Quyết định 776/QĐ-BVHTTDL 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa thể thao du lịch
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH __________ Số: 776/QĐ-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/4/2026.
1. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 28/12/2022, Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29/11/2023, Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024; Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025; Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025; Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13/01/2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 4422/QĐ-BVHTTDL ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
A1 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
1. |
2.001747 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp Trung ương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
XB, I&PH |
Cục Xuất bản, In và Phát hành |
|
2. |
1.004119 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp Trung ương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
XB, I&PH |
Cục Xuất bản, In và Phát hành |
|
B1 |
LĨNH vỰc điện Ảnh |
||||
|
3. |
1.011499 |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
|
C1 |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN |
||||
|
4. |
1.009395 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
|
5. |
1.009396 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
A2 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
1. |
2.001740 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
XB, I&PH |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
2. |
2.001737 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
XB, I&PH |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
B2 |
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH |
||||
|
3. |
1.012080 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Gia đình |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
4. |
1.012082 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Gia đình |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
C2 |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN |
||||
|
5. |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
6. |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
7. |
1.009403 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
D2 |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
||||
|
8. |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
9. |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/Sở VHTT |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ |
||||
|
1. |
1.014475 |
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 |
Văn hóa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã; Công an cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
2.001753 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
XB, I&PH |
682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
2. |
2.001749 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
XB, I&PH |
682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
3. |
1.004153 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
XB, I&PH |
682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
4. |
2.001744 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
XB, I&PH |
682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
