quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Luật Thương mại điện tử 2025, số 122/2025/QH15 (122/2025/QH15) · 10/12/2025
  2. 02Sửa đổi Nghị định 33/2022/NĐ-CP về Quản lý thị trường (241/2025/NĐ-CP) · 10/09/2025
  3. 03Sửa đổi bổ sung Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý kinh doanh vàng (232/2025/NĐ-CP) · 26/08/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 19/2018/TT-NHNN về quản lý ngoại hối biên giới Việt-Trung (17/2025/TT-NHNN) · 30/07/2025
  5. 05Thông tư 45/2025/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư Bộ Công Thương quản lý thị trường (45/2025/TT-BCT) · 15/07/2025
  6. 06Thông tư 39/2025/TT-BCT quy định hạn mức giá trị hàng hóa, dịch vụ khuyến mại (39/2025/TT-BCT) · 22/06/2025
  7. 07Luật Quảng cáo sửa đổi 2025, 75/2025/QH15 (75/2025/QH15) · 16/06/2025
  8. 08Thông tư 28/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 30/2020/TT-BCT về Hiệp định Thương mại tự do EU-Việt Nam (28/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  9. 09Quy định chi tiết biện pháp phòng vệ thương mại (26/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  10. 10Thông tư 29/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 07/2022/TT-BCT về phòng vệ thương mại (29/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 11/2016/TT-BCT Biểu mẫu thực hiện Nghị định về Văn phòng đại diện
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH05/07/2016
    Hiệu lực20/08/2016
    1 chương·7 điều
    Thông tư

    Thông tư 11/2016/TT-BCT Biểu mẫu thực hiện Nghị định về Văn phòng đại diện

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành
    05/07/2016
    Ngày hiệu lực
    20/08/2016
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    --------

    Số: 11/2016/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2016

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH BIỂU MẪU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 07/2016/NĐ-CP NGÀY 25 THÁNG 01 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam như sau:

    Điều 1. Các mẫu Đơn đề nghị, Giấy phép, Báo cáo, Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; mẫu Báo cáo của Cơ quan cấp Giấy phép

    1. Mẫu Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (cấp lại theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP) theo Mẫu MĐ-1 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (cấp lại theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP) theo Mẫu MĐ-2 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu MĐ-3 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Mẫu Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu MĐ-4 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    5. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh theo Mẫu MĐ-5 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    6. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh theo Mẫu MĐ-6 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    7. Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh theo Mẫu MĐ-7 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    8. Mẫu Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh theo Mẫu MĐ-8 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    9. Mẫu Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu GP-1 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    10. Mẫu Giấy phép thành lập Chi nhánh theo Mẫu GP-2 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    11. Mẫu Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo Mẫu TB của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    12. Mẫu Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện theo Mẫu BC-1 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    13. Mẫu Báo cáo hoạt động của Chi nhánh theo Mẫu BC-2 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    14. Mẫu Báo cáo định kỳ hàng năm của Cơ quan cấp Giấy phép theo Mẫu BC-3 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Bảng 1 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Ghi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

    Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh được in trên giấy khổ A4. Cách ghi Giấy phép theo Bảng 2 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Vụ Kế hoạch, Bộ Công Thương là đơn vị đầu mối chịu trách nhiệm thực hiện việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, quyết định; chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

    2. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin, Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thiết lập, quản lý, vận hành, duy trì hoạt động cơ sở dữ liệu về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.moit.gov.vn.

    3. Vụ Kế hoạch, Bộ Công Thương có trách nhiệm cập nhật thông tin có liên quan vào cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 2 Điều này trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh, chấm dứt hoạt động của Chi nhánh.

    4. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện có trách nhiệm cập nhật thông tin có liên quan vào cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 2 Điều này trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện.

    5. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Vụ Kế hoạch, Bộ Công Thương có trách nhiệm cập nhật thông tin về xử lý vi phạm hành chính đối với Văn phòng đại diện, Chi nhánh vào cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 2 Điều này sau khi có quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm của Văn phòng đại diện, Chi nhánh.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.

    2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 72/2006/NĐ-CP về VPĐD của thương nhân nước ngoài tại VN">11/2006/TT-BTM ngày 28 tháng 9 năm 2006 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn thực hiện Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương, Vụ Kế hoạch để được kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Tổng bí thư;
    - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Các Sở Công Thương;
    - Các Ban quản lý các KKT, KCN, KCX, KCNC;
    - Công báo; Website Bộ CT;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
    - Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ CT;
    - Lưu: VT; KH.

    BỘ TRƯỞNG







    Trần Tuấn Anh

    Điều 1. Cho phép: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh)...................

    - Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ quan cấp: .................................................................................................................

    - Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................... được thành lập Văn phòng đại diện tại ……… (ghi tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương)

    Điều 2. Tên Văn phòng đại diện

    - Tên Văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa, đậm tên Văn phòng đại diện trong Đơn đề nghị) ...............................................................................................................................

    - Tên giao dịch bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa tên giao dịch bằng tiếng Anh trong Đơn đề nghị)......................................................................................................................

    - Tên viết tắt: (nếu có) ....................................................................................................

    Điều 3. Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện

    ……………………...(ghi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo Đơn đề nghị)

    Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện 9

    Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa) ................................................. Giới tính:..................

    Quốc tịch:........................................................................................................................

    Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: ................................................

    Ngày cấp:…/…/…. Nơi cấp: ..........................................................................................

    Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người Việt Nam): ........................................................................................................................

    Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi cụ thể trên cơ sở đề nghị của thương nhân nước ngoài, phù hợp Luật Thương mại và quy định tại Nghị định số 07/2016/NĐ-CP và các quy định pháp luật có liê

    n quan).

    1. .....................................................................................................................................

    2. .....................................................................................................................................

    Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép

    Giấy phép này có hiệu lực từ ngày… tháng… năm… đến hết ngày… tháng…năm…

    Điều 7. Giấy phép này được lập thành 02 (hai) bản gốc: 01 (một) bản cấp cho: …; 01 (một) bản lưu tại Sở Công Thương…/Ban quản lý… ./.

     

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP

    (Ký, đóng dấu)

    SỞ CÔNG THƯƠNG…/
    BAN QUẢN LÝ…
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Địa điểm, ngày…tháng…năm…

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP

    (Ký, đóng dấu)

    9 Trường hợp người đứng đầu Văn phòng đại diện là người Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân, chỉ ghi họ và tên, số định danh cá nhân.

    Mẫu GP-2

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    Địa điểm, ngày…tháng…năm…

    GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH
    CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    Số:……

    Cấp lần đầu: ngày …tháng … năm…

    Điều chỉnh lần thứ:…, ngày …tháng …năm…

    Gia hạn lần thứ:…, ngày …tháng …năm…

    Cấp lại lần thứ:…, ngày …tháng …năm…

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Căn cứ Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

    Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

    Xét Đơn đề nghị …………………… của………………………………….………....

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cho phép: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh) ………...

    - Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ……… Ngày cấp: .../…/… Cơ quan cấp: .........................................................................................................

    - Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

    - Ngành nghề kinh doanh:...............................................................................................

    ........................................................................................................................................

    được thành lập Chi nhánh tại Việt Nam.

    Điều 2. Tên Chi nhánh

    - Tên Chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa, đậm tên Chi nhánh trong Đơn đề nghị)

    - Tên giao dịch bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa tên giao dịch bằng tiếng Anh trong Đơn đề nghị)......................................................................................................................

    - Tên viết tắt: (nếu có) ....................................................................................................

    Điều 3. Địa chỉ trụ sở Chi nhánh

    ………………………………. (ghi địa điểm đặt trụ sở Chi nhánh theo Đơn đề nghị)

    Điều 4. Người đứng đầu Chi nhánh 10

    Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa) ............................................ Giới tính:.......................

    Quốc tịch:........................................................................................................................

    Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: ................................................

    Ngày cấp:…/…/…. Nơi cấp: ..........................................................................................

    Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người Việt Nam): …..……………………...………………………………………………….

    Điều 5. Nội dung hoạt động của Chi nhánh (ghi cụ thể trên cơ sở đề nghị và lĩnh vực hoạt động của thương nhân nước ngoài, phù hợp với Luật Thương mại và quy định tại Nghị định số 07/2016/NĐ-CP và các quy định

    pháp luật có liên quan).

    1. .....................................................................................................................................

    2. .....................................................................................................................................

    Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép:

    Giấy phép này có hiệu lực từ ngày… tháng… năm… đến hết ngày … tháng …năm...

    Điều 7. Giấy phép này được lập thành 02 (hai) bản gốc: 01 (một) bản cấp cho: .…; 01 (một) bản lưu tại Bộ Công Thương./.

     

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    (Ký, đóng dấu)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Địa điểm, ngày…tháng…năm…

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    (Ký, đóng dấu)

    ___________________

    10 Trường hợp người đứng đầu Chi nhánh là người Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân, chỉ ghi họ và tên, số định danh cá nhân.

    Mẫu TB

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Địa điểm, ngày… tháng… năm…

    THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
    CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN…/CHI NHÁNH … TẠI VIỆT NAM

    Kính gửi: … (tên Cơ quan cấp Giấy phép)

    Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh).......................

    Tên Văn phòng đại diện/Chi nhánh tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): .................................................................

    Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/Chi nhánh số…………..Ngày cấp: ... /…/..........

    Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (ghi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh theo Giấy phép thành lập) ............................................................................

    Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................

    Thời hạn hoạt động: từ ngày.... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm..........................

    11Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các khoản nợ và thực hiện các nghĩa vụ khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện…/Chi nhánh…:

    1. Thuế: .............................................................................................................................

    2. Bảo hiểm xã hội:............................................................................................................

    3. Các khoản khác:............................................................................................................

    4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ..........................................................................................

    Đề nghị chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện…/Chi nhánh tại Việt Nam:

    Từ ngày…tháng…năm…

    Lý do chấm dứt hoạt động: ................................................................................................

    Chúng tôi cam kết:

    1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Thông báo này.

    2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện/Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam./.

     

    Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài

    Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)

    ____________________

    11 Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê khai nội dung này.

    Mẫu BC-1

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Địa điểm, ngày… tháng… năm…

    BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

    (Năm ..... )

    Kính gửi:

    - … (tên Cơ quan cấp giấy phép);
    - … (tên Bộ ngành quản lý chuyên ngành).

    Tên Văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa, đậm tên Văn phòng đại diện trong Giấy phép thành lập) .........................................................................................................

    Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: …….. Ngày cấp…/…/… .............................

    Số tài khoản ngoại tệ (nếu có): .................... tại Ngân hàng: ............................................

    Số tài khoản tiền Việt Nam: ..........................tại Ngân hàng: .............................................

    Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ..........................

    Mã số thuế: ........................................................................................................................

    Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ...................................................................

    Người đứng đầu Văn phòng đại diện12:

    Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………… Giới tính:..........................

    Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: .............................................

    Ngày cấp: ...../....../…. Nơi cấp: ....................................................................................

    Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người Việt Nam): .............................................................................................................

    Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện … trong năm ... như sau:

    I. Nhân sự của Văn phòng đại diện (bao gồm Trưởng đại diện và lao động làm việc tại Văn phòng đại diện)

    1. Lao động làm việc tại Văn phòng đại diện (tại thời điểm báo cáo)

    STT

    Họ và tên

    Chức danh

    Quốc tịch

    Mã số thuế

    Lương

    Thưởng

    Bảo hiểm

    Nội dung khác

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Thay đổi lao động trong năm (chỉ báo cáo người vào làm việc và người chấm dứt làm việc tại Văn phòng đại diện)

    STT

    Họ và tên

    Chức danh

    Ngày bắt đầu làm việc

    Ngày chấm dứt làm việc

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

    II. Hoạt động của Văn phòng đại diện

    1. Hoạt động thương mại

    a) Hoạt động chủ yếu trong năm… (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc thực hiện trong năm):

    - Các hoạt động tìm kiếm và giao dịch với đối tác (tên các đối tác và lĩnh vực): ...............

    - Các dự án tham gia (lĩnh vực, nội dung và địa điểm triển khai): .....................................

    - Tổ chức/tham gia hội nghị, quảng cáo, hội chợ, trưng bày, triển lãm… theo quy định của pháp luật: ............................................................................................................

    - Các hoạt động xã hội (nếu có):.........................................................................................

    - Hoạt động khác: ...............................................................................................................

    b) Kết quả hoạt động thực tế trong năm:

    Nội dung hoạt động

    Đối tác Việt Nam/ nước ngoài

    Mặt hàng

    Giá trị (USD)

    Dự báo năm tiếp theo

    Thị trường (nước)

    Ghi chú

    Ký kết

    Thực hiện




    Xúc tiến hợp đồng xuất khẩu:

    1….

    2….

     

     

     

     

     

     

     

    Xúc tiến hợp đồng nhập khẩu:

    1….

     

     

     

     

     

     

     

    Xúc tiến đặt gia công hai chiều:

    1…

     

     

     

     

     

     

     

    Xúc tiến cung ứng dịch vụ hai chiều:

    1…

     

     

     

     

     

     

     

    Xúc tiến dự án hợp tác:

    1…

     

     

     

     

     

     

     

    Nghiên cứu thị trường:

    1…

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

    2. Hoạt động trong các lĩnh vực khác (nêu công việc cụ thể trong mỗi lĩnh vực mà Văn phòng đại diện đã được cấp phép thực hiện)

    2.1. .......................................................................................................................................

    2.2. ........................................................................................................................................

    III. Đề xuất, kiến nghị

    ………………………………………………………………………………………………......

    Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về sự trung thực và tính chính xác của nội dung báo cáo./.

     

    Người đứng đầu Văn phòng đại diện

    Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu

    ___________________

    12 Trường hợp người đứng đầu Văn phòng đại diện là người Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân, chỉ kê khai họ và tên, số định danh cá nhân.

    Mẫu BC-2

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Địa điểm, ngày… tháng… năm…

    BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH

    (Năm: ...)

    Kính gửi:

    - Bộ Công Thương;
    - …(tên Bộ ngành quản lý chuyên ngành).

    Tên Chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên trong Giấy phép thành lập) .............

    Giấy phép thành lập Chi nhánh số: …........................... Ngày cấp .../…/… ......................

    Địa chỉ trụ sở Chi nhánh: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)… Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...................

    Số tài khoản ngoại tệ tại Việt Nam: .......... tại Ngân hàng: ...............................................

    Số tài khoản tiền Việt Nam: ...................... tại Ngân hàng: ...............................................

    Mã số thuế: ........................................................................................................................

    Nội dung hoạt động của Chi nhánh: ..................................................................................

    Người đứng đầu Chi nhánh13:

    Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………… Giới tính:..........................

    Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: ..................................................

    Ngày cấp: ...../....../…. Nơi cấp: ........................................................................................

    Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người Việt Nam): .......................................................................................

    Báo cáo hoạt động của Chi nhánh …trong năm… như sau:

    I. Nhân sự của Chi nhánh (bao gồm Trưởng chi nhánh và lao động làm việc tại Chi nhánh)

    1. Lao động làm việc tại Chi nhánh (tại thời điểm báo cáo)

    STT

    Họ và tên

    Chức danh

    Quốc tịch

    Mã số thuế

    Lương

    Thưởng

    Bảo hiểm

    Nội dung khác

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Thay đổi lao động trong năm (chỉ báo cáo người vào làm việc và người chấm dứt làm việc tại Chi nhánh)

    STT

    Họ và tên

    Chức danh

    Ngày bắt đầu làm việc

    Ngày chấm dứt làm việc

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

    II. Hoạt động của Chi nhánh

    1. Nội dung hoạt động của Chi nhánh: (ghi cụ thể công việc đã thực hiện) ......................

    2. Tình hình hoạt động: .....................................................................................................

    3. Kết quả hoạt động kinh doanh:......................................................................................

    III. Đánh giá chung về tình hình hoạt động trong năm của Chi nhánh

    1. Đánh giá chung: ............................................................................................................

    2. Thuận lợi: ......................................................................................................................

    3. Khó khăn/vướng mắc: ...................................................................................................

    IV. Đề xuất, kiến nghị

    …………………………………………………………………………………………………

    Chúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung báo cáo./.

     

    Người đứng đầu Chi nhánh

    Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu

    __________________

    13 Trường hợp người đứng đầu Chi nhánh là người Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân, chỉ kê khai họ và tên, số định danh cá nhân.

    Mẫu BC-3

    Sở Công Thương…/
    Ban quản lý…
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    Địa điểm, ngày… tháng…năm…

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI…

    (Năm:…)

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tình hình cấp và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

    Tiêu chí

    Năm trước báo cáo

    Năm báo cáo

    Ghi chú

    1. Số lượng Giấy phép đang có hiệu lực, trong đó:

     

     

     

    - Giấy phép cấp mới

     

     

     

    - Giấy phép cấp lại (theo khoản 1 Điều 18 Nghị định 07/2016/NĐ-CP)

     

     

     

    - Giấy phép điều chỉnh

     

     

     

    2. Giấy phép gia hạn

     

     

     

    3. Số lượng Giấy phép chấm dứt hoạt động

     

     

     

    4. Số lượng Giấy phép thu hồi

     

     

     

    2. Tình hình và kết quả tuyên truyền, phổ biến pháp luật

    …………………………………………………………………………………………………

    3. Tình hình và kết quả thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm

    ………………………………………………………………………………………………….

    4. Nhận xét, đánh giá

    …………………………………………………………………………………………………

    5. Đề xuất, kiến nghị

     

    Thủ trưởng Cơ quan cấp phép

    (Ký tên, đóng dấu)

    Bảng 1

    MÃ SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    STT

    Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Mã số

    STT

    Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Mã số

    1

    Thành phố Hà Nội

    01

    33

    Tỉnh Quảng Nam

    49

    2

    Tỉnh Hà Giang

    02

    34

    Tỉnh Quảng Ngãi

    51

    3

    Tỉnh Cao Bằng

    04

    35

    Tỉnh Bình Định

    52

    4

    Tỉnh Bắc Kạn

    06

    36

    Tỉnh Phú Yên

    54

    5

    Tỉnh Tuyên Quang

    08

    37

    Tỉnh Khánh Hoà

    56

    6

    Tỉnh Lào Cai

    10

    38

    Tỉnh Ninh Thuận

    58

    7

    Tỉnh Điện Biên

    11

    39

    Tỉnh Bình Thuận

    60

    8

    Tỉnh Lai Châu

    12

    40

    Tỉnh Kon Tum

    62

    9

    Tỉnh Sơn La

    14

    41

    Tỉnh Gia Lai

    64

    10

    Tỉnh Yên Bái

    15

    42

    Tỉnh Đắk Lắk

    66

    11

    Tỉnh Hoà Bình

    17

    43

    Tỉnh Đắk Nông

    67

    12

    Tỉnh Thái Nguyên

    19

    44

    Tỉnh Lâm Đồng

    68

    13

    Tỉnh Lạng Sơn

    20

    45

    Tỉnh Bình Phước

    70

    14

    Tỉnh Quảng Ninh

    22

    46

    Tỉnh Tây Ninh

    72

    15

    Tỉnh Bắc Giang

    24

    47

    Tỉnh Bình Dương

    74

    16

    Tỉnh Phú Thọ

    25

    48

    Tỉnh Đồng Nai

    75

    17

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    26

    49

    Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    77

    18

    Tỉnh Bắc Ninh

    27

    50

    Thành phố Hồ Chí Minh

    79

    19

    Tỉnh Hải Dương

    30

    51

    Tỉnh Long An

    80

    20

    Thành phố Hải Phòng

    31

    52

    Tỉnh Tiền Giang

    82

    21

    Tỉnh Hưng Yên

    33

    53

    Tỉnh Bến Tre

    83

    22

    Tỉnh Thái Bình

    34

    54

    Tỉnh Trà Vinh

    84

    23

    Tỉnh Hà Nam

    35

    55

    Tỉnh Vĩnh Long

    86

    24

    Tỉnh Nam Định

    36

    56

    Tỉnh Đồng Tháp

    87

    25

    Tỉnh Ninh Bình

    37

    57

    Tỉnh An Giang

    89

    26

    Tỉnh Thanh Hoá

    38

    58

    Tỉnh Kiên Giang

    91

    27

    Tỉnh Nghệ An

    40

    59

    Thành phố Cần Thơ

    92

    28

    Tỉnh Hà Tĩnh

    42

    60

    Tỉnh Hậu Giang

    93

    29

    Tỉnh Quảng Bình

    44

    61

    Tỉnh Sóc Trăng

    94

    30

    Tỉnh Quảng Trị

    45

    62

    Tỉnh Bạc Liêu

    95

    31

    Tỉnh Thừa Thiên Huế

    46

    63

    Tỉnh Cà Mau

    96

    32

    Thành phố Đà Nẵng

    48

     

     

     

    Bảng 2

    GHI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN,
    CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    I. Số Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

    a) Số Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện do Sở Công Thương các tỉnh, thành phố cấp gồm 9 chữ số (00-00000-00).

    b) Số Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện do Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao cấp gồm các chữ đặc định riêng cho Ban quản lý (BQL, BQLVSIP, BQLKKT, BQLCNC …và 9 chữ số (00-000-00).

    c) Cấu trúc 9 chữ số:

    - 02 chữ số đầu thể hiện Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Bảng 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này);

    - 05 chữ số tiếp theo, từ 00001 đến 99999, là số thứ tự theo thời gian cấp phép do cơ quan cấp phép địa phương quy định;

    - 02 chữ số cuối, từ 01 đến 99, là số thứ tự theo thời gian của Văn phòng đại diện của cùng một thương nhân, do thương nhân tự khai báo.

    d) Ví dụ ghi số Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

    - Giấy phép thứ 10 do Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh cấp cho Văn phòng đại diện thứ nhất của thương nhân nước ngoài ABC, số Giấy phép được ghi: 79-00010-01;

    - Giấy phép thứ 8 do Ban quản lý khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho Văn phòng đại diện thứ hai của thương nhân nước ngoài ABC, số Giấy phép được ghi: BQLKCNC-79-00008-02.

    - Giấy phép thứ 5 do Ban quản lý VSIP tỉnh Bình Dương cấp cho Văn phòng đại diện thứ ba của thương nhân nước ngoài ABC, số Giấy phép được ghi: BQLVSIP-74-00005-03.

    2. Số Giấy phép thành lập Chi nhánh

    a) Giấy phép thành lập Chi nhánh gồm 6 chữ số (0000-00)

    - 04 chữ số đầu thể hiện năm cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh

    - 02 chữ số sau là số thứ tự của Giấy phép thành lập Chi nhánh do Bộ Công Thương cấp trong năm đó.

    b) Ví dụ cách ghi số Giấy phép thành lập Chi nhánh

    - Giấy phép thứ 10 được cấp trong năm 2016, số Giấy phép được ghi: 2016-10

    - Giấy phép thứ 2 được cấp trong năm 2017, số Giấy phép được ghi: 2017-02.

    II. Hướng dẫn ghi một số chi tiết trên Giấy phép

    1. Cấp lần đầu: ghi ngày tháng năm cấp Giấy phép thành lập

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài AAA lần đầu vào Việt Nam. Sở Công Thương Hà Nội cấp Giấy phép thành lập vào ngày 01 tháng 9 năm 2016, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 01 tháng 9 năm 2016

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài BBB có Giấy phép thành lập số 01000010, do Sở Công Thương Hà Nội cấp vào ngày 10 tháng 10 năm 2013. Nay chấm dứt hoạt động ở Hà Nội và chuyển đến Đà Nẵng. Sở Công Thương Đà Nẵng cấp Giấy phép vào ngày 05 tháng 9 năm 2016, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 05 tháng 9 năm 2016

    (Cấp lại trên cơ sở Giấy phép số 01000010, ngày 10 tháng 10 năm 2013).

    2. Cấp lại theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP: ghi theo lần cấp lại gần nhất

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài BBB đã được cấp Giấy phép thành lập, nay được cấp lại lần đầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP vào ngày 31 tháng 12 năm 2016, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 05 tháng 9 năm 2016

    Cấp lại lần đầu: ngày 31 tháng 12 năm 2016

    (Cấp lại trên cơ sở Giấy phép số 01000100, ngày 10 tháng 10 năm 2013).

    3. Điều chỉnh: ghi theo lần điều chỉnh gần nhất

    - Trường hợp Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài BBB đã được cấp Giấy phép thành lập, nay được điều chỉnh lần đầu ngày 31 tháng 12 năm 2017, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 01 tháng 9 năm 2016

    Cấp lại lần đầu: ngày 31 tháng 12 năm 2016

    Điều chỉnh lần đầu: ngày 31 tháng 12 năm 2017

    (Cấp lại trên cơ sở Giấy phép số 01000100, ngày 10 tháng 10 năm 2013).

    - Trường hợp Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài BBB đã được cấp Giấy phép thành lập, nay được điều chỉnh lần 2 vào ngày 30 tháng 6 năm 2018, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 01 tháng 9 năm 2016

    Cấp lại lần đầu: ngày 31 tháng 12 năm 2016

    Điều chỉnh lần:2, ngày 30 tháng 6 năm 2018

    (Cấp lại trên cơ sở Giấy phép số 01000100, ngày 10 tháng 10 năm 2013).

    3. Gia hạn: ghi theo lần gia hạn gần nhất

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài BBB đã được cấp Giấy phép thành lập, nay được gia hạn lần đầu vào ngày 10 tháng 10 năm 2018, ghi:

    Cấp lần đầu: ngày 01 tháng 9 năm 2016

    Cấp lại lần đầu: ngày 31 tháng 12 năm 2016

    Điều chỉnh lần:2, ngày 30 tháng 6 năm 2018

    Gia hạn lần đầu: ngày 10 tháng 10 năm 2018

    (Cấp lại trên cơ sở Giấy phép số 01000100, ngày 10 tháng 10 năm 2013).

    III. Hướng dẫn ghi số Giấy phép của Văn phòng đại diện đã được cấp phép trước ngày Thông tư này có hiệu lực

    Thương nhân nước ngoài đã được cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nay có nhu cầu cấp lại theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2006/NĐ-CP hoặc điều chỉnh hoặc gia hạn Giấy phép thành lập, Cơ quan cấp Giấy phép cấp Giấy phép mới theo quy định tại Nghị định số 07/2007/NĐ-CP và Thông tư này, đồng thời ghi số Giấy phép mới theo hướng dẫn nêu tại Thông tư này.

    Ví dụ:

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài CCC có Giấy phép thành lập số 01000020, do Sở Công Thương Hà Nội cấp vào năm 2013, nay đề nghị điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện. Thương nhân CCC khai báo đây là Văn phòng đại diện thứ hai của họ tại Việt Nam. Sở Công Thương Hà Nội cấp Giấy phép mới với nội dung đã được điều chỉnh và ghi số Giấy phép mới là: 01-00020-02.

    - Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài DDD có Giấy phép thành lập số 41000015, do Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh cấp vào năm 2011, nay đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động. Thương nhân DDD khai báo đây là Văn phòng đại diện thứ tư của họ tại Việt Nam. Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy phép mới với thời hạn đã được gia hạn và ghi số Giấy phép mới là: 79-00015-04.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều7
    Tải về
    Hỏi AI ngay →