Quyết định 62/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| Ộ | NG | HOÀ | XÃ | H | CH | Ủ | NGHĨA | VI | T | NAM |
ỦY BAN NHÂN DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH CAO BẰNG Cao Bằng, ngày 22 tháng 01 năm 2026 Số: 62/QĐ- UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 c ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP n gày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trư ởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trư ởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S ố 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thu ộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 90/TTr-SCT ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành; 88 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương , Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3783/QĐ-BCT n gày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Đi ều 1 Quyết đ ịnh này, Sở Công Thương ph ối hợp với các cơ quan, đơn v ị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết đ ịnh này thay thế nội dung v à danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 03, Lĩnh vực thương mại qu ốc tế, A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần I Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa được công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy b an nhân dân tỉnh Cao Bằng về vi ệc công bố danh mục thủ tục hành chí nh mới, th ủ tục hành chính được chuẩn hóa; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. Thay thế danh mục và nội dung 05 th ủ tục hành chính, số thứ tự 04, 07, 10, 16, 22, Lĩnh vực kinh doanh khí, Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Qu yết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 thán g 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao B ằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước được công bố tại Quyết định số 775/QĐ- UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 c ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục th ủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S ố 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
hành ch ính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 v ề việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thươ ng tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 03. Lĩnh vực lưu thông hàng h óa trong nước, Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, Ph ục lục I Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 112/QĐ- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh v ực lưu thông hàng hóa trong nước và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực kinh doanh khí ; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh v ực lưu thông hàng hóa trong nước thu ộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 03 đến 05, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến 03, Lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; kinh doanh khí; giám định thương mại thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng được công b ố tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc cô ng bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số th ứ tự 01, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 13 th áng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban h ành, thủ tục hành chính
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S ố 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 06, A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2 025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số tứ tự 07, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 07, 08, Lĩnh vực hóa chất; 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 05, 06, 09, 10, Lĩnh vực an toàn thực phẩm, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 và 03, Lĩnh vực cô ng nghiệp tiêu dùng; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Mục II Danh mục th ủ tục hành chính cấp xã, phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 02 thủ tục hành chính, Lĩnh vực đăng ký giám định thương mại; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 16, Lĩnh vực thương mại quốc tế phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ch ủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được s ửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số th ứ tự 03, Lĩnh vực thương mại điện tử, ph ần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 02, 04, 07, 09, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, 10, 13, Lĩnh vực kinh doanh khí ; 08 thủ tục hành chính số thứ tự 01 đến 06, 08, 09, Lĩnh v ực điện; 12 thủ tục hành chính, số thứ tự từ 01 đến 09, 15, 16, 18, Lĩnh vực thương mại quốc tế; 06 thủ tục hành chính , số thứ tự 01, 04, 08, 09, 10, 11, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, Lĩnh vực thương mại điện tử; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, Lĩnh v ực hóa chất; 02 thủ tục hành chính, Lĩnh vực an toàn thực phẩm; 03 thủ tục hành chính, số th ứ tự 01, 04, 07, Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01, Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa; 01 thủ tục hành chính , số th ứ tự 01, Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I Danh mục thủ tục hành chính c ấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính, số th ứ tự 01, 02, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S ố 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thu ộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Thạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực xuất nhập khẩu (01 TTHC) | ||||||
| 01 | Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới (1.002939) | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không có | Thông tư số 17/2017/TT-BCT ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện quy định về khu (điểm) chợ biên giới tại Hiệp định thương mại biên giới giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |
| II | Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn | 30 ngày làm việc kể từ | Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận | Không | - Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012; | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331) | ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014; Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. |
1 B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (88 TTHC) 1 Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (82 TTHC) | ||||||
| 1 | Lĩnh vực giám định thương mại (02 TTHC) | ||||||
| 01 | Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại (2.000110) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ | Không quy định. | Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ; tên TTHC. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| công trực tuyến toàn trình. | 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006; Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | Đổi tên lĩnh vực từ “Đăng ký giám định thương mại” thành“Gi ám định thương mại” | |||||
| 02 | Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (1.005190) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ | Không quy định. | Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ; Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ; Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| công trực tuyến toàn trình. | 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | ||||||
| 2 | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (14 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000190) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành | Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ- CP; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuốc lĩnh vực quản lý Nhà nước của | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Bộ Công Thương; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | |||||||
| 02 | Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000167) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành | Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; + Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | pháp lý; Thành phần hồ sơ. | ||||||
| 03 | Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 làm việc ngày còn 12 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
| 04 | Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ | Nộp phí theo quy định của pháp luật về | Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| (2.000598) | đầy đủ và hợp lệ | hành chính công cấp xã. | bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | 15 làm việc ngày còn 12 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. | |
| 05 | Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.001624) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 làm việc ngày còn 10 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| phần hồ sơ. | |||||||
| 06 | Cấp giấy phép phân phối rượu (1.003977) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 làm việc ngày còn 12 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
| 07 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673) | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày làm việc còn 20 ngày làm |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| công trực tuyến toàn trình. | xăng dầu; Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính; Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. | |||||
| 08 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ | Nộp phí theo quy định của pháp luật về | Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ; Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ; | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| lẻ xăng dầu (2.000648) | đầy đủ và hợp lệ | hành chính công cấp xã. | bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ; Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | 20 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. | |
| 09 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (2.000637) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 10 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 11 | Cấp giấ y phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày. |
| 12 | Cấp Giấy | 10 ngày làm | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận | Theo quy | - Luật Phòng, chống tác hại của thuốc | - Sửa đổi, |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (2.000626) | việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngà y 26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 | bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 13 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630) | Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 14 | Cấp lại giấy phép sản xuất | Trong thời hạn 12 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: | Theo quy định của | - Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về | - Sửa đổi, bổ sung: |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| rượu công nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên (1.003992) | làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. Đối với Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: | công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Căn cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc | |
| 3 | Lĩnh vực kinh doanh khí (13 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Nộp phí theo quy định của | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày | - Cắt giảm thời gian giải |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354) | được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | 05/02/2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | quyết từ 15 làm việc ngày còn 10 ngày làm việc - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. | |
| 02 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Thành phần hồ sơ. | |||||||
| 03 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
| 04 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 12 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| (1.001424) | - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. | |||||
| 05 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 12 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 06 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 12 ngày làm việc. - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
| 07 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | làm việc còn 12 ngày làm việc. | ||||||
| 08 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | - Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 09 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000475) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc còn 12 ngày làm việc. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 10 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194) | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | - Nghị định số 87/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Về kinh doanh khí - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 11 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | - Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Về kinh doanh khí; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 12 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | - Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | |||||||
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000196) | 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | - Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 4 | Lĩnh vực điện (08 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411) | 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Thông tư số 106/2020/ TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thông tư số 64/2025/T T-BTC ngày 30 | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 14 ngày xuống 12 ngày. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, thay thế. | |||||||
| 02 | Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013412) | 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Thông tư số 106/2020/ TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thông tư số 64/2025/T T-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 14 ngày xuống 12 ngày. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| đổi, thay thế. | |||||||
| 03 | Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416) | 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Thông tư số 106/2020/ TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thông tư số 64/2025/T T-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, thay thế. | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 14 ngày xuống 12 ngày. |
| 04 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm | 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417) | hành chính công cấp xã. | bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | thành phần hồ sơ. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày. | |||
| 05 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418) | 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày. |
| 06 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy | 08 ngày kể từ ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: | Theo quy định của | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 | - Sửa đổi, bổ sung: |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419) | nhận đủ hồ sơ hợp lệ | công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Bộ Tài chính | tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày. | |
| 07 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. (1.013420) | 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày. |
| 08 | Cấp giấy phép hoạt | 12 ngày kể từ ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: | Theo quy định của | - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 | - Sửa đổi, bổ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401) | nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ | công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Bộ Tài chính | tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 14 ngày xuống 12 ngày. | |
| 5 | Lĩnh vực điện lực (01 TTHC) | ||||||
| 01 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (1.013394) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. |
| 6 | Lĩnh vực thương mại quốc tế (15 TTHC) | ||||||
| 01 | Điều chỉnh Giấy phép | 05 ngày làm | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận | Không có | - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết | - Sửa đổi, bổ sung: |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129) | việc | công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy | Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 02 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376) | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không có | Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 03 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài | 07 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công | Không có | Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Sửa đổi phí, lệ phí thực hiện |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tại Việt Nam (2.000063) | trực tuyến một phần. | Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | TTHC. | ||||
| 04 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP (2.000351) | 22 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc xuống 22 ngày làm việc. |
| 05 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| phối bán lẻ hàng hóa (2.000255) | phần. | kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||
| 06 | Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330) | 22 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 28 làm việc ngày xuống 22 ngày làm việc. |
| 07 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế | 22 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362) | hành chính công cấp xã. | Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc xuống 22 ngày làm việc. | |||
| 08 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 09 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370) | 22 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc xuống 22 ngày làm việc. |
| 10 | Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều | 16 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 20 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP (2.000272) | trực tuyến một phần. | lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | 20 ngày làm việc xuống 16 ngày làm việc. | ||||
| 11 | Cấp giấ y phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361) | 16 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày làm việc xuống 16 ngày làm việc. |
| 12 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 28 ngày làm việc và 20 ngày kể từ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: | Không | - Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774) | ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ. Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc và 30 ngày xuống còn 28 ngày làm việc và 20 ngày. | ||
| 13 | Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 14 | Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662) | 55 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không có | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 15 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một | Không có | Nghị định 07/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thông tư 11/2016/TT-BCT Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Sửa đổi phí, lệ phí thực hiện TTHC. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| (2.000347) | phần. | Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||
| 7 | Lĩnh vực xuất nhập khẩu (07 TTHC) | ||||||
| 01 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 02 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 03 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 04 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 05 | Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 06 | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng | 17 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công | Theo quy định của Bộ Tài chính. | Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438) | cấp xã. | ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | ||||
| 07 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419) | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của Bộ Tài chính | Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng miễn thuế; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 8 | Lĩnh vực thương mại điện tử (02 TTHC) | ||||||
| 1 | Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động | 7 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Không | Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000799) | hành chính công cấp xã. | Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | tháng 9 năm 2021 của Chính phủ; Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | pháp lý. | |||
| 2 | Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880) | 15 ngày làm việc | Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử; Cổng dịch vụ công quốc gia. | Trực tuyến | Không | Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 9 | Lĩnh vực hóa chất (05 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Theo quy định của pháp luật | Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431) | tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | về phí, lệ phí hiện hành. | tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | pháp lý. | ||
| 02 | Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.000257) | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 03 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, | + 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện | Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547) | đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. + 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | cấp xã. | ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | hành. | tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày làm việc xuống còn 09 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| làm việc xuống còn 12 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh Cao Bằng. | |||||||
| 04 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong | + 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ; | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| lĩnh vực công nghiệp (1.002758) | xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. + 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | phần. | Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | 12 ngày làm việc xuống còn 09 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh Cao Bằng. | |||||||
| 05 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | + 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày làm việc xuống |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| (1.011506) | chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. + 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | - Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | còn 09 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc đối với |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh Cao Bằng. | |||||||
| 10 | Lĩnh vực an toàn thực phẩm (07 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực | a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật An toàn thực phẩm. Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết trong trường hợp chuỗi cơ sở |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện (2.000535) | do bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng | thuộc phạm vị quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2014 Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương. Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh; do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực từ 25 ngày làm việc xuống |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| không tha y đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình | còn 15 ngày làm việc. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực Trong thời gian 15 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). | |||||||
| 02 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật An toàn thực phẩm; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| việc. | |||||||
| 03 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện (2.000117) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.. | Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 04 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản | 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm). | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương; Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương; | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| lý nhà nước (2.001660) | - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương; Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ; Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||
| 05 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860) | 45 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương; Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương; Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương; Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tháng 8 năm 2007 của Chính phủ; Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 06 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001682) | 45 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Thông tư số 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương; Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương; Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 07 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000115) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Luật An toàn thực phẩm; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 11 | Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC) | ||||||
| 01 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ | Không có | - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| giám định (1.000878) | hành chính công cấp xã. | bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc còn 08 ngày làm việc. | |||
| 02 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | 08 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công | Không có | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| (1.001292) | hợp lệ. | cấp xã. | ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | 01 tháng 7 năm 2016 của Chính; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc còn 08 ngày làm việc. | ||
| 03 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (1.001271) | 08 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không có | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc còn 08 ngày làm việc. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||
| 12 | Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (01 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604) | 08 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không có | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc còn 08 ngày làm việc. |
| 13 | Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC) | ||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 01 | Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981) | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 14 | Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC) | ||||||
| 01 | Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung | Trực tiếp; Qua dịch vụ công trực tuyến | Không có | - Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| tại địa phương (2.000309) | đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp | tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | toàn trình; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. | = Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2023. - Nghị định 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2023, Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | pháp lý. | ||
| 02 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình; Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Không có | Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | |||||||
| 03 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000631) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình; Qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ qu y định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia; Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | |
| II | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC) | ||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (05 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (2.000620) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. |
| 02 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. Đổi tên lĩnh vực từ “Công nghiệp tiêu dùng” |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | thành “Lưu thông hàng hóa trong nước” | ||||||
| 03 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000150) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ. Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương. - Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thành phần hồ sơ. Đổi tên lĩnh vực từ “Công nghiệp tiêu dùng” |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | thành “Lưu thông hàng hóa trong nước” | ||||||
| 04 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
| 05 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. | Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng | |||||||
| II | Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.002096) | Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng k ỳ bình chọn. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích; Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không thu phí. | Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về | - Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. | |||||||||
| - Tổng số danh mục TTHC công bố: | 90 TTHC | ||||||||
| Trong đó: | + Số TTHC mới: 02 + Số TTHC sửa đổi, bổ sung: 88 | ||||||||
| Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Qua dịch vụ công trực tuyến một phần: | 19 TTHC 71 TTHC | ||||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
• LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp (QLCN) | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 25 ngày làm việc |
| 2 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 3,25 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 30 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại (2.000110); Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (1.005190).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 3 | |||||
| định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Thương mại | 3,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại | 0.25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 2,25 ngày làm việc | ||
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 7 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (14 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội giải quyết 03 TTHC: Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000190); Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000167); Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.001624).
| 4 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại (QLTM) | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 8 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC: Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338); Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598); Cấp giấy phép phân phối rượu (1.003977).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| 6 | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 13 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không tính thời gian |
| 7 | ||||
| cấp xã | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | |||
Quy trình số: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 18 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| 8 | |||||
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 05 Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (2.000637) ; Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (2.000626).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 8,5 ngày làm |
| 9 | |||||
| việc | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 06 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc |
| 10 | |||||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 13,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 07 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 11 | |||||
| với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 10,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 08 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630)
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 12 | |||||
| giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 13,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 13 | |||||
| tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 5,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 07 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 09 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên (1.003992) Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 14 | |||||
| nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 10,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày làm việc | ||||
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp | Trung tâm Phục vụ hành chính | 0,25 ngày làm việc |
| 15 | |||||
| nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 4,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 06 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (13 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142);
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 8 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.001424); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng QLTM | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số) | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| 18 | |||||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000475).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiến hành xem xét, thẩm định hồ sơ: | Công chức phòng QLCN | 10,5 ngày làm việc |
| 19 | |||||
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: soạn thảo dự thảo Giấy chứng nhận gửi lãnh đạo phòng xem xét; Trường hợp từ chối cấp Giấy phép: soạn văn bản trả lời, nêu rõ lý do gửi lãnh đạo phòng xem xét. | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 04 Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000196).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính | 0,25 ngày làm việc |
| 20 | ||||
| sơ | công cấp xã | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 13,5 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | |||
• LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC)
Quy trình số 01
• Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC: Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411); Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013412); Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416); Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401).
| 21 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng | 0,5 ngày | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Năng lượng | 9,5 ngày | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng | 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt cấp giấy phép | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày | ||||
Quy trình số 02
• Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC: Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417); Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418); Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419); Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (1.013420).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng | 0,25 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Năng | 6,5 ngày |
| 23 | |||||
| lượng | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng | 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 08 ngày | ||||
• LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (01 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (1.013394);
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,25 ngày làm việc |
| 24 | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng, Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Năng lượng, Sở Công Thương | 8 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả ký trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về TTPVHCC | Công chức phụ trách lĩnh vực Phòng kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 2,75 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 12 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (15 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC: Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129); Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340); Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441); Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347).
| 25 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2,75 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính | Không tính thời gian | ||
| 26 | ||||
| công cấp xã | ||||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 05 ngày làm việc | |||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376); Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 4,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập | 0,5 ngày làm việc |
| 27 | |||||
| khẩu | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 07 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000351); Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330); Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362); Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 28 | |||||
| bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 17,75 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 22 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (2.000255)
| 29 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 7,75 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính | Không tính thời gian | ||
| 30 | ||||
| công cấp xã | ||||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | |||
Quy trình số: 05 Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (2.000272); Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 11 ngày làm việc |
| 31 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,75 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 16 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 06 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 32 | |||||
| 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,75 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 42 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 1 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 48 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 07 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính | 0,25 ngày làm việc |
| 33 | |||||
| bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,75 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 47 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 1 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 2 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 55 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (08 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới (1.002939)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| 35 | |||||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 7 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957); Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062); Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905); Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 36 | |||||
| quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 3 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 05 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp | Công chức tại Trung tâm Phục vụ | 0,25 ngày làm việc |
| 37 | |||||
| nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 03 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438)
| 38 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 13 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | - Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||
| 39 | |||||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 17 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 05 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất | 7,75 ngày làm việc |
| 40 | |||||
| nhập khẩu | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000799)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tư vấn, hỗ trợ tạo lập tài khoản đăng hồ sơ trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên cổng online.gov.vn (nếu có) | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| 41 | |||||
| Bước 3 | Xem xét, thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng. | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 3,75 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Báo Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn của Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Xác nhận thông tin, phản hồi tới Công chức thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả | Công chức phòng chuyên môn của Sở Công Thương | 01 ngày làm việc | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 07 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 42 | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 12,75 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC HÓA CHẤT (05 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431); Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.000257).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ | 0,25 ngày làm việc |
| 43 | |||||
| chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | hành chính công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp | 4 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 7 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547) Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758) Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.000106)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp | 0,75 ngày làm việc |
| - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh: 6,5 ngày làm việc | |||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng xem xét | Công chức Phòng Quản lý Công nghiệp | - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh |
| 45 | |||||
| hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh: 9,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,75 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh: 9 ngày làm việc | |||||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: | - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh: 12 | ||||
• LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (07 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện (2.000535) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 47 | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 03 ngày làm việc | ||||
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 48 | |||||
| quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 13 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ | 0,25 ngày làm việc |
| 49 | |||||
| vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | hành chính công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 13 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện (2.000117)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| 50 | |||||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 11 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 2,25 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 15 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 04
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001660)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 3,25 ngày làm việc |
| 52 | |||||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 30 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 05 Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860);
- Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001682).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 32,5 ngày làm việc |
| 53 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 10,25 ngày làm việc | ||
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 45 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 06 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000115)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 54 | |||||
| giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 1 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | 0,75 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 03 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878); Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292); Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (1.001271).
| 55 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 6,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Văn thư sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| 56 | ||||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 8 ngày làm việc | |||
• LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Công nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày |
| 57 | |||||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Văn thư sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 8 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng QLCN | 15 ngày làm việc |
| 58 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng QLCN | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Công chức phòng kinh tế; văn phòng UBND tỉnh | 3,25 ngày làm việc | ||
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 20 ngày làm việc | ||||
• LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (03 TTHC)
Quy trình số: 01 Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000309).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| 59 | |||||
| chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 3 | Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật | Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 7,5 ngày | ||
| Bước 4 | Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: | 10 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 02 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| 60 | |||||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày | ||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 3 | Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật | Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 7,5 ngày | ||
| Bước 4 | Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: | 10 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2000631)
| 61 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Thương mại | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày | ||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 3 | Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật | Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 4,75 ngày | ||
| Bước 4 | Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. | Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,5 ngày | ||
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: | 07 ngày làm việc | ||||
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (05 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (2.000620)
| 62 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng chuyên môn UBND xã, phường | 7 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã, phường | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung | Không tính thời gian | ||
| 63 | ||||
| tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | |||
Quy trình số: 02
• Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181); Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000150).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng chuyên môn UBND xã, phường | 12 ngày làm việc |
| 64 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã, phường | 1.5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 03
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| 65 | |||||
| 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 08 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||||
Quy trình số: 04
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279)
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp | Công chức tại Trung tâm Phục vụ | 0,25 ngày làm việc |
| 66 | |||||
| nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 08 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 10 ngày làm việc | ||||
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
| 67 | |||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 05 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính | Không tính thời gian | ||
| 68 | ||||
| công cấp xã | ||||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 07 ngày làm việc | |||
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.002096)
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | |
| Lãnh đạo phòng phân công thụ lý | Phân công thụ lý | |||
| Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; dự thảo các văn bản. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | |||
| Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | |||
| Bước 2 | Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Chuyên viên chuyển hồ sơ cho Hội đồng bình chọn | Chuyển hồ sơ | |
| Tổ chức chấm điểm | Báo cáo tổng hợp kết quả bình chọn; Tờ trình công nhận và cấp Giấy chứng nhận; dự thảo Giấy chứng | Theo kế hoạch |
| 69 | |||||
| nhậ | |||||
| Bước 4 | Phê duyêt | Chủ tịch UBND xã | Ký duyệt Giấy chứng nhận | ||
| Bước 5 | Phát hành | Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa | GIấy chứng nhận | ||
| Bước 6 | Trả kết quả | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả | ||
