Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 55/2025/TT-BCT sửa đổi quy định xuất khẩu dệt may sang Mê-hi-cô (55/2025/TT-BCT) · 28/11/2025
  2. 02Thông tư 52/2025/TT-BCT quy định danh mục thiết bị dán nhãn năng lượng và lộ trình (52/2025/TT-BCT) · 14/11/2025
  3. 03Bãi bỏ thủ tục hải quan hàng hóa xuất nhập khẩu trong dịch Covid-19 (47/2025/TT-BTC) · 20/06/2025
  4. 04Thông tư 35/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 30/2018/TT-BCT về kinh doanh xuất khẩu gạo (35/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  5. 05Đánh giá sự phù hợp chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn trong sản xuất, nhập khẩu (90/2024/TT-BCA) · 22/11/2024
  6. 06Thông tư 17/2024/TT-BCT sửa đổi TT 22/2019 tạm ngừng kinh doanh chuyển khẩu, kinh doanh tạm nhập gỗ dán vào Việt Nam (17/2024/TT-BCT) · 08/10/2024
  7. 07Thông tư 18/2024/TT-BCT danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (18/2024/TT-BCT) · 08/10/2024
  8. 08Sửa đổi một số Thông tư trong lĩnh vực xuất nhập khẩu (08/2024/TT-BCT) · 22/04/2024
  9. 09Nghị định 77/2023/NĐ-CP quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP (77/2023/NĐ-CP) · 02/11/2023
  10. 10Thông tư 33/2023/TT-BTC xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (33/2023/TT-BTC) · 31/05/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 08/2023/TT-BCT Sửa đổi Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH31/03/2023
    Hiệu lực16/05/2023
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 08/2023/TT-BCT Sửa đổi Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Nguyễn Sinh Nhật Tân
    Ngày ban hành
    31/03/2023
    Ngày hiệu lực
    16/05/2023
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    _________

    Số: 08/2023/TT-BCT


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS
    của hàng hóa xuất kh
    ẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo
    một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương

    ______________________

    Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ

    -CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương (sau đây gọi là Thông tư số 12/2018/TT-BCT)

    1. Thay thế Phụ lục I - Danh mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu quy định tại Điều 3 Thông tư số 69/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương">12/2018/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Thay thế Phụ lục II - Danh mục hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 12/2018/TT- BCT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập kh ẩ u quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương (Thông tư số 41/2019/TT- BCT)

    1. Thay thế Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Thay thế Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Thay thế Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.

    2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được xử lý./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;

    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

    - Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan);

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Công báo;

    - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương;

    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;

    - Bộ Công Thương: Các Lãnh đạo Bộ, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ;

    - Lưu: VT, XNK(10).nhungdh.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Sinh Nhật Tân

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →