Quyết định 12388/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 giá đất tuyến đường chưa có trong Bảng giá đất
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH Số: /QĐ-UBND 12388 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tây Ninh, ngày tháng năm 2026 13 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Công văn số 774/HĐND-KTNS ngày 01/7/2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tuyến đường chưa có trong Bảng giá đất; Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14256/TTr- SNNMT ngày 03/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo). Giá đất quy định tại Điều này là giá tạm tính. Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bổ sung tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực nêu trên vào Bảng giá đất, trường hợp giá đất được Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung có chênh lệch so với giá đất tạm tính đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thuế xác định và thông báo cho người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với phần chênh lệch theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến, Mỹ Hạnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực nêu trên vào Bảng giá đất tại kỳ họp thường lệ cuối năm 2026 theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến, Mỹ Hạnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - CT, PCT. UBND tỉnh; - CVP, PCVP. UBND tỉnh; - Trung tâm PVHCC; - Phòng KTTC; - Lưu: VT. SNNMT, Hai. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND
TỈNH (Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh)
| 2 GIÁ ĐẤT (đồng/m ) | |||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | CHN | CLN | NTS |
| Quốc lộ 22B | Ngã tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á | 477.000 | 535.000 | 477.000 | |
| B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||||
| 1 | Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ | 477.000 | 535.000 | 477.000 |
| 2 | Đường Huỳnh Công Thắng | Đoạn đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến | 330.000 | 382.000 | 330.000 |
| 3 | Đường số 2 | Đường Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý | 477.000 | 535.000 | 477.000 |
| 2 GIÁ ĐẤT (đồng/m ) | |||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | CHN | CLN | NTS |
| 1 | Đường Huỳnh Tấn Phát | Suối Vườn Điều đến đường Bời Lời | 477.000 | 535.000 | 477.000 |
| 2 | Đường Nguyễn Trọng Cát | Hết mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều | 477.000 | 535.000 | 477.000 |
| 2 GIÁ ĐẤT (đồng/m ) | ||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | CHN | CLN | NTS | RSX |
| Ngã 3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21 | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 | ||
| Kênh TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 | ||
| 1 | Hương lộ 3 | Ngã ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4) | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 |
| Tỉnh lộ 788 đến sông Bến Trường | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 | ||
| Tỉnh lộ 788 đến Hương lộ 3 | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 | ||
| 4 | Đường vô UBND xã Trí Bình cũ | Ngã 3 Trí Bình cũ đến đường 781 | 310.000 | 396.000 | 310.000 | 123.000 |
| 2 GIÁ ĐẤT (đồng/m ) | ||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | CHN | CLN | NTS | RSX |
| Đường số 11 | Khu hành chính xã Mộc Hóa | 164.000 | 181.000 | 164.000 | 164.000 | |
| 2 GIÁ ĐẤT (đồng/m ) | ||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | CHN | CLN | NTS | RSX |
| Khu tái định cư Xuyên Á | 346.000 | 346.000 | 346.000 | 197.000 | ||
PHỤ LỤC II
GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH (Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh)
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| A | QUỐC LỘ (QL) | ||
| Quốc lộ 22B | Ngã tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á | 5.000.000 | |
| B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||
| 1 | Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ | 12.500.000 |
| 2 | Đường Huỳnh Công Thắng | Đoạn đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến | 3.500.000 |
| 3 | Đường số 2 | Đường Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý | 6.250.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| 1 | Đường Huỳnh Tấn Phát | Suối Vườn Điều đến đường Bời Lời | 6.875.000 |
| 2 | Đường Nguyễn Trọng Cát | Hết mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều | 3.437.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| Ngã 3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21 | 2.000.000 | ||
| Kênh TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước | 1.680.000 | ||
| 1 | Hương lộ 3 | Ngã ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4) | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 788 đến sông Bến Trường | 1.680.000 | ||
| Tỉnh lộ 788 đến Hương lộ 3 | 1.680.000 | ||
| 4 | Đường vô UBND xã Trí Bình cũ | Ngã 3 Trí Bình cũ đến đường 781 | 2.000.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| Đường số 11 | Khu hành chính xã Mộc Hóa | 2.180.000 | |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| Khu tái định cư Rạch Kiến của Đường vành đai 4 | 5.480.000 | ||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) |
| KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| Khu tái định cư Xuyên Á | 3.530.000 | ||
PHỤ LỤC III
GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN
HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY
29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh)
| 12388 | |||||
| STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | GIÁ ĐẤT 2 (đồng/m ) | ||
| Xã Mỹ Hạnh | |||||
| 1 | Cụm Công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông | Đường Kênh Tây | 1.455.000 | ||
| 2 | Khu Công nghiệp Nam Thuận | Đường Kênh Tây | 1.455.000 | ||
