Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định lộ trình phối trộn nhiên liệu sinh học (50/2025/TT-BCT) · 07/11/2025
  2. 02Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư về kinh doanh xăng dầu (18/2025/TT-BCT) · 13/03/2025
  3. 03Thông tư 04/2024/TT-BCT sửa đổi Thông tư 20/2014/TT-BCT Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (04/2024/TT-BCT) · 27/03/2024
  4. 04Sửa đổi Thông tư 57/2018/TT-BCT hướng dẫn các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (43/2023/TT-BCT) · 28/12/2023
  5. 05Sửa đổi Nghị định 95/2021/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu (80/2023/NĐ-CP) · 17/11/2023
  6. 06Ban hành Quy chuẩn về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học (16/2022/TT-BKHCN) · 15/12/2022
  7. 07Sửa đổi Thông tư 38/2014/TT-BCT quy định Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu (17/2021/TT-BCT) · 15/11/2021
  8. 08Quy chuẩn kỹ thuật về thiết kế cửa hàng xăng dầu (15/2020/TT-BCT) · 30/06/2020
  9. 09Bãi bỏ một số văn bản do Bộ Công Thương ban hành (17/2019/TT-BCT) · 19/09/2019
  10. 10Thông tư 03/2019/TT-BCT về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định CPTPP (03/2019/TT-BCT) · 22/01/2019
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 28/2019/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 57/2018/TT-BTC hướng dẫn Nghị định kinh doanh thuốc lá
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH15/11/2019
    Hiệu lực01/01/2020
    1 chương·2 điều
    Thông tư

    Thông tư 28/2019/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 57/2018/TT-BTC hướng dẫn Nghị định kinh doanh thuốc lá

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành
    15/11/2019
    Ngày hiệu lực
    01/01/2020
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    --------------

    Số: 28/2019/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------

    Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2019

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
    tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
    đ
    iều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều cua Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;

    Căn cứ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá như sau:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá như

    sau:

    1. Bổ sung Điều 13a như sau:

    “Điều 13a. Phương thức gửi, nhận báo cáo:

    Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:

    a) Gửi trực tiếp;

    b) Gửi qua dịch vụ bưu chính;

    c) Phương thức khác theo quy định của pháp luật.”

    2. Khoản 2 và Khoản 4 Điều 22 sửa đổi như sau:

    “2. Quy định về mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá và mẫu Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá của Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

    4. Quy định về mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá và mẫu Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá của Thông tư số 21/2013/TT-BCT được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.”

    3. Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này thay thế Phụ lục 74 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

    Nơi nhận:

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Toà án Nhân dân tối cao;

    - Viện Kiểm soát nhân dân tối cao:

    - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam:

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

    - Website Chính phủ, Công báo;

    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng;

    - Các đơn vị thuộc Bộ;

    - Website Bộ Công Thương;

    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Hiệp hội Thuốc lá Việt Nam;

    - Lưu: VT, CN.

    BỘ TRƯỞNG









    Trần Tuấn Anh

    Phụ lục 1

    (Kèm theo Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019
    của Bộ Công Thương)

    TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

    --------------


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------


    BIÊN BẢN KIỂM TRA

    Thực hiện Quyết định số .../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm... của ...(1)… về việc thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện kinh doanh và hoạt động kinh doanh sản phẩm thuốc lá, hôm nay vào hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ... Đoàn kiểm tra, tiến hành làm việc tại doanh nghiệp, kết quả như sau:

    I. Thông tin chung

    1. Tên doanh nghiệp kiểm tra

    Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..

    Điện thoại:………………………………Fax/Email: ……………………………………………….

    2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do ... cấp ngày …….. tháng...năm.............

    3. Giấy phép ..........................(2)... số: ... do ... cấp ... ngày .... tháng ...... năm ……………….

    4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số: …………………………………………..

    5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: ……………………………..

    6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra …………………. chức vụ ……………………………

    II. Nội dung và kết quả kiểm tra

    Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày

    15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

    TT

    Nội dung kiểm tra

    Kết quả

    Ghi

    chú

    Đạt

    Không đạt

    A. Điều kiện mua bán sản phẩm thuốc lá




    1

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp




    2

    Địa điểm kinh doanh




    3

    Hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá của thương nhân




    4

    Văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp hoặc của thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh




    5

    Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy




    6

    Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường




    B. Hồ sơ lưu trữ của thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá




    1

    Đơn đề nghị




    2

    Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp




    3

    Bản sao các văn bản giới thiệu, hợp đồng mua bán của Nhà cung cấp hoặc nhà phân phối hoặc nhà bán buôn sản phẩm thuốc lá




    4

    Hồ sơ về địa điểm kinh doanh




    5

    Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh pghiệp (trường hợp xin cấp lại giấy phép)




    6

    Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá




    7

    Ban cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với kho hàng




    III. Kết luận, kiến nghị và xử lý

    1. Kết luận

    1.1 Các quy định doanh nghiệp thực hiện tốt: .......................................................................

    1.2 Những mặt còn tồn tại: ...................................................................................................

    2. Kiến nghị

    2.1 Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp ...........................................................

    2.2 Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra ..........................................................

    3. Xử lý

    Đoàn kiểm tra kết thúc hồi ………giờ…………..ngày…………….tháng…………năm..............

    Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản được giao cho đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.

    Người đại diện theo pháp luật của

    doanh nghiệp

    (ký tên, đóng dấu)

    Trưởng đoàn kiểm tra

    (ký tên)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan kiểm tra.

    (2): Ghi tên Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (ví dụ: Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá...).

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →