quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 903/QĐ-BCT 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính phân cấp cho tỉnh thành
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH15/04/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 903/QĐ-BCT 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính phân cấp cho tỉnh thành

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Phan Thị Thắng
    Ngày ban hành
    15/04/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc bộ (để thực hiện); - Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Lưu: VT, TMĐT(thuydth) KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phan Thị Thắng

    PHỤ LỤC: Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương STT Mã TTHC Tên TTHC Cấp thực hiện I Lĩnh vực Xuất nhập khẩu 1 1.004191 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Cấp tỉnh 2 1.001419 Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế Cấp tỉnh 3 1.003438 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) Cấp tỉnh 4 1.001062 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất Cấp tỉnh 5 1.000957 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Cấp tỉnh 6 1.000905 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Cấp tỉnh 7 1.000890 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Cấp tỉnh 8 1.004155 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Cấp tỉnh 9 1.004181 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Cấp tỉnh 10 2.001758 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng Cấp tỉnh 11 1.000551 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất Cấp tỉnh 12 1.000477 Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật Cấp tỉnh 13 1.000264 Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản Cấp tỉnh 14 1.001238 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Cấp tỉnh 15 1.001104 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Cấp tỉnh 16 1.000400 Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico Cấp tỉnh 17 1.005406 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp tỉnh 18 1.002939 Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Cấp tỉnh 19 1.000350 Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp tỉnh 20 2.001264 Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới Cấp tỉnh 21 1.005405 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp tỉnh 22 1.013778 Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh Cấp tỉnh 23 1.000421 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa Cấp tỉnh 24 1.000490 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A Cấp bộ, cấp tỉnh 25 1.000450 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B Cấp bộ, cấp tỉnh 26 1.003400 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ Cấp bộ, cấp tỉnh 27 1.000430 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) Cấp bộ, cấp tỉnh 28 1.002960 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela Cấp bộ, cấp tỉnh 29 1.003477 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru Cấp bộ, cấp tỉnh 30 1.001274 Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) Cấp bộ, cấp tỉnh 31 1.000398 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) Cấp bộ, cấp tỉnh 32 2.001372 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP Cấp bộ, cấp tỉnh 33 1.007968 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK Cấp bộ, cấp tỉnh 34 1.008361 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU Cấp bộ, cấp tỉnh 35 1.008667 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 Cấp bộ, cấp tỉnh 36 1.008882 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN Cấp bộ, cấp tỉnh 37 1.010056 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA Cấp bộ, cấp tỉnh 38 1.010762 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP Cấp bộ, cấp tỉnh 39 1.014119 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI Cấp bộ, cấp tỉnh 40 1.000694 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ Cấp bộ, cấp tỉnh 41 2.000303 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI Cấp bộ, cấp tỉnh 42 1.000432 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ Cấp bộ, cấp tỉnh 43 1.000603 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK Cấp bộ, cấp tỉnh 44 1.000695 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E Cấp bộ, cấp tỉnh 45 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D Cấp bộ, cấp tỉnh 46 1.000676 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S Cấp bộ, cấp tỉnh 47 1.000686 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ Cấp bộ, cấp tỉnh 48 1.000664 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC Cấp bộ, cấp tỉnh 49 1.000431 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK Cấp bộ, cấp tỉnh 50 1.013643 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 Cấp bộ, cấp tỉnh 51 1.013642 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP Cấp bộ, cấp tỉnh 52 2.000260 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X Cấp bộ, cấp tỉnh 53 1.000382 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV Cấp bộ, cấp tỉnh 54 1.000366 Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN Cấp bộ, cấp tỉnh 55 1.001298 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập Cấp bộ, cấp tỉnh 56 1.001370 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa Cấp bộ, cấp tỉnh 57 1.001380 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau Cấp bộ, cấp tỉnh 58 1.001383 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Cấp bộ, cấp tỉnh 59 1.003522 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng Cấp bộ, cấp tỉnh II Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động 60 2.000140 Cấp chứng chỉ kiểm định viên Cấp tỉnh 61 2.000066 Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên Cấp tỉnh III Lĩnh vực Điện lực 62 1.013417 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) Cấp tỉnh 63 1.013418 Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh; Cấp tỉnh 64 1.013419 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh; Cấp tỉnh 65 1.013420 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng Cấp tỉnh 66 1.013004 Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia Cấp tỉnh 67 2.002676 Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia Cấp tỉnh 68 1.013401 Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 69 1.013411 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 70 1.013005 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia Cấp tỉnh 71 1.013412 Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 72 1.013416 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 73 1.013421 Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 74 1.013394 Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp Cấp tỉnh 75 1.013395 Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp Cấp tỉnh IV Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh 76 1.000363 Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà Cấp tỉnh 77 1.000667 Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá Cấp tỉnh 78 2.000209 Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại Cấp tỉnh 79 1.000162 Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 80 1.000172 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 81 1.000949 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu Cấp tỉnh 82 1.013780 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 83 1.013779 Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép Cấp tỉnh 84 1.000948 Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 85 1.000911 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 86 1.000981 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 87 1.001335 Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước Cấp tỉnh V Lĩnh vực Hóa chất 88 1.003683 Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất Cấp bộ, cấp tỉnh 89 1.014721 Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện Cấp tỉnh 90 1.014735 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 91 1.014723 Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh Cấp tỉnh 92 1.014733 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 93 1.014731 Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 94 1.014722 Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 95 1.014727 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh Cấp tỉnh 96 1.014729 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 97 1.014734 Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 98 1.014730 Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 99 1.014724 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 100 1.014710 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện Cấp tỉnh 101 1.014728 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 102 1.014732 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh 103 1.014725 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh Cấp tỉnh 104 1.014726 Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 105 1.014720 Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện Cấp tỉnh 106 1.014714 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện Cấp tỉnh 107 2.002834 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện Cấp tỉnh 108 2.002836 Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Cấp tỉnh VI Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 109 2.000172 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Cấp tỉnh 110 1.013058 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 111 1.000965 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ Cấp tỉnh 112 2.000229 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp Cấp tỉnh 113 2.001434 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 114 1.003401 Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Cấp tỉnh 115 2.001433 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 116 2.000210 Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp Cấp tỉnh 117 2.000221 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Cấp tỉnh 118 1.000998 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ Cấp tỉnh VII Lĩnh vực Xúc tiến thương mại 119 2.000131 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam. Cấp tỉnh 120 2.000002 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp tỉnh 121 2.000001 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. Cấp tỉnh 122 2.002607 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Cấp tỉnh 123 2.002606 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Cấp tỉnh 124 2.000133 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. Cấp tỉnh 125 2.000026 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài Cấp tỉnh 126 2.000004 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp tỉnh 127 2.002604 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Cấp tỉnh 128 2.002608 Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Cấp tỉnh 129 2.002605 Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Cấp tỉnh 130 2.000033 Thông báo hoạt động khuyến mại Cấp tỉnh 131 2.001474 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Cấp tỉnh VIII Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 132 2.000191 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Cấp tỉnh 133 2.002620 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên Cấp xã IX Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp 134 2.001573 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp Cấp tỉnh 135 1.003705 Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp Cấp tỉnh 136 2.000631 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Cấp tỉnh 137 2.000609 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Cấp tỉnh 138 2.000324 Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương Cấp tỉnh 139 2.000309 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Cấp tỉnh 140 2.000619 Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Cấp tỉnh X Lĩnh vực An toàn thực phẩm 141 1.003951 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Cấp tỉnh 142 1.003860 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm Cấp tỉnh 143 2.000115 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Cấp tỉnh 144 2.000117 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Cấp tỉnh 145 1.003929 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm Cấp tỉnh 146 2.000591 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Cấp tỉnh 147 2.001595 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm Cấp tỉnh 148 2.000535 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Cấp tỉnh 149 2.001660 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Cấp tỉnh 150 2.001682 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Cấp tỉnh XI Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước 151 1.001338 Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 152 1.001323 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 153 2.000598 Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 154 1.003977 Cấp Giấy phép phân phối rượu Cấp tỉnh 155 1.005376 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu Cấp tỉnh 156 1.003101 Cấp lại Giấy phép phân phối rượu Cấp tỉnh 157 2.000666 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Cấp tỉnh 158 2.000664 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Cấp tỉnh 159 2.000673 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 160 2.000669 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 161 2.000672 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 162 2.000648 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 163 2.000645 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 164 2.000647 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Cấp tỉnh 165 2.000190 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 166 2.000176 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 167 2.000167 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh 168 2.001624 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp tỉnh 169 2.001619 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp tỉnh 170 2.000636 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp tỉnh 171 2.000633 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp xã 172 1.001279 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp xã 173 2.000629 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp xã 174 2.000181 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp xã 175 2.000162 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp xã 176 2.000150 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp xã 177 2.000620 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp xã 178 2.000615 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Cấp xã 179 2.001240 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Cấp xã 180 1.010696 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ Cấp tỉnh 181 1.003992 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Cấp tỉnh 182 2.001630 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Cấp tỉnh 183 2.001646 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Cấp tỉnh 184 2.000626 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 185 2.000640 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp tỉnh 186 1.004021 Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Cấp tỉnh 187 2.000197 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp tỉnh 188 2.001636 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Cấp tỉnh 189 2.000204 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 190 2.000622 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Cấp tỉnh 191 2.000637 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp tỉnh 192 1.004007 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Cấp tỉnh XII Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 193 1.001271 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm Cấp tỉnh 194 2.000618 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm Cấp tỉnh 195 2.000613 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm Cấp tỉnh 196 1.000878 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Cấp tỉnh 197 2.000401 Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Cấp tỉnh 198 2.000251 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Cấp tỉnh 199 1.001292 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận Cấp tỉnh 200 2.000628 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận Cấp tỉnh 201 2.000624 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận Cấp tỉnh 202 2.000604 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định Cấp tỉnh 203 2.001675 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định Cấp tỉnh 204 2.001665 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định Cấp tỉnh XIII Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa 205 1.013990 Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Cấp tỉnh 206 2.000147 Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Cấp tỉnh 207 2.000046 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Cấp tỉnh 208 1.013989 Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định Cấp tỉnh XIV Lĩnh vực Giám định Thương mại 209 1.005190 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Cấp tỉnh 210 2.000110 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Cấp tỉnh XV Lĩnh vực Thương mại quốc tế 211 1.000376 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 212 2.000662 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Cấp tỉnh 213 1.001441 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Cấp tỉnh 214 2.000322 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Cấp tỉnh 215 2.000330 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Cấp tỉnh 216 1.000168 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 217 1.000774 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Cấp tỉnh 218 2.002166 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp tỉnh 219 1.000361 Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 220 2.000370 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Cấp tỉnh 221 2.000327 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 222 2.000063 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 223 2.000361 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Cấp tỉnh 224 2.000450 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 225 2.000334 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Cấp tỉnh 226 2.000362 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Cấp tỉnh 227 2.000340 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Cấp tỉnh 228 2.000339 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Cấp tỉnh 229 1.000358 Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 230 2.000351 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Cấp tỉnh 231 2.000314 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Cấp tỉnh 232 2.000255 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Cấp tỉnh 233 2.000665 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Cấp tỉnh 234 2.000347 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh 235 2.000272 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Cấp tỉnh 236 2.000129 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam XVI Lĩnh vực Dầu khí 237 1.013987 Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh XVII Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa 238 1.014571 Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam Cấp tỉnh 239 2.002818 Chấp thuận tổ chức đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ Cấp tỉnh 240 1.014572 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam Cấp tỉnh 241 2.002817 Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam Cấp tỉnh XVIII Lĩnh vực Kinh doanh khí 242 1.000709 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini Cấp tỉnh 243 2.000175 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Cấp tỉnh 244 1.000649 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Cấp tỉnh 245 1.005184 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Cấp tỉnh 246 1.000475 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Cấp tỉnh 247 1.000706 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Cấp tỉnh 248 2.000136 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Cấp tỉnh 249 2.000146 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Cấp tỉnh 250 2.000387 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 251 2.001270 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp xã 252 2.000390 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Cấp tỉnh 253 2.000180 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 254 1.000742 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Cấp tỉnh 255 2.001283 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp xã 256 1.000481 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp tỉnh 257 1.000425 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 258 2.000279 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp tỉnh 259 2.000163 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 260 1.000491 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Cấp tỉnh 261 2.000376 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 262 2.000211 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 263 2.001261 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp xã 264 2.000207 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Cấp tỉnh 265 2.000156 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Cấp tỉnh 266 2.000194 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Cấp tỉnh 267 1.000444 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 268 1.000455 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG Cấp tỉnh 269 2.000166 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Cấp tỉnh 270 2.000354 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp tỉnh 271 2.000142 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Cấp tỉnh 272 1.000510 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Cấp tỉnh 273 1.000704 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini Cấp tỉnh 274 1.000387 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG Cấp tỉnh 275 2.000304 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini Cấp tỉnh 276 2.000371 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 277 2.000196 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Cấp tỉnh 278 2.000201 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Cấp tỉnh 279 2.000187 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Cấp tỉnh 280 1.005372 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG Cấp tỉnh 281 2.000078 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Cấp tỉnh 282 2.000073 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Cấp tỉnh 283 2.001424 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG Cấp tỉnh XIX Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ 284 1.012471 Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp tỉnh Cấp tỉnh XX Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ 285 1.012568 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý Cấp xã 286 1.012569 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ Cấp xã 287 1.012567 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý Cấp tỉnh XXI Lĩnh vực Khoáng sản 288 1.014125 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản Cấp tỉnh 289 2.001292 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 290 1.013652 Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 291 1.014127 Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản Cấp tỉnh 292 1.014126 Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản Cấp tỉnh XXII Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện 293 2.001313 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 294 1.013398 Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 295 1.013400 Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 296 2.001322 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 297 2.001300 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 298 2.000206 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã Cấp xã 299 1.013399 Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh Cấp tỉnh 300 2.001384 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện Cấp tỉnh XXIII Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi 301 2.001272 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào Cấp tỉnh XXIV Lĩnh vực Cụm công nghiệp 302 1.012427 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Cấp tỉnh XXV Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ 303 1.001158 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Cấp tỉnh 304 1.014818 Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp tỉnh 305 1.014820 Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp tỉnh XXVI Lĩnh vực Thương mại điện tử 306 1.000880 Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử Cấp tỉnh 307 1.000758 Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng Cấp tỉnh 308 1.000799 Sửa đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử Cấp tỉnh 309 1.002968 Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng Cấp tỉnh 310 1.003390 Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng Cấp tỉnh 311 2.000243 Thông báo website thương mại điện tử bán hàng Cấp tỉnh XXVII Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 312 1.014967 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 Cấp tỉnh 313 1.014968 Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 Cấp tỉnh 314 1.014969 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 Cấp tỉnh

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →