ liệu cán bộ.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-CN-

    002

    4

    Dân tộc

    DanToc

    Là tên gọi dân tộc của cá nhân - Dùng để thống kê nhân khẩu - Theo Danh mục dân tộc Việt Nam.

    Sử dụng để đánh giá cơ cấu cán bộ, đảng viên.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-CN-

    004

    5

    Tôn giáo

    TonGiao

    Là tên tôn giáo mà cá nhân đang theo - Dùng để quản lý nhân thân - Theo Danh mục Tôn giáo.

    Thu thập trong lý lịch đảng viên, hồ sơ cán bộ.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-CN-

    005

    6

    Quốc tịch

    QuocTich

    Là quốc tịch của cá nhân - Dùng để xác định tư cách công dân - Theo chuẩn mã quốc gia.

    Thu thập trong hồ sơ lý lịch.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-CN-

    003

    7

    Tình trạng hôn nhân

    TinhTrangHonNhan

    Là tình trạng pháp lý về hôn nhân của cá nhân - Dùng để quản lý nhân thân - Theo Luật Hôn nhân.

    Thu thập trong kê khai tài sản, lý lịch.

    String

    Theo danh mục

    Không

    CSDL Hộ tịch điện tử

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    8

    Ngày tháng năm sinh

    NgayThangNamSinh

    Là ngày, tháng, năm sinh của cá nhân - Dùng để tính tuổi và quản lý nhân thân - Theo quy định của Bộ Công an.

    Sử dụng để tính tuổi, lập danh sách nghỉ hưu, quy hoạch.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    CSDL Quốc gia về Dân

    cư

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    9

    Ngày vào Đảng

    NgayVaoDang

    Là ngày cá nhân được kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam - Dùng để quản lý hồ sơ - Theo Điều lệ Đảng.

    Sử dụng để tính tuổi Đảng dự bị.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    CSDL

    Đảng viên

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    10

    Ngày vào Đảng chính thức

    NgayVaoDangChinhThuc

    Là ngày cá nhân được chuyển Đảng chính thức

    -Dùng để tính tuổi Đảng

    -Theo Điều lệ Đảng.

    Sử dụng để tính tuổi Đảng, xét thâm niên, quy hoạch.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    CSDL

    Đảng viên

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    11

    Số thẻ Đảng

    SoTheDang

    Là dãy số định danh duy nhất cấp cho Đảng viên - Dùng để quản lý hồ sơ Đảng - Theo quy định của Ban Tổ chức TW.

    Sử dụng để tra cứu, xác thực thẻ đảng viên.

    String

    12 ký tự số

    Có

    CSDL

    Đảng viên

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    12

    Chức vụ

    Đảng

    ChucVuDang

    Là chức danh lãnh đạo trong tổ chức Đảng mà cá nhân đang đảm nhiệm - Dùng để phân cấp quản lý - Theo quy định của Ban Tổ chức TW.

    Sử dụng để phân quyền, quản lý cán bộ lãnh đạo.

    String

    Theo danh mục

    Không

    CSDL Tổ chức

    Đảng

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    13

    Số hiệu văn bản

    SoHieuVanBan

    Là chuỗi ký tự gồm số và ký hiệu định danh duy nhất cho văn bản - Dùng để quản lý văn bản - Theo quy định công tác văn thư.

    Sử dụng để tra cứu, định danh văn bản trên hệ thống.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    CSDL

    Quản lý văn bản

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    14

    Loại văn bản

    LoaiVanBan

    Là hình thức của văn bản chỉ đạo, điều hành - Dùng để phân loại tài liệu - Theo quy định công tác văn thư.

    Sử dụng khi phân loại, lưu trữ văn bản đi/đến.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL

    Quản lý văn bản

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    15

    Độ mật

    DoMat

    Là mức độ bảo vệ bí mật của văn bản, tài liệu - Dùng để phân loại giới hạn truy cập - Theo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    Gán nhãn khi khởi tạo văn bản mật, điều khiển quyền xem.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL

    Quản lý văn bản

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    16

    Trích yếu nội dung

    TrichYeuNoiDung

    Là phần tóm tắt nội dung chủ yếu của văn bản - Dùng để tra cứu nhanh - Theo quy định công tác văn thư.

    Hiển thị trên danh sách văn bản để người dùng nắm bắt nhanh.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    CSDL

    Quản lý văn bản

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    17

    Trạng thái

    văn bản

    TrangThaiVanBan

    Là trạng thái của văn bản - Dùng để theo dõi luồng xử lý văn bản - Theo quy định của Văn phòng TW Đảng.

    Sử dụng để kiểm soát tiến độ luân chuyển, thẩm định tài liệu.

    String

    Theo danh mục

    Có

    CSDL

    Quản lý

    Văn bản

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    18

    Mã vụ việc

    MaVuViec

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất cho một vụ việc - Dùng để quản lý vòng đời xử lý vụ việc - Theo quy định của Ban Nội chính TW.

    Sử dụng làm khoá chính để liên kết các tài liệu của cùng một vụ việc.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    CSDL đơn, thư, khiếu nại tố cáo

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    19

    Phân loại vụ việc

    PhanLoaiVuViec

    Là nhóm tính chất của vụ việc - Dùng để phân loại xử lý - Theo quy định của Ban Nội chính TW.

    Sử dụng để thống kê, báo cáo tình hình tiếp nhận đơn, thư.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    CSDL đơn, thư, khiếu nại tố cáo

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    20

    Số vụ việc

    SoVuViec

    Là số hiệu tiếp nhận vụ việc cấp trong ngày - Dùng để quản lý thứ tự xử lý - Theo quy định của Ban Nội chính TW.

    Sử dụng để sắp xếp ưu tiên xử lý trong ngày.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    CSDL đơn, thư, khiếu nại tố cáo

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    21

    Tên vụ việc

    TenVuViec

    Là tên gọi chính thức của vụ việc - Dùng để phân biệt và tra cứu - Theo quy định của Ban Nội chính TW.

    Sử dụng để hiển thị trên danh sách quản lý vụ việc.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    CSDL đơn, thư, khiếu nại tố cáo

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    22

    Mã chương trình/kế hoạch

    MaChuongTrinhKeHoach

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất cho một chương trình/kế hoạch - Dùng để quản lý, theo dõi trên hệ thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để liên kết các công việc, dự án thuộc cùng chương trình.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    23

    Tên chương trình/kế hoạch

    TenChuongTrinhKeHoach

    Là tên gọi chính thức của chương trình/kế hoạch - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để hiển thị trên các báo cáo, danh sách điều hành.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    24

    Loại chương trình/kế hoạch

    LoaiChuongTrinhKeHoach

    Là thông tin phân loại chương trình/kế hoạch - Dùng để phân nhóm quản lý - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân ra thống kê theo nhóm tính chất công việc.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    25

    Nội dung chương trình/kế hoạch

    NoiDungChuongTrinhKeHoach

    Là nội dung chi tiết, mục tiêu, yêu cầu của chương trình/kế hoạch - Dùng để làm căn cứ thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phổ biến, quán triệt nội dung công việc cho các đơn vị.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    26

    Ngày bắt đầu CT/KH

    NgayBatDauCTKH

    Là thời điểm bắt đầu triển khai chương trình/kế hoạch - Dùng để theo dõi mốc thời gian - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để kích hoạt trạng thái theo dõi tiến độ.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    27

    Ngày kết thúc CT/KH

    NgayKetThucCTKH

    Là thời điểm dự kiến hoàn thành chương trình/kế hoạch - Dùng để đánh giá tiến độ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để tính toán tỉ lệ trễ hạn, lập cảnh báo tự động.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    28

    Cấp

    CT/KH

    CapCTKH

    Là cấp thẩm quyền ban hành hoặc quản lý chương trình, kế hoạch - Dùng để phân cấp quyền quản lý - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân quyền truy cập, hiển thị báo cáo theo cấp.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    29

    Hoạt động theo dự án

    HoatDongTheoDuAn

    Là thông tin xác định hình thức hợp tác đối tác công tư - Dùng để phân loại mô hình đầu tư - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân loại nguồn vốn và phương thức quản lý dự án.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    30

    Kiểu dự án

    KieuDuAn

    Là thông tin phân loại dự án trung hạn - Dùng để quản lý danh mục đầu tư - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    31

    Loại dự án

    LoaiDuAn

    Là phân loại tính chất dự án - Dùng để quản lý nguồn vốn và hình thức đầu tư - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân nhóm dự án mua sắm, xây dựng cơ bản.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    32

    Mã dự án

    MaDuAn

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất của dự án - Dùng để quản lý thông suốt vòng đời dự án - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng làm mã khoá chính liên kết ngân sách, tiến độ dự án.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    33

    Nhóm dự

    án

    NhomDuAn

    Là phân nhóm quy mô dự án - Dùng để phân cấp thẩm quyền phê duyệt - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để xác định quy trình, cấp phê duyệt thẩm định.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    34

    Tên dự án

    TenDuAn

    Là tên gọi chính thức của dự án - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng hiển thị trên danh mục, báo cáo đầu tư.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    35

    Trạng thái dự án

    TrangThaiDuAn

    Là thông tin phản ánh tình trạng hiện tại của dự án - Dùng để theo dõi tiến độ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để chuyển luồng trạng thái, đóng/mở giải ngân.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT QL tài chính tài sản

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    36

    Mã đề án

    MaDeAn

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất của đề án - Dùng để quản lý và theo dõi quá trình thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng làm mã định danh tham chiếu trong các văn bản liên quan.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    37

    Tên đề án

    TenDeAn

    Là tên gọi chính thức của đề án - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng hiển thị trên các màn hình quản lý danh mục đề án.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    38

    Lý do xây dựng

    LyDoXayDung

    Là thông tin giải trình tính cấp thiết - Dùng để phục vụ công tác thẩm định - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng làm tài liệu tham chiếu khi xét duyệt đề cương.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    39

    Mục tiêu đề án

    MucTieuDeAn

    Là các kết quả kỳ vọng đạt được - Dùng để làm thước đo đánh giá - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để đối chiếu, nghiệm thu khi kết thúc đề án.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    40

    Phạm vi đề án

    PhamViDeAn

    Là giới hạn về không gian, thời gian và đối tượng - Dùng để xác định quy mô - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để định hướng triển khai, tránh chồng chéo nguồn lực.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    41

    Nội dung đề án

    NoiDungDeAn

    Là các hoạt động, nhiệm vụ trọng tâm - Dùng để theo dõi công việc - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân rã thành các gói thầu, nhiệm vụ chi tiết.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    42

    Tiến độ thực hiện đề án

    TienDoThucHienDeAn

    Là tỉ lệ phần trăm các bước đã thực hiện - Dùng để giám sát tiến độ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để tạo biểu đồ theo dõi, báo cáo định kỳ.

    Integer

    Từ 0 đến

    100

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    43

    Ngân sách thực hiện đề án

    NganSachThucHienDeAn

    Là tổng mức kinh phí dự kiến hoặc đã phê duyệt - Dùng để quản lý nguồn vốn - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để lập kế hoạch giải ngân, kiểm soát chi phí.

    Integer

    Số nguyên dương

    Có

    Chưa xác định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    44

    Tên phong trào/sự kiện

    TenPTHDSK

    Là tên gọi chính thức của phong trào, sự kiện - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng hiển thị trên hệ thống tin tức, cổng thông tin.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    45

    Mã phong trào/sự kiện

    MaPTHDSK

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất của phong trào, sự kiện - Dùng để quản lý đối tượng trên hệ thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng làm mã khoá liên kết với danh sách đại biểu tham gia.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    46

    Mục tiêu phong trào/sự kiện

    MucTieuPTHDSK

    Là kết quả kỳ vọng của phong trào, sự kiện - Dùng để đánh giá hiệu quả - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng trong báo cáo tổng kết, nghiệm thu sự kiện.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    47

    Chủ đề phong trào/sự kiện

    ChuDePTHDSK

    Là tư tưởng, thông điệp chính của phong trào, sự kiện - Dùng để định hướng tuyên truyền - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để thiết kế truyền thông, báo cáo chuyên đề.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    48

    Nội dung phong trào/sự kiện

    NoiDungPTHDSK

    Là nội dung chi tiết các hoạt động sẽ diễn ra - Dùng để quản lý và tổ chức - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để xây dựng kịch bản, lịch trình sự kiện chi tiết.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    49

    Quy mô phong trào/sự kiện

    QuyMoPTHDSK

    Là thông tin về phạm vi, số lượng người tham gia - Dùng để đánh giá sức lan tỏa - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để lên kế hoạch hậu cần, an ninh, y tế.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    50

    Địa điểm phong trào/sự kiện

    DiaDiemPTHDSK

    Là thông tin về nơi tổ chức - Dùng để phục vụ hậu cần - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để in giấy mời, điều phối xe, an ninh.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    51

    Thời gian bắt đầu

    ThoiGianBatDauPTHDSK

    Là thời điểm bắt đầu diễn ra sự kiện, phong trào - Dùng để theo dõi lịch trình - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để lập lịch trên hệ thống, gửi nhắc nhở.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    52

    Thời gian kết thúc

    ThoiGianKetThucPTHDSK

    Là thời điểm kết thúc sự kiện, phong trào - Dùng để theo dõi lịch trình - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để đóng hệ thống đăng ký, lập báo cáo sau sự kiện.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    53

    Mã nhiệm

    vụ

    MaNhiemVu

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất cho một nhiệm vụ - Dùng để quản lý và theo dõi quá trình xử lý - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để quản lý luồng công việc của từng cá nhân/đơn vị.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    54

    Tên nhiệm vụ

    TenNhiemVu

    Là tên gọi vắn tắt của công việc cần thực hiện - Dùng để tra cứu, phân loại nhiệm vụ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để hiển thị trên bảng điều khiển công việc.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    55

    Loại nhiệm vụ

    LoaiNhiemVu

    Là phân loại tính chất công việc - Dùng để phân nhóm quản lý nhiệm vụ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để ưu tiên mức độ khẩn cấp, phân loại báo cáo.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    56

    Thời gian bắt đầu nhiệm vụ

    ThoiGianBatDauNV

    Là thời điểm bắt đầu triển khai công việc - Dùng để theo dõi mốc thời gian - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để ghi nhận tiến độ khởi tạo công việc.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    57

    Thời gian kết thúc nhiệm vụ

    ThoiGianKetThucNV

    Là thời điểm hạn chót phải hoàn thành nhiệm vụ - Dùng để đôn đốc công việc - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để tính thời gian trễ hạn, đánh giá KPI cá nhân.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    001

    58

    Nội dung nhiệm vụ

    NoiDungNhiemVu

    Là thông tin chi tiết về yêu cầu, cách thức thực hiện - Dùng để làm căn cứ xử lý - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để người thực hiện nắm rõ chỉ đạo.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    59

    Tiến độ thực hiện nhiệm vụ

    TienDoThucHienNV

    Là tỉ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành - Dùng để báo cáo giám sát tình hình thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để theo dõi trực quan trên phần mềm quản lý công việc.

    Integer

    Từ 0 đến

    100

    Có

    HT tham mưu và thẩm định

    Có điều kiện

    Dữ liệu cốt lõi

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    60

    Số điện thoại

    SoDienThoai

    Là chuỗi các số thể hiện số điện thoại liên lạc của báo cáo viên - Dùng để liên hệ, trao đổi công việc - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để liên hệ trực tiếp, gửi tin nhắn SMS mời họp.

    String

    Tối đa 15 ký tự

    Không

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-LL-

    001

    61

    Chức vụ

    ChucVu

    Là chức vụ hiện tại báo cáo viên đang đảm nhiệm - Dùng để quản lý thông tin nhân sự - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để đánh giá năng lực, giới thiệu báo cáo viên.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    62

    Đơn vị công tác

    DonViCongTac

    Là tên cơ quan, tổ chức nơi báo cáo viên đang làm việc - Dùng để theo dõi quá trình công tác - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân luồng quản lý theo cơ quan chủ quản.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    63

    Cấp quản

    lý

    CapQuanLy

    Là cấp hành chính quản lý trực tiếp báo cáo viên - Dùng để phân cấp tổ chức lực lượng - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để phân quyền điều hành báo cáo viên các cấp.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    64

    Trình độ lý luận

    TrinhDoLyLuan

    Là thông tin về trình độ đào tạo lý luận chính trị - Dùng để đánh giá tiêu chuẩn báo cáo viên - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để lọc và sắp xếp báo cáo viên cho các chủ đề phù hợp.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    65

    Trình độ chuyên môn

    TrinhDoChuyenMon

    Là thông tin về trình độ học vấn, chuyên môn nghiệp vụ - Dùng để đánh giá năng lực - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để bố trí báo cáo viên vào lĩnh vực chuyên sâu.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    66

    Số quyết định

    SoQuyetDinh

    Là chuỗi ký tự định danh quyết định công nhận báo cáo viên - Dùng để lưu trữ hồ sơ pháp lý - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để đối chiếu tính hợp lệ của báo cáo viên.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    67

    Thời gian quyết định

    ThoiGianQuyetDinh

    Là thời điểm ban hành quyết định công nhận báo cáo viên - Dùng để theo dõi thời hạn hiệu lực - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để nhắc nhở khi sắp hết hạn công nhận.

    String

    YYYY-

    MM

    Có

    HT TT

    Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    002

    68

    Trạng thái hoạt động

    TrangThaiHoatDong

    Là trạng thái hoạt động hiện tại của báo cáo viên - Dùng để phân công nhiệm vụ - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để loại bỏ các báo cáo viên đã nghỉ hoặc tạm dừng khỏi danh sách phân công.

    String

    Theo danh mục

    Có

    HT TT Tuyên giáo và dân vận

    Có điều kiện

    Dữ liệu cá nhân

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    69

    Mã đợt

    KTGS

    MaDotKTGS

    Là chuỗi ký tự định danh duy nhất của đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý và truy vết hồ sơ trên hệ thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng làm khóa chính để lưu trữ hồ sơ, tài liệu liên quan đến đợt KTGS.

    String

    Tối đa 50 ký tự

    Có

    HT TT lĩnh vực Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    70

    Tên đợt

    KTGS

    TenDotKTGS

    Là tên gọi chính thức của đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để định danh và tra cứu thông tin - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng hiển thị trên danh sách quản lý các cuộc KTGS.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT lĩnh vực Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    71

    Nội dung

    KTGS

    NoiDungKTGS

    Là thông tin mô tả chi tiết phạm vi, đối tượng và yêu cầu của đợt KTGS - Dùng để kiểm soát quá trình thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để các thành viên đoàn KTGS bám sát yêu cầu nhiệm vụ.

    String

    Tối đa

    500 ký tự

    Có

    HT TT lĩnh vực

    Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    72

    Đối tượng

    KTGS

    DoiTuongKTGS

    Là thông tin về các cá nhân, tổ chức chịu sự kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý, xác định đúng phạm vi - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để liên kết với hồ sơ cán bộ/tổ chức đảng đang bị KTGS.

    String

    Chuỗi định dạng

    JSON

    Có

    HT TT lĩnh vực

    Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    73

    Thời gian bắt đầu

    KTGS

    ThoiGianBatDauKTGS

    Là thời điểm bắt đầu triển khai đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý tiến độ thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để theo dõi thời hạn hợp lệ của cuộc KTGS.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT TT lĩnh vực Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    004

    74

    Thời gian kết thúc

    KTGS

    ThoiGianKetThucKTGS

    Là thời điểm hoàn thành đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để tổng kết đợt KTGS - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.

    Sử dụng để kết thúc hồ sơ và chuyển sang giai đoạn thi hành kỷ luật.

    String

    YYYY-

    MM-DD

    Có

    HT TT lĩnh vực Kiểm tra, giám sát

    Có điều kiện

    Dữ liệu quan trọng

    Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    CDE-TG-

    004

    :

    Tên hiển thị (Nghiệp vụ): Là tên gọi trên các giao diện phần mềm, biểu mẫu để người dùng dễ đọc, dễ hiểu.

    Tên kỹ thuật: Là mã định danh dùng để thiết kế cơ sở dữ liệu cho máy tính hiểu (viết liền, không dấu).

    Định nghĩa nghiệp vụ: Bắt buộc tuân thủ công thức chuẩn của Bộ Công an gồm 3 thành phần: (1) Là gì — (2) Dùng cho đối tượng nào — (3) Theo quy định pháp lý nào.

    Kiểu dữ liệu Logic: Định dạng lưu trữ cốt lõi (String: Chuỗi ký tự; Integer: Số nguyên; Date: Ngày/tháng/năm).

    Hệ thống gốc tạo lập (SOR - System of Record): Là hệ thống thông tin nơi dữ liệu đó được tạo ra đầu tiên, mang tính pháp lý và có độ chính xác cao nhất (Ví dụ: Hệ thống gốc của Số CCCD là CSDL Quốc gia về Dân cư).

    Phân loại dữ liệu: Là việc phân nhóm dữ liệu theo Điều 3 Nghị định số 165/2025/NĐ-CP (bao gồm 3 nhóm: Dữ liệu cá nhân, Dữ liệu quan trọng, Dữ liệu cốt lõi) để áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin phù hợp.

    Mức độ mật: Là mức độ bảo vệ bí mật đối với từng phần tử dữ liệu. Cơ quan chủ sở hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    Mã Từ vựng Quốc gia (CDE - Core Data Element): Là mã định danh tiêu chuẩn do Bộ Công an cấp. Việc gắn thẻ mã này giúp hệ thống của Đảng tự động liên thông, chia sẻ dữ liệu với cơ quan Nhà nước mà không bị xung đột ngôn ngữ máy.

    Phương án A (Định nghĩa mới): Áp dụng đối với các trường thông tin đặc thù riêng của Đảng (Chưa có mã CDE quốc gia).

    Phương án B (Tham chiếu trực tiếp): Áp dụng đối với các trường thông tin chung (Họ tên, Ngày sinh...). Bắt buộc sử dụng mã CDE quốc gia, tuyệt đối không tự định nghĩa lại

    3. Bảng danh mục dùng chung (Reference Data)

    STT

    Mã danh mục

    Tên danh mục

    Thuộc tính

    Kiểu DL logic

    Định dạng / Ràng buộc

    Mô tả

    Mã Từ vựng Quốc gia (CDE)

    Phiên bản

    Trạng thái

    1

    DanToc

    Dân tộc

    MaDanToc

    String

    - 00: chưa có thông tin; - xx: Hai ký tự số thể hiện mã của dân tộc theo chuẩn của cục Thống kê

    Mã dân tộc của cá nhân

    CDE-CN-004

    1.0

    Active

    2

    DanToc

    Dân tộc

    TenDanToc

    String

    Tên gọi dân tộc của cá nhân

    CDE-CN-004

    1.0

    Active

    3

    GioiTinh

    Giới tính

    MaGioiTinh

    String

    - 0: chưa có thông tin; - 1: giới tính nam; - 2: giới tính nữ

    Mã giới tính của cá nhân

    CDE-CN-002

    1.0

    Active

    4

    GioiTinh

    Giới tính

    TenGioiTinh

    String

    Tên gọi giới tính của cá nhân

    CDE-CN-002

    1.0

    Active

    5

    TonGiao

    Tôn giáo

    MaTonGiao

    String

    - 00: chưa có thông tin; - xx: Hai ký tự số mã tôn giáo theo chuẩn của cục Thống kê; - 99: Không theo tôn giáo

    Mã tôn giáo của cá nhân

    CDE-CN-005

    1.0

    Active

    6

    TonGiao

    Tôn giáo

    TenTonGiao

    String

    Tên gọi tôn giáo của cá nhân

    CDE-CN-005

    1.0

    Active

    7

    TinhTrangHonNhan

    Tình trạng hôn nhân

    MaTinhTrangHonNhan

    String

    - 0: Chưa có thông tin; - 1: Chưa kết hôn; - 2: Đang có vợ/chồng; - 3: Đã ly hôn

    Mã tình trạng hôn nhân

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    8

    TinhTrangHonNhan

    Tình trạng hôn nhân

    TenTinhTrangHonNhan

    String

    Tên tình trạng hôn nhân

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    9

    QuocTich

    Quốc tịch

    MaQuocTich

    String

    - 00: Chưa có thông tin; - xx: Hai ký tự mã quốc gia theo chuẩn

    Mã Quốc gia/Quốc tịch

    CDE-CN-003

    1.0

    Active

    10

    QuocTich

    Quốc tịch

    TenQuocTich

    String

    Tên Quốc gia/Quốc tịch

    CDE-CN-003

    1.0

    Active

    11

    ChucVuDang

    Chức vụ

    Đảng

    MaChucVuDang

    String

    - CV_I_01: Tổng Bí thư; - CV_II_B1_07: Bí thư Tỉnh uỷ... (Mã đặc thù của Đảng, có mở rộng ánh xạ cho cơ quan có mô hình tổ chức hỗn hợp/đặc thù)

    Mã Chức vụ Đảng

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    12

    ChucVuDang

    Chức vụ

    Đảng

    TenChucVuDang

    String

    Tên Chức vụ

    Đảng

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    13

    TrangThaiVanBan

    Trạng thái văn bản

    MaTrangThaiVanBan

    String

    - 01: Dự thảo; - 02: Chờ duyệt; - 03: Đã ban hành; - 04: Đã lưu trữ; - 05: Thu hồi

    Mã trạng thái văn bản

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    14

    TrangThaiVanBan

    Trạng thái văn bản

    TenTrangThaiVanBan

    String

    Tên trạng thái văn bản

    [Tự định nghĩa - Phương án A]

    1.0

    Active

    :

    Dữ liệu danh mục (Reference Data): Là các bộ mã, bảng phân loại được chuẩn hóa để áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống (Ví dụ: Danh mục Giới tính, Danh mục Dân tộc). Việc sử dụng danh mục giúp người dùng phải chọn từ danh sách có sẵn thay vì tự gõ chữ, tránh tình trạng sai lệch hoặc mỗi nơi nhập một kiểu.

    Mã danh mục: Là mã định danh duy nhất của bảng danh mục đó trên hệ thống phần mềm quản lý tập trung.

    Tên danh mục: Tên gọi chính thức của danh mục nghiệp vụ.

    Thuộc tính: Các trường thông tin (cột) cấu thành nên danh mục đó. (Ví dụ: Danh mục Dân tộc bắt buộc phải có 2 thuộc tính cấu thành là Mã dân tộc MaDanToc và Tên dân tộc TenDanToc).

    Kiểu dữ liệu logic: Định dạng lưu trữ của thuộc tính trong cơ sở dữ liệu (Ví dụ: String là định dạng chuỗi ký tự, chữ cái hoặc văn bản).

    Định dạng / Ràng buộc: Các quy tắc hoặc tập giá trị bắt buộc phải tuân thủ khi nhập liệu để hệ thống kiểm soát (Ví dụ: Mã giới tính chỉ được phép nhập số 0, 1 hoặc 2).

    Mô tả: Giải thích rõ ý nghĩa và mục đích sử dụng của từng thuộc tính.

    Mã Từ vựng Quốc gia (CDE): Là mã định danh tiêu chuẩn do Bộ Công an (Trung tâm Dữ liệu Quốc gia) cấp cho các danh mục dùng chung toàn quốc. Việc tham chiếu mã này đảm bảo khi hệ thống của Đảng liên thông dữ liệu, các bảng phân loại sẽ khớp hoàn toàn với quy chuẩn của các cơ quan Nhà nước.

    Phiên bản: Số hiệu phiên bản ban hành của danh mục, giúp quản lý lịch sử cập nhật, nâng cấp khi có thay đổi từ các quy định pháp luật (Ví dụ: Phiên bản 1.0).

    Trạng thái: Tình trạng hiệu lực của danh mục. Trạng thái Active thể hiện danh mục này đang có hiệu lực thi hành và bắt buộc phải áp dụng trong các dự án công nghệ thông tin

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →